Nghị quyết số 42/2007/NQ-CPVề việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Hà Tây
- Số hiệu
- 42/2007/NQ-CP
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Cơ quan ban hành
- Chính phủ
- Ngày ban hành
- 31/07/2007
- Lĩnh vực
- Đất đai
Toàn văn
NGHỊ QUYẾT Về việc điều chỉnh quy họach sử dụng đất đến năm 2010 và kế họach sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Hà Tây _______________________ CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003; Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tây (tờ trình số 3870 TTr/UBND-NN ngày 23 tháng 8 năm 2006) của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 78/TTr-BTNMT ngày 25 tháng 12 năm 2006), QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy họach sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Hà Tây với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
- Diện tích, cơ cấu các lọai đất Thứ tự Chỉ tiêu Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Tổng diện tích tự nhiên 219.630 100,00 219.630 100,00 1 Đất nông nghiệp 136.152 61,99 119.908 54,60 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 113.407 51,64 93.385 42,52 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 101.424 46,18 79.516 36,20 Trong đó: đất trồng lúa 89.300 40,66 68.872 31,36 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 11.983 5,46 13.869 6,31 1.2 Đất lâm nghiệp 16.333 7,44 15.489 7,05 1.2.1 Đất rừng sản xuất 6.617 3,01 5.680 2,59 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 320 0,15 464 0,21 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 9.396 4,28 9.345 4,26 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 6.071 2,76 9.370 4,27 1.4 Đất nông nghiệp khác 342 0,16 1.665 0,76 2 Đất phi nông nghiệp 76.310 34,74 93.938 42,77 2.1 Đất ở 17.090 7,78 21.418 9,75 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 15.625 7,11 17.694 8,06 2.1.2 Đất ở tại đô thị 1.466 0,67 3.724 1,70 2.2 Đất chuyên dùng 38.765 17,65 52.245 23,79 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 731 0,33 838 0,38 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 6.440 2,93 6.558 2,99 2.2.2.1 Đất quốc phòng 6.264 2,85 6.323 2,88 2.2.2.2 Đất an ninh 176 0,08 235 0,11 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 4.561 2,08 13.573 6,18 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 2.353 1,07 7.275 3,31 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 1.224 0,56 4.548 2,07 2.2.3.3 Đất cho họat động khóang sản 33 0,02 601 0,27 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 952 0,43 1.149 0,52 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 27.033 12,31 31.276 14,24 2.2.4.1 Đất giao thông 12.194 5,55 14.266 6,50 2.2.4.2 Đất thủy lợi 11.625 5,29 11.536 5,25 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 182 0,08 236 0,11 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 342 0,16 444 0,20 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 166 0,08 219 0,10 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 1.726 0,79 2.786 1,27 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 307 0,14 757 0,34 2.2.4.8 Đất chợ 93 0,04 196 0,09 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 302 0,14 531 0,24 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 96 0,04 303 0,14 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 581 0,26 588 0,27 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.928 0,88 2.196 1,00 2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 17.734 8,07 17.192 7,83 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 211 0,10 298 0,14 3 Đất chưa sử dụng 7.168 3,26 5.784 2,63 3.1 Đất bằng chưa sử dụng 3.239 1,47 2.311 1,05 3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng 1.243 0,57 909 0,41 3.3 Núi đá không có rừng cây 2.686 1,22 2.564 1,17 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất Đơn vị tính: ha Thứ tự Lọai đất Giai đọan 2006-2010 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 17.440 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 15.917 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 15.158 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 12.963 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 759 1.2 Đất lâm nghiệp 965 1.2.1 Đất rừng sản xuất 906 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 8 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 527 1.4 Đất nông nghiệp khác 31 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 4.736 2.1 Đất chuyên trồng lúa nước sang đất trồng cây lâu năm 1.375 2.2 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 3.149 2.3 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 164 2.4 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 48 3 Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở 330 3.1 Đất trụ sở cơ quan 3 3.2 Đất quốc phòng, an ninh 66 3.2 .1 Đất quốc phòng 62 3.2 .2 Đất an ninh 4 3.3 Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất 131 3.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 3 3.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 51 3.6 Đất sản xuất, kinh doanh không thu tiền sử dụng đất 76 4 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 325 4.1 Đất chuyên dùng 187 4.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2 4.3 Đất sông và mặt nước chuyên dùng 65 4.4 Đất phi nông nghiệp khác 2 4.5 Đất khu tập thể cơ quan chuyển sang đất ở 68 3. Diện tích đất thu hồi Đơn vị tính: ha Thứ tự Lọai đất Giai đọan 2006-2010 1 Đất nông nghiệp 17.406 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 16.010 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 15.369 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 13.908 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 640 1.2 Đất lâm nghiệp 961 1.2.1 Đất rừng sản xuất 903 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 8 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 51 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 427 1.4 Đất nông nghiệp khác 7 2 Đất phi nông nghiệp 871 2.1 Đất ở 147 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 131 2.1.2 Đất ở tại đô thị 17 2.2 Đất chuyên dùng 429 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 27 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 35 2.2.2.1 Đất quốc phòng 31 2.2.2.2 Đất an ninh 4 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 144 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 223 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 1 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 11 2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 211 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 4 2.7 Đất khu tập thể cơ quan chuyển thành đất ở 68 Tổng cộng 18.277 4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng Đơn vị tính: ha Thứ tự Mục đích sử dụng Giai đọan 2006-2010 1 Đất nông nghiệp 701 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 286 1.2 Đất lâm nghiệp 315 1.2 Đất nuôi trồng thủy sản 95 1.3 Đất nông nghiệp khác 5 2 Nhóm đất phi nông nghiệp 683 2.1 Đất ở 28 2.1.1 Đất ở nông thôn 26 2.1.2 Đất ở đô thị 1 2.2 Đất chuyên dùng 653 2.2.1 Đất cơ quan, sự nghiệp 1 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 20 2.2.2.1 Đất quốc phòng 12 2.2.2.2 Đất an ninh 8 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh 598 2.2.4 Đất công cộng 34 2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2 TỔNG CỘNG 1.384 (Vị trí, diện tích các lọai đất trong quy họach được xác định trên bản đồ điều chỉnh quy họach sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Hà Tây được Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tây xác lập ngày 30 tháng 8 năm 2006).
Điều 2. Xét duyệt kế họach sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Hà Tây với các chỉ tiêu sau:
- Chỉ tiêu diện tích các lọai đất trong kỳ kế họach Đơn vị tính: ha Thứ tự Lọai đất Hiện trạng năm 2005 Các năm trong kỳ kế họach Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Tổng diện tích tự nhiên 219.630 219.630 219.630 219.630 219.630 219.630 1 Đất nông nghiệp 136.152 129.490 125.338 122.623 120.977 119.908 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 113.407 105.637 100.479 96.971 94.834 93.385 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 101.424 92.873 87.349 83.464 81.093 79.516 1.1.1.1 Đất trồng lúa 89.300 81.197 76.082 72.479 70.299 68.872 1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 12.124 11.676 11.267 10.985 10.794 10.644 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 11.983 12.764 13.130 13.506 13.741 13.869 1.2 Đất lâm nghiệp 16.333 15.801 15.691 15.566 15.512 15.489 1.2.1 Đất rừng sản xuất 6.617 6.079 5.926 5.771 5.703 5.680 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 320 377 420 449 464 464 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 9.396 9.345 9.345 9.345 9.345 9.345 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 6.071 7.417 8.186 8.719 9.101 9.370 1.4 Đất nông nghiệp khác 342 635 982 1.369 1.531 1.665 2 Đất phi nông nghiệp 76.310 83.362 87.933 90.937 92.770 93.938 2.1 Đất ở 17.090 18.792 19.854 20.569 21.064 21.418 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 15.625 16.321 16.832 17.266 17.548 17.694 2.1.2 Đất ở tại đô thị 1.466 2.470 3.023 3.302 3.516 3.724 2.2 Đất chuyên dùng 38.765 44.118 47.734 50.084 51.447 52.245 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 731 772 801 832 840 838 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 6.440 6.495 6.543 6.547 6.552 6.558 2.2.2.1 Đất quốc phòng 6.264 6.265 6.311 6.315 6.317 6.323 2.2.2.2 Đất an ninh 176 230 232 232 235 235 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 4.561 8.093 10.501 11.964 12.980 13.573 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 2.353 4.047 5.541 6.337 6.962 7.275 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 1.224 2.833 3.468 4.012 4.317 4.548 2.2.3.3 Đất cho họat động khóang sản 33 235 427 509 563 601 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 952 978 1.063 1.105 1.137 1.149 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 27.033 28.757 29.889 30.740 31.076 31.276 2.2.4.1 Đất giao thông 12.194 13.033 13.518 13.878 14.114 14.266 2.2.4.2 Đất thủy lợi 11.625 11.568 11.555 11.544 11.537 11.536 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 182 221 231 234 235 236 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 342 395 416 427 431 444 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 166 198 208 217 219 219 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 1.726 2.177 2.591 2.754 2.783 2.786 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 307 515 629 705 742 757 2.2.4.8 Đất chợ 93 142 162 175 186 196 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 302 318 329 528 531 531 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 96 190 251 279 298 303 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 581 585 587 588 588 588 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.928 2.058 2.110 2.152 2.176 2.196 2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 17.734 17.534 17.366 17.251 17.198 17.192 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 211 276 282 294 299 298 3 Đất chưa sử dụng 7.168 6.778 6.358 6.069 5.882 5.784 3.1 Đất bằng chưa sử dụng 3.239 3.062 2.736 2.543 2.409 2.311 3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng 1.243 1.139 1.053 960 909 909 3.3 Núi đá không có rừng cây 2.686 2.576 2.570 2.566 2.564 2.564 2. Kế họach chuyển mục đích sử dụng đất Đơn vị tính: ha Thứ tự Chỉ tiêu Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ Phân theo từng năm Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 17.440 6.789 3.986 2.714 1.923 2.027 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 15.917 6.059 3.781 2.425 1.773 1.879 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 15.158 5.840 3.529 2.317 1.672 1.802 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 12.963 5.216 2.990 1.904 1.362 1.492 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 759 220 223 123 111 81 1.2 Đất lâm nghiệp 965 486 136 204 70 69 1.2.1 Đất rừng sản xuất 906 438 131 202 68 67 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 8 0 2 2 2 2 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 527 210 96 73 75 74 1.4 Đất nông nghiệp khác 31 25 3 1 1 1 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 4.736 1.756 995 826 585 574 2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 1.375 469 250 282 171 204 2.2 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 3.149 1.200 728 470 391 359 2.3 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 164 87 17 26 23 11 2.4 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 48 0 0 48 0 0 3 Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở 330 117 75 65 28 43 3.1 Đất trụ sở cơ quan 3 1 1 0 0 0 3.2 Đất quốc phòng, an ninh 66 24 18 8 5 10 3.2.1 Đất quốc phòng 62 22 18 7 5 10 3.2.2 Đất an ninh 4 2 0 1 0 0 3.3 Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất 131 41 26 21 17 26 3.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 3 2 0 0 0 0 3.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 51 21 7 9 6 7 3.6 Đất sản xuất kinh doanh không thu tiền sử dụng đất 76 27 22 27 0 0 4 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 325 224 51 23 12 15 4.1 Đất chuyên dùng 187 148 8 14 9 9 4.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 16 15 0 0 0 1 4.1.2 Đất quốc phòng, an ninh 44 34 3 4 2 0 4.1,2.1 Đất quốc phòng 40 32 3 3 2 0 4.1.2.2 Đất an ninh 4 2 0 1 0 0 4.1.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 20 13 0 3 3 0 4.1.4 Đất có mục đích công cộng 108 85 5 7 3 8 4.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2 1 0 2 0 0 4.3 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 65 40 9 7 4 6 4.4 Đất phi nông nghiệp khác 2 1 0 0 0 0 4.5 Đất khu tập thể cơ quan chuyển sang đất ở 68 35 33 0 0 0 3. Kế họach thu hồi đất Đơn vị tính: ha Thứ tự Lọai đất phải thu hồi Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế họach Phân theo từng năm Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 1 Đất nông nghiệp 17.406 6.812 4.007 2.709 1.829 2.048 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 16.010 6.158 3.771 2.438 1.702 1.941 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 15.369 5.973 3.584 2.334 1.611 1.867 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 13.908 5.251 3.023 1.932 1.303 2.399 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 640 197 185 101 91 67 1.2 Đất lâm nghiệp 961 484 134 204 70 69 1.2.1 Đất rừng sản xuất 903 434 132 202 68 67 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 8 2 2 2 2 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 51 51 0 0 0 0 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 427 162 102 68 57 38 1.4 Đất nông nghiệp khác 7 6 1 0 0 0 2 Đất phi nông nghiệp 871 433 194 127 48 69 2.1 Đất ở 147 97 23 15 6 6 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 131 86 19 14 6 6 2.1.2 Đất ở tại đô thị 17 11 4 1 1 0 2.2 Đất chuyên dùng 429 221 55 72 31 50 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 27 23 2 1 0 1 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 35 26 2 4 3 0 2.2.2.1 Đất Quốc phòng 31 24 2 3 3 0 2.2.2.2 Đất an ninh 4 2 0 1 0 0 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 144 56 36 37 7 9 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 223 117 15 30 21 40 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 1 0 0 0 0 0 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 11 3 2 5 0 0 2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 211 74 80 34 10 12 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 4 3 1 1 0 0 2.7 Đất khu tập thể chuyển thành đất ở 68 35 33 0 0 0 Cộng 18.277 7.245 4.201 2.836 1.877 2.117 4. Kế họach đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng Đơn vị tính: ha Thứ tự Mục đích sử dụng Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ kế họach Phân theo từng năm Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 1 Đất nông nghiệp 701 179 141 166 118 97 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 286 99 40 61 46 40 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 167 60 23 36 24 24 Trong đó: đất trồng lúa 49 17 3 25 0 3 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 119 18 26 21 54 1 1.2 Đất lâm nghiệp 315 52 72 86 57 48 1.2.1 Đất rừng sản xuất 115 4 31 53 26 0 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 200 50 40 30 30 50 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 95 26 29 19 14 7 1.4 Đất nông nghiệp khác 5 1 0 0 0 2 2 Đất phi nông nghiệp 683 176 232 131 67 77 2.1 Đất ở 28 11 4 3 3 7 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 26 10 4 3 3 6 2.1.2 Đất ở tại đô thị 1 1 0 0 0 0 2.2 Đất chuyên dùng 653 163 228 127 64 71 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 1 0 1 0 0 0 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 20 20 0 0 0 0 2.2.2.1 Đất quốc phòng 12 12 0 0 0 0 2.2.2.2 Đất an ninh 8 8 0 0 0 0 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 598 125 219 123 61 70 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 34 10 11 6 4 3 2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2 2 0 0 0 0 Cộng 1.384 355 370 298 186 175 Điều 3.
Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tây có trách nhiệm:
-
Tổ chức thực hiện quy họach, kế họach sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.
-
Có giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy họach sử dụng đất của tỉnh.
-
Việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào quy họach, kế họach sử dụng đất đã được xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả.
-
Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy họach, kế họach sử dụng đất.
-
Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy họach, kế họach sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tây trình Chính phủ xem xét, quyết định.
Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tây, Thủ trưởng các Bộ, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/nghi-quyet-so-42-2007-nq-cp-ve-viec-dieu-chinh-quy-hoach-su-dung-dat-den-nam-2010-va-ke-hoach-su-dung-dat-5-nam-2006-2010-tinh-ha-tay--13411.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai
- Quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai
- Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai
- VỀ THÍ ĐIỂM THỰC HIỆN DỰ ÁN NHÀ Ở THƯƠNG MẠI THÔNG QUA THỎA THUẬN VỀ NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT HOẶC ĐANG CÓ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
- Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
- Hướng dẫn thực hiện quy định về thí điểm một số chính sách để tháo gỡ vướng mắc, tồn đọng trong quản lý, sử dụng đất quốc phòng kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế
- Quy định chi tiết một số điều của của Quốc hội thí điểm một số chính sách để tháo gỡ vướng mắc, tồn đọng trong quản lý, sử dụng đất quốc phòng, an ninh kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế
- Thí điểm một số chính sách để tháo gỡ vướng mắc, tồn đọng trong quản lý, sử dụng đất quốc phòng, an ninh kết hợp với hoạt động sản xuất, xây dựng kinh tế