Quyết định số 41/2000/QÐ-BTCvề việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Số hiệu
41/2000/QÐ-BTC
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Ngày ban hành
17/03/2000
Lĩnh vực
Quản lý thuế, phí và lệ phí

Toàn văn

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 41/2000/QÐ-BTC

Hà Nội, ngày 17 tháng 3 năm 2000 QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 41/2000/QĐ/BTC NGÀY 17 THÁNG 3 NĂM 2000 VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ THUẾ SUẤT CỦA MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X;

Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Căn cứ Điều 14 - Quyết định số 242/1999/QĐ-TTg ngày 30/12/1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều hành xuất nhập khẩu hàng hóa năm 2000;

Căn cứ ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 238/CP-KTTH ngày 10 tháng 03 năm 2000 của Chính phủ về việc tăng thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng khi không áp dụng biện pháp hạn chế nhập khẩu; Sau khi tham khảo ý kiến tham gia của các Bộ, Ngành có liên quan và theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế; QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm mặt hàng quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ/BTC ngày 11/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 29/1999/QĐ/BTC ngày 15/03/1999; Quyết định số 139/1999/QĐ/BTC ngày 11/11/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và mức thuế suất mới quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/04/2000. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ. DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ THUẾ SUẤT CỦA MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI (Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2000/QĐ-BTC ngày 17/03/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Mã số Mô tả nhóm mặt hàng Thuế suất (%) Nhóm Phân nhóm 1511 Dầu cọ và các thành phần của dầu cọ đã hoặc chưa tinh chế nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học 1511 10 - Dầu thô: 1511 10 10 -- Dầu cọ 5 1511 10 90 -- Lọai khác 5 1511 90 - Lọai khác: 1511 90 10 -- Lọai để sản xuất shortening 30 1511 90 90 -- Lọai khác 40 2815 Hydroxit natri (xút cottich), hydroxit kali; peroxit natri hoặc peroxit kali - Hydroxit natri: 2815 11 00 -- Dạng rắn 10 2815 12 00 -- Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc lỏng) 20 2815 20 00 -Hydroxit kali 0 2815 30 00 - Peroxit natri hoặc peroxit kali 0 2917 A xít polycacboxylic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng; các chất dẫn xuất chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa - A xít polycacboxylic mạch thẳng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các chất dẫn xuất của chúng: 2917 11 00 -- A xít oxalic, muối và este của nó 0 2917 12 00 -- A xít adipic, muối và este của nó 0 2917 13 00 -- A xít azelaic, muối và este của nó 0 2917 14 00 -- Anhydrit maleic 0 2917 19 00 -- Lọai khác 0 2917 20 00 -- A xít polycacboxylic cyclanic, cyclenic hoặc cyclotepenie, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit và các chất dẫn xuất của chúng 0 - A xít polycacboxylic thơm, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các chất dẫn xuất chúng: 2917 31 00 -- Dibutyl orthophthalates 0 2917 32 00 -- Dioctyl orthophthalates 10 2917 33 00 -- Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates 0 2917 34 00 -- Este khác của các axit orthophthalates 0 2917 35 00 -- Anhydrit phthalic 0 2917 36 00 -- A xít terephthalic và muối của nó 0 2917 37 00 -- Dimetyl terephthalate 0 2917 39 00 -- Lọai khác 0 3103 Phân khóang hoặc phân hóa học, có chứa phốt phát 3103 10 00 - Supe phốt phát (su-pe lân) 10 3103 20 00 - Xỉ ba-zơ (xỉ phốt phát) 0 3103 90 - Lọai khác: 3103 90 10 -- Phân lân nung chảy 10 3103 90 90 -- Lọai khác 0 3105 Phân khóang hoặc phân hóa học, chứa hai hoặc ba thành phần nitơ, phốt pho, kali; phân bón khác; các mặt hàng của chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì trọng lượng cả bì không quá 10 kg. 3105 10 00 - Các mặt hàng cả chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì, trọng lượng cả bì không quá 10 kg. 0 3105 20 00 - Phân khóang hoặc phân hóa học chứa ba thành phần nitơ, phốt pho và kali 5 3105 30 00 Diamoni dihydrogenorthophosphate (phốt phát diamoni) 0 3105 40 00 Amoni dihydrogenorthophosphate (phốt phát monoamoni) và hỗn hợp của nó với diamoni hydrogenorthophosphate (phốt phát diamoni) 0 - Phân khóang hoặc phân hóa học khác chứa hai thành phần nitơ và phốt phát: 3105 51 00 -- Chứa nitơrat và phốt phát 0 3105 59 00 -- Lọai khác 0 3105 60 00 - Phân khóang hoặc phân hóa học chứa hai thành phần phốt phát và kali 0 3105 90 00 - Lọai khác 0 3920 Tấm, phiến, màng, lá, dải khác bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, gắn lớp mặt, bổ trợ hoặc kết hợp tương tự với các chất liệu khác 3920 10 00 - Từ polyme etylen 10 3920 20 00 - Từ polyme propylen 10 3920 30 00 - Từ polyme styren 10 - Từ polyme vinyl clorua: 3920 41 00 -- Lọai cứng 10 3920 42 00 -- Lọai dẻo 20 - Từ polyme acrylic: 3920 51 00 -- Từ polymetyl metacrylat 10 3920 59 00 -- Lọai khác 10 - Từ polycacbonat, nhựa alkyt, este polyallyl hoặc các polyeste khác: 3920 61 -- Từ polycacbonat: 3920 61 10 --- Lọai làm băng từ 10 3920 61 90 --- Lọai khác 10 3920 62 -- Từ polyetylen terephthalat: 3920 62 10 --- Lọai làm băng từ 5 3920 62 20 --- Dạng màng 5 3920 62 90 --- Lọai khác 10 3920 63 -- Từ polyeste no: 3920 63 10 --- Lọai làm băng từ 10 3920 63 90 --- Lọai khác 10 3920 69 -- Từ các polyeste khác: 3920 69 10 --- Lọai làm băng từ 10 3920 69 90 --- Lọai khác 10 - Từ xen-lu-lo hoặc các chất dẫn xuất hóa học của chúng: 3920 71 -- Từ xen-lu-lo hòan nguyên: 3920 71 10 --- Màng cellophane 5 3920 71 90 --- Lọai khác 10 3920 72 -- Từ sợi lưu hóa: 3920 72 10 --- Màng cellophane 5 3920 72 90 --- Lọai khác 10 3920 73 -- Từ axetat xen-lu-lo: 3920 73 10 --- Màng cellophane 5 3920 73 90 --- Lọai khác 10 3920 79 -- Từ các chất dẫn xuất xenlulo khác: 3920 79 10 --- Màng cellophane 5 3920 79 90 --- Lọai khác 10 - Từ plastic khác: 3920 91 00 -- Từ polyvinyl butyral 10 3920 92 00 -- Từ polyamit 10 3920 93 00 -- Từ nhựa amino 10 3920 94 00 -- Từ nhựa phenolic 10 3920 99 -- Từ plastic khác: 3920 99 10 --- Màng BOPP 5 3920 99 90 --- Lọai khác 10 Riêng: + Bấc thấm dùng trong xây dựng 1 + Bông xenlulo làm đầu lọc thuốc lá 15 3923 Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các lọai nút đậy khác bằng plastic 3923 10 00 - Hộp, hòm, thùng thưa và các lọai tương tự 30 - Bao và túi (kể cả lọai hình nón): 3923 21 -- Bằng polyme etylen: 3923 21 10 --- Bao dệt 40 3923 21 90 --- Lọai khác 30 3923 29 -- Bằng plastic khác: 3923 29 10 --- Bao dệt 40 3923 29 90 --- Lọai khác 30 3923 30 00 - Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự 30 3923 40 - Suốt chỉ, ống chỉ, lõi (bobbin) và các vật phẩm tương tự: 3923 40 10 -- Dùng cho phim điện ảnh, nhiếp ảnh, băng, và các sản phẩm tương tự thuộc nhóm 8523, 8524 5 3923 40 20 -- Dùng cho máy móc thuộc nhóm 8444, 8445 và 8448 0 3923 40 90 -- Lọai khác 0 3923 50 00 - Nút, nắp, mũ van và các nút đậy tương tự 20 3923 90 00 - Lọai khác 30 Riêng: + Vòi và dầu của bình xịt bằng nhựa (trừ vòi và dầu của bình xịt dầu thơm, bình xịt nước hoa ở mã số 961610) 10 + Vỏ ống kem đánh răng 10 + Hộp đựng phim điện ảnh 5 4015 Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ quần áo (kể cả găng tay) dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa, trừ cao sư cứng - Găng tay: 4015 11 00 -- Dùng trong phẫu thuật 20 4015 19 00 -- Lọai khác 20 4015 90 - Lọai khác: 4015 90 10 -- Sản phẩm bằng cao su có dát chì dùng để tránh tia phóng xạ khi chụp X-quang 5 4015 90 90 -- Lọai khác 20 4804 Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ lọai thuộc nhóm 4802 hoặc 4803 - Giấy gói hàng, lọai “kraftliner”: 4804 11 00 -- Lọai chưa tẩy 30 4804 19 00 -- Lọai khác 30 - Giấy kraft làm bao: 4804 21 -- Lọai chưa tẩy: 4804 21 10 --- Chưa in để làm bao xi măng 3 4804 21 90 --- Lọai khác 15 4804 29 -- Lọai khác: 4804 29 10 --- Chưa in 10 4804 29 20 --- Giấy phức hợp đã in 10 4804 29 90 --- Lọai khác 15 - Giấy và bìa kraft khác có trọng lượng từ 150g/m2 trở xuống: 4804 31 -- Lọai chưa tẩy: 4804 31 10 --- Giấy kraft cách điện 5 4804 31 90 --- Lọai khác 10 4804 39 00 -- Lọai khác 10 - Giấy và bìa kraft khác có trọng lượng trên 150g/m2 nhưng dưới 225g/m2: 4804 41 -- Lọai chưa tẩy: 4804 41 10 --- Giấy kraft cách điện 5 4804 41 90 --- Lọai khác 30 4804 42 00 -- Lọai đã tẩy đồng lọat tòan bộ và có tỷ trọng trên 95% tổng trọng lượng sợi là sợi gỗ thu được từ quá trình sản xuất hóa học 30 4804 49 00 -- Lọai khác 30 - Giấy và bìa kraft khác có trọng lượng từ 225g/m2 trở lên: 4804 51 -- Lọai chưa tẩy: 4804 51 10 --- Giấy kraft cách điện 5 4804 51 90 --- Lọai khác 30 4804 52 00 -- Lọai đã tẩy đồng lọat tòan bộ và có tỷ trọng trên 95% tổng trọng lượng sợi là lọai sợi gỗ thu được từ quá trình sản xuất hóa học 30 4804 59 00 -- Lọai khác 30 Riêng: + Các lọai bìa, carton phẳng dùng làm bao bì, có độ chịu bục từ 3kgf/cm2 trở xuống và độ chịu nén từ 14kgf trở xuống 30 6114 Quần áo khác, dệt kim, đan hoặc móc 6114 10 00 - Bằng len lông cừu hay lông động vật lọai mịn 50 6114 20 00 - Bằng sợi bông 50 6114 30 - Bằng sợi nhân tạo: 6114 30 10 -- Quần áo du hành vũ trụ, quần áo chống cháy, áo giáp chống đạn 5 6114 30 90 - Lọai khác 50 6114 90 - Bằng vật liệu dệt khác: 6114 90 10 -- Quần áo du hành vũ trụ, quần áo chống cháy, áo giáp chống đạn 5 6114 90 90 -- Lọai khác 50 6904 Gạch xây dựng, gạch lát nền, ngói lót, ngói đệm và các lọai tương tự bằng gốm, sứ 6904 10 00 - Gạch xây dựng 50 6904 90 00 - Lọai khác 50 7013 Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 7010 hoặc 7018) 7013 10 00 - Bằng gốm thủy tinh 50 - Bộ đồ uống bằng thủy tinh, trừ gốm thủy tinh: 7013 21 -- Bằng pha lê chì: 7013 21 10 --- Dạng bán thành phẩm (phôi) 30 7013 21 90 --- Lọai khác 50 7013 29 00 -- Lọai khác 50 - Bộ đồ ăn (trừ đồ uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thủy tinh trừ gốm thủy tinh: 7013 31 -- Bằng pha lê chì: 7013 31 10 --- Dạng bán thành phẩm (phôi) 30 7013 31 90 --- Lọai khác 50 7013 32 00 -- Bằng thủy tinh có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5x10 -6 độ Kenvin trong khỏang nhiệt độ 0 độ C đến 300 độ C 50 7013 39 00 -- Lọai khác 50 - Đồ dùng bằng thủy tinh khác: 7013 91 -- Bằng pha lê chì: 7013 91 10 --- Dạng bán thành phẩm (phôi) 30 7013 91 90 --- Lọai khác 50 7013 99 00 -- Lọai khác 50 7303 00 Các lọai ống, ống dẫn, thanh dạng rỗng bằng gang 7303 00 10 - Lọai có đường kính từ 150mm đến 600mm, dài từ 5m đến 6m 20 7303 00 90 - Lọai khác 3 8432 Máy nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt, máy cán cỏ, làm sân cỏ thể thao 8432 10 00 - Dàn cầy 15 - Bừa đĩa, dàn xới, máy làm cỏ và cuốc: 8432 21 00 -- Bừa đĩa 15 8432 29 00 - Lọai khác 15 8432 30 00 - Máy gieo hạt, máy trồng cây, máy cấy 5 8432 40 00 - Máy vãi phân hay máy rắc phân hóa học 5 8432 80 00 - Máy khác 5 8432 90 00 - Phụ tùng 0 8436 Các lọai máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm, nuôi ong, kể cả máy ươm hạt giống có lắp thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị nuôi gà con (gà úm) 8436 10 - Máy chế biến thức ăn gia súc: 8436 10 10 -- Lọai dùng động cơ diesel 15 8436 10 90 -- Lọai khác 5 - Máy chăm sóc gia cầm, máy ấp trứng gia cầm và thiết bị nuôi gà con (gà úm): 8436 21 00 -- Máy ấp trứng gia cầm và thiết bị nuôi gà con (gà úm) 3 8436 29 00 -- Lọai khác 3 8436 80 - Máy khác: 8436 80 10 -- Máy ươm cây giống 3 8436 80 90 -- Lọai khác 3 - Các bộ phận: 8436 91 00 -- Của máy chăm sóc gia cầm, máy ấp trứng gia cầm và thiết bị nuôi gà con (gà úm) 0 8436 99 00 -- Của các máy khác 0 8437 Máy làm sạch, phân lọai hoặc xếp lọai hạt ngũ cốc hay các lọai rau đậu, quả khô; máy dùng trong công nghiệp xay xát, chế biến ngũ cốc, rau đậu, quả khô, trừ các lọai máy kiểu trang trại 8437 10 00 - Máy làm sạch, phân lọai hoặc xếp lọai hạt ngũ cốc hay các lọai rau đậu khô 5 8437 80 - Máy khác: -- Máy xát vỏ gạo, đánh bóng gạo hoặc máy kết hợp cả hai chức năng trên: 8437 80 11 --- Lọai dùng động cơ diesel 15 8437 80 19 --- Lọai khác 5 -- Máy khác: 8437 80 91 --- Lọai dùng động cơ diesel 15 8437 80 99 --- Lọai khác 5 8437 90 00 - Các bộ phận 0 8544 Dây, cáp (kể cả cáp đồng trục) cách điện (kể cả lọai đã được tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và dây dẫn điện được cách điện, đã hoặc chưa gắn với đầu nối. Cáp sợi quang làm bằng các sợi có vỏ bọc riêng từng sợi, đã hoặc chưa lắp với dây dẫn điện hoặc được lắp với đầu nối điện - Dây quấn (winding wire): 8544 11 -- Bằng đồng: 8544 11 10 --- Tráng sơn hoặc men 10 8544 11 90 --- Lọai khác 5 8544 19 -- Bằng vật liệu khác: 8544 19 10 --- Tráng sơn hoặc men 5 8544 19 90 --- Lọai khác 5 8544 20 - Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác: -- Đã gắn với đầu nối: 8544 20 11 --- Tiết diện không quá 300mm2 15 8544 20 12 --- Tiết diện trên 300 mm2 đến 400 mm2 5 8544 20 13 --- Cáp điều khiển 10 8544 20 19 --- Lọai khác 1 -- Lọai chưa gắn với đầu nối: 8544 20 21 --- Tiết diện không quá 300 mm2 15 8544 20 22 --- Tiết diện trên 300 mm2 đến 400 mm2 5 8544 20 23 --- Cáp điều khiển 10 8544 20 29 --- Lọai khác 1 8544 30 00 - Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác thuộc lọai sử dụng trong xe cộ, máy bay hay tầu thủy 5 - Các lọai dây dẫn điện khác dùng cho điện áp không quá 80V: 8544 41 -- Đã lắp vào đầu nối điện: 8544 41 10 --- Cáp dùng cho ắc quy 15 8544 41 20 --- Cáp điện thọai, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến ngầm dưới biển 0 8544 41 30 --- Cáp điện thọai, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến, trừ lọai ngầm dưới biển 15 --- Cáp điện: 8544 41 41 ---- Cách điện bằng PVC, PE, tiết diện không quá 300 mm2 15 8544 41 49 ---- Lọai khác 1 --- Lọai khác: 8544 41 91 ---- Cáp điều khiển 10 8544 41 92 ---- Dây dẫn điện bọc nhựa 15 8544 41 99 ---- Lọai khác 10 8544 49 -- Lọai khác: 8544 49 10 --- Cáp điện thọai, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến ngầm dưới biển 0 8544 49 20 --- Cáp điện thọai, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến, trừ lọai ngầm dưới biển 15 --- Cáp điện: 8544 49 31 ---- Cách điện bằng PVC, PE, tiết diện không quá 300 mm2 15 8544 49 39 ---- Lọai khác 1 --- Lọai khác: 8544 49 91 ---- Cáp điều khiển 10 8544 49 92 ---- Dây dẫn điện bọc nhựa 15 8544 49 99 ---- Lọai khác 10 - Các lọai dây dẫn điện khác dùng cho điện áp trên 80V, nhưng không quá 1000V: 8544 51 -- Đã lắp với đầu nối điện: 8544 51 10 --- Cáp điện thọai, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến ngầm dưới biển 0 8544 51 20 --- Cáp điện thọai, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến, trừ lọai ngầm dưới biển 15 --- Cáp điện: 8544 51 31 ---- Cách điện bằng PVC, PE, tiết diện không quá 300 mm2 15 8544 51 39 ---- Lọai khác 1 --- Lọai khác: 8544 51 91 ---- Cáp điều khiển 10 8544 51 92 ---- Dây dẫn điện bọc nhựa 15 8544 51 99 ---- Lọai khác 10 8544 59 -- Lọai khác: 8544 59 10 --- Cáp điện thọai, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến ngầm dưới biển 0 8544 59 20 --- Cáp điện thọai, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến, trừ lọai ngầm dưới biển 15 --- Cáp điện: 8544 59 31 ---- Cách điện bằng PVC, PE, tiết diện không quá 300 mm2 15 8544 59 39 ---- Lọai khác 1 --- Lọai khác: 8544 59 91 ---- Cáp điều khiển 10 8544 59 92 ---- Dây dẫn điện bọc nhựa 15 8544 59 99 ---- Lọai khác 10 8544 60 - Các lọai dây dẫn điện khác dùng cho điện áp trên 1000V: -- Cáp điện: 8544 60 11 --- Cách điện bằng PVC, PE, chịu được điện áp trên 1KV đến 35KV, tiết diện không quá 400 mm2 15 8544 60 19 --- Lọai khác 1 -- Lọai khác: 8544 60 91 --- Cáp điện thọai, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến ngầm dưới biển 0 8544 60 92 --- Cáp điện thọai, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến, trừ lọai ngầm dưới biển 15 8544 60 99 --- Lọai khác 1 8544 70 - Cáp sợi quang: 8544 70 10 -- Cáp điện thọai, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến ngầm dưới biển 0 8544 70 20 --- Cáp điện thọai, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến, trừ lọai ngầm dưới biển 5 8544 70 90 -- Lọai khác 1 8702 Xe ôtô chở 10 người trở lên kể cả lái xe 8702 10 - Lọai lắp động cơ pít-tông đốt trong khởi động bằng sức nén (diesel hoặc nửa diesel): 8702 10 10 -- Xe chở không quá 50 người, kể cả lái xe 100 8702 10 90 -- Lọai khác 60 8702 90 - Lọai khác: 8702 90 10 -- Xe chở không quá 50 người, kể cả lái xe 100 8702 90 90 -- Lọai khác 60 Riêng: * Bộ linh kiện lắp ráp của lọai xe từ 24 chỗ trở lên: + Dạng CKD1 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện 12 + Dạng CKD1 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện 18 + Dạng CKD2 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện 5 + Dạng CKD2 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện 7 + Dạng IKD 3 * Bộ linh kiện lắp ráp của lọai xe trên 15 chỗ đến dưới 24 chỗ: + Dạng CKD1 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện 25 + Dạng CKD1 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện 30 + Dạng CKD2 10 + Dạng IKD 3 * Bộ linh kiện lắp ráp của lọai xe trên 10 chỗ đến dưới 15 chỗ: + Dạng CKD1 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện 40 + Dạng CKD1 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện 45 + Dạng CKD2 20 + Dạng IKD 5 * Xe chở hành khách trong sân bay 0 8703 Xe ôtô và các lọai xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các lọai thuộc nhóm 8702), kể cả xe chở người có khoang hành lý riêng và ôtô đua 8703 10 - Xe được thiết kế đặc biệt để đi du lịch trên tuyết; xe ôtô chơi gôn (golf car) và các lọai xe tương tự: 8703 10 10 -- Xe chở không quá 8 người, kể cả lái xe 100 8703 10 20 -- Xe chở 9 người, kể cả lái xe 100 - Xe khác có động cơ pít-tông đốt trong đánh lửa bằng tia lửa: 8703 21 - Dung tích xi lanh không quá 1000cc: 8703 21 10 --- Xe cứu thương 0 8703 21 20 --- Xe chở không quá 8 người, kể cả lái xe 100 8703 21 30 --- Xe chở 9 người, kể cả lái xe 100 8703 22 - Dung tích xi lanh trên 1000cc nhưng không quá 1500cc: 8703 22 10 --- Xe cứu thương 0 8703 22 20 --- Xe chở không quá 8 người, kể cả lái xe 100 8703 22 30 --- Xe chở 9 người, kể cả lái xe 100 8703 23 -- Dung tích xi lanh trên 1500cc nhưng không quá 3000cc: 8703 23 10 --- Xe cứu thương 0 8703 23 20 --- Xe chở không quá 8 người, kể cả lái xe 100 8703 23 30 --- Xe chở 9 người, kể cả lái xe 100 8703 24 -- Dung tích xi lanh trên 3000cc: 8703 24 10 --- Xe cứu thương 0 8703 24 20 --- Xe chở không quá 8 người, kể cả lái xe 100 8703 24 30 --- Xe chở 9 người, kể cả lái xe 100 - Xe khác có động cơ pít-tông đốt trong đánh lửa bằng sức nén: 8703 31 -- Dung tích xi lanh không quá 1500cc: 8703 31 10 --- Xe cứu thương 0 8703 31 20 --- Xe chở không quá 8 người, kể cả lái xe 100 8703 31 30 --- Xe chở 9 người, kể cả lái xe 100 8703 32 -- Dung tích xi lanh trên 1500cc nhưng không quá 2500cc: 8703 32 10 --- Xe cứu thương 0 8703 32 20 --- Xe chở không quá 8 người, kể cả lái xe 100 8703 32 30 --- Xe chở 9 người, kể cả lái xe 100 8703 33 -- Dung tích xi lanh trên 2500cc: 8703 33 10 --- Xe cứu thương 0 8703 33 20 --- Xe chở không quá 8 người, kể cả lái xe 100 8703 33 30 --- Xe chở 9 người, kể cả lái xe 100 8703 90 -- Lọai khác: 8703 90 10 --- Xe cứu thương 0 8703 90 20 --- Xe chở không quá 8 người, kể cả lái xe 100 8703 90 30 --- Xe chở 9 người, kể cả lái xe 100 Riêng: + Xe chở tiền 0 + Xe tang lễ 0 + Dạng CKD1 của nhóm 8703 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện 40 + Dạng CKD1 của nhóm 8703 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện 45 + Dạng CKD2 của nhóm 8703 20 + Dạng IKD của nhóm 8703 5 8704 Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa 8704 10 00 - Xe tự đổ, xe lật được thiết kế để sử dụng cho đường nhỏ, hẻm 100 - Lọai khác có động cơ pít-tông đốt trong khởi động bằng sức nén (diesel và nửa diesel): 8704 21 00 -- Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn 100 8704 22 -- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: 8704 22 10 --- Trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn 60 8704 22 20 --- Trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 30 8704 23 -- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn: 8704 23 10 --- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn đến 50 tấn 10 8704 23 90 --- Lọai khác 0 - Xe khác có động cơ đốt trong đánh lửa bằng tia lửa: 8704 31 00 -- Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn 100 8704 32 -- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn: 8704 32 10 --- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn 60 8704 32 20 --- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 30 8704 32 30 --- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn đến 50 tấn 10 8704 32 90 --- Lọai khác 0 8704 90 - Lọai khác: 8704 90 10 -- Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn 100 8704 90 20 -- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn 60 8704 90 30 --- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 30 8704 90 40 --- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn đến 50 tấn 10 8704 90 90 -- Lọai khác 0 Riêng: * Bộ linh kiện lắp ráp của xe có trọng tải không quá 5 tấn: + Dạng CKD1 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện 15 + Dạng CKD1 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện 20 + Dạng CKD2 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện 7 + Dạng CKD2 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện 10 + Dạng IKD 3 * Bộ linh kiện lắp ráp của xe có trọng tải trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: + Dạng CKD1 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện 7 + Dạng CKD1 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện 12 + Dạng CKD2 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện 3 + Dạng CKD2 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện 5 + Dạng IKD 1 * Xe thiết kế chở hàng đông lạnh 10 * Xe thiết kế chở rác 0 * Xe thiết kế chở tiền 10 * Xe xi téc, xe thiết kế chở a xít, xe thiết kế chở khí bi tum 10 * Xe thiết kế chở bê tông ướt 10 8712 00 Xe đạp hai bánh và xe đạp chân khác (kể cả xe xích lô) không lắp động cơ 8712 00 10 - Xe đạp đua 5 8712 00 20 - Xe đạp lọai khác (kể cả xe đạp trẻ em kiểu người lớn, trừ xe đạp đồ chơi trẻ em thuộc nhóm 9501) 80 8712 00 90 - Lọai khác 80 9402 Bàn, ghế, giường, tủ dùng trong ngành y, giải phẫu, nha khoa hoặc thú y (ví dụ: bàn mổ, bàn khám, giường bệnh có lắp các bộ phận cơ khí, ghế nha khoa); ghế cắt tóc và các lọai tương tự, có thể xoay, nâng hạ; phụ tùng của các mặt hàng kể trên 9402 10 - Ghế nha khoa, ghế cắt tóc hoặc các lọai tương tự và các phụ tùng của chúng: 9402 10 10 -- Ghế nha khoa 0 9402 90 90 -- Lọai khác 40 9402 90 - Lọai khác: 9402 90 10 -- Bàn, ghế, giường, tủ, dùng trong y khoa, giải phẫu y khoa, giải phẫu thú y và phụ tùng của chúng 0 9402 90 20 -- Bộ quầy tủ để làm thủ tục vé, cân hành lý ở sân bay (checking) nhà ga và phụ tùng của chúng 0 9402 90 90 -- Lọai khác và phụ tùng của chúng 40 ĐANG CẬP NHẬT (Đã ký) Phạm Văn Trọng

Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/quyet-dinh-so-41-2000-q-btc-ve-viec-sua-doi-muc-thue-suat-thue-nhap-khau-mot-so-mat-hang-thuoc-nhom-2710-trong-bieu-thue-thue-nhap-khau-uu-dai--107357.

Dịch vụ liên quan

Văn bản liên quan