Quyết định số 15/TTgVề việc sửa đổi, bổ sung Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu

Số hiệu
15/TTg
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Thủ tướng Chính phủ
Ngày ban hành
15/01/1994

Toàn văn

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 15-TTg

Hà Nội , ngày 15 tháng 1 năm 1994

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu. THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 30 tháng 9 năm 1992;

Căn cứ khung thuế suất quy định tại biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số 537a - NQ/HĐNN8 ngày 22-2-1992 của Hội đồng Nhà nước (nay là Ủy ban thường vụ quốc hội) được sửa đổi bổ sung tại Nghị quyết số 31-NQ/UBTVQH ngày 9-3-1993 của Ủy ban thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 54-CP ngày 28-8-1993 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính, QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. - Sửa đổi thuế suất của nhóm hàng có mã số 100500 "Ngô các lọai" của Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Nghị định số 110-HĐBT ngày 31-3-1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) từ thuế suất 1% xuống thuế suất 0% (không phần trăm).

Điều 2. - Sửa đổi tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng của Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị định số 110/HĐBT ngày 31-3-1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) và đã được sửa đổi, bổ sung tại các Quyết định số 359/HĐBT ngày 29-9-1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ); Quyết định số 25-TC/TCT ngày 15-1-1993; số 216-TC/TCT ngày 13-4-1993, số 346-TC/TCT ngày 10-6-1993 của Bộ Tài chính, thành các tên và thuế suất mới quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung. Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 3. - Những điểm sửa đổi, bổ sung Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu quy định tại Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 2 năm 1994.

Điều 4. - Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ PHÓ THỦ TƯỚNG THƯỜNG TRỰC (Đã Ký) Phan Văn Khải DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ XUNG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Quyết định số 15-TTg ngày 15-1-1994 của Thủ tướng Chính phủ). Mã số Nhóm mặt hàng Thuế xuất 27.10.00 Dầu các lọai, dầu chế biến từ khóang chất bi tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có tỷ trọng dầu lửa hoặc các lọai dầu chế từ khóang chất bi tum chiếm từ 70% trở lên, những lọai dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó. 27.10.00.10 - Xăng ô tô 50 27.10.00.20 - Diezel các lọai 15 27.10.00.30 - Mazout 8 27.10.00.40 - Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1 ...) 8 27.10.00.50 - Dầu hỏa thông dụng 8 27.10.00.60 - Naphtha, Reforade component và các chế phẩm khác để pha chế xăng 50 29.02.00 Các chất cacbua hydro tuần hòan 0 32.08 Các lọai sơn, véc-ni (kể cả các lọai men và lacquez), dựa trên cơ sở các polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc đã hòa tan trong các chất mầu không có nước, các dung dịch 32.08.10 - Dựa trên thành phần polieste: 32.08.10.10 Sơn chống rỉ, sơn chống axít, sơn chịu nhiệt, sơn cách điện, sơn chống hà, sơn mớm nước và sơn trên mớm nước 10 32.08.10.90 Sơn khác và véc-ni 25 32.08.20 - Dựa trên thành phần polymevinyl hay polymea-clylic: 32.08.20.10 Sơn chống rỉ, sơn chống axít, sơn chịu nhiệt, sơn cách điện, sơn chống hà, sơn mớm nước và sơn trên mớm nước 32.08.20.90 Sơn khác và véc-ni 25 32.08.90 - Lọai khác 32.08.90.10 Sơn chống rỉ, sơn chống axít, sơn chịu nhiệt, sơn cách điện, sơn chống hà, sơn mớm nước và sơn trên mớm nước 10 32.08.90.90 Sơn khác và véc-ni 25 32.09 Các lọai sơn và véc-ni (gồm cả các lọai men và lacquez), dựa trên các lọai polime tổng hợp hoặc các lọai polime tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay đã hòa tan trong các chất pha màu có nước 32.09.10 - Dựa trên thành phần polime vinyl hay polime acllylic: 32.09.10.10 Sơn chống rỉ, sơn chống axít, sơn chịu nhiệt, sơn cách điện, sơn chống hà, sơn mớm nước và sơn trên mớm nước 10 32.09.10.90 Sơn khác và véc-ni 25 32.09.90 Lọai khác 32.09.90.10 Sơn chống rỉ, sơn chống axít, sơn chịu nhiệt, sơn cách điện, sơn chống hà, sơn mớm nước và sơn trên mớm nước 10 32.09.90.90 Sơn khác và véc-ni 25 32.10 Các lọai sơn và véc-ni khác (gồm các lọai men laquez và keo màu) các lọai thuốc màu pha chế dùng để nhuộm da 32.10.10 Các lọai sơn và véc-ni khác: 32.10.10.10 Sơn chống rỉ, sơn chống axít, sơn chịu nhiệt, sơn cách điện, sơn chống hà, sơn mớm nước và sơn trên mớm nước 10 32.10.10.90 Sơn khác và véc-ni 25 34.03.00 Các chế phẩm bôi trơn (kể cả các chế phẩm dầu cắt các chất dùng cho việc tháo buloong, ốc, các chất chống rỉ hoặc chống mài mòn và chất dùng cho việc tách khuôn đúc có thành phần cơ bản là dầu trơn); các chế phẩm dùng xử lý bôi trơn các nguyên liệu dệt, da thuộc, da lông hay các nguyên liệu khác nhưng trừ các chế phẩm thành phần cơ bản có chứa 70% trọng lượng trở lên các dầu mỏ hay từ các lọai dầu chế biến từ các khóang chất có chứa bi tum: 34.03.00.10 - Dầu nhờn các lọai đựng trong bao bì dưới 20 lít 20 34.03.00.20 - Dầu nhờn các lọai chưa có bao bì hoặc đựng trong bao bì từ 20 lít trở lên 18 34.03.00.40 - Lọai khác 10 35.07.00 Các lọai Enzim; các lọai Enzim pha chế chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 0 39.21 Các lọai tấm phiến, lá khác bằng Plastic 39.21.10 - Lọai xốp 15 39.21.70 - Lọai khác 39.21.70.10 Màng PVC lọai dày từ 0,2 mm đến 0,25 mm 0 39.21.70.20 Màng phức hợp để đựng sữa tiệt trùng 5 39.21.70.80 Màng PVC lọai dày từ 0,04 mm đến 0,05 mm để bọc ngòai sản phẩm Pin 5 39.21.70.90 Lọai khác 15 39.23.00 - Các lọai vật phẩm dùng để chuyên chở, đóng gói hàng hóa, nút, nắp van và các lọai nút đậy khác, bằng Plastic - ống phôi (bán thành phẩm) của chai, của bình, của lọ, của chai thắt cổ 20 - Vỏ ống kem đánh răng nhựa tráng kẽm 10 - Lọai khác 45 39.24.00 Bộ đồ ăn nhà bếp và đồ dùng gia đình khác, các đồ dùng vệ sinh khác bằng Plastic: - Phụ kiện cho sứ vệ sinh 15 - Lọai khác 40 40.11 Các lọai lốp bơm hơi mới bằng cao su: 40.11.00.10 Lốp xe đạp 40 40.11.00.20 Lốp xe máy 40 40.11.00.30 Lốp xe ô-tô con và xe du lịch dưới 15 chỗ ngồi 40 40.11.00.40 Lốp xe ô-tô chở khách, xe lam 20 40.11.00.50 Lốp xe ô-tô vận tải: - Lọai có trọng tải từ 20 tấn trở xuống 20 - Lọai có trọng tải trên 20 tấn 10 40.11.00.90 Lốp xe ô-tô khác 10 40.12 Các lọai lốp bơm hơi cũ hay đắp lại bằng cao su các lọai lốp đặc, ta lông thay thế được vành lốp, bằng cao su 40.12.10 - Lốp đắp lại 40.12.10.10 Lốp xe đạp 50 40.12.10.20 Lốp xe máy 50 40.12.10.30 Lốp xe ô-tô con và xe du lịch dưới 15 chỗ ngồi 50 40.12.10.40 Lốp xe ô-tô chở khách, xe lam 40 40.12.10.50 Lốp xe ô-tô vận tải 40 40.12.10.90 Lốp xe ô-tô khác 20 40.12.20 - Lốp bơm hơi cũ: 40.12.20.10 Lốp xe đạp 50 40.12.20.20 Lốp xe máy 50 40.12.20.30 Lốp xe ô-tô con và xe du lịch dưới 15 chỗ ngồi 50 40.12.20.40 Lốp xe ô-tô chở khách, xe lam 40 40.12.20.50 Lốp xe ô-tô vận tải có trọng tải từ 20 tấn trở xuống 40 40.12.20.60 Lốp xe ô-tô vận tải có trọng tải trên 20 tấn 25 40.12.20.90 Lốp xe ô-tô khác 25 40.12.90 Lọai khác 25 40.13 Các lọai săm bằng cao su 40.13.10 - Lọai dùng cho xe hơi con (kể cả xe chở khách, chở hàng), xe búyt, xe tải 40.13.10.10 Săm xe ô-tô con và xe du lịch dưới 15 chỗ ngồi 50 40.13.10.20 Săm xe ô-tô chở khách, xe lam 20 40.13.10.30 Săm xe ô-tô vận tải 20 40.13.20 - Lọai dùng cho xe đạp 40 40.13.90 - Lọai khác: 40.13.90.10 Săm xe máy 40 40.13.90.90 Săm xe ô-tô khác 8 63.10 Vải vụn cũ hoặc mới, dây bện, thừng, chão, cáp vụn và các sản phẩm cũ làm từ dây bện, thừng, chão, cáp và từ nguyên liệu dệt 63.10.00.10 Vải vụn mới 50 63.10.00.20 Vải vụn cũ 50 63.10.00.90 Lọai khác 50 65.06 Các lọai mũ, khăn đội đầu khác, bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí - Mũ bảo hộ lao động 1 - Mũ xe máy 20 - Khác: 65.06.91 - Bằng cao su hoặc Plastic 40 65.06.92 - Bằng da lông thú 40 65.06.99 - Bằng vật liệu khác 40 72.10.00 Sắt, thép không hợp kim, cán tấm, có chiều rộng trên 600 mm, đã phủ mạ, tráng 72.10.00.10 Lọai có chiều rộng trên 600 mm và có chiều dày không quá 1,2 mm + Lọai đã phủ mạ, tráng kẽm 15 + Lọai khác 0 72.10.00.90 Lọai có chiều rộng trên 600 mm và có chiều dày trên 1,2 mm + Lọai đã phủ mạ, tráng kẽm 10 + Lọai khác 0 72.13.00 Sắt, thép không hợp kim ở dạng thỏi thanh xoắn không đều được cán nóng - Thép xây dựng lọai trơn, tròn, xoắn... có đường kính đến 100 30 - Thép xây dựng lọai dẹt có chiều dày đến 20 mm 30 - Lọai khác 10 72.14.00 Sắt, thép không hợp kim ở dạng thỏi, thanh khác mới chỉ được gia công ở mức luyện, cán nóng hoặc kéo nóng qua khuôn kể cả xoắn sau khi cán ³ 30 72.15.00 Sắt, thép không hợp kim ở dạng thanh và thỏi khác 30 72.16.00 Sắt, thép không hợp kim ở dạng các hình (L, U, I, H, T, ...) - Thép chữ I có chiều cao đến 140 mm 30 - Thép chữ U có chiều rộng lòng máng đến 140 mm 30 - Thép góc có cạnh từ 120 mm trở xuống 30 - Lọai khác 5 84.13 Máy bơm chất lỏng,không lắp kèm dụng cụ đo lường, máy nâng bằng chất lỏng - Bơm chất lỏng, đã hoặc chưa lắp các thiết bị đo lường, máy nâng chất lỏng: 84.13.11 - Bơm chia nhiên liệu hay dầu trơn, lọai dùng trong trạm bán xăng dầu hay trong ga ra 0 84.13.19 - Lọai khác 0 84.13.20 - Bơm tay trừ lọai thuộc phân nhóm: 84.13.11 hay 84.13.19 84.13.20.10 Bình bơm thuốc trừ sâu 35 84.13.20.20 Lọai khác 35 84.13.30 - Bơm nhiên liệu, vòi phun bơm nhiên liệu và bơm nước làm nguội cho động cơ đốt trong 0 84.13.40 - Bơm dùng làm bê tông 0 84.13.50 - Bơm họat động bằng Piston 0 84.13.60 - Bơm họat động bằng động cơ quay 0 84.13.70 - Các lọai bơm ly tâm khác - Các lọai bơm khác; máy nâng chất lỏng 84.13.81 - Các lọai bơm 84.13.81.10 Bơm nước, công suất đến 8000 m3/h 25 84.13.81.90 Lọai khác 0 84.13.82 - Máy nâng chất lỏng 0 - Phụ tùng: 84.13.91 - Phụ tùng máy bơm nước, phụ tùng máy bơm tay 5 84.13.92 - Phụ tùng của máy bơm khác và phụ tùng của máy nâng chất lỏng 0 84.47 Máy dệt kim, máy khâu đính và máy sản xuất sợi viền, vải tuyn, ren, đồ thêu trang trí dây tết mạng và các lọai máy chần 84.47.10 - Máy dệt kim tròn 0 84.47.20 - Máy dệt kim mảnh (dẹt); máy khâu đính 0 84.47.30 Máy vắt sổ: - Lọai máy vắt sổ dùng trong gia đình 20 - Lọai máy vắt sổ dùng trong công nghiệp 0 84.47.40 Máy dệt len: - Lọai máy dệt len dùng trong gia đình 20 - Lọai máy dệt len dùng trong công nghiệp 0 84.47.90 Lọai khác 0 84.71 Máy xử lý dữ liệu tự động và các bộ phận của máy, máy đọc bằng từ trường hay quang học, máy chuyển dữ liệu vào các phương tiện chứa dữ liệu ở dạng mã hóa và máy xử lý các lọai dữ liệu trên, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác 84.71.10 - Máy xử lý dữ liệu tự động hỗn hợp hay tương tự (Analogue) 0 84.71.20 - Máy xử lý dữ liệu tự động số, trong hộp máy có chứa tối thiểu là một bộ xử lý trung tâm (CPU), một đơn vị (bộ) nhập xuất dữ liệu, đã hoặc chưa kết hợp với nhau 84.71.20.10 Máy vi tính 5 84.71.20.90 Lọai khác 0 - Lọai khác: 84.71.91 - Bộ xử lý số liệu nằm trong một hệ thống hòan chỉnh hoặc không, trong hộp máy có chứa một hay hai đơn vị xử lý sau: Bộ nhớ, bộ nhận dữ liệu vào, bộ xuất dữ liệu ra 0 84.71.92 - Bộ nhận dữ liệu vào hay bộ xuất dữ liệu ra, đi liền với các bộ phận khác trong hệ thống máy hòan chỉnh hoặc không, trong hộp máy có chứa bộ nhớ 0 84.71.93 - Bộ nhớ đi liền với các bộ phận khác trong cùng hệ thống hoặc không 0 84.71.99 - Lọai khác 0 85.04 Biến thế điện, máy đổi điện tĩnh (ví dụ: máy chỉnh lưu, và các phần cảm ứng điện) 85.04.10 - Điện trở đệm dùng cho đèn hoặc ống phóng 5 - Máy biến thế dùng điện môi lỏng: 85.04.21 - Có công suất điều chỉnh không quá 650 KVA 15 85.04.22 - Có công suất điều chỉnh trên 650 KVA nhưng không quá 10.000 KVA 10 85.04.23 - Có công suất điều chỉnh trên 10.000 KVA - Các lọai máy biến thế khác: 0 85.04.31 - Có công suất điều chỉnh không quá 1KVA 15 85.04.32 - Có công suất điều chỉnh trên 1 KVA nhưng không quá 16 KVA 15 85.04.33 - Có công suất điều chỉnh trên 16 KVA nhưng không quá 500 KVA 15 85.04.34 - Có công suất điều chỉnh trên 500 KVA 15 85.04.40 - Máy đổi điện tĩnh 0 85.04.50 - Các bộ cảm điện khác 0 85.04.90 - Phụ tùng 5 85.21 Máy thu, phát VIDEO - Lọai dân dụng 50 Dạng SKD 38 Dạng CKD 15 Dạng IKD 8 - Lọai chuyên dụng 0 85.36 Thiết bị để chuyển mạch hay bảo vệ mạch điện hoặc để tiếp nối hay dùng trong mạch điện (ví dụ: bộ phận chuyển mạch rơ le cầu chì, bộ phận thu lôi, bộ khống chế điện áp, bộ phận triệt xung điện, phích nối, hộp tiếp nối) dùng cho điện áp không quá 1000 vôn 85.36.10 - Cầu chì 30 85.36.20 - Bộ phận ngắt mạch tự động 30 85.36.30 - Các thiết bị bảo vệ mạch điện khác 30 - Rơ le: 85.36.41 - Dùng cho điện áp không quá 60 vôn 30 85.36.49 - Lọai khác 30 85.36.50 - Bộ phận ngắt điện khác 30 - Đui đèn, phích cắm và ổ cắm: 85.36.61 - Đui đèn: 85.36.61.10 Lọai dùng cho đèn compact và đèn Halogen 5 85.36.61.90 Lọai khác 30 85.36.69 - Lọai khác 30 85.36.90 - Thiết bị khác 30 87.02.00 Xe có động cơ dùng để vận chuyển hành khách công cộng trên 24 chỗ ngồi (xe bus) 30 Dạng SKD 2 Dạng CKD1 12 Dạng CKD2 6 Dạng IKD 3 87.04 Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa: 87.04.10 - Xe đổ rác 0 87.04.11 - Xe chở xăng 10 87.04.12 - Xe chở xi măng 10 87.04.13 - Xe đông lạnh 10 - Lọai khác: 87.04.21 - Trọng tải không quá 5 tấn 40 Dạng SKD 25 Dạng CKD1 16 Dạng CKD2 8 Dạng IKD 4 87.04.22 - Trọng tải trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn 20 Dạng SKD 12 Dạng CKD1 8 Dạng CKD2 4 Dạng IKD 2 87.04.23 - Trọng tải trên 20 tấn 1 87.05.00 Xe chuyên dụng có động cơ trừ các lọai thiết kế chủ yếu để vận chuyển người hoặc hàng hóa (ví dụ xe kéo xe hỏng, xe cần cẩu, xe cứu hỏa, xe trộn bê tông, xe quét đường, xe phun nước, xe sửa chữa lưu động, xe chiếu X quang lưu động) - Xe cần cẩu 0 - Xe kéo xe hỏng 0 - Xe cứu hỏa 0 - Xe trộn bê tông, xe bơm bê tông 0 - Xe quét đường, xe rửa đường 0 - Xe phun nước 0 - Xe sửa chữa lưu động 0 - Xe chiếu X quang lưu động 0 - Xe cứu thương 0 - Xe nghiền rác 0 - Xe Zin thang 0 - Xe hút bùn, hút phân 0 87.11.00 Mô tô và xe đạp có gắn máy phụ trợ có hoặc không có thùng xe; mô tô ba 50 Dạng SKD 45 Dạng CKD 30 Dạng IKD 8 87.14.00 Phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của xe cộ thuộc các nhóm 87.11 đến 87.13 - Phụ tùng thuộc nhóm 87.11 50 - Phụ tùng thuộc nhóm 87.12.00.90 70 - Phụ tùng xe cộ thuộc nhóm 87.13 và 87.12.00.10 0

Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/quyet-dinh-so-15-ttg-ve-viec-sua-doi-bo-sung-bieu-thue-xuat-khau-bieu-thue-nhap-khau--10417.

Dịch vụ liên quan

Văn bản liên quan