Quyết định số 80/2005/QĐ-BTCVề việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm
- Số hiệu
- 80/2005/QĐ-BTC
- Loại văn bản
- Quyết định
- Cơ quan ban hành
- Bộ Tài chính
- Ngày ban hành
- 17/11/2005
- Lĩnh vực
- Quản lý thuế, phí và lệ phí
Toàn văn
BỘ TÀI CHÍNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
Số: 80/2005/QĐ-BTC
Hà Nội, ngày 17 tháng 11 năm 2005
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng vệ sinh an tòan thực phẩm BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí ngày 28/8/2001 và Nghị định số 57/2002/ NĐ-CP ngày 3/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;
Căn cứ Pháp lệnh vệ sinh an tòan thực phẩm số 12/2003/PL-UBTVQH ngày 26/7/2003 của Ủy ban thường vụ Quốc hội và Nghị định số 163/2004/NĐ-CP ngày 7/9/2004 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Vệ sinh an tòan thực phẩm;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 1/7/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vu, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Sau khi có ý kiến của Bộ Y tế (công văn số 8374/BYT-KH-TC ngày 18/10/2005), và theo đề nghị của Tổng cục Trưởng Tổng cục Thuế, QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Biểu mức thu lệ phí vệ sinh an tòan thực phẩm (Biểu số 1), Biểu mức thu phí kiểm tra cơ sở sản xuất kinh doanh về điều kiện vệ sinh an tòan thực phẩm (Biểu số 2) và Biểu mức thu phí kiểm nghiệm vệ sinh an tòan thực phẩm (Biểu số 3).
Điều 2. Tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngòai sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu thực phẩm được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thuộc ngành Y tế cấp giấy chứng nhận, kiểm tra điều kiện vệ sinh an tòan thực phẩm và kiểm nghiệm vệ sinh an tòan thực phẩm phải nộp phí, lệ phí quản lý chất lượng vệ sinh an tòan thực phẩm theo quy định tại Điều 1 Quyết định này. Phí, lệ phí quản lý chất lượng vệ sinh an tòan thực phẩm thu bằng Đồng Việt Nam. Trường hợp tổ chức, cá nhân nước ngòai có nhu cầu nộp phí, lệ phí bằng ngọai tệ thì thu bằng đô la Mỹ (USD) theo tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngọai tệ liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm thu tiền.
Điều 3. Phí, lệ phí quản lý chất lượng vệ sinh an tòan thực phẩm là khỏan thu thuộc ngân sách nhà nước được quản lý sử dụng như sau:
- Cơ quan thu phí, lệ phí được trích 90% (chín mươi phần trăm) tổng số tiền về phí, lệ phí thực thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí, lệ phí theo những nội dung sau:
a) Chi trả các khỏan tiền lương (tiền công), các khỏan phụ cấp; các khỏan bồi dưỡng độc hại, làm ngòai giờ hành chính nhà nước quy định; chi bảo hộ lao động và trang bị đồng phục cho lao động theo chế độ quy định; chi bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ; các khỏan đóng góp theo tiền lương, tiền công cho lao động (kể cả lao động thuê ngòai) phục vụ họat động thu phí, lệ phí (trừ chi phí tiền lương cho cán bộ, công chức đã hưởng lương từ ngân sách nhà nước) theo chế độ quy định;
b) Chi phí trực tiếp phục vụ cho việc thu phí, lệ phí như: vật tư văn phòng, điện thọai, điện, nước, công tác phí, công vụ phí; in (mua) tờ khai, giấy phép, các lọai ấn chỉ khác theo tiêu chuẩn, định mức hiện hành;
c) Chi sửa chữa thường xuyên, sửa chữa lớn tài sản, máy móc, thiết bị phục vụ cho việc thu phí, lệ phí;
đ) Chi mua sắm vật tư, nguyên liệu, thiết bị, công cụ làm việc và các khỏan chi khác liên quan đến công tác thu phí, lệ phí theo dự tóan được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt;
e) Chi trích qũy khen thưởng, qũy phúc lợi cho cán bộ, nhân viên trực tiếp thu phí, lệ phí trong đơn vị. Mức chi trích lập hai qũy khen thưởng và qũy phúc lợi, bình quân một năm, một người tối đa không quá ba tháng lương thực hiện nếu số thu năm nay cao hơn năm trước và bằng hai tháng lương thực hiện nếu số thu năm nay thấp hơn hoặc bằng năm trước.
f) Chi lập hồ sơ thẩm định, chi cho họat động của Hội đồng thẩm định, xét duyệt theo quyết định của cấp có thẩm quyền.
g) Chi cho công tác tuyên truyền quản lý chất lượng vệ sinh an tòan thực phẩm. Số tiền phí, lệ phí được để lại (90 %) để trang trải chi phí cho việc thu phí, lệ phí sau khi quyết tóan đúng chế độ quy định, nếu chưa chi hết trong năm được phép chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo chế độ quy định.
- Tổng số tiền phí, lệ phí thực thu được, sau khi trừ số tiền được trích theo tỷ lệ quy định tại khỏan 1 Điều này, số còn lại (10%) cơ quan thu phí, lệ phí phải nộp vào ngân sách nhà nước theo chương, lọai, khỏan, mục, tiểu mục tương ứng của mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.
Điều 4.
-
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo, thay thế Quyết định số 23/2000/QĐ/BTC ngày 21/2/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mức thu phí, lệ phí quản lý chất lượng vệ sinh an tòan thực phẩm và Thông tư số 65/2000/TT-BTC ngày 5/7/2000 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng vệ sinh an tòan thực phẩm; Các nội dung khác không quy định tại Quyết định này tiếp tục thực hiện theo Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí.
-
Cơ quan thu phí, lệ phí vệ sinh an tòan thực phẩm, tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, lệ phí vệ sinh an tòan thực phẩm và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận: - Văn phòng TƯ Đảng, - Văn phòng Quốc hội, - Văn phòng Chủ tịch nước - Viện Kiểm sát NDTC, - Tòa án NDTC, - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, - Cơ quan TƯ của các đòan thể - Công báo, - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp) - UBND, Sở Tài chính, Cục thuế, Kho bạc các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ, - Các Tổng cục, Cục, Vụ, Viện, đơn vị thuộc Bộ Tài chính, - Vụ Pháp chế (Bộ Tài chính) - Đại diện TCT tại TP Hồ Chí Minh, - Lưu: VT, TCT (VT, TS)
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Trương Chí Trung BIỂU SỐ 1 MỨC THU LỆ PHÍ VỆ SINH AN TÒAN THỰC PHẨM (Ban hành kèm theo Quyết định số 80/QĐ-BTC ngày 17 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) TT NỘI DUNG CÁC KHỎAN THU ĐƠN VỊ MỨC THU (ĐỒNG) 1 Lệ phí cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện vệ sinh an tòan thực phẩm 1 lần cấp 50.000 2 Lệ phí cấp Giấy chứng nhận áp dụng hệ thống GHP, HACCP 1 lần cấp 50.000 3 Lệ phí cấp giấy chứng nhận công bố tiêu chuẩn sản phẩm 1 lần cấp/1 sản phẩm 50.000 4 Lệ phí cấp giấy chứng nhận công bố tiêu chuẩn đối với các nguyên liêu, phụ gia thực phẩm nhập khẩu phục vụ sản xuất trong nội bộ doanh nghiệp 1 lần cấp/1 sản phẩm 50.000 5 Lệ phí cấp kết quả kiểm nghiệm cho một chỉ tiêu đơn lẻ về VSATTP 1 lần cấp 50.000 6 Lệ phí cấp chứng chỉ kiến thức về vệ sinh an tòan thực phẩm 1 lần cấp/ 1 chứng chỉ 15.000 7 Lệ phí cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do hoặc giấy chứng nhận y tế ( cho sản phẩm xuất khẩu) 1 lần cấp/ sản phẩm 50.000 8 Lệ phí cấp giấy tiếp nhận hồ sơ đăng ký quảng cáo 1 lần cấp/ 1 sản phẩm 50.000 Ghi chú: - GHP: thực hành vệ sinh tốt - HACCP: hệ thống quản lý chất lượng VSATTP dựa trên cơ sở phân tích mối nguy về kiểm sóat điểm tới hạn. BIỂU SỐ 2 MỨC THU PHÍ KIỂM TRA CƠ SỞ SẢN XUẤT KINH DOANH VỀ ĐIỀU KIỆN VỆ SINH AN TÒAN THỰC PHẨM (Ban hành kèm theo Quyết định số 80/QĐ-BTC ngày17 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) TT NỘI DUNG KHỎAN THU ĐƠN VỊ MỨC THU (ĐỒNG) 1 Phí thẩm định, kiểm tra định kỳ cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm: 1.1 Cơ sở có sản lượng nhỏ hơn 20 tấn/năm Lần/cơ sở 200.000 1.2 Cơ sở có sản lượng từ 20 đến nhỏ hơn 100 tấn/năm Lần/cơ sở 300.000 1.3 Cơ sở có sản lượng từ 100 đến nhỏ hơn 500 tấn/năm Lần/cơ sở 400.000 1.4 Cơ sở có sản lượng từ 500 đến nhỏ hơn 1000 tấn/năm Lần/cơ sở 500.000 1.5 Cơ sở có sản lượng hơn 1000 tấn/năm trở lên - Cứ tăng thêm 20 tấn/năm Lần/cơ sở 500.000 cộng thêm 100.000 2 Phí thẩm định, kiểm tra định kỳ: - Khách sạn, Nhà hàng ăn uống, bếp ăn tập thể, cửa hàng kinh doanh thực phẩm - Quán ăn uống bình dân Lần/cơ sở Lần/cơ sở 200.000 50.000 3 Phí thẩm định, xét duyệt hồ sơ công bố tiêu chuẩn sản phẩm thực phẩm: - Công bố lần đầu - Gia hạn Lần/sản phẩm 200.000 150.000 4 Phí thẩm định, xét duyệt hồ sơ công bố tiêu chuẩn sản phẩm đối với các thức ăn trẻ nhỏ, thực phẩm chức năng, thực phẩm gen: - Công bố lần đầu - Gia hạn Lần/sản phẩm 500.000 300.000 5 Phí kiểm tra chất lượng vệ sinh an tòan thực phẩm nhập khẩu Lần/ lô hàng Thu bằng 0,1% giá trị lô sản phẩm , nhưng mức thu tối thiểu không dưới 500.000 đ và tối đa không qúa 10.000.000 đ 6 Phí thẩm định, xét duyệt hồ sơ chứng nhận lưu hành tự do hoặc chứng nhận y tế Lần/sản phẩm 500.000 7 Phí thẩm định, xét duyệt hồ sơ đăng ký quảng cáo thực phẩm Lần/sản phẩm 300.000 8 Phí điều tra dịch tễ học ngộ độc thực phẩm tại thực địa: 8.1 Vụ ngộ độc thực phẩm dưới 30 người mắc Lần/vụ 1.000.000 8.2 Vụ ngộ độc thực phẩm từ 30 đến dưới 100 người mắc Lần/vụ 2.000.000 8.3 Vụ ngộ độc thực phẩm lớn hơn 100 người mắc - Cứ tăng thêm 50 người Lần/vụ 2.000.000 cộng thêm 500.000 BIỂU SỐ 3 BIỂU MỨC THU PHÍ KIỂM NGHIỆM VỆ SINH AN TÒAN THỰC PHẨM (Ban hành kèm theo Quyết định số 80/2005/QĐ-BTC ngày 17 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) STT Chỉ tiêu kiểm nghiệm Phương pháp thử Mức thu (đồng /1 chỉ tiêu / mẫu ) I. CÁC CHỈ TIÊU KIỂM NGHIỆM VI SINH VẬT 1 Coliform tổng BS 5763: 1991 Part 2 60.000 2 Aspergillus flavus FAO FNP 14/4; TCVN 5750-93 60.000 3 Bào tử hiếu khí AOAC 2000 (972.45a) 60.000 4 Bào tử kỵ khí AOAC 2000 (972.45c) 60.000 5 Bacillus Cereus AOAC 2000; (980.31) 60.000 6 Clostridium Botulinum TCVN 186 : 1966 40.000 7 Clostridium perfrigens TCVN 4584: 1988; AOAC 2000 (976.30) 60.000 8 Coliform BS 5763 : 1991 Part 2; TCVN 4883 - 90; FAO FNP 14/4 60.000 9 Coliform phân FAO FNP 14/4 60.000 10 Coliform tổng APHA 20th ed.1998 (9221B) 60.000 11 Enterococcus group APHA 20thed. 1998(9230B) 60.000 12 Escherichia coli Sanofi SDP 07/1-07 (1993); TCVN 5155-1990 80.000 13 Fecal Streptococcus APHA 20thed. 1998(9230B) 60.000 14 Listeria NF V 08-055 (1983) 100.000 15 Men FAO FNP 14/4 (p. 230) - 1992 60.000 16 Nấm, mốc FAO FNP 14/4; TCVN 5042: 1994 60.000 17 Nấm, mốc độc 3 QTTN 171: 1995 60.000 18 Preudomonas aeruginosa TCVN 4584: 1988 60.000 19 Sâu, bọ, mọt sống TCVN 1540-86 60.000 20 Salmonella BS 5763 : 1993 Part 4; TCVN 4829: 1989 150.000 21 Shigella TCVN 5287: 1994 60.000 22 Staphylococcus Aureus AOAC 2000 (987.09); TCVN 5042: 1994 60.000 23 Streptococcus faecalis TCVN 4584 : 1988 60.000 24 Tổng số bào tử nấm men - mốc TCVN 5166: 1990 60.000 25 Tổng số vi khuẩn hiếu khí TCVN 5165-90 60.000 26 Tổng số vi sinh vật APHA 20th ed.1998 (9215B) 60.000 27 Tổng số vi sinh vật hiếu khí AOAC 2000 (966.23); TCVN 5165-90 60.000 28 Vi khuẩn chịu nhiệt TCVN 186: 1966 60.000 29 Vi khuẩn gây bênh đường ruột BS 5763 :1991 Part 10 60.000 30 Vi khuẩn kỵ khí sinh H2S TCVN 4584: 1988 60.000 31 Vibrio Cholerae AOAC 2000 (988.20) 60.000 32 Vibrio Parahaemolyticus BS 5763 :1991 Part 14 60.000 33 Campilobacter ISO/DIS 10272/1994 100.000 34 Xác định trứng giun 20.000 35 Xác định đơn bào 30.000 36 Tổng số lacto bacillus 50.000 II. CÁC CHỈ TIÊU HÓA ĐỘC THỰC PHẨM 1 Độ đắng của bia AOAC 2000 (970.16) 100.000 2 Độ axít CODEX STAN12-198; TCVN 5448: 1991 40.000 3 Độ axít TCVN 5777: 1994 120.000 4 Độ Brix 3QTTN 83: 1988 40.000 5 Độ chua AOAC 2000 (947.05) 40.000 6 Độ màu TC 4 (Ajinomoto) 60.000 7 Độ màu ICUMSA FAO FNP 14/8 (p.101) - 1986; GS2/3-9 ICUMSA 1998 50.000 8 Độ màu lovibond AOCS Cc 13e-92 (1997) 60.000 9 Độ pH Foodstuffs - EC 1994 (p.133) 60.000 10 Độ pH Analytica-EBC 1987 (4.6) 80.000 11 Định lượng fufurol 53 TCV121 - 1986 100.000 12 Định tính amoniac (NH3) TCVN 3699: 1981 40.000 13 Định tính amylase ENZYM-VSHND 100.000 14 Định tính axít benzoic AOAC 2000 (910.02) 50.000 15 Hàm lượng saccaroza AOAC 2000 (910.02) 120.000 16 Định tính axít boric (borax) FAO FNP 14/8 (p. 149) - 1986 50.000 17 Định tính axít vô cơ TCVN 5042: 1994 50.000 18 Định tính celluase ENZYM-VSHND 100.000 19 Định tính cyclamat AOAC 2000 (957.09) 50.000 20 Định tính dulcin AOAC 2000 (957.11) 50.000 21 Định tính fufurol TCVN 1051: 1971 50.000 22 Định tính nitơ amoniac TCVN 3706: 1981 60.000 23 Định tính protease ENZYM-VSHND 100.000 24 Định tính saccarin AOAC 2000 (941.10) 50.000 25 ĐỘ MÀU EBC AOAC 2000 (976.08) 60.000 26 ĐỘ PH Foodstuffs - EC 1994 (p.133) 40.000 27 ĐỊNH TÍNH SUNPHUA HYDRO (H2S) TCVN 3699: 1981 40.000 28 Chất không tan trong axít (*) IS 3988: 1967 80.000 29 Chỉ số axít AOCS Cd 3d-63 (1997) 60.000 30 Chỉ số hydroxyl AOCS Cd 13-60 (1997) 200.000 31 Chỉ số iod AOCS Cd 1-25 (1997) 60.000 32 Chỉ số peroxít TCVN 5777: 1994 120.000 33 Chỉ số peroxyt AOCS Cd 8-53 (1997) 60.000 34 Chỉ số xà phòng hóa AOCS Cd 3-25 (1997) 80.000 35 Hàm lượng rượu tạp 53 TCV120: 1986 50.000 36 Hàm lương andehyt 53 TCV118 - 1986 50.000 37 Hàm lượng đường khử CODEX STAN12 1981; TCVN 4594: 1988 60.000 38 Hàm lượng đường khử tổng TCVN 4075: 1985 60.000 39 Hàm lượng đường tổng AOAC 2000 (968.28) 80.000 40 Hàm lượng đường tổng TCVN 4594: 1988 60.000 41 Hàm lượng amoniac TCVN 3706: 1990 60.000 42 Hàm lượng êtanol TCVN 1051: 1971 50.000 43 Hàm lượng axít TCVN 3702: 1981 40.000 44 Hàm lượng axít béo tự do AOCS Ca 5a-40 (1997) 60.000 45 Hàm lượng axít benzoic AOAC 2000 (963.19) 100.000 46 Hàm lượng axít cố định TCVN 4589: 1988 40.000 47 Hàm lượng axít cyahydric (HCN) AOAC 2000 (915.03) 50.000 48 Hàm lượng axít dễ bay hơi TCVN 4589: 1988 40.000 49 Hàm lượng axít lactic AOAC 2000 (947.05) 40.000 50 Hàm lượng axít sorbic FAO FNP 14/7 (p.
-
- 1986 100.000 51 Hàm lượng axít tổng TCVN 4589: 1988 40.000 52 Hàm lượng chất béo FAO FNP 14/7 (p.212) - 1986 80.000 53 Hàm lượng cafein AOAC 2000(979.08) 250.000 54 Hàm lượng canxi AOAC 2000 (935.13) 80.000 55 Hàm lượng carbon dioxyt (CO2 ) TCVN 5563: 1991 40.000 56 Hàm lượng caroten TCVN 5284: 1990 200.000 57 Hàm lượng casein AOAC 2000 (927.03) 100.000 58 Hàm lượng chất béo TCVN 4072: 1985 60.000 59 Hàm lượng chất chiết Analytica-EBC 1987 (4.4) 80.000 60 Hàm lượng chất chiết không bay hơi FAO FNP 14/8 (p.238) -1986 150.000 61 Hàm lượng chất hòa tan nguyên thủy AOAC 2000 (935.20) 60.000 62 Hàm lượng chất khô AOAC 2000 (925.23); TCVN 4414: 1987 40.000 63 Hàm lượng chất khô (độ Brix) 40.000 64 Hàm lượng chất không xà phòng hóa AOCS Ca 6a-40 (1997) 200.000 65 Hàm lượng chất khóang CODEX STAN12 1981 50.000 66 Hàm lượng chất tan AOAC 2000 (920.104) 50.000 67 Hàm lượng clo TCVN 4591:1991 60.000 68 Hàm lượng clorua natri (NaCl) TCVN 5647: 1992 60.000 69 Hàm lượng diacetyl Analytica-EBC 1987 (9.11) 100.000 70 Hàm lượng este 53 TCV 119 - 86 50.000 71 Hàm lượng etanol TCVN 1273: 1986 50.000 72 Hàm lượng furfurol 53 TCV121 - 1986 60.000 73 Hàm lượng gluten ướt TCVN 1874: 1986 40.000 74 Hàm lượng gluxít TCVN 4295:1986 60.000 75 Hàm lượng glycerin Cat N0148270-249041-1997 Boehringer Mannheim Paper 800.000 76 Hàm lượng glycerol tự do FAO FNP 5/Rev.1 (p.186) - 1983 100.000 77 Hàm lượng gum IS 3988: 1967 150.000 78 Hàm lượng histamin AOAC 2000 (957.07) 250.000 79 Hàm lượng hydroxymethylfuafural (H.M.F) AOAC 2000 (980.23) 80.000 80 Hàm lượng indol AOAC 2000 (948.17) 150.000 81 Hàm lượng iod AOAC 2000 (935.14) 60.000 82 Hàm lượng kali AOAC95 (969.23) 60.000 83 Hàm lượng lactose AOAC 2000 (930.28) 60.000 84 Hàm lượng lipit FAO FNP 14/7 (p.212) - 1986 60.000 85 Hàm lượng magiê TCVN 3973: 1984 60.000 86 Hàm lượng metanol TCVN 1051: 1971 50.000 87 Hàm lượng monoglyceride FAO FNP 5/Rev.1 (p.185) - 1983 100.000 88 Hàm lượng monosodium glutamat AOAC 2000 (970.37) 400.000 89 Hàm lượng muối ăn FAO FNP 14/7 (p.233)-1986 60.000 90 Hàm lượng natri AOAC95 (969.23) 60.000 91 Hàm lượng nước và chất bay hơi AOCS Ca 2c-25 (1997) 40.000 92 Hàm lượng nicotine AOAC 2000 (960.08) 100.000 93 Hàm lượng nitơ amin amoniac TCVN 3707: 1990 60.000 94 Hàm lượng nitơ amin tự do Analytica-EBC 1987 (8.81) 80.000 95 Hàm lượng nitơ amoniac TCVN 3706: 1990 60.000 96 Hàm lượng nitơ axít amin TCVN 3708: 1990 60.000 97 Hàm lượng nitơ formon TCVN 1764: 1975 50.000 98 Hàm lượng nitơ tổng TCVN 1764: 1975 50.000 99 Hàm lượng nitrít (NO2) AOAC 2000 (973.31) 80.000 100 Hàm lượng phốtpho AOAC 2000 (995.11) 80.000 101 Hàm lượng piperin AOAC 2000 (987.07) 200.000 102 Hàm lượng prôtein FAO FNP 14/7 (p. 221) - 1986 120.000 103 Hàm lượng prolin AOAC 2000 (979.20) 200.000 104 Hàm lượng protein tổng FAO FNP 14/7 (p.221) - 1986 60.000 105 Hàm lượng Quartery ammonium compound(QAC) AOAC 2000 (942.13) 250.000 106 Hàm lượng rượu tạp TCVN 1051: 1971 50.000 107 Hàm lượng sắt AOAC 2000 (937.03) 60.000 108 Hàm lượng saccarin AOAC 2000 (971.30) 100.000 109 Hàm lượng saccaro Foodstuffs-EC 1994 (p.552) 60.000 110 Hàm lượng sodiumbicarbonat 3 QTTN 84: 1986 50.000 (NaHCO3) 111 Hàm lượng sulfua dioxide(SO2) GS2/7-33 iCUMSA 1998 100.000 112 Hàm lượng sunfat TCVN 3973: 1984 60.000 113 Hàm lượng sunphua dioxyt (SO2) AOAC 2000 (892.02) 100.000 114 Hàm lượng tạp chất AOCS Ca 3a-46 (1997) 60.000 115 Hàm lượng tạp chất sắt TCVN 5614: 1991 30.000 116 Hàm lượng tổng nitơ bay hơi FAO FNP 14/8 (p. 140) - 1986 100.000 (T.V.B) 117 Hàm lượng tinh bột TCVN 4594: 1988 100.000 118 Hàm lượng trimetylamin (T.M.A) AOAC 2000 (971.14) 100.000 119 Hàm lượng tro không tan trong axít FAO FNP 5/Rev.1 (p.25) - 1983 60.000 clohydric (HCl) 120 Hàm lượng tro sulfate Foodstuffs-EC 1994 (p.551) 60.000 121 Hàm lượng tro tổng AOCS Ca 11-55 (1997) 60.000 122 Hàm lượng tro không tan trong nước AOAC 2000 (920.23) 60.000 123 Hàm lượng vitamin A, beta caroten AOAC 2000 (974.29) 200.000 124 Hàm lượng vitamin B1 AOAC 2000 (953.17) 200.000 125 Hàm lượng vitamin B2 AOAC 2000 (970.65) 200.000 126 Hàm lượng vitamin E AOAC 2000 (970.64) 200.000 127 Hàm lượng xơ FAO FNP 14/7 (p.230)-1986 100.000 128 Hàm lượng xanthophyl AOAC 2000 (970.64) 200.000 129 Họat độ urê EEC 80.000 130 Họat lực amylase ENZYM-VSHND 150.000 131 Họat lực diaxta CODEX STAN12 1981 100.000 132 Họat lực enzym Analytica-EBC 1987 (4.12) 150.000 133 Họat lực protease ENZYM-VSHND 150.000 134 Màu EBC AOAC 2000 (972.13) 100.000 135 Năng lượng dinh dưỡng 3 QTTN 50: 1987 170.000 136 Năng suất quay cực FAO FNP5/rev.1 (p.105)-1983 60.000 137 Nitơ aminiac TCVN 1764: 1975 60.000 138 Nito formon TCVN 3707: 1990 50.000 139 Phản ứng tạo tủa TC(NAGA.INTER) 100.000 140 Tạp chất không tan trong nước TCVN 3973: 1984 40.000 141 Tro không tan trong axít FAO FNP5/rev. (p.
-
- 1983 60.000 142 Hàm lượng bơ trong sữa 30.000 143 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm cúc tổng hợp Pyrethoid (chất đầu tiên trong nhóm. Từ chất thứ hai trở đi mức thu bằng 1/2 chất đầu) TCVN; AOAC 500.000 144 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật các nhóm còn lại (chất đầu tiên trong nhóm. Từ chất thứ hai trở đi mức thu bằng 1/2 chất đầu) TCVN; AOAC 400.000 145 Kim lọai nặng Thủy ngân TCVN; AOAC 300.000 146 Kim lọai nặng Cd, As, Pb TCVN; AOAC 400.000 147 Dư lượng kháng sinh (cho 1 chất) TCVN; AOAC 300.000 148 Dư lượng Furazolidon TCVN; AOAC 400.000 149 Dư lựơng hormon (cho một chất) TCVN; AOAC 300.000 150 Hàm lượng độc tố vi nấm (cho 1 chất) TCVN; AOAC 400.000 151 Hàm lượng aflatoxin M1 TCVN; AOAC 450.000 152 Hàm lượng 3-MCPD TCVN; AOAC 500.000 153 Hàm lượng Diôxin TCVN; AOAC 21.000.000 154 Thành phần axit béo của dầu thực AOAC 2000 300.000 vật và chất béo đông dặc 155 Thành phần axit béo của hạt có dầu AOAC 2000 400.000 156 Thành phần cấu tử chính của tinh dầu QTTN 601: 2001 400.000 157 Thành phần cấu tử phụ của tinh dầu QTTN 601: 2001 400.000 158 Thành phần cấu tử chính của sản QTTN 601: 2001 500.000 phẩm chế biến từ tinh dầu 159 Thành phần cấu tử phụ của sản QTTN 601: 2001 500.000 phẩm chế biến từ tinh dầu 160 Thành phần hương liệu, dung môi QTTN 601: 2001 * từ 1 đến 15 cấu tử 350.000 * từ 16 đến 30 cấu tử 400.000 * trên 31 cấu tử 500.000 161 Hàm lượng chất bay hơi ở 135oC TCVN 6470: 1998 50.000 AOAC 95(950.65) 162 Phản ứng nhuộm len & định danh TCVN 5571: 1991 60.000 bằng sắc ký giấy TCVN 6470: 1998 163 Hàm lượng chất tan trong nước TCVN 6470: 1998 50.000 164 Hàm lượng chất tan trong ete trung tính TCVN 6470: 1998 80.000 165 Hàm lượng chất không tan trong TCVN 6470: 1998 80.000 cloroform 166 Độ tinh khiết AOAC 90 80.000 167 2,3,5,6 - Tetrachlorophenol (TeCP) (11) 400.000 168 Caffein (3) 300.000 169 Chất chống oxy hóa BHT, BHA, AOAC2000 300.000 TBHQ (cho một chất) 170 Chất hữu cơ bay hơi (VOC) APHA98 - Từ 1 đến 15 cấu tử 300.000 - Trên 15 cấu tử 400.000 171 Cholesterol trong dầu mỡ AOAC 2000 400.000 172 Dư lượng thuốc trừ sâu DDT AOAC (985 :
-
350.000 173 Formaldehyde DIN JIS 300.000 174 Hàm lượng guanylate FAO FNP 34 60.000 175 Hàm lượng inosinate FAO FNP 34 60.000 176 Hàm lượng vanillin HDHH 220.000 177 Hàm lượng aflatoxin (B1, B2, G1, G2) AOAC 2000 TCVN 500.000 178 Hàm lượng EDTA trong đồ hộp (5) 300.000 179 Màu Azo 35 LMBG 82.02.2/3/4 650.000 180 Pentachloro phenol (PCP) (11) 500.000 181 Polychlorinated Biphenyls (PCBs) DIN 38407 F2 AOAC 95 800.000 (cho một chất) 182 Polynuclear Aromatic Hydrocarbons (PAHs) (cho một chất) APHA 95 600.000 183 Polyphosphate BS 4401: 1981 300.0000 184 Theobromine (3) 300.0000 185 Vinylchloride 35 LMBG 80.32.1 300.0000 186 Độc tố tự nhiên TCVN; AOAC 300.0000 187 Hàm lượng tanin TCVN; AOAC 100.000 188 Hàm lượng tar TCVN; AOAC 120.000 189 Hàm lượng nicotin TCVN; AOAC 120.000 190 Hàm lượng thuốc tăng trọng (cho một chất) TCVN; AOAC 300.000 III. CÁC CHỈ TIÊU HÓA NƯỚC KHÓANG, NƯỚC TINH LỌC 1 Độ trong Dienert TCVN 5501:1991 40.000 2 Độ đục TCVN 6184:1996 TCVN 7027-90 (E) 50.000 3 Màu TCVN 6185-96 50.000 4 Mùi - xác định bằng cảm quan ISO 7887 -85 (E) APHA 2150 B 10.000 5 Vị - xác định bằng cảm quan APHA 2160 B TCVN 5501:1991 20.000 6 Cặn không tan ( cặn lơ lửng) APHA 2540 D TCVN 4560:1988 50.000 7 Cặn hòa tan APHA 2540 C TCVN 4560:1988 60.000 8 Cặn tòan phần (sấy ở 110 o C ) APHA 2540 B TCVN 4560:1988 60.000 9 Cặn tòan phần (sấy ở 105oC ) HACH 1992 60.000 10 Độ pH TCVN 6492:1999 US EPA 150.1 30.000 11 Độ cứng tòan phần APHA 2340 C 60.000 TCVN 2672-78 12 Hàm lượng clorua (Cl-) APHA 4500 50.000 TCVN 6194-96 13 APHA 4500 50.000 Hàm lượng nitrit (NO2-) TCVN 6178-96 ISO 6777-84 (E) 14 APHA 4500 50.000 Hàm lượng nitrat (NO3-) TCVN 6180-96 ISO 7890-3-88 (E) 15 Hàm lượng amoniac (NH3) APHA 4500 60.000 TCVN 5988-95 16 Hàm lượng sulfat (SO42-) APHA 4500 HACH 1996 50.000 TCVN 6200-96 17 APHA 4500 60.000 Hàm lượng photphat (PO43-) TCVN 6202-96 ISO 6878-1-86 (E) 18 Hàm lượng dihydro sulfur (H2S) APHA 4500 TCVN 5370:1991 60.000 TCVN 4567-88 19 Hàm lượng xianua (CN-) APHA 4500 60.000 TCVN 6181-96 20 Hàm lượng phenol & dẫn xuất của phenol APHA 5530 C HPLC 500.000 21 Dầu mỏ & các hợp chất của dầu mỏ TCVN 4582:1988 APHA 5520 200.000 300.000 22 Hàm lượng thuốc trừ sâu clo hữu cơ AOAC 1995 APHA 6630 B 600.000 23 Hàm lượng thuốc trừ sâu lân hữu cơ AOAC 1995 600.000 24 Hàm lượng các kim lọai (trừ thủy ngân & asen) APHA 3500 US EPA 60.000 TCVN 6193-96 ISO 8288-86 (E) 25 Hàm lượng thủy ngân (Hg) APHA 3500 80.000 AOAC 97 26 Hàm lượng asen (As) APHA 3500 80.000 TCVN 6626-2000 ISO 11969-96 27 Hàm lượng silic (Si) APHA 4500 60.000 TCVN 5501-91 28 Hàm lượng flo (F) APHA 4500 50.000 TCVN 4568-88 29 Hàm lượng cặn sau khi nung APHA 2540 E TCVN 4560:1988 70.000 30 Hàm lượng chất khử KMnO4 TCVN 5370:1991 60.000 31 Độ dẫn điện ở 20oC APHA 2510 40.000 32 Hàm lượng cặn sấy khô ở 180oC TCVN 4560:1988 70.000 33 Hàm lượng borat (theo axit boric - APHA 4500 60.000 HBO3) TCVN 6635-2000 ASTMD 3082 34 Dư lượng thuốc BVTV; Hợp chất PCB HPLC/GC 600.000 35 Hợp chất hydrocacbon no APHA 5520F 600.000 36 Xác định váng dầu mỡ và màu bằng mắt thường TCVN 4560:1988 20.000 37 Hàm lượng dầu, mỡ APHA 5520 300.000 IV. CÁC CHỈ TIÊU CẢM QUAN THỰC PHẨM, LÝ TÍNH; CÁC CHỈ TIÊU KHÁC 1 ĐỘ ẨM TCVN 3700: 1990 40.000 2 Đường kính điếu TCVN 4285: 1986 20.000 3 Điểm nóng chảy (ống hở) AOCS Cc 3-25 (1997) 60.000 4 Hàm lượng bụi TCVN 5616: 1991 50.000 5 Tỷ lệ gãy vụn TCVN 5932: 1995 40.000 6 ĐỘ ẨM TCVN 4045: 1993 80.000 7 Độ nhớt IS 3988: 1967 60.000 8 Điểm đục AOCS Cc 6-25 (1997) 50.000 9 Chiều dài thuốc TCVN 4285: 1986 20.000 10 Chỉ số khúc xạ AOCS Cc 7-25 (1997) 40.000 11 Tỉ lệ bụi trong sợi TCVN 4285: 1986 30.000 12 Tỉ lệ bong hồ TCVN 4285: 1986 20.000 13 Chiều dài chung của điếu thuốc TCVN 4285: 1986 20.000 14 Hàm lượng cát sạn FAO FNP5/rev. (p.
-
- 1983 60.000 15 Tỉ lệ rỗ đầu TCVN 4285: 1986 20.000 16 Tỷ khối AOCS Cc 10a-95 (1997) 40.000 17 Kiểm nghiệm cảm quan (1 chỉ tiêu) 5.000 18 Họat độ phóng xạ 200.000 19 Tỷ trọng CIPAC 40.000 20 Khả năng hút nước của bột 40.000 21 Độ baume 25.000 22 Xác định LD50 2.000.000 23 Độ độc tính mãn 5.000.000
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/quyet-dinh-so-80-2005-qd-btc-ve-viec-quy-dinh-muc-thu-nop-quan-ly-va-su-dung-phi-le-phi-quan-ly-chat-luong-ve-sinh-an-toan-thuc-pham--17264.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Hướng dẫn thi hành của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế Bảo vệ môi trường
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bô trưởng Bộ Tài chính quy đinh mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý yà sử dụng phí thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh; phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; lệ phí cấp giấy phép quản lý pháo; lệ phí cấp giẩy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thâm định cấp giấy chứng nhân an toàn sinh hoc biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi
- Hướng dẫn miễn lệ phí quốc tịch, lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú cho người được phép cư trú theo quy định của Thỏa thuận giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào về việc giải quyết vấn đề người di cư tự do, kết hôn không giá thú trong vùng biên giới hai nước khi làm các thủ tục về quốc tịch, đăng ký hộ tịch, đăng ký cư trú và các giấy tờ khác liên quan đến nhân thân
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung do cơ quan trung ương thực hiện thẩm định
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổỉ gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí hoạt động chứng khoán áp dụng tại các Sở giao dịch chứng khoán và Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam