Quyết định số 91/2000/QÐ-BTCvề việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
- Số hiệu
- 91/2000/QÐ-BTC
- Loại văn bản
- Quyết định
- Cơ quan ban hành
- Bộ Tài chính
- Ngày ban hành
- 02/06/2000
- Lĩnh vực
- Quản lý thuế, phí và lệ phí
Toàn văn
BỘ TÀI CHÍNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 91/2000/QÐ-BTC
Ngày 02 tháng 6 năm 2000 QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 91/2000/QĐ/BTC NGÀY 02 THÁNG 6 NĂM 2000 VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ THUẾ SUẤT CỦA MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính.
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X;
Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998; Tham khảo ý kiến của các Bộ, ngành có liên quan; theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế; QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm mặt hàng quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ/BTC ngày 11/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo: Quyết định số 67/1999/QĐ-BTC ngày 24/06/1999; Quyết định số 78/1999/QĐ/BTC ngày 30/07/1999; Quyết định số 139/1999/QĐ-BTC ngày 11/11/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và mức thuế suất mới quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/07/2000. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ. DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI (Ban hành kèm theo Quyết định số 91/2000/QĐ-BTC ngày 2 tháng 6 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Mã số Mô tả nhóm mặt hàng Thuế suất % Nhóm Phân nhóm 1006 Lúa gạo 1006 10 - Thóc: 1006 10 10 -- Để làm giống 0 1006 10 90 -- Lọai khác 30 1006 20 00 - Gạo lứt (gạo vàng) 30 1006 30 00 - Gạo đã sát tòan bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa chuội hạt hoặc đánh bóng hạt hoặc hồ 30 1006 40 00 - Tấm 30 1901 Chiết suất từ hạt ngũ cốc đã nảy mầm (mạch nha tinh chiết); thức ăn chế biến từ tinh bột, từ bột thô hoặc từ chiết suất của mạch nha tinh chiết, không chứa ca cao hoặc có chứa ca cao với tỷ trọng dưới 40% được tính trên tòan bộ lượng ca cao đã rút hết chất béo chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; thức ăn chế biến từ các sản phẩm thuộc nhóm 0401 đến 0404, không chứa ca cao hoặc có chứa ca cao với tỷ trọng dưới 5% được tính trên tòan bộ lượng ca cao đã rút hết chất béo chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 1901 10 - Chế phẩm dùng cho trẻ em đã đóng gói để bán lẻ: 1901 10 10 -- Sản phẩm của nhóm 0401 đến 0404 30 1901 10 90 -- Lọai khác 30 1901 20 00 - Bột trộn hoặc bột nhào để chế biến thành các lọai bánh thuộc nhóm 1905 50 1901 90 - Lọai khác: 1901 90 10 -- Sản phẩm của nhóm 0401 đến 0404 30 1901 90 20 -- Chiết suất từ hạt ngũ cốc đã nảy mầm 30 1901 90 90 -- Lọai khác 50 Riêng: + Lọai thuộc nhóm 1901được chỉ định dùng cho bệnh nhân cần nuôi ăn qua ống thông 10 2102 Men [họat động hoặc ỳ (men khô)]; các tổ chức vi sinh đơn bào ngừng họat động (nhưng không bao gồm các lọai vắc-xin thuộc nhóm 3002): bột nở đã pha chế 2102 10 - Men họat động; 2102 10 10 -- Men bia 5 2102 10 20 -- Men rượu 5 2102 10 90 -- Men khác 5 2102 20 - Men ỳ (men khô); các tổ chức vi sinh đơn bào ngừng họat động: 2102 20 10 -- Men bánh mì 15 2102 20 90 -- Lọai khác 5 2102 30 00 - Bột nở đã pha chế 5 2106 Các lọai thức ăn chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 2106 10 00 - Chất protein cô đặc và chất protein được làm rắn 10 2106 90 - Lọai khác: 2106 90 10 -- Các sản phẩm được chế biến từ sâm 30 2106 90 20 -- Chế phẩm để làm thạch (nước quả đông) 30 2106 90 90 -- Lọai khác 30 3302 Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều chất kể trên dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm khác với thành phần chủ yếu từ các chất thơm làm nguyên liệu để sản xuất đồ uống 3302 10 - Lọai dùng cho sản xuất thực phẩm hoặc sản xuất đồ uống: 3302 10 10 -- Lọai dùng trong sản xuất đồ uống 30 3302 10 90 -- Lọai khác 5 3302 90 00 - Lọai khác 5 3880 Thuốc trừ sâu, thuốc diệt lòai gậm nhấm, thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ, chất chống nẩy mầm và thuốc điều chỉnh sinh trưởng của cây trồng, thuốc khử trùng và các lọai tương tự, đóng gói sẵn hoặc đóng gói để bán lẻ, hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm tương tự) ví dụ: băng, bấc và nến đã xử lý lưu hùynh và giấy bẫy ruồi) 3808 10 - Thuốc trừ sâu: -- Chế phẩm trung gian là nguyên liệu để sản xuất thuốc trừ sâu: 3808 10 11 --- BPMC (FENOBUCARB) có hàm lượng đến 98% 15 3808 10 19 --- Lọai khác 0 -- Lọai khác: 3808 10 91 -- Thuốc diệt côn trùng ở dạng bình xịt 5 3808 10 99 -- Lọai khác 3 3808 20 - Thuốc diệt nấm: 3808 20 10 -- Validamycin có hàm lượng đến 3% 3 3808 20 90 -- Lọai khác 1 3808 30 - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm và thuốc điều chỉnh sự phát triển của cây: 3808 30 10 -- Thuốc diệt cỏ 1 3808 30 20 -- Thuốc chống nẩy mầm 0 3808 30 30 -- Thuốc điều chỉnh sự phát triển của cây 0 3808 40 00 - Thuốc khử trùng 0 3808 90 - Lọai khác: 3808 90 10 -- Thuốc bảo quản gỗ 1 3808 90 20 -- Thuốc diệt chuột 1 3808 90 90 -- Lọai khác 1 3903 Polyme từ styren, dạng nguyên sinh - Polystyren: 3903 11 -- Lọai đàn hồi: 3903 11 10 --- Dạng bột 5 3903 11 20 --- Dạng hạt 5 3903 11 90 --- Dạng khác 5 3903 19 -- Lọai khác: 3903 19 10 --- Dạng bột 5 3903 19 20 --- Dạng hạt 5 3903 19 90 --- Dạng khác 5 3903 20 - Styren-acrylonitrile (san) copolyme: 3903 20 10 -- Dạng bột 5 3903 20 20 -- Dạng hạt 5 3903 20 30 -- Dạng phân tán trong nước 10 3903 20 90 -- Dạng khác 5 3903 30 - Acrylonitrile-butadiene-styrene (ABS) copolyme: 3903 30 10 -- Dạng bột 5 3903 30 20 -- Dạng hạt 5 3903 30 30 -- Dạng phân tán trong nước 10 3903 30 90 -- Dạng khác 5 3903 90 - Lọai khác 3903 90 10 -- Dạng bột 5 3903 90 20 -- Dạng hạt 5 3903 90 30 -- Dạng phân tán trong nước 10 3903 90 90 -- Dạng khác 5 3905 Polyme từ axetat vinyl hay từ các este vinyl khác, dạng nguyên sinh; các lọai polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh - Polyvinyl axetat: 3905 12 00 -- Phân tán trong nước 10 3905 19 00 -- Lọai khác - Copolyme vinyl axetat: 5 3905 21 00 -- Phân tán trong nước 10 3905 22 00 -- Lọai khác 5 3905 30 00 - Rượu polyvinyl, có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thủy phân 5 - Lọai khác 3905 91 -- Copolyme: 3905 91 10 --- Phân tán trong nước 10 3905 91 90 --- Lọai khác 5 3905 99 -- Lọai khác: 3905 99 10 --- Phân tán trong nước 10 3905 99 90 --- Lọai khác 5 3906 Polyme acrylic, dạng nguyên sinh 3906 10 - Polymetyl metacrylat: 3906 10 10 -- Dạng phân tán trong nước 10 3906 10 20 -- Dạng hạt 5 3906 10 90 -- Dạng khác 5 3906 90 - Lọai khác: -- Copolyme: 3906 90 11 --- Dạng phân tán trong nước 10 3906 90 19 --- Dạng khác 5 -- Lọai khác: 3906 90 91 --- Dạng phân tán trong nước 10 3906 90 99 --- Dạng khác 5 4823 Giấy bìa, giấy nỉ xenlulo và giấy nỉ mỏng bằng sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc mẫu; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy hoặc bìa giấy, giấy nỉ xenlulo hoặc giấy nỉ mỏng bằng sợi xenlulo - Giấy đã quét hồ hoặc chất dính, dạng dải hoặc dạng cuộn: 4823 11 00 -- Tự dính 20 4823 19 00 -- Lọai khác 20 4823 20 00 - Giấy và bìa giấy lọc 10 4823 40 - Lọai cuộn, tờ, đĩa số đã in dùng cho máy tự ghi: 4823 40 10 -- Lọai dùng cho máy móc, thiết bị y tế, trừ lọai giấy đã được thấm tẩm chất thử phản ứng dùng trong chuẩn đóan bệnh 0 4823 40 90 -- Lọai khác - Giấy và bìa khác dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ họa khác; 4823 51 -- Đã in, dập nổi, hoặc đục lỗ: 4823 51 10 --- Giấy viết, in photocopy 40 4823 51 90 --- Lọai khác 10 4823 59 -- Lọai khác 4823 59 10 --- Giấy viết, in photocopy 40 4823 59 90 --- Lọai khác 10 4823 60 00 - Khay, đĩa, chén và các vật phẩm tương tự bằng giấy hoặc bìa giấy 40 4823 70 - Các vật phẩm bằng bột giấy đúc khuôn hoặc nén: 4823 70 10 -- Miếng đệm vòng đệm bằng giấy 5 4823 70 90 -- Lọai khác 10 4823 90 - Lọai khác: 4823 90 10 -- Quạt và quạt tay 30 4823 90 20 -- Giấy ở dạng dải hoặc cuộn dùng cho máy điện báo và máy điện báo ghi chữ 20 4823 90 90 -- Lọai khác 30 5606 00 Sợi cuốn, dải và các dạng tương tự thuộc nhóm 5404 hoặc 5405 được cuốn (trừ các lọai thuộc nhóm 5605 và sợi cuốn lông ngựa); sợi sơ-nin (chenille) kể cả sơ nin xù; sợi tua (dạng ống) 5606 00 10 -- Sợi lõi spandex bọc cotton 20 5606 00 90 -- Lọai khác 30 5903 Vải đã được thẩm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp bằng plastic, trừ các lọai thuộc nhóm 5902 5903 10 - Bằng pô-ly-vi-nyl cờ-lo-rua (polyvinyl chloride): 5903 10 10 -- Vải dựng 30 5903 10 90 -- Lọai khác 40 5903 20 - Bằng pô-ly-u-rê-than (polyurethane): 5903 20 10 -- Vải dựng 30 5903 20 90 -- Lọai khác 40 5903 90 - Lọai khác: 5903 90 10 -- Vải dựng 30 5903 90 90 -- Lọai khác 40 6406 Các bộ phận của giày dép (kể cả mũ giày đã hoặc chưa gắn lên đế, trừ đế ngòai); miếng lót của giày dép có thể tháo rời, gót giày và các sản phẩm tương tự; ghệt, ống giầy, các sản phẩm tương tự và các bộ phận của chúng 6406 10 00 - Mũ giày và các bộ phận của mũ giày, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày 20 6406 20 00 - Đế ngòai và gót giày bằng cao su hoặc plastic 30 -- Lọai khác: 6406 91 00 -- Bằng gỗ 20 6406 99 -- Bằng vật liệu khác: 6406 99 10 --- Tấm lót giày bằng cao su hoặc plastic 30 6406 99 90 --- Lọai khác 20 7002 Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ lọai hạt thuộc nhóm 7018, dạng thanh hoặc ống, chưa gia công) 7002 10 00 - Dạng hình cầu 3 7002 20 00 - Dạng thanh 3 - Dạng ống: 7002 31 -- Bằng thạch anh nấu chảy hoặc ô-xít si-líc nấu chảy khác: 7002 31 10 --- Ống thủy tinh làm vỏ bóng đèn 30 7002 31 90 --- Lọai khác 3 7002 32 -- Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5x10 -6 độ kenvin trong khỏang nhiệt độ 0 độ C đến 300 độ C: 7002 32 10 --- Ống thủy tinh làm vỏ bóng đèn 30 7002 32 20 --- Ống thủy tinh trung tính không màu, đường kính từ 3mm đến 22 mm 5 7002 32 90 --- Lọai khác 3 7002 39 -- Lọai khác: 7002 39 10 --- Ống thủy tinh làm vỏ bóng đèn 30 7002 39 20 --- Ống thủy tinh trung tính không màu, đường kính từ 3mm đến 22 mm 5 7002 39 90 --- Lọai khác 3 7010 Bình lớn, chai, bình thót cổ, lọ, ống, ống tiêm và các lọai đồ chứa khác bằng thủy tinh, dùng trong vận chuyển hoặc đóng hàng; bình bảo quản bằng thủy tinh; nút chai, nắp đậy và các lọai nắp khác, bằng thủy tinh 7010 10 00 - Ống dựng thuốc tiêm 10 7010 20 00 - Nút chai, nắp đậy và các lọai nắp khác 20 - Lọai khác, có dung tích: 7010 91 00 -- Trên 1 lít 20 7010 92 00 -- Trên 0,33 lít nhưng không quá 1 lít 20 Riêng: + Chai đựng dịch truyền 5 7010 93 00 -- Trên 0,15 lít nhưng không quá 0,33 lít 20 7010 94 00 -- Không quá 0,15 lít 20 Riêng: + Lọ đựng dược phẩm kháng sinh tiêm, vắc xin tiêm 5 7210 Các sản phẩm sắt, thép không hợp kim được cán mỏng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã phủ, mạ hoặc tráng - Được phủ hoặc tráng thiếc: 7210 11 00 -- Có chiều dày bằng hoặc trên 0,5mm 3 7210 12 00 -- Có chiều dày dưới 0,5mm 3 7210 20 00 - Được phủ hoặc tráng chì, kể cả bộ ba lá 0 7210 30 - Được phủ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: 7210 30 10 -- Lọai dầy không quá 1,2 mm 10 7210 30 90 -- Lọai khác - Được phủ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: 5 7210 41 -- Hình làn sóng: 7210 41 10 --- Lọai dầy không quá 1,2mm 30 7210 41 90 --- Lọai khác 10 7210 49 -- Lọai khác: 7210 49 10 --- Lọai dầy không quá 1,2mm 30 7210 49 90 --- Lọai khác 10 7210 50 00 - Được tráng hoặc phủ bằng ô-xít crôm hoặc bằng crôm và ô-xít crôm - Được tráng hoặc phủ bằng nhôm: 0 7210 61 -- Được tráng hoặc phủ bằng hợp kim nhôm - kẽm 7210 61 10 --- Lọai dầy không quá 1,2mm 30 7210 61 90 --- Lọai khác 10 7210 69 -- Lọai khác: 7210 69 10 --- Lọai dầy không quá 1,2mm 30 7210 69 90 --- Lọai khác 10 7210 70 - Được sơn, tráng hoặc phủ bằng plastic: 7210 70 10 -- Lọai đã qua công đọan phủ hoặc tráng thiếc; chì, ô xít crôm hoặc crôm và ô xít crôm 3 7210 70 20 -- Lọai đã qua công đọan phủ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, có chiều dày không quá 1,2mm 10 7210 70 30 -- Lọai đã qua công đọan phủ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, có chiều dày trên 1,2mm 5 7210 70 40 -- Lọai đã qua công đọan phủ bằng tráng kém bằng phương pháp khác, có chiều dày không quá 1,2mm 30 7210 70 50 -- Lọai đã qua công đọan phủ hoặc tráng nhôm; có chiều dày không quá 1,2mm 30 7210 70 60 -- Lọai đã qua công đọan phủ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm, có chiều dày trên 1,2mm 10 7210 70 70 -- Lọai đã qua công đọan phủ hoặc tráng các chất khác trước khi sơn, tráng hoặc phủ bằng plastic 0 7210 70 90 -- Lọai khác 30 7210 90 - Lọai khác: 7210 90 10 -- Lọai đã qua công đọan phủ hoặc tráng thiếc; chì, ô xít crôm hoặc crôm và ô xitcrôm 3 7210 90 20 -- Lọai đã qua công đọan phủ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, có chiều dày không quá 1,2mm 10 7210 90 30 -- Lọai đã qua công đọan phủ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, có chiều dày trên 1,2mm 5 7210 90 40 -- Lọai đã qua công đọan phủ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác, có chiều dày không quá 1,2mm 30 7210 90 50 -- Lọai đã qua công đọan phủ hoặc tráng nhôm, có chiều dày không quá 1,2mm 30 7210 90 60 -- Lọai đã qua công đọan phủ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm, có chiều dày trên 1,2mm 10 7210 90 90 -- Lọai khác 0 7308 Các cấu kiện bằng sắt hoặc thép (trừ các cấu kiện nhà lắp sẵn thuộc nhóm 9406) và các bộ phận rời của các cấu kiện (ví dụ: cầu, nhịp cầu, cửa cống, cột thép, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, các lọai khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các lọai cột khác) bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình ống và các lọai tương tự đã được gia công để dùng làm cấu kiện, bằng sắt hoặc bằng thép 7380 10 00 - Cầu và nhịp cầu 0 7308 20 - Tháp và cột lưới: 7308 20 10 -- Cột sắt, thép 5 7308 20 90 -- Lọai khác 0 7308 30 00 - Cửa ra vào, cửa sổ, các lọai khung cửa và ngưỡng cửa ra vào 20 7308 40 - Vật chống và các thiết bị dùng cho các giàn giáo, ván khuôn, chống đỡ hoặc chống hầm lò: 7308 40 10 -- Lọai sử dụng cho giàn giáo 0 7308 40 20 -- Lọai sử dụng cho ván khuôn 0 7308 40 90 -- Lọai khác 0 7308 90 - Lọai khác 7308 90 10 -- Khung nhà, khung kho 20 7308 90 90 -- Lọai khác 10 7408 Dây đồng - Bằng đồng tinh chế: 7408 11 -- Có kích thước mặt cắt tối đa trên 6mm 7408 11 10 --- Có kích thước mặt cắt tối đa trên 6mm đến 14 mm 10 7408 11 90 --- Lọai khác 5 7408 19 00 -- Lọai khác 10 - Bằng hợp kim đồng: 7408 21 00 -- Hợp kim đồng - kẽm (đồng thau) 0 7408 22 00 -- Hợp kim đồng - niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc - niken) 0 7408 29 00 -- Lọai khác 0 7413 00 Dây bện tao, cáp, dây tết và các lọai tương tự bằng đồng, chưa được cách điện - Cáp đồng 7413 00 11 -- Tiết diện đến 500mm2 15 7413 00 12 -- Tiết diện trên 500 mm2 đến 630 mm2 15 7413 00 19 -- Lọai khác 0 7413 00 90 - Lọai khác 0 7614 Dây bện tao, cáp, băng tết và các lọai tương tự bằng nhôm chưa cách điện 7614 10 - Có lõi thép: -- Cáp: 7614 10 11 --- Tiết diện đến 500 mm2 20 7614 10 12 --- Tiết diện trên 500 mm2 đến 630 mm2 15 7614 10 19 --- Lọai khác 0 7614 10 90 -- Lọai khác 0 7614 90 - Lọai khác: -- Cáp: 7614 90 11 --- Tiết diện đến 500 mm2 20 7614 90 12 --- Tiết diện trên 500 mm2 đến 630 mm2 15 7614 90 19 --- Lọai khác 0 7614 90 90 -- Lọai khác 0 8309 Nút chai lọ và nắp dậy (kể cả nút hình vương miện, nũt xóay, nút một chiều), miếng bọc nút chai, nắp thùng có ren, vỏ nắp thùng, dụng cụ niêm phong và phụ tùng đóng gói khác, bằng kim lọai thường 8309 10 00 - Nút hình vương miện 20 8309 90 - Lọai khác: 8309 90 10 -- Miếng bọc miệng chai, nút chai, lọ, hộp 20 8309 90 90 -- Lọai khác 20 Riêng: + Nắp của chai lọ 3 + Nắp hộp (lon) 10 8408 Động cơ đốt trong khởi động bằng sức nén, động cơ đi-ê-den (diesel) hoặc động cơ bán đi-ê-den (diesel) 8408 10 - Động cơ đẩy thủy: 8408 10 10 -- Công suất đến 30 CV 30 8408 10 20 -- Công suất trên 30 CV 0 8408 20 - Động cơ đẩy dùng cho xe thuộc Chương 87: -- Dùng cho xe thuộc nhóm 8701: 8408 20 11 --- Có công suất đến 30 CV 30 8408 20 12 --- Có công suất trên 30 CV đến 80 CV 30 8408 20 19 --- Lọai khác 5 -- Dùng cho xe khác thuộc Chương 87: 8408 20 21 --- Dùng cho xe thuộc nhóm 8711, 8703 40 8408 20 22 --- Dùng cho xe thuộc nhóm 8702, 8704 15 8408 20 29 --- Dùng cho xe thuộc các nhóm khác 10 8408 90 - Động cơ khác: 8408 90 10 -- Lọai có công suất đến 30 CV 30 8408 90 20 -- Lọai có công suất trên 30 CV đến 80 CV 30 8408 90 90 -- Lọai khác 5 Riêng: + Dạng CKD của mặt hàng thuộc 84081010 10 + Dạng CKD của mặt hàng thuộc 84082011, 84089010 30 + Dạng CKD của mặt hàng thuộc 84082012, 84089020 20 + Dạng IKD của mặt hàng thuộc mã số 84081010, 84082011, 84082012, 84089010, 84089020 5 9409 Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các lọai động cơ thuộc nhóm 8407 hoặc 8408 9409 10 00 - Cho động cơ máy bay 0 - Lọai khác: 9409 91 -- Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong mồi bằng tia lửa: --- Cho động cơ của xe thuộc Chương 87: 9409 91 11 ---- Cho động cơ thuộc nhóm 8711, 8703 30 9409 91 12 ---- Cho động cơ thuộc nhóm 8702, 8704 20 9409 91 19 ---- Cho động cơ thuộc các nhóm khác 5 --- Cho động cơ thủy: 9409 91 21 ---- Cho động cơ thủy công suất đến 30 CV 10 9409 91 22 ---- Cho động cơ thủy công suất trên 30 CV 0 9409 91 90 --- Cho lọai khác 5 9409 99 -- Lọai khác: --- Cho động cơ của xe thuộc Chương 87 9409 99 11 ---- Cho động cơ thuộc nhóm 8711, 8703 30 9409 99 12 ---- Cho động cơ thuộc nhóm 8702, 8704 20 9409 99 13 ---- Cho động cơ thuộc nhóm 8701, công suất đến 30 CV 30 9409 99 14 ---- Cho động cơ thuộc nhóm 8701, công suất trên 30 CV đến 80 CV 20 9409 99 19 ---- Lọai khác 5 --- Cho động cơ thủy 9409 99 21 ---- Cho động cơ thủy công suất đến 30 CV 10 9409 99 22 ---- Cho động cơ thủy công suất trên 30 CV 0 --- Cho lọai khác: 9409 99 91 ---- Có công suất đến 30 CV 30 9409 99 92 ---- Có công suất trên 30 CV đến 80 CV 20 9409 99 99 ---- Lọai khác 5 8419 Máy, thiết bị công xưởng hoặc cho phòng thí nghiệm, làm nóng bằng điện hoặc không bằng điện để xử lý các lọai vật liệu bằng quy trình thay đổi nhiệt như nung, nấu, nướng, chưng cất, sấy, làm bay hơi, làm khô, cô đặc hoặc làm lạnh, trừ các máy hoặc dụng cụ dùng cho gia đình; bình đun nước nóng ngay hoặc bình chứa nước nóng, không dùng điện. - Bình đun nước nóng ngay hoặc bình đun chứa nước nóng, không dùng điện: 8419 11 00 -- Bình đun nước nóng ngay bằng ga 10 8419 19 00 -- Lọai khác 10 8419 20 00 - Thiết bị khử trùng dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc dùng cho phòng thí nghiệm 0 - Máy sấy: 8419 31 00 -- Dùng để sấy nông sản 0 8419 32 00 -- Dùng để sấy gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa giấy 0 8419 39 00 -- Lọai khác 0 8419 40 00 - Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất 0 8419 50 - Bộ phận trao đổi nhiệt: 8419 50 10 -- Của máy điều hòa không khí 10 8419 50 90 -- Lọai khác 3 8419 60 00 - Máy hóa lỏng không khí hay các lọai khí ga khác 0 - Máy và các thiết bị khác: 8419 81 00 -- Dùng để làm nóng đồ uống hoặc để nấu ăn hay hâm nóng đồ ăn 30 8419 89 -- Lọai khác 8419 89 10 --- Thiết bị khử và tiệt trùng 0 8419 89 90 --- Lọai khác 0 8419 90 00 - Phụ tùng 0 8538 Bộ phận chỉ dùng hay chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 8535, 8536 hoặc 8537 8538 10 - Bảng, pane, bàn điều khiển có chân, bàn tủ và các lọai giá đỡ khác dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 8537, chưa được lắp đặt các thiết bị của chúng: 8538 10 10 -- Cho điện áp không quá 1000V 30 8538 10 90 -- Cho điện áp từ 1000V trở lên 5 8538 90 - Lọai khác:
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/quyet-dinh-so-91-2000-q-btc-ve-viec-sua-doi-bo-sung-ten-va-thue-suat-cua-mot-so-nhom-mat-hang-trong-bieu-thue-thue-nhap-khau-uu-dai--110234.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Hướng dẫn thi hành của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế Bảo vệ môi trường
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bô trưởng Bộ Tài chính quy đinh mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý yà sử dụng phí thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh; phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; lệ phí cấp giấy phép quản lý pháo; lệ phí cấp giẩy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thâm định cấp giấy chứng nhân an toàn sinh hoc biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi
- Hướng dẫn miễn lệ phí quốc tịch, lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú cho người được phép cư trú theo quy định của Thỏa thuận giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào về việc giải quyết vấn đề người di cư tự do, kết hôn không giá thú trong vùng biên giới hai nước khi làm các thủ tục về quốc tịch, đăng ký hộ tịch, đăng ký cư trú và các giấy tờ khác liên quan đến nhân thân
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung do cơ quan trung ương thực hiện thẩm định
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổỉ gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí hoạt động chứng khoán áp dụng tại các Sở giao dịch chứng khoán và Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam