Tra cứu văn bản pháp luật
Văn bản quy phạm pháp luật trung ương từ Cơ sở dữ liệu quốc gia.
68/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
21/02/2004
67/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cửvà số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
21/02/2004
93/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
21/02/2004
92/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
21/02/2004
91/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
21/02/2004
90/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
21/02/2004
89/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
21/02/2004
88/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
21/02/2004
87/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
21/02/2004
86/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cửvà số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
21/02/2004
85/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
21/02/2004
84/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
21/02/2004
83/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
21/02/2004
82/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
21/02/2004
81/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
21/02/2004
79/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An nhiệm kỳ 2004 -2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
21/02/2004
78/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
21/02/2004
77/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
21/02/2004
76/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
21/02/2004
75/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
21/02/2004