Quyết định số 848/TC-QĐ-TCTvề việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm, mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu

Số hiệu
848/TC-QĐ-TCT
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Ngày ban hành
01/11/1997

Toàn văn

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 848/TC-QĐ-TCT

Hà Nội, ngày 11 tháng 1 năm 1997

QUYẾT ĐỊNH

Quyết định về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm, mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH -

Căn cứ Điều 8, Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được Quốc hội thông qua ngày 26/12/1991; -

Căn cứ các khung thuế suất thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số 537a/NQ-HĐNN8 ngày 22/2/1992 của Hội đồng Nhà nước; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 31/NQ-UBTVQH9 ngày 9/3/1993, Nghị quyết số 174/NQ-UBTVQH9 ngày 26/3/1994, Nghị quyết số 290 NQ/UBTVQH9 ngày 7/9/1995, Nghị quyết số 293 NQ/UBTVQH9 ngày 08/11/1995, Nghị quyết số 416 NQ/UBTVQH9 ngày 5/8/1997 của Ủy ban thường vụ khóa 9; -

Căn cứ thẩm quyền quy định tại Điều 3 - Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu kèm theo Nghị định số 54/CP. Sau khi có ý kiến của các Bộ, ngành;

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, chi tiết tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm mặt hàng qui định tại Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ và các Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo các Quyết định số 615A TC/TCT/QĐ ngày 10/6/1995; Quyết định số 1188 TC/QĐ/TCT ngày 20/11/1995; Quyết định số 1233 TC/QĐ/TCT ngày 9/12/1995; Quyết định số 443 TC/QĐ/TCT ngày 4/5/1996, Quyết định số 861A TC/QĐ/TCT ngày 15/9/1996, Quyết định số 02 TC/QĐ/TCT ngày 2/1/1997, Quyết định số 257 TC/QĐ/TCT ngày 31/3/1997, Quyết định số 496A TC/QĐ/TCT ngày 15/7/1997 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và thuế suất thuế nhập khẩu mới ghi tại Danh mục sửa đổi tên và thuế suất thuế nhập khẩu một số nhóm mặt hàng ban hành kèm theo Quyết định này:

Điều 2. Sắp xếp lại mã số cho:

  1. Một số mặt hàng: cây, củ, quả, hạt để làm giống như: Mặt hàng khoai tây để làm giống (vào mã số 0701.10); Hành, tỏi giống (vào mã số 0703.00.10); rau đậu khô để làm giống (vào mã số 0713.00.10), Đậu tương để làm giống (vào mã số 1201.00.10), lạc vỏ, lạc nhân để làm giống (vào mã số 1202.00.10); hạt hướng dương để làm giống (vào mã số 1206.00.10).

  2. Mặt hàng kháng sinh nguyên liệu vào nhóm 2941.

  3. Hỗn hợp có chủ định của kháng sinh với mục đích phòng bệnh và chữa bệnh chưa pha thành liều dùng hay chưa đóng gói để bán lẻ vào nhóm 3003.

  4. Hỗn hợp có chủ định của kháng sinh với mục đích phòng bệnh và chữa bệnh đã pha thành liều dùng hay đã đóng gói để bán lẻ vào nhóm 3004.

  5. Bộ lưu giữ điện (bộ nguồn cung cấp liên tục UPS) vào nhóm 8504.

  6. Xe ô tô cứu thương, xe tang lễ, xe chở tù nhân vào nhóm 8703.

Điều 3. Thuế suất thuế nhập khẩu đối với bộ linh kiện ô tô dạng CKD1 có thân và vỏ xe đã sơn lót tĩnh điện (quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định này) chỉ được áp dụng cho các liên doanh ô tô trong từng trường hợp cụ thể, sau khi có Quyết định của Bộ Thương mại, theo ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 3998/KTN ngày 19/8/1996 của Văn phòng Chính phủ.

Điều 4. Mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định cho mặt hàng Bóng đèn hình ti vi quy định tại Quyết định này được áp dụng cho các trường hợp nhập bóng đèn hình đồng bộ trong dạng linh kiện IKD ti vi hoặc nhập lẻ để thay thế, không áp dụng trong trường hợp nhập bóng đèn hình đồng bộ trong dạng linh kiện CKD, SKD ti vi.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các Tờ khai hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 1/12/1997. DANH MỤC SỬA ĐỔI TÊN VÀ THUẾ SUẤT MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG CỦA BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Quyết định số 848 TC/QĐ/TCT ngày 1 tháng 11 năm 1997 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Mã số Nhóm hàng Thuế suất (%) 1 2 3 0701 - Khoai tây tươi hoặc ướp lạnh 0701.10 -- Để làm giống 0 0701.90 -- Lọai khác 20 0703.00 - Hành, hành tăm, tỏi, tỏi tây, các lọai rau họ hành, tỏi khác tươi hoặc ướp lạnh 0703.00.10 -- Để làm giống 0 0703.00.90 -- Lọai khác 20 0713.00 - Rau đậu khô các lọai, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt 0713.00.10 -- Để làm giống 0 0713.00.90 -- Lọai khác 25 0813 Quả khô, trừ các lọai quả thuộc nhóm từ 0801 đến 0806; hỗn hợp các lọai quả hạch hoặc quả khô thuộc chương này 0813.10 - Mơ 30 0813.20 - Mận đỏ 30 0813.30 - Táo tây 30 0813.40 - Lọai khác: 0813.40.10 -- Táo tầu 10 0813.40.90 -- Lọai khác 30 0813.50 - Hỗn hợp các lọai quả hạch, quả khô thuộc chương này 30 1201.00 - Đậu tương, hạt hoặc mảnh 1201.00.10 -- Để làm giống 0 1201.00.90 -- Lọai khác 10 1202.00 - Lạc vỏ hoặc lạc nhân chưa rang hoặc chưa chế biến cách khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh 1202.00.10 -- Để làm giống 0 1202.00.90 -- Lọai khác 30 1206.00 - Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh 1206.00.10 -- Để làm giống 0 1206.00.90 -- Lọai khác 30 2103 Nước sốt và các chế phẩm để làm nước sốt; các gia vị tổng hợp và mì chính tổng hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt chế biến 2103.10 - Nước xốt đậu tương (kể cả magi) 40 2103.20 - Nước xốt cà chua nấm và nước xốt cà chua khác 40 2103.30 - Bột mịn, bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt chế biến 40 2103.90 - Lọai khác: 2103.90.10 -- Mì chính 50 2103.90.20 -- Bột canh 40 2103.90.30 -- Nước mắm 40 2103.90.90 -- Lọai khác 40 2201.00 - Các lọai nước kể cả nước khóang tự nhiên, hoặc nước khóang nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc hương liệu; đá và tuyết 60 2202.00 - Các lọai nước kể cả nước khóang và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc các chất ngọt khác hoặc hương liệu, và các lọai đồ uống không có chất cồn, không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 2009 60 2209.00 - Giấm và các chất thay giấm làm từ axít axêtic 60 2523 Xi măng portland, xi măng có phèn, xi măng xỉ (xốp), xi măng Super Sunfat, xi măng đông kết trong nước tương tự, đã hoặc chưa nhuộm màu hoặc ở dạng clanhke 2523.10 - Clanhke 5 - Xi măng portland: 2523.21 -- Xi măng trắng đã hoặc chưa nhuộm màu nhân tạo 20 2523.29 -- Lọai khác 20 2523.30 - Xi măng có phèn ("ciment fondu") 20 2523.90 - Xi măng đông kết trong nước khác 20 2827 Clorua, oxit Clorua và Hydroxit Clorua; Bromua và oxit Bromua; Iốt và oxít Iốt 2827.10 - Clorua amôni 0 2827.20 - Clorua canxi 3 - Clorua khác: 2827.31 -- Clorua ma giê 0 2827.32 -- Clorua nhôm 0 2827.33 -- Clorua sắt 0 2827.34 -- Clorua côban 0 2827.35 -- Clorua niken 0 2827.36 -- Clorua kẽm 0 2827.38 -- Clorua bari 0 2827.39 -- Clorua khác 0 - Oxít clorua và hydroxit clorua: 2827.41 -- Của đồng 0 2827.49 -- Của lọai khác 0 - Bromua và oxit bromua: 2827.51 -- Bromua natri; bromua kaki 0 2827.59 -- Lọai khác 0 2827.60 - Iốt và Ôxit Iốt 0 2836 Các lọai cacbonat; các lọai Petroxocacbonat (pecacbonat); các lọai amonicacbonat thương mại có chứa amonicacbonat 2836.10 - Cacbonat amôni thương phẩm và cacbonat amôni khác 0 2836.20 - Cacbonat dinatri (xút canxi) 0 2836.30 - Hydrogen cacbonat natri (bicacbonat natri) 0 2836.40 - Cacbonat kali 0 2836.50 - Cacbonat canxi 3 2836.60 - Cacbonat bari 0 2836.70 - Cacbonat chì 0 - Lọai khác: 2836.91 -- Cacbonat liti 0 2836.92 -- Cacbonat stronti 0 2836.99 -- Lọai khác 0 2918 Các lọai axit cacbonxylic có thêm chức oxy và các chất anhydrit, peroxy axit của chúng đã được halit, peroxit, halozen hóa, sunfat hóa, nitrat hóa, nitrosat hóa - Axit cacbonxylic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua hóa, peroxit, peroxy axit của chúng; các chất dẫn xuất của chúng; 2918.11 -- Axit lactic, muối và este của nó 1 2918.12 -- Axit tactaric 1 2918.13 -- Muối và este của axit tactaric 1 2918.14 -- Axit citric 5 2918.15 -- Muối vào este của axit citric 1 2918.16 -- Axit gluconic, muối và este của nó 1 2918.17 -- Axit phenylglycolic (axitmandelic), muối và este của nó 1 2918.19 -- Lọai khác 1 2941 Kháng sinh các lọai 2941.10 - Penicillin và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc axit penicillanic, muối của chúng 2941.20 - Streptomycin và các chất dẫn xuất của chúng, muối của chúng 0 2941.30 - Tetracycline và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng 0 2941.40 - Cloramphenicol và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng 0 2941.50 - Erythromycin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng 0 2941.90 - Lọai khác: 2941.90.10 -- Amoxiciline và các chất dẫn xuất của chúng 7 2941.90.90 -- Lọai khác 0 3003 Các lọai dược phẩm (trừ các lọai thuộc nhóm 3002, 3005, 3006) có chứa từ hai thành phần trở lên pha trộn với nhau để phòng bệnh, chữa bệnh, chưa pha thành liều hay đóng gói để bán lẻ 3003.10 - Chứa penicilin hoặc chất dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicilin hoặc streptomyxin hoặc các dẫn xuất của chúng 3003.20 - Chứa các chất kháng sinh khác: 3003.20.10 -- Chứa Amoxiciline 7 3003.20.90 -- Lọai khác 0 - Có chứa các chất hooc môn hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 2937 nhưng không chứa kháng sinh: 3003.31 -- Có chứa insulin 0 3003.39 -- Lọai khác 0 3003.40 - Có chưa Alcaloid hay các chất dẫn xuất từ Alcaloid nhưng không chứa các chất hooc môn hay các sản phẩm khác thuộc nhóm 2937 hoặc các chất kháng sinh 0 3003.90 - Lọai khác 0 3004 Các lọai dược phẩm (trừ nhóm 3002, 3005, 3006) có chứa các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn để phòng bệnh hay chữa bệnh đã pha thành từng liều hay đóng gói để bán lẻ 3004.10 - Chưa penicilin hay dẫn xuất của chúng có cấu trúc axit penicilin hoặc có chứa streptomicin hoặc các chất dẫn xuất của chúng 3004.10.10 -- Penixilin G (tiêm) và biệt dược của nó 10 3004.10.20 -- Penixilin V các lọai, các hàm lượng (uống) và biệt dược của nó 10 3004.10.30 -- Thuốc mỡ 10 3004.10.90 -- Lọai khác và biệt dược của nó 0 3004.20 - Các chất chứa các kháng sinh khác: 3004.20.10 -- Chứa Steptomyxin hoặc các dẫn xuất của chúng và biệt dược của nó 0 -- Chứa Tetraxyline hoặc các dẫn xuất của chúng: 3004.20.21 --- Tetraxyline các hàm lượng (uống) và biệt dược của nó 10 3004.20.22 --- Thuốc mỡ 10 3004.20.29 --- Lọai khác và biệt dược của nó 0 -- Chứa Cloramphenicom và các chất dẫn xuất của chúng: 3004.20.31 --- Cloramphenicon các hàm lượng (uống) và biệt dược của nó 10 3004.20.32 --- Thuốc mỡ 10 3004.20.39 --- Lọai khác và biệt dược của nó 0 -- Chứa Erythromycin và các chất dẫn xuất của chúng: 3004.20.41 --- Chứa Erythromycin base, estolat, ethylsucdirat, lactobiarat các hàm lượng (uống) và biệt dược của nó: 10 3004.20.42 --- Thuốc mỡ 10 3004.20.49 --- Lọai khác và biệt dược của nó 0 -- Chứa Amoxiciline và các chất dẫn xuất của chúng: 3004.20.51 --- Amoxiciline các hàm lượng (uống) và biệt dược của nó 10 3004.20.52 --- Thuốc mỡ 10 3004.20.59 --- Lọai khác 0 -- Chứa Ampixiline và các chất dẫn xuất của chúng: 3004.20.61 --- Ampixiline các hàm lượng (uống) và biệt dược của nó 10 3004.20.62 --- Thuốc mỡ 10 3004.20.69 --- Lọai khác 0 -- Chứa Lyncomycin và các chất dẫn xuất của chúng: 3004.20.71 -- Lyncomycin base và các dạng HCL (uống) và biệt dược của nó 10 3004.20.72 --- Thuốc mỡ 10 3004.20.79 --- Lọai khác 0 -- Chứa sulfamethoxarol (SMZ) và các chất dẫn xuất của chúng: 3004.20.81 --- Chứa sulfamethoxarol (SMZ) (uống) và biệt dược của nó 10 3004.20.82 --- Thuốc mỡ 10 3004.20.89 --- Lọai khác 0 - Chứa Co-Trimoxazol (trimazon) và các chất dẫn xuất của chúng: 3004.20.91 --- Co-Trimoxazol (TM) và biệt dược của nó 10 3004.20.92 --- Thuốc mỡ 10 3004.20.99 --- Lọai khác 0 - Chứa hoóc môn hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 2937 nhưng không chứa kháng sinh: 3004.31.00 -- Chứa Insulin (nhanh, chậm) 0 3004.32.00 -- Có chứa hoóc môn tuyến thượng thận 0 3004.39.00 -- Lọai khác 0 3004.40 - Có chứ Alcaloid hay các chất dẫn xuất của Alcaloid nhưng không chứa các chất hoóc môn, các sản phẩm khác thuộc nhóm 2937 hay các chất kháng sinh 3004.40.10 -- Morphin (tiêm) 5 3004.40.20 -- Phenobarbital (gacdennan) uống 5 3004.40.90 -- Lọai khác 0 3004.50 - Các lọai dược phẩm có chứa Vitamin hay các sản phẩm khác thuộc nhóm 2936: 3004.50.10 -- Vitamin A, D, K (tiêm, uống) 0 3004.50.20 -- Các dung dịch Vitamin giọt (uống) lọai ghi trên bao bì sản phẩm dùng cho trẻ em 0 3004.50.30 -- Vitamin B1, B12 các hàm lượng (tiêm, uống) 10 3004.50.40 -- Vitamin C các hàm lượng (tiêm, uống) 10 3004.50.50 -- Vitamin tổng hợp nhóm B (Thernerine H3, H5) (tiêm) 5 3004.50.60 -- Vitamin tổng hợp khác 10 3004.50.90 -- Các lọai khác 0 3004.90 - Lọai khác: 3004.90.10 -- Cao đơn hòan tán trong nước đã sản xuất được 10 -- Dịch truyền: 3004.90.21 --- Dịch truyền Natriclorua 9% (tiêm) 5 3004.90.22 --- Dịch truyền Glucoza 5% (tiêm) 5 3004.90.23 --- Dịch truyền lọai khác 0 -- Các lọai thuốc khác dùng để uống: 3004.90.31 -- Diphenhydramin HCL; Clopromazin (aminazin); Mebendarol Metronidarol; Rimifon (INH); Cloroquin sulfat; Nystatin; Pryrimethamin; Papaverin 10 3004.90.32 --- Noramidopyrine dạng methane sunfonat de sodium (optalidon); analgin; Glafenine (privatol, glidanan); Grisecfulvin (gricin); Domatime; Aluminium; Magnesium hydroxide (mealex) Levanisol HCL (Vinacor); Levaris; Decaris Solackil; Piperazin Acetylsalicylic acid; Chlorphéniramin maleat; Gastropharin Promethazin HCL; Artémisinin; Artesúnat; Acetaminophen (hay Paraxetamon) 10 3004.90.39 -- Lọai khác 0 -- Các lọai thuốc khác dùng để tiêm: 3004.90.41 -- Atropin sulfat 10 3004.90.49 --- Lọai khác 0 -- Các lọai thuốc khác: 3004.90.91 -- Thuốc mỡ Flucina, Fluocinolone Acetonide 10 3004.90.92 -- Các lọai cao, dầu xoa dạng đặc hoặc dạng nước 10 3004.90.93 --- Cao xương động vật, thực vật 10 3004.90.99 --- Lọai khác 0 3203.00 - Các chất nhuộm màu có gốc động vật hoặc thực vật (kể cả các chiết xuất nhuộm nhưng trừ sắc đen động vật), đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm dựa trên cơ sở chất màu gốc thực vật hoặc động vật 3203.00.10 -- Lọai sử dụng được trong thực phẩm 10 3203.00.90 -- Lọai khác 1 3302.00 Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch rượu) với thành phần chủ yếu gồm từ một hoặc nhiều chất kể trên làm nguyên liệu thô trong công nghiệp 3302.00.10 - Nước cốt của cây, của vỏ quả, của hạt để làm đồ uống có mùi (Ví dụ: nước cốt của cây Cola) 30 3302.00.90 - Lọai khác 5 3604 Các lọai pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù... (trừ pháo nổ) 3604.10 - Pháo 30 3604.90 - Lọai khác: 3604.90.10 -- Pháo hiệu, pháo hiệu sương mù 5 3604.90.20 -- Đạn pháo hoa lọai tiểu và hạt nổ cho đồ chơi 30 3604.90.90 -- Lọai khác 30 3920.00 Các lọai tấm, phiến, màng, lá, dải khác bằng plastic không xốp, chưa được gia cố, chưa dát mỏng, bổ trợ hoặc kết hợp với các vật liệu khác 3920.00.10 -- Tấm nhựa cứng, trong suốt làm từ polycacbonat; polypropylen hoặc tương tự (tên thương mại là tấm Mica) 20 3920.00.20 -- Màng plastic trong suốt (tên thương mại là giấy bóng kính) 20 3920.00.90 -- Lọai khác 20 3923 Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các lọai nút dậy khác bằng plastic 3923.10 - Hộp, hòm, thùng thưa và các lọai tương tự: 3923.10.10 -- Hộp phim để sản xuất phim cuộn thành phẩm 5 3923.10.20 -- Vỏ ống kem đánh răng bằng nhựa tráng kim lọai 10 3923.10.90 -- Lọai khác 30 - Bao, túi (kể cả lọai hình nón): 3923.21 -- Bằng plyme etylen 30 3923.29 -- Bằng plastic khác 30 3923.30 - Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự: 3923.30.10 -- ống phôi (bán thành phẩm) của chai, của lọ, của bình, của chai thắt cổ 20 3923.30.90 -- Lọai khác 30 3923.40 - Suốt chỉ, ống chỉ, lõi (bobbin) và các vật phẩm tương tự 0 3923.50 - Nút, nắp, mũ van và các lọai nút đậy tương tự: 3923.50.10 -- Vòi và đầu của bình xịt bằng nhựa (trừ vòi và đầu của bình xịt đầu thơm, bình xịt nước hoa ở mã số 9616.10) 10 3923.50.90 -- Lọai khác 30 3923.90 - Lọai khác 30 3926 Sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các chất liệu khác của các nhóm từ 3901 đến 3914 3926.10 - Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học 45 3926.20 - Các vật phẩm dùng kèm theo y phục và các đồ phụ trợ của quần áo (kể cả găng tay) 45 3926.30 - Vật trang trí lắp vào đồ đạc trong nhà, trong xe cộ và các lọai tương tự 45 3926.40 - Tượng nhỏ và các sản phẩm trang trí khác 45 3926.90 - Lọai khác: -- Dùng cho mục đích kỹ thuật: 3926.90.11 --- Bấc thấm 1 3926.90.12 --- Đinh phản quang, biển báo giao thông 5 3926.90.14 --- Lá chắn chống bạo lọan 5 3926.90.19 --- Lọai khác 5 3926.90.20 -- Màn lưới tẩm thuốc diệt muỗi (olyset net) 20 3926.90.90 -- Lọai khác 45 4011 Các lọai lốp bơm hơi mới, bằng cao su: 4011.10 - Lọai sử dụng cho ô tô con (kể cả ôtô con có khoang chở - lọai vừa chở người, vừa chở hàng và ôtô đua) 30 4011.20 - Lọai dùng cho ô tô búyt và ô tô vận tải: 4011.20.10 -- Có chiều rộng lốp đến 450 mm 30 4011.20.20 -- Có chiều rộng lốp trên 450 mm 5 4011.30 - Lọai dùng cho máy bay 5 4011.40 - Lọai dùng cho xe máy, mô tô 50 4011.50 - Lọai dùng cho xe đạp 50 - Lọai khác: 4011.91 -- Có một đường xương cá hoặc ta lông tương tự: 4011.91.10 -- Có chiều rộng lốp đến 450 mm 30 4011.91.90 -- Có chiều rộng lốp trên 450 mm 5 4011.99 -- Lọai khác: 4011.99.10 --- Có chiều rộng lốp đến 450 mm 30 4011.99.90 --- Có chiều rộng lốp trên 450 mm 5 4012 Lốp bơm hơi cũ, hoặc đắp lại bằng cao su, các lọai lốp đặc hoặc nửa đặc, ta lông có thể thay thế được và lót vành bằng cao su 4012.10 - Lốp đắp lại: 4012.10.10 -- Lọai sử dụng cho ô tô con (kể cả ôtô con có khoang chở - Lọai vừa chở người, vừa chở hàng và ôtô đua) 30 -- Lọai dùng cho ô tô búyt và ô tô tải: 4012.10.21 --- Có chiều rộng lốp đến 450 mm 30 4012.10.29 --- Có chiều rộng lốp trên 450 mm 5 4012.10.30 -- Lọai dùng cho máy bay 5 4012.10.40 -- Lọai dùng cho xe máy, mô tô 50 4012.10.50 -- Lọai dùng cho xe đạp 50 -- Lọai khác: 4012.10.91 --- Có chiều rộng lốp đến 450 mm 30 4012.10.99 --- Lọai khác 5 4012.20 - Lốp bơm hơi cũ: 4012.20.10 -- Lọai sử dụng cho ô tô con (kể cả ôtô con có khoang chở - lọai vừa chở người, vừa chở hàng và ôtô đua) 30 -- Lọai dùng cho ô tô búyt và ô tô tải: 4012.20.21 --- Có chiều rộng lốp đến 450 mm 30 4012.20.29 --- Có chiều rộng lốp trên 450 mm 5 4012.20.30 -- Lọai dùng cho máy bay 5 4012.20.40 -- Lọai dùng cho xe máy, mô tô 50 4012.20.50 -- Lọai dùng cho xe đạp 50 4012.20.90 -- Lọai khác 30 4012.90 - Lọai khác: 4012.90.10 -- Có chiều rộng lốp đến 450 mm 30 4012.90.90 -- Có chiều rộng lốp trên 450 mm 5 4013 Các lọai săm bằng cao su 4013.10 - Lọai dùng cho ô tô con (kể cả ô tô con có khoang chở - lọai vừa chở người, vừa chở hàng và ôtô đua), ô tô búyt hoặc ô tô vận tải: 4013.10.10 -- Lọai dùng cho ô tô con (kể cả ô tô con có khoang chở - lọai vừa chở người, vừa chở hàng và ô tô đua) 30 -- Lọai khác: 4013.10.91 --- Phù hợp với việc lắp vào lốp xe có chiều rộng đến 450 mm 30 4013.10.99 --- Phù hợp với việc lắp vào lốp xe có chiều rộng trên 450 mm 5 4013.20 - Lọai dùng cho xe đạp 50 4013.90 - Lọai khác: 4013.90.10 -- Lọai dùng cho xe máy, mô tô 50 4013.90.20 -- Lọai dùng cho máy bay 5 -- Lọai khác: 4013.90.91 --- Phù hợp với việc lắp vào lốp xe có chiều rộng đến 450 mm 30 4013.90.99 --- Phù hợp với việc lắp vào lốp xe có chiều rộng trên 450 mm 5 4802 Giấy, bìa giấy không tráng, dùng để in, viết hoặc các mục đích ấn lóat khác, giấy làm thẻ, băng đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ, trừ giấy thuộc nhóm 4801 hoặc 4803; giấy, bìa sản xuất thủ công 4802.10 - Giấy, bìa làm bằng phương pháp thủ công 40 4802.20 - Giấy, bìa sử dụng làm nền giấy ảnh, giấy bìa cảm nhiệt, cảm điện 5 4802.30 - Giấy làm nền sản xuất giấy các bon 5 4802.40 - Giấy làm nền cho giấy bồi tường 10 4802.50 - Giấy, bìa khác không chứa các lọai sợi lấy từ quy trình sản xuất cơ học, hoặc có tỷ trọng không quá 10% về trong tổng lượng sợi là các lọai sợi này: 4802.50.10 -- Giấy viết, in, photocopy (tên thương mại là giấy hotocopy) 40 4802.50.90 -- Lọai khác 40 4802.60 - Các lọai giấy, bìa khác lọai trên 10% trọng lượng của tòan bộ thành phần sợi có chứa lọai sợi chế từ quá trình cơ học: 4802.60.10 -- Giấy viết, in, photocopy (tên thương mại là giấy photocopy) 40 4802.60.90 -- Lọai khác 40 4823 Giấy, bìa, bông tấm xenlulo, giấy súc bằng sợi xenlulo, đã cắt theo cỡ hoặc mẫu; các vật phẩm khác bằng giấy hoặc bìa, bông tấm xenlulo hoặc giấy súc bằng sợi xenlulô - Giấy đã bồi hồ hoặc chất dính, dạng dải hoặc cuộn: 4823.11 -- Tự dính 20 4823.19 -- Lọai khác 20 4823.20 - Giấy và bìa giấy lọc 10 4823.30 - Thẻ không đục lỗ để dùng cho máy đục lỗ thẻ, có hoặc không ở dạng băng 0 4823.40 - Các cuộn, tờ, đĩa số đã in dùng cho máy tự ghi 0 - Các lọai giấy bìa khác dùng để viết, in hoặc đồ họa khác: 4823.51 -- Đã in, làm nhăn, xoi lỗ châm kim 0 4823.59 -- Lọai khác: 4823.59.10 --- Giấy in siêu âm 0 4823.59.20 --- Giấy ghi kết quả của máy quang phổ kế 0 4823.59.30 --- Giấy ghi điện báo, điện cơ 0 4823.59.40 --- Giấy thấm của máy thở trẻ em 0 4823.59.90 --- Lọai khác 10 4823.60 - Khay, đĩa, chén và những vật phẩm cùng lọai bằng giấy hoặc bìa giấy 40 4823.70 - Những vật phẩm được nặn ép bằng bột giấy 30 4823.90 - Lọai khác: 4823.90.10 -- Đầu lọc thuốc lá 20 4823.90.20 -- Bông xenlulô 15 -- Lọai khác: 4823.90.91 -- Giấy viết, in, photocopy (tên thương mại là giấy photocopy) 40 4823.90.99 -- Lọai khác 30 4907.00 - Các lọai tem thư chưa dùng (sống), tem thuế hoặc các lọai tem tương tự hiện hành hoặc mới phát hành ở nước sử dụng; giấy có dấu tem sẵn; các lọai giấy bạc (tiền giấy); mẫu séc, chứng khóan, cổ phiếu, công trái và các lọai chứng từ cùng lọai tương tự 4907.00.10 -- Giấy bạc (tiền giấy) 0 4907.00.20 -- Mẫu séc, chứng khóan, cổ phiếu, công trái và các chứng từ cùng lọai tương tự 5 4907.00.30 -- Tem thuế 5 4907.00.90 -- Lọai khác 20 6307 Các sản phẩm may sẵn khác kể cả hàng mẫu 6307.10 - Khăn lau nhà, khăn lau bát, khăn lau bụi và các lọai khăn lau tương tự 50 6307.20 - áo cứu đắm và phao đai cứu đắm 0 6307.90 - Lọai khác 40 6309.00 - Quần áo cũ và các sản phẩm may mặc cũ khác 60 6815 Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất khóang khác (kể cả các sản phẩm bằng than bùn) chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 6815.10 - Các sản phẩm không phải sản phẩm điện hoặc làm từ grafit hoặc cacbon 20 6815.20 - Sản phẩm từ than bùn 20 - Các lọai sản phẩm khác: 6815.91 -- Có chứa magiê, dolomit hoặc cromit 10 6815.99 -- Lọai khác 5 7010 Bình lớn, chai, bình thót cổ, lọ, ống, ống tiêm và các lọai đồ chứa khác bằng thủy tinh dùng trong vận chuyển hoặc đóng hàng; bình bảo quản bằng thủy tinh, nút chai, nắp đậy và các lọai nắp khác bằng thủy tinh 7010.10 - ống tiêm 1 7010.20 - Nút chai, nắp đậy và các lọai nắp khác 20 - Lọai khác, có dung tích: 7010.91 -- Trên 1 lít 20 7010.92 -- Trên 0,33 lít nhưng không quá 1 lít: 7010.92.10 --- Chai để đựng dịch truyền 5 7010.92.90 -- Lọai khác 20 7010.93 -- Trên 0,15 lít nhưng không quá 0,33 lít 20 7010.94 -- Không quá 0,15 lít: 7010.94.10 --- Lọ có cấu tạo phù hợp để đựng dược phẩm kháng sinh tiêm 5 7010.94.20 --- Lọai khác 20 7207.00 - Sắt, thép không hợp kim, ở dạng bán thành phẩm: 7207.00.10 -- Phôi thép 1 7207.00.90 -- Lọai khác 1 7210 Sắt, thép không hợp kim, được cán mỏng, có chiều rộng trên 600 mm, đã phủ, mạ, tráng: 7210.10 - Lọai có chiều rộng trên 600 mm và có chiều dày không quá 1,2 mm 7210.10.10 -- Lọai đã phủ kẽm hoặc phủ hợp kim có chứa thành phần kẽm; mạ kẽm, hoặc mạ hợp kim có chứa thành phần kẽm; tráng kẽm hoặc tráng hợp kim có chứa thành phần kẽm; 20 -- Lọai khác: 7210.10.91 --- Sắt thép cán mỏng đã tráng hoặc phủ hoặc mạ thiếc, đã in chữ, hình, biểu tượng, nhãn và tương tự 3 7210.10.99 --- Lọai khác 0 7210.90 - Lọai có chiều rộng trên 600 mm và có chiều dày trên 1,2 mm: 7210.90.10 -- Lọai đã phủ kẽm hoặc phủ hợp kim có chưa thành phần kẽm; mạ kẽm hoặc mạ hợp kim có chức thành phần kẽm; tráng kẽm hoặc tráng hợp kim có chứa thành phần kẽm 10 -- Lọai khác: 7210.90.91 --- Sắt thép cán mỏng đã tráng hoặc phủ hoặc mạ thiếc, đã in chữ, hình, biểu tượng, nhãn và tương tự 3 7210.90.99 --- Lọai khác 0 7212 Các sản phẩm sắt, thép không hợp kim cán mỏng có chiều rộng dưới 600 mm đã phủ, mạ, tráng: 7212.10 - Được tráng thiếc hoặc phủ thiếc: 7212.10.10 -- Lọai đã in chữ, hình, biểu tượng, nhãn và tương tự 3 7212.10.90 -- Lọai khác 0 7212.20 - Được tráng kẽm hoặc phủ kẽm bằng phương pháp điện phân 5 7212.30 - Được tráng kẽm, phủ kẽm bằng cách khác 5 7212.40 - Các lọai được sơn plastic, tráng plastic hoặc phủ bằng plastic 0 7212.50 - Được tráng, phủ bằng cách khác: 7212.50.10 -- Được tráng hợp kim có chứa thành phần kẽm hoặc phủ hợp kim có chứa thành phần kẽm 5 7212.50.90 -- Lọai khác 0 7212.60 - Được mạ: 7212.60.10 -- Mạ kẽm hoặc hợp kim kẽm 5 -- Lọai khác: 7212.60.91 --- Lọai mạ thiếc đã in chữ, hình, biểu tượng, nhãn và tương tự 3 7212.60.99 --- Lọai khác 0 7213 Sắt, thép không hợp kim ở dạng thỏi, thanh xoắn không đều, được cán nóng 7213.10 - Thép xây dựng lọai trơn, tròn, xoắn... có đường kính đến 100 mm 40 7213.20 - Thép xây dựng lọai dẹt có chiều dày đến 20 mm 40 7213.90 - Lọai khác: 7213.90.10 -- Thép chế tạo có hàm lượng cacbon từ 0,45% trở lên (thép dùng cho gành cơ khí) 0 7213.90.90 - Lọai khác 10 7214.00 - Sắt, thép không hợp kim ở dạng thỏi, thanh khác mới chỉ được gia công ở mức luyện cán nóng hoặc kéo nóng qua khuôn kể cả xoắn sau khi cán 40 7215.00 - Sắt, thép không hợp kim, ở dạng thanh và thỏi khác 30 7216.00 - Sắt, thép không hợp kim ở dạng các hình (L, U, I, H, T...) 7216.00.10 - Thép chữ I, H có chiều cao đến 140 mm 30 7216.00.20 - Thép chữ U, C có chiều rộng lòng máng đến 140 mm 30 7216.00.30 - Thép góc, hình chữ V, L có cạnh từ 120mm trở xuống 30 7216.00.40 - Lọai khác 5 7311.00 - Các lọai thùng chứa ga nén hoặc ga lỏng bằng sắt hoặc thép 7311.00.10 -- Có dung tích 30 lít trở xuống 10 7311.00.90 -- Lọai khác 0 7324.00 - Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép 40 8401.00 Lò phản ứng hạt nhân, các bộ phận chứa nhiên liệu (cartriges), không bức xạ, dùng cho các lò phản ứng hạt nhân; máy móc và công cụ để tách chất đồng vị 0 8402 Các lọai nồi hơi đun sưởi hay sản ra hơi nước (trừ các lò đun sưởi trung tâm có khả năng sản xuất nhiệt đun nóng nước với áp suất thấp); các lọai nồi hơi đun nước nhiệt độ siêu cao (super heated) - Các lọai nồi hơi đun sưởi hay sản xuất ra hơi nước: 8402.11 -- Nồi hơi dạng ống với công suất hơi trên 45 tấn/giờ 0 8402.12 -- Nồi hơi dạng ống với công suất hơi không quá 45 tấn/giờ 0 8402.19 -- Các lọai nồi đun sản sinh ra hơi nước khác, kể cả các lò phản ứng hơi nước hỗn hợp: 8402.19.10 --- Phòng tắm hơi 5 8402.19.90 --- Lọai khác 0 8402.20 - Các lọai nồi hơi đung nước có nhiệt độ siêu cao 0 8402.90 - Phụ tùng nồi hơi 0 8432 Máy móc nông nghiệp, máy làm vườn hay máy lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hay trống trọt; máy làm sân thể thao hay máy dọn cỏ 8432.10 - Dàn cày 5 - Dàn bừa, dàn sới, máy canh tác, máy dọn cỏ, máy cuốc giẫy cỏ: 8432.21 -- Dàn bừa 5 8432.29 -- Lọai khác 5 8432.30 - Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy 0 8432.40 - Máy bón phân chuồng, máy rắc phân hóa học 0 8432.80 - Lọai khác 0 8432.90 - Bộ phận, phụ tùng của các lọai máy trên 0 8504 Biến thế điện, máy đổi điện tĩnh (ví dụ: máy chỉnh lưu) và các phần cảm ứng điện 8504.10 - Chấn lưu (Ballasts) dùng cho đèn không sạc hay đèn túyp: 8504.10.10 -- Dùng cho đèn không sạc 5 8504.10.20 -- Dùng cho đèn túyp 20 - Máy biến thế dùng điện môi lỏng: 8504.21 -- Có công suất điều chỉnh không quá 650 KVA 30 8504.22 -- Có công suất điều chỉnh trên 650 KVA nhưng không quá 10.000 KVA 20 8504.23 -- Có công suất điều chỉnh trên 10.000 KVA 0 - Các lọai máy biến thế khác: 8504.31 -- Có công suất điều chỉnh không quá 1 KVA 30 8504.32 -- Có công suất điều chỉnh trên 1 KVA nhưng không quá 16 KVA 30 8504.33 -- Có công suất điều chỉnh trên 16 KVA nhưng không quá 500 KVA 30 8504.34 -- Có công suất điều chỉnh trên 500 KVA 30 8504.40 - Máy đổi điện tĩnh 0 8504.50 - Các bộ cảm điện khác: 8504.50.10 -- Bộ lưu giữ điện 5 8504.50.90 -- Lọai khác 0 8504.90 - Phụ tùng 5 8517 Thiết bị điện dùng cho điện thọai, điện báo hữu tuyến kể cả thiết bị phục vụ hệ thống đường dây dẫn tải truyền 8517.10 - Bộ điện thọai: 8517.10.10 -- Máy điện thọai 10 8517.10.90 -- Lọai khác 5 8517.20 - Máy FAX và máy in viễn thông (máy điện báo in chữ telip): 8517.20.10 - Máy FAX 5 8517.20.90 -- Lọai khác 5 8517.30 - Máy truyền điện báo hay điện thọai 5 8517.40 - Các lọai máy khác dùng cho hệ thống đường dây truyền tải 5 8517.50 - Thiết bị khác dùng cho hệ thống đường dây truyền tải hoặc hệ thống số 5 - Máy móc khác: 8517.81 -- Dùng cho điện thọai: 8517.81.10 --- Máy nhắn tin 5 8517.81.90 --- Lọai khác 5 8517.82 -- Dùng cho điện báo 5 8517.90 - Phụ tùng, bộ phận 0 8540 Đèn điện tử và ống điện tử dùng catot nung nóng, catot lạnh, catot quang điện (ví dụ: đèn chân không, ống chân không hoặc nạp hơi hoặc nạp khí, đèn và ống điện tử cực, ống chỉnh lưu hồ quang thủy ngân, ống điện tử dùng tia âm cực, ống điện tử trong camera truyền hình) - Bóng đèn hình vô tuyến tia âm cực, kể cả bóng đèn hình của màn hình video dùng tia âm cực: 8540.11 -- Lọai bóng mầu: -- Lọai dưới 25 inch: 8540.11.11 --- Màn hình dạng cầu lồi thông thường Shadow mask 10 8540.11.12 --- Màn hình dạng phẳng hoặc trụ phẳng kỹ thuật cao (ví dụ như: bóng đèn trinitron) 5 8540.11.20 -- Lọai từ 25 inch trở lên 5 8540.12 -- Lọai bóng đèn trắng hay lọai đơn sắc khác: -- Lọai dưới 25 inch: 8540.12.11 --- Màn hình dạng cầu lồi thông thường Shadow mask 10 8540.12.12 --- Màn hình dạng phẳng hoặc trụ phẳng kỹ thuật cao (ví dụ như: bóng đèn trinitron) 5 8540.12.20 -- Lọai từ 25 inch trở lên 5 8540.20 - Bóng đèn camera vô tuyến; bộ phận chuyển hình ảnh và phóng đại hình ảnh; các lọai bóng đèn catot quang điện khác: -- Lọai dưới 25 inch: 8540.20.11 --- Màn hình dạng cầu lồi thông thường Shadow mask 10 8540.20.12 --- Màn hình dạng phẳng hoặc trụ phẳng kỹ thuật cao (ví dụ như: bóng đèn trinitron) 5 8540.20.20 -- Lọai từ 25 inch trở lên 5 8540.30 - Bóng đèn tia âm cực khác 0 - Bóng viba (ví dụ như: Magnetron, Klystrons, bóng đèn sóng lan truyền, Caroinotrons) trừ đèn điều khiển mạng lưới: 8540.41 -- Magnetrons 0 8540.42 -- Klystrons 0 8540.49 -- Lọai khác 0 - Các lọai bóng và đèn ống điện tử khác: 8540.81 -- Bóng đèn và ống đèn điện tử của máy tiếp sóng hay máy khuếch đại 0 8540.89 -- Lọai khác 0 - Phụ tùng: 8540.91 -- Của bóng tia âm cực 0 8540.92 -- Của nhóm mã số 8540.11; 8540.12; 8540.20 0 8540.93 -- Của nhóm mã số khác 0 8546 Cách điện được làm bằng các vật liệu bất kỳ 8546.10 - Bằng thủy tinh 1 8546.20 - Bằng gốm 1 8546.90 - Bằng vật liệu khác 1 8703 Ôtô và các lọai xe cộ khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ lọai thuộc nhóm 8702), kể cả xe thiết kế vừa chở người, vừa chở hàng và ôtô đua 8703.10 - Ôtô và các lọai xe cộ khác có động cơ được thiết kế để chở người (trừ lọai thuộc nhóm 8702) - Lọai trên 15 chỗ ngồi đến 24 chỗ ngồi: 8703.10.11 -- Nguyên chiếc 55 8703.10.12 -- Dạng SKD 40 8703.10.13 -- Dạng CKD1 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện 30 8703.10.14 -- Dạng CKD1 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện 25 8703.10.15 -- Dạng CKD2 10 8703.10.16 -- Dạng IKD 7 - Lọai trên 5 chỗ ngồi đến 15 chỗ ngồi: 8703.10.21 -- Nguyên chiếc 55 8703.10.22 -- Dạng SKD 45 8703.10.23 -- Dạng CKD1 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện 45 8703.10.24 -- Dạng CKD1 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện 40 8703.10.25 -- Dạng CKD2 20 8703.10.26 -- Dạng IKD 5 - Lọai từ 5 chỗ ngồi trở xuống: 8703.10.31 -- Nguyên chiếc 55 8703.10.32 -- Dạng SKD 50 8703.10.33 -- Dạng CKD1 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện 55 8703.10.34 -- Dạng CKD1 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện 50 8703.10.35 -- Dạng CKD2 30 8703.10.36 -- Dạng IKD 5 8703.20 - Ôtô và các lọai xe cộ khác thiết kế vừa để chở người vừa để chở hàng: 8703.20.10 -- Nguyên chiếc 60 8703.20.30 -- Dạng CKD1 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện 45 8703.20.40 -- Dạng CKD1 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện 40 8703.20.50 -- Dạng CKD2 30 8703.30 - Xe lam 60 8703.40 - Xe ôtô cứu thương 0 8703.50 - Xe tang lễ 0 8703.60 - Xe thiết kế chuyên chở tù nhân 0 8712 Xe đạp 2 bánh và xe đạp chân khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng), không lắp động cơ 8712.10 - Xe đạp đua 5 8712.20 - Xe đạp thể thao khác 40 8712.90 - Lọai khác 60 9009.00 - Máy photocopy có kết hợp với hệ thống quang học hoặc máy dạng tiếp xúc (contact) và máy sao chụp bằng nhiệt 9009.00.10 - Máy 10 9009.00.90 - Phụ tùng và bộ phận phụ trợ 10 9028.00 - Máy đo đơn vị khí, chất lỏng hay lượng điện được sản xuất hay cung cấp kể cả các dụng cụ đo dùng cho các máy trên 9028.00.10 -- Công tơ điện 10 9028.00.20 -- Đồng hồ đo ga 5 9028.00.30 -- Công tơ nước 5 9028.00.90 - Lọai khác 0 9029.00 - Máy đếm và đo vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số dùng để tính tiền taxi, máy đếm hải lý, máy đo bước chân và máy tương tự; đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc, trừ các lọai máy thuộc nhóm 9015; dụng cụ quan sát họat động máy 9029.00.10 -- Máy đếm cây số để tính tiền taxi, đồng hồ chỉ tốc độ 10 9029.00.90 -- Lọai khác 0 9105 Đồng hồ các lọai khác - Đồng hồ chuông: 9105.11 -- Có pin, vật tích điện hoặc dùng cơ học 40 9105.19 -- Lọai khác 40 - Đồng hồ treo tường: 9105.21 -- Có pin, vật tích điện hoặc dùng cơ học 40 9105.29 -- Lọai khác 40 - Lọai khác: 9105.91 -- Có pin, vật tích điện hoặc dùng cơ học 40 9105.99 -- Lọai khác: 40 9105.99.10 --- Máy đo thời gian hàng hải và những máy tương tự (trừ đồng hồ đo thời gian của nhóm 9104) 9105.99.90 --- Lọai khác 40 9405 Đèn các lọai và giá đèn, kể cả đèn pha và đèn sân khấu và phụ tùng của các lọai đèn này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong chương này; biển hộp được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các lọai tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên và phụ tùng của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 9405.10 - Đèn chiếu nhiều ngọn và giá đèn điện trần khác hoặc giá đèn tường, trừ các lọai đèn thuộc lọai sử dụng cho không gian công cộng hoặc đường phố lớn: 9405.10.10 -- Đèn mổ, đèn sân khấu 5 9405.10.20 -- Bộ đèn hùynh quang 40 9405.10.90 -- Lọai khác 40 9405.20 - Đèn bàn, đèn giường, đèn sàn điện: 9405.20.10 -- Đèn mổ 5 9405.20.90 -- Lọai khác 40 9430.30 - Bộ đèn dùng cho cây nôen 40 9430.40 - Đèn điện và bộ đèn điện khác: 9405.40.10 -- Đèn sân khấu 5 9405.40.20 -- Đèn đường 10 9405.40.30 -- Đèn dùng cho sân bay, toa đường sắt, đầu máy xe lửa, tàu thủy, máy bay 5 9405.40.90 -- Lọai khác 10 9405.50 - Đèn không dùng điện và giá đèn: 9405.50.10 -- Đèn thợ mỏ và tương tự 5 9405.50.20 -- Đèn bão 30 9405.50.30 -- Đèn dầu khác 30 9405.50.90 -- Lọai khác 30 9405.60 - Biển hộp được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng hoặc các lọai tương tự: 9405.60.10 -- Biển báo giao thông, ký hiệu giao thông 5 9405.60.90 -- Lọai khác 30 - Phụ tùng: 9405.91 -- Bằng thủy tinh: 9405.91.10 --- Dùng cho đèn mổ hoặc đèn sân khấu 5 9405.91.20 --- Dùng cho đèn thợ mỏ và tương tự 5 9405.91.90 --- Dùng cho lọai khác 20 9405.92 -- Bằng chất dẻo 20 9405.99 -- Lọai khác 20

Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/quyet-dinh-so-848-tc-qd-tct-ve-viec-sua-doi-bo-sung-ten-va-thue-suat-cua-mot-so-nhom-mat-hang-trong-bieu-thue-nhap-khau--8218.

Dịch vụ liên quan

Văn bản liên quan