Thông tư số 49/2024/TT-BTNMTBan hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn
- Số hiệu
- 49/2024/TT-BTNMT
- Loại văn bản
- Thông tư
- Cơ quan ban hành
- Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Ngày ban hành
- 31/12/2024
Toàn văn
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 49/2024/TT-BTNMT
Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2024
THÔNG TƯ
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật họat động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn
Căn cứ Luật Khí tượng thủy văn ngày 23 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn; Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn;
Căn cứ Nghị định số 68/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Khí tượng Thủy văn; Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật họat động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật họat động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2025.
- Thông tư số 24/2022/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật họat động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn; Thông tư số 20/2020/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, trừ trường hợp quy định tại Điều 3 Thông tư này.
Điều 3. Quy định chuyển tiếp Các tổ chức, cá nhân được phê duyệt nhiệm vụ chi cho họat động quan trắc và đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo Thông tư số 24/2022/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật họat động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn và Thông tư số 20/2020/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
-
Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
-
Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc thì các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường (qua Tổng cục Khí tượng Thủy văn) để xem xét, giải quyết./.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Lê Công Thành BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG ----------------------------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ----------------------------- ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT Định mức kinh tế - kỹ thuật họat động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn Ban hành kèm theo Thông tư số /2024/TT-BTNMT ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường PHẦN I QUY ĐỊNH CHUNG
-
Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức sử dụng lao động; máy móc, thiết bị; dụng cụ lao động; vật liệu; năng lượng; nhiên liệu cho họat động quan trắc và đánh giá chất lượng tài liệu của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia.
-
Đối tượng áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân để lập, phê duyệt dự tóan kinh phí và quyết tóan các hạng mục công việc phục vụ cho họat động quan trắc và đánh giá chất lượng tài liệu của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia.
-
Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật họat động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn - Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13 ngày 23 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội; - Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15 ngày 27 tháng 11 năm 2023 của Quốc hội; - Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn; Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn; - Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định về chế độ tiền lương đối với cán bộ công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; - Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm sóat khí tượng thủy văn. - Thông tư liên tịch số 56/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên môi trường; - Thông tư số 37/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt; - Thông tư số 38/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn; - Thông tư số 58/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật họat động của hệ thống quan trắc sóng và dòng chảy bề mặt bằng ra đa; - Thông tư số 01/2020/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước; - Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật quan trắc môi trường và quản lý thông tin, dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường; - Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn; - Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên Môi trường; - Thông tư số 04/2022/TT-BTNMT ngày 03 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật kiểm tra, kiểm sóat, đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng trên cao, ra đa thời tiết, ô-dôn và bức xạ cực tím; - Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường; - Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng; - Thông tư số 15/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật về quan trắc ra đa thời tiết và ô- dôn - bức xạ cực tím; - Thông tư số 18/2022/TT-BTNMT ngày 21 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định nội dung quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia; - Thông tư số 22/2022/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn; - Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp; - Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với họat động của các trạm khí tượng thủy văn tự động; - Thông tư số 47/2024/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về quan trắc mặn và điều tra khảo sát xâm nhập mặn.
-
Quy định viết tắt Bảng số 1 TT Nội dung viết tắt Viết tắt 1 Bảo hộ lao động BHLĐ 2 Bảo dưỡng BD 3 Chất lượng tài liệu CLTL 4 Công nhân CN 5 Cơ sở dữ liệu CSDL 6 Dự phòng DP 7 Định mức ĐM 8 Đơn vị tính ĐVT 9 Khí tượng KT 10 Khí tượng nông nghiệp KTNN 11 Kỹ sư KS 12 Kinh tế - kỹ thuật KT-KT 13 Hải văn HV 14 Lao động phổ thông LĐPT 15 Lao động kỹ thuật LĐKT 16 Quan trắc QT 17 Quan trắc viên QTV 18 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 1 QTV2(1) 19 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 2 QTV2(2) 20 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 3 QTV2(3) 21 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 4 QTV2(4) 22 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 1 QTV3(1) 23 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 2 QTV3(2) 24 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 3 QTV3(3) 25 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 4 QTV3(4) 26 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 5 QTV3(5) 27 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 6 QTV3(6) 28 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 9 QTV3(9) 29 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng IV bậc 5 QTV4(5) 30 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng IV bậc 6 QTV4(6) 31 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng IV bậc 9 QTV4(9) 32 Kiểm sóat viên khí tượng thủy văn hạng III, bậc 1 KSV3(1) 33 Kiểm sóat viên khí tượng thủy văn hạng III, bậc 6 KSV3(6) 34 Kiểm sóat viên khí tượng thủy văn hạng III, bậc 8 KSV3(8) 35 Kiểm sóat viên khí tượng thủy văn hạng II, bậc 2 KSV2(2) 36 Kiểm sóat viên khí tượng thủy văn hạng II, bậc 4 KSV2(4) 37 Kỹ sư hạng III, bậc 4 KS3(4) 38 Số lượng SL 39 Sử dụng SD 40 Thủy văn TV 41 Thời hạn sử dụng THSD 42 Tiêu chuẩn cho phép TCCP 43 Thiết bị đo lưu lượng nước theo nguyên lý siêu âm doppler ADCP 44 Môi trường MT
-
Quy định về sử dụng định mức 5.1. Các nội dung phục vụ họat động quan trắc khí tượng thủy văn chưa tính trong định mức Công tác kiểm tra kỹ thuật quan trắc; công tác nghiệm thu tài liệu; đầu tư xây dựng công trình, nhà trạm, thiết bị có giá trị lớn; kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo khí tượng thủy văn; kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ thiết bị khí tượng cao không, ra đa biển, tủ sấy và cân kỹ thuật của phòng thí nghiệm; công tác dẫn cao độ cho các mốc độ cao; đăng kiểm tàu, thuyền; công tác bảo vệ công trình, phương tiện đo; đo dòng chảy biển thủ công. 5.2. Điều kiện chuẩn và hệ số điều chỉnh định mức 5.2.1. Điều kiện chuẩn và hệ số điều chỉnh định mức Thủy văn a) Điều kiện chuẩn xây dựng định mức Thủy văn và định mức áp dụng hệ số điều chỉnh - Định mức quan trắc các yếu tố Thủy văn, được lập trên cơ sở trình tự, nội dung các bước công việc theo quy định hiện hành, để đưa ra làm mức chuẩn, gồm có 10 định mức (được trình bày chi tiết trong phần B - Định mức quan trắc Thủy văn) như sau:
-
Quan trắc mực nước thủ công;
-
Quan trắc mực nước tự động;
-
Quan trắc nhiệt độ nước thủ công;
-
Quan trắc nhiệt độ nước tự động;
-
Quan trắc lưu lượng nước thủ công;
-
Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP;
-
Quan trắc lưu lượng nước bằng cáp tuần hòan;
-
Quan trắc lưu lượng nước tự động;
-
Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng thủ công;
-
Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng tự động. Các định mức (lao động, thiết bị, dụng cụ, vật liệu, năng lượng, nhiên liệu) quan trắc yếu tố Thủy văn, đều được áp dụng thông qua hệ số điều chỉnh, tương ứng với các mức chuẩn, cụ thể như trong bảng số 2. - Điều kiện chuẩn được đưa ra để xác định mức chuẩn đối với đánh giá chất lượng tài liệu Thủy văn, đó là: Định mức đánh giá chất lượng tài liệu trạm Thủy văn cơ bản. Các định mức (lao động, thiết bị, dụng cụ, vật liệu, năng lượng, nhiên liệu) đánh giá chất lượng tài liệu trạm Thủy văn, đều được áp dụng thông qua hệ số điều chỉnh như trong bảng số 3.
b) Hệ số điều chỉnh đối với định mức quan trắc các yếu tố Thủy văn Bảng số 2 TT Định mức quan trắc thủy văn Hệ số điều chỉnh Giá trị điều chỉnh Ghi chú Chuẩn Định mức áp dụng hệ số điều chỉnh 1 Quan trắc mực nước thủ công Quan trắc mực nước bằng tuyến cọc, thủy chí K 1 1,00 2 Quan trắc mực nước bằng giếng tự ghi K 2 0,33 3 Quan trắc nhiệt độ nước thủ công Quan trắc nhiệt độ nước thủ công K 3 1,00 4 Quan trắc mưa thủ công Quan trắc mưa thủ công K 4 1,00 Lấy theo định mức đo mưa thủ công của bộ môn Khí tượng 5 Quan trắc lưu lượng nước thủ công Quan trắc lưu lượng nước thủ công - sông lọai 1 K 5 0,96 6 Quan trắc lưu lượng nước thủ công - sông lọai 2 K 6 1,00 7 Quan trắc lưu lượng nước thủ công - sông lọai 3 K 7 1,04 8 Quan trắc lưu lượng nước thủ công - sông lọai 4 K 8 1,08 9 Quan trắc tốc độ nước thủ công tại thủy trực đại biểu vùng sông ảnh hưởng thủy triều K 9 0,01 10 Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP - sông lọai 1 K 10 0,96 11 Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP - sông lọai 2 K 11 1,00 12 Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP - sông lọai 3 K 12 1,04 13 Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP - sông lọai 4 K 13 1,08 14 Quan trắc lưu lượng nước thủ công Quan trắc lưu lượng nước thủ công trong đợt đo chi tiết vùng sông ảnh hưởng thủy triều - sông lọai 1 K 14 0,41 15 Quan trắc lưu lượng nước thủ công trong đợt đo chi tiết vùng sông ảnh hưởng thủy triều - sông lọai 2 K 15 0,43 16 Quan trắc lưu lượng nước thủ công trong đợt đo chi tiết vùng triều - sông lọai 3 K 16 0,45 17 Quan trắc lưu lượng nước thủ công trong đợt đo chi tiết vùng sông ảnh hưởng thủy triều - sông lọai 4 K 17 0,46 18 Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP trong đợt đo chi tiết vùng sông ảnh hưởng thủy triều - sông lọai 1 K 18 0,41 19 Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP trong đợt đo chi tiết vùng sông ảnh hưởng thủy triều - sông lọai 2 K 19 0,43 20 Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP trong đợt đo chi tiết vùng sông ảnh hưởng thủy triều - sông lọai 3 K 20 0,45 21 Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP trong đợt đo chi tiết vùng sông ảnh hưởng thủy triều - sông lọai 4 K 21 0,46 22 Quan trắc lưu lượng nước bằng công trình cáp tuần hòan Quan trắc lưu lượng nước bằng công trình cáp tuần hòan K 22 1,00 23 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng thủ công Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông lọai 1 K 23 0,96 24 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông lọai 2 K 24 1,00 25 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông lọai 3 K 25 1,04 26 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông lọai 4 K 26 1,08 27 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích tích điểm - sông lọai 1 K 27 1,28 28 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích điểm - sông lọai 2 K 28 1,33 29 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích điểm - sông lọai 3 K 29 1,38 30 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích điểm - sông lọai 4 K 30 1,44 31 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông lọai 1 K 31 0,35 32 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông lọai 2 K 32 0,36 33 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông lọai 3 K 33 0,37 34 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông lọai 4 K 34 0,39 35 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích điểm - sông lọai 1 K 35 0,46 36 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích điểm - sông lọai 2 K 36 0,48 37 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích điểm - sông lọai 3 K 37 0,50 38 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích điểm - sông lọai 4 K 38 0,52 39 Quan trắc hàm lượng chất lơ lửng đại biểu hàng ngày vùng sông không ảnh hưởng thủy triều K 39 0,07 40 Quan trắc hàm lượng chất lơ lửng đại biểu hàng ngày vùng sông ảnh hưởng thủy triều K 40 0,04 41 Quan trắc mực nước tự động Quan trắc mực nước tự động K 41 1,00 42 Quan trắc nhiệt độ nước tự động Quan trắc nhiệt độ nước tự động K 42 1,00 43 Quan trắc lưu lượng nước tự động Quan trắc lưu lượng nước tự động K 43 1,00 44 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng tự động Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng tự động K 44 1,00 45 Quan trắc mưa tự động Quan trắc mưa tự động K 45 1,00 Lấy theo định mức đo mưa tự động của bộ môn Khí tượng Trong định mức Thủy văn quy định: Sông lọai 1: B < 300 m; sông lọai 2: 300 m ≤ B ≤ 600 m; sông lọai 3: 600 m < B ≤ 1000 m; sông lọai 4: B > 1000 m; trong đó B là độ rộng mặt nước tương ứng với mực nước trung bình nhiều năm tại vị trí quan trắc.
c) Hệ số điều chỉnh đối với định mức đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn Bảng số 3 STT Định mức đánh giá chất lượng tài liệu Thủy văn Hệ số điều chỉnh Mức chuẩn Mức áp dụng hệ số điều chỉnh 1 Đánh giá chất lượng tài liệu các yếu tố (mực nước, nhiệt độ nước, lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng, lượng mưa) của trạm thủy văn cơ bản Đánh giá chất lượng tài liệu các yếu tố (mực nước, nhiệt độ nước, lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng, lượng mưa) của trạm thủy văn cơ bản K TV1 = 1,00 2 Đánh giá chất lượng tài liệu các yếu tố (mực nước, nhiệt độ nước, lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng, lượng mưa) của trạm thủy văn phổ thông Tài liệu quan trắc thủ công gồm một hoặc các yếu tố mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa K TV2 = 0,47 2.1 2.2 Tài liệu quan trắc thủ công gồm yếu tố lưu lượng nước và một hoặc các yếu tố mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa K TV3 = 0,74 2.3 Tài liệu quan trắc thủ công gồm yếu tố lưu lượng chất lơ lửng và một hoặc các yếu tố lưu lượng nước, mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa K TV4 = 1,00 2.4 Tài liệu quan trắc tự động gồm một hoặc các yếu tố mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa K TV5 = 0,19 2.5 Tài liệu quan trắc tự động gồm yếu tố lưu lượng nước và một hoặc các yếu tố mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa K TV6 = 0,37 2.6 Tài liệu quan trắc đo tự động gồm yếu tố lưu lượng chất lơ lửng và một hoặc các yếu tố lưu lượng nước, mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa K TV7 = 0,50 5.2.2. Điều kiện chuẩn và hệ số điều chỉnh định mức quan trắc sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa và ra đa tiêu hao năng lượng thấp Điều kiện chuẩn được đưa ra để xác định mức đối với quan trắc sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa (quan trắc đủ 02 yếu tố là sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa), các trường hợp khác áp dụng hệ số điều chỉnh K tại bảng 4. Bảng số 4 TT Định mức quan trắc sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa và ra đa tiêu hao năng lượng thấp Hệ số điều chỉnh Giá trị điều chỉnh Ghi chú Mức chuẩn Mức áp dụng hệ số điều chỉnh 1 Quan trắc 02 yếu tố sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa Quan trắc 01 yếu tố sóng biển hoặc dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa K 1 0.8 2 Quan trắc 02 yếu tố sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa K 1.0 3 Quan trắc 02 yếu tố sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa tiêu hao năng lượng thấp K 2 0.9 4 Quan trắc 01 yếu tố sóng biển hoặc dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa tiêu hao năng lượng thấp K 3 0.7 5.2.3. Điều kiện chuẩn và hệ số điều chỉnh định mức quan trắc bằng ra đa thời tiết Điều kiện chuẩn được đưa ra để xác định mức đối với quan trắc bằng ra đa thời tiết với đủ 3 yếu tố trường mây, trường mưa và trường gió hướng tâm. Với các ra đa không quan trắc đủ 3 trường yếu tố trên được áp dụng hệ số điều chỉnh K tương ứng trong bảng số 5. Bảng số 5 TT Định mức quan trắc ra đa thời tiết Hệ số điều chỉnh Giá trị điều chỉnh Ghi chú Mức chuẩn Mức áp dụng hệ số điều chỉnh 1 Quan trắc đủ 3 yếu tố trường mây, trường mưa và trường gió hướng tâm Quan trắc một yếu tố trường mây, trường mưa hoặc trường gió K 1 0.8 2 Quan trắc 2 yếu tố: trường mây và trường mưa K2 0.9 Ra đa thời tiết thông thường 3 Quan trắc 3 yếu tố: trường mây, trường mưa và trường gió K3 1.0 Ra đa thời tiết đốp-le 5.2.4. Công thức tính định mức kinh tế - kỹ thuật đối với quan trắc và đánh giá chất lượng tài liệu có hệ số điều chỉnh Định mức quan trắc và đánh giá chất lượng tài liệu được tính tóan thông qua hệ số điều chỉnh theo công thức sau: M = M c × K Trong đó: M là định mức quan trắc (hoặc đánh giá chất lượng tài liệu) có sử dụng hệ số điều chỉnh, gồm có: định mức lao động, định mức thiết bị, định mức dụng cụ, định mức vật liệu, định mức năng lượng và định mức nhiên liệu; M c là mức chuẩn; K là hệ số điều chỉnh. 5.3. Quy định về tính định mức lao động Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành. Thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp, bao gồm: nghỉ phép, nghỉ lễ tết, nghỉ hội họp, học tập, tập huấn) được tính là 34 ngày trên tổng số 312 ngày làm việc của một (01) năm. Định mức lao động được tính như sau: M l d = M l d tt + M l d tth Trong đó: M lđ : là định mức lao động; M lđtt : là định mức lao động trực tiếp của một lần đo; M lđtth : là công lao động tăng thêm. Các định mức lao động thành phần được tính như sau: Trong đó: M lđtt : là định mức lao động trực tiếp của một lần đo; M lđtth : là công lao động tăng thêm; T i : là thời gian thực hiện bước công việc i; t: là thời gian ca đo (tính đổi ra phút, t = 8 giờ x 60 phút = 480 phút). PHẦN II. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT A. Định mức khí tượng I. Định mức quan trắc khí tượng 1.1. Quan trắc khí tượng bề mặt thủ công 1.1.1. Quan trắc nhiệt độ không khí 1.1.1.1. Định mức lao động 1.1.1.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo (vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ (thay vải ẩm biểu), sổ ghi, giản đồ; - Quan trắc nhiệt độ không khí bằng nhiệt kế: quan trắc nhiệt kế khô, ướt, tối cao, tối thấp; - Quan trắc nhiệt độ không khí bằng máy tự ghi: đọc giá trị nhiệt độ, thay giản đồ; đánh mốc giản đồ; - Vị trí, công trình quan trắc: sơn vườn khí tượng (bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo), cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất.
b) Công tác nội nghiệp - Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo, nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ (cắt giản đồ); - Quan trắc nhiệt độ không khí bằng nhiệt kế: tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị; - Quan trắc nhiệt độ không khí bằng máy tự ghi: quy tóan giản đồ, kiểm tra số liệu; - Thảo mã điện (mã hóa số liệu); - Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu. 1.1.1.1.2. Định biên Bảng số 6 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 1 3 1.1.1.1.3. Định mức Bảng số 7 ĐVT: công/lần đo TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4(9) QTV2(2) QTV3(5) I Công tác ngọai nghiệp công 0,02171 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,01958 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00213 II Công tác nội nghiệp công 0,02426 0,00693 0,00693 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,02188 0,00625 0,00625 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00238 0,00068 0,00068 1.1.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 8 ĐVT: ca thiết bị/ lần đo TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức SD DP I Ngọai nghiệp 1 Nhiệt ký chiếc 0,05394 0,01079 2 Lều khí tượng (lọai đơn, 4 mái) chiếc 0,10788 3 Hàng rào vườn khí tượng bộ 0,05394 II Nội nghiệp 1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,00625 2 Máy vi tính bộ 0,00625 3 Máy in chiếc 0,00625 4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) lọai 2,2 KVA chiếc 0,00007 0,00054 1.1.1.3 Định mức dụng cụ lao động Bảng số 9 ĐVT: ca dụng cụ /lần đo TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao SD DP I Ngọai nghiệp 1 Nhiệt kế tối cao, thấp lều cái 36 0,05394 0,05394 2 Nhiệt kế khô, ướt cái 36 0,05394 0,05394 3 Giá nhiệt biểu cái 60 0,05394 4 Giá nhiệt ký cái 60 0,05394 5 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,00333 6 Ủng cao su đôi 12 0,09784 7 Quần áo mưa bộ 12 0,09784 8 Găng tay đôi 3 0,09784 II Nội nghiệp 1 Điện thọai cố định cái 60 0,00037 2 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,00208 3 Đồng hồ đo điện cái 36 0,00208 4 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,00625 5 Chuột máy tính cái 12 0,00625 6 Bàn phím máy tính cái 36 0,00625 7 Bộ nạp điện ắc quy bộ 60 0,00625 8 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,03438 9 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,17188 10 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,03438 11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,10313 12 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (0,1 kW) bộ 12 0,03438 13 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 0,17188 14 Quạt trần 0,1 kW bộ 60 0,06875 15 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,03438 16 Đèn neon để bàn 0,02 kW bộ 36 0,03438 17 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,03438 18 Đồng hồ báo thức cái 24 0,03438 19 La bàn cái 36 0,03438 20 Ni vô cái 60 0,03438 21 Tivi cái 60 0,03438 22 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,06875 23 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,06875 24 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,06875 25 Mã luật khí tượng quyển 60 0,06875 26 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,06875 27 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,06875 28 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,06875 29 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,06875 30 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,06875 31 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,06875 32 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,06875 33 Thước dây 50m cái 36 0,03438 34 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,03438 35 Đèn pin cái 24 0,03438 36 Máy tính cầm tay cái 60 0,17188 37 Dao con cái 12 0,03438 38 Dập ghim to cái 36 0,03438 39 Dập ghim nhỏ cái 36 0,03438 40 Gọt bút chì cái 12 0,03438 41 Dây dọi cái 36 0,03438 42 Đồng hồ treo tường cái 60 0,03438 43 Bảng trắng cái 36 0,03438 44 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,03438 45 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,03438 46 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,03438 47 Kéo cắt giấy cái 12 0,00417 48 Thước nhựa trắng các lọai: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,03438 1.1.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 10 ĐVT: vật liệu/lần đo TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Giản đồ máy nhiệt ký tờ 0,14726 2 Vải ẩm kế chiếc 0,02740 3 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00042 4 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00042 5 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00005 6 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00003 7 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00003 8 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00063 9 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00063 10 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00032 11 Mực máy tự ghi (Hộp 50ml) hộp 0,00034 12 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca, lưu tin) quyển 0,00013 13 Dầu máy khâu lít 0,00001 14 Mỡ công nghiệp kg 0,00014 15 Bàn chải cái 0,00014 16 Chổi sơn chiếc 0,00017 17 Sơn chống rỉ kg 0,00017 18 Sơn trắng kg 0,00068 19 Sơn phun bình 0,00024 20 Dầu pha sơn lít 0,00027 21 Khăn lau máy cái 0,00082 22 Xà phòng kg 0,00014 23 Giấy kẻ li tập 0,00042 24 Giấy A4 gram 0,00032 25 Cặp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,00026 26 Mực viết hộp 0,00013 27 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00011 28 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00506 29 Hộp mực máy in hộp 0,00003 30 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00005 31 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00190 32 Bút máy chiếc 0,00011 33 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00032 34 Bút chì đen mềm chiếc 0,00126 1.1.1.5 Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 11 ĐVT: năng lượng/lần đo TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Thời gian sử dụng điện thọai phút 0,17857 2 Dịch vụ truyền tin (Internet) gói 0,00003 3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01500 4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,03500 5 Điện máy tính 0,4kw kWh 0,02000 6 Điện máy in 0,45kw kWh 0,02250 7 Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW kWh 0,02750 8 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,05500 9 Điện quạt trần 0,1 kW kWh 0,05500 10 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,01238 11 Điện đèn neon để bàn 0,02 kW kWh 0,00550 12 Điện Tivi 0,07 kW kWh 0,01925 13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,01336 1.1.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 12 ĐVT: nhiên liệu/lần đo TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,00089 2 Xăng cho máy cắt cỏ lít 0,02000 3 Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) lít 0,00063 1.1.2. Quan trắc độ ẩm không khí 1.1.2.1 Định mức lao động 1.1.2.1.1 Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo (vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ; - Quan trắc độ ẩm không khí bằng máy tự ghi: đọc giá trị độ ẩm, thay giản đồ, đánh mốc giản đồ; - Vị trí, công trình quan trắc: sơn vườn khí tượng (bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo), cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất.
b) Công tác nội nghiệp - Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo, nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ(cắt giản đồ); - Quan trắc độ ẩm không khí bằng máy tự ghi: tra bảng ẩm độ; quy tóan giản đồ, hiệu chính ẩm ký (BKT9), tính tóan và chọn các giá trị đặc trưng, kiểm tra số liệu; - Thảo mã điện (mã hóa số liệu); - Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu. 1.1.2.1.2. Định biên Bảng số 13 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 1 3 1.1.2.1.3. Định mức Bảng số 14 ĐVT: công/lần đo TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2) I Công tác ngọai nghiệp công 0,01478 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,01333 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00145 II Công tác nội nghiệp công 0,03003 0,00693 0,00693 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,02708 0,00625 0,00625 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00295 0,00068 0,00068 1.1.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 15 ĐVT: ca thiết bị/lần đo TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức SD DP I Ngọai nghiệp 1 Ẩm ký máy 0,05290 0,01221 2 Lều khí tượng (lọai đơn, 4 mái) chiếc 0,10580 3 Hàng rào vườn khí tượng bộ 0,05290 II Nội nghiệp 1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,00417 2 Máy vi tính bộ 0,00417 3 Máy in chiếc 0,00417 4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) lọai 2,2 KVA chiếc 0,00007 0,00054 1.1.2.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 16 ĐVT: ca dụng cụ/lần đo TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao SD DP I Ngọai nghiệp 1 Ẩm kế bộ 60 0,05290 0,05290 2 Ẩm biểu Assman cái 36 0,05290 0,05290 3 Cốc ẩm biểu cái 12 0,05290 0,05290 4 Giá ẩm kế cái 60 0,05290 5 Đồng hồ máy ẩm ký cái 60 0,05290 6 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,00333 7 Ủng cao su đôi 12 0,06659 8 Quần áo mưa bộ 12 0,06659 9 Găng tay đôi 3 0,06659 II Nội nghiệp 1 Điện thọai cố định cái 60 0,00037 2 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,00208 3 Đồng hồ đo điện cái 36 0,00208 4 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,00417 5 Chuột máy tính cái 12 0,00417 6 Bàn phím máy tính cái 36 0,00417 7 Bộ nạp điện ắc quy bộ 60 0,00417 8 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,03958 9 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,19792 10 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,03958 11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,11875 12 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW bộ 12 0,03958 13 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 0,19792 14 Quạt trần 0,1 kW bộ 60 0,07917 15 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,03958 16 Đèn neon để bàn 0,02 kW bộ 36 0,03958 17 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,03958 18 Đồng hồ báo thức cái 24 0,03958 19 La bàn cái 36 0,03958 20 Ni vô cái 60 0,03958 21 Tivi cái 60 0,03958 22 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,07917 23 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,07917 24 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,07917 25 Mã luật khí tượng quyển 60 0,07917 26 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,07917 27 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,07917 28 Bảng tra độ ẩm quyển 60 0,07917 29 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,07917 30 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,07917 31 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,07917 32 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,07917 33 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,07917 34 Thước dây 50m cái 36 0,03958 35 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,03958 36 Đèn pin cái 24 0,03958 37 Máy tính cầm tay cái 60 0,19792 38 Dao con cái 12 0,03958 39 Dập ghim to cái 36 0,03958 40 Dập ghim nhỏ cái 36 0,03958 41 Gọt bút chì cái 12 0,03958 42 Dây dọi cái 36 0,03958 43 Đồng hồ treo tường cái 60 0,03958 44 Bảng trắng cái 36 0,03958 45 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,03958 46 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,03958 47 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,03958 48 Kéo cắt giấy cái 12 0,00417 49 Thước nhựa trắng các lọai: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,03958 1.1.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 17 ĐVT: vật liệu/lần đo TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Giản đồ máy ẩm ký tờ 0,14726 2 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00042 3 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00042 4 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00005 5 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00003 6 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00003 7 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00063 8 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00063 9 Bảng hiệu chính ẩm ký BKT - 9 tờ 0,14726 10 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00032 11 Mực máy tự ghi (Hộp 50ml) hộp 0,00034 12 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca, lưu tin) quyển 0,00013 13 Dầu máy khâu lít 0,00001 14 Mỡ công nghiệp kg 0,00014 15 Nước cất rửa chùm tóc lít 0,00010 16 Bàn chải cái 0,00014 17 Chổi sơn chiếc 0,00017 18 Sơn chống rỉ kg 0,00017 19 Sơn trắng kg 0,00068 20 Sơn phun bình 0,00024 21 Dầu pha sơn lit 0,00027 22 Khăn lau máy cái 0,00082 23 Xà phòng kg 0,00014 24 Giấy kẻ li tập 0,00042 25 Giấy A4 gram 0,00032 26 Cặp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,00026 27 Mực viết hộp 0,00013 28 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00011 29 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00506 30 Hộp mực máy in hộp 0,00003 31 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00005 32 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00190 33 Bút máy chiếc 0,00011 34 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00032 35 Bút chì đen mềm chiếc 0,00126 1.1.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 18 ĐVT: năng lượng/lần đo TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Thời gian sử dụng điện thọai phút 0,17857 2 Dịch vụ truyền tin (Internet) gói 0,00003 3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01001 4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,02335 5 Điện máy tính 0,4kw kWh 0,01334 6 Điện máy in 0,45kw kWh 0,01501 7 Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW kWh 0,03166 8 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,06333 9 Điện quạt trần 0,1 kW kWh 0,06334 10 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,01425 11 Điện đèn neon để bàn 0,02 kW kWh 0,00633 12 Điện Tivi 0,07 kW kWh 0,02216 13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,01314 1.1.2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 19 ĐVT: nhiên liệu/lần đo TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,00089 2 Xăng cho máy cắt cỏ lít 0,02000 3 Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) lít 0,00063 1.1.3. Quan trắc áp suất khí quyển 1.1.3.1. Định mức lao động 1.1.3.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau: Công tác nội nghiệp: - Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo (vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ(cắt giản đồ) - Quan trắc áp suất khí quyển bằng khí áp kế: đọc giá trị khí áp, tính biến thiên khí áp 3h, 24h, các giá trị áp triều, biên độ; - Quan trắc áp suất khí quyển bằng khí áp tự ghi (áp ký); đọc giá trị khí áp, thay giản đồ, đánh mốc giản đồ, quy tóan giản đồ, tìm áp triều và tính hiệu chính của các trị số áp triều, tìm trị số tối cao, tối thấp trong ngày, kiểm tra số liệu; - Thảo mã điện (mã hóa số liệu); - Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu. 1.1.3.1.2. Định biên Bảng số 20 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2) I Công tác nội nghiệp 1 1 1 3 1.1.3.1.3. Định mức Bảng số 21 ĐVT: công/lần đo TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2) I Công tác nội nghiệp công 0,04158 0,00693 0,00462 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,03749 0,00625 0,00417 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00409 0,00068 0,00045 1.1.3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 22 ĐVT: ca thiết bị/lần đo TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức SD DP I Nội nghiệp 1 Khí áp kế chiếc 0,04792 0,00958 2 Khí áp ký chiếc 0,04792 0,00958 3 Khí áp kế hiện số chiếc 0,04792 0,00479 4 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,00417 5 Máy vi tính bộ 0,00417 6 Máy in chiếc 0,00417 7 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) lọai 2,2 KVA chiếc 0,00007 0,00054 1.1.3.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 23 ĐVT: ca dụng cụ/lần đo TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao SD DP I Nội nghiệp 1 Hộp bảo vệ khí áp kế cái 60 0,04792 2 Giá đặt khí áp kế và khí áp ký hiện số cái 60 0,04792 3 Đồng hồ máy áp ký cái 60 0,04792 0,02396 4 Điện thọai cố định cái 60 0,00037 5 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,00208 6 Đồng hồ đo điện cái 36 0,00208 7 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,00417 8 Chuột máy tính cái 12 0,00417 9 Bàn phím máy tính cái 36 0,00417 10 Bộ nạp điện ắc quy bộ 60 0,00417 11 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,04792 12 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,23958 13 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,04792 14 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,14375 15 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW bộ 12 0,04792 16 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 0,23958 17 Quạt trần 0,1 kW bộ 60 0,09583 18 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,04792 19 Đèn neon để bàn 0,02 kW bộ 36 0,04792 20 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,04792 21 Đồng hồ báo thức cái 24 0,04792 22 La bàn cái 36 0,04792 23 Ni vô cái 60 0,04792 24 Tivi cái 60 0,04792 25 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,09583 26 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,09583 27 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,09583 28 Mã luật khí tượng quyển 60 0,09583 29 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,09583 30 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,09583 31 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,09583 32 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,09583 33 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,09583 34 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,09583 35 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,09583 36 Thước dây 50m cái 36 0,04792 37 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,04792 38 Đèn pin cái 24 0,04792 39 Máy tính cầm tay cái 60 0,23958 40 Dao con cái 12 0,04792 41 Dập ghim to cái 36 0,04792 42 Dập ghim nhỏ cái 36 0,04792 43 Gọt bút chì cái 12 0,04792 44 Dây dọi cái 36 0,04792 45 Đồng hồ treo tường cái 60 0,04792 46 Bảng trắng cái 36 0,04792 47 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,04792 48 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,04792 49 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,04792 50 Kéo cắt giấy cái 12 0,00417 51 Thước nhựa trắng các lọai: 0,8m; 0,3m cái 12 0,04792 1.1.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 24 ĐVT: vật liệu/lần đo TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Giản đồ máy áp ký tờ 0,14726 2 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00042 3 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00042 4 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00005 5 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00003 6 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00003 7 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00063 8 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00063 9 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00032 10 Mực máy tự ghi (Hộp 50ml) hộp 0,00034 11 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca, lưu tin) quyển 0,00013 12 Dầu máy khâu lít 0,00001 13 Mỡ công nghiệp kg 0,00014 14 Bàn chải cái 0,00014 15 Chổi sơn chiếc 0,00017 16 Sơn chống rỉ kg 0,00017 17 Sơn trắng kg 0,00068 18 Sơn phun bình 0,00024 19 Dầu pha sơn lít 0,00027 20 Khăn lau máy cái 0,00082 21 Xà phòng kg 0,00014 22 Giấy kẻ li tập 0,00042 23 Giấy A4 gram 0,00032 24 Cặp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,00026 25 Mực viết hộp 0,00013 26 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00011 27 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00506 28 Hộp mực máy in hộp 0,00003 29 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00005 30 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00190 31 Bút máy chiếc 0,00011 32 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00032 33 Bút chì đen mềm chiếc 0,00126 1.1.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 25 ĐVT: năng lượng/lần đo TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Thời gian sử dụng điện thọai phút 0,17857 2 Dịch vụ truyền tin (Internet) gói 0,00003 3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01001 4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,02335 5 Điện máy tính 0,4kw kWh 0,01334 6 Điện máy in 0,45kw kWh 0,01501 7 Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW kWh 0,03834 8 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,07667 9 Điện quạt trần 0,1 kW kWh 0,07666 10 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,01725 11 Điện đèn neon để bàn 0,02 kW kWh 0,03834 12 Điện Tivi 0,07 kW kWh 0,02684 13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,01679 1.1.3.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 26 ĐVT: nhiên liệu/lần đo TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,00089 2 Dầu nhớt bằng 3% lít 0,00003 1.1.4. Quan trắc gió bề mặt 1.1.4.1 Định mức lao động 1.1.4.1.1 Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo, nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ - Vị trí, công trình quan trắc: sơn vườn khí tượng (bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo), cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất.
b) Công tác nội nghiệp - Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo, nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ - Quan trắc gió bề mặt: quan trắc các giá trị của hướng và tốc độ gió trung bình trong 2 phút, xác định hướng gió, tốc độ gió trung bình mạnh nhất trong ngày, thời gian xuất hiện, kiểm tra số liệu; - Thảo mã điện (mã hóa số liệu); - Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu. 1.1.4.1.2 Định biên Bảng số 27 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 1 3 1.1.4.1.3 Định mức Bảng số 28 ĐVT: công/lần đo TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2) I Công tác ngọai nghiệp công 0,00900 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00812 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00088 II Công tác nội nghiệp công 0,01848 0,00693 0,00693 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,01666 0,00625 0,00625 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00182 0,00068 0,00068 1.1.4.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 29 ĐVT: ca thiết bị/lần đo TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức SD DP I Ngọai nghiệp 1 Máy gió, kiểu chỉ thị kim bộ 0,03728 0,00746 - Cột máy gió bộ 0,03728 0,00746 2 Máy đo gió kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệu bộ 0,03728 0,00860 - Đầu Sensor gió bộ 0,03728 0,00860 - Bộ chống sét (nguồn, tín hiệu, trực tiếp) bộ 0,03728 - Cột gió + cáp néo bộ 0,03728 - Dây dẫn tín hiệu bộ 0,03728 3 Hàng rào vườn khí tượng bộ 0,03728 II Nội nghiệp 1 Bộ phần mềm đi theo máy máy đo gió kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệu bộ 0,03728 2 Bộ lưu trữ số liệu máy đo gió kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệu bộ 0,03728 0,00574 3 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,00417 4 Máy vi tính bộ 0,00417 5 Máy in chiếc 0,00417 6 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) lọai 2,2 KVA chiếc 0,00007 0,00054 1.1.4.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 30 ĐVT: ca dụng cụ/lần đo TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao SD DP I Ngọai nghiệp 1 Linh kiện của máy gió kiểu chỉ thị kim bộ 60 0,03728 0,03728 2 Linh kiện Linh kiện của máy đo gió kiểu hiện số bộ 60 0,03728 0,03728 3 Ác quy máy gió cái 24 0,03728 4 Tăng đơ + cóc + cáp bộ 48 0,03728 5 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,00333 6 Ủng cao su đôi 12 0,14583 7 Quần áo mưa bộ 12 0,14583 8 Dây đeo an tòan trên cao cái 60 0,02917 9 Găng tay đôi 3 0,14583 II Nội nghiệp 1 Giá đặt bộ hiển thị máy gió (chỉ thị kim; hiện số) cái 60 0,03728 2 Điện thọai cố định cái 60 0,00037 3 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,00417 4 Đồng hồ đo điện cái 36 0,00417 5 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,00417 6 Chuột máy tính cái 12 0,00417 7 Bàn phím máy tính cái 36 0,00417 8 Bộ nạp điện ắc quy bộ 60 0,00417 9 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,02917 10 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,14583 11 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,02917 12 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,08750 13 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW bộ 12 0,02917 14 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 0,14583 15 Quạt trần 0,1 kW bộ 60 0,05833 16 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,02917 17 Đèn neon để bàn 0,02 kW bộ 36 0,02917 18 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,02917 19 Đồng hồ báo thức cái 24 0,02917 20 La bàn cái 36 0,02917 21 Ni vô cái 60 0,02917 22 Tivi cái 60 0,02917 23 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,05833 24 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt 60 0,05833 25 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,05833 26 Mã luật khí tượng quyển 60 0,05833 27 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,05833 28 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,05833 29 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,05833 30 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,05833 31 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,05833 32 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,05833 33 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,05833 34 Thước dây 50m cái 36 0,02917 35 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,02917 36 Đèn pin cái 24 0,02917 37 Máy tính cầm tay cái 60 0,14583 38 Dao con cái 12 0,02917 39 Dập ghim to cái 36 0,02917 40 Dập ghim nhỏ cái 36 0,02917 41 Gọt bút chì cái 12 0,02917 42 Dây dọi cái 36 0,02917 43 Đồng hồ treo tường cái 60 0,02917 44 Bảng trắng cái 36 0,02917 45 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,02917 46 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,02917 47 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,02917 48 Thước nhựa trắng các lọai: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,02917 1.1.4.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 31 ĐVT: vật liệu/lần đo TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00042 2 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00042 3 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00005 4 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00003 5 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00003 6 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00063 7 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00063 8 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00032 9 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca, lưu tin) quyển 0,00013 10 Dây kéo mỡ cáp dài 60m chiếc 0,00034 11 Dầu máy khâu lít 0,00001 12 Mỡ công nghiệp kg 0,00014 13 Bàn chải cái 0,00014 14 Chổi sơn chiếc 0,00017 15 Sơn chống rỉ kg 0,00017 16 Sơn trắng kg 0,00068 17 Sơn phun bình 0,00024 18 Dầu pha sơn lít 0,00027 19 Khăn lau máy cái 0,00082 20 Xà phòng kg 0,00014 21 Giấy kẻ li tập 0,00042 22 Giấy A4 gram 0,00032 23 Cặp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,00026 24 Mực viết hộp 0,00013 25 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00011 26 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00506 27 Hộp mực máy in hộp 0,00003 28 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00005 29 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00190 30 Bút máy chiếc 0,00011 31 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00032 32 Bút chì đen mềm chiếc 0,00126 1.1.4.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 32 ĐVT: năng lượng/lần đo TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Thời gian sử dụng điện thọai phút 0,17857 2 Dịch vụ truyền tin (Internet) gói 0,00003 3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01001 4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,02335 5 Điện máy tính 0,4kw kWh 0,01334 6 Điện máy in 0,45kw kWh 0,01501 7 Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW kWh 0,02334 8 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,04667 9 Điện quạt trần 0,1 kW kWh 0,04666 10 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,01050 11 Điện đèn neon để bàn 0,02 kW kWh 0,00467 12 Điện Tivi 0,07 kW kWh 0,01634 13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,01049 1.1.4.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 33 ĐVT: nhiên liệu/lần đo TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,00089 2 Xăng cho máy cắt cỏ lít 0,02000 3 Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) lít 0,00063 1.1.5. Quan trắc mưa 1.1.5.1. Định mức lao động 1.1.5.1.1 Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo (vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ - Quan trắc mưa bằng vũ kế, phương tiện đo tự ghi (vũ kế, ký): đọc giá trị lượng mưa, thay giản đồ: đánh mốc giản đồ; - Vị trí, công trình quan trắc: sơn vườn khí tượng (bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo), cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất.
b) Công tác nội nghiệp - Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo (vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ(cắt giản đồ); - Quan trắc mưa bằng vũ kế, phương tiện đo tự ghi (vũ ký): quy tóan giản đồ; tính và chọn các giá trị lượng mưa 60 min đợt liên tục, kiểm tra số liệu; - Thảo mã điện (mã hóa số liệu); - Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu. 1.1.5.1.2. Định biên Bảng số 34 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 1 3 1.1.5.1.3. Định mức Bảng số 35 ĐVT: công/lần đo TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2) I Công tác ngọai nghiệp công 0,02489 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,02244 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00245 II Công tác nội nghiệp công 0,02079 0,00462 0,00462 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,01875 0,00417 0,00417 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00204 0,00045 0,00045 1.1.5.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 36 ĐVT: ca thiết bị/lần đo TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức SD DP I Ngọai nghiệp 1 Vũ lượng ký bộ 0,04953 0,00991 2 Hàng rào vườn khí tượng bộ 0,04953 II Nội nghiệp 1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,00417 2 Máy vi tính bộ 0,00417 3 Máy in chiếc 0,00417 4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) lọai 2,2 KVA chiếc 0,00015 0,00115 1.1.5.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 37 ĐVT: ca dụng cụ/lần đo TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao SD DP I Ngọai nghiệp 1 Thùng đo mưa(Vũ lượng kế) cái 60 0,09905 2 Cột thùng đo mưa cái 60 0,04953 3 Ống đo mưa 500 cm2 cái 24 0,09905 0,09905 4 Ống đo mưa 200 cm2 cái 24 0,09905 0,09905 5 Ống đo mưa 314 cm2 cái 24 0,09905 0,09905 6 Ngòi bút máy tự ghi cái 12 0,19810 0,19810 7 Syphông vũ ký cái 12 0,09905 0,09905 8 Linh kiện của máy đo mưa (Tự ghi, hiện số) bộ 36 0,09905 0,09905 9 Cột thùng đo mưa cái 60 0,04953 10 Giá đặt bộ tự ghi (hoặc bộ hiển thị số) máy đo mưa cái 60 0,04953 11 Đồng hồ máy đo mưa (tự ghi) cái 60 0,04953 0,02477 12 Thước kẹp đo đường kính mưa đá cái 48 0,04953 13 Ác quy máy mưa cái 24 0,04953 14 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,00333 15 Ủng cao su đôi 12 0,13542 16 Quần áo mưa bộ 12 0,13542 17 Găng tay đôi 3 0,13542 II Nội nghiệp 1 Điện thọai cố định cái 60 0,00037 2 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,00208 3 Đồng hồ đo điện cái 36 0,00208 4 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,00417 5 Chuột máy tính cái 12 0,00417 6 Bàn phím máy tính cái 36 0,00417 7 Bộ nạp điện ắc quy bộ 60 0,00417 8 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,02708 9 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,13542 10 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,02708 11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,08125 12 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW bộ 12 0,02708 13 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 0,13542 14 Quạt trần 0,1 kW bộ 60 0,05417 15 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,02708 16 Đèn neon để bàn 0,02 kW bộ 36 0,02708 17 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,02708 18 Đồng hồ báo thức cái 24 0,02708 19 La bàn cái 36 0,02708 20 Ni vô cái 60 0,02708 21 Tivi cái 60 0,02708 22 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,05417 23 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt 60 0,05417 24 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,05417 25 Mã luật khí tượng quyển 60 0,05417 26 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,05417 27 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,05417 28 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,05417 29 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,05417 30 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,05417 31 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,05417 32 Hướng dẫn đo mưa quyển 60 0,05417 33 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,05417 34 Thước dây 50m cái 36 0,02708 35 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,02708 36 Đèn pin cái 24 0,02708 37 Máy tính cầm tay cái 60 0,13542 38 Dao con cái 12 0,02708 39 Dập ghim to cái 36 0,02708 40 Dập ghim nhỏ cái 36 0,02708 41 Gọt bút chì cái 12 0,02708 42 Dây dọi cái 36 0,02708 43 Đồng hồ treo tường cái 60 0,02708 44 Bảng trắng cái 36 0,02708 45 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,02708 46 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,02708 47 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,02708 48 Kéo cắt giấy cái 12 0,00417 49 Thước nhựa trắng các lọai: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,02708 1.1.5.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 38 ĐVT: vật liệu/lần đo TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Giản đồ máy đo mưa tự ghi (Vũ lượng ký) tờ 0,14726 2 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00042 3 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00042 4 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00005 5 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00003 6 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00003 7 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00063 8 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00063 9 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00032 10 Mực máy tự ghi (Hộp 50ml) hộp 0,00034 11 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca, lưu tin) quyển 0,00013 12 Dầu máy khâu lít 0,00001 13 Mỡ công nghiệp kg 0,00014 14 Bàn chải cái 0,00014 15 Chổi sơn chiếc 0,00017 16 Sơn chống rỉ kg 0,00017 17 Sơn trắng lít 0,00068 18 Sơn phun bình 0,00024 19 Dầu pha sơn lít 0,00027 20 Khăn lau máy cái 0,00082 21 Xà phòng kg 0,00014 22 Giấy kẻ li tập 0,00042 23 Giấy A4 gram 0,00032 24 Cặp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,00026 25 Mực viết hộp 0,00013 26 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00011 27 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00506 28 Hộp mực máy in hộp 0,00003 29 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00005 30 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00190 31 Bút máy chiếc 0,00011 32 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00032 33 Bút chì đen mềm chiếc 0,00126 1.1.5.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 39 ĐVT: năng lượng/lần đo TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Thời gian sử dụng điện thọai phút 0,17857 2 Dịch vụ truyền tin (Internet) gói 0,00003 3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01001 4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,02335 5 Điện máy tính 0,4kw kWh 0,01334 6 Điện máy in 0,45kw kWh 0,01501 7 Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW kWh 0,02166 8 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,04333 9 Điện quạt trần 0,1 kW kWh 0,04334 10 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,00975 11 Điện đèn neon để bàn 0,02 kW kWh 0,00433 12 Điện Tivi 0,07 kW kWh 0,01516 13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,00996 1.1.5.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 40 ĐVT: nhiên liệu/lần đo TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,00179 2 Xăng cho máy cắt cỏ lít 0,02000 3 Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) lít 0,00065 1.1.6. Quan trắc tầm nhìn ngang (xa) 1.1.6.1. Định mức lao động 1.1.6.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ - Quan trắc tầm nhìn ngang.
b) Công tác nội nghiệp - Quan trắc tầm nhìn ngang: kiểm tra số liệu; - Thảo mã điện (mã hóa số liệu); - Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu. 1.1.6.1.2. Định biên Bảng số 41 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 1 3 1.1.6.1.3. Định mức Bảng số 42 ĐVT: công/lần đo TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2) I Công tác ngọai nghiệp công 0,00693 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00625 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00068 II Công tác nội nghiệp công 0,00462 0,00462 0,00231 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00417 0,00417 0,00208 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00045 0,00045 0,00023 1.1.6.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 43 ĐVT: ca thiết bị/lần đo TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức SD DP I Nội nghiệp 1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,00417 2 Máy vi tính bộ 0,00417 3 Máy in chiếc 0,00417 4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) lọai 2,2 KVA chiếc 0,00007 0,00054 1.1.6.3 Định mức dụng cụ lao động Bảng số 44 ĐVT: ca dụng cụ/lần đo TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao I Ngọai nghiệp 1 Ủng cao su đôi 12 0,05208 2 Quần áo mưa bộ 12 0,05208 3 Găng tay đôi 3 0,05208 II Nội nghiệp 1 Điện thọai cố định cái 60 0,00037 2 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,00417 3 Chuột máy tính cái 12 0,00417 4 Bàn phím máy tính cái 36 0,00417 5 Bộ nạp điện ắc quy bộ 60 0,00417 6 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,01042 7 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,05208 8 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,01042 9 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,03125 10 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW bộ 12 0,01042 11 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 0,05208 12 Quạt trần 0,1 kW bộ 60 0,02083 13 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,01042 14 Đèn neon để bàn 0,02 kW bộ 36 0,01042 15 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,01042 16 Đồng hồ báo thức cái 24 0,01042 17 La bàn cái 36 0,01042 18 Ni vô cái 60 0,01042 19 Tivi cái 60 0,01042 20 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,02083 21 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt 60 0,02083 22 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,02083 23 Mã luật khí tượng quyển 60 0,02083 24 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,02083 25 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,02083 26 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,02083 27 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,02083 28 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,02083 29 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,02083 30 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,02083 31 Thước dây 50m cái 36 0,01042 32 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,01042 33 Đèn pin cái 24 0,01042 34 Máy tính cầm tay cái 60 0,05208 35 Dao con cái 12 0,01042 36 Dập ghim to cái 36 0,01042 37 Dập ghim nhỏ cái 36 0,01042 38 Gọt bút chì cái 12 0,01042 39 Dây dọi cái 36 0,01042 40 Đồng hồ treo tường cái 60 0,01042 41 Bảng trắng cái 36 0,01042 42 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,01042 43 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,01042 44 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,01042 45 Thước nhựa trắng các lọai: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,01042 1.1.6.4 Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 45 ĐVT: vật liệu/lần đo TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00042 2 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00042 3 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00005 4 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00003 5 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00003 6 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00063 7 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00063 8 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00032 9 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca, lưu tin) quyển 0,00013 10 Giấy kẻ li tập 0,00042 11 Giấy A4 gram 0,00032 12 Cặp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,00026 13 Mực viết hộp 0,00013 14 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00011 15 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00506 16 Hộp mực máy in hộp 0,00003 17 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00005 18 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00190 19 Bút máy chiếc 0,00011 20 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00032 21 Bút chì đen mềm chiếc 0,00126 1.1.6.5 Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 46 ĐVT: năng lượng/lần đo TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Thời gian sử dụng điện thọai phút 0,17857 2 Dịch vụ truyền tin (Internet) gói 0,00003 3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01001 4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,02335 5 Điện máy tính 0,4kw kWh 0,01334 6 Điện máy in 0,45kw kWh 0,01501 7 Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW kWh 0,00834 8 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,01667 9 Điện quạt trần 0,1 kW kWh 0,01666 10 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,00375 11 Điện đèn neon để bàn 0,02 kW kWh 0,00167 12 Điện Tivi 0,07 kW kWh 0,00584 13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,00573 1.1.6.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 47 ĐVT: nhiên liệu/lần đo TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,00089 2 Dầu nhớt bằng 3% lít 0,00003 1.1.7. Quan trắc bốc hơi từ bề mặt ẩm 1.1.7.1. Định mức lao động 1.1.7.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo (vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ - Quan trắc bốc hơi: đọc trị số bốc hơi; - Vị trí, công trình quan trắc: sơn vườn khí tượng (bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo), cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất. - Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp - Quan trắc bốc hơi: kiểm tra số liệu; - Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu. 1.1.7.1.2. Định biên Bảng số 48 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV4(9) QTV2(2) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 2 1.1.7.1.3. Định mức Bảng số 49 ĐVT: công/lần đo TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4(9) QTV2(2) I Công tác ngọai nghiệp công 0,02327 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,02098 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00229 II Công tác nội nghiệp công 0,00231 0,00231 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00208 0,00208 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00023 0,00023 1.1.7.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 50 ĐVT: ca thiết bị/lần đo TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức SD DP I Ngọai nghiệp 1 Lều khí tượng (lọai đơn, 4 mái) chiếc 0,05029 2 Hàng rào vườn khí tượng bộ 0,02514 II Nội nghiệp 1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,00208 2 Máy vi tính bộ 0,00208 3 Máy in chiếc 0,00208 4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) lọai 2,2 KVA chiếc 0,00030 0,00231 1.1.7.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 51 ĐVT: ca dụng cụ/lần đo TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao I Ngọai nghiệp 1 Ống bốc hơi Piche cái 36 0,02514 2 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,01333 3 Ủng cao su đôi 12 0,02083 4 Quần áo mưa bộ 12 0,02083 5 Găng tay đôi 3 0,02083 II Nội nghiệp 1 Điện thọai cố định cái 60 0,00037 2 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,00208 3 Đồng hồ đo điện cái 36 0,00208 4 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,00208 5 Chuột máy tính cái 12 0,00208 6 Bàn phím máy tính cái 36 0,00208 7 Bộ nạp điện ắc quy bộ 60 0,00208 8 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,00417 9 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,02083 10 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,00417 11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,01250 12 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW bộ 12 0,00417 13 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 0,02083 14 Quạt trần 0,1 kW bộ 60 0,00833 15 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,00417 16 Đèn neon để bàn 0,02 kW bộ 36 0,00417 17 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,00417 18 Đồng hồ báo thức cái 24 0,00417 19 La bàn cái 36 0,00417 20 Ni vô cái 60 0,00417 21 Tivi cái 60 0,00417 22 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,00833 23 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt 60 0,00833 24 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,00833 25 Mã luật khí tượng quyển 60 0,00833 26 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,00833 27 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,00833 28 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,00833 29 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,00833 30 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,00833 31 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,00833 32 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,00833 33 Thước dây 50m cái 36 0,00417 34 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,00417 35 Đèn pin cái 24 0,00417 36 Máy tính cầm tay cái 60 0,02083 37 Dao con cái 12 0,00417 38 Dập ghim to cái 36 0,00417 39 Dập ghim nhỏ cái 36 0,00417 40 Gọt bút chì cái 12 0,00417 41 Dây dọi cái 36 0,00417 42 Đồng hồ treo tường cái 60 0,00417 43 Bảng trắng cái 36 0,00417 44 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,00417 45 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,00417 46 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,00417 47 Thước nhựa trắng các lọai: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,00417 1.1.7.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 52 ĐVT: vật liệu/lần đo TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Giấy bốc hơi Piche chiếc 0,58904 2 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00169 3 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00169 4 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00021 5 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00011 6 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00011 7 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00253 8 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00253 9 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00126 10 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca, lưu tin) quyển 0,00053 11 Dầu máy khâu lít 0,00004 12 Mỡ công nghiệp kg 0,00055 13 Bàn chải cái 0,00055 14 Chổi sơn chiếc 0,00068 15 Sơn chống rỉ kg 0,00068 16 Sơn trắng kg 0,00274 17 Sơn phun bình 0,00096 18 Dầu pha sơn lít 0,00110 19 Khăn lau máy cái 0,00329 20 Xà phòng kg 0,00055 21 Giấy kẻ li tập 0,00169 22 Giấy A4 gram 0,00126 23 Cặp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,00105 24 Mực viết hộp 0,00053 25 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00042 26 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,02023 27 Hộp mực máy in hộp 0,00011 28 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00021 29 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00759 30 Bút máy chiếc 0,00042 31 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00126 32 Bút chì đen mềm chiếc 0,00506 1.1.7.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 53 ĐVT: năng lượng/lần đo TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Thời gian sử dụng điện thọai phút 0,17857 2 Dịch vụ truyền tin (Internet) gói 0,00011 3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,00499 4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,01165 5 Điện máy tính 0,4kw kWh 0,00666 6 Điện máy in 0,45kw kWh 0,00749 7 Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW kWh 0,00334 8 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,00667 9 Điện quạt trần 0,1 kW kWh 0,00666 10 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,00150 11 Điện đèn neon để bàn 0,02 kW kWh 0,00067 12 Điện Tivi 0,07 kW kWh 0,00234 13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,00260 1.1.7.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 54 ĐVT: nhiên liệu/lần đo TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,00357 2 Xăng cho máy cắt cỏ lít 0,08000 3 Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) lít 0,00251 1.1.8. Quan trắc thời gian nắng 1.1.8.1. Định mức lao động 1.1.8.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo (vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ - Quan trắc thời gian nắng bằng máy tự ghi (thay giản đồ); - Vị trí, công trình quan trắc: sơn vườn khí tượng (bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo), cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất.
b) Công tác nội nghiệp - Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo (vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ - Quan trắc thời gian nắng bằng máy tự ghi: quy tóan giản đồ, kiểm tra số liệu; - Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu. 1.1.8.1.2 Định biên Bảng số 55 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV4(9) QTV2(2) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 2 1.1.8.1.3 Định mức Bảng số 56 ĐVT: công/lần đo TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4(9) QTV2(2) I Công tác ngọai nghiệp công 0,04190 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,03778 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00412 II Công tác nội nghiệp công 0,00809 0,00347 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00730 0,00313 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00079 0,00034 1.1.8.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 57 ĐVT: ca thiết bị/lần đo TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức SD DP I Ngọai nghiệp 1 Nhật quang ký máy 0,04820 0,00689 2 Hàng rào vườn khí tượng bộ 0,04820 II Nội nghiệp 1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,00208 2 Máy vi tính bộ 0,00208 3 Máy in chiếc 0,00208 4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) lọai 2,2 KVA chiếc 0,00030 0,00231 1.1.8.3 Định mức dụng cụ lao động Bảng số 58 ĐVT: ca dụng cụ/lần đo TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao I Ngọai nghiệp 1 Cột nhật quang ký cái 60 0,04820 2 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,02667 3 Ủng cao su đôi 12 0,05208 4 Quần áo mưa bộ 12 0,05208 5 Găng tay đôi 3 0,05208 II Nội nghiệp 1 Điện thọai cố định cái 60 0,00037 2 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,00208 3 Đồng hồ đo điện cái 36 0,00208 4 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,00208 5 Chuột máy tính cái 12 0,00208 6 Bàn phím máy tính cái 36 0,00208 7 Bộ nạp điện ắc quy bộ 60 0,00208 8 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,01042 9 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,05208 10 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,01042 11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,03125 12 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW bộ 12 0,01042 13 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 0,05208 14 Quạt trần 0,1 kW bộ 60 0,02083 15 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,01042 16 Đèn neon để bàn 0,02 kW bộ 36 0,01042 17 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,01042 18 Đồng hồ báo thức cái 24 0,01042 19 La bàn cái 36 0,01042 20 Ni vô cái 60 0,01042 21 Tivi cái 60 0,01042 22 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,02083 23 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt 60 0,02083 24 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,02083 25 Mã luật khí tượng quyển 60 0,02083 26 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,02083 27 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,02083 28 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,02083 29 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,02083 30 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,02083 31 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,02083 32 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,02083 33 Thước dây 50m cái 36 0,01042 34 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,01042 35 Đèn pin cái 24 0,01042 36 Máy tính cầm tay cái 60 0,05208 37 Dao con cái 12 0,01042 38 Dập ghim to cái 36 0,01042 39 Dập ghim nhỏ cái 36 0,01042 40 Gọt bút chì cái 12 0,01042 41 Dây dọi cái 36 0,01042 42 Đồng hồ treo tường cái 60 0,01042 43 Bảng trắng cái 36 0,01042 44 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,01042 45 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,01042 46 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,01042 47 Kéo cắt giấy cái 12 0,00313 48 Thước nhựa trắng các lọai: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,01042 1.1.8.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 59 ĐVT: vật liệu/lần đo TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Giản đồ nắng lọai cong tờ 1,80822 2 Giản đồ nắng lọai thẳng tờ 0,63014 3 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00337 4 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00337 5 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00042 6 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00021 7 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00021 8 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00506 9 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00506 10 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00253 11 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca, lưu tin) quyển 0,00105 12 Dầu máy khâu lít 0,00008 13 Mỡ công nghiệp kg 0,00110 14 Bàn chải cái 0,00110 15 Chổi sơn chiếc 0,00137 16 Sơn chống rỉ kg 0,00137 17 Sơn trắng kg 0,00548 18 Sơn phun bình 0,00192 19 Dầu pha sơn lít 0,00219 20 Khăn lau máy cái 0,00658 21 Xà phòng kg 0,00110 22 Giấy kẻ li tập 0,00337 23 Giấy A4 gram 0,00253 24 Cặp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,00211 25 Mực viết hộp 0,00105 26 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00084 27 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,04046 28 Hộp mực máy in hộp 0,00021 29 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00042 30 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,01517 31 Bút máy chiếc 0,00084 32 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00253 33 Bút chì đen mềm chiếc 0,01012 1.1.8.5 Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 60 ĐVT: năng lượng/lần đo TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Thời gian sử dụng điện thọai phút 0,17857 2 Dịch vụ truyền tin (Internet) gói 0,00021 3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,00499 4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,01165 5 Điện máy tính 0,4kw kWh 0,00666 6 Điện máy in 0,45kw kWh 0,00749 7 Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW kWh 0,00834 8 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,01667 9 Điện quạt trần 0,1 kW kWh 0,01666 10 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,00375 11 Điện đèn neon để bàn 0,02 kW kWh 0,00167 12 Điện Tivi 0,07 kW kWh 0,00584 13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,00419 1.1.8.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 61 ĐVT: nhiên liệu/lần đo TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,00357 2 Xăng cho máy cắt cỏ lít 0,16000 3 Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) lít 0,00491 1.1.9. Quan trắc nhiệt độ mặt đất 1.1.9.1. Định mức lao động 1.1.9.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo (vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ - Quan trắc nhiệt độ đất bằng nhiệt kế: đọc giá trị nhiệt kế thường, tối cao, tối thấp; - Vị trí, công trình quan trắc: sơn vườn khí tượng (bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo), cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất.
b) Công tác nội nghiệp - Quan trắc nhiệt độ đất bằng nhiệt kế: tính tóan và chọn các giá trị đặc trưng, kiểm tra số liệu; - Thảo mã điện (mã hóa số liệu); - Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu. 1.1.9.1.2. Định biên Bảng số 62 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 1 3 1.1.9.1.3 Định mức Bảng số 63 ĐVT: công/lần đo TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2) I Công tác ngọai nghiệp công 0,01914 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,01726 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00188 II Công tác nội nghiệp công 0,00462 0,00462 0,00462 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00417 0,00417 0,00417 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00045 0,00045 0,00045 1.1.9.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 64 ĐVT: ca thiết bị/lần đo TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức SD DP I Ngọai nghiệp 1 Máy đo nhiệt độ đất hiện số chiếc 0,02976 0,00687 2 Hàng rào vườn khí tượng bộ 0,02976 II Nội nghiệp 1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,00208 2 Máy vi tính bộ 0,00208 3 Máy in chiếc 0,00208 4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) lọai 2,2 KVA chiếc 0,00015 0,00115 1.1.9.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 65 ĐVT: ca dụng cụ/lần đo TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao SD DP I Ngọai nghiệp 1 Nhiệt kế thường mặt đất cái 24 0,02976 0,02976 2 Nhiệt kế tối cao mặt đất cái 24 0,02976 0,02976 3 Nhiệt kế tối thấp mặt đất cái 24 0,02976 0,02976 4 Nhiệt kế thường đo nhiệt độ nước cái 36 0,02976 0,02976 5 Cầu đo nhiệt độ đất cái 36 0,02976 6 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,00667 7 Ủng cao su đôi 12 0,06250 8 Quần áo mưa bộ 12 0,06250 9 Găng tay đôi 3 0,06250 II Nội nghiệp 1 Điện thọai cố định cái 60 0,00037 2 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,00208 3 Đồng hồ đo điện cái 36 0,00208 4 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,00208 5 Chuột máy tính cái 12 0,00208 6 Bàn phím máy tính cái 36 0,00208 7 Bộ nạp điện ắc quy bộ 60 0,00208 8 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,01250 9 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,06250 10 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,01250 11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,03750 12 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW bộ 12 0,01250 13 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 0,06250 14 Quạt trần 0,1 kW bộ 60 0,02500 15 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,01250 16 Đèn neon để bàn 0,02 kW bộ 36 0,01250 17 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,01250 18 Đồng hồ báo thức cái 24 0,01250 19 La bàn cái 36 0,01250 20 Ni vô cái 60 0,01250 21 Tivi cái 60 0,01250 22 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,02500 23 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt 60 0,02500 24 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,02500 25 Mã luật khí tượng quyển 60 0,02500 26 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,02500 27 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,02500 28 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,02500 29 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,02500 30 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,02500 31 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,02500 32 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,02500 33 Thước dây 50m cái 36 0,01250 34 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,01250 35 Đèn pin cái 24 0,01250 36 Máy tính cầm tay cái 60 0,06250 37 Dao con cái 12 0,01250 38 Dập ghim to cái 36 0,01250 39 Dập ghim nhỏ cái 36 0,01250 40 Gọt bút chì cái 12 0,01250 41 Dây dọi cái 36 0,01250 42 Đồng hồ treo tường cái 60 0,01250 43 Bảng trắng cái 36 0,01250 44 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,01250 45 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,01250 46 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,01250 47 Thước nhựa trắng các lọai: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,01250 48 Cuốc để xới vườn đo nhiệt độ đất cái 12 0,00667 1.1.9.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 66 ĐVT: vật liệu/lần đo TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Sổ quan trắc nhiệt độ đất SKT3 quyển 0,01096 2 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00084 3 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00084 4 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00011 5 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00005 6 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00005 7 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00126 8 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00126 9 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00063 10 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca, lưu tin) quyển 0,00026 11 Dầu máy khâu lít 0,00002 12 Mỡ công nghiệp kg 0,00027 13 Bàn chải cái 0,00027 14 Chổi sơn chiếc 0,00034 15 Sơn chống rỉ kg 0,00034 16 Sơn trắng kg 0,00137 17 Sơn phun bình 0,00048 18 Dầu pha sơn lít 0,00055 19 Khăn lau máy cái 0,00164 20 Xà phòng kg 0,00027 21 Giấy kẻ li tập 0,00084 22 Giấy A4 gram 0,00063 23 Cặp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,00053 24 Mực viết hộp 0,00026 25 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00021 26 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,01012 27 Hộp mực máy in hộp 0,00005 28 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00011 29 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00379 30 Bút máy chiếc 0,00021 31 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00063 32 Bút chì đen mềm chiếc 0,00253 1.1.9.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 67 ĐVT: năng lượng/lần đo TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Thời gian sử dụng điện thọai phút 0,17857 2 Dịch vụ truyền tin (Internet) gói 0,00005 3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,00499 4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,01165 5 Điện máy tính 0,4kw kWh 0,00666 6 Điện máy in 0,45kw kWh 0,00749 7 Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW kWh 0,01000 8 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,02000 9 Điện quạt trần 0,1 kW kWh 0,02000 10 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,00450 11 Điện đèn neon để bàn 0,02 kW kWh 0,00200 12 Điện Tivi 0,07 kW kWh 0,00700 13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,00471 1.1.9.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 68 ĐVT: nhiên liệu/lần đo TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,00179 2 Xăng cho máy cắt cỏ lít 0,04000 3 Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) lít 0,00125 1.1.10. Quan trắc trạng thái mặt đất 1.1.10.1. Định mức lao động 1.1.10.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo, nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ - Quan trắc trạng thái mặt đất; - Vị trí, công trình quan trắc: cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất.
b) Công tác nội nghiệp - Quan trắc trạng thái mặt đất: kiểm tra số liệu; - Thảo mã điện (mã hóa số liệu); - Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu. 1.1.10.1.2. Định biên Bảng số 69 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 1 3 1.1.10.1.3. Định mức Bảng số 70 ĐVT: công/lần đo TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2) I Công tác ngọai nghiệp công 0,01595 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,01438 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00157 II Công tác nội nghiệp công 0,00231 0,00693 0,00231 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00208 0,00625 0,00208 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00023 0,00068 0,00023 1.1.10.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 71 ĐVT: ca thiết bị/lần đo TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức SD DP I Nội nghiệp 1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,00208 2 Máy vi tính bộ 0,00208 3 Máy in chiếc 0,00208 4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) lọai 2,2 KVA chiếc 0,00030 0,00231 1.1.10.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 72 ĐVT: ca dụng cụ/lần đo TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao I Ngọai nghiệp 1 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,01333 2 Ủng cao su đôi 12 0,05208 3 Quần áo mưa bộ 12 0,05208 4 Găng tay đôi 3 0,05208 II Nội nghiệp 1 Điện thọai cố định cái 60 0,00037 2 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,00208 3 Chuột máy tính cái 12 0,00208 4 Bàn phím máy tính cái 36 0,00208 5 Bộ nạp điện ắc quy bộ 60 0,00208 6 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,01042 7 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,05208 8 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,01042 9 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,03125 10 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW bộ 12 0,01042 11 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 0,05208 12 Quạt trần 0,1 kW bộ 60 0,02083 13 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,01042 14 Đèn neon để bàn 0,02 kW bộ 36 0,01042 15 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,01042 16 Đồng hồ báo thức cái 24 0,01042 17 La bàn cái 36 0,01042 18 Ni vô cái 60 0,01042 19 Tivi cái 60 0,01042 20 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,02083 21 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt 60 0,02083 22 Tiêu chuẩn quốc gia quan trắc bức xạ mặt trời quyển 60 0,02083 23 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,02083 24 Mã luật khí tượng quyển 60 0,02083 25 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,02083 26 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,02083 27 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,02083 28 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,02083 29 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,02083 30 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,02083 31 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,02083 32 Thước dây 50m cái 36 0,01042 33 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,01042 34 Đèn pin cái 24 0,01042 35 Máy tính cầm tay cái 60 0,05208 36 Dao con cái 12 0,01042 37 Dập ghim to cái 36 0,01042 38 Dập ghim nhỏ cái 36 0,01042 39 Gọt bút chì cái 12 0,01042 40 Dây dọi cái 36 0,01042 41 Đồng hồ treo tường cái 60 0,01042 42 Bảng trắng cái 36 0,01042 43 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,01042 44 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,01042 45 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,01042 46 Thước nhựa trắng các lọai: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,01042 1.1.10.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 73 ĐVT: vật liệu/lần đo TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00169 2 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00169 3 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00021 4 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00011 5 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00011 6 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00253 7 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00253 8 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00126 9 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca, lưu tin) quyển 0,00053 10 Giấy kẻ li tập 0,00169 11 Giấy A4 gram 0,00126 12 Cặp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,00105 13 Mực viết hộp 0,00053 14 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00042 15 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,02023 16 Hộp mực máy in hộp 0,00011 17 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00021 18 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00759 19 Bút máy chiếc 0,00042 20 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00126 21 Bút chì đen mềm chiếc 0,00506 1.1.10.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 74 ĐVT: năng lượng/lần đo TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Thời gian sử dụng điện thọai phút 0,17857 2 Dịch vụ truyền tin (Internet) gói 0,00011 3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,00499 4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,01165 5 Điện máy tính 0,4kw kWh 0,00666 6 Điện máy in 0,45kw kWh 0,00749 7 Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW kWh 0,00834 8 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,01667 9 Điện quạt trần 0,1 kW kWh 0,01666 10 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,00375 11 Điện đèn neon để bàn 0,02 kW kWh 0,00167 12 Điện Tivi 0,07 kW kWh 0,00584 13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,00419 1.1.10.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 75 ĐVT: nhiên liệu/lần đo TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,00357 2 Dầu nhớt bằng 3% lít 0,00011 1.1.11. Quan trắc hiện tượng khí tượng 1.1.11.1. Định mức lao động 1.1.11.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo, nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ - Quan trắc hiện tượng khí tượng; - Theo dõi diễn biến thời tiết 24/24h.
b) Công tác nội nghiệp - Kiểm tra số liệu; - Thảo mã điện (mã hóa số liệu); - Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu. 1.1.11.1.2 Định biên Bảng số 76 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 1 3 1.1.11.1.3 Định mức Bảng số 77 ĐVT: công/lần đo TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2) I Công tác ngọai nghiệp công 0,08779 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,07916 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00863 II Công tác nội nghiệp công 0,00231 0,00231 0,00231 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00208 0,00208 0,00208 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00023 0,00023 0,00023 1.1.11.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 78 ĐVT: ca thiết bị/lần đo TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức SD DP I Nội nghiệp 1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,06458 2 Máy vi tính bộ 0,06458 3 Máy in chiếc 0,06458 4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) lọai 2,2 KVA chiếc 0,00007 0,00054 1.1.11.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 79 ĐVT: ca dụng cụ/lần đo TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao I Ngọai nghiệp 1 Ủng cao su đôi 12 0,03125 2 Quần áo mưa bộ 12 0,03125 3 Găng tay đôi 3 0,03125 II Nội nghiệp 1 Điện thọai cố định cái 60 0,00037 2 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,06458 3 Chuột máy tính cái 12 0,06458 4 Bàn phím máy tính cái 36 0,00625 5 Bộ nạp điện ắc quy bộ 60 0,00625 6 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,00625 7 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,03125 8 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,00625 9 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,01875 10 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW bộ 12 0,00625 11 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 0,03125 12 Quạt trần 0,1 kW bộ 60 0,01250 13 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,00625 14 Đèn neon để bàn 0,02 kW bộ 36 0,00625 15 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,00625 16 Đồng hồ báo thức cái 24 0,00625 17 La bàn cái 36 0,00625 18 Ni vô cái 60 0,00625 19 Tivi cái 60 0,00625 20 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,01250 21 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt 60 0,01250 22 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,01250 23 Mã luật khí tượng quyển 60 0,01250 24 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,01250 25 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,01250 26 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,01250 27 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,01250 28 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,01250 29 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,01250 30 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,01250 31 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng nông nghiệp quyển 60 0,01250 32 Thước dây 50m cái 36 0,00625 33 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,00625 34 Đèn pin cái 24 0,00625 35 Máy tính cầm tay cái 60 0,03125 36 Dao con cái 12 0,00625 37 Dập ghim to cái 36 0,00625 38 Dập ghim nhỏ cái 36 0,00625 39 Gọt bút chì cái 12 0,00625 40 Dây dọi cái 36 0,00625 41 Đồng hồ treo tường cái 60 0,00625 42 Bảng trắng cái 36 0,00625 43 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,00625 44 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,00625 45 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,00625 46 Thước nhựa trắng các lọai: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,00625 1.1.11.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 80 ĐVT: vật liệu/lần đo TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00042 2 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00042 3 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00005 4 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00003 5 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00003 6 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00063 7 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00063 8 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00032 9 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca, lưu tin) quyển 0,00013 10 Giấy kẻ li tập 0,00042 11 Giấy A4 gram 0,00032 12 Cặp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,00024 13 Mực viết hộp 0,00013 14 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00011 15 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00506 16 Hộp mực máy in Hộp 0,00002 17 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00005 18 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00190 19 Bút máy chiếc 0,00011 20 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00032 21 Bút chì đen mềm chiếc 0,00126 1.1.11.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 81 ĐVT: năng lượng/lần đo TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Thời gian sử dụng điện thọai phút 0,17857 2 Dịch vụ truyền tin (Internet) gói 0,00003 3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01500 4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,36165 5 Điện máy tính 0,4kw kWh 0,20666 6 Điện máy in 0,45kw kWh 0,23249 7 Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW kWh 0,00500 8 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,01000 9 Điện quạt trần 0,1 kW kWh 0,01000 10 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,00225 11 Điện đèn neon để bàn 0,02 kW kWh 0,00100 12 Điện Tivi 0,07 kW kWh 0,00350 13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,04238 1.1.11.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 82 ĐVT: nhiên liệu/lần đo TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,00089 2 Dầu nhớt bằng 3% lít 0,00003 1.1.12. Quan trắc mây 1.1.12.1. Định mức lao động 1.1.12.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo, nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ - Theo dõi tình hình diễn biến của mây trong khỏang thời gian từ quan trắc trước đến kỳ quan trắc hiện tại; - Quan trắc mây;
b) Công tác nội nghiệp - Quan trắc mây: kiểm tra số liệu; - Thảo mã điện (mã hóa số liệu); - Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu. 1.1.12.1.2 Định biên Bảng số 83 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 2 1.1.12.1.3 Định mức Bảng số 84 ĐVT: công/lần đo TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2) I Công tác ngọai nghiệp công 0,05314 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,04792 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00522 II Công tác nội nghiệp công 0,00462 0,00693 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00417 0,00625 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00045 0,00068 1.1.12.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 85 ĐVT: ca thiết bị/lần đo TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức SD DP I Nội nghiệp 1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,00417 2 Máy vi tính bộ 0,00417 3 Máy in chiếc 0,00417 4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) lọai 2,2 KVA chiếc 0,00007 0,00054 1.1.12.3 Định mức dụng cụ lao động Bảng số 86 ĐVT: ca dụng cụ/lần đo TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao I Ngọai nghiệp 1 Ủng cao su đôi 12 0,05208 2 Quần áo mưa bộ 12 0,05208 3 Găng tay đôi 3 0,05208 II Nội nghiệp 1 Điện thọai cố định cái 60 0,00037 2 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,00417 3 Chuột máy tính cái 12 0,00417 4 Bàn phím máy tính cái 36 0,00417 5 Bộ nạp điện ắc quy bộ 60 0,00417 6 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,01042 7 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,05208 8 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,01042 9 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,03125 10 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW bộ 12 0,01042 11 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 0,05208 12 Quạt trần 0,1 kW bộ 60 0,02083 13 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,01042 14 Đèn neon để bàn 0,02 kW bộ 36 0,01042 15 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,01042 16 Đồng hồ báo thức cái 24 0,01042 17 La bàn cái 36 0,01042 18 Ni vô cái 60 0,01042 19 Tivi cái 60 0,01042 20 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,02083 21 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt 60 0,02083 22 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,02083 23 Mã luật khí tượng quyển 60 0,02083 24 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,02083 25 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,02083 26 Át lát mây quốc tế quyển 60 0,02083 27 Hướng dẫn phân định mây quyển 60 0,02083 28 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,02083 29 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,02083 30 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,02083 31 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,02083 32 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,02083 33 Thước dây 50m cái 36 0,01042 34 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,01042 35 Đèn pin cái 24 0,01042 36 Máy tính cầm tay cái 60 0,05208 37 Dao con cái 12 0,01042 38 Dập ghim to cái 36 0,01042 39 Dập ghim nhỏ cái 36 0,01042 40 Gọt bút chì cái 12 0,01042 41 Dây dọi cái 36 0,01042 42 Đồng hồ treo tường cái 60 0,01042 43 Bảng trắng cái 36 0,01042 44 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,01042 45 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,01042 46 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,01042 47 Thước nhựa trắng các lọai: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,01042 1.1.12.4 Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 87 ĐVT: vật liệu/lần đo TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00042 2 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00042 3 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00005 4 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00003 5 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00003 6 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00063 7 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00063 8 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00032 9 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca, lưu tin) quyển 0,00013 10 Giấy kẻ li tập 0,00042 11 Giấy A4 gram 0,00032 12 Cặp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,00026 13 Mực viết hộp 0,00013 14 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00011 15 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00506 16 Hộp mực máy in hộp 0,00003 17 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00005 18 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00190 19 Bút máy chiếc 0,00011 20 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00029 21 Bút chì đen mềm chiếc 0,00126 1.1.12.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 88 ĐVT: năng lượng/lần đo TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Thời gian sử dụng điện thọai phút 0,17857 2 Dịch vụ truyền tin (Internet) gói 0,00003 3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01001 4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,02335 5 Điện máy tính 0,4kw kWh 0,01334 6 Điện máy in 0,45kw kWh 0,01501 7 Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW kWh 0,00834 8 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,01667 9 Điện quạt trần 0,1 kW kWh 0,01666 10 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,00375 11 Điện đèn neon để bàn 0,02 kW kWh 0,00167 12 Điện Tivi 0,07 kW kWh 0,00584 13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,00573 1.1.12.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 89 ĐVT: nhiên liệu/lần đo TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,00089 2 Dầu nhớt bằng 3% lít 0,00003 1.1.13. Quan trắc bốc hơi từ bề mặt nước 1.1.13.1. Định mức lao động 1.1.13.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo(vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ - Quan trắc bốc hơi từ bề mặt nước; - Vị trí, công trình quan trắc: sơn vườn khí tượng (bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo), cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất.
b) Công tác nội nghiệp - Quan trắc bốc hơi từ bề mặt nước: kiểm tra số liệu; - Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu. 1.1.13.1.2. Định biên Bảng số 90 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV4(9) QTV2(2) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 2 1.1.13.1.3. Định mức Bảng số 91 ĐVT: công/lần đo TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4(9) QTV2(2) I Công tác ngọai nghiệp công 0,03135 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,02827 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00308 II Công tác nội nghiệp công 0,00462 0,00462 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00417 0,00417 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00045 0,00045 1.1.13.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 92 ĐVT: ca thiết bị/lần đo TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức SD DP I Ngọai nghiệp 1 Thiết bị đo bốc hơi GGI - 3000 bộ 0,03660 2 Hàng rào vườn khí tượng bộ 0,03660 II Nội nghiệp 1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,00417 2 Máy vi tính bộ 0,00417 3 Máy in chiếc 0,00417 4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) lọai 2,2 KVA chiếc 0,00030 0,00231 1.1.13.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 93 ĐVT: ca dụng cụ/lần đo TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao SD DP I Ngọai nghiệp 1 Bộ ống đong GGI - 3000 bộ 24 0,07320 0,07320 2 Giá đặt bộ đo bốc hơi GGI - 3000 cái 60 0,03660 0,03660 3 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,01333 4 Ủng cao su đôi 12 0,04167 5 Quần áo mưa bộ 12 0,04167 6 Găng tay đôi 3 0,04167 II Nội nghiệp 1 Điện thọai cố định cái 60 0,00037 2 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,00208 3 Đồng hồ đo điện cái 36 0,00208 4 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,00417 5 Chuột máy tính cái 12 0,00417 6 Bàn phím máy tính cái 36 0,00417 7 Bộ nạp điện ắc quy bộ 60 0,00417 8 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,00833 9 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,04167 10 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,00833 11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,02500 12 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW bộ 12 0,00833 13 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 0,04167 14 Quạt trần 0,1 kW bộ 60 0,01667 15 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,00833 16 Đèn neon để bàn 0,02 kW bộ 36 0,00833 17 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,00833 18 Đồng hồ báo thức cái 24 0,00833 19 La bàn cái 36 0,00833 20 Ni vô cái 60 0,00833 21 Tivi cái 60 0,00833 22 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,01667 23 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt 60 0,01667 24 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,01667 25 Mã luật khí tượng quyển 60 0,01667 26 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,01667 27 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,01667 28 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,01667 29 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,01667 30 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,01667 31 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,01667 32 Hướng dẫn đo mưa quyển 60 0,01667 33 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,01667 34 Thước dây 50m cái 36 0,00833 35 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,00833 36 Đèn pin cái 24 0,00833 37 Máy tính cầm tay cái 60 0,04167 38 Dao con cái 12 0,00833 39 Dập ghim to cái 36 0,00833 40 Dập ghim nhỏ cái 36 0,00833 41 Gọt bút chì cái 12 0,00833 42 Dây dọi cái 36 0,00833 43 Đồng hồ treo tường cái 60 0,00833 44 Bảng trắng cái 36 0,00833 45 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,00833 46 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,00833 47 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,00833 48 Thước nhựa trắng các lọai: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,00833 1.1.13.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 94 ĐVT: vật liệu/lần đo TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Sổ quan trắc bốc hơi SKT13 (a hoặc b) quyển 0,02192 2 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00169 3 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00169 4 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00021 5 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00011 6 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00011 7 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00253 8 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00253 9 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00126 10 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca, lưu tin) quyển 0,00053 11 Dầu máy khâu lít 0,00004 12 Mỡ công nghiệp kg 0,00055 13 Bàn chải cái 0,00055 14 Chổi sơn chiếc 0,00068 15 Sơn chống rỉ kg 0,00068 16 Sơn trắng kg 0,00274 17 Sơn phun bình 0,00096 18 Dầu pha sơn lít 0,00110 19 Khăn lau máy cái 0,00329 20 Xà phòng kg 0,00055 21 Giấy kẻ li tập 0,00169 22 Giấy A4 gram 0,00126 23 Cặp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,00105 24 Mực viết hộp 0,00053 25 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00042 26 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,02023 27 Hộp mực máy in hộp 0,00011 28 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00021 29 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00759 30 Bút máy chiếc 0,00042 31 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00126 32 Bút chì đen mềm chiếc 0,00506 1.1.13.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 95 ĐVT: năng lượng/lần đo TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Thời gian sử dụng điện thọai phút 0,17857 2 Dịch vụ truyền tin (Internet) gói 0,00011 3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01001 4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,02335 5 Điện máy tính 0,4kw kWh 0,01334 6 Điện máy in 0,45kw kWh 0,01501 7 Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW kWh 0,00666 8 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,01333 9 Điện quạt trần 0,1 kW kWh 0,01334 10 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,00300 11 Điện đèn neon để bàn 0,02 kW kWh 0,00133 12 Điện Tivi 0,07 kW kWh 0,00466 13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,00520 1.1.13.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 96 ĐVT: nhiên liệu/lần đo TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,00357 2 Xăng cho máy cắt cỏ lít 0,08000 3 Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) lít 0,00251 1.2. Quan trắc khí tượng bề mặt tự động 1.2.1. Quan trắc nhiệt độ không khí 1.2.1.1. Định mức lao động 1.2.1.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với họat động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Kiểm tra tình trạng họat động, nguồn cấp điện, pin; - Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp - Kiểm tra, đường truyền số liệu; - Kiểm tra số lượng số liệu; - Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian; - Báo cáo định kỳ đột xuất. 1.2.1.1.2. Định biên Bảng số 97 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV4(9) QTV2(2) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 2 1.2.1.1.3 Định mức Bảng số 98 ĐVT: công/1000 lần đo TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4(9) QTV2(2) I Công tác ngọai nghiệp công 0,02674 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,02411 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00263 II Công tác nội nghiệp công 0,04011 0,01337 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,03617 0,01206 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00394 0,00131 1.2.1.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 99 ĐVT: ca thiết bị/1000 lần đo TT Danh mục ĐVT Định mức I Ngọai nghiệp 1 Bộ cảm biến nhiệt độ không khí bộ 20,83333 2 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 2,31481 II Nội nghiệp 1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện Bộ 2,31481 2 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 2,31481 3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 2,31481 4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 2,31481 5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm chiếc 2,31481 6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 2,31481 7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 2,31481 8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 2,31481 9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 2,31481 10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 2,31481 1.2.1.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 100 ĐVT:ca dụng cụ/1000 lần đo TT Danh mục ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Bộ dụng cụ cơ khí bộ 60 0,01206 2 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,01206 3 Đồng hồ đo điện trở đất chiếc 96 0,01206 4 Ắc quy cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 24 2,31481 5 Ắc quy dùng cho bộ lặp repeater (radio) chiếc 24 2,31481 6 Bộ sạc điện cho ắc quy chiếc 60 2,31481 7 Bộ gá lắp các bộ cảm biến, bộ lưu giữ số liệu, pin mặt trời, bộ truyền tin,... bộ 96 2,31481 8 Bàn chải sắt chiếc 12 0,02411 9 Chổi sơn chiếc 12 0,04823 10 Dập ghim to chiếc 36 0,02411 11 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật quyển 60 0,01206 12 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,01206 13 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 60 0,01206 14 Quy định kỹ thuật đối với họat động của các trạm khí tượng thủy văn tự động quyển 60 0,01206 1.2.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 101 ĐVT: vật liệu/1000 lần đo TT Danh mục ĐVT Định mức I Nội nghiệp 1 Bộ phận cảm ứng của bộ cảm biến nhiệt, ẩm không khí chiếc 0,00951 2 Màng lọc bụi bộ cảm biến nhiệt, ẩm không khí cái 0,01903 3 Khăn lau máy cái 0,22831 4 Sơn chống rỉ kg 0,03805 5 Sơn trắng kg 0,05708 6 Sơn phun bình 0,01903 7 Xà phòng kg 0,00951 8 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,00951 9 Dầu bảo quản máy lít 0,00951 10 Mỡ công nghiệp kg 0,00951 11 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,01903 12 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,07610 13 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca, lưu tin) quyển 0,01903 14 Giấy ráp gram 0,03805 15 Giấy A4 gram 0,03805 16 Giấy kẻ li tập 0,00951 17 Bút bi cái 0,01903 1.2.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 102 ĐVT: năng lượng/1000 lần đo TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Điện tiêu thụ kWh 0,53272 2 Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRS MB 0,00211 1.2.2. Quan trắc độ ẩm không khí 1.2.2.1 Định mức lao động 1.2.2.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với họat động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Kiểm tra tình trạng họat động, nguồn cấp điện, pin; - Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp - Kiểm tra, đường truyền số liệu; - Kiểm tra số lượng số liệu; - Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian; - Báo cáo định kỳ đột xuất. 1.2.2.1.2. Định biên Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.2, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.2.2.1.3. Định mức Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.3, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.2.2.3. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 103 ĐVT:ca thiết bị/1000 lần đo TT Danh mục ĐVT Định mức I Ngọai nghiệp 1 Bộ cảm biến ẩm độ không khí bộ 20,83333 2 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 2,31481 II Nội nghiệp 1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 2,31481 2 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 2,31481 3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 2,31481 4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 2,31481 5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm chiếc 2,31481 6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 2,31481 7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 2,31481 8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 2,31481 9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 2,31481 10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 2,31481 1.2.2.3. Định mức dụng cụ lao động Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.3, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.2.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.4, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.2.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.5, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.2.3. Quan trắc áp suất khí quyển 1.2.3.1. Định mức lao động 1.2.3.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với họat động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Kiểm tra tình trạng họat động, nguồn cấp điện, pin; - Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp - Kiểm tra, đường truyền số liệu; - Kiểm tra số lượng số liệu; - Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian; - Báo cáo định kỳ đột xuất. 1.2.3.1.2. Định biên Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.2, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.2.3.1.3. Định mức Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.3, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.2.3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 104 ĐVT: ca thiết bị/1000 lần đo TT Danh mục ĐVT Định mức I Ngọai nghiệp 1 Bộ cảm biến khí áp bộ 20,83333 2 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 2,31481 II Nội nghiệp 1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện Bộ 2,31481 2 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 2,31481 3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 2,31481 4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 2,31481 5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm chiếc 2,31481 6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 2,31481 7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 2,31481 8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 2,31481 9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 2,31481 10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 2,31481 1.2.3.3. Định mức dụng cụ lao động Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.3, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.2.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 105 ĐVT: vật liệu/1000 lần đo TT Danh mục ĐVT Định mức I Nội nghiệp 1 Khăn lau máy cái 0,07610 2 Sơn chống rỉ kg 0,01268 3 Sơn trắng kg 0,01903 4 Sơn phun bình 0,00634 5 Xà phòng kg 0,00317 6 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,00317 7 Dầu bảo quản máy lít 0,00317 8 Mỡ công nghiệp kg 0,00317 9 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,00634 10 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,02537 11 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca, lưu tin) quyển 0,00634 12 Giấy ráp gram 0,01268 13 Giấy A4 gram 0,01268 14 Giấy kẻ li tập 0,00317 15 Bút bi cái 0,00634 1.2.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.5, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.2.4. Quan trắc gió bề mặt 1.2.4.1. Định mức lao động 1.2.4.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với họat động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Kiểm tra tình trạng họat động, nguồn cấp điện, pin; - Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp - Kiểm tra, đường truyền số liệu; - Kiểm tra số lượng số liệu; - Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian; - Báo cáo định kỳ đột xuất. 1.2.4.1.2. Định biên Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.2, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.2.4.1.3. Định mức Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.3, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.2.4.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 106 ĐVT: ca thiết bị/1000lần đo TT Danh mục ĐVT Định mức I Ngọai nghiệp 1 Bộ cảm biến hướng gió bộ 20,83333 2 Bộ cảm biến tốc độ gió bộ 20,83333 3 Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ) bộ 41,66667 4 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 2,31481 II Nội nghiệp 1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện Bộ 2,31481 2 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 2,31481 3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 2,31481 4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 2,31481 5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm chiếc 2,31481 6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 2,31481 7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 2,31481 8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 2,31481 9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 2,31481 10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 2,31481 1.2.4.3. Định mức dụng cụ lao động Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.3, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.2.4.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 107 ĐVT: vật liệu/1000lần đo TT Danh mục ĐVT Định mức I Nội nghiệp 1 Vòng bi cho bộ cảm biến gió chiếc 0,01903 2 Khăn lau máy cái 0,45662 3 Sơn chống rỉ kg 0,07610 4 Sơn trắng kg 0,11416 5 Sơn phun bình 0,03805 6 Xà phòng kg 0,01903 7 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,01903 8 Dầu bảo quản máy lít 0,01903 9 Mỡ công nghiệp kg 0,01903 10 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,03805 11 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,15221 12 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca, lưu tin) quyển 0,03805 13 Giấy ráp gram 0,07610 14 Giấy A4 gram 0,07610 15 Giấy kẻ li tập 0,01903 16 Bút bi cái 0,03805 1.2.4.5. Định mức tiêu hao năng lượng Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.5, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.2.5. Quan trắc mưa 1.2.5.1. Định mức lao động 1.2.5.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với họat động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Kiểm tra tình trạng họat động, nguồn cấp điện, pin; - Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp - Kiểm tra, đường truyền số liệu; - Kiểm tra số lượng số liệu; - Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian; - Báo cáo định kỳ đột xuất. 1.2.5.1.2. Định biên Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.2, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.2.5.1.3. Định mức Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.3, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.2.5.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 108 ĐVT: ca thiết bị/1000 lần đo TT Danh mục ĐVT Định mức I Ngọai nghiệp 1 Bộ cảm biến lượng mưa bộ 20,83333 2 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 2,31481 II Nội nghiệp 1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện Bộ 2,31481 2 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 2,31481 3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 2,31481 4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 2,31481 5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm chiếc 2,31481 6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 2,31481 7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 2,31481 8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 2,31481 9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 2,31481 10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 2,31481 1.2.5.3. Định mức dụng cụ lao động Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.3, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.2.5.4. Định mức tiêu hao vật liệu Theo quy định tại tiểu mục 1.2.3.4, mục 1.2.3, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này 1.2.5.5. Định mức tiêu hao năng lượng Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.5, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.2.6. Quan trắc bốc hơi 1.2.6.1. Định mức lao động 1.2.6.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với họat động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Kiểm tra tình trạng họat động, nguồn cấp điện, pin; - Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp - Kiểm tra, đường truyền số liệu; - Kiểm tra số lượng số liệu; - Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian; - Báo cáo định kỳ đột xuất. 1.2.6.1.2. Định biên Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.2, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.2.6.1.3. Định mức Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.3, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.2.6.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 109 ĐVT: ca thiết bị/1000lần đo TT Danh mục ĐVT Định mức I Ngọai nghiệp 1 Bộ cảm biến lượng bốc hơi bộ 20,83333 2 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 2,31481 II Nội nghiệp 1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 2,31481 2 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 2,31481 3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 2,31481 4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 2,31481 5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm chiếc 2,31481 6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 2,31481 7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 2,31481 8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 2,31481 9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 2,31481 10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 2,31481 1.2.6.3. Định mức dụng cụ lao động Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.3, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.2.6.4. Định mức tiêu hao vật liệu Theo quy định tại tiểu mục 1.2.3.4, mục 1.2.3, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.2.6.5. Định mức tiêu hao năng lượng Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.5, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.2.7. Quan trắc nhiệt độ mặt đất 1.2.7.1 Định mức lao động 1.2.7.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với họat động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Kiểm tra tình trạng họat động, nguồn cấp điện, pin; - Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp - Kiểm tra, đường truyền số liệu; - Kiểm tra số lượng số liệu; - Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian; - Báo cáo định kỳ đột xuất. 1.2.7.1.2. Định biên Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.2, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.2.7.1.3. Định mức Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.3, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.2.7.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 110 ĐVT: ca thiết bị/1000 lần đo TT Danh mục ĐVT Định mức I Ngọai nghiệp 1 Bộ cảm biến nhiệt độ mặt đất bộ 20,83333 2 Các bộ cảm biến nhiệt độ lớp đất sâu 5; 10; 15; 20 cm bộ 20,83333 3 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 2,31481 II Nội nghiệp 1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 2,31481 2 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 2,31481 3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 2,31481 4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 2,31481 5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm chiếc 2,31481 6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 2,31481 7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 2,31481 8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 2,31481 9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 2,31481 10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 2,31481 1.2.7.3. Định mức dụng cụ lao động Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.3, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.2.7.4. Định mức tiêu hao vật liệu Theo quy định tại tiểu mục 1.2.3.4, mục 1.2.3, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.2.7.5 Định mức tiêu hao năng lượng Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.5, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.2.8. Quan trắc thời gian nắng 1.2.8.1. Định mức lao động 1.2.8.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với họat động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Kiểm tra tình trạng họat động, nguồn cấp điện, pin; - Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp - Kiểm tra, đường truyền số liệu; - Kiểm tra số lượng số liệu; - Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian; - Báo cáo định kỳ đột xuất. 1.2.8.1.2. Định biên Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.2, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này. 8.1.3. Định mức Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.3, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.2.8.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 111 ĐVT: ca thiết bị/1000 lần đo TT Danh mục ĐVT Định mức I Ngọai nghiệp 1 Bộ cảm biến số giờ nắng bộ 20,83333 2 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 2,31481 II Nội nghiệp 1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện Bộ 2,31481 2 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 2,31481 3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 2,31481 4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 2,31481 5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm chiếc 2,31481 6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 2,31481 7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 2,31481 8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 2,31481 9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 2,31481 10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 2,31481 1.2.8.3. Định mức dụng cụ lao động Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.3, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.2.8.4. Định mức tiêu hao vật liệu Theo quy định tại tiểu mục 1.2.3.4, mục 1.2.3, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.2.8.5. Định mức tiêu hao năng lượng Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.5, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.2.9. Quan trắc tầm nhìn ngang 1.2.9.1. Định mức lao động 1.2.9.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với họat động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Kiểm tra tình trạng họat động, nguồn cấp điện, pin; - Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp - Kiểm tra, đường truyền số liệu; - Kiểm tra số lượng số liệu; - Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian; - Báo cáo định kỳ đột xuất. 1.2.9.1.2 Định biên Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.2, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.2.9.1.3 Định mức Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.3, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.2.9.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 112 ĐVT: ca thiết bị/1000 lần đo TT Danh mục ĐVT Định mức I Ngọai nghiệp 1 Bộ cảm biến đo tầm nhìn ngang bộ 20,83333 2 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 2,31481 II Nội nghiệp 1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 2,31481 2 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 2,31481 3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 2,31481 4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 2,31481 5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm chiếc 2,31481 6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 2,31481 7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 2,31481 8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 2,31481 9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 2,31481 10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 2,31481 1.2.9.3. Định mức dụng cụ lao động Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.3, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.2.9.4. Định mức tiêu hao vật liệu Theo quy định tại tiểu mục 1.2.3.4, mục 1.2.3, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.2.9.5. Định mức tiêu hao năng lượng Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.5, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.3. Quan trắc mưa tự động 1.3.1. Định mức lao động 1.3.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với họat động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Kiểm tra tình trạng họat động, nguồn cấp điện, pin; - Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp - Kiểm tra, đường truyền số liệu; - Kiểm tra số lượng số liệu; - Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian. 1.3.1.2. Định biên Bảng số 113 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV4(9) QTV2(2) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 2 1.3.1.3. Định mức Bảng số 114 ĐVT: công/1000 lần đo TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4(9) QTV2(2) I Công tác ngọai nghiệp công 0,11230 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,10126 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,01104 II Công tác nội nghiệp công 0,11230 0,05615 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,10126 0,05063 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,01104 0,00552 1.3.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 115 ĐVT: ca thiết bị/1000lần đo TT Danh mục ĐVT Định mức I Ngọai nghiệp 1 Bộ cảm biến lượng mưa bộ 20,83333 2 Hàng rào bảo vệ thiết bị bộ 20,83333 II Nội nghiệp 1 Bộ lưu giữ số liệu (đo mưa tự động) bộ 20,83333 2 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm đo mưa tự động bộ 20,83333 3 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 20,83333 4 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 20,83333 5 Bộ chống sét trực tiếp bộ 20,83333 6 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 20,83333 7 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 20,83333 8 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 20,83333 9 Cột lắp máy mưa và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ) bộ 20,83333 10 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 20,83333 1.3.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 116 ĐVT: ca dụng cụ/1000 lần đo TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Bộ dụng cụ cơ khí bộ 60 0,05064 2 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,05064 3 Đồng hồ đo điện trở đất chiếc 96 0,05064 4 Ắc quy cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 24 20,83333 5 Ắc quy dùng cho bộ lặp repeater (radio) chiếc 24 20,83333 6 Bộ sạc điện cho ắc quy chiếc 60 20,83333 7 Bộ phụ kiện gá lắp các bộ cảm biến, bộ lưu giữ số liệu, pin mặt trời, bộ truyền tin,... bộ 96 20,83333 8 Bàn chải sắt chiếc 12 0,30382 9 Chổi sơn chiếc 12 0,30382 10 Dập ghim to chiếc 60 0,45573 11 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật quyển 60 0,15191 12 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,15191 13 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 60 0,15191 14 Quy định kỹ thuật đối với họat động của các trạm khí tượng thủy văn tự động quyển 60 0,15191 1.3.4 Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 117 ĐVT: vật liệu/1000 lần đo STT Danh mục vật liệu ĐVT ĐM I Nội nghiệp 1 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,03805 2 Giấy A4 gram 0,05708 3 Dầu bảo quản máy lít 0,00951 4 Giấy ráp tờ 0,03805 5 Khăn lau máy cái 0,11416 6 Mỡ công nghiệp kg 0,00951 7 Sơn chống rỉ kg 0,03805 8 Sơn trắng kg 0,03805 9 Sơn phun bình 0,01903 10 Xà phòng kg 0,01903 11 Hộp mực máy in hộp 0,00571 12 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,01903 13 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,09513 1.3.5 Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 118 ĐVT: năng lượng/1000 lần đo TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Điện tiêu thụ (20kWh/tháng) kWh 4,79452 2 Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRS MB 0,01903 1.4. Quan trắc bức xạ 1.4.1. Quan trắc bức xạ trực tiếp 1.4.1.1. Định mức lao động 1.4.1.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với họat động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Theo tình trạng họat động (nguồn cấp điện, pin) - Quan trắc đĩa mặt trời - Quan trắc mây thiên đỉnh (z quang) - Quan trắc nhiệt độ đất - Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị b) Công tác nội nghiệp - Kiểm tra, đường truyền số liệu - Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bảng số liệu - Kiểm tra số lượng số liệu - Kiểm tra chất lượng số liệu 1.4.1.1.2 Định biên Bảng số 119 ĐVT: người/lần đo TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV4(9) QTV2(2) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 2 1.4.1.1.3 Định mức Bảng số 120 ĐVT: công/1000 lần đo TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4(9) QTV2(2) I Công tác ngọai nghiệp công 0,02075 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,01871 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00204 II Công tác nội nghiệp công 0,00115 0,00046 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00104 0,00041 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00011 0,00005 1.4.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 121 ĐVT: ca thiết bị/1000 lần đo TT Danh mục ĐVT Định mức I Ngọai nghiệp 1 Bộ cảm ứng biến xạ mặt trời trực tiếp bộ 2,08333 2 Bộ cảm biến bức xạ thực bộ 2,08333 II Nội nghiệp 1 Máy tính xách tay cái 0,00145 2 Máy in chiếc 0,00145 3 Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,…) bộ 0,29762 4 Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ) chiếc 0,29762 5 Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ) bộ 0,29762 6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,29762 7 Bộ nạp pin mặt trời bộ 0,29762 8 Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ bộ 0,29762 9 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1 bộ 0,29762 10 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,29762 11 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện Bộ 0,29762 12 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,29762 13 Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,29762 14 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,29762 15 Bộ ổn áp chiếc 0,29762 16 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính chiếc 0,29762 17 Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem) bộ 0,29762 18 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,29762 1.4.1.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 122 ĐVT: ca dụng cụ/1000 lần đo TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao I Ngọai nghiệp 1 Quần áo bảo hộ lao động bộ 12 0,03165 2 Quần áo mưa bạt chiếc 12 0,03165 3 Mũ cứng chiếc 12 0,03165 4 Găng tay BHLĐ đôi 3 0,07913 5 Giầy BHLĐ đôi 6 0,03165 II Nội nghiệp 1 Bộ sạc điện cho ắc quy chiếc 60 0,01417 2 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,01417 3 Bộ dụng cụ cơ khí bộ 60 0,01417 4 Đồng hồ đo điện trở đất chiếc 96 0,01417 5 Ắc quy dùng cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 24 0,29762 6 Ắc quy dùng cho bộ dò bóng mặt trời tự động chiếc 24 0,29762 7 Bộ phụ kiện gá lắp các bộ cảm biến, bộ lưu giữ số liệu, pin mặt trời, bộ truyền tin,... bộ 96 0,29762 8 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,00145 9 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,00145 10 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,00145 11 Đèn ắc quy có bộ nạp điện chiếc 24 0,00145 12 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 0,00579 13 Quạt trần 0,1 kW bộ 60 0,00145 14 Quạt cây 0,045 kW chiếc 60 0,00145 15 Đèn neon để bàn 0,02 kW bộ 36 0,00145 16 Máy tính cầm tay chiếc 60 0,00145 17 Kính để bàn dày 5mm tấm 60 0,00145 18 Bàn chải sắt chiếc 12 0,00145 19 Chổi sơn chiếc 12 0,00145 20 Dập ghim to chiếc 36 0,00145 21 Quy định hướng dẫn sử dụng và bảo quản hệ thống quyển 60 0,00145 22 Quy phạm quan trắc bức xạ quyển 60 0,00145 23 Hướng dẫn thanh tra bức xạ quyển 60 0,00145 24 Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình Khí tượng Thủy văn quyển 60 0,00145 25 Nghị định hướng dẫn thi hành Pháp lệnh quyển 60 0,00145 1.4.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 123 ĐVT: vật liệu/1000 lần đo TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức I Nội nghiệp 1 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,00054 2 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,00054 3 Màng lọc bụi cho các quạt gió bộ 0,00054 4 Dầu bảo quản máy lít 0,00027 5 Giấy ráp tờ 0,00109 6 Khăn lau máy cái 0,00326 7 Mỡ công nghiệp kg 0,00027 8 Sơn chống rỉ kg 0,00054 9 Sơn trắng kg 0,00054 10 Sơn phun bình 0,00054 11 Xà phòng kg 0,00027 12 Nước sạch m3 0,00326 13 Bút bi cái 0,00054 14 Băng dính gáy màu cuộn 0,00054 15 Giấy A4 gram 0,00054 16 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00054 17 Hộp mực máy in hộp 0,00027 18 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca, lưu tin) quyển 0,00054 19 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,00027 20 Dầu bảo quản máy lít 0,00027 21 Giấy ráp tờ 0,00109 22 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,00027 1.4.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 124 ĐVT: năng lượng/1000lần đo TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Điện tiêu thụ (trạm họat động liên tục) 20kWh/tháng kWh 0,06523 2 Điện sạc ác quy 0,03kw kWh 1,63265 3 Đèn neon 0,04 kW kWh 0,00046 4 Điện quạt trần 0,1 kW kWh 0,00463 5 Quạt cây 0,045 kW kWh 0,00052 6 Điện đèn neon để bàn 0,02 kW kWh 0,00023 7 Điện máy in 0,45kw kWh 0,00522 8 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,08545 9 Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRS MB 0,00027 1.4.2. Quan trắc bức xạ khuếch tán 1.4.2.1. Định mức lao động 1.4.2.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với họat động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Theo tình trạng họat động (nguồn cấp điện, pin) - Điều chỉnh thiết bị che bóng mặt trời (thiết bị không tự động che bóng mặt trời, đối với đo bức xạ khuyếch tán) - Quan trắc đĩa mặt trời - Quan trắc mây thiên đỉnh (z quang) - Quan trắc nhiệt độ đất - Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị b) Công tác nội nghiệp - Kiểm tra, đường truyền số liệu - Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bảng số liệu - Kiểm tra số lượng số liệu - Kiểm tra chất lượng số liệu 1.4.2.1.2. Định biên Bảng số 125 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV4(9) QTV2(2) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 2 1.4.2.1.3. Định mức Bảng số 126 ĐVT: công/1000 lần đo TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4(9) QTV2(2) I Công tác ngọai nghiệp công 0,02235 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,02015 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00220 II Công tác nội nghiệp công 0,00115 0,00046 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00104 0,00041 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00011 0,00005 1.4.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 127 ĐVT: ca thiết bị/1000 lần đo TT Danh mục ĐVT Định mức I Ngọai nghiệp 1 Bộ cảm biến bức xạ mặt trời khuyếch tán sóng ngắn bộ 2,08333 2 Bộ tán che bóng mặt trời bộ 2,08333 3 Bộ dò bóng mặt trời tự động bộ 2,08333 II Nội nghiệp 1 Máy tính xách tay cái 0,00145 2 Máy in chiếc 0,00145 3 Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,…) bộ 0,29762 4 Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ) chiếc 0,29762 5 Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ) bộ 0,29762 6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,29762 7 Bộ nạp pin mặt trời bộ 0,29762 8 Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ bộ 0,29762 9 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1 bộ 0,29762 10 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,29762 11 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,29762 12 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,29762 13 Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,29762 14 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,29762 15 Bộ ổn áp chiếc 0,29762 16 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính chiếc 0,29762 17 Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem) bộ 0,29762 18 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,29762 1.4.2.3. Định mức dụng cụ lao động Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.3, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.4.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.4, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.4.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.5, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.4.3. Quan trắc bức xạ tổng quan sóng ngắn 1.4.3.1. Định mức lao động 1.4.3.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với họat động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Theo tình trạng họat động (nguồn cấp điện, pin); - Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp - Kiểm tra, đường truyền số liệu; - Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bảng số liệu; - Kiểm tra số lượng số liệu; - Kiểm tra chất lượng số liệu. 1.4.3.1.2. Định biên Bảng số 128 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV4(9) QTV2(2) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 2 1.4.3.1.3. Định mức Bảng số 129 ĐVT: công/1000lần đo TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4(9) QTV2(2) I Công tác ngọai nghiệp công 0,01595 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,01438 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00157 II Công tác nội nghiệp công 0,00115 0,00046 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00104 0,00041 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00011 0,00005 1.4.3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 130 ĐVT: thiết bị/1000 lần đo TT Danh mục ĐVT Định mức I Ngọai nghiệp 1 Bộ cảm biến bức xạ mặt trời tổng quan sóng ngắn bộ 2,08333 II Nội nghiệp 1 Máy tính xách tay cái 0,00145 2 Máy in chiếc 0,00145 3 Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,…) bộ 0,29762 4 Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ) chiếc 0,29762 5 Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ) bộ 0,29762 6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,29762 7 Bộ nạp pin mặt trời bộ 0,29762 8 Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ bộ 0,29762 9 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1 bộ 0,29762 10 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,29762 11 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,29762 12 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,29762 13 Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,29762 14 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,29762 15 Bộ ổn áp chiếc 0,29762 16 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính chiếc 0,29762 17 Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem) bộ 0,29762 18 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,29762 1.4.3.3. Định mức dụng cụ lao động Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.3, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này. 3.4 Định mức tiêu hao vật liệu Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.4, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.4.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.5, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.4.4. Quan trắc bức xạ tổng quan sóng dài 1.4.4.1. Định mức lao động 1.4.4.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với họat động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Theo tình trạng họat động (nguồn cấp điện, pin); - Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp - Kiểm tra, đường truyền số liệu; - Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bảng số liệu; - Kiểm tra số lượng số liệu; - Kiểm tra chất lượng số liệu. 1.4.4.1.2 Định biên Bảng số 131 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV4(9) QTV2(2) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 2 1.4.4.1.3 Định mức Bảng số 132 ĐVT: công/1000 lần đo TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4(9) QTV2(2) I Công tác ngọai nghiệp công 0,01595 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,01438 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00157 II Công tác nội nghiệp công 0,00115 0,00046 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00104 0,00041 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00011 0,00005 1.4.4.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 133 ĐVT: ca thiết bị/1000lần đo TT Danh mục ĐVT Định mức I Ngọai nghiệp 1 Bộ cảm biến bức xạ mặt trời tổng quan sóng dài bộ 2,08333 II Nội nghiệp 1 Máy tính xách tay cái 0,00145 2 Máy in chiếc 0,00145 3 Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,…) bộ 0,29762 4 Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ) chiếc 0,29762 5 Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ) bộ 0,29762 6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,29762 7 Bộ nạp pin mặt trời bộ 0,29762 8 Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ bộ 0,29762 9 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1 bộ 0,29762 10 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,29762 11 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,29762 12 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,29762 13 Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,29762 14 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,29762 15 Bộ ổn áp chiếc 0,29762 16 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính chiếc 0,29762 17 Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem) bộ 0,29762 18 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,29762 1.4.4.3. Định mức dụng cụ lao động Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.3, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.4.4.4. Định mức tiêu hao vật liệu Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.4, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.4.4.5. Định mức tiêu hao năng lượng Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.5, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.4.5. Quan trắc bức xạ phản chiếu sóng ngắn 1.4.5.1. Định mức lao động 1.4.5.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với họat động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Theo tình trạng họat động (nguồn cấp điện, pin); - Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp - Kiểm tra, đường truyền số liệu; - Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bảng số liệu; - Kiểm tra số lượng số liệu; - Kiểm tra chất lượng số liệu. 1.4.5.1.2. Định biên Bảng số 134 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV4(9) QTV2(2) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 2 1.4.5.1.3. Định mức Bảng số 135 ĐVT: công/1000 lần đo TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4(9) QTV2(2) I Công tác ngọai nghiệp công 0,01595 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,01438 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00157 II Công tác nội nghiệp công 0,00115 0,00046 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00104 0,00041 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00011 0,00005 1.4.5.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 136 ĐVT: ca thiết bị/1000 lần đo TT Danh mục ĐVT Định mức I Ngọai nghiệp 1 Bộ cảm biến bức xạ phản chiếu sóng ngắn bộ 2,08333 II Nội nghiệp 1 Máy tính xách tay cái 0,00145 2 Máy in chiếc 0,00145 3 Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,…) bộ 0,29762 4 Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ) chiếc 0,29762 5 Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ) bộ 0,29762 6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,29762 7 Bộ nạp pin mặt trời bộ 0,29762 8 Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ bộ 0,29762 9 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1 bộ 0,29762 10 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,29762 11 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,29762 12 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,29762 13 Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,29762 14 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,29762 15 Bộ ổn áp chiếc 0,29762 16 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính chiếc 0,29762 17 Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem) bộ 0,29762 18 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,29762 1.4.5.3. Định mức dụng cụ lao động Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.3, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.4.5.4. Định mức tiêu hao vật liệu Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.4, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.4.5.5. Định mức tiêu hao năng lượng Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.5, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.4.6. Quan trắc bức xạ phản chiếu sóng dài 1.4.6.1. Định mức lao động 1.4.6.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với họat động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Theo tình trạng họat động (nguồn cấp điện, pin); - Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp - Kiểm tra, đường truyền số liệu; - Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bảng số liệu; - Kiểm tra số lượng số liệu; - Kiểm tra chất lượng số liệu. 1.4.6.1.2. Định biên Bảng số 137 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV4(9) QTV2(2) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 2 1.4.6.1.3. Định mức Bảng số 138 ĐVT: công/1000 lần đo TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4(9) QTV2(2) I Công tác ngọai nghiệp công 0,01595 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,01438 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00157 II Công tác nội nghiệp công 0,00115 0,00046 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00104 0,00041 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00011 0,00005 1.4.6.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 139 ĐVT: ca thiết bị/1000 lần đo TT Danh mục ĐVT Định mức I Ngọai nghiệp 1 Bộ cảm ứng biến xạ phản chiếu sóng dài bộ 2,08333 II Nội nghiệp 1 Máy tính xách tay cái 0,00145 2 Máy in chiếc 0,00145 3 Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,…) bộ 0,29762 4 Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ) chiếc 0,29762 5 Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ) bộ 0,29762 6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,29762 7 Bộ nạp pin mặt trời bộ 0,29762 8 Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ bộ 0,29762 9 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1 bộ 0,29762 10 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,29762 11 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,29762 12 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,29762 13 Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,29762 14 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,29762 15 Bộ ổn áp chiếc 0,29762 16 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính chiếc 0,29762 17 Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem) bộ 0,29762 18 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,29762 1.4.6.3. Định mức dụng cụ lao động Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.3, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.4.6.4. Định mức tiêu hao vật liệu Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.4, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.4.6.5. Định mức tiêu hao năng lượng Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.5, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.4.7. Quan trắc bức xạ cực tím 1.4.7.1. Định mức lao động 1.4.7.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với họat động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Theo tình trạng họat động (nguồn cấp điện, pin); - Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp - Kiểm tra, đường truyền số liệu; - Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bảng số liệu; - Kiểm tra số lượng số liệu; - Kiểm tra chất lượng số liệu. 1.4.7.1.2. Định biên Bảng số 140 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV4(9) QTV2(2) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 2 1.4.7.1.3. Định mức Bảng số 141 ĐVT: công/1000lần đo TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4(9) QTV2(2) I Công tác ngọai nghiệp công 0,01595 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,01438 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00157 II Công tác nội nghiệp công 0,00115 0,00046 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00104 0,00041 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00011 0,00005 1.4.7.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 142 ĐVT: ca thiết bị/1000lần đo TT Danh mục ĐVT Định mức I Ngọai nghiệp 1 Bộ cảm biến bức xạ cực tím bộ 2,08333 II Nội nghiệp 1 Máy tính xách tay cái 0,00145 2 Máy in chiếc 0,00145 3 Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,…) bộ 0,29762 4 Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ) chiếc 0,29762 5 Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ) bộ 0,29762 6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,29762 7 Bộ nạp pin mặt trời bộ 0,29762 8 Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ bộ 0,29762 9 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1 bộ 0,29762 10 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,29762 11 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,29762 12 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,29762 13 Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,29762 14 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,29762 15 Bộ ổn áp chiếc 0,29762 16 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính chiếc 0,29762 17 Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem) bộ 0,29762 18 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,29762 1.4.7.3. Định mức dụng cụ lao động Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.3, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.4.7.4. Định mức tiêu hao vật liệu Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.4, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.4.7.5. Định mức tiêu hao năng lượng Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.5, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này. 1.5. Quan trắc khí tượng nông nghiệp Bao gồm các yếu tố khí tượng bề mặt được có định mức như tại Chương I. Các yếu tố sinh học được định mức như sau: 1.5.1. Quan trắc nhiệt độ các lớp đất sâu 1.5.1.1. Định mức lao động 1.5.1.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12636 - 13:2021 Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 13: Quan trắc khí tượng nông nghiệp như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Chuẩn bị quan trắc; - Quan trắc ; - Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp - Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị; - Kiểm tra số liệu; - Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu. 1.5.1.1.2 Định biên Bảng số 143 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 2 1.5.1.1.3 Định mức Bảng số 144 ĐVT: công/lần đo TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2) I Công tác ngọai nghiệp công 0,01579 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,01424 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00155 II Công tác nội nghiệp công 0,00231 0,00462 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00208 0,00417 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00023 0,00045 1.5.1.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 145 ĐVT: ca thiết bị/lần đo TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức I Ngọai nghiệp 1 Máy đo nhiệt độ đất hiện số hoặc tích hợp số liệu bộ 0,02049 - Bộ cảm biến, Máy đo nhiệt độ nước chiếc 0,02049 1.5.1.3 Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 146 ĐVT: vật liệu/lần đo STT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức I Nội nghiệp 1 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00137 2 Sổ quan trắc vật hậu KTNN: SKN-1 quyển 0,00137 3 Sổ quan trắc cây lâu niên SKN-2 quyển 0,00137 4 Sổ quan trắc vật hậu đối với cây ăn quả SKN-2a quyển 0,00137 5 Sổ quan trắc nhiệt độ các lớp đất sâu SKN-3 quyển 0,00137 6 Sổ quan trắc độ ẩm các lớp đất sâu SKN-4 quyển 0,00137 7 Sổ quan trắc nhiệt độ đất quyển 0,00137 8 Sổ quan trắc nhiệt độ trong quần thể cây trồng quyển 0,00137 9 Sổ quan trắc bốc thóat hơi cho máy Lizimeter quyển 0,00137 10 Sổ quan trắc bức xạ quang hợp quyển 0,00137 11 Sổ quan trắc độ chua (PH), mặn quyển 0,00137 12 Sổ khảo sát vật hậu KTNN: SKSN-1 quyển 0,00137 13 Sổ khảo sát về độ ẩm đất SKSN-2 quyển 0,00137 14 Sổ khảo sát tiểu khí hậu đồng ruộng SKSN-3 quyển 0,00137 15 Báo cáo tháng về tình hình họat động trạm BCN-1 tờ 0,00137 16 Báo biểu báo cáo quan trắc vật hậu vụ BKN-1 tờ 0,00137 17 Báo biểu báo cáo quan trắc vật hậu tháng BKN-2 tờ 0,00137 18 Báo biểu báo cáo quan trắc cây ăn quả tháng BKN-2a tờ 0,00137 19 Báo biểu báo cáo kết quả khảo sát vật hậu tháng BKSN-1 tờ 0,00137 20 Báo biểu báo cáo khảo sát độ ẩm đất BKSN-2 tờ 0,00137 21 Báo biểu báo cáo khảo sát tiểu khí hậu đồng ruộng BKSN-3 tờ 0,00137 22 Bản đồ thổ nhưỡng địa phương và sử dụng đất nông nghiệp tờ 0,00137 23 Báo cáo tóm tắt thời tiết nguy hiểm kể cả sương muối BKT8 tờ 0,00137 24 Hộp nhôm các lọai chuyên dùng cho lấy mẫu đất hộp 0,00026 25 Thuốc chống mối kg 0,00034 26 Thuốc chống muỗi bình 0,00034 27 Thuốc trừ sâu bình 0,00043 28 Mực máy tự ghi (Hộp 50ml) hộp 0,00034 29 Nước tưới cây thí nghiệm 10m3/tháng m3 0,01027 30 Nước tiêu thụ 16m3/tháng sinh họat m3 0,01644 31 Nước tiêu thụ tưới cây quan trắc 20m3/tháng m3 0,02055 32 Nước cho máy đo bốc hơi 1m3/tháng m3 0,00103 1.5.2. Quan trắc độ ẩm đất tại các độ sâu 5, 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90 và 100 cm 1.5.2.1. Định mức lao động 1.5.2.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12636 - 13:2021 Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 13: Quan trắc khí tượng nông nghiệp như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Chuẩn bị quan trắc; - Quan trắc; - Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp - Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị; - Kiểm tra số liệu; - Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu. 1.5.2.1.2. Định biên Bảng số 147 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 2 1.5.2.1.3. Định mức Bảng số 148 ĐVT: công/lần đo TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2) I Công tác ngọai nghiệp công 0,01579 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,01424 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00155 II Công tác nội nghiệp công 0,00231 0,00462 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00208 0,00417 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00023 0,00045 1.5.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 149 ĐVT: ca thiết bị/lần đo TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức I Ngọai nghiệp 1 Máy đo độ ẩm đất hiện số hoặc tích hợp số liệu có 7 bộ cảm biến đặt ở độ sâu 10, 20, 30, 40, 50, 70, 100 cm bộ 0,02049 - Các bộ cảm biến chiếc 0,02049 2 Máy đo tổ hợp độ ẩm, nhiệt độ đất hiện số hoặc tích hợp số liệu (cho quan trắc cơ động) bộ 0,02049 - Các bộ cảm biến chiếc 0,02049 3 Khoan đất và mũi khoan bộ 0,02049 1.5.2.3. Định mức tiêu hao vật liệu Theo quy định tại tiểu mục 1.5.1.3, mục 1.5.1, hạng mục 1.5, Phần A, Phần II Thông tư này. II. Định mức đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc khí tượng 2.1. Đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc khí tượng bề mặt thủ công 2.1.1. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt cơ bản 2.1.1.1. Định mức lao động 2.1.1.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 37/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt, như sau: - Tính đầy đủ của tài liệu; - Tình trạng vật lý, hình thức tài liệu; - Công trình, thiết bị quan trắc (lắp đặt, hạn kiểm định các thiết bị đo gió, mưa, nắng, ẩm, nhiệt…); - Phương pháp quan trắc, hiệu chính thiết bị và dụng cụ đo: + Sổ quan trắc khí tượng cơ bản SKT-1; + Sổ quan trắc khí tượng SKT-2; + Sổ quan trắc bốc hơi SKT-13; + Các lọai giản đồ máy tự ghi (quy tóan, lắp đặt, thay, đánh mốc); + File số liệu (số liệu trong file với các sổ và giản đồ); + Kỹ thuật quan trắc, chế độ quan trắc, thời gian quan trắc; + Hiệu chính các máy, thiết bị đo. - Tính tóan kiểm tra số liệu và chọn trị số đặc trưng, thảo mã điện; - Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc; + Hợp lý giữa số liệu quan trắc trực tiếp với số liệu trên giản đồ (việc lắp đặt, họat động các máy thiết bị đo), biến trình biến đổi giữa các yếu tố; + Tính hợp lý theo không gian, theo vùng miền, phạm vi tòan quốc (tương quan số liệu quan trắc giữa các trạm, trong vùng miền khí hậu, điều kiện tự nhiên tương tự nhau); + Tính hợp lý theo thời gian. 2.1.1.1.2. Định biên Bảng số 150 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) 1 Công việc nội nghiệp 1 1 1 1 1 5 2.1.1.1.3. Định mức Bảng số 151 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức lao động KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) I Hao phí lao động trực tiếp công 0,14584 0,31250 0,36251 0,46459 0,65834 II Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,01589 0,03405 0,03950 0,05063 0,07174 2.1.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 152 ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức 1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) bộ 2,01823 2 Máy chiếu cái 0,24250 3 Máy in cái 0,29335 4 Máy scan khổ A4 cái 0,11245 5 Máy vi tính cái 3,30896 6 Máy tính xách tay cái 0,29530 2.1.1.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 153 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn phím máy tính cái 36 3,30896 2 Bộ bàn ghế hội họp cái 96 0,38331 3 Bộ bàn ghế làm việc cái 96 7,74828 4 Bộ lưu điện cái 60 2,28811 5 Chuột máy tính cái 12 3,30896 6 Công tắc, ổ cắm điện cái 60 0,33637 7 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 46,80942 8 Giá để tài liệu cái 60 0,55443 9 Máy ảnh cái 60 0,10854 10 Quạt cây 0,045 kW cái 60 1,88329 11 Quạt thông gió 0,04 kW cái 60 0,62776 12 Tủ để tài liệu cái 96 4,43541 B Dụng cụ phụ trợ 1 Bấm lỗ tài liệu cái 36 0,17601 2 Bảng trắng cái 36 0,27477 3 Dao con cái 12 1,02085 4 Dập ghim nhỏ cái 36 1,66328 5 Dập ghim to cái 36 1,66328 6 Đồng hồ treo tường cái 60 0,68643 7 Dùi sắt cái 24 0,34028 8 Gọt bút chì cái 12 1,04432 9 Kéo cắt giấy cái 24 1,02085 10 Máy tính cầm tay cái 60 2,81369 11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) cái 12 2,07103 12 Ổ cứng di động cái 36 0,00978 13 Thước nhựa 60cm cái 36 1,00618 14 USB 8GB cái 12 0,53096 2.1.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 154 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Băng dính to cuộn 0,01279 2 Bút bi cái 0,06017 3 Bút chì đen cái 0,01580 4 Bút chì kim cái 0,01053 5 Bút đánh dấu cái 0,01354 6 Bút dạ cái 0,00903 7 Bút xóa cái 0,01354 8 Cặp đựng tài liệu các lọai cái 0,02633 9 Cặp kẹp giấy A4 cái 0,01053 10 Dây buộc tài liệu cuộn 0,01128 11 Đĩa CD cái 0,01429 12 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,01580 13 Giấy A 4 gram 0,07447 14 Giấy ghi nhớ tờ 0,38286 15 Hồ dán lọ 0,00752 16 Hộp mực máy in hộp 0,01730 17 Khay để tài liệu cái 0,00903 18 Pin các lọai đôi 0,01805 19 Sổ ghi biên bản họp, trực bão quyển 0,00903 20 Sổ ghi các lỗi sai quyển 0,00903 21 Tẩy cái 0,01128 2.1.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 155 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 14,97901 2 Điện điều hòa (12000BTU) 2,2 kW kWh 35,52085 3 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,97000 4 Điện máy in 0,45 kW kWh 1,05606 5 Điện máy scan 0,02 kW kWh 0,01799 6 Điện máy tính 0,4 kW kWh 10,58867 7 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,09450 8 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,67798 9 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,20088 10 Điện hao phí đường dây (5%) kWh 3,20530 2.1.2. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt phổ thông thủ công 2.1.2.1. Định mức lao động 2.1.2.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 37/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt, như sau: - Tính đầy đủ của tài liệu; - Tình trạng vật lý, hình thức của tài liệu; - Lắp đặt thiết bị (hạn kiểm định các thiết bị đo gió, mưa, nắng, ẩm, nhiệt…); - Phương pháp quan trắc và hiệu chính máy thiết bị: + Sổ quan trắc khí tượng cơ bản SKT-1; + Các lọai giản đồ máy tự ghi (quy tóan, lắp đặt, thay, đánh mốc); + File số liệu (số liệu trong file với các sổ và giản đồ); + Kỹ thuật quan trắc, chế độ quan trắc, thời gian quan trắc; + Hiệu chính các máy, thiết bị đo. - Kiểm tra số liệu các giá trị đặc trưng; - Tương quan hợp lý của số liệu theo không gian, thời gian yếu tố quan trắc: + Hợp lý giữa số liệu quan trắc trực tiếp với số liệu trên giản đồ (việc lắp đặt, họat động các máy thiết bị đo), biến trình biến đổi giữa các yếu tố; + Tính hợp lý theo không gian, theo vùng miền, phạm vi tòan quốc (tương quan số liệu quan trắc giữa các trạm, trong vùng miền khí hậu, điều kiện tự nhiên tương tự nhau); + Tính hợp lý theo thời gian. 2.1.2.1.2. Định biên Bảng số 156 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) 1 Công việc nội nghiệp 1 1 1 1 1 5 2.1.2.1.3. Định mức Bảng số 157 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức lao động KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) I Hao phí lao động trực tiếp công 0,05625 0,22916 0,27917 0,38333 0,46458 II Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00613 0,02497 0,03042 0,04177 0,05063 2.1.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 158 ĐVT : ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức 1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) bộ 1,07061 2 Máy chiếu cái 0,12864 3 Máy in cái 0,15561 4 Máy scan khổ A4 cái 0,05965 5 Máy vi tính cái 1,75530 6 Máy tính xách tay cái 0,15665 2.1.2.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 159 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn phím máy tính cái 36 1,75530 2 Bộ bàn ghế hội họp cái 96 0,20333 3 Bộ bàn ghế làm việc cái 96 4,11023 4 Bộ lưu điện cái 60 1,21377 5 Chuột máy tính cái 12 1,75530 6 Công tắc, ổ cắm điện cái 60 0,17844 7 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 24,83101 8 Giá để tài liệu cái 60 0,29411 9 Máy ảnh cái 60 0,05758 10 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,99903 11 Quạt thông gió 0,04 kW cái 60 0,33301 12 Tủ để tài liệu cái 96 2,35285 B Dụng cụ phụ trợ 1 Bấm lỗ tài liệu cái 36 0,09337 2 Bảng trắng cái 36 0,14576 3 Dao con cái 12 0,54153 4 Dập ghim nhỏ cái 36 0,88232 5 Dập ghim to cái 36 0,88232 6 Đồng hồ treo tường cái 60 0,36413 7 Dùi sắt cái 24 0,18051 8 Gọt bút chì cái 12 0,55398 9 Kéo cắt giấy cái 24 0,54153 10 Máy tính cầm tay cái 60 1,49258 11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) cái 12 1,09862 12 Ổ cứng di động cái 36 0,00519 13 Thước nhựa 60cm cái 36 0,53375 14 USB 8GB cái 12 0,28166 2.1.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 160 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Băng dính to cuộn 0,00366 2 Bút bi cái 0,01723 3 Bút chì đen cái 0,00452 4 Bút chì kim cái 0,00301 5 Bút đánh dấu cái 0,00388 6 Bút dạ cái 0,00258 7 Bút xóa cái 0,00388 8 Cặp đựng tài liệu các lọai cái 0,00754 9 Cặp kẹp giấy A4 cái 0,00301 10 Dây buộc tài liệu cuộn 0,00323 11 Đĩa CD cái 0,00409 12 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00452 13 Giấy A 4 gram 0,02132 14 Giấy ghi nhớ tờ 0,10960 15 Hồ dán lọ 0,00215 16 Hộp mực máy in hộp 0,00495 17 Khay để tài liệu cái 0,00258 18 Pin các lọai đôi 0,00517 19 Sổ ghi biên bản họp, trực bão quyển 0,00258 20 Sổ ghi các lỗi sai quyển 0,00258 21 Tẩy cái 0,00323 2.1.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 161 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 7,94592 2 Điện điều hòa (12000BTU) 2,2 kW kWh 18,84274 3 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,51456 4 Điện máy in 0,45 kW kWh 0,56020 5 Điện máy scan 0,02 kW kWh 0,00954 6 Điện máy tính 0,4 kW kWh 5,61696 7 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,05013 8 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,35965 9 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,10656 10 Điện hao phí đường dây (5%) kWh 1,70031 2.2. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt phổ thông tự động 2.2.1. Định mức lao động 2.2.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 37/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt, như sau: - Tính đầy đủ của tài liệu; - Tình trạng vật lý, định dạng file số liệu; - Công trình thiết bị quan trắc (tình trạng họat động); - Hiệu chính thiết bị và dụng cụ đo; - Tính tóan số liệu và chọn các giá trị đặc trưng; - Tính tương quan của số liệu theo không gian thời gian và yếu tố đo 2.2.1.2. Định biên Bảng số 162 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm KSV3(8) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) I Công việc nội nghiệp 1 1 1 1 4 2.2.1.3. Định mức Bảng số 163 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục công việc ĐVT Định mức lao động KSV3(1) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) I Hao phí lao động trực tiếp công 0,03125 0,10416 0,06250 0,09375 II Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00341 0,01135 0,00681 0,01022 2.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 164 ĐVT : ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức 1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) bộ 0,04182 2 Máy chiếu cái 0,01364 3 Máy in cái 0,06749 4 Máy scan khổ A4 cái 0,01364 5 Máy vi tính cái 0,18120 6 Máy tính xách tay cái 0,01364 2.2.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 165 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn phím máy tính cái 36 0,15846 2 Bộ bàn ghế hội họp cái 96 0,01247 3 Bộ bàn ghế làm việc cái 96 0,18281 4 Bộ lưu điện cái 60 0,16726 5 Chuột máy tính cái 12 0,15846 6 Công tắc, ổ cắm điện cái 60 0,02612 7 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 1,06959 8 Giá để tài liệu cái 60 0,01247 9 Máy ảnh cái 60 0,01174 10 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,03961 11 Quạt thông gió 0,04 kW cái 60 0,01379 12 Tủ để tài liệu cái 96 0,14965 B Dụng cụ phụ trợ 1 Bấm lỗ tài liệu cái 36 0,00910 2 Bảng trắng cái 36 0,01042 3 Dao con cái 12 0,02729 4 Dập ghim nhỏ cái 36 0,03741 5 Dập ghim to cái 36 0,03741 6 Đồng hồ treo tường cái 60 0,02612 7 Dùi sắt cái 24 0,00734 8 Gọt bút chì cái 12 0,02729 9 Kéo cắt giấy cái 24 0,02201 10 Máy tính cầm tay cái 60 0,06749 11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) cái 12 0,08363 12 Ổ cứng di động cái 36 0,00880 13 Thước nhựa 60cm cái 36 0,02641 14 USB 8GB cái 12 0,04049 2.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 166 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Băng dính to cuộn 0,00156 2 Bút bi cái 0,00734 3 Bút chì đen cái 0,00193 4 Bút chì kim cái 0,00128 5 Bút đánh dấu cái 0,00165 6 Bút dạ cái 0,00110 7 Bút xóa cái 0,00165 8 Cặp đựng tài liệu các lọai cái 0,00321 9 Cặp kẹp giấy A4 cái 0,00128 10 Đĩa CD cái 0,00174 11 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00193 12 Giấy A 4 gram 0,00908 13 Giấy ghi nhớ tờ 0,04668 14 Hồ dán lọ 0,00092 15 Hộp mực máy in hộp 0,00211 16 Khay để tài liệu cái 0,00110 17 Pin các lọai đôi 0,00220 18 Sổ ghi biên bản họp, trực bão quyển 0,00110 19 Sổ ghi các lỗi sai quyển 0,00110 20 Tẩy cái 0,00138 2.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 167 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,34227 2 Điện điều hòa (12000BTU) 2,2 kW kWh 0,73603 3 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,05456 4 Điện máy in 0,45 kW kWh 0,24296 5 Điện máy scan 0,02 kW kWh 0,00218 6 Điện máy tính 0,4 kW kWh 0,57984 7 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,00436 8 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,01426 9 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,00441 10 Điện hao phí đường dây (5%) kWh 0,09904 2.3. Đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động 2.3.1. Định mức lao động 2.3.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 37/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt, như sau: - Tính đầy đủ của tài liệu; - Tình trạng vật lý, định dạng file số liệu; - Tình trạng họat động của trạm; - Hiệu chính thiết bị và dụng cụ đo; - Tính tóan số liệu và chọn các giá trị đặc trưng; - Tính tương quan của số liệu mưa theo không gian, thời gian. 2.3.1.2. Định biên Bảng số 168 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm KSV3(6) KSV2(2) 1 Công việc nội nghiệp 1 1 2 2.3.1.3. Định mức Bảng số 169 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức lao động KSV3(6) KSV2(2) I Hao phí lao động trực tiếp công 0,01459 0,08708 II Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00159 0,00949 2.3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 170 ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức 1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) bộ 0,00414 2 Máy chiếu cái 0,00128 3 Máy in cái 0,00276 4 Máy scan khổ A4 cái 0,00128 5 Máy vi tính cái 0,01657 6 Máy tính xách tay cái 0,00128 2.3.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 171 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn phím máy tính cái 36 0,01657 2 Bộ bàn ghế hội họp cái 96 0,00128 3 Bộ bàn ghế làm việc cái 96 0,02005 4 Bộ lưu điện cái 60 0,01657 5 Chuột máy tính cái 12 0,01657 6 Công tắc, ổ cắm điện cái 60 0,00276 7 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 0,11185 8 Giá để tài liệu cái 60 0,00138 9 Máy ảnh cái 60 0,00128 10 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,00414 11 Quạt thông gió 0,04 kW cái 60 0,00138 12 Tủ để tài liệu cái 96 0,01657 B Dụng cụ phụ trợ 1 Bấm lỗ tài liệu cái 36 0,00133 2 Bảng trắng cái 36 0,00138 3 Dao con cái 12 0,00399 4 Dập ghim nhỏ cái 36 0,00414 5 Dập ghim to cái 36 0,00414 6 Đồng hồ treo tường cái 60 0,00276 7 Dùi sắt cái 24 0,00128 8 Gọt bút chì cái 12 0,00399 9 Kéo cắt giấy cái 24 0,00399 10 Máy tính cầm tay cái 60 0,00690 11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) cái 12 0,00829 12 Ổ cứng di động cái 36 0,00061 13 Thước nhựa 60cm cái 36 0,00414 14 USB 8GB cái 12 0,00414 2.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 172 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Băng dính to cuộn 0,00014 2 Bút bi cái 0,00065 3 Bút chì đen cái 0,00017 4 Bút chì kim cái 0,00011 5 Bút đánh dấu cái 0,00015 6 Bút dạ cái 0,00010 7 Bút xóa cái 0,00015 8 Cặp đựng tài liệu các lọai cái 0,00029 9 Cặp kẹp giấy A4 cái 0,00011 10 Đĩa CD cái 0,00016 11 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00017 12 Giấy A 4 gram 0,00081 13 Giấy ghi nhớ tờ 0,00417 14 Hồ dán lọ 0,00008 15 Hộp mực máy in hộp 0,00019 16 Khay để tài liệu cái 0,00010 17 Pin các lọai đôi 0,00020 18 Sổ ghi biên bản họp, trực bão quyển 0,00010 19 Sổ ghi các lỗi sai quyển 0,00010 20 Tẩy cái 0,00012 2.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 173 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,03579 2 Điện điều hòa (12000BTU) 2,2 kW kWh 0,07286 3 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,00512 4 Điện máy in 0,45 kW kWh 0,00994 5 Điện máy scan 0,02 kW kWh 0,00020 6 Điện máy tính 0,4 kW kWh 0,05302 7 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,00041 8 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,00149 9 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,00044 10 Điện hao phí đường dây (5%) kWh 0,00896 2.4. Đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ 2.4.1. Định mức lao động 2.4.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 37/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt, như sau: - Tính đầy đủ của tài liệu; - Tình trạng họat động, chất lượng công trình, thiết bị; - Tính tóan số liệu và chọn trị số đặc trưng; - Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc. 2.4.1.2. Định biên Bảng số 174 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) 1 Công việc nội nghiệp 1 1 1 1 4 2.4.1.3. Định mức Bảng số 175 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức lao động KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) I Hao phí lao động trực tiếp công 0,01250 0,09594 0,09375 0,18959 II Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00136 0,01046 0,01022 0,02066 2.4.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 176 ĐVT : ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức 1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) bộ 0,08159 2 Máy chiếu cái 0,02720 3 Máy in cái 0,05558 4 Máy scan khổ A4 cái 0,02621 5 Máy vi tính cái 0,33347 6 Máy tính xách tay cái 0,02759 2.4.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 177 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn phím máy tính cái 36 0,33347 2 Bộ bàn ghế hội họp cái 96 0,02720 3 Bộ bàn ghế làm việc cái 96 0,38905 4 Bộ lưu điện cái 60 0,33347 5 Chuột máy tính cái 12 0,32874 6 Công tắc, ổ cắm điện cái 60 0,05558 7 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 2,25092 8 Giá để tài liệu cái 60 0,02720 9 Máy ảnh cái 60 0,02404 10 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,08337 11 Quạt thông gió 0,04 kW cái 60 0,02779 12 Tủ để tài liệu cái 96 0,32637 B Dụng cụ phụ trợ 1 Bấm lỗ tài liệu cái 36 0,02700 2 Bảng trắng cái 36 0,02720 3 Dao con cái 12 0,08100 4 Dập ghim nhỏ cái 36 0,08278 5 Dập ghim to cái 36 0,08278 6 Đồng hồ treo tường cái 60 0,05558 7 Dùi sắt cái 24 0,02700 8 Gọt bút chì cái 12 0,08100 9 Kéo cắt giấy cái 24 0,08100 10 Máy tính cầm tay cái 60 0,13796 11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) cái 12 0,16319 12 Ổ cứng di động cái 36 0,01202 13 Thước nhựa 60cm cái 36 0,08100 14 USB 8GB cái 12 0,08337 2.4.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 178 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/ trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Băng dính to cuộn 0,00957 2 Bút bi cái 0,04505 3 Bút chì đen cái 0,01183 4 Bút chì kim cái 0,00788 5 Bút đánh dấu cái 0,01014 6 Bút dạ cái 0,00676 7 Bút xóa cái 0,01014 8 Cặp đựng tài liệu các lọai cái 0,01971 9 Cặp kẹp giấy A4 cái 0,00788 10 Đĩa CD cái 0,01070 11 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,01183 12 Giấy A 4 gram 0,05575 13 Giấy ghi nhớ tờ 0,28662 14 Hồ dán lọ 0,00563 15 Hộp mực máy in hộp 0,01295 16 Khay để tài liệu cái 0,00676 17 Pin các lọai đôi 0,01351 18 Sổ ghi biên bản họp, trực bão quyển 0,00676 19 Sổ ghi các lỗi sai quyển 0,00676 20 Tẩy cái 0,00845 2.4.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 179 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/ trạm TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,72029 2 Điện điều hòa (12000BTU) 2,2 kW kWh 1,43598 3 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,10880 4 Điện máy in 0,45 kW kWh 0,20009 5 Điện máy scan 0,02 kW kWh 0,00419 6 Điện máy tính 0,4 kW kWh 1,06710 7 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,00883 8 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,03001 9 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,00889 10 Điện hao phí đường dây (5%) kWh 0,17921 B. Định mức thủy văn I. Định mức quan trắc thủy văn 1.1. Quan trắc mực nước 1.1.1. Quan trắc mực nước thủ công 1.1.1.1. Định mức lao động a) Nội dung công việc: Nội dung công việc được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 22/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn, cụ thể như sau: - Công việc ngọai nghiệp: + Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi trạm đến vị trí quan trắc; + Quan trắc mực nước tại hiện trường: Xác định mực nước trên hệ thống bậc cọc hoặc thủy chí, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc; + Vệ sinh, bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo. - Công việc nội nghiệp: + Mã hóa số liệu, điện báo, sao chép tài liệu đo; + Tính tóan, thống kê các giá trị đặc trưng, sao chép số liệu, lập báo cáo; + Chỉnh biên tài liệu. - Yêu cầu: Đo mực nước và điện báo số liệu về đơn vị quản lý theo quy định, thực hiện các công việc thống kê, báo cáo định kỳ, đột xuất về công tác quan trắc, các yêu cầu kỹ thuật thực hiện theo Thông tư số 22/2022/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn.
b) Định biên Bảng số 180 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm QTV4 (9) QTV3(6) QTV2(4) 1 Công việc ngọai nghiệp 1 1 2 2 Công việc nội nghiệp 1 1 2 c) Định mức Bảng số 181 ĐVT: công/lần đo TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4(9) QTV3(6) QTV2(4) I Công việc ngọai nghiệp công 0,02764 0,00454 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,02492 0,00409 2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00272 0,00045 II Công việc nội nghiệp công 0,03999 0,03999 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,03606 0,03606 2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00393 0,00393 1.1.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 182 ĐVT: ca/lần đo TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức I Ngọai nghiệp 1 Máy tự ghi mực nước () bộ 0,22730 2 Máy phát điện chiếc 0,07210 II Nội nghiệp 1 Máy vi tính bộ 0,07210 2 Máy in chiếc 0,07210 3 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,07210 () Chỉ sử dụng đối với quan trắc mực nước bằng máy tự ghi. 1.1.1.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 183 ĐVT: ca/lần đo TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao I Ngọai nghiệp 1 Áo phao cái 24 0,05803 2 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,02902 3 Dao phát cây cái 24 0,05803 4 Găng tay đôi 3 0,05803 5 Khẩu trang cái 12 0,05803 6 La bàn cái 36 0,02902 7 Máy tính cầm tay chiếc 60 0,11606 8 Mũ cứng chiếc 12 0,05803 9 Thước dây cái 24 0,05803 10 Thước nước cầm tay chiếc 24 0,05803 11 Thủy chí tráng men mét 36 0,43523 12 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,05803 13 Quần áo mưa bạt chiếc 12 0,05803 14 Ủng cao su đôi 12 0,05803 II Nội nghiệp 1 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,07212 2 Dao dọc giấy chiếc 12 0,14424 3 Dập ghim cái 36 0,14424 4 Kéo cắt giấy cái 24 0,14424 5 Bàn ghế làm việc bộ 96 0,07212 6 Bàn kính chỉnh biên tài liệu bộ 96 0,07212 7 Bảng công tác chiếc 36 0,07212 8 Bóng đèn thắp sáng chiếc 12 0,43273 9 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,22727 10 Quạt cây chiếc 60 0,28849 11 Quạt trần cái 60 0,14424 12 Bộ nạp điện cho ắc quy Bộ 48 0,07212 13 Quy định kỹ thuật quan hắc lưu lượng nước chất lơ lửng quyển 60 0,07212 14 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông quyển 60 0,07212 15 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn quyển 60 0,07212 16 Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sông quyển 60 0,07212 1.1.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 184 ĐVT: vật liệu/lần đo TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Băng dính cuộn 0,00023 2 Biểu mẫu chuyên môn tờ 0,11255 3 Bút chì chiếc 0,00045 4 Bút dạ chiếc 0,00045 5 Bút máy chiếc 0,00023 6 Chổi son chiếc 0,00045 7 Đĩa CD cái 0,00045 8 Giấy kẻ ly tờ 0,00113 9 Giấy trắng khổ A4 gram 0,00068 10 Hồ dán lọ 0,00045 11 Hộp mực máy in hộp 0,00023 12 Kẹp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,00068 13 Khăn lau máy cái 0,00135 14 Mực máy tự ghi hộp 0,00011 15 Sổ công tác quyển 0,00023 16 Sổ ghi chép bìa cứng quyển 0,00023 17 Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn quyển 0,02026 18 Sơn màu kg 0,00023 19 Xà phòng kg 0,00068 20 Tẩy mềm chiếc 0,00045 1.1.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 185 ĐVT: kwh/lần đo TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Điện tiêu thụ máy tính kWh 0,11536 2 Điện tiêu thụ máy in kWh 0,03461 3 Điện tiêu thụ máy thông tin liên lạc kWh 0,04614 4 Điện Bộ nạp điện cho ắc quy kWh 0,05770 5 Điện quạt trần kWh 0,05193 6 Điện quạt cây kWh 0,18463 7 Điện bóng đèn thắp sáng kWh 0,29426 8 Hao phí đường dây (5%) kWh 0,03923 1.1.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 186 ĐVT: nhiên liệu/lần đo TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao I Ngọai nghiệp 1 Dầu hỏa (lau máy) lít 0,00045 2 Nhiên liệu chạy máy phát điện lít 0,00270 3 Dầu bôi trơn (3% nhiên liệu) lít 0,00008 1.1.2. Quan trắc mực nước tự động 1.1.2.1. Định mức lao động Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với họat động của các trạm khí tượng thủy văn tự động và các công việc đo đạc, bảo dưỡng tại hiện trường theo quy định tại Thông tư số 22/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn.
a) Nội dung công việc - Công việc ngọai nghiệp (thực hiện trong kỳ bảo dưỡng công trình, thiết bị đo): + Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi đọan sông đo đạc đến vị trí quan trắc; + Đo mực nước để đối chứng, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc; đối chiếu với số liệu trên máy tự động, nếu sai lệch hiệu chỉnh, cài đặt lại thiết bị; + Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo. - Công việc nội nghiệp: + Theo dõi vận hành thiết bị, trích xuất dữ liệu, thống kê đặc trưng tháng, năm; + Lập báo cáo, tháng, tổng hợp báo cáo họat động năm. - Yêu cầu kỹ thuật: Thiết bị đảm bảo họat động liên tục, đo và truyền số liệu từ trạm về đơn vị quản lý theo tần suất quy định; công trình, thiết bị được bảo dưỡng định kỳ tối thiểu 02 lần/năm vào trước và sau mùa lũ.
b) Định biên Bảng số 187 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm QTV4 (9) QTV2(4) 1 Công việc ngọai nghiệp 2 1 3 2 Công việc nội nghiệp 2 1 3 c) Định mức Bảng số 188 ĐVT: công/1000 lần đo TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4 (9) QTV2 (4) I Công việc ngọai nghiệp công 0,31078 0,08923 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,28024 0,08046 2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,03054 0,00877 II Công việc nội nghiệp công 0,26725 0,07472 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,24099 0,06738 2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,02626 0,00734 1.1.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 189 ĐVT: ca/1000 lần đo TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức Dự phòng I Ngọai nghiệp 1 Bộ cảm biến đo mực nước bộ 4,75647 2,37824 2 Hàng rào bảo vệ thiết bị bộ 4,75647 3 Cáp truyền tín hiệu từ cảm biến vào bộ lưu giữ số liệu bộ 4,75647 4 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 4,75647 5 Bộ chống sét trực tiếp bộ 4,75647 6 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 4,75647 7 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 4,75647 8 Cột lắp các bộ cảm biến bộ 4,75647 II Nội nghiệp 1 Máy tính xách tay bộ 8,10417 2 Máy in bộ 8,10417 3 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 9,51294 4 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 9,51294 5 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 9,51294 1.1.2.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 190 ĐVT: Ca/1000 lần đo TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao I Ngọai nghiệp 1 Áo phao cái 24 0,72140 2 Cọc sắt chiếc 60 1,80349 3 Dao phát cây cái 24 0,72140 4 Mũ cứng chiếc 12 0,72140 5 Găng tay đôi 3 0,72140 6 Khẩu trang cái 12 0,72140 7 Thước nước cầm tay chiếc 24 0,72140 8 Thủy chí tráng men mét 36 5,41048 9 Thước dây cái 24 0,36070 10 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,72140 11 Quần áo mưa bạt chiếc 12 0,72140 12 Xẻng cái 24 0,72140 13 Ủng cao su đôi 12 0,72140 II Nội nghiệp 1 Bàn ghế làm việc bộ 96 0,15419 2 Bàn kính chỉnh biên tài liệu bộ 96 0,15419 3 Bảng công tác chiếc 36 0,15419 4 Bóng đèn thắp sáng chiếc 12 0,61676 5 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,15419 6 Bộ nạp điện cho ắc quy bộ 48 0,30838 7 Cuốc chiếc 24 0,30838 8 Dao dọc giấy chiếc 12 0,30838 9 Dập ghim cái 36 0,30838 10 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,15419 11 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,15419 12 Kéo cắt giấy cái 24 0,30838 13 Máy tính cầm tay chiếc 60 0,30838 14 Thước chỉnh biên bộ 12 0,15419 15 Quạt cây chiếc 60 0,30838 16 Quạt trần cái 60 0,30838 17 Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn quyển 60 0,15419 18 Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn quyển 60 0,15419 19 Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sông quyển 60 0,15419 1.1.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 191 ĐVT: Vật liệu/1000 lần đo TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Xà phòng kg 0,03919 2 Kẹp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,03919 3 Biểu mẫu chuyên môn tờ 6,53158 4 Sổ công tác quyển 0,01306 5 Sổ ghi chép bìa cứng quyển 0,01306 6 Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn quyển 1,17568 7 Chổi son chiếc 0,02613 8 Băng dính cuộn 0,01306 9 Bút chì chiếc 0,02613 10 Bút dạ chiếc 0,02613 11 Bút máy chiếc 0,01306 12 Đĩa CD cái 0,02613 13 Giấy kẻ ly tờ 0,06532 14 Tẩy mềm chiếc 0,02613 15 Giấy trắng khổ A4 gram 0,03919 16 Hồ dán lọ 0,02613 17 Hộp mực máy in hộp 0,01306 18 Khăn lau máy cái 0,07838 19 Sơn màu kg 0,01306 1.1.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 192 ĐVT: Kwh/1000 lần đo TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Bộ cảm biến đo mực nước kWh 2,28310 2 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) kWh 4,56620 3 Bộ sạc điện từ pin mặt trời kWh 4,56620 4 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) kWh 4,56620 5 Bộ chống sét trực tiếp kWh 17,12330 6 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện kWh 30,44140 7 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu kWh 32,34400 8 Máy tính xách tay kWh 3,89000 9 Máy in kWh 3,89000 10 Bóng đèn thắp sáng kWh 0,29600 11 Quạt cây kWh 1,11020 12 Quạt trần kWh 0,14800 13 Bộ nạp điện cho ắc quy kWh 1,23350 1.1.2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 193 ĐVT: Nhiên liệu/1000 lần đo TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao I Ngọai nghiệp 1 Dầu bôi trơn lít 0,05708 2 Dầu hỏa (lau máy) lít 0,11416 3 Mỡ công nghiệp kg 0,11173 1.2. Quan trắc nhiệt độ nước 1.2.1. Quan trắc nhiệt độ nước thủ công 1.2.1.1. Định mức lao động a) Nội dung công việc Nội dung công việc được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 22/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn, cụ thể như sau: - Công việc ngọai nghiệp: + Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi trạm đến vị trí quan trắc; + Quan trắc tại hiện trường: Xác định nhiệt độ nước tại tuyến đo, ghi chép vào sổ quan trắc; + Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ tuyến công trình, thiết bị đo. - Công việc nội nghiệp: + Mã hóa số liệu, điện báo, sao chép tài liệu đo; + Thống kê các giá trị đặc trưng, sao chép số liệu, lập báo cáo; + Chỉnh biên tài liệu.
b) Định biên Bảng số 194 ĐVT: Người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV4 (9) QTV3(6) 1 Công việc ngọai nghiệp 1 1 2 Công việc nội nghiệp 1 1 2 c) Định mức Bảng số 195 ĐVT: công/lần đo TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4 (9) QTV3 (6) I Công việc ngọai nghiệp công 0,02449 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,02208 2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00241 II Công việc nội nghiệp công 0,03283 0,03283 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,02960 0,02960 2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00323 0,00323 1.2.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 196 ĐVT: ca/lần đo TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức I Ngọai nghiệp 1 Máy phát điện chiếc 0,05920 II Nội nghiệp 1 Máy vi tính bộ 0,05920 2 Máy in chiếc 0,05920 3 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,05920 1.2.1.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 197 ĐVT: ca /lần đo TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao I Ngọai nghiệp 1 Áo phao cái 24 0,04417 2 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,02208 3 Cuốc chiếc 24 0,04417 4 Dao phát cây cái 24 0,04417 5 Găng tay đôi 3 0,04417 6 Khẩu trang cái 12 0,04417 7 Nhiệt kế đo nhiệt độ nước (cả vỏ) bộ 36 0,04417 8 Mũ cứng chiếc 12 0,04417 9 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,04417 10 Quần áo mưa bạt chiếc 12 0,04417 11 Ủng cao su đôi 12 0,04417 12 Xẻng cái 24 0,04417 II Nội nghiệp 1 Dao dọc giấy chiếc 12 0,11838 2 Dập ghim cái 36 0,11838 3 Kéo cắt giấy cái 24 0,11838 4 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,05919 5 Bàn ghế làm việc bộ 96 0,05919 6 Bàn kính chỉnh biên tài liệu bộ 96 0,05919 7 Bảng công tác chiếc 36 0,05919 8 Bóng đèn thắp sáng chiếc 12 0,35514 9 Bộ nạp điện cho ắc quy bộ 48 0,05919 10 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,68493 11 Quạt cây chiếc 60 0,23676 12 Quạt trần cái 60 0,11838 13 Máy tính cầm tay chiếc 60 0,11838 14 Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn quyển 60 0,05919 15 Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn quyển 60 0,05919 16 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn quyển 60 0,05919 17 Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sông quyển 60 0,05919 1.2.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 198 ĐVT: vật liệu/lần đo TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Xà phòng kg 0,00054 2 Kẹp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,00054 3 Biểu mẫu chuyên môn tờ 0,09041 4 Sổ công tác quyển 0,00018 5 Sổ ghi chép bìa cứng quyển 0,00018 6 Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn quyển 0,01627 7 Băng dính cuộn 0,00018 8 Bút chì chiếc 0,00036 9 Bút dạ chiếc 0,00036 10 Bút máy chiếc 0,00018 11 Đĩa CD cái 0,00036 12 Giấy kẻ ly tờ 0,00090 13 Tẩy mềm chiếc 0,00036 14 Giấy trắng khổ A4 gram 0,00054 15 Hồ dán lọ 0,00036 16 Hộp mực máy in hộp 0,00018 17 Khăn lau máy cái 0,00108 1.2.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 199 ĐVT: kWh/lần đo TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Điện tiêu thụ máy tính kWh 0,09472 2 Điện tiêu thụ máy in kWh 0,02842 3 Điện tiêu thụ máy thông tin liên lạc kWh 0,03789 4 Điện Bộ nạp điện chao ắc quy kWh 0,04735 5 Điện quạt trần kWh 0,04262 6 Điện quạt cây kWh 0,15153 7 Điện bóng đèn thắp sáng kWh 0,24150 8 Hao phí đường dây (5%) kWh 0,03220 1.2.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 200 ĐVT: nhiên liệu/lần đo TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao I Ngọai nghiệp 1 Dầu hỏa (lau máy) lít 0,00036 2 Nhiên liệu chạy máy phát điện lít 0,00217 3 Dầu bôi trơn (3% nhiên liệu) lít 0,00007 1.2.2. Quan trắc nhiệt độ nước tự động 1.2.2.1. Định mức lao động Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với họat động của các trạm khí tượng thủy văn tự động và các công việc đo đạc, bảo dưỡng tại hiện trường theo quy định tại Thông tư số 22/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn.
a) Nội dung công việc - Công việc ngọai nghiệp (thực hiện trong kỳ bảo dưỡng công trình, thiết bị đo): + Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi trạm đến vị trí quan trắc; + Đo, xác định nhiệt độ nước để đối chứng, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc; đối chiếu với số liệu trên máy tự động, nếu sai lệch hiệu chỉnh, cài đặt lại thiết bị; + Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo. - Công việc nội nghiệp: + Theo dõi vận hành thiết bị, trích xuất dữ liệu, thống kê đặc trưng tháng, năm; + Lập báo cáo, tháng, tổng hợp báo cáo họat động năm, - Yêu cầu kỹ thuật: Thiết bị đảm bảo họat động liên tục, đo và truyền số liệu từ trạm về đơn vị quản lý theo tần suất quy định; công trình, thiết bị được bảo dưỡng định kỳ tối thiểu 02 lần/năm vào trước và sau mùa lũ.
b) Định biên Bảng số 201 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV4 (9) QTV2(4) 1 Công việc ngọai nghiệp 1 1 2 2 Công việc nội nghiệp 1 1 2 c) Định mức Bảng số 202 ĐVT: công/1000 lần đo TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4 (9) QTV2 (4) I Công việc ngọai nghiệp công 0,03385 0,03385 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,03052 0,03052 2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00333 0,00333 II Công việc nội nghiệp công 0,04264 0,04264 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,03845 0,03845 2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00419 0,00419 1.2.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 203 ĐVT: ca/1000 lần đo TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức Dự phòng I Ngọai nghiệp 1 Bộ cảm biến đo nhiệt độ nước bộ 4,75647 2,37824 2 Hàng rào bảo vệ thiết bị bộ 4,75647 3 Cáp truyền tín hiệu từ cảm biến vào bộ lưu giữ số liệu bộ 4,75647 4 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 4,75647 5 Bộ chống sét trực tiếp bộ 4,75647 6 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 4,75647 7 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 4,75647 8 Cột lắp các bộ cảm biến bộ 4,75647 II Nội nghiệp 9 Máy tính xách tay bộ 2,02083 10 Máy in bộ 2,02083 11 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 9,51294 12 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 9,51294 13 Bộ truyền tín hiêu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 9,51294 1.2.2.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 204 ĐVT: ca/1000 lần đo TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao I Ngọai nghiệp 1 Mũ cứng chiếc 12 0,12208 2 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,12208 3 Quần áo mưa bạt chiếc 12 0,12208 4 Ủng cao su đôi 12 0,12208 5 Dao phát cây cái 24 0,12208 6 Xẻng cái 24 0,12208 7 Áo phao cái 24 0,12208 8 Khẩu trang cái 12 0,12208 9 Khóa cáp các lọai chiếc 60 1,22083 II Nội nghiệp 1 Bảng công tác chiếc 36 0,03845 2 Bàn ghế làm việc bộ 96 0,03845 3 Bàn kính chỉnh biên tài liệu bộ 96 0,03845 4 Bóng đèn thắp sáng chiếc 12 0,15379 5 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,03845 6 Bộ nạp điện cho ắc quy bộ 48 0,07690 7 Cuốc chiếc 24 0,07690 8 Dao dọc giấy chiếc 12 0,07690 9 Dập ghim Cái 36 0,07690 10 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,03845 11 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,03845 12 Kéo cắt giấy cái 24 0,07690 13 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn quyển 60 0,03845 14 Máy tính cầm tay chiếc 60 0,07690 15 Nhiệt kế đo nhiệt độ nước (cả vỏ) bộ 36 0,07690 16 Thước chỉnh biên bộ 12 0,03845 17 Quạt cây chiếc 60 0,07690 18 Quạt trần cái 60 0,07690 19 Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn quyển 60 0,03845 20 Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn quyển 60 0,03845 21 Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sông quyển 60 0,03845 1.2.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 205 ĐVT: vật liệu/1000 lần đo TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Xà phòng kg 0,00757 2 Kẹp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,00757 3 Biểu mẫu chuyên môn tờ 1,26142 4 Sổ công tác quyển 0,00252 5 Sổ ghi chép bìa cứng quyển 0,00252 6 Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn quyển 0,22705 7 Băng dính cuộn 0,00252 8 Bút chì chiếc 0,00505 9 Bút dạ chiếc 0,00505 10 Bút máy chiếc 0,00252 11 Đĩa CD cái 0,00505 12 Giấy kẻ ly tờ 0,01261 13 Tẩy mềm chiếc 0,00505 14 Giấy trắng khổ A4 gram 0,00757 15 Hồ dán lọ 0,00505 16 Hộp mực máy in hộp 0,00252 17 Khăn lau máy cái 0,01514 1.2.4.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 206 ĐVT: kWh/1000 lần đo TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Bộ cảm biến đo nhiệt độ nước kWh 2,28311 2 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) kWh 4,56621 3 Bộ sạc điện từ pin mặt trời kWh 4,56621 4 Bộ truyền tín hiêu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) kWh 4,56621 5 Bộ chống sét trực tiếp kWh 17,12329 6 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện kWh 30,44141 7 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu kWh 32,34400 8 Máy tính xách tay kWh 0,97000 9 Máy in kWh 0,97000 10 Bóng đèn thắp sáng kWh 0,07382 11 Quạt cây kWh 0,27684 12 Quạt trần kWh 0,03691 13 Bộ nạp điện cho ắc quy kWh 0,30760 1.2.4.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 207 ĐVT: nhiên liệu/1000 lần đo TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao I Ngọai nghiệp 1 Dầu bôi trơn lít 0,05708 2 Dầu hỏa (lau máy) lít 0,11416 3 Mỡ công nghiệp kg 0,13318 1.3. Quan trắc lưu lượng nước 1.3.1. Quan trắc lưu lượng nước thủ công 1.3.1.1. Định mức lao động a) Nội dung công việc Nội dung công việc được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 22/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn, cụ thể như sau: - Công việc ngọai nghiệp: + Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi trạm đến vị trí quan trắc; + Đo lưu lượng nước tại hiện trường: Xác định mép nước bờ phải, trái, đo mặt cắt ngang, đo tốc độ dòng nước, đo mực nước lúc đầu và kết thúc, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc; + Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo. - Công việc nội nghiệp: + Tính tóan lưu lượng nước; + Mã hóa số liệu, điện báo, sao chép tài liệu đo; + Thống kê các giá trị đặc trưng, sao chép số liệu, lập báo cáo; + Chỉnh biên tài liệu.
b) Định biên Bảng số 208 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm QTV4 (9) QTV3(6) QTV2(4) 1 Công việc ngọai nghiệp 2 1 3 2 Công việc nội nghiệp 2 2 1 5 c) Định mức Bảng số 209 ĐVT: công/lần đo TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4(9) QTV3(6) QTV2(4) I Công việc ngọai nghiệp công 1,40008 0,63766 1 Hao phí lao động trực tiếp công 1,26250 0,57500 2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,13758 0,06266 II Công việc nội nghiệp công 2,49057 1,18291 1,89912 1 Hao phí lao động trực tiếp công 2,24583 1,06667 1,71250 2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,24474 0,11624 0,18662 1.3.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 210 ĐVT: ca/lần đo TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức Dự phòng I Ngọai nghiệp 1 Bộ chỉ thị hiện số bộ 1,83750 0,91875 2 Máy lưu tốc kế cánh quạt đo tốc độ lớn bộ 1,83750 0,91875 3 Máy lưu tốc kế cánh quạt đo tốc độ nhỏ bộ 1,83750 0,91875 4 Tời đo lưu lượng nước chiếc 1,83750 5 Thuyền con () chiếc 1,83750 6 Thuyền đo lưu lượng () chiếc 1,83750 II Nội nghiệp 1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 5,02500 2 Máy in chiếc 5,02500 3 Máy phát điện cái 5,02500 4 Máy vi tính bộ 5,02500 () Thiết bị chỉ áp dụng đối với đo lưu lượng nước bằng thuyền. 1.3.1.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 211 ĐVT: ca/lần đo TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao I Ngọai nghiệp 1 Áo phao cái 24 7,35000 2 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 1,83750 3 Búa chặt cáp cái 120 1,83750 4 Cá gang đặc lọai 18kg con 120 1,83750 5 Cá gang đặc lọai 35kg con 120 3,67500 6 Cá gang đặc lọai 50kg con 120 3,67500 7 Cá gang đặc lọai 75kg con 120 1,83750 8 Cá gang đặc lọai 100kg con 120 1,83750 9 Cáp tời đo lưu lượng nước mét 60 91,875 10 Cọc sắt chiếc 60 9,1875 11 Cuốc chiếc 24 3,67500 12 Dây điện đo lượng nước mét 24 91,875 13 Dao phát cây cái 24 3,67500 14 Khóa cáp các lọai chiếc 60 36,7500 15 Khẩu trang cái 12 7,35000 16 Găng tay đôi 3 7,35000 17 La bàn cái 36 1,83750 18 Mũ cứng chiếc 12 7,35000 19 Sào thả lưu tốc kế chiếc 60 3,67500 20 Sào thuyền () chiếc 24 3,67500 21 Quần áo BHLĐ bộ 12 7,35000 22 Quần áo mưa bạt chiếc 12 7,35000 23 Thước dây cái 24 3,67500 24 Thước đo độ dốc chiếc 60 3,67500 25 Thước nước cầm tay chiếc 24 3,67500 26 Thủy chí tráng men mét 36 4,16667 27 Ủng cao su đôi 12 7,35000 28 Xẻng cái 24 3,67500 II Nội nghiệp 1 Bàn ghế làm việc bộ 96 5,02500 2 Bàn kính chỉnh biên tài liệu bộ 96 5,02500 3 Bảng công tác chiếc 36 5,02500 4 Bóng đèn thắp sáng chiếc 12 30,15000 5 Bộ nạp điện cho ắc quy bộ 48 5,02500 6 Dao dọc giấy chiếc 12 10,05000 7 Dập ghim cái 36 15,07500 8 Đồng hồ bấm giây cái 36 10,05000 9 Đồng hồ báo thức chiếc 24 10,05000 10 Đồng hồ treo tường chiếc 60 8,33333 11 Máy tính cầm tay chiếc 60 20,10000 12 Kéo cắt giấy cái 24 15,07500 13 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn quyển 60 5,02500 14 Thước chỉnh biên bộ 12 10,05000 15 Quạt cây chiếc 60 20,10000 16 Quạt trần cái 60 10,05000 17 Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn quyển 60 5,02500 18 Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn quyển 60 5,02500 19 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông quyển 60 5,02500 20 Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sống quyển 60 5,02500 () Dụng cụ chỉ áp dụng khi có thuyền đo. 1.3.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 212 ĐVT: vật liệu/lần đo TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Xà phòng kg 0,04580 2 Kẹp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,04580 3 Biểu mẫu chuyên môn tờ 7,63670 4 Sổ công tác quyển 0,01530 5 Sổ ghi chép bìa cứng quyển 0,01530 6 Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn quyển 1,37460 7 Bàn chải sắt chiếc 0,03050 8 Chổi son chiếc 0,03050 9 Mỡ công nghiệp kg 0,07640 10 Sơn chống gỉ kg 0,07640 11 Băng dính cuộn 0,01530 12 Bút chì chiếc 0,03050 13 Bút dạ chiếc 0,03050 14 Bút máy chiếc 0,01530 15 Đĩa CD cái 0,03050 16 Giấy kẻ ly tờ 0,07640 17 Tẩy mềm chiếc 0,03050 18 Giấy trắng khổ A4 gram 0,04580 19 Hồ dán lọ 0,03050 20 Hộp mực máy in hộp 0,01530 21 Khăn lau máy cái 0,09160 22 Sơn màu kg 0,01530 1.3.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 213 ĐVT: kWh/lần đo TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Điện tiêu thụ máy tính kWh 8,04000 2 Điện tiêu thụ máy in kWh 2,41200 3 Điện tiêu thụ máy thông tin liên lạc kWh 3,21600 4 Điện Bộ nạp điện cho ắc quy kWh 4,02000 5 Điện quạt trần kWh 3,61800 6 Điện quạt cây kWh 12,86400 7 Điện bóng đèn thắp sáng kWh 20,5020 8 Hao phí đường dây (5%) kWh 2,73360 1.3.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 214 ĐVT: Nhiên liệu/lần đo TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao I Ngọai nghiệp 1 Dầu hỏa (lau máy) lít 0,03055 2 Nhiên liệu chạy thuyền máy () lít 42,00000 3 Nhiên liệu chạy máy phát điện lít 0,18328 4 Dầu bôi trơn (3% nhiên liệu) lít 1,26550 (*) Định mức nhiên liệu tính theo công thức M = Ge x Ne x T, Trong đó M là nhiên liệu tiêu hao (xăng/dầu), tính bằng lít, Ne là tổng công suất của thiết bị sử dụng nhiên liệu, đơn vị tính là hp; T là tổng thời gian họat động của thiết bị, đơn vị là giờ (h); Ge là suất tiêu hao nhiên liệu, đối với nhiên liệu là xăng, tính bằng 0,3 lít/hp.h, Ví dụ tính mức nhiên liệu cho một lần đo lưu lượng nước với công suất thuyền máy là 60hp; thời gian họat động là 120 phút, ta có: M = 60 x 0,3 x 2 = 36,0 lít xăng. 1.3.2. Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP 1.3.2.1. Định mức lao động a) Nội dung công việc Nội dung công việc được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 22/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn, cụ thể như sau: - Công việc ngọai nghiệp: + Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi trạm đến vị trí quan trắc; + Đo lưu lượng nước tại hiện trường: Xác định mép nước bờ phải, trái, đo mặt cắt ngang, đo lưu lượng nước tòan mặt cắt ngang, đo mực nước lúc đầu và kết thúc, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc; + Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo. - Công việc nội nghiệp: + Tính tóan lưu lượng nước; + Mã hóa số liệu, điện báo, sao chép tài liệu đo; + Thống kê các giá trị đặc trưng, sao chép số liệu, lập báo cáo; + Chỉnh biên tài liệu.
b) Định biên Bảng số 215 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm QTV4 (9) QTV3(6) QTV2(4) 1 Công việc ngọai nghiệp 1 1 2 2 Công việc nội nghiệp 1 1 1 3 c) Định mức Bảng số 216 ĐVT: công/lần đo TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4(9) QTV3(6) QTV2(4) I Công việc ngọai nghiệp công 0,78552 0,30958 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,70833 0,27916 2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,07719 0,03042 II Công việc nội nghiệp công 1,94994 0,59145 1,50635 1 Hao phí lao động trực tiếp công 1,75833 0,53333 1,35833 2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,19161 0,05812 0,14802 3.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 217 ĐVT: Ca/lần đo TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức I Ngọai nghiệp 1 Bộ chỉ thị hiện số bộ 0,98750 2 Máy lưu tốc kế cánh quạt đo tốc độ nhỏ bộ 0,98750 3 Máy ADCP bộ 0,98750 4 Máy tính xách tay bộ 0,98750 5 Tời đo lưu lượng nước chiếc 0,98750 6 Thuyền con () chiếc 0,98750 7 Thuyền đo lưu lượng () chiếc 0,98750 II Nội nghiệp 1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 3,65000 2 Máy in chiếc 3,65000 3 Máy phát điện cái 3,65000 4 Máy vi tính bộ 3,65000 () Thiết bị chỉ áp dụng đối với đo lưu lượng nước bằng thuyền. 1.3.2.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 218 ĐVT: Ca/lần đo TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao I Ngọai nghiệp 1 Áo phao cái 24 3,95000 2 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,98750 4 Cá gang đặc lọai 18kg con 120 0,98750 9 Cáp tời đo lưu lượng nước mét 60 49,3750 10 Cọc sắt chiếc 60 4,93750 11 Cuốc chiếc 24 1,97500 12 Dây điện đo lượng nước mét 24 49,3750 13 Dao phát cây cái 24 1,97500 14 Khóa cáp các lọai chiếc 60 19,7500 15 Khẩu trang cái 12 3,95000 16 Găng tay đôi 3 3,95000 17 La bàn cái 36 0,98750 18 Mũ cứng chiếc 12 3,95000 20 Sào thuyền () chiếc 24 1,97500 21 Quần áo BHLĐ bộ 12 3,95000 22 Quần áo mưa bạt chiếc 12 3,95000 23 Thước dây cái 24 1,97500 24 Thước đo độ dốc chiếc 60 1,97500 25 Thước nước cầm tay chiếc 24 1,97500 26 Thủy chí tráng men mét 36 4,16670 27 Ủng cao su đôi 12 3,95000 28 Xẻng cái 24 1,97500 II Nội nghiệp 1 Bàn ghế làm việc bộ 96 3,65000 2 Bàn kính chỉnh biên tài liệu bộ 96 3,65000 3 Bảng công tác chiếc 36 3,65000 4 Bóng đèn thắp sáng chiếc 12 21,9000 5 Bộ nạp điện cho ắc quy bộ 48 3,65000 6 Dao dọc giấy chiếc 12 7,30000 7 Dập ghim cái 36 10,9500 8 Đồng hồ bấm giây cái 36 7,30000 9 Đồng hồ báo thức chiếc 24 7,30000 10 Đồng hồ treo tường chiếc 60 8,33330 11 Máy tính cầm tay chiếc 60 14,6000 12 Kéo cắt giấy cái 24 10,9500 13 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn quyển 60 3,65000 14 Thước chỉnh biên bộ 12 7,30000 15 Quạt cây chiếc 60 14,6000 16 Quạt trần cái 60 7,30000 17 Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn quyển 60 3,65000 18 Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn quyển 60 3,65000 19 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông quyển 60 3,65000 20 Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sống quyển 60 3,65000 () Dụng cụ chỉ áp dụng khi đo bằng thuyền. 1.3.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 219 ĐVT: vật liệu/lần đo TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Xà phòng kg 0,04580 2 Kẹp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,04580 3 Biểu mẫu chuyên môn tờ 7,63670 4 Sổ công tác quyển 0,01530 5 Sổ ghi chép bìa cứng quyển 0,01530 6 Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn quyển 1,37460 7 Bàn chải sắt chiếc 0,03050 8 Chổi son chiếc 0,03050 9 Mỡ công nghiệp kg 0,07640 10 Sơn chống gỉ kg 0,07640 11 Băng dính cuộn 0,01530 12 Bút chì chiếc 0,03050 13 Bút dạ chiếc 0,03050 14 Bút máy chiếc 0,01530 15 Đĩa CD cái 0,03050 16 Giấy kẻ ly tờ 0,07640 17 Tẩy mềm chiếc 0,03050 18 Giấy trắng khổ A4 gram 0,04580 19 Hồ dán lọ 0,03050 20 Hộp mực máy in hộp 0,01530 21 Khăn lau máy cái 0,09160 22 Sơn màu kg 0,01530 1.3.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 220 ĐVT: kwh/lần đo TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Điện tiêu thụ Thiết bị thông tin liên lạc kWh 8,04000 2 Điện tiêu thụ Máy in kWh 2,41200 3 Điện tiêu thụ Máy phát điện kWh 3,21600 4 Điện tiêu thụ Máy vi tính kWh 4,02000 5 Điện tiêu thụ Bóng đèn thắp sáng kWh 7,88400 6 Điện tiêu thụ Bộ nạp điện cho ắc quy kWh 2,33600 7 Điện tiêu thụ Quạt cây kWh 9,92800 8 Điện tiêu thụ Quạt trần kWh 4,96400 9 Hao phí đường dây (5%) kWh 2,14000 1.3.2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 221 ĐVT: Nhiên liệu/lần đo TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao I Ngọai nghiệp 1 Dầu hỏa (lau máy) lít 0,03055 2 Nhiên liệu chạy thuyền máy () lít 22,80000 3 Nhiên liệu chạy máy phát điện lít 0,18330 4 Dầu bôi trơn (3% nhiên liệu) lít 0,68950 (*) Định mức nhiên liệu tính theo công thức M = Ge x Ne x T, Trong đó M là nhiên liệu tiêu hao (xăng/dầu), tính bằng lít, Ne là tổng công suất của thiết bị sử dụng nhiên liệu, đơn vị tính là hp; T là tổng thời gian họat động của thiết bị, đơn vị là giờ (h); Ge là suất tiêu hao nhiên liệu, đối với nhiên liệu là xăng, tính bằng 0,3 lít/hp,h, Ví dụ tính mức nhiên liệu cho một lần đo lưu lượng nước với công suất thuyền máy là 60hp; thời gian họat động là 120 phút, ta có: M = 60 x 0,3 x 2 = 36,0 lít xăng. 1.3.3. Quan trắc lưu lượng nước bằng công trình cáp tuần hòan 1.3.3.1. Định mức lao động a) Nội dung công việc Nội dung công việc được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 22/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn, cụ thể như sau: - Công việc ngọai nghiệp: + Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi trạm đến vị trí quan trắc; + Đo lưu lượng nước tại hiện trường: Xác định mép nước bờ phải, trái, đo mặt cắt ngang, đo lưu lượng nước tòan mặt cắt ngang, đo mực nước lúc đầu và kết thúc, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc; + Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo. - Công việc nội nghiệp: + Tính tóan lưu lượng nước; + Mã hóa số liệu, điện báo, sao chép tài liệu đo; + Thống kê các giá trị đặc trưng, sao chép số liệu, lập báo cáo; + Chỉnh biên tài liệu.
b) Định biên Bảng số 222 ĐVT: Người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm QTV4 (9) QTV3(6) QTV2(4) 1 Công việc ngọai nghiệp 2 1 3 2 Công việc nội nghiệp 2 2 1 5 c) Định mức Bảng số 223 ĐVT: Công/lần đo TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4(9) QTV3(6) QTV2(4) I Công việc ngọai nghiệp công 0,98884 0,52907 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,89167 0,47708 2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,09717 0,05199 II Công việc nội nghiệp công 1,92668 0,85468 1,49934 1 Hao phí lao động trực tiếp công 1,73735 0,77069 1,35201 2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,18933 0,08399 0,14733 1.3.3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 224 ĐVT: Ca/lần đo TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức Dự phòng I Ngọai nghiệp 1 Bộ chỉ thị hiện số bộ 1,83750 0,91875 2 Máy lưu tốc kế cánh quạt đo tốc độ lớn bộ 1,83750 0,91875 3 Máy lưu tốc kế cánh quạt đo tốc độ nhỏ bộ 1,83750 0,91875 4 Tời đo lưu lượng nước chiếc 1,83750 II Nội nghiệp 1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 5,02500 2 Máy in chiếc 5,02500 3 Máy phát điện cái 5,02500 4 Máy vi tính bộ 5,02500 1.3.3.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 225 ĐVT: Ca/lần đo STT Tên dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Định mức I Ngọai nghiệp 1 Áo phao cái 24 7,35000 2 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 1,83750 3 Búa chặt cáp cái 120 1,83750 4 Cá gang đặc lọai 18kg con 120 1,83750 5 Cá gang đặc lọai 35kg con 120 3,67500 6 Cá gang đặc lọai 50kg con 120 3,67500 7 Cá gang đặc lọai 75kg con 120 1,83750 8 Cá gang đặc lọai 100kg con 120 1,83750 9 Cáp tời đo lưu lượng nước mét 60 91,87500 10 Cọc sắt chiếc 60 9,18750 11 Cuốc chiếc 24 3,67500 12 Dây điện đo lượng nước mét 24 91,87500 13 Dao phát cây cái 24 3,67500 14 Khóa cáp các lọai chiếc 60 36,75000 15 Khẩu trang cái 12 7,35000 16 Găng tay đôi 3 7,35000 17 La bàn cái 36 1,83750 18 Mũ cứng chiếc 12 7,35000 19 Sào thả lưu tốc kế chiếc 60 3,67500 20 Quần áo BHLĐ bộ 12 7,35000 21 Quần áo mưa bạt chiếc 12 7,35000 22 Thước dây cái 24 3,67500 23 Thước nước cầm tay chiếc 24 3,67500 24 Ủng cao su đôi 12 7,35000 25 Xẻng cái 24 3,67500 II Nội nghiệp 1 Bàn ghế làm việc bộ 96 5,02500 2 Bàn kính chỉnh biên tài liệu bộ 96 5,02500 3 Bảng công tác chiếc 36 5,02500 4 Bóng đèn thắp sáng chiếc 12 30,15000 5 Bộ nạp điện cho ắc quy bộ 48 5,02500 6 Dao dọc giấy chiếc 12 10,05000 7 Dập ghim cái 36 15,07500 8 Đồng hồ bấm giây cái 36 10,05000 9 Đồng hồ báo thức chiếc 24 10,05000 10 Đồng hồ treo tường chiếc 60 8,33333 11 Máy tính cầm tay chiếc 60 20,10000 12 Kéo cắt giấy cái 24 15,07500 13 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn quyển 60 5,02500 14 Thước chỉnh biên bộ 12 10,05000 15 Quạt cây chiếc 60 20,10000 16 Quạt trần cái 60 10,05000 17 Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn quyển 60 5,02500 18 Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn quyển 60 5,02500 19 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông quyển 60 5,02500 20 Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sống quyển 60 5,02500 1.3.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 226 ĐVT: vật liệu/lần đo TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Xà phòng kg 0,04580 2 Kẹp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,04580 3 Biểu mẫu chuyên môn tờ 7,63670 4 Sổ công tác quyển 0,01530 5 Sổ ghi chép bìa cứng quyển 0,01530 6 Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn quyển 1,37460 7 Bàn chải sắt chiếc 0,03050 8 Chổi son chiếc 0,03050 9 Mỡ công nghiệp kg 0,07640 10 Sơn chống gỉ kg 0,07640 11 Băng dính cuộn 0,01530 12 Bút chì chiếc 0,03050 13 Bút dạ chiếc 0,03050 14 Bút máy chiếc 0,01530 15 Đĩa CD cái 0,03050 16 Giấy kẻ ly tờ 0,07640 17 Tẩy mềm chiếc 0,03050 18 Giấy trắng khổ A4 gram 0,04580 19 Hồ dán lọ 0,03050 20 Hộp mực máy in hộp 0,01530 21 Khăn lau máy cái 0,09160 22 Sơn màu kg 0,01530 1.3.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 227 ĐVT: kWh/lần đo TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Điện tiêu thụ Thiết bị thông tin liên lạc kWh 8,04000 2 Điện tiêu thụ Máy in kWh 2,41200 3 Điện tiêu thụ Máy phát điện kWh 3,21600 4 Điện tiêu thụ Máy vi tính kWh 4,02000 5 Điện tiêu thụ Bóng đèn thắp sáng kWh 10,85400 6 Điện tiêu thụ Bộ nạp điện cho ắc quy kWh 3,21600 7 Điện tiêu thụ Quạt cây kWh 13,66800 8 Điện tiêu thụ Quạt trần kWh 6,83400 9 Điện tiêu thụ Tời đo lưu lượng nước kWh 22,05000 10 Hao phí đường dây (5%) kWh 3,71550 1.3.3.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 228 ĐVT: nhiên liệu /lần đo TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao I Ngọai nghiệp 1 Dầu hỏa (lau máy) lít 0,03055 2 Nhiên liệu chạy máy phát điện lít 0,18330 3 Dầu bôi trơn (3% nhiên liệu) lít 0,00642 1.3.4. Quan trắc lưu lượng nước tự động 1.3.4.1. Định mức lao động Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với họat động của các trạm khí tượng thủy văn tự động và các công việc đo đạc, bảo dưỡng tại hiện trường theo quy định tại Thông tư số 22/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn.
a) Nội dung công việc - Công việc ngọai nghiệp (thực hiện trong kỳ bảo dưỡng công trình, thiết bị đo): + Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi đọan sông đặt trạm đến vị trí quan trắc; + Đo mặt cắt ngang sông, đo lưu lượng nước đối chứng, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc; đối chiếu với số liệu trên máy tự động, nếu sai lệch thì cài đặt, hiệu chỉnh lại và vận hành thiết bị; + Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo. - Công việc nội nghiệp: + Theo dõi vận hành thiết bị, trích xuất dữ liệu, thống kê đặc trưng tháng, năm; + Lập báo cáo, tháng, tổng hợp báo cáo họat động năm, - Yêu cầu kỹ thuật: Thiết bị đảm bảo họat động liên tục, đo và truyền số liệu từ trạm về đơn vị quản lý theo tần suất quy định; công trình, thiết bị được bảo dưỡng định kỳ tối thiểu 02 lần/năm vào trước và sau mùa lũ.
b) Định biên Bảng số 229 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm QTV4 (9) QTV2(4) 1 Công việc ngọai nghiệp 2 1 3 2 Công việc nội nghiệp 1 1 2 c) Định mức Bảng số 230 ĐVT: công/1000 lần đo TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4 (9) QTV2 (4) I Công việc ngọai nghiệp công 0,21583 0,21583 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,19462 0,19462 2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,02121 0,02121 II Công việc nội nghiệp công 0,07472 0,07472 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,06738 0,06738 2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00734 0,00734 1.3.4.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 231 ĐVT: ca/1000 lần đo TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức Dự phòng I Ngọai nghiệp 1 Bộ cảm biến đo lưu lượng nước bộ 4,75647 2,37824 2 Hàng rào bảo vệ thiết bị bộ 4,75647 3 Cáp truyền tín hiệu từ cảm biến vào bộ lưu giữ số liệu bộ 4,75647 4 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu bộ 4,75647 5 Bộ chống sét trực tiếp bộ 4,75647 6 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện chiếc 4,75647 7 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 4,75647 8 Cột lắp các bộ cảm biến bộ 4,75647 II Nội nghiệp 1 Máy tính xách tay bộ 3,54167 2 Máy in bộ 3,54167 3 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 9,51294 4 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 9,51294 5 Bộ truyền tín hiêu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 9,51294 1.3.4.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 232 ĐVT: ca/1000 lần đo TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao A Ngọai nghiệp 1 Áo phao cái 24 0,77848 2 Búa chặt cáp cái 120 0,38924 3 Cá gang đặc lọai 100kg con 120 0,38924 4 Cá gang đặc lọai 18kg con 120 0,38924 5 Cá gang đặc lọai 35kg con 120 0,38924 6 Cá gang đặc lọai 50kg con 120 0,38924 7 Cáp tời đo lưu lượng nước mét 60 19,46190 8 Cọc sắt chiếc 60 1,94619 9 Dao phát cây cái 24 0,77848 10 Dây điện đo lượng nước mét 24 19,46190 11 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,77848 12 Găng tay đôi 3 0,77848 13 Khẩu trang cái 12 0,77848 14 Khóa cáp các lọai chiếc 60 7,78475 15 La bàn cái 36 0,38924 16 Mũ cứng chiếc 12 0,77848 17 Ống đo mưa bộ 24 0,77848 18 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,77848 19 Quần áo mưa bạt chiếc 12 0,77848 20 Sào thả lưu tốc kế chiếc 60 0,77848 21 Sào thuyền () chiếc 24 0,77848 22 Thước đo độ dốc chiếc 60 0,77848 23 Thước nước cầm tay chiếc 24 0,77848 24 Thước dây cái 24 0,38924 25 Ủng cao su đôi 12 0,77848 26 Xẻng cái 24 0,77848 B Nội nghiệp 1 Bảng công tác chiếc 36 0,06738 2 Bàn ghế làm việc bộ 96 0,06738 3 Bàn kính chỉnh biên tài liệu bộ 96 0,06738 4 Bóng đèn thắp sáng chiếc 12 0,26953 5 Bộ nạp điện cho ắc quy bộ 48 0,13477 6 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,06738 7 Cuốc chiếc 24 0,13477 8 Dao dọc giấy chiếc 12 0,13477 9 Dập ghim cái 36 0,13477 10 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,06738 11 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,06738 12 Kéo cắt giấy cái 24 0,13477 13 Máy tính cầm tay chiếc 60 0,13477 14 Quạt cây chiếc 60 0,13477 15 Quạt trần cái 60 0,13477 16 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông quyển 60 0,06738 17 Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sông quyển 60 0,06738 18 Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn quyển 60 0,06738 19 Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn quyển 60 0,06738 20 Thước chỉnh biên bộ 12 0,06738 () Dụng cụ chỉ dùng cho thuyền, 1.3.4.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 233 ĐVT: vật liệu/1000 lần đo TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Xà phòng kg 0,03475 2 Kẹp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,03475 3 Biểu mẫu chuyên môn tờ 5,79148 4 Sổ công tác quyển 0,01158 5 Sổ ghi chép bìa cứng quyển 0,01158 6 Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn quyển 1,04247 7 Bàn chải sắt chiếc 0,02317 8 Chổi son chiếc 0,02317 9 Mỡ công nghiệp kg 0,05791 10 Sơn chống gỉ kg 0,05791 11 Băng dính cuộn 0,01158 12 Bút chì chiếc 0,02317 13 Bút dạ chiếc 0,02317 14 Bút máy chiếc 0,01158 15 Đĩa CD cái 0,02317 16 Giấy kẻ ly tờ 0,05791 17 Tẩy mềm chiếc 0,02317 18 Giấy trắng khổ A4 gram 0,03475 19 Hồ dán lọ 0,02317 20 Hộp mực máy in hộp 0,01158 21 Khăn lau máy cái 0,06950 22 Sơn màu kg 0,01158 1.3.4.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 234 ĐVT: kWh/1000 lần đo TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Bộ cảm biến đo lưu lượng nước kWh 2,28311 2 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) kWh 4,56621 3 Bộ sạc điện từ pin mặt trời kWh 4,56621 4 Bộ truyền tín hiêu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) kWh 4,56621 5 Bộ chống sét trực tiếp kWh 17,1233 6 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện kWh 30,4414 7 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu kWh 32,3440 8 Máy tính xách tay kWh 1,70000 9 Máy in kWh 1,70000 10 Bóng đèn thắp sáng kWh 0,33181 11 Đồng hồ treo tường kWh 0,62215 12 Quạt cây kWh 0,16591 13 Bộ nạp điện cho ắc quy kWh 1,38256 1.3.4.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 235 ĐVT: nhiên liệu/1000 lần đo TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao I Ngọai nghiệp 1 Dầu bôi trơn lít 0,05708 2 Dầu hỏa (lau máy) lít 0,11416 3 Mỡ công nghiệp kg 0,13318 1.4. Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng 1.4.1. Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng thủ công 1.4.1.1. Định mức lao động a) Nội dung công việc Nội dung công việc được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 22/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn, cụ thể như sau: - Công việc ngọai nghiệp: + Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi đọan sông đặt trạm đến vị trí quan trắc; + Lấy mẫu nước tại các thủy trực trên mặt cắt ngang, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc; + Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo. - Công việc nội nghiệp: + Lọc mẫu nước, tính tóan hàm lượng chất lơ lửng, lưu lượng chất lơ lửng; + Mã hóa số liệu, điện báo, sao chép tài liệu đo; + Thống kê các giá trị đặc trưng, sao chép số liệu, lập báo cáo; + Chỉnh biên tài liệu.
b) Định biên Bảng số 236 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm QTV4 (9) QTV3(6) QTV2(4) 1 Công việc ngọai nghiệp 2 1 3 2 Công việc nội nghiệp 1 1 2 c) Định mức Bảng số 237 ĐVT: công/lần đo TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4(9) QTV3(6) QTV2(4) I Công việc ngọai nghiệp công 2,08626 1,43936 1 Hao phí lao động trực tiếp công 1,88125 1,29792 2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,20501 0,14144 II Công việc nội nghiệp công 2,02850 2,02850 1 Hao phí lao động trực tiếp công 1,82917 1,82917 2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,19933 0,19933 1.4.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 238 ĐVT: ca/lần đo TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức I Ngọai nghiệp 1 Thuyền con () chiếc 3,17920 2 Thuyền đo lưu lượng () chiếc 3,17920 3 Tời đo lưu lượng chất lơ lửng chiếc 3,17920 4 Máy lấy mẫu chất lơ lửng kiểu ngang chiếc 3,17920 II Nội nghiệp 5 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 3,65830 6 Máy in chiếc 3,65830 7 Máy phát điện cái 3,65830 8 Máy vi tính bộ 3,65830 () Thiết bị chỉ áp dụng đối với đo lưu lượng chất lơ lửng bằng thuyền. 1.4.1.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 239 ĐVT: ca/lần đo TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao I Ngọai nghiệp 1 Áo phao cái 24 12,71667 2 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 3,17917 3 Cá gang rỗng 35kg con 120 6,35833 4 Cá gang rỗng 50kg con 120 3,17917 5 Cá gang rỗng 75kg con 120 3,17917 6 Cáp tời đo lưu lượng chất lơ lửng mét 60 158,95833 7 Chai đựng mẫu chất lơ lửng (lọai 1 lít) chiếc 24 254,33333 8 Cuốc chiếc 24 6,35833 9 Dao phát cây cái 24 6,35833 10 Dây điện đo lượng nước mét 24 158,95833 11 Dụng cụ đựng mẫu chất lơ lửng (xô nhựa > 10 lít) chiếc 24 31,79167 12 Găng tay đôi 3 12,71667 13 Khẩu trang cái 12 12,71667 14 Khóa cáp các lọai chiếc 60 63,58333 15 La bàn cái 36 3,17917 16 Máy lấy mẫu chất lơ lửng kiểu chai chiếc 24 95,37500 17 Máy tính cầm tay chiếc 60 12,71667 18 Mũ cứng chiếc 12 12,71667 19 Sào thả máy chiếc 60 6,35833 20 Sào thuyền () chiếc 24 6,35833 21 Thùng đựng chai mẫu khi ra sông chiếc 36 31,79170 22 Thước dây cái 24 6,35833 23 Thước đo độ dốc chiếc 60 6,35833 24 Thước nước cầm tay chiếc 24 6,35833 25 Thủy chí tráng men mét 36 47,68750 26 Quần áo BHLĐ bộ 12 12,71667 27 Quần áo mưa bạt chiếc 12 12,71667 28 Ủng cao su đôi 12 12,71667 29 Xẻng cái 24 6,35833 II Nội nghiệp 1 Bảng công tác chiếc 36 3,65833 2 Bàn ghế làm việc bộ 96 3,65833 3 Bàn kính chỉnh biên tài liệu bộ 96 3,65833 4 Bóng đèn thắp sáng chiếc 12 21,95000 5 Bộ nạp điện cho ắc quy bộ 48 3,65833 6 Dao dọc giấy chiếc 12 7,31667 7 Dập ghim cái 36 10,97500 8 Đồng hồ báo thức cái 24 3,65833 9 Đồng hồ bấm giây cái 36 7,31667 10 Đồng hồ đo điện chiếc 24 7,31667 11 Đồng hồ treo tường chiếc 60 16,66667 12 Kéo cắt giấy cái 24 10,97500 13 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn quyển 60 3,65833 14 Tủ đựng tài liệu và tủ lọc chất lơ lửng chiếc 96 3,65833 15 Thước chỉnh biên bộ 12 7,31667 16 Ống đo dung lượng lọai 1,0 lít bộ 24 7,31667 17 Ống đo dung lượng Lọai 1,2 lít chiếc 24 7,31667 18 Ống đo dung lượng Lọai 2,0 lít chiếc 24 7,31667 19 Phễu thủy tinh chiếc 24 109,75000 20 Quạt cây chiếc 60 14,63333 21 Quạt trần cái 60 7,31667 22 Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn quyển 60 3,65833 23 Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn quyển 60 3,65833 24 Quy định kỹ thuật quan hắc lưu lượng nước chất lơ lửng quyển 60 3,65833 () Dụng cụ chỉ áp dụng đối với đo lưu lượng chất lơ lửng bằng thuyên, 1.4.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 240 ĐVT: vật liệu/lần đo TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Xà phòng kg 0,04560 2 Kẹp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,04560 3 Biểu mẫu chuyên môn tờ 7,60670 4 Giấy lọc chất lơ lửng chiếc 15,21330 5 Sổ công tác quyển 0,01520 6 Sổ ghi chép bìa cứng quyển 0,01520 7 Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn quyển 1,36920 8 Bàn chải sắt chiếc 0,03040 9 Chổi son chiếc 0,03040 10 Mỡ công nghiệp kg 0,07610 11 Sơn chống gỉ kg 0,07610 12 Băng dính cuộn 0,01520 13 Bút chì chiếc 0,03040 14 Bút dạ chiếc 0,03040 15 Bút máy chiếc 0,01520 16 Đĩa CD cái 0,03040 17 Giấy kẻ ly tờ 0,07610 18 Tẩy mềm chiếc 0,03040 19 Giấy trắng khổ A4 gram 0,04560 20 Hồ dán lọ 0,03040 21 Hộp mực máy in hộp 0,01520 22 Khăn lau máy cái 0,09130 23 Sơn màu kg 0,01520 1.4.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 241 ĐVT: kWh/lần đo TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Điện tiêu thụ máy tính kWh 5,85328 2 Điện tiêu thụ máy in kWh 1,75598 3 Điện tiêu thụ máy thông tin liên lạc kWh 2,34131 4 Điện Bộ nạp điện cho ắc quy kWh 2,92666 5 Điện quạt trần kWh 2,63400 6 Điện quạt cây kWh 9,36533 7 Điện bóng đèn thắp sáng kWh 14,9260 8 Hao phí đường dây (5%) kWh 1,99013 1.4.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 242 ĐVT: nhiên liệu/lần đo TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao I Ngọai nghiệp 1 Dầu hỏa (lau máy) lít 0,03301 2 Nhiên liệu chạy thuyền máy () lít 37,5000 3 Nhiên liệu chạy máy phát điện lít 0,19808 4 Dầu bôi trơn (3% nhiên liệu) lít 1,13090 (*) Định mức nhiên liệu tính theo công thức M = Ge x Ne x T, Trong đó M là nhiên liệu tiêu hao (xăng/dầu), tính bằng lít, Ne là tổng công suất của thiết bị sử dụng nhiên liệu, đơn vị tính là hp; T là tổng thời gian họat động của thiết bị, đơn vị là giờ (h); Ge là suất tiêu hao nhiên liệu, đối với nhiên liệu là xăng, tính bằng 0,3 lít/hp,h, Ví dụ tính mức nhiên liệu cho một lần đo lưu lượng nước với công suất thuyền máy là 60hp; thời gian họat động là 120 phút, ta có: M = 60 x 0,3 x 2 = 36,0 lít xăng. 1.4.2. Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng tự động 1.4.2.1. Định mức lao động Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với họat động của các trạm khí tượng thủy văn tự động và các công việc đo đạc, bảo dưỡng tại hiện trường theo quy định tại Thông tư số 22/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn.
a) Nội dung công việc - Công việc ngọai nghiệp (thực hiện trong kỳ bảo dưỡng công trình, thiết bị đo): + Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi đọan sông đặt trạm đến vị trí quan trắc; + Đo lưu lượng chất lơ lửng bằng phương pháp thủ công hoặc bán tự động để đối chứng, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc; đối chiếu với số liệu trên máy tự động, nếu sai lệch hiệu chỉnh, cài đặt, hiệu chỉnh lại thiết bị; + Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo. - Công việc nội nghiệp: + Theo dõi thiết bị, trích xuất dữ liệu, thống kê đặc trưng tháng, năm; + Lập báo cáo, tháng, tổng hợp báo cáo họat động năm. - Yêu cầu kỹ thuật: Thiết bị đảm bảo họat động liên tục, đo và truyền số liệu từ trạm về đơn vị quản lý theo tần suất quy định; công trình, thiết bị được bảo dưỡng định kỳ tối thiểu 02 lần/năm vào trước và sau mùa lũ.
b) Định biên Bảng số 243 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV4 (9) QTV2(4) 1 Công việc ngọai nghiệp 1 1 2 2 Công việc nội nghiệp 1 1 2 c) Định mức Bảng số 244 ĐVT: công/1000 lần đo TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4 (9) QTV2 (4) I Công việc ngọai nghiệp công 0,14198 0,14198 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,12803 0,12803 2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,01395 0,01395 II Công việc nội nghiệp công 0,19165 0,19165 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,17282 0,17282 2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,01883 0,01883 1.4.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 245 ĐVT: ca/1000 lần đo TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức Dự phòng I Ngọai nghiệp 1 Bộ cảm biến đo hàm lượng chất lơ lửng bộ 4,75647 2,37824 2 Hàng rào bảo vệ thiết bị bộ 4,75647 3 Cáp truyền tín hiệu từ cảm biến vào bộ lưu giữ số liệu bộ 4,75647 4 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu bộ 4,75647 5 Bộ chống sét trực tiếp bộ 4,75647 6 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện chiếc 4,75647 7 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 4,75647 8 Cột lắp các bộ cảm biến bộ 4,75647 II Nội nghiệp 1 Máy tính xách tay bộ 9,08333 2 Máy in bộ 9,08333 3 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 9,51294 4 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 9,51294 5 Bộ truyền tín hiêu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 9,51294 1.4.2.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 246 ĐVT: Ca/1000 lần đo TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao A Ngọai nghiệp 1 Áo phao cái 24 0,51211 2 Búa chặt cáp cái 120 0,25606 3 Cá gang rỗng 35kg con 120 0,25606 4 Cáp tời đo lưu lượng chất lơ lửng mét 60 12,8028 5 Chai đựng mẫu chất lơ lửng (lọai 1 lít) chiếc 24 25,6057 6 Dao phát cây cái 24 0,51211 7 Dụng cụ đựng mẫu chất lơ lửng (xô nhựa > 10 lít) cái 24 2,56057 8 Găng tay đôi 3 0,51211 9 Khóa cáp các lọai chiếc 60 5,12113 10 Khẩu trang cái 12 0,51211 11 Máy lấy mẫu chất lơ lửng kiểu chai chiếc 24 0,25606 12 Mũ cứng chiếc 12 0,51211 13 Sào thuyền chiếc 24 0,51211 14 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,51211 15 Quần áo mưa bạt chiếc 12 0,51211 16 Thùng đựng chai mẫu khi ra sông chiếc 36 2,56057 17 Thước dây cái 24 0,25606 18 Thước đo độ dốc chiếc 60 0,51211 19 Thước nước cầm tay chiếc 24 0,51211 20 Thủy chí tráng men mét 36 3,84085 21 Ủng cao su đôi 12 0,51211 22 Xẻng cái 24 0,51211 B Nội nghiệp 1 Bàn ghế làm việc bộ 96 0,17282 2 Bàn kính chỉnh biên tài liệu bộ 96 0,17282 3 Bảng công tác chiếc 36 0,17282 4 Bóng đèn thắp sáng chiếc 12 0,69127 5 Bộ nạp điện cho ắc quy bộ 48 0,34564 6 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,17282 7 Cuốc chiếc 24 0,34564 8 Dao dọc giấy chiếc 12 0,34564 9 Dập ghim cái 36 0,34564 10 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,17282 11 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,17282 12 Kéo cắt giấy cái 24 0,34564 13 Máy tính cầm tay chiếc 60 0,34564 14 Ống đo dung lượng Lọai 01 lít chiếc 24 0,34564 15 Ống đo dung lượng Lọai 02 lít chiếc 24 0,34564 16 Phễu thủy tinh chiếc 24 0,34564 17 Quạt cây chiếc 60 0,34564 18 Quạt trần cái 60 0,34564 19 Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn quyển 60 0,17282 20 Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn quyển 60 0,17282 21 Quy định kỹ thuật quan hắc lưu lượng nước chất lơ lửng quyển 60 0,17282 22 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông quyển 60 0,17282 23 Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sông quyển 60 0,17282 24 Thước chỉnh biên bộ 12 0,17282 25 Tủ đựng tài liệu và tủ lọc chất lơ lửng chiếc 96 0,17282 1.4.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 247 ĐVT: vật liệu/1000 lần đo TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Xà phòng kg 0,03264 2 Kẹp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,03264 3 Biểu mẫu chuyên môn tờ 5,43950 4 Giấy lọc chất lơ lửng chiếc 10,87900 5 Sổ công tác quyển 0,01088 6 Sổ ghi chép bìa cứng quyển 0,01088 7 Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn quyển 0,97911 8 Bàn chải sắt chiếc 0,02176 9 Chổi son chiếc 0,02176 10 Mỡ công nghiệp kg 0,05440 11 Sơn chống gỉ kg 0,05440 12 Băng dính cuộn 0,01088 13 Bút chì chiếc 0,02176 14 Bút dạ chiếc 0,02176 15 Bút máy chiếc 0,01088 16 Đĩa CD cái 0,02176 17 Giấy kẻ ly tờ 0,05440 18 Tẩy mềm chiếc 0,02176 19 Giấy trắng khổ A4 gram 0,03264 20 Hồ dán lọ 0,02176 21 Hộp mực máy in hộp 0,01088 22 Khăn lau máy cái 0,06527 23 Sơn màu kg 0,01088 1.4.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 248 ĐVT: kWh/1000 lần đo TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Bộ cảm biến đo hàm lượng chất lơ lửng kWh 2,28311 2 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) kWh 4,56621 3 Bộ sạc điện từ pin mặt trời kWh 4,56621 4 Bộ truyền tín hiêu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) kWh 4,56621 5 Bộ chống sét trực tiếp kWh 17,1233 6 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện kWh 30,4414 7 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu kWh 32,3440 8 Máy tính xách tay kWh 4,36000 9 Máy in kWh 4,36000 10 Bóng đèn thắp sáng kWh 0,33181 11 Đồng hồ treo tường kWh 0,62215 12 Quạt cây kWh 0,16591 13 Bộ nạp điện cho ắc quy kWh 1,38256 1.4.2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 249 ĐVT: Nhiên liệu/1000 lần đo TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao I Ngọai nghiệp 1 Dầu bôi trơn lít 0,05708 2 Dầu hỏa (lau máy) lít 0,11416 3 Mỡ công nghiệp kg 0,13318 1.5. Xác định khối lượng chất lơ lửng tại phòng thí nghiệm 1.5.1.Định mức lao động 1.5.1.1. Nội dung công việc:
a) Công tác nội nghiệp Cân giấy lượt đầu (chưa có bùn cát) - Chuẩn bị: + Chuẩn bị giấy để sấy giấy lọc (gấp giấy lọc); + Kiểm tra sai số của tủ sấy; + Sấy silicagel và chuẩn bị bình hút ẩm. - Xếp giấy vào tủ sấy (đảm bảo một lượt sấy không quá 300 mẫu); - Sấy giấy ở 105ºC trong thời gian 4 giờ; - Bỏ giấy ra bình hút ẩm; - Cân giấy với độ chính xác tối thiểu là 0,1mg. Cân giấy lượt sau (đã có bùn cát) - Nhận mẫu (nhận mẫu từ các trạm gửi về phòng thí nghiệm); - Chuẩn bị: + Chuẩn bị giấy để sấy giấy lọc; + Kiểm tra sai số của tủ sấy; + Sấy silicagel và chuẩn bị bình hút ẩm. - Xếp giấy vào tủ sấy (đảm bảo một lượt sấy không quá 300 mẫu); - Sấy giấy ở 105ºC trong thời gian 4 giờ; - Bỏ giấy ra bình hút ẩm; - Cân giấy với độ chính xác tối thiểu là 0,1mg; - Vào số liệu; - Kiểm tra số liệu.
b) Công tác ngọai nghiệp - Phô tô nhân bản biểu kết quả; - Gửi trả kết quả. 1.5.1.2.Định biên Bảng số 250 ĐVT: người TT Lọai lao động Danh mục công việc Lao động kỹ thuật KS3(4) Số lượng Nhóm 1 Công tác nội nghiệp 1 1 2 Công tác ngọai nghiệp 1 1 1.5.1.3. Định mức Bảng số 251 ĐVT: công/100mẫu TT Danh mục công việc ĐVT Định mức KS3(4) I Công tác nội nghiệp công 1,96067 1 Hao phí lao động trực tiếp công 1,76800 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,19267 II Công tác ngọai nghiệp công 0,23067 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,20800 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,02267 1.5.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 252 ĐVT: thiết bị/100mẫu TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức I Nội nghiệp 1 Tủ sấy 0,3 kW cái 0,33300 2 Cân phân tích 0,06 kW cái 0,41700 3 Bình hút ẩm lọai 300mm không vòi cái 0,33300 4 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW cái 1,97900 1.5.3. Định mức sử dụng dụng cụ lao động Bảng số 253 ĐVT: dụng cụ/100mẫu TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Áo blu trong phòng thí nghiệm cái 12 1,97900 2 Dép xốp đôi 6 1,97900 3 Quạt trần 0,1 kW cái 60 1,97900 4 Quạt thông gió 0,04 kW cái 60 1,97900 5 Máy hút bụi 2 kW cái 60 0,19800 6 Máy hút ẩm 1,5 kW cái 60 0,19800 7 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 1,97900 8 Tủ đựng tài liệu cái 60 1,97900 9 Bàn làm việc cái 96 1,97900 10 Ghế tựa cái 96 1,97900 11 Đồng hồ treo tường cái 60 1,97900 12 Nhíp cái 36 0,19800 1.5.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 254 ĐVT: vật liệu/100mẫu STT Danh mục ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Bút chì kim cái 0,19000 2 Chun vòng gam 4,06504 3 Hộp ruột chì hộp 0,13550 4 Silicagen (Đức) gam 10,84011 5 Túi nilon gam 16,26016 6 Găng tay cao su hộp (100 cái) 0,04390 7 Găng tay vải đôi 0,00635 8 Khẩu trang y tế hộp (50 cái) 0,08780 9 Sổ ghi chép quyển 0,00476 II Ngọai nghiệp 1 Phong bì gửi biểu kết quả cái 1,58730 2 Photo biểu kết quả trang 23,80952 3 Trọng lượng biểu kết quả gửi về trạm gam 41,26984 4 Trọng lượng giấy lọc đã cân lượt đầu gửi về trạm gam 285,71429 1.5.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 255 ĐVT: năng lượng/100mẫu TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Điện tủ sấy 0,3 kW kWh 0,80000 2 Điện cân phân tích 0,06 kW kWh 0,20000 3 Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW kWh 34,83333 4 Điện quạt trần 0,1 kW kWh 1,58333 5 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,63333 6 Điện máy hút bụi 2 kW kWh 3,16666 7 Điện máy hút ẩm 1,5 kW kWh 2,37500 8 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,63333 9 Điện hao phí đường dây 5% kWh 2,21125 1.5.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 256 ĐVT: nhiên liệu/100mẫu TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao I Ngọai nghiệp 1 Xăng xe đi gửi mẫu lít 0,01700 2 Phụ phí (hao mòn xe máy + gửi xe) lít 0,05100 II. Định mức đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc thủy văn 2.1. Đánh giá chất lượng tài liệu các yếu tố (mực nước, nhiệt độ nước, lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng, lượng mưa) của trạm thủy văn cơ bản 2.1.1. Định mức lao động 2.1.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 38/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn, như sau:
a) Tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa - Tài liệu quan trắc: + Thể thức tài liệu; + Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc; + Phương pháp quan trắc; + Chế độ quan trắc; + Tính tóan, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu. - Tài liệu chỉnh biên: + Thể thức tài liệu; + Số lượng tài liệu; + Phương pháp chỉnh biên; + Tính tóan, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác; + Tính hợp lý của tài liệu.
b) Tài liệu lưu lượng nước - Tài liệu quan trắc: + Thể thức tài liệu; + Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc; + Phương pháp quan trắc; + Chế độ quan trắc; + Tính tóan, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu; - Tài liệu chỉnh biên: + Thể thức tài liệu; + Số lượng tài liệu; + Phương pháp chỉnh biên; + Tính tóan, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác; + Tính hợp lý của tài liệu.
c) Tài liệu lưu lượng chất lơ lửng - Tài liệu quan trắc: + Thể thức tài liệu; + Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc; + Phương pháp quan trắc; + Chế độ quan trắc; + Tính tóan, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu. - Tài liệu chỉnh biên: + Thể thức tài liệu; + Số lượng tài liệu; + Phương pháp chỉnh biên; + Tính tóan, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác; + Tính hợp lý của tài liệu. 2.1.1.2. Định biên Bảng số 257 ĐVT: người TT Danh mục công việc Định biên KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Nhóm 1 Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa 1.1 Tài liệu quan trắc 1 1 1 1 1 5 1.2 Tài liệu chỉnh biên 1 1 1 1 1 5 2 Đánh giá tài liệu lưu lượng nước 2.1 Tài liệu quan trắc 1 1 1 1 1 5 2.2 Tài liệu chỉnh biên 0 1 1 1 1 4 3 Đánh giá tài liệu lưu lượng chất lơ lửng 3.1 Tài liệu quan trắc 1 1 1 1 1 5 3.2 Tài liệu chỉnh biên 0 0 1 1 1 3 2.1.1.3. Định mức Bảng số 258 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm TT Nội dung công việc Định mức lao động KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) 1 Hao phí lao động trực tiếp 0,17665 0,61562 0,78021 0,65203 0,39645 1.1 Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa 0,01392 0,45920 0,34236 0,24002 0,08542 1.1.1 Tài liệu quan trắc 0,01340 0,34922 0,13507 0,00625 0,07587 1.1.2 Tài liệu chỉnh biên 0,00052 0,10998 0,20729 0,23377 0,00955 1.2 Đánh giá tài liệu lưu lượng nước 0,11908 0,15633 0,20208 0,17571 0,30165 1.2.1 Tài liệu quan trắc 0,11908 0,1322 0,05434 0,00868 0,16207 1.2.2 Tài liệu chỉnh biên 0,02413 0,14774 0,16703 0,13958 1.3 Đánh giá tài liệu lưu lượng chất lơ lửng 0,04365 0,00009 0,23577 0,23630 0,00938 1.3.1 Tài liệu quan trắc 0,04365 0,00009 0,10252 0,11024 0,00417 1.3.2 Tài liệu chỉnh biên 0,13325 0,12606 0,00521 2 Hao phí lao động được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp 0,01926 0,06710 0,08502 0,07105 0,04320 2.1 Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa 0,00152 0,05005 0,03731 0,02615 0,00931 2.1.1 Tài liệu quan trắc 0,00146 0,03806 0,01472 0,00068 0,00827 2.1.2 Tài liệu chỉnh biên 0,00006 0,01199 0,02259 0,02547 0,00104 2.2 Đánh giá tài liệu lưu lượng nước 0,01298 0,01704 0,02202 0,01915 0,03287 2.2.1 Tài liệu quan trắc 0,01298 0,01441 0,00592 0,00095 0,01766 2.2.2 Tài liệu chỉnh biên 0,00263 0,01610 0,01820 0,01521 2.3 Đánh giá tài liệu lưu lượng chất lơ lửng 0,00476 0,00001 0,02569 0,02575 0,00102 2.3.1 Tài liệu quan trắc 0,00476 0,00001 0,01117 0,01201 0,00045 2.3.2 Tài liệu chỉnh biên 0,01452 0,01374 0,00057 2.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 259 ĐVT: ca / tài liệu tháng/trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT THSD (tháng) Định mức I Nội nghiệp 1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) cái 96 1,25806 2 Máy chiếu cái 60 0,13105 3 Máy in cái 60 0,07863 4 Máy scan khổ A4 cái 60 0,07863 5 Máy vi tính bộ 60 0,78629 6 Máy tính xách tay cái 60 0,39314 2.1.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 260 ĐVT: ca /tài liệu tháng/trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Định mức I Nội nghiệp A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn phím máy tính cái 36 0,78629 2 Bộ bàn ghế họp cái 96 0,13105 3 Bộ bàn ghế làm việc cái 96 2,48991 4 Bộ lưu điện cái 60 0,78629 5 Chuột máy tính cái 12 0,78629 6 Công tắc, ổ cắm điện cái 60 2,62095 7 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 2,62095 8 Giá để tài liệu cái 60 2,62095 9 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,65524 10 Quạt thông gió 0,04 kW cái 60 1,31048 11 Tủ để tài liệu cái 96 2,62095 B Dụng cụ phụ trợ 1 Bấm lỗ tài liệu cái 36 0,13105 2 Dập ghim nhỏ cái 36 0,13105 3 Dập ghim to cái 36 0,13105 4 Bảng trắng cái 60 0,13105 5 Dao con cái 12 0,07863 6 Đồng hồ treo tường cái 60 2,62095 7 Dùi sắt cái 24 0,07863 8 Gọt bút chì cái 12 0,07863 9 Kéo cắt giấy cái 24 0,13105 10 Máy tính cầm tay cái 60 0,13105 11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) cái 12 2,62095 12 Thước nhựa 60cm cái 36 0,07863 13 USB 8GB cái 12 0,13105 2.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 261 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức I Nội nghiệp 1 Băng dính nhỏ cuộn 0,03583 2 Băng dính to cuộn 0,03583 3 Bút bi cái 0,42998 4 Bút chì cái 0,21499 5 Bút dạ cái 0,03583 6 Bút xóa cái 0,03583 7 Cặp tài liệu cái 0,10750 8 Dây buộc nilon cuộn 0,03583 9 Giấy ghi nhớ to 3x5 tờ 0,42998 10 Giấy in khổ A4 ram 0,25082 11 Ghim vòng C62 hộp 0,10750 12 Hồ dán thỏi 0,10750 13 Kẹp tài liệu 1cm cái 0,10750 14 Kẹp tài liệu 2cm cái 0,10750 15 Kẹp tài liệu 3cm cái 0,10750 16 Kẹp tài liệu 5cm cái 0,10750 17 Mực in hộp 0,07166 18 Dao dọc giấy m3 0,07166 19 Sổ ghi biên bản họp quyển 0,03583 20 Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu quyển 0,03583 21 Sổ tay họp chuyên môn quyển 0,03583 22 Tẩy cái 0,42998 2.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 262 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục năng lượng ĐVT Định mức I Nội nghiệp 1 Điện bộ lưu điện 0,4 kW kWh 2,51613 2 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,83870 3 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,23589 4 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,41935 5 Điện điều hòa nhiệt độ (12000 BTU) 2,2 kW kWh 22,14186 6 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,52420 7 Điện máy in 0,45 kW kWh 0,28307 8 Điện máy scan 0,02 kW kWh 0,01258 9 Điện máy vi tính 0,4 kW kWh 2,51613 10 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,12580 11 Hao phí đường dây (5%) kWh 1,48069 2.2. Đánh giá chất lượng tài liệu các yếu tố (mực nước, nhiệt độ nước, lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng, lượng mưa) của trạm thủy văn phổ thông 2.2.1. Tài liệu đo thủ công gồm một hoặc các yếu tố mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa 2.2.1.1. Định mức lao động a) Nội dung công việc Thực hiện một hoặc các nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa đo thủ công như của trạm thủy văn cơ bản.
b) Định biên Bảng số 263 ĐVT: người TT Danh mục công việc Định biên KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Nhóm 1 Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa 1.1 Tài liệu quan trắc 1 1 1 1 1 5 1.2 Tài liệu chỉnh biên 1 1 1 1 1 5 c) Định mức Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo một hoặc các yếu tố: mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa thủ công, được tính bằng định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV2 2.2.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo một hoặc các yếu tố: mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa thủ công, được tính bằng định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV2 2.2.1.3. Định mức dụng cụ lao động Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo một hoặc các yếu tố: mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa thủ công, được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV2 2.2.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo một hoặc các yếu tố: mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa thủ công, được tính bằng định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV2 2.2.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo một hoặc các yếu tố: mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa thủ công, được tính bằng định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV2 2.2.2. Tài liệu đo thủ công gồm yếu tố lưu lượng nước và một hoặc các yếu tố mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa 2.2.2.1. Định mức lao động a) Nội dung công việc Thực hiện các nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu lưu lượng nước đo thủ công và một hoặc các tài liệu đo mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa như đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản.
b) Định biên Bảng số 264 ĐVT: người TT Danh mục công việc Định biên KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Nhóm 1 Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa 1.1 Tài liệu quan trắc 1 1 1 1 1 5 1.2 Tài liệu chỉnh biên 1 1 1 1 1 5 2 Lưu lượng nước 2.1 Tài liệu quan trắc 1 1 1 1 1 5 2.2 Tài liệu chỉnh biên 0 1 1 1 1 4 c) Định mức Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng nước thủ công, được tính bằng định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV3 2.2.2.3. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng nước thủ công, được tính bằng định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV3 2.2.2.4. Định mức dụng cụ lao động Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng nước thủ công, được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV3 2.2.2.5. Định mức tiêu hao vật liệu Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng nước thủ công, được tính bằng định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV3 2.2.2.6. Định mức tiêu hao năng lượng Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng nước thủ công, được tính bằng định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV3 2.2.3 . Tài liệu quan trắc thủ công gồm yếu tố lưu lượng chất lơ lửng và một hoặc các yếu tố lưu lượng nước, mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa 2.2.3.1. Định mức lao động a) Nội dung công việc Thực hiện các nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu lưu lượng chất lơ lửng đo thủ công và một hoặc các tài liệu đo lưu lượng nước, mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa của trạm thủy văn cơ bản.
b) Định biên Bảng số 265 ĐVT: người TT Danh mục công việc Định biên KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Nhóm 1 Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa 1.1 Tài liệu quan trắc 1 1 1 1 1 5 1.2 Tài liệu chỉnh biên 1 1 1 1 1 5 2 Đánh giá tài liệu lưu lượng nước 2.1 Tài liệu quan trắc 1 1 1 1 1 5 2.2 Tài liệu chỉnh biên 0 1 1 1 1 4 3 Đánh giá tài liệu lưu lượng chất lơ lửng 3.1 Tài liệu quan trắc 1 1 1 1 1 5 3.2 Tài liệu chỉnh biên 0 0 1 1 1 3 c) Định mức Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng chất lơ lửng thủ công, được tính bằng định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV4 2.2.3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng chất lơ lửng thủ công, được tính bằng định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV4 2.2.3.3. Định mức dụng cụ lao động Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng chất lơ lửng thủ công, được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV4 2.2.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng chất lơ lửng thủ công, được tính bằng định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV4 2.2.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng chất lơ lửng thủ công, được tính bằng định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV4 2.2.4. Tài liệu quan trắc tự động gồm một hoặc các yếu tố mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa 2.2.4.1. Định mức lao động a) Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu Thực hiện một hoặc các nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa đo tự động như của trạm thủy văn cơ bản.
b) Định biên Bảng số 266 ĐVT: người TT Danh mục công việc Định biên KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Nhóm 1 Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa 1.1 Tài liệu quan trắc 1 1 1 1 1 5 1.2 Tài liệu chỉnh biên 1 1 1 1 1 5 c) Định mức Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo một hoặc các yếu tố: mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa đo tự động, được tính bằng định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV5 2.2.4.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo một hoặc các yếu tố: mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa đo tự động, được tính bằng định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV5 2.2.4.3. Định mức dụng cụ lao động Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo một hoặc các yếu tố: mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa đo tự động, được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV5 2.2.4.4. Định mức tiêu hao vật liệu Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo một hoặc các yếu tố: mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa đo tự động, được tính bằng định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV5 2.2.4.5. Định mức tiêu hao năng lượng Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo một hoặc các yếu tố: mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa đo tự động, được tính bằng định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV5 2.2.5 . Tài liệu quan trắc tự động gồm yếu tố lưu lượng nước và một hoặc các yếu tố mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa 2.2.5.1. Định mức lao động a) Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu Thực hiện các nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu lưu lượng nước đo tự động và một hoặc các tài liệu đo mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa đo tự động như của trạm thủy văn cơ bản.
b) Định biên Bảng số 267 ĐVT: người TT Danh mục công việc Định biên KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Nhóm 1 Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa 1.1 Tài liệu quan trắc 1 1 1 1 1 5 1.2 Tài liệu chỉnh biên 1 1 1 1 1 5 2 Lưu lượng nước 2.1 Tài liệu quan trắc 1 1 1 1 1 5 2.2 Tài liệu chỉnh biên 0 1 1 1 1 4 c) Định mức Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng nước tự động, được tính bằng định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV6 2.2.5.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng nước tự động, được tính bằng định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV6 2.2.5.3. Định mức dụng cụ lao động Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng nước tự động, được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV6 2.2.5.4. Định mức tiêu hao vật liệu Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng nước tự động, được tính bằng định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV6 2.2.5.5. Định mức tiêu hao năng lượng Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng nước tự động, được tính bằng định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV6 2.2.6. Tài liệu quan trắc tự động gồm yếu tố lưu lượng chất lơ lửng và một hoặc các yếu tố lưu lượng nước, mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa 2.6.1. Định mức lao động a) Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu Thực hiện các nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu lưu lượng chất lơ lửng đo tự động và một hoặc các tài liệu đo lưu lượng nước, mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa đo tự động như của trạm thủy văn cơ bản.
b) Định biên Bảng số 268 ĐVT: người TT Danh mục công việc Định biên KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Nhóm 1 Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa 1.1 Tài liệu quan trắc 1 1 1 1 1 5 1.2 Tài liệu chỉnh biên 1 1 1 1 1 5 2 Đánh giá tài liệu lưu lượng nước 2.1 Tài liệu quan trắc 1 1 1 1 1 5 2.2 Tài liệu chỉnh biên 0 1 1 1 1 4 3 Đánh giá tài liệu lưu lượng chất lơ lửng 3.1 Tài liệu quan trắc 1 1 1 1 1 5 3.2 Tài liệu chỉnh biên 0 0 1 1 1 3 c) Định mức Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng chất lơ lửng tự động, được tính bằng định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV7 2.2.6.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng chất lơ lửng tự động, được tính bằng định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV7 2.2.6.3. Định mức dụng cụ lao động Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng chất lơ lửng tự động, được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV7 2.2.6.4. Định mức tiêu hao vật liệu Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng chất lơ lửng tự động, được tính bằng định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV7 2.2.6.5. Định mức tiêu hao năng lượng Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng chất lơ lửng tự động, được tính bằng định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV7 2.3. Đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn 2.3.1. Định mức lao động 2.3.1.1. Nội dung công việc: Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 38/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn, như sau:
a) Tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa - Tài liệu quan trắc: + Thể thức tài liệu; + Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc; + Phương pháp quan trắc; + Chế độ quan trắc; + Tính tóan, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu. - Tài liệu chỉnh biên: + Thể thức tài liệu; + Số lượng tài liệu; + Phương pháp chỉnh biên; + Tính tóan, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác; + Tính hợp lý của tài liệu.
b) Tài liệu lưu lượng nước - Tài liệu quan trắc: + Thể thức tài liệu; + Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc; + Phương pháp quan trắc; + Chế độ quan trắc; + Tính tóan, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu. - Tài liệu chỉnh biên: + Thể thức tài liệu; + Số lượng tài liệu; + Phương pháp chỉnh biên; + Tính tóan, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác; + Tính hợp lý của tài liệu.
c) Tài liệu lưu lượng chất lơ lửng - Tài liệu quan trắc: + Thể thức tài liệu; + Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc; + Phương pháp quan trắc; + Chế độ quan trắc; + Tính tóan, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu. - Tài liệu chỉnh biên: + Thể thức tài liệu; + Số lượng tài liệu; + Phương pháp chỉnh biên; + Tính tóan, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác; + Tính hợp lý của tài liệu. 2.3.1.2. Định biên Bảng số 269 ĐVT: người TT Danh mục công việc Định biên KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Nhóm 1 Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa 1.1 Tài liệu quan trắc 1 1 1 1 1 5 1.2 Tài liệu chỉnh biên 1 1 1 1 1 5 2 Đánh giá tài liệu lưu lượng nước 2.1 Tài liệu quan trắc 1 1 1 1 1 5 2.2 Tài liệu chỉnh biên 1 1 1 1 1 5 3 Đánh giá tài liệu lưu lượng chất lơ lửng 3.1 Tài liệu quan trắc 1 1 1 1 1 5 3.2 Tài liệu chỉnh biên 1 1 1 1 1 5 2.3.1.3. Định mức Bảng số 270 ĐVT: công/tài liệu/điểm TT Nội dung công việc Định mức lao động KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) 1 Hao phí lao động trực tiếp 0,83000 0,56145 1,09843 0,46772 0,51146 1.1 Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa 0,05000 0,19687 0,17187 0,19896 0,08333 1.1.1 Tài liệu quan trắc 0,01250 0,16458 0,14583 0,00208 0,08333 1.1.2 Tài liệu chỉnh biên 0,03750 0,03229 0,02604 0,19688 1.2 Đánh giá tài liệu lưu lượng nước 0,25625 0,36354 0,20417 0,14063 0,41250 1.2.1 Tài liệu quan trắc 0,25625 0,18854 0,06667 0,03125 0,34583 1.2.2 Tài liệu chỉnh biên 0,00000 0,17500 0,13750 0,10938 0,06667 1.3 Đánh giá tài liệu lưu lượng chất lơ lửng 0,52375 0,00104 0,72239 0,12813 0,01563 1.3.1 Tài liệu quan trắc 0,52375 0,00104 0,21979 0,00313 0,00417 1.3.2 Tài liệu chỉnh biên 0,50260 0,12500 0,01146 2 Hao phí lao động được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp 0,09045 0,06119 0,11970 0,05097 0,05574 2.1 Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa 0,00545 0,02146 0,01873 0,02168 0,00908 2.1.1 Tài liệu quan trắc 0,00136 0,01794 0,01589 0,00023 0,00908 2.1.2 Tài liệu chỉnh biên 0,00409 0,00352 0,00284 0,02145 2 Đánh giá tài liệu lưu lượng nước 0,02792 0,03962 0,02225 0,01533 0,04496 2.2.1 Tài liệu quan trắc 0,02792 0,02055 0,00727 0,00341 0,03769 2.2.2 Tài liệu chỉnh biên 0,01907 0,01498 0,01192 0,00727 2.3 Đánh giá tài liệu lưu lượng chất lơ lửng 0,05708 0,00011 0,07872 0,01396 0,00170 2.3.1 Tài liệu quan trắc 0,05708 0,00011 0,02395 0,00034 0,00045 2.3.2 Tài liệu chỉnh biên 0,05477 0,01362 0,00125 2.3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 271 ĐVT: ca/ tài liệu/điểm TT Danh mục thiết bị ĐVT THSD (tháng) Định mức I Nội nghiệp 1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) cái 96 1,73453 2 Máy chiếu cái 60 0,10407 3 Máy in cái 60 0,10407 4 Máy scan khổ A4 cái 60 0,10407 5 Máy vi tính bộ 60 1,14479 6 Máy tính xách tay cái 60 0,52036 2.3.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 272 ĐVT: ca/tài liệu/điểm TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao I Nội nghiệp A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn phím máy tính cái 36 1,14479 2 Bộ bàn ghế họp cái 96 0,17345 3 Bộ bàn ghế làm việc cái 96 3,29561 4 Bộ lưu điện cái 60 1,14479 5 Chuột máy tính cái 12 1,14479 6 Công tắc, ổ cắm điện cái 60 3,46906 7 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 3,46906 8 Giá để tài liệu cái 60 3,46906 9 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,86727 10 Quạt thông gió 0,04 kW cái 60 1,73453 11 Tủ để tài liệu cái 96 3,46906 B Dụng cụ phụ trợ 1 Bấm lỗ tài liệu cái 36 0,17345 2 Dập ghim nhỏ cái 36 0,17345 3 Dập ghim to cái 36 0,17345 4 Bảng trắng cái 60 0,17345 5 Dao con cái 12 0,10407 6 Đồng hồ treo tường cái 60 3,46906 7 Dùi sắt cái 24 0,10407 8 Gọt bút chì cái 12 0,10407 9 Kéo cắt giấy cái 24 0,17345 10 Máy tính cầm tay cái 60 0,17345 11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) cái 12 3,46906 12 Thước nhựa 60cm cái 36 0,10407 13 USB 8GB cái 12 0,17345 2.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 273 ĐVT: vật liệu/tài liệu/điểm TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Băng dính nhỏ cuộn 0,02507 2 Băng dính to cuộn 0,02507 3 Bút bi cái 0,30082 4 Bút chì cái 0,15041 5 Bút dạ cái 0,02507 6 Bút xóa cái 0,02507 7 Cặp tài liệu cái 0,07521 8 Dây buộc nilon cuộn 0,02507 9 Giấy ghi nhớ to 3x5 tờ 0,30082 10 Giấy in khổ A4 ram 0,17548 11 Gim vòng C62 hộp 0,07521 12 Hồ khô 8g thỏi 0,07521 13 Kẹp tài liệu 1cm cái 0,07521 14 Kẹp tài liệu 2cm cái 0,07521 15 Kẹp tài liệu 3cm cái 0,07521 16 Kẹp tài liệu 5cm cái 0,07521 17 Mực in hộp 0,05014 18 Dao dọc giấy m3 0,05014 19 Sổ ghi biên bản họp quyển 0,02507 20 Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu quyển 0,02507 21 Sổ tay họp chuyên môn quyển 0,02507 22 Tẩy cái 0,30082 2.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 274 ĐVT: kWh/tài liệu/điểm TT Năng lượng ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Điện bộ lưu điện 0,4 kW kWh 3,66333 2 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 1,11010 3 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,31222 4 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,55505 5 Điện điều hòa nhiệt độ (12000 BTU) 2,2 kW kWh 30,52773 6 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,41628 7 Điện máy in 0,45 kW kWh 0,37465 8 Điện máy scan 0,02 kW kWh 0,01665 9 Điện máy vi tính 0,4 kW kWh 3,66333 10 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,16652 11 Hao phí đường dây (5%) kWh 2,04029 C. Định mức hải văn I. Định mức quan trắc hải văn 1.1. Quan trắc hải văn thủ công 1.1.1. Quan trắc tầm nhìn xa phía biển 1.1.1.1. Định mức lao động 1.1.1.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo; - Thực hiện quan trắc tầm nhìn xa phía biển theo phương pháp quan trắc tầm nhìn xa (thực hiện quan trắc khỏang 5 phút có xác định hiện tượng giới hạn tầm nhìn); - Ghi số liệu vào sổ ghi chép; - Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu dọn dụng cụ, thiết bị đo.
b) Công tác nội nghiệp - Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: sổ quan trắc, bút ghi; - Sao chép số liệu vào sổ quan trắc; - Nhập số liệu quan trắc tầm nhìn xa vào máy tính; - Thống kê, tính tóan, lập các bảng số liệu quan trắc tầm nhìn xa phía biển; - Kiểm sóat, chỉnh lý số liệu quan trắc (Kiểm sóat nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian); - Truyền, phát báo số liệu quan trắc; - Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị; Bảo dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị). 1.1.1.1.2. Định biên Bảng số 275 Đơn vị tính: người STT Danh mục công việc Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV3(3) QTV3(6) 1 Công tác ngọai nghiệp 1 1 2 Công tác nội nghiệp 1 1 2 1.1.1.1.3. Định mức Bảng số 276 ĐVT: công/lần đo STT Danh mục công việc ĐVT Định mức QTV3(3) QTV3(6) I Công tác ngọai nghiệp công 0,03235 1 Hao phí lao động trực tiếp 0,02917 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp 0,00318 II Công tác nội nghiệp công 0,01617 0,02310 1 Hao phí lao động trực tiếp 0,01458 0,02083 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp 0,00159 0,00227 1.1.1.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị Bảng số 277 ĐVT: thiết bị/lần đo TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức I Nội nghiệp 1 Máy phát điện lọai 2,2 KVA chiếc 0,06458 2 Bộ ổn áp bộ 0,06458 3 Máy tính để bàn bộ 0,06458 4 Máy in hai mặt đen trắng A4 chiếc 0,06458 5 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,06458 1.1.1.3. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng số 278 ĐVT: dụng cụ/lần đo STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Tivi chiếc 60 0,06458 2 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,06458 3 Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày) chiếc 60 0,06458 4 Điện thọai cố định hoặc điện thọai di động chiếc 24 0,25833 5 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,12917 6 Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW chiếc 60 0,06458 7 Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy cái 24 0,06458 8 Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải văn quyển 60 0,12917 9 Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải văn quyển 60 0,12917 10 Quy chế đánh giá, xếp lọai chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy văn quyển 60 0,12917 11 Hướng dẫn xây dựng các công trình hải văn quyển 60 0,12917 12 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,06458 13 Chuột máy tính chiếc 12 0,06458 14 Máy ảnh kỹ thuật số cái 60 0,06458 15 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,12917 16 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,12917 17 Bảng trắng cái 36 0,06458 18 Khung kính treo tường bộ 36 0,12917 19 Bình khí CO2 bình 12 0,12917 20 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật quyển 60 0,12917 21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,12917 22 Quy định thanh tra trạm hải văn ven bờ quyển 60 0,12917 23 Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải văn quyển 60 0,12917 24 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,12917 25 Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải văn quyển 60 0,12917 26 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,12917 27 Bút chì kim + ruột bộ 12 0,12917 28 Bút máy chiếc 12 0,12917 29 Cặp lưu trữ tài liệu chiếc 24 0,12917 30 Dao dọc giấy chiếc 12 0,12917 31 Phi đựng cát chiếc 12 0,25833 32 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 60 0,12917 33 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,06458 34 Bộ nạp điện cho ắc quy bộ 24 0,06458 35 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,06458 36 Bàn phím máy tính chiếc 36 0,06458 37 USB lưu giữ số liệu chiếc 24 0,06458 38 Bàn, ghế đặt máy tính bộ 96 0,06458 39 Máy tính cá nhân (Calculator) chiếc 60 0,12917 40 Radio catsette thu tin chiếc 60 0,06458 41 Đèn ắc quy có bộ nạp điện chiếc 24 0,12917 42 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày) bộ 12 0,06458 43 Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kw bộ 36 0,12917 44 Đèn bão thắp sáng khi mất điện chiếc 12 0,06458 45 Kính để bàn dày 5 mm chiếc 60 0,12917 46 Kéo cắt giản đồ chiếc 12 0,12917 47 Thước nhựa trắng các lọai: 0,8 m; 0,3 m chiếc 12 0,12917 II Ngọai nghiệp 1 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,12917 2 Quần áo mưa bạt bộ 12 0,12917 3 Vải bạt lọai 10 m2 chiếc 36 0,12917 4 Mũ nhựa cái 12 0,12917 5 Áo phao cái 24 0,12917 6 Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DK chiếc 12 0,06458 7 Ủng đôi 12 0,12917 8 Giày vải đôi 6 0,25833 9 Găng tay đôi 3 0,38750 10 Dây đeo an tòan trên cao chiếc 60 0,06458 11 Còi hiệu chiếc 12 0,12917 12 Cờ hiệu các lọai chiếc 12 0,25833 13 Can đựng mẫu nước lọai 10 lít chiếc 24 0,06458 14 Đèn đỏ báo hiệu chiếc 12 0,12917 15 Cột và cáp néo bộ 120 0,06458 16 Đèn pin đi quan trắc chiếc 24 0,12917 17 La bàn cái 36 0,06458 18 Ni vô chiếc 60 0,06458 19 Dây dọi chiếc 36 0,06458 20 Thùng gánh nước đôi 12 0,12917 21 Phi đựng xăng, dầu, nhớt các lọai chiếc 24 0,19375 22 Cuốc chiếc 24 0,12917 23 Xẻng cái 24 0,12917 24 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,06458 25 Thước dây lọai 50 m chiếc 36 0,06458 26 Dao phát tuyến chiếc 12 0,12917 27 Thang nhôm cái 60 0,06458 28 Xà beng cái 24 0,06458 1.1.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 279 ĐVT: vật liệu/lần đo TT Danh mục ĐVT Mức tiêu hao 1 Sơn chống gỉ kg 0,00024 2 Hóa chất để pha sơn lít 0,00010 3 Sơn phun vỏ máy bình 0,00020 4 Dầu bảo quản máy lít 0,00005 5 Mỡ công nghiệp kg 0,00015 6 Chổi quét sơn cái 0,00024 7 Xà phòng kg 0,00020 8 Bàn chải cái 0,00020 9 Khăn mềm lau máy chiếc 0,00117 10 Internet (truyền số liệu) ADSL gói 0,00005 11 Nước sạch (4 m3/người/tháng) m3 0,00470 12 Hộp mực máy in hộp 0,00005 13 Bóng đèn pin 3 đôi/tháng chiếc 0,00176 14 Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (lọai 1,5 V) 3 đôi/tháng đôi 0,00176 15 Giấy kẻ ngang thếp 0,00059 16 Giấy khổ A4 gram 0,00020 17 Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml) lọ 0,00029 18 Bìa nilông bọc sổ quan trắc chiếc 0,00117 19 Băng dính cuộn 0,00015 20 Điện thọai (thời gian sử dụng điện thọai 2,5phút/lần, 4 lần/ngày) phút 0,35714 21 Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ bộ 0,00010 22 Cặp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,00049 23 Kẹp sổ đi quan trắc chiếc 0,00010 24 Kim chỉ đóng sổ sách bộ 0,00010 25 Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1 quyển 0,00068 26 Sổ lưu mã điện hải văn tuần, tháng quyển 0,00010 27 Báo cáo công tác tháng BCT2 tờ 0,00205 28 Sổ theo dõi họat động của các lọai máy quyển 0,00010 29 Sổ giao, nhận ca trực quyển 0,00010 30 Báo cáo đột xuất về tình hình máy tờ 0,00176 31 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00024 32 Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đến quyển 0,00024 33 Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóng bảng 0,00005 34 Sơn trắng kg 0,00049 1.1.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 280 ĐVT: năng lượng/lần đo TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Điện sạc ắc quy (30 giờ/tháng) 0,3 kW kWh 0,00078 2 Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngày kWh 0,00105 3 Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/tháng kWh 0,00118 4 Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày) kWh 0,20913 5 Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày) kWh 0,15685 6 Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày) kWh 0,15685 7 Điện sinh họat, tivi (2 kWh/ngày) kWh 0,00523 8 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,02655 1.1.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 281 ĐVT: nhiên liệu/lần đo TT Danh mục ĐVT Mức tiêu hao 1 Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng) lít 0,00801 2 Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/tháng lít 0,01601 3 Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điện lít 0,00024 1.1.2. Quan trắc gió 1.1.2.1. Định mức lao động 1.1.2.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo; - Thực hiện quan trắc Tốc độ và hướng gió theo phương pháp quan trắc (thực hiện quan trắc khỏang 5 phút có xác định hướng, tốc độ); - Ghi số liệu vào sổ ghi chép; - Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu dọn dụng cụ, thiết bị đo.
b) Công tác nội nghiệp - Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: Ống nhòm, sổ quan trắc, bút ghi; - Sao chép số liệu vào sổ quan trắc; - Nhập số liệu quan trắc gió vào máy tính; - Thống kê, tính tóan, lập các bảng số liệu quan trắc gió; - Kiểm sóat, chỉnh lý số liệu quan trắc (Kiểm sóat nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian); - Truyền, phát báo số liệu quan trắc; - Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị; Bảo dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị). 1.1.2.1.2. Định biên Bảng số 282 Đơn vị tính: người STT Danh mục công việc Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV3(3) QTV3(6) 1 Công tác ngọai nghiệp 1 1 2 Công tác nội nghiệp 1 1 2 1.1.2.1.3. Định mức Bảng số 283 ĐVT: công/lần đo STT Danh mục công việc ĐVT Định mức QTV3(3) QTV3(6) I Công tác ngọai nghiệp công 0,02310 1 Hao phí lao động trực tiếp 0,02083 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp 0,00227 II Công tác nội nghiệp công 0,01386 0,03466 1 Hao phí lao động trực tiếp 0,01250 0,03125 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp 0,00136 0,00341 1.1.2.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị Bảng số 284 ĐVT: thiết bị/lần đo TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức I Nội nghiệp 1 Máy phát điện lọai 2,2 KVA chiếc 0,06458 2 Bộ ổn áp bộ 0,06458 3 Máy tính để bàn bộ 0,06458 4 Máy in hai mặt đen trắng A4 chiếc 0,06458 5 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,06458 II Ngọai nghiệp 1 Máy đo gió cầm tay bộ 0,06458 2 Máy đo gió có bộ lưu trữ số liệu bộ 0,06458 1.1.2.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 285 ĐVT: dụng cụ/lần đo STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Tivi chiếc 60 0,06458 2 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,06458 3 Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày) chiếc 60 0,06458 4 Điện thọai cố định hoặc điện thọai di động chiếc 24 0,25833 5 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,12917 6 Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW chiếc 60 0,06458 7 Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy cái 24 0,06458 8 Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải văn quyển 60 0,12917 9 Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải văn quyển 60 0,12917 10 Quy chế đánh giá, xếp lọai chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy văn quyển 60 0,12917 11 Hướng dẫn xây dựng các công trình hải văn quyển 60 0,12917 12 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,06458 13 Chuột máy tính chiếc 12 0,06458 14 Máy ảnh kỹ thuật số cái 60 0,06458 15 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,12917 16 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,12917 17 Bảng trắng cái 36 0,06458 18 Khung kính treo tường bộ 36 0,12917 19 Bình khí CO2 bình 12 0,12917 20 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật quyển 60 0,12917 21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,12917 22 Quy định thanh tra trạm hải văn ven bờ quyển 60 0,12917 23 Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải văn quyển 60 0,12917 24 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,12917 25 Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải văn quyển 60 0,12917 26 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,12917 27 Bút chì kim + ruột bộ 12 0,12917 28 Bút máy chiếc 12 0,12917 29 Cặp lưu trữ tài liệu chiếc 24 0,12917 30 Dao dọc giấy chiếc 12 0,12917 31 Phi đựng cát chiếc 12 0,25833 32 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 60 0,12917 33 Linh kiện của máy đo gió có bộ lưu trữ số liệu và máy đo gió cầm tay bộ 24 0,06458 34 Ắc quy cho máy đo gió có bộ lưu trữ số liệu và máy đo gió cầm tay chiếc 24 0,06458 35 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,06458 36 Bộ nạp điện cho ắc quy bộ 24 0,06458 37 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,06458 38 Bàn phím máy tính chiếc 36 0,06458 39 USB lưu giữ số liệu chiếc 24 0,06458 40 Bàn, ghế đặt máy tính bộ 96 0,06458 41 Máy tính cá nhân (Calculator) chiếc 60 0,12917 42 Radio catsette thu tin chiếc 60 0,06458 43 Đèn ắc quy có bộ nạp điện chiếc 24 0,12917 44 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày) bộ 12 0,06458 45 Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kw bộ 36 0,12917 46 Đèn bão thắp sáng khi mất điện chiếc 12 0,06458 47 Kính để bàn dày 5 mm chiếc 60 0,12917 48 Kéo cắt giản đồ chiếc 12 0,12917 49 Thước nhựa trắng các lọai: 0,8 m; 0,3 m chiếc 12 0,12917 II Ngọai nghiệp 1 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,12917 2 Quần áo mưa bạt bộ 12 0,12917 3 Vải bạt lọai 10 m2 chiếc 36 0,12917 4 Mũ nhựa cái 12 0,12917 5 Áo phao cái 24 0,12917 6 Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DK chiếc 12 0,06458 7 Ủng đôi 12 0,12917 8 Giày vải đôi 6 0,25833 9 Găng tay đôi 3 0,38750 10 Dây đeo an tòan trên cao chiếc 60 0,06458 11 Còi hiệu chiếc 12 0,12917 12 Cờ hiệu các lọai chiếc 12 0,25833 13 Đèn đỏ báo hiệu chiếc 12 0,12917 14 Cột và cáp néo bộ 120 0,06458 15 Đèn pin đi quan trắc chiếc 24 0,12917 16 La bàn cái 36 0,06458 17 Ni vô chiếc 60 0,06458 18 Dây dọi chiếc 36 0,06458 19 Thùng gánh nước đôi 12 0,12917 20 Phi đựng xăng, dầu, nhớt các lọai chiếc 24 0,19375 21 Cuốc chiếc 24 0,12917 22 Xẻng cái 24 0,12917 23 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,06458 24 Thước dây lọai 50 m chiếc 36 0,06458 25 Dao phát tuyến chiếc 12 0,12917 26 Thang nhôm cái 60 0,06458 27 Xà beng cái 24 0,06458 1.1.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 286 ĐVT: vật liệu/lần đo TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Sơn chống gỉ kg 0,00024 2 Hóa chất để pha sơn lít 0,00010 3 Sơn phun vỏ máy bình 0,00020 4 Dầu bảo quản máy lít 0,00005 5 Mỡ công nghiệp kg 0,00015 6 Chổi quét sơn cái 0,00024 7 Xà phòng kg 0,00020 8 Bàn chải cái 0,00020 9 Khăn mềm lau máy chiếc 0,00117 10 Internet (truyền số liệu) ADSL gói 0,00005 11 Nước sạch (4 m3/người/tháng) m3 0,00470 12 Hộp mực máy in hộp 0,00005 13 Bóng đèn pin 3 đôi/tháng chiếc 0,00176 14 Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (lọai 1,5 V) 3 đôi/tháng đôi 0,00176 15 Giấy kẻ ngang thếp 0,00059 16 Giấy khổ A4 gram 0,00020 17 Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml) lọ 0,00029 18 Bìa nilông bọc sổ quan trắc chiếc 0,00117 19 Băng dính cuộn 0,00015 20 Điện thọai (thời gian sử dụng điện thọai 2,5phút/lần, 4 lần/ngày) phút 0,35714 21 Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ bộ 0,00010 22 Cặp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,00049 23 Kẹp sổ đi quan trắc chiếc 0,00010 24 Kim chỉ đóng sổ sách bộ 0,00010 25 Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1 quyển 0,00068 26 Sổ lưu mã điện hải văn tuần, tháng quyển 0,00010 27 Báo cáo công tác tháng BCT2 tờ 0,00205 28 Sổ theo dõi họat động của các lọai máy quyển 0,00010 29 Sổ giao, nhận ca trực quyển 0,00010 30 Báo cáo đột xuất về tình hình máy tờ 0,00176 31 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00024 32 Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đến quyển 0,00024 33 Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóng bảng 0,00005 34 Sơn trắng kg 0,00049 1.1.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 287 ĐVT: năng lượng/lần đo TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Điện sạc ắc quy (30 giờ/tháng) 0,3 kW kWh 0,00078 2 Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngày kWh 0,00129 3 Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/tháng kWh 0,00145 4 Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày) kWh 0,25833 5 Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày) kWh 0,19375 6 Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày) kWh 0,19375 7 Điện sinh họat, tivi (2 kWh/ngày) kWh 0,00646 8 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,03279 1.1.2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 288 ĐVT: nhiên liệu/lần đo TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng) lít 0,00801 2 Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/tháng lít 0,01601 3 Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điện lít 0,00024 1.1.3. Quan trắc sóng 1.1.3.1. Định mức lao động 1.1.3.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2021/TT- BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo; - Thực hiện quan trắc sóng theo phương pháp quan trắc 10 phút (thực hiện quan trắc khỏang 5 phút, trạng thái mặt biển và hiện tượng thời tiết nguy hiểm 5 phút); - Ghi số liệu vào sổ ghi chép; - Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu dọn dụng cụ, thiết bị đo, b) Công tác nội nghiệp - Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: Ống nhòm, sổ quan trắc, bút ghi; - Sao chép số liệu vào sổ quan trắc; - Nhập số liệu quan trắc sóng vào máy tính; - Thống kê, tính tóan, lập các bảng số liệu quan trắc sóng; - Kiểm sóat, chỉnh lý số liệu quan trắc (Kiểm sóat nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian); - Truyền, phát báo số liệu quan trắc; - Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị; Bảo dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị), Ghi chú: Nội dung này bao gồm cả quan trắc hiện tượng thời tiết nguy hiểm và trạng thái mặt biển để đảm bảo phù hợp với Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 về việc Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn, 1.1.3.1.2. Định biên Bảng số 289 Đơn vị tính: người STT Danh mục công việc Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV3(3) QTV3(6) 1 Công tác ngọai nghiệp 1 1 2 Công tác nội nghiệp 1 1 2 1.1.3.1.3. Định mức Bảng số 290 ĐVT: công/lần đo STT Danh mục công việc ĐVT Định mức QTV3(3) QTV3(6) I Công tác ngọai nghiệp công 0,02310 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,02083 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00227 II Công tác nội nghiệp công 0,01617 0,03466 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,01458 0,03125 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00159 0,00341 1.1.3.2. Định mức máy móc, thiết bị Bảng số 291 ĐVT: thiết bị/lần đo TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức I Nội nghiệp 1 Máy phát điện lọai 2,2 KVA chiếc 0,06667 2 Bộ ổn áp bộ 0,06667 3 Máy tính để bàn bộ 0,06667 4 Máy in hai mặt đen trắng A4 chiếc 0,06667 5 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,06667 II Ngọai nghiệp 1 Máy quan trắc sóng H40 (bao gồm phao, neo, cáp, rùa…) bộ 0,06667 1.1.3.3. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng số 292 ĐVT: dụng cụ/lần đo STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Tivi chiếc 60 0,06667 2 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,06667 3 Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày) chiếc 60 0,06667 4 Điện thọai cố định hoặc điện thọai di động chiếc 24 0,26667 5 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,13333 6 Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW chiếc 60 0,06667 7 Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy cái 24 0,06667 8 Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải văn quyển 60 0,13333 9 Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải văn quyển 60 0,13333 10 Quy chế đánh giá, xếp lọai chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy văn quyển 60 0,13333 11 Hướng dẫn xây dựng các công trình hải văn quyển 60 0,13333 12 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,06667 13 Chuột máy tính chiếc 12 0,06667 14 Máy ảnh kỹ thuật số cái 60 0,06667 15 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,13333 16 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,13333 17 Bảng trắng cái 36 0,06667 18 Khung kính treo tường bộ 36 0,13333 19 Bình khí CO2 bình 12 0,13333 20 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật quyển 60 0,13333 21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,13333 22 Quy định thanh tra trạm hải văn ven bờ quyển 60 0,13333 23 Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải văn quyển 60 0,13333 24 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,13333 25 Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải văn quyển 60 0,13333 26 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,13333 27 Bút chì kim + ruột bộ 12 0,13333 28 Bút máy chiếc 12 0,13333 29 Cặp lưu trữ tài liệu chiếc 24 0,13333 30 Dao dọc giấy chiếc 12 0,13333 31 Phi đựng cát chiếc 12 0,26667 32 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 60 0,13333 33 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,06667 34 Bộ nạp điện cho ắc quy bộ 24 0,06667 35 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,06667 36 Bàn phím máy tính chiếc 36 0,06667 37 USB lưu giữ số liệu chiếc 24 0,06667 38 Bàn, ghế đặt máy tính bộ 96 0,06667 39 Máy tính cá nhân (Calculator) chiếc 60 0,13333 40 Radio catsette thu tin chiếc 60 0,06667 41 Đèn ắc quy có bộ nạp điện chiếc 24 0,13333 42 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày) bộ 12 0,06667 43 Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kw bộ 36 0,13333 44 Đèn bão thắp sáng khi mất điện chiếc 12 0,06667 45 Kính để bàn dày 5 mm chiếc 60 0,13333 46 Kéo cắt giản đồ chiếc 12 0,13333 47 Thước nhựa trắng các lọai: 0,8 m; 0,3 m chiếc 12 0,13333 II Ngọai nghiệp 1 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,13333 2 Quần áo mưa bạt bộ 12 0,13333 3 Vải bạt lọai 10 m2 chiếc 36 0,13333 4 Mũ nhựa cái 12 0,13333 5 Áo phao cái 24 0,13333 6 Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DK chiếc 12 0,06667 7 Ủng đôi 12 0,13333 8 Giày vải đôi 6 0,26667 9 Găng tay đôi 3 0,40000 10 Dây đeo an tòan trên cao chiếc 60 0,06667 11 Còi hiệu chiếc 12 0,13333 12 Cờ hiệu các lọai chiếc 12 0,26667 13 Can đựng mẫu nước lọai 10 lít chiếc 24 0,06667 14 Đèn đỏ báo hiệu chiếc 12 0,13333 15 Cột và cáp néo bộ 120 0,06667 16 Đèn pin đi quan trắc chiếc 24 0,13333 17 La bàn cái 36 0,06667 18 Ni vô chiếc 60 0,06667 19 Dây dọi chiếc 36 0,06667 20 Thùng gánh nước đôi 12 0,13333 21 Phi đựng xăng, dầu, nhớt các lọai chiếc 24 0,20000 22 Cuốc chiếc 24 0,13333 23 Xẻng cái 24 0,13333 24 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,06667 25 Thước dây lọai 50 m chiếc 36 0,06667 26 Dao phát tuyến chiếc 12 0,13333 27 Thang nhôm cái 60 0,06667 28 Xà beng cái 24 0,06667 1.1.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 293 ĐVT: vật liệu/lần đo TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Sơn chống gỉ kg 0,00024 2 Hóa chất để pha sơn lít 0,00010 3 Sơn phun vỏ máy bình 0,00020 4 Dầu bảo quản máy lít 0,00005 5 Mỡ công nghiệp kg 0,00015 6 Chổi quét sơn cái 0,00024 7 Xà phòng kg 0,00020 8 Bàn chải cái 0,00020 9 Khăn mềm lau máy chiếc 0,00117 10 Internet (truyền số liệu) ADSL gói 0,00005 11 Nước sạch (4 m3/người/tháng) m3 0,00470 12 Hộp mực máy in hộp 0,00005 13 Bóng đèn pin 3 đôi/tháng chiếc 0,00176 14 Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (lọai 1,5 V) 3 đôi/tháng đôi 0,00176 15 Giấy kẻ ngang thếp 0,00059 16 Giấy khổ A4 gram 0,00020 17 Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml) lọ 0,00029 18 Bìa nilông bọc sổ quan trắc chiếc 0,00117 19 Băng dính cuộn 0,00015 20 Điện thọai (thời gian sử dụng điện thọai 2,5phút/lần, 4 lần/ngày) phút 0,35714 21 Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ bộ 0,00010 22 Cặp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,00049 23 Kẹp sổ đi quan trắc chiếc 0,00010 24 Kim chỉ đóng sổ sách bộ 0,00010 25 Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1 quyển 0,00068 26 Sổ lưu mã điện hải văn tuần, tháng quyển 0,00010 27 Báo cáo công tác tháng BCT2 Tờ 0,00205 28 Sổ theo dõi họat động của các lọai máy quyển 0,00010 29 Sổ giao, nhận ca trực quyển 0,00010 30 Báo cáo đột xuất về tình hình máy tờ 0,00176 31 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00024 32 Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đến quyển 0,00024 33 Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóng bảng 0,00005 34 Sơn trắng kg 0,00049 1.1.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 294 ĐVT: năng lượng/lần đo TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Điện sạc ắc quy (30 giờ/tháng) 0,3 kW kWh 0,00078 2 Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngày kWh 0,00135 3 Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/tháng kWh 0,00152 4 Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày) kWh 0,27063 5 Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày) kWh 0,20298 6 Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày) kWh 0,20298 7 Điện sinh họat, tivi (2 kWh/ngày) kWh 0,00677 8 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,03435 1.1.3.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 295 ĐVT: nhiên liệu/lần đo TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng) lít 0,00801 2 Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/tháng lít 0,01601 3 Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điện lít 0,00024 1.1.4. Quan trắc nhiệt độ nước biển 1.1.4.1. Định mức lao động 1.1.4.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn, như sau: - Công tác ngọai nghiệp + Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo; + Thực hiện quan trắc nhiệt độ nước biển theo phương pháp quan trắc; + Ghi số liệu vào sổ ghi chép; + Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu dọn dụng cụ, thiết bị đo, - Công tác nội nghiệp + Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: Xô lấy mẫu, máy đo nhiệt độ nước, sổ quan trắc, bút ghi; + Sao chép số liệu vào sổ quan trắc; + Nhập số liệu quan trắc nhiệt độ nước biển vào máy tính; + Thống kê, tính tóan, lập các bảng số liệu quan trắc nhiệt độ nước biển; + Kiểm sóat, chỉnh lý số liệu quan trắc (Kiểm sóat nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian); + Truyền, phát báo số liệu quan trắc; + Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị; Bảo dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị), 1.1.4.1.2. Định biên Bảng số 296 Đơn vị tính: người STT Danh mục công việc Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm QTV3(3) QTV3(6) 1 Công tác ngọai nghiệp 1 1 2 Công tác nội nghiệp 1 1 2 1.1.4.1.3. Định mức Bảng số 297 ĐVT: công/lần đo STT Danh mục công việc ĐVT Định mức QTV3(3) QTV3(6) I Công tác ngọai nghiệp công 0,02310 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,02083 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00227 II Công tác nội nghiệp công 0,01617 0,03003 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,01458 0,02708 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00159 0,00295 1.1.4.2. Định mức thiết bị Bảng số 298 ĐVT: thiết bị/lần đo TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức I Nội nghiệp 1 Máy phát điện lọai 2,2 KVA chiếc 0,06250 2 Bộ ổn áp bộ 0,06250 3 Máy tính để bàn bộ 0,06250 4 Máy in hai mặt đen trắng A4 chiếc 0,06250 5 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,06250 II Ngọai nghiệp 1 Máy đo nhiệt độ nước biển YSI 30 bộ 0,06250 1.1.4.3. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng số 299 ĐVT: dụng cụ/lần đo STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Tivi chiếc 60 0,06250 2 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,06250 3 Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày) chiếc 60 0,06250 4 Điện thọai cố định hoặc điện thọai di động chiếc 24 0,25000 5 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,12500 6 Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW chiếc 60 0,06250 7 Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy cái 24 0,06250 8 Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải văn quyển 60 0,12500 9 Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải văn quyển 60 0,12500 10 Quy chế đánh giá, xếp lọai chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy văn quyển 60 0,12500 11 Hướng dẫn xây dựng các công trình hải văn quyển 60 0,12500 12 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,06250 13 Chuột máy tính chiếc 12 0,06250 14 Máy ảnh kỹ thuật số cái 60 0,06250 15 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,12500 16 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,12500 17 Bảng trắng cái 36 0,06250 18 Khung kính treo tường bộ 36 0,12500 19 Bình khí CO2 bình 12 0,12500 20 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật quyển 60 0,12500 21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,12500 22 Quy định thanh tra trạm hải văn ven bờ quyển 60 0,12500 23 Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải văn quyển 60 0,12500 24 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,12500 25 Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải văn quyển 60 0,12500 26 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,12500 27 Bút chì kim + ruột bộ 12 0,12500 28 Bút máy chiếc 12 0,12500 29 Cặp lưu trữ tài liệu chiếc 24 0,12500 30 Dao dọc giấy chiếc 12 0,12500 31 Phi đựng cát chiếc 12 0,25000 32 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 60 0,12500 33 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,06250 34 Bộ nạp điện cho ắc quy bộ 24 0,06250 35 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,06250 36 Bàn phím máy tính chiếc 36 0,06250 37 USB lưu giữ số liệu chiếc 24 0,06250 38 Bàn, ghế đặt máy tính bộ 96 0,06250 39 Máy tính cá nhân (Calculator) chiếc 60 0,12500 40 Radio catsette thu tin chiếc 60 0,06250 41 Đèn ắc quy có bộ nạp điện chiếc 24 0,12500 42 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày) bộ 12 0,06250 43 Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kw bộ 36 0,12500 44 Đèn bão thắp sáng khi mất điện chiếc 12 0,06250 45 Kính để bàn dày 5 mm chiếc 60 0,12500 46 Kéo cắt giản đồ chiếc 12 0,12500 47 Thước nhựa trắng các lọai: 0,8 m; 0,3 m chiếc 12 0,12500 II Ngọai nghiệp 0 1 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,12500 2 Quần áo mưa bạt bộ 12 0,12500 3 Vải bạt lọai 10 m2 chiếc 36 0,12500 4 Mũ nhựa cái 12 0,12500 5 Áo phao cái 24 0,12500 6 Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DK chiếc 12 0,06250 7 Ủng đôi 12 0,12500 8 Giày vải đôi 6 0,25000 9 Găng tay đôi 3 0,37500 10 Dây đeo an tòan trên cao chiếc 60 0,06250 11 Còi hiệu chiếc 12 0,12500 12 Cờ hiệu các lọai chiếc 12 0,25000 13 Can đựng mẫu nước lọai 10 lít chiếc 24 0,06250 14 Đèn đỏ báo hiệu chiếc 12 0,12500 15 Cột và cáp néo bộ 120 0,06250 16 Thủy chí gỗ lọai 2 mét chiếc 24 0,50000 17 Nhiệt kế đo nhiệt độ nước chiếc 36 0,06250 18 Đèn pin đi quan trắc chiếc 24 0,12500 19 La bàn cái 36 0,06250 20 Ni vô chiếc 60 0,06250 21 Dây dọi chiếc 36 0,06250 22 Thùng gánh nước đôi 12 0,12500 23 Phi đựng xăng, dầu, nhớt các lọai chiếc 24 0,18750 24 Cuốc chiếc 24 0,12500 25 Xẻng cái 24 0,12500 26 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,06250 27 Vỏ nhiệt kế đo nhiệt độ nước chiếc 36 0,06250 28 Xô tráng men lấy mẫu nước chiếc 12 0,12500 29 Thước dây lọai 50 m chiếc 36 0,06250 30 Dao phát tuyến chiếc 12 0,12500 31 Thang nhôm cái 60 0,06250 32 Xà beng cái 24 0,06250 1.1.4.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 300 ĐVT: vật liệu/lần đo TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Sơn chống gỉ kg 0,00024 2 Hóa chất để pha sơn lít 0,00010 3 Sơn phun vỏ máy bình 0,00020 4 Dầu bảo quản máy lít 0,00005 5 Mỡ công nghiệp kg 0,00015 6 Chổi quét sơn cái 0,00024 7 Xà phòng kg 0,00020 8 Bàn chải cái 0,00020 9 Khăn mềm lau máy chiếc 0,00117 10 Internet (truyền số liệu) ADSL gói 0,00005 11 Nước sạch (4 m3/người/tháng) m3 0,00470 12 Hộp mực máy in hộp 0,00005 13 Bóng đèn pin 3 đôi/tháng chiếc 0,00176 14 Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (lọai 1,5 V) 3 đôi/tháng đôi 0,00176 15 Giấy kẻ ngang thếp 0,00059 16 Giấy khổ A4 gram 0,00020 17 Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml) lọ 0,00029 18 Bìa nilông bọc sổ quan trắc chiếc 0,00117 19 Băng dính cuộn 0,00015 20 Điện thọai (thời gian sử dụng điện thọai 2,5phút/lần, 4 lần/ngày) phút 0,35714 21 Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ bộ 0,00010 22 Cặp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,00049 23 Kẹp sổ đi quan trắc chiếc 0,00010 24 Kim chỉ đóng sổ sách bộ 0,00010 25 Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1 quyển 0,00068 26 Sổ lưu mã điện hải văn tuần, tháng quyển 0,00010 27 Báo cáo công tác tháng BCT2 tờ 0,00205 28 Sổ theo dõi họat động của các lọai máy quyển 0,00010 29 Sổ giao, nhận ca trực quyển 0,00010 30 Báo cáo đột xuất về tình hình máy tờ 0,00176 31 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00024 32 Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đến quyển 0,00024 33 Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóng bảng 0,00005 34 Sơn trắng kg 0,00049 1.1.4.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 301 ĐVT: năng lượng/lần đo TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Điện sạc ắc quy (30 giờ/tháng) 0,3 kW kWh 0,00078 2 Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngày kWh 0,00123 3 Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/tháng kWh 0,00138 4 Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày) kWh 0,24603 5 Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày) kWh 0,18452 6 Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày) kWh 0,18452 7 Điện sinh họat, tivi (2 kWh/ngày) kWh 0,00615 8 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,03123 1.1.4.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 302 ĐVT: nhiên liệu/lần đo TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng) lít 0,00801 2 Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/tháng lít 0,01601 3 Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điện lít 0,00024 1.1.5. Quan trắc độ muối nước biển 1.1.5.1. Đinh mức lao động 1.1.5.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2021/TT- BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo; - Thực hiện quan trắc nhiệt độ muối nước biển theo phương pháp quan trắc (thực hiện quan trắc khỏang 6 phút); - Ghi số liệu vào sổ ghi chép; - Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu dọn dụng cụ, thiết bị đo, b) Công tác nội nghiệp - Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: Xô lấy mẫu, máy đo độ muối biển, sổ quan trắc, bút ghi; - Sao chép số liệu vào sổ quan trắc; - Nhập số liệu quan trắc độ muối nước biển vào máy tính; - Thống kê, tính tóan, lập các bảng số liệu quan trắc độ muối nước biển; - Kiểm sóat, chỉnh lý số liệu quan trắc (Kiểm sóat nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian); - Truyền, phát báo số liệu quan trắc; - Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị; Bảo dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị), 1.1.5.1.2. Định biên Bảng số 303 Đơn vị tính: người STT Danh mục công việc Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV3(3) QTV3(6) 1 Công tác ngọai nghiệp 1 1 2 Công tác nội nghiệp 1 1 2 1.1.5.1.3. Định mức Bảng số 304 ĐVT: công/lần đo STT Danh mục công việc ĐVT Định mức QTV3(3) QTV3(6) I Công tác ngọai nghiệp công 0,02310 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,02083 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00227 II Công tác nội nghiệp công 0,01617 0,03003 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,01458 0,02708 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00159 0,00295 1.1.5.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị Bảng số 305 ĐVT: thiết bị/lần đo TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức I Nội nghiệp 1 Máy phát điện lọai 2,2 KVA chiếc 0,08958 2 Bộ ổn áp bộ 0,08958 3 Máy tính để bàn bộ 0,08958 4 Máy in hai mặt đen trắng A4 chiếc 0,08958 5 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,08958 II Ngọai nghiệp 1 Máy đo nhiệt độ nước biển YSI 30 bộ 0,08958 1.1.5.3. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng số 306 ĐVT: dụng cụ/lần đo STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Tivi chiếc 60 0,08958 2 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,08958 3 Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày) chiếc 60 0,08958 4 Điện thọai cố định hoặc điện thọai di động chiếc 24 0,35833 5 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,17917 6 Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW chiếc 60 0,08958 7 Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy cái 24 0,08958 8 Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải văn quyển 60 0,17917 9 Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải văn quyển 60 0,17917 10 Quy chế đánh giá, xếp lọai chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy văn quyển 60 0,17917 11 Hướng dẫn xây dựng các công trình hải văn quyển 60 0,17917 12 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,08958 13 Chuột máy tính chiếc 12 0,08958 14 Máy ảnh kỹ thuật số cái 60 0,08958 15 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,17917 16 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,17917 17 Bảng trắng cái 36 0,08958 18 Khung kính treo tường bộ 36 0,17917 19 Bình khí CO2 bình 12 0,17917 20 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật quyển 60 0,17917 21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,17917 22 Quy định thanh tra trạm hải văn ven bờ quyển 60 0,17917 23 Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải văn quyển 60 0,17917 24 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,17917 25 Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải văn quyển 60 0,17917 26 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,17917 27 Bút chì kim + ruột bộ 12 0,17917 28 Bút máy chiếc 12 0,17917 29 Cặp lưu trữ tài liệu chiếc 24 0,17917 30 Dao dọc giấy chiếc 12 0,17917 31 Phi đựng cát chiếc 12 0,35833 32 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 60 0,17917 33 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,08958 34 Bộ nạp điện cho ắc quy bộ 24 0,08958 35 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,08958 36 Bàn phím máy tính chiếc 36 0,08958 37 USB lưu giữ số liệu chiếc 24 0,08958 38 Bàn, ghế đặt máy tính bộ 96 0,08958 39 Máy tính cá nhân (Calculator) chiếc 60 0,17917 40 Radio catsette thu tin chiếc 60 0,08958 41 Đèn ắc quy có bộ nạp điện chiếc 24 0,17917 42 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày) bộ 12 0,08958 43 Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kw bộ 36 0,17917 44 Đèn bão thắp sáng khi mất điện chiếc 12 0,08958 45 Kính để bàn dày 5 mm chiếc 60 0,17917 46 Kéo cắt giản đồ chiếc 12 0,17917 47 Thước nhựa trắng các lọai: 0,8 m; 0,3 m chiếc 12 0,17917 II Ngọai nghiệp 0 1 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,17917 2 Quần áo mưa bạt bộ 12 0,17917 3 Vải bạt lọai 10 m2 chiếc 36 0,17917 4 Mũ nhựa cái 12 0,17917 5 Áo phao cái 24 0,17917 6 Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DK chiếc 12 0,08958 7 Ủng đôi 12 0,17917 8 Giày vải đôi 6 0,35833 9 Găng tay đôi 3 0,53750 10 Dây đeo an tòan trên cao chiếc 60 0,08958 11 Còi hiệu chiếc 12 0,17917 12 Cờ hiệu các lọai chiếc 12 0,35833 13 Can đựng mẫu nước lọai 10 lít chiếc 24 0,08958 14 Đèn đỏ báo hiệu chiếc 12 0,17917 15 Cột và cáp néo bộ 120 0,08958 16 Nhiệt kế đo nhiệt độ nước chiếc 36 0,08958 17 Đèn pin đi quan trắc chiếc 24 0,17917 18 La bàn cái 36 0,08958 19 Ni vô chiếc 60 0,08958 20 Dây dọi chiếc 36 0,08958 21 Thùng gánh nước đôi 12 0,17917 22 Phi đựng xăng, dầu, nhớt các lọai chiếc 24 0,26875 23 Cuốc chiếc 24 0,17917 24 Xẻng cái 24 0,17917 25 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,08958 26 Vỏ nhiệt kế đo nhiệt độ nước chiếc 36 0,08958 27 Xô tráng men lấy mẫu nước chiếc 12 0,17917 28 Thước dây lọai 50 m chiếc 36 0,08958 29 Dao phát tuyến chiếc 12 0,17917 30 Thang nhôm cái 60 0,08958 21 Xà beng cái 24 0,08958 1.1.5.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 307 ĐVT: vật liệu/lần đo TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Sơn chống gỉ kg 0,00024 2 Hóa chất để pha sơn lít 0,00010 3 Sơn phun vỏ máy bình 0,00020 4 Dầu bảo quản máy lít 0,00005 5 Mỡ công nghiệp kg 0,00015 6 Nước cất hiệu chính máy đo mặn lít 0,00117 7 Chổi quét sơn cái 0,00024 8 Xà phòng kg 0,00020 9 Bàn chải cái 0,00020 10 Khăn mềm lau máy chiếc 0,00117 11 Internet (truyền số liệu) ADSL gói 0,00005 12 Nước sạch (4 m3/người/tháng) m3 0,00470 13 Hộp mực máy in hộp 0,00005 14 Bóng đèn pin 3 đôi/tháng chiếc 0,00176 15 Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (lọai 1,5 V) 3 đôi/tháng đôi 0,00176 16 Giấy kẻ ngang thếp 0,00059 17 Giấy khổ A4 gram 0,00020 18 Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml) lọ 0,00029 19 Bìa nilông bọc sổ quan trắc chiếc 0,00117 20 Băng dính cuộn 0,00015 21 Điện thọai (thời gian sử dụng điện thọai 2,5phút/lần, 4 lần/ngày) phút 0,35714 22 Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ bộ 0,00010 23 Cặp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,00049 24 Kẹp sổ đi quan trắc chiếc 0,00010 25 Kim chỉ đóng sổ sách bộ 0,00010 26 Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV- 1 quyển 0,00068 27 Sổ lưu mã điện hải văn tuần, tháng quyển 0,00010 28 Báo cáo công tác tháng BCT2 tờ 0,00205 29 Sổ theo dõi họat động của các lọai máy quyển 0,00010 30 Sổ giao, nhận ca trực quyển 0,00010 31 Báo cáo đột xuất về tình hình máy tờ 0,00176 32 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00024 33 Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đến quyển 0,00024 34 Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóng bảng 0,00005 35 Sơn trắng kg 0,00049 1.1.5.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 308 ĐVT: năng lượng/lần đo TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Điện sạc ắc quy (30 giờ/tháng) 0,3 kW kWh 0,00078 2 Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngày kWh 0,00123 3 Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/tháng kWh 0,00138 4 Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày) kWh 0,24603 5 Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày) kWh 0,18452 6 Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày) kWh 0,18452 7 Điện sinh họat, tivi (2 kWh/ngày) kWh 0,00615 8 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,03123 1.5.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 309 ĐVT: nhiên liệu/lần đo TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng) lít 0,00801 2 Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/tháng lít 0,01601 3 Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điện lít 0,00024 1.1.6. Quan trắc sáng biển 1.1.6.1. Định mức lao động 1.1.6.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2021/TT- BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo; + Thực hiện quan trắc sáng biển (thực hiện quan trắc khỏang 2 phút); - Ghi số liệu vào sổ ghi chép; - Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu dọn dụng cụ, thiết bị đo, b) Công tác nội nghiệp - Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: sổ quan trắc, bút ghi; - Sao chép số liệu vào sổ quan trắc; - Nhập số liệu quan trắc sáng biển vào máy tính; - Thống kê, tính tóan, lập các bảng số liệu quan trắc sáng biển; - Kiểm sóat, chỉnh lý số liệu quan trắc (Kiểm sóat nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian); - Truyền, phát báo số liệu quan trắc; - Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị; Bảo dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị), 1.1.6.1.2. Định biên Bảng số 310 Đơn vị tính: người STT Danh mục công việc Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV3(3) QTV3(6) 1 Công tác ngọai nghiệp 1 1 2 Công tác nội nghiệp 1 1 2 1.1.6.1.3. Định mức Bảng số 311 ĐVT: công/lần đo STT Danh mục công việc ĐVT Định mức QTV3(3) QTV3(6) I Công tác ngọai nghiệp công 0,01848 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,01667 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00182 II Công tác nội nghiệp công 0,01271 0,01848 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,01146 0,01667 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00125 0,00182 1.1.6.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị Bảng số 312 ĐVT: thiết bị/lần đo TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức I Nội nghiệp 1 Máy phát điện lọai 2,2 KVA chiếc 0,04479 2 Bộ ổn áp bộ 0,04479 3 Máy tính để bàn bộ 0,04479 4 Máy in hai mặt đen trắng A4 chiếc 0,04479 5 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,04479 1.1.6.3. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng số 313 ĐVT: dụng cụ/lần đo STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Tivi chiếc 60 0,04479 2 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,04479 3 Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày) chiếc 60 0,04479 4 Điện thọai cố định hoặc điện thọai di động chiếc 24 0,17917 5 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,08958 6 Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW chiếc 60 0,04479 7 Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy cái 24 0,04479 8 Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải văn quyển 60 0,08958 9 Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải văn quyển 60 0,08958 10 Quy chế đánh giá, xếp lọai chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy văn quyển 60 0,08958 11 Hướng dẫn xây dựng các công trình hải văn quyển 60 0,08958 12 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,04479 13 Chuột máy tính chiếc 12 0,04479 14 Máy ảnh kỹ thuật số cái 60 0,04479 15 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,08958 16 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,08958 17 Bảng trắng cái 36 0,04479 18 Khung kính treo tường bộ 36 0,08958 19 Bình khí CO2 bình 12 0,08958 20 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật quyển 60 0,08958 21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,08958 22 Quy định thanh tra trạm hải văn ven bờ quyển 60 0,08958 23 Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải văn quyển 60 0,08958 24 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,08958 25 Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải văn quyển 60 0,08958 26 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,08958 27 Bút chì kim + ruột bộ 12 0,08958 28 Bút máy chiếc 12 0,08958 29 Cặp lưu trữ tài liệu chiếc 24 0,08958 30 Dao dọc giấy chiếc 12 0,08958 31 Phi đựng cát chiếc 12 0,17917 32 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 60 0,08958 33 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,04479 34 Bộ nạp điện cho ắc quy bộ 24 0,04479 35 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,04479 36 Bàn phím máy tính chiếc 36 0,04479 37 USB lưu giữ số liệu chiếc 24 0,04479 38 Bàn, ghế đặt máy tính bộ 96 0,04479 39 Máy tính cá nhân (Calculator) chiếc 60 0,08958 40 Radio catsette thu tin chiếc 60 0,04479 41 Đèn ắc quy có bộ nạp điện chiếc 24 0,08958 42 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày) bộ 12 0,04479 43 Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kw bộ 36 0,08958 44 Đèn bão thắp sáng khi mất điện chiếc 12 0,04479 45 Kính để bàn dày 5 mm chiếc 60 0,08958 46 Kéo cắt giản đồ chiếc 12 0,08958 47 Thước nhựa trắng các lọai: 0,8 m; 0,3 m chiếc 12 0,08958 II Ngọai nghiệp 0 1 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,08958 2 Quần áo mưa bạt bộ 12 0,08958 3 Vải bạt lọai 10 m2 chiếc 36 0,08958 4 Mũ nhựa cái 12 0,08958 5 Áo phao cái 24 0,08958 6 Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DK chiếc 12 0,04479 7 Ủng đôi 12 0,08958 8 Giày vải đôi 6 0,17917 9 Găng tay đôi 3 0,26875 10 Dây đeo an tòan trên cao chiếc 60 0,04479 11 Còi hiệu chiếc 12 0,08958 12 Cờ hiệu các lọai chiếc 12 0,17917 13 Can đựng mẫu nước lọai 10 lít chiếc 24 0,04479 14 Đèn đỏ báo hiệu chiếc 12 0,08958 15 Cột và cáp néo bộ 120 0,04479 16 Đèn pin đi quan trắc chiếc 24 0,08958 17 La bàn cái 36 0,04479 19 Ni vô chiếc 60 0,04479 20 Dây dọi chiếc 36 0,04479 21 Thùng gánh nước đôi 12 0,08958 22 Phi đựng xăng, dầu, nhớt các lọai chiếc 24 0,13438 23 Cuốc chiếc 24 0,08958 24 Xẻng cái 24 0,08958 25 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,04479 26 Thước dây lọai 50 m chiếc 36 0,04479 27 Dao phát tuyến chiếc 12 0,08958 28 Thang nhôm cái 60 0,04479 29 Xà beng cái 24 0,04479 1.1.6.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 314 ĐVT: vật liệu/lần đo TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Sơn chống gỉ kg 0,00024 2 Hóa chất để pha sơn lít 0,00010 3 Sơn phun vỏ máy bình 0,00020 4 Dầu bảo quản máy lít 0,00005 5 Mỡ công nghiệp kg 0,00015 6 Chổi quét sơn cái 0,00024 7 Xà phòng kg 0,00020 8 Bàn chải cái 0,00020 9 Khăn mềm lau máy chiếc 0,00117 10 Internet (truyền số liệu) ADSL gói 0,00005 11 Nước sạch (4 m3/người/tháng) m3 0,00470 12 Hộp mực máy in Hộp 0,00005 13 Bóng đèn pin 3 đôi/tháng chiếc 0,00176 14 Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (lọai 1,5 V) 3 đôi/tháng đôi 0,00176 15 Giấy kẻ ngang thếp 0,00059 16 Giấy khổ A4 gram 0,00020 17 Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml) lọ 0,00029 18 Bìa nilông bọc sổ quan trắc chiếc 0,00117 19 Băng dính cuộn 0,00015 20 Điện thọai (thời gian sử dụng điện thọai 2,5phút/lần, 4 lần/ngày) phút 0,35714 21 Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ bộ 0,00010 22 Cặp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,00049 23 Kẹp sổ đi quan trắc chiếc 0,00010 24 Kim chỉ đóng sổ sách bộ 0,00010 25 Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1 quyển 0,00068 26 Sổ lưu mã điện hải văn tuần, tháng quyển 0,00010 27 Báo cáo công tác tháng BCT2 tờ 0,00205 28 Sổ theo dõi họat động của các lọai máy quyển 0,00010 29 Sổ giao, nhận ca trực quyển 0,00010 30 Báo cáo đột xuất về tình hình máy tờ 0,00176 31 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00024 32 Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đến quyển 0,00024 33 Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóng bảng 0,00005 34 Sơn trắng kg 0,00049 1.1.6.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 315 ĐVT: năng lượng/lần đo TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Điện sạc ắc quy (30 giờ/tháng) 0,3 kW kWh 0,00078 2 Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngày kWh 0,00083 3 Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/tháng kWh 0,00093 4 Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày) kWh 0,16607 5 Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày) kWh 0,12455 6 Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày) kWh 0,12455 7 Điện sinh họat, tivi (2 kWh/ngày) kWh 0,00415 8 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,02109 1.1.6.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 316 ĐVT: nhiên liệu/lần đo TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng) lít 0,00801 2 Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/tháng lít 0,01601 3 Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điện lít 0,00024 1.1.7. Quan trắc mực nước biển bằng tuyến cọc, thủy chí và máy tự ghi 1.1.7.1. Định mức lao động 1.1.7.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo; - Thực hiện quan trắc mực nước theo phương pháp quan trắc (thực hiện quan trắc khỏang 5 phút), ghi vào sổ quan trắc,; - Ghi số liệu vào sổ ghi chép; - Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu dọn dụng cụ, thiết bị đo, b) Công tác nội nghiệp - Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: Thước đọc mực nước, sổ quan trắc, bút ghi; - Sao chép số liệu vào sổ quan trắc; - Nhập số liệu quan trắc mực nước biển vào máy tính; - Thống kê, tính tóan, lập các bảng số liệu quan trắc mực nước biển; - Kiểm sóat, chỉnh lý số liệu quan trắc (Kiểm sóat nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian); - Truyền, phát báo số liệu quan trắc; - Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị; Bảo dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị), 1.1.7.1.2. Định biên Bảng số 317 Đơn vị tính: người STT Danh mục công việc Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV3(3) QTV3(6) 1 Công tác ngọai nghiệp 1 1 2 Công tác nội nghiệp 1 1 2 1.1.7.1.3. Định mức Bảng số 318 ĐVT: công/lần đo STT Danh mục công việc ĐVT Định mức QTV3(3) QTV3(6) I Công tác ngọai nghiệp công 0,03697 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,03333 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00363 II Công tác nội nghiệp công 0,03235 0,03466 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,02917 0,03125 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00318 0,00341 1.1.7.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị Bảng số 319 ĐVT: thiết bị/lần đo TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức I Nội nghiệp 1 Máy phát điện lọai 2,2 KVA chiếc 0,09375 2 Bộ ổn áp bộ 0,09375 3 Máy tính để bàn bộ 0,09375 4 Máy in hai mặt đen trắng A4 chiếc 0,09375 5 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,09375 II Ngọai nghiệp 1 Máy tự ghi mực nước bộ 0,09375 1.1.7.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 320 ĐVT: dụng cụ/lần đo STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Tivi chiếc 60 0,09375 2 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,09375 3 Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày) chiếc 60 0,09375 4 Điện thọai cố định hoặc điện thọai di động chiếc 24 0,37500 5 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,18750 6 Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW chiếc 60 0,09375 7 Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy cái 24 0,09375 8 Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải văn quyển 60 0,18750 9 Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải văn quyển 60 0,18750 10 Quy chế đánh giá, xếp lọai chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy văn quyển 60 0,18750 11 Hướng dẫn xây dựng các công trình hải văn quyển 60 0,18750 12 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,09375 13 Chuột máy tính chiếc 12 0,09375 14 Máy ảnh kỹ thuật số cái 60 0,09375 15 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,18750 16 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,18750 17 Bảng trắng cái 36 0,09375 18 Khung kính treo tường bộ 36 0,18750 19 Bình khí CO2 bình 12 0,18750 20 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật quyển 60 0,18750 21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,18750 22 Quy định thanh tra trạm hải văn ven bờ quyển 60 0,18750 23 Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải văn quyển 60 0,18750 24 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,18750 25 Ngòi bút máy tự ghi mực nước chiếc 12 0,28125 26 Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải văn quyển 60 0,18750 27 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,18750 28 Bút chì kim + ruột bộ 12 0,18750 29 Bút máy chiếc 12 0,18750 30 Cặp lưu trữ tài liệu chiếc 24 0,18750 31 Dao dọc giấy chiếc 12 0,18750 32 Phi đựng cát chiếc 12 0,37500 33 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 60 0,18750 34 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,09375 35 Bộ nạp điện cho ắc quy bộ 24 0,09375 36 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,09375 37 Bàn phím máy tính chiếc 36 0,09375 38 USB lưu giữ số liệu chiếc 24 0,09375 39 Bàn, ghế đặt máy tính bộ 96 0,09375 40 Máy tính cá nhân (Calculator) chiếc 60 0,18750 41 Radio catsette thu tin chiếc 60 0,09375 42 Đèn ắc quy có bộ nạp điện chiếc 24 0,18750 43 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày) bộ 12 0,09375 44 Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kw bộ 36 0,18750 45 Đèn bão thắp sáng khi mất điện chiếc 12 0,09375 46 Kính để bàn dày 5 mm chiếc 60 0,18750 47 Kéo cắt giản đồ chiếc 12 0,18750 48 Thước nhựa trắng các lọai: 0,8 m; 0,3 m chiếc 12 0,18750 II Ngọai nghiệp 1 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,18750 2 Quần áo mưa bạt bộ 12 0,18750 3 Vải bạt lọai 10 m2 chiếc 36 0,18750 4 Mũ nhựa cái 12 0,18750 5 Áo phao cái 24 0,18750 6 Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DK chiếc 12 0,09375 7 Ủng đôi 12 0,18750 8 Giày vải đôi 6 0,37500 9 Găng tay đôi 3 0,56250 10 Dây đeo an tòan trên cao chiếc 60 0,09375 11 Còi hiệu chiếc 12 0,18750 12 Cờ hiệu các lọai chiếc 12 0,37500 13 Thước nước tráng men lọai 0,5 mét chiếc 12 0,09375 14 Thước đo nước cầm tay chiếc 24 1,50000 15 Can đựng mẫu nước lọai 10 lít chiếc 24 0,09375 16 Đèn đỏ báo hiệu chiếc 12 0,18750 17 Cột và cáp néo bộ 120 0,09375 18 Thủy chí gỗ lọai 2 mét chiếc 24 0,75000 19 Đèn pin đi quan trắc chiếc 24 0,18750 20 La bàn cái 36 0,09375 21 Ni vô chiếc 60 0,09375 22 Dây dọi chiếc 36 0,09375 23 Thùng gánh nước đôi 12 0,18750 24 Phi đựng xăng, dầu, nhớt các lọai chiếc 24 0,28125 25 Cuốc chiếc 24 0,18750 26 Xẻng cái 24 0,18750 27 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,09375 28 Cọc đo nước các lọai chiếc 24 1,12500 29 Thước dây lọai 50 m chiếc 36 0,09375 30 Dao phát tuyến chiếc 12 0,18750 31 Thang nhôm cái 60 0,09375 32 Xà beng cái 24 0,09375 1.1.7.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 321 ĐVT: vật liệu/lần đo TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Sơn chống gỉ kg 0,00024 2 Hóa chất để pha sơn lít 0,00010 3 Sơn phun vỏ máy bình 0,00020 4 Dầu bảo quản máy lít 0,00005 5 Mỡ công nghiệp kg 0,00015 6 Chổi quét sơn cái 0,00024 7 Xà phòng kg 0,00020 8 Bàn chải cái 0,00020 9 Khăn mềm lau máy chiếc 0,00117 10 Internet (truyền số liệu) ADSL gói 0,00005 11 Nước sạch (4 m3/người/tháng) m3 0,00470 12 Hộp mực máy in hộp 0,00005 13 Bóng đèn pin 3 đôi/tháng chiếc 0,00176 14 Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (lọai 1,5 V) 3 đôi/tháng đôi 0,00176 15 Giấy kẻ ngang thếp 0,00059 16 Giấy khổ A4 gram 0,00020 17 Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml) lọ 0,00029 18 Bìa nilông bọc sổ quan trắc chiếc 0,00117 19 Băng dính cuộn 0,00015 20 Điện thọai (thời gian sử dụng điện thọai 2,5phút/lần, 4 lần/ngày) phút 0,35714 21 Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ bộ 0,00010 22 Cặp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,00049 23 Kẹp sổ đi quan trắc chiếc 0,00010 24 Kim chỉ đóng sổ sách bộ 0,00010 25 Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1 quyển 0,00068 26 Sổ lưu mã điện hải văn tuần, tháng quyển 0,00010 27 Báo cáo công tác tháng BCT2 tờ 0,00205 28 Sổ theo dõi họat động của các lọai máy quyển 0,00010 29 Sổ giao, nhận ca trực quyển 0,00010 30 Báo cáo đột xuất về tình hình máy tờ 0,00176 31 Giản đồ triều ký CYM tờ 0,01835 32 Giản đồ Triều ký Steven cuộn 0,00015 33 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00024 34 Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đến quyển 0,00024 35 Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóng bảng 0,00005 36 Sơn trắng Kg 0,00049 1.1.7.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 322 ĐVT: năng lượng/lần đo TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Điện sạc ắc quy (30 giờ/tháng) 0,3 kW kWh 0,00078 2 Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngày kWh 0,00178 3 Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/tháng kWh 0,00201 4 Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày) kWh 0,35675 5 Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày) kWh 0,26756 6 Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày) kWh 0,26756 7 Điện sinh họat, tivi (2 kWh/ngày) kWh 0,00892 8 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,04527 1.1.7.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 323 ĐVT: nhiên liệu/lần đo TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng) lít 0,00801 2 Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/tháng lít 0,01601 3 Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điện lít 0,00024 1.2. Quan trắc tự động 1.2.1. Quan trắc tầm nhìn xa phía biển 1.2.1.1. Định mức lao động 1.2.1.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với họat động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau: - Kiểm tra thiết bị đo, vệ sinh thiết bị đo, hiệu chỉnh thông số tại trạm đo, giám sát, theo dõi họat động trạm, tính đầy đủ số liệu, triết suất số liệu; - Thống kê tính tóan, lập các bảng số liệu khí tượng hải văn; - Kiểm tra tính hợp lý, chỉnh lý số liệu khí tượng hải văn; - Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình, hệ thống thiết bị thu nhận thông tin; - Kiểm tra đối chiếu độ cao, 1.2.1.1.2. Định biên Bảng số 324 Đơn vị tính: người STT Danh mục công việc Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV3(3) QTV3(6) 1 Công tác ngọai nghiệp 1 1 2 Công tác nội nghiệp 1 1 2 1.2.1.1.3. Định mức Bảng số 325 ĐVT: công/lần đo STT Danh mục công việc ĐVT Định mức QTV3(3) QTV3(6) I Công tác ngọai nghiệp công 0,00006 0,00014 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00005 0,00013 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00001 0,00001 II Công tác nội nghiệp công 0,00013 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00012 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00001 1.2.1.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị Bảng số 326 ĐVT: thiết bị/lần đo STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức I Thiết bị dùng chung 1 Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ) (hải văn) bộ 0,00208 2 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,00208 3 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,00208 4 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,00208 5 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm hải văn tự động 2 bộ 0,00208 6 Bộ truyền số liệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,00208 7 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,00208 8 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,00208 9 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,00208 10 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,00208 11 Máy vi tính bộ 0,00208 12 Máy in chiếc 0,00208 13 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,00208 14 Bộ phụ kiện gá lắp bộ cảm biến bộ 0,00208 15 Phao và dây xích neo phao báo hiệu an tòan thiết bị chiếc 0,00208 II Thiết bị dùng riêng 1 Bộ cảm biến đo tầm nhìn ngang bộ 0,00208 1.2.1.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 327 ĐVT: dụng cụ/lần đo STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao 1 Bộ dụng cụ cơ khí bộ 60 0,00104 2 Đồng hồ đo điện trở đất chiếc 96 0,00104 3 Ắc quy cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 24 0,00104 4 Bộ sạc điện cho ắc quy chiếc 60 0,00104 5 Bộ gá lắp các bộ lưu giữ số liệu, pin mặt trời, bộ truyền tin,,,, bộ 96 0,00104 6 La bàn cái 36 0,00104 7 Ni vô chiếc 60 0,00104 8 Máy khoan bê tông chiếc 96 0,00104 9 Máy cắt chiếc 96 0,00104 10 Máy hàn hai chức năng chiếc 96 0,00104 11 Thang nhôm cái 60 0,00104 12 Bàn chải sắt chiếc 12 0,00104 13 Chổi sơn chiếc 12 0,00104 14 Dập ghim cái 36 0,00104 15 Quả bóp cao su quả 36 0,00104 16 Ổ cắm, phích cắm bộ 36 0,00104 17 Luật khí tượng thủy văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luật quyển 60 0,00208 18 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,00208 19 Quy định kỹ thuật đối với họat động của các trạm khí tượng thủy văn tự động quyển 60 0,00208 20 Quy định hướng dẫn sử dụng và bảo quản trạm quan trắc khí tượng hải văn tự động quyển 60 0,00208 21 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,00104 1.2.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 328 ĐVT: vật liệu/42 lần đo STT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Dầu bảo quản máy lít 0,00068 2 Sơn chống rỉ kg 0,00137 3 Sơn trắng Kg 0,00137 4 Sơn phun bình 0,00068 5 Xà phòng kg 0,00137 6 Truyền số liệu internet gói 0,00034 7 Khăn lau máy cái 0,00822 8 Keo silicon túyp 0,00068 9 Giấy ráp tờ 0,00137 10 Sơn chống hà kg 0,00342 11 Băng dính cuộn cuộn 0,00137 12 Dây điện m 0,06849 13 Ống xoắn nhựa PVC để luồn dây m 0,06849 14 Dây buộc kg 0,00034 15 Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRS mb 0,00034 16 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,00068 17 Vòng bi cho bộ cảm biến gió chiếc 0,00034 18 Pin cho bộ cảm biến sóng cái 0,00034 19 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,00274 20 Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/SMS bản tin 0,00034 22 Mực máy in hộp 0,00034 23 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,00034 24 Giấy A4 gram 0,00137 25 Mỡ công nghiệp kg 0,00068 1.2.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 329 ĐVT: năng lượng/lần đo 5STT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Điện tiêu thụ (20kWh/tháng) kWh 0,00114 1.2.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 330 ĐVT: nhiên liệu/lần đo STT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Xăng lít 0,000001 1.2.2. Quan trắc gió biển 1.2.2.1. Định mức lao động 1.2.2.1.1. Nội dung công việc Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.1, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 2.1, phần C, Thông tư này. 1.2.2.1.2. Định biên Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.2, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 2.1, phần C, Thông tư này. 1.2.2.1.3. Định mức Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.3, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 2.1, phần C, Thông tư này. 1.2.2.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị Bảng số 331 ĐVT: thiết bị/lần đo STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức I Thiết bị dùng chung 1 Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ) (hải văn) bộ 0,00208 2 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,00208 3 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,00208 4 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,00208 5 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm hải văn tự động 2 bộ 0,00208 6 Bộ truyền số liệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,00208 7 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,00208 8 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,00208 9 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,00208 10 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,00208 11 Máy vi tính bộ 0,00208 12 Máy in chiếc 0,00208 13 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,00208 14 Bộ phụ kiện gá lắp bộ cảm biến bộ 0,00208 15 Phao và dây xích neo phao báo hiệu an tòan thiết bị chiếc 0,00208 II Thiết bị dùng riêng 1 Bộ cảm đo biến hướng, tốc độ gió bộ 0,00208 1.2.2.3. Định mức sử dụng dụng cụ Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.3, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này. 1.2.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.4, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này. 1.2.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.5, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này. 1.2.2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.6, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này. 1.2.3. Quan trắc sóng biển 1.2.3.1. Định mức lao động 1.2.3.1.1. Nội dung công việc Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.1, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1,hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này. 1.2.3.1.2. Định biên Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.2, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này. 1.2.3.1.3. Định mức Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.3, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này. 1.2.3.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị Bảng số 332 ĐVT: thiết bị/lần đo STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức I Thiết bị dùng chung 1 Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ) (hải văn) bộ 0,00208 2 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,00208 3 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,00208 4 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,00208 5 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm hải văn tự động 2 bộ 0,00208 6 Bộ truyền số liệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,00208 7 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,00208 8 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,00208 9 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,00208 10 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,00208 11 Máy vi tính bộ 0,00208 12 Máy in chiếc 0,00208 13 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,00208 14 Bộ phụ kiện gá lắp bộ cảm biến bộ 0,00208 15 Phao và dây xích neo phao báo hiệu an tòan thiết bị chiếc 0,00208 II Thiết bị dùng riêng 1 Bộ cảm biến đo sóng biển bộ 0,00208 1.2.3.3. Định mức dụng cụ lao động Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.3, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này. 1.2.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.4, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này. 1.2.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.5, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này. 1.2.3.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.6, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này. 1.2.4. Quan trắc nhiệt độ nước biển 1.2.4.1. Định mức lao động 1.2.4.1.1. Nội dung công việc Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.1, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này. 1.2.4.1.2. Định biên Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.2, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này. 1.2.4.1.3. Định mức Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.3, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này. 1.2.4.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị Bảng số 333 ĐVT: thiết bị/lần đo STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức I Thiết bị dùng chung 1 Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ) (hải văn) bộ 0,00208 2 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,00208 3 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,00208 4 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,00208 5 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm hải văn tự động 2 bộ 0,00208 6 Bộ truyền số liệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,00208 7 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,00208 8 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,00208 9 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,00208 10 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,00208 11 Máy vi tính bộ 0,00208 12 Máy in chiếc 0,00208 13 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,00208 14 Bộ phụ kiện gá lắp bộ cảm biến bộ 0,00208 15 Phao và dây xích neo phao báo hiệu an tòan thiết bị chiếc 0,00208 II Thiết bị dùng riêng 1 Cảm biến đo nhiệt độ nước biển bộ 0,00104 1.2.4.3. Định mức dụng cụ lao động Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.3, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này. 1.2.4.4. Định mức tiêu hao vật liệu Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.4, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này. 1.2.4.5. Định mức tiêu hao năng lượng Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.5, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này. 1.2.4.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.6, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này. 1.2.5. Quan trắc muối biển 1.2.5.1. Định mức lao động 1.2.5.1.1. Nội dung công việc Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.1, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này. 1.2.5.1.2. Định biên Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.2, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này. 1.2.5.1.3. Định mức Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.3, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này. 1.2.5.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị Bảng số 334 ĐVT: thiết bị/lần đo STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức I Thiết bị dùng chung 1 Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ) (hải văn) bộ 0,00208 2 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,00208 3 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,00208 4 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,00208 5 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm hải văn tự động 2 bộ 0,00208 6 Bộ truyền số liệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,00208 7 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,00208 8 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,00208 9 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,00208 10 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,00208 11 Máy vi tính bộ 0,00208 12 Máy in chiếc 0,00208 13 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,00208 14 Bộ phụ kiện gá lắp bộ cảm biến bộ 0,00208 15 Phao và dây xích neo phao báo hiệu an tòan thiết bị chiếc 0,00208 II Thiết bị dùng riêng 1 Cảm biến đo muối biển bộ 0,00104 1.2.5.3. Định mức dụng cụ lao động Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.3, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này. 1.2.5.4. Định mức tiêu hao vật liệu Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.4, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này. 1.2.5.5. Định mức tiêu hao năng lượng Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.5, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này. 1.2.5.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.6, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này. 1.2.6. Quan trắc mực nước biển 1.2.6.1. Định mức lao động 1.2.6.1.1. Nội dung công việc Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.1, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này. 1.2.6.1.2. Định biên Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.2, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này. 1.2.6.1.3. Định mức Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.3, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này. 1.2.6.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị Bảng số 335 ĐVT: thiết bị/lần đo STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức I Thiết bị dùng chung 1 Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ) (hải văn) bộ 0,00208 2 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,00208 3 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,00208 4 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,00208 5 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm hải văn tự động 2 bộ 0,00208 6 Bộ truyền số liệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,00208 7 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,00208 8 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,00208 9 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,00208 10 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,00208 11 Máy vi tính bộ 0,00208 12 Máy in chiếc 0,00208 13 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,00208 14 Bộ phụ kiện gá lắp bộ cảm biến bộ 0,00208 15 Phao và dây xích neo phao báo hiệu an tòan thiết bị chiếc 0,00208 II Thiết bị dùng riêng 1 Cảm biến đo mực nước biển bộ 0,00208 1.2.6.3. Định mức dụng cụ lao động Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.3, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này. 1.2.6.4. Định mức tiêu hao vật liệu Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.4, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này. 1.2.6.5. Định mức tiêu hao năng lượng Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.5, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này. 1.2.6.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.6, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này. 1.2.7. Quan trắc dòng chảy biển 1.2.7.1. Định mức lao động 1.2.7.1.1. Nội dung công việc Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.1, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1,hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này. 1.2.7.1.2. Định biên Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.2, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này. 1.2.7.1.3. Định mức Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.3, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này. 1.2.7.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị Bảng số 336 ĐVT: thiết bị/lần đo STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức I Thiết bị dùng chung 1 Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ) (hải văn) bộ 0,00208 2 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,00208 3 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,00208 4 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,00208 5 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm hải văn tự động 2 bộ 0,00208 6 Bộ truyền số liệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,00208 7 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,00208 8 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,00208 9 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,00208 10 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,00208 11 Máy vi tính bộ 0,00208 12 Máy in chiếc 0,00208 13 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,00208 14 Bộ phụ kiện gá lắp bộ cảm biến bộ 0,00208 15 Phao và dây xích neo phao báo hiệu an tòan thiết bị chiếc 0,00208 II Thiết bị dùng riêng 1 Cảm biến đo dòng chảy biển bộ 0,00208 1.2.7.3. Định mức dụng cụ lao động Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.3, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này. 1.2.7.4. Định mức tiêu hao vật liệu Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.4, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này. 1.2.7.5. Định mức tiêu hao năng lượng Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.5, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này. 1.2.7.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.6, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này. 1.2.8. Quan trắc sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa 1.2.8.1. Định mức lao động 1.2.8.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 58/2017/TT-BTNMT ngày 8/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Quy định kỹ thuật họat động của hệ thống trạm quan trắc sóng và dòng chảy bề mặt biển bằng ra đa như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp: - Giao, nhận ca và trực ca; - Kiểm tra, theo dõi về nguồn điện, nhiệt độ phòng và thiết bị phụ trợ; - Kiểm tra, theo dõi họat động của máy thu, máy phát và hệ thống ăng ten thu, phát; - Kiểm tra, theo dõi tình trạng họat động của máy tính; - Kiểm tra, theo dõi chất lượng tín hiệu của ra đa; - Kiểm tra, theo dõi số liệu phổ, số liệu gốc, số liệu sóng và dòng chảy hướng tâm thu được của ra đa; - Kiểm tra, theo dõi quá trình truyền dữ liệu sóng và dòng chảy hướng tâm về trạm điều hành;
b) Công tác nội nghiệp: - Trao đổi thông tin với trạm điều hành; - Bảo quản, bảo dưỡng, lau chùi, vệ sinh thiết bị, dụng cụ, phương tiện làm việc và công trình chuyên môn, nhà trạm; - Thực hiện công tác hành chính; - Xử lý sự cố. 1.2.8.1.2. Định biên Bảng số 337 Đơn vị tính: người STT Danh mục công việc Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm QTV3(3) QTV3(6) 1 Công tác ngọai nghiệp 1 2 3 2 Công tác nội nghiệp 1 1 2 1.2.8.1.3. Định mức Bảng số 338 ĐVT: công/lần đo STT Danh mục công việc ĐVT Định mức QTV3(3) QTV3(6) I Công tác ngọai nghiệp công 0,04506 0,06931 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,04063 0,06250 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00443 0,00681 II Công tác nội nghiệp công 0,03928 0,01156 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,03542 0,01042 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00386 0,00114 1.2.8.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 339 rĐVT: ca thiết bị/lần đo STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức I Ngọai nghiệp 1 Máy thu bộ 0,02083 2 Máy phát bộ 0,04167 3 Ăng ten phát bộ 0,04167 4 Ăng ten thu bộ 0,02083 5 Cáp nối ăng ten phát với thiết bị điện tử bộ 0,04167 6 Cáp nối ăng ten thu với thiết bị điện tử bộ 0,02083 7 Bộ định vị vệ tinh GPS bộ 0,02083 8 Thiết bị điều chỉnh tín hiệu bộ 0,04167 9 Bộ chống sét điện tử lắp trong máy bộ 0,02083 10 Máy tính điều khiển bộ 0,02083 11 Bộ điều khiển và lưu giữ nguồn điện bộ 0,02083 12 Dàn ắc quy bộ 0,12500 13 Phần mềm cài đặt trên máy tính điều khiển phần mềm 0,02083 II Nội nghiệp 1 Máy phát điện 12KVA cái 0,00006 2 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) bộ 0,06250 3 Bộ đổi nguồn 24V bộ 0,06250 4 Máy in cái 0,00004 5 Máy vi tính bộ 0,01042 6 Hệ thống chống sét 0,00000 - Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,02083 - Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,02083 - Chống sét đường truyền thiết bị đầu cuối bộ 0,02083 7 Hệ thống thiết bị mạng interrnet (Switch, modem) bộ 0,02083 8 Máy ảnh kỹ thuật số cái 0,00004 9 Ổn áp cái 0,02083 10 Máy fax cái 0,00004 11 Quạt làm mát máy thu, phát (24V) cái 0,04167 12 Trạm biến áp 180KVA bộ 0,02083 13 Máy hút ẩm cái 0,01042 1.2.8.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 340 ĐVT: ca dụng cụ/lần đo STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao I Ngọai nghiệp 1 Quần áo bảo hộ lao động bộ 12 0,62500 2 Quần áo mưa bộ 12 0,62500 3 Mũ nhựa cái 12 0,62500 4 Ủng đôi 12 0,62500 5 Giày vải đôi 12 0,62500 6 Găng tay đôi 3 1,25000 7 Đèn thắp sáng bảo vệ 0,2 kW bộ 24 0,33333 8 Cuốc bàn cái 12 0,25000 9 Dao phát tuyến cái 12 0,25000 10 Xẻng cái 12 0,25000 11 Thang nhôm cái 60 0,12500 12 Dây đeo an tòan trên cao cái 48 0,12500 13 Còi hiệu cái 24 0,12500 14 Pháo hiệu cấp cứu cái 12 0,25000 15 Bình khí CO 2 bình 24 0,25000 16 Phi đựng cát cái 36 0,25000 17 Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy cái 36 0,12500 18 Đồng hồ đo điện cái 36 0,12500 19 Dụng cụ cơ khí bộ 60 0,12500 20 Máy hút bụi cái 60 0,12500 21 Dụng cụ lau chùi bộ 12 0,12500 22 Bút thử điện cái 36 0,12500 23 Đèn pin cái 24 0,25000 24 Đèn ắc quy có bộ nạp điện cái 24 0,25000 25 Máy bơm nước cái 96 0,02083 II Nội nghiệp 1 Bàn, ghế để máy tính cái 96 0,25000 2 Bàn, ghế làm việc cái 96 0,37500 3 Bàn, ghế hội họp bộ 96 0,04167 4 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,25000 5 Ắc quy của máy phát điện cái 24 0,25000 6 Máy tính cầm tay cái 60 0,12500 7 Radio catsete thu tin cái 60 0,12500 8 Đồng hồ báo thức cái 24 0,12500 9 Đồng hồ treo tường cái 60 0,12500 10 Đèn neon 0.04 kW cái 36 1,00000 11 Quạt trần 0.1 kW cái 60 0,12500 12 Ti vi 0.07 kW cái 60 0,08333 13 Phi đựng xăng, dầu nhớt và phễu các lọai bộ 36 0,12500 14 Cặp tài liệu hộp các lọai cái 12 0,50000 15 Dao gọt bút chì cái 12 0,25000 16 Chổi quét nhà cái 12 0,25000 17 Bảng trắng cái 36 0,25000 18 Thước nhựa 60 cm cái 12 0,25000 19 Điện thọai cố định cái 60 0,12500 20 Chuột máy tính cái 12 0,12500 21 Bàn phím máy tính cái 36 0,12500 22 Ổ cứng ngòai lưu giữ số liệu (1 TB) cái 36 0,50000 23 Bàn dập ghim nhỏ cái 36 0,37500 24 Bàn dập ghim to cái 36 0,12500 25 Cáp tín hiệu HDMI cái 60 0,12500 26 Ổ cắp điện 6 lỗ cái 60 0,25000 27 Cầu dao điện 3 pha cái 60 0,12500 28 Cầu dao điện 1 pha cái 60 0,12500 29 Thuốc y tế dự phòng các lọai cơ số 12 0,12500 30 Bộ dụng cụ y tế bộ 12 0,12500 31 Băng cứu thương cuộn 12 0,62500 32 Cồn 90 0 lọai 50 ml lọ 12 0,62500 1.2.8.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 341 ĐVT: vật liệu/lần đo TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao I Ngọai nghiệp 1 Bóng đèn pin cái 0,00205 2 Pin đại 1,5 V đôi 0,00205 3 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ cái 0,00057 4 Mỡ công nghiệp kg 0,00017 5 Cồn lau máy lít 0,00011 6 Khăn lau máy cái 0,00274 7 Dầu nhớt bôi trơn lít 0,00011 8 Pin đồng hồ đo điện cục 0,00011 9 Sơn chống rỉ kg 0,00057 II Nội nghiệp 1 Bóng đèn neon cái 0,00057 2 Xà phòng bột kg 0,00034 3 Hộp mực máy in hộp 0,00023 4 Cặp kẹp giấy A4 cái 0,00057 5 Giấy khổ A4 ram 0,00068 6 Giấy kẻ ngang tập 0,00057 7 Bút chì kim cái 0,00137 8 Bút bi cái 0,00137 9 Bút dạ cái 0,00034 10 Bút đánh dấu cái 0,00034 11 Ghim vòng hộp 0,00034 12 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00023 13 Băng dính to cuộn 0,00029 14 Băng dính nhỏ cuộn 0,00029 15 Hồ dán lọ 0,00068 16 Sổ nhật ký quan trắc quyển 0,00068 17 Sổ giao và nhận ca quyển 0,00034 18 Sổ theo dõi công văn đi - đến quyển 0,00017 19 Sổ theo dõi vật tư kỹ thuật quyển 0,00017 20 Đĩa DVD cái 0,00068 1.2.8.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 342 ĐVT: năng lượng/lần đo TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao I Ngọai nghiệp 1 Điện hệ thống ra đa biển 1,2 kW kW 0,79997 2 Điện máy bơm nước 0,7 kW kW 0,11665 3 Điện đèn thắp sáng bảo vệ 0,2 kW kW 0,53333 4 Điện hao phí đường dây 5% kW 0,15501 II Nội nghiệp 1 Dịch vụ truyền tin (Internet, thuê bao cố định và IP tĩnh) gói 0,00011 2 Điện thọai cố định gói 0,00011 3 Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW kW 1,10000 4 Điện máy vi tính 0,4 kW kW 0,03334 5 Điện máy hút ẩm 0,6 kW kW 0,05002 6 Điện máy in 0,45 kW kW 0,00014 7 Điện máy fax 0,4 kW kW 0,00013 8 Điện đèn neon 0,04 kW kW 0,32000 9 Điện quạt trần 0,1 kW kW 0,10000 10 Điện ti vi 0,07 kW kW 0,04666 1.2.8.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 343 ĐVT: nhiên liệu/lần đo STT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Xăng (dầu) chạy máy phát điện 12KVA, 5 lít/h lít 0,15000 2 Nhớt chạy máy nổ phát điện (bằng 3% lượng xăng) lít 0,00450 1.2.9. Quan trắc dòng chảy hai chiều bề mặt biển bằng ra đa 1.2.9.1. Định mức lao động 1.2.9.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 58/2017/TT-BTNMT ngày 8/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Quy định kỹ thuật họat động của hệ thống trạm quan trắc sóng và dòng chảy bề mặt biển bằng ra đa như sau: - Công tác nội nghiệp: + Kiểm tra, theo dõi kết quả nhận từ các trạm ra đa biển truyền về số liệu sóng và dòng chảy hướng tâm từ các trạm ra đa biển truyền về; ghi chép các thông tin vào sổ nhật ký quan trắc; + Kiểm tra, theo dõi kết quả xử lý số liệu dòng chảy hai chiều từ các số liệu dòng chảy hướng tâm; + Lưu trữ dữ liệu; + Trao đổi thông tin; + Bảo quản, bảo dưỡng, lau chùi, vệ sinh hệ thống máy tính, máy chủ, thiết bị, dụng cụ, phương tiện và phòng làm việc; + Thực hiện công tác kiểm tra tại các trạm ra đa biển; + Xử lý sự cố; + Các công việc khác. 1.2.9.1.2. Định biên Bảng số 344 Đơn vị tính: người STT Danh mục công việc Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm QTV3(6) QTV2(3) 1 Công tác nội nghiệp 2 2 4 1.2.9.1.3. Định mức Bảng số 345 ĐVT: công/lần đo TT Danh mục công việc ĐVT Định mức QTV3(6) QTV2(3) I Công tác nội nghiệp công 0,07624 0,07162 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,06875 0,06458 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00749 0,00704 1.2.9.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 346 ĐVT: ca thiết bị/lần đo STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức I Nội nghiệp 1 Hệ thống máy tính điều khiển, thu nhận và xử lý thông tin, số liệu bộ 0,04167 2 Bộ điều khiển và lưu giữ nguồn điện bộ 0,02083 3 Phần mềm cài đặt theo máy và nâng cấp định kỳ phần mềm 0,02083 4 Máy in màu cái 0,00004 5 Máy tính xách tay cái 0,01042 6 Máy in cái 0,00004 7 Điều hòa nhiệt độ (12000 BTU) cái 0,04167 8 Máy vi tính bộ 0,01042 9 Bộ thu phát sóng họat động mọi dải tần để hiệu chỉnh tần số của ra đa bộ 0,00004 10 Máy ảnh kỹ thuật số cái 0,00004 11 Máy hút ẩm cái 0,01042 12 Ổn áp cái 0,02083 13 Máy fax cái 0,00004 14 Hệ thống thiết bị mạng interrnet (Switch, modem) bộ 0,02083 1.2.9.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 347 ĐVT: ca dụng cụ/lần đo STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Bàn, ghế để máy tính cái 96 0,25000 2 Bàn, ghế làm việc cái 96 0,25000 3 Bàn, ghế hội họp bộ 96 0,02083 4 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,25000 5 Máy tính cầm tay cái 60 0,12500 6 Đồng hồ báo thức cái 24 0,12500 7 Đồng hồ treo tường cái 60 0,12500 8 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 1,00000 9 Quạt trần 0,1 kW cái 60 0,25000 10 Cặp tài liệu hộp các lọai cái 12 0,75000 11 Dao gọt bút chì cái 12 0,25000 12 Bảng trắng cái 36 0,25000 13 Thước nhựa 60 cm cái 12 0,25000 14 Điện thọai cố định cái 60 0,12500 15 Chuột máy tính cái 12 0,25000 16 Bàn phím máy tính cái 36 0,25000 17 Ổ cứng ngòai lưu giữ số liệu (1 TB) cái 36 0,75000 18 Dập ghim nhỏ cái 36 0,12500 19 Dập ghim vừa cái 36 0,12500 20 Dập ghim to cái 36 0,12500 21 Bình khí CO 2 bình 24 0,25000 22 Quần áo bảo hộ lao động bộ 12 0,62500 23 Găng tay đôi 3 1,25000 24 Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy cái 36 0,12500 25 Đồng hồ đo điện cái 36 0,04167 26 Dụng cụ cơ khí bộ 60 0,02083 27 Dụng cụ lau chùi bộ 12 0,02083 28 Máy hút bụi cái 60 0,06250 29 Va li vận chuyển cái 60 0,04167 30 Bút thử điện cái 36 0,02083 1.2.9.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 348 ĐVT: vật liệu/lần đo TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Hộp mực máy in hộp 0,00034 2 Hộp mực máy in màu hộp 0,00023 3 Cặp kẹp giấy A4 cái 0,00068 4 Giấy khổ A4 ram 0,00228 5 Giấy khổ A3 ram 0,00046 6 Giấy kẻ ngang tập 0,00114 7 Bút bi cái 0,00023 8 Bút dạ cái 0,00228 9 Bút đánh dấu cái 0,00068 10 Bút chì kim cái 0,00046 11 Ghim vòng hộp 0,00068 12 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00046 13 Băng dính to cuộn 0,00068 14 Băng dính nhỏ cuộn 0,00068 15 Hồ dán lọ 0,00068 16 Bóng đèn neon cái 0,00091 17 Nhật ký máy quyển 0,00034 18 Sổ giao nhận ca quyển 0,00034 19 Sổ theo dõi công tác phục vụ quyển 0,00034 20 Sổ ghi chép sinh họat chuyên môn quyển 0,00034 21 Sổ theo dõi công văn đi - đến quyển 0,00034 22 Sổ theo dõi vật tư kỹ thuật quyển 0,00034 23 Sổ theo dõi xử lý sự cố thiết bị quyển 0,00034 24 Đĩa DVD cái 0,00342 25 Cồn lau máy lít 0,00011 26 Khăn lau máy cái 0,00274 27 Pin đồng hồ đo điện cục 0,00023 1.2.9.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 349 ĐVT: năng lượng/lần đo TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Dịch vụ truyền tin (Internet, thuê bao cố định và IP tĩnh) gói 0,00011 2 Điện thọai cố định gói 0,00011 3 Điện hệ thống máy tính điều khiển, thu nhận và xử lý thông tin, số liệu 1,2 kW kW 0,40003 4 Điện máy in màu 0,6 kW kW 0,00019 5 Điện máy in 0,45 kW kW 0,00014 6 Điện điều hòa nhiệt độ (12000 BTU) 2,2 kW kW 0,73339 7 Điện máy vi tính 0,4 kW kW 0,03334 8 Điện máy tính xách tay 0,09 kW kW 0,00750 9 Điện máy hút ẩm 0,6 kW kW 0,05002 10 Điện quạt trần 0,1 kW kW 0,20000 11 Điện đèn neon 0,04 kW kW 0,32000 12 Điện hao phí đường dây 5% kW 0,08723 II. Định mức đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc hải văn 2.1. Đánh giá chất lượng tài liệu hải văn thủ công 2.1.1. Định mức lao động 2.1.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 01/2020/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước, như sau: - Đánh giá tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp tài liệu; - Đánh giá công trình, thiết bị và dụng cụ quan trắc; - Đánh giá phương pháp quan trắc, chế độ và trình tự quan trắc; - Đánh giá tính tóan, xác định các trị số đặc trưng; - Đánh giá tính tương quan và hợp lý tài liệu. 2.1.1.2. Định biên Bảng số 350 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) 1 Công việc nội nghiệp 1 1 1 1 1 5 2.1.1.3 Định mức Bảng số 351 ĐVT: công/ tài liệu tháng/trạm TT Hạng mục công việc Định mức lao động ĐVT KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) I Hao phí lao động trực tiếp Công 0,14513 0,17200 0,26159 0,77758 0,94780 II Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công 0,01582 0,01874 0,02851 0,08474 0,10329 2.1.2. Định mức thiết bị Bảng số 352 ĐVT: ca thiết bị/ tài liệu tháng/trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức 1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) bộ 2,13472 2 Máy chiếu cái 0,27726 3 Máy in cái 0,61341 4 Máy scan khổ A4 cái 0,16233 5 Máy vi tính cái 3,42619 6 Máy tính xách tay cái 0,26864 2.1.3. Định mức dụng cụ Bảng số 353 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn phím máy tính cái 36 3,11733 2 Bộ bàn ghế họp cái 96 0,70104 3 Bộ bàn ghế làm việc cái 96 4,42459 4 Bộ lưu điện cái 60 3,44774 5 Chuột máy tính cái 12 3,11733 6 Công tắc, ổ cắm điện cái 60 0,62921 7 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 51,02649 8 Giá để tài liệu cái 60 1,19809 9 Máy ảnh cái 60 0,21548 10 Quạt cây 0,045 kW cái 60 3,29833 11 Quạt thông gió 0,04 kW cái 60 1,93648 12 Tủ để tài liệu cái 96 1,94653 B Dụng cụ phụ trợ 1 Bấm lỗ tài liệu cái 36 0,56600 2 Bảng trắng cái 36 0,32750 3 Dao con cái 12 0,51720 4 Dập ghim nhỏ cái 36 0,64930 5 Dập ghim to cái 36 0,64930 6 Đồng hồ treo tường cái 60 0,81020 7 Dùi sắt cái 24 0,49270 8 Gọt bút chì cái 12 3,03400 9 Kéo cắt giấy cái 24 0,53150 10 Máy tính cầm tay cái 60 2,45650 11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) cái 12 2,82280 12 Thước nhựa 60cm cái 36 0,65220 13 USB 8GB cái 12 0,55020 2.1.4. Định mức vật liệu Bảng số 354 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Băng dính gáy màu cuộn 0,01368 2 Băng dính trắng khổ 5cm cuộn 0,00912 3 Bút bi (xanh, đỏ) cái 0,08209 4 Bút chì đen cái 0,02736 5 Bút chì xanh đỏ cái 0,02736 6 Bút dạ viết bảng trắng cái 0,01642 7 Bút đánh dấu cái 0,02736 8 Bút xóa cái 0,02736 9 Cặp đựng tài liệu các lọai cái 0,05473 10 Cặp kẹp giấy A4 cái 0,01095 11 Dây buộc tài liệu cuộn 0,00547 12 Ghim dập các lọai hộp 0,01368 13 Gim vòng C62 hộp 0,01368 14 Giấy A4 gram 0,02736 15 Giấy ghi nhớ tờ 0,82089 16 Hồ dán khô lọ 0,02189 17 Hộp mực máy in hộp 0,01368 18 Khay để tài liệu cái 0,01095 19 Pin các lọai đôi 0,03284 20 Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu quyển 0,05746 21 Sổ tay họp chuyên môn quyển 0,01095 22 Sổ theo dõi công văn đến và đi tại phòng quyển 0,00547 23 Sổ theo dõi họat động của trạm quyển 0,05746 24 Sổ theo dõi số liệu các trạm gửi về quyển 0,05746 25 Sổ theo dõi trực bão quyển 0,00274 26 Sổ trực tác nghiệp quyển 0,00274 27 Tẩy cái 0,02736 2.1.5. Định mức năng lượng Bảng số 355 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 16,32848 2 Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW kWh 37,57107 3 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 1,10904 4 Điện máy in 0,45 kW kWh 2,20828 5 Điện máy scan 0,02 kW kWh 0,02597 6 Điện máy tính để bàn 0,4 kW kWh 10,96381 7 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,08596 8 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 1,18740 9 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,61967 10 Hao phí đường dây (5%) kWh 3,50498 2.2. Đánh giá chất lượng tài liệu hải văn tự động 2.1. Định mức lao động 2.2.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 01/2020/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước, như sau: - Đánh giá tính đầy đủ, liên tục của tài liệu; - Đánh giá tình trạng họat động, chất lượng công trình, thiết bị; - Đánh giá tính tóan, xác định các trị số đặc trưng; - Đánh giá tính tương quan và hợp lý tài liệu. 2.2.1.2. Định biên Bảng số 356 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) 1 Công việc nội nghiệp 1 1 1 1 1 5 2.2.1.3 Định mức Bảng số 357 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục công việc ĐVT Định mức lao động KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) I Hao phí lao động trực tiếp Công 0,15050 0,26875 0,20604 0,24187 0,17021 II Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công 0,01640 0,02929 0,02245 0,02636 0,01855 2.2.2. Định mức thiết bị Bảng số 358 ĐVT: ca thiết bị/ tài liệu tháng/trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức 1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) bộ 0,10348 2 Máy chiếu cái 0,02264 3 Máy in cái 0,07761 4 Máy scan khổ A4 cái 0,00388 5 Máy vi tính cái 0,76643 6 Máy tính xách tay cái 0,05886 2.2.3. Định mức dụng cụ Bảng số 359 ĐVT: ca dụng cụ/ tài liệu tháng/trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn phím máy tính cái 36 0,73409 2 Bộ bàn ghế họp cái 96 0,06468 3 Bộ bàn ghế làm việc cái 96 0,81494 4 Bộ lưu điện cái 60 0,76643 5 Chuột máy tính cái 12 0,73409 6 Công tắc, ổ cắm điện cái 60 0,07373 7 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 5,97622 8 Giá để tài liệu cái 60 0,02328 9 Máy ảnh cái 60 0,00905 10 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,31304 11 Quạt thông gió 0,04 kW cái 60 0,19921 12 Tủ để tài liệu cái 96 0,14229 B Dụng cụ phụ trợ 1 Bấm lỗ tài liệu cái 36 0,00520 2 Bảng trắng cái 36 0,00390 3 Dao con cái 12 0,00520 4 Dập ghim nhỏ cái 36 0,00390 5 Dập ghim to cái 36 0,00390 6 Đồng hồ treo tường cái 60 0,04010 7 Dùi sắt cái 24 0,00130 8 Gọt bút chì cái 12 0,01030 9 Kéo cắt giấy cái 24 0,00260 10 Máy tính cầm tay cái 60 0,25550 11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) cái 12 0,53360 12 Thước nhựa 60cm cái 36 0,00520 13 USB 8GB cái 12 0,12610 2.2.4. Định mức vật liệu Bảng số 360 ĐVT: vật liệu/ tài liệu tháng/trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Băng dính gáy màu cuộn 0,00588 2 Băng dính trắng khổ 5cm cuộn 0,00392 3 Bút bi (xanh, đỏ) cái 0,03528 4 Bút chì đen cái 0,01176 5 Bút chì xanh đỏ cái 0,01176 6 Bút dạ viết bảng trắng cái 0,00706 7 Bút đánh dấu cái 0,01176 8 Bút xóa cái 0,01176 9 Cặp đựng tài liệu các lọai cái 0,02352 10 Cặp kẹp giấy A4 cái 0,00470 11 Dây buộc tài liệu cuộn 0,00235 12 Ghim dập các lọai hộp 0,00588 13 Gim vòng C62 hộp 0,00588 14 Giấy A4 gram 0,01176 15 Giấy ghi nhớ Tờ 0,35279 16 Hồ dán khô lọ 0,00941 17 Hộp mực máy in hộp 0,00588 18 Khay để tài liệu cái 0,00470 19 Pin các lọai đôi 0,01411 20 Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu quyển 0,02470 21 Sổ tay họp chuyên môn quyển 0,00470 22 Sổ theo dõi công văn đến và đi tại phòng quyển 0,00235 23 Sổ theo dõi họat động của trạm quyển 0,02470 24 Sổ theo dõi số liệu các trạm gửi về quyển 0,02470 25 Sổ theo dõi trực bão quyển 0,00118 26 Sổ trực tác nghiệp quyển 0,00118 27 Tẩy cái 0,01176 2.2.5. Định mức năng lượng Bảng số 361 ĐVT: kWh/ tài liệu tháng/trạm TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 1,91239 2 Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW kWh 1,82125 3 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,09056 4 Điện máy in 0,5 kW kWh 0,27940 5 Điện máy scan 0,02 kW kWh 0,00062 6 Điện máy tính để bàn 0,4 kW kWh 2,45258 7 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,01884 8 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,11269 9 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,06375 10 Hao phí đường dây (5%) kWh 0,33760 2.3. Đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc bằng ra đa biển 2.3.1. Định mức lao động 2.3.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 01/2020/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước, như sau: - Đánh giá tính đầy đủ, liên tục của tài liệu; - Đánh giá tình trạng họat động, chất lượng công trình, thiết bị; - Đánh giá tính tóan, xác định các trị số đặc trưng; - Đánh giá tính tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc. 2.3.1.2. Định biên Bảng số 362 Đơn vị tính: người STT Danh mục công việc Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm KSV3(6) QTV2(4) 1 Tài liệu quan trắc bằng ra đa biển 1 1 2 2.3.1.3. Định mức Bảng số 363 ĐVT: công/tháng/trạm STT Danh mục công việc ĐVT Định mức KSV3(6) KSV2(4) 1 Hao phí lao động trực tiếp công 2,19792 2,98958 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,23952 0,32579 2.3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 364 ĐVT: ca thiết bị/tháng/trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức 1 Điều hòa nhiệt độ (1200BTU) bộ 1,72049 2 Máy chiếu cái 0,12083 3 Máy in cái 0,09792 4 Máy scan khổ A4 cái 0,07500 5 Máy vi tính bộ 1,61667 6 Máy tính xách tay cái 0,08958 7 Hệ thống máy tính điều khiển, thu nhận và xử lý số liệu và bộ phần mền chuyên dụng. bộ 2,52604 2.3.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 365 ĐVT: ca dụng cụ/tháng/trạm STT Tên công cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao 1 Bàn phím máy tính cái 36 5,81736 2 Bàn ghế hội họp bộ 96 0,09583 3 Bàn ghế làm việc cái 96 10,12500 4 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,26042 5 Bộ chia mạng (Switch) bộ 60 0,26042 6 Bộ lưu điện bộ 60 4,68472 7 Chuột máy tính cái 12 5,81736 8 Công tắc, ổ cắm điện cái 60 4,73333 9 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 19,04167 10 Điện thọai cố định cái 60 0,07500 11 Quạt cây 0,45 kW cái 60 4,73958 12 Tủ để tài liệu cái 96 0,66250 13 Bấm lỗ tài liệu cái 36 0,03333 14 Bảng trắng cái 36 0,04583 15 Dao con cái 12 0,03750 16 Dập ghim nhỏ cái 36 0,04375 17 Dập ghim to cái 36 0,04375 18 Đồng hồ treo tường cái 60 0,15833 19 Gọt bút chì cái 12 0,07500 20 Kéo cắt giấy cái 24 0,03750 21 Máy tính cầm tay cái 60 0,25417 22 Ổ cắm rời (dây dài 5m) cái 12 8,40000 23 Thước nhựa 60cm cái 36 0,05000 24 USB lưu số liệu (8GB) cái 12 4,20833 2.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 366 ĐVT: vật liệu/tháng/trạm TT Danh mục ĐVT Mức tiêu hao 1 Băng dính to cuộn 0,06250 2 Băng dính nhỏ cuộn 0,06250 3 Bút bi cái 0,20833 4 Bút chì đen cái 0,25000 5 Bút chì xanh đỏ cái 0,20833 6 Bút dạ cái 0,06250 7 Bút đánh dấu cái 0,06250 8 Bút xóa cái 0,06250 9 Cặp tài liệu hộp các lọai cái 0,20833 10 Cặp kẹp giấy A4 cái 0,08333 11 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,10417 12 Gim vòng hộp 0,10417 13 Giấy A4 gram 0,16667 14 Giấy ghi nhớ tờ 2,08333 15 Hồ dán khô lọ 0,16667 16 Hộp mực máy in hộp 0,04167 17 Khay đựng tài liệu cái 0,10417 18 Pin các lọai đôi 0,20833 19 Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu quyển 0,25000 20 Sổ theo dõi họat động của trạm quyển 0,25000 21 Tẩy chì cái 0,20833 2.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 367 ĐVT: năng lượng/tháng/trạm TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 6,09333 2 Điện điều hòa nhiệt độ (12000 BTU) 2,2 kW kWh 30,28062 3 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,48332 4 Điện máy in 0,45 kW kWh 0,35251 5 Điện máy scan 0,02 kW kWh 0,01200 6 Điện máy vi tính 0,4 kW kWh 5,17334 7 Điện máy tính xách tay 0,09 kW kWh 0,06450 8 Điện hệ thống máy tính điều khiển, thu nhận, xử lý số liệu 1,2 kW kWh 24,24998 9 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 1,70625 10 Điện hao phí đường dây 5% kWh 3,42079 D. Định mức quan trắc mặn, định mức đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn và tài liệu quan trắc môi trường tại trạm khí tượng thủy văn I. Định mức quan trắc mặn 1.1. Quan trắc mặn bằng máy 1.1.1. Định mức lao động 1.1.1.1. Nội dung công việc Quan trắc độ mặn bằng máy được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 47/2024/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về quan trắc mặn và điều tra khảo sát xâm nhập mặn và Thông tư số 18/2022/TT-BTNMT ngày 21 tháng 11 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định nội dung quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia (phần quan trắc độ mặn), cụ thể như sau:
a) Công tác nội nghiệp cho mỗi lần đo: - Chuẩn bị máy móc, thiết bị, phương tiện, biểu quan trắc; - Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lý thông tin ghi trên biểu kết quả quan trắc; - Tính tóan, chỉnh lý, lập báo cáo và đánh giá sơ bộ chất lượng kết quả quan trắc.
b) Công tác ngọai nghiệp cho mỗi lần đo: - Lấy mẫu theo tầng; - Thực hiện đo và ghi kết quả độ mặn; - Vệ sinh đầu đo của các máy đo, dụng cụ lấy mẫu và dụng cụ đựng mẫu; 1.1.1.2. Định biên Bảng số 368 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm QTV4(5) QTV3(4) QTV2(2) 1 Công tác ngọai nghiệp 1 1 1 3 2 Công tác nội nghiệp 1 1 2 1.1.1.3. Định mức Bảng số 369 ĐVT: công /lần đo TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4(5) QTV3(4) QTV2(2) I Công tác ngọai nghiệp công 0,04159 0,03696 0,03466 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,03750 0,03333 0,03125 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00409 0,00363 0,00341 II Công tác nội nghiệp công 0,01849 0,05082 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,01667 0,04583 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00182 0,00499 1.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 370 ĐVT: ca thiết bị/lần đo TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức I Ngọai nghiệp 1 Máy đo mặn cái 0,02083 2 Máy đo sâu cái 0,01458 3 Máy định vị GPS cái 0,01042 4 Thiết bị lấy mẫu theo tầng bộ 0,01875 5 Máy đo nhiệt độ nước cái 0,01146 6 Bộ cảm biến, máy đo mặn bộ 0,02083 7 Bộ cảm biến, máy đo sâu bộ 0,01458 8 Bộ cảm biến, máy đo nhiệt độ nước bộ 0,01146 9 Thuyền cái 0,08333 II Nội nghiệp 1 Máy vi tính bộ 0,00833 2 Máy in cái 0,00104 1.1.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 371 ĐVT: ca dụng cụ/lần đo TT Danh mục ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao I Ngọai nghiệp 1 Sào thuyền cái 24 0,06875 2 Búa chặt cáp cái 120 0,06875 3 Xích thuyền cái 60 0,06875 4 Cáp d>5 mét 24 0,06875 5 Cá gang đặc 20kg con 120 0,06875 6 Neo sắt 35kg cái 72 0,06875 7 Cờ hiệu các lọai cái 12 0,06875 8 Dụng cụ lấy mẫu nước bộ 48 0,05208 9 Cốc thủy tinh trung tính 100ml,200ml cái 36 0,05208 10 Bình tia cái 36 0,05208 11 Can đựng xăng dầu(20l) cái 36 0,10208 12 Can đựng nhớt(5 lít) cái 36 0,10208 13 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,10208 14 Bộ quần áo mưa bộ 12 0,06250 15 Mũ cứng cái 12 0,10208 16 Ủng cao su đôi 12 0,10208 17 Quần áo bảo hộ lao động bộ 12 0,10208 18 Găng tay vải đôi 3 0,10208 19 Bộ dụng cụ y tế bộ 24 0,10208 20 Đèn hiệu, cờ hiệu cái 12 0,10208 21 Dụng cụ phòng chống cháy nổ bộ 24 0,10208 22 Phao cứu sinh cái 24 0,10208 23 Áo phao cái 24 0,10208 24 Mái chèo thuyền cái 12 0,06875 25 Dao phát cây cái 24 0,06875 26 Nhiệt kế đo nhiệt độ nước (cả vỏ) bộ 36 0,06875 27 Thước nước cầm tay cái 24 0,10208 28 Thước dây 50m cái 36 0,10208 29 Tời cái 60 0,10208 II Nội nghiệp 1 Bộ bàn ghế làm việc bộ 96 0,06250 2 Bàn ghế để máy tính bộ 96 0,06250 3 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,06250 4 Can nhựa đựng nước cất (20 lít) cái 36 0,06250 5 Khẩu trang hộp 12 0,06250 6 Áo Blu (BHLĐ) cái 12 0,06250 7 Găng tay y tế đôi 3 0,06250 8 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,06250 9 Quy định kỹ thuật về quan trắc mặn quyển 60 0,06250 10 Điện thọai cái 60 0,06250 11 Đèn neon 0,04kW bộ 36 0,06250 12 Đèn neon để bàn 0,02kW bộ 36 0,06250 13 Quạt trần 0,1kW cái 60 0,06250 14 Bộ lưu điện cái 60 0,06250 15 Bàn đo đạc, xử lý môi trường mặt kính hoặc đá cái 60 0,02083 16 Tủ kín đựng dụng cụ hóa chất cái 72 0,02083 17 Đèn pin cái 24 0,04167 18 Máy tính cầm tay cái 60 0,04167 19 Dập ghim to, nhỏ cái 36 0,04167 20 Đồng hồ treo tường cái 60 0,06250 21 Đồng hồ báo thức cái 24 0,06250 22 Bảng trắng cái 36 0,06250 23 Dao con, dao dọc giấy, kéo cái 24 0,06250 24 Đèn ắc quy có bộ xạc điện 0,02kW bộ 24 0,04167 25 Bộ dụng cụ sửa chữa điện bộ 60 0,04167 26 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,04167 27 Hướng dẫn sử dụng máy đo độ sâu quyển 60 0,03125 28 Hướng dẫn sử dụng máy đo nhiệt độ nước quyển 60 0,03125 29 Hướng dẫn sử dụng máy đo mặn quyển 60 0,03125 30 Hướng dẫn sử dụng thiết bị lấy mẫu theo tầng quyển 60 0,03125 31 Bản đồ địa phương tờ 60 0,03125 1.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 372 ĐVT: vật liệu/lần đo TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao Nội nghiệp 1 Nước cất lít 0,05195 2 Ghim dập, ghim vòng hộp 0,00390 3 Pin AA (6V,9V) (máy đo mặn, đèn pin...) cái 0,04675 4 Sổ giao ca, phân ca, họp trạm quyển 0,00130 5 Sổ ghi nhật ký đo mặn quyển 0,00130 6 Sổ công văn đi, đến quyển 0,00260 7 Số nhật ký trạm quyển 0,00130 8 Biểu ghi độ mặn tờ 0,07792 9 Biểu ghi độ mặn đặc trưng tờ 0,00779 10 Biểu ghi độ mặn đặc trưng dọc sông tờ 0,00779 11 Thuyết minh mặn tờ 0,00779 12 Bảng tự đánh giá xếp lọai chất lượng điều tra cơ bản tờ 0,00909 13 Xà phòng kg 0,00026 14 Bàn chải sắt cái 0,00130 15 Chổi sơn cái 0,00130 16 Sơn chống gỉ kg 0,00065 17 Dây buộc/ Vật liệu phục vụ Duy tu, bảo dưỡng mét 0,06494 Nội nghiệp 18 Dịch vụ truyền tin (Internet) gói 0,00130 19 Nước sạch m3 0,04675 20 Cước điện thọai phút 0,38961 21 Cước gửi tài liệu gam 0,38961 22 Hộp mực máy in hộp 0,00130 23 Hộp mực dấu hộp 0,00130 24 Đĩa CD hoặc USB cái 0,00260 25 Bút bi, bút chì, bút dạ, bút xóa, thước kẻ... cái 0,01299 26 Hồ dán lọ 0,00260 27 Băng dính to cuộn 0,00260 28 Kẹp tài liệu chiếc 0,00779 29 Cặp đựng tài liệu cái 0,00649 30 Khăn lau máy cái 0,00260 31 Bìa tờ 0,00260 32 Kim chỉ đóng sổ sách bộ 0,00260 33 Giấy A4 gram 0,00260 34 Giấy mềm hộp 0,00649 1.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 373 ĐVT: năng lượng/lần đo TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao Nội nghiệp 1 Điện máy vi tính 0,4kW (sử dụng 8h/tháng x 6 tháng) kWh 0,02494 2 Điện máy in 0,45kW (sử dụng 1giờ/tháng x 6 tháng) kWh 0,00351 3 Điện đèn ắc quy có bộ xạc điện 0,02kW (sử dụng 5giờ/ tháng x 6 tháng) kWh 0,00078 4 Điện đèn neon để bàn 0,02kW (sử dụng 6 giờ/ngày x 21 ngày) kWh 0,00327 5 Điện đèn neon 0,04kW (sử dụng 8giờ/ngày x 21 ngày) kWh 0,00873 6 Điện quạt trần 0,1kW (sử dụng 10giờ/ngày x 21 ngày) kWh 0,02727 7 Điện hao phí đường dây (5%) kWh 0,00342 1.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 374 ĐVT: nhiên liệu/lần đo TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao Ngọai nghiệp 1 Xăng dầu chạy thuyền hoặc ca nô lọai 23CV sử dụng chạy máy 9 giờ/tháng x 6 tháng x 5 lít/giờ lít 0,35065 2 Xăng dầu chạy máy phát điện 2,2KVA: 2giờ/tháng x 1,5lít/giờ x 6 tháng lít 0,02338 3 Nhớt (bằng 3% nhiên liệu sử dụng) lít 0,01122 1.2. Quan trắc mặn bằng Nitrat bạc (AgNO3) 1.2.1. Định mức lao động 1.2.1.1. Nội dung công việc Quan trắc độ mặn bằng Nitrat bạc được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 47/2024/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về quan trắc mặn và điều tra khảo sát xâm nhập mặn và Thông tư số 18/2022/TT-BTNMT ngày 21 tháng 11 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định nội dung quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia (phần quan trắc độ mặn), cụ thể như sau:
a) Công tác nội nghiệp: - Chuẩn bị máy móc, thiết bị, phương tiện, biểu quan trắc; - Xác định và ghi kết quả độ mặn; - Vệ sinh dụng cụ phân tích xác định độ mặn; - Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lý thông tin ghi trên biểu kết quả quan trắc; - Tính tóan, chỉnh lý, lập báo cáo và đánh giá sơ bộ chất lượng kết quả quan trắc.
b) Công tác ngọai nghiệp: - Lấy mẫu theo tầng; - Kiểm tra, sắp xếp bộ dụng cụ và hóa chất kèm theo để xác định độ mặn; - Vệ sinh đầu đo của các máy đo, dụng cụ lấy mẫu và dụng cụ đựng mẫu. 1.2.1.2. Định biên Bảng số 375 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV4(5) QTV3(4) QTV2(2) 1 Công tác ngọai nghiệp 1 1 1 3 2 Công tác nội nghiệp 1 1 2 1.2.1.3. Định mức Bảng số 376 ĐVT: công/lần đo TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4(5) QTV3(4) QTV2(2) I Công tác ngọai nghiệp công 0,03003 0,03696 0,00924 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,02708 0,03333 0,00833 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00295 0,00363 0,00091 II Công tác nội nghiệp công 0,01849 0,08085 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,01667 0,07291 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00182 0,00794 1.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 377 ĐVT: ca thiết bị/lần đo TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức I Ngọai nghiệp 1 Máy đo sâu cái 0,01458 2 Máy định vị GPS cái 0,01042 3 Thiết bị lấy mẫu theo tầng bộ 0,01875 4 Máy đo nhiệt độ nước cái 0,00833 5 Bộ cảm biến, máy đo sâu bộ 0,01458 6 Bộ cảm biến, máy đo nhiệt độ nước bộ 0,00833 7 Thuyền cái 0,05938 II Nội nghiệp 1 Máy đo pH cái 0,00625 2 Bộ cảm biến, máy đo pH bộ 0,00625 3 Máy vi tính bộ 0,00833 4 Máy in cái 0,00104 1.2.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 378 ĐVT: ca dụng cụ/lần đo TT Danh mục ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao I Ngọai nghiệp 1 Bộ dụng cụ y tế bộ 24 0,06875 2 Đèn hiệu, cờ hiệu cái 12 0,06875 3 Dụng cụ phòng chống cháy nổ bộ 24 0,06875 4 Phao cứu sinh cái 24 0,05833 5 Áo phao cái 24 0,05833 6 Nhiệt kế đo nhiệt độ nước (cả vỏ) bộ 36 0,06875 7 Thước nước cầm tay cái 24 0,06875 8 Thước dây 50m cái 36 0,06875 9 Tời cái 60 0,06875 10 Búa chặt cáp cái 120 0,06875 11 Sào thuyền cái 24 0,06875 12 Mái chèo thuyền cái 12 0,06875 13 Xích thuyền cái 60 0,06875 14 Cáp d>5 mét 24 0,06875 15 Cá gang đặc 20kg con 120 0,06875 16 Neo sắt 35kg cái 72 0,06875 17 Cờ hiệu các lọai cái 12 0,06875 18 Dụng cụ lấy mẫu nước bộ 48 0,04167 19 Dao phát cây cái 24 0,05833 20 Can nhựa đựng nước cất (20 lít) cái 36 0,06875 21 Can đựng xăng dầu(20l) cái 36 0,06875 22 Can đựng nhớt (5 lít) cái 36 0,06875 23 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,06875 24 Bộ quần áo mưa bộ 12 0,04167 25 Ủng cao su đôi 12 0,06875 26 Mũ cứng cái 12 0,06875 27 Quần áo bảo hộ lao động bộ 12 0,06875 28 Găng tay vải đôi 3 0,06875 II Nội nghiệp 1 Khẩu trang hộp 12 0,04167 2 Áo Blu (BHLĐ) cái 12 0,04167 3 Găng tay y tế đôi 3 0,04167 4 Bình tia cái 36 0,04167 5 Quả bóp cao su quả 36 0,04167 6 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,08958 7 Quy định kỹ thuật về quan trắc mặn quyển 60 0,08958 8 Hướng dẫn sử dụng máy đo độ sâu quyển 60 0,06250 9 Hướng dẫn sử dụng máy đo nhiệt độ nước quyển 60 0,06250 10 Hướng dẫn sử dụng máy đo pH quyển 60 0,06250 11 Hướng dẫn sử dụng thiết bị lấy mẫu theo tầng quyển 60 0,06250 12 Bản đồ địa phương tờ 60 0,04167 13 Buret chuẩn độ cái 12 0,04167 14 Chai thủy tinh nâu có nắp 500ml cái 12 0,04167 15 Chai thủy tinh trăng nút mài 125ml cái 12 0,04167 16 Chai thủy tinh nâu nút mài 125ml cái 12 0,04167 17 Chai thủy tinh nâu nút mài 1000ml cái 12 0,04167 18 Cốc thủy tinh trung tính 100ml,200ml cái 36 0,04167 19 Đũa thủy tinh đầu có bịt cao su cái 36 0,04167 20 Pipét 10ml, 5ml, 1ml cái 36 0,04167 21 Bình tam giác 100ml cái 36 0,04167 22 Bộ bàn ghế làm việc bộ 96 0,08958 23 Bàn ghế để máy tính bộ 96 0,08958 24 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,08958 25 Điện thọai cái 60 0,08958 26 Đèn neon 0,04kW bộ 36 0,08958 27 Đèn neon để bàn 0,02kW bộ 36 0,08958 28 Quạt trần 0,1kW cái 60 0,08958 29 Bàn đo đạc, xử lý môi trường mặt kính hoặc đá cái 60 0,04167 30 Bộ lưu điện cái 60 0,08958 31 Tủ kín đựng dụng cụ hóa chất cái 72 0,08958 32 Đèn pin cái 24 0,04167 33 Máy tính cầm tay cái 60 0,04167 34 Dập ghim to, nhỏ cái 36 0,04167 35 Đồng hồ treo tường cái 60 0,08958 36 Đồng hồ báo thức cái 24 0,08958 37 Bảng trắng cái 36 0,08958 38 Dao con, dao dọc giấy, kéo cái 24 0,08958 39 Đèn ắc quy có bộ xạc điện 0,02kW bộ 24 0,08958 40 Bộ dụng cụ sửa chữa điện bộ 60 0,05833 41 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,05833 1.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 379 ĐVT: vật liệu/trạm/lần đo TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao Nội nghiệp 1 Sơn chống gỉ kg 0,00065 2 Chổi sơn cái 0,00130 3 Dịch vụ truyền tin (Internet) gói 0,00130 4 Nước sạch m3 0,04675 5 Cước điện thọai phút 0,38961 6 Cước gửi tài liệu gam 0,38961 7 Hộp mực máy in hộp 0,00130 8 Hộp mực dấu hộp 0,00130 9 Đĩa CD hoặc USB cái 0,00260 10 Bút bi, bút chì, bút dạ, bút xóa, thước kẻ,,, cái 0,01299 11 Hồ dán lọ 0,00260 12 Băng dính to cuộn 0,00260 13 Kẹp tài liệu cái 0,00779 14 Cặp đựng tài liệu cái 0,00649 15 Khăn lau máy cái 0,00260 16 Giấy A4 gram 0,00260 17 Ghim dập, ghim vòng hộp 0,00390 18 Bìa tờ 0,00260 19 Kim chỉ đóng sổ sách bộ 0,00260 20 Nước cất lít 0,05195 21 Giấy mềm hộp 0,00649 22 Pin AA (6V) (đèn pin) cái 0,02338 23 Giấy qùy tím: 10 mẫu/lần X 5lần/tháng X 6 tháng x 1 tờ/lần tờ 0,38961 24 Số giao ca, phân ca, hợp trạm quyển 0,00130 25 Sổ ghi nhật ký đo mặn quyển 0,00130 26 Sổ công văn đi, đến quyển 0,00260 27 Số nhật ký trạm quyển 0,00130 28 Biểu ghi độ mặn tờ 0,07792 29 Biểu ghi độ mặn đặc trưng tờ 0,00779 30 Biểu ghi độ mặn đặc trưng dọc sông tờ 0,00779 31 Thuyết minh mặn tờ 0,00779 32 Bảng tự đánh giá xếp lọai chất lượng họat động của trạm tờ 0,00909 33 Dung dịch Nitrat bạc (Ag NO3) 0,01712 N lít 0,02182 34 Dung dịch Nitrat bạc (AgNO3) 0,0855 N lít 0,01558 35 Chất chỉ thị mầu Kali Cromat (K2CrO4)10% ml 0,46753 36 Dung dịch Natricabonat (Na2CO3) 0,1 N ml 0,07792 37 Dung dịch axit Sunluaric (H2SO4) 0,12 N ml 0,07792 38 Xà phòng kg 0,00026 39 Bàn chải sắt cái 0,00130 40 Dây buộc/ Vật liệu phục vụ Duy tu, bảo dưỡng mét 0,06494 1.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 380 ĐVT: năng lượng/lần đo TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao Nội nghiệp 1 Điện máy vi tính 0,4kW (sử dụng 8h/tháng x 6 tháng) kWh 0,02494 2 Điện máy in 0,45kW (sử dụng 1giờ/tháng x 6 tháng) kWh 0,00351 3 Điện đèn ắc quy có bộ xạc điện 0,02kW (sử dụng 5giờ/ tháng x 6 tháng) kWh 0,00078 4 Điện đèn neon để bàn 0,02kW (sử dụng 6 giờ/ngày x 21 ngày) kWh 0,00327 5 Điện đèn neon 0,04kW (sử dụng 8giờ/ngày x 21 ngày) kWh 0,00873 6 Điện quạt trần 0,1kW (sử dụng 10giờ/ngày x 21 ngày) kWh 0,02727 7 Điện hao phí đường dây (5%) kWh 0,00342 1.2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 381 ĐVT: nhiên liệu/lần đo TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao Nội nghiệp 1 Xăng dầu chạy thuyền hoặc ca nô lọai 23CV sử dụng chạy máy 9giờ/tháng x 6 tháng x 5 lít/giờ lít 0,35065 2 Xăng dầu chạy máy phát điện 2,2 KVA:2 giờ/tháng x 1,5 lít/giờ x 6 tháng lít 0,02338 3 Nhớt (bằng 3% nhiên liệu sử dụng) lít 0,01122 II. Định mức đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn và tài liệu quan trắc môi trường tại trạm khí tượng thủy văn 2.1. Đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn 2.1.1. Định mức lao động 2.1.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 01/2020/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước, cụ thể như sau: Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như đánh giá tài liệu môi trường nước mưa tại mục 1.1. 2.1.1.2. Định biên Bảng số 382 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm KSV3 (1) KSV3 (6) KSV3 (8) KSV2 (2) KSV2 (4) 1 Trạm quan trắc độ mặn 1 1 1 1 2 6 2.1.1.3. Định mức Bảng số 383 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức KSV3 (1) KSV3 (6) KSV3 (8) KSV2 (2) KSV2 (4) Trạm quan trắc độ mặn công 0,15711 0,15942 0,24952 0,23335 0,31652 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,14167 0,14375 0,22500 0,21042 0,28542 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,01544 0,01567 0,02452 0,02293 0,03110 2.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 384 ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức 1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) bộ 0,60539 2 Máy chiếu cái 0,04053 3 Máy in cái 0,02507 4 Máy scan khổ A4 cái 0,00668 5 Máy vi tính bộ 0,79368 6 Máy tính xách tay cái 0,04053 2.1.3 Định mức dụng cụ lao động Bảng số 385 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn phím máy tính cái 36 0,79368 2 Bộ bàn ghế hội họp bộ 96 0,04011 3 Bộ bàn ghế làm việc bộ 96 0,90808 4 Bộ lưu điện cái 60 0,79368 5 Chuột máy tính cái 12 0,79368 6 Công tắc, ổ cắm điện cái 60 0,79368 7 Đèn neon 0,04kW bộ 36 3,96839 8 Giá để tài liệu cái 60 0,30269 9 Quạt cây 0,045kW cái 60 0,39684 10 Quạt thông gió 0,04kW cái 60 0,26456 11 Tủ đựng tài liệu cái 96 1,36212 B Dụng cụ phụ trợ 1 Bấm lỗ tài liệu cái 36 0,02522 2 Dập ghim nhỏ cái 36 0,18162 3 Dập ghim to cái 36 0,05045 4 Bảng trắng cái 36 0,02623 5 Dao con cái 12 0,24216 6 Đồng hồ treo tường cái 60 0,15135 7 Dùi sắt cái 24 0,03248 8 Gọt bút chì cái 12 0,24216 9 Kéo cắt giấy cái 24 0,24216 10 Máy tính cầm tay cái 60 0,09651 11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) cái 12 0,48431 12 USB 8G cái 12 0,24216 13 Thước nhựa 60cm cái 36 0,24216 2.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 386 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Băng dính gáy màu cuộn 0,00092 2 Băng dính nhỏ cuộn 0,00147 3 Băng dính to cuộn 0,00275 4 Bút bi cái 0,00551 5 Bút chì đen cái 0,00331 6 Bút dạ cái 0,00110 7 Bút xóa cái 0,00110 8 Cặp tài liệu đục lỗ cái 0,00092 9 Cặp tài liệu hộp các lọai cái 0,00459 10 Dây buộc tài liệu cuộn 0,00092 11 Giấy ghi nhớ tờ 0,11019 12 Giấy A 4 gram 0,00918 13 Ghim nhỏ hộp 0,00459 14 Ghim to hộp 0,00459 15 Ghim vòng C62 hộp 0,00459 16 Hồ dán lọ 0,00110 17 Hồ nước 30ml lọ 0,00110 18 Kẹp tài liệu 1cm hộp 0,00184 19 Kẹp tài liệu 2cm hộp 0,00275 20 Kẹp tài liệu 3cm hộp 0,00459 21 Kẹp tài liệu 5cm hộp 0,00459 22 Khay đựng bút cái 0,00110 23 Hộp mực máy in hộp 0,00184 24 Pin các lọai đôi 0,00110 25 Sổ công văn đi đến quyển 0,00037 26 Sổ ghi biên bản họp quyển 0,00037 27 Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu quyển 0,00110 28 Sổ giao nhận tài liệu quyển 0,00018 29 Sổ tay họp chuyên môn quyển 0,00110 30 Sổ theo dõi họat động trạm và kiểm tra mạng lưới quyển 0,00110 31 Tẩy cái 0,00110 32 Túi clear bag cái 0,01102 2.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 387 ĐVT: năng lượng/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Điện bộ lưu điện 0,3kW kWh 1,90483 2 Điện đèn neon 0,04kW kWh 1,26988 3 Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW kWh 10,65486 4 Điện máy chiếu 0,5kW kWh 0,16212 5 Điện máy in 0,45kW kWh 0,09025 6 Điện máy scan khổ A4 0,02kW kWh 0,00107 7 Điện máy vi tính 0,4kW kWh 2,53978 8 Điện máy tính xách tay 0,04kW kWh 0,01297 9 Điện quạt cây 0,045kW kWh 0,14286 10 Điện quạt thông gió 0,04kW kWh 0,08466 11 Điện hao phí đường dây (5%) kWh 0,84316 2.2. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa 2.2.1. Định mức lao động 2.2.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 01/2020/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước, cụ thể như sau: - Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu; - Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích; - Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích; - Các lọai hóa chất; - Kiểm tra việc tính tóan và chọn các trị số đặc trưng; - Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích. 2.2.1.2. Định biên Bảng số 388 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm KSV3 (1) KSV3 (6) KSV3 (8) KSV2 (2) KSV2 (4) 1 Trạm môi trường nước mưa 1 1 1 1 2 6 2.2.1.3. Định mức Bảng số 389 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức KSV3 (1) KSV3 (6) KSV3 (8) KSV2 (2) KSV2 (4) I Trạm môi trường nước mưa công 0,10165 0,19407 0,13169 0,21717 0,34655 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,09166 0,17500 0,11875 0,19583 0,31250 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00999 0,01907 0,01294 0,02134 0,03405 2.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 390 ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức 1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) bộ 0,47758 2 Máy chiếu cái 0,02226 3 Máy in cái 0,01336 4 Máy scan khổ A4 cái 0,00371 5 Máy vi tính bộ 0,65013 6 Máy tính xách tay cái 0,02226 2.2.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 391 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn phím máy tính cái 36 0,65013 2 Bộ bàn ghế hội họp bộ 96 0,02226 3 Bộ bàn ghế làm việc bộ 96 0,71637 4 Bộ lưu điện cái 60 0,65013 5 Chuột máy tính cái 12 0,65013 6 Công tắc, ổ cắm điện cái 60 0,65013 7 Đèn neon 0,04kW bộ 36 3,25066 8 Giá để tài liệu cái 60 0,23879 9 Quạt cây 0,045kW cái 60 0,32507 10 Quạt thông gió 0,04kW cái 60 0,21671 11 Tủ đựng tài liệu cái 96 1,07455 B Dụng cụ phụ trợ 1 Bấm lỗ tài liệu cái 36 0,01990 2 Dập ghim nhỏ cái 36 0,14327 3 Dập ghim to cái 36 0,03980 4 Bảng trắng cái 36 0,02070 5 Dao con cái 12 0,19103 6 Đồng hồ treo tường cái 60 0,11939 7 Dùi sắt cái 24 0,02226 8 Gọt bút chì cái 12 0,19103 9 Kéo cắt giấy cái 24 0,19103 10 Máy tính cầm tay cái 60 0,05566 11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) cái 12 0,38206 12 USB 8G cái 12 0,19103 13 Thước nhựa 60cm cái 36 0,19103 2.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 392 ĐVT: vật liệu/ tài liệu tháng/trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Băng dính gáy màu cuộn 0,00297 2 Băng dính nhỏ cuộn 0,00475 3 Băng dính to cuộn 0,00891 4 Bút bi cái 0,01781 5 Bút chì đen cái 0,01069 6 Bút dạ cái 0,00356 7 Bút xóa cái 0,00356 8 Cặp tài liệu đục lỗ cái 0,00297 9 Cặp tài liệu hộp các lọai cái 0,01484 10 Dây buộc tài liệu cuộn 0,00297 11 Giấy ghi nhớ tờ 0,35624 12 Giấy A 4 gram 0,02969 13 Ghim nhỏ hộp 0,01484 14 Ghim to hộp 0,01484 15 Ghim vòng C62 hộp 0,01484 16 Hồ dán lọ 0,00356 17 Hồ nước 30ml lọ 0,00356 18 Kẹp tài liệu 1cm hộp 0,00594 19 Kẹp tài liệu 2cm hộp 0,00891 20 Kẹp tài liệu 3cm hộp 0,01484 21 Kẹp tài liệu 5cm hộp 0,01484 22 Khay đựng bút cái 0,00356 23 Hộp mực máy in hộp 0,00594 24 Pin các lọai đôi 0,00356 25 Sổ công văn đi đến quyển 0,00119 26 Sổ ghi biên bản họp quyển 0,00119 27 Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu quyển 0,00356 28 Sổ giao nhận tài liệu quyển 0,00059 29 Sổ tay họp chuyên môn quyển 0,00356 30 Sổ theo dõi họat động trạm và kiểm tra mạng lưới quyển 0,00356 31 Tẩy cái 0,00356 32 Túi clear bag cái 0,03562 2.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 393 ĐVT: năng lượng/ tài liệu tháng/trạm TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Điện bộ lưu điện 0,3kW kWh 1,56031 2 Điện đèn neon 0,04kW kWh 1,04021 3 Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW kWh 8,40541 4 Điện máy chiếu 0,5kW kWh 0,08904 5 Điện máy in 0,45kW kWh 0,04810 6 Điện máy scan khổ A4 0,02kW kWh 0,00059 7 Điện máy vi tính 0,4kW kWh 2,08042 8 Điện máy tính xách tay 0,04kW kWh 0,00712 9 Điện quạt cây 0,045kW kWh 0,11703 10 Điện quạt thông gió 0,04kW kWh 0,06935 11 Điện hao phí đường dây (5%) kWh 0,67088 2.3. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số 2.3.1. Định mức lao động 2.3.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 01/2020/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước, cụ thể như sau: Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như đánh giá tài liệu môi trường nước mưa tại mục 1.1. 2.3.1.2. Định biên Bảng số 394 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm KSV3 (1) KSV3 (6) KSV3 (8) KSV2 (2) KSV2 (4) 1 Trạm môi trường bụi tổng số 1 1 1 1 2 6 2.3.1.3. Định mức Bảng số 395 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức KSV3 (1) KSV3 (6) KSV3 (8) KSV2 (2) KSV2 (4) Trạm môi trường bụi tổng số công 0,08317 0,08779 0,05082 0,13400 0,21256 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,07500 0,07916 0,04583 0,12083 0,19167 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00817 0,00863 0,00499 0,01317 0,02089 2.3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 396 ĐVT: ca thiết bị/ tài liệu tháng/trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức 1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) bộ 0,15704 2 Máy chiếu cái 0,00745 3 Máy in cái 0,00447 4 Máy scan khổ A4 cái 0,00128 5 Máy vi tính bộ 0,21372 6 Máy tính xách tay cái 0,00745 2.3.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 397 ĐVT: ca dụng cụ/ tài liệu tháng/trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn phím máy tính cái 36 0,21372 2 Bộ bàn ghế hội họp bộ 96 0,00766 3 Bộ bàn ghế làm việc bộ 96 0,23555 4 Bộ lưu điện cái 60 0,21372 5 Chuột máy tính cái 12 0,21372 6 Công tắc, ổ cắm điện cái 60 0,21372 7 Đèn neon 0,04kW bộ 36 1,06862 8 Giá để tài liệu cái 60 0,07852 9 Quạt cây 0,045kW cái 60 0,10686 10 Quạt thông gió 0,04kW cái 60 0,07124 11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,35333 B Dụng cụ phụ trợ 1 Bấm lỗ tài liệu cái 36 0,00654 2 Dập ghim nhỏ cái 36 0,04711 3 Dập ghim to cái 36 0,01309 4 Bảng trắng cái 36 0,00680 5 Dao con cái 12 0,06281 6 Đồng hồ treo tường cái 60 0,03926 7 Dùi sắt cái 24 0,00787 8 Gọt bút chì cái 12 0,06281 9 Kéo cắt giấy cái 24 0,06281 10 Máy tính cầm tay cái 60 0,01660 11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) cái 12 0,12563 12 USB 8G cái 12 0,06281 13 Thước nhựa 60cm cái 36 0,06281 2.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 398 ĐVT: vật liệu/ tài liệu tháng/trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Băng dính gáy màu cuộn 0,00473 2 Băng dính nhỏ cuộn 0,00757 3 Băng dính to cuộn 0,01419 4 Bút bi cái 0,02837 5 Bút chì đen cái 0,01702 6 Bút dạ cái 0,00567 7 Bút xóa cái 0,00567 8 Cặp tài liệu đục lỗ cái 0,00473 9 Cặp tài liệu hộp các lọai cái 0,02364 10 Dây buộc tài liệu cuộn 0,00473 11 Giấy ghi nhớ tờ 0,56743 12 Giấy A 4 gram 0,04729 13 Ghim nhỏ hộp 0,02364 14 Ghim to hộp 0,02364 15 Ghim vòng C62 hộp 0,02364 16 Hồ dán lọ 0,00567 17 Hồ nước 30ml lọ 0,00567 18 Kẹp tài liệu 1cm hộp 0,00946 19 Kẹp tài liệu 2cm hộp 0,01419 20 Kẹp tài liệu 3cm hộp 0,02364 21 Kẹp tài liệu 5cm hộp 0,02364 22 Khay đựng bút cái 0,00567 23 Hộp mực máy in hộp 0,00946 24 Pin các lọai đôi 0,00567 25 Sổ công văn đi đến quyển 0,00189 26 Sổ ghi biên bản họp quyển 0,00189 27 Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu quyển 0,00567 28 Sổ giao nhận tài liệu quyển 0,00095 29 Sổ tay họp chuyên môn quyển 0,00567 30 Sổ theo dõi họat động trạm và kiểm tra mạng lưới quyển 0,00567 31 Tẩy cái 0,00567 32 Túi clear bag cái 0,05674 2.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 399 ĐVT: năng lượng/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Điện bộ lưu điện 0,3kW kWh 0,51293 2 Điện đèn neon 0,04kW kWh 0,34196 3 Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW kWh 2,76390 4 Điện máy chiếu 0,5kW kWh 0,02980 5 Điện máy in 0,45kW kWh 0,01609 6 Điện máy scan khổ A4 0,02kW kWh 0,00020 7 Điện máy vi tính 0,4kW kWh 0,68390 8 Điện máy tính xách tay 0,04kW kWh 0,00238 9 Điện quạt cây 0,045kW kWh 0,03847 10 Điện quạt thông gió 0,04kW kWh 0,02280 11 Điện hao phí đường dây (5%) kWh 0,22062 2.4. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường không khí tự động và giám sát khí hậu 2.4.1. Định mức lao động 2.4.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 01/2020/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước, cụ thể như sau: - Tính đầy đủ, liên tục của tài liệu; - Các thiết bị quan trắc; - Các lọai khí chuẩn; - Kiểm tra các trị số đặc trưng; - Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc. 2.4.1.2. Định biên Bảng số 400 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm KSV3 (1) KSV3 (6) KSV3 (8) KSV2 (2) KSV2 (4) 1 Trạm môi trường không khí tự động và giám sát khí hậu 1 1 1 1 2 6 2.4.1.3. Định mức Bảng số 401 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức KSV3 (1) KSV3 (6) KSV3 (8) KSV2 (2) KSV2 (4) Trạm môi trường không khí tự động và giám sát khí hậu công/ tháng tài liệu/trạm 0,12938 0,03928 0,04852 0,12245 0,18252 1 Hao phí lao động trực tiếp công/ tháng tài liệu/trạm 0,11667 0,03542 0,04375 0,11042 0,16458 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/ tháng tài liệu/trạm 0,01271 0,00386 0,00477 0,01203 0,01794 2.4.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 402 ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức 1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) bộ 0,13254 2 Máy chiếu cái 0,00626 3 Máy in cái 0,00411 4 Máy scan khổ A4 cái 0,00117 5 Máy vi tính bộ 0,17777 6 Máy tính xách tay cái 0,00626 2.4.3 Định mức dụng cụ lao động Bảng số 403 ĐVT: ca dụng cụ/tháng tài liệu/trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn phím máy tính cái 36 0,17777 2 Bộ bàn ghế hội họp bộ 96 0,00586 3 Bộ bàn ghế làm việc bộ 96 0,19882 4 Bộ lưu điện cái 60 0,17777 5 Chuột máy tính cái 12 0,17777 6 Công tắc, ổ cắm điện cái 60 0,17777 7 Đèn neon 0,04kW bộ 36 0,88886 8 Giá để tài liệu cái 60 0,06627 9 Quạt cây 0,045kW cái 60 0,08889 10 Quạt thông gió 0,04kW cái 60 0,05926 11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,29822 B Dụng cụ phụ trợ 1 Bấm lỗ tài liệu cái 36 0,00552 2 Dập ghim nhỏ cái 36 0,03976 3 Dập ghim to cái 36 0,01105 4 Bảng trắng cái 36 0,00574 5 Dao con cái 12 0,05302 6 Đồng hồ treo tường cái 60 0,03314 7 Dùi sắt cái 24 0,00938 8 Gọt bút chì cái 12 0,05302 9 Kéo cắt giấy cái 24 0,05302 10 Máy tính cầm tay cái 60 0,01466 11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) cái 12 0,10603 12 USB 8G cái 12 0,05302 13 Thước nhựa 60cm cái 36 0,05302 2.4.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 404 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Băng dính gáy màu cuộn 0,00355 2 Băng dính nhỏ cuộn 0,00569 3 Băng dính to cuộn 0,01066 4 Bút bi cái 0,02133 5 Bút chì đen cái 0,01280 6 Bút dạ cái 0,00427 7 Bút xóa cái 0,00427 8 Cặp tài liệu đục lỗ cái 0,00355 9 Cặp tài liệu hộp các lọai cái 0,01777 10 Dây buộc tài liệu cuộn 0,00355 11 Giấy ghi nhớ tờ 0,42653 12 Giấy A 4 gram 0,03554 13 Ghim nhỏ hộp 0,01777 14 Ghim to hộp 0,01777 15 Ghim vòng C62 hộp 0,01777 16 Hồ dán lọ 0,00427 17 Hồ nước 30ml lọ 0,00427 18 Kẹp tài liệu 1cm hộp 0,00711 19 Kẹp tài liệu 2cm hộp 0,01066 20 Kẹp tài liệu 3cm hộp 0,01777 21 Kẹp tài liệu 5cm hộp 0,01777 22 Khay đựng bút cái 0,00427 23 Hộp mực máy in hộp 0,00711 24 Pin các lọai đôi 0,00427 25 Sổ công văn đi đến quyển 0,00142 26 Sổ ghi biên bản họp quyển 0,00142 27 Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu quyển 0,00427 28 Sổ giao nhận tài liệu quyển 0,00071 29 Sổ tay họp chuyên môn quyển 0,00427 30 Sổ theo dõi họat động trạm và kiểm tra mạng lưới quyển 0,00427 31 Tẩy cái 0,00427 32 Túi clear bag cái 0,04265 2.4.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 405 ĐVT: năng lượng/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Điện bộ lưu điện 0,3kW kWh 0,42665 2 Điện đèn neon 0,04kW kWh 0,28444 3 Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW kWh 2,33270 4 Điện máy chiếu 0,5kW kWh 0,02504 5 Điện máy in 0,45kW kWh 0,01480 6 Điện máy scan khổ A4 0,02kW kWh 0,00019 7 Điện máy vi tính 0,4kW kWh 0,56886 8 Điện máy tính xách tay 0,04kW kWh 0,00200 9 Điện quạt cây 0,045kW kWh 0,03200 10 Điện quạt thông gió 0,04kW kWh 0,01896 11 Điện hao phí đường dây (5%) kWh 0,18528 2.5. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông 2.5.1. Định mức lao động 2.5.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 01/2020/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước, cụ thể như sau: Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như đánh giá tài liệu môi trường nước mưa tại mục 1.1. 2.5.1.2. Định biên Bảng số 406 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) 1 Trạm môi trường nước sông 1 1 1 1 2 6 2.5.1.3. Định mức Bảng số 407 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức KSV3 (1) KSV3 (6) KSV3 (8) KSV2 (2) KSV2 (4) Trạm môi trường nước sông công 0,07392 0,09705 0,05082 0,12476 0,19407 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,06666 0,08751 0,04583 0,11250 0,17500 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00726 0,00954 0,00499 0,01226 0,01907 2.5.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 408 ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức 1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) bộ 0,14209 2 Máy chiếu cái 0,00688 3 Máy in cái 0,00425 4 Máy scan khổ A4 cái 0,00121 5 Máy vi tính bộ 0,19191 6 Máy tính xách tay cái 0,00688 2.5.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 409 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn phím máy tính cái 36 0,19191 2 Bộ bàn ghế hội họp bộ 96 0,00729 3 Bộ bàn ghế làm việc bộ 96 0,21314 4 Bộ lưu điện cái 60 0,19191 5 Chuột máy tính cái 12 0,19191 6 Công tắc, ổ cắm điện cái 60 0,19191 7 Đèn neon 0,04kW bộ 36 0,95956 8 Giá để tài liệu cái 60 0,07105 9 Quạt cây 0,045kW cái 60 0,09596 10 Quạt thông gió 0,04kW cái 60 0,06397 11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,31971 B Dụng cụ phụ trợ 1 Bấm lỗ tài liệu cái 36 0,00592 2 Dập ghim nhỏ cái 36 0,04263 3 Dập ghim to cái 36 0,01184 4 Bảng trắng cái 36 0,00616 5 Dao con cái 12 0,05684 6 Đồng hồ treo tường cái 60 0,03552 7 Dùi sắt cái 24 0,00715 8 Gọt bút chì cái 12 0,05684 9 Kéo cắt giấy cái 24 0,05684 10 Máy tính cầm tay cái 60 0,01640 11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) cái 12 0,11367 12 USB 8G cái 12 0,05684 13 Thước nhựa 60cm cái 36 0,05684 2.5.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 410 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Băng dính gáy màu cuộn 0,00079 2 Băng dính nhỏ cuộn 0,00127 3 Băng dính to cuộn 0,00238 4 Bút bi cái 0,00476 5 Bút chì đen cái 0,00286 6 Bút dạ cái 0,00095 7 Bút xóa cái 0,00095 8 Cặp tài liệu đục lỗ cái 0,00079 9 Cặp tài liệu hộp các lọai cái 0,00397 10 Dây buộc tài liệu cuộn 0,00079 11 Giấy ghi nhớ tờ 0,09525 12 Giấy A 4 gram 0,00794 13 Ghim nhỏ hộp 0,00397 14 Ghim to hộp 0,00397 15 Ghim vòng C62 hộp 0,00397 16 Hồ dán lọ 0,00095 17 Hồ nước 30ml lọ 0,00095 18 Kẹp tài liệu 1cm hộp 0,00159 19 Kẹp tài liệu 2cm hộp 0,00238 20 Kẹp tài liệu 3cm hộp 0,00397 21 Kẹp tài liệu 5cm hộp 0,00397 22 Khay đựng bút cái 0,00095 23 Hộp mực máy in hộp 0,00159 24 Pin các lọai đôi 0,00095 25 Sổ công văn đi đến quyển 0,00032 26 Sổ ghi biên bản họp quyển 0,00032 27 Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu quyển 0,00095 28 Sổ giao nhận tài liệu quyển 0,00016 29 Sổ tay họp chuyên môn quyển 0,00095 30 Sổ theo dõi họat động trạm và kiểm tra mạng lưới quyển 0,00095 31 Tẩy cái 0,00095 32 Túi clear bag cái 0,00953 2.5.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 411 ĐVT: năng lượng/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Điện bộ lưu điện 0,3kW kWh 0,46058 2 Điện đèn neon 0,04kW kWh 0,30706 3 Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW kWh 2,50078 4 Điện máy chiếu 0,5kW kWh 0,02752 5 Điện máy in 0,45kW kWh 0,01530 6 Điện máy scan khổ A4 0,02kW kWh 0,00019 7 Điện máy vi tính 0,4kW kWh 0,61411 8 Điện máy tính xách tay 0,04kW kWh 0,00220 9 Điện quạt cây 0,045kW kWh 0,03455 10 Điện quạt thông gió 0,04kW kWh 0,02047 11 Điện hao phí đường dây (5%) kWh 0,19914 2.6. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ 2.6.1. Định mức lao động 2.6.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 01/2020/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước, cụ thể như sau: Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như đánh giá tài liệu môi trường nước mưa tại mục 1.1. 2.6.1.2. Định biên Bảng số 412 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm KSV3 (1) KSV3 (6) KSV3 (8) KSV2 (2) KSV2 (4) 1 Trạm môi trường nước hồ 1 1 1 1 2 6 2.6.1.3. Định mức Bảng số 413 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức KSV3 (1) KSV3 (6) KSV3 (8) KSV2 (2) KSV2 (4) Trạm môi trường nước hồ công 0,09704 0,15594 0,09934 0,27955 0,39738 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,08750 0,14062 0,08958 0,25208 0,35833 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00954 0,01532 0,00976 0,02747 0,03905 2.6.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 414 ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức 1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) bộ 0,51502 2 Máy chiếu cái 0,02312 3 Máy in cái 0,01387 4 Máy scan khổ A4 cái 0,00385 5 Máy vi tính bộ 0,72053 6 Máy tính xách tay cái 0,02312 2.6.3 Định mức dụng cụ lao động Bảng số 415 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn phím máy tính cái 36 0,72053 2 Bộ bàn ghế hội họp bộ 96 0,02312 3 Bộ bàn ghế làm việc bộ 96 0,77253 4 Bộ lưu điện cái 60 0,72053 5 Chuột máy tính cái 12 0,72053 6 Công tắc, ổ cắm điện cái 60 0,72053 7 Đèn neon 0,04kW bộ 36 3,60267 8 Giá để tài liệu cái 60 0,25751 9 Quạt cây 0,045kW cái 60 0,36027 10 Quạt thông gió 0,04kW cái 60 0,24018 11 Tủ đựng tài liệu cái 96 1,15880 B Dụng cụ phụ trợ 1 Bấm lỗ tài liệu cái 36 0,02146 2 Dập ghim nhỏ cái 36 0,15451 3 Dập ghim to cái 36 0,04292 4 Bảng trắng cái 36 0,02232 5 Dao con cái 12 0,20601 6 Đồng hồ treo tường cái 60 0,12876 7 Dùi sắt cái 24 0,02298 8 Gọt bút chì cái 12 0,20601 9 Kéo cắt giấy cái 24 0,20601 10 Máy tính cầm tay cái 60 0,05665 11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) cái 12 0,41202 12 USB 8G cái 12 0,20601 13 Thước nhựa 60cm cái 36 0,20601 2.6.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 416 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Băng dính gáy màu cuộn 0,01541 2 Băng dính nhỏ cuộn 0,02466 3 Băng dính to cuộn 0,04624 4 Bút bi cái 0,09248 5 Bút chì đen cái 0,05549 6 Bút dạ cái 0,01850 7 Bút xóa cái 0,01850 8 Cặp tài liệu đục lỗ cái 0,01541 9 Cặp tài liệu hộp các lọai cái 0,07707 10 Dây buộc tài liệu cuộn 0,01541 11 Giấy ghi nhớ tờ 1,84968 12 Giấy A 4 gam 0,15414 13 Ghim nhỏ hộp 0,07707 14 Ghim to hộp 0,07707 15 Ghim vòng C62 hộp 0,07707 16 Hồ dán lọ 0,01850 17 Hồ nước 30ml lọ 0,01850 18 Kẹp tài liệu 1cm hộp 0,03083 19 Kẹp tài liệu 2cm hộp 0,04624 20 Kẹp tài liệu 3cm hộp 0,07707 21 Kẹp tài liệu 5cm hộp 0,07707 22 Khay đựng bút cái 0,01850 23 Hộp mực máy in hộp 0,03083 24 Pin các lọai đôi 0,01850 25 Sổ công văn đi đến quyển 0,00617 26 Sổ ghi biên bản họp quyển 0,00617 27 Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu quyển 0,01850 28 Sổ giao nhận tài liệu quyển 0,00308 29 Sổ tay họp chuyên môn quyển 0,01850 30 Sổ theo dõi họat động trạm và kiểm tra mạng lưới quyển 0,01850 31 Tẩy cái 0,01850 32 Túi clear bag cái 0,18497 2.6.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 417 ĐVT: năng lượng/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Điện bộ lưu điện 0,3kW kWh 1,72927 2 Điện đèn neon 0,04kW kWh 1,15285 3 Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW kWh 9,06435 4 Điện máy chiếu 0,5kW kWh 0,09248 5 Điện máy in 0,45kW kWh 0,04993 6 Điện máy scan khổ A4 0,02kW kWh 0,00062 7 Điện máy vi tính 0,4kW kWh 2,30570 8 Điện máy tính xách tay 0,04kW kWh 0,00740 9 Điện quạt cây 0,045kW kWh 0,12970 10 Điện quạt thông gió 0,04kW kWh 0,07686 11 Điện hao phí đường dây (5%) kWh 0,73046 2.7. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển 2.7.1. Định mức lao động 2.7.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 01/2020/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước, cụ thể như sau: Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như đánh giá tài liệu môi trường nước mưa tại mục 1.1. 2.7.1.2. Định biên Bảng số 418 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm KSV3 (1) KSV3 (6) KSV3 (8) KSV2 (2) KSV2 (4) 1 Trạm môi trường nước biển 1 1 1 1 2 6 2.7.1.3. Định mức Bảng số 419 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức KSV3 (1) KSV3 (6) KSV3 (8) KSV2 (2) KSV2 (4) Trạm môi trường nước biển công 0,07624 0,15017 0,05082 0,19176 0,32807 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,06875 0,13541 0,04583 0,17292 0,29583 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00749 0,01476 0,00499 0,01884 0,03224 2.7.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 420 ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức 1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) bộ 0,30886 2 Máy chiếu cái 0,01462 3 Máy in cái 0,00895 4 Máy scan khổ A4 cái 0,00239 5 Máy vi tính bộ 0,43092 6 Máy tính xách tay cái 0,01462 2.7.3 Định mức dụng cụ lao động Bảng số 421 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn phím máy tính cái 36 0,43092 2 Bộ bàn ghế hội họp bộ 96 0,01432 3 Bộ bàn ghế làm việc bộ 96 0,46330 4 Bộ lưu điện cái 60 0,43092 5 Chuột máy tính cái 12 0,43092 6 Công tắc, ổ cắm điện cái 60 0,43092 7 Đèn neon 0,04kW bộ 36 2,15461 8 Giá để tài liệu cái 60 0,15443 9 Quạt cây 0,045kW cái 60 0,21546 10 Quạt thông gió 0,04kW cái 60 0,14364 11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,69495 B Dụng cụ phụ trợ 1 Bấm lỗ tài liệu cái 36 0,01287 2 Dập ghim nhỏ cái 36 0,09266 3 Dập ghim to cái 36 0,02574 4 Bảng trắng cái 36 0,01338 5 Dao con cái 12 0,12355 6 Đồng hồ treo tường cái 60 0,07722 7 Dùi sắt cái 24 0,01318 8 Gọt bút chì cái 12 0,12355 9 Kéo cắt giấy cái 24 0,12355 10 Máy tính cầm tay cái 60 0,03312 11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) cái 12 0,24709 12 USB 8G cái 12 0,12355 13 Thước nhựa 60cm cái 36 0,12355 2.7.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 422 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Băng dính gáy màu cuộn 0,00995 2 Băng dính nhỏ cuộn 0,01592 3 Băng dính to cuộn 0,02984 4 Bút bi cái 0,05968 5 Bút chì đen cái 0,03581 6 Bút dạ cái 0,01194 7 Bút xóa cái 0,01194 8 Cặp tài liệu đục lỗ cái 0,00995 9 Cặp tài liệu hộp các lọai cái 0,04974 10 Dây buộc tài liệu cuộn 0,00995 11 Giấy ghi nhớ tờ 1,19368 12 Giấy A 4 gram 0,09947 13 Ghim nhỏ hộp 0,04974 14 Ghim to hộp 0,04974 15 Ghim vòng C62 hộp 0,04974 16 Hồ dán lọ 0,01194 17 Hồ nước 30ml lọ 0,01194 18 Kẹp tài liệu 1cm hộp 0,01989 19 Kẹp tài liệu 2cm hộp 0,02984 20 Kẹp tài liệu 3cm hộp 0,04974 21 Kẹp tài liệu 5cm hộp 0,04974 22 Khay đựng bút cái 0,01194 23 Hộp mực máy in hộp 0,01989 24 Pin các lọai đôi 0,01194 25 Sổ công văn đi đến quyển 0,00398 26 Sổ ghi biên bản họp quyển 0,00398 27 Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu quyển 0,01194 28 Sổ giao nhận tài liệu quyển 0,00199 29 Sổ tay họp chuyên môn quyển 0,01194 30 Sổ theo dõi họat động trạm và kiểm tra mạng lưới quyển 0,01194 31 Tẩy cái 0,01194 32 Túi clear bag cái 0,11937 2.7.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 423 ĐVT: năng lượng/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Điện bộ lưu điện 0,3kW kWh 1,03421 2 Điện đèn neon 0,04kW kWh 0,68948 3 Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW kWh 5,43594 4 Điện máy chiếu 0,5kW kWh 0,05848 5 Điện máy in 0,45kW kWh 0,03222 6 Điện máy scan khổ A4 0,02kW kWh 0,00038 7 Điện máy vi tính 0,4kW kWh 1,37894 8 Điện máy tính xách tay 0,04kW kWh 0,00468 9 Điện quạt cây 0,045kW kWh 0,07757 10 Điện quạt thông gió 0,04kW kWh 0,04596 11 Điện hao phí đường dây (5%) kWh 0,43789 E. Định mức khí tượng trên cao I. Định mức quan trắc khí tượng trên cao 1.1. Quan trắc ra đa thời tiết 1.1.1. Định mức lao động 1.1.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 15/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật về quan trắc ra đa thời tiết và ô-dôn - bức xạ cực tím.
a) Công việc ngọai nghiệp Chuẩn bị máy, thiết bị, dụng cụ và vật tư cho quan trắc đo đạc; - Kiểm tra hệ thống điện. - Kiểm tra hệ thống Internet, hệ thống truyền/nhận số liệu. - Kiểm tra hệ thống ra đa: + Công suất phát đỉnh xung; + Tần số phát siêu cao tần; + Tần số lặp lại xung phát; - Kiểm tra hệ thống máy phát điện dự phòng. - Kiểm tra sai số vị trí ăng ten theo các góc hướng và góc cao. - Kiểm tra định kỳ máy thiết bị: + Kiểm tra hướng Bắc ăng ten; + Kiểm tra hiện trạng dây cu roa; + Kiểm tra vị trí thăng bằng của đế ăng ten; - Kiểm tra các số chỉ trên các đồng hồ hiển thị giá trị các tham số cơ bản của ra đa (điện cao áp, dòng Đèn phát). - Kiểm tra hệ thống ăng ten đường truyền. - Kiểm tra hệ thống thu, phát. - Duy tu, bảo dưỡng vệ sinh công trình trạm theo phân cấp.
b) Công việc nội nghiệp Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị máy móc, thiết bị, vật tư, dụng cụ, tài liệu. - Kiểm tra máy tính chủ điều khiển và xử lý thông tin ra đa. - Khởi động máy tính điều khiển ra đa. - Khởi động máy tính, phần mềm quan trắc. - Thiết lập bản đồ và mạng Internet: + Thiết lập bản đồ lọc nhiễu địa hình; + Thiết lập bản đồ nền cho phần mềm hiển thị sản phẩm; + Thiết lập thông số truyền và kết nối với mạng Internet tại chỗ (qua wifi, 3G, 4G, 5G.v.v...., tùy điều kiện thực tế). - Kiểm tra các thông số của thiết bị đo, bản đồ lọc nhiễu địa hình, bản đồ nền cho phần mềm hiển thị sản phẩm, xử lý tín hiệu (khử nhiễu), lưu trữ và phân phối số liệu. - Quan trắc: + Tạo trình quan trắc; + Gắn các sản phẩm cần thiết vào các trình quan trắc; + Thiết lập nơi lưu, truyền sản phẩm số liệu; + Lập lịch quan trắc; + Chạy trình quan trắc theo lịch đã thiết lập. - Kiểm tra các trình quan trắc. - Theo dõi sự biến đổi các đặc điểm phản hồi vô tuyến của mục tiêu quan trắc, điều chỉnh chế độ quan trắc và tạo sản phẩm khí tượng phù hợp. - Lưu trữ và truyền số liệu thời gian thực các yếu tố khí tượng liên tục 24/24h đến các địa chỉ theo quy định. - Theo dõi tình trạng kỹ thuật của ra đa thời tiết trong quá trình quan trắc và xử lý các sự cố (nếu có) trong quá trình quan trắc. - Khai thác sản phẩm: + Phân tích thông tin, số liệu, phân lọai hiện tượng thời tiết xảy ra và thực hiện các bản tin cảnh báo, dự báo hiện tượng thời tiết nguy hiểm theo yêu cầu trong phạm vi họat động của ra đa; + Thu thập, trao đổi thông tin khí tượng thủy văn chuyên ngành phục vụ công tác cảnh báo thời tiết tại trạm; + Cảnh báo các hiện tượng thời tiết nguy hiểm mà ra đa phát hiện được và gửi về các địa chỉ theo quy định. - Kiểm tra số liệu quan trắc ra đa thời tiết. - Thống kê, lập các bảng số liệu và tính tóan các đặc trưng phản hồi vô tuyến. - Lưu trữ sản phẩm đã quan trắc theo quy định. - Thống kê thu thập các thông tin thiên tai khí tượng thủy văn trong phạm vi bán kính của ra đa. - Thống kê sản phẩm ra đa thời tiết theo tháng, qúy, năm. - Làm báo cáo: + Báo cáo chất lượng điều tra cơ bản; + Báo cáo đột xuất theo yêu cầu; + Báo cáo sự cố; + Báo cáo PCCC (3 tháng/lần). 1.1.1.2. Định biên Bảng số 424 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm QTV4(6) QTV3(2) QTV2(1) 1 Công việc ngọai nghiệp 1 1 2 2 Công việc nội nghiệp 1 1 1 3 1.1.1.3. Định mức Bảng số 425 ĐVT: công/lần đo TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4(6) QTV3(2) QTV2(1) I Công việc ngọai nghiệp công 0,00059 0,00084 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00053 0,00076 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00006 0,00008 II Công việc nội nghiệp công 0,00421 0,02310 0,00699 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00380 0,02083 0,00630 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00041 0,00227 0,00069 1.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 426 ĐVT: ca thiết bị/lần đo TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức I Ngọai nghiệp 1 Bộ ghép nối tín hiệu góc hướng, góc cao bộ 0,02083 2 Bộ cơ khí truyền động ăng ten cho ra đa bộ 0,02083 3 Bộ khuyếch đại servo bộ 0,02083 4 Ống sóng truyền dẫn sóng bộ 0,02083 5 Tháp và chảo ăng ten bộ 0,02083 6 Động cơ và hộp số truyền động góc cao bộ 0,02083 7 Động cơ và hộp số truyền động góc hướng bộ 0,02083 8 Bộ cảm biến góc hướng bộ 0,02083 9 Bộ cảm biến góc cao bộ 0,02083 10 Bộ ghép nối định hướng (Dual Switch) bộ 0,02083 11 Bộ cấp nguồn chính (Máy biến áp) bộ 0,02083 12 Mạng tiếp đất bộ 0,02083 13 Kim thu sét cái 0,02083 14 Bộ dây thóat sét bộ 0,02083 15 Bộ cắt sét nguồn điện lưới bộ 0,02083 II Nội nghiệp 1 Bộ xử lý và điều khiển ăng ten bộ 0,02083 2 Máy nén sấy, khí cho hệ thống ống dẫn sóng bộ 0,02083 3 Bộ hạn chế phương ngang (Limiter) bộ 0,02083 4 Bộ hạn chế phương dọc (Limiter) bộ 0,02083 5 Bộ dao động STALO thứ nhất (First local oscillator), bộ dao động COHO bộ 0,02083 6 Bộ dao động thứ hai (second local oscillator) bộ 0,02083 7 Bộ trộn tần thứ nhất bộ 0,02083 8 Bộ trộn tần thứ hai bộ 0,02083 9 Bộ khuếch đại trung tần bộ 0,02083 10 Bộ khuếch đại cao tần phương sóng ngang (LNA) bộ 0,02083 11 Bộ khuếch đại cao tần theo phương sóng dọc (LNA) bộ 0,02083 12 Máy thu trung tần kỹ thuật số, bộ khuếch đại tuyến tính, logarit bộ 0,02083 13 Các bộ nguồn một chiều: + 12VDC; +24VDC; +5VDC; 28VDC; ±5VDC bộ 0,02083 14 Bộ phát tín hiệu kiểm tra hiệu chỉnh bộ 0,02083 15 Bộ lọc cao tần bộ 0,02083 16 Bộ lọc trung tần bộ 0,02083 17 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) cho hệ thống máy thu bộ 0,01042 18 Đèn phát bộ 0,02083 19 Bộ nguồn cung cấp (POWER SUPPLY), bộ điều chế bộ 0,02083 20 Bộ tiền khuếch đại công suất bộ 0,02083 21 Bộ khuếch đại công suất bộ 0,02083 22 Bộ xử lý và tổ hợp công suất bộ 0,02083 23 Hệ thống bảo vệ an tòan hệ thống 0,02083 24 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) cho hệ thống máy phát bộ 0,01042 25 Máy tính kèm phần mềm điều khiển ra đa bộ 0,04167 26 Máy tính kèm phần mềm hiển thị, phân tích số liệu ra đa bộ 0,04167 27 Máy vi tính bộ 0,04167 28 Dual Optical Repeater c cái 0,02083 29 Modem truyền dữ liệu cái 0,02083 30 Máy scan khổ A4 cái 0,00013 31 Máy hút ẩm cái 0,02083 32 Máy in cái 0,00013 33 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) cho hệ thống điều khiển và quan trắc ra đa bộ 0,06250 34 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) trạm ra đa cho linh kiện, hệ thống điện UPS điện 3 pha bộ 0,06250 35 Bộ biến đổi dữ liệu (Data & Protocol Converter) cho ra đa JRC bộ 0,02083 36 Hệ thống giám sát hỗ trợ trực tuyến tại trạm hệ thống 0,02083 37 Bộ tự động điều chỉnh điện áp bộ 0,02083 38 Bộ lưu điện 10 KVA online bộ 0,02083 39 Bộ tự động chuyển mạch điện áp bộ 0,02083 40 Máy phát điện 3 pha 20 KVA bộ 0,00137 41 Tủ phân phối nguồn điện hệ thống điện cái 0,02083 42 Thiết bị cắt lọc sét đường mạng cái 0,02083 43 Ắc quy 12V-12Ah (bộ lưu điện) cái 0,20833 1.1.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 427 ĐVT: ca dụng cụ/lần đo TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD Mức tiêu hao I Ngọai nghiệp 1 Bộ dụng cụ cơ khí bộ 60 0,00130 2 Đồng hồ đo điện cái 36 0,00061 3 Điện đèn neon 0,04kW lắp phòng đặt máy ra đa bộ 36 0,00141 4 Đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW bộ 12 0,00129 5 Thước dây lọai 10m cái 24 0,00075 6 Đèn pin cái 24 0,00130 7 Máy bơm cái 96 0,00065 8 Xô đựng nước 15lít cái 12 0,00065 9 Quần áo bảo hộ lao động bộ 12 0,00391 10 Găng tay bảo hộ lao động đôi 3 0,00391 11 Ủng cao su đôi 12 0,00391 12 Áo mưa bạt cái 36 0,00391 II Nội nghiệp 1 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,02083 2 Bộ chia mạng (Switch) bộ 60 0,02083 3 Bộ lưu điện cái 60 0,04167 4 Bàn ghế để máy tính bộ 96 0,04167 5 Bộ bàn ghế làm việc bộ 96 0,08333 6 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,00027 7 Bàn ghế hội họp cái 96 0,00013 8 Máy tính cầm tay cái 60 0,00013 9 Bộ nạp điện ắc quy bộ 60 0,00232 10 Điện đèn neon 0,04kW lắp phòng làm việc bộ 36 0,08333 11 Quạt trần 0,1 kW cái 60 0,04167 12 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,06250 13 Kính để bàn dày 5mm tấm 60 0,00013 14 Dập gim to cái 36 0,00013 15 Kéo cắt giấy cái 24 0,00013 16 Dao dọc giấy cái 12 0,00013 17 Cái cắt băng dính cái 12 0,00013 18 Bút chì kim cái 12 0,05295 19 Bút xóa cái 12 0,00883 20 Bút đánh dấu cái 12 0,00221 21 Bút dạ cái 12 0,00221 22 Bàn dập đục lỗ tài liệu cái 12 0,00221 23 Đồng hồ báo thức cái 24 0,00239 24 Đồng hồ treo tường cái 60 0,00239 25 Điện thọai cố định cái 60 0,00013 26 Chuột máy tính cái 12 0,04167 27 Bàn phím máy tính cái 36 0,04167 28 USB 8GB cái 12 0,00010 29 Thước nhựa lọai 30cm, 50cm cái 12 0,00441 30 Hộp đựng bút cái 12 0,00441 31 Ti vi cái 60 0,00002 32 Bảng nội quy trạm cái 36 0,02083 33 Bảng trắng cái 36 0,00013 34 Bình cứu hỏa bình 24 0,10417 35 Khung treo bản đồ cái 60 0,02083 36 Ổ cắm rời (dây dài 5m) cái 12 0,04167 37 Can đựng xăng, lọai 20lít cái 24 0,00010 38 Phích đun nước cái 24 0,00013 39 Bộ ấm chén bộ 24 0,00013 40 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luật quyển 60 0,02083 41 QCVN 46:2022/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,02083 42 Thông tư 48/2017/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng trên cao và ra đa thời tiết quyển 60 0,02083 43 Thông tư số 57/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về Quy định kỹ thuật về hiệu chuẩn, kiểm tra, bảo dưỡng, bảo quản và Định mức kinh tế - kỹ thuật về bảo dưỡng, kiểm tra định kỳ thiết bị khí tượng cao không quyển 60 0,02083 44 Thông tư 18/2022/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường ngày 21 tháng 11 năm 2022 Quy định nội dung quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia quyển 60 0,02083 45 Thông tư số 15/2022/TT-BTNMT ngày 27/10/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật về quan trắc ra đa thời tiết và ô dôn- bức xạ cực tím quyển 60 0,02083 46 Quy định kiểm sóat số liệu tại các trạm Khí tượng cao không quyển 60 0,02083 47 Hướng dẫn bảo dưỡng, bảo quản thiết bị khí tượng cao không quyển 60 0,02083 48 TCVN 12636-12:2021 Quan trắc khí tượng thủy văn -Phần 12: Quan trắc ra đa thời tiết quyển 60 0,02083 49 Thông tư số 43/2017/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định kỹ thuật kiểm tra trạm khí tượng trên cao và ra đa thời tiết quyển 60 0,02083 50 QCVN 06:2020/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an tòan cháy cho nhà và công trình quyển 60 0,02083 51 Quy định phân cấp duy tu, bảo dưỡng thiết bị Khí tượng cao không quyển 60 0,02083 52 Quy chế đánh giá xếp lọai chất lượng điều tra cơ bản khí tượng cao không quyển 60 0,02083 53 Quy chế an tòan lao động trạm khí tượng cao không quyển 60 0,02083 54 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,02083 55 Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo thiết bị ra đa thời tiết quyển 60 0,02083 56 Hướng dẫn phân định mây quyển 60 0,02083 57 Át lát mây quốc tế quyển 60 0,02083 58 Khí hậu Việt Nam quyển 60 0,02083 59 Khí hậu địa phương quyển 60 0,02083 60 Bản đồ Việt Nam tờ 60 0,02083 61 Bản đồ thế giới tờ 60 0,02083 62 Bản đồ theo dõi bão tờ 60 0,02083 1.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 428 ĐVT: vật liệu/lần đo TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao I Ngọai nghiệp 1 Pin đèn đôi 0,00010 2 Sổ theo dõi xử lý sự cố thiết bị quyển 0,00004 3 Sổ theo dõi vật tư kỹ thuật khí tượng cao không quyển 0,00004 4 Bút bi cái 0,00004 5 Nhật ký máy quyển 0,00004 6 Nhật ký quan trắc máy quyển 0,00004 II Nội nghiệp 1 Sổ giao ca quyển 0,00004 2 Sổ phân ca quyển 0,00004 3 Bút bi cái 0,00015 4 Hộp mực máy in hộp 0,00004 5 Cặp tài liệu đục lỗ cái 0,00004 6 Giấy A 4 gram 0,00006 7 Bìa mầu A 4 tờ 0,00023 8 Giấy kẻ li tập 0,00046 9 Ghim vòng hộp 0,00002 10 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00004 11 Băng dính to cuộn 0,00002 12 Băng dính nhỏ cuộn 0,00002 13 Tẩy cái 0,00006 14 Túi file tài liệu cái 0,00023 15 Hồ dán lọ 0,00006 16 Sổ ghi chép (họp, theo dõi, công văn đi, đến) quyển 0,00008 17 Pin các lọai đôi 0,00023 18 Xà phòng bột kg 0,00006 19 Khăn lau máy cái 0,00068 20 Khăn giấy khô hộp 0,00023 21 Cồn lau dụng cụ (lít) lít 0,00023 22 Giấy vệ sinh cuộn 0,00046 23 Đĩa DVD cái 0,00457 24 Nước sạch m 3 0,00776 1.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 429 ĐVT: năng lượng/lần đo TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao I Ngọai nghiệp 1 Dịch vụ truyền tin (Internet) gói 0,00002 2 Điện đèn neon 0,04kW lắp phòng đặt máy ra đa kWh 0,00045 3 Điện đèn thắp sáng bảo vệ 0,1kW kWh 0,00103 4 Điện máy bơm 0,35kW kWh 0,00182 II Nội nghiệp 1 Điện máy tính kèm phần mềm điều khiển ra đa 0,5kW kWh 0,16668 2 Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) cho hệ thống máy thu 2,2kW kWh 0,18339 3 Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) cho hệ thống máy phát 2,2kW kWh 0,18339 4 Điện đèn neon 0,04kW lắp phòng làm việc kWh 0,02667 5 Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) cho hệ thống điều khiển và quan trắc ra đa 2,2kW kWh 0,75000 6 Điện máy tính kèm phần mềm hiển thị, phân tích số liệu ra đa 0,5kW kWh 0,16668 7 Điện hệ thống ra đa (ăng ten và hệ thống thu phát) kWh - S-Band 10 kW kWh 1,66640 - C-Band 3,5 kW kWh 0,58324 - X-Band 1,2 kW kWh 0,19997 8 Điện máy vi tính 0,4kW kWh 0,13334 9 Điện máy in 0,45kW kWh 0,00047 10 Điện máy scan 0,02kW kWh 0,00002 11 Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) trạm ra đa cho linh kiện, hệ thống điện UPS điện 3 pha 2,2kW kWh 0,75000 12 Điện quạt trần 0,1kW kWh 0,03334 13 Điện máy hút ẩm 0,6kW kWh 0,09998 14 Điện bộ lưu điện 0,3kW kWh 0,10001 15 Điện ti vi 0,07kW kWh 0,00001 16 Điện quạt cây 0,045kW kWh 0,02250 17 Điện hệ thống giám sát hỗ trợ trực tuyến tại trạm kWh 0,07499 18 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,25722 19 Điện thọai phút 0,04167 Khi tính định mức, chỉ tính cho một lọai băng sóng S, C hoặc X của ra đa. 1.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 430 ĐVT: nhiên liệu/lần đo TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Xăng (dầu) cho 01 máy phát điện 3 pha 20 KVA (dùng khi mất điện và bảo dưỡng 24giờ/tháng x 6lít/giờ) lít 0,03288 2 Dầu nhớt cho máy phát điện (bằng 3% xăng) lít 0,00099 * Trường hợp công suất máy phát khác công suất 20KVA nhân với hệ số tương ứng 0,3lít/KVA/h và số giờ mất điện thực tế hoặc nhân với 24/24h trường hợp trạm không sử dụng điện lưới. 1.2. Quan trắc định vị sét 1.2.1. Quan trắc cường độ sét 1.2.1.1 Định mức lao động 1.2.1.1.1 Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với họat động của các trạm khí tượng thủy văn tự động như sau:
a) Công việc ngọai nghiệp - Kiểm tra tình trạng họat động, nguồn cấp điện, pin. - Vệ sinh máy.
b) Công việc nội nghiệp - Kiểm tra đường truyền số liệu. - Kiểm tra số lượng số liệu. - Kiểm tra chất lượng số liệu theo không gian, thời gian. 1.2.1.1.2. Định biên Bảng số 431 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm QTV3(3) 1 Công việc ngọai nghiệp 1 1 2 Công việc nội nghiệp 1 1 1.2.1.1.3. Định mức Bảng số 432 ĐVT: công/10 lần đo TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV3(3) I Công việc ngọai nghiệp công 0,00084 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00076 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00008 II Công việc nội nghiệp công 0,00284 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00256 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00028 1.2.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 433 ĐVT: ca thiết bị/lần đo TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức I Ngọai nghiệp 1 Cột và bộ cảm biến đo định vị sét bộ 0,01042 2 Bộ xử lý tín hiệu bộ 0,01042 3 Bộ cáp truyền dẫn bộ 0,00521 4 Tủ chứa thiết bị cái 0,00521 5 Hệ thống tiếp đất bộ 0,00521 6 Kim thu sét cái 0,00521 7 Bộ dây thóat sét bộ 0,00521 8 Bộ cắt sét nguồn điện lưới bộ 0,00521 II Nội nghiệp 1 Bộ lưu điện bộ 0,00521 2 Bộ truyền số liệu bộ 0,00521 3 Thiết bị thu phát 4G/5G bộ 0,00521 4 Hệ thống giám sát hỗ trợ trực tuyến tại trạm bộ 0,00521 5 Bộ lưu điện (UPS) 1 KVA online bộ 0,00521 6 Máy phát điện 1 KVA bộ 0,00009 7 Ắc quy12V-12Ah (bộ lưu điện) cái 0,00521 8 Tủ phân phối nguồn điện hệ thống cái 0,00521 9 Thiết bị cắt lọc sét đường mạng cái 0,00521 1.2.1.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 434 ĐVT: ca dụng cụ/10 lần đo TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD Mức tiêu hao I Ngọai nghiệp 1 Bộ dụng cụ cơ khí bộ 60 0,00076 II Nội nghiệp 1 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,05208 2 Bộ chia mạng (Switch) bộ 60 0,05208 3 Bộ lưu điện cái 60 0,05208 4 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luật quyển 60 0,05208 5 Quy định hướng dẫn sử dụng và bảo quản trạm quan trắc định vị sét tự động quyển 60 0,05208 6 Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo máy quyển 60 0,05208 7 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,05208 8 Bình cứu hỏa bình 24 0,15625 9 Điện thọai cố định cái 60 0,00038 10 Ổ cắm rời (dây dài 5m) cái 12 0,10417 11 Can đựng xăng, lọai 20lít cái 24 0,00086 1.2.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 435 ĐVT: vật liệu/10 lần đo TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao I Ngọai nghiệp 1 Sổ theo dõi xử lý sự cố thiết bị quyển 0,00010 2 Sổ theo dõi vật tư kỹ thuật khí tượng cao không quyển 0,00010 3 Bút bi cái 0,00010 4 Cồn lau dụng cụ (lít) lít 0,00029 5 Xà phòng bột kg 0,00005 6 Khăn lau máy cái 0,00057 7 Giấy vệ sinh cuộn 0,00057 II Nội nghiệp 1 Giấy kẻ li tập 0,00057 2 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00114 3 Băng dính to cuộn 0,00005 4 Sổ ghi chép (họp, theo dõi, công văn đi, đến) quyển 0,00010 5 Bút bi cái 0,00014 6 Đĩa DVD cái 0,00071 1.2.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 436 ĐVT: năng lượng/10 lần đo TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao I Ngọai nghiệp 1 Dịch vụ truyền tin (Internet) gói 0,00005 2 Truyền số liệu qua mạng thông tin di động 4G/5G tb 0,00005 3 Điện tiêu thụ cảm biến (20kW/tháng) kWh 0,01142 4 Điện hệ thống giám sát hỗ trợ trực tuyến tại trạm kWh 0,04168 5 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,02655 II Nội nghiệp 1 Điện thọai phút 0,05208 1.2.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 437 ĐVT: nhiên liệu/10 lần đo TT Danh mục nhiên liệu ĐVT (năm) Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Xăng (dầu) cho máy phát điện 1 KVA (12giờ/tháng x 0,35 lít/giờ x 12 tháng) lít 0,00240 2 Dầu nhớt cho máy phát điện (bằng 3% xăng) lít 0,00072 1.2.2. Quan trắc lọai sét 1.2.2.1. Định mức lao động Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần E, phần II Thông tư này. 1.2.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.2, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần E, phần II Thông tư này. 1.2.2.3. Định mức dụng cụ lao động Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.3, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần E, phần II Thông tư này. 1.2.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.4, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần E, phần II Thông tư này. 1.2.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.5, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần E, phần II Thông tư này. 1.2.2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.6, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần E, phần II Thông tư này. 1.3. Quan trắc thám không vô tuyến 1.3.1. Các yếu tố khí tượng bề mặt Trong quan trắc thám không vô tuyến, các yếu tố khí tượng bề mặt bao gồm: nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí, áp suất khí quyển, gió, hiện tượng khí tượng, mây được xác định tương ứng bằng định mức các yếu tố khí tượng: tại mục tiểu 1.1, mục I, phần A, phần II Thông tư này. 1.3.2. Các yếu tố khí tượng trên cao 1.3.2.1. Nhiệt độ không khí 1.3.2.1.1. Định mức lao động 1.3.2.1.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Công tác chuẩn bị: chuẩn bị vật tư, tài liệu, kiểm tra máy móc thiết bị, theo dõi diễn biến thời tiết, làm lạnh khí Hydro; - Bơm bóng thám không; - Lắp máy và thả bóng thám không; - Quan trắc độ cao trần mây; - Giám sát hệ thống điều chế khí hydro; - Quản lý, duy tu, bảo dưỡng công trình trạm theo phân cấp, cắt cỏ, sơn hàng rào vườn quan trắc và các thiết bị điều chế khí Hydro.
b) Công tác nội nghiệp - Công tác chuẩn bị: chuẩn bị máy móc thiết bị, vật tư, dụng cụ, chuẩn bị tài liệu; - Hiệu chuẩn máy thám không: máy thám không được kiểm tra các điều kiện nhiệt độ, Reconditioning, Cooling, độ ẩm, …, tần số họat động, khả năng kết nối với thiết bị mặt đất; - Mã hóa và nhập số liệu khỏanh khác thả vào phần mềm quan trắc; - Theo dõi hệ thống quan trắc và các số liệu hiển thị trên phần mềm để phát hiện và xử lý kịp thời các sự cố ảnh hưởng đến ca quan trắc; - Kiểm tra số liệu và mã điện sau khi quan trắc; - Truyền mã điện và số liệu quan trắc: phát báo mã điện Temp A, B, C, D, các file số liệu gốc; file số liệu SoundingQualityReport đến địa chỉ quy định, riêng mã điện CLIMAT TEMP được tính tóan và truyền vào ngày 31 hàng tháng; - Lập các báo cáo: báo cáo họat động trạm khí tượng trên cao; báo cáo máy thám không; báo cáo sự cố (báo cáo đột xuất được thực hiện ngay khi xảy ra sự cố), bảng phân ca hàng tháng; - Theo dõi, chỉ đạo chuyên môn trong kỳ quan trắc. 1.3.2.1.1.2. Định biên Bảng số 438 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm QTV4(2) QTV3(4) QTV2(1) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 1 3 II Công tác nội nghiệp 1 1 1 3 1.3.2.1.1.3. Định mức Bảng số 439 ĐVT: công/lần đo TT Hạng mục công việc ĐTV Định mức QTV 4(2) QTV 3(4) QTV 2 (1) I Công tác ngọai nghiệp công 0,14312 0,04609 0,02911 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,12906 0,04156 0,02625 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,01406 0,00453 0,00286 II Công tác nội nghiệp công 0,01941 0,08006 0,07035 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,01750 0,07219 0,06344 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00191 0,00787 0,00691 1.3.2.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 440 ĐVT: ca thiết bị/lần đo TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức SD DP I Ngọai nghiệp 1 Hàng rào vườn 26 x26m bộ 0,02458 2 Bộ điện cực (Bộ điện cực cho Thiết bị điện phân VHVT-H2-750) bộ 0,02500 0,00125 3 Bộ tách khí hyđrô (Bộ tách khí và bổ sung nước Thiết bị điện phân VHVT-H2-750) bộ 0,02500 0,00125 4 Bình hồi lưu (Bộ hồi lưu cho Thiết bị điện phân VHVT-H2-750) bộ 0,02500 0,00125 5 Bộ cân bằng áp suất (Bộ cân bằng áp suất Thiết bị điện phân VHVT-H2-750) bộ 0,02500 0,00125 6 Tủ điện cho bộ điện cực (Bộ cung cấp nguồn cho Thiết bị điện phân VHVT-H2-750) bộ 0,02500 0,00125 7 Thùng chứa khí hyđrô (Bình chứa khí hydro cho Thiết bị điện phân VHVT-H2-750) chiếc 0,02500 0,00125 8 Giàn lạnh sấy khí Hyđrô (Bộ tách hơi nước khí hydro) bộ 0,02500 0,00125 9 Bộ thu và xử lý tín hiệu bộ 0,03458 0,00173 10 Bộ kiểm tra máy thả mặt đất bộ 0,03458 0,00173 11 Ăng ten UHF, GPS và bộ cáp ăng ten bộ 0,03458 0,00173 12 Máy phát điện (chỉ dùng khi mất điện) lọai 2,2KVA chiếc 0,00167 13 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,20000 14 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,04000 15 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn tín hiệu bộ 0,04000 II Nội nghiệp 1 Máy tính cài phần mềm chuyên dụng (workstation) bộ 0,03458 0,00173 2 Máy vi tính bộ 0,01208 3 Máy in chiếc 0,02375 4 Điều hòa nhiệt độ(12000BTU) bộ 0,04000 1.3.2.1.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 441 ĐVT: ca dụng cụ/lần đo TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD Mức tiêu hao SD DP I Ngọai nghiệp 1 Đèn pin cái 24 0,01292 2 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,11250 3 Giầy BHLĐ đôi 12 0,11250 4 Mũ cứng chiếc 12 0,11250 5 Áo mưa cái 36 0,00625 6 Xô đựng nước 15lít chiếc 12 0,00208 7 Ca múc nước cất chiếc 12 0,00208 8 Can nhựa 20 lít đựng nước cất chiếc 36 0,12000 9 Phễu cái 12 0,00208 10 Bộ bơm bóng thám không (quả cân, vòi, van) bộ 36 0,00458 0,00023 11 Cân đĩa (0 - 2kg) chiếc 60 0,00083 12 Đèn thắp sáng bảo vệ 0,1kW bộ 12 0,03833 13 Máy bơm nước cái 96 0,00417 14 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,00083 0,00004 15 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,00417 16 Găng tay BHLĐ đôi 3 0,01250 17 Khẩu trang y tế hộp 12 0,04000 18 Can đựng xăng, lọai 20lít chiếc 24 0,04000 II Nội nghiệp 1 Bộ lưu điện (UPS), công suất 3kVA online cái 60 0,04792 2 Bàn phím máy tính chiếc 36 0,09583 3 Chuột máy tính chiếc 12 0,09583 4 Đèn neon 0,04kW bộ 36 0,16000 5 Bộ bàn ghế làm việc bộ 96 0,16000 6 Quạt cây 0,045kW cái 60 0,03458 7 Quạt trần 0,1kW cái 60 0,01208 8 Điện thọai bàn chiếc 60 0,02417 9 Áo blu chiếc 12 0,03625 10 Bộ chia mạng (Switch) bộ 60 0,01208 11 Modem truyền dữ liệu chiếc 60 0,01208 12 Bộ lưu điện UPS, công suất 1000VA cái 60 0,04792 13 Ổn áp bộ 96 0,04000 14 Bút bi chiếc 12 0,07250 15 Bút chì kim + ruột chiếc 12 0,02417 16 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,08000 17 Dập gim to, nhỏ cái 24 0,02417 18 Kéo cắt giấy cái 36 0,01208 19 Dao dọc giấy chiếc 36 0,01208 20 Cái cắt băng dính chiếc 12 0,01208 21 Bàn dập đục lỗ tài liệu chiếc 24 0,01208 22 Bút phủ (trắng) chiếc 12 0,01208 23 Bút đánh dấu dòng chiếc 12 0,01208 24 Thước nhựa lọai 30cm, 50cm chiếc 12 0,01208 25 Máy tính cầm tay chiếc 60 0,01208 26 Hộp đựng bút cái 12 0,01208 27 Luật khí tượng thủy văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luật quyển 60 0,01208 28 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,01208 29 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng trên cao quyển 60 0,01208 30 TCVN 12636-6:2020 Phần 6 - Quan trắc thám không vô tuyến quyển 60 0,01208 31 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,01208 32 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mã luật khí tượng cao không quyển 60 0,01208 33 Quy định kiểm tra, kiểm sóat, đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng cao không quyển 60 0,01208 34 Quy định đánh giá họat động mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quyển 60 0,01208 35 Hướng dẫn bảo dưỡng, bảo quản thiết bị khí tượng cao không quyển 60 0,01208 36 Quy trình vận hành thiết bị điều chế hyđrô quyển 60 0,01208 37 Tóm tắt mã luật TEMP tờ 60 0,01208 38 Tóm tắt mã luật CLIMAT TEMP tờ 60 0,01208 39 Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo thiết bị thám không vô tuyến, điều chế hyđrô quyển 60 0,01208 40 Bàn ghế hội họp bộ 96 0,01208 41 Bộ dụng cụ cơ khí bộ 60 0,01208 42 Bút dạ chiếc 12 0,01208 43 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,02417 44 Bảng nội quy trạm chiếc 36 0,01208 45 Bảng trắng cái 36 0,01208 46 Bình cứu hỏa bình 24 0,07250 47 Biển cấm lửa chiếc 60 0,01208 48 Bảng nội quy phòng cháy chiếc 60 0,01208 49 Ổ cắm điện di động lioa chiếc 48 0,03625 50 Giá sắt bảo quản vật tư chiếc 120 0,20000 51 Bộ ấm chén bộ 24 0,01208 52 Phích đun nước chiếc 24 0,01208 53 Bộ sạc điện cho ắc quy chiếc 60 0,20000 54 Máy hút ẩm cái 60 0,01250 454 1.3.2.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 442 ĐVT: ca vật liệu/lần đo TT Danh mục vật tư ĐVT Mức tiêu hao SD DP I Ngọai nghiệp 1 Pin 1,5V cục 0,00274 2 Sổ công tác quyển 0,00164 3 Pin đồng hồ bấm giờ cục 0,00658 4 Sơn chống gỉ kg 0,00274 5 Sơn trắng kg 0,00548 6 Sơn tĩnh điện phun vỏ thiết bị điều chế hyđrô kg 0,00548 7 Chổi sơn chiếc 0,00274 8 Bàn chải đánh gỉ chiếc 0,00274 9 Nước cất lít 0,05479 0,00110 10 Kali hiđrôxít (KOH) tinh khiết điện phân Hyđrô kg 0,00822 0,00016 11 Bóng thám không quả 0,20000 0,00400 12 Dây buộc bóng m 0,43836 13 Nước sạch m 3 0,26301 II Nội nghiệp 1 Máy thám không bộ 0,20000 0,00400 2 Giấy A4 gram 0,00164 3 Tờ bìa tờ 0,01315 4 Hộp mực máy in đen trắng hộp 0,00110 5 Cặp càng cua chiếc 0,00110 6 Ghim vòng hộp 0,00055 7 Băng dính to cuộn 0,00110 8 Băng dính nhỏ cuộn 0,00055 9 Ghim bấm hộp 0,00110 10 Tẩy cục 0,00110 11 Túi clear bag cái 0,00658 12 Hồ dán lọ 0,00110 13 Khăn lau máy cái 0,00329 14 Xà phòng bột kg 0,00055 15 Giấy vệ sinh cuộn 0,01315 1.3.2.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 443 ĐVT: ca năng lượng/lần đo TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao I Ngọai nghiệp 1 Đèn thắp sáng bảo vệ 0,1kw kWh 0,03066 2 Điện bộ điện cực kWh 0,03000 3 Máy bơm nước 0,35kW kWh 0,01168 II Nội nghiệp 1 Điện bộ thu và xử lý tín hiệu thám không vô tuyến kWh 0,13832 2 Điện máy tính quan trắc 0,4kW/giờ kWh 0,11066 3 Điện máy tính 0,4 kW kWh 0,03866 4 Điện máy in 0,45 kW kWh 0,08550 5 Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW kWh 0,70400 6 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,05120 7 Điện quạt trần 0,1 kW kWh 0,00966 8 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,01245 9 Điện máy hút ẩm 1,5 kW kWh 0,15000 10 Điện bộ lưu điện 3000 VA kWh 0,46003 11 Điện bộ lưu điện 1000 VA kWh 0,23002 12 Điện phích đun nước kWh 0,09664 13 Điện thọai phút 5,33333 14 Cước internet gói 0,00002 15 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,10797 1.3.2.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 444 ĐVT: ca nhiên liệu/lần đo TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao Nội nghiệp 1 Máy phát điện (dùng khi mất điện 2h/tháng đối với trạm 1ca, 4h/tháng đối với trạm 2 ca; 1,5lít/h) lít 0,02000 2 Máy cắt cỏ (tháng 2 lần, mỗi lần 3h, 1,5lit/1h) lít 0,30000 1.3.2.2. Độ ẩm không khí Theo quy định tại mục 1.3.2.1, hạng mục 1.3, phần E, phần II Thông tư này. 1.3.2.3. Áp suất khí quyển Theo quy định tại mục 1.3.2.1, hạng mục 1.3, phần E, phần II Thông tư này. 1.3.2.4. Gió Theo quy định tại mục 1.3.2.1, hạng mục 1.3, phần E, phần II Thông tư này. 1.3.2.5. Độ cao địa thế vị Theo quy định tại mục 1.3.2.1, hạng mục 1.3, phần E, phần II Thông tư này. 1.4. Quan trắc đo gió trên cao 1.4.1. Các yếu tố khí tượng bề mặt Trong quan trắc đo gió trên cao, các yếu tố khí tượng bề mặt bao gồm: nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí, áp suất khí quyển, gió, hiện tượng khí tượng, mây được xác định tương ứng bằng định mức các yếu tố khí tượng: tại mục tiểu 1.1, mục I, phần A, phần II Thông tư này. 1.4.2. Gió trên cao 1.4.2.1. Định mức lao động 1.4.2.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp + Giám sát hệ thống điều chế hydro; + Chuẩn bị vật tư, tài liệu, kiểm tra máy móc thiết bị, tính tóan sức nâng để bơm bóng pilot; + Chuẩn bị bơm bóng; + Lắp đặt máy kinh vĩ; + Thả bóng pilot, quan trắc gió trên cao (góc cao, góc hướng); + Vệ sinh thiết bị và công trình trạm; + Cắt cỏ, sơn hàng rào vườn quan trắc và các thiết bị điều chế khí Hydro.
b) Công tác nội nghiệp + Nhập số liệu góc cao góc hướng vào phần mềm quan trắc; + Kiểm sóat, quy tóan các đặc trưng của các yếu tố đo trong kỳ quan trắc; + Kiểm tra, truyền mã điện và số liệu quan trắc; + Lập các báo cáo: báo cáo họat động trạm đo gió trên cao bằng máy kinh vĩ quang học; báo cáo sự cố (báo cáo đột xuất được thực hiện ngay khi xảy ra sự cố); + Quản lý, duy tu, bảo dưỡng công trình trạm theo phân cấp. 1.4.2.1.2. Định biên Bảng số 445 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm QTV4(3) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 1.4.2.1.3. Định mức Bảng số 446 ĐVT: công/lần đo TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4(3) I Công tác ngọai nghiệp công 0,22365 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,20167 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,02198 II Công tác nội nghiệp công 0,05337 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,04813 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00524 1.4.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 447 ĐVT: ca thiết bị/lần đo TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức SD DP I Ngọai nghiệp 1 Hàng rào vườn 26 x26m bộ 0,18333 2 Máy kinh vĩ quang học bộ 0,46667 0,02333 3 Bộ điện cực bộ 0,12500 0,00625 4 Bộ tách khí hyđrô bộ 0,12500 0,00625 5 Bình hồi lưu bộ 0,12500 0,00625 6 Bộ cân bằng áp suất bộ 0,12500 0,00625 7 Tủ điện cho bộ điện cực bộ 0,12500 0,00625 8 Thùng chứa khí hyđrô chiếc 0,12500 0,00625 9 Giàn lạnh sấy khí Hydro bộ 0,12500 0,00625 10 Máy phát điện (chỉ dùng khi mất điện) lọai 2,2KVA chiếc 0,00833 II Nội nghiệp 1 Máy tính cài phần mềm chuyên dụng bộ 0,26667 0,01333 2 Máy in chiếc 0,01250 3 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) bộ 0,50000 1.4.2.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 448 ĐVT: ca dụng cụ/lần đo TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD Mức tiêu hao SD DP I Ngọai nghiệp 1 Đèn pin cái 24 0,01042 2 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,55000 3 Giầy BHLĐ đôi 12 0,18333 4 Mũ/Nón chiếc 12 0,55000 5 Xô đựng nước 15lít chiếc 12 0,00625 6 Ca múc nước cất chiếc 12 0,00625 7 Can nhựa 20 lít đựng nước cất chiếc 36 0,75000 8 Phễu cái 12 0,00625 9 Bộ bơm bóng pilot (quả cân, vòi, van) bộ 36 0,04167 0,00208 10 Cân đĩa (0 - 2kg) chiếc 60 0,02083 11 Đèn thắp sáng bảo vệ 0,1kW bộ 12 0,12500 12 Máy bơm nước cái 96 0,02083 13 Đồng hồ báo phút chuyên dụng chiếc 36 0,04167 0,00208 14 Máy cắt cỏ cái 60 0,02083 15 Găng tay BHLĐ đôi 3 0,04167 16 Khẩu trang y tế hộp 12 0,37500 17 Can đựng xăng, lọai 20lít chiếc 24 0,12500 II Nội nghiệp 1 Đèn neon 0,04kW bộ 36 0,50000 2 Bộ bàn ghế làm việc cái 96 0,50000 3 Quạt trần 0,1kW cái 60 0,06250 4 Quạt cây 0,045kW cái 60 0,02083 5 Điện thọai bàn chiếc 60 0,02083 6 Áo blu chiếc 12 0,75000 7 Bút đánh dấu dòng chiếc 12 0,02083 8 Bút phủ trắng chiếc 12 0,02083 9 Bút bi chiếc 12 0,06250 10 Bút chì kim + ruột chiếc 12 0,04167 11 Bộ chia mạng (Switch) bộ 60 0,02083 12 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,02083 13 Bàn phím máy tính chiếc 36 0,04167 14 Chuột máy tính chiếc 12 0,04167 15 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,25000 16 Ổn áp bộ 96 0,02083 17 Dập gim to, nhỏ cái 36 0,02083 18 Kéo cắt giấy cái 24 0,02083 19 Dao dọc giấy chiếc 12 0,02083 20 Cái cắt băng dính chiếc 12 0,02083 21 Bàn dập đục lỗ tài liệu chiếc 12 0,02083 22 Thước nhựa lọai 30cm, 50cm chiếc 12 0,02083 23 Hộp đựng bút chiếc 12 0,02083 24 Luật khí tượng thủy văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luật quyển 60 0,02083 25 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,02083 26 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng trên cao quyển 60 0,02083 27 TCVN 12636-6:2020 Phần 7 - Quan trắc gió trên cao quyển 60 0,02083 28 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,02083 29 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mã luật khí tượng cao không quyển 60 0,02083 30 Quy định kiểm tra, kiểm sóat, đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng cao không quyển 60 0,02083 31 Quy định đánh giá họat động mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quyển 60 0,02083 32 Hướng dẫn bảo dưỡng, bảo quản thiết bị khí tượng cao không quyển 60 0,02083 33 Quy trình vận hành thiết bị điều chế hyđrô quyển 60 0,02083 34 Tóm tắt mã luật TEMP tờ 60 0,02083 35 Tóm tắt mã luật CLIMAT TEMP tờ 60 0,02083 36 Bàn ghế hội họp bộ 96 0,02083 37 Bộ dụng cụ cơ khí bộ 60 0,00208 38 Bút dạ chiếc 12 0,01042 39 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,04167 40 Bảng nội quy trạm chiếc 36 0,02083 41 Bảng trắng cái 36 0,02083 42 Bình cứu hỏa bình 24 0,08333 43 Biển cấm lửa chiếc 60 0,02083 44 Bảng nội quy phòng cháy chiếc 60 0,02083 45 Ổ cắm điện di động lioa chiếc 48 0,04167 46 Bộ ấm chén bộ 24 0,02083 47 Phích đun nước chiếc 24 0,02083 1.4.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 449 ĐVT: ca vật liệu/lần đo TT Danh mục vật tư ĐVT Mức tiêu hao SD DP I Ngọai nghiệp 1 Pin 1,5V cục 0,00822 2 Sổ công tác quyển 0,00548 3 Pin đồng hồ báo phút chuyên dụng cục 0,00822 4 Cồn lau máy lít 0,00548 5 Dầu tra máy lít 0,00055 6 Khăn lau máy cái 0,00822 7 Sơn chống gỉ kg 0,00548 8 Sơn trắng kg 0,01096 9 Sơn tĩnh điện phun vỏ thiết bị điều chế hyđrô kg 0,00548 10 Chổi sơn chiếc 0,00548 11 Bàn chải đánh gỉ chiếc 0,00548 12 Nước cất lít 1,49315 0,14932 13 Kali hiđrôxít (KOH) tinh khiết điện phân Hyđrô kg 0,04110 0,00411 14 Bóng pilot số 10 quả 0,16438 0,01644 15 Bóng pilot số 20 quả 0,78082 0,07808 16 Bóng pilot số 30 quả 0,16438 0,01644 17 Dây buộc bóng m 0,89041 18 Nước sạch m 3 0,59178 II Nội nghiệp 1 Giấy A4 gram 0,00274 2 Hộp mực máy in đen trắng hộp 0,00274 3 Cặp càng cua chiếc 0,00274 4 Ghim vòng hộp 0,00274 5 Băng dính to cuộn 0,00274 6 Băng dính nhỏ cuộn 0,00274 7 Ghim bấm hộp 0,00274 8 Tẩy cục 0,00274 9 Túi clear bag cái 0,00822 10 Hồ dán lọ 0,00274 11 Giấy vệ sinh cuộn 0,01096 1.4.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 450 ĐVT: ca năng lượng/lần đo TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao I Ngọai nghiệp 1 Điện đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kw kWh 0,10000 2 Điện bộ điện cực kWh 3,00000 3 Điện máy bơm nước 0,35 kW kWh 0,05832 II Nội nghiệp 1 Điện máy vi tính tác nghiệp 0,4 kW/giờ kWh 0,85334 2 Điện máy in 0,45 kW kWh 0,04500 3 Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW kWh 8,80000 4 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,16000 5 Điện quạt trần 0,1 kW kWh 0,05000 6 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,00750 7 Điện phích đun nước kWh 0,16664 8 Điện bộ lưu điện 1000 VA kWh 0,09998 9 Điện thọai phút 1,33333 10 Cước internet gói 0,00002 11 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,66704 1.4.2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 451 ĐVT: ca nhiên liệu/lần đo TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Định mức Nội nghiệp 1 Máy phát điện (dùng khi mất điện 2h/tháng, 1,5lít/h) lít 0,10000 2 Máy cắt cỏ (tháng 2 lần, mỗi lần 3h, 1,5lit/1h) lít 0,30000 1.5. Quan trắc Ô-dôn và Bức xạ cực tím 1.5.1. Tổng lượng Ô-dôn khí quyển 1.5.1.1. Định mức lao động 1.5.1.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 15/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật về quan trắc ra đa thời tiết và ô-dôn - bức xạ cực tím, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Vệ sinh thiết bị hàng ngày; - Kiểm tra tình trạng thiết bị Brewer và Tracker; - Quản lý, duy tu, bảo dưỡng công trình trạm theo phân cấp + Vệ sinh đĩa quay Tracker + Kiểm tra đèn UV; + Hiệu chỉnh vị trí mặt trời; + Thay hạt ẩm b) Công tác nội nghiệp - Kiểm tra thông số kỹ thuật hàng ngày, ghi kết quả kiểm tra vào bảng Brewer log form; - Thu thập, kiểm sóat và truyền số liệu các yếu tố tổng lượng ô-dôn (TLO3), cường độ bức xạ cực tím (BXCT), Tổng lượng SO2 (TLSO2); - Giám sát họat động của thiết bị, xử lý các sự cố; - Thống kê, tính tóan các đặc trưng của yếu tố đo; - Lập các báo cáo: Báo cáo họat động trạm quan trắc tổng lượng ô-dôn khí quyển và bức xạ cực tím tháng, báo cáo ô-dôn tháng, BREWER LOG FORM… 1.5.1.1.2. Định biên Bảng số 452 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm QTV4 (2) QTV3(1) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 2 II Công tác nội nghiệp 1 1 2 1.5.1.1.3. Định mức Bảng số 453 ĐVT: công/lần đo TT Hạng mục công việc ĐTV Định mức QTV4 (2) QTV 3(1) I Công tác ngọai nghiệp công 0,07046 0,08087 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,06354 0,07292 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00692 0,00795 II Công tác nội nghiệp công 0,27724 0,09704 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,25000 0,08750 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,02724 0,00954 1.5.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 454 ĐVT: ca thiết bị/lần đo TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức SD DP I Ngọai nghiệp 1 Bộ Thiết bị đo tổng lượng ô- dôn - bức xạ cực tím bộ 0,50000 0,02500 1.1 Bộ nguồn chính: +24VDC; - 12VDC; 5VDC 1.2 Bộ chuyển đổi tín hiệu chuẩn RS422 và cáp truyền dẫn 1.3 Bộ nguồn +12VDC Bộ nguồn +5VDC 10A 1.4 Động cơ bước điều khiển truyền động góc phương vị 1.5 Động cơ bước điều chỉnh Hệ thống ống kính quang phổ kế 1.6 Bộ cảm biến nhiệt độ 1.7 Bộ cảm biến độ ẩm 1.8 Main và Bộ xử lý 1.9 Hệ thống cơ khí truyền động Bộ chi tiết cơ khí truyền động, giám sát hành trình cho Micrometer 1.10 Bộ chi tiết cơ khí tự động điều chỉnh lựa chọn bước sóng cho quang phổ kế 1.11 Bộ cảm biến hành trình bằng hồng ngọai 1.12 Hệ thống nối đất bảo vệ Thiết bị 2 Quang phổ kế bộ 0,50000 0,02500 3 Bộ kiểm tra đèn cực tím của máy đo bức xạ ô-dôn cực tím tự động bộ 0,01323 0,00066 4 Máy phát điện (chỉ dùng khi mất điện) lọai 2,2KVA chiếc 0,00417 5 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,50000 6 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,50000 7 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn tín hiệu bộ 0,50000 II Nội nghiệp 1 Máy tính ghi dữ liệu và phần mềm điều khiển chuyên dụng chiếc 0,50000 0,02500 2 Máy sấy hạt ẩm bộ 0,00208 3 Máy in chiếc 0,00938 4 Bộ ổn áp bộ 0,50000 5 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) bộ 0,50000 1.5.1.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 455 ĐVT: ca dụng cụ/lần đo TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD Mức tiêu hao I Ngọai nghiệp 1 Bộ dụng cụ cơ khí bộ 60 0,00104 2 Máy sấy (sấy vòm kính quan sát) chiếc 24 0,01042 3 Xịt vòm UV, các cửa sổ lăng kính và viewport cái 12 0,01042 4 Đèn thắp sáng bảo vệ 0,1kW bộ 12 0,12500 5 Đèn pin (sử dụng khỏang 20 lần/năm) cái 24 0,00313 6 Quần áo bảo hộ lao động chuyên dụng bộ 12 0,14583 7 Găng tay bảo hộ lao động đôi 3 0,14583 8 Kính râm chiếc 24 0,14583 9 Ủng đôi 12 0,14583 10 Mũ chiếc 12 0,14583 II Nội nghiệp 1 Modem truyền dữ liệu chiếc 60 0,50000 2 Bộ chia mạng (Switch) bộ 60 0,50000 3 Bàn ghế làm việc bộ 96 0,50000 4 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,50000 5 Bàn ghế hội họp bộ 96 0,50000 6 Máy tính cầm tay (calculator) chiếc 60 0,50000 7 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 1,00000 8 Quạt trần 0,1 kW bộ 60 0,25000 9 Quạt cây 0,045 kW chiếc 60 0,25000 10 Dập gim to cái 36 0,00208 11 Kéo cắt giấy cái 24 0,00208 12 Dao dọc giấy chiếc 12 0,00208 13 Cái cắt băng dính chiếc 12 0,00208 14 Bút bi (xanh và đỏ) chiếc 12 0,02500 15 Bút chì kim + ruột chiếc 12 0,00625 16 Bút xóa chiếc 12 0,00833 17 Bút đánh dấu dòng chiếc 12 0,00417 18 Bút dạ chiếc 12 0,00417 19 Bàn dập đục lỗ tài liệu chiếc 12 0,00208 20 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,50000 21 Điện thọai cố định chiếc 60 0,00521 22 Chuột máy tính chiếc 12 1,00000 23 Bàn phím máy tính chiếc 36 0,00417 24 Thước nhựa lọai 30cm, 50cm chiếc 12 0,00417 25 Hộp đựng bút chiếc 12 0,50000 26 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 12 1,00000 27 Bộ lưu điện (UPS), công suất 1000VA bộ 96 0,50000 28 Bảng nội quy trạm chiếc 60 0,50000 29 Bảng trắng cái 36 0,50000 30 Bình cứu hỏa bình 24 0,00042 31 Ổ cắm điện di động lioa chiếc 48 1,00000 32 Can đựng xăng, lọai 20lít chiếc 24 0,50000 33 Bộ ấm chén bộ 24 0,50000 34 Phích đun nước tự động chiếc 24 0,50000 35 Máy bơm nước cái 96 0,03125 36 Xô đựng nước 15lít chiếc 12 0,50000 37 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luật quyển 60 0,50000 38 TCVN 9385:2012 BS 6651:1999 chống sét cho công trình xây dựng - hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống, quyển 60 0,50000 39 QCVN 06:2020/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an tòan cháy cho nhà và công trình quyển 60 0,50000 40 Thông tư số 57/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường : Ban hành Quy định kỹ thuật về hiệu chuẩn, kiểm tra, bảo dưỡng, bảo quản và Định mức kinh tế - kỹ thuật về bảo dưỡng, kiểm tra định kỳ thiết bị khí tượng cao không quyển 60 0,50000 41 Thông tư số 44/2017/TT-BTNMT ngày 23/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật về quan trắc ra đa thời tiết và ô-dôn-bức xạ cực tím quyển 60 0,50000 42 TCVN 12635-4:2021, Phần 4 - Vị trí công trình quan trắc đối với trạm khí tượng trên cao, ô-dôn - bức xạ cực tím và ra đa thời tiết, quyển 60 0,50000 43 TCVN 12636-4:2020 Quan trắc khí tượng thủy văn -Phần 5: Quan trắc tổng lượng ô-dôn khí quyển và bức xạ cực tím quyển 60 0,50000 44 Thông tư 18/2022/TT-BTNMT Quy định nội dung quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia quyển 60 0,50000 45 Quy định kiểm sóat số liệu tại các trạm Khí tượng cao không quyển 60 0,50000 46 Hướng dẫn bảo dưỡng, bảo quản thiết bị Khí tượng cao không quyển 60 0,50000 47 Quy định phân cấp Duy tu, bảo dưỡng thiết bị Khí tượng cao không quyển 60 0,50000 48 Quy định nội dung đánh giá chất lượng họat động mạng lưới quan trắc khí tượng trên cao, ô-dôn - bức xạ cực tím quyển 60 0,50000 49 Thông tư số 43/2017/TT-BTNMT về quy định kỹ thuật kiểm tra trạm Khí tượng trên cao và ra đa thời tiết quyển 60 0,50000 50 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,50000 51 Quy trình vận hành khai thác, bảo dưỡng, bảo quản trạm quan trắc ô- dôn, bức xạ cực tím bằng máy quang phổ kế Brewer MK-III quyển 60 0,50000 52 Quy chế an tòan lao động trạm khí tượng cao không quyển 60 0,50000 53 Thông tư 48/2017/TT-BTNMT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật Khí tượng trên cao và Rada thời tiết quyển 60 0,50000 1.5.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 456 ĐVT: ca vật liệu/lần đo TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao I Ngọai nghiệp 1 Đèn cực tím chuyên dụng (5đèn, sử dụng 48 lần trong 2 năm) chiếc 0,00342 2 Đèn Thủy ngân chiếc 0,00137 3 Đèn Halogel chiếc 0,00137 4 Hạt ẩm Silicagel lọai to dùng cho quang phổ kế kg 0,00274 5 Hạt ẩm Silicagel lọai nhỏ dùng cho quang phổ kế kg 0,00274 6 Hạt ẩm Clay (làm từ đất sét họat tính) dùng cho quang phổ kế kg 0,00137 7 Cồn ethanol 900 lit 0,00411 8 Khăn lau máy cái 0,01644 9 Nước sạch m 3 0,23014 II Nội nghiệp 1 Giấy A4 gram 0,00274 2 Hộp mực máy in đen trắng hộp 0,00137 3 Cặp càng cua chiếc 0,00274 4 Bìa mầu A4 tờ 0,04110 5 Ghim vòng hộp 0,00137 6 Ghim bấm hộp 0,00274 7 Băng dính to cuộn 0,00137 8 Băng dính nhỏ cuộn 0,00137 9 Hồ dán lọ 0,00137 10 Sổ công tác quyển 0,00274 11 Tẩy cục 0,00137 12 Túi clear bag cái 0,01644 13 Khăn giấy khô hộp 0,00822 14 Xà phòng bột kg 0,00137 15 Pin đồng hồ, điều khiển, đèn đôi 0,00822 16 Giấy vệ sinh cuộn 0,04110 1.5.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 457 ĐVT: ca năng lượng/lần đo TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao I Ngọai nghiệp 1 Điện thiết bị đo tổng lượng ô-dôn và bức xạ cực tím 0,6 kW/giờ, họat động 24/24giờ kWh 2,40000 II Nội nghiệp 1 Điện máy tính trạm 0,4 kW/giờ, họat động 24/24 giờ kWh 1,60000 2 Điện máy in 0,45kW kWh 0,03377 3 Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2kW kWh 8,80000 4 Điện máy sấy hạt ẩm 2,5kW kWh 0,04160 5 Điện quạt cây 0,045kW kWh 0,20000 6 Điện quạt trần 0,1kW kWh 0,90000 7 Điện phích đun nước kWh 4,00000 8 Điện máy bơm nước 0,35kW kWh 0,08750 9 Điện đèn thắp sáng bảo vệ 0,1kw kWh 0,10000 10 Điện đèn neon 0,04kW kWh 0,32000 11 Điện thọai phút 0,66667 12 Cước internet gói 0,00002 13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,92414 1.5.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 458 ĐVT: ca nhiên liệu/lần đo TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao Nội nghiệp 1 Máy phát điện (dùng khi mát điện 2h/tháng, 1,5lít/h) lít 0,05000 1.5.2. Cường độ bức xạ cực tím 1.5.2.1. Định mức lao động 1.5.2.1.1. Nội dung công việc Theo quy định tại tiểu mục 1.5.1.1.1, mục 1.5.1.1, hạng mục 1.5, phần E, phần II Thông tư này. 1.5.2.1.2. Định biên Theo quy định tại tiểu mục 1.5.1.1.2, mục 1.5.1.1, hạng mục 1.5, phần E, phần II Thông tư này. 1.5.2.1.3 Định mức Theo quy định tại tiểu mục 1.5.1.1.3, mục 1.5.1.1, hạng mục 1.5, phần E, phần II Thông tư này. 1.5.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Theo quy định tại mục 1.5.1.2, hạng mục 1.5, phần E, phần II Thông tư này. 1.5.2.3. Định mức dụng cụ lao động Theo quy định tại mục 1.5.1.3, hạng mục 1.5, phần E, phần II Thông tư này. 1.5.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu Theo quy định tại mục 1.5.1.4, hạng mục 1.5, phần E, phần II Thông tư này. 1.5.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng Theo quy định tại mục 1.5.1.5, hạng mục 1.5, phần E, phần II Thông tư này. 1.5.2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Theo quy định tại mục 1.5.1.6, hạng mục 1.5, phần E, phần II Thông tư này. II. Định mức đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc khí tượng trên cao 2.1. Đánh giá chất lượng tài liệu ra đa thời tiết 2.1.1. Định mức lao động 2.1.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 04/2022/TT-BTNMT ngày 03 tháng 6 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật kiểm tra, kiểm sóat, đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng trên cao, ra đa thời tiết, ô-dôn và bức xạ cực tím, như sau: - Đánh giá tính pháp lý, đầy đủ, thống nhất của tài liệu giấy và số: Nhận tài liệu; đánh giá tài liệu thông qua báo cáo và thông qua số liệu lưu trên vật mang tin học; - Đánh giá công trình, thiết bị quan trắc, vật tư tiêu hao: đánh giá thông qua báo cáo và sổ theo dõi giám sát hàng ngày họat động của mạng lưới ra đa thời tiết; - Đánh giá chế độ quan trắc, phương pháp quan trắc: kiểm tra chế độ quan trắc, cách đặt trình, lập lịch quan trắc và các thông số kỹ thuật trong chương trình quan trắc; - Đánh giá tính hợp lý theo không gian, thời gian; tính đầy đủ, chính xác yếu tố quan trắc; - Đánh giá tình trạng vật lý, hình thức của tài liệu; tổng hợp kết quả đánh giá chất lượng tài liệu. 2.1.1.2. Định biên Bảng số 459 ĐVT: người Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Nhóm KSV3(2) KSV3(5) KSV3(8) KSV2(2) Công tác nội nghiệp 1 1 1 1 4 2.1.1.3. Định mức Bảng số 460 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức lao động KSV3(2) KSV3(5) KSV3(8) KSV2(2) 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,04167 8,45833 0,06250 0,16667 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00454 0,92174 0,00681 0,01816 2.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 461 ĐVT : ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức 1 Máy tính kèm phần mềm hiển thị, phân tích thông tin ra đa bộ 8,45833 2 Máy vi tính bộ 0,12500 3 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) bộ 8,72917 4 Máy in chiếc 0,02083 5 Máy scan khổ A4 chiếc 0,02083 2.1.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 462 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn sử dụng (tháng) Mức tiêu hao 1 Chuột máy tính cái 12 12,8750 2 Bàn phím máy vi tính cái 36 12,8750 3 Bàn ghế làm việc bộ 96 0,07292 4 Bàn ghế hội họp bộ 96 0,01458 5 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 3,49167 6 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,87292 7 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,85833 8 Bộ chia mạng (Switch) bộ 60 0,85833 9 Bộ lưu điện cái 60 12,8750 10 Tủ đựng tài liệu cái 96 4,36458 11 Dập gim to cái 36 0,00208 12 Đồng hồ treo tường cái 60 0,87292 13 Bảng trắng cái 36 0,00042 14 Bấm lỗ tài liệu cái 36 0,00042 15 Dao dọc giấy cái 12 0,00042 16 Kéo cắt giấy cái 24 0,00042 17 Máy tính cầm tay cái 60 0,00208 18 Ổ cắm rời (dây dài 5m) cái 12 8,72917 19 USB 8GB cái 12 0,02083 20 Thước nhựa 60cm cái 36 0,00208 21 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 13,0000 22 Bản đồ theo dõi bão bản 60 0,00042 2.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 463 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Băng dính to cuộn 0,16667 2 Băng dính nhỏ cuộn 0,16667 3 Bút bi cái 0,50000 4 Bút chì kim cái 0,08333 5 Bút đánh dấu cái 0,16667 6 Bút dạ cái 0,16667 7 Bút xóa cái 0,16667 8 Cặp tài liệu đục lỗ cái 0,04167 9 Ghim kẹp hộp 0,16667 10 Ghim (nhỏ, to) hộp 0,16667 11 Giấy A4 gram 0,05000 12 Hồ dán lọ 0,08333 13 Hộp mực máy in hộp 0,01667 14 Túi clear bag cái 0,16667 15 Sổ ghi theo dõi giám sát quyển 0,04167 16 Tẩy cái 0,08333 17 Giấy vệ sinh cuộn 0,50000 2.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 464 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm TT Năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 1,11733 2 Điện máy tính kèm phần mềm hiển thị, phân tích thông tin ra đa 0,5 kW kWh 33,83332 3 Điện máy vi tính 0,4 kW kWh 0,40000 4 Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW kWh 15,36334 5 Điện máy in 0,45 kW kWh 0,07499 6 Điện máy scan 0,02 kW kWh 0,00333 7 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,31425 8 Điện hao phí đường dây 5% kWh 2,55533 2.2. Đánh giá chất lượng tài liệu thám không vô tuyến Định mức đánh giá chất lượng tài liệu thám không vô tuyến, xây dựng cho đánh giá tài liệu thám không vô tuyến trạm quan trắc 2 ca trong ngày. Trường hợp tài liệu thám không vô tuyến quan trắc 1 ca trong một ngày, định mức được xác định bằng định mức đánh giá chất lượng tài liệu trạm thám không vô tuyến quan trắc 2 ca trong một ngày nhân với 0,5. 2.2.1. Định mức lao động 2.2.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 04/2022/TT-BTNMT ngày 03 tháng 6 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật kiểm tra, kiểm sóat, đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng trên cao, ra đa thời tiết, ô-dôn và bức xạ cực tím, như sau: - Tính pháp lý, đầy đủ, thống nhất của tài liệu giấy và tệp số + Tính đầy đủ từ khi bắt đầu nhận tài liệu đánh giá; + Tính đầy đủ của tài liệu khi kết thúc kiểm tra việc đánh giá; - Phương pháp quan trắc, hiệu chỉnh phương tiện và dụng cụ đo + Đánh giá dung lượng số liệu; + Đánh giá chất lượng số liệu in trên giấy; + Phương pháp quan trắc; + Hiệu chỉnh phương tiện và dụng cụ đo; - Tính tóan số liệu và mã điện + Tải số liệu lên phần mềm MW41; + Đánh giá số liệu. - Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian, và yếu tố quan trắc + Hợp lý giữa số liệu quan trắc trực tiếp với số liệu trên máy tính; + Tính hợp lý theo không gian, theo vùng miền, phạm vi tòan quốc (tương quan số liệu quan trắc giữa các trạm); + Tính hợp lý theo thời gian. - Tình trạng vật lý, hình thức tài liệu. 2.2.1.2. Định biên Bảng số 465 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Nhóm KSV3(1) KSV3(8) KSV2(4) 1 Công việc nội nghiệp 1 1 1 3 2.2.1.3. Định mức Bảng số 466 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm TT Hạng mục công việc Định mức lao động KSV3(1) KSV3(8) KSV2(4) 1 Hao phí lao động trực tiếp 0,62350 1,25775 1,08038 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp 0,06795 0,13706 0,11773 2.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 467 ĐVT : ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Mức tiêu hao 1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) bộ 0,61621 2 Máy in cái 0,13957 3 Máy vi tính bộ 1,82634 4 Máy tính xách tay cái 0,13067 2.2.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 468 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao 1 Bàn phím máy tính cái 36 4,98904 2 Bàn ghế hội họp bộ 96 0,65333 3 Bộ bàn ghế làm việc bộ 96 5,22661 4 Bộ lưu điện cái 60 4,92965 5 Chuột máy tính cái 12 4,98904 6 Công tắc, ổ cắm điện cái 60 2,61331 7 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 39,19959 8 Giá để tài liệu cái 60 0,65333 9 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,65333 10 Tủ để tài liệu cái 96 5,22661 Dụng cụ phụ trợ 11 Bấm lỗ tài liệu cái 36 0,07276 12 Bảng trắng cái 36 0,32666 13 Dao cái 12 0,16036 14 Dập ghim nhỏ cái 36 0,31627 15 Dập ghim to cái 36 0,21085 16 Đồng hồ treo tường cái 60 0,60730 17 Dùi sắt cái 24 0,02970 18 Gọt bút chì cái 12 0,76172 19 Kéo cắt giấy cái 24 0,16036 20 Máy tính cầm tay cái 60 0,59393 21 Ổ cắm rời (dây dài 5m) cái 12 1,84862 22 Ổ cứng di động cái 36 0,47515 23 Thước nhựa 60cm cái 36 0,09503 24 USB 8GB cái 12 0,40833 2.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 469 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Băng dính to cuộn 0,01980 2 Bút bi cái 0,35636 3 Bút chì đen cái 0,02970 4 Bút chì kim cái 0,05939 5 Bút đánh dấu cái 0,01980 6 Bút dạ cái 0,02970 7 Bút xóa cái 0,02970 8 Cặp đựng tài liệu các lọai cái 0,02970 9 Cặp kẹp giấy A4 cái 0,14848 10 Đĩa CD cái 0,19798 11 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,01980 12 Giấy A4 gram 0,03960 13 Giấy ghi nhớ tờ 0,02970 14 Hồ dán lọ 0,02970 15 Hộp mực máy in hộp 0,01980 16 Khay để tài liệu cái 0,02970 17 Pin các lọai đôi 0,02970 18 Sổ ghi biên bản họp quyển 0,03960 19 Sổ ghi các lỗi sai quyển 0,03960 20 Tẩy cục 0,02970 2.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 470 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm STT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 12,54387 2 Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW kWh 10,84530 3 Điện máy in 0,45 kW kWh 0,50245 4 Điện máy vi tính 0,4 kW kWh 5,84429 5 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,04181 6 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,23520 7 Điện hao phí đường dây (5%) kWh 1,50065 2.3. Đánh giá chất lượng tài liệu đo gió trên cao 2.3.1. Định mức lao động 2.3.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 04/2022/TT-BTNMT ngày 03 tháng 6 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật kiểm tra, kiểm sóat, đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng trên cao, ra đa thời tiết, ô-dôn và bức xạ cực tím, như sau: - Tính pháp lý, đầy đủ, thống nhất của tài liệu giấy và tệp số; - Phương pháp quan trắc, hiệu chỉnh phương tiện và dụng cụ đo; + Quy trình quan trắc, chế độ quan trắc, thời gian quan trắc * Lọai bóng, trọng lượng bóng * Khí áp, nhiệt độ, độ ẩm * Hệ số hiệu chính * Sức đẩy tự do * Số đọc vật mục tiêu * Quan trắc mây, gió, hiện tượng thời tiết trước và sau khi thả * Hướng khuất bóng * Dạng và độ cao bóng vào mây * Các trị số kiểm tra sai số máy kinh vĩ quang học theo định - Tính tóan số liệu và mã điện; + Số liệu quan trắc gió trên cao + Số liệu đẳng cao áp + Số liệu gió cực đại + Tốc độ lên thẳng + Mã điện + Số liệu phát báo quốc tế - Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc; + Phân tích sự biến đổi gió ở các thời điểm quy tóan, ở các độ cao tiêu chuẩn + Số liệu mã điện, sự thống nhất và chính xác giữa mã điện và các số liệu gió đã quy tóan - Tình trạng vật lý, hình thức của tài liệu. 2.3.1.2. Định biên Bảng số 471 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Nhóm KSV3(1) KSV3(8) KSV2(4) 1 Công việc nội nghiệp 1 1 1 3 2.3.1.3. Định mức Bảng số 472 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm STT Hạng mục công việc Định mức QTV 3 (1) QTV 3(8) QTV 2(4) 1 Hao phí lao động trực tiếp 0,25625 0,25313 0,20938 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp 0,02792 0,02758 0,02282 2.3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 473 ĐVT : ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Mức tiêu hao 1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) bộ 0,07603 2 Máy in cái 0,00577 3 Máy vi tính bộ 0,22810 4 Máy tính xách tay cái 0,01550 2.3.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 474 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao 1 Bàn phím máy tính cái 36 0,60827 2 Bàn ghế hội họp bộ 96 0,03135 3 Bộ bàn ghế làm việc bộ 96 0,60827 4 Bộ lưu điện cái 60 0,60827 5 Chuột máy tính cái 12 0,60827 6 Công tắc, ổ cắm điện cái 60 0,30414 7 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 4,56206 8 Giá để tài liệu cái 60 0,07603 9 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,07603 10 Tủ để tài liệu cái 96 0,60827 Dụng cụ phụ trợ 11 Bấm lỗ tài liệu cái 36 0,00865 12 Bảng trắng cái 36 0,01045 13 Dao cái 12 0,01730 14 Dập ghim nhỏ cái 36 0,01730 15 Dập ghim to cái 36 0,01153 16 Đồng hồ treo tường cái 60 0,07603 17 Dùi sắt cái 24 0,00865 18 Gọt bút chì cái 12 0,11459 19 Kéo cắt giấy cái 24 0,01730 20 Máy tính cầm tay cái 60 0,03820 21 Ổ cắm rời (dây dài 5m) cái 12 0,06811 22 Ổ cứng di động cái 36 0,07603 23 Thước nhựa 60cm cái 36 0,03531 24 USB 8GB cái 12 0,02198 2.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 475 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Băng dính to cuộn 0,00360 2 Bút bi cái 0,06486 3 Bút chì đen cái 0,00541 4 Bút chì kim cái 0,01081 5 Bút đánh dấu cái 0,00360 6 Bút dạ cái 0,00541 7 Bút xóa cái 0,00541 8 Cặp đựng tài liệu các lọai cái 0,00541 9 Cặp kẹp giấy A4 cái 0,02703 10 Đĩa CD cái 0,03604 11 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00360 12 Giấy A 4 gram 0,00721 13 Giấy ghi nhớ tờ 0,00541 14 Hồ dán lọ 0,00541 15 Hộp mực máy in hộp 0,00360 16 Khay để tài liệu cái 0,00541 17 Pin các lọai đôi 0,00541 18 Sổ ghi biên bản họp, trực bão quyển 0,00721 19 Sổ ghi các lỗi sai quyển 0,00721 20 Tẩy cục 0,00541 2.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 476 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 1,45986 2 Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW kWh 1,33813 3 Điện máy in 0,45 kW kWh 0,02077 4 Điện máy vi tính 0,4kW kWh 0,72992 5 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,00496 6 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,02737 7 Điện hao phí đường dây (5%) kWh 0,17905 2.4. Đánh giá chất lượng tài liệu ô-dôn và bức xạ cực tím 2.4.1. Định mức lao động 2.4.1.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 04/2022/TT-BTNMT ngày 03 tháng 6 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật kiểm tra, kiểm sóat, đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng trên cao, ra đa thời tiết, ô-dôn và bức xạ cực tím, như sau: - Tính pháp lý, đầy đủ, thống nhất của tài liệu giấy và tệp số; - Phương pháp quan trắc, hiệu chỉnh phương tiện và dụng cụ đo; - Tính tóan số liệu và mã điện; - Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc; - Tình trạng vật lý, hình thức của tài liệu. 2.4.1.2. Định biên Bảng số 477 ĐVT: người TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Nhóm KSV3(1) KSV3(8) KSV2(4) 1 Công việc nội nghiệp 1 1 1 3 2.4.1.3. Định mức Bảng số 478 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm TT Hạng mục công việc Định mức KSV3(1) KSV3(8) KSV2(4) 1 Hao phí lao động trực tiếp 0,17969 0,15938 0,13594 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp 0,01958 0,01737 0,01481 2.4.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 479 ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Mức tiêu hao 1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) bộ 0,06430 2 Máy in cái 0,01381 3 Máy vi tính bộ 0,12860 4 Máy tính xách tay cái 0,01500 2.4.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 480 ĐVT:ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (Tháng) Mức tiêu hao 1 Bàn phím máy tính cái 12 0,51440 2 Bàn ghế hội họp bộ 96 0,01048 3 Bộ bàn ghế làm việc bộ 96 0,49154 4 Bộ lưu điện cái 60 0,45343 5 Chuột máy tính cái 12 0,51440 6 Công tắc, ổ cắm điện cái 60 0,25720 7 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 3,85799 8 Giá để tài liệu cái 60 0,06430 9 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,06430 10 Tủ để tài liệu cái 96 0,51440 Dụng cụ phụ trợ 11 Bấm lỗ tài liệu cái 36 0,00714 12 Bảng trắng cái 36 0,03929 13 Dao cái 12 0,02143 14 Dập ghim nhỏ cái 36 0,01429 15 Dập ghim to cái 36 0,00953 16 Đồng hồ treo tường cái 60 0,06430 17 Dùi sắt cái 24 0,00714 18 Gọt bút chì cái 12 0,17718 19 Kéo cắt giấy cái 24 0,02143 20 Máy tính cầm tay cái 60 0,07859 21 Ổ cắm rời (dây dài 5m) cái 12 0,19290 22 Ổ cứng di động cái 36 0,06430 23 Thước nhựa 60cm cái 36 0,01500 24 USB 8GB cái 36 0,05001 2.4.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 481 ĐVT:vật liệu/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Băng dính to cuộn 0,00635 2 Bút bi cái 0,11431 3 Bút chì đen cái 0,00953 4 Bút chì kim cái 0,01905 5 Bút đánh dấu cái 0,00635 6 Bút dạ cái 0,00953 7 Bút xóa cái 0,00953 8 Cặp đựng tài liệu các lọai cái 0,00953 9 Cặp kẹp giấy A4 cái 0,04763 10 Đĩa CD cái 0,06351 11 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00635 12 Giấy A 4 gram 0,01270 13 Giấy ghi nhớ tờ 0,00953 14 Hồ dán lọ 0,00953 15 Hộp mực máy in hộp 0,00635 16 Khay để tài liệu cái 0,00953 17 Pin các lọai đôi 0,00953 18 Sổ ghi biên bản họp, trực bão quyển 0,01270 19 Sổ ghi các lỗi sai quyển 0,01270 20 Tẩy cục 0,00953 2.4.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 482 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 1,23456 2 Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW kWh 1,13168 3 Điện máy in 0,45 kW kWh 0,04972 4 Điện máy vi tính 0,4 kW kWh 0,41152 5 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,00480 6 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,02315 7 Điện hao phí đường dây (5%) kWh 0,14277
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/thong-tu-so-49-2024-tt-btnmt-ban-hanh-dinh-muc-kinh-te-ky-thuat-hoat-dong-cua-mang-luoi-tram-khi-tuong-thuy-van--174466.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp
- Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải chăn nuôi
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường
- Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt và nước thải đô thị, khu dân cư tập trung
- Quy định chi tiết phạm vi điều tra cơ bản về tài nguyên điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới trên lãnh thổ Việt Nam
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia khoảng cách an toàn về môi trường đối với khu dân cư của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng có nguy cơ phát tán bụi, mùi khó chịu, tiếng ồn tác động xấu đến sức khỏe con người
- Quy định chi tiết bộ chỉ số và việc đánh giá kết quả hoạt động kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và hải đảo
- về quy trình kỹ thuật kiểm kê, quan trắc đa dạng sinh học