Quyết định số 549/QĐ-ĐCKSBan hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ trong hoạt động khoáng sản

Số hiệu
549/QĐ-ĐCKS
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Bộ Công nghiệp
Ngày ban hành
15/04/1997

Toàn văn

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP Ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ trong họatđộng khóang sản BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP

Căn cứ Nghị định số 74/CP ngày 01/11/1995 của Chính phủ về chứcnăng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Công nghiệp;

Căn cứ Luật Khóang sản ngày 20/3/1996 và Nghị định số 68/CP ngày1/11/1996 của Chính phủ quy định cho tiết việc thi hành Luật Khóang sản;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Địa chất và Khóang sản Việt Nam; QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định chế độ báo cáo định kỳ tronghọat động khóang sản" để áp dụng thống nhất trong cả nước.

Điều 2. Chánh Văn phòng Bộ Công nghiệp, Cục trưởng Cục Địa chất và Khóang sản Việt Nam,Thủ trưởng các Vụ, Cục thuộc Bộ Công nghiệp, Giám đốc Sở Công nghiệp tỉnh vàthành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân được phép họat độngkhóang sản có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TRONG HỌAT ĐỘNG KHÓANG SẢN (Ban hành kèm theo Quyết định số 549/QĐ-ĐCKS ngày 15 tháng 4 năm 1997 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp)

Điều 1. Báo cáo định kỳ trong họat động khóang sản nói trong Quy định này bao gồm cáclọai báo cáo dưới đây: 1.Báo cáo định kỳ về họat động khảo sát khóang sản của tổ chức, cá nhân được phépkhảo sát; 2.Báo cáo định kỳ về họat động thăm dò khóang sản của tổ chức, cá nhân được phépthăm dò; 3.Báo cáo định kỳ về họat động khai thác, chế biến khóang sản của tổ chức, cánhân được phép khai thác; 4.Báo cáo định kỳ về họat động chế biến khóang sản của tổ chức, cá nhân được phépchế biến; 5.Báo cáo định kỳ về họat động khóang sản trong phạm vi một tỉnh, thành phố trựcthuộc Trung ương (dưới đây gọi chung là tỉnh); 6.Các báo cáo định kỳ về họat động khóang sản trong phạm vi cả nước.

Điều 2. Tổ chức, cá nhân được phép họat động khóang sản có trách nhiệm thực hiện việclập và nộp báo cáo đúng thời hạn, đủ nội dung, bảo đảm thông tin chính xác,trung thực đối với họat động theo từng giấy phép và theo Quy định này.

Điều 3. Sở Công nghiệp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (dưới đây gọi là Sở Côngnghiệp) có trách nhiệm lập và nộp các báo cáo định kỳ 6 tháng và hàng năm vềhọat động khóang sản trong phạm vi tỉnh.

Điều 4. Cục Địa chất và Khóang sản Việt Nam có trách nhiệm lập và nộp các báo cáo địnhkỳ 6 tháng và hàng năm về họat động khóang sản trong phạm vi cả nước.

Điều 5. Định kỳ báo cáo họat động khóang sản là sáu (6) tháng một lần tính theo năm dươnglịch, từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 30 tháng 6 và từ ngày 01 tháng 7 đến ngày 31tháng 12 hàng năm. Báo cáo định kỳ đến thời điểm ngày 31 tháng 12 hàng năm cóthông tin cộng dồn cả năm.

Điều 6. Chậm nhất là hai mươi (20) ngày trước ngày cuối cùng của kỳ báo cáo, tổ chức,cá nhân được phép khảo sát, thăm dò, khai thác, chế biến khóang sản phải nộpbáo cáo cho các cơ quan sau đây: CụcĐịa chất và Khóang sản Việt Nam; SởCông nghiệp (nơi tiến hành họat động khóang sản); Cơquan quản lý họat động khóang sản khu vực (nếu có).

Điều 7. Chậm nhất là mười lăm (15) ngày trước ngày cuối cùng của kỳ báo cáo, Sở Côngnghiệp phải tổng hợp và nộp báo cáo định kỳ về họat động khóang sản trong địabàn tỉnh cho Chủ tịch UBND tỉnh, Bộ trưởng Bộ Công nghiệp và Cục trưởng Cục Địachất và Khóang sản Việt Nam.

Điều 8. Chậm nhất là mười (10) ngày trước ngày cuối cùng của kỳ báo cáo, Cục Địa chấtvà Khóang sản Việt Nam phải tổng hợp và nộp báo cáo định kỳ về họat động khóangsản của cả nước cho Bộ trưởng Bộ Công nghiệp.

Điều 9. Nội dung báo cáo định kỳ trong họat động khóang sản áp dụng thống nhất theo cácmẫu của Quy định này.

Điều 10. Trong quá trình lập báo cáo định kỳ theo mẫu quy định chung, nếu tổ chức, cánhân được phép họat động khóang sản phát hiện thấy những điểm thiếu sót hoặc chưahợp lý thì kiến nghị với Cục Địa chất và Khóang sản Việt Nam để trình Bộ trưởngBộ Công nghiệp xem xét bổ sung hoặc chỉnh lý kịp thời.

Điều 11. Tổ chức, cá nhân được phép họat động khóang sản không chấp hành hoặc chấp hànhkhông đầy đủ những điều quy định trên đây sẽ bị xử lý theo "Nghị định củaChính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính về quản lý khóang sản".

Điều 12. Quy định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ban hành. Những quy định trướcđây trái với Quy định này đều bãi bỏ. Cụctrưởng cục Địa chất và Khóang sản Việt Nam, Giám đốc Sở Công nghiệp tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hànhQuy định này đối với tổ chức, cá nhân được phép họat động khóang sản./. BÁO CÁO ĐỊNH KỲ HỌAT ĐỘNG KHẢO SÁT KHÓANG SẢN I- Phần chung: 1.Tổ chức, cá nhân được phép khảo sát: 2.Số giấy phép:...... ngày... tháng.... năm.... 3.Tên Đề án khảo sát: 4.Địa chỉ cơ quan: Điệnthọai: Fax: II- Khối lượng công tác khảo sát và chi phí thực hiện trong 6 thángtừ ngày..... tháng.... năm... đến ngày.... tháng... năm...

  1. Khối lượng Chi phí Số TT Lọai công việc Đề án T.hiện trong kỳ B/C T.hiện cộng dồn Còn lại Đề án T.hiện trong kỳ B/C T.hiện cộng dồn Còn lại 1 2 3 4 . . . . 2.Kết quả họat động khảo sát, phát hiện và triển vọng tài nguyên khóang sản: 3.Dự kiến chương trình, kế họach tiếp tục khảo sát: 4.Những vấn đề khác: a/Vấn đề an tòan lao động: Sốvụ tai nạn xảy ra (nếu có): Trongđó: Chếtngười: Nguyênnhân: Bịthương: Nguyênnhân: b/ Ả nh hưởng của họat động khảo sátkhóang sản tới môi trường: 5.Kiến nghị: ...Ngày....tháng....năm199.. Tổ chức, cá nhân được phép khảo sát (Ký tên, đóng dấu) BÁO CÁO ĐỊNH KỲ HỌAT ĐỘNG THĂM DÒ KHÓANG SẢN I- Phần chung: 1.Tổ chức, cá nhân được phép thăm dò: 2.Số giấy phép:...... ngày... tháng.... năm.... 3.Tên Đề án thăm dò: 4.Địa chỉ cơ quan: Điệnthọai: Fax: II- Khối lượng công tác khảo sát và chi phí thực hiện trong 6 thángtừ ngày..... tháng.... năm... đến ngày.... tháng... năm...

  2. Khối lượng Chi phí Số TT Lọai công việc Đề án T.hiện trong kỳ B/C T.hiện cộng dồn Còn lại Đề án T.hiện trong kỳ B/C T.hiện cộng dồn Còn lại 1 2 3 4 . . . . 2.Kết quả họat động thăm dò, phát hiện và triển vọng tài nguyên khóang sản: 3.Dự kiến chương trình, kế họach tiếp tục thăm dò: 4.Những vấn đề khác: a/Vấn đề an tòan lao động: Sốvụ tai nạn xảy ra (nếu có): Trongđó: Chếtngười: Nguyênnhân: Bịthương: Nguyênnhân: b/ảnh hưởng của họat động thăm dò khóang sản tới môi trường: 5.Kiến nghị: ... Ngày....tháng.... năm 199.. Tổ chức, cá nhân được phép thăm dò (Ký tên, đóng dấu) BÁO CÁO ĐỊNH KỲ HỌAT ĐỘNG KHAI THÁC KHÓANG SẢN I- Phần chung: 1.Tổ chức, cá nhân được phép khai thác: 2.Số giấy phép:...... ngày...... tháng.... năm... Thờihạn giấy phép: 3.Địa chỉ cơ quan: Điệnthọai: Fax: 4.Tên mỏ khóang sản: 5.Thuộc địa phận (xã, huyện, tỉnh): 6.Họ và tên Giám đốc điều hành: Trìnhđộ chuyên môn: 7.Trữ lượng khóang sản huy động vào khai thác: 8.Công suất mỏ theo thiết kế: 9.Tổng số vốn đầu tư: 10.Nguồn vốn: 11.Ghi chú: Nếu có liên doanh với các đối tác trong nước hay nước ngòai, đề nghịghi rõ tên đối tác, nước nào, tỷ lệ góp vốn v.v... II. Kết quả họat động khai thác trong 6 tháng từ ngày....tháng.....năm...... đến ngày..... tháng.... năm.... 1.Khối lượng.........nguyên khai (tấn hay m3): 2.Khối lượng sản phẩm sau chế biến (ghi rõ quặng tinh, than sạch, đá khối, đátấm, đá hộc, đá dăm .v.v...) 3.Khối lượng sản phẩm đi kèm thu hồi được: 4.Khối lượng đất bóc (tấn hay m3): Hệsố bóc đất đá trung bình (tấn/m3 hay m3/m3): 5.Số lượng đường lò đã đào (đối với mỏ hầm lò): mét. Sốlượng mét lò chuẩn bị trên 1000 tấn sản lượng: 6.Số công nhân trực tiếp sản xuất:....... người 7.Số quản lý, gián tiếp:................. người 8.Trữ lượng khóang sản còn lại (tính đến thời điểm báo cáo): 9.Hệ số tổn thất theo thiết kế: 10.Hàm lượng khai thác (% hoặc gam/tấn; kg/tấn; gam/m3; kg/m3) Lọaikhóang sản chính: Khóangsản đi kèm: 11.Phương pháp đổ thải, các thông số kỹ thuật của bãi thải: 12.Khả năng tăng (hoặc giảm) trữ lượng khóang sản so với số liệu thiết kế, dự kiếntrữ lượng tăng (giảm): (tấn hay m3) 13.Giá thành khai thác: Quặngnguyên khai Bánthành phẩm Thànhphẩm 14.Khối lượng đã xuất khẩu (nếu có): Thịtrường xuất khẩu: 15.Tổng doanh thu: 16.Nộp ngân sách Nhà nước (ghi rõ từng khỏan thuế): 17.Những phát hiện mới (nếu có) về các lọai tài nguyên khóang sản khác trong khuvực khai thác: III. Những vấn đề khác 1.Đánh giá công nghệ khai thác, chế biến trên góc độ: Antòan lao động: Bảovệ môi trường sinh thái: Bảovệ tài nguyên khóang sản: 2.Đánh giá chung về kết quả khai thác: 3.An tòan lao động: Sốvụ tai nạn trong lao động xảy ra (nếu có) - Nguyên nhân: Trongđó: Chết người: Bị thương nặng: Bị thương nhẹ: 4.Tác động (ảnh hưởng) của họat động khai thác mỏ tới môi trường, sinh thái vàcác biện pháp khắc phục đã áp dụng: 5.Những thiết bị (hoặc công nghệ) mới đưa vào sử dụng (nếu có) Nêuvắn tắt tính năng kỹ thuật (nếu là thiết bị khai thác mới): Nêuvắn tắt ưu điểm, nhược điểm (nếu là công nghệ mới): IV.Kiến nghị: V. Các bản vẽ yêu cầu gửi kèm theo báo cáo: Bảnđồ hiện trạng mỏ (tại thời điểm báo cáo) Cácbản vẽ địa chất mô tả biến động TNKS ...Ngày ...tháng... năm 199.. Tổ chức, cá nhân được phép khaithác (Ký tên, đóng dấu) BÁO CÁO ĐỊNH KỲ HỌAT ĐỘNG CHẾ BIẾN KHÓANG SẢN (Dùng cho tổ chức, cá nhân được phép chế biến khóangsản) I- Phần chung: 1.Tổ chức, cá nhân được phép chế biến khóang sản: 2.Số giấy phép:......ngày......tháng....năm... Thờihạn giấy phép: 3.Địa chỉ cơ quan: Điệnthọai: Fax: 4.Khu vực chế biến khóang sản (xã, huyện, tỉnh): 5.Lọai khóang sản được chế biến: 6.Sản lượng chế biến: 7.Tổng số vốn đầu tư: 8.Nguồn vốn: 9.Ghi chú: Nếu có liên doanh với các đối tác trong nước hay nước ngòai, đề nghịghi rõ tên đối tác, nước nào, tỷ lệ góp vốn, v.v... II. Kết quả họat động chế biến khóang sản trong 6 tháng từ ngày.....tháng... năm...... đến ngày..... tháng.... năm.... 1.Khối lượng khóang sản nguyên khai đưa vào chế biến.... (tấn hay m3): 2.Khối lượng sản phẩm sau chế biến (ghi rõ quặng tinh, than sạch, đá khối, đátấm, đá hộc, đá dăm.v.v...) 3.Khối lượng sản phẩm phụ thu hồi được: 4.Số công nhân trực tiếp sản xuất: người 5, Số quản lý, gián tiếp: người 6.Hệ số tổn thất theo thiết kế: Hệsố tổn thất thực tế: 7.Hàm lượng của khóang sản nguyên khai đưa vào chế biến (% hoặc gam/tấn; kg/tấn;gam/m 3 ; kg/m 3 ). Lọaikhóang sản chính: Khóangsản đi kèm: 8.Phương pháp đổ thải, các thông số kỹ thuật của bãi thải: 9.Giá thành chế biến khóang sản: Bánthành phẩm Thànhphẩm 10.Khối lượng đã xuất khẩu (nếu có): Thịtrường xuất khẩu: 11.Tổng doanh thu: 12.Nộp ngân sách Nhà nước (ghi rõ từng khỏan thuế): 13.Những phát hiện mới (nếu có) về các lọai tài nguyên khóang sản khác trong khichế biến lọai khóang sản theo giấy phép được cấp: III. Những vấn đề khác 1.Đánh giá công nghệ khai thác, chế biến trên góc độ: Antòan lao động: Bảovệ môi trường sinh thái: Bảovệ tài nguyên khóang sản: 2.Đánh giá chung về họat động chế biến khóang sản: 3.An tòan lao động: Sốvụ tai nạn trong lao động xảy ra (nếu có) - Nguyên nhân: Trongđó: Chết người: Bị thương nặng: Bị thương nhẹ: 4.Tác động (ảnh hưởng) của họat động chế biến khóang sản đến môi trường, sinhthái và các biện pháp khắc phục đã áp dụng: 5.Những thiết bị (hoặc công nghệ) mới đưa vào sử dụng (nếu có) Nêuvắn tắt tính năng kỹ thuật (nếu là thiết bị mới): Nêuvắn tắt ưu điểm, nhược điểm (nếu là công nghệ mới): IV.Kiến nghị: ...Ngày ...tháng... năm 199..... Tổ chức, cá nhân được phép chế biến (Ký tên, đóng dấu) BÁO CÁO ĐỊNH KỲ HỌAT ĐỘNG THĂM DÒ NGUỒN NƯỚC KHÓANG (NƯỚC NÓNG) THIÊN NHIÊN I. Phần chung: 1.Tổ chức, cá nhân được phép thăm dò: 2.Số giấy phép: ngày tháng năm 3.Tên Đề án: 4.Địa chỉ cơ quan: Điệnthọai: Fax: 5.Địa điểm thăm dò (xã, huyện, tỉnh): 6.Mục đích thăm dò (tìm nguồn nước khóang giải khát hay chữa bệnh): II. Kết quả họat động thăm dò 6 tháng từ ngày.... tháng... năm...đến ngày.... tháng.... năm... 1.Khối lượng đã thực hiện: Số TT Dạng công tác Đơn vị tính Theo đề án T.hiện đến kỳ B.cáo Còn lại 1 Công tác đo vẽ ĐCTV-ĐCCT tỷ lệ 1/5000 m2 2 Số lượng lỗ khoan thăm dò/Tổng số m khoan L.K/m 3 Số LK bơm nước thí nghiệm/Số đợt bơm L.K/đợt 4 Tổng thời gian bơm Giờ 5 Số lượng màu đã phân tích Màu - Hóa học - Vi lượng - Vi trùng 6 Những công tác thăm dò khác 7 Chi phí thăm dò thực tế trong 6 tháng 2.Kết quả phân tích (gửi bản sao kết quả phân tích hóa học, vi lượng và vitrùng): 3.Những phát hiện mới trong quá trình thăm dò so với đề án được lập: III. Những vấn đề khác. 1.An tòan lao động: (Sốvụ tai nạn, mức độ, nguyên nhân)

  3. Ả nh hưởng của họat động thăm dòtới môi trường, môi sinh:

  4. Ả nh hưởng của môi trường xungquanh đến an tòan và vệ sinh nguồn nước: IV. Kiến nghị: ... ngày... tháng... năm... Tổ chức, cá nhân được phépthăm dò nước khóang (nước nóng) (Ký tên, đóng dấu) BÁO CÁO ĐỊNH KỲ KHAI THÁC NƯỚC KHÓANG (NƯỚC NÓNG) THIÊN NHIÊN I. Phần chung: 1.Tổ chức, cá nhân được phép khai thác: 2.Số giấy phép: ngày tháng năm Thờihạn của giấy phép: 3.Địa chỉ cơ quan: Điệnthọai: Fax: 4.Mục đích khai thác: Đóng chai Chữabệnh (đánh dấu x vàoô) 5.Nguồn nước khóang (nước nóng) hiện đang khai thác: 6.Địa điểm khai thác (xã, huyện, tỉnh): 7.Tên giếng khoan (điểm lộ) hiện đang khai thác: 8.Sản lượng khai thác (đóng chai) theo thiết kế: l/năm Sảnlượng khai thác (chữa bệnh) theo thiết kế: l/năm Sốgường (chữa bệnh) theo thiết kế: giường II. Kết quả họat động khai thác 6 tháng từ ngày.... tháng... nămđến ngày... tháng... năm... Số TT Hạng mục Đơn vị tính Khối lượng Ghi chú 1 Sản lượng nước đóng chai thực tế l 2 Sản lượng nước chữa bệnh thực tế l 3 Số bệnh nhân đã điều trị Người 4 Tình hình quan trắc động thái mực nước và lưu lượng trong quá trình khai thác - Số lần do lưu lượng Lần - Số lần do mực nước " 5 Số màu phân tích vi sinh Màu 6 Số lần lấy màu phân tích hóa học tòan diện " 7 Số màu phân tích hóa học vi lượng " 2.Kết quả phân tích (kèm theo bản sao kết quả phân tích hóa học và vi sinh): 3.Số lượng công nhân trực tiếp sản xuất: người 4.Số lượng quản lý, gián tiếp: người 5.Tổng doanh thu: 6.Đã nộp ngân sách Nhà nước (các lọai thuế): III. Những vấn đề khác: 1.Tình hình khai thác và tiêu thụ sản phẩm: 2.An tòan lao động: (Sốvụ tai nạn và nguyên nhân) 3.Tác động (ảnh hưởng) của họat động khai thác đến môi trường, sinh thái: 4.Những tác động xung quanh gây ô nhiễm nguồn nước: IV. Kiến nghị: ... ngày... tháng... năm... Tổ chức, cá nhân được phép khaithác nước khóang (nước nóng) (Ký tên, đóng dấu) BÁO CÁO HỌAT ĐỘNG KHAI THÁC KHÓANG SẢN TRÊN ĐỊA BÀNTỈNH.......... (Phòng QLTNKS lập) Số TT Tên mỏ khóang sản Thuộc xã, huyện Số giấy phép Ngày, tháng, năm cấp giấy phép Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác Sản lượng khai thác trong 6 tháng (kg, tấn hay m3) từ ngày.../.../ đến ngày.../.../ Nộp ngân sách NN (các khỏan thuế) 1 2 3 4 5 6 7 8 Trưởngphòng quản lý TNKS Giám đốc Sở Công nghiệp ngdấ) BÁO CÁO HỌAT ĐỘNG CHẾ BIẾN KHÓANG SẢN TRÊN ĐỊA BÀNTỈNH............. (Phòng QLTNKS lập) Số TT Lọai khóang sản được chế biến Địa điểm chế biến (tại xã, huyện) Số giấy phép Ngày, tháng, năm cấp giấy phép Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép chế biến khóan sản Sản lượng chế biến trong 6 tháng (kg, tấn hay m3) từ ngày.../.../ đến ngày.../.../ Nộp ngân sách NN (các khỏan thuế) 1 2 3 4 5 6 7 8 Trưởngphòng quản lý TNKS Giámđốc Sở Công nghiệp BÁO CÁO HỌAT ĐỘNG KHẢO SÁT VÀ THĂM DÒ KHÓANG SẢN TRÊN ĐỊA BÀNTỈNH............... (Phòng QLTNKS lập) Số TT Tên đề án khảo sát thăm dò Thuộc xã, huyện Số giấy phép Ngày, tháng, năm cấp giấy phép Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép Kết quả họat động trong 6 tháng (kg, tấn hay m3) từ ngày.../.../ đến ngày.../.../ Ghi chú 1 2 3 4 5 6 7 8 Trưởngphòng quản lý TNKS Giámđốc Sở Công nghiệp (Kýtên, đóng dấu)

Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/quyet-dinh-so-549-qd-dcks-ban-hanh-quy-dinh-che-do-bao-cao-dinh-ky-trong-hoat-dong-khoang-san--8565.

Dịch vụ liên quan

Văn bản liên quan