Thông tư liên tịch số 07/2001/TTLT/BKH-TCTKHướng dẫn ngành, nghề kinh doanh sử dụng trong đăng ký kinh doanh
- Số hiệu
- 07/2001/TTLT/BKH-TCTK
- Loại văn bản
- Thông tư liên tịch
- Cơ quan ban hành
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Ngày ban hành
- 01/11/2001
Toàn văn
BỘ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ-TỔNG CỤC THỐNG KÊ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 07/2001/TTLT/BKH-TCTK
Hà Nội, Ngày 01 tháng 11 năm 2001
THÔNG TƯ
Hướng dẫn ngành, nghề kinh doanh sử dụng trong đăng ký kinh doanh
Căn cứ Điều 6; Khỏan 2, Điều 7; Khỏan 1, Điều 8 Luật Doanh nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 02/2000/NĐ-CP ngày 3 tháng 2 năm 2000 của Chính phủ về Đăng ký kinh doanh;
Căn cứ Nghị định số 03/2000/NĐ-CP của Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Doanh nghiệp;
Căn cứ vào các quy định pháp lý về ngành, nghề kinh doanh quy định tại các Luật, Pháp lệnh và Nghị định có liên quan; Nhằm xử lý một bước những vướng mắc trong công tác đăng ký ngành, nghề kinh doanh và đáp ứng nhu cầu phát triển ngành, nghề kinh doanh trong nền kinh tế . Liên tịch Bộ Kế họach và Đầu tư và Tổng Cục Thống kê hướng dẫn ngành, nghề kinh doanh sử dụng trong đăng ký kinh doanh như sau:
-
Ngành, nghề kinh doanh sử dụng trong đăng ký kinh doanh quy định tại Thông tư này áp dụng cho việc đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp họat động theo Luật Doanh nghiệp và hộ kinh doanh cá thể họat động theo Nghị định số 02/2000/NĐ-CP ngày 3 tháng 2 năm 2000 của Chính phủ Về đăng ký kinh doanh (gọi tắt là doanh nghiệp).
-
Không đăng ký những ngành, nghề cấm kinh doanh quy định tại Điều 3, Nghị định số 03/2000/NĐ-CP ngày 3 tháng 2 năm 2000 của Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Doanh nghiệp. Danh mục ngành, nghề cấm kinh doanh được tập hợp tại Phụ lục I Thông tư này.
-
Doanh nghiệp có thể đăng ký kinh doanh nhiều ngành, nghề nhưng phải là ngành, nghề có họat động kinh doanh. Nếu trong thời hạn một năm mà doanh nghiệp không kinh doanh ngành, nghề đã đăng ký thì phải thông báo với cơ quan đăng ký kinh doanh để xóa ngành, nghề này trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Đối với một số doanh nghiệp cụ thể, không được ghi vào Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cụm từ kinh doanh tất cả các ngành, nghề mà pháp luật không cấm.
-
Đối với những ngành, nghề kinh doanh mà doanh nghiệp đăng ký kinh doanh không thuộc ngành, nghề cấm kinh doanh thì cơ quan đăng ký kinh doanh đối chiếu với bản Danh mục ngành, nghề kinh doanh sử dụng trong đăng ký kinh doanh ban hành tại Phụ lục II Thông tư này để đăng ký ngành, nghề theo mã số quy định vào Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Khi doanh nghiệp đăng ký kinh doanh, cơ quan đăng ký kinh doanh đề nghị doanh nghiệp nghiên cứu bản Danh mục ngành, nghề kinh doanh sử dụng trong đăng ký kinh doanh để lựa chọn cho phù hợp với ý tưởng kinh doanh của doanh nghiệp. Nếu doanh nghiệp đề nghị đăng ký một ngành, nghề kinh doanh mới chưa có trong Danh mục thì một mặt, cơ quan đăng ký kinh doanh thực hiện việc đăng ký bình thường cho doanh nghiệp; mặt khác thực hiện các công việc sau: - Nếu ngành, nghề mới là nhóm ngành, nghề cấp I mới thì thông báo bằng văn bản với Liên Bộ Kế họach và Đầu tư và Tổng Cục Thống kê để Liên Bộ có văn bản hướng dẫn. - Nếu ngành, nghề mới chỉ là những ngành, nghề cụ thể cấp II, III, IV... thì báo cáo với Bộ Kế họach và Đầu tư để Bộ thống nhất mã số mới cho ngành, nghề đó. Không được từ chối việc đăng ký ngành, nghề kinh doanh đối với những ngành, nghề kinh doanh không thuộc diện cấm kinh doanh, kể cả những ngành, nghề chưa có trong Danh mục ngành, nghề kinh doanh sử dụng trong đăng ký kinh doanh.
-
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan đăng ký kinh doanh phản ánh kịp thời để Liên Bộ Kế họach và Đầu tư và Tổng Cục Thống kê xử lý hoặc hướng dẫn bổ sung.
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Lại Quang Thực Q. TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC THỐNG KẾ (Đã ký) Lê Mạnh Hùng PHỤ LỤC I DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ CẤM KINH DOANH (Quy định tại Điều 3, Nghị định số 03/2000/NĐ-CP ngày 3/2/2000 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Doanh nghiệp) a. Kinh doanh vũ khí, đạn dược, quân trang, quân dụng và phương tiện kỹ thuật quân sự chuyên dùng của các lực lượng vũ trang; b. Kinh doanh chất nổ, chất độc, chất phóng xạ; c. Kinh doanh chất ma túy; d. Kinh doanh mại dâm, dịch vụ tổ chức mại dâm, buôn bán phụ nữ, trẻ em; e. Kinh doanh dịch vụ tổ chức đánh bạc, gá bạc; f. Kinh doanh các hóa chất có tính độc hại mạnh; g. Kinh doanh các hiện vật thuộc di tích lịch sử, văn hóa, bảo tàng; h. Kinh doanh các sản phẩm văn hóa phản động, đồi trụy, mê tín, dị đoan hoặc có hại đến giáo dục nhân cách; i. Kinh doanh các lọai pháo; j. Kinh doanh thực vật, động vật hoang dã thuộc danh mục điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia quy định và các lọai động vật, thực vật qúy hiếm khác cần được bảo vệ; k. Kinh doanh đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khỏe của trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật từ, an tòan xã hội. PHỤ LỤC II DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH SỬ DỤNG TRONG ĐĂNG KÝ KINH DOANH (Ban hành kèm theo Thông tư Liên tịch số 07/2001/TTLT/BKH-TCTK ngày 01 tháng 11 năm 2001 của Bộ Kế họach và Đầu tư và Tổng Cục Thống kê) Mã số Ngành, nghề kinh doanh Mã tương ứng với Hệ thống ngành KTQD A. NÔNG NGHIỆP VÀ LÂM NGHIỆP 01 Nông nghiệp và các họat động dịch vụ có liên quan 01 011 Trổng trọt 011 0111-011100 Trồng lúa 0111 0112-011200 Trồng cây lương thực có hạt khác 0112 0113 Trồng cây công nghiệp 0113 01131 Trồng cây công nghiệp ngắn ngày 011311 Trồng mía 011312 Trồng củ cải đường 011313 Trổng bông 011314 Trổng đay, gai, cói 011315 Trồng đỗ tương 011316 Trồng lạc (đậu phộng) 011317 Trồng vừng 011319 Trồng cây công nghiệp ngắn ngày khác 011332 Trồng cây công nghiệp dài ngày 011321 Trồng cây cao su 011322 Trồng cây cà phê 011323 Trồng cây chè 011324 Trồng cây điều 011325 Trồng cây hạt tiêu 011326 Trồng dừa 011327 Trồng cây dâu nuôi tằm 011329 Trồng cây công nghiệp dài ngày khác 0114 Trồng cây dược liệu 01141-011410 Trồng cây tam thất 01142-011420 Trồng cây hương nhu 01149-011490 Trồng cây dược liệu khác 0115- 011500 Trồng cây ăn quả 0115 0116-011600 Trồng rau đậu, cây gia vị 0116 0117-011700 Trồng cây chất bột lấy củ 0112 0118-011800 Trồng hoa, cây cảnh 0116 0119-011900 Trồng các lọai cây khác 0117 012 Chăn nuôi. 012 0121 Chăn nuôi gia súc 0121 01211 Chăn nuôi đại gia súc 012111 Chăn nuôi bò sữa 012112 Chăn nuôi bò thịt 012113 Chăn nuôi trâu 012114 Chăn nuôi dê 012115 Chăn nuôi ngựa 012116 Chăn nuôi cừu 012117 Chăn nuôi hươu, nai 012118 Chăn nuôi gấu 012119 Chăn nuôi đại gia súc khác 01212 Chăn nuôi lợn 012121 Chăn nuôi lợn thịt 012122 Chăn nuôi lợn sữa 012123 Chăn nuôi lợn giống 0122 Chăn nuôi gia cầm 0122 01221 Nuôi gia cầm 012211 Nuôi gà lấy trứng 012212 Nuôi gà thịt 012213 Nuôi ngan 012214 Nuôi vịt 012215 Nuôi ngỗng 012219 Nuôi gia cầm khác 0123 Chăn nuôi khác 0123 01231 Nuôi tiểu gia súc 012311 Nuôi thỏ 012312 Nuôi chó 012313 Nuôi mèo 012319 Chăn nuôi các lọai tiểu gia súc khác 01232-012320 Nuôi đà điểu 01233-012330 Nuôi chim 01234-012340 ấp chứng gia cầm 01235 Nuôi bò sát 012351 Nuôi rắn 012352 Nuôi trăn 012353 Nuôi rùa, ba ba 012354 Nuôi cá sấu 012355 Nuôi các lọai bò sát khác 01236 Nuôi côn trùng 012361 Nuôi tằm 012362 Nuôi ong lấy mật 012369 Nuôi các lọai côn trùng khác 013 Trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp 013-0130 014 Các họat động hỗ trợ trồng trọt và chăn nuôi (trừ họat động thú y) 014-0140 0141 Các dịch vụ hỗ trợ trồng trọt 01411-014110 Dịch vụ cung cấp giống cây trồng 01412-014120 Dịch vụ hướng dẫn kỹ thuật trồng trọt 01413-014130 Dịch vụ thu họạch cây trồng 01414-014140 Dịch vụ làm đất, tưới tiêu, chăm bón 01415-014150 Dịch vụ quản lý trang trại 01416-014160 Dịch vụ bảo vệ thực vật 01419-014170 Các dịch vụ hỗ trợ trồng trọt khác 0142 Họat động hỗ trợ chăn nuôi 01421-014210 Dịch vụ cung cấp giống vật nuôi 01422-014220 Dịch vụ cung cấp kỹ thuật nuôi 01423-014230 Dịch vụ chăm sóc động vật cảnh 01429-014290 Các họat động hỗ trợ chăn nuôi khác 015-015000 Thuần dưỡng thú và các họat động dịch vụ liên quan 015-0150 02 Lâm nghiệp và các họat động dịch vụ liên quan 02 021 Trồng rừng 020-0200 0211-021100 Trồng rừng phòng hộ 0212-021200 Trồng rừng tái sinh 0219-021900 Trồng rừng khác 022 Chăm sóc rừng 0221-022100 Chăm sóc rừng trồng 0222-022200 Chăm sóc rừng tự nhiên 023 Thu họach sản phẩm rừng 0231-023100 Khai thác và sơ chế gỗ 0232-023200 Thu lượm lâm sản 0233-023300 Thu, hái cây thuốc 0239-023900 Thu họach các lọai lâm sản khác 024 Họat động hỗ trợ lâm nghiệp 0241-024100 Dịch vụ phòng chống cháy rừng 0242-024200 Dịch vụ cung cấp giống cây trồng rừng 0243-024300 Dịchvụ kiểm tra, đánh giá chất lượng, sản lượng cây rừng 0244-024400 Dịch vụ bảo vệ rừng, kiểm sóat vật gây hại cho cây, cho động vật rừng 0245-024500 Dịch vụ chống mối mọt 0249-024900 Các họat động hỗ trợ lâm nghiệp khác B. THỦY SẢN 05 Đánh bắt thủy sản, ươm, nuôi trồng thủy sản và các họat động dịch vụ liên quan. 05 051 Đánh bắt thủy sản 050-0500 0511-051100 Đánh bắt cá nước ngọt 0512-051200 Đánh bắt cá nước mặn 0513-051300 Đánh bắt tôm 0514-051400 Đánh bắt cua, ghẹ, ốc, nhiễm thể hai mảnh vỏ 0515-051500 Thu lượm ngọc trai, yến sào, bọt biển, tảo, san hô 0519-051900 Đánh bắt các lọai thủy sản khác 052 Nuôi thủy sản 050-0500 0521-052100 Nuôi cá (nước mặn, nước ngọt, nước lợ) 0522-052200 Nuôi tôm 0523-052300 Nuôi cua, ghẹ 0524-052400 Nuôi nhuyễn thể hai mảnh vỏ 0525-052500 Nuôi ốc 0529-052900 Nuôi các lọai thủy sản khác 053-053000 Trồng các lọai thủy sản dưới nước (rau câu rong biển...) 050-0500 054 Dịch vụ thủy sản 050-0500 0541-054100 Dịch vụ chữa bệnh cho thủy sản 0542-054200 Dịch vụ thu gom, vận chuyển thủy sản sống 0543-054300 Dịch vụ cung cấp thức ăn nuôi thủy sản 0544-054400 Ươm cá, tôm giống 0545-054500 Chế biến cá và thủy sản trên tàu 0546-054600 Dịch vụ cung cấp nước đá ướp lạnh, bảo quản thủy sản 0549-054900 Các dịch vụ thủy sản khác C. Công nghiệp khai thác 10 Khai thác than cứng, than non, than bùn 10 101 Khai thác và thu gom than cứng 101-1010 1011-101100 Khai thác than từ mặt đất (mỏ lộ thiên) 1012-101200 Khai thác than trong lòng đất (kể cả mỏ than ngầm dưới biển) 1013-101300 Tuyển chọn, thu gom than 1014-101400 Sản xuất than bánh hoặc nhiên liệu rắn chứa than cứng khác 102 Khai thác và thu gom than non 102-1020 1021-102100 Khai thác than từ mặt đất (mỏ lộ thiên) 1022-102200 Khai thác than trong lòng đất (kể cả mỏ than ngầm dưới biển) 1023-102300 Tuyển chọn, thu gom than 1024-102400 Sản xuất than bánh hoặc nhiên liệu rắn chứa than 103 Khai thác và thu gom than bùn 103-1030 1031-103100 Khai thác than từ mặt đất (mỏ lộ thiên) 1032-103200 Khai thác than trong lòng đất (kể cả mỏ than ngầm dưới biển) 1033-103300 tuyển chọn, thu gom than 1034-103400 Sản xuất than bánh, than tổ ong từ than bùn 11 Khai thác dầu khí và các họat động dịch vụ phục vụ khai thác dầu khí (trừ điều tra thăm dò) 11 111 Khai thác dầu khí 111-1110 1111-111100 Khai thác dầu khí trên đất liền 1112-111200 Khai thác dầu khí trên biển 112 Các họat động dịch vụ phục vụ khai thác dầu khí (trừ điều tra thăm dò) 112-1120 1121 Họat động hỗ trợ khai thác dầu khí trên cơ sở hợp đồng 11211-112110 Họat động khoan định hướng 11212-112120 Họat động trát bờ, bơm, bịt, hủy giếng 1129-112900 Họat động khác hỗ trợ họat động khai thác dầu khí 12 Khai thác quặng Uranium và quặng Thorium 12 121-121000 Khai thác quặng Uranium 120-1200 122-122000 Khai thác quặng Thorium 120-1200 13 Khai thác quặng kim lọai 13 131 Khai thác quặng kim lọai đen 131-1310 1311-131100 Khai thác quặng sắt 1319-131900 Khai thác quặng kim lọai đen khác 132 Khai thác quặng kim lọai màu (trừ quặng Uranium và quặng Thorium) 132-1320 1321-132100 Khai thác quặng đồng, niken 1322-132200 Khai thác quặng chì, thiếc, kẽm 1323-132300 Khai thắc quặng bô xít 1324-132400 Khai thắc quặng vàng, bạc 1325-132500 Thu gom các lọai quặng kim lọai màu (trừ quặng Uranium và quặng Thorium) 1329-132900 Khai thắc quặng kim lọai màu khác 14 Khai thắc đá và khai thác mỏ khác 14 141 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét và cao lanh 141-1410 1411-141100 Khai thác cát, sỏi 1412-141200 Khai thắc cao lanh, đất sét 1413 Khai thắc đá 14131-141310 Khai thắc đá granít 14132-141320 Khai thắc đá làm đường 14133-141330 Khai thắc đá xây dựng 14134-141340 Khai thác đá phiến 14135-141350 Khai thác đá sa thạch 14136-141360 Khai thác đá vôi 14137-141370 Thu gom các lọai đá 14139-141390 Khai thác các lọai đá khác 142 Khai thác các lọai mỏ khác 142 1421 Khai thác khóang hóa chất và khóang phân bón 1421 14211-142110 Khai thác mỏ Apatít 14219-142190 Khai thác khóang hóa chất và khóang phân bón khác 1422 Khai thác muối 1422 14221-142210 Làm muối từ nước biển 14222-142220 Khai thác muối mỏ 1423-142300 Khai thác đá qúy (kim cương, rubi, saphia,...) 1429 1424-142400 Khai thác nhựa đường tự nhiên hoặc bitum 1429-142900 Khai thác mỏ khác 1429 D. CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN 15 Sản xuất thực phẩm và đồ uống 15 151 Sản xuất, chế biến và bảo quản thịt, thủy sản, rau quả, dầu và mỡ 151 1511 Sản xuất, chế biến, bảo quản thịt và sản phẩm từ thịt 1511 15111 Giết mổ và chế biến thịt động vật 151111 Giết mổ, chế biến thịt gia cầm 151112 Giết mổ, chế biến thịt gia súc 151113 Giết mổ chế biến động vật bò sát (thịt rắn, thịt cá sấu) 151114 Chế biến thịt, mỡ đóng gói và đóng hộp (thịt hộp, xúc xích, lạc xường, patê, dăm bông; thịt hun khói, thịt khô, bóng bì lợn) 151119 Giết mổ và chế biến thịt các lọai động vật khác 1512 Chế biến, bảo quản thủy sản và sản phẩm từ thủy sản 1512 15121-151210 Chế biến cá (phơi sấy khô, đóng gói, đóng hộp) 15122-151220 Chế biến tôm các lọai (phơi sấy khô, đóng gói, đóng hộp) 15123-151230 Chế biến, đóng gói nhuyễn thể 15129-151290 Chế biến thủy sản khác 1513 Chế biến và bảo quản rau quả 1513 15131 Bảo quản rau quả đông lạnh và sản xuất thức ăn đông lạnh (trừ hải sản và đồ hộp) 151311 Bảo quản rau quả đông lạnh 151312 Sản xuất thức ăn động lạnh (sản xuất bánh pizza đông lạnh, thạch dừa,...) 15132 Chế biến rau quả 151321 Đóng hộp rau quả (dưa chuột, nấm...) 151322 Đóng hộp nước quả, rau 151323 Ngâm dầm rau quả (ngấm chua, ngâm mặn) 151324 Sấy khô rau quả đóng túi, đóng hộp 151325 Sản xuất, chế biến hoa quả lên men 151329 Chế biến sản phẩm khác từ rau quả 1514 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật 1514 15141 Sản xuất dầu và chất béo từ thực vật 151411 ép hạt chứa tinh dầu, chất béo 151412 Chưng cất tinh dầu 151413 Sản xuất bơ, dầu ăn thực vật và các sản phẩm tương tự 151414 Pha trộn, tinh chế dầu và chất béo 15142 Sản xuất mỡ động vật 152 Sản xuất sản phẩm bơ, sữa 152-1520 1521 Sản xuất sữa lỏng và các sản phẩm chiết xuất từ sữa 15211-152110 Chế biến sữa tươi (tiệt trùng, thuần chất sữa, đóng chai, đóng túi) 15212-152120 Sản xuất sữa đặc có đường đóng hộp 15213-152130 Sản xuất sữa bột đóng hộp, đóng túi, đóng bao, thùng sắt tây 15214-152140 Sản xuất sản phẩm sữa cô đặc 15215-152150 Sản xuất bơ, pho mát từ sữa động vật 15219-152190 Sản xuất các sản phẩm khác chiết xuất từ sữa 1522 Sản xuất kem và đồ tráng miệng đông lạnh 15221-152210 Sản xuất kem, sữa kem 15222-152220 Sản xuất đồ tráng miệng động lạnh 15223-152230 Sản xuất các lọai sữa chua 153 Xay xát, sản xuất bột và sản xuất thức ăn gia súc 153 1531 Xay xát và sản xuất bột thô 1531 15311-153110 Xay xát thóc lúa, đánh bóng gạo 15319-153190 Sản xuất các lọai bột thô 1532 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột 1532 15321-153210 Nghiền bột ngũ cốc 15329-153290 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm khác từ tinh bột 1533 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm 15331-153310 Sản xuất thức ăn cho gia súc 1533 15332-153320 Sản xuất thức ăn cho gia cầm 154 Sản xuất thực phẩm khác 1541 Sản xuất các lọai bánh từ bột 1541 15411-154110 Sản xuất bánh từ bột mỳ, bánh mỳ, bánh quy 15412-154120 Sản xuất bánh đậu xanh 15413-154130 Sản xuất bánh gai, bánh xu xê, bánh cáy 15414-154140 Sản xuất bánh cáy, bánh chè lam 15419-154190 Sản xuất các lọai bánh khác từ bột 1542 Sản xuất đường 1542 15421-154210 Sản xuất mật mía, đường phèn, đường phổi, đường cát 15422-154220 Sản xuất đường kết tinh, tinh luyện đường kính, đường cát từ đường mật mía 15423-154230 Sản xuất đường từ củ cải đường, cây thích, cây thốt nốt 15424-154240 Sản xuất đường Glucoza từ các lọai bột 1543 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt, kẹo 1543 15431-154310 Sản xuất sôcôla và bánh kẹo có sôcôla 15432 Sản xuất bánh kẹo không có sôcôla 154321 Sản xuất bánh các lọai (trừ lọai có sôcôla) 154322 Sản xuất kẹo các lọai (trừ lọai có sôcôla) 154323 Sản xuất các lọai bỏng, kẹo từ bỏng (bỏng ngô, kẹo cuđơ,...) 15433-154330 Sản xuất các lọai mứt, ô mai 1544 Sản xuất các sản phẩm ăn liền 1544 15441-154410 Sản xuất đồ ăn liền (mỳ, phở, bún, bánh đa, cháo ăn liền đóng gói) từ bột mỳ, bột gạo 15442-154420 Sản xuất các lọai bánh, phở, bún, bánh đúc, mỳ gạo, mỳ sợi, mỳ ống, bánh đa canh, bánh đa nem, bánh đa nướng, bánh tráng, vỏ bánh (không đóng gói dưới dạng ăn liền) 1545 Sản xuất thực phẩm từ ngũ cốc 15451-154510 Sản xuất các lọai bánh từ ngũ cốc để ăn sáng (bánh chưng, bánh nếp, bánh tẻ, bánh dầy, bánh gối, bánh bèo, bánh tôm, bánh khoai...) 15452-154520 Sản xuất cốm, bánh cốm 1546 Sản xuất đồ ăn nhanh (ngòai các sản phẩm ăn liền) 15461-154610 Sản xuất các lọai hạt thành đồ ăn nhanh (lạc chao dầu, hạt điều chiên...) 15469-154690 Sản xuất các đồ ăn nhanh khác (bánh phồng tôm, khoai tây chiên,...) 1549 Sản xuất các thực phẩm khác 1549 15491 Sản xuất chè và cà phê , đồ pha để uống 154911 Sản xuất cà phê ( rang, xay cà phê; sản xuất cà phê fin, cà phê tan,....) 154912 Sản xuất các lọai chè uống (chè xanh, chè đen, chè atisô, chè cam thảo, chè thanh nhiệt,...) 15492 Sản xuất gia vị, nước chấm. nước xốt 154921 Sản xuất bột ngọt 154922 Sản xuất bột canh, bột gia vị 154923 Sản xuất muối i-ốt 154924 Sản xuất dấm 154925 Sản xuất mắm cá 154926 Sản xuất mắm từ tôm, tép (mắm tôm, mắm tôm chua,...) 154927 Sản xuất tương, tương ớt, tương cà 154928 Sản xuất nước chấm (xì dầu, ma gi,...) 154929 Sản xuất gia vị, nước chấm, nước xốt khác 15499-154990 Sản xuất các thực phẩm khác 155 Sản xuất đồ uống 155 1551 Chưng, tinh cất và pha chế các lọai rượu mạnh; sản xuất rượu etilic từ nguyên liệu lên men 1551 15511-155110 Sản xuất rượu mạnh 15512-155120 Sản xuất cồn êtylic 15513-155130 Sản xuất các lọai rượu thuốc, rượu bổ, rượu đánh trứng 1552 Sản xuất rượu nhẹ 1552 15521-155210 Sản xuất rượu vang 15522-155220 Sản xuất rượu mùi, rượu ngọt từ rau quả 15529-155290 Sản xuất đồ uống được lên men khác 1553 Sản xuất bia và mạch nha 1553 15531-155310 Sản xuất bia (bia tươi, bia hơi, bia chai, bia hộp) 15532-155320 Sản xuất mạch nha 1554 Sản xuất đồ uống không cồn 1554 15541-155410 Sản xuất nước đá 15542-155420 Sản xuất nước uống tinh khiết, nước khóang đóng chai 15543-155430 Sản xuất nước uống được chế biến từ hoa quả đóng chai, đóng hộp (trừ lọai làm lạnh) 15544-155440 Sản xuất các lọai sirô 15545-155450 Sản xuất sôđa 15546-155460 Sản xuất hương liệu cô đặc 15549-155490 Sản xuất các lọai đồ uống không cồn khác 16 Sản xuất các sản phẩm thuốc lá, thuốc lào 16 161-161000 Chế biến lá thuốc lá, thuốc lào (sấy, tước cọng, thái, ...) 160-1600 162-162000 Sản xuất thuốc lá điếu 163-163000 Sản xuất thuốc lá cuốn bằng lá thuốc (xì gà) 164-164000 Sản xuất phụ liệu, hương liệu dùng trong sản xuất thuốc lá điếu 17 Dệt 17 171 Sản xuất sợi, dệt vải và hòan thiện các sản phẩm dệt 171 1711 Sản xuất sợi và dệt vải 1711 17111-171110 Sản xuất sợi tơ tằm 17112-171120 Sản xuất sợi khác (sợi bông, sợi đay,...) 17113-171130 Sản xuất chỉ (chỉ khâu, thêu, ...) 17114-171140 Dệt vải 1712 Hòan thiện các sản phẩm dệt 1712 17121-171210 Hòan thiện các sản phẩm sợi vải, hàng dệt 17122-171220 Tẩy trắng, hòan thiện về mặt hóa học 17123-171230 Nhuộm màu sợi, vải, hàng dệt 17124-171240 In nổi các lọai vải và sản phẩm dệt 172 Sản xuất hàng dệt khác 172 1721 Sản xuất sản phẩm dệt, may sẵn (trừ quần áo) 1721 17211-172110 Sản xuất đồ đệm, lót không qua dệt, đồ dùng nhồi bông 17212-172120 May công nghiệp (may mui, bạt, đệm,...) 17213-172130 Sản xuất mành, rèm chắn nắng bằng nhựa 17214-172140 Dệt bao bì nhựa, PP, PE 1722 Sản xuất thảm và chăn đệm 1722 17221-172210 Đan, ghép thảm, nỉ 17222-172220 Sản xuất chăn, thảm 1723 Sản xuất dây bện và lưới 1723 17231-172310 Sản xuất sợi dây, sợi gai, dây thừng 17232-172320 Sản xuất lưới, dây bện, dây câu 1729 Sản xuất hàng dệt khác 1729 17291-172910 Sản xuất vải giả da, lông thú giả 17292-172920 Sản xuất vải chịu nhiệt 17293-172930 Bọc, tráng vải (tráng cao su chống nước, đánh bóng, bọc kim lọai sợi, vải, ngâm dầu, chống nước) 17294-172940 Sản xuất màn, rèm, đăng ten, vải tuyn 17295-172950 Sản xuất vải làm mành sản xuất lốp xe 17296-172960 Sản xuất đồ trang sức và vật phẩm tương tự bằng nguyên liệu dệt 17297-172970 Sản xuất sợi bấc, vải dùng để rây, sàng, 17298-172980 Sản xuất khăn bông các lọai 17299-172990 Sản xuất vải màn sợi bông 173 Sản xuất hàng đan, móc 173-1730 1731 Đan quần áo (đan len, đan sợi, dệt len) 17311-173110 Dệt len, sợi 17312-173120 Dệt kim, bít tất, găng tay 17313-173130 Sản xuất đồ lót bằng phương pháp đan, dệt kim 1732-173200 Sản xuất ren 1733-173300 Sản xuất vải không qua dệt 1734-173400 Sản xuất ruy băng 1735-173500 Sản xuất vải dệt kim 1736-173600 Sản xuất quần áo, đan, dệt kim 1737-173700 Sản xuất giầy, dép bằng vải, sợi không có đế giầy 18 May trang phục, thuộc và nhuộm da lông thú 18 181 May trang phục (trừ quần áo da lông thú) 181-1810 1811 Sản xuất quần áo may sẵn 18111-181110 May gia công 18112-181120 Cắt may quần áo nam (comple, quần âu, sơ mi, quần áo ngủ, đồ lót) 18113-181130 Cắt may quần áo nữ (áo dài, comple, váy, quần áo, đồ lót) 18114-181140 Sản xuất quần áo trẻ em 18115-181150 Sản xuất quần áo thể thao 18119-181190 Sản xuất các lọai quần áo phục vụ lễ hội, đám cưới, đám tang, ... 1812-181200 Sản xuất quần áo bảo hộ lao động 1813-181300 Sản xuất khăn quàng, caravat, mũ 1814-181400 Sản xuất các đồ phụ trợ quần áo (sản xuất cổ cồn đăng ten, thêu ren, thắt lưng,...) 182 Thuộc và nhuộm da lông thú, sản xuất các sản phẩm từ da lông thú 182-1820 1821-182100 Sản xuất quần áo da 1822-182200 Sản xuất quần áo lông thú 1823-182300 Thuộc và nhuộm da lông thú 19 Thuộc, sơ chế da, sản xuất vali, túi xách, yên, đệm và giầy dép 19 191 Thuộc da, sơ chế da, sản xuất vali, tíu xách, yên đệm 191 1911-191100 Thuộc, sơ chế da 1911 1912-191200 Sản xuất vali, túi xách, và các lọai tương tự, sản xuất yên đệm 1912 192 Sản xuất giầy dép 192-1920 1921-192100 Sản xuất giầy, dép thể thao 1922-192200 Sản xuất giầy, dép da 1923-192300 Sản xuất các lọai giầy dép khác (vải, giả da,...) 1924-192400 Sản xuất ủng và giầy bảo hộ lao động 20 Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ gường, tủ, bàn, ghế); sản xuất các sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện 20 201 Cưa, xẻ và bào gỗ 201-2010 2011-2011001 Cưa xẻ gỗ thành ván, cọc, cột, kèo, tà vẹt 2012-201200 Bảo quản gỗ (tẩm chất phòng cháy, chống mối mọt, sấy gỗ) 202 Sản xuất các sản phẩm từ gỗ, tre, nứa, rơm, rạ và các vật liệu tết bện 202 2021 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác (formica) 2021 20211-202110 Sản xuất gỗ dán 20212-202120 Sản xuất ván ép, gỗ công nghiệp 2022-202200 Sản xuất đồ gỗ xây dựng 2023-202300 Sản xuất bao bì bằng gỗ 2023 2029 Sản xuất các sản phẩm khác từ gỗ, tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện 2029 20291 Sản xuất các sản phẩm từ gỗ 202911 Sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ (bao gồm cả sản xuất đồ gỗ giả cổ) 202912 Sản xuất đồ sơn mài, đồ chạm khảm trang trí 20292-202920 Phục hồi di tích bằng gỗ 20293 Sản xuất các sản phẩm từ song mây, tre, trúc, nứa, rơm, rạ, cói, xơ dừa, vật liệu tết, bện 202931 Sản xuất các sản phẩm từ tre trúc (chiếu tre, đũa tre, mành tre, mành trúc, bàn ghế,...) 202932 Sản xuất các sản phẩm mỹ nghệ từ song, mây, tre, trúc 202933 Sản xuất các sản phẩm từ cói (chiếu cói, thảm cói, túi, làn, bị cói,...) 202934 Sản xuất các sản phẩm tết, bện 202935 Sản xuất mành, rèm chắn nắng bằng tre 202936 Sản xuất cót ép 202939 Sản xuất các sản phẩm khác từ gỗ, mây, song, tre, rơm, rạ 21 Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy 21 210 Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy 210 2101 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa 2101 21011 Sản xuất bột giấy từ xenlulô và giấy lọai 210111 Sản xuất bột giấy bằng phương pháp cơ học 210112 Sản xuất bột giấy từ giấy lọai bằng phương pháp hóa học 210119 Sản xuất bột giấy bằng các phương pháp khác 21012-210120 Sản xuất giấy cút sê, giấy bóng 21013-210130 Sản xuất giấy in 21014-210140 Sản xuất khăn giấy và giấy ăn 21015-210150 Sản xuất giấy dán tường, dán trần 21016-210160 Sản xuất giấy cuốn thuốc lá 21017-210170 Sản xuất giấy dó, giấy bản (dùng trong vẽ tranh dân gian) 21018-210180 Sản xuất giấy dùng trong tôn giáo (để làm vàng mã...) 21019-210190 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa khác 2102 Sản xuất giấy nhãn và bao bì 2102 21021-210210 Sản xuất giấy nhãn 21022-210220 Sản xuất bao bì giấy 21023-210230 Sản xuất giấy văn phòng phẩm (phong bì, giấy thấm) 2109 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa 2109 21091-210910 Sản xuất giấy văn phòng phẩm (phong bì, giấy thấm, giấy viết, giấy in ở văn phòng, giấy tập) 21092-210920 Sản xuất giấy vệ sinh dùng một lần 21093-210930 Sản xuất tã lót dùng một lần bằng giấy 21094-210940 Sản xuất băng vệ sinh cho phụ nữ 21099-210990 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa 22 Xuất bản, in, sao bản ghi các lọai 22 221 Xuất bản 221 2211-221100 Xuất bản sách 2211 2212-221200 Xuất bản báo, tạp chí, ấn phẩm định kỳ 2212 2213-221300 Xuất bản các bản ghi âm thanh 2213 2219 Xuất bản các ấn phẩm khác 2219 22191-221910 Sản xuất tranh trang trí 22192-221920 Xuất bản các lọai bản đồ 22193-221930 Xuất bản các sản phẩm khác (lịch, catalogue...) 222 In và các dịch vụ in liên quan đến in 222 2221 In 2221 22211-222110 In lụa 22212-222120 In ống đồng, khắc gỗ, in đá 22213-222130 n bao bì, các nhãn mang tính thương mại 22214-222140 In tiền, chứng chỉ có giá 22215-222150 In sách báo, xuất bản phẩm 22216-222160 In biểu mẫu kinh doanh, hóa đơn chứng từ 22219-222190 In khác 2222 Các dịch vụ liên quan đến in 2222 22221-222210 Dịch vụ chế bản, sản xuất bản kẽm 22222-222220 Đồng bìa, giấy sách, kẻ giấy 22223-222230 Mạ nhũ, mạ vàng, nhuộm màu bìa sách 22229-222290 Các dịch vụ khác liên quan đến in 223 Sao chép băng, đĩa các lọai 223-2230 2231-223100 Sao chép, phân phối băng video, băng ghi âm 2232-223200 Sao chép, phân phối đĩa compact, CD, VCD, DVD 2233-223300 Tái sản xuất phần mềm 23 Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế và nhiên liệu hạt nhân 23 231 Sản xuất than và phụ phẩm kèm theo 231-2310 2311-231100 Sản xuất than đá 2312-231200 Sản xuất than cốc (luyện than) 2313-231300 Sản xuất than cám 2314-231400 Sản xuất than củi và các bon đã họat hóa, than họat tính và các chất xử lý nước 2315-231500 Sản xuất tổ ong 232 Sản xuất các sản phẩm dầu mỏ tinh chế 232-2320 2321-232100 Sản xuất xăng các lọai (xăng ô tô, máy bay, dầu hỏa, diezel), lọc dầu 2322-232200 Sản xuất dầu bôi trơn, dầu nhờn 2323-232300 Sản xuất mỡ bôi trơn 2324-232400 Sản xuất các nguyên liệu hóa dầu 2325-232500 Sản xuất nhựa đường, hắc ín 2326-232600 Sản xuất sáp (parafin) 2327-232700 Sản xuất giấy dầu 2328-232800 Sản xuất các vật liệu chống them từ dầu mỏ 2329-232900 Sản xuất các sản phẩm khác từ dầu mỏ 24 Sản xuất hóa chất và các sản phẩm hóa chất 24 241 Sản xuất hóa chất cơ bản 241 2411 Sản xuất hóa chất cơ bản (trừ phân bón và hợp chất nitơ) 2411 24111 Sản xuất các sản phẩm từ hóa dầu (sản xuất các hóa chất từ dầu mỏ) 241111 Sản xuất hydro các bon 241112 Sản xuất benzen 241113 Sản xuất etylen 241114 Sản xuất styzen 24112 Sản xuất khí công nghiệp 241121 Sản xuất khí axetylen 241122 Sản xuất agon 241123 Sản xuất khí nê ông 241124 Sản xuất cácbon điôxit 241125 Sản xuất florua cácbon 241126 Sản xuất khí hydro 241127 Sản xuất khí oxy 241128 Sản xuất khí nitơ 241129 Sản xuất khí khác 24113 Sản xuất các chất vô cơ cơ bản 241131 Sản xuất clo và kiềm (sản xuất kiềm công nghiệp, sản xuất clo, natri cácbonnat) 241132 Sản xuất các chất xúc tác trong chế biến cao su, xúc tác vô cơ 241139 Sản xuất các hóa chất vô cơ khác (các nguyên tố hóa học phóng xạ, chất đồng vị, sản xuất nước nặng) 24114 Sản xuất các hóa chất hữu cơ bản 241141 Sản xuất cồn etylic dùng trong công nghiệp 241142 Sản xuất axit béo, ête, amin 24115-241150 Sản xuất thuốc nhuộm 2412 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ 2412 24121-241210 Sản xuất phân urê 24122-241220 Sản xuất axit nitoric, axit photphoric, urê, amôniac 24123-241230 Sản xuất phân bón hỗn hợp NPK 24129-241290 Sản xuất phân bón khác 2413 Sản xuất plastic dạng nguyên sinh và cao su tổng hợp 2413 24131-241310 Sản xuất nhựa tổng hợp PVC, PE, PET, ... 24132-241320 Sản xuất cao su tổng hợp 242 Sản xuất Sinh phẩm chuẩn đóan virus hóa chất khác 242 2421 Sản xuất thuốc trừ sâu và các sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp 2421 24211-242110 Sản xuất thuốc trừ sâu, diệt rày 24212-242120 Sản xuất thuốc diệt cỏ, mối, nấm 2422 Sản xuất sơn, vecni và các chất sơn quét tương tự, sản xuất mực in và ma tít 2422 24221 Sản xuất sơn, vécni và chất sơn quét tương tự 242211 Sản xuất sơn tổng hợp, sơn ta dùng trong sơn mài 242212 Sản xuất sơn phủ: ma tít, véc ni 24222-242220 Sản xuất mực in, mực phun 2423 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu 2423 24231-242310 Sản xuất tân dược chữa bệnh cho người 24232-242320 Sản xuất thuốc chữa bệnh cho động vật (thuốc thú y, thủy sản) 24233-242330 Sản xuất các chất diệt khuẩn, khử trùng cho người và động vật 24234-242340 Sản xuất thuốc y học dân tộc, cổ truyền (bào chế, bốc thuốc theo đơn, sản xuất thuốc viên, hòan) 24235-242350 Sản xuất xi măng dùng trong nha khoa 24236-242360 Sản xuất nước cất 24239-242390 Sản xuất các lọai thuốc và dược phẩm khác 2424 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh 2424 24241 Sản xuất xà phòng và chất tẩy rửa 242411 Sản xuất xà phòng giặt 242412 Sản xuất xà phòng thơm 242413 Sản xuất kem đánh răng 242414 Sản xuất chất tẩy trắng gia dụng, chất mài mòn 242415 Sản xuất nước hoa xịt phòng 242416 Sản xuất chất làm mềm vải 242419 Sản xuất chất tẩy rửa khác 24242 Sản xuất mỹ phẩm 242421 Sản xuất dầu gội đầu, dầu tắm 242422 Sản xuất kem cạo râu 242423 Sản xuất nước hoa, nước khử mùi cá nhân 242424 Sản xuất son, phấn, đồ hóa trang, kem bôi mặt, kem dưỡng da 242429 Sản xuất mỹ phẩm khác 24243-242430 Sản xuất xi, kem đánh giầy, chất làm bóng 2429 Sản xuất các sản phẩm hóa chất khác 2429 24291-242910 Sản xuất chất nổ, kíp nổ phục vụ công nghiệp (trừ đạn dược) 24292-242920 Sản xuất diêm sinh, diêm, pháo sáng 24293-242930 Sản xuất chất dính: keo, gắn, cồn dán, nhựa vá, vữa để đắp vá, nối ghép 24294-242940 Sản xuất tinh dầu tổng hợp 24295-242950 Sản xuất hóa chất trong ngành phim ảnh, giấy ảnh, phim chụp ảnh 24296-242960 Sản xuất băng từ, đĩa từ trắng để ghi âm, ghi hình 24297-242970 Sản xuất mực viết, mực vẽ, màu và sáp vẽ 24298-242980 Sản xuất sáp ong nhân tạo, sáp ong đã được chế biến và các chất pha trộn với sáp ong 243 Sản xuất sợi nhân tạo 243-2430 2431 Sản xuất sợi, tơ nhân tạo 24311-243110 Sản xuất sợi nilông 24312-243120 Sản xuất sợi polyeste 24313-243130 Sản xuất tơ sợi nhận tạo 2432-243200 Sản xuất chỉ, sợi mảnh nhân tạo 25 Sản xuất các sản phẩm từ cao su và plastic 25 251 Sản xuất các sản phẩm từ cao su 251 2511 Sản xuất xăm, lốp cao su, đắp và tái chế lốp cao su 2511 25111 Sản xuất xăm lốp xe 251111 Sản xuất xăm lốp xe đạp, xe máy, ô tô, máy bay 251112 Sản xuất xăm lốp cho các lọai phương tiện khác 25112-251120 Đắp lại lốp ô tô 2519 Sản xuất các sản phẩm khác từ cao su 2519 25191-251910 Sản xuất xuồng cao su 25192-251920 Sản xuất các tấm phủ, đệm bằng cao su, gioăng cao su, dải băng cao su 25193-251930 Sản xuất áo mưa, ô che nắng bằng vải phủ cao su, vải phủ nhựa 25194-251940 Sản xuất bao cao su 25195-251950 Sản xuất găng tay cao su 25196-251960 Sản xuất dây đai (cua roa), ống cao su 25197-251970 Sản xuất băng chuyền, băng tải được tráng phủ hoặc bọc cao su 25198-251980 Sản xuất quần áo cao su bằng phương pháp dán, ép 252 Sản xuất các sản phẩm từ plastic 252-2520 2521 Sản xuất các sản phẩm nhựa 25211-252110 Sản xuất các lọai nhựa làm túi đựng, nilon, che mưa 25212-252120 Sản xuất mũ bảo hiểm 25213-252130 Sản xuất đồ dùng cá nhân bằng nhựa 25214-252140 Sản xuất đồ gia dụng bằng nhựa, (chai nhựa, can nhựa, bô nhựa, chậu nhựa, xô nhựa, vòi tắm, bồn tắm bằng nhựa,...) 25215-252150 Sản xuất ônga nhựa cứng, ống nhựa mềm, cửa nhựa, tấm lợp bằng nhựa, tấm nhựa ốp tường, nhựa lát trần nhà, sàn nhà 25216-252160 Sản xuất các phụ túng bằng nhựa sử dụng trong xe có động cơ (xe máy, xe ô tô) 25217-252170 Sản xuất vỏ ca nô, xuồng nhựa 25218-252180 Sản xuất tấm lợp bằng nhựa 25219-252190 Sản xuất các sản phẩm bằng nhựa dùng trong công nghiệp điện tử (vỏ tivi, vỏ máy vi tính, vỏ đĩa CD,...) 2522-252200 Sản xuất các sản phẩm từ bọt polyxêtyren 2523-252300 Sản xuất các sản phẩm khác từ bọt mút 26 Sản xuất thủy tinh, các sản phẩm từ thủy tinh, gốm sứ, vật liệu xây dựng 26 261 Sản xuất thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh 261-2610 2611-261100 Sản xuất kính tấm 2612-261200 Sản xuất đồ dùng bằng thủy tinh (cốc, chén, lọ hoa, bóng đèn, chao đèn, gạch thủy tinh, nồi thủy tinh,...) 2613-261300 Sản xuất đồ trang trí mỹ nghệ từ thủy tinh (gương soi, tủ trưng bày, đèn trang trí,...) 2614-261400 Sản xuất sợi thủy tinh, sợi quang, dây cáp quang 2615-261500 Sản xuất kính an tòan 2616-261600 Sản xuất mắt kính 2619-261900 Sản xuất các sản phẩm thủy tinh khác 269 Sản xuất các sản phẩm gốm, sứ, vật liệu xây dựng 269 2691-269100 Sản xuất đồ gốm sứ không chịu lửa (trừ gốm sứ dùng trong xây dựng) 2691 2692 Sản xuất các sản phẩm gốm, sứ và vật liệu chịu lửa 2692 26921-269210 Sản xuất gạch và vật liệu chịu lửa 26922-269220 Sản xuất sản phẩm gốm, sứ 2693 Sản xuất gạch, ngói và gốm, sứ xây dựng không chịu lửa 2693 26931 Sản xuất gạch, ngói 269311 Sản xuất gạch ngói (bằng phương pháp thủ công) 269312 Sản xuất gạch bằng lò tuy-nen 269313 Sản xuất ống cống, ống khói từ đất sét 26932 Sản xuất đồ gốm, sứ 269321 Sản xuất đồ gốm, sứ gia dụng 269322 Sản xuất đồ gốm, sứ mỹ nghệ, đồ gốm sứ giả cổ 269323 Sản xuất đồ gốm, sứ công nghiệp (sứ cách điện cao thế) 2694 Sản xuất xi măng, vôi, vữa 2694 26941 Sản xuất xi măng 269411 Sản xuất xi măng pooclăng 269412 Sản xuất xi măng nề 269413 Sản xuất xi măng cứng trong nước 269414 Sản xuất xi măng trắng 26942 Sản xuất vôi 269421 Sản xuất vôi xây dựng 269422 Sản xuất vôi công nghiệp (lọc, tẩy,. rửa) 269423 Sản xuất bột nhẹ 2695 Sản xuất bê tông và các sản phẩm khác từ xi măng, vữa 2695 26951 Sản xuất bê tông (bê tông trộn sẵn) 269511 Trộng bê tông klhô 269512 Trộn bê tông ướt 26952 Sản xuất các sản phẩm khác từ xi măng, vữa 269521 Sản xuất tấm bê tông đúc sẵn, ống, cột bê tông, cọc bê tông cốt thép 269522 Sản xuất đồ dùng bằng bê tông, bể bê tông, bàn ghế, bè nuôi tôm, cá bằng bê tông 2696 Cắt tạo dáng và hòan thiện đá 2696 26961 Sản xuất đá xẻ, hòan thiện đá 269611 Sản xuất đá granite 269612 Sản xuất đá xẻ, cắt đá tạo hình theo yêu cầu xây dựng, cột đá, đế cột 269613 Sản xuất đồ dùng bằng đá (cối đá, bàn đá, ghế đá, bia mộ, bia đá, khắc chữ trên đá ...) 269614 Sản xuất đồ đá mỹ nghệ (tượng đá, chậu cảnh, ...) 2697 Sản xuất thạch cao 2697 26971-269710 Sản xuất bột ma tít 26972-269720 Sản xuất sản phẩm tạo hình trang trí từ thạch cao (đắp tượng, tấm trang trí, phào trang trí,...) 26973-269730 Sản xuất ván lát tường bằng thạch cao 2699 Sản xuất các sản phẩm từ chất khóang phi kim lọai khác 2699 26991-269910 Sản xuất giấy nhám, đá mài, đánh bóng 26992 Sản xuất các sản phẩm kháng sản á kim khác 269921 Sản xuất các sản phẩm mica 27 Sản xuất kim lọai 27 271 Sản xuất sắt, thép 271-2710 2711 Luyện gang, thép 27111-271110 luyện quặng sắt thành gang, thép 27113-271130 Sản xuất nam châm vĩnh cửu 27114-271140 Kéo dây sắt, thép. 2712-271200 Sản xuất thép không rỉ, inox 2713-27130 Dệt lưới thép, kim lọai 272 Sản xuất kim lọai màu và kim lọai qúy 272-2720 2721-272100 Sản xuất đồng đen 2722-272200 Sản xuất đồng đỏ 2723-272300 Sản xuất hợp kim đồng thiếc 2724-272400 Sản xuất dây đồng 2725-272500 Luyện, cán, kéo nhôm và hợp kim nhôm 2726-272600 Sản xuất kim lọai qúy, hiếm 2729-272900 Sản xuất kim lọai màu khác 273 Đúc kim lọai 273 2731 Đúc sắt thép 2731 27311 Đúc gang, sắt thép 273111 Sản xuất đường ray 273112 Sản xuất bánh xe lửa 273113 Sản xuất các vật đúc khác từ gang thép 2732 Đúc kim lọai màu 2732 27321-273210 Đúc các sản phẩm công nghiệp bằng kim lọai màu (bạc đệm, cút xê, chân vịt,...) 2733-273300 Đúc á kim 28 Sản xuất các sản phẩm từ kim lọai (trừ máy móc thiết bị) 28 281 Sản xuất các sản phẩm từ kim lọai đúc sẵn, thùng, bể chứa, nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) 281 2811 Sản xuất các sản phẩm từ kim lọai đúc sẵn 2811 28111-281110 Sản xuất đồ dùng bằng khung nhôm 28112 Sản xuất các sản phẩm kim lọai cho xây dựng và kiến trúc 281121 Sản xuất cửa sắt, cửa inox, hàng rào sắt 281122 Sản xuất khung bằng thép (khung nhà, kho,...) 281123 Sản xuất các cấu kiện thép cho xây dựng (dầm cầu thép, xà, thanh giằng, các cột thép, cột ăng ten truyền hình ...) 281124 Sản xuất các lọai ống thép, ống inox 281125 Sản xuất đồn dùng bằng nhôm 281126 Sản xuất đồ dùng từ inox 28113-281130 Sản xuất các sản phẩm từ thép 2812 Sản xuất thùng, bể chứa, và dụng cụ chứa dựng bằng kim lọai 2812 28121-281210 Sản xuất thùng, bể chứa 28122 Sản xuất hộp, can, ca bằng kim lọai và các đồ chứa khác 281221 Sản xuất bình, ca, can lon bằng kim lọai 281229 Sản xuất các đồ chứa khác bằng kim lọai 2813 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) 2813 28131-281310 Sản xuất nồi hơi 28132-281320 Sản xuất nồi biến nhiệt 289 Sản xuất các sản phẩm khác bằng kim lọai và các họat động dịch vụ có liên quan đến công việc chế tạo kim lọai 289 2891 Rèn, dập, ép và cán kim lọai, luyện bột, kim lọai 2891 28911-289110 Rèn, dập, ép, cắt tạo hình sản phẩm 28912 Cán và kéo thép 289121 Sản xuất các mẫu thép cán nguội. 2892 Xử lý và tráng phủ kim lọai, các công việc xử lý cơ học thông thường trên cơ sở nhận gia công 2892 28921-289210 Tôi thép, mạ kim lọai 2893 Sản xuất dao, kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim lọai thông dụng 2893 28931 Sản xuất dụng cụ cầm tay 289311 Sản xuất dụng cụ gia dụng (dao, kéo, lưỡi dao cạo, ...) 289312 Sản xuất dụng cụ lao động (cày, cuốc, xẻng, lưỡi cưa, đục, bào, khoan,...) 28932 Sản xuất đồ kim khí 289321 Sản xuất khóa, chìa khóa 289322 Sản xuất bản lề, ke 289323 Sản xuất đồ nội thất bằng ngũ kim 2899 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim lọai 2899 28991 Sản xuất các sản phẩm từ dây kim lọai 289911 Sản xuất dây thép lò xo 289912 Sản xuất nhíp, (lò xo lá) 289913 Sản xuất dây thép gai 289914 Sản xuất dây cáp các lọai 289915 Sản xuất que hàn 289916 Sản xuất đinh đóng gỗ, đinh đóng bê tông, ghim, kẹp các lọai 28992-289920 Sản xuất két bạc, tủ sắt, két sắt, thang sắt, đồ sắt tráng men 28993-289930 Sản xuất các sản phẩm tiện, đinh vít, bulông, đai ốc, rivê, vòng đệm, gioăng kim lọai 28994 Sản xuất đồ dùng và hợp kim đồng (luyện, cán, kéo,...) 289941 Sản xuất đồ đồng gia dụng (chậu, mâm, khay, ...) 289942 Sản xuất đồ đồng mỹ nghệ (chuông, chiêng, khánh, đỉnh, và đồ thờ cúng bằng đồng bằng phương pháp đúc hoặc gò hàn,...) 29 Sản xuất máy móc thiết bị 29 291 Sản xuất máy thông dụng 291 2911 Sản xuất động cơ và tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, xe máy) 2911 29111 Sản xuất tua bin 291111 Sản xuất tua bin khí 291112 Sản xuất tua bin nồi hơi 291113 Sản xuất tua bin hơi nước 291114 Sản xuất tua bin thủy lực 29112-291120 Sản xuất Sản xuất động cơ đốt trong 2912 Sản xuất máy bơm, máy nén vòi và van 2912 29121 Sản xuất máy bơm 291211 Sản xuất máy bơm nhiệt 291212 Sản xuất máy bơm khí 291213 Sản xuất máy bơm chân không 29122-291220 Sản xuất máy nén, dập, ép, đập 29122-291230 Sản xuất van kim lọai (van phun, van điều hóa, van một chiều, van xăm xe, van an tòan, van cấp cứu,...) 2913 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và chuyển động 2913 29131-291310 Sản xuất vòng bi và vòng trục lăn 29132-291320 Sản xuất bộ số đổi tốc độ (trừ động cơ đốt trong máy bay, động cơ ôtô) 29133-291330 Sản xuất các khớp nối, cút nối 2914-291400 Sản xuất bếp, lò luyện, lò nung 2914 2915-291500 Sản xuất các thiết bị nâng và bốc xếp 2915 29151-291510 Sản xuất các tiết bị vận chuyển nguyên liệu (sản xuất xe điện, xe goòng, các lọai băng chuyền, thang máy, tời; sản xuất máy kéo,...) 29152-291520 Sản xuất thang máy dùng trong nhà cao tầng 2919 Sản xuất máy thông dụng khác 2919 29191-291910 Sản xuất hệ thống thông gió 29192-291920 Sản xuất hệ thống điều hòa 29193-291930 Sản xuất hệ thống hút bụi 29194-291940 Sản xuất hệ thống làm lạnh công nghiệp 29195-291950 Sản xuất thiết bị lọc 292 Sản xuất máy chuyên dụng 292 2921 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp 2921 29211 Sản xuất máy móc nông nghiệp 292111 Sản xuất máy kéo 292112 Sản xuất máy gặt đập 292113 Sản xuất máy làm cỏ phục vụ nông nghiệp, làm vườn 292119 Sản xuất máy móc nông nghiệp khác 29212-292120 Sản xuất máy phục vụ lâm nghiệp (thiết bị đốn gỗ, vận chuyển gỗ, cưa gỗ, máy bào...) 2922 Sản xuất máy công cụ 2922 29221-292210 Sản xuất máy tiện, phay, bào, bắt vít 29222-292220 Sản xuất máy đóng đinh, kẹp, ép 29223-292230 Sản xuất máy dập, nén, dát móng, cắt, búa máy 29224-292240 Sản xuất máy hàn 29229-292290 Sản xuất máy công cụ khác 2923-292300 Sản xuất máy luyện kim 2923 2924 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng 2924 29241 Sản xuất máy, thiết bị giàn khoan dầu khí, khoan giếng 292411 Sản xuất giàn khoan 292412 Sản xuất thiết bị khoan dàu khí, khoan giếng 292413 Sản xuất máy nghiền, sàng, lọc, rửa quặng 29242 Sản xuất máy phục vụ xây dựng 292421 Sản xuất các lọai máy trục, thiết bị nâng san ủi mặt bằng 292422 Sản xuất các lọai máy khoan thủy lực, máy xúc, máy đào, nạo vét 292423 Sản xuất xe tải phục vụ xây dựng, xe trộn bê tông, xe trải nhựa đường, xe lu 292424 Sản xuất máy lát đường, là đường 2925 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá 2925 29251-292510 Sản xuất các lọai máy cuốn thuốc lá 2926-292600 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da 2926 2927-292700 Sản xuất máy phục vụ ngư nghiệp 2929 Sản xuất máy chuyên dụng khác 2929 29291 Sản xuất máy, thiết bị công nghiệp 292911 Sản xuất máy dùng trong công nghiệp nhựa và cao su 292912 Sản xuất máy dùng trong công nghiệp giấy (máy seo giấy) 292919 Sản xuất các lọai máy và trang thiết bị công nghiệp khác (máy chế biến sữa, máy ép tinh dầu, máy in) 29292-292920 Sản xuất máy rửa xe, máy bán hàng, máy kiểm tra tiền 29293-292930 Sản xuất rô bốt công nghiệp 293 Sản xuất thiết bị gia đình 293-2930 2931-293100 Sản xuất đồ gia dụng dùng điện (lò vi sóng, nồi cơm điện, máy hút bụi, máy sấy, bàn là, cối xay cà phê, máy xay sinh tố, bếp điện, dao cạo chạy điện; sản xuất tủ lạnh, máy giặt, máy rửa bát; sản xuất quạt điện, bình đun nước,...) 2932-293200 Sản xuất thiết bị sưởi trong nhà không dùng điện 30 Sản xuất thiết bị văn phòng và máy tính 30 301 Sản xuất thiết bị văn phòng 300-3000 3011-301100 Sản xuất máy photocopy 3012-301200 Sản xuất máy đếm tiền, máy đổi tiền, trả tiền tự động 3013-301300 Sản xuất máy in, máy scaner 3019-301900 Sản xuất thiét bị văn phòng khác 302-302000 Sản xuất máy tính 31 Sản xuất máy móc và thiết bị điện 31 311 Sản xuất mô tơ, máy phát và biến thế điện 311-3110 3111-311100 Sản xuất mô tơ, bộ nạp, máy lưu điện 3112-311200 Sản xuất máy phát điện 3113-311300 Sản xuất máy biến thế 312 Sản xuất thiết bị phân phối điện 312-3120 3121-312100 Sản xuất dụng cụ ngắt, mở điện (ổn áp, cầu chì, phích cắm, công tắc...) 3122-312200 Sản xuất dụng cụ bật, tắt, bảo vệ mạch điện (rơle điện, đui đèn, đế đèn,...) 3123-312300 Sản xuất bảng điện, bảng điều khiển các lọai 3129-312900 Sản xuất các thiết bị phân phối điện khác 313 Sản xuất cáp điện và dây điện có bọc cách điện 313-3130 3131-313100 Sản xuất dây cáp điện 3132-313200 Sản xuất dây điện có tráng hoặc bọc chất cách điện 3134-313400 Sản xuất cáp sợi quang học 3139-313900 Sản xuất cáp điện và dây điện có bọc cách điện khác 314 Sản xuất pin và ác quy 314-3140 3141-314100 Sản xuất pin cáclọai (pin đi-ô-xít măng-gan, ô xít thủy ngân, ô-xít-bạc, ...) 3142-314200 Sản xuất các lọai ắc quy và các vật liệu liên quan (tấm ngăn, màng ngăn, lưới chì, vỏ bọc,...) 3143-314300 Sản xuất tấm pin mặt trời 3149-314900 Sản xuất pin và ắc quy khác 315 Sản xuất đèn điện và thiết bị chiếu sáng 315-3150 3151-315100 Sản xuất thiết bị thắp sáng (bóng đèn các lọai) 3159-315900 Sản xuất các thiết bị thắp sáng khác 319 Sản xuất thiết bị điện khác 319-3190 3191-319100 Sản xuất thiết bị điện, điện tử trong xe ô tô 3199-319900 Sản xuất thiết bị điện khác 32 Sản xuất radio, ti vi và thiết bị truyền thông 32 321 Sản xuất đèn, ống đèn điện tử và các linh kiện điện tử khác 321-3210 3211-321100 Sản xuất chất bán dẫn và các linh kiện điện tử (chíp điện tử, mạch tích hợp, tụ điện, đi-ốt, màng vi mạch, bóng bán dẫn, thiết bị quang điện tử, ...) 3219-321900 Sản xuất đèn, ống đèn điện tử và các linh kiện điện tử khác 322 Sản xuất máy truyền thanh, truyền hình và các thiết bị cho điện thọai, điện báo 322-3220 3221-322100 Sản xuất các thiết bị điện thọai (sản xuất cầu nối, đường truyền và cổng truyền; sản xuất tổng đài, fax) 3222-322200 Sản xuất các thiết bị phát thanh truyền hình và các thiết bị liên lạc vô tuyến (máy phát sóng, ăng ten, truyền hình cáp, điện thọai di động, liên lạc vệ tinh) 323 Sản xuất máy thu thanh, thu hình, thiết bị ghi và phát lại âm thanh hoặc ghi hình ảnh và các sản phẩm có liên quan 323-3230 3231-323100 Sản xuất các thiết bị thu thanh thu hình (rađiô, tivi, máy âm pli, video gia dụng, CD,VCD, DVD) 3232-323200 Sản xuất thiết bị ghi và phát lại âm thanh hoặc hình ảnh và các sản phẩm có liên quan 33 Sản xuất dụng cụ y tế, dụng cụ chính xác, dụng cụ quang học và đồng hồ các lọai 33 331 Sản xuất thiết bị và dụng cụ y tế, các thiết bị cân đo, kiểm tra, thử nghiệm, dụng cụ, thiết bị hoa tiêu và cho mục đích khác (trừ dụng cụ quang học) 331 3311 Sản xuất thiết bị y tế, phẫn thuật và dụng cụ chỉnh hình 3311 33111 Sản xuất trang thiết bị y tế 331111 Sản xuất các máy phục vụ khám, chữa bệnh, đo huyết áp (máy chụp, siêu âm,...) 331112 Sản xuất dụng cụ khám bệnh, phẫu thuật, nha khoa 331113 Sản xuất giầy chỉnh hình, dụng cụ chỉnh hình (nạng, nẹp, ...) 331114 Sản xuất chân, tay, răng giả và các bộ phận giả khác của cơ thể 3312 Sản xuất dụng cụ thiết bị dùng để cân đo, kiểm tra thử nghiệm, làm hoa tiêu dùng cho mục đích tương tự khác (không kể các thiết bị kiểm tra các quá trình sản xuất công nghiệp) 3312 33121-331210 Sản xuất các thiết bị hàng hải, hàng không, đo lường, định vị, điều tra 33122-331220 Sản xuất các lọai cân 3313-331300 Sản xuất các thiết bị kiểm tra các quá trình sản xuất công nghiệp 3313 332 Sản xuất dụng cụ quang học và thiết bị điện ảnh, nhiếp ảnh 332-3320 3321-332100 Sản xuất thiết bị quang học (kính hiểm vi, kính đeo mắt, thiên văn, tiềm vọng, ống nhòm...) 3322-332200 Sản xuất thiết bị điện ảnh, nhiếp ảnh 333 Sản xuất đồng hồ 3330 3331-333100 Sản xuất đồng hồ báo giờ 3339-333900 Sản xuất các lọai đồng hồ khác 34 Sản xuất xe có động cơ, rơ moóc 34 341 Sản xuất xe có động cơ, 341-3410 3411-341100 Sản xuất ôtô tải 3412-341200 Sản xuất ôtô khách 3413-341300 Sản xuất xe ôtô bốn chỗ ngồi 3414-341400 Sản xuất ôtô vận tải đặc chủng, xe rơ moóc, xe cắm trại, xe cứu thương, xe chở tiền, xe chở tù, xe dùng trong sân golf 3415-341500 Sản xuất ôtô đua 3416-341600 Sản xuất ôtô chạy điện 3417-341700 Sản xuất ô tô chạy bằng năng lượng mặt trời 342 Sản xuất thân xe có động cơ và rơ moóc 342-3420 3421-342100 Sản xuất thân xe khách, xe tải và xe chuyên dùng 3422-342200 Sản xuất moóc và toa kéo của xe khách, xe tải và xe chuyên dùng 3423-342300 Sản xuất thùng và container 3424-342400 Sản xuất phụ tùng của xe moóc và xe kéo 343 Sản xuất các chi tiết và phụ tùng cho xe có động cơ 343-3430 3431-343100 Sản xuất phụ tùng xe có động cơ 3432-343200 Sản xuất các chi tiết cho xe có động cơ 35 Sản xuất phương tiện vận tải khác 35 351 Đóng và sửa chữa tàu, thuyền 351 3511 Đóng và sửa chữa tàu 3511 35111-351110 Đóng tầu thủy, canô, tầu thuyền, xà lan, phà và các cấu trúc nổi khác 35112-351120 Sửa chữa tầu, thuyền, xà lan, canô 3512-351200 Đóng và sửa chữa tàu, thuyền du lịch và thể thao 3512 352 Sản xuất và sửa chữa đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe 352-3520 3521-352100 Sản xuất đầu máy, toa xe lửa, xe điện 3522-352200 Sửa chữa đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe 353 Sản xuất và sửa chữa phương tiện bay và tàu vũ trụ 353-3530 3531-353100 Sản xuất máy bay, tên lửa, thiết bị phản lực 3532-353200 Sản xuất các phương tiện bay khác (như khinh khí cầu) 354 Sản xuất mô tô, xe gắn máy, xe đạp 359 3541-354100 Sản xuất mô tô (hai bánh, ba bánh), xe gắn máy 3591 3542-354200 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật 3592 3549-354900 Sản xuất xe lam, xe xích lô máy 3599 359 Sản xuất các thiết bị vận tải khác 359 3591-359100 Sản xuất xe ba bánh không có động cơ (xích lô, xe lôi,...) 3599-359900 Sản xuất xe thô sơ khác (xe bò kéo, xe cút kít, xe ba gác,...) 36 Sản xuất gường, tủ, bàn, ghế; sản xuất các sản phẩm khác 36 361 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế. 361-3610 3611 Sản xuất đồ nội thất gia dụng, văn phòng, trường học 36111-361110 Sản xuất đồ gỗ nội thất (bàn ghế, tủ, tủ bếp) 36112-361120 Sản xuất đồ gia dụng bọc da 36113-361130 Sản xuất đồ dùng nội thất, văn phòng (bàn, ghế, tủ làm việc) 36114-361140 Sản xuất đồ dùng trong trường học (bảng, bàn, ghế, tủ) 3612-361200 Sản xuất đệm cao su, đệm mút, đệm cỏ 362 Sản xuất đồ trang sức và các vật phẩm có liên quan 369 3621 Chế tác vàng, bạc, đồ trang sức cá nhân bằng vàng, bạc 3691 36211-362110 Chế tác vàng, sản xuất đồ trang sức bằng vàng, platin 36212-362120 Sản xuất đồ trang sức bằng bạc 3622 Sản xuất đồ trang sức bằng đá qúy 36221 Sản xuất, chế tác đá qúy, đồ trang sức có kim cương, rubi, đá qúy. 36222 Chế tác kim cương, rubi, saphia: mài, cắt, gọt, đánh bóng, nung luyện các viên đá qúy để làm đồ trang sức 36223 Sản xuất kim cương nhân tạo 3629 Sản xuất đồ trang sức bằng các vật liệu qúy khác 363-363000 Sản xuất nhạc cụ 3692 364 Sản xuất dụng cụ thể dục thể thao 3693 3641-364100 Sản xuất dụng cụ, thiết bị thể dục điền kinh 3642-364200 Sản xuất các lọai gậy, vợt thể thao 3643-364300 Sản xuất các lọai bóng 3644-364400 Sản xuất găng tay, mũ thể thao 3649-364900 Sản xuất dụng cụ thể thao khác 365 Sản xuất đồ chơi và dụng cụ giải trí 3694 3651-365100 Sản xuất búp bê và đồ chơi trẻ em 3652-365200 Sản xuất trò chơi điện tử, mô hình giải trí 3659-365900 Sản xuất đồ chơi và dụng cụ giải trí khác 369 Sản xuất các sản phẩm khác 3699 3691-369100 Sản xuất đồ tế lễ, vàng mã, kim huê 3692-369200 Sản xuất hương (nhang) 3693-369300 Sản xuất quan tài 3694-369400 Sản xuất tổng hợp khác (kim khâu, kim may, cúc áo...) 3695-369500 Sản xuất bút viết các lọai, bút chì bằng cơ học 3699-369900 Sản xuất các sản phẩm khác 37 Tái chế 37 371 Tái chế phế liệu, phế thải kim lọai 371-3710 3711-371100 Tái chế đồng 3712-371200 Tái chế sắt, thép phế liệu 3719-371900 Tái chế các lọai phế liệu, phế thải khác 372 Tái chế phế liệu, phế thải phi kim lọai 372-3720 3721-372100 Tái chế dầu nhớt 3722-372200 Tái chế nhựa 3723-372300 Tái chế giấy 3729-372900 Tái chế phế liệu, phế thải phi kim lọai khác E. SẢN XUẤT VÀ PHÂN PHỐI ĐIỆN, KHÍ ĐỐT VÀ NƯỚC 40 Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, hơi nước, nước nóng 40 401 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện 401-4010 4011 Sản xuất điện 40111-401110 Thủy điện 40112-401120 Nhiệt điện 40113-401130 Điện hạt nhân 40119-401190 Sản xuất điện khác 4012 Phân phối, truyền tải điện 40121-401210 Truyền tải điện 40122-401220 Phân phối điện 402 Sản xuất gas, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống 402-4020 4021-402100 Sản xuất gas 4022-402200 Phân phối khí đốt (bán khí đốt qua hệ thống ống dẫn) 403 Sản xuất, phân phối hơi nước và nước nóng 403-4030 4031-403100 Sản xuất hơi nước và nước nóng 4032-403200 Cung cấp hơi nóng và hơi nước 41 Khai thác, lọc và phân phối nước 41 411 Khai thác, lọc nước 410-4100 4111-411100 Khai thác, lọc nước phục vụ sinh họat 4112-411200 Khai thác, lọc nước phục vụ công nghiệp 4119-411900 Khai thác, lọc nước phục vụ các mục đích khác 412-412000 Phân phối nước sạch F. XÂY DỰNG 45 Xây dựng 45 451 Chuẩn bị mặt bằng 451-4510 4511 Dọn dẹp, tạo mặt bằng xây dựng (san lấp mặt bằng) 45111-451110 Khoan phá bêtông, phá dỡ công trình xây dựng, di chuyển nhà cửa 45112-451120 San lấp mặt bằng, làm đường giao thông nội bộ trong mặt bằng xây dựng 45113-451130 Thu dọn công trường, tạo nguồn nước thi công 45114-451140 Vệ sinh mặt bằng xây dựng (chống ô nhiễm, tháo nước làm khô mặt bằng) 452 Xây dựng công trình, hạng mục công trình 452-4520 4521 Xây dựng công trình dân dụng 45211-452110 Xây dựng nhà ở 45212 Xây dựng công trình phi nhà ở 452121 Xây dựng công trình văn hóa (câu lạc bộ, vũ trường, trường học 452122 Xây dựng công trình thể thao (bể bơi, sân vận động, nhà thi đấu điền kinh, thể dục, vũ đài, đường đua) 452123 Xây dựng công trình thương mại (siêu thị, chợ, khu triển lãm...) 452124 Xây dựng công sở 4522 Xây dựng công trình kỹ thuật 45221-452210 Xây dựng công trình công nghiệp 45222-452220 Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường, cống ...) 45223-452230 Xây dựng công trình thủy lợi 45224-452240 Xây dựng công trình ngầm dưới đất, dưới nước 452241 Xây dựng công trình đường ống cấp thóat nước 452242 Xây dựng trạm bơm 452243 Xây dựng ống dẫn khí đốt 452244 Xây dựng công trình ngầm dưới nước 452245 Xây dựng công trình đường ống dẫn xăng dầu, chất lỏng khác 452246 Nhà máy lọc dầu, xử lý khí đốt, hóa lỏng, nhà máy hóa chất, bể chứa dầu 45229-452290 Xây dựng công trình kỹ thuật khác 4523 Xây dựng kết cấu công trình 45231-452310 Lắp đặt, tháo dỡ các kết cấu phục vụ thi công (cốp pha, giàn giáo...) 45232 Đổ và hòan thiện bêtông 452321 Khoan phụt vữa 45233-452330 Dựng, lắp kết cấu thép và bêtông đúc sẵn 45234-452340 Gia công lắp đặt kết cấu thép trong bêtông 45235-452350 Thi công kết cấu gạch đá 45236-452360 Xử lý nền móng công trình 453 Lắp đặt trang thiết bị cho các công trình xây dựng 453-4530 4531 Lắp đặt điện trong nhà 45311-453110 Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng trong nhà 45312-453120 Lắp đặt hệ thống mạng điện thọai trong nhà 45313-453130 Lắp đặt ăng ten truyền hình, cáp và mạng thông tin 45314-453140 Lắp đặt thiết bị bảo vệ, báo động 45319-453190 Lắp đặt các trang thiết bị khác 4532 Lắp đặt hệ thống bơm, ống nước, điều hòa không khí 45321-453210 Lắp đặt ống cấp nước, thóat nước, bơm nước 45322-453220 Lắp đặt hệ thống điều hòa không khí 45323-453230 Lắp đặt hệ thống sấy, hút bụi, hệ thống thông gió 4533-453300 Lắp đặt hệ thống nước cứu hỏa tự động 4534-453400 Lắp đặt hệ thống làm lạnh, kho lạnh, điều hòa trung tâm 4535-453500 Lắp đặt thang máy, cầu thang, băng chuyền tự động 4539-453900 Lắp đặt các thiết bị xây dựng khác 454 Hòan thiện công trình xây dựng 454-4540 4541 Trang trí ngọai thất 45411-454110 Công trình nề (trát, lát, sơn, kính) 45412-454120 Công trình mái (chống thấm, máng nước...) 45413-454130 Trang trí ngọai thất bằng vật liệu kim lọai, nhựa... (hàng rào, cửa bảo vệ,...) 45419-454190 Công trình ngọai thất khác (chống sét,...) 4542 Trang trí nội thất 45421-454210 Trát vữa, trang trí trần nhà 45422-454220 Lát nền (nền đá, nền gỗ, thảm, chất dẻo...) 45423-454230 Trang trí tường 45424-454240 Lắp đặt công trình phụ (nhà vệ sinh, bếp,...) 45425-454250 Lắp đặt cầu thang các lọai 45429-454290 Lắp đặt các công trình nội thất khác 4543-454300 Lắp đặt đồ gỗ trong xây dựng (ốp gỗ, sàn, cửa gỗ, nhà gỗ, khung gỗ) 455-455000 Cho thuê thiết bị xây dựng hoặc thiêt bị phá dỡ có kèm người điều khiển 455-4550 G. THƯƠNG NGHIỆP; SỬA CHỮA XE CÓ ĐỘNG CƠ, MÔ TÔ, XE MÁY, ĐỒ DÙNG CÁ NHÂN VÀ GIA ĐÌNH 50 Mua bán, bảo dưỡng xe có động cơ và mô tô, xe máy, phụ tùng cho xe có động cơ, xăng, dầu mỡ 50 501 Mua bán xe có động cơ (cũ và mới) 501-5010 5011-501100 Mua bán xe ô tô (cũ và mới; trừ xe tải) 5012-501200 Mua bán xe tải, rơ moóc 5013-501300 Mua bán các xe đặc chủng, xe thể thao, xe địa hình 5014-501400 Mua bán xe đẩy trẻ em (có động cơ) 502 Bảo dưỡng và sửa chữa xe có động cơ 502-5020 5021-502100 Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng động cơ và hệ thống điện trong xe có động cơ 5022-502200 Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống khí của xe có động cơ (điều hòa không khí, phanh áp lực, ống giảm xóc, bộ phận tản nhiệt, gạt nước, bộ truyền lực) 5023-502300 Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng vỏ xe, sơn, kính 5024-502400 Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng khung, gầm xe 5025-502500 Dịch vụ tra dầu, mỡ, rửa xe, sơn chống gỉ, xì dầu 5029-502900 Các dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng khác của xe có động cơ 503 Mua bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của xe có động cơ 503 5031-5031000 Mua bán phụ tùng xe có động cơ 5032-5032000 Mua bán xăm lốp xe có động cơ 5033-5033000 Mua bán các bộ phận phụ trợ của xe có động cơ (ác quy,...) 504 Mua bán, bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của chúng. 504 5041-504100 Mua bán mô tô, xe máy 5042-504200 Mua bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy 5043-504000 Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng môtô, xe máy 505 Mua bán nhiên liệu động cơ 505 5051-505100 Mua bán xăng dầu và các sản phẩm của chúng 5052-505200 Mua bán các chất bôi trơn, làm sạch động cơ 5053-505300 Mua bán các nhiên liệu khác dùng trong động cơ (gas hóa lỏng,...) 51 Mua bán và Đại lý (trừ xe có động cơ và mô tô, xe máy) 511 Đại lý, môi giới, đấu giá 511-5110 5111-511100 Môi giới thương mại 5112-511200 Ủy thác mua bán hàng hóa 5113 Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa 51131-511310 Đại lý hưởng hoa hồng 51132-511320 Đại lý bao tiêu hàng hóa 51133-511330 Đại lý độc quyền hàng hóa 51134-511340 Tổng đại lý mua bán hàng hóa 51140-511400 Dịch vụ đấu giá hàng hóa 512 Mua bán nông, lâm sản nguyên liệu, động vật sống, lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào. 5121 Mua bán nông, lâm sản nguyên liệu 51211-512110 Mua bán nông sản thô chưa chế biến (lông động vật, da chưa thuộc, sữa tươi, các lọai rau củ hạt, tơ, len thô,...) 5121522-5220 51212 Mua bán nông sản sơ chế 51213 Mua bán hạt giống 51214-512140 Mua bán cây hoa ươm 5239519-5190 51215-512150 Mua bán hoa và cây cảnh 5239519-5190 51216-512160 Mua bán thực vật và cây bụi 5239519-5190 5122-512200 Mua bán động vật sống 51215259 5123 Mua bán lương thực 5124 Mua bán thực phẩm 51241-512410 Mua bán sữa và sản phẩm từ sữa (bơ, pho mát, kem, sữa chua) 51225211 51242-512420 Mua bán trứng 51225211, 522-5220 51243-512430 Mua bán cá và thủy sản (tôm, cua, sò, ốc,...) 51225211, 522-5220 51244-512440 Mua bán rau, hoa quả tươi 51225211, 522-5220 51245-512450 Mua bán thịt và sản phẩm từ thịt (thịt lợn, bò, trâu, dê, chó, thỏ, nai, gà, ngan, ngỗng, đà điểu; thịt đã quay, đã chế biến; lạp sườn, xúc xích, mỡ động vật) 51225211, 522-5220 51249-512490 Mua bán một số hàng thực phẩm khác (bánh mỳ và các lọai bánh mứt kẹo; các lọai thực phẩm đóng gói như mỳ ăn liền, bánh đa cua, phở, bún; các lọai thực phẩm bồi dưỡng; chè và đồ pha uống như đường, cà phê,...) 51225211, 522-5220 5125 Mua bán đồ uống, rượu, bia 51251-512510 Mua bán đồ uống không cồn (nước hoa quả, nước ngọt, nước khóang, nước tinh khiết) 51225211, 522-5220 51252-512520 Mua bán đồ uống có cồn (rượu, bia) 51225211, 522-5220 5126-512600 Mua bán thuốc lá, thuốc lào và sản phẩm từ sợi thuốc lá (thuốc lá điếu, xì gà, thuốc sợi) 51225211, 522-5220 513 Mua bán đồ dùng cá nhân và gia đình 5131 Mua bán vải, hàng may sẵn, giầy dép 51311-513110 Mua bán quần áo may sẵn, quần áo thể thao, quần áo bảo hộ lao động 51315232, 5219 51312-513120 Mua bán giầy dép, túi xách 51315232, 5219 51313-513130 Mua bán vải 51315232, 5219 5132 Mua bán đồ giải trí gia đình và đồ điện gia dụng 51321-513210 Mua bán đồ giải trí gia đình (hệ thống loa, viđiô, trò chơi điện tử,...) 52335139 51322-513220 Mua bán đồ điện gia dụng (nồi đun điện, lò vi sóng, lò sưởi, ấm điện, bàn là, tủ lạnh, máy khâu gia đình, máy giặt, máy hút bụi, máy khử mùi,...) 52335139 5133 Mua bán đồ gia dụng (ngọai trừ đồ gia dụng trong 5132) 51331-513310 Mua bán đồ gia dụng nội thất (đồ gốm thủy tinh, đồ sành sứ) 51395239, 5219 51332-513320 Mua bán vật liệu trải sàn (thảm trải sàn, vải sơn lót sàn,...) 51395239, 5219 51333-513330 Mua bán rèm, mành treo (mành treo cửa, ga trải giường, vải lanh làm ga, đồ thêu, dệt) 51395239, 5219 51334-513340 Mua bán giường, tủ, bàn, ghế 5139,5239, 5219 51339-513390 Mua bán đồ gia dụng khác (tranh ảnh, trang trí, khung ảnh; gương soi, đệm lò xo, đệm mút) 5139,5233, 5239 5134 Mua bán đồ dụng cá nhân, đồ trang sức 51341-513410 Mua bán đồng hồ các lọai 51395239 51342-513420 Mua bán đồ trang sức 51395239 51343-513430 Mua bán sách báo, giấy viết (Mua bán sách, tạp chí, bản đồ, báo chí, sách giáo khoa, giấy viết) 51395239 51344-513440 Mua bán thiết bị chụp ảnh, thiết bị ngành ảnh (máy ảnh, hóa chất rửa ảnh, tráng phim, tấm kính ảnh; Mua bán máy quay camera cá nhân) 51395239 51345-513450 Mua bán thiết bị thu hình (Ti vi,...) 51345-513450 Mua bán thiết bị thu thanh (máy cát séc, VCD, DVD) 52335139 51346-513460 Mua bán băng video trắng 52335139 51347-513470 Mua bán xe đạp 51395239 51348-513480 Mua bán đồ thể thao và giải trí (Mua bán súng, đạn thể thao dụng cụ thể dục, xe hơi cho trẻ em, đồ dùng cắm trại) 51395239 5135-513500 Mua bán giấy, vở, bìa các tông, văn phòng phẩm 51395239 5139 Mua bán đồ dùng cá nhân và gia đình khác 5139,5239 514 Mua bán nguyên nhiên vật liệu phi nông nghiệp phế liệu và đồ phế thải 5141 Mua bán dầu thô, nhiên liệu rắn, khí đốt và các sản phẩm của chúng 51411-514110 Mua bán dầu thô 51412-514120 Mua bán nhiên liệu rắn và các sản phẩm của chúng 51415239 51413 Mua bán khí đốt và các sản phẩm của chúng 5142 Mua bán kim lọai và quặng kim lọai 51421-514210 Mua bán kim lọai 5142 51422-514220 Mau bán quặng, kim lọai qúy (vàng, bạc,...) 5142 5143 Mua bán vật liệu xây dựng, đồ ngũ kim, thiết bị cấp nước trong nhà, thiết bị nhiệt và phụ tùng thay thế 5143 51431-514310 Mua bán thiết bị, dụng cụ hệ thống điện (máy biến thế, mô tơ điện, ổn áp, máy phát, dây điện, vật lưu dẫn, bóng đèn, bảng điện, công tắc, cầu chì, áptômát,...) 5239 5143 51432-514320 Mua bán thiết bị điều hòa nhiệt độ, thiết bị vệ sinh (điều hòa không khí, lò sưởi kim lọai, hệ thống sưởi bằng nước nóng, thiết bị vệ sinh) 5239 5143 5144-514400 Mua bán sắt thép, ống thép, kim lọai màu (Mua bán kết cấu thép, thép phôi, sắt thép xây dựng, ống kim lọai, tôn và thép lá, dây kim lọai, khung nhôm, khung đồng) 5234 5143 5145 Mua bán gỗ, kim khí, vật liệu xây dựng 5234 5143 51451-514510 Mua bán đồ kim khí (dụng cụ dao kéo, móc; dụng cụ kim khí cầm tay, cưa, bay) 51452-514520 Mua bán gỗ các lọai (gỗ tròn, gỗ xẻ, cửa gỗ, ván lát sàn, gỗ dán, gỗ ép, gỗ ốp) 51453-514530 Mua bán sơn, gương kính (kể cả khung nhà kính, véc ni) 51454 Mua bán vật liệu xây dựng 514541 Mua bán xi măng 514542 Mua bán cát, sỏi 514543 Mua bán gạch, ngói 514549 Mua bán các lọai vật liệu xây dựng khác 5146 Mua bán nguyên nhiên vật liệu phi nông nghiệp khác, phế liệu và đồ phế thải 5149 51461-514610 Mua bán sắt thép phế liệu, phá ô tô cũ, tàu thuyền cũ làm phế liệu, phế liệu kim lọai màu 5149 51462-514620 Mua bán rác phế liệu, thủy tinh, cao su phế thải, rác thải, đồng nát. 5149 51463-514630 Mua bán hóa chất khác (trừ hóa chất sử dụng trong nông nghiệp): cồn công nghiệp, chất tẩy rửa, xà phòng, khí đốt công nghiệp, chất dẻo tổng hợp hóa chất hữu cơ, đồ nhựa tổng hợp, chế phẩm xử lý gỗ., 5149 5239 51464-514640 Mua bán phụ tùng cũ (tháo dỡ xe cũ, bán các phụ tùng, máy móc xe cũ có động cơ) 5149, 524-5240 515 Mua bán máy móc thiết bị và phụ tùng thay thế 5151-505100 Mua bán máy nông ngư cơ 515-5150 5152 Mua bán thiết bị máy công nghiệp, khai khóang, lâm nghiệp và xây dựng 51521-505210 Mua bán máy san ủi, trải nhựa, rải đường, máy trộn bê tông, máy kéo xích, máy đào đất, giàn giáo di động, thiết bị đốn gỗ, cần cẩu trong xây dựng 515-5150 50522-505220 Mua bán máy khuấy trộn, máy nghiền dùng trong khai khóang, máy móc thiết bị khai thác khí đốt, lọc dầu, khai thác dầu, giàn khoan, thiết bị khoan dầu mỏ 515-5150 51523-515230 Mua bán dụng cụ thiết bị và máy trong công nghiệp hóa chất, pin, accus và bộ nạp 515-5150 5153 Mua bán thiét bị văn phòng (máy tính, phần mềm máy tính, thiết bị ngọai vi như máy in, photocopy, két sắt, vật tư ngành in) 51531-515310 Mua bán máy tính, phần mềm máy tính đã đóng gói, thiết bị ngọai vi 5239 515-5150 51532-515320 Mua bán linh kiện điện tử, viến thông và điều khiển 51533-515330 Mua bán điện thọai cố định, di động, máy nhắn tin, máy bộ đàm 5239 515-5150 51534-515340 Mua bán các thiết bị điện tử viễn thông, thiết bị điện tử điều khiển, thiết bị phát sóng, linh kiện điện thọai 5239 515-5150 51535-515350 Mua bán máy in, vật tư ngành in và phụ tùng 5239515-5150 51536-515360 Mua bán máy photocopy 5239 515-5150 51537-515370 Mua bán két sắt 5239 519-5190 5154 Mua bán các dụng cụ, thiết bị và máy móc trong ngành dịch vụ 51541-515410 Mua bán máy giặt 52335139 51542-515420 Mua bán thiết bị sân khấu điện ảnh 5239;5219 515-5150 51543-515430 Mua bán thiết bị dụng cụ phục vụ nhà hàng, khách sạn 5239;5219 515-5150 51544-515440 Mua bán thiết bị quang học, thiết bị y tế, nha khoa, thiết bị bệnh viện 5231 515-5150, 5139 51545-515450 Mua bán máy vẽ, thiết bị phục vụ thiết kế 5239 515-5150, 51546-515460 Mua bán thiết bị nghiên cứu khoa học, thí nghiệm 5239 515-5150 5159 Mua bán các thiết bị khác 516 Mua bán thuốc, hóa chất, tạp phẩm 5161-516100 Mua bán hóa chất sử dụng trong nông nghiệp (thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ...) 5149 5162-516200 Mua bán thuốc, dược phẩm 52315139 5162-516200 Mua bán tạp phẩm khác 5239,519-5190 5163-516300 Mua bán đồ cũ trong các cửa hàng 524-5240 5164 Bán lẻ ngòai cửa hàng 525 51641-516410 Bán lẻ qua bưu điện 5251 51642-516420 Bán lẻ bằng xe, quầy lưu động 5252 51649-516490 Bán lẻ khác ngòai cửa hàng 5259 5165-516500 Bán lẻ tạp hóa, hàng khô 52 Dịch vụ sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình 526-5260 521-521000 Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng trang thiết bị gia dụng, trang thiết bị làm vườn và dụng vụ đi kèm 522-522000 Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng điều hòa không khí, máy giặt, máy sấy, tủ lạnh, máy hút ẩm, hút khí, khử mùi, máy khâu. 523-523000 Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng dụng cụ cầm tay 524-524000 Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng đồ điện, mạng điện gia dụng 525-525000 Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng, thiết bị chụp ảnh, sửa chữa tivi, loa, đài, tăng âm 526-526000 Dịch vụ sửa chữa đồ dùng (đồ bọc da, sửa đồ gỗ, quần áo, đánh bóng đồ đạc trong nhà, may vá, sửa chữa giầy dép, vali, túi xách, nữ trang) 527-527000 Dịch vụ sửa chữa xe đạp 528-528000 Dịch vụ sửa chữa dụng cụ âm nhạc 529-529000 Dịch vụ sửa chữa khác H. KHÁCH SẠN VÀ NHÀ HÀNG 55 Kinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà hàng 55 551 Kinh doanh khách sạn và các dịch vụ khác cho nghỉ trọ ngắn ngày (bao gồm cả khách sạn và các dịch vụ khác cho nghỉ trọ ngắn ngày tại khu du lịch) 551-5510 5511-551100 Kinh doanh dịch vụ khách sạn 5512-551200 Kinh doanh dịch vụ nhà khách, nhà nghỉ 5513-551300 Dịch vụ nhà nghỉ lưu động 5514-551400 Dịch vụ nhà trọ bình dân 552 Kinh doanh dịch vụ ăn uống 552-5520 5521 Kinh doanh dịch vụ ăn uống đầy đủ 55211-552110 Kinh doanh dịch vụ ăn uống bình dân 55212 Kinh doanh dịch vụ ăn uống đặc sản 552121 Kinh doanh dịch vụ ăn uống dặc sản rừng 552122 Kinh doanh dịch vụ ăn uống đặc sản biển 552129 Kinh doanh dịch vụ ăn uống đặc sản khác 5522 Kinh doanh dịch vụ ăn uống hạn chế 55221- 552210 Dịch vụ cung cấp đồ ăn, uống tại nhà 55222 Dịch vụ ăn uống tại cửa hàng, quầy cố định hoặc lưu động 552221 Họat động của các cửa hàng tự phục vụ 552222 Bán bún, phở, mỳ 552223 Bán các lọai bánh ngọt 552224 Bán đồ giải khát (nước ngọt, sinh tố, hoa quả, trà, cà phê...) 552225 Bán đồ uống có cồn (rượu, bia) 552226 Dịch vụ cung cấp đồ ăn uống qua máy bán hàng tự động 552229 Các dịch vụ ăn uống cố định hoặc lưu động khác 5523 Kinh doanh dịch vụ ăn uống đặc biệt 55231-552310 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng (phục vụ trường học, bệnh viện, thể thao, đám cưới, đám tang...) 55239-552390 Cung cấp các dịch vụ ăn uống đặc biệt khác I. VẬN TẢI, KHO BÃI VÀ THÔNG TIN LIÊN LẠC 60 Vận tải đường bộ, đường ống 60 601 Vận tải đường sắt 601-6010 6011 Vận tải đường sắt đường dài 60111-601110 Vận tải đường sắt đường dài bằng tàu hỏa 60112-601120 Vận tải đường sắt đường dài bằng tàu cao tốc điện từ 60113-601130 Vận tải đường sắt đường dài bằng tàu cao tốc đệm không khí 6012 Vận tải đường sắt đường ngắn 60121-601210 Vận tải đường sắt vành đai, tàu điện nội tỉnh 60122-601220 Vận tải đường sắt cho việc khai thác mỏ, đốn gỗ 60123-601230 Vận tải đường sắt quãng ngắn chuyển tiếp 60124-601240 Vận tải bằng tầu điện ngầm 60125-601250 Vận tải bằng ô tô ray 6013-601300 Vận tải liên vận quốc tế hàng hóa và hành khách (bao gồm cả khách du lịch) bằng đường sắt 601-6010 602 Vận tải đường bộ khác 602-6020 6021 Vận tải hành khách (bao gồm cả vận chuyển khách du lịch) 60211-602110 Vận tải hành khách liên tỉnh 60212-602120 Vận tải hành khách nội tỉnh 60213-602130 Vận tải hành khách bằng xe ô tô (trừ xe taxi, xe búyt) 60214-602140 Vận tải hành khách bằng xe taxi 60215-602150 Vận tải hành khách bằng xe búyt 60216 Vận tải hành khách theo hợp đồng 602161 Vận tải hành khách cho trường học 602162 Vận tải đưa đón khách đi làm 602163 Chở khách theo yêu cầu đặc biệt 60217 Vận tải hành khách bằng phương tiện thô sơ 602171 Chở khách bằng xe mô tô 602172 Chở khách bằng xe lam 602173 Chở khách bằng xe đạp 602174 Chở khách bằng xe xích lô 602175 Chở khách bằng xe ngựa 602179 Chở khách bằng các lọai xe thô sơ khác 60219 Vận tải hành khách bằng các lọai xe khác 6022 Vận tải hàng hóa 60221-602210 Vận tải hàng hóa bằng xe tải liên tỉnh 60222-602220 Vận tải hàng hóa bằng xe tải nội tỉnh 60223 Vận tải hàng hóa bằng xe tải đặc biệt 602231 Vận tải hàng hóa bằng xe container siêu trường, siêu trọng 602232 Vận tải hàng hóa bằng xe kéo rơ moóc 602233 Vận tải hàng hóa bằng xe bảo ôn chở thịt thực phẩm 602234 Vận tải hàng hóa bằng xe thiết bị bảo vệ 602235 Vận tải hàng hóa bằng xe thùng 602236 Vận tải hàng hóa đặc biệt 602237 Vận tải chất lỏng (xăng dầu, nước, sữa,...) 602238 Vận tải bêtông tươi 602239 Vận tải hóa chất, chất phóng xạ 60224-602240 Vận tải hàng hóa bằng xe có xúc vật kéo, bằng xe ba gác 603 Vận tải đường ống 603-6030 6031-603100 ống dẫn dầu thô 6032-603200 ống dẫn xăng, dầu, sản phẩm lọc dầu 6033-603300 ống dẫn khí tự nhiên 6034-603400 Đường ống dẫn khác (bùn, vữa,...) 61 Vận tải đường thủy (bao gồm cả vận chuyển khách du lịch) 61 611 Vận tải ven biển và viễn dương 611-6110 6111 Vận tải viễn dương 61111-611110 Vận tải viễn dương bằng tầu chợ 61112-611120 Vận tải viễn dương bằng tầu chuyến 61113-611130 Vận tải viễn dương bằng tàu container 6112-611200 Vận tải ven biển (tàu thủy, ca nô, xà lan, xuồng máy, thuyền buồm, thuyền chèo tay) 612 Vận tải đường sông, hồ 612-6120 6121 Vận tải đường sông bằng phương tiện cơ giới 61211-612110 Vận tải đường sông bằng tầu thủy 61212-612120 Vận tải đường sông bằng ca nô 61213-612130 Vận tải đường sông bằng xà lan 61214-612140 Vận tải đường sông bằng xuồng máy 61219-612190 Vận tải đường sông bằng phương tiện cơ giới khác 6122 Vận tải đường sông bằng phương tiện thô sơ 61221-612210 Vận chuyển bằng phà 61222-612220 Vận chuyển bằng đò ngang 61223-612230 Vận chuyển bằng đò dọc 61224-612240 Vận tải đường sông bằng bè mảng 61229-612290 Vận tải đường sông bằng phương tiện thô sơ khác 6123-612300 Vận tải hành khách và hàng hóa bằng đường sông liên vận 62 Vận tải hàng không 62 620 Vận tải hàng không (bao gồm cả vận chuyển khách du lịch) 620-6200 6201-620100 Vận tải hành khách và/hoặc hàng hóa đường dài (liên vận quốc tế) 6202-620200 Vận tải hành khách và/hoặc hàng hóa nội địa 6203 Dịch vụ bay đặc biệt 62031-620310 Vận tải bằng khinh khí cầu 62039-620390 Các dịch vụ bay đặc biệt khác 63 Các họat động phụ trợ cho vận tải; Kinh doanh du lịch lữ hành và các dịch vụ du lịch khác 63 631 Họat động hỗ trợ cho vận tải 6311 Bốc xếp hàng hóa 6301 63111-631110 Bốc xếp hành lý, hàng hóa đường bộ 63112-631120 Bốc xếp hành lý, hàng hóa đường thủy 63113-631130 Bốc xếp hành lý, hàng hóa đường không 6312 Họat động kho bãi 6302 63121-631210 Dịch vụ kho vận 63122-631220 Dịch vụ kho ngọai quan 6313 Các họat động khác hỗ trợ cho vận tải 6303 63131 Dịch vụ hỗ trợ vận chuyển hàng không 631311 Dịch vụ họat động sân bay 631312 Kiểm sóat không lưu 631313 Dịch vụ cung cấp xăng dầu cho máy bay 631314 Dịch vụ cung cấp khẩu phần ăn, uống trên máy bay 631315 Dịch vụ bán vé máy bay 631316 Dịch vụ cứu hộ hàng không 631319 Các dịch vụ khác hỗ trợ vận chuyển hàng không 63132 Dịch vụ hỗ trợ vận chuyển đường sắt 631321 Duy tu đường ray 631322 Dịch vụ bán vé tầu lửa 631323 Dịch vụ cung cấp khẩu phần ăn trên tầu lửa 631329 Dịch vụ khác hỗ trợ vận chuyển đường sắt 63133 Dịch vụ hỗ trợ vận chuyển đường thủy 631331 Dịch vụ cảng và bến cảng 631332 Dịch vụ đèn biển 631333 Dịch vụ bán vé tầu thủy 631334 Dịch vụ cung cấp nước ngọt cho tầu thủy 631335 Dịch vụ cung cấp xăng dầu và nhiên liệu cho tàu thủy 631336 Dịch vụ dọn về sinh tầu thuyền, đánh cặn tàu thủy 631337 Dịch vụ hoa tiêu và cứu hộ trên biển (lai dắt tàu theo luồng, cứu hộ trên biển, trên sông) 6303 631338 Dịch vụ duy tu xà lan và phà trên cảng sông 631339 Các dịch vụ khác hỗ trợ họat động đường thủy 63134 Dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ 631341 Dịch vụ kiểm tra an tòan phương tiện vận tải 631342 Dịch vụ hoa tiêu xe ô tô, kéo xe bị hỏng 6303 631344 Dịch vụ kiểm tra hàng, cân hàng 631345 Dịch vụ thu phí cầu đường 631346 Dịch vụ bến xe, bãi đỗ xe 63135 Dịch vụ làm thủ tục hải quan 631351 Dịch vụ khai thuê hải quan 6314 Đại lý vận tải 6319-631900 Họat động khác hỗ trợ cho vận chuyển 632 Kinh doanh du lịch lữ hành và các dịch vụ du lịch khác 6321-632100 Kinh doanh lữ hành nội địa 6304 6322-632200 Kinh doanh lữ hành quốc tế 6304 6323-632300 Kinh doanh các dịch vụ du lịch khác 64 Bưu chính và viễn thông 64 641 Bưu chính 641-6410 6411 Dịch vụ bưu phẩm 64111-641110 Dịch vụ nhận gửi, chuyển, phát thư 64112-641120 Dịch vụ nhận gửi, chuyển, phát bưu thiếp 64113-641130 Dịch vụ nhận gửi, chuyển, phát ấn phẩm 64114-641140 Dịch vụ nhận gửi, chuyển, phát gói nhỏ 6412 Dịch vụ bưu kiện 64121-641210 Dịch vụ nhận gửi, chuyển, phát hàng hóa 64122-641220 Dịch vụ nhận gửi, chuyển, phát vật phẩm 6413-641300 Dịch vụ chuyển, phát báo chí, ấn phẩm định kỳ 6414 Dịch vụ tài chính bưu điện 6519 64141-641410 Dịch vụ chuyển tiền 64142-641420 Dịch vụ séc bưu chính 64143-641430 Dịch vụ thanh tóan qua bưu chính 64144-641440 Dịch vụ thu và trả tiền 64145-641450 Dịch vụ ngân vụ 6419 Các dịch vụ bưu chính khác 64191-641910 Dịch vụ bán tem bưu chính 64199-641990 Các dịch vụ bưu chính khác 642 Viễn thông 642-6420 6421 Dịch vụ điện thọai có dây 64211-642110 Dịch vụ điện thọai 64212-642120 Dịch vụ điện văn (điện báo, telex, facimile) 64213-642130 Dịch vụ đa phương tiện (multimedia) 64214 Dịch vụ phát hành, truyền hình và truyền ảnh 642141 Phát thanh 642142 Truyền hình vô tuyến 642143 Truyền hình cáp 642144 Truyền hình vệ tinh 642149 Dịch vụ phát thanh và truyền hình khác 64215-642150 Dịch vụ truyền báo điện tử 6422 Dịch vụ điện thọai không dây 64221-642210 Dịch vụ điện thọai di động 64222-642220 Dịch vụ nhắn tin 64229-642290 Dịch vụ điện thọai không dây khác (bộ đàm...) 6423-642300 Dịch vụ thuê kênh viễn thông 6424-642400 Dịch vụ truyền số liệu 6425 Dịch vụ internet 64251-642510 Dịch vụ kết nối truy cập internet (IAP) 64252 Cung cấp dịch vụ internet (ISP) 642521 Dịch vụ thư tín điện tử 642522 Dịch vụ truyền tệp điện tử 642523 Dịch vụ truy cập từ xa 642524 Cung cấp dịch vụ kết nối internet (IXP) 642525 Cung cấp dịch vụ ứng dụng internet (OSP) 642526 Dịch vụ truy cập dữ liệu theo các phương thức khác nhau 64253-642530 Cung cấp nội dung thông tin trên internet (ICP) 6426-642600 Các dịch vụ lưu trữ và cung cấp thông tin J. TÀI CHÍNH, TÍN DỤNG 65 Trung tâm tài chính (trừ bảo hiểm và trợ cấp hưu trí) 65 651 Họat động trung gian tiền tệ 651 6511 Họat động ngân hàng 65111 Họat động huy động vốn 651111 Nhận tiền gửi không kỳ hạn, có kỳ hạn 651112 Phát hành các lọai giấy tờ có giá 651113 Vay vốn từ Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng khác 651119 Huy động vốn khác 65112 Họat động tín dụng 651121 Cho vay ngắn hạn 651122 Cho vay trung và dài hạn 651123 Chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá khác 651124 Bảo lãnh (bảo lãnh cho vay, thanh tóan, dự thầu, thực hiện hợp đồng và bảo lãnh khác) 651125 Phát hành thẻ tín dụng 651129 Các họat động cho vay khác 65113 Dịch vụ thanh tóan và ngân qũy 651131 Cung ứng các phương tiện thanh tóan 651132 Dịch vụ thanh tóan trong nước 651133 Dịch vụ thanh tóan quốc tế 651134 Cung cấp các dịch vụ thu, chi hộ 651135 Dịch vụ ngân qũy (thu, phát tiền mặt cho khách hàng) 651136 Thanh tóan liên hàng trong nước 651137 Thanh tóan liên hàng quốc tế 651139 Cung cấp các dịch vụ thanh tóan khác 65119 Các họat động ngân hàng khác 651191 Góp vốn, mua cổ phần 651192 Tham gia thị trường tiền tệ 651193 Kinh doanh ngọai hối, vàng 651194 Ủy thác đại lý trong các lĩnh vực liên quan đến họat động ngân hàng (kể cả quản lý tài sản, vốn đầu tư của các tổ chức, cá nhân trong và ngòai nước) 651195 Bảo quản hiện vật qúy, giấy tờ có giá, cho thuê tủ, két và các dịch vụ khác 651199 Các dịch vụ khác liên quan đến họat động ngân hàng 659 Họat động trung gian tài chính khác 659 6591-659100 Cho thuê tài chính (gồm cả mua và cho thuê lại theo hình thức cho thue tài chính) 6591 6592-659200 Họat động cấp tín dụng khác 6592 6593 Họat động huy động vốn 65931-659310 Nhận tiền gửi có kỳ hạn (trên 1năm) 65932-659320 Phát hành trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi và các giấy tờ có giá khác (trên 1 năm) 65933-659330 Vay vốn các tổ chức tín dụng trong và ngòai nước 6593-659390 Họat động huy động vốn khác 6599 Họat động trung gian tài chính khác 6599 65991 Họat động của các qũy tài chính 659911 Họat động của các qũy đầu tư cổ phiếu 659912 Họat động của các qũy đầu tư trái phiếu 659913 Họat động của các qũy đầu tư bất động sản 659914 Họat động của các qũy đầu tư các công cụ thị trường tiền tệ 659919 Họat động của các qũy tài chính khác liên quan 65992-659920 Kinh doanh xổ số 660 Bảo hiểm và trợ cấp hưu trí (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) 660 6601 Bảo hiểm nhân thọ 6601 66011-660110 Bảo hiểm trọn đời 66012-660120 Bảo hiểm sinh kỳ 66013-660130 Bảo hiểm tử kỳ 66014-660140 Bảo hiểm hỗn hợp 66015-660150 Bảo hiểm trả tiền định kỳ 66019-660190 Bao rhiểm nhân thọ khác 6602 Trợ cấp hưu trí 6602 66021 Họat động của các qũy hưu trí 660211 Họat động của các qũy hưu trí tín thác 660212 Họat động của các qũy hưu trí phi tín thác 6603 Bảo hiểm phi nhân thọ (gồm cả tái bảo hiểm) 6603 66031-660310 Bảo hiểm sức khỏe và bảo hiểm tai nạn con người 66032-660320 Bảo hiểm tài sản và bảo hiểm thiệt hại 66033-660330 Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển đường bộ, đường biển, đường sông, đường sắt và đường không 66034-660340 Bảo hiểm hàng không 66035-660350 Bảo hiểm xe cơ giới 66036-660360 Bảo hiểm thân tầu và trách nhiệm dân sự của chủ tầu 66037-660370 Bảo hiểm trách nhiệm chung 66039 Bảo hiểm phi thọ khác 660391 Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính 660392 Bảo hiểm thiệt hại kinh doanh 660393 Bảo hiểm nông nghiệp 67 Các họat động hỗ trợ cho họat động tài chính tiền tệ 67 671 Các họat động trợ giúp của trung gian tài chính (trừ bảo hiểm và trợ cấp hưu trí) 671 6711 Các họat động chứng khóan 6712 67111-671110 Mua bán chứng khóan (hộ khách hàng) 67119 Các họat động chứng khóan khác 671191 Tư vấn đầu tư chứng khóan 671192 Quản lý danh mục đầu tư 671193 Lưu ký chứng khóan 671194 Đăng ký chứng khóan 671195 Bảo lãnh chứng khóan 6719 Các họat động hỗ trợ cho họat động tài chính tiền tệ 6719 67191-671910 Dịch vụ môi giới tín dụng 67192-671920 Môi giới chứng khóan 67193-671930 Dịch vụ chuyển tiền 67194-671940 Đại lý chi trả thẻ tín dụng 67195-671950 Dịch vụ tư vấn tài chính, tiền tệ cho khách hàng 67199-671990 Các họat động khác hỗ trợ cho họat động tài chính tiền tệ 672 Các họat động hỗ trợ bảo hiểm và trợ cấp hưu trí 672-6720 6721 Đại lý bảo hiểm 67211-672110 Giới thiệu, chào bán bảo hiểm 67212-672120 Thu xếp giao kết hợp đồng bảo hiểm 67213-672130 Thu phí bảo hiểm 67214-672140 Giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm 67219-672190 Các họat động khác liên quan đến thực hiện hợp đồng bảo hiểm 6722 Môi giới bảo hiểm 7499 67221-672210 Cung cấp các thông tin về bảo hiểm 67222-672220 Tư vấn bảo hiểm 67223-672230 Đàm phán, thu xếp giao kết hợp đồng bảo hiểm 67229-672290 Các họat động khác liên quan đến thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của bên mua bảo hiểm 6729 Các họat động khác liên quan 672-6720 67291-672910 Giám định tổn thất 67292-672920 Đại lý giám định tổn thất 67293-672930 Giải quyết bồi thường, yêu cầu người thứ ba bồi hòan K. HỌAT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 70 Họat động khoa học và công nghệ 70 701 Nghiên cứu và phát triển khoa học tự nhiên 701-7010 7011-701100 Dịch vụ nghiên cứu và phát triển các ngành khoa học tự nhiên, công nghệ (công nghệ sinh học, công nghệ gen, nghiên cứu khoa học cơ bản...) 7011 Nghiên cứu và phát triển khoa học kỹ thuật 7011-701100 Dịch vụ phát triển và ứng dụng khoa học kỹ thuật vào cuộc sống 7012 Nghiên cứu và phát triển khoa học y dược 7012-701200 Dịch vụ phát triển và ứng dụng khoa học y dược vào cuộc sống 7013 Nghiên cứu và phát triển khoa học nông nghiệp 7013-701300 Dịch vụ phát triển và ứng dụng khoa học nông nghiệp vào cuộc sống 7014 Họat động điều tra cơ bản 70141-701410 Dịch vụ điều tra cơ bản 7015 Họat động bảo vệ môi trường 70151-701510 Dịch vụ bảo vệ môi trường 702 Nghiên cứu và phát triển khoa học xã hội và khoa học nhân văn 702-7020 7021-702100 Dịch vụ nghiên cứu phát triển khoa học xã hội và nhân văn 703 Nghiên cứu và phát triển khoa học công nghệ 7031 Dịch vụ phát triển và ứng dụng khoa công nghệ vào cuộc sống L. CÁC HỌAT ĐỘNG LIÊN QUAN ĐẾN KINH DOANH TÀI SẢN VÀ DỊCH VỤ TƯ VẤN 71 Các họat động liên quan đến bất động sản 71 711 Kinh doanh bất động sản với quyền sở hữu hoặc đi thuê 711-7110 7111-711100 Cho thuê đất (đất ở, đất nông nghiệp, lâm nghiệp, đất khu công nghiệp, mặt nước,...) 7112-711200 Cho thuê nhà ở 7113-711300 Cho thuê nhà phục vụ các mục đích kinh doanh (kiốt, trung tâm thương mại). 7114-711400 Cho thuê kho, bãi đỗ xe 7115- 711500 Cho thuê nhà có trang bị kỹ thuật đặc biệt (phòng hòa nhạc, nhà hát, hội trường, phòng cứới, trường quay, rạp chiếu phim, ...) 7116-711600 Cho thuê nhà thi đấu thể thao (phòng bóng bàn, bóng rổ, cầu lông, phòng đấu võ, phòng tập,...) 7117-711700 Cho thuê sân bóng chuyền, bóng đá, golf, ten-nít, pa-tanh, sàn bowling, bể bơi và khai thác sân vận động 7118-711800 Kinh doanh nhà hát, nhà biểu diễn 712 Môi giới, đấu giá bất động sản 712-7120 7121-712100 Môi giới bất động sản, dịch vụ nhà đất 7122-712200 Định giá bất động sản 7123-712300 Quản lý bất động sản 713-713000 Đầu tư kinh doanh đường giao thông, cầu, phà, đường thủy, đường bộ, đường sắt 72 Cho thuê máy móc thiết bị, đồ dùng cá nhân và gia đình 72 721 Cho thuê phương tiện vận tải 721 7211 Cho thuê phương tiện vận tải đường bộ 7211 72111-721110 Cho thuê xe con chở khách không có lái xe 72112-721120 Cho thuê xe moóc, xe đặc chủng không có lái xe 72113-721130 Cho thuê xe gắn máy 72114-721140 Cho thuê containeir 72119-721190 Cho thuê các thiết bị tự động khác 7212-721200 Cho thuê phương tiện vận tải đường thủy 7212 7213-721300 Cho thuê phương tiện vận tải hàng không 7213 722 Cho thuê máy móc thiết bị khác 722 7221-722100 Cho thuê máy móc, thiết bị phục vụ nông nghiệp 7221 7222-722200 Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng 7222 7223-722300 Cho thuê máy móc thiết bị văn phòng (máy tính, máy in, máy fax, máy photocopy,...) 7223 7224-722400 Máy móc phục vụ lâm nghiệp 7229-722900 Cho thuê máy móc thiết bị khác 7229 723 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình 723-7230 7231-723100 Cho thuê thiết bị cầm tay 7232-723200 Cho thuê tivi, video 7233 Cho thuê quần áo, y phục 72331-723310 Cho thuê lễ phục, quần áo cô dâu, chú rể 72332-723320 Cho thuê y phục 72333-723330 Cho thuê y phục sân khấu, điện ảnh 72339-723390 Cho thuê các lọai quần áo, y phục khác 7234-723400 Cho thuê băng video, đĩa các lọai 7239-723900 Cho thuê hàng tiêu dùng khác (đồ gỗ gia dụng, dụng cụ âm nhạc, dụng cụ thể thao, bát đĩa phông màn đám cưới, đám ma,...) 724-724000 Cho thuê tổng hợp 725 Cho thuê các tài sản vô hình, phi tài chính (trừ tác phẩm có bản quyền) 7251-725100 Cho thuê kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu 7259-725900 Cho thuê các tài sản vô hình, phi tài chính khác 73 Các họat động liên quan đến máy tính 73 731-731000 Tư vấn về phần cứng 731-7310 732 Tư vấn và cung cấp phần mềm 732-7320 7321-732100 Thiết kế hệ thống máy tính (thiết kế, tạo lập trang chủ internet, thiết kế hệ thống máy tính tích hợp với phần cứng, phần mềm và với các công nghệ truyền thông) 7322-732200 Các dịch vụ về hệ thống CAD/CAM 7323-732300 Thiết kế trang Web 7324-732400 Tích hợp mạng cục bộ (LAN) 7325-732500 Tư vấn về máy tính 7326-732600 Sản xuất phần mềm 7327-732700 Dịch vụ quản lý máy tính 7328-732800 Xuất bản phần mềm (thiết kế, cung cấp tài liệu, giúp đỡ cài đặt và cung cấp dịch vụ hỗ trợ cho việc mua phần mềm) 7329-732900 Các dịch vụ khác có liên quan đến máy tính 733-733000 Dịch vụ xử lý dữ liệu 733-7330 734 Các họat động liên quan đến cơ sở dữ liệu 734-7340 7341-734100 Xây dựng cơ sở dữ liệu 7342-734200 Xuất bản sách điện tử 7343-734300 Lưu trữ dữ liệu 7344-734400 Khai thác cơ sở dữ liệu 7349-734900 Các họat động khác liên quan đến cơ sở dữ liệu 735-735000 Bảo dưỡng và sửa chữa máy tính, máy văn phòng 735-7350 739-739000 Các họat động khác liên quan đến máy tính 739-7390 74 Các họat động kinh doanh khác 74 741 Các họat động về luật pháp, kế tóan, kiểm tóan, tư vấn về thuế, nghiên cứu thị trường, tư vấn về quản lý và kinh doanh 741 7411 Họat động tư vấn và đại diện pháp luật 7411 7412 Các họat động liên quan đến kế tóan, kiểm tóan, tư vấn về thuế 7412 74121-741210 Dịch vụ kế tóan 74122-741220 Dịch vụ kiểm tóan 74123-741230 Tư vấn về thuế 7413 Nghiên cứu thị trường 7413 74131-741310 Nghiên cứu, phân tích thị trường 74139-741390 Các dịch vụ tư vấn quản lý khác 7414 Tư vấn về quản lý kinh doanh 7414 74141-741410 Dịch vụ tư vấn về quản lý (lập kế họach về tài chính ngân sách, tư vấn tiếp thị, các chính sách về nhân sự doanh nghiệp) 74142-741420 Dịch vụ tư vấn về bất động sản 74143-741430 Dịch vụ tư vấn quản lý hành chính và quản lý tổng hợp 74144 Dịch vụ cung cấp thông tin tín dụng 741441 Dịch vụ đánh giá tín dụng 741442 Dịch vụ phân tích tín dụng 74145-741450 Quản lý tài sản hữu hình 74146-741460 Quản lý tài sản vô hình của doanh nghiệp 74147-741470 Quản lý tài chính 74149-741490 Tư vấn về quản lý kinh doanh khác 7415-741500 Tư vấn đầu tư, sử dụng các nguồn tài chính 7416-741600 Tư vấn cổ phần hóa 7417-741700 Các dịch vụ tư vấn về khoa học kỹ thuật (tư vấn về nông nghiệp, kinh tế, nguồn năng lượng...) 742 Các họat động về kiến trúc, tư vấn về công nghệ và kỹ thuật khác 742 7421 Họat động về kiến trúc, tư vấn về công ngghệ và kỹ thuật có liên quan 7421 74211 Các dịch vụ về kiến trúc xây dựng 742111 Thiết kế kiến trúc công trình 742112 Thiết kế kiến trúc quy họach 742113 Thiết kế kiến trúc cảnh quan 742114 Thiết kế, kiến trúc trang trí 74212 Dịch vụ thiết kế kết cấu 742121 Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp 742122 Thiết kế công trình cầu, đường 742123 Thiết kế công trình kết cấu thép 742124 Thiết kế kết cấu công trình bằng đất, đá, bêtông, bê tông cốt thép 742125 Thiết kế kết cấu công trình cảng biển, sân bay 742126 Thiết kế kết cấu công trình ngầm, hầm mỏ, dầu mỏ 742127 Thiết kế công trình cấp, thọat nước 742128 Thiết kế kết cấu công trình điện, thủy điện, điện tử 74213 Thiết kế các hệ thống kỹ thuật liên quan đến công trình 742131 Thiết kế hệ thống cơ điện công trình 742132 Thiết kế hệ thống thông gió, điều hòa, cấp nhiệt 742133 Thiết kế hệ thống thông tin liên lạc 742134 Thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy 742135 Thiết kế hệ thống an ninh bảo vệ 742136 Thiết kế hệ thống nâng, chuyển... 742137 Thiết kế hệ thống cấp thóat nước cho công trình 74214 Các dịch vụ kiến trúc cảnh quan 742141 Thiết kế quy họach thành phố, lập quy họach đô thị 742142 Thiết kế sân golf 742143 Thiết kế công trình vui chơi, thể thao, du lịch 74215 Dịch vụ tư vấn thiết kế khác 742151 Tư vấn công trình dân dụng 742152 Tư vấn công trình y tế 74216 Dịch vụ hỗ trợ xây dựng 742161 Theo dõi, giám sát thi công 742162 Kiểm định công trình xây dựng 742169 Các dịch vụ hỗ trợ xây dựng khác 74217 Dịch vụ khảo sát và vẽ bản đồ 742171 Dịch vụ khảo sát và vẽ bản đồ địa vật lý 742172 Dịch vụ khảo sát và vẽ bản đồ bề mặt trái đất, đáy biển 74218-742180 Các dịch vụ thiết ké công nghiệp, máy móc, xe cộ 74219 Các họat động hỗ trợ khai thác khóang sản 742191 Thăm dò khai thác khóang sản 742192 Khoan, thăm dò, điều tra khảo sát 742193 Lập bản đồ địa chất 742194 Điều tra, thăm dò dầu khí (khảo sát địa vật lý, địa chất,...) 742199 Các họat động hỗ trợ khai thác khóang sản khác 7422 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật 7422 74221-742210 Các dịch vụ thử nghiệm phương tiện bay, xe ôtô 74222-742220 Các dịch vụ thí nghiệm, kiểm tra thực phẩm 74223-742230 Các dịch vụ thí nghiệm, kiểm tra bức xạ 74224-742240 Các dịch vụ thí nghiệm, kiểm tra pháp y 74225-742250 Các dịch vụ thí nghiệm, kiểm tra độ bền cơ học bê tông, kết cấu 74226-742260 Dịch vụ kiểm tra định vị tầu biển, máy bay 74227-742270 Dịch khí tượng 74228-742280 Dịch vụ đánh giá tài sản 743 Quảng cáo (trừ in quảng cáo) 743-7430 7431 Quảng cáo thương mại 74311 Tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại 74312-743120 Quảng cáo trưng bày, giới thiệu hàng hóa 74313-743130 Quảng cáo qua bưu điện 74314-743140 Dịch vụ trang trí khẩu hiệu 74315-743150 Kẻ biển hiệu, quảng cáo 5432-743200 Quảng cáo phi thương mại 744-744000 Họat động mua bán nợ 745-745000 Dịch vụ thu hồi nợ 749 Các họat động kinh doanh khác 749 7491 Dịch vụ môi giới, tuyển chọn lao động và cung cấp nhân sự 7491 74911 Dịch vụ việc làm (tuyển dụng, giới thiệu việc làm) 749111 Dịch vụ tuyển dụng lao động trong nước 749112 Dịch vụ tuyển dụng, môi giới lao động cho doanh nghiệp xuất khẩu lao động 749112 Dịch vụ tuyển dụng lao động Việt Nam làm việc ở nước ngòai. 74912-749120 Dịch vụ cung cấp nhân công phục vụ gia đình, người giúp việc, quản gia, làm vườn (bao gồm cả dọn dẹp nhà cửa) 7492 Kinh doanh dịch vụ bảo vệ 7492 74921 Kinh doanh dịch vụ bảo vệ con người 74922 Kinh doanh dịch vụ bảo vệ tài sản và hàng hóa 74923 Dịch vụ cung cấp hệ thống an ninh 749231 Dịch vụ cung cấp các hệ thống báo cháy, báo trộm, giám sát bán hàng hóa 749232 Dịch vụ lắp đặt khóa bảo vệ (bán các thiết bị khóa và lắp đặt các hệ thống khóa) 74924-749240 Các dịch vụ cam kết bảo lãnh cá nhân 74925-749250 Dịch vụ kiểm định chữ ký, chữ viết 74926-749260 Dịch vụ ủy thác khi có phá sản 7493 Các họat động vệ sinh nhà cửa 7493 74931 Các dịch vụ cho nhà ở và văn phòng 749311 Dịch vụ diệt côn trùng, chống mối mọt 749312 Dịch vụ dọn vệ sinh nhà ở, văn phòng 749313 Dịch vụ dọn dẹp, trang trí phong cảnh (chăm sóc nền, bãi cỏ, cắt tỉa cành, cắt cỏ) 749314 Dịch vụ nhuộm thảm, đánh véc ni đồ dùng 749315 Thông ống khói, lò sưởi, ống dẫn 749316 Vệ sinh bên ngòai hồ bơi, cống rãnh 7494 Các họat động nhiếp ảnh 7494 74941 Dịch vụ về nhiếp ảnh 749411 Chụp ảnh chân dung 749412 Chụp ảnh phục vụ đám cưới, đám tang 749413 Chụp ảnh trưng bày, mốt, nghệ thuật 749414 Chụp ảnh phục vụ kinh doanh 749415 Tráng phim 749416 In phóng phim ảnh đã chụp 749417 Lắp, ghép bản phim sao chụp 749419 Các dịch vụ nhiếp ảnh khác 7495 Các họat động đóng gói 7495 74951-749510 Dán nhãn, đóng gói 7499 Các dịch vụ kinh doanh khác 7499 74991-749910 Phân phối phim và vi deo 74992-749920 Các dịch vụ thiết kế nội thất, ngọai thất, kế đồ họa, các dịch vụ thiết kế chuyên dụng khác (thời trang, mẫu quần áo, giấy dép, thiết kế phối cảnh sân khấu) 74993-749930 Phiên dịch (thông ngôn) 74994 Dịch vụ dịch thuật 749941 Dịch vụ sọan thảo văn bản, viết báo cáo, kỹ thuật chế bản điện tử, photocopy 749942 Dịch vụ tổng đài điện thọai, trả lời điện thọai 749943 Dịch vụ tài liệu, sách báo 749949 Các dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác (dịch vụ mã số, mã vạch, tốc ký,...) 74995-749950 Kinh doanh đồ cổ 74996-749960 Photocopy, đánh máy vi tính N. GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO 80 Giáo dục và đào tạo 80 801 Giáo dục mầm non 8011 8011-801100 Họat động của các nhà trẻ, nhóm trẻ (nhận trẻ em từ 3 tháng đến 3 tuổi) 8012-801200 Họat động của các trường, lớp mẫu giáo (nhận trẻ em từ 3-6 tuổi) 8013-801300 Họat động của các trường mầm non (kết hợp nhà trẻ và trường mẫu giáo, nhận trẻ em từ 3 tháng đến 6 tuổi) 802 Giáo dục phổ thông 8021-802100 Giáo dục bậc tiểu học 8012 8022 Giáo dục bậc trung học 802 80221-802210 Giáo dục cấp trung học cơ sở (lớp 6-9) 8021 80222-802220 Giáo dục trung học phổ thông (lớp 10-12) 8021 803 Giáo dục nghề nghiệp 8022 8031-803100 Giáo dục trung học chuyên nghiệp 8032 Giáo dục dạy nghề 80321-803210 Dạy nghề ngắn hạn (dưới 1 năm) 80322-803220 Dậy nghề dài hạn (từ 1-3 năm) 80329-803290 Dạy nghề khác (tổ chức độc lập hoặc gắn với các cơ sở sản xuất kinh doanh, cơ sở giáo dục khác) 804 Giáo dục đại học và sau đại học 803-8030 8041 Giáo dục đào tạo trình độ cao đẳng và trình độ đại học 80411-804110 Đào tạo trình độ cao đẳng 80412-804120 Đào tạo trình độ đại học 8042 Giáo dục sau đại học đào tạo trình độ thạc sỹ và trình độ tiến sỹ 80421-804210 Đào tạo trình độ thạc sỹ 80422-804220 Đào tạo trình độ tiến sỹ 805 Giáo dục, đào tạo không chính quy 8051- 805100 Đào tạo bổ sung, tu nghiệp định kỳ, bồi dưỡng nâng cao trình độ, cập nhật kiến thức, kỹ năng 8052-805200 Giáo dục đáp ứng nhu cầu người học 8053-805300 Giáo dục để lấy văn bằng của hệ thống giáo dục (vừa làm vừa học, đào tạo từ xa, tự học có hướng dẫn) O. Y TẾ VÀ HỌAT ĐỘNG CỨU TRỢ XÃ HỘI 85 Y tế và họat động cứu trợ xã hội 85 851 Các họat động y tế 851 8511 Họat động của các bệnh viện 8511 85111-851110 Họat động của bệnh viện đa khoa 85112 Họat động của bệnh viện chuyên khoa (nhi, phụ sản...) 851121 Họat động của bệnh viện ung thư 851122 Họat động của bệnh viện tâm thần 851123 Họat động của bệnh viện lao 851124 Họat động của bệnh viện thần kinh 851125 Họat động của bệnh viện phong 85113-851130 Họat động của bệnh viện y học cổ truyền 85119-851190 Họat động của bệnh viện khác 8512-851200 Họat động của trạm y tế xã, y tế cơ quan 8512 8513 Họat động của các phòng khám chữa bệnh 8513 85131-851310 Họat động của phòng khám đa khoa, phòng mạch 85132-851320 Họat động của phòng khám nhi khoa 85133 Họat động của các phòng khám chuyên khoa 851331 Họat động của phòng nắn xương, khớp 851332 Họat động của phòng phẫu thuật, tạo hình 851333 Họat động của phòng điều trị tâm thần 851334 Họat động của phòng khám mắt và điều trị các bệnh về mắt 851335 Họat động của phòng khám tai mũi họng, lưỡi, thanh quản 851336 Họat động của phòng châm cứu 851337 Họat động của phòng hộ sinh 8514-851400 Họat động của trung tâm kế họach hóa gia đình (dịch vụ tránh thai, tư vấn di truyền học, triệt sản tự nguyện, phá thai, tư vấn trước khi sinh) 8515 Họat động của các hệ thống vệ sinh phòng dịch 8514 85151-851510 Họat động của các trung tâm phòng dịch 85152-851520 Họat động của trung tâm cai nghiện (điều trị nghiện rượu, ma túy,...) 8516-851600 Họat động tư vấn tâm lý và sức khỏe tâm thần 8517-851700 Họat động của các trung tâm tiếp nhận người lang thang cơ nhỡ 8519 Các họat động y tế khác 8519 85191-851910 Họat động của trung tâm chăm sóc các bệnh nhân ngọai trú 85192-851920 Họat động của các trung tâm lão khoa 85193-851930 Dịch vụ y tế tại nhà (tắm cho trẻ em,...) 85194-851940 Họat động tư vấn y tế, sức khỏe 85195-851950 Dịch vụ cứu thương hàng không 85196-851960 Dịch vụ cứu thương trên biển 85197-851970 Dịch vụ cứu thương trên đường bộ 852 Họat động thú y 852-8520 8521-852100 Dịch vụ khám, chữa bệnh cho động vật 8522-852200 Dịch vụ kiểm tra, tiêm chủng cho động vật 8523-852300 Dịch vụ thú y lưu động (thiến chó, mèo; thiến lợn, phối giống, khám chữa bệnh cho súc vật tại chuồng) 853 Họat động cứu trợ xã hội 853 8531 Họat động cứu trợ xã hội tập trung 8531 85311-853110 Họat động của trung tâm y tế cho những người có điều kiện bất lợi 85312-853120 Họat động của trại mồ côi 85313-853130 Họat động của nhà chuyển tiếp cho phụ nữ (dành cho những phụ nữ là nạn nhân của sự đối xử thô bạo, cung cấp các dịch vụ tư vấn, bảo hộ...) 85314-853140 Họat động của trung tâm cho những người tàn tật (điếc, mù, câm, bất lợi về thân thể...) 8532 Họat động cứu trợ xã hội không tập trung 8532 85321-853210 Dịch vụ thực phẩm cộng đồng (bữa ăn phát chẩn) 85322-853220 Dịch vụ nhà ở tạm cho cộng đồng 85323-853230 Dịch vụ tái việc làm (huấn luyện công việc cho người thất nghiệp, bán thất nghiệp) P. HỌAT ĐỘNG VĂN HÓA THỂ THAO 90 Họat động văn hóa thể thao 90 901 Họat động điện ảnh, phát hành, truyền hình và các họat động giải trí khác 901 9011 Sản xuất và phát hành phim ảnh và phim video 9011 90111 Quay phim, chụp ảnh và quay băng video 901111 Sản xuất phim nhựa, đĩa trắng 901112 Sản xuất phim truyền hình 901113 Sản xuất phim họat hình 901114 Sản xuất các chương trình video 901115 Sản xuất đĩa CD, VCD có chương trình 90112-901120 Họat động kinh doanh bổ trợ cho công nghiệp phim ảnh và video (biên tập, lồng tiếng, phụ đề, đồ họa, dịch vụ băng truyền hình, thư viện phim) 90113-901130 Công nghệ ghi âm (gồm các cơ sở giữ bản quyền các bản ghi âm gốc, không có khả năng sao lại và phân phối) 90114-901140 Sản xuất sản phẩm ghi âm gốc (xuất bản và tái xuất bản các sản phẩm ghi âm) 9012 Chiếu phim điện ảnh và phim video 9012 90121-901210 Triển lãm phim và video 90122-901220 Kinh doanh rạp chiếu phim 90123-901230 Kinh doanh bãi chiếu phim (phục vụ khách ngồi trong ô tô xem) 90124-901240 Liên hoan phim 90125-901250 Tổ chức chiếu phim nhựa, phim video 9013 Họat động phát thanh và truyền hình 9013 90131-901310 Sản xuất các chương trình phát thanh 90132-901320 Sản xuất các chương trình truyền hình 9014 Họat động nghệ thuật sân khấu, âm nhạc và các họat động nghệ thuật khác 9014 90141 Họat động biểu diễn nghệ thuật 901411 Họat động ca múa nhạc, ba lê 901412 Hướng dẫn kịch (hài kịch, vũ kịch, kịch nói, kịch hát ôpêra) 901413 Họat động chéo, tuồng, cảỉ lương 901414 Họat động dân ca (quan họ, bài chòi, lý, ca trù) 901415 Họat động của các ban nhạc (pop, jazz,...) 901416 Họat động ca nhạc tạp kỹ 901419 Họat động biểu diễn nghệ thuật khác 90142 Họat động hội họa 901421 Họat động vẽ, sáng tác các tác phẩm nghệ thuật 901422 Họat động điêu khắc 901423 Họat động truyền thần, sao chép các tác phẩm nghệ thuật 90129 Các họat động hội họa khác 9015-901500 Lập gia phả, hồi ký 9016-901600 Họat động sinh họat văn hóa (tổ chức gặp mặt, giao lưu,...) 9019 Họat động nghệ thuật khác 90191-901910 Kinh doanh vũ trường 90192-901920 Kinh doanh phòng hát karaoke 90193-901930 Họat động múa rối, rối nước 90194-901940 Họat động xiếc, ảo thuật 90199-901990 Họat động nghệ thuật khác 902-902000 Họat động thông tấn 902-9020 903 Họat động thư viện, lưu trữ, bảo tàng và các họat động văn hóa khác 903 9031 Họat động thư viện và lưu trữ 9031 90311-903110 Họat động lưu trữ 90312-903120 Họat động thư viện 9032 Họat động bảo tồn, bảo tàng 9032 90321-903210 Phục chế di sản, di tích, di vật 90322-903220 Họat động nhà bảo tàng, lưu niệm 90323-903230 Kinh doanh cổ vật được phép kinh doanh 9033 Họat động của vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên 9033 90331-903310 Dịch vụ vườn cảnh, non bộ, công viên, vườn thú 90332-903320 Kinh doanh công viên cây xanh, công viên nước, vườn trại giải trí 904 Họat động thể thao và giải trí khác 904 9041 Họat động thể thao 9041 90411 Họat động của các đội và câu lạc bộ thể thao 904111 Họat động của các đội bóng, câu lạc bộ bóng đá 904112 Họat động của các đội bóng, câu lạc bộ bóng chuyền 904113 Họat động của các đội bóng, câu lạc bộ bóng bàn 904114 Họat động của các đội bóng, câu lạc bộ bóng rổ, bóng bầu dục 904115 Họat động bơi lội, thể thao dưới nước, đua thuyền 904116 Họat động của các câu lạc bộ điền kinh 904117 Họat động của các câu lạc bộ, thể dục thể hình, nhịp điệu 904118 Thể thao trên không, nhảy dù 904119 Họat động của các câu lạc bộ võ thuật, bắn súng, bắn cung, leo núi,... 90412 Họat động của các trường đua, đội đua 904121 Họat động của các trường đua xe ôtô, mô tô, xe đạp 904122 Họat động của các đội đua xe ôtô, xe máy, xe đạp 904123 Họat động của các trường đua ngựa (cá ngựa) 904124 Đua chó (cá chó) 90413-904130 Chọi trâu 90414-904140 Chọi gà 90415-904150 Thi chim 90416-904160 Chọi dế 90417-904170 Họat động của các trung tâm giảm cân (không phải liệu pháp y tế, tư vấn ăn kiêng,...) 9049 Họat động giải trí khác 9049 90491-904910 Họat động của các câu lạc bộ giải trí 90492-904920 Họat động của các trung tâm chò chơi điện tử 90493-904930 Họat động của các casino 90494 Kinh doanh khu vui chơi, giải trí 904941 Kinh doanh trại săn bắn 904942 Kinh doanh bãi tắm 904943 Kinh doanh bồ câu 904944 Kinh doanh bãi biển 904945 Cưỡi ngựa, voi tham quan 904946 Cưỡi thuyền bay 904947 Đi du thuyền 90499-904990 Họat động của các lọai hình vui chơi có thưởng khác T. HỌAT ĐỘNG PHỤC VỤ CÁ NHÂN VÀ CỘNG ĐỒNG 92 Họat động thu dọn vật thải, cải thiện điều kiện vệ sinh công cộng và các họat động tương tự 92 921 Họat động vệ sinh môi trường 920-9200 9211 Họat động xử lý rác thải rắn (sinh họat, công nghiệp, bệnh viện) 92111-921110 Thu gom rác thải 92112-921120 Phân lọai, đóng gói, vận chuyển rác thải 9212 Họat động xử lý chất thải lỏng 92121-921210 Xử lý chất thải lỏng công nghiệp, nước thải sinh họat 92122-921220 Vệ sinh và khai thông cống rãnh, bồn nước, hút hầm cầu 92129-921290 Xử lý chất thải lỏng khác 9213 Họat động xử lý khí thải 92131-921310 Dịch vụ, xây dựng lắp đặt thiết bị lọc bụi 92132-921320 Dịch vụ duy tu, bảo dưỡng, lắp đặt thiết bị lọc khí độc 92123-921230 Xử lý rác thải bệnh viện 9214-921400 Xử lý tiếng ồn 9215-921500 Xử lý và dọn dẹp các nơi bị ô nhiễm, xử lý sự cố ô nhiễm môi trường (xử lý dầu tràn,...) 9216-921600 Xử lý và dọn dẹp các mỏ khóang sản, mạch nước ngầm bị nhiễm bẩn 9219-921900 Các họat động xử lý chất thải khác 922-922000 Dịch vụ tư vấn về môi trường (tư vấn kiểm sóat ô nhiễm để đề ra các giải pháp xử lý) 7499 93 Họat động dịch vụ khác 93 931 Dịch vụ chăm sóc cá nhân 9311 Dịch vụ giặt, là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú 9301 93111 Dịch vụ giặt khô, giặt là 931111 Dịch vụ giặt khô 931112 Dịch vụ hấp, làm mới đồ da, đồ lông thú 931113 Dịch vụ giặt là 93112-931120 Dịch vụ cung cấp máy giặt tự động, máy giặt tự phục vụ 9312 Dịch vụ cắt tóc, làm đầu và thẩm mỹ viện 9302 93121-931210 Dịch vụ cắt tóc 93122-931220 Dịch vụ gội đầu, uốn, sấy, nhuộm tóc 93123-931230 Dịch vụ thẩm mỹ viện (lột da đầu, cấy tóc, xỏ lỗ tai, sơn sửa móng tay, chân...) 9319 Các dịch vụ chăm sóc cá nhân khác 93191-931910 Dịch vụ tầm quất, xông hơi, xoa bóp, đấm lưng, vật lý trị liệu 93192-931920 Dịch vụ tắm, tắm hơi, tắm Thổ Nhĩ Kỳ 93193-931930 Dịch vụ tăng, giảm cân (không phải liệu pháp y tế, tư vấn ăn kiêng,...) 932 Dịch vụ tang lễ 9303 9321-932100 Dịch vụ mai táng, điều khiển tang lễ 9322 Dịch vụ ma táng theo các nghi lễ 93221-932210 Dịch vụ địa táng 93222-932220 Dịch vụ hỏa táng, điện táng 93223-932230 Dịch vụ thiên táng 93224-932240 Dịch vụ thủy táng 9323-932300 Dịch vụ xây lăng tẩm, vườn tưởng niệm 9324-932400 Dịch vụ khóc thuê 9325-932500 Kinh doanh nghĩa trang, công viên nghĩa trang, nhà tưởng niệm, nhà lưu cốt, nhà tang lễ 9326-932600 Dịch vụ lưu xác, ướp xác 9327-932700 Dịch vụ chuyển xác 9329-932900 Các dịch vụ tang lễ khác 933 Dịch vụ hôn lễ 9309 9331-933100 Dịch vụ tư vấn hôn nhân 9332-933200 Dịch vụ môi giới kết hôn 9333-933300 Dịch vụ trang điểm cô dâu 9334-933400 Dịch vụ cho thuê phòng cưới, áo cưới 9335-933500 Dịch vụ nghi lễ hôn nhân 9336-933600 Dịch vụ đón dâu 9339-933900 Các dịch vụ hôn lễ khác 939-939000 Họat động dịch vụ khác 9309 9391-939100 Kinh doanh nhà vệ sinh, nhà tắm công cộng 9392-939200 Kinh doanh nhà vệ sinh, nhà tắm lưu động 9393-939300 Dịch vụ trông giữ xe
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/thong-tu-lien-tich-so-07-2001-ttlt-bkh-tctk-huong-dan-nganh-nghe-kinh-doanh-su-dung-trong-dang-ky-kinh-doanh--22942.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Quy định phân loại thống kê theo loại hình kinh tế
- Quy định mẫu văn bản liên quan đến thủ tục đầu tư đặc biệt
- Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư
- Quy định Bộ chỉ tiêu thống kê phát triển bền vững của Việt Nam
- Quy định bộ chỉ tiêu thống kê quốc gia về biển và hải đảo và bộ chỉ tiêu đánh giá quốc gia biển mạnh
- Quy định chi tiết mẫu hồ sơ yêu cầu, báo cáo đánh giá, báo cáo thẩm định, kiểm tra, báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu
- Hướng dẫn một số nội dung về giám định tư pháp trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư
- Quy định chi tiết trình tự, thủ tục lập, lấy ý kiến, Quyết định đề án sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn Thành phố Hà Nội vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết của Trung tâm Đổi mới sáng tạo Quốc gia; phương thức và giá cho thuê tài sản công của Trung tâm Đổi mới sáng tạo Quốc gia trong Khu công nghệ cao Hòa Lạc