Thông tư số 44/2017/TT-BYTvề việc quy định tỷ lệ hao hụt đối với vị thuốc cổ truyền và việc thanh toán chi phí hao hụt tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

Số hiệu
44/2017/TT-BYT
Loại văn bản
Thông tư
Cơ quan ban hành
Bộ Y tế
Ngày ban hành
16/11/2017

Toàn văn

BỘ Y TẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 43/2017/TT-BYT

Hà Nội, ngày 16 tháng 11 năm 2017 THÔNG TƯ QUY ĐỊNH TỶ LỆ HAO HỤT ĐỐI VỚI VỊ THUỐC CỔ TRUYỀN VÀ VIỆC THANH TÓAN CHI PHÍ HAO HỤT TẠI CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH.

Căn cứ Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06 tháng 4 năm 2016;

Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Qu ả n lý Y, Dược c ổ truyền; Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư quy định tỷ lệ hao hụt đối với vị thuốc cổ truyền và việc thanh tóan chi phí hao hụt tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh như sau;

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về nguyên tắc xây dựng tỷ lệ hao hụt và hướng dẫn thực hiện, thanh tóan bảo hiểm y tế đối với các vị thuốc cổ truyền (gọi tắt là vị thuốc) trong chế biến, bảo quản và cân chia tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế.

  1. Thông tư này áp dụng đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có sử dụng vị thuốc phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Tỷ lệ hao hụt các vị thuốc trong quá trình chế biến là tỷ lệ phần trăm mất đi sau khi vị thuốc được chế biến so với khối lượng dược liệu trước chế biến.

  1. Tỷ lệ hao hụt các vị thuốc trong quá trình bảo quản và cân chia là tỷ lệ phần trăm mất đi trong quá trình bảo quản và cân chia so với khối lượng vị thuốc ban đầu.

Điều 3. Nguyên tắc xác định tỷ lệ hao hụt các vị thuốc 1. Danh mục tỷ lệ hao hụt các vị thuốc được xây dựng căn cứ vào bộ phận dùng của dược liệu để xác định tỷ lệ hao hụt dựa trên nguyên tắc những dược liệu, vị thuốc có cùng cấu trúc, bộ phận dùng và phương pháp bào chế, chế biến sẽ có tỷ lệ hao hụt giống nhau hoặc gần giống nhau.

  1. Tỷ lệ hao hụt được xác định căn cứ vào quá trình chế biến vị thuốc theo đúng thực tế, bảo đảm phù hợp với phương pháp, quy trình chế biến dược liệu, vị thuốc theo quy định tại Thông tư số 30/2017/TT-BYT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn phương pháp chế biến các vị thuốc cổ truyền và tài liệu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã cung cấp.

Điều 4. Quy định tỷ lệ hao hụt tối đa đối với vị thuốc 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục tỷ lệ hao hụt tối đa của các vị thuốc trong chế biến sử dụng tại các cơ sở khám chữa bệnh (sau đây gọi tắt là danh mục).

  1. Tỷ lệ hao hụt tối đa của các vị thuốc trong quá trình bảo quản và cân chia được xác định theo bộ phận dùng: Bộ phận dùng dạng rễ, thân rễ, quả, hạt, vỏ là 2%; đối với nhóm bộ phận dùng khác còn lại là 3%.

Điều 5. Hướng dẫn thực hiện tỷ lệ hao hụt đối với vị thuốc trong chế biến, bảo quản và cân chia 1. Trường hợp cơ sở khám chữa bệnh mua dược liệu chưa sơ chế thì tỷ lệ hao hụt được tính bằng tỷ lệ hao hụt của từng công đọan sơ chế, phức chế. Ví dụ: dược liệu Hòang kỳ chưa sơ chế thì tỷ lệ hao hụt của Hòang kỳ dược tính như sau: nếu dùng Hòang kỳ thái phiến thì tỷ lệ hao hụt tối đa được tính theo công đọan sơ chế là 10,0%; nếu dùng Hòang kỳ chích mật thì tỷ lệ hao hụt tối đa là 15,0%.

  1. Trường hợp cơ sở khám chữa bệnh mua dược liệu đã được sơ chế dùng để chế biến thì tỷ lệ hao hụt được tính bằng tỷ lệ hao hụt của công đọan phức chế trừ đi tỷ lệ hao hụt của công đọan sơ chế. Ví dụ: dược liệu, vị thuốc Bạch thược đã được sơ chế (thái phiến) thì chỉ được tính tỷ lệ hao hụt trong chế biến bằng tỷ lệ hao hụt của công đọan phức chế (18,0%) trừ đi tỷ lệ hao hụt của công đọan sơ chế (14,0%) là 4%.

  2. Trường hợp cơ sở khám, chữa bệnh mua vị thuốc đã chế biến sẵn theo quy định của Bộ Y tế thì chỉ được tính tỷ lệ hao hụt trong quá trình bảo quản và cân chia.

  3. Đối với các vị thuốc hoặc các phương pháp chế biến vị thuốc không có trong Danh mục kèm theo Thông tư này: Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xem xét và thống nhất với cơ quan bảo hiểm xã hội tỉnh quyết định tỷ lệ hao hụt áp dụng cho các cơ sở khám chữa bệnh bằng y học cổ truyền trên địa bàn tỉnh căn cứ vào đề xuất bằng văn bản của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và hướng dẫn tại Điều 6 của Thông tư này.

Điều 6. Hướng dẫn thanh tóan bảo hiểm y tế về tỷ lệ hao hụt vị thuốc 1. Tỷ lệ hao hụt tối đa của các vị thuốc trong chế biến, bảo quản và cân chia quy định tại Điều 4 Thông tư này làm căn cứ cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền tính tóan giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và thanh tóan bảo hiểm y tế.

  1. Trong quá trình mua vị thuốc về cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, hóa đơn mua vị thuốc phải thể hiện rõ tình trạng chế biến vị thuốc: ở dạng chưa chế biến, đã sơ chế hoặc đã chế biến để làm căn cứ tính tóan và áp dụng danh mục tỷ lệ hao hụt cho phù hợp với thực tế.

  2. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh lập danh mục vị thuốc y học cổ truyền theo mẫu tại Phụ lục 01, Thông tư số 05/2015/TT-BYT ngày 17 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục thuốc đông y, thuốc từ dược liệu và vị thuốc y học cổ truyền thuộc phạm vi thanh tóan của qũy bảo hiểm y tế và gửi cơ quan bảo hiểm y tế, đồng thời cung cấp các tài liệu liên quan đến việc ghi chép theo dõi công tác chế biến vị thuốc của năm trước liền kề (Phụ lục 2- Sổ theo dõi công tác chế biến vị thuốc y học cổ truyền ban hành kèm theo Thông tư số 05/2014/TT-BYT ngày 14 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc sử dụng dược liệu, vị thuốc y học cổ truyền trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh) để xây dựng danh mục vị thuốc trong chế biến, bào chế tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

Căn cứ vào tình trạng dược liệu khi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh mua (chưa sơ chế, đã sơ chế, đã phức chế) và yêu cầu sử dụng đối với dược liệu (sơ chế, phức chế), cơ sở khám bệnh, chữa bệnh xây dựng tỷ lệ hao hụt của vị thuốc sau chế biến theo số liệu hồ sơ của các lô, mẻ chế biến tại đơn vị.

  1. Cơ quan bảo hiểm xã hội căn cứ vào phương pháp chế biến, quy trình chế biến dược liệu, vị thuốc, tài liệu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã cung cấp để thanh tóan tỷ lệ hao hụt theo thực tế trong chế biến nhưng không cao hơn tỷ lệ hao hụt tối đã quy định tại Thông tư này.

  2. Thanh tóan chi phí hao hụt vị thuốc trong thanh tóan bảo hiểm y tế: căn cứ giá mua của vị thuốc theo quy định tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (hóa đơn mua dược liệu phải thể hiện rõ tình trạng dược liệu khi mua), tỷ lệ hao hụt của các vị thuốc trong quá trình chế biến thực tế, tỷ lệ hao hụt trong bảo quản và cân chia, được xác định theo công thức sau: Trong đó: + P1: Giá mua của vị thuốc. + P2: Giá vị thuốc bao gồm chi phí hao hụt trong thanh tóan bảo hiểm y tế. + H1: Tỷ lệ hao hụt thực tế trong quá trình chế biến tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. + H2: Tỷ lệ hao hụt trong quá trình bảo quản, cân chia theo quy định tại Thông tư này.

Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.

  1. Thông tư số 49/2011/TT-BYT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành và hướng dẫn áp dụng tỷ lệ hư hao đối với dược liệu, vị thuốc y học cổ truyền trong chế biến, bảo quản và cân chia hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.

Điều 8. Điều khỏan chuyển tiếp Trường hợp cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã sử dụng Danh mục tỷ lệ hao hụt của các vị thuốc trong chế biến ban hành kèm theo Thông tư số 49/2011/TT-BYT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành và hướng dẫn áp dụng tỷ lệ hư hao đối với dược liệu, vị thuốc y học cổ truyền trong chế biến, bảo quản và cân chia đến trước ngày Thông tư này có hiệu lực để thanh tóan bảo hiểm y tế thì tiếp tục thực hiện trong vòng 30 ngày kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.

Điều 9. Điều khỏan tham chiếu Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật và các quy định được viện dẫn trong Thông tư này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo văn bản quy phạm pháp luật mới.

Điều 10. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Y tế có trách nhiệm cập nhật, sửa đổi, bổ sung đối với Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.

  1. Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền, Cục Quản lý khám, chữa bệnh, Vụ Kế họach - Tài Chính, các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế, các đơn vị y tế ngành, Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, có trách nhiệm thực hiện Thông tư này.

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Viết Tiến BỘ Y TẾ ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- DANH MỤC TỶ LỆ HAO HỤT TỐI ĐA CỦA CÁC VỊ THUỐC CỔ TRUYỀN TRONG CHẾ BIẾN (Ban h ành kèm theo Thông tư số 43/2017/TT-BYT ngày 16/11/2017 – Bộ Y tế Việt Nam) TT Tên vị thuốc Nguồn gốc Tên khoa học của vị thuốc Tỷ lệ hao hụt so với trước khi chế biến (%) Phương pháp khác Sơ chế Phức chế Ngâm, ủ, rửa, phơi, sấy Thái phiến Sao vàng Sao đen Chích rượu, giấm, muối gừng, mật ong ...

  1. A giao B Colla Corii Asini 20,0 (sao phồng)

  2. Actiso N Herba Cynarae scolymi 10,0 16,0 3. Ba kích B-N Radix Morindae officinalis 18,0 22,0 4. Bá tử nhân B Semen Platycladi orientalis 18,0 5. Bạc hà N Herba Menthae arvensis 10,0 15,0 (vi sao)

  3. Bách bệnh B-N Radix Eurycoma longifoliae 15,0 7. Bạch biển đậu B-N Semen Lablab 10,0 15 8. Bạch bộ N Radix Stemonae tuberosae 20,0 24,0 9. Bạch cập B Rhizoma Bletillae striatae 20 10. Bạch chỉ B-N Radix Angelicae dahuricae 15,0 23,0 11. Bạch cương tằm B-N Bombyx batryticatus 17,0 21,0 12. Bạch đậu khấu B Fructus Amomi cardamoni 16,0 (bóc bỏ vỏ) TT Tên vị thuốc Nguồn gốc Tên khoa học của vị thuốc Tỷ lệ hao hụt so với trước khi chế biến (%) Phương pháp khác Sơ chế Phức chế Ngâm, ủ, rửa, phơi, sấy Thái phiến Sao vàng Sao đen Chích rượu, giấm, muối gừng, mật ong ...

  4. Bạch đồng nữ N Herba Clerodendri 15,0 14. Bạch giới tử B - N Semen Sinapis albae 10,0 18,0 38,0 15. Bạch hoa xà N Radix e t Folium P lu mbaginis 10,0 16. Bạch hoa xà thiệt thảo B-N Herba Hedyotidis diffusae 12,0 17. Bách hợp B Bulbus Lilii brownii 10,0 20,0 18. Bạch linh B Poria 10,0 30,0 (gọt vỏ và thái phiến)

  5. Bạch mao căn N Rhizoma Imperatae cy l indricae 10,0 40,0 20. Bạch phụ tử B Rhizoma Typhonii gegantei 13,5 21. Bạch quả B Semen Ginkgo 10,0 40,0 (Lấy nhân)

  6. Bạch tật lê B-N Fructus Tribuli terres t ris 10,0 20,0 23. Bạch thược B Radix Paeoniae lactiflorae 14,0 15,0 18,0 24. Bạch tiền B Radix et Rhizoma Cynanchi stauntonii 20,0 25. Bạch tiễn bì B Cortex Dictamni radicis 10,0 18,0 TT Tên vị thuốc Nguồn gốc Tên khoa học của vị thuốc Tỷ lệ hao hụt so với trước khi chế biến (%) Phương pháp khác Sơ chế Phức chế Ngâm, ủ, rửa, phơi, sấy Thái phiến Sao vàng Sao đen Chích rượu, giấm, muối gừng, mật ong ...

  7. Bạch truật B - N Rhizoma Atractylodis macroceph a lae 18,0 25,0 27,0 (sao cám mật)

  8. Bán biên liên B H erba Lobeliae chinensis 10,0 15,0 28. Bán chi liên B Radix Scutellariae barbatae 16,0 29. Bán hạ bắc B Rhizoma Pinelliae 10,0 25,0 (chế với phụ liệu)

  9. Bán hạ nam N Rhizoma Typhonii trilobati 15,0 20,0 (tẩm gừng và sao vàng)

  10. Bản lam căn B Radix I satidis 15,0 32. Băng phiến B-N Borneo l um 33. Biển súc B-N Herba Poligoni avicu l arae 10,0 34. Binh lang N Semen Arecae 15,0 18,0 35. Bình vôi (ngải tượng) N Tuber Stephaniae 15,0 20,0 36. Bồ công anh N Herba Lactucae indicae 15,0 Bồ công anh B H erba Taraxaci 15,0 15,0 37. Bồ hòang B Pollen Typhae 10,0 27,0 38. Bồ kết (quả) N Fructus Gleditsiae australis 10,0 25,0 20,0 (bỏ hạt)

  11. Bòng bong/thòng bong N Herba Lygodii 15,0 20,0 TT Tên vị thuốc Nguồn gốc Tên khoa học của vị thuốc Tỷ lệ hao hụt so với trước khi chế biến (%) Phương pháp khác Sơ chế Phức chế Ngâm, ủ, rửa, phơi, sấy Thái phiến Sao vàng Sao đen Chích rượu, giấm, muối gừng, mật ong ...

  12. Bưởi bung (Cơm rượu) N Radix e t Folium G l ycosm i s 10,0 20,0 41. Bướm bạc N Herba Mussaendae pubenscentis 10,0 20,0 42. Cà độc dược N Flos/Folium Daturae metel i s 10,0 20,0 43. Cà gai leo N Herba Solani procumbensis 10,0 20,0 44. Cam thảo B Radix Glycyrrhizae 18,0 22,0 20,0 45. Cam thảo đất N Herba e t Radix Scop a riae 10,0 18,0 46. Cam thảo dây N Herba Abri precatorii 10,0 18,0 87,0 (dược liệu tươi đem sấy khô)

  13. Cam tọai B Radix Euphorbiae kansui 16,0 48. Can khương N Rhizoma Zingiberis 15,0 22,0 35,0 49. Cảo bản B Rhizoma e t Radix Ligustici 10,0 15,0 50. Cao lương khương N Rhizoma Alpiniae officinari 10,0 15,0 51. Cáp giới (Tắc kè) N Gekko 20,0 52. Cát căn N Radix Puerariae thomsonii 15,0 TT Tên vị thuốc Nguồn gốc Tên khoa học của vị thuốc Tỷ lệ hao hụt so với trước khi chế biến (%) Phương pháp khác Sơ chế Phức chế Ngâm, ủ, rửa, phơi, sấy Thái phiến Sao vàng Sao đen Chích rượu, giấm, muối gừng, mật ong ...

  14. Cát cánh B-N Radix Platycodi grandiflori 17,0 20,0 20,0 54. Câu đằng B-N Ramulus cum un co Uncariae 10,0 15,0 (vi sao)

  15. Câu kỷ tử B Fructus Lycii 3,0 (dùng sống)

  16. Cẩu tích B - N Rhizoma Cibotii 10,0 18,0 18,0 57. Chè dây N Ramulus Ampelopsis 10,0 15,0 58. Chỉ thiên N Herba Elephantopi scarberis 10,0 15,0 59. Chỉ thực B - N Fructus Aurantii immaturus 15,0 25,0 60. Chi tử B-N Fructus Gardeniae 10,0 18,0 40,0 10,0 (vi sao)

  17. Chỉ xác B - N Fructus Aurantii 10,0 15,0 (sao cám)

  18. Cỏ ngọt N Folium Steviae 10,0 63. Cỏ nhọ nồi (Cỏ mực) N Herba Ecliptae 15,0 35,0 80,0 (lá tươi đem sấy khô)

  19. Cỏ sữa lá nhỏ N Herba Euphorbiae thymifoliae 15,0 65. Cỏ xước N Radix Achyranthis asperae 10,0 15,0 66. Cốc tinh thảo B Flos Eriocauli 10,0 67. Cối xay N Herba Abutili indici 10,0 68. Côn bố B Herba Laminariae 15,0 TT Tên vị thuốc Nguồn gốc Tên khoa học của vị thuốc Tỷ lệ hao hụt so với trước khi chế biến (%) Phương pháp khác Sơ chế Phức chế Ngâm, ủ, rửa, phơi, sấy Thái phiến Sao vàng Sao đen Chích rượu, giấm, muối gừng, mật ong ...

  20. Cốt khí củ N Radix Polygoni cuspidate 10,0 20,0 70. Cốt tóai bổ B - N Rhizoma Drynariae 10,0 20,0 71. Củ gai N Radix Boehmeriae niveae 10,0 20,0 72. Cúc hoa B-N Flos Chrysanthemi ind i ci 10,0 15,0 (vi sao)

  21. Cúc tần N Radix et Folium Plucheae ind i cae 10,0 15,0 74. Dạ cẩm N Herba Hedyotidis capitellatae 10,0 15,0 75. Đại bi N Folium, Ramulus, Radix et Camphora Blumeae 10,0 15,0 76. Đại hòang B Rhizoma Rhei 15,0 25,0 25,0 77. Đại hồi N Fructus Illicii very 10,0 78. Đại phúc bì N Pericarp i um Arecae catechi 15,0 79. Đại táo B Fructus Ziziphi jujubae 3,0 (dùng sống)

  22. Đại tóan N Bulbus Allii 10,0 15,0 81. Đạm đậu xị B Semen Vignae praeparata 15,0 82. Dâm dương hoắc B Herba Epimedii 10,0 17,0 83. Đạm trúc diệp B-N Herba Lophatheri 5,0 TT Tên vị thuốc Nguồn gốc Tên khoa học của vị thuốc Tỷ lệ hao hụt so với trước khi chế biến (%) Phương pháp khác Sơ chế Phức chế Ngâm, ủ, rửa, phơi, sấy Thái phiến Sao vàng Sao đen Chích rượu, giấm, muối gừng, mật ong ...

  23. Đan sâm B Radix Salviae miltiorrhizae 10,0 15,0 20,0 85. Đảng sâm B-N Radix Codonopsis 20,0 25,0 86. Đăng tâm thảo B-N Medulla Junci effuse 13,0 87. Đào nhân B-N Semen Pruni 18,0 40,0 (ép dầu)

  24. Đậu đen N Semen Vignae cylindricae 8,0 12,0 15,0 89. Đậu quyên N Semen Vignae cylindricae 12,0 90. Dây đau xương N Caulis Tinosporae tomentosae 10,0 91. Dây gắm N Caulis et Radix Gneti montani 10,0 92. Dây tơ hồng N Herba Cuscutae 15,0 93. Địa cốt bì B-N Cortex Lycii chinensis 12,0 94. Địa du B Radix Sanguisorbae 20,0 28,0 95. Địa liền N Rhizoma Kaempferiae galangae 10,0 96. Địa long N Pheretima 13,0 23,0 97. Địa phu tử B Fructus Kochiae 10,0 98. Diếp cá (ngư tinh thảo) N Herba Houttuyniae cordatae 15,0 TT Tên vị thuốc Nguồn gốc Tên khoa học của vị thuốc Tỷ lệ hao hụt so với trước khi chế biến (%) Phương pháp khác Sơ chế Phức chế Ngâm, ủ, rửa, phơi, sấy Thái phiến Sao vàng Sao đen Chích rượu, giấm, muối gừng, mật ong ...

  25. Diệp hạ châu N Herba Phyllanthi urinarii 12,0 100. Diệp hạ châu đắng N Herba Phyllcin t hi a m ari 20,0 101. Đinh hương B-N Flos Syzygii aromatici 10,0 102. Đinh lăng N Radix Polysciacis 10,0 15,0 103. Đỗ trọng B - N Cortex Eucommiae 15,0 35,0 25,0 104. Độc họat B Radix Angelicae pubescentis 20,0 105. Đơn lá đỏ (đơn mặt trời) N Herba Excolecariae cochinchi ne nsis. 10,0 15,0 106. Dừa cạn N Radix Catharanthi rosei 15,0 107. Đương quy di thực B-N Radix Angelicae acutilobae 15,0 25,0 108. Đương quy (quy đầu, quy thân) B - N Radix Angelicae sinensis 10,0 15,0 25,0 20,0 (vi sao) Đương quy (Quy vỹ) B - N Radix Angelicae sinensis 15,0 28,0 20,0 (vi sao) 109. Giảo cổ lam N Herba Gynostemmae pentaphylli 10,0 15,0 110. Hà diệp (lá sen) N Folium Nelumbinis 12,0 TT Tên vị thuốc Nguồn gốc Tên khoa học của vị thuốc Tỷ lệ hao hụt so với trước khi chế biến (%) Phương pháp khác Sơ chế Phức chế Ngâm, ủ, rửa, phơi, sấy Thái phiến Sao vàng Sao đen Chích rượu, giấm, muối gừng, mật ong ... 111. Hạ khô thảo N Spica Prunellae 10,0 15,0 (vi sao) 112. Hạ khô thảo (Cải trời) N Herba Blumea lacera 10,0 113. Hà thủ ô đỏ B - N Radix Fallopiae multiflorae 12,0 27,0 (chế đậu đen) 114. Hải kim sa B - N Spora Lygodii 10,0 115. Hải mã (Cá ngựa) N Hippocampus 116. Hải tảo (Rong) N Sargassum 15,0 65,0 (lọai rễ) 117. Hạnh nhân B Semen Armeniacae amarum 15,0 35,0 (bỏ vỏ sao vàng) 118. Hạt bí ngô N Semen Cucurbitae 5,0 10,0 15,0 119. Hậu phác B-N Cortex Syzygii cuminii 10,0 15,0 120. Hậu phác nam N Cortex Cinnamomi iners 10,0 15,0 121. Hoa dại N Flos Plumeriae rubrae 25,0 122. Hoắc hương B-N Herba Pogoslemonis 13,0 123. Hòai sơn B - N Rhizoma Dioscoreae persimilis 15,0 25,0 35,0 (sao vàng với cám) 124. Hòang bá B Cortex Phellodendri 20,0 5,0 (Rửa sạch, cắt khúc ) TT Tên vị thuốc Nguồn gốc Tên khoa học của vị thuốc Tỷ lệ hao hụt so với trước khi chế biến (%) Phương pháp khác Sơ chế Phức chế Ngâm, ủ, rửa, phơi, sấy Thái phiến Sao vàng Sao đen Chích rượu, giấm, muối gừng, mật ong ... 125. Hòang bá nam (núc nác) N Cortex Oroxyli indici 5.0 (Rửa sạch, cắt khúc) 126. Hòang cầm B Radix Scutellariae 15,0 32,0 127. Hòang đằng B-N Caulis et Radix Fibraureae 13,0 128. Hòang kỳ B Radix Astragali membranacei 10,0 15,0 129. Hòang liên B - N Rhizoma Coptidis 17,0 22,0 130. Hòang nàn (chế) N Cotex Strychni wallichianae 32,0 131. Hòang tinh N Rhizoma Polygona ti 15,0 132. Họat thạch N Talcum 10,0 133. Hòe hoa N Flos Styphnolobii japonici 10,0 18,0 45,0 134. Hồng hoa B - N Flos Carthami tinctorii 5,0 135. Húng chanh N Folium Plectranthi amboinici 18,0 136. Hương gia bì N Cortex Periplopcae radicis 15,0 137. Hương nhu N Herba Ocimi 13,0 138. Hương phụ N Rhizoma Cyperi 10,0 30,0 (tứ chế) TT Tên vị thuốc Nguồn gốc Tên khoa học của vị thuốc Tỷ lệ hao hụt so với trước khi chế biến (%) Phương pháp khác Sơ chế Phức chế Ngâm, ủ, rửa, phơi, sấy Thái phiến Sao vàng Sao đen Chích rượu, giấm, muối gừng, mật ong ... 139. Huyền hồ B Tuber Corydalis 15,0 18,0 140. Huyền sâm B - N Radix Scrophular i ae 10,0 15,0 141. Huyết dụ N Folium Cor d ylines 10,0 15,0 142. Huyết giác B-N Lignum Dracaenae cambod i anae 12,0 143. Hy thiêm N Herba Siegesbeckiae 10,0 144. Ích mẫu N Herba Leonuri japonica 15,0 145. Ích trí nhân B Fructus Alpiniae oxyphyllae 15,0 146. Ké đầu ngựa B-N Fructus Xan t hii strumarii 8,0 20,0 147. Kê huyết đằng B - N Caulis Spatholobi 12,0 148. Kê nội kim B - N Endothelium Corneum Gigeriae Ga lli 8,0 25,0 149. Kha tử B Fructus Terminaliae chebulae 12,0 20,0 150. Khiếm thực B Semen Euryales 10,0 15,0 20,0 (sao cám) 151. Khiên ngưu N Semen Ipomoeae 13,0 25,0 152. Khổ qua N Fructus Momordicae charantiae 10,0 153. Khổ sâm cho lá N Folium Tonkinensis 12,0 TT Tên vị thuốc Nguồn gốc Tên khoa học của vị thuốc Tỷ lệ hao hụt so với trước khi chế biến (%) Phương pháp khác Sơ chế Phức chế Ngâm, ủ, rửa, phơi, sấy Thái phiến Sao vàng Sao đen Chích rượu, giấm, muối gừng, mật ong ... 154. Khỏan đông hoa B Flos Tussilagin i s farfarae 10,0 15,0 155. Khương hòang (Nghệ vàng) N Rhizoma Curcumae longae 10,0 20,0 (vi sao) 156. Khương họat B Rhizoma et Radix Notoplerygii 15,0 20,0 (vi sao) 157. Kim anh B - N Fructus Rosae laevigatae 40,0 35,0 (bỏ hạt) 158. Kim ngân đằng B - N Herba Lonicerae 13,0 15,0 (vi sao) 159. Kim ngân hoa B - N Flos Lonicerae 10,0 160. Kim tiền thảo N Herba Desmodii styracifolii 13,0 15,0 (vi sao) 161. Kinh giới N Herba Eisholtziae cilia t ae 10,0 40,0 162. La bạc tử B-N Semen Raphani sa t iva 10,0 30,0 163. La hán B Fructus Momordicae grosvenorii 10,0 164. Lá khôi N Folium Adisae 8,0 15,0 165. Lá lốt N Herba Pieris lolot 10,0 166. Lá móng N Folium Lawsoniae 10,0 167. Lạc tiên N Herba Passi f lorae 10,0 168. Lệ chi hạch N Semen Litchi 6,0 TT Tên vị thuốc Nguồn gốc Tên khoa học của vị thuốc Tỷ lệ hao hụt so với trước khi chế biến (%) Phương pháp khác Sơ chế Phức chế Ngâm, ủ, rửa, phơi, sấy Thái phiến Sao vàng Sao đen Chích rượu, giấm, muối gừng, mật ong ... 169. Liên kiều B Fructus F o rsythiae 8,0 20,0 30,0 (bỏ hạt) 170. Liên nhục N Semen Ne l umbinis 8,0 12,0 171. Liên tâm N Embryo Nelumbinis 13,0 172. Liên tu (Tua nhị) N Stamen Nelumbinis 15,0 20,0 173. Linh chi B - N Ganoderma 10,0 174. Lô hội N Aloe 3,0 175. Lộc nhung (Hươu/Nai) B-N Cornu Cervi pantotrichum 80,0 (sấy khô, tán bột) 176. Long đởm thảo B Radix et rhizoma Gentianae 15,0 177. Long não N Cinnamomum camphora 178. Long nhãn N Arillus Longan 3,0 (dùng sống) 179. Lức (lá)/Tên khác: Hải sài N Folium Plucheae pteropodae 10,0 15,0 180. Lức (Sài hồ nam) N Radix Plucheae pteropodae 10,0 15,0 181. Lục thần khúc N Massa medicata fermentata 10,0 182. Mã đề N Folium Plantaginis 18,0 183. Ma hòang B Herba Ephedrae 12,0 20,0 Ma hòang căn B Rhizoma Ephedrae 12,0 20,0 TT Tên vị thuốc Nguồn gốc Tên khoa học của vị thuốc Tỷ lệ hao hụt so với trước khi chế biến (%) Phương pháp khác Sơ chế Phức chế Ngâm, ủ, rửa, phơi, sấy Thái phiến Sao vàng Sao đen Chích rượu, giấm, muối gừng, mật ong ... 184. Mã tiền N Semen Strychni 24,0 (chế theo quy trình) 185. Mạch môn B - N Radix Ophi o pogonis j aponici 20,0 13,0 (bỏ lõi) 186. Mạch nha B - N Fructus Hordei germinatus 5,0 15,0 187. Mạn kinh tử B-N Fructus Vitic i s trifoliate 12,0 20,0 188. Mần trầu N Eleusine Indica 15,0 80,0 (tươi sấy khô) 189. Mật mông hoa B Flos Buddleiae officinalis 12,0 190. Mật ong N Mel 191. Mẫu đơn bì B Cortex Paeoniae suffruticosae 15,0 25,0 192. Mẫu kinh B-N Fructus Viticis negundo 15,0 193. Mẫu lệ N Concha Ostreae 25,0 (nung) 194. Mía dò N Rhizoma Costi 15,0 25,0 195. Miết giáp N Carapax Trionycis 18,0 20,0 196. Mỏ quạ N Her b a Maclurae 10,0 15,0 197. Mơ tam thể N Her b a Paederiae lanuginosae 10,0 15,0 TT Tên vị thuốc Nguồn gốc Tên khoa học của vị thuốc Tỷ lệ hao hụt so với trước khi chế biến (%) Phương pháp khác Sơ chế Phức chế Ngâm, ủ, rửa, phơi, sấy Thái phiến Sao vàng Sao đen Chích rượu, giấm, muối gừng, mật ong ... 198. Mộc hương B-N Radix Saussureae lappae 15,0 199. Mộc hương nam N Cortex Hicis 15,0 25,0 200. Mộc qua B Fructus Chaenomelis speciosae 13,0 20,0 201. Mộc thông B - N Caulis Clematidis armandii 10,0 15,0 202. Một dược B Myrrha 10,0 203. Mù u N Cortex Colophylli inophy lli 204. Muồng trâu N Folium Cassiae alatae 15,0 20,0 80,0 (lá tươi sấy khô) 205. Nga truật B - N Rhizoma Curcumae zedoariae 8,0 15,0 (chích giấm) 30,0 (nấu giấm) 206. Ngải cứu (ngải diệp) N Herba Artemisiae vulgaris 10,0 33,0 18,0 207. Ngô công B-N Scolopendra morsitans 15,0 208. Ngô thù du B Fructus Evodiae 8,0 10,0 209. Ngọc trúc B - N Rhizoma Po l ygonati odorati 12,0 210. Ngũ gia bì chân chim B - N Cortex Schefflerae heptaphyllae 10,0 211. Ngũ gia bì gai B-N Cortex Acanthopanacis trifoliate 10,0 TT Tên vị thuốc Nguồn gốc Tên khoa học của vị thuốc Tỷ lệ hao hụt so với trước khi chế biến (%) Phương pháp khác Sơ chế Phức chế Ngâm, ủ, rửa, phơi, sấy Thái phiến Sao vàng Sao đen Chích rượu, giấm, muối gừng, mật ong ... 212. Ngũ sắc N Herba Ageratum conyzoides 10,0 15,0 213. Ngũ vị tử B Fructus Schisandrae 8,0 15,0 (đồ) 214. Ngũ bội tử B Gal l a chinensis 20,0 (đập nhỏ) 215. Ngưu bàng tử B Fructus Arc t ii l appae 10,0 216. Ngưu tất B - N Radix Achyranthis bidentatae 15,0 28,0 217. Nhân sâm B Radix Ginseng 15,0 218. Nhân trần N Herba Adenosmatis caerulei 15,0 10,0 (vi sao) 219. Nhân trần tía B-N Herba Adenosmalis bracteosi 15,0 220. Nhũ hương B Gummi resina olibanum 10,0 221. Nhục đậu khấu B - N Semen Myristicae 22,0 222. Nhục thung dung B H erba Cistanches 16,0 35,0 (chưng) 223. Nữ trinh tử B Fructus Ligustri lucidi 15,0 224. Ô đầu B - N Radix Aconiti 10,0 15,0 225. Ô dược B - N Radix Linderae 10,0 226. Ô mai N Fructus Armeniacae praeparata 13,0 TT Tên vị thuốc Nguồn gốc Tên khoa học của vị thuốc Tỷ lệ hao hụt so với trước khi chế biến (%) Phương pháp khác Sơ chế Phức chế Ngâm, ủ, rửa, phơi, sấy Thái phiến Sao vàng Sao đen Chích rượu, giấm, muối gừng, mật ong ... 227. Ô rô N Herba e t Radix Acanthi ilicifolii 15,0 20,0 228. Ô tặc cốt N Os Sepiae 10,0 60,0 (bỏ phần xương cứng) 229. Phá cố chỉ (Bổ cốt chi) B-N Fructus Psoraleae corylifoliae 10,0 15,0 230. Phan tả diệp B-N Folium Cassiae angustifoliae 10,0 231. Phật thủ N Fructus Citri medicae 15,0 30,0 232. Phèn chua (bạch phàn) N Alumen 80,0 (phi) 10,0 (đập nhỏ) 233. Phòng kỷ B Radix Stephaniae tetrandrae 10,0 234. Phòng phong B-N Radix Saposhnikoviae divaricatae 10,0 20,0 33,0 (bỏ phần đầu rễ) 235. Phù bình N Herba Pistiae 15,0 25,0 236. Phụ tử (Hắc phụ, bạch phụ) B - N Radix Aconiti lateralis preparata 5,0 20,0 (chế theo quy trình) 42,0 (Phụ tử chế dầu) 237. Phúc bồn tử B-N Fructus Rubi alceaefolii 12,0 238. Phục thần B Poria 15,0 239. Qua lâu nhân B - N Semen Trichosanthis 20 30,0 (Bỏ vỏ, ép dâu) Qua lâu bì B-N Pericarpium Tr i chosanthis 15,0 20,0 TT Tên vị thuốc Nguồn gốc Tên khoa học của vị thuốc Tỷ lệ hao hụt so với trước khi chế biến (%) Phương pháp khác Sơ chế Phức chế Ngâm, ủ, rửa, phơi, sấy Thái phiến Sao vàng Sao đen Chích rượu, giấm, muối gừng, mật ong ... 240. Quảng vương bất lưu hành B-N Fructus Fici pumilae 10,0 15,0 241. Quất hạch N Semen Citri reticulatae 10,0 15,0 242. Quất hồng bì N Pericarpii Clauseni 7,0 20,0 243. Quế chi N Ramulus Cinnamomi 7,0 15,0 (vi sao) 244. Quế nhục N Cortex C i nnamomi 15,0 245. Quy bản N Carapax Testudinis 10,0 25,0 246. Rau đắng đất N Herba Po l igoni avicu l arae 15,0 247. Rau má N Herba Centel l ae asiaticae 15,0 80 (lá tươi sấy khô) 248. Râu mèo N Herba Orthosiphonis 15,0 249. Râu ngô N Styli et Stigmata Maydis 10,0 250. Rau sam N Herba Portulacae oleraceae 15,0 251. Ráy gai N Rhizoma Lasiae spinosae 15,0 20,0 252. Rễ nhàu N Radix Morindae citrifoliae 10,0 253. Sa nhân B - N Fructus Amomi 20,0 (bóc vỏ, đập nhỏ) TT Tên vị thuốc Nguồn gốc Tên khoa học của vị thuốc Tỷ lệ hao hụt so với trước khi chế biến (%) Phương pháp khác Sơ chế Phức chế Ngâm, ủ, rửa, phơi, sấy Thái phiến Sao vàng Sao đen Chích rượu, giấm, muối gừng, mật ong ... 254. Sa sâm B Radix Glehniae 10,0 12,0 255. Sài đất N Herba Wedeliae 10,0 15,0 256. Sài hồ bắc B Radix Bupleuri 14,0 20,0 257. Sâm đại hành N Bu l bus Eleutherinis subaphyllae 12,0 258. Sim N Folium, Fructus et Radix Rhodomyrti tomentosae 20,0 259. Sinh địa B - N Radix Rehmanniae g l utinosae 14,0 30 260. Sinh khương N Rhizoma Zingiberis recens 261. Sơn thù B Fructus Co r n i officinalis 10,0 15,0 (chưng) 262. Sơn tra B-N Fructus Mali 13,0 15,0 263. Sử quân tử B-N Fructus Quisqualis 15,0 25,0 264. Tam lăng B-N Rhizoma Sparganii 15,0 20,0 265. Tam thất B Radix Notoginseng 15,0 266. Tam thất gừng N Rhizoma Stahlian t hi thoreli 15,0 267. Tầm xoọng N Herba Atalaniae 15,0 268. Tầm xuân N H e rba Rosae multiflorae 15,0 269. Tân di B Flos Magnoliae liliflorae 10,0 20,0 (bỏ lông) TT Tên vị thuốc Nguồn gốc Tên khoa học của vị thuốc Tỷ lệ hao hụt so với trước khi chế biến (%) Phương pháp khác Sơ chế Phức chế Ngâm, ủ, rửa, phơi, sấy Thái phiến Sao vàng Sao đen Chích rượu, giấm, muối gừng, mật ong ... 270. Tần giao B Radix Genlianae macrophyllae 15,0 271. Tang chi N Ramulus Mori albae 10,0 272. Tang bạch bì B-N Cortex Mori albae radids 10,0 15 (chưng mật) 273. Tang diệp N Folium Mori albae 10,0 274. Tang ký sinh N Herba Loranthi gra ci lifolii 10,0 15,0 27,0 275. Tang phiêu tiêu B-N Vagina ovorum mantidis 15,0 15,0 276. Tang thẩm (quả dâu) N Fructus Mori albae 10,0 277. Tạo giác thích N Spina Gleditchiae australis 27,0 278. Táo nhân B-N Semen Ziziphi mauritianae 25,0 279. Tế tân B Herba Asari 15,0 20,0 280. Thạch cao B - N Gypsum f i brosum 8,0 (đập nhỏ) 281. Thạch hộc B-N Herba Dendrobii 15,0 282. Thạch quyết minh N Concha Haliotidis 10,0 22,0 (nung) 283. Thạch vĩ B - N Folium Pyrrosiae 15,0 284. Thạch xương bồ B-N Rhizoma Acori graminei 10,0 TT Tên vị thuốc Nguồn gốc Tên khoa học của vị thuốc Tỷ lệ hao hụt so với trước khi chế biến (%) Phương pháp khác Sơ chế Phức chế Ngâm, ủ, rửa, phơi, sấy Thái phiến Sao vàng Sao đen Chích rượu, giấm, muối gừng, mật ong ... 285. Thăng ma B Rhizoma Cimicifugae 10,0 20,0 286. Thanh bì B - N Pericarpi um Citri reticulatae viride 13,0 287. Thảo quả N Fructus Amomi aromatici 12,0 20,0 (bóc vỏ, đập nhỏ) 288. Thảo quyết minh N Semen Cassiae torae 10,0 20,0 35,0 14,0 (vi sao) 289. Thị đế N Calyx Kaki 10,0 290. Thiên hoa phấn B Radix Trichosanthis 15,0 291. Thiên ma B Rhizoma Gas t rodiae elatae 12,0 292. Thiên môn đông B - N Radix Asparagi cochinchinensis 10,0 293. Thiên nam tinh N Rhizoma Arisaematis 15,0 25,0 294. Thiên niên kiện N Rhizoma Homalomenae occu l a t ae 12,0 295. Thổ bối mẫu B-N Bulbus Fritillariae 10,0 296. Thổ hòang liên B-N Rhizoma Thalictri 10,0 20,0 297. Thổ phục linh N Rhizoma Smilacis glabrae 10,0 15,0 (vi sao) 298. Thỏ ty tử B Semen Cuscutae 10,0 27,0 299. Thông bạch N Radix et Folium All ii 10,0 15,0 TT Tên vị thuốc Nguồn gốc Tên khoa học của vị thuốc Tỷ lệ hao hụt so với trước khi chế biến (%) Phương pháp khác Sơ chế Phức chế Ngâm, ủ, rửa, phơi, sấy Thái phiến Sao vàng Sao đen Chích rượu, giấm, muối gừng, mật ong ... 300. Thông thảo B Medulla Tetrapanacis 10,0 301. Thục địa B - N Radix Rehma nn iae prepara t a 10,0 32,0 (nấu từ Sinh địa) 302. Thương lục B - N Radix Phytolaccae 15,0 25,0 303. Thương truật B Rhizoma Atractylodis lancaeae 15,0 20,0 30,0 304. Thủy xương bồ B-N Rhizoma Acori graminei 15,0 25,0 (vi sao) 305. Thuyền thóai B-N Periostracum cicadae 10,0 306. Tía tô hạt (tô tử) N Fructus Perillae frutesce ns is 12,0 15,0 10,0 (sao qua) 307. Tiền hồ B Radix Peucedani 20,0 25,0 308. Tiểu hồi B Fructus Foeniculi 10,0 15,0 309. Tiểu mạch B-N Fructus Tritici aestivi 12,0 310. Tô diệp N Folium Perillae 12,0 311. Tô mộc N Lignum sappan 18,0 312. Tòan phúc hoa B Flos Jnulae 10,0 313. Tòan yết N Scorpio 13,0 314. Tô ngạnh N Caulis Perillae 10,0 15,0 (vi sao) 315. Trắc bách diệp B - N Cacumen P l atycladi 12,0 20,0 35,0 TT Tên vị thuốc Nguồn gốc Tên khoa học của vị thuốc Tỷ lệ hao hụt so với trước khi chế biến (%) Phương pháp khác Sơ chế Phức chế Ngâm, ủ, rửa, phơi, sấy Thái phiến Sao vàng Sao đen Chích rượu, giấm, muối gừng, mật ong ... 316. Trạch tả N Rhizoma A l ismatis 10,0 15,0 317. Tràm N Ramulus cum Folium Melaleucae 15,0 318. Trâm bầu N Folium et Cortex Com b reti quadrangulae 17,0 80,0 (lá tươi sấy khô) 319. Trần bì B - N Pericarpium Citri reliculatae pere nn e 10,0 15,0 13,0 (vi sao) 320. Trân châu mẫu B-N Margarita 15,0 321. Tri mẫu B Rhizoma Anemarrhenae 10,0 15,0 322. Trình nữ (xấu hổ) N Herba Mimosa pudica 10,0 323. Trinh nữ hòang cung N Crinum latifolium 13,0 324. Trư linh B Polyporus 15,0 325. Trúc diệp B-N Folium Bambusae Vulgaris 10,0 326. Trúc nhự B-N Caulis Bambusae in Taeniis 13,0 327. Tử thảo B Radix Lithospermi 20,0 328. Tử uyển B Radix Asteris 15,0 25,0 329. Tục đọan B - N Radix Dipsaci 10,0 15,0 330. Tỳ bà diệp B - N Folium Eriobotryae japonicae 18,0 23,0 TT Tên vị thuốc Nguồn gốc Tên khoa học của vị thuốc Tỷ lệ hao hụt so với trước khi chế biến (%) Phương pháp khác Sơ chế Phức chế Ngâm, ủ, rửa, phơi, sấy Thái phiến Sao vàng Sao đen Chích rượu, giấm, muối gừng, mật ong ... 331. Tỷ giải B-N Rhizoma Dioscoreae 10,0 15,0 332. Uất kim B - N Rhizoma Curcumae longae 15.0 18,0 (vi sao) 333. Uy linh tiên B Radix e t RhizomaClematidis 20,0 Uy linh tiên nam N Herba Rhinacan t hi 25,0 30,0 334. Viễn chí B Radix Polygalae 10,0 20,0 22,0 25,0 (rút lõi) 335. Vông nem N Folium Erythrinae 15,0 20,0 336. Vừng đen N Semen Sesami 10,0 20,0 337. Vương bất lưu hành B - N Fructus Fice pumilae 12,0 338. Xạ can N Rhizoma Be l amcandae 20,0 339. Xạ đen N Herb a Ehre t iae asperulae 15,0 20,0 340. Xà sàng tử B Fructus Cnidii 13,0 15,0 341. Xa tiền tử B - N Semen P l an t aginis 10,0 342. Xích đồng nam N H erbu Clerodendri infortunati 15,0 343. Xích thược B Radix Paeoniae 10,0 15,0 344. Xuyên bối mẫu B Bulbus F ri tillariae 10,0 345. Xuyên khung B-N Rhizoma Ligustici wallichii 15,0 22,0 18,0 ( vi sao) TT Tên vị thuốc Nguồn gốc Tên khoa học của vị thuốc Tỷ lệ hao hụt so với trước khi chế biến (%) Phương pháp khác Sơ chế Phức chế Ngâm, ủ, rửa, phơi, sấy Thái phiến Sao vàng Sao đen Chích rượu, giấm, muối gừng, mật ong ... 346. Xuyên luyện tử B Fruc t us Meliae toosendan 10,0 347. Xuyên tâm liên N Herba Andrographitis aniculatae 12,0 348. Xuyên tiêu B - N Fructus Zan t hoxyli 10,0 349. Ý dĩ B - N Semen Coicis 10,0 17,0

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Viết Tiến

Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/thong-tu-so-44-2017-tt-byt-ve-viec-quy-dinh-ty-le-hao-hut-doi-voi-vi-thuoc-co-truyen-va-viec-thanh-toan-chi-phi-hao-hut-tai-cac-co-so-kham-benh-chua-benh--180008.

Dịch vụ liên quan

Văn bản liên quan