Tra cứu văn bản pháp luật
Văn bản quy phạm pháp luật trung ương từ Cơ sở dữ liệu quốc gia.
73/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
21/02/2004
71/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
21/02/2004
72/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên - Huế nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
21/02/2004
74/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị nhiệm kỳ 2004 – 2009Thủ tướng Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
21/02/2004
66/2004/NĐ-CPNghị định
19/02/2004
65/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
18/02/2004
64/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
18/02/2004
63/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
18/02/2004
62/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
18/02/2004
61/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
18/02/2004
60/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
18/02/2004
59/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
18/02/2004
58/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
18/02/2004
57/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
18/02/2004
56/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
18/02/2004
55/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
18/02/2004
54/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
18/02/2004
53/2004/NĐ-CPNghị định
Về kiện toàn tổ chức bộ máy làm công tác dân tộc thuộc Uỷ ban nhân dân các cấpChính phủ
Chưa rõ hiệu lực
18/02/2004
52/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
18/02/2004
51/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
18/02/2004