Quyết định số 1195/1998/QĐ-BTCVề việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu
- Số hiệu
- 1195/1998/QĐ-BTC
- Loại văn bản
- Quyết định
- Cơ quan ban hành
- Bộ Tài chính
- Ngày ban hành
- 12/09/1998
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Điều 8, Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được Quốc hội thông qua ngày 26/12/1991;
Căn cứ các khung thuế suất thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số 537a/NQ-HĐNN8 ngày 22/2/1992 của Hội đồng Nhà nước; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 31 NQ/UBTVQH9 ngày 9/3/1993, Nghị quyết số 174 NQ/UBTVQH9 ngày 26/3/1994, Nghị quyết số 290 NQ/UBTVQH9 ngày 7/9/1995, Nghị quyết số 293 NQ/UBTVQH9 ngày 08/11/1995, Nghị quyết số 416 NQ/UBTVQH9 ngày 5/8/1997 của Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa 9;
Căn cứ thẩm quyền quy định tại Điều 3 - Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu kèm theo Nghị định số 54/CP; Sau khi có ý kiến của các Bộ, ngành có liên quan; QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.- Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ và các Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo các Quyết định số 1188 TC/TCT ngày 20/11/1995; Quyết định 443 TC/QĐ/TCT ngày 4/5/1996; Quyết định số 02 TC/QĐ/TCT ngày 02/1/1997; Quyết định số 257 TC/QĐ/TCT ngày 31/3/1997; Quyết định số 496A TC/QĐ/TCT ngày 15/7/1997; Quyết định số 848 TC/QĐ/TCT ngày 01/11/1997; Quyết định số 383/1998/QĐ/BTC ngày 30/3/1998; Quyết định số 700/1998/QĐ/BTC ngày 26/5/1998; Quyết định số 843/1998/QĐ-BTC ngày 9/7/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và thuế suất thuế nhập khẩu mới ghi tại Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng của Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2.- Sắp xếp lại mã số cho mặt hàng "Chất dinh dưỡng đặc biệt có thể dùng trong y tế" vào nhóm mã số 1901.
Điều 3.- Chi tiết cụ thể tên mặt hàng "Thuốc trị nấm" (Nizoral Shampoo) vào mã số 3004.90.98 và quy định thuế suất thuế nhập khẩu cho mặt hàng này là 10% (mười phần trăm).
Điều 4.- Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các Tờ khai hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/10/1998. DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ THUẾ SUẤT MỘT SỐ MẶT HÀNG CỦA BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Quyết định số 1195/1998/QĐ-BTC ngày 12 tháng 9 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Mã số Tên nhóm mặt hàng, sản phẩm Thuế suất %) 1 2 3 1702 Đường khác, kể cả đường hóa học nguyên chất (lactoza), đường maltoza, glucoza và fructoza, dạng tinh thể; siro đường chưa pha thêm hương liệu, chất mầu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha thêm mật ong tự nhiên, caramen 1702.10 - Đường lactoza và siro lactoza 3 1702.20 - Đường từ cây thích và siro từ cây thích 3 1702.30 - Glucoza và siro glucoza, không chứa fructoza hoặc có chứa fructoza ở dạng khô với tỷ lệ dưới 20% 10 1702.40 - Glucoza và siro glucoza, có chứa fructoza ở dạng khô với tỷ lệ ít nhất là 20% nhưng dưới 50% 10 1702.50 - Fructoza tinh khiết về mặt hóa học 3 1702.60 - Fructoza và siro fructoza có tỷ trọng fructoza trên 50% 3 1702.90 - Lọai khác kể cả đường nghịch chuyển: 1702.90.10 -- Mantoza và siro mantoza 3 1702.90.20 -- Mật ong nhân tạo 5 1702.90.30 -- Đường thắng 5 1702.90.90 -- Lọai khác 5 1901 Mạch nha (Malt) tinh chiết, thức ăn chế biến từ tinh bột, từ bột thô hoặc từ mạch nha tinh chiết, chưa pha thêm bột ca cao hoặc có pha bột ca cao theo tỷ lệ dưới 50% trọng lượng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; Thức ăn chế biến từ các sản phẩm thuộc các nhóm từ 0401 đến 0404, không chứa bột ca cao hay có pha bột ca cao theo tỷ lệ dưới 10% trọng lượng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 1901.10 - Chế phẩm dùng cho trẻ em, đã đóng gói để bán lẻ 1901.10.10 -- Chất dinh dưỡng đặc biệt có thể dùng trong y tế 5 1901.10.90 -- Lọai khác 35 1901.20 - Bột trộn, bột nhão để chế biến thành các lọai bánh thuộc nhóm 1905 50 1901.90 - Lọai khác 1910.90.10 -- Chất dinh dưỡng đặc biệt có thể dùng trong y tế 5 1910.90.90 -- Lọai khác 50 2922 Các hợp chất chứa oxy: 2922.10 - Axit Glutamic 15 2922.90 - Các lọai khác: 2922.90.10 -- Muối Dane để sản xuất nguyên liệu Amoxicilline và Ampicilline (Para hydroxy Phenyglycine và Phenyglycine Dane salt) 3 2922.90.20 -- Lysine 10 2922.90.90 -- Lọai khác 5 2941 Kháng sinh các lọai 2941.10 - Penicillin và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc axit penicillanic, muối của chúng 0 2941.20 - Streptomycin và các chất dẫn xuất của chúng, muối của chúng 0 2941.30 - Tetracycline và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng 0 2941.40 - Cloramphenicol và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng 0 2941.50 - Erythromycin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng 0 2941.90 - Lọai khác: 2941.90.10 -- Amoxicilline và các chất dẫn xuất của chúng 7 2941.90.20 -- Gentamycin và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng 0 2941.90.30 -- Ampicilline và các chất dẫn xuất của chúng 5 2941.90.90 -- Lọai khác 0 3003 Các lọai dược phẩm (trừ các lọai thuộc nhóm 3002, 3005, 3006) có chứa từ hai thành phần trở lên pha trộn với nhau để phòng bệnh, chữa bệnh, chưa pha thành liều hay đóng gói để bán lẻ 3003.10 - Chứa penicilin hoặc chất dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicilin hoặc streptomyxin hoặc các dẫn xuất của chúng 0 3002.20 - Chứa các chất kháng sinh khác: 3002.20.10 -- Chứa Amoxicilline 10 3002.20.20 -- Chứa Ampicilline 7 3002.20.90 -- Lọai khác 0 - Có chứa các chất hoóc môn hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 2937 nhưng không chứa kháng sinh: 3003.31 -- Có chứa insulin 0 3003.39 -- Lọai khác 0 3003.40 - Có chứa Alcaloid hay các chất dẫn xuất từ Alcaloid nhưng không chứa các chất hoóc môn hay các sản phẩm khác thuộc nhóm 2937 hoặc các chất kháng sinh 0 3003.90 - Lọai khác 0 3705 Tấm kẽm chụp ảnh và phim chụp ảnh, đã phơi sáng, đã tráng, trừ phim dùng trong điện ảnh: 3705.10 - Dùng để làm opset 3 3705.20 - Phim micro 3 3705.90 - Lọai khác 20 3921 Các lọai tấm, phiến, màng, lá, dải khác bằng plastic 3921.10 - Lọai xốp 20 - Lọai khác: 3921.91 -- Lọai chưa in màu, chưa in nhãn hiệu: 3921.91.10 --- Màng PVC dày từ 0,2mm đến 0,25mm 0 3921.91.20 --- Màng phức hợp 5 3921.91.30 --- Màng nhựa các lọai dày từ 0,02mm đến 0,25mm 5 3921.91.90 --- Lọai khác 10 3921.92 -- Lọai đã in màu, đã in nhãn hiệu, chưa cắt rời: 3921.92.10 --- Màng PVC dày từ 0,2mm đến 0,25mm 5 3921.92.20 --- Màng phức hợp 10 3921.92.30 --- Màng nhựa các lọai dày từ 0,04mm đến 0,05mm 10 3921.92.90 --- Lọai khác 20 3921.93 -- Lọai đã in màu, đã in nhãn hiệu, đã cắt rời 20 4003.00 Cao su tái tạo dạng nguyên sinh hay dạng tấm, lá, dải 3 4004.00 Các phế thải, phế liệu của cao su (trừ cao su cứng) và các bột hạt chế từ cao su 3 4006.00 Các dạng khác (ví dụ: thanh, ống và các dạng profile) và các vật phẩm (ví dụ: đĩa vòng) bằng cao su chưa lưu hóa 3 4007.00 Sợi và dây cao su lưu hóa 3 4008.00 Tấm, lá, dải, thanh và các dạng profile bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng 3 4009.00 Các lọai ống, ống dẫn bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng có hoặc không kèm theo các đồ phụ tùng để lắp ráp (ví dụ: các đọan nối, khủyu, vành đệm) 3 4101.00 Da sống, bì sống (trừ da lông), da thuộc, da sống, bì của động vật lòai trâu, bò, ngựa (tươi, muối, khô, ngâm nước vôi, ngâm dấm hoặc được bảo quản cách khác nhưng chưa thuộc, chưa làm thành giấy da hay gia công thêm) đã hoặc chưa được cạo lông hoặc lạng da 0 4102.00 Bì sống của cừu hoặc cừu non (tươi, muối, khô, ngâm nước vôi, ngâm dấm hay được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành giấy da, gia công thêm), đã hoặc chưa nạo lông hoặc cạo, da tấm các lọai như đã ghi ở chú giải 1e của chương này 0 4103.00 Các lọai da sống, bì sống khác (tươi, muối, sấy khô, ngâm nước vôi, dấm, hay bảo quản cách khác nhưng chưa được thuộc, chưa làm thành giấy da hay gia công thêm) đã hoặc chưa cạo lông, lạng da, trừ các lọai đã ghi ở chú giải 1 (b), 1 (c) của chương này. 0 4911.00 Các lọai ấn phẩm khác, kể cả tranh ảnh in 30 5104.00 Nguyên liệu lông cừu hoặc lông động vật lọai thô hoặc mịn đã bị sẫm màu 3 5209.00 Các lọai vải dệt từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200 g/m2. 5209.00.10 - Có độ rộng dưới 20 mm 20 5209.00.90 - Lọai khác 40 5603.00 Các sản phẩm không dệt đã hoặc chưa thấm tẩm, phủ, bọc hoặc làm thành tấm mỏng 20 7015 Các lọai kính đồng hồ báo thức, đồng hồ đeo tay và các lọai tương tự, các lọai kính đeo để hiệu chỉnh và kính thường, uốn cong, lồi, lõm hoặc tương tự, chưa được gia công về mặt quang học; Hạt thủy tinh rỗng và mảnh hạt thủy tinh dùng để sản xuất các lọai kính trên. 7015.10 - Các lọai kính đeo để hiệu chỉnh (cận, viễn, kính kỹ thuật). 3 7015.90 - Lọai khác: 5 7210 Sắt, thép không hợp kim, được cán mỏng, có chiều rộng trên 600 mm, đã phủ, mạ, tráng: 7210.10 - Lọai có chiều rộng trên 600 mm và có chiều dày không quá 1,2 mm: 7210.10.10 -- Lọai đã phủ kẽm hoặc phủ hợp kim kẽm; mạ kẽm, hoặc mạ hợp kim kẽm; tráng kẽm hoặc tráng hợp kim kẽm: --- Lọai đã phủ, mạ, tráng bằng phương pháp mạ điện 10 --- Lọai đã phủ, mạ, tráng bằng phương pháp khác 20 7210.10.20 --- Lọai đã phủ nhôm hoặc phủ hợp kim nhôm; mạ nhôm hoặc mạ hợp kim nhôm; tráng nhôm hoặc tráng hợp kim nhôm 20 -- Lọai khác: 7210.10.91 --- Sắt thép cản mỏng đã tráng hoặc phủ hoặc mạ thiếc, đã in chữ, hình, biểu tượng, nhãn và tương tự 3 7210.10.99 --- Lọai khác 0 7210.90 - Lọai có chiều rộng trên 600 mm và có chiều dày trên 1,2 mm: 7210.90.10 -- Lọai đã phủ kẽm hoặc phủ hợp kim kẽm; mạ kẽm hoặc mạ hợp kim kẽm; tráng kẽm hoặc tráng hợp kim kẽm --- Lọai đã phủ, mạ, tráng bằng phương pháp mạ điện 5 --- Lọai đã phủ, mạ, tráng bằng phương pháp khác 10 7210.90.20 -- Lọai đã phủ nhôm hoặc phủ hợp kim nhôm; mạ nhôm, hoặc mạ hợp kim nhôm; tráng nhôm hoặc tráng hợp kim nhôm 10 -- Lọai khác: 7210.90.91 --- Sắt thép cản mỏng đã tráng hoặc phủ hoặc mạ thiếc, đã in chữ, hình, biểu tượng, nhãn và tương tự 3 7210.90.99 --- Lọai khác 0 7311.00 - Các lọai thùng chứa ga nén hoặc ga lỏng bằng sắt hoặc thép 7311.00.10 -- Có dung tích 30 lít trở xuống 20 7311.00.20 -- Có dung tích trên 30 lít đến 110 lít 5 7311.00.99 -- Lọai khác 0 7316.00 Neo, móc và các bộ phận rời, bằng sắt, thép. 3 7320.00 Các lọai lò so và lá lò so, bằng sắt hoặc thép 3 7322.00 Lò sưởi của hệ thống lò sưởi trung tâm không dùng điện và các bộ phận rời của nó, bằng sắt hoặc thép, các lọai lò hơi và bộ phân phối khí nóng (kể cả lọai có khả năng phân phối khí mát hoặc khí điều hòa)không sử dụng năng lượng điện, kèm theo quạt hoặc quạt thổi gió chạy bằng mô tơ 30 8407 Các lọai động cơ piston đốt trong hay động cơ kiểu piston đánh lửa bằng tia lửa 8407.10 - Động cơ máy bay 0 - Động cơ thủy: 8407.21 -- Động cơ gắn ngòai 8407.21.10 --- Lọai công suất từ 30 CV trở xuống 30 8407.21.90 --- Lọai công suất trên 30 CV 5 8407.29 -- Lọai khác: 8407.29.10 --- Lọai công suất từ 30 CV trở xuống 30 8407.29.90 --- Lọai công suất trên 30 CV 5 - Động cơ xăng dùng cho các lọai phương tiện thuộc chương 87: + Thuộc nhóm 8701 20 --- Dạng SKD 15 --- Dạng CKD 10 --- Dạng IKD 5 + Thuộc nhóm 8702 20 + Thuộc nhóm 8703 lọai trên 15 đến 24 chỗ ngồi 35 + Thuộc nhóm 8703 lọai từ 15 chỗ ngồi trở xuống 50 + Thuộc nhóm 8704.21 25 + Thuộc nhóm 8704.22 15 + Thuộc nhóm 8711 50 + Thuộc nhóm 8716 10 + Thuộc nhóm khác 0 8407.90 - Động cơ khác: 8407.90.10 -- Lọai công suất từ 30 CV trở xuống 30 --- Dạng SKD 15 --- Dạng CKD 10 --- Dạng IKD 5 8407.90.90 -- Lọai công suất trên 30 CV 5 8408 Động cơ piston đốt trong khởi động bằng sức nén (động cơ diesel và nửa diesel) 8408.10 - Động cơ thủy: 8408.10.10 -- Lọai có công suất từ 30 CV trở xuống 30 --- Dạng SKD 25 --- Dạng CKD 10 --- Dạng IKD 5 8408.10.90 -- Lọai công suất trên 30 CV 0 8408.20 Động cơ dùng cho các lọai phương tiện thuộc chương 87: - Thuộc nhóm 8701 lọai có công suất từ 80 CV trở xuống 30 --- Dạng SKD 25 --- Dạng CKD 10 --- Dạng IKD 5 - Thuộc nhóm 8701 lọai có công suất trên 80 CV 5 + Thuộc nhóm 8702 20 + Thuộc nhóm 8703 lọai trên 15 đến 24 chỗ ngồi 35 + Thuộc nhóm 8703 lọai từ 15 chỗ ngồi trở xuống 50 + Thuộc nhóm 870421 25 + Thuộc nhóm 870422 15 + Thuộc nhóm 8711 50 + Thuộc nhóm 8716 10 + Thuộc nhóm khác 0 8408.90 - Động cơ khác: 8408.90.10 -- Lọai có công suất từ 80 CV trở xuống 30 -- Dạng SKD 15 -- Dạng CKD 10 -- Dạng IKD 5 8408.90.90 -- Lọai có công suất trên 80 CV 5 8414 Bơm không khí hoặc bơm chân không, bộ phận nén và các lọai quạt không khí hay các chất khí khác; cửa quạt gió hay thông gió, có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc 8414.10 - Bơm chân không 10 8414.20 - Bơm không khí dùng tay hoặc chân 20 8414.20 - Máy nén lọai dùng trong các thiết bị đông lạnh 10 8414.20 - Máy nén không khí lắp trên khung (chassis) có bánh xe dùng để kéo tàu thuyền 0 - Quạt: 8414.51 -- Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt thông gió, quạt trần hoặc quạt mái có động động cơ điện kèm theo với công suất không quá 125 W 50 8414.59 --- Lọai quạt khác: 8414.59.10 --- Quạt công nghiệp có công suất từ 125 KW trở xuống 30 8414.59.20 --- Quạt công nghiệp có công suất trên 125 KW 20 8414.59.90 --- Lọai khác 40 8414.60 - Nắp chụp hoặc thông gió có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm 30 8414.80 - Lọai khác 5 8414.90 - Phụ tùng: 8414.90.10 -- Phụ tùng của nhóm 841410, 841430, 841440, 841480 0 8414.90.20 -- Phụ tùng của nhóm 841420, 841460 10 8414.90.90 -- Phụ tùng của nhóm 841451, 841459 30 8513 Đèn điện xách tay được thiết kế họat động bằng nguồn năng lượng riêng của nó (ví dụ: pin khô, ắc quy, magnetô), trừ thiết bị chiếu sáng thuộc nhóm 8512 8513.10 - Đèn: 8513.10.10 -- Đèn chuyên dùng cho thợ mỏ 5 8513.10.90 -- Lọai khác 30 8513.90 - Phụ tùng, bộ phận: 8513.90.10 -- Phụ tùng, bộ phận của đèn chuyên dùng cho thợ mỏ 5 8513.90.90 -- Lọai khác 20 8535 Thiết bị điện để chuyển mạch hay bảo vệ mạch điện dùng để tiếp nối hay dùng trong mạch điện (ví dụ: bộ phận chuyển mạch, cầu chì, bộ phận thu lôi, bộ khống chế điện áp, bộ phận triệt xung điện, phích nối, hộp tiếp nối) dùng cho điện áp trên 1000 vôn. 8535.10 - Cầu chì 0 - Bộ phận ngắt mạch tự động: 8535.21 -- Có điện thế dưới 72,5 KV 5 8535.29 -- Lọai khác 5 8535.30 - Bộ phận ngắt cách ly và bộ phận ngắt điện khác 0 8535.40 - Bộ phận thu lôi (chống sét), bộ phận khống chế điện áp và triệt xung điện 0 8535.90 - Lọai khác 0 8536 Thiết bị để chuyển mạch hay bảo vệ mạch điện hoặc để tiếp nối hay dùng trong mạch điện (ví dụ: bộ phận chuyển mạch rơle, cầu chì, bộ phận thu lôi, bộ khống chế điện áp, bộ phận triệt xung điện, phích nối, hộp tiếp nối) dùng cho điện áp không quá 1000 V 8536.10 - Cầu chì 30 8536.20 - Bộ phận ngắt mạch tự động: 8536.20.10 -- Thiết bị ngắt mạch tự động khi có dòng rò 10 8536.20.90 -- Lọai khác 30 8536.30 - Các thiết bị bảo vệ mạch điện khác 30 - Rơle: 8536.41 -- Dùng cho điện áp không quá 60 V 30 8536.49 -- Lọai khác 30 8536.50 - Bộ phận ngắt điện khác 30 - Đui đèn, phích cắm và ổ cắm: 8536.61 -- Đui đèn: 8536.61.10 --- Lọai dùng cho đèn compact và đèn Halogen 5 8536.61.90 --- Lọai khác 30 8536.69 -- Lọai khác 30 8536.90 - Thiết bị khác 30 8537 Bảng, panen (kể cả bảng điều khiển dùng số) bảng điều khiển có chân, tủ, bàn, giá và các lọai giá đỡ khác, được lắp từ hai hay nhiều lọai thiết bị thuộc các nhóm 8535 hay 8536 để điều khiển hoặc phân phối điện, kể cả các lọai bàn giá có lắp các dụng cụ hay thiết bị thuộc chương 90, trừ thiết bị chuyển mạch thuộc nhóm 8517 5 8716 Xe rơ moóc và rơ moóc một cầu; xe cộ khác, không vận hành bằng cơ khí; phụ tùng của các lọai trên 8716.10 - Xe rơ moóc và xe rơ moóc một cầu lọai dùng cho xe kéo nhà lưu động hay lều trại lưu động 20 8716.20 - Xe rơ moóc và xe rơ moóc một cầu, tự bốc dỡ hàng hoặc không, dùng để chuyên chở trong nông nghiệp 5 - Các lọai xe rơ moóc và xe rơ moóc một cầu khác dùng để vận chuyển hàng hóa: 8716.31 -- Xe rơ moóc và xe rơ moóc một cầu trở dầu, xe rơ moóc để vận tải hàng siêu trường, siêu trọng 5 8716.39 -- Lọai khác 20 8716.40 - Xe rơ moóc và xe rơ moóc một cầu khác 20 8716.80 - Các lọai xe cộ khác không vận hành bằng cơ khí 30 8716.90 - Phụ tùng của các lọai xe cộ thuộc nhóm này 15 9503 Đồ chơi khác; các mẫu thu nhỏ (theo cùng tỷ lệ) và các mẫu đồ chơi giải trí tương tự có hoặc không có khả năng vận hành; các lọai đồ chơi đố trí 9503.10 - Xe lửa điện kể cả đường ray, đèn hiệu và các đồ phụ trợ khác cho chúng 10 9503.20 - Các mẫu thu nhỏ (theo cùng tỷ lệ) để trang bị, có hoặc không có mẫu vận hành, trừ các lọai được ghi ở mục 9503.10 10 9503.30 - Các bộ xây dựng và đồ chơi xây dựng khác 20 - Đồ chơi hình con vật hoặc không phải hình người: 9503.41 -- Có nhồi 20 9503.49 -- Lọai khác 20 9503.50 - Nhạc cụ đồ chơi và thiết bị 20 9503.60 - Đồ chơi đố trí 20 9503.70 - Đồ chơi khác để thành bộ hoặc tháo rời 20 9503.80 - Đồ chơi hoặc mẫu lọai khác có kèm động cơ 20 9503.90 - Lọai khác 20
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/quyet-dinh-so-1195-1998-qd-btc-ve-viec-sua-doi-bo-sung-ten-va-thue-suat-cua-mot-so-mat-hang-trong-bieu-thue-nhap-khau--7534.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Bãi bỏ của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật và của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số Điều của
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thuộc lĩnh vực đường sắt
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán được sửa đổi, bố sung bởi và BTC, của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giao dịch cổ phiếu niêm yết, đăng ký giao dịch và chứng chỉ quỹ, trái phiếu doanh nghiệp, chứng quyền có bảo đảm niêm yết trên hệ thống giao dịch chứng khoán đưực sửa đổi, bổ sung bởi, của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hoạt động của công ty chứng khoán đưực sửa đổi, bổ sung bởi
- Sửa đổi, bố sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về kiểm tra, giám sát, tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ; kiểm soát hàng giả và hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi
- Hướng dẫn bố trí nguồn kinh phí, lập dự toán, quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí thực hiện ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ của công chức
- Hướng dẫn mức chi tổ chức thực hiện công tác thi đua, khen thưởng tại khoản 1 Điều 48 của Chính phủ quy định về phận cấp, phân quyền trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng; quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí sát hạch lái xe, lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phuong tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch