Tra cứu văn bản pháp luật
Văn bản quy phạm pháp luật trung ương từ Cơ sở dữ liệu quốc gia.
46/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
17/02/2004
45/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
17/02/2004
44/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
17/02/2004
43/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
17/02/2004
42/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cửvà số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
17/02/2004
41/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn nhiệm kỳ 2004-2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
17/02/2004
40/2004/NĐ-CPNghị định
13/02/2004
39/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hoà Bình nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
11/02/2004
38/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
11/02/2004
37/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
11/02/2004
36/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tây nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
11/02/2004
35/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
11/02/2004
34/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Long An nhiệm kỳ 2004-2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
11/02/2004
33/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang nhiệm kỳ 2004-2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
11/02/2004
32/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước hiệm kỳ 2004-2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
11/02/2004
31/2004/NĐ-CPNghị định
19/01/2004
29/2004/NĐ-CPNghị định
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thương mạiChính phủ
Chưa rõ hiệu lực
16/01/2004
28/2004/NĐ-CPNghị định
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệChính phủ
Chưa rõ hiệu lực
16/01/2004
27/2004/NĐ-CPNghị định
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Viện Khoa học và Công nghệ Việt NamChính phủ
Chưa rõ hiệu lực
16/01/2004
26/2004/NĐ-CPNghị định
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Viện Khoa học xã hội Việt NamChính phủ
Chưa rõ hiệu lực
15/01/2004