Thông tư số 02/2025/TT-BTNMTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia khoảng cách an toàn về môi trường đối với khu dân cư của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng có nguy cơ phát tán bụi, mùi khó chịu, tiếng ồn tác động xấu đến sức khỏe con người
- Số hiệu
- 02/2025/TT-BTNMT
- Loại văn bản
- Thông tư
- Cơ quan ban hành
- Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Ngày ban hành
- 12/02/2025
Toàn văn
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG ______________________
Số: 02/2025/TT-BTNMT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ Hà Nội, ngày 12 tháng 02 năm 2025
THÔNG TƯ
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khỏang cách an tòan về môi trường đối với khu dân cư của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng có nguy cơ phát tán bụi, mùi khó chịu, tiếng ồn tác động xấu đến sức khỏe con người
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường và Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 68/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Môi trường, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ; Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khỏang cách an tòan về môi trường đối với khu dân cư của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng có nguy cơ phát tán bụi, mùi khó chịu, tiếng ồn tác động xấu đến sức khỏe con người.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khỏang cách an tòan về môi trường đối với khu dân cư của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng có nguy cơ phát tán bụi, mùi khó chịu, tiếng ồn tác động xấu đến sức khỏe con người, mã số QCVN 01:2025/BTNMT.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 06 tháng kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Điều khỏan chuyển tiếp 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng đang họat động và dự án đầu tư đã được cấp có thẩm quyền chấp thuận địa điểm nghiên cứu lập quy họach, giới thiệu vị trí thực hiện dự án đầu tư, chấp thuận, quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư, cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trước ngày Quy chuẩn này có hiệu lực thi hành đã tuân thủ theo các quy định của QCVN 01:2021/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy họach xây dựng được ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BXD ngày 19 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng thì tiếp tục thực hiện theo các quyết định phê duyệt đến hết thời hạn của dự án đầu tư. Trường hợp thực hiện điều chỉnh dự án đầu tư, cơ sở đang họat động theo hướng tăng tác động xấu đến sức khỏe con người sau ngày Quy chuẩn này có hiệu lực thì phải tuân thủ theo Quy chuẩn này.
- Đối tượng quy định tại khỏan 1 Điều này gây ô nhiễm môi trường hoặc có tác động xấu đến sức khỏe con người phải thực hiện một trong các nội dung sau:
a) Chủ dự án, cơ sở thực hiện rà sóat, cải tiến công nghệ thân thiện môi trường, áp dụng kỹ thuật hiện có tốt nhất để bảo đảm đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường.
b) Thực hiện di dời cơ sở đến vị trí đáp ứng quy định tại Quy chuẩn này theo lộ trình do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các cấp, Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
- Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật làm căn cứ được viện dẫn trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung hoặc văn bản thay thế./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ, các PTTg Chính phủ; - Hội đồng Dân tộc; các Ủy ban của Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - UBTW MTTQN; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc TW: - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT - Số TN&MV các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Công báo; Cổng TTĐT Chính phủ; - Các đơn vị thuộc Bộ TN&MT - Cổng TYĐT Bộ TN&MT - Lưu: VT, PC, KHCN, MT.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (đã ký) Lê Công Thành CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QCVN 01:2025/BTNMT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KHỎANG CÁCH AN TÒAN VỀ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHU DÂN CƯ CỦA CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ VÀ KHO TÀNG CÓ NGUY CƠ PHÁT TÁN BỤI, MÙI KHÓ CHỊU, TIẾNG ÔN TÁC ĐỘNG XÁU ĐẾN SỨC KHỎE CON NGƯỜI National technical regulation on environmental safety distance from residential areas to production, business, service facilities and warehouses at risk of spreading dust, unpleasant odors, noise causing adverse effects on human health HÀ NỘI - 2025 QCVN 01:2025/BTNMT Lời nói đầu QCVN 01:2025/BTNMT do Vụ Môi trường biên sọan, Vụ Khoa học và Công nghệ trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành theo Thông tư số ………/2025/TT-BTNMT ngày …… tháng …… năm 2025. QCVN 01:2025/BTNMT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KHỎANG CÁCH AN TÒAN VỀ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHU DÂN CƯ CỦA CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ VÀ KHO TÀNG CÓ NGUY CƠ PHÁT TÁN BỤI, MÙI KHÓ CHỊU, TIẾNG ỒN TÁC ĐỘNG XÁU ĐẾN SỨC KHỎE CON NGƯỜI National technical regulation on environmental safety distance from residential areas to production, business, service facilities and warehouses at risk to spreading dust, unpleasant odors, noise causing adverse effects on human health 1. QUY ĐỊNH CHUNG 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định khỏang cách an tòan về môi trường đối với khu dân cư của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng có nguy cơ phát tán bụi, mùi khó chịu, tiếng ồn tác động xấu đến sức khỏe con người, gồm: 1.1.1 Khỏang cách an tòan về môi trường đối với khu dân cư của dự án đầu tư mới, dự án đầu tư mở rộng và cơ sở xử lý chất thải, khu xử lý chất thải tập trung được xác định theo quy định tại Bảng 1 và mục 3.2 Quy chuẩn này. 1.1.2. Khỏang cách an tòan về môi trường đối với khu dân cư của trang trại chăn nuôi được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 23/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về họat động chăn nuôi và Thông tư số 18/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về họat động chăn nuôi. 1.1.3. Khỏang cách an tòan về môi trường đối với khu dân cư của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng có nguy cơ phát tán bụi, mùi khó chịu, tiếng ồn tác động xấu đến sức khỏe con người không thuộc trường hợp quy định tại mục 1.1.1 và 1.1.2 được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 01/2021/TT-BXD ngày 19 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành QCVN 01:2021/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy họach xây dựng hoặc tham chiếu các giá trị trong Phụ lục 3 của TCVN 4449:1987 - Tiêu chuẩn Việt Nam về Quy họach xây dựng đô thị - Tiêu chuẩn thiết kế để xác định khỏang cách an tòan về môi trường. QCVN 01:2025/BTNMT 1.1.4. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng có nguy cơ phát tán bụi, mùi khó chịu, tiếng ồn tác động xấu đến sức khỏe con người nằm trong các khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp và khu xử lý chất thải tập trung được thực hiện theo phân khu chức năng của các khu đó. 1.1.5. Công trình xử lý nước thải sinh họat tại các đô thị được thực hiện theo quy họach xử lý nước thải hoặc quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 1.2. Đối tượng áp dụng 1.2.1. Quy chuẩn này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, các tổ chức, cá nhân (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến khỏang cách an tòan về môi trường đối với khu dân cư của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng có nguy cơ phát tán bụi, mùi khó chịu, tiếng ồn tác động xấu đến sức khỏe con người trên lãnh thổ Việt Nam. 1.2.2. Quy chuẩn này không áp dụng đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng nằm trong các khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp và khu xử lý chất thải tập trung. 1.3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chuẩn này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.3.1. Khỏang cách an tòan về môi trường (LKCATMT) là khỏang cách tối thiểu từ nguồn phát sinh ô nhiễm (hoặc nhà, công trình bao chứa nguồn phát sinh ô nhiễm) đến công trình hiện hữu và hợp pháp của khu dân cư gồm: nhà ở riêng lẻ, nhà chung cư, công trình giáo dục, y tế, văn hóa xã hội, thể thao, du lịch và các công trình công cộng có tập trung dân cư khác. 1.3.2. Khỏang cách an tòan về môi trường cơ sở (Lkccs) là khỏang cách an tòan về môi trường từ các hạng mục công trình đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật về môi trường của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng có nguy cơ phát tán bụi, mùi khó chịu, tiếng ồn tác động xấu đến sức khỏe con người. 1.3.3. Mùi khó chịu là mùi hôi, thối hoặc mùi phát sinh từ các hạng mục công trình của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng có tác động không thỏai mái, tiêu cực đên khứu giác của con người. 1.3.4. Nguy cơ phát tán là khả năng các tác nhân gây ô nhiễm (bụi, mùi khó chịu, tiếng ồn) từ nguồn phát thải phát tán ra môi trường xung quanh.
-
QUY ĐỊNH KỸ THUẬT 2.1. Việc xác định khỏang cách an tòan về môi trường (L_KCATMT) đối với khu dân cư gần nhất của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng có nguy cơ phát tán bụi, mùi khó chịu, tiếng ồn tác động xấu đến sức khỏe con người được dựa trên quy mô, công suất họat động, tính chất của bụi, mùi khó chịu, mức ồn thông qua việc áp dụng công nghệ sản xuất, công trình và biện pháp bảo vệ môi trường mà cơ sở áp dụng. QCVN 01:2025/BTNMT 2.2. Giá trị khỏang cách an tòan về môi trường cơ sở (Lkccs) từ nguồn thải đến công trình gần nhất của khu dân cư được quy định tại Bảng 1 dưới đây. Bảng 1. Giá trị khỏang cách an tòan về môi trường cơ sở từ nguồn thải đến công trình gần nhất của khu dân cư Đơn vị tính: mét (m) QCVN 01:2025/BTNMT QCVN 01:2025/BTNMT Phải bố trí dải cây xanh cách ly quanh khu vực xây dựng cơ sở xử lý chất thải mới (chiều rộng tối thiểu là 10 m) và khu xử lý chất thải tập trung quy họach mới (chiều rộng tối thiểu là 20 m), trừ các trường hợp quy định tại số thứ tự 11.2 Bảng 1. Trường hợp cơ sở xử lý chất thải hoặc khu xử lý chất thải tập trung được đầu tư mới bắt buộc phải đặt ở đầu hướng gió chính của đô thị, khỏang cách an tòan về môi trường cơ sở phải tăng lên tối thiểu 1,5 lần.
-
PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH KHỎANG CÁCH AN TÒAN MÔ TRƯỜNG 3.1. Khỏang cách an tòan về môi trường (LKCATMT) được xác định từ nguồn phát thải của từng hạng mục của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng có nguy cơ phát tán bụi, mùi khó chịu, tiếng ồn tác động xấu đến sức khỏe con người đến công trình gần nhất của khu dân cư. 3.2. Khỏang cách an tòan về môi trường (LKCATMT) tính từ điểm phát thải đến công trình gần nhất của khu dân cư của các hạng mục công trình của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng có nguy cơ phát tán bụi, mùi khó chịu, tiếng ồn tác động xấu đến sức khỏe con người được tính bằng công thức sau đây: Lkcatmr = Kcn x Lkcos Trong đó: KCN: Hệ số điều chỉnh theo mức độ công nghệ áp dụng quy định tại Bảng 2 Quy chuẩn này. LKCCS: Khỏang cách an tòan về môi trường cơ sở theo giá trị tại Bảng 1 Quy chuẩn này. 3.3. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng có nhiều nguồn phát thải, khỏang cách an tòan về môi trường được xác định từ nguồn phát thải gần nhất của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng đến khu dân cư. Trường hợp không xác định được chính xác nguồn phát thải sẽ được quy đổi về nguồn điểm bằng việc xác định một vị trí trên chu vi của nguồn thải. Khỏang cách an tòan về môi trường được xác định từ vị trí quy đổi đến công trình gần nhất của khu dân cư. QCVN 01:2025/BTNMT 3.4. Phương pháp đo khỏang cách an tòan về môi trường cho nguồn phát thải điểm là xác định tọa độ điểm phát thải và tọa độ ranh giới khu dân cư trên cơ sở xác định hệ tọa độ chuẩn quốc gia VN2000. Bảng 2. Hệ số điều chỉnh theo mức độ công nghệ áp dụng (KCN) QCVN 01:2025/BTNMT QCVN 01:2025/BTNMT QCVN 01:2025/BTNMT QCVN 01:2025/BTNMT Ghi chú: Cơ sở xử lý chất thải hoặc khu xử lý chất thải tập trung có nguy cơ phát tán bụi, mùi khó chịu, tiếng ồn tác động xấu đến sức khỏe con người chỉ được áp dụng hệ số KCN khi đáp ứng đầy đủ tiêu chí về công nghệ áp dụng tại Bảng này.
-
QUY ĐỊNH QUẢN LÝ 4.1. Quy chuẩn này quy định bắt buộc phải tuân thủ trong công tác bảo vệ môi trường, là công cụ để các cơ quan có thẩm quyền xem xét, áp dụng khi chấp thuận địa điểm nghiên cứu lập quy họach hoặc giới thiệu vị trí thực hiện án đầu tư hoặc khi chấp thuận, quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư, cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư các dự án có nguy cơ phát tán bụi, mùi khó chịu, tiếng ồn tác động xấu đến sức khỏe con người. 4.2. Việc lựa chọn địa điểm đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng có nguy cơ phát tán bụi, mùi khó chịu, tiếng ồn tác động xấu đến sức khỏe con người phải đảm bảo sự phù hợp với quy định trong Quy chuẩn này.
-
TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, cá NHÂN 5.1. Các cơ quan quản lý nhà nước về môi trường có trách nhiệm tổ chức kiểm tra sự tuân thủ Quy chuẩn này trong quá trình lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng có nguy cơ phát tán bụi, mùi khó chịu, tiếng ồn tác động xấu đến sức khỏe con người trên địa bàn. 5.2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến họat động của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng có nguy cơ phát tán bụi, mùi khó chịu, tiếng ồn tác động xấu đến sức khỏe con người phải tuân thủ quy định tại Quy chuẩn này. QCVN 01:2025/BTNMT
-
TỔ CHỨC THỰC HIỆN 6.1. Cơ quan quản lý nhà nước về môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy chuẩn này. 6.2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn quốc gia viện dẫn trong Quy chuẩn này sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản mới./.
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/thong-tu-so-02-2025-tt-btnmt-quy-chuan-ky-thuat-quoc-gia-khoang-cach-an-toan-ve-moi-truong-doi-voi-khu-dan-cu-cua-co-so-san-xuat-kinh-doanh-dich-vu-va-kho-tang-co-nguy-co-phat-tan-bui-mui-kho-chiu-tieng-on-tac-dong-xau-den-suc-khoe-con-nguoi--176987.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt và nước thải đô thị, khu dân cư tập trung
- Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải chăn nuôi
- Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường
- Quy định chi tiết phạm vi điều tra cơ bản về tài nguyên điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới trên lãnh thổ Việt Nam
- Quy định chi tiết bộ chỉ số và việc đánh giá kết quả hoạt động kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và hải đảo
- Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất và xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
- Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn