Nghị quyết số 47/1998/NQ-UBTVQH10Về việc sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế doanh thu đối với một số ngành nghề trong biểu thuế doanh thu

Số hiệu
47/1998/NQ-UBTVQH10
Loại văn bản
Nghị quyết
Cơ quan ban hành
Uỷ ban Thường vụ Quốc hội
Ngày ban hành
25/03/1998

Toàn văn

ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 47/1998/NQ-UBTVQH10

Hà Nội, ngày 25 tháng 3 năm 1998

NGHỊ QUYẾT

Về việc sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế doanh thu đối với một số ngành nghề trong Biểu thuế doanh thu ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Căn cứ vào Điều 91 của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992;

Căn cứ vào Điều 6 của Luật tổ chức Quốc hội;

Căn cứ vào Điều 9 của Luật thuế doanh thu;

Theo đề nghị của Chính phủ. QUYẾT NGHỊ: I. Sửa đổi, bổ sung thuế suất đối với một số ngành nghề trong Biểu thuế doanh thu ban hành kèm theo Luật thuế doanh thu ngày 30 tháng 6 năm 1990 và các Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế doanh thu như sau:

  1. Sửa đổi điểm 4 "Luyện, cán, kéo kim lọai và luyện cốc" Mục I - Ngành sản xuất:

"4. Luyện, cán, kéo kim lọai và luyện cốc 2%"

  1. Sửa đổi, bổ sung điểm 5 "Sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí" Mục I - Ngành sản xuất:

"5. Sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí: 2% Riêng: Máy móc, thiết bị, công cụ, phương tiện vận tải và phụ tùng, chi tiết của máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải 1% Máy giặt, điều hòa nhiệt độ, tủ lạnh, máy hút bụi, hút ẩm, bình nóng lạnh, bếp ga, ôtô từ 24 chỗ ngồi trở xuống 4%"

  1. Sửa đổi điểm 6 "Sản xuất, lắp ráp sản phẩm điện tử" Mục I - Ngành sản xuất:

"6. Sản xuất, lắp ráp sản phẩm điện tử 4%"

  1. Sửa đổi điểm 12 "Xay, xát, chế biến lương thực" Mục I - Ngành sản xuất:

"12. Xay, xát, chế biến lương thực 2% Riêng mỳ ăn liền 4%"

  1. Sửa đổi, bổ sung điểm 13 "Sản xuất, chế biến thực phẩm" Mục I - Ngành sản xuất:

"13. Sản xuất, chế biến thực phẩm (bao gồm cả thuốc lá lá, thuốc lá sợi, thuốc lào, cồn, cà phê, mỳ chính, đường, bánh kẹo ...) Riêng: Muối 0,5% Nước đá dùng cho đánh bắt thủy sản 2% Đường thô, đường mật và đường tinh luyện được sản xuất từ đường thô, đường mật 4% Bột canh, nước chấm các lọai, dầu thực vật, chè, sữa các lọai 4% Nước ngọt, nước giải khát 8%"

  1. Sửa đổi tiết a của điểm 15 "Sợi, dệt, bông" Mục I - Ngành sản xuất:

"a) Sợi các lọai (bao gồm cả sợi len dệt thảm, sợi đay, tơ, cói, sợi tổng hợp), chỉ 2% Riêng sợi len 4%"

  1. Sửa đổi, bổ sung điểm 1 "Họat động xây lắp; họat động khảo sát, thiết kế và họat động khác trong xây dựng" Mục II - Ngành xây dựng:

"1. Họat động xây lắp; họat động khảo sát, thiết kế và họat động khác trong xây dựng 4% Riêng họat động xây dựng không bao thầu vật tư, nguyên liệu 6%"

  1. Sửa đổi điểm 2 "Vận tải hành khách, hành lý; vận tải hàng không (kể cả hành khách, hành lý và hàng hóa)" Mục III - Ngành vận tải:

"2. Vận tải hành khách, hành lý; vận tải hàng không (kể cả hành khách, hành lý và hàng hóa) 4% Riêng vận tải hành khách nội thành, nội thị bằng xe búyt 0%"

  1. Bổ sung tiết k vào điểm 16 "Dịch vụ đặc biệt" Mục VI- Ngành dịch vụ:

"k) Kinh doanh trò chơi điện tử 10%" II - Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 4 năm 1998. Chính phủ sửa đổi, bổ sung các văn bản đã ban hành quy định chi tiết thi hành Luật thuế doanh thu cho phù hợp với Nghị quyết này./. CHỦ TỊCH QUỐC HỘI (Đã ký) Nông Đức Mạnh

Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/nghi-quyet-so-47-1998-nq-ubtvqh10-ve-viec-sua-doi-bo-sung-thue-suat-thue-doanh-thu-doi-voi-mot-so-nganh-nghe-trong-bieu-thue-doanh-thu--7831.

Dịch vụ liên quan

Văn bản liên quan