Quyết định số 27/2003/QĐ-BTCVề việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Số hiệu
27/2003/QĐ-BTC
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Ngày ban hành
13/03/2003
Lĩnh vực
Quản lý thuế, phí và lệ phí

Toàn văn

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 27/2003/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 13 tháng 03 năm 2003

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày10/10/1998 của ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X;

Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế; QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 20/2003/QĐ/BTC ngày 17/2/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau: Mã số Mô tả nhóm, mặt hàng Thuế suất (%) Nhóm Phân nhóm 1 3 4 5 2710 Dầu mỏ và các lọai dầu thu được từ các khóang bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các lọai dầu thu được từ các khóang bi-tum, những lọai dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm; dầu thải - Dầu mỏ và các lọai dầu thu được từ các khóang bi-tum (trừ dạng thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các lọai dầu thu được từ các khóang bitum, những lọai dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm, trừ dầu thải: 2710 1 - - Dầu nhẹ và các chế phẩm: 2710 1 11 - - - Xăng động cơ có pha chì, lọai cao cấp 0 2710 1 12 - - - Xăng động cơ không pha chì, lọai cao cấp 0 2710 1 13 - - - Xăng động cơ có pha chì, lọai thông dụng 0 2710 1 14 - - - Xăng động cơ không pha chì, lọai thông dụng 0 2710 1 15 - - - Xăng động cơ khác, có pha chì 0 2710 1 16 - - - Xăng động cơ khác, không pha chì 0 2710 1 17 - - - Xăng máy bay 15 2710 1 21 - - - Dung môi white spirit 10 2710 1 22 - - - Dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1% 10 2710 1 23 - - - Dung môi khác 10 2710 1 24 - - - Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng 0 2710 1 25 - - - Dầu nhẹ khác 0 2710 1 29 - - - Lọai khác 0 2710 9 - - Lọai khác: - - - Dầu trung (có khỏang sôi trung bình) và các chế phẩm: 2710 9 11 - - - - Dầu hỏa thắp sáng 0 2710 9 12 - - - - Dầu hỏa khác kể cả dầu hóa hơi 0 2710 9 13 - - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23 o C trở lên 20 2710 9 14 - - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23 o C 20 2710 9 15 - - - - Paraphin mạch thẳng 10 2710 9 19 - - - - Dầu trung khác và các chế phẩm 10 - - - Lọai khác: 2710 9 21 - - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn 10 2710 9 22 - - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay 5 2710 9 23 - - - - Dầu bôi trơn khác 20 2710 9 24 - - - - Mỡ bôi trơn 10 2710 9 25 - - - - Dầu dùng trong bộ hãm thủy lực (dầu phanh) 3 2710 9 26 - - - - Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch 10 2710 9 27 - - - - Nhiên liệu diezen dùng cho động cơ tốc độ cao 0 2710 9 28 - - - - Nhiên liệu diezen khác 0 2710 9 29 - - - - Nhiên liệu đốt khác 0 2710 9 30 - - - - Lọai khác 10 - Dầu thải: 2710 1 00 - - Chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs) 20 2710 9 00 - - Lọai khác 20 Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 17/3/2003. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Trần Văn Tá

Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/quyet-dinh-so-27-2003-qd-btc-ve-viec-sua-doi-thue-suat-thue-nhap-khau-cua-mot-so-mat-hang-thuoc-nhom-2710-trong-bieu-thue-thue-nhap-khau-uu-dai--21737.

Dịch vụ liên quan

Văn bản liên quan