Quyết định số 843/1998/QĐ-BTCVề việc sửa đổi bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu
- Số hiệu
- 843/1998/QĐ-BTC
- Loại văn bản
- Quyết định
- Cơ quan ban hành
- Bộ Tài chính
- Ngày ban hành
- 09/07/1998
Toàn văn
BỘ TÀI CHÍNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 843/1998/QĐ/BTC
Hà Nội , ngày 09 tháng 7 năm 1998
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Điều 8, Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được Quốc hội thông qua ngày 26/12/1991;
Căn cứ các khung thuế suất thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số 537a/NQ-HĐNN ngày 22/2/1992 của Hội đồng Nhà nước; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 31 NQ/UBTVQH9 ngày 9/3/1993, Nghị quyết số 174 NQ/UBTVQH9 ngày 26/3/1994, Nghị quyết số 290 NQ/UBTVQH9 ngày 7/9/1995, Nghị quyết số 293 NQ/UBTVQH9 ngày 08/11/1995, Nghị quyết số 416 NQ/UBTVQH9 ngày 5/8/1997 của Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa 9;
Căn cứ thẩm quyền quy định tại Điều 3 - Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu kèm theo Nghị định số 54/CP; Sau khi có ý kiến của các Bộ, ngành có liên quan; QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung chi tiết tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ và các Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo các Quyết định số 1138 TC/TCT ngày 17/11/1994; Quyết định số 1188 TC/QĐ/TCT ngày 20/11/1995; Quyết định 443 TC/QĐ/TCT ngày 4/5/1996; Quyết định số 861A TC/QĐ/TCT ngày 15/9/1996; Quyết định số 02 TC/QĐ/TCT ngày 02/1/1997; Quyết định số 257 TC/QĐ/TCT ngày 31/3/1997; Quyết định số 496A TC/QĐ/TCT ngày 15/7/1997; Quyết định số 848 TC/QĐ/TCT ngày 01/11/1997; Quyết định số 383/1998/QĐ/BTC ngày 30/3/1998; Quyết định số 700/1998/QĐ/BTC ngày 26/5/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và thuế suất thuế nhập khẩu mới ghi tại Danh mục sửa đổi tên và thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Sắp xếp lại mã số cho mặt hàng "Dodecylbenzen sunfonic axit (DBSA) vào mã số 340290; mặt hàng "Máy điện thọai không dây" vào mã số 85252010.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các Tờ khai hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/08/1998. Đối với các mặt hàng trong nhóm mặt hàng quy định tại Điều 1 của Quyết định này mà không được sửa đổi, bổ sung thì vẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ và các Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo các Quyết định số 1138 TC/TCT ngày 17/11/1994; Quyết định số 1188 TC/QĐ/TCT ngày 20/11/1995; Quyết định số 443 TC/QĐ/TCT ngày 4/5/1996; Quyết định số 861A TC/QĐ/TCT ngày 15/9/1996; Quyết định số 02 TC/QĐ/TCT ngày 02/1/1997; Quyết định số 257 TC/QĐ/TCT ngày 31/3/1997; Quyết định số 496A TC/QĐ/TCT ngày 15/7/1997; Quyết định số 848 TC/QĐ/TCT ngày 01/11/1997; Quyết định số 383/1998/QĐ/BTC ngày 30/3/1998; Quyết định số 700/1998/QĐ/BTC ngày 26/5/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính./. THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Phạm Văn Trọng DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ THUẾ SUẤT MỘT SỐ MẶT HÀNG CỦA BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Quyết định số 843/1998/QĐ-BTC ngày 09 tháng 7 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Mã sốNhóm mặt hàngThuế suất (%)1230401Sữa và kem chưa cô đặc, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác 0401.00.10-- Sữa tươi các lọai chưa chế biến, chưa đóng hộp, chưa đóng thùng150401.00.90- Lọai khác100402.00Sữa và kem, cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác: 0402.00.10-- Sữa và kem, cô đặc chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác (sữa gầy)15 -- Sữa và kem khác: 0402.00.91--- Sữa bột, lọai có chỉ định của nhà sản xuất: dùng cho trẻ em từ 6 tháng tuổi trở xuống (ghi trên bao bì của sản phẩm)200402.00.99--- Lọai khác250405.00Bơ và các chất béo khác, các lọai dầu tinh chế từ sữa 0405.00.10- Dầu bơ để sản xuất sữa100405.00.90- Lọai khác200406.00Pho mát và sữa đông dùng làm pho mát 0406.00.10- Sữa đông dùng làm pho mát100406.00.90- Lọai khác200408.00Trứng chim, trứng gia cầm đã bóc vỏ và lỏng đỏ trứng, tươi, sấy khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, ướp đông hoặc bảo quản dưới các hình thức khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất ngọt khác200410.00Các lọai thực phẩm từ động vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác200904.00Hồ tiêu thuộc giống piper, ớt quả, giống capicum hoặc giống Jamaica, khô, xay hoặc tán301204.00Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ hạt101210.00Hublông tươi, khô đã hoặc chưa xay, nghiền thành bột, hoặc ở dạng bột viên, bột tuyến hoa bia (từ hoa hublông): 1210.00.90- Các lọai khác101501.00Mỡ lá, mỡ lợn khác, mỡ gia cầm, đã nấu chảy, đã hoặc chưa ép hoặc chiết trong dung môi101516.00- Các lọai mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật và các thành phần của chúng đã qua khử hydro hay ete tòan bộ hoặc từng phần (reesterified, claidinised) đã hoặc chưa tinh chế nhưng chưa chế biến thêm 1516.00.10- Lọai đóng gói, đóng hộp từ 20 kg trở xuống301516.00.90-- Lọai khác301801.00Ca cao hạt, mảnh, sống hoặc đã rang101802.00Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác101901Mạch nha (Malt) tinh chiết, thức ăn chế biến từ tinh bột, từ bột thô hoặc từ mạch nha tinh chiết, chưa pha thêm bột ca cao hoặc có pha bột ca cao theo tỷ lệ dưới 50% trọng lượng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; Thức ăn chế biến từ các sản phẩm thuộc các nhóm từ 0401 đến 0404, không chứa bột ca cao hay có pha bột ca cao theo tỷ lệ dưới 10% trọng lượng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác ...... 1901.20- Bột trộn, bột nhão để chế biến thành các lọai bánh thuộc nhóm 1905501901.90- Lọai khác501902.00- Bột trứng nước (Pasta) đã hoặc chưa nấu hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến dưới các hình thức khác như lọai mì ống Spagheti macaroni, mì sợi, mì dẹt, gnocchi, ravioli, mì couscous, đã hoặc chưa chế biến501903.00- Bột sắn và các sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, dạng mảnh dẹt, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự502521.00Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và các lọai đá có chứa đá vôi dùng để sản xuất vôi và xi măng102523Xi măng portland, xi măng có phèn, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sunfat, xi măng đông kết trong nước tương tự, đã hoặc chưa nhuộm màu hoặc ở dạng clanhke 2523.10- Clanhke - Xi măng portland: 2523.21-- Xi măng trắng đã hoặc chưa nhuộm màu nhân tạo302523.29-- Lọai khác302523.30- Xi măng có phèn ("ciment fondu")302523.90- Xi măng đông kết trong nước khác302807.00Axit sunfuaric, axit sunfuaric bốc khói52814.00Amôniăc, dạng khan (anhydric) hay dạng dung dịch lỏng102827Clorua, oxit clorua và hydroxit clorua; Bromua và oxit bromua; Iốt và oxit iốt ...... 2827.20- Clorua canxi5...... 2836Các lọai cabonat; các lọai petroxocacbonat (pecacbonat); các lọai amonicacbonat thương mại có chứa amonicacbonat ...... 2836.50- Cacnonat canxi5...... 2903.00- Các chất dẫn xuất đã halozen hóa của các chất cacbuahydro ...... 2903.00.90-- Lọai khác --- Vinyl Chloride Monomer (VCM)0 --- Lọai khác52904.00- Các chất dẫn xuất của cacbua hydro được sunphat hóa, nitrat hóa, hoặc nitrosat hóa đã hoặc chưa halozen hóa 2904.00.10- Dimethyl sulffat (DMS)12904.00.90- Lọai khác52905.00Các lọai rượu không tuần hòan và các chất dẫn xuất của nó được sunphat hóa, nitrat hóa hoặc nitrosat hóa02915.00Các lọai axitmono cacbonxilic no không tuần hòan và các chất anhydrit, halit, peroxit,peroxy axit của các lọai axit trên; các chất dẫn xuất của chúng được halozen hóa, sunphat hóa, nitrat hóa hoặc nitrosat hóa32917.00Các lọai axit poly cacbonxilic và các lọai anhydrit halit, peroxit và peroxit axit của chúng đã được halozen hóa, sunfat hóa, nitrat hóa, nitrosat hóa03204.00Chất màu tổng hợp hữu cơ, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm dựa trên chất màu tổng hợp hữu cơ được ghi trong chú giải 3 của chương này; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như chất tác nhân đánh bóng hùynh quang hay như các chất đánh bóng phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học33205.00Các chất màu đỏ tía, các chế phẩm dựa trên cơ sở chất màu như đã ghi trong chú giải 3 của chương này33206.00Chất màu khác, các chế phẩm dựa trên cơ sở như đã ghi trong chú giải 3 của chương này, trừ các chất thuộc nhóm 3203, 3204, 3205; các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học33207Các lọai thuốc màu (pigments) đã pha chế, các chất chắn ánh sáng đã pha chế và các chất màu (colours) đã pha chế, các chất men kính men sứ, chất nước áo, các lọai nước láng bóng và các lọai chế phẩm tương tự dùng trong công nghiệp gốm, sứ, tráng men, thủy tinh, nguyên liệu thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt, mảnh 3207.10- Thuốc màu chế biến, thuốc đánh bóng chế biến và các chất màu chế biến và các chế phẩm tương tự33207.20- Men kính, men sứ, nước áo đồ gốm và các chế phẩm tương tự33207.30- Nước bóng (để láng bóng đồ sứ) và các chế phẩm tương tự33207.40- Nguyên liệu thủy tinh và các lọai thủy tinh khác ở dạng bột, hạt, mảnh33210Các lọai sơn và vecni khác (gồm cả các lọai men lacquer và keo màu); các lọai thuốc màu nước pha chế dùng để nhuộm da ...... 3210.90- Các lọai thuốc màu nước pha chế dùng để nhuộm da33402Các chất tác nhân hữu cơ tẩy rửa bề mặt (trừ xà phòng), các chế phẩm tẩy rửa bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, (kể cả các sản phẩm dùng để giặt rửa phụ). Các chất làm sạch có hoặc không chứa xà phòng trừ các lọai thuộc nhóm 3401 - Các chất tác nhân hữu cơ tẩy rửa bề mặt đã hoặc chưa đóng gói: 3402.11-- Adionic203402.12-- Kationic203402.13-- Lọai không có ion203402.19-- Lọai khác:203402.19.10--- Polyoxythylen Amine Soluble (sunpol TD 41H)203402.19.90--- Lọai khác203402.20- Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ203402.90- Lọai khác203707Hóa chất dùng trong nhiếp ảnh (trừ vani, keo, hồ và các chế phẩm tương tự) các hóa chất chưa pha trộn dùng trong nhiếp ảnh chia riêng từng phần hay đóng gói để bán lẻ ở dạng sử dụng ngay 3707.10- Chất nhạy sáng thể sữa33707.90- Lọai khác33801.00Graphit nhân tạo (than chì), graphit dạng keo hoặc bán keo; các chế phẩm dựa trên graphit hoặc cacbon khác dưới dạng nhão, khối, tấm hoặc dạng bán thành phẩm33807.00Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ, chất creosote gỗ; chất ligroin gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín từ quá trình ủ rượu bia và các chế phẩm tương tự dựa trên thành phần axit colofan, axit nhựa hay các hắc ín thực vật33809.00Các chất hồ vải, các chất dẫn thuốc nhuộm làm tăng độ nhuộm, độ bền của thuốc nhuộm, các sản phẩm và các chế phẩm khác (ví dụ: thuốc hồ vải, thuốc cắn màu) dùng trong ngành dệt, giấy, da hoặc các ngành công nghiệp tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác33810.00Các chế phẩm làm mòn bề mặt kim lọai; chất gây chảy và các chế phẩm phụ khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; Các chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho cực hàn điện hoặc que hàn điện33814.00Các chất dung môi hóa hợp hữu cơ và các chất pha lõang, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. Các chất tẩy sơn và vecni đã điều chế33815.00Các chất kích thích phản ứng, các chất xúc tác phản ứng, các chế phẩm xúc tác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác33816.00Các lọai xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các lọai vật liệu kết cấu tương tự, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 380133817.00Các lọai alkylbenzene hỗn hợp & alkylnaphathalen hỗn hợp trừ các chất thuộc nhóm 2701 và 290233819.00Dầu phanh thủy lực (Hydraulic Brake Fluid) và các chất lỏng đã được điều chế khác dùng trong vận chuyển thủy lực không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu hỏa hay các lọai dầu tinh chế từ các khóang chất bitum33820.00Các chế phẩm chống đông và các dung dịch chống đóng băng đã điều chế33922.00Các lọai bồn tắm, vòi tắm hoa sen, bồn rửa, bộ nắp xí bệt, bình xối nước và các đồ vệ sinh tương tự, bằng plastic ...... 3922.00.90- Lọai khác503924.00Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp và đồ dùng gia đình khác, các đồ dùng vệ sinh khác bằng plastic503925.00Các lọai đồ vật bằng plastic dùng trong xây dựng, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác403926Sản phẩm khác bằng Plastic và các sản phẩm bằng các chất liệu khác của các nhóm từ 3901 đến 3914 ...... 3926.90.90-- Lọai khác504804Giấy và bìa Kraf không tráng, dạng cuộn hoặc tờ, trừ các lọai thuộc nhóm 4802 và 4803 ...... - Giấy làm bao bì: 4804.21-- Lọai chưa tẩy trắng, chưa in màu, in nhãn, dạng cuộn hoặc tờ, chưa cắt rời, để làm vỏ bao xi măng34804.27-- Lọai khác đã in màu, in nhãn, chưa cắt rời 4804.27.10--- Giấy phức hợp104804.27.90--- Lọai khác15...... 4807Giấy và bìa hỗn hợp (làm bằng cách dán các lớp giấy phẳng hoặc bìa phẳng với nhau bằng một chất keo dính) không tráng hoặc thấm tẩm bề mặt, có hoặc không gia cố bên trong, ở dạng cuộn hoặc tờ 4807.10- Giấy hoặc bìa đã sát bên trong bằng chất bitum, hắc ín hay nhựa đường54809Giấy than, giấy tự copy và các lọai giấy tương tự khác (kể cả giấy đã tráng hoặc tẩm dùng cho máy đánh giấy nến, hoặc in bản kẽm offset) đã hoặc chưa in, dạng cuộc, có khổ rộng trên 36 cm hoặc dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với ít nhất một chiều trên 36 cm khi không gấp 4809.10- Giấy than và giấy tương tự kiểu giấy than20...... 4809.90- Lọai khác204811Giấy, bìa, bông tấm xenlulô, giấy súc bằng sợi xenlulô, đã tráng, thấm tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộc hoặc tờ, trừ các lọai thuộc các nhóm 4803, 4809, 4810, 4818 ...... - Giấy, bìa, bông tấm xenlulô và giấy súc bằng sợi xenlulô khác 4811.91-- Giấy có khả năng thấu khí54811.99-- Lọai khác104818Giấy vệ sinh, khăn lau tay, giấy mỏng lau tay, lau mặt, khăn trải bàn, khăn ăn, tã lót cho trẻ sơ sinh, đệm, khăn trải giường, các đồ dùng nội trợ, vệ sinh tương tự hoặc các vật phẩm dùng cho bệnh viện, các vật phẩm trang trí, đồ phụ trợ may mặc bằng giấy, bột giấy, bông tấm xenlulô hoặc giấy súc bằng sợi xenlulô ...... 4818.40- Khăn lau và đệm, tã lót cho trẻ sơ sinh và những vật phẩm vệ sinh tương tự30...... 4823Giấy, bìa, bông tấm xenlulô, giấy súc bằng sợi xenlulo, đã cắt theo cỡ hoặc mẫu; Các vật phẩm khác bằng giấy hoặc bìa, bông tấm xenlulô hoặc giấy súc bằng sợi xenlulô ...... 4823.70- Những vật phẩm được nặn ép bằng bột giấy 4823.70.10-- Miếng đệm, vòng đệm bằng giấy104823.70.90-- Lọai khác30...... 6810.00Các lọai đá lát, đá lát lề đường, phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến ác đoa)306802.00Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm thuộc nhóm 6801; đá khối dùng để khảm và các lọai tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến) có hoặc không có lớp lót (backis); đá hạt, đá dăm, bột đá đã nhuộm mầu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên, kể cả đá phiến306804Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng bánh xe và tương tự không có khung, dùng để nghiền, mài, đánh bóng, giũa hoặc cắt, đá mài tay hoặc đá đánh bóng, các bộ phận của chúng bằng đá tự nhiên, đã được liên kết thành khối hoặc bằng các vật liệu mài mòn nhân tạo hoặc bằng gốm có hoặc không có kèm theo các bộ phận bằng các vật liệu khác 6804.10- Đá nghiền và đá mài để nghiền mài hoặc xay15 - Đá nghiền, đá mài, đá mài hình bánh xe và tương tự: ...... 6804.22-- Bằng chất mài mòn ghép khối hoặc bằng gốm: ...... 6804.22.90--- Lọai khác206804.23-- Bằng đá tự nhiên: ...... 6804.23.90-- Lọai khác206804.30- Đá mài hoặc đánh bóng khác ...... 6804.30.90- Lọai khác206808.00Panen, tấm, ngói, gạch khối và các sản phẩm tương tự làm bằng sợi thực vật, sợi rơm rạ hoặc bằng phoi bào, mạt gỗ, gỗ dăm hoặc phế liệu khác, bằng gỗ được liên kết bằng xi măng, thạch cao hoặc chất kết dính khóang khác306809.00Các sản phẩm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao 6810.00Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bêtông hoặc bằng đá nhân tạo, đã hoặc chưa được gia cố 6811.00Các sản phẩm bằng xi măng amiăng, bằng xi măng sợi xenlulô hoặc tương tự 6812Sợi amiăng đã được liên kết; các hỗn hợp với thành phần chính là amiăng hoặc thành phần chính là amiăng và cacbonat magiê. Các sản phẩm làm từ các hỗn hợp đó hoặc làm từ amiăng (ví dụ: chỉ, vải dệt, quần áo, hàng đội đầu, giầy dép, các miếng đệm), đã hoặc chưa được gia cố, trừ các lọai thuộc nhóm 6811 hoặc 6813 6812.10- Sợi amiăng đã liên kết với nhau; các chất hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc với thành phần cơ bản là amiăng và cacbonatmagiê106812.20- Sợi và chỉ106812.30- Thừng, dây có hoặc không bện106812.40- Vải dệt hoặc đan106812.50- Quần áo, đồ phụ trợ may mặc, giầy dép và hàng đội đầu106812.60- Giấy, bìa cứng và nỉ106812.70- Vải amiăng ép để nối, ở dạng tấm hoặc cuộn106812.90- Lọai khác107007Kính bảo hiểm, làm bằng thủy tinh cứng (đã tôi) hoặc thủy tinh đã cán mỏng10 - Kính bảo hiểm cứng (đã tôi): 7007.11-- Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với việc lắp vào xe cộ, tàu bay, hoặc tầu thuyền: 7007.11.10--- Lọai chế tạo dùng cho xe cộ207007.11.90--- Lọai khác3...... - Kính bảo hiểm đã cán mỏng: 7007.21-- Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với việc lắp vào xe cộ, phương tiện bay, hoặc tầu, thuyền: 7007.21.10--- Lọai chế tạo dùng cho xe cộ207001.21.90--- Lọai khác3...... 7307.00Các lọai ống nối (ví dụ: ống nối đôi, khủyu, măng sông)37326.00- Các sản phẩm khác, bằng sắt hoặc thép 7326.00.10-- Tấm lợp30...... 7413.00Dây bện tao, cáp, dây tết và các lọai tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện 7413.00.10-- Cáp đồng trần có tiết diện đến 500 mm2157413.00.20-- Cáp đồng trần có tiết diện trên 500 mm2 đến 630 mm2107413.00.90-- Lọai khác07614.00Dây bện tao, cáp, dây tết và các lọai tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện 7614.00.10-- Cáp nhôm trần có tiết diện đến 500 mm2207614.00.20-- Cáp nhôm trần có tiết diện trên 500 mm2 đến 630 mm2107614.00.90-- Lọai khác08407Các lọai động cơ piston đốt trong hay động cơ kiểu piston đánh lửa bằng tia lửa ...... - Động cơ thủy: 8407.21-- Động cơ gắn ngòai 8407.21.10--- Lọai công suất đến 20 CV308407.21.90--- Lọai công suất trên 20 CV58407.29-- Lọai khác: 8407.29.10--- Lọai công suất đến 20 CV308407.29.90--- Lọai công suất trên 20 CV5...... 8407.90- Động cơ khác: ...... 8407.90.10--- Lọai công suất đến 20 CV308407.90.90--- Lọai công suất trên 20 CV58408Động cơ piston đốt trong khởi động bằng sức nén (động cơ diesel và nửa diesel) ...... 8408.90- Động cơ khác: 8408.90.10-- Lọai có công suất đến 80 CV30...... 8408.90.90-- Lọai có công suất trên 80 C58409Bộ phận chỉ dùng hay chủ yếu dùng cho các lọai động cơ thuộc nhóm 8407 hay 8408 ...... 8409.90- Lọai dùng cho động cơ khác thuộc nhóm 8407, 8408: ...... + Dùng cho động cơ thuộc nhóm 870110...... + Dùng cho động cơ thuộc nhóm 87042220...... 8413Máy bơm chất lỏng, không lắp kèm dụng cụ đo lường, máy nâng bằng chất lỏng ...... 8413.50- Bơm họat động bằng piston: 8413.50.10-- Bơm nước có công suất đến 8.000 m3/h408413.50.20-- Bơm nước có công suất trên 8.000 m3/h đến dưới 13.000 m3/h 10...... 8413.60- Bơm họat động bằng động cơ quay 8413.60.10-- Bơm nước có công suất đến 8.000 m3/h408413.60.20-- Bơm nước có công suất trên 8.000 m3/h đến dưới 13.000 m3/h 10...... 8413.70- Bơm ly tâm lọai khác: 8413.70.10-- Bơm nước có công suất đến 8.000 m3/h408413.70.20-- Bơm nước có công suất trên 8.000 m3/h đến dưới 13.000 m3/h 10...... - Bơm khác; máy nâng chất lỏng: 8413.81-- Bơm các lọai: 8413.81.10--- Bơm nước có công suất đến 8.000 m3/h408413.81.20-- Bơm nước có công suất trên 8.000 m3/h đến dưới 13.000 m3/h 10...... - Phụ tùng: 8413.91-- Phụ tùng máy bơm nước, phụ tùng máy bơm tay208413.92-- Phụ tùng máy bơm khác và phụ tùng của máy nâng chất lỏng 08414Bơm không khí hoặc bơm chân không, bộ phận nén và các lọai quạt không khí hay các chất khí khác; cửa quạt gió hay thông gió, có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc ...... 8414.60- Nắp chụp hoặc thông gió có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm 30...... 8421Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; các lọai máy và thiết bị lọc hay tinh chế chất lỏng hoặc chất khí ...... - Máy móc, thiết bị lọc và làm sạch chất lỏng: 8421.23-- Bộ lọc dầu, xăng dùng cho động cơ đốt trong: ...... --- Dùng cho động cơ thuộc nhóm 8703 lọai trên 15 đến 24 chỗ 20...... --- Dùng cho động cơ thuộc nhóm 8704.2120 --- Dùng cho động cơ thuộc nhóm 8704.2210...... 8422Máy rửa bát đĩa; máy làm sạch hay làm khô chai lọ hay các lọai đồ chứa khác; máy đổ đầy, đóng kín, gắn xi, đóng nút bao thiếc, dán nhãn vào các lọai chai lọ, can hộp, túi hoặc các lọai đồ chứa khác; máy đóng gói hay bao gói khác; máyđóng ga cho đồ uống - Máy rửa bát đĩa: 8422.11-- Lọai dùng trong gia đình có chiều cao từ 95cm trở xuống, chiều rộng từ 65 cm trở xuống, chiều dài từ 70 cm trở xuống 408422.19-- Lọai khác (không phải dùng trong gia đình)208422.20- Máy dùng để rửa, sấy chai lọ hay các lọai hộp đựng khác5...... 8432Máy móc nông nghiệp, máy làm vườn hay máy lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hay trồng trọt; máy làm sân thể thao hay máy dọn cỏ ...... 8432.30- Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy58432.40- Máy bón phân chuồng, máy rắc phân hóa học58432.80- Lọai khác5...... 8433Máy thu họach hay máy đập lúa kể cả máy bó rơm hay rạ; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô; máy rửa, phân lọai, lựa chọn trứng, hoa quả hay các nông sản khác trừ máy móc thuộc nhóm 8437 8433.10- Máy cắt cỏ dùng trong công viên hay sân vận động58433.20- Các lọai máy cắt khác kể cả thanh cắt cỏ lắp vào máy kéo58433.30- Các lọai máy dọn cỏ khác58433.40- Máy bó rơm hay rạ, cỏ, kể cả máy đóng kiện5 - Các lọai máy thu họach khác; máy đập lúa: 8433.51-- Máy gặt đập liên hợp58433.52-- Các lọai máy đập lúa khác58433.53-- Máy nhổ củ, rễ58433.59-- Lọai khác58433.60- Máy rửa, phân lọai, lựa chọn trứng, quả hay các nông sản khác 5...... 8436Các lọai máy khác dùng trong nông nghiệp, trồng rừng, làm vườn, nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả máy ươm giống có lắp thiết bị tự động hoặc thiết bị nhiệt, máy và lò ấp trứng gia cầm 8436.10- Máy chế biến thức ăn cho gia súc5 - Máy móc chăn nuôi gia cầm, máy ấp và lò ấp trứng gia cầm: 8436.21-- Máy ấp và lò ấp trứng gia cầm58436.29-- Lọai khác58436.80- Các lọai máy móc khác5...... 8437Máy làm sạch, phân lọai hay xếp lọai hạt giống hay các lọai rau đậu, quả khô; máy móc dùng trong ngành xay xát hay chế biến ngũ cốc hay rau đậu, quả khô, trừ các lọai máy dùng trong nông nghiệp 8437.10- Máy móc làm sạch, phân lọai hay lựa chọn hạt, thóc hay các lọai rau đậu 58437.80- Các lọai máy móc khác5...... 8470Máy tính, máy thống kê, kế tóan, máy tính tiền và ghi hóa đơn, máy đóng dấu miễn tem bưu điện, máy bán vé và các lọai máy tương tự có kèm theo bộ phận tính tóan 8470.10- Máy tính số điện tử có thể họat động không cần có nguồn điện ngòai 5 - Máy tính số điện tử khác: 8470.21-- Có kèm theo thiết bị in ấn58470.29-- Lọai khác58470.30- Máy tính số khác58470.40- Máy thống kê kế tóan58470.50- Máy tính tiền58470.90- Lọai khác58471Máy xử lý dữ liệu tự động và các bộ phận của máy; Bộ đọc bằng từ trường hay quang học, máy chuyển dữ liệu vào băng, đĩa dữ liệu trung gian dưới dạng mã hóa và máy xử lý các lọai dữ liệu trên, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác ...... 8471.20- Máy xử lý dữ liệu tự động số, trong hộp máy có chứa tối thiểu là một bộ xử lý trung tâm (CPU), một đơn vị (bộ) nhập xuất dữ liệu, đã hoặc chưa kết hợp với nhau: 8471.20.10-- Máy vi tính108471.20.90-- Lọai khác10 - Lọai khác: 8471.91-- Bộ xử lý số liệu nằm trong một hệ thống hòan chỉnh hoặc không, trong hộp máy có chứa một hay hai đơn vị xử lý sau: bộ nhớ, bộ nhận dữ liệu vào, bộ xuất dữ liệu ra 108471.92-- Bộ nhận dữ liệu vào hay bộ xuất dữ liệu ra đi liền với các bộ phận khác trong hệ thống máy hòan chỉnh hoặc không, trong hộp máy có chứa bộ nhớ 108471.93-- Bộ nhớ, đi liền với các bộ phận khác trong cùng hệ thống hoặc không 108471.99-- Lọai khác108473Các phần và bộ phận phụ trợ (trừ bìa, thùng đựngđể vận chuyển hoặc lọai tương tự) chỉ dùng hay chủ yếu dùng cho các lọai máy thuộc nhóm 8469 đến 8472 ...... 8473.30- Bộ phận và phụ tùng kèm theo của các lọai máy thuộc nhóm 8471 10...... 8481Vòi các lọai, van và các vật dụng tương tự dùng cho đường ống, thùng chứa, thùng nấu bể chứa hay các lọai tương tự kể cả van hạ áp suất và van kiểm sóat nhiệt ...... 8481.40- Van an tòan hay van xả10...... 8524Đĩa hát, băng từ và băng đĩa đã ghi âm hay ghi các hiện tượng khác, kể cả khuôn cối và băng chủ (băng gốc) để in sao băng đĩa, trừ các sản phẩm thuộc Chương 37 8524.10- Đĩa hát40 - Băng từ: 8524.21-- Có khổ rộng không quá 4 mm408524.22-- Có khổ rộng trên 4 mm nhưng không quá 6,5mm408524.23-- Có khổ rộng trên 6,5 mm408524.90- Lọai khác 8524.90.10-- Đĩa mềm dùng cho máy vi tính108524.90.90-- Lọai khác108525Thiết bị truyền sóng dùng cho điện thọai vô tuyến, điện báo vô tuyến, vô tuyến truyền thanh hay vô tuyến truyền hình, có hoặc không kèm theo thiết bị thu sóng hoặc thiết bị ghi, phát âm camera vô tuyến truyền hình ...... 8525.20- Thiết bị truyền sóng có lắp thiết bị tiếp sóng 8525.20.10-- Máy điện thọai không dây208525.20.90-- Lọai khác0...... 8544Dây, cáp (kể cả cáp đồng trục) cách điện (kể cả lọai đã được tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và dây dẫn điện đã được cách điện, có hoặc không được nối với dây dẫn hay đầu nối điện; cáp sợi quang làm bằng các sợi đã có vỏ bọc riêng từng sợi, đã hoặc chưa lắp với dây dẫn điện hay được lắp với đầu nối điện ...... 8544.20- Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác: ...... 8544.20.50-- Cáp bọc cách điện (PVC, PE) trên 15 KV đến 35 KV có tiết diện đến 400 mm2 5...... 8703Ôtô và các lọai xe cộ khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ lọai thuộc nhóm 8702), kể cả xe thiết kế vừa chở người, vừa chở hàng và ôtô đua ...... 8703.10- Ôtô và các lọai xe cộ khác có động cơ được thiết kế để chở người (trừ lọai thuộc nhóm 8702) - Lọai trên 15 chỗ ngồi đến 24 chỗ ngồi: 8703.10.11-- Nguyên chiếc60...... - Lọai trên 5 chỗ ngồi đến 15 chỗ ngồi: 8703.10.21-- Nguyên chiếc60...... - Lọai từ 5 chỗ ngồi trở xuống: 8703.10.31-- Nguyên chiếc60...... 8703.20- Ôtô và các lọai xe cộ khác thiết kế vừa để chở người vừa để chở hàng: ...... 8703.20.30-- Dạng CKD1 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện408703.20.40-- Dạng CKD1 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện 358703.20.50-- Dạng CKD220...... 8704Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa ...... - Xe ôtô thiết kế có thùng chở hàng, không phân biệt có gắn hay không gắn với thiết bị tự bốc xếp hoặc thiết bị tự đổ: 8704.21-- Trọng tải không quá 5 tấn: 8704.21.11--- Nguyên chiếc608704.21.12--- Dạng SKD408704.21.13--- Dạng CKD1 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện208704.21.14--- Dạng CKD1 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện 168704.21.15--- Dạng CKD2 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện98704.21.16--- Dạng CKD2 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện78704.21.17--- Dạng IKD4 -- Trọng tải trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn ...... 8706.00Khung gầm đã lắp động cơ dùng cho xe cộ có động cơ thuộc các nhóm từ 8701 đến 8705 8706.00.10- Cho các lọai xe thuộc các nhóm 8702, 8704208706.00.20- Cho các lọai xe thuộc các nhóm 8703508706.00.90- Cho các lọai xe cộ khác108707Thân xe (kể cả cabin) dùng cho xe cộ có động cơ thuộc các nhóm từ 8701 đến 8705 8707.10- Dùng cho xe cộ có động cơ thuộc nhóm 8703508707.90- Lọai khác508707.90.10-- Cho các lọai xe thuộc nhóm 8701108707.90.20-- Cho các lọai xe thuộc nhóm 870558707.90.30-- Cho xe cứu thương, xe tang lễ, xe thiết kế chở tù nhân58707.90.90-- Cho các lọai xe khác208708Phụ tùng và bộ phận phụ trợ dùng cho xe cộ có động cơ thuộc các nhóm từ 8701 đến 8705 - Cho các lọai xe thuộc nhóm 870115 - Cho các lọai xe thuộc nhóm 870360 - Cho các lọai xe thuộc nhóm 8704.23 và 870515 - Lọai khác309029.00Máy đếm và đo vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số dùng để tính tiền taxi, máy đếm hải lý, máy đo bước chân và máy tương tự; đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc trừ các lọai máy thuộc nhóm 9015; dụng cụ quan sát họat động máy 9029.00.10-- Máy đếm cây số để tính tiền taxi, đồng hồ chỉ tốc độ209029.00.90-- Lọai khác0
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/quyet-dinh-so-843-1998-qd-btc-ve-viec-sua-doi-bo-sung-ten-va-thue-suat-cua-mot-so-mat-hang-trong-bieu-thue-nhap-khau--7585.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Bãi bỏ của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật và của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số Điều của
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thuộc lĩnh vực đường sắt
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán được sửa đổi, bố sung bởi và BTC, của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giao dịch cổ phiếu niêm yết, đăng ký giao dịch và chứng chỉ quỹ, trái phiếu doanh nghiệp, chứng quyền có bảo đảm niêm yết trên hệ thống giao dịch chứng khoán đưực sửa đổi, bổ sung bởi, của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hoạt động của công ty chứng khoán đưực sửa đổi, bổ sung bởi
- Sửa đổi, bố sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về kiểm tra, giám sát, tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ; kiểm soát hàng giả và hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi
- Hướng dẫn bố trí nguồn kinh phí, lập dự toán, quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí thực hiện ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ của công chức
- Hướng dẫn mức chi tổ chức thực hiện công tác thi đua, khen thưởng tại khoản 1 Điều 48 của Chính phủ quy định về phận cấp, phân quyền trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng; quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí sát hạch lái xe, lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phuong tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch