Tra cứu văn bản pháp luật
Văn bản quy phạm pháp luật trung ương từ Cơ sở dữ liệu quốc gia.
50/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
18/02/2004
49/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
18/02/2004
48/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
18/02/2004
47/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
17/02/2004
46/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
17/02/2004
45/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
17/02/2004
44/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
17/02/2004
43/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
17/02/2004
42/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cửvà số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
17/02/2004
41/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn nhiệm kỳ 2004-2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
17/02/2004
40/2004/NĐ-CPNghị định
13/02/2004
39/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hoà Bình nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
11/02/2004
38/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
11/02/2004
37/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
11/02/2004
36/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tây nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
11/02/2004
35/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
11/02/2004
34/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Long An nhiệm kỳ 2004-2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
11/02/2004
33/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang nhiệm kỳ 2004-2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
11/02/2004
32/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước hiệm kỳ 2004-2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
11/02/2004
31/2004/NĐ-CPNghị định
19/01/2004