Quyết định số 145/2002/QĐ-BTCVề việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Số hiệu
145/2002/QĐ-BTC
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Ngày ban hành
02/12/2002

Toàn văn

QUYẾT ĐỊNH Sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi __________________ BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X;

Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế. QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 141/2002/QĐ/BTC ngày 14/11/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau: Mã số Mô tả nhóm, mặt hàng Thuế suất (%) Nhóm Phân nhóm 1 2 3 4 5 2710 Dầu mỏ và các lọai dầu thu được từ các khóang chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các lọai dầu thu được từ các khóang chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những lọai dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó - Dầu mỏ và các lọai dầu thu được từ các khóang chất chứa bi-tum trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các lọai dầu thu được từ các khóang chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những lọai dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó: 2710 11 - Dầu nhẹ và các chế phẩm: 2710 11 11 - Xăng động cơ có pha chì, lọai cao cấp 30 2710 11 12 - Xăng động cơ không pha chì, lọai cao cấp 30 2710 11 13 - Xăng động cơ có pha chì, lọai thông dụng 30 2710 11 14 - Xăng động cơ không pha chì, lọai thông dụng 30 2710 11 15 - Xăng động cơ khác, có pha chì 30 2710 11 16 - Xăng động cơ khác, không pha chì 30 2710 11 17 - Xăng máy bay 15 2710 11 21 - Xăng trắng 10 2710 11 22 - Xăng dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1% 10 2710 11 23 - Xăng dung môi khác 10 2710 11 24 - Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng 30 2710 11 25 - Dầu nhẹ khác 30 2710 11 29 - Lọai khác 30 2710 19 - Lọai khác: - Các lọai dầu trung bình và các chế phẩm: 2710 19 11 - Dầu hỏa thông dụng 15 2710 19 12 - Dầu hỏa khác kể cả dầu hóa hơi 15 2710 19 13 - Nhiên liệu bay có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên 25 2710 19 14 - Nhiên liệu bay có độ chớp cháy dưới 23 độ C 25 2710 19 15 - Paraphin mạch thẳng 10 2710 19 19 - Dầu trung bình khác và các chế phẩm 10 - Lọai khác: 2710 19 21 - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn 10 2710 19 22 - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay 5 2710 19 23 - Dầu bôi trơn khác 20 2710 19 24 - Mỡ bôi trơn 10 2710 19 25 - Dầu dùng trong bộ hãm thủy lực 3 2710 19 26 - Dầu biến thế và dầu cho bộ phận ngắt mạch điện 10 2710 19 27 - Nhiên liệu điêzen cho động cơ tốc độ cao 5 2710 19 28 - Nhiên liệu điêzen khác 5 2710 19 29 - Dầu nhiên liệu khác 0 2710 19 30 - Lọai khác 10 2710 90 00 - Lọai khác 10 Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 2/12/2002. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/quyet-dinh-so-145-2002-qd-btc-ve-viec-sua-doi-thue-suat-thue-nhap-khau-cua-mot-so-mat-hang-thuoc-nhom-2710-trong-bieu-thue-thue-nhap-khau-uu-dai--21837.

Dịch vụ liên quan

Văn bản liên quan