Quyết định số 615-TC/TCT/QĐVề việc sửa đổi tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế Xuất khẩu, Biểu thuế Nhập khẩu
- Số hiệu
- 615-TC/TCT/QĐ
- Loại văn bản
- Quyết định
- Cơ quan ban hành
- Bộ Tài chính
- Ngày ban hành
- 10/06/1995
Toàn văn
BỘ TÀI CHÍNH
Số: 615-TC/TCT/QĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc Hà Nội, ngày 10 tháng 6 năm 1995 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC SỬA ĐỔI TÊN VÀ THUẾ SUẤT CỦA MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU, BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Điều 8 Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được Quốc hội thông qua ngày 26/12/1991;
Căn cứ các khung thuế suất quy định tại các Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số: 537a ngày 22/2/1992 của Hội đồng Nhà nước, được sửa đổi bổ sung tại Nghị quyết số31/UBTVQH9 ngày 9/3/1993 và Nghị quyết số 174 NQ/UBTVQH9 ngày 26/3/1994 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa 9;
Căn cứ thẩm quyền quy định tại Điều 3 Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu kèm theo Nghị định số 54/CP; Sau khi đã thống nhất với các Bộ, các ngành; QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi tên và thuế suất khẩu của nhóm hàng có mã số 100600 "gạo các lọai" quy định tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Nghị định số 54/CP và nhóm hàng có mã số 4400: "Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ" quy định tại Quyết định số 1138 TC/TCT ngày 17/11/1994 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và thuế suất thuế xuất khẩu mới ghi tại Danh mục số I ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Sửa đổi tên và thuế suất thuế xuất khẩu của một số nhóm mặt hàng ghi tại Biểu thuế nhập khẩu ban hành theo Nghị định số 54/CP và Danh mục sửa đổi bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 1138 TC/TCT ngày 17/11/1994 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và thuế suất mới ghi tại Danh mục số II ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Tên nhóm hàng và mức thuế suất thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu của các nhóm, mặt hàng ghi tại Danh mục số I và Danh mục số II ban hành kèm theo Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10/7/1995 cho tất cả các tờ khai hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan từ ngày 10/7/1995 trở đi. Vũ Mộng Giao (Đã ký) DANH MỤC SỬA ĐỔI BỔ SUNG BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU (Kèm theo Quyết định số 615A TC/TCT/QĐ ngày 10/6/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Mã số Nhóm, mặt hàng Thuế suất % 1 2 3 100600 Gạo các lọai 1 4400 Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ * Bằng gỗ rừng tự nhiên: - Gỗ tròn 25 - Gỗ xẻ 20 - Ván sàn (gỗ ván và ván sàn sơ chế), ván lợp 20 - Xà điện, tà vẹt các lọai 20 - Cột gỗ các lọai (cột điện; cột nhà, cột buồm...) 20 - Khung cửa ra vào hòan chỉnh, khung cửa sổ hòan chỉnh, bậc cửa ra vào, ngưỡng cửa 15 - Cầu thang các lọai hoặc chi tiêt cầu thang 15 - Áo quan các lọai 15 - Thùng, bệ xe ôtô các lọai, giá để hàng các lọai 15 - Palet, cốp pha xây dựng các lọai 15 - Giá đỡ, kệ kho 15 - Bao bì, thùng, hòm, hộp, thùng tô nô, thùng hình trống các lọai cao cấp đựng chất lỏng 10 - Bao bì, thùng, hòm, hộp, thùng tô nô, thùng hình trống các lọai thông thường 10 - Gốc rễ cây các lọai 10 - Gánh cửa ra vào hòan chỉnh, cánh cửa sổ hòan chỉnh 10 - Ván gỗ tinh chế trang trí nội thất, thanh gỗ tinh chế trang trí nội thất gồm: ván khung trang trí trần nhà, ván ốp tường, ván sàn hòan chỉnh, (các lọai này đã được cắt theo kích thước, bào nhẵm, soi rãnh, đánh bóng chi tiết). 10 - Bảng viết hòan chỉnh, lọai dùng cho giảng viên 5 - Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ, giá vẽ, giá sách lọai treo tường hòan chỉnh bằng gỗ 5 - Tranh gỗ, tượng bằng gỗ 5 - Bàn, ghế, tủ (kể cả tủ tường) giá để các lọai hòan chỉnh kiểu dạng tủ đứng, giường các lọai hòan chỉnh bằng gỗ: + Lọai có khảm, trạm trổ, sơn mài hoặc kết hợp với vật liệu khác (Ví dụ: song, mây, mút, da...) 10 + Lọai khác 5 - Ván dăm (có phủ bề mặt hoặc không phủ bề mặt bằng các vật liệu khác) 5 - Ván sợi (có phù bề mặt hoặc bề mặt bằng các vật liệu khác) 5 - Ván dán, ván sợi ép, ván bóc, ván lạng, ván gỗ ghép 15 - Dăm gỗ 5 - Than từ gỗ (than củi) 5 - Các mặt hàng khác bằng gỗ chưa có tên ở trên, không được kết hợp với vật liệu khác 0 - Các mặt hàng khác bằng gỗ chưa có tên ở trên nhưng có kết hợp với vật liệu khác 20 * Bằng gỗ rừng trồng: - Gỗ tròn 15 - Gỗ xẻ, ván sàn, xà điện, tà vẹt, cột gỗ các lọai 15 - Dăm gỗ 5 - Các mặt hàng có mức thuế suất thuế xuất khẩu 15% hoặc 10% của nhóm gỗ rừng tự nhiên 0 - Các mặt hàng có mức thuế suất thuế xuất khẩu 5% hoặc 0% của nhóm gỗ rừng tự nhiên DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU (Kèm theo Quyết định số 615A TC/TCT/QĐ ngày 10/6/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) DANH MỤC SỐ II Mã Nhóm mặt hàng Thuế suất % 1 2 3 050100 Tóc chưa chế biến, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc 5 050200 Lông lợn, lông lợn lòi, lông con lửng và các lọai lông dùng làm bàn chải khác; phê liệu từ các lọai lông nói trên 5 050300 Lông bờm ngựa và phế liệu từ lông bờm ngựa đã hoặc chưa làm thành lớp, có hoặc không có nguyên liệu phụ trợ 5 0505 Da và các bộ phận khác của lòai chim, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ mới chỉ được rửa sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản, bột và các phế liệu từ lông vũ hay các phần khác của lông vũ 050510 - Lông vũ và các lọai dùng để nhồi gối, nhồi đệm, lông tơ 5 050590 - Lọai khác 5 0506 Xương và lõi sừng chưa chế biến, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), xử lý bằng a xít hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên. 050610 - Xương, chất sụn đã xử lý bằng a xít 5 050690 - Các lọai khác 5 050700 Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc hươu, móng guốc, móng vuốn, mỏ chim, chưa chế biến hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên 5 060100 - Các lọai thân cử, rễ củ, thân ống, thân rễ, ở dạng ngủ, dạng phát triển hoặc có hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ rễ thuộc nhóm 1212 0 060200 Các lọai cây sống khác (kể cả rễ) cành giâm, cành ghép; hệ sợi nấm (giống) 0 2401 Thuốc lá nguyên liệu, phế liệu thuốc lá 240110 - Thuốc lá lá chưa tước cọng 15 240120 - Thuốc lá lá đã tước cọng một phần hay tòan bộ: 24012010 -- Thuốc lá lá đã cắt thành sợi, sợi thuốc lá đã ngâm tẩm, sấy 30 24012090 -- Lọai khác 30 240130 - Thuốc lá phế liệu 30 271000 Xăng dầu và các lọai dầu chế biến từ khóang chất bi-tum (trừ dạng thô); các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có tỷ trọng dầu lửa hoặc các lọai dầu chế biến từ khóang chất bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những lọai dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó. 27100010 Xăng các lọai 70 27100020 Diezel các lọai 20 27100030 Ma dút 0 27100040 Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...) 20 27100050 Dầu hỏa thông dụng 20 27100060 Naphatha, Reforade, Component và các chế phẩm khác để pha chế xăng 70 27100090 Lọai khác 7 3304 Các mỹ phẩm hoặc đồ trang điểm và chế phẩm dưỡng da (không phải dược phẩm) kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng, các chế phẩm dùng để trang điểm hoặc sửa móng chân, móng tay 330410 - Chế phẩm trang điểm mặt 60 330420 - Chế phẩm trang điểm mắt 60 - Lọai khác: 330491 -- Bột tan để xoa 60 330499 -- Lọai khác 60 3305 Các chế phẩm để sử dụng cho tóc 330510 - Dầu gội đầu (Shampoos) 60 330520 - Các chế phẩm uốn tóc, vuốn thẳng tóc tạm thời 60 330530 - Gôm tóc 60 330590 - Lọai khác 60 3403 - Các chế phẩm bôi trơn (kể cả các chế phẩm đầu cắt, các chất dùng cho việc tháo bu lông, các chất chống gỉ hoặc chống mài mòn có thành phần cơ bản là đầu trơn); Các chế phẩm dùng xử lý bôi trơn các nguyên liệu dệt, da thuộc, da lông hay các nguyên liệu khác nhưng trừ các chế phẩm thành phần cơ bản có chứa 70% trọng lượng trở lên các lọai dầu mỡ hay từ các lọai dầu chế biến từ các khóang chất có chứa bi-tum 340310 - Dầu nhờn các lọai đựng trong bao bì dưới 20 lít: 34031010 Dầu thủy lực chế biến từ đầu khóang (HYDRAULIC OIL) dùng trong hệ thống thủy lực 25 34031020 Dầu nhờn các lọai dùng cho máy biến thế, động cơ máy bay 12 34031090 Lọai khác 25 340320 - Dầu nhờn các lọai chưa có bao bì hoặc đựng trong bao bì từ 20 lít trở lên: 34032010 Dầu thủy lực chế biến từ dầu khóang (HYDRAULIC OIL) dùng trong các hệ thống thủy lực 22 34032020 Dầu nhờn, lọai dùng cho máy biến thế, động cơ máy bay 10 34032090 Lọai khác 22 340390 - Lọai khác 10 3405 Các chất đánh bóng và các lọai kem dùng cho giày dép, đồ dùng bằng gỗ, sàn nhà, xe ngựa, kính hoặc kim lọai, các lọai kem, bột tẩy và các chế phẩm tương tự (có hay không ở các dạng giấy, bông, nỉ, tấm không dệt, plastic hay cao su xốp) đã được tráng, thấm, phủ bằng các chế phẩm trên (trừ các lọai thuộc nhóm 3040) 340510 - Chất đánh bóng, xi và các chế phẩm tương tự để đánh giày, đồ da, dép 30 340520 - Chất đánh bóng, xi và các chế phẩm trương tự để đánh bóng đồ gỗ, nền gỗ và hàng hóa bằng gỗ 30 340530 - Chất đánh bóng, xi và chế phẩm tương tự để đánh bóng xe ngựa trừ các chất đánh bóng kim lọai 30 340540 - Bột tẩy và các chế phẩm để lau chùi kim lọai khác 30 340590 - Lọai khác 30 340600 Nến, nến cây và các lọai tương tự 30 391500 Các lọai plastic phế liệu, phế thải, mảnh vụn 10 3916 Sợi plastic đơn, plastic dạng thanh, thỏi và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt nhưng không được chế biến cách khác 391610 - Từ polyme ethylen: 39161010 -- Sợi plastic đơn 5 39161090 -- Lọai khác 10 391620 - Từ polyme clorua Vinyl: 39162010 -- Sợi plastic đơn 5 39162090 -- Lọai khác 10 391690 - Lọai khác: 39169010 - Sợi plastic đơn 5 39169090 - Lọai khác 10 3919 Tấm, phiếu, màng, lá, băng, dải và các lọai tấm phẳng bằng plastic đã quét lớp keo dích một mặt ở dạng cuộn hoặc không. 391910 - ở dạng cuộn, chiều rộng không quá 20 cm 20 391990 - Lọai khác: 39199010 -- Lọai chưa in màu, nhãn hiệu 10 39199020 -- Lọai đã in màu, nhãn hiệu 20 3921 Các lọai tấm, phiến, màng, lá, dải khác bằng plastic 392110 - Lọai xốp 15 - Lọai khác: 392191 -- Lọai chưa in màu, chưa in nhãn hiệu: 39219110 Màng PVC dày từ 0,2mm đến 0,25mm 0 39219120 Màng phức hợp để đựng sữa tiệt trùng 5 39219130 Màng PVC dày từ 0,04mm đến 0,05mm 5 39219140 Màng BOPP dày từ 0,02mm đến 0,25mm 5 39219190 Lọai khác 15 392192 -- Lọai đã in màu, đã in nhãn hiệu, chưa cắt rời: 39219210 Màng PVC dày từ 0,2mm đến 0,25mm 5 39219220 Màng phức hợp để đựng sữa tiệt trùng 10 39219230 Màng PVC dày từ 0,04mm đến 0,05mm 10 39219290 Lọai khác 20 392193 -- Lọai đã in màu, nhãn hiệu, đã cắt rời 20 4011 Lốp bơm hơi mới các lọai, bằng cao su 401110 - Lọai sử dụng cho ôtô con (kể cả ô tô con có khoang chở - lọai vừa chở người, vừa chở hàng và ô tô đua) 50 401120 - Lọai dùng cho ô tô búyt và ô tô vận tải: 40112010 -- Lọai dùng cho ô tô vận tải có trọng tài từ 20 tấn trở xuống 30 40112020 -- Lọai dùng cho ô tô vận tải có trọng tải trên 20 tấn 20 40112030 -- Lọai dùng cho ô tô búyt 30 40112040 -- Lọai dùng cho xe lam 50 401130 - Lọai dùng cho máy bay 5 401140 - Lọai dùng cho xe máy, mô tô 50 401150 - Lọai đùng cho xe đạp 50 - Lọai khác: 401191 -- Có 1 đường xương cá hoặc ta lông tương tự 20 401199 -- Lọai khác 20 4012 Lốp bơm hơi cũ, hoặc đắp lại bằng cao su, các lọai lốp đặc hoặc nửa đặc, ta lông có thể thay thế được và lót vành bằng cao su 401210 - Lốp đắp lại: 40121010 -- Lọai sử dụng cho ôtô con (kể cả ôtô con có khoang chở - lọai vừa chở người vừa chở hàng và ôtô đua) 50 40121020 -- Lọai dùng cho ôtô búyt, ôtô tải 40 40121030 -- Lọai dùng cho máy bay 5 40121040 -- Lọai dùng cho xe máy, môtô 50 40121050 -- Lọai dùng cho xe đạp 50 40121060 -- Lọai dùng cho xe lam 50 40121090 -- Lọai khác 30 401220 - Lốp bơm hơi cũ: 40122010 -- Lọai sử dụng cho ôtô con (kể cả ôtô con có khoang chở - lọai vừa chở người, vừa chở hàng và ôtô đua) 50 40122020 -- Lọai dùng cho cho ôtô búyt, ôtô tải 40 40122030 -- Lọai dùng cho máy bay 5 40122040 -- Lọai dùng cho xe máy, môtô 50 40122050 -- Lọai dùng cho xe đạp 50 40122060 -- Lọai dùng cho xe lam 50 40122090 -- Lọai khác 30 401290 - Lọai khác 30 4013 Các lọai săm bằng cao su 401310 - Lọai dùng cho ôtô con (kể cả ôtô con có khoang chở - lọai vừa chở người, vừa chở hàng, ôtô đua) ôtô búyt hoặc ôtô vận tải: 40131010 -- Lọai dùng cho ôtô con (kể cả ôtô con có khoang chở - lọai vừa chở người vừa chở hàng, ôtô đua) 50 40131020 -- Lọai dùng cho ôtô búyt 30 40131030 -- Lọai dùng cho ôtô tải có trọng tải từ 20 tấn trở xuống 30 40131040 -- Lọai dùng cho ôtô tải có trọng tải trên 20 tấn 20 401320 - Lọai dùng cho xe đạp 50 401390 - Lọai khác: 40139010 -- Lọai dùng cho xe máy, môtô 50 40139020 -- Lọai dùng cho máy bay 5 40139030 -- Lọai dùng cho xe lam 50 40139090 -- Lọai khác 20 4014 Các vật phẩm vệ sinh hoặc y tế (cả núm vú cao su) bằng cao su lưu hóa (trừ cao su cứng) có hoặc không kèm theo vật liệu lắp ráp bằng cao su cứng 401410 - Bao tránh thai 10 401490 - Lọai khác 0 4015 Các vật phẩm may mặc và y phục (kể cả găng tay) dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa (trừ cao su cứng) - Găng tay: 401511 -- Găng tay dùng trong phẫu thuật 20 401519 -- Lọai khác: 40151910 - Găng tay bảo hộ lao động 2 40151990 - Găng tay lọai khác 20 401590 - Lọai khác 20 450300 Các mặt hàng bằng lie tư nhiên 20 4504 Lie liên kết (có hoặc không có chất liên kết) và các mặt hàng bằng lie liên kết 450410 - Dạng khối, tấm, lá, dài, dạng tấm vuông, dạng hình trụ đặc, kể cả dạng đĩa 10 450490 - Lọai khác 20 4602 Hàng mây, tre,. liễu gai và các sản phẩm khác làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các sản phẩm thuộc nhóm 4601; Các sản phẩm từ cây mướp 460210 - Bằng vật liệu thực vật 40 46021010 -- Đũa 50 46021020 -- Rổ, rá, thúng, mủng và các lọai tương tự 50 46021030 -- Lọai khác 40 460290 - Lọai khác 40 480100 - Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ 10 4802 Giấy, bìa giấy không tráng, dùng để in, viết hoặc các mục đích ấn lóat khác, giấy làm thẻ, băng đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ, trừ giấy thuộc nhóm 4801 hoặc 4803; Giấy, bìa sản xuất thủ công 480210 Giấy, bìa làm bằng phương pháp thủ công 20 480220 Giấy, bìa sử dụng làm nền giấy ảnh, giấy bìa cảm nhiệt, cảm điện 5 480230 Giấy làm nền sản xuất giấy cacbon 5 480240 Giấy làm nền cho giấy bồi tường 10 480250 Giấy bìa khác không chứa các lọai sợi lấy từ quy trình sản xuất cơ học, hoặc lọai có chứa 10% về trọng lượng trong tổng số thành phần sợi có chứa các lọai sợi trên 20 480260 Các lọai giấy, bìa khác lọai trên 10% trọng lượng của tòan bộ thành phần sợi có chứa lọai sợi chế từ quá trình cơ học 20 4823 Giấy, bìa, bông tẩm xellulo, giấy súc bằng sợi xellulo, đã cắt theo cỡ hoặc mẫu; Các vật phẩm khác bằng giấy hoặc bìa bông tẩm xellulo hoặc giấy súc bằng sợi xellulo - Giấy đã bồi hồi hoặc chất dính, dạng dải hoặc cuộn: 482311 -- Tự dính 20 482319 -- Lọai khác 20 482320 -Giấy và bìa giấy lọc 10 482330 - Thẻ, không đục lỗ để dùng cho máy đục lỗ thẻ, có hoặc không ở dạng băng 0 482340 - Các cuộn, tờ, đĩa số đã in dùng cho máy tự ghi 0 - Các lọai giấy bìa khác dùng để viết, in hoặc đồ họa khác: 482351 -- Đã in, làm nhăn, xoi lỗ châm kim 0 482359 -- Lọai khác: 48235910 Giấy in siêu âm 0 48235920 Giấy ghi kết quả của máy quang phổ kế 0 48235930 Giấy ghi điện não, giấy ghi điện cơ 0 48235940 Giấy thấm của máy thở trẻ em 0 48235990 Lọai khác 10 482360 - Khay, đĩa, chén và những vật phẩm cùng lọai bằng giấy hoặc bìa giấy 40 482370 - Những vật phẩm được nặn ép bằng bột giấy 30 482390 - Lọai khác: 48239010 Đầu lọc thuốc lá 20 48239020 Bông xenllulo 15 48239090 Lọai khác 30 5402 Sợi tơ tổng hợp (trừ chỉ khâu) chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi tơ đơn tổng hợp dưới 67 dexitex 540210 - Sợi tơ có độ bền cao làm từ nylon hoặc polyamit khác 0 540220 - Sợi tơ có độ bền cao làm từ polyeste 0 - Sợi tơ đã tạo kết cấu: 540231 -- Làm từ nylon hoặc chất polyamít khác, mỗi sợi không quá 50 dexitex 0 540232 -- Làm từ nylon hoặc chất polyamit khác, mỗi sợi trên 50 dexitex 0 540233 -- Làm từ polyeste 0 540239 -- Làm từ lọai sợi khác 0 - Sợi tơ khác, đơn, xoắn không quá 50 vòng/m: 540241 -- Từ nylon hoặc polyamit khác 0 540242 -- Từ polyeste được xác định từng phần 0 540243 -- Từ polyeste khác 0 540249 -- Từ sợi khác 0 - Sợi tơ khác, đơn, xoắn trên 50 vòng/m: 540251 -- Từ nylon hoặc chất polyamit khác 0 540252 -- Từ polyeste khác 0 540259 -- Từ sợi khác 0 - Sợi xe khác, xoắn hay bện từ nhiều sợi đơn: 540261 -- Từ nylon hoặc polyamit khác 5 540262 -- Từ polyeste khác 5 540269 -- Từ sợi khác 5 540400 Sợi tơ đơn tổng hợp từ 67 dexitex trở lên kích thước mặt cắt không quá 1mm, dải và các dạng tương tự (ví dụ: sợi rơm nhân tạo bằng các chất liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5mm) 10 540500 Sợi tơ đơn nhân tạo khác dài từ 67 dexitex trở lên, kích thước mặt cắt không quá 1mm, dải và dạng tương tự (ví dụ: sợi rơm nhân tạo bằng chất liệu sợi nhân tạo với chiều rộng bền mặt không quá 5mm) 10 5509 Sợi xe (trừ chỉ khâu) từ sợi staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ - Có tỷ trọng sợi staple nylon hay polyamit khác từ 85% trở lên: 550911 -- Sợi xe đơn 5 550912 -- Sợi xe xoắn hay bện từ nhiều sợi 10 - Có tỷ trọng sợi staple polyester từ 85% trở lên: 550921 -- Sợi xe đơn 5 550922 -- Sợi xe xoắn hay bện từ nhiều sợi 10 - Có tỷ trọng sợi staple acrylic hay modacrylic từ 85% trở lên: 550931 -- Sợi xe đơn 5 550932 -- Sợi xe hay bện từ nhiều sợi 10 - Sợi xe khác, có tỷ trọng sợi staple tổng hợp từ 85% trở lên: 550941 -- Sợi xe đơn 5 550942 -- Sợi xe xoắn hay bện từ nhiều sợi 10 - Sợi xe khác từ sợi staple polyester: 550951 -- Được pha chủ yếu hay chỉ pha với sợi staple nhân tạo 10 550952 -- Được pha chủ yếu hay chỉ pha với lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn: 55095210 - Sợi xe đơn 5 55095290 - Lọai khác 10 550953 -- Được pha chủ yếu hay chỉ pha với bông khác 10 550959 -- Lọai khác 10 - Sợi xe khác, từ sợi staple acrylic hoặc modacrylic: 550961 -- Được pha chủ yếu hay chỉ pha với lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn: 55096110 - Sợi xe đơn 5 55096190 - Lọai khác 10 550962 -- Được pha chủ yếu hay chỉ pha với bông 10 550969 -- Lọai khác 10 - Sợi xe khác: 550991 -- Được pha chủ yếu hay chỉ pha với lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn: 55099110 - Sợi xe đơn 5 55099190 - Lọai khác 10 550999 -- Được pha chủ yếu hay chỉ pha với bông 10 550999 -- Lọai khác 10 5608 Tấm đan hình lưới bằng dây bện, thừng hoặc chão; lưới đánh cá hòan chỉnh và các lọai lưới hòan chỉnh khác, làm bằng vật liệu dệt - Từ vật liệu dệt nhân tạo: 560811 -- Lưới đánh cá hòan chỉnh 15 560819 -- Lọai khác: 56081910 --- Lưới tấm, lưới khúc, chưa ghép các tấm vào nhau và chưa kết vào giềng phao hoặc giềng chì 10 56081990 -- Lọai khác 10 - Từ vật liệu dệt khác: 560891 -- Lưới đánh cá hòan chỉnh 15 560899 -- Lưới khác 10 560900 Sản phẩm làm từ sợi, dải và dạng tương tự thuộc nhóm 5404 hoặc 5405; dây bện, thừng, chão, cáp chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác 56090010 - Dây giềng của lưới đánh cá 20 56090090 - Lọai khác 20 6306 Tấm vải tráng nhựa, buồm cho thuyền, cho ván lướt và ván lướt cát; tấm vải bạt, tấm che nắng, tăng, lều trại và các lọai dùng trong cắm trại. - Tấm vải tráng nhựa, tấm vải bạt và tấm che nắng: 630611 -- Bằng cotton 30 630612 -- Bằng sợi tổng hợp 30 630619 - Bằng vật liệu dệt khác: 63061910 -- Vải bạt phun keo PVC tráng nhựa, vải bạt gai 30 63061990 -- Lọai khác 30 - Tăng: 630621 -- Bằng cotton 30 630622 -- Bằng sợi tổng hợp 30 630629 -- Bằng vật liệu dệt khác: 30 - Buồm cho tàu thuyền: 630631 -- Bằng sợi tổng hợp 30 630639 -- Bằng vật liệu dệt khác: 30 - Đệm hơi: 630641 -- Bằng cotton 30 630649 -- Bằng vật liệu dệt khác 30 - Lọai khác: 630691 -- Bằng cotton 30 630699 -- Bằng vật liệu dệt khác 30 6814 Mica đã chế biến và các sản phẩm làm từ mica, kể cả mica đã được liên kết thành khối hoặc mica tái chế, có hoặc không có lớp nền bằng giấy, bìa hoặc các vật liệu khác. 5 7011 Vỏ bóng đèn thủy tinh mở (kể cả bóng dạng bầu và dạng ống), và các bộ phận bằng thủy tinh của vỏ bóng đèn chưa có các bộ phận lắp ghép, dùng cho đèn điện, ống đèn tia âm cực hoặc các lọai tương tự 701110 - Cho đèn điện: 70111010 - Thủy tinh chì để làm giá đỡ tóc bóng đèn 1 70111090 - Lọai khác 35 701120 - Cho ống đèn tia âm cực 10 701190 - Lọai khác: 70119010 -- Vỏ bóng đèn hình vô tuyến 10 70119090 -- Lọai khác 35 7210 Sắt, thép không hợp kim, được cán mỏng, có chiều rộng trên 600mm, đã phủ, mạ, tráng 721010 - Lọai có chiều rộng trên 600mm và có chiều dày không quá 1,2mm: 72101010 Lọai đã phủ kẽm hoặc hợp kim kẽm, tráng kẽm, mạ kẽm hoặc hợp kim kẽm, tráng kẽm hoặc tráng hợp kim kẽm 20 72101090 Lọai khác 0 721090 Lọai có chiều rộng trên 600mm và có chiều dày trên 1,2mm 72109010 Lọai đã phủ kẽm hoặc hợp kim kẽm, mạ kẽm hoặc hợp kim kẽm, tráng kẽm hoặc hợp kim kẽm 10 72109090 Lọai khác 0 7211 Sắt, thép không hợp kim được cán mỏng có chiều rộng dưới 600 mm không phủ, mạ, tráng - Chưa được gia công quá mức cán nóng, có chiều dày dưới 3mm và có độ chịu oằn tối thiểu 275 MPa hoặc có chiều dày bằng hoặc hơn 3mm và có độ chịu oằn tối thiểu 355 MPa 721111 -- Được cán 4 mặt hoặc dạng huôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và có chiều dày không dưới 4mm, không cuộn và không có hình khắc nổi. 0 721112 - Các lọai khác, có chiều dày bằng hoặc hơn 4,75 mm 5 721119 - Các lọai khác 5 - Các lọai chưa được gia công quá mức cán nóng: 721121 -- Được cán 4 mặt hoặc dạng khuôn, hộp kín, có chiều rộng trên 150mm và chiều dày không dưới 4mm, không cuộn và không có hình khắc nổi 0 721122 -- Các lọai khác có chiều dày bằng hoặc hơn 4,75mm 0 721130 - Chưa được gia công quá mức cán nguộn (ép nguộn), có chiều dày dưới 3mm và có độ chịu oằn tối thiểu 275 MPa hoặc có chiều dày bằng hoặc lớn hơn 3mm và có độ chịu oằn tối thiểu 355 MPa 0 - Các lọai khác chưa được gia công quá mức cán nguộn (ép nguội): 721141 -- Có chứa hàm lượng cácbon dưới 0,25% 0 721149 -- Các lọai khác 0 721190 - Các lọai khác 0 7212 Các sản phẩm sắt, thép không hợp kim cán mỏng, có chiều rộng dưới 600mm đã phủ, mạ, tráng 721210 Được tráng thiếc và phủ bằng thiếc 0 - Được tráng kẽm hoặc hợp kim kẽm, phủ kẽm hoặc hợp kim kẽm bằng phương pháp điện phân: 721221 -- Bằng thép có chiều dày dưới 3mm và có độ chịu oằn tối thiểu 275 MPa hoặc có chiều dày bằng hoặc lớn hơn 3mm và có độ chịu oằn tối thiểu 355 MPa 5 721229 -- Các lọai khác 5 721230 - Các lọai khác được tráng kẽm, phủ kèm bằng cách khác 5 721240 - Các lọai được sơn plastic, tráng plastic hoặc phủ bằng plastic 0 721250 - Được tráng phủ cách khác 0 721260 - Được mạ: 72126010 -- Mạ kẽm hoặc hợp kim kẽm 5 72126090 - Lọai khác 0 7408 Dây đồng - Bằng đồng tinh chế: 740811 -- Có kích thước mặt cắt tối đa trên 60mm 0 740819 -- Lọai khác: 74081910 Lọai f14 mm trở xuống 5 74081990 Lọai khác - Bằng hợp kim đồng: 740821 -- Hợp kim chủ yếu đồng-kẽm (đồng thau) 0 740822 -- Hợp kim chủ yếu đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim chủ yếu đồng-niken-kẽm (hoặc niken may so) 0 740829 -- Lọai khác 0 7610 Các cấu kiện bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 9406) và các bộ phận rời của các cấu kiện (ví dụ: cầu, nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ, các lọai khung mái, ngưỡng cửa, cửa chớp, lan can, cột trụ và các lọai cột) bằng nhôm; tấm, thanh, hình ống và các dạng tương tư, bằng nhôm đã được gia công để sử dụng làm cấu kiện 761010 -- Cửa ra vào, cửa sổ và các lọai khung cửa và ngưỡng cửa ra vào 15 761090 -- Lọai khác: 76109010 -- Cầu, nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, cột trụ, cột thông thường 1 76109090 -- Lọai khác 15 8311 Dây, que, ống, tấm, cực điện và các sản phẩm tương tự bằng kim lọai thường hoặc bằng các bua kim lọai, được bọc hoặc phủ bằng chất nóng chảy thuộc lọai dùng để hàn xì, bàn hơi, hàn điện; dây, que bằng bột kim lọai hoặc bột cacbua kim lọai kết tụ, dùng trong công nghệ phun kim lọai 831110 - Cực điện được phủ bằng kim lọai thường dùng để hàn hồ quang điện 5 831120 - Dây có bọc bằng kim lọai thường dùng để hàn hồ quang điện 5 831130 - Dây và que có phủ bằng kim lọai thường dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện bằng lửa 5 831190 Lọai khác, kể cả phụ tùng 5 8413 Máy bơm chất lỏng, không lắp kèm dụng cụ đo lường, máy nâng bằng chất lỏng - Bơm chất lỏng đã hoặc chưa lắp các thiết bị đo lường, máy nâng chất lỏng: 841311 -- Bơm chia nhiên liệu hay dầu trơn, lọai dùng trong trạm bán xăng dầu hay trong ga ra 0 841319 -- Lọai khác 0 841320 - Bơm tay trừ lọai thuộc phân nhóm: 841311 hay 841319: 84132010 Bình bơm thuốc trừ sâu 25 84132090 Lọai khác 35 841330 - Bơm nhiên liệu, vòi phun bơm nhiên liệu và bơm làm mát môi trường cho động cơ piston đốt trong 0 841340 - Bơm bê tông 0 841350 - Bơm họat động bằng Piston: 84135010 -- Bơm nước có công suất đến 800 m3/h 25 85135090 -- Lọai khác 0 841360 - Bơm họat động bằng động cơ quay: 84136010 -- Bơm nước có công suất đến 8000m3/h 25 84136090 -- Lọai khác 0 841370 - Bơm ly tâm lọai khác: 84137010 -- Bơm nước có công suất đến 8000 m3/h 25 84137090 -- Lọai khác 0 - Bơm khác; máy nâng chất lỏng 841381 -- Bơm các lọai: 84136010 -- Bơm nước có công suất đến 8000 m3/h 25 84136090 -- Lọai khác 0 841382 -- Máy nâng chất lỏng 0 - Phụ tùng: 841391 -- Phụ tùng máy bơm nước, phụ tùng máy bơm tay 5 841392 - Phụ tùng máy bơm khác và phụ tùng của máy nâng chất lỏng 0 8414 Bơm không khí hoặc bơm chân không, bộ phận nén và các lọai quạt không khí hay các chất khí khác; cửa quạt gió hay thông gió, có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc 841410 - Bơm chân không 10 841420 - Bơm không khí dùng tay hoặc chân 10 841430 - Máy nén lọai dùng trong các thiết bị đông lạnh 10 841440 - Máy nén không khí lắp trên khung (chassis) có bánh xe dùng để kéo tàu thuyến 0 - Quạt: 841451 -- Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hay quạt mái nhà có động cơ điện kèm theo với công suất không quá 125w 50 841459 -- Lọai quạt khác. 40 841460 - Capô ( ô tô ) có khích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm. 10 841480 -Lọai khác 0 841490 -Phụ tùng: 84149010 Phụ tùng của nhóm 841410, 841430, 841440, 841460, 841480 0 84149090 Phụ tùng của nhóm 841420, 841451, 841459 30 8415 Máy điều hòa không khí, gồm một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm kể cả các lọai máy không điều chỉnh được độ ẩm một cách riêng biệt. 851510 --Lọai lắp vào cửa sổ hay lắp vào tường, họat động độc lập. 30 --Lọai khác: 841581 --Kèm theo bộ phận làm lạnh và bộ phận van điều chỉnh dòng đối lưu hai chiều nóng lạnh. 30 841582 --Lọai khác có kèm theo bộ phận làm lạnh 30 841583 --Lọai không có bộ phận làm lạnh. 25 841590 -Phụ tùng 20 8418 Tủ lạnh, máy đông lạnh và các thiết bị làm lạnh, đông lạnh khác, lọai dùng điện hoặc lọai khác, bơm nhiệt, trừ các lọai máy điều hòa không khí thuộc nhóm 8415 841810 - Máy ướp lạnh và đông lạnh liên hợp có lắp cửa mở ra riêng biệt. 1 -Tủ lạnh, lọai dùng cho gia đình: 841821 --Lọai nén. 30 841822 --Lọai hút, dùng điện. 30 841823 --Lọai khác. 30 841830 -Máy đông lạnh dạng tủ dung tích không quá 800 lít: 84183010 Máy đông lạnh dạng tủ dung tích đến 350 lít 30 84183090 Máy đông lạnh dạng tủ dung tích trên 350 lít đến 800 lít. 15 841840 -Máy đông lạnh dạng hình trụ đứng dung tích không quá 800 lít 7 841850 -Quầy lạnh, buồng lạnh, tủ bầy hàng đông lạnh và các lọai thiết bị lạnh tương tự: 84185010 -Tủ bảo quản vắc xin, tủ bảo quản bệnh phẩm, tủ bảo quản máu 1 84185090 -Lọai khác 1 -Các thiết bị làm lạnh hoặc làm đông lạnh khác, bơm nhiệt: 841861 --Bộ phận làm lạnh dạng nén, có bình ngưng là bộ phận trao đổi nhiệt. 1 841869 --Lọai khác. 1 -Các bộ phận: 841891 --Các lọai đồ đạc thiết kế để chứa các thiết bị làm đông hoặc làm lạnh. 7 841899 --Lọai khác 7 8501 Động cơ điện và máy phát điện ( trừ tổ máy phát điện ) 850110 -Mô tơ có công suất không quá 37,5 W 20 850120 - Mô tơ vạn năng xoay chiều và một chiều (AC/DC) có công suất trên 37,5 W 15 - Mô tơ một chiều (DC) khác ; máy phát điện một chiều (DC) : 850131 -- Có công suất không quá 750 W 15 850132 -- Có công suất trên 750 W nhưng không quá 75 KW: 85013210 -- Có công suất trên 750 W nhưng không quá 75 KW 10 85013290 Có công suất trên 37,5 KW đến 75 KW 1 850133 -- Có công suất trên 75 KW nhưng không quá 375 KW 0 850134 -- Có công suất trên 375 KW 0 850140 - Các lọai mô tơ điện xoay chiều (AC) một pha 20 - Mô tơ điện xoay chiều khác, đa pha: 850151 -- Có công suất không quá 750 KW 15 850152 -- Có công suất trên 750 W nhưng không quá 75 KW: 85015210 Có công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 KW 10 85015290 Có công suất trên 37,5 KW đến 75 KW 0 850153 -- Có công suất trên 75 KW 0 - Máy phát điện xoay chiều (AC) : 850161 -- Có công suất không quá 75 KVA 15 850162 -- Có công suất trên 75 KVA nhưng không quá 375 KVA 10 850163 -- Có công suất trên 375 KVA nhưng không quá 750 KVA 0 8507 Ắc quy điện, kể cả bộ tách điện của nó, dạng chữ nhật (kể cả hình vuông) hoặc hình khác 850710 - Bằng a xít chì, lọai dùng để khởi động động cơ piston: 85071010 -- Lọai dùng cho động cơ xe gắn máy, ô tô, tàu thủy, tàu hỏa, trạm điện. 30 85071090 -- Lọai khác 20 850720 - Ắc quy bằng ô xít chì khác 20 850730 - Bằng Niken-Cadmium 20 850740 - Bằng Niken-sắt 20 850780 - Ắc quy khác 0 850790 - Phụ tùng hộp hàn của ắc quy 0 8529 Các bộ phận chuyên dùng hay chủ yếu dùng cho các máy thuộc nhóm 8525 đến 8528 852910 - –ng ten và bộ phận phản xạ của ăng ten, các bộ phận chuyên dùng để làm ăng ten 20 852990 - Lọai khác: 85299010 - Thuộc nhóm 8527 và 8528 20 85299090 - Lọai khác 0
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/quyet-dinh-so-615-tc-tct-qd-ve-viec-sua-doi-ten-va-thue-suat-cua-mot-so-nhom-mat-hang-trong-bieu-thue-xuat-khau-bieu-thue-nhap-khau--9770.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Bãi bỏ của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật và của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số Điều của
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thuộc lĩnh vực đường sắt
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán được sửa đổi, bố sung bởi và BTC, của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giao dịch cổ phiếu niêm yết, đăng ký giao dịch và chứng chỉ quỹ, trái phiếu doanh nghiệp, chứng quyền có bảo đảm niêm yết trên hệ thống giao dịch chứng khoán đưực sửa đổi, bổ sung bởi, của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hoạt động của công ty chứng khoán đưực sửa đổi, bổ sung bởi
- Sửa đổi, bố sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về kiểm tra, giám sát, tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ; kiểm soát hàng giả và hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi
- Hướng dẫn bố trí nguồn kinh phí, lập dự toán, quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí thực hiện ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ của công chức
- Hướng dẫn mức chi tổ chức thực hiện công tác thi đua, khen thưởng tại khoản 1 Điều 48 của Chính phủ quy định về phận cấp, phân quyền trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng; quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí sát hạch lái xe, lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phuong tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch