Quyết định số 25/2008/QĐ-BTCVề việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
- Số hiệu
- 25/2008/QĐ-BTC
- Loại văn bản
- Quyết định
- Cơ quan ban hành
- Bộ Tài chính
- Ngày ban hành
- 13/05/2008
- Lĩnh vực
- Quản lý thuế, phí và lệ phí
Toàn văn
BỘ TÀI CHÍNH _________
Số: 25/2008/QĐ-BTC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ Hà Nội, ngày 13 tháng 5 năm 2008 Q UYẾT ĐỊNH Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005;
Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng , Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị quyết số 10/2008/NQ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ về các biện pháp kiềm chế lạm phát, ổn định kinh tế vĩ mô, đảm bảo an sinh xã hội và tăng trưởng bền vững; Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện một số biện pháp nhằm giảm nhập siêu tại công văn số 2910/VPCP- KTTH ngày 9/5/2008;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế, QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số nhóm mặt hàng quy định tại Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20 tháng 12 năm 2007, đã được sửa đổi tại Quyết định số 17/2008/QĐ-BTC ngày 17 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này và áp dụng cho các Tờ khai hải quan hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 20 tháng 05 năm 2008.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo./.
Nơi nhận: - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng TW và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC; - Kiểm tóan Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính ; - Cục Hải quan tỉnh, thành phố; - Công báo; - Website Chính phủ và Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Vụ CST.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Đỗ Hòang Anh Tuấn DANH MỤC SỬA ĐỔI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ' (Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-BTC ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Mã hàng Mô tả hàng hóa Thuế suất (%) 70.09 Gương thủy tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu. 7009 10 0 0 - Gương chiếu hậu dùng cho xe cổ động cơ 55 - Lọai khác: 7009 91 0 0 - - Chưa có khung 27 7009 92 0 0 - - Có khung 38 85.25 Thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn máy thu hoặc máy ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera số và camera ghi hình ảnh nền - Thiết bị phát 8525 50 0 0 0 8525 60 0 0 - Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu 0 8525 80 - Camera truyền hình,, camera sổ và camera ghi hình ảnh: 8S2S 80 10 0 - - Webcam 15 8S2S 80 20 0 - - Camera số và camera ghi hình có gắn thiết bị ghi 15 8525 80 90 0 - - Lọai khác 15 85,27 Máy thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp vói thiết hị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ trong cùng một khối. - Máy thu thanh sóng vô tuyến cỏ thể họat động không cần dừng nguồn điện ngòai: 8527 12 0 0 - - Radio cát sét lọai bỏ túi 37 8527 13 - - Máy khác kết hợp với máy ghi hoặc tái tạo âm thanh: 8527 13 10 0 ---- Lọai xách tay 37 8527 13 90 0 ---- Lọai khác 37 8527 19 - - Lọai khác: ---- Mảy thu có chức năng lập sơ đồ quản lý và giảm sát phổ điện từ: 8527 19 11 0 - Lọai xách tay 37 8527 19 19 0 - Lọai khác 37 ---- Lọai khác: 8S27 19 91 0 - Lọai xách tay 37 8527 19 99 0 - Lọai khác 37 - Máy thu thanh sóng vô tuyến chí họat động với nguồn điện ngòai, lọai dùng cho phương tiện có động cơ: 8527 21 0 0 - - Kết hợp với máy ghì hoặc tái tạo âm thanh 37 8527 29 0 0 - - Lọai khác 37 - Lọai khác: 8527 91 - - Kết hợp với máy ghi vồ tái tạo âm thanh: 8527 91 10 0 — Lọai xách tay 37 8527 91 90 0 — Lọai khác 37 8527 92 - - Không kết hợp với mảy ghi và tải tạo ầm thanh nhưng gắn với đồng hồ: 8 527 92 10 0 — Lọai xách tay 37 8527 92 90 0 — Lọai khác 37 8527 99 - - Lọai khác; 8527 99 10 0 — Lọai xách tay 37 8527 99 90 0 — Lọai khác 37 85.36 Thiết bị điện để ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chì tiết đóng ngát mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, đui đèn, hộp tiếp nối) dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nổi dùng cho sợi quang, hó sợi hoặc cáp quang. 8536 10 - Câu chì: 8536 10 10 0 - - Câu chì nhiệt; câu chì thủy tinh 29 8 5 3 6 10 90 0 - - Lọai khác 29 8536 20 - Bộ ngắt mạch tự động: 8536 20 10 - - Lọai hộp đúc: 8536 20 10 10 — Khởi động từ phòng nổ hầm lò 0 8536 20 10 20 — Áp tô mát có dòng điện trên 1000 A 0 8536 20 10 90 — Lọai khác 15 8536 20 20 0 - - Để lắp ghép với thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16 20 8536 20 90 - - Lọai khác: 8536 20 90 10 — Khởi động từ phòng nổ hầm lò 0 8336 20 90 90 — Lọai khác 20 8536 30 0 - Thiết bị bảo vệ mạch điện khác: 8536 30 0 10 - - Bộ chống sét 0 8536 30 0 20 - - Áp tô mát phòng nồ trong hầm lò 0 8536 30 0 90 - - Lọai khác 29 ............ - Rơ-le: 8536 41 0 0 - - Dùng cho điện áp không quả 60 V 10 8 536 49 0 0 - - Lọai khác 10 8536 50 - Cầu dao khác: 8536 50 20 0 - - Cầu dao tự động ngắt khi có hiện tượng rò điện và quá tải 10 - - Ngắt mạch và vành đổi chiều dùng cho lò nướng và lò sấy; công tắc micro; công tắc nguồn máy thu hình hoặc thu thanh; công tắc cho quạt điện; công tắc xoay, công tắc trượt, công tắc bập bênh và công tắc từ cho máy điều hòa không khí: 8536 50 31 0 — Của lọai dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không quá 16 A; của lọai dùng cho quạt điện hoặc thiết bị thu thanh 18 8536 50 39 0 ---- Lọai khác 18 8536 50 40 0 - - Công tắc mini dùng cho nồi cơm điện hoặc lò rán nướng 15 8536 50 50 0 - - Công tắc điện tử dùng cho mạch xoay chiều gồm mạch vào và mạch ra kết nối điều khiển bằng quang học (công tắc dùng cho mạch xoay chiểu điều khiển bằng thyristor); công tắc điện tử, kể cả công tắc bảo vệ quá nhiệt điện tử gồm một tranzito và một chip logic (công nghệ chip-on-chip) dùng cho điện áp không quá 1000 V; công tắc điện cơ bật nhanh dùng cho dòng điện không quá 11 A 15 - - Bộ phận đóng-ngắt mạch dùng trong mạng điện gia đình điện áp không quá 500 V và giới hạn dòng định danh không quá 20 A: 8536 69 39 0 - Lọai khác — Lọai khác: 8536 69 91 0 - Dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không quá 8536 69 99 0 - Lọai khác 8536 70 0 - Đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang: 8536 70 0 10 - - Bằng plastic 8536 70 0 20 - - Băng đồng 8536 70 0 90 - - Lọai khác 8536 90 - Thiết bị khác: - - Đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây dẫn và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lóp (wafer prober): 8 5 3 6 90 11 0 - - - Dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không quá 16 A; dùng cho quạt điện hoặc thiết bị thu thanh 8536 90 19 0 — Lọai khác - - Hộp đầu nối: 8536 90 21 0 — Dùng cho gia đình, cỏ giới hạn dòng danh định không quá 16 A; dùng cho quạt điện hoặc thiết bị radio 8536 90 29 0 — Lọai khác - - \ - - Đầu nối cáp gồm một phích cắm kiểu giắc, đầu cuối có hoặc không có chốt, đầu nối và bộ thích ứng (adaptor) sử dụng cho cáp đồng trục; vành đổi chiều: 8 536 90 31 0 — Dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không quá 16 A; dùng cho quạt điện hoặc thiết bị radio 8536 90 39 0 — Lọai khác - - Lọai khác: 8 5 3 6 90 91 — Dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không quá 16 A; dùng cho quạt điện hoặc thiết bị thu thanh: 8536 90 91 10 - Phiến đầu nối và khối đầu nối cáp điện thọai 15 8536 90 91 90 - Lọai khác 28 8536 90 99 — Lọai khác: 8536 90 99 10 - Phiến đầu nối và khối đầu nối cáp điện thọai 15 8536 90 99 90 - Lọai khác 28 ......... 87.08 Độ phận và phụ tùng của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05. 8708 10 - Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và phụ tùng cùa nó: 8708 10 10 0 - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 28 8708 10 90 - - Lọai khác: 8708 10 90 10 — Dùng cho xe vận tải hàng hóa có tổng trọng lượng có tải tôi đa trên 20 tấn 3 8708 10 90 90 ---- Lọai khác 20 - Bộ phận và phụ tùng khác của thân xe (kể cả ca-bin): 8708 21 - - Dây đai an tòan: 8708 21 10 0 — Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 28 8708 21 90 0 ---- Lọai khác 20 8708 29 - - Lọai khác: — Các bộ phận để lắp vào cửa xe: 8708 29 11 0 - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 28 8708 29 12 0 - Dùng cho xe thuộc nhỏm 87.03 23 8708 29 13 - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05: 8708 29 13 10 . Dùng cho xe vận tải hàng hóa có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn 8708 29 13 20 . Dùng cho xe vận tải hàng hóa có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 8708 29 13 90 . Lọai khác 8708 29 19 - Lọai khác: 8708 29 19 10 . Dùng cho xe vận tải hàng hóa có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn 8708 29 19 20 . Dùng cho xe vận tải hàng hóa có tổng trọng lượng có tải tối 8708 đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 29 19 90 . Lọai khác 20 8708 29 20 0 ---- Bộ phận của dây đai an tòan 20 — Lọai khác: 8708 29 91 0 - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 29 hoặc 870 L90 8708 29 92 0 - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01 29 8708 29 93 0 - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 23 8708 29 99 - Lọai khác: 8708 29 99 10 . Dùng cho xe vận tải hàng hóa có tổng trọng lượng có tải tối 3 đa trên 20 tấn 20 8708 29 99 20 .......... Dùng cho xe chở người dưới 16 chỗ 8708 29 99 30 . Thùng xe vận tải hàng hóa 20 8708 29 99 90 - Lọai khác 10 8708 30 - Phanh và trợ lực phanh; phụ tùng của nó: 8708 30 10 0 - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 29 8708 30 20 0 - - Đùng cho xe thuộc nhóm 87.03 20 8708 30 90 - - Lọai khác: 8708 30 90 10 ---- Dùng cho xe vận tải hàng hóa có tổng trọng lượng có tải tối 3 đa trên 20 tấn 8708 30 90 90 — Lọai khác 10 8708 40 - Hộp sô và bộ phận của nó: - - Hộp số, chưa lắp ráp hòan chỉnh: 8708 40 11 0 ---- Dùng cho xe thuộc nhỏm 87.03 20 8708 40 12 — Dùng cho xe thuộc phân nhỏm 8704.10 hoặc nhóm 87.05: 8708 40 12 10 Lọai dùng cho xe vận tải hàng hóa có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn 3 40 20 - Lọai đùng cho xe vận tải hàng hóa có tổng trọng lượng có tải 12 tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 8708 40 12 90 - Lọai khác 10 8708 40 19 — Lọai khác: 8708 40 19 10 - Lọai đùng cho xe thuộc nhóm 87,01 28 8708 40 19 20 - Lọai đùng cho xe vận tải hàng hóa có tổng trọng lượng cỏ tải 5 tối đa trên 20 tấn 8708 40 19 30 - Lọai đùng cho xe vận tải hàng hóa có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 8708 40 19 90 - Lọai khác - - Hộp số, đã lắp ráp hòan chinh: 40 21 0 - - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90 8708 40 22 0 - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01 8708 40 23 0 — Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 8708 40 24 — Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05: 8708 40 24 10 - Lọai dùng cho xe vận tải hàng hóa có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn 8708 40 24 20 - Lọai dùng cho xe vận tải hàng hóa có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 8 7 0 8 40 24 90 - Lọai khác 8708 40 29 — Lọai khác; 8708 40 29 10 - Lọai dùng cho xe vận tải hàng hóa có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn 8708 40 29 20 - — Lọai dùng cho xe vận tải hàng hóa có tong trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 8708 40 29 90 - Lọai khác 8708 40 90 - - Bộ phận: 7 0 8 8708 40 90 10 — Lọai dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc các phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90 40 90 20 — Lọai dùng cho xe vận tải hàng hóa có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn 8708 40 90 90 — Lọai khác 8708 50 - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết khác của cụm hộp số, và các trục không lái; các bộ phận của chúng: - - Chưa lắp ráp hòan chỉnh: 8708 50 11 0 — Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 8708 50 12 ---- Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704,10 hoặc nhóm 87.05: 8708 12 10 - Lọai dùng cho xe vận tải hàng hóa có tổng trọng lượng có tải 5 50 tối đa trên 20 tấn 8708 12 20 - Lọai dùng cho xe vận tải hàng hóa có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn 8708 50 12 90 - Lọai khác 87 08 50 |19 — Lọai khác: 8708 50 19 10 - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 S708 50 19 20 - Dùng cho xe chở người từ 16 chỗ trở lên và xe vận tải hàng
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/quyet-dinh-so-25-2008-qd-btc-ve-viec-sua-doi-muc-thue-suat-thue-nhap-khau-uu-dai-doi-voi-mot-so-nhom-mat-hang-trong-bieu-thue-nhap-khau-uu-dai--108091.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Hướng dẫn thi hành của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế Bảo vệ môi trường
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bô trưởng Bộ Tài chính quy đinh mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý yà sử dụng phí thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh; phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; lệ phí cấp giấy phép quản lý pháo; lệ phí cấp giẩy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thâm định cấp giấy chứng nhân an toàn sinh hoc biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi
- Hướng dẫn miễn lệ phí quốc tịch, lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú cho người được phép cư trú theo quy định của Thỏa thuận giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào về việc giải quyết vấn đề người di cư tự do, kết hôn không giá thú trong vùng biên giới hai nước khi làm các thủ tục về quốc tịch, đăng ký hộ tịch, đăng ký cư trú và các giấy tờ khác liên quan đến nhân thân
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung do cơ quan trung ương thực hiện thẩm định
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổỉ gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí hoạt động chứng khoán áp dụng tại các Sở giao dịch chứng khoán và Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam