Nghị định số 15/1998/NĐ-CPBan hành Danh mục hàng hoá của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Chương trinh ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1998
- Số hiệu
- 15/1998/NĐ-CP
- Loại văn bản
- Nghị định
- Cơ quan ban hành
- Chính phủ
- Ngày ban hành
- 12/03/1998
Toàn văn
CHÍNH PHỦ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 15/1998/NĐ-CP
Hà Nội, ngày 12 tháng 03 năm 1998
NGHỊ ĐỊNH
Ban hành Danh mục hàng hóa của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1998 CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 30 tháng 9 năm 1992;
Căn cứ Luật Thuế Xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị quyết số 292/NQ-UBTVQH9 ngày 8 tháng 11 năm 1995 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về Chương trình giảm thuế nhập khâủ của Việt nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN;
Theo đề nghị của Bộ Tài chính; NGHỊ ĐỊNH
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục hàng hóa và thuế suất các mặt hàng của Việt nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của các nước ASEAN cho năm 1998.
Điều 2. Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định này phù hợp với các qui định của Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của các nước ASEAN.
Điều 3 . Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 1998. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và CHủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung Ương chịu trách nhiệm thi hành nghị định này. PHÓ THỦ TƯỚNG (Đã ký) Nguyễn Tấn Dũng DANH MỤC HÀNG HÓA VÀ THUẾ SUẤT THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH CEPT NĂM 1998 CỦA VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Nghị định số 15/1998/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 1998) T/S THUẾ SUẤT CEPT MÃ HS MÔ TẢ HÀNG HÓA THÔNG THƯỜNG '96 '97 '98 03 Chương 3 - Cá và động vật giáp xác (tôm, cua..), động vật thân mềm và các động vật không xương sống sống dưới nước khác 0301 Cá sống 0301.10 - Cá cảnh 25 25 0301.90 - Các lọai cá sống khác: 0301.90.90 -- Lọai khác 20 20 15 0301.91 - Cá hồi 20 20 15 0301.92 - Lươn 20 20 15 0301.93 - Cá chép: 0301.93.90 -- Lọai khác 20 20 15 0301.99 - Các lọai cá khác: 0301.99.90 -- Lọai khác 20 20 15 0302.00 Cá tươi, ướp lạnh trừ cá khúc (file) và các lọai thịt cá khác thuộc nhóm 0304 20 20 15 0303.00 Cá ướp đông trừ cá khúc và các lọai thịt của cá khác thuộc nhóm 0304 20 20 15 0304.00 Cá khúc và các lọai thịt cá khác (băm hoặc không băm), tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông 20 20 15 0305.00 Cá sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối, cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói, bột cá dùng cho người 20 20 15 0306 Động vật giáp xác (tôm, cua) có mai, vỏ hoặc không, sống, tươi, ướp đông, ướp lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối. Động vật giáp xác có mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín bằng nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối 0306.00.90 - Lọai khác 20 20 15 0307.00 Động vật thân mềm, có mai, vỏ hoặc không, sống, tươi, ướp lạnh, ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; Các lọai động vật không xương sống sống dưới nước khác, trừ động vật giáp xác hoặc thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối 0307.00.90 - Lọai khác 20 20 15 04 Chương 4 - Sữa và các sản phẩm từ sữa, trứng chim, trứng gia cầm, mật ong tự nhiên, thực phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác. 0408.00 Trứng chim, trứng gia cầm đã bóc vỏ và lòng đỏ trứng, tươi, sấy khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, ướp đông hoặc bảo quản dưới các hình thức khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất ngọt khác 15 15 10 0409.00 Mật ong tự nhiên 20 20 15 05 Chương 5 - Các sản phẩm khác từ động vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác 0501.00 Tóc chưa chế biến, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; 5 5 5 5 0502.00 Lông lợn, lông lợn lòi, lông con lửng và các lọai lông dùng làm bàn chải khác; 5 5 5 5 0503.00 Lông bờm ngựa và phế liệu từ lông bờm ngựa đã hoặc chưa làm thành lớp, có hoặc không có với nguyên liệu phụ trợ 5 5 5 5 0507.00 Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc hươu, móng guốc, móng vuốt, mỏ chim, chưa chế biến hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; Bột và phế liệu từ các sản phẩm trên 5 5 5 5 0508.00 San hô và các chất liệu tương tự, chưa chế biến hoặc sơ chế nhưng không gia công thêm; vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực chưa chế biến hoặc sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; Bột và các phế liệu từ các sản phẩm nói trên 5 5 5 5 0509.00 Bọt biển tự nhiên từ gốc động vật 5 5 5 5 0510.00 Long diên hương (lấy từ tinh dịch của cá voi, dùng làm nước hoa), chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ); Chất thơm lấy từ côn trùng cánh cứng; Mật đã hoặc chưa sấy khô, các chất tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để chế biến dược phẩm, tươi, ướp lạnh, ướp đông hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác 0 0 0 0 07 Chương 7 - Các lọai rau và một số lọai củ, rễ ăn được 0701.00 Khoai tây tươi hoặc ướp lạnh 0701.10 -- Để làm giống 0 0 0701.90 -- Lọai khác 20 15 0702.00 Cà chua tươi hoặc ướp lạnh 20 15 0703.00 Hành, hành tăm, tỏi, tỏi tây, các lọai rau họ hành, tỏi khác tươi hoặc ướp lạnh 0703.00.10 -- Để làm giống 0 0 -- Lọai khác 20 15 0704.00 Bắp cải, hoa lơ, su hào, cải xoăn và các lọai rau ăn tương tự tươi hoặc ướp lạnh 20 15 0705.00 Rau diếp và rau diếp xoăn, tươi hoặc ướp lạnh 20 15 0706.00 Cà rốt, củ cải, củ cải đường non để làm rau, cần tây, các lọai củ, rễ ăn được, tươi hoặc ướp lạnh 20 15 0707.00 Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh 20 15 0708.00 Các lọai rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh 20 15 0709.00 Các lọai rau khác tươi hoặc ướp lạnh 20 15 0710.00 Các lọai rau (chưa hoặc đã được hấp chín hoặc luộc chín), ướp đông 20 15 0711.00 Các lọai rau được bảo quản tạm thời (ví dụ: bằng hơi ôxit lưu hùynh, ngâm muối, ngâm nước lưu hùynh hoặc ngâm trong các dung dịch bảo quản khác) nhưng không ăn ngay được 20 15 0712.00 Các lọai rau khô ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột nhưng chưa chế biến thêm 25 25 0713.00 Các lọai rau đậu khô các lọai, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt 0713.00.10 -- Để làm giống 0 0 0713.00.90 -- Lọai khác 25 25 0714.00 Sắn, củ dong, củ lan, cúc vú, khoai lang, các lọai củ rễ tương tự có hàm lượng bột hoặc Inulin cao, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ Sagô 10 7 7 08 Chương 8 - Các lọai quả hạt ăn được; vỏ quả họ chanh hoặc họ dừa 0801.00 Dừa, quả hạch Brazil, hạt đào lộn hột (hạt điều) tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ 30 30 0802.00 Các lọai quả hạch khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ 30 30 0803.00 Chuối kể cả chuối lá, tươi hoặc khô 30 30 0813.00 Quả khô, trừ các lọai quả thuộc nhóm từ 0801 đến 0806; hỗn hợp các lọai quả hạch hoặc quả khô thuộc chương này 0813.10 - Mơ 30 25 0813.20 - Mận đỏ 30 25 0813.30 - Táo tây 30 25 0813.40 - Lọai khác 0813.40.10 -- Táo tầu 10 10 0813.40.90 -- Lọai khác 30 25 0813.50 - Hỗn hợp các lọai qủa hạch, qủa khô thuộc chương này 30 25 0814.00 Vỏ các lọai quả có múi (họ chanh) hoặc vỏ dưa tây (bao gồm cả dưa hấu), tươi, ướp đông, khô hoặc được bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu hùynh hoặc các dung dịch bảo quản khác 10 5 5 5 09 Chương 9 - Cà phê, chè, chè paraguay (mate) và các lọai gia vị 0901 Cà phê, rang hoặc chưa rang, hoặc đã khử chất cafein; vỏ quả và vỏ hạt cà phê, các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó - Cà phê chưa rang: 0901.11 -- Cà phê chưa khử chất ca phê in 20 15 0901.12 -- Cà phê đã khử chất ca phê in 20 15 - Cà phê rang: 0901.21 -- Cà phê chưa khử chất ca phê in 50 45 0901.22 -- Cà phê đã khử chất ca phê in 50 45 0901.30 - Vỏ quả và vỏ hạt cà phê 20 15 0901.40 - Chất thay cà phê có chứa cà phê 50 45 0902 Chè: 0902.10 - Chè xanh (chưa ủ men), đóng sẵn trong gói dưới 3 kg 50 45 0902.20 - Chè xanh (chưa ủ men), đóng gói dưới hình thức khác 50 45 0902.30 - Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng sẵn trong gói dưới 3 kg 50 45 0902.40 - Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói dưới hình thức khác 50 45 0904.00 Hồ tiêu thuộc giống piper, ớt quả, giống capicum hoặc giống Jamaica, khô, xay hoặc tán 20 20 15 0905.00 Vani 20 20 15 0906 Quế và hoa quế 0906.10 - Chưa xay hoặc ép 20 20 15 0906.20 - Đã xay hoặc ép 20 20 15 0907.00 Đinh hương (quả, thân, cành và rễ) 20 20 15 0908.00 Hạt và vỏ nhục đậu khấu, bạch đậu khấu 20 20 15 0909.00 Hạt anise, badian, thì là, rau mùi, thì là Ai cập, cây carum; Hạt cây cối 20 20 15 0910.00 Gừng, nghệ tây, nghệ, húng tây, lá nguyệt quế, carry và các lọai khác 20 20 15 10 Chương 10 - Ngũ cốc 1001 Lúa mì và meslin 1001.10 - Lúa mì Durrum 3 3 3 3 1001.90 - Các lọai khác 3 3 3 3 1002.00 Lúa mạch đen 5 5 5 5 1003.00 Lúa mạch 5 5 5 5 1004.00 Yến mạch 5 5 5 5 1005.00 Ngô 1005.00.90 - Lọai khác 7 7 7 1007.00 Lúa miến 10 7 7 1008 Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim (canary seed), các lọai ngũ cốc khác 1008.10 - Kiều mạch 10 5 5 5 1008.20 - Kê 10 7 7 1008.30 - Hạt cây thóc chim (canary seed) 10 7 7 1008.90 - Các lọai ngũ cốc khác 10 7 7 11 Chương 11 - Các sản phẩm xay xát; mạch nha (malt) tinh bột, inulin, gluten bột mỳ 1102 Bột ngũ cốc, trừ bột mỳ và bột meslin 1102.10 - Bột lúa mạch đen 20 20 15 1102.20 - Bột ngô 20 20 15 1102.30 - Bột gạo 20 20 15 1102.90 - Các lọai bột ngũ cốc khác 20 20 15 1103 Ngũ cốc dạng đã xát vỏ, dạng bột thô và bột viên - Ngũ cốc dạng đã xát vỏ, dạng bột thô: 1103.13 -- Từ ngô 10 10 10 1103.14 -- Từ gạo 10 10 10 1103.19 -- Từ các ngũ cốc khác 10 10 10 - Dạng bột viên: 1103.29 -- Từ các ngũ cốc khác 10 10 10 1104 Các lọai ngũ cốc được chế biến theo cách khác (như xay, nghiền vỡ mảnh, xát vỏ, nghiền thô) trừ gạo thuộc nhóm 1106; mầm ngũ cốc nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc tán - Hạt ngũ cốc xay, vỡ mảnh: 1104.19 -- Các lọai ngũ cốc khác 10 7 7 - Các lọai ngũ cốc chế biến khác (giã, đã bóc vỏ, nghiền khô): 1104.23 -- Ngô 10 7 7 1104.30 - Mầm ngũ cốc còn nguyên, xay vỡ mảnh hay nghiền 10 7 7 1105 Khoai tây dạng bột, bột thô, lát 1105.10 - Bột mịn và bột thô 20 20 15 1105.20 - Dạng lát 10 7 7 1106.00 Bột mịn, bột thô chế biến từ các lọai rau, đậu khô thuộc nhóm 0713, từ các lọai cỏ, rễ, củ thuộc nhóm 0714; Bột mịn, bột thô, tinh bột của các sản phẩm thuộc chương 8 20 20 15 1108.00 Tinh bột, Inulin 20 20 15 12 Chương 12 - Hạt và quả có dầu; các lọai quả hạt khác; cây công nghiệp, cây dược liệu; rơm và rạ 1201.00 Đậu tương, hạt hoặc mảnh 1201.00.10 -- Để làm giống 0 0 0 1201.00.90 -- Lọai khác 10 7 7 1202.00 Lạc chưa rang hoặc chưa chế biến cách khác, lạc vỏ, lạc nhân đã hoặc chưa vỡ mảnh 1202.00.10 -- Để làm giống 0 0 0 1202.00.90 -- Lọai khác 10 7 7 1203.00 Cùi dừa 10 7 1207 Các lọai quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh 1207.40 - Hạt vừng 10 10 10 1207.50 - Hạt mù tạt 10 10 10 - Hạt khác: 1207.99 -- Lọai khác 10 10 10 1208.00 Bột mịn, bột thô từ các lọai hạt và quả có dầu, trừ bột hạt mù tạt 20 20 15 1210.00 Hublông tươi, khô đã hoặc chưa xay, nghiền thành bột, hoặc ở dạng bột viên, bột tuyến hoa bia (từ hoa hublông): 1210.00.10 - Hublông tươi, khô 5 5 5 5 1211.00 Các lọai cây và các phần của cây (cả hạt, quả) chủ yếu dùng để làm nước hoa, làm dược phẩm, thuốc trừ sâu, làm thuốc tẩy uế hoặc các mục đích tương tự, tươi hoặc khô đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột 0 0 0 0 1212.00 Hạt bồ kết, rong biển và tảo biển khác, củ cải đường, mía, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa xay; quả hạch, nhân quả và các sản phẩm rau khác (bao gồm cả rễ rau diếp xoăn chưa rang) dùng làm thức ăn cho người, không được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 10 7 7 1213.00 Rơm, trấu từ cây ngũ cốc chưa chế biến, đã hoặc chưa băm, xay, ép hoặc làm thành dạng viên 10 5 5 5 1214.00 Củ cải Thụy điển, củ cải dùng cho gia súc, rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn đậu lupin, đậu tằm và các sản phẩm cỏ, thức ăn gia súc tương tự, đã hoặc chưa làm thành dạng viên 1 1 1 1 13 Chương 13 - Cánh kiến đỏ; gôm, các lọai nhựa cây và các chất chiết xuất từ thực vật 1301.00 Cánh kiến đỏ, gôm tự nhiên, nhựa cây dạng gôm, nhựa thơm 5 5 5 5 1302 Cao và nhựa thực vật, chất pectic, pectin, pectat; thạch trắng, các chất nhầy, chất đậm đặc đã hoặc chưa pha chế lấy từ các sản phẩm thực vật - Chất nhựa, cao từ thực vật: 1302.12 -- Từ cam thảo 5 5 5 5 1302.13 -- Từ hoa bia 5 5 5 5 1302.14 -- Từ cây kim cúc hoặc rễ lọai cây có chứa chất rotenone 5 5 5 5 1302.19 -- Từ các lọai cây khác 5 5 5 5 1302.20 - Chất a xít petic, petin, pectat 5 5 5 5 - Chất nhầy, chất đậm đặc chưa hoặc đã pha chế, lấy từ sản phẩm thực vật: 1302.31 -- Thạch trắng 5 5 5 5 1302.32 -- Chất nhầy và chất đậm đặc đã hoặc chưa pha chế lấy từ hạt bồ kết, hay hạt guar 5 5 5 5 1302.39 -- Lọai khác 5 5 5 5 14 Chương 14 - Vật liệu thực vật dùng để tết, bện; các sản phẩm khác từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 1402.00 Vật liệu thực vật chủ yếu dùng để đệm lót hoặc nhồi (ví dụ: bông gạo, tóc thực vật, rong liễu) đã hoặc chưa làm thành lớp với nguyên liệu phụ trợ hoặc không 5 5 5 5 1403.00 Vật liệu thực vật chủ yếu dùng làm chổi, bàn chải (ví dụ: cây đậu chổi, sợi cọ Brazin, cỏ lăng, sợi thùa) đã hoặc chưa làm thành nùi hoặc bó 5 5 5 5 1404.00 Các vật liệu từ thực vật chưa được quy định chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 5 5 5 5 15 Chương 15 - Mỡ và dầu động hoặc thực vật; các sản lấy từ mỡ hoặc dầu động hoặc thực vật; mỡ chế biến làm thực phẩm; các lọai sáp động hoặc thực vật 1507.00 Dầu đậu tương và các thành phần của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học 1507.00.90 - Lọai khác, chưa qua tinh chế 5 5 5 5 1508.00 Dầu lạc và các thành phần của dầu lạc đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học 1508.00.90 - Lọai khác, chưa qua tinh chế 5 5 5 5 1509.00 Dầu ô-liu và các thành phần của dầu ô-liu đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học 1509.00.90 - Lọai khác, chưa qua tinh chế 5 5 5 5 1510.00 Dầu khác và các thành phần của chúng chiết trong dung môi từ các lọai ô-liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi thành phần hóa học, kể cả các chất hỗn hợp của các lọai dầu này, hoặc thành phần của chúng với các lọai dầu hoặc các thành phần của chúng thuộc nhóm 1509 1510.00.90 - Lọai khác, chưa qua tinh chế 5 5 5 5 1511.00 Dầu cọ và các thành phần của dầu cọ đã hoặc chưa qua tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học - Lọai đã qua tinh chế: 1511.00.90 - Lọai khác, chưa qua tinh chế 5 5 5 5 1512.00 Dầu hạt hướng dương, dầu cây Rum, dầu hạt bông và các thành phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học 1512.00.90 - Lọai khác, chưa qua tinh chế 5 5 5 5 1513.00 Dầu dừa, dầu hạt cọ, dầu babusu đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học 1513.00.90 - Lọai khác, chưa qua tinh chế 5 5 5 5 1514.00 Dầu hạt cải, dầu hạt mù tạt, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi thành phần hóa học 1514.00.90 - Lọai khác, chưa qua tinh chế 5 5 5 5 1515 Các lọai mỡ và dầu thực vật đông đặc khác (bao gồm cả dầu JOJOBA) và các thành phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học 1515.10 - Dầu hạt lanh, dầu hạt trẩu, dầu hạt thầu dầu 1515.10.90 -- Lọai khác, chưa qua tinh chế 0 0 0 0 1515.90 - Dầu lọai khác 1515.90.90 -- Lọai khác, chưa qua tinh chế 5 5 5 5 1518.00 Mỡ và dầu động hoặc thực vật và các thành phần của chúng, đã luộc, oxit hóa, rút nước, sunphát hóa, thổi khô, polime hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong ga chậm hoặc bằng biện pháp xử lý hóa học khác, trừ các lọai thuộc nhóm 1516; các hỗn hợp và chế phẩm không ăn được từ mỡ, dầu động hoặc thực vật hoặc từ các thành phần của các lọai mỡ, dầu khác thuộc chương này không được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 5 5 5 5 1519 Axit béo công nghiệp monocarbonxylic, dầu axit từ quá trình tinh chế, cồn béo công nghiệp - Axit béo công nghiệp monocarbonxylic: 1519.11 -- Axit Steoric 10 10 10 1519.12 -- Axit olêic 10 10 10 1519.13 -- Axit béo dầu Tall (Talloil Fatly acid) 10 10 10 1519.19 -- Các lọai khác 10 10 10 1519.20 - Dầu axit từ quá trình tinh chế 1 1 1 1 1519.30 - Cồn béo công nghiệp 5 5 5 5 1520.00 Glyxerin, tinh khiết hoặc không, nước glyxerin và dung dịch kiềm glixerin 1 1 1 1 1521.00 Sáp thực vật (trừ glyxerin) sáp ong, sáp các lọai côn trùng và cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hoặc pha màu 1 1 1 1 1522.00 Các chất nhờn, bã còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động, thực vật. 1 1 1 1 18 Chương 18 - Ca cao và các sản phẩm chế biến từ ca cao 1801.00 Ca cao hạt, mảnh, sống hoặc đã rang. 7 7 7 1802.00 Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác 7 7 7 1803.00 Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo 10 10 10 19 Chương 19 - Các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột, sữa; các lọai bánh 1905 Bánh mì, các lọai bánh ngọt, bánh quy, các lọai bánh khác, có hoặc không chứa ca cao, vỏ viên thuốc con nhện dùng trong ngành dược, bánh quế, bánh đa nem và các sản phẩm tương tự 1905.90 - Lọai khác 1905.90.10 -- Vỏ viên thuốc con nhện dùng trong ngành dược 5 5 5 5 21 Chương 21- Các sản phẩm chế biến ăn được khác 2102.00 Men (họat động hoặc ỳ) và các tổ chức vi sinh đơn bào ngừng họat động (nhưng không bao gồm các lọai vacxin thuộc nhóm 3002); các lọai bột nở đã pha chế 10 10 10 2106 Các lọai thức ăn chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 2106.10 - Chất Protein cô đặc, hoặc Protein liên kết. 10 10 10 25 Chương 25 - Muối, lưu hùynh, đất và đá, thạch cao, vôi và xi măng 2501.00 Muối (bao gồm cả muối ăn và các lọai muối đã bị làm biến chất), Cloruanatri, dưới dạng dung dịch nước hoặc không; nước biển. 10 10 10 2502.00 Pyrit sắt chưa nung. 0 0 0 0 2503.00 Các lọai lưu hùynh trừ khí lưu hùynh, lưu hùynh kết tủa hoặc dạng keo. 1 1 1 1 2504.00 Graphit tự nhiên. 5 5 5 5 2505.00 Các lọai cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm mầu trừ các lọai cát chứa kim lọai thuộc chương 26. 5 5 5 5 2506.00 Thạch anh (trừ cát tự nhiên); đá thạch anh, đã hoặc chưa đẽo, cắt thành khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) 5 5 5 5 2507.00 Cao lanh và các lọai đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung khô. 3 2 2 3 2508.00 Các lọai đất sét khác (không kể đất sét xốp thuộc nhóm 6806) andalusite, Kyanite và Silimanite đã hoặc chưa nung, Mulite, đất chịu lửa hoặc các lọai đất dinas 3 2 2 3 2509.00 Đá phấn. 3 2 2 3 2510.00 Phốt phát canxi tự nhiên, phốt phát canxi nhôm tự nhiên, đá phấn phốt phát 3 2 2 3 2511.00 Sunphát bari tự nhiên, cacbonat bari tự nhiên đã hoặc chưa nung, trừ oxyt bari thuộc nhóm 2816. 3 2 2 3 2512.00 Bột hóa thạch silic (ví dụ: đất tảo cát, tripoli và diatomit) và các lọai đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng bằng 1 hoặc nhỏ hơn 1 3 2 2 3 2513.00 Đá bọt, bột mài, corundum tự nhiên, granat tự nhiên và các chất mài mòn tự nhiên khác đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt. 3 2 2 3 2514.00 Đá phiến, đã hoặc chưa cắt hoặc đẽo bằng cưa hoặc các cách khác thành các hình khối, các tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông). 3 2 2 3 2515.00 Đá cẩm thạch, travectin, đá ecotxin và các lọai đá vôi khác làm đài tưởng niệm hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng lớn hơn hoặc bằng 2, 5, thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo hoặc cắt bằng cưa hoặc các cách khác thành các khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông). 3 2 2 3 2516.00 Đá granit, pophia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và các lọai đá làm đài tưởng niệm hoặc đá xây dựng khác, đã hoặc chưa đẽo hoặc cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông). 3 2 2 3 2517.00 Đá cuội, sỏi đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu làm vật liệu bê tông, rải đường bộ, đường sắt, đá balat, đá lửa đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt, đá dăm xỉ, xỉ kim lọai hoặc phế liệu công nghiệp tương tự, có hoặc không kèm theo các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường; đá hạt, đá mảnh, bột đá làm từ các lọai đá thuộc nhóm 2515, 2516, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt 3 2 2 3 2518.00 Dolomit đã hoặc chưa nung; dolomit đã đẽo hoặc cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); dolomit kết tụ (kể cả dolomit trộn nhựa đường). 3 2 2 3 2519.00 Cácbonat magie tự nhiên (magnesite); magie oxit nấu chảy; magie oxit đã đốt cháy, có hoặc không thêm một lượng nhỏ các oxit khác trước khi nung; magie oxit khác nguyên chất hoặc không nguyên chất. 3 2 2 3 2520.00 Thạch cao (Sunphat canxi khóang chất), anhydrit, plasters (bao gồm thạch cao đã nung hay sunfat canxi), đã hoặc chưa nhuộm mầu có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất gia tốc hay giảm tốc. 3 1 1 3 2521.00 Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và các lọai đá có chứa đá vôi dùng để sản xuất vôi và xi măng 7 7 7 2522.00 Vôi sống, vôi tôi và vôi nước, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 2825 10 10 10 2524.00 Amiăng. 3 0 0 3 2525.00 Mica, kể cả mica phân hóa và phế liệu mica 3 2 2 3 2526.00 Quặng steatite tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc chỉ mới cắt bằng cưa hoặc các cách khác thành hình khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) 2526.00.10 -- Bột tan. 0 0 0 0 2526.00.90 -- Các lọai khác. 3 2 2 3 2527.00 Quặng Cryolit tự nhiên; quặng chiolit tự nhiên 3 2 2 3 2528.00 Quặng borat tự nhiên và quặng borat đã được làm giàu (đã hoặc chưa nung) nhưng không kể cả chất borat phân tích từ nước biển, axit boric tự nhiên có chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô. 3 2 2 3 2529.00 Felspat, leuxite, nepheline và nephelin syenite, fluospar (florit). 3 2 2 3 2530.00 Các chất khóang chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 3 2 2 3 26 Chương 26 - Quặng, xỉ và tro 2601.00 Quặng sắt, quặng sắt được làm giàu, kể cả pyrit sắt đã nung. 0 0 0 0 2602.00 Quặng mănggan và quặng mănggan đã được làm giàu gồm cả quặng sắt mănggan và quặng sắt mănggan đã được làm giàu với hàm lượng mănggan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô. 0 0 0 0 2603.00 Quặng đồng và quặng đồng đã được làm giàu. 0 0 0 0 2604.00 Quặng niken và quặng niken đã đươc làm giàu. 0 0 0 0 2605.00 Quăng coban và quặng coban đã được làm giàu. 0 0 0 0 2606.00 Quặng nhôm và quặng nhôm đã được làm giàu. 0 0 0 0 2607.00 Quặng chì và quặng chì đã được làm giàu. 0 0 0 0 2608.00 Quặng kẽm và quặng kẽm đã được làm giàu. 0 0 0 0 2609.00 Quặng thiếc và quặng thiếc đã được làm giàu 0 0 0 0 2610.00 Quặng Crôm và quặng Crôm đã được làm giàu. 0 0 0 0 2611.00 Quặng Vonfram và quặng vonfram đã được làm giàu. 0 0 0 0 2612.00 Quặng uran hoặc thorium và quặng uran đã được làm giàu 0 0 0 0 2613.00 Quặng molip đen và quặng molip đen đã được làm giàu 0 0 0 0 2614.00 Quặng titan và quặng titan đã được làm giàu. 0 0 0 0 2615.00 Quặng niobum, tantalum, vanadium hoặc ziriconium và các lọai quặng đó đã được làm giàu. 0 0 0 0 2616.00 Quặng kim lọai qúy và quặng kim lọai màu đã được làm giàu. 0 0 0 0 2617.00 Các lọai quặng khác và các lọai quặng khác đó đã được làm giàu. 0 0 0 0 27 Chương 27 - Nhiên liệu khóang; dầu khóang và các sản phẩm phân tách từ chúng;các chất chứa bitum, các lọai sáp khóang chất. 2701 Than đá, than bánh, than quả bàng và các lọai nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá. - Than đá đã hoặc chưa tán thành bột, nhưng chưa đóng thành bánh: 2701.11 -- Antraxit. 5 2 2 5 2701.12 -- Than bitum 5 2 2 5 2701.19 -- Than khác: 2701.19.10 --- Than mỡ 0 0 0 0 2701.19.90 --- Than khác 5 2 2 5 2701.20 - Than bánh, than quả bàng và các lọai nhiện liệu rắn sản xuất từ than đá. 5 2 2 5 2702.00 Than non đã hoặc chưa đóng thành bánh, trừ than huyền 5 2 2 5 2703.00 Than bùn (kể cả than bùn rác) đã hoặc chưa đóng thành bánh 5 2 2 5 2704.00 Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn đã hoặc chưa đóng thành bánh, cacbon dùng để chưng cất khí than. 2704.00.10 -- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá 0 0 0 0 2704.00.90 -- Than non hoặc than bùn đã hoặc chưa đóng thành bánh; cacbon dùng để chưng cất khí than. 5 2 2 5 2705.00 Khí than đá, khí đốt phân tích từ nước, khí chạy máy và các lọai khí tương tự, trừ các lọai khí dầu mỏ và các lọai khí hydro cacbon khác 1 1 1 1 2706.00 Hắc ín chưng cất từ than đá, than non, than bùn và các lọai hắc ín khóang chất khác đã hoặc chưa khử nước hay chưng cất từng phần, bao gồm cả hắc ín tái chế 0 0 0 0 2707 Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín, than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có tỷ trọng thành phần chất thơm lớn hơn các chất cấu thành khác: 2707.10 Benzen 1 1 1 1 2707.20 Tuluen 1 1 1 1 2707.30 Xylole 1 1 1 1 2707.40 Naphtalen 1 1 1 1 2707.50 Các hỗn hợp hydro cacbon thơm khác có trên 60% thể thể tích được cất lọc ở nhiệt độ 250oC theo phương pháp ASTMĐ 86 1 1 1 1 2707.60 Phênon 1 1 1 1 2707.90 Lọai khác 1 1 1 1 2708.00 Nhựa hắc ín và than cốc nhựa hắc ín chế biến từ hắc ín than hoặc các lọai hắc ín khóang chất khác 0 0 0 0 2709.00 Dầu mỏ và các lọai dầu chế biến từ khóang chất bitum dạng thô 15 1 1 5 2711.00 Khí đốt từ dầu lửa và các lọai khí hydrocacbon khác 2711.00.90 - Lọai khác 1 1 1 1 2712.00 Dầu lửa đông, sáp paraphin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám (slack waxes), ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, các lọai sáp khóang khác và các sản phẩm tương tự chế biến từ quá trình tổng hợp hoặc các quy trình khác đã hoặc chưa nhuộm mầu 1 1 1 1 2713.00 Than cốc dầu, bitum dầu và các chất phế thải khác từ dầu lửa hoặc từ các lọai dầu chế từ khóang chất bitum 1 1 1 1 2714.00 Bitum và nhựa đường tự nhiên, đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bitum và cát hắc ín, asphatit và đá trộn nhựa đường. 1 1 1 1 2715.00 Hỗn hợp bitum chế từ nhựa đường tự nhiên, từ bitum tự nhiên, từ bi tum dầu, từ hắc ín khóang chất hoặc từ nhựa hắc ín khóang chất (ví dụ: matit bitum, cut-backs). 1 1 1 1 2716.00 Năng lượng điện (nhóm tùy chọn) 1 1 1 1 28 Chương 28 - Các hóa chất vô cơ, các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim lọai qúy, của kim lọai bán qúy, đất hiếm, của các nguyên tố phóng xạ, hoặc của các chất đồng vị I. Các nguyên tố hóa học 2801.00 Flo, Clo, Brôm và Iôt 1 1 1 2802.00 Lưu hùynh thăng hoa hoặc kết tủa; Lưu hùynh dạng keo 1 1 1 2803.00 Carbon (bồ hóng carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác) 1 1 1 2804.00 Hydro, các lọai khí hiếm và các lọai á kim khác 1 1 1 2805.00 Kim lọai kiềm, kim lọai kiềm thổ;Kim lọai đất hiếm scandium và ytrium đã hoặc chưa pha trộn với nhau; Thủy ngân (Hg) 1 1 1 II. Axit vô cơ và các hợp chất oxy vô cơ của á kim 2806.00 Axit clohydric, axit closunfuaric 1 1 1 2807.00 Axit sunfuaric, axit oleic 1 1 2808.00 Axit nitơric; axit sunfuahydric 1 1 1 2809.00 Penta oxit disphốtpho, axit phốtphoric và axit polyphốtphoric 2809.00.10 - A xít phốtphoric 5 5 2809.00.90 - Lọai khác 1 1 2810.00 Oxit boric, axit boric 1 1 1 III. Hỗn hợp halogen hoặc hỗn hợp sunfua của á kim 2812.00 Halide và oxit halide của á kim 1 1 1 2813.00 Sunfua của á kim, trisunfuaphospho thương mại 1 1 1 IV. Các lọai bazơ vô cơ, các lọai oxít, hydroxit, petroxit kim lọai 2816.00 Hydroxit và petroxit magiê; oxít, hydroxit và petroxit stronti hoặc Bari 1 1 1 2817.00 Oxít kẽm; peroxit kẽm 1 1 1 2818.00 Oxit nhôm (kể cả corondum nhân tạo), hydroxit nhôm 1 1 1 2819.00 Các lọai oxit và hydroxit crom 1 1 1 2820.00 Các lọai oxit măngan. 1 1 1 2821.00 Các lọai oxit và hydroxit sắt; Thuốc mầu đất có tỷ trọng sắt hóa hợp như Fe2O3 chiếm 70% trở lên 1 1 1 2822.00 Oxit và hydroxit coban, các lọai oxit coban thương mại 1 1 1 2823.00 Các lọai oxit titan 1 1 1 2824.00 Các lọai oxit chì, chì đỏ, chì da cam 1 1 1 2825.00 Hydrazine và hydroxit lamin và các muối vô cơ của chúng; các lọai bazơ vô cơ khác, các oxit, hydroxit và peroxit kim lọai khác 1 1 1 V. Muối và các lọai muối petroxit của các lọai axit vô cơ và các kim lọai khác 2826.00 Florua; Florua silicat, Florua luminata các lọai muối Florua hỗn hợp khác 0 0 0 2827.00 Clorua, oxit Clorua và Hydroxit Clorua; Bromua và oxit Bromua; Iốt và Oxít Iốt 2827.10 - Clorua amôni 0 0 0 2827.20 - Clorua canxi 3 3 3 - Clorua khác 2827.31 -- Clorua magiê 0 0 0 2827.32 -- Clorua nhôm 0 0 0 2827.33 -- Clorua sắt 0 0 0 2827.34 -- Clorua côban 0 0 0 2827.35 -- Clorua niken 0 0 0 2827.36 -- Clorua kẽm 0 0 0 2827.38 -- Clorua bari 0 0 0 2827.39 -- Clorua khác 0 0 0 - O xít clorua và hydroxit clorua 2827.41 -- Của đồng 0 0 0 2827.49 -- Của lọai khác 0 0 0 - Bromua và oxit bromua 2827.51 -- Bromua natri; bromua kali 0 0 0 2827.59 -- Lọai khác 0 0 0 2827.60 - Iốt và ôxit Iốt 0 0 0 2828.00 Các lọai Hypoclorit; hypocorit canxi thương mại, clorit; hypoclorit 0 0 0 2829.00 Các lọai Clorat và peclorat; các lọai bromat; các lọai iotdat và peiotdat 0 0 0 2830.00 Các lọai sunfua và polysunfua 0 0 0 2831.00 Các lọai dithionit và sunfoxilat 0 0 0 2832.00 Các lọai sunfit; các lọai thiosunfat 0 0 0 2833.00 Các lọai sunfat; Các lọai phèn, các lọai peroxosunfat (persunfat) 0 0 0 2834.00 Các lọai nitric, các lọai nitorat 0 0 0 2835.00 Các lọai fotrinat (hypofotfit); fofonat (fotfit) 0 0 0 Các lọai fotfat và polyfotfat 2836.00 Các lọai cacbonat; các lọai petroxocacbonat (pecacbonat); các lọai amonincacbonat thương mại có chứa amoniuncacbonat 2836.10 - Cabonát amôni thương phẩm và cabonát amôni khác 0 0 0 2836.20 - Cabonát dinatri (xút canxi) 0 0 0 2836.30 - Hydrogen cacbonát natri (bicaconát natri) 0 0 0 2836.40 - Cabonát kali 0 0 0 2836.50 - Cabonát canxi 3 3 3 2836.60 - Cabonát bari 0 0 0 2836.70 - Cabonát chì 0 0 0 - Lọai khác 2836.91 -- Cabonát liti 0 0 0 2836.92 -- Cabonát stronti 0 0 0 2836.99 -- Lọai khác 0 0 0 2837.00 Xyanua; các loai oxit xyanua và các lọai xyanua phức hợp 0 0 0 2838.00 Các lọai funminat, xyanat và thioxyanat 0 0 0 2839.00 Các lọai silicat; các lọai silicat kim lọai kiềm thương mại 0 0 0 2840.00 Các lọai borat; các lọai peroxoborat (perborat) 0 0 0 2841.00 Các lọai muối của axit oxometallic hoặc axit peroxometallic 0 0 0 2842.00 Các lọai muối khác của axit vô cơ hay peroxoaxit trừ các chất azua 0 0 0 VI. Các lọai khác 2843.00 Các kim lọai qúy dạng dẻo; các lọai hợp chất vô cơ, hữu cơ của kim lọai qúy, đã hoặc chưa được xác định về mặt hóa học; các hỗn hống của kim lọai qúy 1 1 1 2846.00 Các hợp chất vô cơ, hữu cơ của kim lọai đất hiếm của Itri hoặc của Scandi hoặc của các hỗn hợp của các kim lọai này 0 0 0 2847.00 Peroxit hydro, đã hoặc chưa làm rắn lại bằng chất Urê 1 1 1 2848.00 Các lọai Photfua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ photphua sắt 1 1 1 2849.00 Các lọai cacbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học 1 1 1 2850.00 Các lọai hydrua, nitrua, azua, silixua và các lọai borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học 1 1 1 2851.00 Các hợp chất vô cơ khác (kể cả nước cất, nước dẫn xuất và các lọai nước nguyên chất tương tự); không khí lỏng (đã hoặc chưa lọai bỏ khí hiếm); không khí nén; các chất hỗn hống trừ các hỗn hống của kim lọai qúy. 1 1 1 32 Chương 32 - Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; tananh và các chất dẫn xuất của tananh; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn, vecni, chất gắn và các lọai matit; các lọai mực. 3201.00 Các chất chiết xuất làm chất thuộc da gốc thực vật; tananh và muối, ete, este, các chất dẫn xuất khác của tananh 1 1 1 1 3202.00 Các chất thuộc da (tananh) hữu cơ tổng hợp; các chất thuộc da vô cơ;các chế phẩm thuộc da, có hoặc không chứa chất thuộc da tự nhiên; các chế phẩm enzim để dùng trước khi thuộc da. 1 1 1 1 3203.00 Các chất nhuộm màu có gốc động vật hoặc thực vật (kể cả các chiết xuất nhuộm nhưng trừ sắc đen động vật), đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm dựa trên cơ sở chất màu gốc thực hoặc động vật 3203.00.10 - Lọai sử dụng được trong thực phẩm 10 1 1 5 3203.00.90 - Lọai khác 1 1 1 1 3204.00 Chất màu tổng hợp hữu cơ, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm dựa trên chất màu tổng hợp hữu cơ được ghi trong chú giải 3 của chương này; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như chất tác nhân đánh bóng hùynh quang hay như các chất đánh bóng phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học. 1 1 1 1 3205.00 Các chất màu đỏ tía, các chế phẩm dựa trên cơ sở chất màu như đã ghi trong chú giải 3 của chương này 1 1 1 1 3206.00 Chất màu khác, các chế phẩm dựa trên cơ sở như đã ghi trong chú giải 3 của chương này, trừ các chất thuộc nhóm 3203, 3204, 3205; các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học 1 1 1 1 3207 Các lọai thuốc màu (pigments) đã pha chế, các chất chắn ánh sáng đã pha chế và các chất màu (colours) đã pha chế, các chất men kính men sứ, chất nước áo, các lọai nước láng bóng và các lọai chế phẩm tương tự dùng trong công nghiệp gốm, sứ, tráng men, thủy tinh, nguyên liệu thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt, mảnh 3207.10 - Thuốc màu chế biến, thuốc đánh bóng chế biến và các chất màu chế biến và các chế phẩm tương tự 1 1 1 1 3207.20 - Men kính, men sứ, nước áo đồ gốm và các chế phẩm tương tự 1 1 1 1 3207.30 - Nước bóng (để láng bóng đồ sứ) và các chế phẩm tương tự 1 1 1 1 3207.40 - Nguyên liệu thủy tinh và các lọai thủy tinh khác ở dạng bột, hạt, mảnh 1 1 1 1 3210 Các lọai sơn và vécni khác (gồm cả các lọai men lacquer và keo màu); các lọai thuốc màu nước pha chế dùng để nhuộm da 3210.90 - Các lọai thuốc màu nước pha chế dùng để nhuộm da 1 1 1 1 3211.00 Các lọai thuốc làm khô đã pha chế (chất trộn với sơn, vecni để làm nhanh khô) 3 1 1 3 3213.00 Các chất màu dùng cho nghệ thuật hội họa và trang trí, màu nhẹ và các lọai màu tương tự ở dạng viên, túyp, hộp, lọ, khay hay dạng đóng gói tương tự 10 10 10 3215.00 Mực in, mực viết hoặc vẽ, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn - Mực in, mực vẽ 5 5 5 - Lọai khác 10 10 10 34 Chương 34 - Xà phòng, các chất hữu cơ tẩy rửa bề mặt, các sản phẩm dùng để giặt rửa, bôi trơn; các lọai sáp nhân tạo, các chế phẩm dùng để đánh bóng, gột, tẩy; nến và các sản phẩm tương tự, chất bột dùng làm hình mẫu, sáp cho nha khoa và các chế phẩm dùng cho nha khoa có thành phần chính là thạch cao vôi hóa hoặc sunphat canxi 3402 Các chất tác nhân hữu cơ tẩy rửa bề mặt (trừ xà phòng các chế phẩm tẩy rửa bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt (kể cả các sản phẩm dùng để giặt rửa phụ). Các chất làm sạch có hoặc không chứa xà phòng trừ các lọai thuộc nhóm 3401 - Các chất tác nhân hữu cơ tẩy rửa bề mặt đã hoặc chưa đóng gói: 3402.11 -- Adionic 30 20 3402.12 -- Kationic 30 20 3402.13 -- Lọai không có ion 30 20 3402.19 -- Lọai khác 30 20 3402.20 - Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ 30 20 3402.90 - Lọai khác 30 20 3404.00 Các lọai sáp nhân tạo và sáp đã chế biến 1 1 1 1 3407.00 Các chất bột nặn hình mẫu, kể cả các lọai làm đồ chơi trẻ em; các chế phẩm được coi như sáp răng hay các chất làm răng giả đã đóng thành bộ, đóng gói để bán lẻ, hoặc ở dạng phiến, dạng hình móng ngựa, dạng thanh hay các dạng khác tương tự. Các chế phẩm khác dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao vôi hóa hoặc sunphat canxi 3407.00.10 - Các chất nặn hình mẫu, kể cả các lọai làm đồ chơi trẻ em 5 5 5 5 3407.00.90 Các chế phẩm được coi như sáp răng, chất làm răng giả, Các chế phẩm khác dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao vôi hóa hoặc Sunphat canxi 0 0 0 0 35 Chương 35 - Các chất chứa albumin; các biến dạng tinh bột; keo; hồ; enzim 3501.00 Cazein, các lọai cazeinat và các chất dẫn xuất cazein khác, keo cazein 10 10 10 3502.00 Các chất Albumin, các lọai albuminat, các chất dẫn xuất albumin khác 10 10 10 3503.00 Các chất gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm mỏng hình chữ nhật, và hình vuông đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc nhuộm màu) và các chất dẫn xuất gelatin; các lọai thạch (lấy từ bong bóng cá) các chất keo khác lấy từ động vật, trừ keo cazein thuộc nhóm 3501 10 10 10 3504.00 Pepton và các chất dẫn xuất của chúng; các chất protein khác và các chất dẫn xuất của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, bột da sống đã hoặc chưa được crom hóa 10 10 10 3505 Dextrin và các biến dạng tinh bột khác (ví dụ: các lọai bột được este hóa hoặc tiền gelatin hóa); các lọai keo thành phần chính là tinh bột hoặc dextrin hoặc các biến dạng tinh bột 3505.10 - Dextrin và các biến dạng tinh bột khác 20 20 15 3505.20 - Hồ 20 20 15 3506 Các lọai keo pha chế và các chất dính đã chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm dùng như keo hoặc hồ được đóng gói để bán lẻ như keo hoặc chất dính trọng lượng tịnh không quá 1 kg 3506.10 - Các vật phẩm dùng như keo hoặc chất dính đã được đóng gói để bán lẻ như keo hoặc chất dính, có trọng lượng tịnh không quá 1 kg 20 20 20 - Lọai khác: 3506.91 -- Chất dính dựa trên thành phần cao su hay Plastic (kể cả nhựa nhân tạo) 20 20 20 3507.00 Các lọai enzim; các lọai enzim đã pha chế chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 3 0 0 3 36 Chương 36 - Chất nổ, các sản phẩm pháo, diêm, các chất hỗn hợp pyrophoric và một số chế phẩm dễ cháy khác 3606 Ce-ri sắt và các hợp chất cháy pyrophoric khác dưới các dạng, các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy như đã ghi trong chú giải 2 của chương này. 3606.90 - Lọai khác: 3606.90.10 -- Dầu đặc hoặc sệt, keo hoặc các lọai dầu tương tự 20 20 15 3606.90.20 -- Đá lửa cho các lọai bật lửa cơ học 20 20 15 3606.90.90 -- Lọai khác (đuốc nhựa cây hoặc tương tự) 20 20 15 37 Chương 37 - Các lọai vật liệu ảnh, hoặc điện ảnh 3701 Các tấm kẽm kính ảnh và phim chụp ảnh dạng phẳng có phủ lớp nhạy sáng, chưa phơi sáng bằng vật liệu nào đó trừ giấy, bìa, hoặc vải dệt, phim in ngay dạng phẳng, có phủ lớp bắt sáng, chưa lộ sáng, đã hoặc chưa đóng gói 3701.10 - Dùng cho X quang 0 0 0 0 3701.90 - Lọai khác: -- Cho ngành in 1 1 1 3702.00 Phim chụp ảnh ở dạng cuộn có phủ lớp nhạy sáng, chưa phơi sáng, bằng vật liệu nào đó trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp nhạy sáng, chưa phơi sáng. - Dùng cho X quang 0 0 0 0 - Phim chụp ảnh ở dạng cuộn lớn (phim bành) 5 5 5 5 - Lọai dùng để quay phim điện ảnh 0 0 0 0 - Lọai khác 1 1 1 1 3705 Tấm kẽm chụp ảnh và phim chụp ảnh, đã phơi sáng, đã tráng, trừ phim dùng trong điện ảnh: 3705.10 - Dùng để làm opset 1 1 1 1 3705.20 - Phim micro 1 1 1 1 3706 Phim dùng trong điện ảnh đã phơi sáng, đã tráng, đã hoặc chưa lồng tiếng hoặc mới chỉ có rãnh tiếng: 3706.10 - Có khổ rộng từ 35 mm trở lên 15 15 15 3706.90 - Lọai khác 15 15 15 3707 Hóa chất dùng trong nhiếp ảnh (trừ vani, keo, hồ và các chế phẩm tương tự) các hóa chất chưa pha trộn dùng trong nhiếp ảnh chia riêng từng phần hay đóng gói để bán lẻ ở dạng sử dụng ngay 3707.10 - Chất nhạy sáng thể sữa 1 1 1 1 3707.90 - Lọai khác 1 1 1 1 38 Chương 38 - Các sản phẩm hóa chất khác 3801.00 Graphit nhân tạo (than chì), graphit dạng keo hoặc bán keo;các chế phẩm dựa trên graphit hoặc cacbon khác dưới dạng nhão, khối, tấm hoặc dạng bán thành phẩm 1 1 1 3802.00 Cacbon họat tính, các sản phẩm khóang chất tự nhiên họat tính; mồ hóng động vật, kể cả tàn mồ hóng động vật 1 1 1 3803.00 Dầu tall (tall oil) đã hoặc chưa được tinh chế 1 1 1 3804.00 Dung dịch kiềm, thải ra từ quá trình sản xuất bột gỗ, đã hoặc chưa cô, đã khử đường hoặc xử lý hóa học kể cả ligninsulphonat nhưng trừ dầu tall thuộc nhóm 3803 1 1 1 3805.00 Gôm, dầu gỗ hoặc sunfat nhựa thông và các lọai dầu thông khác chế biến từ chưng cất hoặc xử lý các lọai gỗ tùng bách; chất dipenten thô; sunfit nhựa thông và các chất paracymen thô khác; dầu thông có chứa anfatecpin như thành phần chủ yếu 1 1 1 3806.00 Axit nhựa và axit colofan và các chất dẫn xuất của chúng, dầu nhựa và dầu colofan, các lọai gôm họat động (rungum) 1 1 1 3807.00 Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ, chất creosote gỗ; chất ligroin gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín từ quá trình ủ rượu bia và các chế phẩm tương tự dựa trên thành phần axit colofan, axit nhựa hay các hắc ín thực vật 1 1 1 3809.00 Các chất hồ vải, các chất dẫn thuốc nhuộm làm tăng độ nhuộm, độ bền của thuốc nhuộm, các sản phẩm và các chế phẩm khác (ví dụ: thuốc hồ vải, thuốc cắn màu) dùng trong ngành dệt, giấy, da hoặc các ngành công nghiệp tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 1 1 1 3810.00 Các chế phẩm làm mòn bề mặt kim lọai; chất gây chảy và các chế phẩm phụ khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; Các chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho cực hàn điện hoặc que hàn điện 1 1 1 3811.00 Các chất chống nổ, chất cản quá trình oxy hóa, chất chống dính, chất tăng độ nhớt, chất chống ăn mòn và các chế phẩm bổ trợ khác, dùng cho các lọai dầu khóang (kể cả xăng dầu) hoặc các chất lỏng khác được sử dụng như các lọai dầu khóang 1 1 1 3812.00 Các chất xúc tác được điều chế dùng cho sản xuất cao su; các hợp chất dùng làm mềm dẻo cao su hay plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm chống oxy hóa, các hợp chất làm ổn định caosu hay plastic: - Lọai khác 1 1 1 3813.00 Các chế phẩm và các sản phẩm có chứa chất dập lửa; các lọai lựu đạn có chứa chất dập lửa 1 1 1 3814.00 Các chất dung môi hóa hợp hữu cơ và các chất pha lõang, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. Các chất tẩy sơn và vecni đã điều chế 1 1 1 3815.00 Các chất kích thích phản ứng, các chất xúc tác phản ứng, các chế phẩm xúc tác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 1 1 1 3816.00 Các lọai ximăng, vữa, bêtông chịu lửa và các lọai vật liệu kết cấu tương tự, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 3801 1 1 1 3817.00 Các lọai alkylbenzene hỗn hợp và alkylnaphthalen hỗn hợp trừ các chất thuộc nhóm 2701 và 2902 1 1 1 3818.00 Các lọai nguyên tố hóa học (doped) dùng trong điện tử ở các dạng đĩa, bánh mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học (doped) dùng trong điện tử 1 1 1 3819.00 Dầu phanh thủy lực (Hydraulic Brake Fluid) và các chất lỏng đã được điều chế khác dùng trong vận chuyển thủy lực không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu hỏa hay các lọai dầu tinh chế từ các khóang chất bitum 1 1 1 3820.00 Các chế phẩm chống đông và các dung dịch chống đóng băng đã điều chế 1 1 1 3821.00 Các chất tạo môi trường gieo cấy đã điều chế để phát triển các tổ chức vi sinh 0 0 0 3822.00 Các lọai hóa chất, thuốc thử phản ứng dùng trong chẩn đóan bệnh hay trong phòng thí nghiệm, trừ các lọai thuộc nhóm 3002 hoặc 3006 0 0 0 3823 Các chất gắn dùng cho các lọai khuôn hoặc lõi đúc, các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các chất có chứa các hỗn hợp của các sản phẩm tự nhiên) chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm phế thải của công nghiệp hóa chất có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 3823.10 - Các chất gắn dùng cho các lọai khuôn hoặc lõi đúc 1 1 1 3823.20 - Axitnaphthenic, muối không tan trong nước và các este của axit đó 1 1 1 3823.30 - Các kim lọai không kết tủa trộn với nhau hay trộn với các chất gắn kim lọai 1 1 1 3823.40 - Phụ gia dùng cho xi măng, vữa, bê tông 1 1 1 3823.50 - Vữa và bêtông chịu lửa 1 1 1 3823.60 - Chất sorbiton, trừ chất thuộc nhóm 2905 1 1 1 3823.90 - Lọai khác 3823.90.10 -- Vỏ viên thuốc con nhộng 0 0 0 3823.90.90 -- Lọai khác 1 1 1 39 Chương 39 - Plastic và các sản phẩm plastic I. Dạng nguyên sinh 3901.00 Các lọai polyme từ etylen, dạng nguyên sinh 0 0 3902.00 Các lọai polyme từ propylen hoặc từ olefin khác, dạng nguyên sinh 0 0 0 3903.00 Các lọai polyme từ styren, dạng nguyên sinh 0 0 3904.00 Các lọai polyme từ cloruavinyl hay từ các lọai olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh: 3904.00.10 -- Hạt PVC 5 5 3904.00.90 -- Lọai khác 0 0 3905.00 Các lọai polyme từ axetat vinil hay từ các este vinyl dạng nguyên sinh. Các lọai polyme vinyl khác dạng nguyên sinh 0 0 3906.00 Các lọai polyme acrylic, dạng nguyên sinh 0 0 3907.00 Các lọai polyaxeton, polyeste và nhựa epoxy khác, dạng nguyên sinh; các chất polycacbonat nhựa alkyl; estepolyanky và cácchất polyeste khác dạng nguyên sinh 0 0 3908.00 Các lọai polyamit, dạng nguyên sinh 0 0 3909.00 Các lọai nhựa amin nhựa phenolic và các chất polyretan, dạng nguyên sinh 0 0 0 3910.00 Các lọai silicon, dạng nguyên sinh 0 0 0 3911.00 Các lọai nhựa từ dầu mỏ , nhựa coumaroneindene, các lọai polytepen, polysunfua, polysunfone và các sản phẩm khác (như trong ghi chú 3 của chương này) chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác dạng nguyên sinh 0 0 0 3912.00 Chất xenlulo và các dẫn xuất của nó chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác dạng nguyên sinh 0 0 0 3913.00 Các lọai polyme tự nhiên (ví dụ: ãcit alginic) và các polyme tự nhiên đã thay đổi thành phần (ví dụ: protein đã được làm cứng, các chất dẫn xuất của cao su tự nhiên) chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dưới dạng nguyên sinh 0 0 0 3914.00 Các chất trao đổi ion dựa trên các chất polyme của các nhóm 3901 đến 3913 ở dạng nguyên sinh 0 0 0 II. Phế liệu, phế thải, mảnh vụn, bán thành phẩm, các vật phẩm 3916 Sợi plastic đơn, plastic dạng thanh, thỏi và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt nhưng không được chế biến cách khác 3916.10 - Từ polyme ethylen: 3916.10.10 -- Sợi plastic đơn 5 5 5 3916.10.90 -- Lọai khác 10 10 10 3916.20 - Từ polyme clorua Vinyl: 3916.20.10 -- Sợi plastic đơn 5 5 5 3916.20.90 -- Lọai khác 10 10 10 3916.90 - Lọai khác: 3916.90.10 -- Sợi plastic đơn 5 5 5 3916.90.90 -- Lọai khác 10 10 10 3917 Các lọai ống plastic, ống dẫn plastic, vòi plastic và các đồ phụtùng để lắp ráp bằng plastic (ví dụ: các đọan nối, khủyu, vành plastic) 3917.10 - Ruột nhân tạo 1 1 1 3917.20 - ống dẫn, vòi cứng 20 20 3917.30 - ống dẫn khác 20 20 3917.40 - Phụ tùng khớp nối các lọai 20 20 3917.50 - Lõi phim để sản xuất phim cuộn thành phẩm 5 5 5 3920.00 Các lọai tấm, phiến, màng, lá, dải khác bằng plastic không xốp, chưa được gia cố, chưa dát mỏng, bổ trợ hoặc kết hợp với các vật liệu khác 3920.00.10 -- Tấm nhựa cứng, trong suốt làm từ polycacbonat; polypropylen hoặc tương tự (tên thương mại là tấm mica) 20 20 15 3920.00.20 -- Màng plastic trong suốt (tên thương mại là giấy bóng kính) 20 20 15 3920.00.90 -- Lọai khác 20 20 15 3921 Các lọai tấm, phiến, màng, dải, lá khác bằng plastic 3921.10 - Lọai xốp 15 15 15 - Lọai khác: 3921.91 -- Lọai chưa in màu, chưa in nhãn hiệu: 3921.91.20 --- Màng phức hợp 5 5 5 3921.91.90 --- Lọai khác 15 15 10 3921.92 -- Lọai đã in màu, đã in nhãn hiệu, chưa cắt rời: 3921.92.20 --- Màng phức hợp 10 10 10 3921.92.30 --- Màng nhựa các lọai dày từ 0, 04mm đến 0, 05mm 10 10 10 3921.92.90 --- Lọai khác 20 20 20 3921.93 -- Lọai đã in màu, đã in nhãn hiệu, đã cắt rời 20 20 3922.00 Các lọai bồn tắm, vòi tắm hoa sen, bồn rửa, bộ nắp xí bệt, bình xối nước và các đồ vệ sinh tương tự, bằng Plastic 3922.00.10 - Phụ kiện cho sứ vệ sinh 15 15 10 40 Chương 40 - Cao su và các sản phẩm bằng cao su 4001.00 Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su). nhựa hồng xiêm và các lọai nhựa tự nhiên tương tự ở dạng nguyên sinh hay các dạng tấm, lá, dải 1 1 1 1 4002.00 Cao su tổng hợp và các chất giả cao su chế từ dầu mỏ, ở dạng nguyên sinh hay dạng tấm, lá, dải; các hợp chất của một sản phẩm nào đó của nhóm 4001 với một sản phẩm nào đó của nhóm này ở dạng nguyên sinh hay dạng tấm, lá, dải 1 1 1 1 4003.00 Cao su tái tạo dạng nguyên sinh hay dạng tấm, lá, dải 1 1 1 1 4005.00 Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá., dải 1 1 1 1 4006.00 Các dạng khác (ví dụ: thanh, ống và các dạng profile) và các vật phẩm (ví dụ: đĩa vòng) bằng cao su chưa lưu hóa 1 1 1 1 4007.00 Sợi và dây cao su lưu hóa 1 1 1 1 4008.00 Tấm, lá, dải, thanh và các dạng profile bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng 1 1 1 1 4009.00 Các lọai ống, ống dẫn bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng có hoặc không kèm theo các đồ phụ tùng để lắp ráp (ví dụ: các đọan nối, khủyu, vành đệm) 1 1 1 1 4010 Băng tải hay băng chuyền (dây cuaroa) bằng cao su lưu hóa 4010.10 - Tiết diện mặt cắt bình thường 5 5 5 5 - Lọai khác: 4010.10.91 -- Chiều rộng trên 20 cm 5 5 5 5 4010.10.99 -- Lọai khác 5 5 5 5 4011 Lốp bơm hơi mới các lọai, bằng cao su: 4011.30 -- Lọai dùng cho máy bay 5 5 5 5 - Lọai khác: 4011.91 -- Có một đường xương cá hoặc ta lông tương tự 4011.91.10 -- Có chiều rộng lốp đến 450 m m 30 20 4011.91.90 -- Có chiều rộng lốp trên 450 m m 5 5 4011.99 -- Lọai khác 4011.99.10 --- Có chiều rộng lốp đến 450 m m 30 20 4011.99.90 --- Có chiều rộng lốp trên 450 m m 5 5 4013 Các lọai săm bằng cao su: 4013.90.20 -- Lọai dùng cho máy bay 5 5 5 5 -- Lọai khác 4013.90.91 --- Phù hợp với việc lắp vào lốp xe có chiều rộng đến 450mm 30 20 4013.90.99 --- Phù hợp với việc lắp vào lốp xe có chiều rộng trên 450mm 5 5 4015 Các vật phẩm may mặc và y phục (kể cả găng tay) dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa (trừ cao su cứng) - Găng tay: 4015.11 -- Găng tay dùng trong phẫu thuật 20 20 15 4015.19 -- Lọai khác: 4015.19.10 --- Găng tay bảo hộ lao động 2 2 2 2 4015.19.90 --- Găng tay lọai khác 20 20 15 4015.90 - Lọai khác 20 20 15 4016 Các vật phẩm khác bằng cao su lưu hóa (trừ cao su cứng) 4016.10 - Bằng cao su xốp (Cellulas rubber) 20 20 20 - Lọai khác: 4016.92 -- Khăn lau 20 20 20 4016.93 -- Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác 5 5 5 5 4016.94 -- Đệm chắn buộc trên thuyền hay bến cảng, có thể bơm căng hơi hoặc không 5 5 5 5 4016.95 -- Các mặt hàng có thể bơm hơi khác 5 5 5 5 4016.99 -- Lọai khác 5 5 5 5 4017.00 Cao su cứng (ví dụ: ebonít) các dạng, kể cả phế liệu, phế thải; các vật phẩm bằng cao su cứng. 10 10 10 41 Chương 41 - Da sống, bì sống (trừ da lông), da thuộc 4101.00 Da sống, bì sống (trừ da lông), da thuộc, da sống, bì của động vật lòai trâu, bò, ngựa (tươi, muối, khô, ngâm nước vôi, ngâm dấm hoặc được bảo quản cách khác nhưng chưa thuộc, chưa làm thành giầy da hay gia công thêm) đã hoặc chưa được cạo lông hoặc lạng da 1 1 1 1 4102.00 Bì sống của cừu hoặc cừu non (tươi, muối, khô, ngâm nước vôi, ngâm dấm hay được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành giầy da, gia công thêm) đã hoặc chưa nạo lông hoặc cạo, da tấm các lọai như đã ghi ở chú giải 1e của chương này 1 1 1 1 4103.00 Các lọai da sống, bì sống khác (tươi, muối, sấy khô, ngâm nước vôi, dấm, hay bảo quản cách khác nhưng chưa được thuộc, chưa làm thành giầy da hay gia công thêm) đã hoặc chưa cạo lông, lạng da, trừ các lọai đã ghi ở chú giải 1(b), 1 (c) của chương này. 1 1 1 1 4104 Da thuộc của các lọai trâu, bò, ngựa không có lông, trừ da thuộc thuộc nhóm 4108 hoặc 4109 4104.10 - Da trâu, bò thuộc, nguyên con có đơn vị diện tích bề mặt không quá 2, 6m2 5 5 5 5 - Da thuộc nhóm khác của trâu, bò, ngựa đã thuộc hay thuộc lại nhưng chưa chế biến thêm, đã hoặc chưa cắt thành từng miếng: 4104.21 -- Da trâu, bò thuộc bước đầu bằng nguyên liệu thực vật 5 5 5 5 4104.22 -- Da trâu, bò thuộc bước đầu bằng hình thức khác 5 5 5 5 4104.29 -- Lọai khác 5 5 5 5 4105 Da cừu hoặc da cừu non thuộc, không có lông, trừ lọai da thuộc nhóm 4108 và 4109 - Đã thuộc hay thuộc lại bằng ta nanh nhưng chưa gia công thêm, đã hoặc chưa lạng mỏng: 4105.11 -- Lọai thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật trước khi thuộc ta nanh 5 5 5 5 4105.12 -- Lọai xử lý cách khác trước khi thuộc ta nanh 5 5 5 5 4105.19 -- Lọai khác 5 5 5 5 4105.20 - Lọai đã được làm thành giấy da hoặc gia công sau khi thuộc ta nanh 10 10 10 4106 Da dê hoặc da dê non thuộc, không có lông, trừ da thuộc trong nhóm 4108 và 4109 - Đã thuộc ta nanh hay thuộc lại bằng ta nanh nhưng chưa gia công thêm, đã hoặc chưa lạng mỏng: 4106.11 -- Lọai thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật trước khi thuộc ta nanh 5 5 5 5 4106.12 -- Lọai xử lý cách khác trước khi thuộc ta nanh 5 5 5 5 4106.19 -- Lọai khác 5 5 5 5 4106.20 - Đã được làm thành giấy da hoặc gia công sau khi thuộc ta nanh 10 10 10 4107 Da thuộc của các lòai động vật khác, không có lông, trừ da thuộc trong nhóm 4108 hoặc 4109 4107.10 - Của lợn 5 5 5 5 4107.20 - Của động vật bò sát 5 5 5 5 4107.90 - Của các lòai động vật khác 5 5 5 5 4108.00 Da thuộc của sơn dương 5 5 5 5 4109.00 Da sơn và tấm da sơn đã lạng, đã phủ kim lọai 5 5 5 5 4111.00 Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, ở dạng tấm, tấm mỏng, dải, có hoặc không ở dạng cuộn 5 5 5 5 42 Chương 42 - Các sản phẩm bằng da thuộc; bộ yên cương, các mặt hàng du lịch, túi xách tay và các lọai bao hộp đựng tương tự; các mặt hàng làm từ ruột động vật (trừ ruột con tằm) 4204.00 Các mặt hàng làm bằng da thuộc hay da tổng hợp dùng cho thiết bị, máy móc hoặc lắp đặt máy móc hoặc sử dụng cho các mục đích kỹ thuật khác 1 1 1 1 4205.00 Các mặt hàng khác bằng da thuộc hay da tổng hợp 20 20 15 4206 Các mặt hàng làm từ ruột động vật (trừ ruột con tằm) màng ngòai ruột già bò (dùng trong kỹ nghệ dát vàng) bằng bong bóng, bằng gân 4206.10 - Ruột mèo 1 1 1 1 4206.90 - Lọai khác 1 1 1 1 43 Chương 43 - Da lông và da lông nhân tạo, các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo 4301.00 Da lông thô (kể cả đầu, đuôi, bàn chân hoặc các phần cắt khác dùng để thuộc da lông thú) trừ da bì thô thuộc nhóm 4101 , 4102, 4103 1 1 1 1 4302.00 Da lông, đã thuộc tananh hoặc chuội (kể cả đầu, đuôi, bàn chân hoặc các phần cắt khác) chưa hoặc đã chắp nối lại (không có thêm các vật liệu phụ trợ khác) trừ các lọai thuộc nhóm 4303 1 1 1 1 44 Chương 44 - Gỗ và các sản phẩm bằng gỗ, than củi 4418 Đồ gỗ của ngành xây dựng, kể cả panen gỗ, panen lát sàn, ván lợp 4418.10 - Cửa sổ và khung cửa sổ 5 5 5 5 4418.20 - Cửa ra vào và khung cửa ra vào 5 5 5 5 4418.30 - Ván lát sàn 5 5 5 5 4418.40 - Ván làm cốp pha xây dựng 5 5 5 5 4418.50 - Ván lợp 5 5 5 5 4418.90 - Lọai khác 5 5 5 5 4419.00 Bộ đồ ăn, đồ làm bếp bằng gỗ 40 30 4420.00 Gỗ khảm, dát, tráp và các lọai hộp đựng đồ kim hòan, dụng cụ, dao kéo và các sản phẩm tương tự, tượng gỗ, đồ thờ cúng trang trí bằng gỗ, các lọai đồ dùng bằng gỗ không thuộc chương 94 40 30 45 Chương 45 - Lie và các sản phẩm bằng lie tự nhiên 4501.00 Lie tự nhiên, thô hay đã sơ chế; lie phế liệu, lie ép, nghiền, xay thành bột 1 1 1 1 4502.00 Lie tự nhiên đã bóc vỏ hoặc đã đẽo vuông hoặc đẽo khối hình chữ nhật (kể cả khối vuông) tấm, lá, dải (kể cả dạng phôi lie đã tạo dáng dùng làm phao cho dây cẩu hoặc khối làm nút chai 5 5 5 5 4503.00 Các mặt hàng bằng lie tự nhiên 20 20 15 4504 Lie liên kết (có hoặc không có chất liên kết) và các mặt hàng bằng lie liên kết 4504.10 - Khối, tấm, miếng, dải, dạng hình trụ đặc, kể cả dạng đĩa 10 10 10 4504.90 - Lọai khác 20 20 15 46 Chương 46 - Các sản phẩm làm từ rơm, cỏ, giấy, hoặc từ các vật liệu tết bện khác, các sản phẩm làm bằng liễu, gai, song mây 4601 Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện đã hoặc chưa ghép nối thành dải, vật liệu tết bện, dây và các sản phẩm tết bện tương tự, đã kết lại với nhau thành các tao dây hoặc dệt thành tấm, ở dạng thành phẩm hoặc bán thành phẩm (ví dụ:chiếu, thảm, mành) 4601.20 - Chiếu, thảm, mành bằng vật liệu thực vật 40 35 - Lọai khác: 4601.91 -- Bằng vật liệu thực vật 40 35 4601.99 -- Lọai khác 40 35 4602 Hàng mây tre, liễu gai và các lọai hàng hóa khác được làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các sản phẩm thuộc nhóm 4601; Các sản phẩm từ cây mướp 4602.10 - Bằng vật liệu thực vật 4602.10.10 -- Đũa 50 40 4602.10.20 -- Rổ, rá, thúng, mủng và các lọai tương tự 50 40 4602.10.30 -- Lọai khác 40 35 47 Chương 47 - Bột giấy từ gỗ, từ các chất liệu sợi xenlulô khác; phế liệu, phế thải từ giấy hoặc bìa giấy 4701.00 Bột giấy từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp cơ học 1 1 1 1 4702.00 Bột giấy từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp hóa học, lọai hòa tan 1 1 1 1 4703.00 Bột giấy từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp hóa học, soda hoặc sunfat, trừ các lọai hòa tan 1 1 1 1 4704.00 Bột giấy từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp hóa học, bằng sunfít, trừ các lọai hòa tan 1 1 1 1 4705.00 Bột giấy từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp nửa hóa học 1 1 1 1 4706.00 Bột giấy từ các chất liệu sợi xenlulô khác 1 1 1 1 48 Chương 48 - Giấy và bìa giấy; các sản phẩm làm bằng bột giấy, làm bằng giấy hoặc làm bằng bìa giấy 4802 Giấy, bìa giấy không tráng, dùng để in, viết hoặc các mục đích ấn lóat khác, giấy làm thẻ, băng đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ, trừ giấy thuộc nhóm 4801 hoặc 4803; giấy, bìa sản xuất thủ công. 4802.20 - Giấy, bìa sử dụng làm nền giấy ảnh, giấy bìa cảm nhiệt, cảm điện 5 5 5 5 4802.30 - Giấy làm nền sản xuất giấy các bon 5 5 5 5 4804 Giấy và bìa Kraf không tráng, dạng cuộn hoặc tờ, trừ các lọai thuộc nhóm 4802 và 4803 - Giấy làm bao bì: 4804.21 -- Lọai chưa tẩy trắng, chưa in màu, in nhãn, dạng cuộn hoặc tờ, chưa cắt rời, để làm vỏ bao xi măng 1 1 1 1 4804.22 -- Lọai chưa tẩy trắng, chưa in màu, in nhãn đã cắt rời 15 15 10 4804.23 -- Lọai chưa tẩy trắng, đã in màu, in nhãn, chưa cắt rời 15 15 10 4804.24 --Lọai chưa tẩy trắng đã in màu, nhãn dạng cuộn hoặc tờ đã cắt rời 20 20 15 4804.25 -- Lọai khác chưa in màu, in nhãn, chưa cắt rời 10 10 10 4804.26 -- Lọai khác chưa in màu, in nhãn, đã cắt rời 15 15 10 4804.27 -- Lọai khác đã in màu, in nhãn, chưa cắt rời 15 15 10 4804.28 -- Lọai khác đã in màu, in nhãn, đã cắt rời 20 20 15 - Giấy và bìa Kraf có trọng lượng từ 150g / m2 trở xuống: 4804.31 -- Lọai chưa tẩy trắng 10 10 10 4804.39 -- Lọai khác 10 10 10 4805 Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ 4805.10 - Giấy gấp nếp (làn sóng) sản xuất bằng phương pháp nửa hóa học 10 10 - Giấy và bìa nhiều lớp: 4805.21 -- Mỗi lớp đều đã tẩy trắng 10 10 10 4805.22 -- Chỉ có một lớp ngòai được tẩy trắng 10 10 10 4805.23 -- Lọai giấy có 3 lớp trở lên, trong đó chỉ có 2 lớp ngòai được tẩy trắng 10 10 10 4805.24 -- Lọai giấy nhiều lớp có in vân để làm thay trục in 5 5 5 5 4805.29 -- Lọai khác 10 10 10 4805.30 - Giấy bao gói sunphit 10 10 10 4805.40 - Giấy và bìa lọc 10 10 10 4805.50 - Giấy nỉ và bìa nỉ 10 10 10 4805.60 - Giấy và bìa khác, trọng lượng từ 150g/m2 trở xuống: 4805.60.10 -- Giấy xốp dạng cuộn có trọng lượng đến 20g/m2 5 5 5 5 4805.60.20 -- Giấy cốt làm giấy dầu 0 0 0 0 4805.70 - Giấy và bìa khác, trọng lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2. 10 10 10 4805.80 - Giấy và bìa khác, trọng lượng từ 225 g/m2 trở lên: 4805.80.10 -- Giấy cốt để làm giấy dầu 0 0 0 0 4805.80.90 -- Lọai khác 10 10 10 4806 Giấy giả da gốc thực vật, các lọai giấy không thấm mỡ, giấy can, giấy bóng kính và giấy bóng trong, giấy bóng mờ khác, ở dạng cuộn hoặc tờ 4806.10 - Giấy giả da gốc thực vật 1 1 1 1 4806.20 - Giấy không thấm mỡ 10 10 10 4806.30 - Giấy can 1 1 1 1 4806.40 - Giấy bóng kính và giấy bóng trong, giấy bóng mờ khác 1 1 1 1 4807 Giấy và bìa hỗn hợp (làm bằng cách dán các lớp giấy phẳng hoặc bìa phẳng với nhau bằng một chất keo dính) không tráng hoặc thấm tẩm bề mặt, có hoặc không gia cố bên trong, ở dạng cuộn hoặc tờ 4807.10 - Giấy hoặc bìa đã dát bên trong bằng chất bitum, hắc ín hay nhựa đường 1 1 1 1 - Lọai khác: 4807.91 -- Giấy và bìa bằng rơm, có hoặc không phủ bằng lọai giấy khác 20 20 15 4807.99 -- Lọai khác 20 20 15 4808 Giấy và bìa gấp nếp làn sóng (có hoặc không dán các tờ phẳng trên mặt), đã tráng crep, làm nhăn, rập nổi hoặc xoi lỗ châm kim, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ các lọai thuộc nhóm 4803 hoặc 4818 4808.10 - Giấy và bìa gấp nếp làn sóng, có hoặc không xoi lỗ châm kim 20 20 15 4808.20 - Giấy làm bao bì đã tráng crep hoặc làm nhăn, có hoặc không rập nổi hoặc xoi lỗ châm kim 20 20 15 4808.30 - Giấy Kraf khác, đã tráng crep hoặc làm nhăn, có hoặc không xoi lỗ châm kim 20 20 15 4808.90 - Lọai khác 20 20 15 4809 Giấy than, giấy tự copy và các lọai giấy tương tự khác (kể cả giấy đã tráng hoặc tẩm dùng cho máy đánh giấy nến, hoặc in bản kẽm offset) đã hoặc chưa in, dạng cuộn, có khổ rộng trên 36 cm hoặc dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với ít nhất một chiều trên 36 cm khi không gấp 4809.10 - Giấy than và giấy tương tự kiểu giấy than 15 15 10 4809.20 - Giấy tự coppy (tự nhân bản) 10 5 5 5 4809.90 - Lọai khác 15 15 10 4810 Giấy và bìa đã tráng một hoặc cả hai mặt bằng một lớp caolin (China Clay) hoặc các chất vô cơ khác, có hoặc không có lớp bồi (binder), không có lớp phủ ngòai khác, đã hoặc chưa nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ. - Giấy và bìa dùng để viết, in hay các mục đích đồ bản khác, lọai không chứa sợi thu được từ quá trình cơ học hoặc lọai có tỷ trọng không quá 10% tổng lượng sợi là lọai sợi này: 4810.11 -- Trọng lượng không quá 150 g/m2 20 20 20 4810.12 -- Trọng lượng trên 150 g/m2 20 20 20 - Giấy và bìa dùng để viết, in hay các mục đích đồ bản khác, lọai có tỷ trọng trên 10% tổng lượng sợi là sợi thu được từ quá trình cơ học: 4810.21 -- Giấy đã tráng, trọng lượng nhẹ 20 20 20 4810.29 -- Lọai khác 20 20 20 - Giấy và bìa Kraf, trừ lọai dùng để viết, in hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác: 4810.31 -- Lọai đã tẩy đồng lọat tòan bộ, có tỷ trọng trên 95% tổng lượng sợi là lọai sợi gỗ thu được từ quá trình hóa học và có trọng lượng 150 g/m2 trở xuống 20 20 20 4810.32 -- Lọai đã tẩy đồng lọat tòan bộ, có tỷ trọng trên 95% tổng lượng sợi là lọai sợi gỗ thu được từ quá trình hóa học và có trọng lượng trên 150 g/m2 20 20 20 4810.39 -- Lọai khác 20 20 20 - Lọai giấy và bìa khác: 4810.91 -- Lọai giấy nhiều lớp 20 20 20 4810.99 -- Lọai khác 20 20 20 4811 Giấy, bìa, bông tấm xenlulô, giấy súc bằng sợi xenlulô, đã tráng, thấm tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ các lọai thuộc các nhóm 4803, 4809, 4810, 4818 4811.10 - Giấy và bìa đã quét hắc ín, chất bi-tum, hoặc nhựa đường 1 1 1 1 - Giấy và bìa dính hoặc đã quét lớp nhựa: 4811.21 -- Lọai tự dính 10 10 10 4811.29 -- Lọai khác 10 10 10 - Giấy và bìa đã tráng, thấm tẩm hoặc phủ bằng plastic (trừ chất dính): 4811.31 -- Đã tẩy, trọng lượng trên 150 g/m2 10 5 5 5 4811.39 -- Lọai khác 10 5 5 5 4811.40 - Giấy và bìa, đã tráng, thấm tẩm, phủ bằng sáp, sáp parafin, searin, dầu hoặc glycerol. 10 10 10 4811.90 - Giấy, bìa, bông tấm xenlulô và giấy súc bằng sợi xenlulô khác 10 10 10 4812.00 Khối, thanh, tấm lọc, bằng bột giấy 1 1 1 1 4814 Giấy dán tường và các lọai tấm phủ tường tương tự, giấy bóng kính che cửa sổ 4814.90 - Lọai khác 20 20 15 4816 Giấy than, giấy tự coppy và các lọai giấy dùng để sao chụp khác (trừ các lọai thuộc nhóm 4809), các lọai giấy Stencil, bản offset bằng giấy, đã hoặc chưa đóng hộp. 4816.10 - Giấy than và các lọai giấy tương tự kiểu giấy than 15 15 10 4816.20 - Giấy tự coppy 10 5 5 5 4816.30 - Giấy Stensil đánh máy 15 15 10 4816.90 - Lọai khác 15 15 10 4822.00 ống lõi, suốt, cúi và các lọai lõi tương tự bằng bột giấy, giấy, bìa (đã hoặc chưa xoi lỗ châm kim hoặc làm cứng 10 10 10 4823 Giấy, bìa, bông tấm xellulo, giấy súc bằng sợi xellulo, đã cắt theo cỡ hoặc mẫu; Các vật phẩm khác bằng giấy hoặc bìa bông tấm xellulo hoặc giấy súc bằng sợi xellulô - Giấy đã bồi hồ hoặc chất dính, dạng dải hoặc cuộn: 4823.11 -- Tự dính 20 20 15 4823.19 --Lọai khác 20 20 15 4823.20 - Giấy và bìa giấy lọc 10 10 10 4823.30 - Thẻ, không đục lỗ để dùng cho máy đục lỗ thẻ, có hoặc không ở dạng băng 0 0 0 0 4823.40 - Các cuộn, tờ, đĩa số đã in dùng cho máy tự ghi 0 0 0 0 - Các lọai giấy bìa khác dùng để viết, in hoặc đồ họa khác: 4823.51 -- Đã in, làm nhăn, xoi lỗ châm kim 0 0 0 4823.59 -- Lọai khác: 4823.59.10 --- Giấy in siêu âm 0 0 0 0 4823.59.20 --- Giấy ghi kết quả của máy quang phổ kế 0 0 0 0 4823.59.30 --- Giấy ghi điện não, giấy ghi điện cơ 0 0 0 0 4823.59.40 --- Giấy thấm của máy thở trẻ em 0 0 0 0 4823.59.90 --- Lọai khác 10 10 10 49 Chương 49 - Sách báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của ngành in, bản thảo viết tay, đánh máy và đồ bản. 4905.00 Bản đồ, biểu đồ thủy văn hoặc các lọai biểu đồ tương tự kể cả tập bản đồ, bản đồ treo tường, bản đồ địa hình và quả địa cầu đã in. 0 0 0 0 4906.00 Các lọai bản đồ, bản vẽ cho kiến trúc, kỹ thuật công nghiệp, thương mại, địa hình hoặc các mục đích tương tự là bản gốc vẽ tay, nguyên bản viết tay, các bản sao chụp lại bằng giấy ảnh và giấy than của các lọai kể trên 0 0 0 0 4907.00 Các lọai tem thư chưa dùng (sống), tem thư hoặc các lọai tem tương tự hiện hành hoặc mới phát hành ở nước sử dụng 4907.00.10 -- Giấy bạc (tiền giấy) 0 0 0 4907.00.20 -- Mẫu séc, chứng khóan, cổ phiếu, công trái và các chứng từ cùng lọai tương tự 4907.00.30 -- Tem thuế 5 5 5 4907.00.90 -- Lọai khác 20 20 15 4908.00 Các lọai bản vẽ, ấn phẩm đồ lại, in lại (decalonanias) 10 10 10 50 Chương 50 - Tơ 5001.00 Kén tằm để quay tơ 5 0 0 5 5002.00 Tơ thô (chưa xe) 5 0 0 5 5004.00 Chỉ tơ (trừ chỉ xe từ phế liệu tơ) chưa được đóng gói để bán lẻ 10 1 1 5 5005.00 Chỉ tơ và chỉ xe từ phế liệu tơ chưa đóng gói để bán lẻ 10 5 5 5 5006.00 Chỉ tơ và chỉ xe từ phế liệu tơ đã đóng gói để bán lẻ 10 5 5 5 51 Chương 51 - Lông cừu, lông động vật lọai mịn hoặc thô, sợi và vải dệt bằng lông đuôi va bờm ngựa 5101.00 Lông cừu chưa chải sạch hoặc chải sóng 0 0 0 0 5102 Lông động vật lọai mịn, hoặc thô, chưa chải sạch hoặc chải sóng 5102.10 - Lông động vật lọai mịn 1 1 1 1 5102.20 - Lông động vật lọai thô 1 1 1 1 5104.00 Nguyên liệu lông cừu hoặc lông động vật lọai thô hoặc mịn đã bị sẫm màu 2 2 2 2 5105.00 Lông cừu và lông động vật mịn hoặc thô đã chải sạch hoặc chải sóng (kể cả lông cừu đã chải sóng ở dạng cắt đọan) 0 0 0 0 5106.00 Sợi làm từ lông cừu đã chải sạch, chưa đóng gói để bán lẻ 20 20 15 5107.00 Sợi làm từ lông cừu đã chải sóng, chưa đóng gói để bán lẻ 20 20 15 5108.00 Sợi làm từ lông động vật lọai mịn (đã chải sạch hoặc chải sóng) chưa đóng gói để bán lẻ 20 20 15 5109.00 Sợi làm từ lông động vật lọai mịn, đã đóng gói để bán lẻ 20 20 15 5110.00 Sợi làm từ lông động vật lọai thô hoặc lông bờm ngựa (kể cả sợi bằng lông bờm ngựa đã bện) đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ. 20 20 15 52 Chương 52 - Bông 5201.00 Bông chưa chải sạch hoặc chải sóng 0 0 0 0 5202 Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và nguyên liệu đã bị sẫm màu) - Lọai khác: 5202.91 -- Nguyên liệu đã bị sẫm màu 10 5 5 5 5202.99 -- Lọai khác 10 5 5 5 5203.00 Bông đã chải sạch hoặc chải sóng 0 0 0 0 5205.00 Sợi bông (trừ chỉ khâu) có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, chưa đóng gói để bán lẻ 20 20 15 5206.00 Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông dưới 85%, chưa đóng gói để bán lẻ 20 20 15 5207.00 Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã được đóng gói để bán lẻ 20 20 15 53 Chương 53 - Các lọai sợi dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt bằng sợi giấy 5301.00 Lanh thô hoặc đã chế biến nhưng chưa xe; xơ và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và nguyên liệu đã bị sẫm màu) 0 0 0 0 5302.00 Gai dầu (cannabis satival), thô hoặc đã chế biến nhưng chưa xe; xơ và phế liệu gai (kể cả sợi phế liệu và nguyên liệu đã bị sẫm màu) 0 0 0 0 5303.00 Đay và các lọai sợi vỏ dệt (sợi libe) khác (trừ lanh, gai và gai ramie) thô hoặc đã chế biến nhưng chưa xe; xơ và phế liệu của các lọai sợi này (kể cả phế liệu sợi và nguyên liệu đã bị sẫm màu) 10 2 2 5 5304.00 Sợi Xizan và các lọai sợi dệt khác từ cây thùa, thô hoặc đã chế biến, nhưng chưa xe; xơ và phế liệu của các lọai sợi đó (bao gồm cả phế liệu sợi và nguyên liệu đã bị sẫm màu) 5 5 5 5 5305 Sợi xơ dừa, gai dầu (lọai gai Manila hoặc Musa), gai ramie và các lọai sợi dệt gốc thực vật khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa xe; xơ, xơ vụn và phế liệu của các lọai sợi trên (kể cả phế liệu sợi và nguyên liệu đã bị sẫm màu) - Từ dừa: 5305.11 -- Thô 10 10 10 5305.19 -- Lọai khác 10 10 10 - Từ gai có dầu (gai manila): 5305.21 -- Thô 5 5 5 5 5305.29 -- Lọai khác 5 5 5 5 - Lọai khác: 5305.91 -- Thô 10 10 10 5305.99 -- Lọai khác 10 10 10 5306.00 Sợi lanh xe 5 5 5 5 5307.00 Sợi đay xe và các lọai sợi xe từ các lọai sợi vỏ libe khác thuộc nhóm 5303 20 20 15 5308.00 Sợi xe từ các lọai sợi dệt gốc thực vật khác, sợi giấy 20 20 15 54 Chương 54 - Tơ nhân tạo 5402 Sợi tơ tổng hợp (trừ chỉ khâu) chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi tơ đơn tổng hợp dưới 67 decitex. 5402.10 - Sợi tơ có độ bền cao làm từ nylon hoặc polyamit khác 0 0 0 0 5402.20 - Sợi tơ có độ bền cao làm từ polyeste 0 0 0 0 - Sợi tơ đã tạo kết cấu: 5402.31 -- Làm từ nylon hoặc chất polyamit khác, mỗi sợi không quá 50 dexitex 5402.31.10 --- Làm từ nylon 1 0 0 1 5402.31.90 --- Lọai khác 0 0 0 0 5402.32 -- Làm từ nylon hoặc chất polyamit khác, mỗi sợi trên 50 dexitex 5402.32.10 --- Làm từ nylon 1 0 0 1 5402.32.90 --- Lọai khác 0 0 0 0 5402.33 -- Làm từ polyeste 5402.33.10 --- Làm từ nylon 1 0 0 1 5402.33.90 --- Lọai khác 0 0 0 0 5402.39 -- Làm từ lọai sợi khác 0 0 0 0 - Sợi tơ khác, đơn, xoắn không quá 50 vòng/m: 5402.41 -- Từ nylon hoặc polyamit khác 0 0 0 0 5402.42 -- Từ polyeste được xác định từng phần 0 0 0 0 5402.43 -- Từ polyeste khác 0 0 0 0 5402.49 -- Từ sợi khác 0 0 0 0 - Sợi tơ khác, đơn, xoắn trên 50 vòng/m: 5402.51 -- Từ nylon hoặc chất polyamit khác 0 0 0 0 5402.52 -- Từ polyeste khác 0 0 0 0 5402.59 -- Từ sợi khác 0 0 0 0 5403.00 Sợi tơ nhân tạo khác (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi tơ đơn tổng hợp dưới 67 decitex 0 0 0 0 5404.00 Sợi tơ đơn tổng hợp từ 67decitex trở lên, kích thước mặt cắt không quá 1mm; dải và các dạng tương tự (ví dụ: sợi rơm nhân tạo bằng các chất liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5mm) 0 0 0 5405.00 Sợi tơ đơn nhân tạo khác, dài từ 67decitex trở lên, kích thước mặt cắt không quá 1mm, dải và các dạng tương tự (ví dụ: sợi rơm nhân tạo bằng chất liệu sợi nhân tạo với chiều rộng bề mặt không quá 5mm) 0 0 0 5406.00 Sợi tơ nhân tạo (man-made), dùng để bán lẻ 20 20 20 55 Chương 55 - Các lọai sợi pha nhân tạo 5501.00 Xơ tơ tổng hợp 0 0 0 0 5502.00 Xơ tơ nhân tạo khác 0 0 0 0 5503.00 Các lọai sợi pha tổng hợp, chưa chải sạch, chải sóng hoặc xử lý cách khác để xe 10 5 5 5 5504.00 Các lọai sợi pha nhân tạo khác, chưa chải sạch, chải sóng hoặc xử lý cách khác để xe 10 5 5 5 5505.00 Phế liệu (kể cả xơ vụn, phế liệu sợi, và nguyên liệu đã bị sẫm màu) của các lọai sợi nhân tạo. 10 10 10 5510.00 Sợi xe (trừ chỉ khâu) từ các lọai sợi pha nhân tạo khác chưa đóng gói để bán lẻ 20 20 20 56 Chương 56 - Bông tấm, nỉ và các sản phẩm không dệt, các lọai sợi xe đặc biệt, dây bện, thừng, chão các lọai, dây cáp và các sản phẩm làm từ các vật liệu trên. 5601 Bông tấm làm bằng các vật liệu dệt và các sản phẩm của chúng, các lọai sợi dệt chiều dài không quá 5mm (vụn), bột bụi từ công nghiệp dệt. 5601.30 - Vụn sợi dệt và bột, bụi từ công nghiệp dệt 10 10 10 5602.00 Nỉ, đã hoặc chưa thấm tẩm, phủ, bọc hoặc làm thành tấm mỏng: 5602.00.10 - Băng tải nỉ 20 20 15 5604 Chỉ và dây cao su được bọc chất liệu dệt, sợi xe, dệt dải và dạng tương tự thuộc nhóm 5404, 5405 đã thấm tẩm, phủ bọc hoặc bao ngòai bằng cao su hoặc Plastic. 5604.10 - Chỉ và dây cao su được bao bọc bằng vật liệu dệt 20 20 15 5604.20 - Sợi xe có độ bền cao làm bằng polyesters nylon hay chất polyamit khác hay từ sợi visco đã được thấm tẩm hay hồ 20 20 15 5604.90 - Lọai khác 20 20 15 5605.00 Sợi xe kim lọai, đã hoặc chưa bện, dạng sợi xe dệt hoặc dải dệt họac dạng dệt tương tự thuộc nhóm 5404 hoặc 5405 kết hợp với kim lọai ở dạng chỉ, dạng dải, dạng bột hoặc bọc bằng kim lọai 20 20 15 5606.00 Sợi xe bện, dải bện và các dạng tương tự thuộc nhóm 5404 và 5405 đã bện (trừ các lọai thuộc nhóm 5605 và sợi bện bằng lông ngựa) sợi viền (kể cả sợi viền vụn); sợi móc, thùa 20 20 15 5607.00 Dây bện, thừng, chão, cáp đã hoặc chưa tết hoặc bện, đã hoặc chưa thấm tẩm, tráng, phủ, bọc ngòai, bằng cao su hoặc plastic 20 20 15 5608 Tấm đan hình lưới bằng dây bện, thừng hoặc chão; lưới đánh cá hòan chỉnh và lưới hòan chỉnh khác làm bằng vật liệu dệt. - Từ vật liệu dệt nhân tạo: 5608.19 -- Lọai khác: 5608.19.10 --- Lưới tấm, lưới khúc, chưa ghép các tấm vào nhau và chưa kết vào giềng phao hoặc giềng chì 10 10 10 5608.19.90 --- Lọai khác 10 10 10 - Từ vật liệu dệt khác: 5608.99 -- Lưới khác 10 10 10 5609.00 Sản phẩm làm từ sợi, dải và dạng tương tự thuộc nhóm 5404 hoặc 5405; dây bện, thừng, chão, cáp chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác 5609.00.10 - Dây giềng của lưới đánh cá 20 20 15 5609.00.90 - Lọai khác 20 20 15 57 Chương 57 - Thảm và các lọai trải sàn bằng hàng dệt khác 5701.00 Các lọai thảm và tấm trải sàn bằng hàng dệt khác, đan, đã hoặc chưa hòan thiện 40 30 5702.00 Các lọai thảm và các lọai trải sàn bằng hàng dệt khác, dệt, không chần, hoặc không nhồi, đã hoặc chưa hòan thiện, kể cả lọai kelem , schumacks , karamanie và các lọai tấm phủ, dệt tay tương tự. 40 30 5703.00 Các lọai thảm và các lọai trải sàn bằng hàng dệt khác, đã chần, đã hoặc chưa hòan thiện 40 30 5704.00 Các lọai thảm và các lọai trải sàn bằng hàng dệt khác, làm bằng nỉ, không chần hoặc nhồi, đã hoặc chưa hòan thiện 40 30 5705.00 Các lọai thảm khác, và các lọai trải sàn bằng hàng dệt khác, đã hoặc chưa hòan thiện 40 30 59 Chương 59 - Các lọai vải đã được thấm tẩm, hồ, phủ dát. Các sản phẩm dệt dùng trong công nghiệp 5901.00 Các lọai vải đã hồ chất keo dính hoặc hồ bột, dùng làm bìa sách hoặc dùng cho mục đích tương tự; vải can, vải bạt đã được xử lý để vẽ, vải hồ cứng và các lọai vải đã được làm cứng để làm cốt mũ 15 15 15 5903.00 Các lọai vải đã được thấm tẩm, phủ hoặc dát bằng plastic, trừ các lọai thuộc nhóm 5902 30 20 20 5904.00 Vải sơn lót sàn, đã hoặc chưa cắt theo hình mẫu, tấm trải sàn gồm có lớp phủ hoặc lớp bọc gắn trên một lớp vải lót, đã hoặc chưa cắt theo hình mẫu 20 20 15 5905.00 Các tấm bồi tường bằng hàng dệt 20 20 15 5906.00 Các lọai vải tráng cao su, trừ các lọai thuộc nhóm 5902 20 20 15 5907.00 Các lọai vải đã tẩm, hồ bằng cách khác, vải can đã sơn vẽ dùng làm cảnh phông sân khấu, phông trường quay hoặc dùng cho các mục đích tương tự 20 20 15 5909.00 Các lọai ống dẫn bằng hàng dệt và các lọai hàng dệt hình ống tương tự, đã hoặc chưa lót hoặc bọc kim lọai, có hoặc không có các đồ phụ trợ kèm theo bằng các chất liệu khác. 1 1 1 1 5910.00 Băng tải, băng chuyền bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa gia cố bằng kim lọai hoặc vật liệu khác 0 0 0 0 5911.00 Các sản phẩm và vật phẩm dệt dùng trong kỹ thuật, đã được chi tiêt trong chú giải 7 của chương này: 5911.00.10 - Chăn len, chăn sợi tổng hợp dùng cho xeo giấy 0 0 0 0 5911.00.90 - Lọai khác 1 1 1 1 61 Chương 61 - Quần áo và hàng may mặc sẵn, đan hoặc móc 6101.00 áo khóac ngòai, áo chòang mặc khi đi xe, áo khóac không có tay, áo chòang không có tay, áo khóac có mũ chùm (kể cả áo bluson trượt tuyết) áo khóac chống gió, áo bluson chống gió và các lọai tương tự, dùng cho đàn ông và trẻ em trai, được đan hoặc móc, trừ các lọai thuộc nhóm 6103 50 45 6102.00 áo khóac ngòai, áo chòang mặc khi đi xe, áo khóac không có tay, áo chòang không có tay, áo khóac có mũ chùm (kể cả áo bluson trượt tuyết) áo khóac chống gió, áo bluson chống gió và các lọai tương tự, dùng cho phụ nữ và trẻ em gái , được đan hoặc móc, trừ các lọai thuộc nhóm 6104 50 45 6103.00 Bộ complê, bộ quần áo đồng bộ, áo vét tông, áo vét màu sặc sỡ, quần dài, quần yếm, và quần có dây đeo, quần ống chẽn, quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho đàn ông và trẻ em trai, được đan hoặc móc 50 45 6104.00 Bộ complê, bộ quần áo đồng bộ, áo vét tông, áo váy dài, váy, quần váy, quần dài, quần yếm, và quần có dây đeo, quần ống chẽn, quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ và trẻ em gái, được đan hoặc móc 50 45 6105.00 Sơ mi đàn ông và trẻ em trai, đan hoặc móc 50 45 6106.00 Các lọai áo sơ mi, áo cánh dùng cho phụ nữ và trẻ em gái, đan hoặc móc 50 45 6107.00 Bộ quần áo lót, quần đùi, áo ngủ, bộ pygiama, áo chòang tắm, áo khóac ngòai mặc ở nhà và các lọai tương tự, dùng cho đàn ông và trẻ em trai, đan hoặc móc 50 45 6108.00 Các lọai váy lót ngắn, váy lót rộng, các lọai đồ lót trong, quần áo ngủ, áo chòang mặc ở nhà, áo chòang tắm, áo khóac ngòai mặc ở nhà, và các lọai tương tự dùng cho phụ nữ và trẻ em gái được đan hoặc móc 50 45 6109.00 áo dệt kim ngắn tay chui đầu, áo may ô, các lọai áo lót khác, đan hoặc móc. 50 45 6110.00 áo nịt, áo chui đầu, áo chẽn ngắn cài khuy (cacidi- gans), gi lê và các lọai tương tự, đan hoặc móc 50 45 6111.00 Bộ quần áo và đồ may mặc sẵn cho trẻ sơ sinh, đan hoặc móc 50 45 6112.00 Bộ quần áo có sọc kiểu thể thao, bộ áo trượt tuyết, bộ quần áo bơi, đan hoặc móc 50 45 6113.00 Các lọai quần áo được may từ các lọai vải đan hoặc móc thuộc nhóm 5903, 5906, 5907 50 45 6114.00 Các lọai quần áo khác, đan hoặc móc 50 45 6115.00 Các lọai tất kiểu quần, bít tất dài (trên đầu gối) bít tất ngắn cổ, các lọai hàng dệt kim khác kể cả nịt chân dùng cho người bị giãn tĩnh mạch, giày, dép không dán đế, được đan hoặc móc 50 45 6117 Các lọai hàng may mặc khác, đan hoặc móc, các bộ phận được đan hoặc móc của quần áo hoặc của đồ phụ trợ may mặc. 6117.10 - Khăn san, khăn chòang vai, khăn quàng cổ, khăn chòang rộng kiểu Tây Ban Nha, mạng che mặt và các lọai tương tự 50 45 6117.20 - Nơ, nơ con bướm và cravat 50 45 6117.80 - Đồ phụ trợ hàng may mặc khác 50 45 6117.90 - Các bộ phận rời của quần áo 50 45 62 Chương 62 - Quần áo và hàng may mặc sẵn, không đan hoặc móc 6201.00 áo khóac ngòai, áo chòang mặc khi đi xe, áo khóac không tay, áo chòang không tay, áo khóac có mũ trùm (kể cả bluson trượt tuyết) áo khóac chống gió, áo bluson chống gió và các lọai tương tự dùng cho đàn ông và trẻ em trai, trừ các lọai thuộc nhóm 6203 50 45 6202.00 áo khóac ngòai, áo chòang mặc khi đi xe, áo khóac không tay, áo chòang không tay, áo khóac có mũ chùm (kể cả bluson trượt tuyết) áo khóac chống gió, áo vét chống gió và các lọai tương tự dùng cho phụ nữ và trẻ em gái, trừ các lọai thuộc nhóm 6204 50 45 6203.00 Bộ complê, bộ quần áo đồng bộ, áo vettông, áo vét màu sặc sỡ, quần dài, quần yếm và quần có dây đeo, quần ống chẽn, quần soóc, (trừ quần áo bơi), dùng cho đàn ông và trẻ em trai. 50 45 6204.00 Bộ complê, bộ quần áo đồng bộ, áo vettông, áo váy dài, váy, quần váy, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn, quần soóc, (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ và trẻ em gái. 50 45 6205.00 Sơ mi đàn ông và trẻ em trai 50 45 6206.00 Các lọai áo sơ mi, áo cánh dùng cho phụ nữ và trẻ em gái 50 45 6207.00 Bộ quần áo lót, quần đùi, bộ pygiamma, áo chòang tắm, áo khóac ngòai mặc ở nhà các lọai tương tự dùng cho đàn ông và trẻ em trai. 50 45 6208.00 Các lọai áo lót khác, các lọai váy lót ngắn, váy lót rộng, các lọai quần silip, quần áo ngủ, áo chòang mặc ở nhà, các lọai tương tự dùng cho phụ nữ và trẻ em gái 50 45 6209.00 Bộ quần áo và đồ may mặc sẵn cho trẻ sơ sinh 50 45 6210.00 Quần áo làm bằng các chất liệu thuộc các nhóm 5602, 5603, 5903, 5906, 5907 50 45 6211.00 Bộ quần áo có sọc kiểu thể thao, bộ quần áo có kiểu trượt tuyết, quần áo bơi. 50 45 6212.00 Các lọai coócxê dây đai lưng, áo lót nịt, dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các bộ phận của chúng, đan móc hoặc không đan móc 50 45 6213.00 Các lọai khăn tay 50 45 6214.00 Khăn san, khăn chòang vải, khăn quàng cổ, khăn chòang rộng kiểu Tây Ban Nha, mạng che mặt và các lọai tương tự 50 45 6215.00 Nơ các lọai, nơ con bướm, các lọai cravat 50 45 6216.00 Găng tay thường, găng tay hở ngón, găng tay bao 50 45 6217 Các lọai hàng may mặc khác. Các bộ phận của quần áo hoặc của đồ phụ trợ may mặc, trừ các lọai hàng thuộc nhóm 6212 6217.10 - Đồ phụ trợ hàng may mặc 50 45 6217.90 - Các bộ phận rời của quần áo 50 45 64 Chương 64 - Giầy, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự, các bộ phận của các sản phẩm trên 6406.00 Các bộ phận của giầy dép; đế trong của giầy dép có thể tháo rời, đệm gót giầy và các sản phẩm tương tự; ghệt , ống giầy, các sản phẩm tương tự và các bộ phận của chúng. 20 20 15 65 Chương 65 - Mũ, khăn, mạng đội đầu và các bộ phận của các sản phẩm trên 6506 Các lọai mũ, khăn đội đầu khác, bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí. 6506.10 - Mũ bảo hộ 1 1 1 1 6506.20 - Mũ xe máy 20 20 15 66 Chương 66 - ô, dù che, ba toong, gậy chống roi da, roi điều khiển súc vật kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên 6603.00 Các phần, đồ trang trí, đồ phụ trợ cho các mặt hàng thuộc nhóm 6601, 6602. 30 20 15 67 Chương 67 - Lông vũ và lông mao chế biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông mao, hoa nhân tạo, các sản phẩm làm từ tóc 6701.00 Da và các sản phẩm khác của chim có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ, các phần của lông vũ, lông tơ và các sản phẩm làm từ chúng (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 0505 và các sản phẩm làm từ lông cánh, lông đuôi ống) 20 20 15 6703.00 Tóc đã được chải mượt, chuốt, tẩy hoặc xử lý bằng cách khác, lông cừu hoặc lông động vật hoặc lọai nguyên liệu dệt khác được chế biến để dùng làm tóc giả hoặc tương tự. 20 20 15 68 Chương 68 - Các sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica, hoặc các vật liệu tương tự 6801.00 Các lọai đá lát, đá lát lề đường, phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến ác đoa) 20 20 15 6802.00 Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm thuộc nhóm 6801; đá khối dùng để khảm và các lọai tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến) có hoặc không có lớp lót (backis); đá hạt, đá dăm, bột đá đã nhuộm mầu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên, kể cả đá phiến. 20 20 15 6803.00 Đá phiến đã gia công, các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc đá phiến đã được liên kết lại thành khối 20 20 15 6804 Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng bánh xe và tương tự không có khung, dùng để nghiền, mài, đánh bóng, giũa hoặc cắt, đá mài tay hoặc đá đánh bóng, các bộ phận của chúng bằng đá tự nhiên, đã được liên kết thành khối hoặc bằng các vật liệu mài mòn nhân tạo hoặc bằng gốm có hoặc không có kèm theo các bộ phận bằng các vật liệu khác 6804.10 - Đá nghiền và đá mài để nghiền mài hoặc xay 5 1 1 5 - Đá nghiền, đá mài, đá mài hình bánh xe và tương tự: 6804.21 -- Bằng kim cương tự nhiên hoặc kim cương tổng hợp ghép khối. 0 0 0 0 6804.22 -- Bằng chất mài mòn ghép khối hoặc bằng gốm: 6804.22.10 --- Đá mài chuyên dùng cho ngành cơ khí chế tạo, hạt mịn, độ cứng cao, cấp 12 trở lên 5 5 5 5 6804.22.90 --- Lọai khác 10 5 5 5 6804.23 -- Bằng đá tự nhiên: 6804.23.10 --- Đá mài chuyên dùng cho ngành cơ khí chế tạo, hạt mịn, độ cứng cao, cấp 12 trở lên 5 5 5 5 6804.23.90 --- Lọai khác 10 5 5 5 6804.30 - Đá mài hoặc đánh bóng khác. 6804.30.10 --- Đá mài chuyên dùng cho ngành cơ khí chế tạo, hạt mịn, độ cứng cao, cấp 12 trở lên 5 5 5 5 6804.30.90 --- Lọai khác 10 5 5 5 6805.00 Bột đá mài hoặc đá dăm mài tự nhiên hoặc nhân tạo, có nền bằng vật liệu dệt, giấy, bìa hoặc các vật liệu khác, đã hoặc chưa cắt theo hình, mẫu hoặc đã được khâu hoặc hòan thiện bằng cách khác. 10 5 5 5 6806.00 Mạt xỉ, mạt đá và các lọai mạt quặng tương tự, vân thớ đá, đã được bóc ra, đất sét trương nở, xỉ bọt và các vật liệu quặng khóang trương nở tương tự, các hỗn hợp và các sản phẩm cách nhiệt, cách âm hoặc các vật liệu khóang hấp thụ âm, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 6811, 6812 hoặc chương 69. 10 5 5 5 6808.00 Panen, tấm, ngói, gạch khối và các sản phẩm tương tự làm bằng sợi thực vật, sợi rơm rạ hoặc bằng phoi bào, mạt gỗ, gỗ dăm hoặc phế liệu khác, bằng gỗ được liên kết bằng xi măng, thạch cao hoặc chất kết dính khóang khác. 20 20 15 6809.00 Các sản phẩm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao. 20 20 15 6810.00 Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc bằng đá nhân tạo, đã hoặc chưa được gia cố. 20 20 15 6811.00 Các sản phẩm bằng xi măng amiăng, bằng xi măng sợi xenlulô hoặc tương tự. 15 15 15 6812 Sợi amiăng đã được liên kết; các hỗn hợp với thành phần chính là amiăng hoặc thành phần chính là amiăng và cacbonat magiê. Các sản phẩm làm từ các hỗn hợp đó hoặc làm từ amiăng (ví dụ: chỉ, vải dệt, quần áo, hàng đội đầu, giầy dép, các miếng đệm), đã hoặc chưa được gia cố trừ các lọai thuộc nhóm 6811 hoặc 6813. 6812.10 - Sợi amiăng đã liên kết với nhau; các chất hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc với thành phần cơ bản là amiăng và cácbonatmagiê. 5 0 0 5 6812.20 - Sợi và chỉ 5 1 1 5 6812.30 - Thừng, dây có hoặc không bện 5 1 1 5 6812.40 - Vải dệt hoặc đan 5 1 1 5 6812.50 - Quần áo, đồ phụ trợ may mặc, giầy dép và hàng đội đầu. 5 1 1 5 6812.60 - Giấy, bìa cứng và nỉ. 5 1 1 5 6812.70 - Vải amiăng ép để nối, ở dạng tấm hoặc cuộn 5 1 1 5 6812.90 - Lọai khác 5 1 1 5 6813.00 Vật liệu mài và các sản phẩm từ vật liệu mài (ví dụ: tấm mỏng, con lăn, dải, đọan, đĩa, vòng đệm, tấm lót) chưa lắp ráp, để làm phanh, côn hoặc làm các sản phẩm tương tự, với thành phần chính là amiăng, là các chất khóang khác hoặc là xenlulô, đã hoặc chưa được kết hợp với vật liệu dệt hoặc các vật liệu khác. 6813.00.10 -- Để làm lót và đệm phanh 10 1 1 5 6813.00.90 -- Lọai khác 10 1 1 5 6815 Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất khóang khác (kể cả các sản phẩm bằng than bùn) chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. 6815.10 - Các sản phẩm không phải sản phẩm điện hoặc làm từ grafit hoặc cacbon. 20 20 15 6815.20 - Sản phẩm từ than bùn 20 20 15 - Các lọai sản phẩm khác: 6815.91 -- Có chứa magiê, dolomit hoặc cromit 10 20 10 69 Chương 69 - Đồ gốm I. Các lọai hàng hóa bằng bột hóa thạch silic hoặc bằng các lọai đất silic tương tự và các sản phẩm chịu lửa 6902.00 Gạch, gạch khối, ngói chịu lửa và các lọai hàng xây dựng bằng gốm chịu lửa trừ bột hóa thạch silic hoặc đất silic tương tự. 10 10 10 6903.00 Các lọai hàng gốm chịu lửa khác (ví dụ: Bình cổ cong, nồi nấu kim lọai, bình thử vàng (muffles) nút vòi, phích cắm, đệm, chén thử vàng bạc, các lọai ống ống dẫn, bao vỏ, tay cầm), trừ các sản phẩm làm bằng bột hóa thạch silic hoặc đất silic tương tự. 1 1 1 1 II. Các sản phẩm gốm khác 6909 Đồ gốm dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong hóa học hoặc kỹ thuật, khay chậu và các vật chứa tương tự dùng trong nông nghiệp, bình liễn và các sản phẩm tương tự bằng gốm dùng trong việc chuyên chở hoặc đóng hàng. 6909.10 - Đồ gốm dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong hóa học hoặc kỹ thuật. 1 1 1 1 6909.90 - Đồ gốm dùng làm việc khác. 20 20 15 70 Chương 70 - Thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh 7001.00 Thủy tinh vụn, thủy tinh phế liệu, phế thải khác, thủy tinh ở dạng đống. 3 1 1 3 7002.00 Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ lọai tinh thể thuộc nhóm 7013), thanh hoặc ống chưa gia công (trừ thủy tinh dạng hình ống, dạng bầu để làm vỏ bóng đèn chưa tráng, phủ chất hùynh quang, chưa tráng bạc, chưa pha màu, chưa làm mờ hoặc tương tự thuộc nhóm 7011) 5 1 1 5 7010 Bình lớn, chai, bình thót cổ, lọ, ống, ống tiêm và các lọai đồ chứa khác bằng thủy tinh dùng trong vận chuyển hoặc đóng hàng; bình bảo quản bằng thủy tinh, nút chai, nắp đậy và các lọai nắp khác bằng thủy tinh. 7010.10 - ống tiêm 1 1 1 1 7010.20 - Nút chai, nắp đậy và các lọai nắp khác 20 20 15 - Lọai khác có dung tích: 7010.91 -- Trên 1 lít 20 20 20 7010.92 -- Trên 0, 33 lít nhưng không quá 1 lít: 7010.92.10 --- Chai để đựng dịch truyền 5 5 7010.92.90 --- Lọai khác 20 20 20 7010.93 -- Trên 0, 15 lít nhưng không quá 0, 33 lít 20 20 20 7010.94 -- Không quá 0, 15 lít: 7010.94.10 --- Lọai có cấu tạo phù hợp để đựng dược phẩm, khángsinh tiêm 7010.94.20 --- Lọai khác 20 20 20 7011 Vỏ bóng đèn thủy tinh mở (kể cả bóng dạng bầu và dạng ống) và các bộ phận bằng thủy tinh của vỏ bóng đèn chưa có các bộ phận lắp ghép, dùng cho đèn điện, ống đèn tia âm cực hoặc các lọai tương tự. 7011.10 - Cho đèn điện: 7011.10.10 -- Thủy tinh chì để làm giá đỡ tóc bóng đèn 1 1 1 7011.20 - Cho ống đèn tia âm cực 10 10 10 7011.90 - Lọai khác: 7011.90.10 -- Vỏ bóng đèn hình vô tuyến 10 10 7014.00 Dụng cụ tín hiệu bằng thủy tinh và các linh kiện có tính chất quang học bằng thủy tinh nhưng chưa được gia công về mặt quang học 1 1 1 1 7015 Các lọai kính đồng hồ báo thức, đồng hồ đeo tay và các lọai tương tự, các lọai kính đeo để hiệu chỉnh và kính thường, uốn cong, lồi, lõm hoặc tương tự, chưa được gia công về mặt quang học; hạt thủy tinh rỗng và mảnh hạt thủy tinh dùng để sản xuất các lọai kính trên. 7015.10 - Các lọai kính đeo để hiệu chỉnh (cận, viễn, kính kỹ thuật). 1 1 1 1 7015.90 - Các lọai khác 5 5 5 5 7017.00 Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm, cho nghiên cứu, vệ sinh, dược, đã hoặc chưa được chia độ hoặc định cỡ. 1 1 1 1 72 Chương 72 - Sắt và thép I. Nguyên vật liệu thô, các sản phẩm ở dạng hạt, dạng bột 7201.00 Gang thỏi và gang kính dạng thỏi, dạng khối, hoặc các dạng thô khác. 0 0 0 0 7202.00 Hợp kim sắt 0 0 0 0 7203.00 Các sản phẩm có chứa sắt thu được bằng cách ép nén trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm chứa từ quặng sắt mềm xốp khác, ở dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự. Sắt có tỷ trọng nguyên chất tối thiểu 99, 94% ở dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự 0 0 0 0 7204.00 Phế liệu, phế thải sắt, thỏi sắt thép phế liệu nấu lại 0 0 0 0 7205.00 Hạt và bột gang, gang kính, sắt hoặc thép. 0 0 0 0 II. Sắt và thép không hợp kim 7206.00 Sắt và thép không hợp kim ở dạng thỏi hoặc các dạng thô khác (trừ sắt thuộc nhóm 7203) 0 0 0 0 7207.00 Sắt, thép không hợp kim, ở dạng bán thành phẩm 7207.00.10 -- Phôi thép 1 0 0 1 7207.00.90 -- Lọai khác 1 0 0 1 7208.00 Sắt hoặc thép không hợp kim được cán mỏng , có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, ép nóng không phủ, mạ hoặc tráng. 0 0 0 0 7209.00 Sắt hoặc thép không hợp kim được cán mỏng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nguội (ép nguội) không mạ, phủ hoặc tráng. 0 0 0 0 7211 Sắt, thép không hợp kim được cán mỏng có chiều rộng dưới 600mm không phủ, mạ, tráng - Chưa được gia công quá mức cán nóng, có chiều dày dưới 3 mm và có độ chịu oằn tối thiểu 275 MPa hoặc có chiều dày bằng hoặc hơn 3 mm và có độ chịu oằn tối thiểu 355 MPa 7211.11 -- Được cán 4 mặt hoặc dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và có chiều dày không dưới 4 mm, không cuộn và không có hình khắc nổi 0 0 0 0 - Các lọai chưa được gia công quá mức cán nóng: 7211.21 -- Được cán 4 mặt hoặc dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150mm và chiều dày không dưới 4mm, không cuộn và không có hình khắc nổi 0 0 0 0 7211.22 -- Các lọai khác có chiều dày bằng hoặc hơn 4, 75mm 0 0 0 0 7211.30 - Chưa gia công quá mức cán nguội (ép nguội), có chiều dày dưới 3mm và có độ chịu oằn tối thiểu 275 MPa hoặc có chiều dày bằng hoặc lớn hơn 3mm và có độ chịu oằn tối thiểu 355MPa 0 0 0 0 - Các lọai chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): 7211.41 -- Có chứa hàm lượng các bon dưới 0, 25% 0 0 0 0 7211.49 -- Các lọai khác 0 0 0 0 7211.90 - Các lọai khác 0 0 0 0 7212 Các sản phẩm sắt, thép không hợp kim cán mỏng có chiều rộng dưới 600 mm đã phủ, mạ, tráng: 7212.10 - Được tráng thiếc và phủ bằng thiếc 7212.10.10 -- Lọai đã in chữ, hình, biểu tượng, nhãn và tương tự 3 0 0 3 7212.10.90 -- Lọai khác 0 0 0 0 7212.40 - Các lọai được sơn plastic, tráng plastic hoặc phủ bằng plastic 0 0 0 0 7212.50 - Được tráng phủ bằng cách khác 7212.50.10 -- Được tráng hợp kim có chứa thành phầm kẽm hoặc phủ hợp kim có chứa thành phần kẽm 7212.50.90 -- Lọai khác 0 0 0 0 7212.60 - Được mạ: -- Lọai khác 7212.60.91 --- Lọai mạ thiếc đã in chữ, hình, biểu tượng, nhãn và tương tự 3 0 0 3 7212.60.99 --- Lọai khác 0 0 0 0 III. Thép không gỉ 7218.00 Thép không gỉ ở dạng thỏi hoặc các dạng thô khác; Bán thành phẩm thép không gỉ. 0 0 0 0 7219.00 Thép không gỉ cán mỏng, có chiều rộng từ 600mm trở lên 0 0 0 0 7220.00 Thép không gỉ cán mỏng, chiều rộng dưới 600mm 0 0 0 0 7221.00 Thỏi, thanh thép không gỉ được cán nóng, dạng xoắn không đều. 0 0 0 0 7222.00 Thép không gỉ, dạng thỏi, thanh khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn, hình. 0 0 0 0 7223.00 Dây thép không gỉ. 0 0 0 0 IV. Thép hợp kim khác, các dạng thỏi thanh, thép hợp kim hoặc không hợp kim đã được khoan lỗ 7224.00 Thép hợp kim khác ở dạng thỏi hoặc dạng thô khác, các bán thành phẩm thép hợp kim. 0 0 0 0 7225.00 Thép hợp kim khác cán được mỏng, có chiều rộng từ 600mm trở lên 0 0 0 0 7226.00 Thép hợp kim khác được cán mỏng, có chiều rộng dưới 600mm 0 0 0 0 7227.00 Các dạng thỏi thanh thép hợp kim khác, được cán nóng, xoắn không đều 0 0 0 0 7228.00 Thép không hợp kim khác, ở dạng thỏi thanh khác; thỏi, thanh thép hợp kim hoặc không hợp kim đã được khoan lỗ. 0 0 0 0 7229.00 Dây thép hợp kim khác. 0 0 0 0 73 Chương 73 - Sản phẩm bằng sắt hoặc thép 7301.00 Tệp lá sắt hoặc thép đã hoặc chưa được khoan lỗ, đục lỗ, hoặc ghép bằng các bộ phận lắp ráp; sắt hoặc thép ở dạng góc, khuôn, hình đã được hàn. 5 2 2 5 7302.00 Vật liệu xây dựng đường ray xe điện hoặc xe lửa bằng sắt hoặc thép như: đường ray, đường ray hãm, đường ray có rãnh, tấm bẻ ghi, đọan nối ghi, cần bẻ ghi, các đọan nối khác, tà vẹt, thanh nối ray, gối đường ray, đệm gối đường ray, tấm đế (tấm nền) kẹp ray, tà vẹt dọc (lies) và vật liệu chuyên dụng khác cho việc nối ghép đường ray. 0 0 0 0 7303.00 Các lọai ống, ống dẫn và thanh dạng hình rỗng bằng gang 1 1 1 1 7304 Các lọai ống, ống dẫn và thành lòng máng không có nối bằng sắt hoặc thép, trừ gang 7304.10 - ống dẫn thuộc dạng sử dụng cho ống dẫn dầu và khí 0 0 0 0 7304.20 - Thành ống và ống khoan thuộc dạng sử dụng cho khoan dầu hoặc khí 0 0 0 0 - Các lọai khác, ở dạng lòng máng bằng sắt hoặc thép không hợp kim: 7304.31 -- Đã kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội) 7304.31.10 --- Có đường kính từ 140mm trở xuống 15 15 15 7304.31.90 --- Lọai khác 5 5 5 7304.39 -- Các lọai khác: 7304.39.10 --- Có đường kính từ 140mm trở xuống 15 15 15 7304.39.90 --- Lọai khác 5 5 5 - Các lọai khác, ở dạng lòng máng bằng thép không gỉ: 7304.41 -- Đã kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội) 1 1 1 1 7304.49 -- Các lọai khác 1 1 1 1 - Các lọai khác có mặt cắt hình tròn bằng thép hợp kim khác: 7304.51 -- Được kéo nguội hoặc cán nguội 1 1 1 1 7304.59 -- Lọai khác 1 1 1 1 7304.90 - Lọai khác: 7304.90.10 -- Có đường kính từ 140mm trở xuống 15 15 15 7304.90.90 -- Lọai khác 5 5 5 7305 Các lọai ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ đã được hàn, tán đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự) có mặt cắt bên trong và bên ngòai hình tròn, đường kính mặt cắt ngòai trên 406, 4mm. 7305.20 - Lọai bọc ngòai thuộc lọai sử dụng trong khoan dầu và khí. 0 0 0 0 - Các lọai khác có hàn: 7305.31 -- Hàn theo chiều dọc 1 1 1 1 7305.39 -- Lọai khác 1 1 1 1 7305.90 - Lọai khác 1 1 1 1 7306 Các lọai ống, ống dẫn, thanh dạng hình rỗng khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ: nối, mở, hàn, tán đinh hoặc ghép bằng các lọai tương tự). 7306.10 - ống dẫn thuộc lọai sử dụng làm ống dẫn dầu hoặc khí 0 0 0 0 7306.20 - Lọai bọc ngòai và ống thuộc lọai sử dụng cho việc khoan đất và khí. 0 0 0 0 7306.40 - Các lọai khác có hàn có tiết diện cắt ngang tròn bằng thép không gỉ 1 1 1 1 7306.50 - Các lọai khác có hàn có tiết diện cắt ngang tròn bằng thép hợp kim khác. 1 1 1 1 7306.60 - Các lọai khác có hàn có tiết diện cắt ngang không tròn 1 1 1 1 7307.00 Các lọai ống nối (ví dụ: ống nối đôi, khủyu, măng sông) 1 1 1 1 7308 Các cấu kiện bằng sắt hoặc thép (trừ cấu kiện nhà lắp sẵn thuộc nhóm 9406)và các bộ phận rời của các cấu kiện (ví dụ cầu, nhịp cầu, cửa cổng, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, các lọai khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ hoặc các lọai cột khác bằng sắt, thép; tấm, thanh, góc, khuôn hình, ống và các lọai tương tự đã được gia công để dùng làm cấu kiện xây dựng bằng sắt hoặc thép 7308.10 - Cầu và nhịp cầu 0 0 0 0 7308.20 - Tháp và cột lưới 7308.20.10 -- Cột sắt, thép 5 0 0 5 7308.20.90 -- Lọai khác 0 0 0 0 7308.40 - Vật chống và các thiết bị tương tự dùng cho các giàn, cửa chớp, hoặc chống hầm lò 0 0 0 0 7308.90 - Lọai khác 10 10 10 7309.00 Các lọai bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự bằng sắt, thép có dung tích trên 300 lít đã hoặc chưa được lót hoặc cách nhiệt nhưng chưa lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt. 3 2 2 3 7312.00 Dây bện tao, thùng, cáp, băng tết, dây treo và các lọai tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện. 0 0 0 7313.00 Dây sắt hoặc thép gai, dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt, có gai hoặc không, dây đôi xoắn lỏng, dùng làm hàng rào bằng sắt hoặc thép. 20 20 20 7314 Tấm đan (kể cả đai liền) phên lưới làm bằng dây sắt hoặc thép; lưới xếp bằng sắt hoặc thép - Mạng: 7314.11 -- Bằng thép không gỉ 1 1 1 1 7314.19 -- Lọai khác 10 10 10 7314.20 - Phên lưới, rào ở các điểm khác nhau bằng dây với đường kính cắt ngang tối đa 3 mm trở lên hoặc có cỡ mắt lưới từ 100cm2 trở lên 20 20 20 7314.30 - Phên, lưới và rào được hàn ở các điểm cắt nhau. 20 20 20 - Các lọai phên lưới và rào khác: 7314.91 -- Được tráng, phủ bằng kẽm 20 20 20 7314.92 -- Được phủ bằng plastic 20 20 20 7314.93 -- Lưới xếp bằng sắt hoặc thép 20 20 20 7314.99 -- Lọai khác 20 20 20 7318 Đinh vit, bulông, đinh ốc, đinh vít toa xe, đinh móc, đinh tán, chốt (máy) ghim khóa, vòng, đệm (kể cả đệm lò xo) và các sản phẩm tương tự bằng sắt hoặc thép. - Đã ren: 7318.11 -- Đinh vít toa xe 1 1 1 1 7320.00 Các lọai lò so và lá lò so, bằng sắt hoặc thép 1 1 1 1 74 Chương 74 - Đồng và các sản phẩm từ đồng 7401.00 Đồng Sten (hỗn hợp thô); Đồng luyện bằng bột than (đồng kết tủa) 0 0 0 0 7402.00 Đồng chưa tinh chế; cực dương bằng đồng dùng cho điện phân 0 0 0 0 7403.00 Đồng tinh chế và hợp kim đồng, chưa gia công 0 0 0 0 7404.00 Đồng phế liệu và mảnh vụn 0 0 0 0 7405.00 Hợp kim đồng chủ 0 0 0 0 7406.00 Bột và vảy đồng 0 0 0 0 7407.00 Đồng ở dạng thỏi, thanh và các dạng hình 0 0 0 0 7408 Dây đồng - Bằng đồng tinh chế: 7408.11 -- Có kích thước mặt cắt tối đa trên 60mm 0 0 0 0 7408.19 -- Lọai khác: 7408.19.10 --- Lọai 14 mm trở xuống 5 5 5 7408.19.90 --- Lọai khác 0 0 0 - Bằng hợp kim đồng: 7408.21 -- Hợp kim chủ yếu đồng-kẽm (đồng thau) 0 0 0 0 7408.22 -- Hợp kim chủ yếu đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim chủ yếu đồng-niken-kẽm (bạc niken mayso) 0 0 0 0 7408.29 -- Lọai khác 0 0 0 0 7409.00 Đồng ở dạng tấm, lá, dải, có chiều dầy trên 0, 15mm 0 0 0 0 7410.00 Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa ép hình hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0, 15 mm. 0 0 0 0 7411.00 Các lọai ống và ống dẫn bằng đồng 0 0 0 0 7412.00 Các lọai ống nối bằng đồng (ví dụ:ống nối đôi, nối khủyu, măng sông) 0 0 0 0 7413.00 Dây bện tao, cáp, dây tết và các lọai tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện 7413.00.10 -- Cáp đồng trần có tiết diện đến 500 mm2 15 15 15 7413.00.90 -- Lọai khác 0 0 0 7414.00 Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới, bằng dây đồng; lưới xếp bằng dây đồng 0 0 0 0 7416.00 Các lọai lò so bằng đồng 0 0 0 0 7419.00 Các sản phẩm khác, bằng đồng 1 1 1 75 Chương 75 - Niken và các sản phẩm từ niken 7501.00 Niken sten, khối oxit Niken và các sản phẩm trung gian khác của công nghiệp luyện Niken 0 0 0 0 7502.00 Niken chưa gia công 0 0 0 0 7503.00 Niken phế liệu và mảnh vụn 0 0 0 0 7504.00 Bột và vẩy niken 0 0 0 0 7505.00 Niken ở dạng thỏi, thanh, hình và dây 0 0 0 0 7506.00 Niken ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng 0 0 0 0 7507.00 Các lọai ống, ống dẫn và các lọai ống nối (ví dụ: ống nối đôi, khủyu, măng sông) 0 0 0 0 7508.00 Các sản phẩm khác bằng niken 0 0 0 0 76 Chương 76 - Nhôm và các sản phẩm từ nhôm 7601.00 Nhôm chưa gia công 0 0 0 0 7602.00 Nhôm phế liệu, và mảnh vụn 0 0 0 0 7603.00 Bột và vảy nhôm 0 0 0 0 7604.00 Nhôm ở dạng thỏi, thanh và các dạng hình: 7604.00.10 - Nhôm dạng thỏi 0 0 0 0 7604.00.90 - Lọai khác 10 5 5 7605.00 Dây nhôm 5 5 5 7606.00 Nhôm ở dạng tấm, lá, dải, có chiều dày trên 0, 2mm 5 5 5 7607.00 Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa ép hình hoặc bồi trên giấy bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày không quá 0, 2mm không kể vật liệu bồi. 7607.10 - Chưa được bồi 1 1 1 1 7607.20 - Đã được bồi 3 1 1 3 7608.00 Các lọai ống và ống dẫn bằng nhôm 5 5 5 5 7609.00 Các lọai ống nối bằng nhôm (ví dụ: ống nối đôi, khủyu, măng sông) 5 5 5 5 7610 Các cấu kiện bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 9406) và các bộ phận rời của các cấu kiện (ví dụ: Cầu, nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ, các lọai khung mái, ngưỡng cửa, cửa chớp, lan can, cột trụ và các lọai cột) bằng nhôm; tấm, thanh, hình, ống và các dạng tương tự, bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm các cấu kiện: 7610.90 - Lọai khác: 7610.90.10 -- Cầu, nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, cột trụ, cột thông thường 1 1 1 1 7611.00 Các lọai bể chứa nước, két, bình chứa và các lọai đồ chứa tương tự, dùng để chứa mọi lọai vật liệu (trừ ga nén, ga lỏng) có dung tích trên 300 lít, bằng nhôm, đã hoặc chưa được lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt. 1 1 1 1 7613.00 Các lọai thùng chứa ga nén hoặc ga lỏng bằng nhôm 0 0 0 0 7614.00 Dây bện tao, cáp, băng tết và các lọai tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện 7614.00.10 - Cáp nhôm trần có tiết diện đến 500mm2 15 15 15 7614.00.90 - Lọai khác 0 0 0 78 Chương 78 - Chì và các sản phẩm từ chì 7801.00 Chì chưa gia công 0 0 0 0 7802.00 Chì phế liệu, mảnh vụn 0 0 0 0 7803.00 Chì ở dạng thanh, thỏi, hình và dây 0 0 0 0 7804.00 Chì ở dạng tấm, lá, dải, lá mỏng; bột và vảy chì 1 1 1 1 7805.00 Các lọai ống, ống dẫn hoặc ống nối (ví dụ: ống nối đôi, khủyu, măng sông), bằng chì 1 1 1 1 7806.00 Các sản phẩm khác, bằng chì 1 1 1 1 79 Chương 79 - Kẽm và các sản phẩm từ kẽm 7901.00 Kẽm chưa gia công 0 0 0 0 7902.00 Kẽm phế liệu, mảnh vụn 0 0 0 0 7903.00 Bột, bụi và vảy kẽm 0 0 0 0 7904.00 Kẽm ở dạng thỏi, thanh, hình và dây 0 0 0 0 7905.00 Kẽm ở dạng tấm, lá, dải, lá mỏng 0 0 0 0 7906.00 Các lọai ống, ống dẫn hoặc ống nối (ví dụ: ống nối đôi, khủyu, măng sông), bằng kẽm 1 1 1 1 7907.00 Các sản phẩm khác, bằng kẽm 10 10 10 80 Chương 80 - Thiếc và các sản phẩm từ thiếc 8001.00 Thiếc chưa gia công 2 2 2 2 8002.00 Thiếc phế liệu, mảnh vụn 2 2 2 2 8003.00 Thiếc ở dạng thỏi, thanh, hình và dây 2 2 2 2 8004.00 Thiếc ở dạng tấm, lá dải, có chiều dày trên 0, 2mm 2 2 2 2 8005.00 Lá thiếc mỏng (đã hoặc chưa ép hình hoặc bồi trên giấy bìa, plastic, hoặc vật liệu bồi tương tự), có chiều dày không quá 0, 2mm (không kể vật liệu bồi); bột và vảy thiếc. 2 2 2 2 8006.00 Các lọai ống, ống dẫn và các lọai ống nối (ví dụ:ống nối đôi, khủyu, măng sông), bằng thiếc 5 5 5 5 8007.00 Các sản phẩm khác, bằng thiếc 20 20 15 81 Chương 81 - Kim lọai thường khác, gốm kim lọai; các sản phẩm làm từ các kim lọai và gốm kim lọai 8101.00 Wonfram và các sản phẩm làm từ Wonfram , kể cả phế liệu và mảnh vụn 0 0 0 0 8102.00 Molipđen và các sản phẩm làm bằng molipđen , kể cả phế liệu và mảnh vụn 0 0 0 0 8103.00 Tantali và các sản phẩm làm từ tantali, kể cả phế liệu và mảnh vụn 0 0 0 0 8104.00 Magiê và các sản phẩm làm từ magiê, kể cả phế liệu và mảnh vụn 0 0 0 0 8105.00 Coban sten và các sản phẩm trung gian từ luyện coban, các sản phẩm làm từ coban kể cả phế liệu và mảnh vụn 0 0 0 0 8106.00 Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn 0 0 0 0 8107.00 Catmi và các sản phẩm làm từ catmi, kể cả phế liệu và mảnh vụn 0 0 0 0 8108.00 Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể cả phế liệu và mảnh vụn 0 0 0 0 8109.00 Ziriconi và các sản phẩm làm từ Ziriconi, kể cả phế liệu và mảnh vụn 0 0 0 0 8110.00 Antimoan và các sản phẩm làm từ Antimoan, kể cả phế liệu và mảnh vụn 0 0 0 0 8111.00 Mangan và các sản phẩm làm từ Mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn 0 0 0 0 8112.00 Berili, crom, germani, gali, vanadi, hapni, indi, niopi ( clombi), reni, tali và các sản phẩm làm từ các lọai đó, kể cả phế liệu và mảnh vụn 0 0 0 0 8113.00 Gốm kim lọai và các sản phẩm làm từ gốm kim lọai, kể cả phế liệu và mảnh vụn 8113.00.10 - Gạch chịu lửa Cr - Mg 0 0 0 0 8113.00.20 - Gạch chịu lửa cao nhôm 0 0 0 0 8113.00.90 - Lọai khác 0 0 0 0 82 Chương 82 - Dụng cụ, đồ nghề, dao kéo, bộ đồ ăn, làm từ kim lọai thường; các bộ phận của chúng làm từ kim lọai thường 8201 Dùng cụ cầm tay gồm: mai, cuốc, xẻng, dụng cụ xới đất, chĩa và cào; Rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; Kéo cắt cây, kéo tỉa cây, hái, liềm, dao cắt cơ khí, lưỡi xén hàng rào, dụng cụ nêm cây và các dụng cụ khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp. 8201.10 - Mai, xẻng 20 20 15 8201.20 - Chĩa 20 20 15 8201.30 - Cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới đất 20 20 15 8201.40 - Rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự 20 20 15 8201.50 - Dụng cụ cắt chặt và các vật tương tự để cắt và xén cầm một tay (kể cả kéo xén lông gia cầm) 20 20 15 8201.60 - Lưỡi xén hàng rào, dao cắt sử dụng 2 tay và các dụng cụ tương tự 20 20 15 8201.90 - Các dụng cụ cầm tay khác thuộc lọai sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp 20 20 15 8202 Cưa tay, lưỡi cưa các lọai kể cả các lọai lưỡi cưa đã vạch, khía, ren răng cưa hoặc không có răng cưa 8202.10 - Cưa tay 20 20 15 8202.20 - Lưỡi cưa bản to 10 10 10 - Lưỡi cưa đĩa (kể cả lọai lưỡi cưa đã vạch hoặc khía): 8202.31 -- Có một phần bằng thép 0 0 0 0 8202.32 -- Có một phần bằng kim lọai khác 0 0 0 0 8202.40 - Lưỡi cưa xích 0 0 0 0 - Lưỡi cưa khác: 8202.91 -- Lưỡi cưa thẳng để gia công kim lọai 0 0 0 0 8202.99 -- Các lọai khác 0 0 0 0 8203 Giũa, kìm (kể cả kìm cắt), nhíp, lưỡi cắt kim lọai, dụng cụ cắt ống, xén bulong, khoan và các dụng cụ cầm tay tương tự. 8203.10 - Giũa và các dụng cụ tương tự 20 20 15 8203.20 - Kìm (kể cả kìm cắt), nhíp và dụng cụ tương tự 20 20 15 8203.30 - Lưỡi cắt kim lọai và các dụng cụ tương tự 10 10 10 8203.40 - Dụng cụ cắt ống, xén bulông, khoan và các dụng cụ cầm tay tương tự 10 10 10 8204 Clê và thanh vặn đai ốc bằng tay (kể cả thanh vặn đai ốc mômen xoắn nhưng trừ thanh vặn đai ốc tarô); đầu clê có thể thay đổi, có hoặc không có tay cầm (cán) - Clê và thanh vặn đai ốc bằng tay: 8204.11 -- Không điều chỉnh được 20 20 15 8204.12 -- Điều chỉnh được 20 20 15 8204.20 - Đầu clê có thể thay đổi, có hoặc không có tay cầm 20 20 15 8205 Dụng cụ cầm tay (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính) chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; đèn xì; mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự, trừ các lọai phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của chúng và máy công cụ; đe, bệ rèn xách tay; cối xay quay tay hoặc đạp chân có khung. 8205.10 - Dụng cụ để khoan, ren 20 20 15 8205.20 - Búa và búa tạ 20 20 15 8205.30 - Bào đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗ 20 20 15 8205.40 - Tuốc nơ vít 20 20 15 - Dụng cụ cầm tay khác (kể cả đầu nạm kim cương) để cắt kính: 8205.51 -- Dụng cụ dùng trong nhà 20 20 15 8205.59 -- Lọai khác 20 20 15 8205.60 - Đèn xì 20 20 15 8205.70 - Mỏ cặp, bàn cặp và các lọai tương tự 20 20 15 8205.80 - Đe, bệ rèn xách tay, cối xay quay tay hoặc đạp chân có khung 20 20 15 8205.90 - Bộ dụng cụ có từ 2 lọai dụng cụ thuộc các mục nói trên trở lên 20 20 15 8206.00 Các dụng cụ gồm từ 2 lọai dụng cụ thuộc các nhóm từ nhóm 8202 đến 8205 trở lên, được để thành bộ để bán lẻ 20 20 15 8207 Các chi tiết dụng cụ có thể thay đổi được dùng cho dụng cụ cầm tay, có hoặc không gắn động cơ vận hành hoặc dùng cho máy công cụ (ví dụ: để ép, nghiền, đúc ren, khoan, cưa, xay, tiện hay đóng vít) kể cả khuôn kéo để kéo hoặc rút kim lọai, các lọai dụng cụ để khoan đá, đào đất. - Dụng cụ khoan đá và đào đất: 8207.11 -- Có một phần là các bua kim lọai kết hợp hoặc chất gốm kim lọai 1 1 1 1 8207.12 -- Có một phần là các kim lọai khác 1 1 1 1 8207.20 - Khuôn kéo để kéo hoặc rút kim lọai 1 1 1 1 8207.30 - Dụng cụ để ép, nghiền hoặc đúc 1 1 1 1 8207.40 - Dụng cụ để đục hoặc ren 1 1 1 1 8207.50 - Dụng cụ để khoan, trừ các lọai để khoan đá 1 1 1 1 8207.60 - Dụng cụ để doa hoặc xay 1 1 1 1 8207.70 - Dụng cụ để tiện 1 1 1 1 8207.80 - Dụng cụ để đóng vít 1 1 1 1 8207.90 - Các lọai dụng cụ có thể thay đổi khác 1 1 1 1 8208 Các lọai dao và lưỡi cắt dùng cho máy móc hoặc dụng cụ cơ khí. 8208.10 - Để gia công kim lọai 1 1 1 1 8208.20 - Để chế biến gỗ 1 1 1 1 8208.30 -Dụng cụ trong nhà bếp hoặc cho máy dùng cho ngành thực phẩm 20 20 15 8208.40 - Dùng cho máy trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp 1 1 1 1 8208.90 - Lọai khác 1 1 1 1 8209.00 Chi tiết hình đĩa, thanh cỡ nhỏ, mũi chóp và các bộ phận tương tự cho dụng cụ, chưa lắp ráp, làm bằng các bua kim lọai tổng hợp hoặc chất gốm kim lọai 1 1 1 1 8210.00 Đồ dùng cơ khí cầm tay, nặng 10kg trở xuống dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ việc làm đồ ăn uống 20 20 15 8211.00 Các lọai dao có lưỡi cắt, có răng hoặc không có răng (kể cả dao tỉa) trừ lọai dao thuộc nhóm 8208 và lưỡi của nó 1 1 1 8212 Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả hộp lưỡi dao cạo) 8212.10 - Dao cạo 30 20 8212.20 - Lưỡi dao cạo có bảo hiểm(kể cả hộp lưỡi dao cạo) 30 20 8212.90 - Các phụ tùng khác 30 20 83 Chương 83 - Hàng tạp hóa làm từ kim lọai thường 8301 Khóa móc, khóa chốt (lọai mở bằng chìa, số hoặc điện) bằng kim lọai thường; chốt móc cửa và khung cửa có chốt móc với khóa ở chốt, bằng kim lọai thường; chìa của các lọai khóa trên, bằng kim lọai thường 8301.10 - Khóa móc 30 20 8301.20 - Khóa thuộc lọai được sử dụng cho ôtô có động cơ 30 20 8301.30 - Khóa thuộc lọai được sử dụng cho đồ dùng trong nhà 30 20 8301.40 - Các lọai khóa khác 30 20 8301.50 - Chốt móc cửa và khung cửa có chốt móc với khóa 30 20 8301.60 - Phụ tùng 30 20 8301.70 - Chìa rời 30 20 8302 Giá, khung, đồ dùng để lắp ráp, ghép, nối và các sản phẩm tương tự bằng kim lọai thường dùng cho đồ đạc trong nhà, cửa ra vào, cầu thang, cửa sổ mành che, khung vỏ xe, yên cương, thùng hòm hộp và các lọai tương tự; giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các lọai giá cố định tương tự; bánh xe có giá đỡ bằng kim lọai thường; khóa cửa tự động bằng kim lọai thường 8302.10 - Bản lề 30 20 8302.20 - Bánh xe có giá đỡ bằng kim lọai 30 20 - Giá, khung, đồ dùng để lắp ráp và các sản phẩm tương tự khác: 8302.41 -- Được dùng cho việc xây nhà 30 20 8302.42 -- Các lọai được dùng cho đồ đạc trong nhà 30 20 8302.49 -- Lọai khác 30 20 8302.50 - Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các lọai giá cố định tương tự 30 20 8302.60 - Khóa cửa tự động 30 20 8303.00 Két an tòan đã được bọc thép hoặc gia cố, két bạc, cửa bọc sắt, khóa ngăn an tòan để đồ gửi, tiền gửi dùng cho các phòng bọc thép, hòm để tiền hay đựng chứng thư và các lọai tương tự làm bằng kim lọai thường 30 20 8307 Các lọai ống có thể uốn dẻo, có hoặc không có phụ tùng lắp ghép 8307.10 - Bằng sắt hoặc thép 20 20 15 8307.90 - Bằng kim lọai thường khác 20 20 15 8309 Các lọai nút chai, lọ và nắp đậy (kể cả nút hình vương miện, nút xóay, nút một chiều), bao thiếc, bịt nút chai, nắp thùng có ren, vỏ nắp thùng, dụng cụ niêm phong và phụ tùng đóng gói khác, bằng kim lọai thường 8309.10 - Nút hình vương miện 20 20 15 8309.90 - Lọai khác 20 20 15 8310.00 Biển chỉ dẫn, ghi tên, ghi địa chỉ và các lọai biển báo tương tự, chữ số, chữ và các biểu tượng khác, bằng kim lọai thường, trừ các lọai thuộc nhóm 9405 30 20 15 8311 Dây, que, ống, tấm, cực điện và các sản phẩm tương tự, bằng kim lọai thường hoặc bằng cacbua kim lọai, được bọc hoặc phủ bằng chất nóng chảy thuộc lọai dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện; dây, que bằng bột kim lọai hoặc bột cácbua kim lọai kết tụ, dùng trong công nghệ phun kim lọai 8311.10 - Cực điện được phủ bằng kim lọai thường để hàn hồ quang điện 10 10 10 8311.20 - Dây có bọc bằng kim lọai thường dùng để hàn hồ quang điện 10 10 10 8311.30 - Dây và que có phủ bằng kim lọai thường để hàn xì, hàn hơi, hàn điện bằng lửa 10 10 10 8311.90 - Lọai khác, kể cả phụ tùng 10 10 10 84 Chương 84 - Nồi hơi đun, sưởi và các thiết bị cơ khí 8402 Các lọai nồi hơi đun sưởi hay sản ra hơi nước (trừ các lò đun sưởi trung tâm có khả năng sản xuất nhiệt đun nóng nước với áp suất thấp); các lọai nồi hơi đun nước tới nhiệt độ siêu cao (super heated) - Các lọai nồi hơi đun sưởi hay sản xuất ra hơi nước: 8402.11 -- Nồi hơi ống nước và công suất hơi trên 45 tấn /giờ 0 0 0 0 8402.12 -- Nồi hơi ống nước và công suất hơi không quá 45 tấn/giờ 0 0 0 0 8402.19 -- Các lọai nồi đun sản sinh ra hơi nước khác, kể cả các lò phản ứng hơi nước hỗn hợp 8402.19.10 --- Phòng tắm hơi 5 0 0 5 8402.19.90 --- Lọai khác 0 0 0 0 8402.20 - Các lọai lò phản ứng hơi nước có công suất lớn 0 0 0 0 8402.90 - Phụ tùng nồi hơi 0 0 0 0 8403 Nồi hơi đun sưởi trung tâm trừ các lọai thuộc nhóm 8402 8403.10 - Lọai dạng nồi hơi 0 0 0 0 8403.90 - Phụ tùng 0 0 0 0 8404.00 Máy móc phụ trợ sử dụng đồng bộ cùng với các lọai nồi hơi thuộc nhóm 8402 hay 8403 (ví dụ: bộ phận để tiết kiệm nhiên liệu, máy đun siêu nóng, máy cạo rửa nồi hơi, máy thu hơi ga); máy đun nén hơi nước hoặc đun nén đơn vị năng lượng khí nước khác 0 0 0 0 8405.00 Các lọai máy sản xuất khí, khí nước, có hoặc không kèm theo bộ phận lọc, máy sản xuất khí axêtilen và các lọai máy sản xuất khí ga từ quy trình sản xuất nước, có hoặc không kèm theo bộ phận làm sạch 0 0 0 0 8406 Tuốc bin hơi nước và các lọai tuốc bin hơi khác - Tuốc bin: 8406.11 -- Dùng trong động cơ phản lực hàng hải 0 0 0 0 8406.19 -- Lọai khác 0 0 0 0 8406.90 - Phụ tùng 0 0 0 0 8407 Các lọai động cơ piston đốt trong hay động cơ kiểu piston đánh lửa bằng tia lửa 8407.10 - Động cơ máy bay 0 0 0 - Động cơ thủy: 8407.21 -- Động cơ gắn ngòai 8407.21.10 --- Lọai công suất đến 10CV 20 20 20 8407.21.90 --- Lọai công suất trên 10CV 0 0 0 8407.29 -- Lọai khác: 8407.29.10 --- Lọai công suất đến 10CV 20 20 20 8407.29.90 --- Lọai công suất trên 10CV 0 0 0 8407.30 - Động cơ xăng dùng cho các lọai phương tiện thuộc Chương 87: 8407.30.10 -- Thuộc nhóm 8701 20 20 15 --- Dạng SKD 15 15 15 --- Dạng CKD 10 10 10 --- Dạng IKD 5 5 5 8407.30.20 -- Thuộc nhóm 8702 10 10 10 8407.30.50 -- Thuộc nhóm 8704.21 20 20 15 8407.30.60 -- Thuộc nhóm 8704.22 10 10 10 8407.30.70 -- Thuộc nhóm 8711 20 20 15 8407.30.80 -- Thuộc nhóm 8716 10 10 10 8407.30.90 -- Thuộc nhóm khác 0 0 0 8407.90 - Động cơ khác: 8407.90.10 -- Lọai công suất đến 10CV 20 20 20 --- Dạng SKD 15 15 15 --- Dạng CKD 10 10 10 --- Dạng IKD 5 5 5 8407.90.90 -- Lọai công suất trên 10CV 0 0 0 8408 Động cơ piston đốt trong khởi động bằng sức nén (động cơ diesel và nửa Diesel) 8408.10 - Động cơ thủy: 8408.10.90 -- Lọai có công suất trên 24 CV 0 0 0 8408.20 - Động cơ dùng cho các lọai phương tiện thuộc chương 87: -- Thuộc nhóm 8701 lọai có công suất trên 80CV 5 5 5 -- Thuộc nhóm 8702 15 15 15 -- Thuộc nhóm 870421 20 20 20 -- Thuộc nhóm 870422 10 10 10 -- Thuộc nhóm 8711 20 20 20 -- Thuộc nhóm 8716 10 10 10 -- Thuộc nhóm khác 0 0 0 8408.90 - Động cơ khác: 8408.90.10 -- Lọai có công suất đến 80CV 20 20 20 -- Dạng SKD 15 15 15 -- Dạng CKD 10 10 10 -- Dạng IKD 5 5 5 8408.90.90 -- Lọai có công suất trên 80CV 0 0 0 8409 Bộ phận chỉ dùng hay chủ yếu dùng cho các lọai động cơ thuộc nhóm 8407 hay 8408 8409.10 - Dùng cho động cơ máy bay 0 0 0 8409.90 - Lọai dùng cho động cơ khác thuộc nhóm 8407, 8408: -- Dùng cho động cơ thủy thuộc mặt hàng 84072110, 84072910, 84081010 10 10 10 -- Dùng cho động cơ thủy thuộc mặt hàng 84072190, 84072990, 84081090 0 0 0 -- Dùng cho động cơ thuộc nhóm 8701 7 7 7 -- Dùng cho động cơ thuộc nhóm 8702 20 20 20 -- Dùng cho động cơ thuộc nhóm 870422 15 15 15 -- Dùng cho động cơ thuộc nhóm 8716 10 10 10 -- Dùng cho động cơ khác 0 0 0 8410.00 Tuốc bin thủy lực, bánh đà thủy lực và các bộ phận điều chỉnh của chúng 0 0 0 0 8411.00 Tuốc bin phản lực, tuốc bin cánh quạt và các lọai tuốc bin khí khác 0 0 0 0 8412 Các lọai động cơ và mô tơ khác 8412.10 - Động cơ phản lực trừ tuốc bin phản lực 0 0 0 0 - Động cơ và mô tơ thủy lực: 8412.21 -- Lọai họat động tuyến tính (xi lanh thẳng) 0 0 0 0 8412.29 -- Lọai khác 0 0 0 0 - Động cơ và mô tơ khí lực: 8412.31 -- Lọai họat động tuyến tính (xi lanh thẳng) 0 0 0 0 8412.39 -- Lọai khác 0 0 0 0 8412.80 - Lọai khác 0 0 0 0 8412.90 - Phụ tùng 0 0 0 0 8413 Máy bơm chất lỏng, không lắp kèm dụng cụ đo lường, máy nâng bằng chất lỏng - Bơm chất lỏng đã hoặc chưa lắp các thiết bị đo lường, máy nâng chất lỏng: 8413.11 -- Bơm chia nhiên liệu hay dầu trơn, lọai dùng trong trạm bán xăng dầu hay trong ga ra 3 0 0 3 8413.19 -- Lọai khác 3 0 0 3 8413.30 - Bơm nhiên liệu, vòi phun bơm nhiên liệu và bơm 3 0 0 3 làm mát môi trường cho động cơ piston đốt trong 8413.40 - Bơm bê tông 1 0 0 1 8413.50 - Bơm họat động bằng piston: 8413.50.90 -- Lọai khác 1 0 1 8413.60 - Bơm họat động bằng động cơ quay 8413.60.90 -- Lọai khác 1 0 1 8413.70 - Bơm ly tâm lọai khác: 8413.70.90 -- Lọai khác 1 0 1 - Bơm khác; máy nâng chất lỏng: 8413.81 -- Bơm các lọai: 8413.81.90 --- Lọai khác 1 0 1 8413.82 -- Máy nâng chất lỏng 1 0 0 1 - Phụ tùng: 8413.91 -- Phụ tùng máy bơm nước, phụ tùng máy bơm tay 5 5 5 8413.92 -- Phụ tùng máy bơm khác và phụ tùng của máy nâng chất lỏng 0 0 0 0 8414 Bơm không khí hoặc bơm chân không, bộ phận nén và các lọai quạt không khí hay các chất khí khác; cửa quạt gió hay thông gió, có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc 8414.10 - Bơm chân không 10 10 10 8414.20 - Bơm không khí dùng tay hoặc chân 20 10 10 8414.30 - Máy nén lọai dùng trong các thiết bị đông lạnh 10 10 10 8414.40 - Máy nén không khí lắp trên khung (chassis) có bánh xe dùng để kéo tàu thuyền 0 0 0 0 8414.60 - Nắp chụp hoặc thông gió có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120cm 20 10 10 8414.80 - Lọai khác 5 0 0 5 8414.90 - Phụ tùng: 8414.90.10 -- Phụ tùng của nhóm 841410, 841430, 841440, 841480, 0 0 0 0 8416 Lò nung, sưởi chạy bằng nhiên liệu lỏng, nhiên liệu rắn tán nhỏ hay khí ga; máy đổ than tự động vào lò, vỉ lò tự động, bộ phận xả tro, xỉ tự động và các bộ phận tương tự: 8416.10 - Lò nung chạy bằng nhiên liệu lỏng 0 0 0 0 8416.20 - Lò nung khác, kể cả lò nung hỗn hợp 0 0 0 0 8416.30 - Bộ phận chứa quặng, máy nâng quặng và máy thải tro và các lọai thiết bị tương tự 0 0 0 0 8416.90 - Phụ tùng 0 0 0 0 8417 Lò nung, và bếp lò dùng trong công nghiệp hay trong phòng thí nghiệm kể cả lò nướng lọai không dùng điện 8417.10 - Lò nung và bếp lò dùng để nung, luyện chảy hay xử lý nhiệt đối với các lọai quặng, pirít hay kim lọai 0 0 0 0 8417.20 - Lò làm bánh, kể cả lò làm bánh bích quy 10 10 10 8417.80 - Lọai khác 0 0 0 0 8417.90 - Phụ tùng 0 0 0 0 8418 Tủ lạnh, máy đông lạnh và các thiết bị làm lạnh, đông lạnh khác, lọai dùng điện hoặc lọai khác, bơm nhiệt, trừ các lọai máy điều hòa không khí thuộc nhóm 8415 8418.10 - Máy ướp lạnh và đông lạnh liên hợp có lắp cửa mở ra riêng biệt 5 5 8418.30 - Máy đông lạnh dạng tủ, dung tích không quá 800lít: 8418.30.90 -- Máy đông lạnh dạng tủ dung tích trên 200 lít đến 800 lít 20 20 15 8418.50 - Quầy lạnh, buồng lạnh, tủ bầy hàng đông lạnh và các lọai thiết bị lạnh tương tự: 8418.50.10 -- Lọai thiết kế để bảo quản vắc xin hoặc tủ bảo quản bệnh phẩm hoặc bảo quản máu 1 1 1 8418.50.20 -- Buồng lạnh 20 20 - Các thiết bị làm lạnh hoặc làm đông lạnh khác, bơm nhiệt: 8418.61 -- Bộ phận làm lạnh dạng nén có bình ngưng là bộ phận trao đổi nhiệt 10 5 8418.69 -- Lọai khác 10 5 8419 Máy móc, thiết bị công xưởng hoặc phòng thí nghiệm làm nóng bằng điện hoặc không bằng điện, để xử lý các lọai vật liệu bằng quy trình thay đổi nhiệt độ như nung, nấu, nướng, chưng, cất, sấy, làm bay hơi, làm khô, cô đặc hoặc làm lạnh, trừ các máy hoặc dụng cụ dùng cho mục đích gia dụng; bình đun nước nóng ngay hoặc bình đun chứa nước nóng không dùng điện 8419.20 - Thiết bị khử trùng dùng trong y tế, phẫu thuật hay trong phòng thí nghiệm 0 0 0 0 - Máy sấy: 8419.31 -- Dùng để sấy nông sản 0 0 0 0 8419.32 -- Dùng để sấy gỗ, bột giấy, bìa hay giấy bìa 0 0 0 0 8419.39 -- Lọai khác 0 0 0 0 8419.40 - Máy chưng lọc, tinh cất 0 0 0 0 8419.50 - Bộ phận trao đổi nhiệt 3 0 0 3 8419.60 - Máy hóa lỏng khí hoặc gaz 0 0 0 0 8419.90 - Phụ tùng 0 0 0 0 8420 Các lọai máy họat động bằng trục cán hay trục xoay khác trừ các lọai máy dùng chế biến kim lọai hay thủy tinh; các lọai trục quay của chúng 8420.10 - Máy họat động bằng trục cán hay trục xoay khác 0 0 0 0 8420.99 - Phụ tùng 0 0 0 0 8421 Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; các lọai máy và thiết bị lọc hay tinh chế chất lỏng hoặc chất khí - Máy ly tâm kể cả máy làm khô bằng ly tâm: 8421.11 -- Máy tách kem: 8421.11.90 --- Lọai khác 10 5 5 8421.19 -- Lọai khác 5 0 5 - Máy móc thiết bị lọc và làm sạch chất lỏng: 8421.21 -- Dùng lọc và làm sạch nước: 8421.21.10 --- Dung tích dưới 100 lít 20 20 15 8421.21.90 --- Lọai khác 5 5 5 8421.22 -- Dùng lọc các đồ uống trừ nước: 8421.22.10 --- Dung tích dưới 100 lít 20 20 15 8421.22.90 --- Lọai khác 5 5 5 8421.23 -- Bộ lọc dầu, xăng dùng cho động cơ đốt trong: 8421.23.10 --- Dùng cho động cơ thủy thuộc các mặt hàng 8407.21.10, 8407.29.10 và 8408.10.10 5 5 5 8421.23.20 --- Dùng cho động cơ thủy thuộc các mặt hàng 8407.21.90 8407.29.90 và 8408.10.90 0 0 0 8421.23.30 --- Dùng cho động cơ thuộc nhóm 8701 5 5 5 8421.23.40 --- Dùng cho động cơ thuộc nhóm 8702 10 10 10 8421.23.51 ---- Dùng cho động cơ thuộc nhóm 8703 lọai trên 15 đến 24 chỗ 18 18 15 8421.23.61 ---- Dùng cho động cơ thuộc nhóm 8704.21 15 15 15 8421.23.62 ---- Dùng cho động cơ thuộc nhóm 8704.22 7 7 7 8421.23.70 --- Dùng cho động cơ thuộc nhóm 8711 20 20 15 8421.23.80 --- Dùng cho động cơ thuộc nhóm 8716 5 5 5 8421.23.90 --- Dùng cho động cơ khác 0 0 0 8421.29 -- Lọai khác 0 0 0 - Máy móc thiết bị lọc hay tinh chế các lọai khí: 8421.31 -- Bộ lọc dòng không khí hút vào động cơ đốt trong 0 0 0 8421.39 -- Lọai khác 0 0 0 - Phụ tùng: 8421.91 -- Phụ tùng máy ly tâm kể cả máy làm khô bằng quay ly tâm 0 0 0 8421.99 -- Lọai khác 0 0 0 8422 Máy rửa bát đĩa; máy làm sạch hay làm khô chai lọ hay các lọai đồ chứa khác; máy đổ đầy , đóng kín, gắn xi, đóng nút bao thiếc, dán nhãn vào các lọai chai lọ, can hộp, túi hoặc các lọai đồ chứa khác; máy đóng gói hay bao gói khác; máy đóng ga cho đồ uống - Máy rửa bát đĩa: 8422.19 -- Lọai khác (không phải dùng trong gia đình) 10 5 5 8422.20 - Máy dùng để rửa, sấy chai lọ hay các lọai hộp đựng khác 3 0 3 8422.30 - Máy rót chất lỏng, đóng nút, đóng dấu, đóng hộp hay dán nhãn chai lọ, hộp sắt, thùng, hộp, túi đựng hay các lọai hộp đựng khác; máy nén khí ga (CO2) vào đồ uống 8422.30.10 -- Lọai thiết kế để dùng trong dược phẩm 1 1 8422.30.90 -- Lọai khác 1 1 8422.40 - Các lọai máy đóng gói khác 1 1 1 8422.90 - Phụ tùng 0 0 0 8423 Các lọai cân (trừ cân có độ nhạy 5cg hoặc nhạy hơn) kể cả cân kết hợp máy đếm và máy kiểm tra; thiết bị cân trọng lượng các lọai 8423.20 - Cân hàng hóa dùng trong băng chuyền 1 0 0 1 8423.30 - Cân trọng lượng cố định và cân dùng để đóng gói vật liệu trọng lượng xác định trước vào bao, túi hoặc vào container kể cả cân phễu 1 0 0 1 - Cân lọai khác: 8423.82 -- Có trọng lượng cân trên 30 kg nhưng dưới 5000 kg 8423.82.90 --- Có trọng lượng cân trên 1000 kg đến 5000kg 3 1 1 3 8423.89 -- Lọai khác 3 0 0 3 8424 Đồ dùng cơ khí (có hoặc không được điều khiển bằng tay) để phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các chất lỏng hoặc chất bột;bình dập lửa đã hoặc chưa nạp, súng phun và các lọai tương tự, máy bắn phá bằng hơi nước hoặc cát và các lọai máy bắn phá bằng tia áp lực tương tự 8424.10 - Bình dập lửa đã hoặc chưa nạp 0 0 0 0 8424.20 - Súng phun và các thiết bị tưng tự 0 0 0 0 8424.30 - Máy bắn phá bằng hơi nước, bằng cát hoặc bằng tia áp lực tương tự 0 0 0 0 - Các thiết bị khác: 8424.81 -- Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn 0 0 0 0 8424.89 -- Lọai khác 0 0 0 0 8424.90 - Phụ tùng 0 0 0 0 8425 Hệ tời, ròng rọc và các lọai cần trục tời, trừ tời thùng (dùng để vận chuyển người và đồ vật trong các hầm mỏ); các lọai tời; các lọai kích - Pa lăng ròng rọc và các lọai hệ nâng tầu, thang máy và các lọai máy nâng dùng để nâng xe cộ: 8425.11 -- Chạy bằng mô tô điện 0 0 0 0 8425.19 -- Lọai khác 0 0 0 0 8425.20 - Bánh xe cuộn; các lọai tời thiết kế riêng dùng dưới hầm 0 0 0 0 - Các lọai tời khác: 8425.31 -- Chạy bằng mô tơ điện 0 0 0 0 8425.39 -- Lọai khác 0 0 0 0 - Kích; các hệ nâng dùng để nâng xe cộ: 8425.41 -- Hệ thống kích gắn liền trong gara ô tô 0 0 0 0 8425.42 -- Các lọai kích, hệ nâng thủy lực khác 0 0 0 0 8425.49 -- Lọai khác 0 0 0 0 8426 Cần cẩu, cần trục kể cả cần trục dùng dây cáp; khung thang nâng di động, giá đỡ có khung di động. - Cần trục vận chuyển trên không, cần trục vận tải, giàn cần trục, khung thang nâng di động và giá đỡ có thang di động: 8426.11 -- Cần trục vận chuyển trên không lắp trên đế cố định 0 0 0 0 8426.12 -- Khung nâng di động có lốp và giá đỡ có khung di động 0 0 0 0 8426.19 -- Lọai khác 0 0 0 0 8426.20 - Cần trục tháp (cao) 0 0 0 0 8426.30 - Khung, bệ, cần của cần trục 0 0 0 0 - Các lọai máy cần trục khác, lọai tự hành 8426.41 -- Trên bánh lốp 0 0 0 0 8426.49 -- Lọai khác 0 0 0 0 -- Các lọai máy trục khác 8426.91 -- Thiết kế lắp trên xe đường bộ 0 0 0 0 8426.99 -- Lọai khác 0 0 0 0 8427 Cần trục nâng xếp; các lọai xe công xưởng khác có gắn thiết bị nâng hay xếp dỡ hàng 8427.10 - Xe tự hành chạy bằng động cơ điện 0 0 0 0 8427.20 - Các lọai xe tự hành khác 0 0 0 0 8427.90 - Các lọai xe nâng khác 0 0 0 0 8428 Máy móc nâng, hạ, giữ, bốc, xếp khác (ví dụ: thang máy, cầu thang tự động, băng tải chuyển hàng (teleferic), thang lồng chuyển hàng trên cáp kim lọai) 8428.10 - Thang máy chuyển động bằng hệ ròng rọc 5 0 0 5 8428.20 - Cầu thang tự động và băng tải vận hành bằng lốp hơi 5 0 0 5 - Cầu thang nâng và băng tải họat động liên tục khác để vận tải hàng hóa và vật liệu: 8428.31 -- Thiết kế chuyên dùng trong hầm ngầm 0 0 0 0 8428.32 -- Lọai khác, dạng thùng (ben) 0 0 0 0 8428.33 -- Lọai khác dạng băng chuyền 0 0 0 0 8428.39 -- Lọai khác 0 0 0 0 8428.40 - Cầu thang bước tự động và băng tải chuyển động cho người đi bộ 5 0 0 5 8428.90 - Các lọai máy móc khác 0 0 0 0 8429 Máy ủi tự hành, máy sửa góc, máy nghiền, máy san, máy cạp, máy xúc, máy đào, xe chở tự xúc, máy đầm, xe lăn đường: 8429.10 - Máy ủi, máy sửa góc 0 0 0 0 8429.20 - Máy sửa độ dốc, máy san 0 0 0 0 8429.30 - Máy nạo vét 0 0 0 0 8429.40 - Máy đầm và xe lu lăn đường 0 0 0 0 8429.50 - Máy xúc, máy đào 0 0 0 0 8430.00 Các lọai máy ủi đất, nghiền, san cạp, đào, đầm nén máy xúc, máy khoan khác dùng trong các công việc về đất, khóang hoặc quặng, máy đóng và máy nhổ cọc; máy xới và máy dọn tuyết 0 0 0 0 8431 Các bộ phận chỉ sử dụng hay chủ yếu sử dụng cho các máy móc thuộc nhóm 8425 đến 8430. 8431.10 - Phụ tùng, bộ phận máy móc thuộc nhóm 8425 0 0 0 0 8431.20 - Phụ tùng, bộ phận máy móc thuộc nhóm 8427 0 0 0 0 8431.30 - Phụ tùng máy móc thuộc nhóm 8428 0 0 0 0 - Phụ tùng máy móc thuộc nhóm 8426, 8429 hay 8430: 8431.41 -- Thùng, gầu, xẻng xúc và cán xúc 0 0 0 0 8431.42 -- Lưỡi máy ủi và máy sửa góc 0 0 0 0 8431.43 -- Bộ phận của máy khoan, đào thuộc phân nhóm 8430.41 hay 8430.49 0 0 0 0 8431.49 -- Lọai khác 0 0 0 0 8432 Máy móc nông nghiệp, máy làm vườn hay máy lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hay trồng trọt; máy làm sân thể thao hay máy dọn cỏ - Dàn bừa, dàn sới, máy canh tác, máy dọn cỏ, máy cuốc giẫy cỏ: 8432.21 -- Dàn bừa 5 5 5 5 8432.29 -- Lọai khác 5 5 5 5 8432.30 - Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy 0 0 0 0 8432.40 - Máy bón phân chuồng, máy rắc phân hóa học 0 0 0 0 8432.80 - Lọai khác 0 0 0 0 8432.90 - Bộ phận, phụ tùng của các lọai máy trên 0 0 0 0 8433 Máy thu họach hay máy đập lúa kể cả máy bó rơm hay rạ; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô; máy rửa, phân lọai, lựa chọn trứng, hoa quả hay các nông sản khác trừ máy móc thuộc nhóm 8437 8433.10 - Máy cắt cỏ dùng trong công viên hay sân vận động 0 0 0 0 8433.20 - Các lọai máy cắt khác kể cả thanh cắt cỏ lắp vào máy kéo 0 0 0 0 8433.30 - Các lọai máy dọn cỏ khác 0 0 0 0 8433.40 - Máy bó rơm hay rạ, cỏ, kể cả máy đóng kiện 0 0 0 0 - Các lọai máy thu họach khác; máy đập lúa: 8433.51 -- Máy gặt đập liên hợp 0 0 0 0 8433.52 -- Các lọai máy đập lúa khác 0 0 0 0 8433.53 -- Máy nhổ củ, rễ 0 0 0 0 8433.59 -- Lọai khác 0 0 0 0 8433.60 - Máy rửa, phân lọai, lựa chọn trứng, quả hay các nông sản khác 0 0 0 0 8433.90 - Phụ tùng 0 0 0 0 8434 Máy vắt sữa và máy làm các chế phẩm từ sữa: 8434.10 - Máy vắt sữa 0 0 0 0 8434.20 - Máy làm các chế phẩm từ sữa 0 0 0 0 8434.90 - Phụ tùng, bộ phận 0 0 0 0 8435 Máy ép, máy nghiền vắt và các lọai máy tương tự dùng trong sản xuất hay chế biến rượu vang, rượu táo, nước quả ép hay các lọai đồ uống tương tự 8435.10 - Máy móc 1 1 1 1 8435.90 - Phụ tùng, bộ phận 1 1 1 1 8436 Các lọai máy khác dùng trong nông nghiệp, trồng rừng, làm vườn, nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả máy ươm giống có lắp thiết bị tự động hoặc thiết bị nhiệt, máy và lò ấp trứng gia cầm. 8436.10 - Máy chế biến thức ăn cho gia súc 0 0 0 0 - Máy móc chăn nuôi gia cầm, máy ấp và lò ấp trứng gia gia cầm: 8436.21 -- Máy ấp và lò ấp trứng gia cầm 0 0 0 0 8436.29 -- Lọai khác 0 0 0 0 8436.80 - Các lọai máy móc khác 0 0 0 0 - Phụ tùng: 8436.91 -- Máy móc chăn nuôi gia cầm hay máy ấp, lò ấp trứng gia cầm 0 0 0 0 8436.99 -- Lọai khác 0 0 0 0 8437 Máy làm sạch, phân lọai hay xếp lọai hạt giống hay các lọai rau đậu, quả khô; máy móc dùng trong ngành xay xát hay chế biến ngũ cốc hay rau đậu, quả khô, trừ các lọai máy dùng trong nông nghiệp 8437.10 - Máy móc làm sạch, phân lọai hay lựa chọn hạt, thóc hay các lọai rau đậu 0 0 0 0 8437.80 - Các lọai máy móc khác 0 0 0 0 8437.90 - Phụ tùng 0 0 0 0 8438 Máy móc chưa được chi tiết hay ghi tại các phần khác của chương này dùng để chế biến công nghiệp hay sản xuất thực phẩm hoặc đồ uống, trừ các lọai máy dùng để chiết xuất hay chế biến mỡ hay dầu động vật hoặc mỡ dầu đông từ thực vật. 8438.10 - Máy làm bánh và máy để sản xuất mỳ Macaroni (mì ống) hay spagheti (mỳ sợi) hay các sản phẩm tương tự 1 1 1 8438.20 - Máy chế biến mứt kẹo, coca hay sôcola 3 1 3 8438.30 - Máy sản xuất đường: 8438.30.10 -- Máy sản xuất đường có công suất đến 100 tấn mía / ngày 5 5 5 8438.30.90 -- Máy sản xuất đường có công suất trên 100 tấn mía / ngày 0 0 0 8438.40 - Máy sản xuất bia 8438.40.10 -- Máy sản xuất bia có công suất dưới 5 triệu lít/năm 5 5 8438.40.20 -- Máy sản xuất bia có công suất 5 triệu lít/năm trở lên 1 1 8438.50 - Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm 0 0 0 8438.60 - Máy chế biến quả, hạt, rau 0 0 0 8438.80 - Các lọai máy khác 0 0 0 8438.90 - Phụ tùng, bộ phận 0 0 0 8439 Máy chế biến bột giấy từ các vật liệu sợi xen lulô hay máy sản xuất hoặc hòan thiện giấy hoặc bìa giấy 8439.10 - Máy để sản xuất bột giấy từ vật liệu xenlulô 0 0 0 0 8439.20 - Máy sản xuất giấy hoặc bìa giấy 0 0 0 0 8439.30 - Máy hòan thiện sản phẩm giấy hoặc bìa giấy 0 0 0 0 - Phụ tùng, bộ phận: 8439.91 -- Của lọai máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô 0 0 0 0 8439.99 -- Của lọai máy khác 0 0 0 0 8440 Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách 8440.10 - Máy móc 0 0 0 0 8440.90 - Phụ tùng, bộ phận 0 0 0 0 8441 Các lọai máy khác dùng để sản xuất các sản phẩm bột giấy, giấy hay bìa giấy, kể cả máy cắt 8441.10 - Máy cắt 1 1 1 1 8441.20 - Máy làm túi, bao bì, phong bì 1 1 1 1 8441.30 - Máy làm thùng các tông, hộp, đóng thùng tròn hay các lọai thùng, hộp đựng tương tự, trừ máy dập theo khuôn 1 1 1 1 8441.40 - Máy làm các mặt hàng từ bột giấy, giấy hay bìa giấy theo khuôn 1 1 1 1 8441.80 - Các lọai máy khác 0 0 0 0 8441.90 - Phụ tùng, bộ phận 0 0 0 0 8444.00 - Các lọai máy dùng để đùn sợi, kéo sợi, pha sợi hoặc cắt các vật liệu dệt nhân tạo 0 0 0 0 8445 Máy chuẩn bị sợi dệt, máy xe sợi, bện hoặc xoắn sợi và các lọai máy khác dùng trong sản xuất sợi dệt; máy guồng hoặc cuộn sợi (kể cả cuộn sợi ngang) và các lọai máy dùng chuẩn bị sợi dệt cho các lọai máy thuộc nhóm 8446 hoặc 8447 8445.10 - Máy chuẩn bị sợi dệt 0 0 0 0 8445.20 - Máy xe sợi dệt 0 0 0 0 8445.30 - Máy bện sợi, soắn sợi dệt 0 0 0 0 8445.40 - Máy cuộn, guồng sợi (kể cả bộ phận guồng sợi khổ ngang) 0 0 0 0 8445.90 - Lọai khác 0 0 0 0 8446 Máy dệt vải (dệt thoi) 8446.10 - Máy dệt khổ vải không quá 30 cm 0 0 0 0 8446.20 - Máy dệt khổ vải trên 30 cm, lọai dệt thoi 0 0 0 0 8447 Máy dệt kim, máy khâu đính và máy sản xuất sợi viền, vi tuyn, ren, đồ thêu, trang trí, dây tết mạng và các lọai máy chần 8447.10 - Máy dệt kim tròn 0 0 0 0 8447.20 - Máy dệt kim mảnh (dẹt); máy khâu đính 0 0 0 0 8447.30 - Máy vắt sổ: -- Lọai máy vắt sổ dùng trong gia đình 20 20 15 -- Lọai máy vắt sổ dùng trong công nghiệp 0 0 0 0 8447.40 - Máy dệt len: -- Lọai máy dệt len dùng trong gia đình 20 20 15 -- Lọai máy dệt len dùng trong công nghiệp 0 0 0 0 8447.90 - Lọai khác 0 0 0 0 8448 Máy móc phụ trợ cho các lọai máy thuộc nhóm 8444, 8445, 8446 hay 8447 - Máy móc phụ trợ cho các lọai máy thuộc nhóm 8444, 8445, 8446 hay 8447 8448.11 -- Máy Dobbien và Jacquard; máy đục lỗ, máy chắp nối 0 0 0 0 8448.19 -- Lọai khác 0 0 0 0 8448.20 - Phụ tùng và bộ phận kèm theo máy thuộc nhóm 8444 hay của máy móc phụ trợ cho các lọai máy trên 0 0 0 0 8448.30 - Phụ tùng và các bộ phận kèm theo máy thuộc nhóm 8445 hay của các lọai máy móc phụ trợ cho các lọai máy trên 0 0 0 0 8448.40 - Phụ tùng và các bộ phận kèm theo của máy dệt hay của máy móc phụ trợ cho máy dệt. 0 0 0 0 8448.50 - Phụ tùng và bộ phận kèm theo máy thuộc nhóm 8447 hay của các lọai máy phụ trợ cho máy thuộc nhóm 8447 0 0 0 0 8449.00 Máy móc dùng để sản xuất hay hòan thiện các sản phẩm nỉ hay các sản phẩm không dệt khác ở dạng tấm hay dạng hình mẫu sẵn; kể cả máy làm mũ nỉ, khuôn làm mũ nỉ. 0 0 0 0 8452 Máy khâu, trừ lọai máy khâu sách thuộc nhóm 8440, bàn máy, chân máy, nắp đậy chuyên dùng cho máy khâu, kim máy khâu - Các lọai máy khâu (sản xuất công nghiệp): 8452.21 -- Máy khâu tự động (dùng trong sản xuất công nghiệp) 0 0 0 0 8452.29 -- Lọai khác 0 0 0 0 8452.30 - Kim máy khâu 20 20 15 8452.40 - Bàn máy, chân máy, nắp máy dùng cho máy khâu và phụ tùng của máy khâu: 8452.40.90 --Lọai dùng cho công nghiệp 0 0 0 0 8452.90 - Các phụ tùng khác của máy khâu: 8452.90.90 -- Lọai dùng cho công nghiệp 0 0 0 0 8453 Máy dùng để sơ chế, thuộc hoặc chế biến da sống, da thuộc hoặc để sản xuất hay sửa chữa giầy dép và các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc trừ các lọai máy khâu 8453.10 - Máy sơ chế, thuộc, gia công da, da bì hay da thuộc 0 0 0 0 8453.20 - Máy gia công hay sửa chữa giày dép 0 0 0 0 8453.80 - Các lọai máy móc khác 0 0 0 0 8453.90 - Phụ tùng 0 0 0 0 8454 Lò chuyển đổ, dụng cụ múc, khuôn thỏi và các lọai máy đổ khuôn đúc dùng trong luyện kim hoặc đúc kim lọai 8454.10 - Lò tinh luyện 0 0 0 0 8454.20 - Khuôn thỏi và các lọai dụng cụ múc 0 0 0 0 8454.30 - Máy đúc kim lọai 0 0 0 0 8454.90 - Phụ tùng, bộ phận 0 0 0 0 8455 Máy cán kim lọai và trục cán của nó 8455.10 - Máy cán ống 0 0 0 0 - Máy cán lọai khác: 8455.21 -- Máy cán nóng hay máy cán kết hợp nóng nguội 0 0 0 0 8455.22 -- Máy cán nguội 0 0 0 0 8455.30 - Con lăn dùng cho máy cán 0 0 0 0 8455.90 - Phụ tùng, bộ phận khác 0 0 0 0 8456.00 Máy công cụ để gia công mọi lọai vật liệu bằng cách tách, lọai các phần vật liệu bằng tia lade, tia sáng khác hoặc chùm tia pho ton, bằng siêu âm, bằng phóng điện, điện hóa, tia điện tử, tia ion , hoặc quy trình hồ quang 0 0 0 0 8457 Máy trung tâm, máy kết cấu đơn, máy di chuyển đa trạm để gia công kim lọai 8457.10 - Máy trung tâm (máy cái) gia công kim lọai 0 0 0 0 8457.20 - Máy gia công kết cấu kim lọai đơn lẻ 0 0 0 0 8457.30 - Máy di chuyển đa trạm 0 0 0 0 8458 Máy tiện kim lọai - Máy tiện chiều cao tâm đến 300 mm: 8458.11 -- Lọai điều khiển bằng số 15 15 15 8458.19 -- Lọai khác 15 15 15 - Các lọai máy tiện khác: 8458.91 -- Lọai điều khiển bằng số 0 0 0 0 8458.99 -- Lọai khác 0 0 0 0 8459 Máy công cụ (kể cả đơn vị đầu máy kiểu có rãnh trượt) dùng để khoan, đục lỗ, khía răng, ren hoặc ta rô bằng cách di chuyển kim lọai, trừ máy tiện thuộc nhóm 8458 8459.10 - Đơn vị đầu máy kiểu có rãnh trượt 0 0 0 0 8459.20 - Các lọai máy khoan khác 0 0 0 0 - Máy đục lỗ khía răng khác: 8459.31 -- Lọai điều khiển bằng số 0 0 0 0 8459.39 -- Lọai khác 0 0 0 0 8459.40 - Các lọai máy đục lỗ khác 0 0 0 0 - Máy cán, lọai chân qùy: 8459.51 -- Lọai điều khiển bằng số 0 0 0 0 8459.59 -- Lọai khác 0 0 0 0 - Các lọai máy khía răng khác: 8459.61 -- Lọai điều khiển bằng số 0 0 0 0 8459.69 -- Lọai khác 0 0 0 0 8459.70 - Các lọai máy ren, ta rô 0 0 0 0 8460 Máy công cụ dùng để xén, mài sắc, mài nhẵn, doa, mài đĩa, đánh bóng hoặc cách khác để hòan thiện kim lọai đóng khối đặc hay chất kecme bằng đá mài, vật liệu mài hoặc sản phẩm đánh bóng, trừ các lọai máy cắt, mài hoặc hòan thiện có lắp đồ gá thuộc nhóm 8461 - Máy mài mặt phẳng có thể điều chỉnh trên trục chính xác tối thiểu là 0, 01 mm: 8460.11 -- Lọai điều khiển bằng số 0 0 0 0 8460.19 -- Lọai khác 0 0 0 0 - Các lọai máy mài khác có thể điều chỉnh trên trục chính xác tối thiểu là 0, 01mm: 8460.21 -- Lọai điều khiển bằng số 0 0 0 0 8460.29 -- Lọai khác 0 0 0 0 - Máy mài sắc (mài công cụ hay dụng cụ dao kéo): 8460.31 -- Lọai điều khiển bằng số 0 0 0 0 8460.32 -- Lọai khác 0 0 0 0 8460.40 -- Máy mài doa, máy mài đĩa 0 0 0 0 8460.90 - Lọai khác 0 0 0 0 8461 Máy công cụ để bào, gọt, ren khía, doa cắt, mài hoặc mài nhẵn, cưa, phay và các lọai máy công cụ khác dùng để gia công kim lọai, các bua kim lọai dung kết hay gốc kim lọai (hợp kim chịu nhiệt) chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 8461.10 - Máy bào 5 5 5 5 8461.20 - Máy gọt, ren khía 0 0 0 0 8461.30 - Máy doa 0 0 0 0 8461.40 - Máy cắt bằng bánh răng, máy mài bóng và máy mài nhẵn 0 0 0 0 8461.50 - Máy cưa hay máy phay 0 0 0 0 8461.90 - Lọai khác 0 0 0 0 8462 Máy móc công cụ (kể cả máy ép) dùng để gia công kim lọai bằng cách rèn, gò, rập khuôn; máy công cụ (kể cả máy ép) dùng để gia công kim lọai bằng cách uốn, gấp, kéo thẳng, dát phẳng, cắt xén, đột rập hoặc khía chữ V, máy ép để gia công kim lọai hoặc cacbua kim lọai chưa kể ở trên 8462.10 - Máy rèn hay máy dập khuôn (kể cả máy ép) và búa 0 0 0 0 8462.20 - Máy uốn, máy gấp, kéo thẳng hay máy dát phẳng (kể cả máy ép) 0 0 0 0 8462.30 - Máy cắt (kể cả máy ép) trừ máy cắt đột liên hợp 0 0 0 0 8462.40 - Máy đột hay máy khía hình chữ V (kể cả máy ép) bao gồm cả máy đột cắt liên hợp 0 0 0 0 - Lọai khác: 8462.91 -- Máy ép thủy lực 0 0 0 0 8462.99 -- Lọai khác 0 0 0 0 8463 Máy công cụ khác để gia công kim lọai, các bua kim lọai dung kết hay gốm kim lọai không cắt bỏ nguyên liệu 8463.10 - Máy kéo thanh, ống, dây và các lọai tương tự 0 0 0 0 8463.20 - Máy cán sợi, kim lọai 0 0 0 0 8463.30 - Máy gia công kim lọai 0 0 0 0 8463.90 - Lọai khác 0 0 0 0 8464 Máy công cụ để gia công đá, đồ sứ, bê tông, xi măng, amiăng hoặc các vật liệu khóang tương tự hoặc để gia công thủy tinh nguội: 8464.10 - Máy cưa 0 0 0 0 8464.20 - Máy mài hay máy đánh bóng 0 0 0 0 8464.90 - Lọai khác 0 0 0 0 8465 Máy công cụ (kể cả máy đóng vít, đóng ghim dập, dán hoặc gắn bằng cách khác) để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, plastic cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự. 8465.10 - Máy móc có nhiều chức năng họat động khác nhau mà không phải thay đổi công cụ giữa các họat động đó 0 0 0 0 - Lọai khác: 8465.91 -- Máy cưa 3 0 0 3 8465.92 -- Máy bào, máy cán hay máy dập khuôn (bằng cách cắt) 3 0 0 3 8465.93 -- Máy mài, hay đánh giấy giáp hay máy đánh bóng 3 0 0 3 8465.94 -- Máy uốn và máy lắp ráp 3 0 0 3 8465.95 -- Máy khoan hay máy đục lỗ mộng 3 0 0 3 8465.96 -- Máy xẻ, máy phay hay máy gọt đẽo 3 0 0 3 8465.99 -- Lọai khác 3 0 0 3 8466 Các phần và bộ phận phụ trợ chỉ dùng hay chủ yếu dùng với các lọai máy móc thuộc các nhóm từ 8456 đến 8465, kể cả mâm cặp chuyên dùng hay mâm cặp dụng cụ, bàn êto tự mở, đã chia độ và những bộ phận liên kết đặc biệt khác dùng cho máy móc công cụ; giá treo dụng cụ mọi lọai dụng cụ để làm việc bằng tay. 8466.10 - Cán dụng cụ và bàn ê-to tự mở 0 0 0 0 8466.20 - Giá lắp dụng cụ 0 0 0 0 - Lọai khác: 8466.91 -- Phụ tùng, bộ phận kèm theo máy thuộc nhóm 8464 0 0 0 0 8466.92 -- Phụ tùng, bộ phận kèm theo máy thuộc nhóm 8465 0 0 0 0 8466.93 -- Phụ tùng, bộ phận kèm theo máy thuộc nhóm 8456 đến 8461 0 0 0 0 8466.94 -- Phụ tùng, bộ phận kèm theo máy thuộc nhóm 8462 đến 8463 0 0 0 0 8467 Dụng cụ để gia công bằng tay, họat động bằng áp lực hoặc gắn động cơ không dùng điện - Lọai công cụ khí lực: 8467.11 -- Lọai quay 0 0 0 0 8467.19 -- Lọai khác 0 0 0 0 - Công cụ khác: 8467.81 -- Của dây xích 0 0 0 0 8467.89 -- Lọai khác 0 0 0 0 - Phụ tùng bộ phận: 8467.91 -- Của dây xích 0 0 0 0 8467.92 -- Của công cụ khí lực 0 0 0 0 8467.99 -- Lọai khác 0 0 0 0 8468 Máy công cụ để hàn thiếc, hàn hơi hay hàn điện, có hoặc không có khả năng cắt, trừ các lọai thuộc nhóm 8515; máy và thiết bị tôi bề mặt họat động bằng khí ga 8468.10 - ống xì cầm tay 0 0 0 0 8468.20 - Máy móc thiết bị chạy bằng khí đốt 0 0 0 0 8468.80 - Máy móc thiết bị khác 0 0 0 0 8468.90 - Phụ tùng, bộ phận 0 0 0 0 8469 Máy chữ và máy sọan thảo văn bản 8469.10 - Máy chữ và máy sọan thảo văn bản tự động 0 0 0 - Máy chữ điện khác: 8469.21 -- Nặng không quá 12 kg, trừ hộp 0 0 0 8469.29 -- Lọai khác 0 0 0 - Máy chữ khác trừ máy chữ điện: 8469.31 -- Nặng không quá 12 kg, trừ hộp 0 0 0 8469.39 -- Lọai khác 0 0 0 8470 Máy tính, máy thống kê, kế tóan, máy tính tiền và ghi hóa đơn, máy đóng dấu miễn tem bưu điện, máy bán vé và các lọai máy tương tự có kèm theo bộ phận tính tóan 8470.10 - Máy tính số điện tử có thể họat động không cần có nguồn điện ngòai 3 0 3 - Máy tính số điện tử khác: 8470.21 -- Có kèm theo thiết bị in ấn 3 0 3 8470.29 -- Lọai khác 3 0 3 8470.30 - Máy tính số khác 3 0 3 8470.40 - Máy thống kê kế tóan 3 0 3 8470.50 - Máy tính tiền 3 0 3 8470.90 - Lọai khác 3 0 3 8472 Máy móc văn phòng khác (ví dụ: máy in sao bản viết hoặc máy in rônêô, máy in địa chỉ, máy in phát ngân phiếu tự động, máy phân lọai tiền kim lọai, máy đếm và xếp tiền kim lọai, máy gọt bút chì, máy đục lỗ hoặc dập ghim) 8472.10 - Máy in rônêô 3 0 3 8472.20 - Máy in địa chỉ và máy dập nổi địa chỉ 3 0 3 8472.30 - Máy phân lọai, gấp thư hay cho thư vào phong bì, máy gấp, mở thư hay đóng dấu thư và máy dán hoặc hủy tem thư 3 0 3 8472.90 - Lọai khác 3 0 3 8473 Các phần và bộ phận phụ trợ (trừ bìa, thùng đựng để vận chuyển hoặc lọai tương tự) chỉ dùng hay chủ yếu dùng cho các lọai máy thuộc nhóm 8469 đến 8472 8473.10 - Phụ tùng và bộ phận phụ trợ của máy móc thuộc nhóm 8469 0 0 0 8473.20 - Phụ tùng và bộ phận phụ trợ của máy móc 0 0 0 thuộc nhóm 8470 8473.30 - Bộ phận và phụ tùng kèm theo của các lọai máy thuộc nhóm 8471 5 5 5 8473.40 - Bộ phận và phụ tùng kèm theo của các lọai máy thuộc nhóm 8472 0 0 0 8474 Máy dùng trong phân lọai, sàng lọc, phân tích, rửa nghiền, xay, trộn hay nhào đất, đá, quặng hoặc các vật liệu khóang khác, ở dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc bột nhão); Máy làm kết tụ, tạo dáng hoặc tạo khuôn các nhiên liệu khóang rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa bị đóng cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khóang khác ở dạng bột hoặc bột nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng cát. 8474.10 - Máy phân lọai , sàng lọc, phân tách, rửa 0 0 0 0 8474.20 - Máy nghiền, xay 0 0 0 0 - Máy trộn hoặc máy nhào: 8474.31 -- Máy trộn bê tông, vữa 0 0 0 0 8474.32 -- Máy trộn các khóang chất với chất bitum 0 0 0 0 8474.39 -- Lọai khác 0 0 0 0 8474.80 - Các lọai máy khác 0 0 0 0 8474.90 - Phụ tùng, bộ phận 0 0 0 0 8475 Máy lắp ráp bóng đèn điện hay bóng đèn điện tử, đèn ống, đèn điện tử dạng van, hoặc bóng đèn nháy với vỏ bọc bằng ống thủy tinh; máy để sản xuất gia công nhiệt thủy tinh hay đồ thủy tinh: 8475.10 - Máy lắp ráp bóng đèn điện, bóng đèn điện tử hay đèn nháy có vỏ bọc bằng thủy tinh 0 0 0 0 8475.20 - Máy dùng để sản xuất hay gia công thủy tinh nguyên liệu hay hàng thủy tinh bằng nhiệt 0 0 0 0 8475.90 - Phụ tùng 0 0 0 0 8476 Máy bán hàng tự động (ví dụ: máy bán tem bưu điện, máy bán thuốc lá, máy bán thực phẩm hoặc đồ uống) kể cả máy đổi tiền - Máy móc: 8476.11 -- Có kèm theo thiết bị sấy hay làm lạnh 0 0 0 8476.19 -- Lọai khác 0 0 0 8476.90 - Phụ tùng 0 0 0 8477 Máy gia công cao su, plastic dùng để sản xuất các sản phẩm từ các vật liệu này chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong chương này 8477.10 - Máy phun - đúc 0 0 0 0 8477.20 - Máy đùn 0 0 0 0 8477.30 - Máy xì đúc 0 0 0 0 8477.40 - Máy đúc bằng phương pháp chân không và các lọai máy đúc nhiệt khác 0 0 0 0 - Máy đúc, tạo hình khác: 8477.51 -- Dùng để đúc hay tái chế lốp hơi hay để đúc các lọai săm khác 0 0 0 0 8477.59 -- Lọai khác 0 0 0 0 8477.80 - Máy móc khác 0 0 0 0 8477.90 - Phụ tùng 0 0 0 0 8478 Máy móc chế biến hay đóng gói thuốc lá, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác của chương này 8478.10 - Máy móc 1 1 1 8478.90 - Phụ tùng 1 1 1 8479 Máy móc dụng cụ cơ khí có các chức năng tác dụng riêng biệt chưa được chi tiết hoặc ghi tại chương này 8479.10 - Máy dùng cho các công việc công cộng, nhà cửa hay các mục đích tương tự 0 0 0 8479.20 - Máy dùng để chiết xuất hay chế biến mỡ hay dầu động vật hoặc mỡ, dầu động thực vật 0 0 0 8479.30 - Máy ép dùng để sản xuất bảng ở màn ép hay bảng sợi ép xây dựng từ gỗ hay các vật liệu khác có chất gỗ và các lọai máy móc khác dùng để xử lý gỗ hoặc lie 0 0 0 8479.40 - Máy sản xuất dây hoặc cáp 0 0 0 - Các lọai máy và thiết bị cơ khí khác: 8479.81 -- Để gia công kim lọai, kể cả máy cuộn ống dây điện 0 0 0 8479.82 -- Máy trộn, máy nhào bột, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy giây bột, máy tinh chế thuần chất máy khuấy hay máy chuyển thành thể sữa 0 0 0 8479.89 -- Lọai khác 0 0 0 8479.90 - Phụ tùng của các lọai máy, thiết bị thuộc nhóm này 0 0 0 8480 Hộp khuôn dùng trong đúc kim lọai. Đế khuôn; mẫu khuôn; khuôn dùng cho kim lọai (trừ khuôn đúc thỏi) cho các bua kim lọai, thủy tinh, vật liệu khóang, cao su hay plastic 8480.10 - Hộp khuôn dùng trong đúc kim lọai 0 0 0 0 8480.20 - Đế khuôn 0 0 0 0 8480.30 - Mẫu khuôn 0 0 0 0 - Khuôn dùng để đúc kim lọai hay cácbua kim lọai: 8480.41 -- Lọai khuôn phun hay khuôn ép áp xuất 0 0 0 0 8480.49 -- Lọai khác 0 0 0 0 8480.50 - Khuôn đúc thủy tinh 0 0 0 0 8480.60 - Khuôn đúc vật liệu khóang 8480.60.10 --Cốp pha dùng trong xây dựng 5 5 5 5 8480.60.90 -- Lọai khác 0 0 0 0 - Khuôn đúc cao su hay Plastic: 8480.71 -- Lọai khuôn phun hay khuôn ép áp xuất 0 0 0 0 8480.79 -- Lọai khác 0 0 0 0 8481 Vòi các lọai, van và các vật dụng tương tự dùng cho đường ống, thùng chứa, thùng nấu, bể chứa hay các lọai tương tự kể cả van hạ áp suất và van kiểm sóat nhiệt 8481.10 - Van hạ áp xuất 0 0 0 8481.20 - Van truyền thủy lực hay van khí 0 0 0 8481.30 - Van kiểm tra 0 0 0 8481.40 - Van an tòan hay van xả 0 0 0 8481.80 - Các thiết bị khác 8481.80.10 -- Van để đóng chai, đóng hộp nước Sôđa, bia và tương tự 5 5 8481.80.20 -- Van từ để đóng, mở cửa xe ô tô khách 5 5 8481.80.30 -- Van đóng, van đo áp suất 0 0 8481.80.40 -- Van lốp và săm 3 3 8481.80.50 -- Van cho xi lanh 0 0 8481.80.90 -- Lọai khác 5 5 8481.90 - Phụ tùng 0 0 0 8482 Vòng bi và ổ đũa (ổ đũa có con lăn) 8482.10 - Vòng bi 0 0 0 0 8482.20 - ổ đũa hình nón kể cả mặt nón và bộ ổ lăn hình nón 0 0 0 0 8482.30 - ổ đũa hình cầu 0 0 0 0 8482.40 - ổ lăn hình kim 0 0 0 0 8482.50 - Các lọai ổ đũa hình trụ khác 0 0 0 0 8482.80 - Lọai khác kể cả vòng bi và ổ đũa kết hợp 0 0 0 0 - Phụ tùng bộ phận: 8482.91 -- Bi trục lăn, kim 0 0 0 0 8482.99 -- Lọai khác 0 0 0 0 8483 Trục truyền (kể cả trục cam và trục khủyu và cần khủyu thân ổ trục và gối đỡ trục phẳng; trục vít ổ bi; bánh răng và bánh truyền động bằng ma sát; hộp số và bộ phận thay đổi tốc độ khác kể cả bộ biến ngẫu lực; bánh đà, ròng rọc, kể cả pa lăng; khớp nối và trục nối (kể cả khớp nối phổ biến) 8483.10 - Trục truyền (kể cả trục cam và trục khủyu) và cần khủyu 8483.10.10 -- Dùng cho động cơ thuộc nhóm 8701 7 7 7 8483.10.20 -- Dùng cho động cơ thuộc nhóm 8702 20 20 15 8483.10.50 -- Dùng cho động cơ thuộc nhóm 8704.22 15 15 15 8483.10.70 -- Dùng cho động cơ thuộc nhóm 8716 10 10 10 8483.10.80 -- Dùng cho động cơ khác 0 0 0 0 8483.10.91 -- Dùng cho động cơ thủy thuộc mặt hàng 8407.21.10, 8407.29.10, 8408.10.10 10 10 10 8483.10.92 -- Dùng cho động cơ thủy thuộc mặt hàng 8407.21.90, 8407.29.90, 8408.10.90 0 0 0 0 8483.20 - Thân ổ trục có gắn vòng bi hoặc ổ đũa 0 0 0 0 8483.30 - Thân ổ trục không gắn vòng bi hoặc ổ đũa; gối đỡ trục phẳng 0 0 0 0 8483.40 - Bánh răng và bánh truyền động bằng ma sát, trừ bánh răng dạng bánh xe, xích (có con lăn và các bộ phận truyền động riêng biệt);trục vít ổ bi, hộp số và bộ phận thay đổi tốc độ khác, kể cả bộ biến ngẫu lực: 8483.40.11 --- Dùng cho động cơ thủy thuộc mặt hàng 8407.21.10, 8407.29.10, 8408.10.10 10 10 10 8483.40.12 --- Dùng cho động cơ thủy thuộc mặt hàng 8407.21.90, 8407.29.90, 8408.10.90 0 0 0 0 8483.40.20 -- Dùng cho động cơ thuộc nhóm 8701 7 7 7 8483.40.30 -- Dùng cho động cơ thuộc nhóm 8702 20 20 15 8483.40.60 -- Dùng cho động cơ thuộc nhóm 8704.22 15 15 15 8483.40.80 -- Dùng cho động cơ thuộc nhóm 8716 10 10 10 8483.40.90 -- Dùng cho động cơ khác 0 0 0 0 8483.50 - Bánh đà và ròng rọc kể cả Pa lăng 0 0 0 0 8483.60 - Tay nối và trục nối (kể cả khớp nối phổ biến) 0 0 0 0 8483.90 - Phụ tùng 0 0 0 0 8484 Tấm đệm và các miếng đệm (gioăng) tương tự làm bằng lá kim lọai kết hợp với vật liệu khác hoặc bằng 2 hay nhiều lớp kim lọai; bộ hoặc tổ hợp các tấm đệm và các miếng đệm (gioăng) tương tự, thành phần cấu trúc khác khác nhau, được đóng cùng một túi, bao bì tương tự 8484.10 - Tấm đệm và miếng đệm (gioăng) tương tự làm bằng lá kim lọai kết hợp với các vật liệu khác hay bằng nhiều lớp kim lọai 5 5 5 8484.90 - Lọai khác 5 5 5 8485 Các bộ phận máy móc, không kèm theo bộ phận nối điện, cách điện, các dụng cụ điện khác chưa được ghi hoặc chi tiết tại chương này 8485.10 - Chân vịt tàu thủy và cánh quạt chân vịt 0 0 0 8485.90 - Lọai khác 0 0 0 85 Chương 85 - Máy móc, thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và phát âm thanh; máy ghi và phát hình; phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của các lọai máy trên 8502 Tổ máy phát điện và máy đổi dòng dạng động. - Tổ máy phát điện có động cơ pistông đốt trong bằng kim phun cao áp (động cơ điêden hay bán điêden): 8502.11 -- Có công suất không quá 75 KVA 20 15 15 8502.12 -- Có công suất trên 75 KVA nhưng không quá 375 KVA 10 10 10 8502.13 -- Có công suất trên 375 KVA 0 0 0 0 8502.20 - Tổ máy phát điện có động cơ pistông đốt trong bằng bugi đánh lửa. 10 10 10 8502.30 - Tổ máy phát điện khác. 0 0 0 0 8502.40 - Máy đổi điện quay 0 0 0 0 8503.00 Các bộ phận chỉ dùng hay chủ yếu dùng cho máy móc thuộc nhóm 8501 hay 8502 5 5 5 5 8504 Biến thế điện, máy đổi điện tĩnh (ví dụ: máy chỉnh lưu) và các phần cảm ứng điện - Máy biến thế dùng điện môi lỏng: 8504.23 -- Có công suất điều chỉnh trên 10.000 KVA. 0 0 0 8504.40 - Máy đổi điện tĩnh 0 0 0 8504.50 - Các bộ cảm điện khác 8504.50.10 -- Bộ lưu giữ điện 5 0 5 8504.50.90 -- Lọai khác 0 0 0 8505 Nam châm điện, nam châm vĩnh cửu và các sản phẩm dùng để làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa; bàn cặp, giá kẹp và dụng cụ để giữ khác họat động bằng nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu, các bộ phận khớp nối, khớp ly hợp và phanh họat động bằng điện từ; đầu nâng họat động bằng điện từ. - Nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng dùng để từ hóa thành nam châm vĩnh cửu: 8505.11 -- Bằng kim lọai 0 0 0 0 8505.19 -- Lọai khác 0 0 0 0 8505.20 - Bộ phận ghép nối, khớp ly hợp và phanh bằng nam châm điện từ 0 0 0 0 8505.30 - Đầu nâng bằng nam châm điện từ 0 0 0 0 8505.90 - Lọai khác, kể cả phụ tùng 0 0 0 0 8506 Bộ pin các lọai 8506.20 - Có thể tích ngòai trên 300 cm3 5 5 5 8506.90 - Phụ tùng, bộ phận của pin và bộ pin 5 5 5 8507 ắc quy điện kể cả bộ tách điện của nó dạng chữ nhật (kể cả hình vuông) hoặc hình khác. 8507.80 - ắc quy khác. 0 0 0 8507.90 - Phụ tùng hộp hàn của ắc quy. 0 0 0 8508 Dụng cụ cơ điện để thao tác thủ công có lắp sẵn động cơ điện. 8508.10 - Khoan tay các lọai 10 10 10 8508.20 - Cưa tay 10 10 10 8508.80 - Các dụng cụ cầm tay khác 10 10 10 8508.90 - Phụ tùng, bộ phận 5 5 5 8511 Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện dùng cho động cơ đốt trong đánh lửa bằng tia lửa hoặc bằng áp lực (ví dụ magneto đánh lửa, dynamo magneto, cuộn dây đánh lửa, bugi đánh lửa và kim phun cao áp, môtơ khởi động); máy phát điện (ví dụ: dynamo, máy biến dòng) và cầu chì sử dụng cho các động cơ trên. 8511.10 - Bugi đánh lửa 8511.10.10 -- Dùng cho máy bay 10 10 10 8511.10.20 -- Lọai khác 20 10 10 8511.20 - Manheto đánh lửa 8511.20.10 -- Dùng cho máy bay 10 10 10 8511.20.20 -- Lọai khác 20 10 10 8511.30 - Bộ phận phân phối điện (bộ chia điện) cuộn dây đánh lửa: 8511.30.10 -- Dùng cho máy bay 10 10 10 8511.30.20 -- Lọai khác 20 10 10 8511.40 - Động cơ khởi động (đề) và máy hai tính năng phát 8511.40.10 -- Dùng cho máy bay 10 10 10 8511.40.20 -- Lọai khác 20 10 10 8511.50 - Các lọai máy phát điện khác 8511.50.10 -- Dùng cho máy bay 10 10 10 8511.50.20 -- Lọai khác 20 10 10 8511.80 - Các thiết bị khác. 8511.80.10 -- Dùng cho máy bay 10 10 10 8511.80.20 -- Lọai khác 20 10 10 8511.90 - Bộ phận, phụ tùng 5 5 5 8512 Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu bằng điện (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 8539), cái gạt nước, gạt sương, gạt tuyết trên kính chắn, thuộc lọai dùng cho xe đạp hay phương tiện xe cộ có động cơ 8512.90 - Phụ tùng, bộ phận 20 20 15 8513 Đèn điện xách tay được thiết kế họat động bằng nguồn năng lượng riêng của nó (ví dụ: pin khô, ắc quy, magnetô), trừ thiết bị chiếu sáng thuộc nhóm 8512 8513.90 - Phụ tùng, bộ phận 20 20 15 8514 Lò luyện và lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc dùng cho phòng thí nghiệm (kể cả điện cảm ứng hoặc điện môi); các thiết bị nung nóng khác bằng điện cảm ứng hoặc điện môi dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm. 8514.10 - Lò nung, bếp nung bằng điện trở. 0 0 0 0 8514.20 - Lò nung, bếp nung bằng cảm điện hay điện môi 0 0 0 0 8514.30 - Lò nung, bếp nung khác 0 0 0 0 8514.40 - Các thiết bị nung nóng bằng cảm điện hay điện môi 0 0 0 0 8514.90 - Phụ tùng 0 0 0 0 8515 Máy móc, dụng cụ hàn thiếc, hàn hơi, hàn điện, sử dụng điện (kể cả khí ga nung nóng bằng điện), chùm lade hoặc chùm sáng khác, chùm foton, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc từ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy móc, dụng cụ để xì nóng kim lọai hoặc cacbua kim lọai đóng khối đặc. - Máy móc thiết bị để hàn thiếc, hàn hơi: 8515.11 -- Mỏ hàn và súng phóng để hàn 0 0 0 0 8515.19 -- Lọai khác 0 0 0 0 - Máy móc thiết bị dùng để hàn điện kim lọai bằng hình thức điện trở: 8515.21 -- Lọai tự động tòan bộ hay một phần 0 0 0 0 8515.29 -- Lọai khác 0 0 0 0 - Máy móc thiết bị hàn hồ quang kim lọai (kể cả hồ quang plasma): 8515.31 -- Lọai tự động hòan tòan hay một phần 0 0 0 0 8515.39 -- Lọai khác 0 0 0 0 8515.80 - Các lọai máy móc thiết bị khác 0 0 0 0 8515.90 - Phụ tùng, bộ phận 0 0 0 0 8518 Micro, giá micro, loa phóng thanh có hoặc không gắn trong thùng loa; các lọai tai nghe và bộ nghe nói hỗn hợp; máy khuyếch âm tần dùng điện; bộ tăng âm dùng điện 8518.10 - Micro và giá micro 10 10 10 8518.40 - Bộ khuyếch đại âm tần điện: --Lọai chuyên dùng 5 0 5 8518.50 - Bộ tăng âm điện -- Lọai chuyên dùng 5 0 5 8519 Máy quay đĩa, ghi âm, cassette và các máy phát thanh khác không kèm theo bộ phận ghi âm --Lọai chuyên dùng 5 0 5 8520 Máy ghi âm băng từ và các lọai máy ghi âm khác có hoặc không lắp kèm bộ phận phát thanh: 8520.10 - Máy đọc chính tả lọai không thể họat động được nếu không có nguồn điện bên ngòai 5 0 5 8520.20 - Máy trả lời điện thọai 5 0 5 - Các lọai máy ghi âm băng từ khác có lắp kèm bộ phận phát âm thanh: -- Lọai chuyên dụng 5 0 5 8521.00 Máy thu, phát video: -- Lọai chuyên dụng 5 0 5 8522.00 Phụ tùng và các bộ phận phụ trợ kèm theo các thiết bị thuộc nhóm 8518 đến 8521. - Lọai chuyên dụng 0 0 0 8523 Băng, đĩa trắng (chưa ghi) để ghi âm hoặc ghi các hiện tượng khác, trừ các sản phẩm thuộc chương 37. - Băng từ: 8523.11 -- Có chiều rộng không quá 4mm 20 20 8523.12 -- Có chiều rộng trên 4mm nhưng không quá 6, 5 mm 20 20 8523.13 -- Có chiều rộng trên 6, 5 mm 20 20 8523.14 -- Băng Umatic và Betacam chuyên dùng 5 5 8523.15 -- Băng bành, vỏ hộp băng để làm băng ghi hình, ghi tiếng 10 10 8523.20 - Đĩa từ: 8523.20.10 -- Đĩa mềm dùng cho máy vi tính 5 5 8523.20.90 -- Lọai khác 20 20 8524 Đĩa hát, băng từ và băng đĩa đã ghi âm hay ghi các hiện tượng khác, kể cả khuôn cối và băng chủ (băng gốc) để in sao băng đĩa, trừ các sản phẩm thuộc chương 37 8524.90 - Lọai khác 8524.90.10 -- Đĩa mềm dùng cho máy vi tính 5 5 5 8530 Thiết bị điện dùng làm tín hiệu, bảo đảm an tòan, điều khiển giao thông, dùng cho đường sắt, đường xe điện, đường sông, đường bộ và các điểm dừng đỗ, cảng, sân bay (trừ lọai thuộc nhóm 8608). 8530.10 - Thiết bị dùng trong đường sắt hay đường xe điện 0 0 0 0 8530.80 - Thiết bị khác 0 0 0 0 8530.90 - Phụ tùng 0 0 0 0 8531 Thiết bị tín hiệu âm thanh hay hình ảnh (ví dụ: chuông, còi báo động, bảng chỉ dẫn, hệ thống báo động chống trộm hoặc cứu hỏa) trừ các thiết bị thuộc nhóm 8512 hoặc 8530 8531.10 - Hệ thống báo động chống trộm hay cứu hỏa và các thiết bị tương tự 0 0 0 0 8531.20 - Bảng chỉ dẫn có lắp thiết bị tinh thể lỏng hay đèn hai cực phát sáng (LED) 0 0 0 0 8531.80 - Thiết bị khác 5 0 0 5 8531.90 - Phụ tùng 0 0 0 0 8532.00 Tụ điện không đổi, tụ điện biến đổi hay tụ điện điều chỉnh được (đã đặt sẵn - preset) 5 5 5 8533.00 Điện trở (kể cả biến trở và dụng cụ đo điện thế) trừ các điện trở nung nóng 5 5 5 8534.00 Mạch in 5 5 5 8535 Thiết bị điện để chuyển mạch hay bảo vệ mạch điện dùng để tiếp nối hay dùng trong mạch điện (ví dụ: bộ phận chuyển mạch, cầu chì, bộ phận thu lôi, bộ khống chế điện áp, bộ phận triệt xung điện, phích nối, hộp tiếp nối) dùng cho điện áp trên 1000 vôn. 8535.10 - Cầu chì 0 0 0 0 - Bộ phận ngắt mạch tự động: 8535.21 -- Có điện thế dưới 72, 5 KV 0 0 0 0 8535.29 -- Lọai khác 0 0 0 0 8535.30 - Bộ phận ngắt cách ly và bộ phận ngắt điện khác 0 0 0 0 8535.40 - Bộ phận thu lôi (chống sét), bộ phận khống chế điện áp và triệt xung điện. 0 0 0 8535.90 - Lọai khác 0 0 0 0 8536 Thiết bị để chuyển mạch hay bảo vệ mạch điện hoặc để tiếp nối hay dùng trong mạch điện (ví dụ: bộ phận chuyển mạch rơ le, cầu chì, bộ phận thu lôi, bộ khống chế điện áp, bộ phận triệt xung điện, phích nối, hộp tiếp nối) dùng cho điện áp không quá 1000V - Đui đèn, phích cắm và ổ cắm: 8536.61 --Đui đèn: 8536.61.10 --- Lọai dùng cho đèn compact và đèn Halogen 5 5 5 8537 Bảng, panen (kể cả bảng điều khiển dùng số) bảng điều khiển có chân, tủ, bàn, giá và các lọai giá đỡ khác, được lắp từ hai hay nhiều lọai thiết bị thuộc các nhóm 8535 hay 8536 để điều khiển hoặc phân phối điện, kể cả các lọai bàn giá có lắp các dụng cụ hay thiết bị thuộc chương 90, trừ thiết bị chuyển mạch thuộc nhóm 8517 8537.10 - Dùng cho điện áp không quá 1000V 5 5 5 8537.20 - Dùng cho điện áp trên 1000V 0 0 0 8538.00 Bộ phận chuyên dùng hay chủ yếu dùng cho các lọai máy thuộc nhóm 8535, 8536, 8537 5 5 5 8539 Bóng đèn điện dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả các bộ đèn dùng tia đóng kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngọai; đèn hồ quang 8539.10 - Bộ đèn tia đóng kín 0 0 0 - Các lọai bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hay bóng đèn hồng ngọai: 8539.21 -- Bóng đèn Halogen Vonphram. 0 0 0 8539.29 -- Lọai khác: 8539.29.10 -- Các lọai bóng đèn phóng điện trong chất thủy ngân (Mercure), natri (Sodium), iot-dua kim lọai (iotduanatnallique) 0 0 0 8539.29.90 --- Lọai khác 0 0 0 - Bóng đèn phóng, trừ bóng đèn tia cực tím: 8539.32 -- Bóng đèn hùynh quang kiểu compact 0 0 0 8539.39 -- Lọai khác 0 0 0 8539.40 - Bóng đèn tia cực tím, bóng đèn tia hồng ngọai, đèn hồ quang 0 0 0 8539.90 - Phụ tùng: 8539.90.10 -- Của nhóm mã số 8539.22, 8539.31 5 0 5 8539.90.90 -- Của các nhóm mã số khác 0 0 0 8541 Diot và các bộ phận bán dẫn tương tự; các bộ phận bán dẫn nhạy sáng, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng modun; diot phát sáng, tinh thể áp điện đã lắp ráp hòan chỉnh. 8541.10 - Đèn diot trừ diot cảm quang hay diot phát sáng 10 10 10 - Transito, trừ transito cảm quang: 8541.21 -- Transito có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1W 10 10 10 8541.29 -- Lọai khác 10 10 10 8541.30 - Tristo , Diacs và Triacs trừ bộ phận cảm quang. 0 0 0 0 8541.40 - Bộ phận bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện vontatic đã hoặc chưa lắp mođum hay lắp trong bảng điều khiển, diot phát ánh sáng 0 0 0 0 8541.50 - Bộ phận bán dẫn khác 0 0 0 0 8541.60 - Tinh thể làm chất áp điện đã lắp ráp 0 0 0 0 8541.90 - Phụ tùng, bộ phận 0 0 0 0 8542.00 Mạch tích hợp điện tử và vi linh kiện điện tử tích hợp 1 1 1 1 8543 Máy và thiết bị điện có tính năng riêng biệt chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong chương này. 8543.10 - Máy gia tốc hạt 0 0 0 0 8543.20 - Máy phát tín hiệu 0 0 0 0 8543.30 - Máy móc thiết bị dùng trong điện phân, mạ điện hay trong quá trình điện phore (điều chuyển) 0 0 0 0 8543.80 - Máy móc và thiết bị khác 0 0 0 0 8543.90 - Phụ tùng 0 0 0 0 8545 Điện cực bằng than, chổi than, cacbon làm sợi đèn, và dùng làm pin, và các vật phẩm khác bằng than chì (graphít) có hoặc không chứa kim lọai thuộc lọai dùng làm vật liệu điện - Điện cực: 8545.11 -- Lọai dùng trong lò luyện 0 0 0 8545.19 -- Lọai khác 5 5 5 8545.20 - Chổi than 5 5 5 8545.90 - Lọai khác 5 5 5 8546 Cách điện bằng các vật liệu bất kỳ 8546.10 - Bằng thủy tinh 1 1 1 1 8546.20 - Bằng gốm 1 1 1 1 8546.90 - Bằng vật liệu khác 1 1 1 1 8547 Khớp gioăng cách điện làm hòan tòan bằng vật liệu cách điện dùng trong máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện, trừ các phụ kiện nhỏ bằng kim lọai (ví dụ: như đui, đui cắm có dây đã lắp sẵn khi đúc để làm đầu nối) trừ chất cách điện thuộc nhóm 8546; ống dây dẫn điện và các khớp nối đã lót lớp vật liệu cách điện 8547.10 - Khớp gioăng cách điện bằng gốm 1 1 1 1 8547.20 - Khớp gioăng cách điện nhựa (plastic) 1 1 1 1 8547.90 - Lọai khác 1 1 1 1 8548.00 Các bộ phận máy móc hay dụng cụ điện chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác của chương này 1 1 1 1 86 Chương 86 - Đầu máy toa xe lửa hoặc xe điện và phụ tùng xe lửa, xe điện các bộ phận để cố định và khớp nối đường ray xe lửa hoặc xe điện và các phụ tùng của chúng. Trang thiết bị cơ khí (kể cả cơ điện) dùng cho hệ thống tín hiệu giao thông 8601 Đầu máy đường sắt chạy bằng năng lượng điện từ nguồn bên ngòai hay từ các bộ phận tích điện. 8601.10 - Lọai chạy bằng nguồn điện ngòai 0 0 0 0 8601.20 - Lọai chạy bằng ắc quy điện 0 0 0 0 8602 Các lọai đầu máy đường sắt khác; toa than của đầu máy 8602.10 - Đầu máy Diesel - Điện 0 0 0 0 8602.90 - Lọai khác 0 0 0 0 8603 Toa xe lửa và toa xe điện tự hành, toa xe hàng, toa xe hành lý trừ lọai thuộc nhóm 8604 8603.10 - Lọai chạy bằng nguồn điện bên ngòai 0 0 0 0 8603.90 - Lọai khác 0 0 0 0 8604.00 Toa xe bảo dưỡng hay phục vụ dùng trong đường sắt hay đường xe điện thuộc lọai tự hành hoặc không tự hành (ví dụ: xe hàng tạp hóa, xe gắn cần cẩu, toa làm đầu tầu, đầu máy) dùng để kéo, toa thử nghiệm và xe kiểm tra đường ray. 0 0 0 0 8605.00 Toa xe lửa hay xe điện chở khách, không tự vận hành, toa hành lý, toa bưu điện và toa xe lửa hay xe điện dùng cho mục đích đặc biệt khác không tự vận hành (trừ lọai thuộc nhóm 8604) 0 0 0 0 8606 Toa xe lửa hoặc xe điện chở hàng và toa goòng không tự vận hành 8606.10 - Xe goòng chở bể chứa và các lọai xe goòng tương tự 0 0 0 0 8606.20 - Toa đông lạnh hay toa cách ly, trừ lọai thuộc nhóm 860610 0 0 0 0 8606.30 - Toa xe tự phóng điện, trừ lọai thuộc nhóm 860610 hay 860620 0 0 0 0 8606.90 - Lọai khác 0 0 0 0 8607 Phụ tùng của đầu máy xe lửa hoặc xe điện hoặc của dàn máy di chuyển trên đường sắt hay đường xe điện. - Giá chuyển hướng, trục bitxen và bánh xe, phụ tùng của chúng: 8607.11 -- Giá chuyển hướng và trục bitxen của đọan đầu máy 0 0 0 0 8607.12 -- Các lọai giá chuyển hướng và trục bitxen khác 0 0 0 0 8607.19 -- Lọai khác kể cả phụ tùng 0 0 0 0 - Cụm phanh và phụ tùng của cụm phanh: 8607.21 -- Phanh hơi và phụ tùng 0 0 0 0 8607.29 -- Lọai khác 0 0 0 0 8607.30 - Moóc toa và các bộ phận lắp ghép toa khác, bộ đệm chống rung (giảm sóc) và phụ tùng của chúng 0 0 0 0 - Phụ tùng khác: 8607.91 -- Của đầu máy 0 0 0 0 8607.99 -- Lọai khác 0 0 0 0 8608.00 Bộ phận cố định và các khớp nối của đường ray xe lửa hoặc xe điện; thiết bị đánh tín hiệu, thiết bị an tòan hoặc điều khiển giao thông bằng cơ (kể cả cơ điện) dùng trong đường sắt, đường xe điện, đường sông, các bến đỗ, cảng hoặc sân bay, phụ tùng của các sản phẩm kể trên 0 0 0 0 8609.00 Container (kể cả container dùng vận chuyển chất lỏng) được thiết kế và trang bị một cách đặc biệt để vận chuyển theo một hay nhiều phương thức 0 0 0 0 87 Chương 87 - Xe cộ trừ toa xe lửa hoặc xe điện, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của chúng 8701 Máy kéo (trừ máy kéo thuộc nhóm 8709) 8701.90 - Lọai khác 0 0 0 8704 Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa 8704.10 - Xe đổ rác 0 0 0 - Xe ôtô thiết kế có thùng chở hàng, không phân biệt có gắn hay không gắn với thiết bị tự bốc xếp hoặc thiết bị tự đổ: 8704.23 -- Trọng tải trên 20 tấn 10 5 5 - Xe ôtô thiết kế để chở những lọai hàng hóa chuyên dụng: 8704.31 -- Xe téc (ví dụ: xe thiết kế để chở xăng, chở hóa chất..) 10 10 10 8704.32 -- Xe thiết kế để chở xi măng 10 10 10 8704.33 -- Xe thiết kế để chở hàng đông lạnh 10 10 10 8704.34 -- Xe thiết kế để chở tiền 10 10 10 8705 Xe chuyên dụng có động cơ trừ các lọai thiết kế chủ yếu để vận chuyển người hay hàng hóa (ví dụ: xe kéo xe hỏng, xe cần cẩu, xe cứu hỏa, xe trộn bê tông, xe quét đường, xe phun nước, xe sửa chữa lưu động, xe chiếu X quang lưu động) 8705.10 - Xe cần cẩu 0 0 0 0 8705.20 - Xe cần trục khoan 0 0 0 0 8705.30 - Xe cứu hỏa 0 0 0 0 8705.40 - Xe trộn bê tông 0 0 0 0 8705.90 - Lọai khác 0 0 0 0 8709.00 Xe tải, lọai tư hành, không lắp thiết bị nâng hạ hoặc cặp giữ thuộc lọai dùng trong nhà máy, kho hàng, cầu cảng, sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi gần; Máy kéo, lọai dùng trong sân ga xe lửa; phụ tùng của các lọai phương tiện cơ giới trên 3 1 1 3 8713.00 Xe di chuyển người tàn tật có hoặc không lắp động cơ hay vận hành cơ giới khác 0 0 0 0 8714 Phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của xe cộ thuộc các nhóm 8711 đến 8713 8714.30 - Phụ tùng thuộc nhóm 8713 0 0 0 0 8716 Xe rơ moóc và rơ moóc một cầu; xe cộ khác, không vận hành bằng cơ khí; phụ tùng của các lọai trên 8716.10 - Xe rơ moóc và xe rơ moóc một cầu lọai dùng cho xe kéo nhà lưu động hay lều trại lưu động 20 20 15 8716.20 - Xe rơ moóc và xe rơ moóc một cầu, tự bốc dỡ hàng hoặc không, dùng để chuyên chở trong nông nghiệp 5 5 5 5 - Các lọai xe rơ mooc và xe rơ mooc một cầu khác dùng để vận chuyển hàng hóa: 8716.31 -- Xe rơ moóc và xe rơ moóc một cầu chở dầu 5 5 5 5 8716.39 -- Lọai khác 20 20 15 8716.40 - Xe rơ moóc và xe rơ moóc một cầu khác 20 20 15 8716.90 - Phụ tùng của các lọai xe cộ thuộc nhóm này 15 15 15 88 Chương 88 - Phương tiện bay và phụ tùng của chúng 8804.00 Dù (kể cả lọai dù có thể điều khiển được) và dù xoay; phụ tùng của chúng và các bộ phận phụ trợ kèm theo. 0 0 0 0 89 Chương 89 - Tàu, thuyền và các kết cấu nổi 8907.00 Các kết cấu nổi khác (ví dụ: bè, mảng, thùng chứa chất lỏng, két son để thi công cầu cống, bến tàu nổi, phao, đèn hiệu nổi) 0 0 0 0 8908.00 Tàu thuyền và các cấu kiện nổi khác dùng cho việc phá dỡ 0 0 0 0 90 Chương 90 - Dụng cụ máy móc quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra chính xác, y tế, phẫu thuật 9001.00 Sợi quang học và bó sợi quang học; cáp sợi quang (trừ các lọai thuộc nhóm 8544); vật liệu phân cực dạng lá, tấm , thấu kính ( kể cả lọai thấu kính gắn vào máy ), lăng kính , gương và các bộ phận quang học khác , làm bằng vật liệu bất kỳ;chưa lắp ráp, trừ các bộ phận bằng kính chưa gia công về mặt quang học 0 0 0 0 9002.00 Thấu kính , lăng kính , gương và các bộ phận quang học khác bằng vật liệu bất kỳ , đã lắp ráp , là các bộ phận hoặc đồ lắp ráp vào các dụng cụ hoặc máy móc, trừ các bộ phận như vậy bằng kính chưa gia công về mặt quang học 0 0 0 0 9003 Khung và gọng làm kính đeo, kính bảo hộ hoặc các lọai hàng tương tự và phụ tùng của chúng - Khung và gọng kính: 9003.11 - Khung và gọng bằng chất dẻo 10 10 10 9003.19 - Khung và gọng bằng nguyên liệu khác 10 10 10 9003.90 - Các phụ tùng 10 10 10 9004 Kính đeo , kính bảo hộ và các lọai kính tương tự để điều chỉnh , bảo vệ mắt hoặc kính khác 9004.10 - Kính râm, kính đổi màu: 9004.10.10 -- Kính để điều chỉnh ( cận , viễn ) 1 1 1 1 9004.10.90 -- Lọai khác 20 20 15 9004.90 - Lọai khác: 9004.90.10 -- Kính để điều chỉnh mắt ( cận , viễn , 2 tròng), kính bảo hộ lao động 1 1 1 1 9004.90.90 -- Lọai khác 20 20 15 9005.00 ống nhòm lọai hai mắt , ống nhòm đơn, kính viễn vọng quang học khác và khung giá của các lọai trên; các dụng cụ thiên văn khác và khung giá của chúng trừ các dụng cụ dùng cho thiên văn vô tuyến 0 0 0 9006 Máy ảnh ( trừ máy quay phim );các lọai đèn nháy sáng để chụp ảnh và bóng đèn nháy trừ đèn phóng nhóm 8539 9006.10 - Máy ảnh thuộc lọai dùng cho việc chuẩn bị bản in hoặc trục in 0 0 0 0 9006.20 - Máy ảnh dùng để ghi tài liệu trên vi phim, vi thẻ hoặc vi bản nhỏ khác 0 0 0 0 9006.30 Máy ảnh được thiết kế đặc biệt để dùng dưới nước, quan sát không gian hoặc để kiểm tra nội tạng trong phẫu thuật hoặc y tế; máy kiểm tra dùng cho ngành tòa án hoặc tội phạm học 0 0 0 0 - Máy ảnh khác: 9006.59 -- Các lọai máy ảnh khác 1 1 1 1 - Các lọai đèn nháy sáng để chụp ảnh và bóng đèn nháy: 9006.61 -- Các lọai đèn nháy sáng bằng điện 20 20 15 9006.62 -- Bóng đèn nháy, khối đèn nháy và các lọai tương tự 20 20 15 9006.69 -- Lọai khác 20 20 15 - Phụ tùng và đồ phụ trợ: 9006.91 -- Cho máy ảnh: 9006.91.10 --- Từ nhóm 900640 đến 900653 15 15 15 9006.91.90 --- Từ nhóm 900610 đến 900630 và 900659 0 0 0 0 9006.99 -- Lọai khác 15 15 15 9007.00 Máy quay phim và máy chiếu phim có hoặc không kèm thiết bị thu, phát âm thanh 0 0 0 0 9008.00 Máy chiếu hình, máy phóng to hoặc thu nhỏ hình ảnh (trừ máy chiếu phim) 0 0 0 9010 Máy móc và thiết bị dùng trong phòng làm ảnh ( k ể cả làm phim ) ( kể cả máy chiếu mảng mạch lên trên các chất liệu bán dẫn nhạy sáng ) chưa được ghi hay chi tiết thuộc chương này; máy xem âm bản , màn chiếu 9010.10 - Máy móc và thiết bị dùng cho việc tráng tự động phim hoặc giấy ảnh (kể cả phim điện ảnh) ở dạng cuộn hoặc dùng cho việc phơi sáng tự động các phim đã tráng lên cuộn giấy ảnh 5 5 5 9010.20 - Máy móc và thiết bị khác trong phòng làm ảnh (kể cả làm phim ); máy xem âm bản 5 5 5 9010.30 - Màn chiếu: 0 0 9010.30.10 -- Lọai từ 300 inch trở lên 5 5 9010.30.90 -- Lọai khác 0 0 9010.90 - Phụ tùng và đồ phụ trợ 1 1 1 1 9011.00 Kính hiển vi quang học hòan chỉnh , kể cả lọai để xem ảnh chụp cỡ nhỏ , xem phim ảnh quay cỡ nhỏ hay chiếu hình ảnh cỡ nhỏ 0 0 0 0 9012.00 Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; máy làm nhiễu xạ 0 0 0 0 9013.00 Bộ phận tinh thể lỏng chưa được lắp vào các bộ phận đã được chi tiết ở các nhóm khác; bộ phận tạo tia lade , trừ diot lade; các đồ dùng và dụng cụ quang học khác chưa được ghi hay ở nơi khác trong chương này 0 0 0 0 9014.00 La bàn xác định phương hướng; các dụng cụ và đồ phụ tùng khác dùng trong hàng hải 0 0 0 9015.00 Dụng cụ và đồ dùng cho khảo sát ( kể cả khảo sát qua ảnh chụp trên không) dùng cho thủy văn học, đại dương học, thủy học, khí tượng học hoặc địa vật lý học trừ la bàn: máy đo xa 0 0 0 0 9016.00 Cân tiểu ly có độ nhạy 5cg hoặc nhạy hơn có hoặc không có quả cân 10 10 10 9017 Dụng cụ tính tóan bằng mức vạch, mức dấu hay tóan học ( Ví dụ: máy vẽ phác, máy vẽ truyền, thước đo độ, bộ đồ vạch mức, thước logarít, bàn tính đĩa). Dụng cụ đo chiều dài bằng tay (Ví dụ: thước cuộn , thước dây, trắc vị kế, compa)đo ngòai chưa được ghi hay cụ thể ở chương này 9017.10 - Bảng và máy vẽ phác , có hoặc không tự động 0 0 0 0 9017.20 - Dụng cụ tính tóan bằng mức vạch, mức dấu hay bằng tóan học khác 5 5 5 5 9019.00 Máy trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm khả năng tâm lý, máy trị liệu bằng Ozon , bằng khí oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác 0 0 0 0 9020.00 Dụng cụ thở và mặt nạ phòng khí khác, trừ mặt nạ bảo hộ , kèm theo các bộ phận cơ khí hoặc các phin lọc có thể thay thế được 0 0 0 0 9021.00 Dụng cụ chỉnh hình , kể cả nạng , băng dùng trong phẫu thuật và băng giữ; nẹp và các dụng cụ cố định vết gẫy khác, các bộ phận giả của thân thể người, máy trợ thính và các dụng cụ khác được lắp, mạng theo hoặc đưa vào cơ thể, để bù đắp khuyết tật hay sự suy giảm của một bộ phận cơ thể 0 0 0 0 9023.00 Dụng cụ , máy móc , mô hình được thiết kế dùng cho mục đích trưng bày ( Ví dụ: dùng trong giáo dục , triển lãm ) không thích hợp với các mục đích khác 0 0 0 0 9024.00 Máy thủ độ cứng , độ bền , độ nén , độ đàn hồi hay các thuộc tính cơ học khác của vật liệu ( Ví dụ: kim lọai , gỗ , sợi dệt , giấy , plastic) 0 0 0 0 9025.00 Dụng cụ đo tỷ trọng nước và các dụng cụ nổi tương tự, dụng cụ đo nhiệt độ cao, dụng cụ đo áp suất, độ ẩm, độ ướt có khả năng ghi nhận lại hoặc không ghi nhận lại và bất cứ bộ phận nào của các dụng cụ trên 0 0 0 0 9026.00 Dụng cụ và thiết bị đo hay kiểm tra lưu lượng, mức nước, áp suất hay biến số của chất lỏng hay chất khí (ví dụ: máy đo lưu lượng, dụng cụ đo mức nước, áp kế hoặc nhiệt kế) trừ các dụng cụ thuộc nhóm 9014, 9015 9028, 9032. 0 0 0 0 9027.00 Dụng cụ phân tích lý hay hóa học (ví dụ: máy đo phân cực, đo khúc xạ, quang phổ, phân tích khí hay khói) dụng cụ thiết bị đo hay kiểm tra độ nhớt, xốp, giãn nở, sức căng bề mặt hay các dụng cụ tương tự; dụng cụ máy móc đo hoặc kiểm tra nhiệt lượng, âm lượng hoặc ánh sáng (kể cả máy đo độ phơi sáng) máy vi phẫu 0 0 0 0 9030.00 Dụng cụ trắc nghiệm dao động , phân tích phổ và các dụng cụ máy móc khác để đo , đếm hay kiểm tra điện lượng , trừ các lọai máy thuộc nhóm 9028; các dụng cụ đo và phát hiện các lọai tia anpha , bêta, gama, tia X, tia vũ trụ và các bức xạ ion khác 0 0 0 0 9031.00 Dụng cụ thiết bị máy móc chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nhóm khác thuộc chương này 0 0 0 0 9033.00 Phụ tùng và các bộ phận phụ trợ ( chưa được chi tiết hoặc ghi chép ở nơi khác của chương này ) dùng cho máy móc , dụng cụ hay thiết bị thuộc chương 90 0 0 0 0 91 Chương 91 - Đồng hồ thời gian và phụ tùng đồng hồ 9104.00 Đồng hồ lắp trên bàn điều khiển phương tiện và các lọai đồng hồ kiểu tương tự dùng cho xe cộ, máy bay, tàu thủy 9104.00.10 - Được thiết kế đặc biệt để lắp đặt trên máy bay hoặc tàu thủy 0 0 9104.00.90 - Lọai khác 10 5 9106 Thiết bị ghi thời gian và các thiết bị dùng để đo, ghi, hoặc chỉ thị các khỏang thời gian bằng cách khác kèm theo máy đồng hồ hoặc đồng hồ cá nhân hoặc kèm theo động cơ đồng bộ ( Ví dụ: máy tính và máy ghi thời gian) 9106.10 - Máy tính , máy ghi thời gian 5 1 1 5 9106.20 - Máy tính thời gian để đo , ghi 5 1 1 5 9106.90 - Các lọai khác 5 1 1 5 9107.00 Bộ phận ngắt mở theo thời gian , kèm theo máy đồng hồ hoặc đồng hồ cá nhân hoặc kèm theo động cơ đồng bộ 5 0 0 5 92 Chương 92 - Nhạc cụ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của nhạc cụ 9201.00 Đàn piano kể cả piano tự động; đàn clavico và các lọai nhạc cụ có dây bấm phím 3 2 2 3 9202.00 Nhạc cụ có dây khác (Ví dụ: ghi ta, violong, đàn hạc) 3 2 2 3 9203.00 Đàn organ ống có phím; đàn đạp hơi và các lọai nhạc cụ có phím tương tự kèm theo bộ phận lưỡi gà kim lọai tự do 3 2 2 3 9204.00 Đàn Accocdêông và nhạc cụ tương tự , kèn amonica 3 2 2 3 9205.00 Nhạc cụ hơi khác ( Ví dụ: clarinet, trompet, kèn túi) 3 2 2 3 9206.00 Nhạc cụ đệm ( ví dụ: trống , mộc cầm, xanhban, bộ gõ bằng tay, chuông gõ ) 3 2 2 3 9207.00 Nhạc cụ lọai âm hưởng được tạo ra hoặc phải được khuyếch đại bằng điện ( ví dụ: đàn organ , ghi ta, đàn gió) 3 2 2 3 9208.00 Các lọai đàn và các lọai nhạc cụ dụng cụ tạo âm thanh khác , không được xếp ở bất kỳ nhóm nào khác của chương này 3 2 2 3 9209.00 Phụ tùng ( ví dụ: bộ phận cơ dùng cho đàn hộp ) và các bộ phận phụ trợ ( ví dụ: card, đĩa, trục quay dùng cho nhạc khí cơ học ) của nhạc cụ; máy nhịp; thanh mẫu tiêu và sáo các lọai 3 2 2 3 94 Chương 94 - Giường tủ , bàn ghế , bộ đồ gường, đệm lót đệm giường , nệm và trang bị tương tự; đèn các lọai và giá đèn chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. Biển hộp được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các lọai tương tự. Các cấu kiện nhà lắp sẵn. 9402.00 Bàn ghế , giường tủ , dùng trong y khoa , giải phẫu, nha khoa hoặc thú y ( Ví dụ: bàn mổ , bàn khám , giường bệnh có lắp các bộ phận cơ khí , ghế nha khoa) ghế cắt tóc và các lọai ghế xoay , tựa gác và nâng hạ , quầy tủ để làm thủ tục vé , cân hành lý ở sân bay (checking) nhà ga; Phụ tùng của các mặt hàng kể trên 9402.00.10 - Bàn ghế , giường tủ , dùng trong y khoa , giải phẫu nha khoa hoặc thú y ( Ví dụ: bàn mổ , bàn khám , giường bệnh có lắp các bộ phận cơ khí , ghế nha khoa) 0 0 0 0 9402.00.20 - Bộ quầy tủ để làm thủ tục vé, cân hành lý ở sân bay (checking) nhà ga 0 0 0 0 9405 Đèn các lọai và giá đèn, kể cả đèn pha và đèn sân khấu và phụ tùng của các lọai đèn này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong chương này; biển hộp được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các lọai tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên và phụ tùng của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 9405.40 - Đèn điện và bộ đèn điện khác: 9405.40.10 -- Đèn sân khấu 5 10 5 9405.40.20 -- Đèn đường 10 10 10 9405.40.30 -- Đèn dùng cho sân bay, toa đường sắt, đầu máy xe lửa, tàu thủy, máy bay 5 10 5 9405.40.90 -- Lọai khác 10 10 9405.50 - Đèn không dùng điện và giá đèn 9405.50.10 -- Đèn thợ mỏ và tương tự 5 5 9405.50.20 -- Đèn bão 30 20 15 9405.50.30 -- Đèn dầu khác 30 15 9405.50.90 -- Lọai khác 30 15 9405.91 -- Bằng thủy tinh 9405.91.10 --- Dùng cho đèn mổ hoặc đèn sân khấu 5 5 9405.91.20 --- Dùng cho đèn thợ mỏ và tương tự 5 5 9405.91.90 --- Dùng cho lọai khác 20 20 15 9405.92 -- Bằng chất dẻo 20 20 15 9405.99 -- Lọai khác 20 20 15 9406.00 Các cấu kiện nhà lắp sẵn (trừ các trang thiết bị nội thất). Ví dụ: các khung kho, khung nhà. 10 10 10 95 Chương 95 - Đồ chơi, dụng cụ dùng cho giải trí và thể dục thể thao, phụ tùng và bộ phận phụ trợ của chúng 9501.00 Đồ chơi có bánh xe được thiết kế cho trẻ em điều khiển (ví dụ: xe 3 bánh, xe đẩy, xe ô tô kiểu đạp chân); xe ngựa dùng cho búp bê 10 10 10 9502.00 Búp bê hình người 10 10 10 9503 Đồ chơi khác; các mẫu thu nhỏ (theo cùng tỷ lệ) và các mẫu đồ chơi giải trí tương tự có hoặc không có khả năng vận hành; các lọai đồ chơi đố trí 9503.10 - Xe lửa điện kể cả đường ray, đèn hiệu và các đồ phụ trợ khác cho chúng 10 10 10 9503.20 - Các mẫu thu nhỏ (theo cùng tỷ lệ) để trang bị, có hoặc không có mẫu vận hành, trừ các lọai được ghi ở mục 9503.10 10 10 10 9503.30 - Các bộ xây dựng và đồ chơi xây dựng khác 10 10 10 - Đồ chơi hình con vật hoặc không phải hình người: 9503.41 -- Có nhồi 10 10 10 9503.49 -- Lọai khác 10 10 10 9503.50 - Nhạc cụ đồ chơi và thiết bị 10 10 10 9503.60 - Đồ chơi đố trí 10 10 10 9503.70 - Đồ chơi khác để thành bộ hoặc tháo rời 10 10 10 9503.80 - Đồ chơi hoặc mẫu lọai khác có kèm động cơ 10 10 10 9503.90 - Lọai khác 10 10 10 9506 Vật phẩm và dụng cụ dùng cho thể dục, điền kinh, các môn thể thao khác (kể cả bóng bàn) hoặc trò chơi ngòai trời chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc chương này; bể bơi và bể bơi xuồng - Ván trượt tuyết và thiết bị ván trượt tuyết khác: 9506.11 -- Ván trượt 5 5 5 9506.12 -- Dây buộc ván trượt 5 5 5 9506.19 -- Lọai khác 5 5 5 - Ván trượt nước, ván lướt sóng, ván buồm và thiết bị thể thao dưới nước khác: 9506.21 -- Ván buồm 5 5 5 9506.29 -- Lọai khác 5 5 5 - Gậy chơi gôn và thiết bị chơi gôn khác: 9506.31 -- Gậy chơi gôn hòan chỉnh 5 5 5 9506.32 -- Bóng 5 5 5 9506.39 -- Lọai khác 5 5 5 9506.40 - Vật phẩm và thiết bị cho môn bóng bàn 5 5 5 - Vợt quần vợt, vợt cầu lông và các lọai vợt tương tự đã hoặc chưa căng dây: 9506.51 -- Vợt quần vợt sân cỏ, có hoặc không có dây 5 5 5 9506.59 -- Lọai khác 5 5 5 - Bóng, trừ bóng chơi gôn và bóng cho môn bóng bàn: 9506.61 -- Bóng chơi quần vợt sân cỏ 5 5 5 9506.62 -- Bóng có thể thổi phồng 5 5 5 9506.69 -- Lọai khác 5 5 5 9506.70 - Giầy trượt, băng và lưỡi trượt có bánh xe, kể cả ủng trượt có gắn lưỡi trượt. 5 5 5 9506.90 - Lọai khác 5 5 5 9507 Cần câu, lưỡi câu và dụng cụ câu cá khác; vợt lưới bắt cá; vợt lưới bắt bướm và các lọai lưới tương tự; chim giả làm mồi (trừ các lọai thuộc nhóm 9208 hoặc 9705) và những dụng cụ cần thiết dùng cho săn bắn tương tự 9507.10 - Cần câu cá 5 5 5 9507.20 - Lưỡi câu cá có hoặc không có dây cước. 5 5 5 9507.30 - ống, cuộn, dây câu 5 5 5 9507.90 - Lọai khác 5 5 5 9508.00 Vòng ngựa gỗ, đu, phòng tập bắn giải trí và các đồ giải trí trong vườn, rạp xiếc lưu động, bầy thú xiếc lưu động, nhà hát lưu động 5 5 5 96 Chương 96 - Các mặt hàng khác 9601.00 Ngà voi, xương, mai rùa, sừng, nhánh, gạc, san hô, sà cừ và các vật liệu chạm khắc khác có nguồn gốc động vật đã gia công; các vật phẩm làm từ các vật liệu này (kể cả các vật phẩm làm bằng khuôn) 40 25 9603 Chổi, bàn chải (kể cả các lọai bàn chải là những bộ phận của máy dụng cụ hoặc xe cộ), máy quét sàn cơ khí vận hành bằng thủ công không lắp mô tơ, giẻ lau sàn và chổi hoặc bàn chải, miếng đệm và con lăn để quét sơn, chổi cao su quét sàn tàu (trừ chổi cao su dùng con lăn) 9603.50 - Các lọai bàn chải khác tạo thành các phụ tùng của máy, bộ phận hoặc xe 20 20 15 9612.00 Ruy băng đánh máy hoặc tương tự; đã phủ mực hay làm 9612.00.10 - Ruy băng 10 10 10 9612.00.20 - Đệm mực đã hoặc chưa tẩm mực, có hoặc không có hộp 5 10 5 9618.00 Người mẫu giả và các hình giả khác dùng trong nghề thợ may; thiết bị tự động và các vật trưng bày cử động được khác dùng trang trí tủ hàng 30 20 15
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/nghi-dinh-so-15-1998-nd-cp-ban-hanh-danh-muc-hang-hoa-cua-viet-nam-de-thuc-hien-hiep-dinh-ve-chuong-trinh-uu-dai-thue-quan-co-hieu-luc-chung-cept-cua-cac-nuoc-asean-cho-nam-1998--7854.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải được sửa đổi, bổ sung theo của Chính phủ và của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bình đẳng giới
- Quy định chi tiết và biện pháp thi hành về thiết kế kỹ thuật tổng thể của dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt quốc gia, tuyến đường sắt địa phương
- quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục
- Quy định hình thức xử phạt trục xuất, biện pháp tạm giữ người, áp giải người vi phạm theo thủ tục hành chính và quản lý người nước ngoài vi phạm pháp luật Việt Nam trong thời gian làm thủ tục trục xuất
- Về việc ban hành một cơ chế xử lý khó khăn, vướng mắc do quy định của pháp luật về phát triển nhà ở xã hội
- Quy định về danh mục, việc quản lý, sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ và quy trình thu thập, sử dụng dữ liệu thu được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật do cá nhân, tổ chức cung cấp để phát hiện vi phạm hành chính
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Chính phủ về việc lập và hoạt động của Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam