Quyết định số 601/QĐ-BTCVề việc đính chính của Bộ Tài chính quy định thủ tục tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, tiêu hủy, chuyển nhượng xe ô tô, xe hai bánh gắn máy của đối tượng hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam
- Số hiệu
- 601/QĐ-BTC
- Loại văn bản
- Quyết định
- Cơ quan ban hành
- Bộ Tài chính
- Ngày ban hành
- 26/03/2014
- Lĩnh vực
- Quản lý thuế, phí và lệ phí
Toàn văn
BỘ TÀI CHÍNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 601/QĐ-BTC
Hà Nội, ngày 26 tháng 3 năm 2014
QUYẾT ĐỊNH
Về việc đính chính Thông tư số 19/2014/TT-BTC ngày 11/02/2014 của Bộ Tài chính quy định thủ tục tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, tiêu hủy, chuyển nhượng xe ô tô, xe hai bánh gắn máy của đối tượng hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 17/2008/QH12 ngày 03/6/2008;
Căn cứ Nghị định số 100/2010/NĐ-CP ngày 28/9/2010 của Chính phủ về Công báo;
Căn cứ khỏan 7, Điều 1 Nghị định số 09/2010/NĐ-CP ngày 08/02/2010của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 110/2004/NĐ-CP ngày 08/04/2004 của Chính phủ về công tác văn thư;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan,Vụ trưởng Vụ Pháp chế, QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 . Đính chính một số kỹ thuật trình bày văn bản tại Thông tư số 19/2014/TT-BTC ngày 11/02/2014 của Bộ Tài chính quy định thủ tục tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, tiêu hủy, chuyển nhượng xe ô tô, xe hai bánh gắn máy của đối tượng hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam như sau:
-
Tại điểm b.2, khỏan 2 Điều 4 đã in là: “Mỗi xe ô tô, xe gắn máy…(theo Mẫu số 01: G/2014/TNK OTO/XEMAY- NG ban hành kèm theo Thông tư này)… chức danh người tạm nhập khẩu xe,… Giấy tạm nhập khẩu xe có giá trị trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày cấp”. Nay sửa thành : “Mỗi xe ô tô, xe gắn máy…(theo Mẫu số 01: G/2014/TNK OTO/XM- NG ban hành kèm theo Thông tư này)… chức vụ người tạm nhập khẩu xe,…Giấy tạm nhập khẩu xe có giá trị trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày cấp”.
-
Tại điểm b.3, khỏan 2 Điều 4 đã in là: “Sau khi cấp giấy tạm nhập khẩu xe, …cấp giấy nhập khẩu vào Sổ định mức …02 bản giấy tạm nhập (kèm 01 vận tải đơn đóng dấu treo của Cục Hải quan nơi cấp) để nộp cho Hải quan cửa khẩu làm thủ tục tạm nhập khẩu”. Nay sửa thành: “Sau khi cấp giấy tạm nhập khẩu xe,…cấp giấy tạm nhập khẩu vào Sổ định mức …02 bản giấy tạm nhập khẩu (kèm 01 vận tải đơn đóng dấu treo của Cục Hải quan nơi cấp) để nộp cho Hải quan cửa khẩu làm thủ tục tạm nhập khẩu”.
-
Tại điểm d.2, khỏan 2 Điều 5 đã in là: “Trả cho đối tượng...; sao gửi giấy phép tạm nhập khẩu,...không cấp tờ khai nguồn gốc đối với xe ô tô, xe gắn máy tạm nhập khẩu;”. Nay sửa thành: “Trả cho đối tượng...; sao gửi giấy tạm nhập khẩu ,...không cấp tờ khai nguồn gốc đối với xe ô tô, xe gắn máy tạm nhập khẩu;”.
-
Tại điểm a, khỏan 4 Điều 7 đã in là: “Đối tượng quy định tại khỏan 1, 2 và 3 Điều 2 Thông tư này khai 02 tờ khai hải quan hàng hóa xuất khẩu/nhập khẩu phi mậu dịch (HQ/2011-PMD)” Nay sửa thành: “Đối tượng nhận chuyển nhượng khai 02 tờ khai hải quan hàng hóa xuất khẩu/nhập khẩu phi mậu dịch (HQ/2011-PMD)”.
-
Tại điểm b.1 khỏan 4 Điều 7 đã in là: “Căn cứ giấy chuyển nhượng xe,…; nhận cho biếu, tặng…đề nghị cấp phép chuyển nhượng xe, Cục Hải quan tỉnh, thành phố hòan tất thủ tục chuyển nhượng theo quy định”. Nay sửa thành: “Căn cứ giấy chuyển nhượng xe…; nhận biếu, tặng …đề nghị cấp giấy chuyển nhượng xe, Cục Hải quan tỉnh, thành phố hòan tất thủ tục chuyển nhượng theo quy định”.
-
Tại khỏan 2 Điều 9 đã in là: “Cục Hải quan tỉnh, thành phố nơi cấp giấy phép nhập khẩu…theo hướng dẫn của Tổng cục Hải quan;”. Nay sửa thành: “Cục Hải quan tỉnh, thành phố nơi cấp giấy tạm nhập khẩu…theo hướng dẫn của Tổng cục Hải quan;”.
-
Tại Mẫu số 01: G/2014/TNK-OTO/XM-NG ban hành kèm theo Thông tư số 19/2014/TT-BTC đã in: “Xét Đơn đề nghị của Cơ quan/ông/bà:…….”. Nay sửa thành: “
Căn cứ văn bản đề nghị của Cơ quan/ông/bà:……:.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28/03/2014 và là một phần không tách rời của Thông tư số 19/2014/TT-BTC ngày 11 tháng 02 năm 2014 của Bộ Tài chính quy định thủ tục tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, tiêu hủy, chuyển nhượng xe ô tô, xe hai bánh gắn máy của đối tượng hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện đầy đủ các hướng dẫn tại Thông tư số 19/2014/TT-BTC ngày 11/02/2014 của Bộ Tài chính và đính chính tại Quyết định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các đơn vị báo cáo kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng CP; - Văn phòng Tổng bí thư; - Văn phòng Quốc hội; VP Chủ tịch nước; - Văn phòng TW và các Ban của Đảng; -Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Sở TC, Cục thuế, Hải quan, KBNN các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Kiểm tóan Nhà nước; - Văn phòng Ban chỉ đạo TW về phòng chống tham nhũng; - Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam; - Công báo; Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Website Chính phủ; Website Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính; - Website của Tổng cục Hải quan; - Lưu: VT, VP (396 bản).
TUQ. BỘ TRƯỞNG CHÁNH VĂN PHÒNG (đã ký) Nguyễn Đức Chi
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/quyet-dinh-so-601-qd-btc-ve-viec-dinh-chinh-thong-tu-so-19-2014-tt-btc-ngay-11-02-2014-cua-bo-tai-chinh-quy-dinh-thu-tuc-tam-nhap-khau-tai-xuat-khau-tieu-huy-chuyen-nhuong-xe-o-to-xe-hai-banh-gan-may-cua-doi-tuong-huong-quyen-uu-dai-mien-tru-tai-viet-nam--110788.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Hướng dẫn thi hành của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế Bảo vệ môi trường
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bô trưởng Bộ Tài chính quy đinh mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý yà sử dụng phí thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh; phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; lệ phí cấp giấy phép quản lý pháo; lệ phí cấp giẩy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thâm định cấp giấy chứng nhân an toàn sinh hoc biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi
- Hướng dẫn miễn lệ phí quốc tịch, lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú cho người được phép cư trú theo quy định của Thỏa thuận giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào về việc giải quyết vấn đề người di cư tự do, kết hôn không giá thú trong vùng biên giới hai nước khi làm các thủ tục về quốc tịch, đăng ký hộ tịch, đăng ký cư trú và các giấy tờ khác liên quan đến nhân thân
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung do cơ quan trung ương thực hiện thẩm định
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổỉ gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí hoạt động chứng khoán áp dụng tại các Sở giao dịch chứng khoán và Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam