Quyết định số 162/2002/QĐ/BTCVề việc sửa đổi tên và mức thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
- Số hiệu
- 162/2002/QĐ/BTC
- Loại văn bản
- Quyết định
- Cơ quan ban hành
- Bộ Tài chính
- Ngày ban hành
- 26/12/2002
- Lĩnh vực
- Chính sách thuế
Toàn văn
BỘ TÀI CHÍNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 162/2002/QĐ/BTC
Hà nội ngày 26 tháng 12 năm 2002 QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Về việc sửa đổi tên và mức thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ____________________________ BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X;
Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế; QUYẾT ĐỊNH
Điều 1 : Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 quy định tại Quyết định số 135/2002/QĐ/BTC ngày 4/11/2002 và Quyết định số 145/2002/QĐ/BTC ngày 2/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau: Mã số Mô tả nhóm, mặt hàng Thuế suất (%) Nhóm Phân nhóm 1 2 3 4 5 2709 Dầu mỏ và các lọai dầu thu được từ các khóang chứa bitum, ở dạng thô 2709 00 10 - Dầu thô (dầu mỏ) 15 2709 00 20 - Condensate 0 2709 00 90 - Lọai khác 15 2710 Dầu mỏ và các lọai dầu thu được từ các khóang bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các lọai dầu thu được từ các khóang bi-tum, những lọai dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm; dầu thải. - Dầu mỏ và các lọai dầu thu được từ các khóang bi-tum (trừ dạng thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các lọai dầu thu được từ các khóang bitum, những lọai dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm, trừ dầu thải: 2710 11 -- Dầu nhẹ và các chế phẩm: 2710 11 11 --- Xăng động cơ có pha chì, lọai cao cấp 20 2710 11 12 --- Xăng động cơ không pha chì, lọai cao cấp 20 2710 11 13 --- Xăng động cơ có pha chì, lọai thông dụng 20 2710 11 14 --- Xăng động cơ không pha chì, lọai thông dụng 20 2710 11 15 --- Xăng động cơ khác, có pha chì 20 2710 11 16 --- Xăng động cơ khác, không pha chì 20 2710 11 17 --- Xăng máy bay 15 2710 11 21 --- Dung môi white spirit 10 2710 11 22 --- Dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1% 10 2710 11 23 --- Dung môi khác 10 2710 11 24 --- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng 20 2710 11 25 --- Dầu nhẹ khác 20 2710 11 29 --- Lọai khác 20 2710 19 -- Lọai khác: --- Dầu trung (có khỏang sôi trung bình) và các chế phẩm 2710 19 11 ---- Dầu hỏa thắp sáng 0 2710 19 12 ---- Dầu hỏa khác kể cả dầu hóa hơi 0 2710 19 13 ---- Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23 0 C trở lên. 25 2710 19 14 ---- Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23 0 C 25 2710 19 15 ---- Paraphin mạch thẳng 10 2710 19 19 ---- Dầu trung khác và các chế phẩm 10 --- Lọai khác: 2710 19 21 ---- Dầu gốc để pha chế dầu nhờn 10 2710 19 22 ---- Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay 5 2710 19 23 ---- Dầu bôi trơn khác 20 2710 19 24 ---- Mỡ bôi trơn 10 2710 19 25 ---- Dầu dùng trong bộ hãm thủy lực (dầu phanh) 3 2710 19 26 ---- Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch 10 2710 19 27 ---- Nhiên liệu diezen dùng cho động cơ tốc độ cao 0 2710 19 28 ---- Nhiên liệu diezen khác 0 2710 19 29 ---- Nhiên liệu đốt khác 0 2710 19 30 ---- Lọai khác 10 - Dầu thải: 2710 91 00 -- Chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs) 20 2710 99 00 -- Lọai khác 20 Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 27/12/2002. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG Vũ Văn Ninh
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/quyet-dinh-so-162-2002-qd-btc-ve-viec-sua-doi-ten-va-muc-thue-suat-cua-mot-so-mat-hang-thuoc-nhom-2709-va-2710-trong-bieu-thue-thue-nhap-khau-uu-dai--83881.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Quy định chi tiết một số điều của của Quốc hội về việc áp dụng thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định chống xói mòn cơ sở thuế toàn cầu
- Quy định chính sách giảm thuế giá trị gia tăng theo của Quốc hội
- Sửa đổi, bỗ sung một số điều của các Thông tư về thuế sử dụng đất nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- Về việc kéo dài thời hạn miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp
- Quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông
- Về giảm thuế giá trị gia tăng
- Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
- Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt