Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐTHướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp
- Số hiệu
- 01/2021/TT-BKHĐT
- Loại văn bản
- Thông tư
- Cơ quan ban hành
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Ngày ban hành
- 16/03/2021
Toàn văn
BỘ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ
CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 01/2021/TT-BKHĐT
Hà Nội, ngày 16 tháng 3 năm 2021
THÔNG TƯ
hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp
Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật Chứng khóan ngày 26 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 86/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế họach và Đầu tư;
Căn cứ Nghị định số 122/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về phối hợp, liên thông thủ tục đăng ký thành lập doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, khai trình việc sử dụng lao động, cấp mã số đơn vị tham gia bảo hiểm xã hội, đăng ký sử dụng hóa đơn của doanh nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý đăng ký kinh doanh; Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ban hành Thông tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh và hướng dẫn chi tiết một số vấn đề liên quan đến đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh. Các biểu mẫu ban hành kèm theo Thông tư này được sử dụng thống nhất trên phạm vi tòan quốc.
- Thông tư này áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 2 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp.
Điều 2. Chuyển đổi dữ liệu về đăng ký doanh nghiệp vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp Phòng Đăng ký kinh doanh, Cơ quan đăng ký đầu tư chịu trách nhiệm chuyển đổi thông tin đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp từ hồ sơ, dữ liệu lưu trữ tại địa phương vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Thông tin được bổ sung vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp phải trùng khớp so với thông tin gốc tại hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp.
Điều 3. Số hóa và lưu trữ hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp 1. Phòng Đăng ký kinh doanh có trách nhiệm số hóa, đặt tên văn bản điện tử tương ứng với tên lọai giấy tờ trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với hồ sơ được nộp trực tiếp tại Phòng Đăng ký kinh doanh và lưu trữ đầy đủ vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp khi cấp đăng ký doanh nghiệp.
- Đối với những hồ sơ đăng ký doanh nghiệp chưa được số hóa trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, Phòng Đăng ký kinh doanh chịu trách nhiệm số hóa, đặt tên văn bản điện tử tương ứng với tên lọai giấy tờ trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp và lưu trữ đầy đủ hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Phòng Đăng ký kinh doanh chịu trách nhiệm về chất lượng số hóa hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
Điều 4. Chuẩn hóa dữ liệu đăng ký doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp 1. Trên cơ sở thông tin đăng ký doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp trong phạm vi địa phương quản lý, Phòng Đăng ký kinh doanh gửi thông báo về việc rà sóat thông tin đăng ký doanh nghiệp, tình trạng pháp lý của doanh nghiệp đến doanh nghiệp, yêu cầu doanh nghiệp đối chiếu, bổ sung, cập nhật thông tin và phản hồi tới Phòng Đăng ký kinh doanh trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh gửi thông báo. Doanh nghiệp chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của thông tin phản hồi tới Phòng Đăng ký kinh doanh.
- Phòng Đăng ký kinh doanh chủ trì, phối hợp với cơ quan thuế và các cơ quan liên quan khác xây dựng kế họach triển khai và kế họach ngân sách hàng năm phục vụ công tác chuẩn hóa dữ liệu đăng ký doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp trong phạm vi địa phương quản lý.
Điều 5. Cung cấp thông tin đăng ký doanh nghiệp 1. Tổ chức, cá nhân có thể đề nghị để được cung cấp thông tin quy định tại khỏan 1 Điều 33 Luật Doanh nghiệp tại Bộ Kế họach và Đầu tư (Trung tâm Hỗ trợ nghiệp vụ đăng ký kinh doanh thuộc Cục Quản lý đăng ký kinh doanh) hoặc tại Phòng Đăng ký kinh doanh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính hoặc thông qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và phải trả phí theo quy định. Trung tâm hỗ trợ nghiệp vụ đăng ký kinh doanh có thẩm quyền cung cấp thông tin của tất cả các doanh nghiệp lưu giữ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Phòng Đăng ký kinh doanh có thẩm quyền cung cấp thông tin về doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp trong phạm vi địa phương quản lý.
- Mức phí cung cấp thông tin thực hiện theo quy định của pháp luật.
Điều 6. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Phòng Đăng ký kinh doanh, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện, doanh nghiệp, hộ kinh doanh và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Điều 7. Điều khỏan thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2021.
-
Thông tư này thay thế Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp và Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp.
-
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời về Bộ Kế họach và Đầu tư để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Chính phủ; - Tòa án NDTC, Viện Kiểm sát NDTC; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Tổng cục Thuế; - Ủy ban Chứng khóan Nhà nước; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL – Bộ Tư pháp; - Sở KH&ĐT các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cục Thuế các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Công báo; - Website Chính phủ; - Cổng TTĐT Bộ Kế họach và Đầu tư; - Các Cục, Vụ, Viện thuộc Bộ KH&ĐT; - Lưu: VT, ĐKKD (NV). BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Chí Dũng Phụ lục I-1 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________________________ ……, ngày ……tháng …… năm …… GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ….…. Tôi là [1] ( ghi họ tên bằng chữ in hoa ): .............................. Giới tính: ................................................................................................ Sinh ngày: ....... /...... /....... Dân tộc: .................... Quốc tịch: ................................. Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân: Chứng minh nhân dân Căn cước công dân Hộ chiếu Lọai khác ( ghi rõ ):………...... Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ………………………………………..… Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………....Ngày hết hạn ( nếu có ): …/…/… Địa chỉ thường trú: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Điện thọai ( nếu có ): ........................ Email ( nếu có ): ................................................................ Đăng ký doanh nghiệp tư nhân do tôi làm chủ với các nội dung sau:
-
Tình trạng thành lập ( đánh dấu X vào ô thích hợp ): Thành lập mới Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh [2] Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/qũy xã hội/qũy từ thiện [3]
-
Tên doanh nghiệp: Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngòai ( nếu có ): ..................................................................................................................... Tên doanh nghiệp viết tắt ( nếu có ): .....................................................................................................................
-
Địa chỉ trụ sở chính: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Điện thọai: ..................................................... Fax ( nếu có ): ............................................................................... Email ( nếu có ): .............................................. Website ( nếu có ): ............................................................................... - Doanh nghiệp nằm trong ( Đánh dấu X vào ô vuông tương ứng nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp/khu chế xuất/khu kinh tế/khu công nghệ cao ): Khu công nghiệp Khu chế xuất Khu kinh tế Khu công nghệ cao Doanh nghiệp xã hội ( Đánh dấu X vào ô vuông nếu là doanh nghiệp xã hội)
-
Ngành, nghề kinh doanh ( ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam ): STT Tên ngành Mã ngành Ngành, nghề kinh doanh chính ( đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai )
-
Vốn đầu tư: Vốn đầu tư ( bằng số; VNĐ ):........................................................................................................... Vốn đầu tư ( bằng chữ; VNĐ ):........................................................................................................... Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngòai ( nếu có, bằng số, lọai ngọai tệ ):......................................................................................................................................................................... Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngòai trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? Có Không Tài sản góp vốn: STT Tài sản góp vốn Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn đầu tư ( bằng số, VNĐ ) Tỷ lệ ( % ) 1 Đồng Việt Nam 2 Ngọai tệ tự do chuyển đổi ( ghi rõ lọai ngọai tệ, số tiền được góp bằng mỗi lọai ngọai tệ ) 3 Vàng 4 Quyền sử dụng đất 5 Quyền sở hữu trí tuệ 6 Các tài sản khác ( ghi rõ lọai tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi lọai tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp ) Tổng số 6. Thông tin đăng ký thuế : STT Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế 6.1 Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc ( nếu có ): Họ và tên Giám đốc/Tổng giám đốc: ……………………………. Điện thọai: ………………………………………………………….. 6.2 Thông tin về Kế tóan trưởng/Phụ trách kế tóan ( nếu có ): Họ và tên Kế tóan trưởng/Phụ trách kế tóan: …………………………….. Điện thọai: ………………………………………………………………... 6.3 Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ): Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………… Xã/Phường/Thị trấn: …………………………………………………...…. Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ……………………………… Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………….. Điện thọai ( nếu có ): ……………Fax ( nếu có ): …………………….……. Email ( nếu có ): …………………………………………………………… 6.4 Ngày bắt đầu họat động [4] ( trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu họat động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này ): …../…../……. 6.5 Hình thức hạch tóan ( Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch tóan độc lập” hoặc “Hạch tóan phụ thuộc”. Trường hợp tích chọn ô “Hạch tóan độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì tích chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất” ): Hạch tóan độc lập Có báo cáo tài chính hợp nhất Hạch tóan phụ thuộc 6.6 Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../….. [5] ( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế tóan ) 6.7 Tổng số lao động ( dự kiến ): ………………………………… 6.8 Họat động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M: Có Không 6.9 Phương pháp tính thuế GTGT ( chọn 1 trong 4 phương pháp ) [6] : Khấu trừ Trực tiếp trên GTGT Trực tiếp trên doanh số Không phải nộp thuế GTGT
-
Đăng ký sử dụng hóa đơn [7] : Tự in hóa đơn Đặt in hóa đơn Sử dụng hóa đơn điện tử Mua hóa đơn của cơ quan thuế 8. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội [8] : Phương thức đóng bảo hiểm xã hội ( chọn 1 trong 3 phương thức ): Hàng tháng 03 tháng một lần 06 tháng một lần Lưu ý: - Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính là nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và trả lương theo sản phẩm, theo khóan: có thể lựa chọn 1 trong 3 phương thức đóng bảo hiểm xã hội: hàng tháng, 03 tháng một lần, 06 tháng một lần. - Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính khác: đánh dấu vào phương thức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng.
-
Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi ( chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh ): Tên hộ kinh doanh ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: ....................................... Ngày cấp: ........ /...... /....... Nơi cấp: ................................. Mã số thuế của hộ kinh doanh ( chỉ kê khai MST 10 số ): ..................................................................................................................... Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: ..................................................................................................................... Tên chủ hộ kinh doanh: ....................................................................... Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân ( kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh ): Chứng minh nhân dân Căn cước công dân Hộ chiếu Lọai khác ( ghi rõ ):………… Số giấy tờ pháp lý của cá nhân ( kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh ): .............. Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn ( nếu có ): …/…/… 10. Thông tin về cơ sở bảo trợ xã hội/qũy xã hội/qũy từ thiện được chuyển đổi ( chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp xã hội trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/qũy xã hội/qũy từ thiện ): Tên cơ sở bảo trợ xã hội/qũy xã hội/qũy từ thiện ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (Đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Số Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ qũy (Đối với qũy xã hội/qũy từ thiện): ……… Ngày cấp: … /… /…… Nơi cấp: ........................ Mã số thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/qũy xã hội/qũy từ thiện ( chỉ kê khai MST 10 số ): ..................................................................................................................... Địa chỉ trụ sở chính: ..................................................................................................................... Tên người đại diện cơ sở bảo trợ xã hội/qũy xã hội/qũy từ thiện: ........ Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân ( kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/qũy xã hội/qũy từ thiện ): Chứng minh nhân dân Căn cước công dân Hộ chiếu Lọai khác ( ghi rõ ):………… Số giấy tờ pháp lý của cá nhân ( kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/qũy xã hội/qũy từ thiện ): ....................................................................... Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn ( nếu có ): …/…/… Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Qúy Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Tôi cam kết: - Bản thân không thuộc diện cấm thành lập và quản lý doanh nghiệp theo quy định tại Luật Doanh nghiệp, không đồng thời là chủ doanh nghiệp tư nhân khác, không là chủ hộ kinh doanh, không là thành viên công ty hợp danh; - Trụ sở doanh nghiệp thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của tôi và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật; - Sử dụng hóa đơn tự in, đặt in, hóa đơn điện tử, mua hóa đơn của cơ quan thuế theo đúng quy định của pháp luật [9] ; - Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên. CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN ( Ký và ghi họ tên ) [10] Phụ lục I-2 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________________________ ……, ngày ……tháng …… năm …… GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ……… Tôi là 1 ( ghi họ tên bằng chữ in hoa ): ................................................................................................... …………... Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tôi là người đại diện theo pháp luật/Chủ tịch công ty/Chủ tịch Hội đồng thành viên 2 với các nội dung sau:
-
Tình trạng thành lập ( đánh dấu X vào ô thích hợp ): Thành lập mới Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp Thành lập trên cơ sở chuyển đổi lọai hình doanh nghiệp Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh 3 Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/qũy xã hội/qũy từ thiện 4 2. Tên công ty: Tên công ty viết bằng tiếng Việt ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Tên công ty viết bằng tiếng nước ngòai ( nếu có ): ..................................................................................................................... Tên công ty viết tắt ( nếu có ): .....................................................................................................................
-
Địa chỉ trụ sở chính: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Điện thọai: ..................................................... Fax ( nếu có ): ............................................................................... Email ( nếu có ): .............................................. Website ( nếu có ): ............................................................................... - Doanh nghiệp nằm trong ( Đánh dấu X vào ô vuông tương ứng nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp/khu chế xuất/khu kinh tế/khu công nghệ cao ): Khu công nghiệp Khu chế xuất Khu kinh tế Khu công nghệ cao Doanh nghiệp xã hội ( Đánh dấu X vào ô vuông nếu là doanh nghiệp xã hội) Công ty chứng khóan/Công ty quản lý qũy đầu tư chứng khóan/Công ty đầu tư chứng khóan: ( Đánh dấu X nếu là Công ty chứng khóan/Công ty quản lý qũy đầu tư chứng khóan/Công ty đầu tư chứng khóan và kê khai thêm các thông tin sau đây) Giấy phép thành lập và họat động số: … ( nếu có ) do Ủy ban Chứng khóan Nhà nước cấp ngày: …./…./….. - Doanh nghiệp có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo và xã, phường, thị trấn biên giới; xã, phường, thị trấn ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh 5 : Có Không 4. Ngành, nghề kinh doanh ( ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam ): STT Tên ngành Mã ngành Ngành, nghề kinh doanh chính ( đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai )
-
Chủ sở hữu:
a) Đối với chủ sở hữu là cá nhân : - Thông tin về chủ sở hữu: Họ tên chủ sở hữu ( ghi bằng chữ in hoa ): .......................... Giới tính: .................................................................................................... Sinh ngày: ....... /.... /......... Dân tộc: .................... Quốc tịch: ................................. Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân: Chứng minh nhân dân Căn cước công dân Hộ chiếu Lọai khác ( ghi rõ ):…… Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ………………………………………... Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn ( nếu có ): …/…/… Địa chỉ thường trú: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Quốc gia: ..................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Quốc gia: ..................................................................................................................... Điện thọai ( nếu có ): .......................... Email ( nếu có ): .................................................................. - Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ( chỉ kê khai nếu chủ sở hữu là nhà đầu tư nước ngòai ): Mã số dự án: ..................................................................................................................... Ngày cấp: ........ /...... /....... Cơ quan cấp: .................................
b) Đối với chủ sở hữu là tổ chức : - Thông tin về chủ sở hữu: Tên tổ chức ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập: ..................................................................................................................... Ngày cấp: ........ /...... /....... Nơi cấp: ................................. Địa chỉ trụ sở chính: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Quốc gia: ..................................................................................................................... Điện thọai ( nếu có ): ....................................... Fax ( nếu có ): ............................................................................... Email ( nếu có ): .............................................. Website ( nếu có ): ............................................................................... - Thông tin về người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền ( kê khai theo Phụ lục I-10 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ): Gửi kèm. - Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ( chỉ kê khai nếu chủ sở hữu là nhà đầu tư nước ngòai ): Mã số dự án:……………………………………………………………… Ngày cấp: ........ /...... /....... Cơ quan cấp: ................................. - Mô hình tổ chức công ty: Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc 6. Vốn điều lệ : Vốn điều lệ ( bằng số; VNĐ ): ..................................................................................................................... Vốn điều lệ ( bằng chữ; VNĐ ):........................................................................................................... Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngòai ( nếu có, bằng số, lọai ngọai tệ ):................................................................................................................ Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngòai trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? Có Không 7. Nguồn vốn điều lệ: Lọai nguồn vốn Số tiền ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngòai, nếu có ) Tỷ lệ ( % ) Vốn ngân sách nhà nước Vốn tư nhân Vốn nước ngòai Vốn khác Tổng cộng 8. Tài sản góp vốn: STT Tài sản góp vốn Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ ( bằng số, VNĐ ) Tỷ lệ ( % ) 1 Đồng Việt Nam 2 Ngọai tệ tự do chuyển đổi ( ghi rõ lọai ngọai tệ, số tiền được góp bằng mỗi lọai ngọai tệ ) 3 Vàng 4 Quyền sử dụng đất 5 Quyền sở hữu trí tuệ 6 Các tài sản khác ( ghi rõ lọai tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi lọai tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp ) Tổng số 9. Người đại diện theo pháp luật 6 : Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): .................................... Giới tính: ................................................................................................ Chức danh: ..................................................................................................................... Sinh ngày: ....... /.... /......... Dân tộc: .................... Quốc tịch: ................................. Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân: Chứng minh nhân dân Căn cước công dân Hộ chiếu Lọai khác ( ghi rõ ):………… Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:......... ………………………………………... Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn ( nếu có ): …/…/… Địa chỉ thường trú: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Quốc gia: ..................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ............................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Quốc gia: ..................................................................................................................... Điện thọai ( nếu có ): ...................... Email ( nếu có ): ..............................................................
-
Thông tin đăng ký thuế : STT Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế 10.1 Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc ( nếu có ): Họ và tên Giám đốc/Tổng giám đốc: ……………………………. Điện thọai: ………………………………………………………….. 10.2 Thông tin về Kế tóan trưởng/Phụ trách kế tóan ( nếu có ): Họ và tên Kế tóan trưởng/Phụ trách kế tóan: ………………………… Điện thọai: ……………………………………………………………... 10.3 Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ): Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:............................ Xã/Phường/Thị trấn: …………………………………………………. Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………… Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………….. Điện thọai ( nếu có ): …………………Fax ( nếu có ): ……………..…… Email ( nếu có ): ………………………………………………………… 10.4 Ngày bắt đầu họat động 7 ( trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu họat động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này ): …../…../……. 10.5 Hình thức hạch tóan ( Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch tóan độc lập” hoặc “Hạch tóan phụ thuộc”. Trường hợp tích chọn ô “Hạch tóan độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì tích chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất” ): Hạch tóan độc lập Có báo cáo tài chính hợp nhất Hạch tóan phụ thuộc 10.6 Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../….. 8 ( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế tóan ) 10.7 Tổng số lao động ( dự kiến ): …………………………………………… 10.8 Họat động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M: Có Không 10.9 Phương pháp tính thuế GTGT ( chọn 1 trong 4 phương pháp ) 9 : Khấu trừ Trực tiếp trên GTGT Trực tiếp trên doanh số Không phải nộp thuế GTGT
-
Đăng ký sử dụng hóa đơn 10 : Tự in hóa đơn Đặt in hóa đơn Sử dụng hóa đơn điện tử Mua hóa đơn của cơ quan thuế 12. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội 11 : Phương thức đóng bảo hiểm xã hội ( chọn 1 trong 3 phương thức ): Hàng tháng 03 tháng một lần 06 tháng một lần Lưu ý: - Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính là nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và trả lương theo sản phẩm, theo khóan: có thể lựa chọn 1 trong 3 phương thức đóng bảo hiểm xã hội: hàng tháng, 03 tháng một lần, 06 tháng một lần. - Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính khác: đánh dấu vào phương thức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng.
-
Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi ( chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi lọai hình doanh nghiệp ): Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ): ……………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ………………. Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất.
-
Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi ( chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh ): Tên hộ kinh doanh ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: ....................................... Ngày cấp: ........ /...... /....... Nơi cấp: ................................. Mã số thuế của hộ kinh doanh ( chỉ kê khai MST 10 số ): ..................................................................................................................... Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: ..................................................................................................................... Tên chủ hộ kinh doanh: ..................................................................................................................... Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân ( kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh ): Chứng minh nhân dân Căn cước công dân Hộ chiếu Lọai khác ( ghi rõ ):………… Số giấy tờ pháp lý của cá nhân ( kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh ): .............. Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn ( nếu có ): …/…/… 15. Thông tin về cơ sở bảo trợ xã hội/qũy xã hội/qũy từ thiện được chuyển đổi ( chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp xã hội trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/qũy xã hội/qũy từ thiện ): Tên cơ sở bảo trợ xã hội/qũy xã hội/qũy từ thiện ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (Đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Số Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ qũy (Đối với qũy xã hội/qũy từ thiện): ……… Ngày cấp: … /… /…… Nơi cấp: ..................................................................................................................... Mã số thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/qũy xã hội/qũy từ thiện ( chỉ kê khai MST 10 số ): ..................................................................................................................... Địa chỉ trụ sở chính: ..................................................................................................................... Tên người đại diện cơ sở bảo trợ xã hội/qũy xã hội/qũy từ thiện: ........ Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân ( kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/qũy xã hội/qũy từ thiện ): Chứng minh nhân dân Căn cước công dân Hộ chiếu Lọai khác ( ghi rõ ):………… Số giấy tờ pháp lý của cá nhân ( kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/qũy xã hội/qũy từ thiện ): ...................................................................... Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn ( nếu có ): …/…/… Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Qúy Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Tôi cam kết: - Là người có đầy đủ quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty. - Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật; - Sử dụng hóa đơn tự in, đặt in, hóa đơn điện tử, mua hóa đơn của cơ quan thuế theo đúng quy định của pháp luật 12 ; - Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên. NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/ CHỦ TỊCH CÔNG TY/CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN CỦA CÔNG TY ( Ký và ghi họ tên ) 13 Phụ lục I-3 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________________________ ……, ngày ……tháng …… năm …… GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………. Tôi là 1 ( ghi họ tên bằng chữ in hoa ): .............................................................................. …………………………. Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên do tôi là người đại diện theo pháp luật/Chủ tịch Hội đồng thành viên 2 với nội dung sau :
-
Tình trạng thành lập ( đánh dấu X vào ô thích hợp ) : Thành lập mới Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp Thành lập trên cơ sở chuyển đổi lọai hình doanh nghiệp Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh 3 Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/qũy xã hội/qũy từ thiện 4 2. Tên công ty: Tên công ty viết bằng tiếng Việt ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Tên công ty viết bằng tiếng nước ngòai ( nếu có ): ..................................................................................................................... Tên công ty viết tắt ( nếu có ): .....................................................................................................................
-
Địa chỉ trụ sở chính: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Điện thọai: ..................................................... Fax ( nếu có ): ............................................................................... Email ( nếu có ): .............................................. Website ( nếu có ): ............................................................................... - Doanh nghiệp nằm trong ( Đánh dấu X vào ô vuông tương ứng nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp/khu chế xuất/khu kinh tế/khu công nghệ cao ): Khu công nghiệp Khu chế xuất Khu kinh tế Khu công nghệ cao Doanh nghiệp xã hội ( Đánh dấu X vào ô vuông nếu là doanh nghiệp xã hội) Công ty chứng khóan/Công ty quản lý qũy đầu tư chứng khóan/Công ty đầu tư chứng khóan: ( Đánh dấu X nếu là Công ty chứng khóan/Công ty quản lý qũy đầu tư chứng khóan/Công ty đầu tư chứng khóan và kê khai thêm các thông tin sau đây) Giấy phép thành lập và họat động số: … ( nếu có ) do Ủy ban Chứng khóan Nhà nước cấp ngày: …./…./….. - Doanh nghiệp có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo và xã, phường, thị trấn biên giới; xã, phường, thị trấn ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh 5 : Có Không 4. Ngành, nghề kinh doanh ( ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam ): STT Tên ngành Mã ngành Ngành, nghề kinh doanh chính ( đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai )
-
Vốn điều lệ : Vốn điều lệ ( bằng số; VNĐ ): ..................................................................................................................... Vốn điều lệ ( bằng chữ; VNĐ ):........................................................................................................... Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngòai ( nếu có, bằng số, lọai ngọai tệ ):................................................................................................................ Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngòai trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? Có Không 6. Nguồn vốn điều lệ: Lọai nguồn vốn Số tiền ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngòai, nếu có ) Tỷ lệ ( % ) Vốn ngân sách nhà nước Vốn tư nhân Vốn nước ngòai Vốn khác Tổng cộng 7. Thành viên công ty : kê khai theo Phụ lục I-6 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT - Thông tin về người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền của thành viên là tổ chức ( kê khai theo Phụ lục I-10 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ): Gửi kèm (nếu có) . - Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ( chỉ kê khai trong trường hợp thành viên là nhà đầu tư được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư ): Mã số dự án: ..................................................................................................................... Ngày cấp: ........ /...... /....... Cơ quan cấp: .................................
-
Người đại diện theo pháp luật 6 : Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): ................................ Giới tính: ............................................................................................ Chức danh: ..................................................................................................................... Sinh ngày: ....... /.... /......... Dân tộc: .................... Quốc tịch: ................................. Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân: Chứng minh nhân dân Căn cước công dân Hộ chiếu Lọai khác ( ghi rõ ):………… Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:......... ………………………………………... Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn ( nếu có ): …/…/… Địa chỉ thường trú: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Quốc gia:............................................................................................................... Địa chỉ liên lạc: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ............................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:……………..................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Quốc gia: ............................................................................. ………………………….. Điện thọai ( nếu có ): ........................ Email ( nếu có ): …………………… 9. Thông tin đăng ký thuế : STT Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế 9.1 Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc ( nếu có ): Họ và tên Giám đốc/Tổng giám đốc: ……………………………. Điện thọai: ………………………………………………………….. 9.2 Thông tin về Kế tóan trưởng/Phụ trách kế tóan ( nếu có ): Họ và tên Kế tóan trưởng/Phụ trách kế tóan: ……………………… Điện thọai: ………………………………………………………….. 9.3 Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ): Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ……………… Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………… Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ………………………… Tỉnh/Thành phố: …………………………………………………….. Điện thọai ( nếu có ): ………………….Fax ( nếu có ):……………….. Email ( nếu có ):……………………………………………………… 9.4 Ngày bắt đầu họat động 7 ( trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu họat động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này ): …../…../……. 9.5 Hình thức hạch tóan ( Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch tóan độc lập” hoặc “Hạch tóan phụ thuộc”. Trường hợp tích chọn ô “Hạch tóan độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì tích chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất” ): Hạch tóan độc lập Có báo cáo tài chính hợp nhất Hạch tóan phụ thuộc 9.6 Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../….. 8 ( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế tóan ) 9.7 Tổng số lao động ( dự kiến ): ………………………………… 9.8 Họat động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M: Có Không 9.9 Phương pháp tính thuế GTGT ( chọn 1 trong 4 phương pháp ) 9 : Khấu trừ Trực tiếp trên GTGT Trực tiếp trên doanh số Không phải nộp thuế GTGT
-
Đăng ký sử dụng hóa đơn 10 : Tự in hóa đơn Đặt in hóa đơn Sử dụng hóa đơn điện tử Mua hóa đơn của cơ quan thuế 11. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội 11 : Phương thức đóng bảo hiểm xã hội ( chọn 1 trong 3 phương thức ): Hàng tháng 03 tháng một lần 06 tháng một lần Lưu ý: - Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính là nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và trả lương theo sản phẩm, theo khóan: có thể lựa chọn 1 trong 3 phương thức đóng bảo hiểm xã hội: hàng tháng, 03 tháng một lần, 06 tháng một lần. - Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính khác: đánh dấu vào phương thức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng 12. Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi ( chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi lọai hình doanh nghiệp ): Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ): ……………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ………………. Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất.
-
Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi ( chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh ): Tên hộ kinh doanh ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: ..................................................................................................................... Ngày cấp: ........ /...... /....... Nơi cấp: ................................. Mã số thuế của hộ kinh doanh ( chỉ kê khai MST 10 số ): ..................................................................................................................... Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: ..................................................................................................................... Tên chủ hộ kinh doanh: ..................................................................................................................... Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân ( kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh ): Chứng minh nhân dân Căn cước công dân Hộ chiếu Lọai khác ( ghi rõ ):………… Số giấy tờ pháp lý của cá nhân ( kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh ): .............. Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn ( nếu có ): …/…/… 14. Thông tin về cơ sở bảo trợ xã hội/qũy xã hội/qũy từ thiện được chuyển đổi ( chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp xã hội trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/qũy xã hội/qũy từ thiện ): Tên cơ sở bảo trợ xã hội/qũy xã hội/qũy từ thiện ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (Đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Số Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ qũy (Đối với qũy xã hội/qũy từ thiện): ……… Ngày cấp: … /… /…… Nơi cấp: ……………………………………………………… Mã số thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/qũy xã hội/qũy từ thiện ( chỉ kê khai MST 10 số ): ..................................................................................................................... Địa chỉ trụ sở chính: ..................................................................................................................... Tên người đại diện cơ sở bảo trợ xã hội/qũy xã hội/qũy từ thiện: ........ Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân ( kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/qũy xã hội/qũy từ thiện ): Chứng minh nhân dân Căn cước công dân Hộ chiếu Lọai khác ( ghi rõ ):………… Số giấy tờ pháp lý của cá nhân ( kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/qũy xã hội/qũy từ thiện ): ...................................................................... Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn ( nếu có ): …/…/… Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Qúy Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Tôi cam kết: - Là người có đầy đủ quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty. - Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật; - Sử dụng hóa đơn tự in, đặt in, hóa đơn điện tử, mua hóa đơn của cơ quan thuế theo đúng quy định của pháp luật 1 2; - Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên. NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/ CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN CỦA CÔNG TY ( Ký và ghi họ tên ) 13 Phụ lục I-4 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________________________ ……, ngày ……tháng …… năm …… GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY CỔ PHẦN Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ……. Tôi là 1 ( ghi họ tên bằng chữ in hoa ): .................................................................................................. …………… Đăng ký công ty cổ phần do tôi là người đại diện theo pháp luật/Chủ tịch Hội đồng quản trị với các nội dung sau 2 :
-
Tình trạng thành lập ( đánh dấu X vào ô thích hợp ): Thành lập mới Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp Thành lập trên cơ sở chuyển đổi lọai hình doanh nghiệp Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh 3 Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/qũy xã hội/qũy từ thiện 4 2. Tên công ty: Tên công ty viết bằng tiếng Việt ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Tên công ty viết bằng tiếng nước ngòai ( nếu có ): ..................................................................................................................... Tên công ty viết tắt ( nếu có ): .....................................................................................................................
-
Địa chỉ trụ sở chính: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Điện thọai: ..................................................... Fax ( nếu có ): ............................................................................... Email ( nếu có ): .............................................. Website ( nếu có ): ............................................................................... - Doanh nghiệp nằm trong ( Đánh dấu X vào ô vuông tương ứng nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp/khu chế xuất/khu kinh tế/khu công nghệ cao ): Khu công nghiệp Khu chế xuất Khu kinh tế Khu công nghệ cao Doanh nghiệp xã hội ( Đánh dấu X vào ô vuông nếu là doanh nghiệp xã hội) Công ty chứng khóan/Công ty quản lý qũy đầu tư chứng khóan/Công ty đầu tư chứng khóan: ( Đánh dấu X nếu là Công ty chứng khóan/Công ty quản lý qũy đầu tư chứng khóan/Công ty đầu tư chứng khóan và kê khai thêm các thông tin sau đây) Giấy phép thành lập và họat động số: … ( nếu có ) do Ủy ban Chứng khóan Nhà nước cấp ngày: …./…./….. - Doanh nghiệp có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo và xã, phường, thị trấn biên giới; xã, phường, thị trấn ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh 5 : Có Không 4. Ngành, nghề kinh doanh ( ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam ): STT Tên ngành Mã ngành Ngành, nghề kinh doanh chính ( đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai )
-
Vốn điều lệ : Vốn điều lệ ( bằng số; VNĐ ): ..................................................................................................................... Vốn điều lệ ( bằng chữ; VNĐ ):........................................................................................................... Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngòai ( nếu có, bằng số, lọai ngọai tệ ):................................................................................................................ Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngòai trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? Có Không 6. Nguồn vốn điều lệ: Lọai nguồn vốn Số tiền ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngòai, nếu có ) Tỷ lệ ( % ) Vốn ngân sách nhà nước Vốn tư nhân Vốn nước ngòai Vốn khác Tổng cộng 7. Thông tin về cổ phần: Mệnh giá cổ phần ( VNĐ ):.......................................................................................................... STT Lọai cổ phần Số lượng Giá trị ( bằng số, VNĐ ) Tỉ lệ so với vốn điều lệ ( % ) 1 Cổ phần phổ thông 2 Cổ phần ưu đãi biểu quyết 3 Cổ phần ưu đãi cổ tức 4 Cổ phần ưu đãi hòan lại 5 Các cổ phần ưu đãi khác Tổng số Thông tin về cổ phần được quyền chào bán: STT Lọai cổ phần được quyền chào bán Số lượng 1 Cổ phần phổ thông 2 Cổ phần ưu đãi biểu quyết 3 Cổ phần ưu đãi cổ tức 4 Cổ phần ưu đãi hòan lại 5 Cổ phần ưu đãi khác Tổng số 8. Cổ đông sáng lập ( kê khai theo Phụ lục I-7 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ) : Gửi kèm (nếu có) . - Thông tin về người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền của cổ đông sáng lập là tổ chức ( kê khai theo Phụ lục I-10 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ): Gửi kèm (nếu có) .
-
Cổ đông là nhà đầu tư nước ngòai ( kê khai theo Phụ lục I-8 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ): Gửi kèm (nếu có) . - Thông tin về người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là nhà đầu tư nước ngòai là tổ chức ( kê khai theo Phụ lục I-10 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ): Gửi kèm (nếu có) . - Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ( kê khai trong trường hợp cổ đông là nhà đầu tư nước ngòai được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư ): Mã số dự án: ..................................................................................................................... Ngày cấp: ........ /...... /....... Cơ quan cấp: .................................
-
Người đại diện theo pháp luật 6 : Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): ...................................... Giới tính: .................................................................................................. Chức danh: ..................................................................................................................... Sinh ngày: ....... /.... /......... Dân tộc: .................... Quốc tịch: ................................. Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân: Chứng minh nhân dân Căn cước công dân Hộ chiếu Lọai khác ( ghi rõ ):………… Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ………………………………………... Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn ( nếu có ): …/…/… Địa chỉ thường trú: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Quốc gia: ..................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ............................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:………………………………. Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Quốc gia: ............................................................................ …………………………... Điện thọai ( nếu có ): .......................... Email ( nếu có ): …………………… 11. Thông tin đăng ký thuế : STT Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế 11.1 Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc ( nếu có ): Họ và tên Giám đốc/Tổng giám đốc: ……………………………. Điện thọai: ………………………………………………………….. 11.2 Thông tin về Kế tóan trưởng/Phụ trách kế tóan ( nếu có ): Họ và tên Kế tóan trưởng/Phụ trách kế tóan: ………………………… Điện thọai: ………………………………………………………….. 11.3 Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ): Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ……………… Xã/Phường/Thị trấn: …………………………………………………. Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ………………………… Tỉnh/Thành phố: …………………………………………………….. Điện thọai ( nếu có ): ………………….Fax ( nếu có ):……………….. Email ( nếu có ):……………………………………………………… 11.4 Ngày bắt đầu họat động 7 ( trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu họat động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này ): …../…../……. 11.5 Hình thức hạch tóan ( Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch tóan độc lập” hoặc “Hạch tóan phụ thuộc”. Trường hợp tích chọn ô “Hạch tóan độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì tích chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất” ): Hạch tóan độc lập Có báo cáo tài chính hợp nhất Hạch tóan phụ thuộc 11.6 Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../….. 8 ( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế tóan ) 11.7 Tổng số lao động ( dự kiến ): ………………………………… 11.8 Họat động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M: Có Không 11.9 Phương pháp tính thuế GTGT ( chọn 1 trong 4 phương pháp ) 9 : Khấu trừ Trực tiếp trên GTGT Trực tiếp trên doanh số Không phải nộp thuế GTGT
-
Đăng ký sử dụng hóa đơn 10 : Tự in hóa đơn Đặt in hóa đơn Sử dụng hóa đơn điện tử Mua hóa đơn của cơ quan thuế 13. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội 11 : Phương thức đóng bảo hiểm xã hội ( chọn 1 trong 3 phương thức ): Hàng tháng 03 tháng một lần 06 tháng một lần Lưu ý: - Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính là nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và trả lương theo sản phẩm, theo khóan: có thể lựa chọn 1 trong 3 phương thức đóng bảo hiểm xã hội: hàng tháng, 03 tháng một lần, 06 tháng một lần. - Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính khác: đánh dấu vào phương thức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng 14. Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi ( chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi lọai hình doanh nghiệp ): Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ): ……………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ………………. Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất.
-
Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi ( chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh ): Tên hộ kinh doanh ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: ....................................... Ngày cấp: ........ /...... /....... Nơi cấp: ................................. Mã số thuế của hộ kinh doanh ( chỉ kê khai MST 10 số ): ..................................................................................................................... Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: ..................................................................................................................... Tên chủ hộ kinh doanh: ..................................................................................................................... Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân ( kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh ): Chứng minh nhân dân Căn cước công dân Hộ chiếu Lọai khác ( ghi rõ ):………… Số giấy tờ pháp lý của cá nhân ( kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh ): ..... Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn ( nếu có ): …/…/… 16. Thông tin về cơ sở bảo trợ xã hội/qũy xã hội/qũy từ thiện được chuyển đổi ( chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp xã hội trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/qũy xã hội/qũy từ thiện ): Tên cơ sở bảo trợ xã hội/qũy xã hội/qũy từ thiện ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (Đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Số Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ qũy (Đối với qũy xã hội/qũy từ thiện): ………… Ngày cấp: … /… /…… Nơi cấp: .................... Mã số thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/qũy xã hội/qũy từ thiện ( chỉ kê khai MST 10 số ): ..................................................................................................................... Địa chỉ trụ sở chính: ..................................................................................................................... Tên người đại diện cơ sở bảo trợ xã hội/qũy xã hội/qũy từ thiện: ........ Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân ( kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/qũy xã hội/qũy từ thiện ): Chứng minh nhân dân Căn cước công dân Hộ chiếu Lọai khác ( ghi rõ ):………… Số giấy tờ pháp lý của cá nhân ( kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/qũy xã hội/qũy từ thiện ): ...................................................................... Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn ( nếu có ): …/…/… Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị qúy Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Tôi cam kết: - Là người có đầy đủ quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty. - Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật; - Sử dụng hóa đơn tự in, đặt in, hóa đơn điện tử, mua hóa đơn của cơ quan thuế theo đúng quy định của pháp luật 12 ; - Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên. NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/ CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ CỦA CÔNG TY ( Ký và ghi họ tên ) 13 Phụ lục I-5 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _________________________ ____________ ……, ngày ……tháng …… năm …… GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY HỢP DANH Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………. Chúng tôi 1 là các thành viên hợp danh Đăng ký công ty hợp danh với các nội dung sau:
-
Tình trạng thành lập ( đánh dấu X vào ô thích hợp ): Thành lập mới Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp Thành lập trên cơ sở chuyển đổi lọai hình doanh nghiệp Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh 2 Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/qũy xã hội/qũy từ thiện 3 2. Tên công ty: Tên công ty viết bằng tiếng Việt ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Tên công ty viết bằng tiếng nước ngòai ( nếu có ): ..................................................................................................................... Tên công ty viết tắt ( nếu có ): .....................................................................................................................
-
Địa chỉ trụ sở chính: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Điện thọai: ..................................................... Fax ( nếu có ): ............................................................................... Email ( nếu có ): .............................................. Website ( nếu có ): ............................................................................... - Doanh nghiệp nằm trong ( Đánh dấu X vào ô vuông tương ứng nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp/khu chế xuất/khu kinh tế/khu công nghệ cao ): Khu công nghiệp Khu chế xuất Khu kinh tế Khu công nghệ cao Doanh nghiệp xã hội ( Đánh dấu X vào ô vuông nếu là doanh nghiệp xã hội) - Doanh nghiệp có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo và xã, phường, thị trấn biên giới; xã, phường, thị trấn ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh 4 : Có Không 4. Ngành, nghề kinh doanh ( ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam ): STT Tên ngành Mã ngành Ngành, nghề kinh doanh chính ( đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai )
-
Vốn điều lệ : Vốn điều lệ ( bằng số; VNĐ ): ..................................................................................................................... Vốn điều lệ ( bằng chữ; VNĐ ):........................................................................................................... Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngòai ( nếu có, bằng số, lọai ngọai tệ ):................................................................................................................ Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngòai trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? Có Không 6. Nguồn vốn điều lệ: Lọai nguồn vốn Số tiền ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngòai, nếu có ) Tỷ lệ ( % ) Vốn ngân sách nhà nước Vốn tư nhân Vốn nước ngòai Vốn khác Tổng cộng 7. Thành viên công ty ( kê khai theo Phụ lục I-9 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ): Gửi kèm. - Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ( kê khai trong trường hợp thánh viên là nhà đầu tư nước ngòai được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư ): Mã số dự án: ..................................................................................................................... Ngày cấp: ........ /...... /....... Cơ quan cấp: .................................
-
Thông tin đăng ký thuế : STT Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế 8.1 Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc ( nếu có ): Họ và tên Giám đốc/Tổng giám đốc: ……………………………. Điện thọai: ………………………………………………………….. 8.2 Thông tin về Kế tóan trưởng/Phụ trách kế tóan ( nếu có ): Họ và tên Kế tóan trưởng/Phụ trách kế tóan: ………………………… Điện thọai: ………………………………………………………….. 8.3 Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ): Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ……………….… Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………….……. Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………..… Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………….... Điện thọai ( nếu có ): ………………….Fax ( nếu có ):……………….. Email ( nếu có ):……………………………………………………… 8.4 Ngày bắt đầu họat động 5 ( trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu họat động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này ): …../…../……. 8.5 Hình thức hạch tóan ( Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch tóan độc lập” hoặc “Hạch tóan phụ thuộc”. Trường hợp tích chọn ô “Hạch tóan độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì tích chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất” ): Hạch tóan độc lập Có báo cáo tài chính hợp nhất Hạch tóan phụ thuộc 8.6 Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../….. 6 ( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế tóan ) 8.7 Tổng số lao động ( dự kiến ): ………………………………… 8.8 Họat động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M: Có Không 8.9 Phương pháp tính thuế GTGT ( chọn 1 trong 4 phương pháp ) 7 : Khấu trừ Trực tiếp trên GTGT Trực tiếp trên doanh số Không phải nộp thuế GTGT
-
Đăng ký sử dụng hóa đơn 8 : Tự in hóa đơn Đặt in hóa đơn Sử dụng hóa đơn điện tử Mua hóa đơn của cơ quan thuế 10. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội 9 : Phương thức đóng bảo hiểm xã hội ( chọn 1 trong 3 phương thức ): Hàng tháng 03 tháng một lần 06 tháng một lần Lưu ý: - Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính là nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và trả lương theo sản phẩm, theo khóan: có thể lựa chọn 1 trong 3 phương thức đóng bảo hiểm xã hội: hàng tháng, 03 tháng một lần, 06 tháng một lần. - Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính khác: đánh dấu vào phương thức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng.
-
Thông tin về các doanh nghiệp bị hợp nhất, được chuyển đổi ( chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp, chuyển đổi lọai hình doanh nghiệp ): Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ): ……………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ………………. Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị hợp nhất và các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị hợp nhất.
-
Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi ( chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh ): Tên hộ kinh doanh ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: ..................................................................................................................... Ngày cấp: ........ /...... /....... Nơi cấp: ................................. Mã số thuế của hộ kinh doanh ( chỉ kê khai MST 10 số ): ..................................................................................................................... Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: ..................................................................................................................... Tên chủ hộ kinh doanh: ..................................................................................................................... Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân ( kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh ): Chứng minh nhân dân Căn cước công dân Hộ chiếu Lọai khác ( ghi rõ ):………… Số giấy tờ pháp lý của cá nhân ( kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh ): .............. Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn ( nếu có ): …/…/… 13. Thông tin về cơ sở bảo trợ xã hội/qũy xã hội/qũy từ thiện được chuyển đổi ( chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp xã hội trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/qũy xã hội/qũy từ thiện ): Tên cơ sở bảo trợ xã hội/qũy xã hội/qũy từ thiện ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (Đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Số Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ qũy (Đối với qũy xã hội/qũy từ thiện): ………… Ngày cấp: … /… /…… Nơi cấp: .................... Mã số thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/qũy xã hội/qũy từ thiện ( chỉ kê khai MST 10 số ): ..................................................................................................................... Địa chỉ trụ sở chính: ..................................................................................................................... Tên người đại diện cơ sở bảo trợ xã hội/qũy xã hội/qũy từ thiện: ........ Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân ( kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/qũy xã hội/qũy từ thiện ): Chứng minh nhân dân Căn cước công dân Hộ chiếu Lọai khác ( ghi rõ ):………… Số giấy tờ pháp lý của cá nhân ( kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/qũy xã hội/qũy từ thiện ): ...................................................................... Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn ( nếu có ): …/…/… Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Qúy Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Các thành viên hợp danh cam kết: - Bản thân không thuộc diện cấm thành lập và quản lý doanh nghiệp theo quy định tại Luật Doanh nghiệp; không là chủ doanh nghiệp tư nhân; không đồng thời là thành viên hợp danh của công ty hợp danh khác ( trừ trường hợp được sự nhất trí của các thành viên hợp danh còn lại ); - Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật; - Sử dụng hóa đơn tự in, đặt in, hóa đơn điện tử, mua hóa đơn của cơ quan thuế theo đúng quy định của pháp luật 10 ; - Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên. CÁC THÀNH VIÊN HỢP DANH ( Ký và ghi họ tên từng thành viên ) 11 Phụ lục I- 6 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) DANH SÁCH THÀNH VIÊN CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN STT Tên thành viên Ngày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhân Giới tính Quốc tịch Dân tộc Địa chỉ liên lạc đối với thành viên là cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với thành viên là tổ chức Lọai giấy tờ, số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân/tổ chức Vốn góp Thời hạn góp vốn 3 Chữ ký của thành viên 4 Ghi chú Phần vốn góp 1 ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngòai: bằng số, lọai ngọai tệ, nếu có ) Tỷ lệ ( % ) Lọai tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn 2 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 ……, ngày……tháng……năm…… NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT / CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN CỦA CÔNG TY ( Ký và ghi họ tên) 5 Phụ lục I-7 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) DANH SÁCH CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP CÔNG TY CỔ PHẦN STT Tên cổ đông sáng lập Ngày, tháng, năm sinh đối với cổ đông sáng lập là cá nhân Giới tính Quốc tịch Dân tộc Địa chỉ liên lạc đối với CĐSL là cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với CĐSL là tổ chức Lọai giấy tờ, số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân/tổ chức Vốn góp [11] Thời hạn góp vốn 3 Chữ ký của cổ đông sáng lập 4 Ghi chú Tổng số cổ phần Tỷ lệ ( % ) Lọai cổ phần Lọai tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn 2 Số lượng Giá trị Phổ thông …….. Số lượng Giá trị Số lượng Giá trị 1 2 3 4 5 6 7 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 ……, ngày……tháng……năm…… NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT / CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ CỦA CÔNG TY ( Ký và ghi họ tên) 5 Phụ lục I-8 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) DANH SÁCH CỔ ĐÔNG LÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGÒAI STT Tên cổ đông là nhà đầu tư nước ngòai Ngày, tháng, năm sinh của cổ đông là cá nhân nước ngòai Giới tính Quốc tịch Địa chỉ liên lạc đối với CĐNN là cá nhân; Địa chỉ trụ sở chính đối với CĐNN là tổ chức Lọai giấy tờ, số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân/tổ chức Vốn góp [12] Thời hạn góp vốn 3 Chữ ký của cổ đông là nhà đầu tư nước ngòai 4 Ghi chú Tổng số cổ phần Tỷ lệ ( % ) Lọai cổ phần Lọai tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn 2 Số lượng Giá trị Phổ thông …….. Số lượng Giá trị Số lượng Giá trị 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 ……, ngày……tháng……năm…… NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ CỦA CÔNG TY ( Ký và ghi họ tên) 5 Phụ lục I-9 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) DANH SÁCH THÀNH VIÊN CÔNG TY HỢP DANH STT Tên thành viên Ngày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhân Giớitính Quốctịch Dântộc Địa chỉ liên lạc đối với thành viên là cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức Địa chỉ thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức Lọai, số, ngày, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân/tổ chức Vốn góp Thời hạn góp vốn 3 Chữ ký của thành viên 4 Ghi chú Phần vốn góp [13] ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngòai, nếu có ) Tỷ lệ ( % ) Lọai tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn [14] 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 A.Thànhviên hợp danh B.Thànhviên góp vốn ( nếu có ) Phụ lục I-10 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) DANH SÁCH NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO ỦY QUYỀN [15] STT Chủ sở hữu/Thành viên công ty TNHH/Cổ đông sáng lập/Cổ đông là tổ chức nước ngòai Tên người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền Ngày, tháng, năm sinh Giới tính Quốc tịch Dân tộc Địa chỉ liên lạc Số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân Vốn được ủy quyền [16] Chữ ký của người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền [17] Ghi chú Tổng giá trị vốn được đại diện ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngòai, nếu có) Tỷ lệ (%) Thời điểm đại diện phần vốn 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 ……, ngày……tháng……năm…… NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/ CHỦ TỊCH CÔNG TY/CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN/ CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ CỦA CÔNG TY ( Ký và ghi họ tên) [18] Phụ lục II-1 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) TÊN DOANH NGHIỆP Số: ………….. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày…… tháng…… năm …… THÔNG BÁO Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ……… Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ……… Doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở ( chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp hoặc sáp nhập doanh nghiệp, đánh dấu X vào ô thích hợp ): - Đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp - Đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp Thông tin về doanh nghiệp bị sáp nhập ( chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp ): Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ……… Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị sáp nhập và các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị sáp nhập. - Doanh nghiệp có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo và xã, phường, thị trấn biên giới; xã, phường, thị trấn ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh [19] : Có Không Doanh nghiệp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp như sau: ( Doanh nghiệp chọn và kê khai vào trang tương ứng với nội dung đăng ký/ thông báo thay đổi và gửi kèm ) ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN DOANH NGHIỆP Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt sau khi thay đổi ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngòai sau khi thay đổi ( nếu có ): ..................................................................................................................... Tên doanh nghiệp viết tắt sau khi thay đổi ( nếu có ):............................................................................................................... ..................................................................................................................... ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ CHÍNH Địa chỉ trụ sở chính sau khi thay đổi: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: Điện thọai: ................................................... Fax ( nếu có ): ............................................................................... Email ( nếu có ): ............................................ Website ( nếu có ): ............................................................................... Đồng thời thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế ( Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế tương ứng với địa chỉ trụ sở chính ) . - Doanh nghiệp nằm trong ( Đánh dấu X vào ô vuông tương ứng nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp/khu chế xuất/khu kinh tế/khu công nghệ cao ): Khu công nghiệp Khu chế xuất Khu kinh tế Khu công nghệ cao Doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân cam kết trụ sở doanh nghiệp thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật. ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI THÀNH VIÊN CÔNG TY TNHH/ THÀNH VIÊN HỢP DANH CÔNG TY HỢP DANH Trường hợp thay đổi thành viên công ty TNHH: kê khai Danh sách thành viên công ty TNHH theo Phụ lục I-6 và Danh sách người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền của thành viên là tổ chức theo Phụ lục I-10 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT , nếu có. Trường hợp thay đổi thành viên hợp danh công ty hợp danh: kê khai Danh sách thành viên hợp danh theo Phụ lục I-9 ( Không kê khai nội dung thông tin về thành viên góp vốn của công ty hợp danh ). ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN ĐIỀU LỆ, PHẦN VỐN GÓP, TỶ LỆ PHẦN VỐN GÓP
-
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ của công ty: Vốn điều lệ đã đăng ký ( bằng số, bằng chữ, VNĐ ): ..................................................................................................................... Vốn điều lệ sau khi thay đổi ( bằng số, bằng chữ, VNĐ ): ..................................................................................................................... Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngòai (nếu có, ghi bằng số, lọai ngọai tệ): ..................................................................................................................... Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngòai trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? Có Không Thời điểm thay đổi vốn: ..................................................................................................................... Hình thức tăng, giảm vốn: ..................................................................................................................... Tài sản góp vốn sau khi thay đổi vốn điều lệ: STT Tài sản góp vốn Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ ( bằng số, VNĐ ) Tỷ lệ ( % ) 1 Đồng Việt Nam 2 Ngọai tệ tự do chuyển đổi ( ghi rõ lọai ngọai tệ, số tiền được góp bằng mỗi lọai ngọai tệ ) 3 Vàng 4 Quyền sử dụng đất 5 Quyền sở hữu trí tuệ 6 Các tài sản khác ( ghi rõ lọai tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi lọai tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp ) Tổng số Thông tin về cổ phần ( chỉ kê khai đối với công ty cổ phần ): Mệnh giá cổ phần: ..................................................................................................................... STT Lọai cổ phần Số lượng Giá trị ( bằng số, VNĐ ) Tỉ lệ so với vốn điều lệ ( % ) 1 Cổ phần phổ thông 2 Cổ phần ưu đã biểu quyết 3 Cổ phần ưu đã cổ tức 4 Cổ phần ưu đãi hòan lại 5 Các cổ phần ưu đãi khác Tổng số 2. Đăng ký thay đổi phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp công ty TNHH, công ty hợp danh: Kê khai phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp mới của thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên/thành viên hợp danh công ty hợp danh theo mẫu tương ứng tại các Phụ lục I-6, Phụ lục I-9 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT . ( Đối với thành viên có phần vốn góp không thay đổi, trong danh sách thành viên không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên đó ). THÔNG BÁO THAY ĐỔI NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH 1 1. Bổ sung ngành, nghề kinh doanh sau ( kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo bổ sung ngành, nghề kinh doanh vào danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh ): STT Tên ngành, nghề kinh doanh được bổ sung Mã ngành Ngành, nghề kinh doanh chính ( Trường hợp ngành, nghề kinh doanh được bổ sung là ngành, nghề kinh doanh chính thì đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai )
-
Bỏ ngành, nghề kinh doanh sau ( kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo bỏ ngành, nghề kinh doanh khỏi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh ): STT Tên ngành, nghề kinh doanh được bỏ khỏi danh sách đã đăng ký Mã ngành Ghi chú 3. Sửa đổi chi tiết ngành, nghề kinh doanh sau ( kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo thay đổi nội dung chi tiết của ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh ): STT Tên ngành, nghề kinh doanh được sửa đổi chi tiết Mã ngành Ngành, nghề kinh doanh chính ( Trường hợp ngành, nghề kinh doanh được sửa đổi là ngành, nghề kinh doanh chính thì đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai ) Lưu ý: - Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành, nghề kinh doanh từ ngành này sang ngành khác, doanh nghiệp kê khai đồng thời tại mục 1, 2 nêu trên, cụ thể như sau: kê khai ngành, nghề kinh doanh mới tại mục 1; kê khai ngành, nghề kinh doanh cũ tại mục 2. - Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành, nghề kinh doanh chính từ ngành này sang ngành khác nhưng không thay đổi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký, doanh nghiệp thực hiện cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại khỏan 2 Điều 63 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp. - Trường hợp chỉ bỏ ngành, nghề kinh doanh chính mà không bổ sung thêm ngành, nghề kinh doanh mới và chọn một ngành, nghề kinh doanh khác trong số các ngành, nghề kinh doanh còn lại đã đăng ký làm ngành, nghề kinh doanh chính thì đồng thời kê khai tại mục 2, 3 nêu trên, cụ thể như sau: kê khai ngành, nghề kinh doanh bị bỏ tại mục 2; kê khai ngành, nghề kinh doanh chính mới tại mục 3. ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN ĐẦU TƯ CỦA CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN Vốn đầu tư đã đăng ký ( bằng số; bằng chữ; VNĐ ): ..................................................................................................................... Vốn đầu tư sau khi thay đổi ( bằng số; bằng chữ; VNĐ ): ..................................................................................................................... Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngòai ( nếu có, bằng số, lọai ngọai tệ ) :................................................................................................................ Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngòai trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? Có Không Thời điểm thay đổi vốn: ..................................................................................................................... Hình thức tăng, giảm vốn: ..................................................................................................................... Tài sản góp vốn sau khi thay đổi vốn đầu tư: STT Tài sản góp vốn Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn đầu tư ( bằng số, VNĐ ) Tỷ lệ ( % ) 1 Đồng Việt Nam 2 Ngọai tệ tự do chuyển đổi ( ghi rõ lọai ngọai tệ, số tiền được góp bằng mỗi lọai ngọai tệ ) 3 Vàng 4 Quyền sử dụng đất 5 Quyền sở hữu trí tuệ 6 Các tài sản khác ( ghi rõ lọai tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi lọai tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp ) Tổng số THÔNG BÁO THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO ỦY QUYỀN CỦA CHỦ SỞ HỮU, THÀNH VIÊN CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN LÀ TỔ CHỨC/CỔ ĐÔNG LÀ TỔ CHỨC NƯỚC NGÒAI Thông tin về người đại diện theo ủy quyền sau khi thay đổi ( kê theo Phụ lục I-10 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ): Gửi kèm. THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP, CỔ ĐÔNG LÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGÒAI CÔNG TY CỔ PHẦN Trường hợp thay đổi thông tin về cổ đông sáng lập ( kê khai theo Phụ lục I-7 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ): Gửi kèm ( Đối với cổ đông sáng lập có phần vốn góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông sáng lập không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông sáng lập đó ). Trường hợp thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngòai, thay đổi thông tin về cổ đông là nhà đầu tư nước ngòai ( kê khai theo Phụ lục I-8 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ): Gửi kèm ( Đối với cổ đông có phần vốn góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngòai không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông đó ). THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ STT Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế 1 Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc ( nếu có ): Họ và tên Giám đốc/Tổng giám đốc: ……………………………. Điện thọai: ………………………………………………………….. 2 Thông tin về Kế tóan trưởng/Phụ trách kế tóan ( nếu có ) 1 : Họ và tên Kế tóan trưởng/Phụ trách kế tóan: ……………………………. Điện thọai: ………………………………………………………….. 3 Địa chỉ nhận thông báo thuế: Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ………………………………… Xã/Phường/Thị trấn: …………………………………………………… Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ………………………… Tỉnh/Thành phố: …………………………………………………………. Điện thọai ( nếu có ): ………………….Fax ( nếu có ):……………….. Email ( nếu có ):……………………………………………………… 4 Ngày bắt đầu họat động 2 : …../…../……. 5 Hình thức hạch tóan ( Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch tóan độc lập” hoặc “Hạch tóan phụ thuộc”. Trường hợp tích chọn ô “Hạch tóan độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì tích chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất” ): Hạch tóan độc lập Có báo cáo tài chính hợp nhất Hạch tóan phụ thuộc 6 Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …..…./.……. đến ngày …..…/..……. 3 ( Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế tóan ) 7 Tổng số lao động: ...................................................................... 8 Có họat động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M không? Có Không Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp đối với các thông tin thay đổi nêu trên. ( Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp ) . Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Qúy Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Doanh nghiệp cam kết hòan tòan chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này. Người ký tại Thông báo này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty. NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP ( Ký và ghi họ tên) 1 Phụ lục II-2 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) TÊN DOANH NGHIỆP Số: ………….. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày…… tháng…… năm …… THÔNG BÁO Thay đổi người đại diện theo pháp luật Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ……………. Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ……… Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật với các nội dung sau: Người đại diện theo pháp luật sau khi thay đổi [20] : Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): .................................... Giới tính: .................................................................................................. Chức danh: ..................................................................................................................... Sinh ngày: ...... /...... /......... Dân tộc: ................. Quốc tịch: .................................. Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân: Chứng minh nhân dân Căn cước công dân Hộ chiếu Lọai khác ( ghi rõ ):………… Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: …………………………………………... Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: …………..Ngày hết hạn ( nếu có ): …/…/… Địa chỉ thường trú: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Quốc gia: ..................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Quốc gia: ..................................................................................................................... Điện thọai ( nếu có ): ........................ Email ( nếu có ): .................................................................. Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Qúy Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Doanh nghiệp cam kết hòan tòan chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này. CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN/ CHỦ TỊCH CÔNG TY/ CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ ( Ký và ghi họ tên) [21] Phụ lục II-3 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) TÊN DOANH NGHIỆP Số: …………….. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày……tháng……năm…… THÔNG BÁO Thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố………….. Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ……… Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân với các nội dung sau: Trường hợp thay đổi chủ doanh nghiệp ( đánh dấu X vào ô thích hợp ): Tặng cho doanh nghiệp tư nhân Chủ doanh nghiệp chết Bán doanh nghiệp tư nhân 1. Người tặng cho/Người chết/Người bán Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................... Giới tính: ................................................................................................... Sinh ngày: ...... /...... /......... Dân tộc: ................. Quốc tịch: .................................. Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân: Chứng minh nhân dân Căn cước công dân Hộ chiếu Lọai khác ( ghi rõ ):………… Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: …………………………………………... Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: …………..Ngày hết hạn ( nếu có ): …/…/… Địa chỉ thường trú: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc ( trường hợp chủ doanh nghiệp tư nhân chết không cần kê khai nội dung này ): Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Điện thọai ( nếu có ): ........................ Email ( nếu có ): ..................................................................
-
Người được tặng cho/Người thừa kế/Người mua Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................... Giới tính: ................................................................................................... Sinh ngày: ...... /...... /......... Dân tộc: ................. Quốc tịch: .................................. Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân: Chứng minh nhân dân Căn cước công dân Hộ chiếu Lọai khác ( ghi rõ ):………… Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: …………………………………………... Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: …………..Ngày hết hạn ( nếu có ): …/…/… Địa chỉ thường trú: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Điện thọai ( nếu có ): ...................... Email ( nếu có ): ................................................................ Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Qúy Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Chúng tôi cam kết hòan tòan chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này. NGƯỜI ĐƯỢC TẶNG CHO/ NGƯỜI THỪA KẾ/NGƯỜI MUA ( Ký và ghi họ tên) [22] CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN [23] ( Ký và ghi họ tên) Phụ lục II-4 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) TÊN DOANH NGHIỆP Số: ………….. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày…… tháng…… năm …… THÔNG BÁO Thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………… Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ……… - Doanh nghiệp có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo và xã, phường, thị trấn biên giới; xã, phường, thị trấn ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh [24] : Có Không Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên với thông tin sau khi thay đổi như sau:
-
Đối với chủ sở hữu là cá nhân Họ và tên chủ sở hữu ( ghi bằng chữ in hoa ): ....................... Giới tính: ............................................................................................... Sinh ngày: ...... /...... /......... Dân tộc: ................. Quốc tịch: .................................. Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân: Chứng minh nhân dân Căn cước công dân Hộ chiếu Lọai khác ( ghi rõ ):………… Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: …………………………………………... Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: …………..Ngày hết hạn ( nếu có ): …/…/… Địa chỉ thường trú: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Quốc gia: ..................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Quốc gia: ..................................................................................................................... Điện thọai ( nếu có ): ............................ Email ( nếu có ): ......................................................................
-
Đối với chủ sở hữu là tổ chức - Thông tin về tổ chức: Tên chủ sở hữu ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập: ..................................................................................................................... Ngày cấp: …/…/… Nơi cấp: ..................................................................................................................... Địa chỉ trụ sở chính: Số nhà, ngách, hẻm, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Quốc gia: ........................................................................................................... Điện thọai ( nếu có ): ................................ Fax ( nếu có ): .......................................................................... Email ( nếu có ): ....................................... Website ( nếu có ): .......................................................................... - Mô hình tổ chức công ty: Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc - Thông tin về người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu là tổ chức ( kê khai theo Phụ lục I-10 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ): Gửi kèm. Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Qúy Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Doanh nghiệp cam kết hòan tòan chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này. Người ký tại Thông báo này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty. CHỦ SỞ HỮU MỚI/NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CHỦ SỞ HỮU MỚI ( Ký và ghi họ tên) 2 CHỦ SỞ HỮU CŨ/NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CHỦ SỞ HỮU CŨ ( Ký và ghi họ tên) 3 Phụ lục II-5 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) TÊN DOANH NGHIỆP Số: ………….. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày…… tháng…… năm …… THÔNG BÁO Về việc bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………… Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ……… Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp như sau: ........................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... Doanh nghiệp cam kết hòan tòan chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này. Người ký tại Thông báo này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty. NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP ( Ký và ghi họ tên) [25] Phụ lục II-6 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) TÊN DOANH NGHIỆP Số: …………….. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày……tháng……năm…… THÔNG BÁO Về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố………….. Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ……… Thông báo về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân với các nội dung sau:
-
Chủ doanh nghiệp tư nhân Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................... Giới tính: ................................................................................................... Sinh ngày: ...... /...... /......... Dân tộc: ................. Quốc tịch: .................................. Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân: Chứng minh nhân dân Căn cước công dân Hộ chiếu Lọai khác ( ghi rõ ):………… Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: …………………………………………... Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: …………..Ngày hết hạn ( nếu có ): …/…/… Địa chỉ thường trú: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Điện thọai ( nếu có ): ............................ Email ( nếu có ): ......................................................................
-
Người thuê doanh nghiệp tư nhân Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................... Giới tính: ................................................................................................... Sinh ngày: ...... /...... /......... Dân tộc: ................. Quốc tịch: .................................. Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân: Chứng minh nhân dân Căn cước công dân Hộ chiếu Lọai khác ( ghi rõ ):………… Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: …………………………………………... Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: …………..Ngày hết hạn ( nếu có ): …/…/… Địa chỉ thường trú: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Điện thọai ( nếu có ): ............................ Email ( nếu có ): ...................................................................... Chúng tôi cam kết hòan tòan chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này. NGƯỜI THUÊ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN ( Ký và ghi họ tên) [26] CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN ( Ký và ghi họ tên) [27] Phụ lục II-7 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) TÊN DOANH NGHIỆP Số: ………….. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _________________________________________ ……, ngày…… tháng…… năm …… THÔNG BÁO Về việc đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện/ địa điểm kinh doanh ___________ Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………. Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ……… Đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện/ Thông báo lập địa điểm kinh doanh với các nội dung sau:
-
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngòai ( nếu có ): ………............................................................................................................................... Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết tắt ( nếu có ): ......................................................................................................................
-
Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh : Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Điện thọai ( nếu có ): ....................................... Fax ( nếu có ): ............................................................................... Email ( nếu có ): .............................................. Website ( nếu có ): ............................................................................... - Chi nhánh/Văn phòng đại diện/Địa điểm kinh doanh nằm trong ( Đánh dấu X vào ô vuông tương ứng nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh nằm trong khu công nghiệp/khu chế xuất/khu kinh tế/khu công nghệ cao ): Khu công nghiệp Khu chế xuất Khu kinh tế Khu công nghệ cao 3. Ngành, nghề kinh doanh, nội dung họat động:
a) Ngành, nghề kinh doanh ( chỉ kê khai đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh ): STT Tên ngành Mã ngành Ngành, nghề kinh doanh chính ( đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai )
b) Nội dung họat động ( chỉ kê khai đối với văn phòng đại diện ): .....................................................................................................................
-
Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: Họ tên ( ghi bằng chữ in hoa ): ........................................ Giới tính: ................................................................................................ Sinh ngày: ......... /...... /...... Dân tộc: .................... Quốc tịch: .................................. Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân: Chứng minh nhân dân Căn cước công dân Hộ chiếu Lọai khác ( ghi rõ ):………… Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ………………………………………... Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn ( nếu có ): …/…/… Địa chỉ thường trú: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Quốc gia: ..................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Quốc gia: ..................................................................................................................... Điện thọai (nếu có): ........................ Email (nếu có): ................................................................
-
Chi nhánh chủ quản ( chỉ kê khai đối với trường hợp đăng ký họat động địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh ): Tên chi nhánh: ..................................................................................................................... Địa chỉ chi nhánh: ..................................................................................................................... Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh ( trường hợp không có mã số chi nhánh/mã số thuế của chi nhánh ): … Ngày cấp …/…/… Nơi cấp: ……… 6. Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ( chỉ kê khai đối với trường hợp đăng ký họat động địa điểm kinh doanh, doanh nghiệp đánh dấu X vào một trong hai ô sau ): Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của tất cả địa điểm kinh doanh Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của từng địa điểm kinh doanh 7. Thông tin đăng ký thuế: STT Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế 1 Thông tin về Kế tóan trưởng/Phụ trách kế tóan ( nếu có ): Họ và tên Kế tóan trưởng/Phụ trách kế tóan: ……………………… Điện thọai: ………………………………………………………….. 2 Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh ): Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ………………………………… Xã/Phường/Thị trấn: …………………………………………………….. Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………...... Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………… Điện thọai ( nếu có ): ………………Fax ( nếu có ): ………………..……. Email ( nếu có ): ……………………………………………………..…… 3 Ngày bắt đầu họat động [28] ( trường hợp chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được dự kiến bắt đầu họat động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký họat động thì không cần kê khai nội dung này ): …../…../……. 4 Hình thức hạch tóan ( Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch tóan độc lập” hoặc “Hạch tóan phụ thuộc”. Trường hợp tích chọn ô “Hạch tóan độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì tích chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất” ): Hạch tóan độc lập Có báo cáo tài chính hợp nhất Hạch tóan phụ thuộc 5 Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …..…/..……. đến ngày …..…./.……. [29] ( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế tóan ) 6 Tổng số lao động ( dự kiến ): ………………………………… 7 Họat động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M: Có Không 8 Phương pháp tính thuế GTGT ( chọn 1 trong 4 phương pháp ): Khấu trừ Trực tiếp trên GTGT Trực tiếp trên doanh số Không phải nộp thuế GTGT
-
Đăng ký sử dụng hóa đơn ( chỉ kê khai đối với chi nhánh ) 3 : Tự in hóa đơn Đặt in hóa đơn Sử dụng hóa đơn điện tử Mua hóa đơn của cơ quan thuế 9. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội ( chỉ kê khai đối với chi nhánh/văn phòng đại diện ): Phương thức đóng bảo hiểm xã hội ( chọn 1 trong 3 phương thức ): Hàng tháng 03 tháng một lần 06 tháng một lần Lưu ý: - Chi nhánh/văn phòng đại diện của doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính là nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và trả lương theo sản phẩm, theo khóan: có thể lựa chọn 1 trong 3 phương thức đóng bảo hiểm xã hội: hàng tháng, 03 tháng một lần, 06 tháng một lần. - Chi nhánh/văn phòng đại diện của doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính khác: đánh dấu vào phương thức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng.
-
Chi nhánh công ty chứng khóan nước ngòai/Chi nhánh công ty quản lý qũy nước ngòai tại Việt Nam: Đánh dấu X nếu là chi nhánh công ty chứng khóan nước ngòai/chi nhánh công ty quản lý qũy nước ngòai tại Việt Nam và kê khai thêm các thông tin sau đây: Giấy phép thành lập và họat động số: … ( nếu có ) do Ủy ban Chứng khóan Nhà nước cấp ngày: …./…./…..Doanh nghiệp cam kết: - Trụ sở chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật; - Sử dụng hóa đơn tự in, đặt in, hóa đơn điện tử, mua hóa đơn của cơ quan thuế theo đúng quy định của pháp luật ( Không ghi nếu thông báo thành lập địa điểm kinh doanh ); - Hòan tòan chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này. Người ký tại Thông báo này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty. NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP/ NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH ( Ký và ghi họ tên) 4 Phụ lục II- 8 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) TÊN DOANH NGHIỆP Số: ………….. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày…… tháng…… năm …… THÔNG BÁO Về việc lập chi nhánh/văn phòng đại diện ở nước ngòai Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………… Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ……… Thông báo về việc lập chi nhánh/ văn phòng đại diện ở nước ngòai như sau:
-
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết bằng Tiếng Việt ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết bằng tiếng nước ngòai ( nếu có ): ..................................................................................................................... Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết tắt ( nếu có ): .....................................................................................................................
-
Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện : ........................................................................................................... Điện thọai ( nếu có ): ..................................... Fax ( nếu có ): ..................................................................... Email ( nếu có ): ............................................ Website ( nếu có ): .....................................................................
-
Số Giấy chứng nhận họat động chi nhánh/văn phòng đại diện hoặc giấy tờ tương đương khác : ..................................................................................................................... Ngày cấp: ...... /...... /....... Nơi cấp: .................................
-
Ngành, nghề kinh doanh, nội dung họat động:
a) Ngành, nghề kinh doanh ( đối với chi nhánh ): .....................................................................................................................
b) Nội dung họat động ( đối với văn phòng đại diện ): .....................................................................................................................
-
Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện: Họ tên người đứng đầu ( ghi bằng chữ in hoa ): ................ Giới tính: ................................................................................................... Sinh ngày: ...... /...... /......... Dân tộc: ................. Quốc tịch: .................................. Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân: Chứng minh nhân dân Căn cước công dân Hộ chiếu Lọai khác ( ghi rõ ):………… Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: …………………………………………... Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: …………..Ngày hết hạn ( nếu có ): …/…/… Địa chỉ thường trú: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Quốc gia: ..................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Quốc gia: ........................................................................................................... Điện thọai ( nếu có ): ..................................... Email ( nếu có ): ............................................................................... Doanh nghiệp cam kết hòan tòan chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này. Người ký tại Thông báo này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty. NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP ( Ký và ghi họ tên) [30] Phụ lục II- 9 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) TÊN DOANH NGHIỆP Số: ………….. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày…… tháng…… năm …… THÔNG BÁO Về việc thay đổi nội dung đăng ký họat động chi nhánh/ văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ……….. Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ……… Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký họat động của chi nhánh/ văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau: Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh ( ghi bằng chữ in hoa ): .................................................................................................... Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại điện/địa điểm kinh doanh: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện ( trường hợp không có mã số chi nhánh/mã số thuế của chi nhánh ): ………… Ngày cấp: ...... /...... /....... Nơi cấp: ................................. Nội dung đăng ký thay đổi: ........................................................................................................... ........................................................................................................... Doanh nghiệp cam kết hòan tòan chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này. Người ký tại Thông báo này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty. NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP/ NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH ( Ký và ghi họ tên) [31] Phụ lục II-10 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) TÊN DOANH NGHIỆP Số: ………….. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày…… tháng…… năm …… GIẤY ĐỀ NGHỊ Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/ Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………….. Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ) :................................... Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:........................................................ Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ……… Đề nghị hiệu đính nội dung thông tin như sau: - Thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh hiện nay là: ................................................................................ ..................................................................................................................... - Thông tin đã đăng ký trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hiện nay là:..................................................................................................................... ..................................................................................................................... Do vậy, đề nghị Qúy Phòng hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh theo đúng thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp mà doanh nghiệp đã đăng ký. Doanh nghiệp cam kết hòan tòan chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này. Người ký tại Giấy đề nghị này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty. NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP / NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH ( Ký và ghi họ tên) [32] Phụ lục II-1 1 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) TÊN DOANH NGHIỆP Số: …………. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc …., ngày … tháng … năm……… THÔNG BÁO Về việc phản hồi kết quả rà sóat thông tin đăng ký doanh nghiệp, tình trạng pháp lý của doanh nghiệp Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………… Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ) : .......................................... Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:........................................................ Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ……… Sau khi rà sóat, kiểm tra đối chiếu thông tin tại Thông báo số ... ngày .../.../... của Qúy Phòng về việc rà sóat thông tin đăng ký doanh nghiệp, tình trạng pháp lý của doanh nghiệp, doanh nghiệp xác nhận ( đánh dấu X vào phần kết quả phù hợp với kết quả kiểm tra của doanh nghiệp ): I. Thông tin đăng ký doanh nghiệp và tình trạng pháp lý của doanh nghiệp tại Thông báo của Qúy Phòng là đầy đủ, chính xác II. Thông tin đăng ký doanh nghiệp/tình trạng pháp lý của doanh nghiệp tại Thông báo của Qúy Phòng là chưa chính xác Doanh nghiệp cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp/tình trạng pháp lý của doanh nghiệp như sau:
-
Đối với doanh nghiệp: ……………………………………………………………………………… 2. Đối với chi nhánh: ……………………………………………………………………………… 3. Đối với văn phòng đại diện: ……………………………………………………………………………… 4. Đối với địa điểm kinh doanh: ……………………………………………………………………………… Doanh nghiệp cam kết: - Hòan tòan chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này. - Người ký tại Thông báo này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty. NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP ( Ký và ghi họ tên) [33] Phụ lục II-12 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) TÊN DOANH NGHIỆP Số: ………….. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ……., ngày……tháng……năm…… GIẤY ĐỀ NGHỊ Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp do chuyển đổi dữ liệu vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………….. Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ) :................................... Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:........................................................ Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ……… Đề nghị bổ sung, hiệu đính nội dung thông tin như sau: - Thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp hiện nay là:........................................................................................................... - Thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế/Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)/Giấy phép đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương/Giấy phép thành lập và họat động kinh doanh chứng khóan ( Giấy chứng nhận ) hiện nay là: ............................................................................. ..................................................................................................................... Do vậy, đề nghị Qúy Phòng bổ sung, hiệu đính thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp theo đúng thông tin trên Giấy chứng nhận mà doanh nghiệp đã đăng ký. Doanh nghiệp cam kết hòan tòan chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này. Người ký tại Giấy đề nghị này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty. NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP ( Ký và ghi họ tên) [34] Phụ lục I I- 13 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) TÊN DOANH NGHIỆP Số: ………………. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày…… tháng…… năm …… GIẤY ĐỀ NGHỊ Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………….. Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ……… Đề nghị được cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại Điều 96 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp và cập nhật, bổ sung mã ngành kinh tế cấp bốn trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam đối với những ngành, nghề mà doanh nghiệp đã đăng ký kinh doanh như sau [35] : STT Tên ngành Mã ngành Ngành, nghề kinh doanh chính ( đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai ) Doanh nghiệp cam kết hòan tòan chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này. Người ký tại Giấy đề nghị này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty. NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP ( Ký và ghi họ tên) [36] Phụ lục II-1 4 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) TÊN DOANH NGHIỆP Số: ………………. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày…… tháng…… năm …… GIẤY ĐỀ NGHỊ Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp họat động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………….. Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..................................................................................................................... Số Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương: … Ngày cấp: …/…/…Nơi cấp: ........................... Đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, cụ thể như sau ( đánh dấu X vào ô thích hợp ): Lọai hình doanh nghiệp: - Công ty TNHH một thành viên - Công ty TNHH hai thành viên trở lên - Công ty cổ phần - Công ty hợp danh 1. Tên công ty: Tên công ty viết bằng tiếng Việt ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Tên công ty viết bằng tiếng nước ngòai ( nếu có ): ..................................................................................................................... Tên công ty viết tắt ( nếu có ): .....................................................................................................................
-
Địa chỉ trụ sở chính: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Điện thọai: ................................................... Fax ( nếu có ): ............................................................................... Email ( nếu có ): ............................................ Website ( nếu có ): ...............................................................................
-
Ngành, nghề kinh doanh [37] ( ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam ) : STT Tên ngành Mã ngành Ngành, nghề kinh doanh chính ( đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai )
-
Vốn điều lệ: Vốn điều lệ ( bằng số; VNĐ ): ..................................................................................................................... Vốn điều lệ ( bằng chữ; VNĐ ):........................................................................................................... Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngòai ( nếu có, bằng số, lọai ngọai tệ ) :................................................................................................................ Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngòai trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? Có Không 5. Nguồn vốn điều lệ: Lọai nguồn vốn Số tiền ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngòai, nếu có ) Tỷ lệ ( % ) Vốn ngân sách nhà nước Vốn tư nhân Vốn nước ngòai Vốn khác Tổng cộng Tài sản góp vốn ( chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên ) STT Tài sản góp vốn Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ ( bằng số, VNĐ ) Tỷ lệ ( % ) 1 Đồng Việt Nam 2 Ngọai tệ tự do chuyển đổi 3 Vàng 4 Quyền sử dụng đất 5 Quyền sở hữu trí tuệ 6 Các tài sản khác ( ghi rõ lọai tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi lọai tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp ) Tổng số Thông tin về cổ phần ( chỉ kê khai đối với công ty cổ phần ): Mệnh giá cổ phần ( VNĐ ):.......................................................................................................... STT Lọai cổ phần Số lượng Giá trị ( bằng số, VNĐ ) Tỉ lệ so với vốn điều lệ ( % ) 1 Cổ phần phổ thông 2 Cổ phần ưu đãi biểu quyết 3 Cổ phần ưu đãi cổ tức 4 Cổ phần ưu đãi hòan lại 5 Các cổ phần ưu đãi khác Tổng số Thông tin về cổ phần được quyền chào bán ( nếu có ): STT Lọai cổ phần được quyền chào bán Số lượng 1 Cổ phần phổ thông 2 Cổ phần ưu đãi biểu quyết 3 Cổ phần ưu đãi cổ tức 4 Cổ phần ưu đãi hòan lại 5 Cổ phần ưu đãi khác Tổng số:
-
Chủ sở hữu ( chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên ) : a ) Đối với chủ sở hữu là cá nhân Họ tên chủ sở hữu ( ghi bằng chữ in hoa ): ........................ Giới tính: .................................................................................................... Sinh ngày: ..... /.... /......... Dân tộc: .................... Quốc tịch: ................................. Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân: Chứng minh nhân dân Căn cước công dân Hộ chiếu Lọai khác ( ghi rõ ):………… Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: …………………………………………... Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: …………..Ngày hết hạn ( nếu có ): …/…/… Địa chỉ thường trú: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Quốc gia: ..................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Quốc gia: ..................................................................................................................... Điện thọai ( nếu có ): ..................................... Email ( nếu có ): ............................................................................... b ) Đối với chủ sở hữu là tổ chức - Thông tin về chủ sở hữu: Tên tổ chức ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập: ..................................................................................................................... Ngày cấp: ...... /...... /....... Nơi cấp: ................................. Địa chỉ trụ sở chính: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Quốc gia: ..................................................................................................................... Điện thọai ( nếu có ): ..................................... Fax ( nếu có ): ............................................................................... Email ( nếu có ): ............................................ Website (nếu có) :......................................................................... - Thông tin về người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền ( kê khai theo Phụ lục I-10 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ): Gửi kèm. - Mô hình tổ chức công ty trách nhiệm hữu hạn ( đánh dấu X vào ô thích hợp ): Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc 7. Danh sách thành viên công ty [38] ( chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên/công ty hợp danh, kê khai theo Phụ lục I-6, I-9 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ): Gửi kèm. - Thông tin về người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền của thành viên là tổ chức ( kê khai theo Phụ lục I-10 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ): Gửi kèm (nếu có).
-
Danh sách cổ đông sáng lập 3 ( kê khai theo Phụ lục I-7 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ): Gửi kèm (nếu có) . - Thông tin về người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền của cổ đông sáng lập là tổ chức ( kê khai theo Phụ lục I-10 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ): Gửi kèm (nếu có).
-
Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngòai 4 ( chỉ kê khai đối với công ty cổ phần chưa niêm yết, kê khai theo Phụ lục I-8 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ): Gửi kèm (nếu có). - Thông tin về người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là nhà đầu tư nước ngòai là tổ chức ( kê khai theo Phụ lục I-10 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ): Gửi kèm (nếu có).
-
Người đại diện theo pháp luật 5 : Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): ........................................ Giới tính: ..................................................................................................... Chức danh: ..................................................................................................................... Sinh ngày: ..... /.... /......... Dân tộc: .................... Quốc tịch: ................................. Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân: Chứng minh nhân dân Căn cước công dân Hộ chiếu Lọai khác ( ghi rõ ):………… Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: …………………………………………... Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: …………..Ngày hết hạn ( nếu có ): …/…/… Địa chỉ thường trú: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Quốc gia: …………………………………………………………… Địa chỉ liên lạc: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ............................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ............................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Quốc gia: ........................................... Điện thọai ( nếu có ): ………………….Email ( nếu có ): .....................................................................................................................
-
Thông tin đăng ký thuế : STT Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế 11.1 Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc ( nếu có ): Họ và tên Giám đốc/Tổng giám đốc: ……………………………. Điện thọai: ………………………………………………………….. 11.2 Thông tin về Kế tóan trưởng/Phụ trách kế tóan ( nếu có ) 6 : Họ và tên Kế tóan trưởng/Phụ trách kế tóan: ……………………… Điện thọai: ………………………………………………………….. 11.3 Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ): Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ……………… Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………… Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ………………………… Tỉnh/Thành phố: …………………………………………………….. Điện thọai ( nếu có ): ………………….Fax ( nếu có ):……………….. Email ( nếu có ):……………………………………………………… 11.4 Hình thức hạch tóan ( Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch tóan độc lập” hoặc “Hạch tóan phụ thuộc”. Trường hợp tích chọn ô “Hạch tóan độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì tích chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất” ): Hạch tóan độc lập Có báo cáo tài chính hợp nhất Hạch tóan phụ thuộc 11.5 Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../….. 7 ( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế tóan ) 11.6 Tổng số lao động: ................................................................. 11.7 Họat động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M Có Không 11.8 Phương pháp tính thuế GTGT ( chọn 1 trong 4 phương pháp ) 8 : Khấu trừ Trực tiếp trên GTGT Trực tiếp trên doanh số Không phải nộp thuế GTGT Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp ( Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp ) . Doanh nghiệp cam kết hòan tòan chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Giấy đề nghị này. Người ký tại Giấy đề nghị này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty. ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP ( Ký và ghi họ tên) 9 Phụ lục II- 15 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) TÊN DOANH NGHIỆP Số: ………………. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày…… tháng…… năm …… GIẤY ĐỀ NGHỊ Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký họat động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh họat động theo Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương hoặc Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………….. Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ……… Đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký họat động của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh với các nội dung cụ thể như sau: I. Thông tin về chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
-
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngòai ( nếu có ):………......................................................................................................................... Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết tắt ( nếu có ): .....................................................................................................................
-
Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh/Mã số thuế: .....................................................................................................................
-
Thông tin về Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký họat động của chi nhánh/văn phòng đại diện/giấy tờ có giá trị tương đương khác/Giấy chứng nhận họat động chi nhánh/văn phòng đại diện do Cơ quan đầu tư cấp: Số Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký họat động/giấy tờ có giá trị tương đương khác do cơ quan đầu tư cấp: ..................................................................................................................... Ngày cấp: ...... /...... /....... Nơi cấp: .................................
-
Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ................................................................................................. Xã/Phường/Thị trấn: ................................................................................................. Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ................................................................................................. Tỉnh/Thành phố: ................................................................................................. Điện thọai: ......................................... Fax ( nếu có ): ........................................................... Email ( nếu có ): .................................. Website ( nếu có ): ...........................................................
-
Ngành, nghề kinh doanh/nội dung họat động:
a) Ngành, nghề kinh doanh ( chỉ kê khai đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh ): STT Tên ngành Mã ngành Ngành, nghề kinh doanh chính ( đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai )
b) Nội dung họat động ( chỉ kê khai đối với văn phòng đại diện ): .....................................................................................................................
-
Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh : Họ tên người đứng đầu ( ghi bằng chữ in hoa ): ................ Giới tính: ................................................................................................... Sinh ngày: ...... /...... /...... Dân tộc: .................... Quốc tịch: .................................. Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân: Chứng minh nhân dân Căn cước công dân Hộ chiếu Lọai khác ( ghi rõ ):………… Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: …………………………………………... Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: …………..Ngày hết hạn ( nếu có ): …/…/… Địa chỉ thường trú: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Quốc gia: ..................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Quốc gia: ........................................................................................................... Điện thọai ( nếu có ): ..................................... Email ( nếu có ): ...............................................................................
-
Thông tin đăng ký thuế: STT Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế 1 Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ): Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………… Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………. Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ……………………... Tỉnh/Thành phố: …………………………………………………… Điện thọai ( nếu có ): ………………….Fax ( nếu có ):……………….. Email ( nếu có ):……………………………………………………… 2 Hình thức hạch tóan ( Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch tóan độc lập” hoặc “Hạch tóan phụ thuộc”. Trường hợp tích chọn ô “Hạch tóan độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì tích chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất” ): Hạch tóan độc lập Có báo cáo tài chính hợp nhất Hạch tóan phụ thuộc 3 Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …..…/..……. đến ngày …..…./.……. 1 ( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế tóan ) 4 Tổng số lao động: ........................................ 5 Họat động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M: Có Không 6 Phương pháp tính thuế GTGT ( chọn 1 trong 4 phương pháp ): Khấu trừ Trực tiếp trên GTGT Trực tiếp trên doanh số Không phải nộp thuế GTGT Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ( Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận ) . II. Thông tin về chi nhánh chủ quản (chỉ kê khai trong trường hợp đăng ký địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh theo hướng dẫn tại mục I Phụ lục này ): Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh ( Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh ) . Doanh nghiệp cam kết hòan tòan chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này. Người ký tại Giấy đề nghị này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty. NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP/ NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH ( Ký và ghi họ tên) 2 Phụ lục II- 16 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) TÊN DOANH NGHIỆP Số: ………………. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày…… tháng…… năm …… GIẤY ĐỀ NGHỊ Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp họat động theo Giấy phép thành lập và họat động kinh doanh chứng khóan Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………….. Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..................................................................................................................... Giấy phép thành lập và họat động số: … ( nếu có ) do Ủy ban Chứng khóan Nhà nước cấp ngày: …./…./….. Đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, cụ thể như sau ( đánh dấu X vào ô thích hợp ): Lọai hình doanh nghiệp: - Công ty TNHH một thành viên - Công ty TNHH hai thành viên trở lên - Công ty cổ phần 1. Tên công ty: Tên công ty viết bằng tiếng Việt ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Tên công ty viết bằng tiếng nước ngòai ( nếu có ): ..................................................................................................................... Tên công ty viết tắt ( nếu có ): .....................................................................................................................
-
Địa chỉ trụ sở chính: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Điện thọai: ................................................... Fax ( nếu có ): ............................................................................... Email ( nếu có ): ............................................ Website ( nếu có ): ...............................................................................
-
Ngành, nghề kinh doanh ( ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam ): STT Tên ngành Mã ngành Ngành, nghề kinh doanh chính ( đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai )
-
Vốn điều lệ : Vốn điều lệ ( bằng số; VNĐ ): ..................................................................................................................... Vốn điều lệ ( bằng chữ; VNĐ ):........................................................................................................... Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngòai ( nếu có, ghi bằng số, lọai ngọai tệ ) :................................................................................................................ Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngòai trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? Có Không 5. Nguồn vốn điều lệ: Lọai nguồn vốn Số tiền ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngòai, nếu có ) Tỷ lệ ( % ) Vốn ngân sách nhà nước Vốn tư nhân Vốn nước ngòai Vốn khác Tổng cộng Tài sản góp vốn ( chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên ) STT Tài sản góp vốn Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ ( bằng số, VNĐ ) Tỷ lệ ( % ) 1 Đồng Việt Nam 2 Ngọai tệ tự do chuyển đổi 3 Vàng 4 Quyền sử dụng đất 5 Quyền sở hữu trí tuệ 6 Các tài sản khác ( ghi rõ lọai tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi lọai tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp ) Tổng số Thông tin về cổ phần ( chỉ kê khai đối với công ty cổ phần ): Mệnh giá cổ phần ( VNĐ ):.......................................................................................................... STT Lọai cổ phần Số lượng Giá trị ( bằng số, VNĐ ) Tỉ lệ so với vốn điều lệ ( % ) 1 Cổ phần phổ thông 2 Cổ phần ưu đãi biểu quyết 3 Cổ phần ưu đãi cổ tức 4 Cổ phần ưu đãi hòan lại 5 Các cổ phần ưu đãi khác Tổng số Thông tin về cổ phần được quyền chào bán ( nếu có ): STT Lọai cổ phần được quyền chào bán Số lượng 1 Cổ phần phổ thông 2 Cổ phần ưu đãi biểu quyết 3 Cổ phần ưu đãi cổ tức 4 Cổ phần ưu đãi hòan lại 5 Cổ phần ưu đãi khác Tổng số:
-
Chủ sở hữu ( chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên ): a ) Đối với chủ sở hữu là cá nhân : Họ tên chủ sở hữu ( ghi bằng chữ in hoa ): ........................ Giới tính: .................................................................................................... Sinh ngày: ..... /.... /......... Dân tộc: .................... Quốc tịch: ................................. Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân: Chứng minh nhân dân Căn cước công dân Hộ chiếu Lọai khác ( ghi rõ ):………… Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: …………………………………………... Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: …………..Ngày hết hạn ( nếu có ): …/…/… Địa chỉ thường trú: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Quốc gia: ..................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Quốc gia: ..................................................................................................................... Điện thọai ( nếu có ): .............................. Email ( nếu có ): ........................................................................ b ) Đối với chủ sở hữu là tổ chức : - Thông tin về chủ sở hữu: Tên tổ chức ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập: ..................................................................................................................... Ngày cấp: ...... /...... /....... Nơi cấp: ................................. Địa chỉ trụ sở chính: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Quốc gia: ..................................................................................................................... Điện thọai ( nếu có ): ..................................... Fax ( nếu có ): ............................................................................... Email ( nếu có ): ............................................ Website ( nếu có ): ............................................................................... - Mô hình tổ chức công ty trách nhiệm hữu hạn: Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc - Thông tin về người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền ( kê khai theo Phụ lục I-10 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ): Gửi kèm (nếu có) .
-
Người đại diện theo pháp luật [39] : Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): ........................................ Giới tính: ..................................................................................................... Chức danh: ..................................................................................................................... Sinh ngày: ..... /.... /......... Dân tộc: .................... Quốc tịch: ................................. Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân: Chứng minh nhân dân Căn cước công dân Hộ chiếu Lọai khác ( ghi rõ ):………… Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: …………………………………………... Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: …………..Ngày hết hạn ( nếu có ): …/…/… Địa chỉ thường trú: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Quốc gia: …………………………………………………………… Địa chỉ liên lạc: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ............................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ............................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Quốc gia: ..................................................................................................................... Điện thọai ( nếu có ): ...................... Email ( nếu có ): ................................................................
-
Danh sách thành viên công ty [40] ( chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, kê khai theo Phụ lục I-6 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ): Gửi kèm (nếu có) . - Thông tin về người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền của thành viên là tổ chức ( kê khai theo Phụ lục I-10 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ): Gửi kèm (nếu có) .
-
Danh sách cổ đông sáng lập 3 ( chỉ kê khai đối với công ty cổ phần chưa niêm yết, kê khai theo Phụ lục I-7 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ): Gửi kèm (nếu có) . - Thông tin về người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền của cổ đông sáng lập là tổ chức ( kê khai theo Phụ lục I-10 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ): Gửi kèm (nếu có) .
-
Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngòai 4 ( kê khai theo Phụ lục I-8 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ): Gửi kèm (nếu có) . - Thông tin về người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là nhà đầu tư nước ngòai là tổ chức ( kê khai theo Phụ lục I-10 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ): Gửi kèm (nếu có) .
-
Thông tin đăng ký thuế : STT Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế 11.1 Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc ( nếu có ): Họ và tên Giám đốc/Tổng giám đốc: ……………………………. Điện thọai: ………………………………………………………….. 11.2 Thông tin về Kế tóan trưởng/Phụ trách kế tóan ( nếu có ) 5 : Họ và tên Kế tóan trưởng/Phụ trách kế tóan: ……………………… Điện thọai: ………………………………………………………….. 11.3 Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ): Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ……………… Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………… Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ………………………… Tỉnh/Thành phố: …………………………………………………….. Điện thọai ( nếu có ): ………………….Fax ( nếu có ):……………….. Email ( nếu có ):……………………………………………………… 11.4 Hình thức hạch tóan ( Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch tóan độc lập” hoặc “Hạch tóan phụ thuộc”. Trường hợp tích chọn ô “Hạch tóan độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì tích chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất” ): Hạch tóan độc lập Có báo cáo tài chính hợp nhất Hạch tóan phụ thuộc 11.5 Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../….. 6 ( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế tóan ) 11.6 Tổng số lao động: ................................................................. 11.7 Họat động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M Có Không 11.8 Phương pháp tính thuế GTGT ( chọn 1 trong 4 phương pháp ): Khấu trừ Trực tiếp trên GTGT Trực tiếp trên doanh số Không phải nộp thuế GTGT Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp ( Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp ) . Doanh nghiệp cam kết hòan tòan chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này. Người ký tại Giấy đề nghị này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty. ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP ( Ký và ghi họ tên) 7 Phụ lục II- 17 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) TÊN DOANH NGHIỆP Số: ………………. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày…… tháng…… năm …… GIẤY ĐỀ NGHỊ Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký họat động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp họat động theo Giấy phép thành lập và họat động kinh doanh chứng khóan/Chi nhánh công ty chứng khóan nước ngòai/công ty quản lý qũy nước ngòai tại Việt Nam Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………….. Tên doanh nghiệp/Tên chi nhánh ( trong trường hợp bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký họat động đối với Chi nhánh công ty chứng khóan nước ngòai/công ty quản lý qũy nước ngòai tại Việt Nam ) ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp: ..................................................................................................................... Giấy phép thành lập và họat động số: … ( nếu có ) do Ủy ban Chứng khóan Nhà nước cấp ngày: …./…./….. Đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký họat động của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh với các nội dung cụ thể như sau: I. Thông tin về chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
-
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Tên chi nhánh viết bằng tiếng nước ngòai ( nếu có ):………......................................................................................................................... Tên chi nhánh viết tắt ( nếu có ): .....................................................................................................................
-
Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh/Mã số thuế: .....................................
-
Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ........................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ........................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ........................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ........................................................................................................... Điện thọai: ................................................... Fax ( nếu có ): ..................................................................... Email ( nếu có ): ............................................ Website ( nếu có ): .....................................................................
-
Ngành, nghề kinh doanh/nội dung họat động:
a) Ngành, nghề kinh doanh ( đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh ): STT Tên ngành Mã ngành Ngành, nghề kinh doanh chính ( đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai )
b) Nội dung họat động ( đối với văn phòng đại diện ): .....................................................................................................................
-
Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh : Họ tên người đứng đầu ( ghi bằng chữ in hoa ): ................ Giới tính: ................................................................................................... Sinh ngày: ...... /...... /...... Dân tộc: .................... Quốc tịch: .................................. Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân: Chứng minh nhân dân Căn cước công dân Hộ chiếu Lọai khác ( ghi rõ ):………… Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: …………………………………………... Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: …………..Ngày hết hạn ( nếu có ): …/…/… Địa chỉ thường trú: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Quốc gia: ..................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Quốc gia: ........................................................................................................... Điện thọai ( nếu có ): ...................... Email ( nếu có ): ................................................................
-
Thông tin đăng ký thuế: STT Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế 1 Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ): Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………… Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………. Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ……………………... Tỉnh/Thành phố: …………………………………………………… Điện thọai ( nếu có ): ………………….Fax ( nếu có ):……………….. Email ( nếu có ):……………………………………………………… 2 Hình thức hạch tóan ( Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch tóan độc lập” hoặc “Hạch tóan phụ thuộc”. Trường hợp tích chọn ô “Hạch tóan độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì tích chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất” ): Hạch tóan độc lập Có báo cáo tài chính hợp nhất Hạch tóan phụ thuộc 3 Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …..…/..……. đến ngày …..…./.……. 1 ( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế tóan ) 4 Tổng số lao động: ........................................ 5 Họat động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M: Có Không 6 Phương pháp tính thuế GTGT ( chọn 1 trong 4 phương pháp ): Khấu trừ Trực tiếp trên GTGT Trực tiếp trên doanh số Không phải nộp thuế GTGT Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ( Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận ) . Doanh nghiệp cam kết hòan tòan chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này. Người ký tại Giấy đề nghị này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty. NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP/NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH ( Ký và ghi họ tên) 2 Phụ lục I I- 18 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) TÊN DOANH NGHIỆP Số: ………………. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày…… tháng…… năm …… GIẤY ĐỀ NGHỊ Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………... Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ……… Đề nghị được cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh. Thông tin về chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh ( chỉ kê khai trong trường hợp đề nghị Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện ): - Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: ..................................................................................................................... - Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: ..................................................................................................................... Lý do đề nghị cấp lại: ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... Doanh nghiệp cam kết hòan tòan chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này. Người ký tại Giấy đề nghị này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty. NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP/ NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH ( Ký và ghi họ tên) [41] Phụ lục II- 19 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) TÊN DOANH NGHIỆP Số: ………….. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày…… tháng…… năm …… THÔNG BÁO Về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của doanh nghiệp/ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố…………… Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ……… 1. Trường hợp tạm ngừng kinh doanh [42] : a ) Đối với doanh nghiệp: Đăng ký tạm ngừng kinh doanh kể từ ngày….tháng….năm…… đến hết ngày….tháng….năm…… Lý do tạm ngừng: ..................................................................................................................... Sau khi doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh, đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh chuyển tình trạng của tất cả các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp sang tình trạng “Tạm ngừng kinh doanh”. b ) Đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: Đăng ký tạm ngừng kinh doanh kể từ ngày … tháng … năm … đến hết ngày … tháng … năm … đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau: Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh ( ghi bằng chữ in hoa ) ..................................................................................................................... Mã số/Mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: ............................................................................................................................................. Số Giấy chứng nhận đăng ký họat động ( chỉ kê khai nếu không có mã số chi nhánh/mã số thuế ): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ……… Chi nhánh chủ quản ( chỉ kê khai đối với trường hợp đăng ký tạm ngừng kinh doanh địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh ): Tên chi nhánh: ..................................................................................................................... Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký họat động ( chỉ kê khai nếu không có mã số chi nhánh/mã số thuế ): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ……… Lý do tạm ngừng: .....................................................................................................................
-
Trường hợp tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo [43] : a ) Đối với doanh nghiệp: Đăng ký tiếp tục kinh doanh kể từ ngày….tháng….năm…… Lý do tiếp tục kinh doanh: ..................................................................................................................... Sau khi doanh nghiệp tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh chuyển tình trạng của các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau đây của doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp sang tình trạng “Đang họat động”: Tất cả các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp . Một hoặc một số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: - Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: Mã số/Mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký họat động ( chỉ kê khai nếu không có mã số chi nhánh/mã số thuế ): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ……… b ) Đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: Đăng ký tiếp tục kinh doanh kể từ ngày….tháng….năm…… đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau: Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh ( ghi bằng chữ in hoa ): .................................................................................................... Mã số/Mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: ............................................................................................................................................. Số Giấy chứng nhận đăng ký họat động ( trường hợp không có mã số chi nhánh/mã số thuế ): ………… Ngày cấp: /...... /...... Nơi cấp: ...................................................................... Chi nhánh chủ quản ( chỉ kê khai đối với trường hợp đăng ký tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh ): Tên chi nhánh: ..................................................................................................................... Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh ( trường hợp không có mã số chi nhánh/mã số thuế của chi nhánh ): …… Ngày cấp: /.... /.... Nơi cấp: .................................................................................... Lý do tiếp tục kinh doanh: ..................................................................................................................... Doanh nghiệp cam kết hòan tòan chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này. Người ký tại Thông báo này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty. NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP/ NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH ( Ký và ghi họ tên) [44] Phụ lục II- 20 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) TÊN DOANH NGHIỆP Số: ………….. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày…… tháng…… năm …… THÔNG BÁO Về việc chấm dứt họat động chi nhánh/văn phòng đại diện/ địa điểm kinh doanh Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………. Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ……… Thông báo chấm dứt họat động chi nhánh/văn phòng đại diện/ địa điểm kinh doanh sau:
-
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc mã số thuế chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký họat động ( chỉ kê khai nếu không có mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh và mã số thuế chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh ): ………………….. Ngày cấp: ...... /...... /....... Nơi cấp: .................................
-
Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ................................................................................................. Xã/Phường/Thị trấn: ................................................................................................. Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ................................................................................................. Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Điện thọai ( nếu có ): ........................... Fax ( nếu có ): ............................................................................... Email ( nếu có ): .................................. Website ( nếu có ): ...............................................................................
-
Chi nhánh chủ quản ( chỉ kê khai đối với trường hợp đăng ký chấm dứt họat động của địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh ): Tên chi nhánh: ..................................................................................................................... Địa chỉ chi nhánh: ..................................................................................................................... Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh ( trường hợp không có mã số chi nhánh/mã số thuế của chi nhánh ): ………………….. Ngày cấp: ...... /...... /....... Nơi cấp: .................................
-
Lý do chấm dứt họat động: ....................... Doanh nghiệp cam kết: - Chịu trách nhiệm thực hiện các hợp đồng, thanh tóan các khỏan nợ, nghĩa vụ tài sản khác, tiếp tục sử dụng lao động hoặc giải quyết đủ quyền lợi hợp pháp cho người lao động đã làm việc tại chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh; - Hòan tòan chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này. Người ký tại Thông báo này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty. NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP/ NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH ( Ký và ghi họ tên) [45] Phụ lục II- 21 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) TÊN DOANH NGHIỆP Số: ………….. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày…… tháng…… năm …… THÔNG BÁO Về việc chấm dứt họat động chi nhánh/văn phòng đại diện ở nước ngòai Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………… Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ……… Thông báo chấm dứt họat động chi nhánh/văn phòng đại diện sau:
-
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện Tên chi nhánh/văn phòng đại diện bằng tiếng Việt ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết bằng tiếng nước ngòai ( nếu có ): ............................................................................................................................................. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết tắt ( nếu có ): .....................................................................................................................
-
Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện : ........................................................................................................... Điện thọai ( nếu có ): ..................................... Fax ( nếu có ): ..................................................................... Email ( nếu có ): ............................................ Website ( nếu có ): .....................................................................
-
Số Giấy chứng nhận họat động chi nhánh/văn phòng đại diện hoặc giấy tờ tương đương khác : ..................................................................................................................... Ngày cấp: ...... /...... /....... Nơi cấp: ................................. Doanh nghiệp cam kết hòan tòan chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này. Người ký tại Thông báo này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty. NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP ( Ký và ghi họ tên) [46] Phụ lục II- 22 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) TÊN DOANH NGHIỆP Số: ………….. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày…… tháng…… năm …… THÔNG BÁO Về việc giải thể doanh nghiệp Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố…………… Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ……… Thông báo về việc giải thể doanh nghiệp như sau: Trường hợp doanh nghiệp gửi Nghị quyết/Quyết định giải thể đến Phòng Đăng ký kinh doanh theo quy định tại khỏan 3 Điều 208 Luật Doanh nghiệp thì ghi: Nghị quyết/Quyết định giải thể số: ......... ngày .... /.... /...... Lý do giải thể: ..................................................................................................................... Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thông báo tình trạng doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, đăng tải Nghị quyết/Quyết định giải thể và Biên bản họp (nếu có) , phương án giải quyết nợ (nếu có) trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký giải thể đến Phòng Đăng ký kinh doanh theo quy định tại khỏan 1 Điều 210 Luật Doanh nghiệp thì ghi: Doanh nghiệp đã thanh tóan hết các khỏan nợ, nghĩa vụ tài sản khác và không trong quá trình giải quyết tranh chấp tại Tòa án hoặc Trọng tài theo quy định tại khỏan 2 Điều 207 Luật Doanh nghiệp. Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cập nhật tình trạng pháp lý của doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp sang tình trạng đã giải thể. Doanh nghiệp cam kết hòan tòan chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này. Người ký tại Thông báo này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty. NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP ( Ký và ghi họ tên) [47] Phụ lục II- 23 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) TÊN DOANH NGHIỆP Số: ………….. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày…… tháng…… năm …… THÔNG BÁO Về việc hủy bỏ Nghị quyết/Quyết định giải thể doanh nghiệp Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố…………… Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ……… Thông báo về việc hủy bỏ Nghị quyết/Quyết định giải thể doanh nghiệp như sau: Ngày … / … / …, doanh nghiệp đã có Nghị quyết/Quyết định số: …… về việc hủy bỏ Nghị quyết/Quyết định giải thể số: …………… ngày … / … / …. Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh đăng tải Nghị quyết/Quyết định hủy bỏ quyết định giải thể của doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và khôi phục tình trạng pháp lý cho doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Doanh nghiệp cam kết hòan tòan chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này. Người ký tại Thông báo này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty. NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP ( Ký và ghi họ tên) [48] Phụ lục II- 24 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) TÊN DOANH NGHIỆP Số: ………….. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày…… tháng…… năm …… GIẤY ĐỀ NGHỊ Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố…………… Tôi là 1 ( ghi họ tên bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân: Chứng minh nhân dân Căn cước công dân Hộ chiếu Lọai khác ( ghi rõ ):………… Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:......... …………………………………………... Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: …………..Ngày hết hạn ( nếu có ): …/…/… Điện thọai ( nếu có ): .................... Email ( nếu có ):........................................................ Là đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp 2 : Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt ( ghi bằng chữ in hoa ): ........................................................................................................... Mã số doanh nghiệp:......................................................................................................... Đăng ký lần đầu ngày......./…..../…..… Đăng ký thay đổi lần thứ..…ngày..…../…..../…..… Đề nghị đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp như sau: ……………………………………………………………………………………… Văn bản gửi kèm ( chỉ kê khai nếu doanh nghiệp có văn bản gửi kèm ) ……………………………………………………………………………………… Đề nghị Qúy Phòng xem xét, đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP ( Ký và ghi họ tên) 3 Phụ lục II- 25 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) TÊN DOANH NGHIỆP Số: ………….. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày…… tháng…… năm …… GIẤY ĐỀ NGHỊ Dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố…………… Tôi là [49] ( ghi họ tên bằng chữ in hoa ): ......................................................................................................................... Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân: Chứng minh nhân dân Căn cước công dân Hộ chiếu Lọai khác ( ghi rõ ):………… Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:......... …………………………………………... Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: …………..Ngày hết hạn ( nếu có ): …/…/… Địa chỉ thường trú: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Quốc gia: ..................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Quốc gia: ..................................................................................................................... Điện thọai ( nếu có ): ...................... Email ( nếu có ): ................................................................ Là người ký văn bản đề nghị đăng ký doanh nghiệp đối với Hồ sơ có Giấy biên nhận số ………… do Phòng Đăng ký kinh doanh ………… cấp ngày … /… /…… về việc đăng ký/thông báo …………………… của ………… ( Tên Doanh nghiệp ) – Mã số doanh nghiệp ………… ( nếu có ) [50] . Tôi đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh ………… dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với Hồ sơ có Giấy biên nhận số ………… nêu trên. Lý do đề nghị: ....................................................................................................................... Tôi cam kết tôi là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với Hồ sơ trên và chịu trách nhiệm hòan tòan về việc đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp này. NGƯỜI ĐỀ NGHỊ ( Ký và ghi họ tên) [51] Phụ lục II- 26 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) TÊN DOANH NGHIỆP Số: ………….. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày…… tháng…… năm …… CAM KẾT THỰC HIỆN MỤC TIÊU Xà HỘI, MÔI TRƯỜNG Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố…………… Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ……… ( Không ghi các thông tin về doanh nghiệp trong trường hợp nộp cùng hồ sơ đăng ký thành lập doanh nghiệp mới ) Chúng tôi, những người ký tên dưới đây đã đọc và nhận thức được các quyền và nghĩa vụ đối với chủ doanh nghiệp, chủ sở hữu, thành viên, cổ đông và doanh nghiệp xã hội theo quy định của Luật Doanh nghiệp và các nghị định hướng dẫn thi hành; và thực hiện đúng và đầy đủ các họat động vì Mục tiêu xã hội, môi trường như cam kết sau đây:
-
Mục tiêu xã hội, môi trường và phương thức giải quyết : ( Doanh nghiệp có thể điền nội dung trong Bản cam kết này hoặc viết thành văn bản riêng rồi đính kèm Bản cam kết này ) Các vấn đề xã hội, môi trường mà doanh nghiệp nhằm giải quyết Phương thức, cách thức kinh doanh của doanh nghiệp ( M iêu tả các vấn đề bất cập về xã hội, môi trường mà doanh nghiệp mong muốn giải quyết thông qua các họat động kinh doanh ) ( M iêu tả cách thức, phương thức kinh doanh mà doanh nghiệp dự kiến tiến hành, như: sản phẩm, dịch vụ là gì, doanh thu đến từ đâu? Có thể nêu các chỉ số kinh tế, xã hội, môi trường (định tính/định lượng) dự kiến đạt được? Nêu nhóm đối tượng hưởng lợi. Lý giải tại sao họat động kinh doanh của doanh nghiệp lại góp phần giải quyết các vấn đề xã hội, môi trường như miêu tả tại cột bên. )
-
Th ờ i hạn thực hiện các họat động nhằm Mục tiêu giải quyết các vấn đề xã hội, môi trường : ( D oanh nghiệp đ á nh dấu vào 1 trong 2 lựa chọn ) Không thời hạn. …………..năm kể từ [ngày/tháng/năm]: .... /..../………...
-
Mức l ợ i nhuận hằng năm doanh nghiệp giữ lại để tái đầu tư cho các Mục tiêu xã hội, môi trường đã đăng ký : ( Theo điểm c khỏan 1 Điều 10 Luật Doanh nghiệp thì doanh nghiệp phải gi ữ lại ít nhất 51% tổng lợi nhuận sau thuế hằng năm của doanh nghiệp để tái đầu tư nhằm thực hiện mục tiêu đã đăng ký ) . Doanh nghiệp giữ lại: ……………………..% tổng lợi nhuận (trong trường hợp doanh nghiệp có lợi nhuận).
-
Nguyên tắc và phương thức xử lý số dư tài trợ, viện tr ợ khi doanh nghiệp giải thể hoặc hết hạn cam kết thực hiện Mục tiêu xã hội, môi trường trong trường hợp doanh nghiệp có nhận viện trợ, tài trợ : ............................................................................................................................. Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Qúy Phòng đăng tải Cam kết này trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Doanh nghiệp cam kết hòan tòan chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Cam kết này. NGƯỜI CAM KẾT ( Ký và ghi họ tên) 1 Phụ lục II- 27 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) TÊN DOANH NGHIỆP Số: ………….. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày…… tháng…… năm …… THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG CAM KẾT THỰC HIỆN MỤC TIÊU Xà HỘI, MÔI TRƯỜNG Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố…………… Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ……… Chúng tôi, những người ký tên dưới đây đã đọc và nhận thức được các quyền và nghĩa vụ đối với chủ doanh nghiệp, chủ sở hữu, thành viên, cổ đông và doanh nghiệp xã hội theo quy định của Luật Doanh nghiệp và các nghị định hướng dẫn thi hành; và đăng ký thay đổi nội dung cam kết thực hiện Mục tiêu xã hội, môi trường như sau đây: ( Doanh nghiệp chọn và kê khai vào mục tương ứng với nội dung thông báo thay đổi ) Mục tiêu xã hội, m ô i trường và phương thức giải quyết : a. Nội dung các vấn đề xã hội, môi trường mà doanh nghiệp cam kết giải quyết N ội dung đã cam kết lần gần nhất: - - N ội dung cam kết sau khi thay đổi và lý do thay đổi: - - b. Phương thức, cách thức kinh doanh của doanh nghiệp N ội dung đã cam kết lần gần nhất: - - N ội dun g cam kết sau khi thay đổi và lý do thay đổi: - - Thời hạn thực hiện các họat động nhằm Mục tiêu giải quyết các vấn đề xã hội, môi trường : Thời hạn đã cam kết lần gần nhất: Thời hạn sau khi thay đổi và lý do thay đổi: - - Mức l ợ i nhuận hằng năm doanh nghiệp giữ lại để tái đầu tư cho các Mục tiêu xã hội, môi trường đã đăng ký : Mức lợi nhuận giữ lại đã cam kết l ầ n gần nhất: Mức lợi nhuận giữ lại sau khi thay đổi và lý do thay đổi: - - Nguyên tắc và phương thức xử lý số dư tài trợ, viện trợ khi doanh nghiệp giải thể hoặc hết hạn cam kết thực hiện Mục tiêu xã hội, môi trường trong trường hợp doanh nghiệp có nhận viện trợ, tài trợ : Nội dung đã cam kết lần gần nhất: - - N ội dun g cam kết sau khi thay đổi và lý do thay đổi: - - Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Qúy Phòng đăng tải Thay đổi nội dung Cam kết này trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Doanh nghiệp cam kết hòan tòan chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này. Người ký tại Thông báo này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty. NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP ( Ký và ghi họ tên) [52] Phụ lục II- 28 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) TÊN DOANH NGHIỆP Số: ………….. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày…… tháng…… năm …… THÔNG BÁO CHẤM DỨT CAM KẾT THỰC HIỆN MỤC TIÊU Xà HỘI, MÔI TRƯỜNG Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố…………… Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ……… Sau khi đã đọc và nhận thức được các quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm đối với chủ doanh nghiệp, chủ sở hữu, thành viên, cổ đông và doanh nghiệp xã hội theo quy định của Luật Doanh nghiệp và các nghị định hướng dẫn thi hành, doanh nghiệp thông báo chấm dứt Cam kết thực hiện Mục tiêu xã hội, môi trường với lý do như sau: ............................................................................................................................. Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Qúy Phòng đăng tải Thông báo này kèm theo bản sao biên bản họp, nghị quyết, quyết định của công ty hoặc quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (nếu có) về việc chấm dứt Cam kết trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Doanh nghiệp cam kết hòan tòan chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này. Người ký tại Thông báo này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty. NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP ( Ký và ghi họ tên) [53] Phụ lục III-1 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày ……tháng …… năm …… GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ HỘ KINH DOANH Kính gửi: Phòng Tài chính - Kế họach ............... Tôi là ( ghi họ tên bằng chữ in hoa ): ..................................... Giới tính: …........................................................................................... Sinh ngày: ..... /...... /....... Dân tộc: ...................... Quốc tịch: ................................. Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân: Chứng minh nhân dân Căn cước công dân Hộ chiếu Lọai khác ( ghi rõ ):………… Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: …………………………………………... Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: …………..Ngày hết hạn ( nếu có ): …/…/… Địa chỉ thường trú: Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc: Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Điện thọai ( nếu có ): .......................... Email ( nếu có ): .................................................................... Đăng ký hộ kinh doanh do tôi là chủ hộ với các nội dung sau:
-
Tên hộ kinh doanh ( ghi bằng chữ in hoa ): .....................................................................................................................
-
Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Điện thọai ( nếu có ): ..................................... Fax ( nếu có ): ............................................................................... Email ( nếu có ): ............................................ Website ( nếu có ): ...............................................................................
-
Ngành, nghề kinh doanh [54] : .....................................................................................................................
-
Vốn kinh doanh: Tổng số ( bằng số; VNĐ ): .....................................................................................................................
-
Số lượng lao động ( dự kiến ): ..................................................................
-
Chủ thể thành lập hộ kinh doanh ( đánh dấu X vào ô thích hợp ) : Cá nhân Các thành viên hộ gia đình 7. Thông tin về các thành viên hộ gia đình tham gia thành lập hộ kinh doanh: STT Họ tên Ngày, tháng, năm sinh Giới tính Quốc tịch Dân tộc Địa chỉ liên lạc Địa chỉ thường trú Số, ngày, cơ quan cấp Giấy tờ chứng thực của cá nhân Chữ ký 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Tôi xin cam kết: - Bản thân và các thành viên hộ kinh doanh ( trường hợp hộ kinh doanh do các thành viên hộ gia đình đăng ký thành lập ) không thuộc diện pháp luật cấm kinh doanh; không đồng thời là chủ hộ kinh doanh khác; không là chủ doanh nghiệp tư nhân; không là thành viên hợp danh của công ty hợp danh ( trừ trường hợp được sự nhất trí của các thành viên hợp danh còn lại ); - Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của hộ kinh doanh và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật; - Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký trên. CHỦ HỘ KINH DOANH ( Ký và ghi họ tên ) [55] Phụ lục III-2 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) TÊN HỘ KINH DOANH Số: ………….. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày…… tháng…… năm …… THÔNG BÁO Về việc thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh Kính gửi: Phòng Tài chính - Kế họach ................ [56] Tên hộ kinh doanh ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: ..................................................................................................................... Cấp lần đầu ngày: …/…/…… tại: ................................. Thay đổi lần cuối ngày: …/…/…… tại: ................................. Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: ..................................................................................................................... Điện thọai ( nếu có ): ..................................... Fax ( nếu có ): ............................................................................... Email ( nếu có ): ............................................ Website ( nếu có ): ............................................................................... Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh như sau: ........................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... Tôi cam kết về tính hợp pháp, chính xác, trung thực và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này ( Trường hợp đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh, hộ kinh doanh phải cam kết về quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp trụ sở dự định chuyển tới ). CHỦ HỘ KINH DOANH ( Ký và ghi họ tên) [57] Phụ lục III-3 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) TÊN HỘ KINH DOANH Số: …………….. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày……tháng……năm…… THÔNG BÁO Thay đổi chủ hộ kinh doanh Kính gửi: Phòng Tài chính - Kế họach ................ Tên hộ kinh doanh ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: ..................................................................................................................... Cấp lần đầu ngày: …/…/…… tại: ................................. Thay đổi lần cuối ngày: …/…/…… tại: ................................. Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: ..................................................................................................................... Điện thọai ( nếu có ): ..................................... Fax ( nếu có ): ............................................................................... Email ( nếu có ): ............................................ Website ( nếu có ): ............................................................................... Đăng ký thay đổi chủ hộ kinh doanh với các nội dung sau: Thay đổi chủ hộ kinh doanh do ( đánh dấu X vào ô thích hợp ): Thành viên hộ gia đình ủy quyền cho người khác là chủ hộ kinh doanh Tặng cho hộ kinh doanh Bán hộ kinh doanh Thừa kế hộ kinh doanh 1. Người tặng cho/Người bán/Người chết/Chủ hộ kinh doanh trước khi thay đổi: Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................... Giới tính: ................................................................................................... Sinh ngày: ...... /...... /......... Dân tộc: ................. Quốc tịch: .................................. Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân: Chứng minh nhân dân Căn cước công dân Hộ chiếu Lọai khác ( ghi rõ ):………… Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: …………………………………………... Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: …………..Ngày hết hạn ( nếu có ): …/…/… Địa chỉ thường trú: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Điện thọai ( nếu có ): ...................... Email ( nếu có ): ................................................................
-
Người được tặng cho/Người mua/Người thừa kế/Chủ hộ kinh doanh sau khi thay đổi: Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................... Giới tính: ................................................................................................... Sinh ngày: ...... /...... /......... Dân tộc: ................. Quốc tịch: .................................. Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân: Chứng minh nhân dân Căn cước công dân Hộ chiếu Lọai khác ( ghi rõ ):………… Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: …………………………………………... Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: …………..Ngày hết hạn ( nếu có ): …/…/… Địa chỉ thường trú: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................................................... Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................................................... Điện thọai ( nếu có ): ............................ Email ( nếu có ): ...................................................................... Chúng tôi cam kết về tính hợp pháp, chính xác, trung thực và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này. NGƯỜI ĐƯỢC TẶNG CHO/NGƯỜI MUA/ NGƯỜI THỪA KẾ/CHỦ HỘ KINH DOANH SAU KHI THAY ĐỔI ( Ký và ghi họ tên) [58] CHỦ HỘ KINH DOANH TRƯỚC KHI THAY ĐỔI ( Ký và ghi họ tên) [59] Phụ lục III-4 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) TÊN HỘ KINH DOANH Số: ………….. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày…… tháng…… năm …… THÔNG BÁO Về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh Kính gửi: Phòng Tài chính - Kế họach .............. Tên hộ kinh doanh ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: ..................................................................................................................... Cấp lần đầu ngày: …/…/…… tại: ................................. Thay đổi lần cuối ngày: …/…/…… tại: ................................. Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh:……………………………………………… Điện thọai ( nếu có ):………………… Fax ( nếu có ):……………………… Email ( nếu có ):…………………… Website ( nếu có ):…………………… Thông báo tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo như sau:
-
Trường hợp tạm ngừng kinh doanh thì ghi: Thời gian tạm ngừng: kể từ ngày … / … / … đến hết ngày … / … / …. Lý do tạm ngừng: .....................................................................................................................
-
Trường hợp tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo thì ghi: Thời gian tiếp tục kinh doanh kể từ ngày ……… tháng ……… năm ……… Lý do tiếp tục kinh doanh: ………………………………………………… Tôi cam kết về tính hợp pháp, chính xác, trung thực và hòan tòan chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này. CHỦ HỘ KINH DOANH ( Ký và ghi họ tên) [60] Phụ lục III-5 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) TÊN HỘ KINH DOANH Số: ………………… CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……., ngày …… tháng …… năm …… THÔNG BÁO Về việc chấm dứt họat động hộ kinh doanh Kính gửi: Phòng Tài chính - Kế họach ................... Tên hộ kinh doanh ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: ..................................................................................................................... Cấp lần đầu ngày: …/…/…… tại: ................................. Thay đổi lần cuối ngày: …/…/…… tại: ................................. Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: ..................................................................................................................... Điện thọai ( nếu có ):………………… Fax ( nếu có ):……………………… Email ( nếu có ):…………………… Website ( nếu có ):…………………… Thông báo chấm dứt họat động hộ kinh doanh kể từ ngày ........................................................................................................ /....... /.. Hộ kinh doanh cam kết: - Đã thanh tóan đầy đủ/thỏa thuận với chủ nợ đối với các khỏan nợ, bao gồm cả nợ thuế và nghĩa vụ tài chính khác chưa thực hiện; - Hòan tòan chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này. CHỦ HỘ KINH DOANH ( Ký và ghi họ tên) [61] Phụ lục III-6 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) TÊN HỘ KINH DOANH Số: ………………. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày…… tháng…… năm …… GIẤY ĐỀ NGHỊ Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh Kính gửi: Phòng Tài chính - Kế họach ................... Tên hộ kinh doanh ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: ..................................................................................................................... Cấp lần đầu ngày: …/…/…… tại: ................................. Thay đổi lần cuối ngày: …/…/…… tại: ................................. Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: ..................................................................................................................... Điện thọai ( nếu có ):………………… Fax ( nếu có ):……………………… Email ( nếu có ):…………………… Website ( nếu có ):…………………… Đề nghị được cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh. Lý do đề nghị cấp lại: ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... Hộ kinh doanh cam kết hòan tòan chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Giấy đề nghị này. CHỦ HỘ KINH DOANH ( Ký và ghi họ tên) [62] Phụ lục IV-1 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) SỞ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN Mã số doanh nghiệp: …………… Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm…… Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm…… 1. Tên doanh nghiệp Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: ( ghi bằng chữ in hoa ):............................................................................................................. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngòai ( nếu có ):............................................................................................................... Tên doanh nghiệp viết tắt ( nếu có ):...............................................................................................................
-
Địa chỉ trụ sở chính :........................................................................................................... Điện thọai: ............................................................. Fax: ............................................................................... Email: .................................................................... Website: ...............................................................................
-
Vốn đầu tư ( bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngòai, nếu có ): .....................................................................................................................
-
Chủ doanh nghiệp Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ):.............................................. Giới tính:........................................................................................... Sinh ngày: .................. /............ /........... Dân tộc: .................. Quốc tịch:............................. Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân: ..................................................................................................................... Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ..................................................................................................................... Ngày cấp:....................... /.................. /.................. Nơi cấp: ....................................... Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc: ..................................................................................................................... TRƯỞNG PHÒNG ( Ký, ghi họ tên và đóng dấu ) Phụ lục IV-2 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) SỞ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN Mã số doanh nghiệp: ………………. Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm…… Đăng ký thay đổi lần thứ: ......, ngày……tháng……năm…… 1. Tên công ty Tên công ty viết bằng tiếng Việt ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Tên công ty viết bằng tiếng nước ngòai ( nếu có ): ..................................................................................................................... Tên công ty viết tắt ( nếu có ): .....................................................................................................................
-
Địa chỉ trụ sở chính : ..................................................................................................................... Điện thọai: ............................................................. Fax: ............................................................................... Email: .................................................................... Website: ...............................................................................
-
Vốn điều lệ ( bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngòai, nếu có ): .....................................................................................................................
-
Thông tin về chủ sở hữu Đối với chủ sở hữu là cá nhân: Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): ................................................ Giới tính: .................................................................................................... Sinh ngày: ................... /........... /........... Dân tộc: .................... Quốc tịch: ..................................... Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân: ..................................................................................................................... Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:............................................................................................................ Ngày cấp: ...................... /.................. /.................. Nơi cấp: ....................................... Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc: ..................................................................................................................... Đối với chủ sở hữu là tổ chức: Tên tổ chức ( ghi bằng chữ in hoa ):............................................................................................................. Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số: ..................................................................................................................... Ngày cấp: ................ /...... /....... Nơi cấp: ................................. Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................................
-
Người đại diện theo pháp luật của công ty [63] Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): ................................................ Giới tính: .................................................................................................... Chức danh: ..................................................................................................................... Sinh ngày: ................ /........ /.......... Dân tộc: ...................... Quốc tịch: .................................. Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân: ..................................................................................................................... Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:............................................................................................................ Ngày cấp: ...................... /.................. /.................. Nơi cấp: ....................................... Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc: ..................................................................................................................... TRƯỞNG PHÒNG ( Ký, ghi họ tên và đóng dấu ) Phụ lục IV-3 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) SỞ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN Mã số doanh nghiệp: …………… Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm…… Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm…… 1. Tên công ty Tên công ty viết bằng tiếng Việt ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Tên công ty viết bằng tiếng nước ngòai ( nếu có ): ..................................................................................................................... Tên công ty viết tắt ( nếu có ): .....................................................................................................................
-
Địa chỉ trụ sở chính : Điện thọai: ............................................................. Fax: ............................................................................... Email: .................................................................... Website: ...............................................................................
-
Vốn điều lệ ( bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngòai, nếu có ) : ...............................................................................................................
-
Danh sách thành viên góp vốn STT Tên thành viên Quốc tịch Địa chỉ liên lạc đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức Phần vốn góp ( VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngòai, nếu có ) Tỷ lệ ( % ) Số Giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với thành viên là cá nhân; Số Giấy tờ pháp lý của tổ chức đối với thành viên là tổ chức Ghi chú 5. Người đại diện theo pháp luật của công ty [64] Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): ................................................ Giới tính: .................................................................................................... Chức danh: ..................................................................................................................... Sinh ngày: ................ /........ /.......... Dân tộc: ...................... Quốc tịch: .................................. Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân: ..................................................................................................................... Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:............................................................................................................ Ngày cấp: ...................... /.................. /.................. Nơi cấp: ....................................... Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc: ………........................................................................................ TRƯỞNG PHÒNG ( Ký, ghi họ tên và đóng dấu ) Phụ lục IV-4 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) SỞ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY CỔ PHẦN Mã số doanh nghiệp: …………….. Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm…… Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm…… 1. Tên công ty Tên công ty viết bằng tiếng Việt ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Tên công ty viết bằng tiếng nước ngòai ( nếu có ): ..................................................................................................................... Tên công ty viết tắt ( nếu có ): .....................................................................................................................
-
Địa chỉ trụ sở chính : ..................................................................................................................... Điện thọai: ............................................................. Fax: ............................................................................... Email: .................................................................... Website: ...............................................................................
-
Vốn điều lệ ( bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngòai, nếu có ):............................................................................................................... Mệnh giá cổ phần: ……………………………………………………………… Tổng số cổ phần: ………………………………………………………………..
-
Người đại diện theo pháp luật của công ty [65] Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): ................................................ Giới tính: .................................................................................................... Chức danh: ..................................................................................................................... Sinh ngày: ................ /........ /.......... Dân tộc: ...................... Quốc tịch: .................................. Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân: ..................................................................................................................... Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:............................................................................................................ Ngày cấp: ...................... /.................. /.................. Nơi cấp: ....................................... Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc: ..................................................................................................................... TRƯỞNG PHÒNG ( Ký, ghi họ tên và đóng dấu ) Phụ lục IV-5 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) SỞ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY HỢP DANH Mã số doanh nghiệp: …………… Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm…… Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm…… 1. Tên công ty Tên công ty viết bằng tiếng Việt ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Tên công ty viết bằng tiếng nước ngòai ( nếu có ): ..................................................................................................................... Tên công ty viết tắt ( nếu có ): .....................................................................................................................
-
Địa chỉ trụ sở chính : ..................................................................................................................... Điện thọai: ............................................................. Fax: ............................................................................... Email: .................................................................... Website: ...............................................................................
-
Vốn điều lệ ( bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngòai, nếu có ): .....................................................................................................................
-
Danh sách thành viên hợp danh STT Tên thành viên hợp danh Quốc tịch Địa chỉ liên lạc Phần vốn góp ( VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngòai, nếu có ) Tỷ lệ ( % ) Số giấy tờ pháp lý của cá nhân TRƯỞNG PHÒNG ( Ký, ghi họ tên và đóng dấu ) Phụ lục IV- 6 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) SỞ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HỌAT ĐỘNG CHI NHÁNH/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện: ……………. Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm…… Đăng ký thay đổi lần thứ: ……ngày……tháng……năm…… 1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết bằng tiếng nước ngòai ( nếu có ): ..................................................................................................................... Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết tắt ( nếu có ): .....................................................................................................................
-
Địa chỉ : ..................................................................................................................... Điện thọai: ............................................................. Fax: ............................................................................... Email: .................................................................... Website: ...............................................................................
-
Thông tin về người đứng đầu Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): ................................................ Giới tính: .................................................................................................... Sinh ngày: ................ /........ /.......... Dân tộc: ...................... Quốc tịch: .................................. Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân: ..................................................................................................................... Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:............................................................................................................ Ngày cấp: ...................... /.................. /.................. Nơi cấp: ....................................... Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc: .....................................................................................................................
-
Họat động theo ủy quyền của doanh nghiệp Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ): Mã số doanh nghiệp: ................................................................................... Địa chỉ trụ sở chính: ................................................................................... TRƯỞNG PHÒNG ( Ký, ghi họ tên và đóng dấu ) Phụ lục IV- 7 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) SỞ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ địa điểm kinh doanh ( Trong trường hợp doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của tất cả địa điểm kinh doanh ) Cấp ngày ..... tháng ..... năm .....
-
Thông tin về doanh nghiệp Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ): Mã số doanh nghiệp: ..................................................................................................................... Địa chỉ trụ sở chính: ...................................................................................
-
Thông tin về địa điểm kinh doanh thuộc doanh nghiệp [66] - Tên địa điểm kinh doanh viết bằng Tiếng Việt: ..................................................................................................................... Tên địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngòai ( nếu có ):............................................................................................................... Tên địa điểm kinh doanh viết tắt ( nếu có ):............................................................................................................... Mã số địa điểm kinh doanh: ..................................................................................................................... Địa chỉ địa điểm kinh doanh: ..................................................................................................................... Ngày lập địa điểm kinh doanh: ..................................................................................................................... Tên người đứng đầu địa điểm kinh doanh: .....................................................................................................................
-
Thông tin về địa điểm kinh doanh thuộc chi nhánh 2 - Tên địa điểm kinh doanh viết bằng Tiếng Việt: ..................................................................................................................... Tên địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngòai ( nếu có ):............................................................................................................... Tên địa điểm kinh doanh viết tắt ( nếu có ):............................................................................................................... Mã số địa điểm kinh doanh: ..................................................................................................................... Địa chỉ địa điểm kinh doanh: ..................................................................................................................... Ngày lập địa điểm kinh doanh: ..................................................................................................................... Tên người đứng đầu địa điểm kinh doanh: ..................................................................................................................... Tên chi nhánh chủ quản: ..................................................................................................................... Mã số chi nhánh chủ quản: ..................................................................................................................... Địa chỉ chi nhánh chủ quản: ..................................................................................................................... TRƯỞNG PHÒNG ( Ký, ghi họ tên và đóng dấu ) SỞ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ địa điểm kinh doanh ( Trong trường hợp doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của từng địa điểm kinh doanh ) Mã số địa điểm kinh doanh: ……………. Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm…… Đăng ký thay đổi lần thứ: ……ngày……tháng……năm…… 1. Tên địa điểm kinh doanh ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Tên địa điểm kinh doanh bằng tiếng nước ngòai ( nếu có ): ..................................................................................................................... Tên địa điểm kinh doanh viết tắt ( nếu có ): .....................................................................................................................
-
Địa chỉ : ..................................................................................................................... Điện thọai: ............................................................. Fax: ............................................................................... Email: .................................................................... Website: ...............................................................................
-
Thông tin về người đứng đầu Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): .......................................... Giới tính: Sinh ngày: ................ /....... /........ Dân tộc: ........... Quốc tịch: .................................. Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân: ..................................................................................................................... Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:.................................. Ngày cấp: ........ /........ /............ Nơi cấp: ......................... Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc: .....................................................................................................................
-
Thông tin về doanh nghiệp/chi nhánh chủ quản: Tên doanh nghiệp / chi nhánh ( ghi bằng chữ in hoa ): Mã số doanh nghiệp/chi nhánh: ................................. Địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp / chi nhánh: ................................................................................... TRƯỞNG PHÒNG ( Ký, ghi họ tên và đóng dấu ) Phụ lục V-1 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) SỞ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH Số: ……………………. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày …. tháng …. năm … . GIẤY XÁC NHẬN Về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp Phòng Đăng ký kinh doanh: ..................................................................................................................... Địa chỉ trụ sở: ..................................................................................................................... Điện thọai: ................................................... Fax: ............................................................................... Email: .......................................................... Website: ............................................................................... Xác nhận: Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ……… Đã thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đến Phòng Đăng ký kinh doanh. Thông tin của doanh nghiệp đã được cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp như sau ( ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận ): Ngành, nghề kinh doanh: STT Tên ngành Mã ngành Ngành, nghề kinh doanh chính Người đại diện theo ủy quyền: STT Chủ sở hữu/Thành viên công ty TNHH/Cổ đông là tổ chức nước ngòai Tên người đại diện theo ủy quyền Quốc tịch Chỗ ở hiện tại Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác) Vốn được ủy quyền Tổng giá trị vốn được đại diện (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngòai, nếu có) Tỷ lệ (%) Thời điểm đại diện phần vốn Cổ đông sáng lập: STT Tên cổ đông Quốc tịch Địa chỉ thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức Lọai cổ phần Số cổ phần Giá trị cổ phần ( VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngòai, nếu có ) Tỷ lệ ( % ) Số Giấy tờ pháp lý của cá nhân/tổ chức Ghi chú Cổ đông là nhà đầu tư nước ngòai: STT Tên cổ đông Quốc tịch Địa chỉ liên lạc đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức Lọai cổ phần Số cổ phần Giá trị cổ phần ( VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngòai, nếu có ) Tỷ lệ ( % ) Số Giấy tờ pháp lý của cá nhân/tổ chức Ghi chú Thông tin đăng ký thuế: STT Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế 1 Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc: Họ và tên Giám đốc/Tổng giám đốc: ……………………………. Điện thọai: ………………………………………………………….. 2 Thông tin về Kế tóan trưởng/Phụ trách kế tóan: Họ và tên Kế tóan trưởng/Phụ trách kế tóan: ……………………………. Điện thọai: ………………………………………………………….. 3 Địa chỉ nhận thông báo thuế: …………………………………… Điện thọai: …………………………………Fax: ………………….. … Email: ……………………………………………………………………. 4 Hình thức hạch tóan: ( Hạch tóan độc lập/Hạch tóan phụ thuộc ) ............. 5 Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …..…./.……. đến ngày …..…/..……. ( Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế tóan ) 6 Tổng số lao động: …………………………………………
Nơi nhận: - Tên, địa chỉ doanh nghiệp; - ……….; - Lưu: ….. TRƯỞNG PHÒNG ( Ký, ghi họ tên và đóng dấu ) Phụ lục V-2 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) SỞ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH Số: ……………………. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày …. tháng …. năm … . GIẤY XÁC NHẬN Về việc thay đổi nội dung đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh Phòng Đăng ký kinh doanh: ..................................................................................................................... Địa chỉ trụ sở: ..................................................................................................................... Điện thọai: ................................................... Fax: ............................................................................... Email: .......................................................... Website: ............................................................................... Xác nhận: Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ……… Đã thông báo thay đổi nội dung đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau: Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh ( ghi bằng chữ in hoa ): .................................................................................................... Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc Mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại điện/địa điểm kinh doanh: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện ( trường hợp không có mã số chi nhánh/mã số thuế của chi nhánh ): ..................................................................................................................... Ngày cấp: ...... /...... /....... Nơi cấp: ................................. Thông tin thay đổi của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh đã được cập nhật vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp như sau: ……………………………………………… ( ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận ).
Nơi nhận: - Tên, địa chỉ doanh nghiệp; - ……….; - Lưu: ….. TRƯỞNG PHÒNG ( Ký, ghi họ tên và đóng dấu ) Phụ lục V-3 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) SỞ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc GIẤY CHỨNG NHẬN …/GIẤY XÁC NHẬN … (Dùng trong trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh do mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác) (Nội dung cấp lại) TRƯỞNG PHÒNG 1 ( Đã ký ) Ghi chú: Được cấp lại ngày …/…/…… TRƯỞNG PHÒNG ( Ký, ghi họ tên và đóng dấu) Phụ lục V-4 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) SỞ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH Số: ……………….. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……., ngày……tháng……năm…… THÔNG BÁO Về cơ quan thuế quản lý trực tiếp Kính gửi: ( Tên doanh nghiệp ) Địa chỉ: ( Địa chỉ trụ sở chính ) Mã số: ( Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ) Phòng Đăng ký kinh doanh: ..................................................................................................................... Địa chỉ trụ sở: ..................................................................................................................... Điện thọai:.................................................... Fax: ............................................................................... Email: .......................................................... Website: ...............................................................................
Căn cứ thông tin do cơ quan thuế cung cấp, Phòng Đăng ký kinh doanh xin thông báo cho doanh nghiệp biết thông tin về cơ quan thuế quản lý trực tiếp như sau: Tên cơ quan thuế quản lý trực tiếp đơn vị: ........................................... ...... Đề nghị doanh nghiệp liên hệ với cơ quan thuế quản lý trực tiếp để kê khai, nộp thuế theo quy định.
Nơi nhận: - Tên, địa chỉ doanh nghiệp; - ……….; - Lưu: ….. TRƯỞNG PHÒNG ( Ký, ghi họ tên và đóng dấu ) Phụ lục V-5 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) SỞ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH Số: ……………….. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……., ngày……tháng……năm…… THÔNG BÁO Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Kính gửi: ( Tên doanh nghiệp ) Địa chỉ: ( Địa chỉ trụ sở chính ) Mã số: ( Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ) Phòng Đăng ký kinh doanh: ..................................................................................................................... Địa chỉ trụ sở: ..................................................................................................................... Điện thọai:.................................................... Fax: ............................................................................... Email: .......................................................... Website: ............................................................................... Sau khi xem xét Hồ sơ mã số: .............. đã nhận ngày...... tháng ….năm ........................................................... của Ông/Bà: ....................................................................................... về việc: ............................. của ( Tên doanh nghiệp ) ……………… Mã số doanh nghiệp ( nếu có ): ………………… Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:............................................................................................................... ..................................................................................................................... Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử thì ghi: Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
Nơi nhận: - Như trên; - ……….; - Lưu: …… TRƯỞNG PHÒNG ( Ký, ghi họ tên và đóng dấu ) Phụ lục V-6 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) SỞ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH Số: ……………….. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……., ngày……tháng……năm…… THÔNG BÁO Về việc dừng/từ chối dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp Kính gửi: ( Đối với hồ sơ thành lập mới doanh nghiệp ) Ông/Bà: ………………………………………………………. Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ……………………………… Địa chỉ liên lạc: ………………………………………………. ( Đối với các trường hợp còn lại ) ……….( Tên doanh nghiệp )………….. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………… Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp: ………………………………………… Phòng Đăng ký kinh doanh: ..................................................................................................................... Địa chỉ trụ sở: ..................................................................................................................... Điện thọai:.................................................... Fax: ............................................................................... Email: .......................................................... Website: ............................................................................... Sau khi xem xét Giấy đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp đã nhận ngày… tháng … năm … của Ông/Bà: … đối với Hồ sơ có Giấy biên nhận số … do Phòng Đăng ký kinh doanh … cấp ngày …/…/… về việc đăng ký/thông báo … của … ( Tên Doanh nghiệp ) – Mã số doanh nghiệp … ( nếu có ). Nếu chấp thuận đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại khỏan 5 Điều 32 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ thì ghi: Phòng Đăng ký kinh doanh thông báo đã dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp nêu trên và hủy Hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Nếu từ chối đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại khỏan 5 Điều 32 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ thì ghi: Phòng Đăng ký kinh doanh thông báo từ chối dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp nêu trên và lý do từ chối như sau:…………………………………………………………
Nơi nhận: - Như trên; - ……….; - Lưu: …… TRƯỞNG PHÒNG ( Ký, ghi họ tên và đóng dấu ) Phụ lục V-7 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) SỞ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH Số: ……………….. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……., ngày……tháng……năm…… THÔNG BÁO Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân thủ quy định của Luật Doanh nghiệp Kính gửi: ( Tên doanh nghiệp ) Địa chỉ: ( Địa chỉ trụ sở chính ) Mã số: ( Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh )
Căn cứ quy định tại điểm c khỏan 1 Điều 216 Luật Doanh nghiệp, Căn cứ................................................................................................................. Phòng Đăng ký kinh doanh: ..................................................................................................................... Địa chỉ trụ sở: ..................................................................................................................... Điện thọai: ................................................... Fax: ............................................................................... Email: .......................................................... Website: ............................................................................... Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về các nội dung sau: ........................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... Doanh nghiệp có trách nhiệm báo cáo về các nội dung nêu trên trong thời hạn ........ ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo này. Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày hết hạn gửi báo cáo mà Phòng Đăng ký kinh doanh không nhận được báo cáo của doanh nghiệp thì doanh nghiệp sẽ bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại điểm d khỏan 1 Điều 212 Luật Doanh nghiệp.
Nơi nhận: - Như trên; - ……….; - Lưu: …… TRƯỞNG PHÒNG ( Ký, ghi họ tên và đóng dấu ) Phụ lục V-8 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) SỞ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH Số: ……………….. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……., ngày……tháng……năm…… THÔNG BÁO Về việc hiệu đính thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/ Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện Kính gửi: ( Tên doanh nghiệp ) Địa chỉ: ( Địa chỉ trụ sở chính ) Mã số: ( Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ) Phòng Đăng ký kinh doanh: ..................................................................................................................... Địa chỉ trụ sở: ..................................................................................................................... Điện thọai:.................................................... Fax: ............................................................................... Email: .......................................................... Website: ............................................................................... Sau khi xem xét lại hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của Ông/Bà: ................................................................................................... là người đại diện theo pháp luật. Phòng Đăng ký kinh doanh phát hiện nội dung trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện chưa chính xác so với nội dung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Do vậy, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày gửi Thông báo này, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ tiến hành cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện thay thế cho giấy tờ đã cấp có nội dung chưa chính xác so với nội dung trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
Nơi nhận: - Như trên; - ……….; - Lưu: …… TRƯỞNG PHÒNG ( Ký, ghi họ tên và đóng dấu ) Phụ lục V-9 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) SỞ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH Số: ……………….. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày……tháng……năm…… THÔNG BÁO Về việc rà sóat thông tin đăng ký doanh nghiệp, tình trạng pháp lý của doanh nghiệp Kính gửi: ( Tên doanh nghiệp ) Địa chỉ: ( Địa chỉ trụ sở chính ) Mã số: ( Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh )
Căn cứ quy định tại khỏan 3 Điều 15 và khỏan 1 Điều 38 của Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp, Để đảm bảo quyền lợi chính đáng của doanh nghiệp về sự đầy đủ và chính xác của các thông tin đăng ký doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh: ..................................................................................................................... Địa chỉ trụ sở: ..................................................................................................................... Điện thọai: ……………………………………. Fax: ..................................................................................................................... Email: …………………………………………. Website: ..................................................................................................................... Đề nghị doanh nghiệp rà sóat, kiểm tra đối chiếu và bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp, tình trạng pháp lý của doanh nghiệp đã đăng ký như sau:
-
Đối với doanh nghiệp: - Tên doanh nghiệp: …………………………………………………………… - Mã số: ………………………………………………………………………… - Địa chỉ trụ sở: ………………………………………………………………… - Điện thọai: ………………………………………………………………….… - Người đại diện theo pháp luật: ……………………………………………….. - Tình trạng pháp lý: …………………………………………………………… …………………………………………………………………………………..
-
Đối với chi nhánh: - Tên chi nhánh: …………………………………………………………….… - Mã số: ……………………………………………………………………..… - Địa chỉ: ……………………………………………………………………… - Người đứng đầu: …………………………………………………………….. - Tình trạng họat động: ………………………………………………………... …………………………………………………………………………………..
-
Đối với văn phòng đại diện: - Tên văn phòng đại diện: … …………………………..……………………… - Mã số: ……………………………………………………………….……….. - Địa chỉ: ……………………………………………………………….………. - Người đứng đầu: ……………………………………………………………… - Tình trạng họat động: ………………………………………………………… …………………………………………………………………………………..
-
Đối với địa điểm kinh doanh: - Tên địa điểm kinh doanh: ….………………………………………………… - Mã số: ……………………………………………………………….……….. - Đơn vị chủ quản: ..…………………………………………………………… - Địa chỉ: ……………………………………………………………….………. - Người đứng đầu: ……………………………………………………………… - Tình trạng họat động: ………………………………………………………… ………………………………………………………………………………….. Sau khi rà sóat, đề nghị doanh nghiệp gửi Thông báo phản hồi theo mẫu quy định tại Phụ lục II-11 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT tới Phòng Đăng ký kinh doanh trong thời hạn 90 ngày, kể từ ngày gửi Thông báo này. Trường hợp quá thời hạn 90 ngày mà doanh nghiệp không gửi Thông báo phản hồi theo mẫu quy định tới Phòng Đăng ký kinh doanh thì được hiểu là doanh nghiệp đã đồng ý xác nhận các thông tin đăng ký doanh nghiệp và tình trạng pháp lý của doanh nghiệp tại Thông báo này là đầy đủ, chính xác.
Nơi nhận: - Như trên; - …; - Lưu: …….. TRƯỞNG PHÒNG ( Ký, ghi họ tên và đóng dấu ) Phụ lục V-10 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) SỞ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH Số: ……………… CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày …… tháng …… năm … … THÔNG BÁO Yêu cầu doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện Kính gửi: ( Tên doanh nghiệp ) Địa chỉ: ( Địa chỉ trụ sở chính ) Mã số: ( Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh )
Căn cứ Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;
Căn cứ Thông báo số ……………………………………………………;
Căn cứ ..................................................................................................................... Phòng Đăng ký kinh doanh: ..................................................................................................................... Địa chỉ trụ sở: ..................................................................................................................... Điện thọai: ................................................... Fax: ............................................................................... Email: .......................................................... Website: ............................................................................... Yêu cầu ( tên doanh nghiệp ): ..................................................................................................................... .............................................................. tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề ..................................................................................................................... Doanh nghiệp chỉ được tiếp tục kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện nêu trên khi đáp ứng đủ các điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật.
Nơi nhận: - Như trên; - ( Cơ quan quản lý chuyên ngành ); - ……….; - Lưu: ….. TRƯỞNG PHÒNG ( Ký, ghi họ tên và đóng dấu ) Phụ lục V- 11 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) SỞ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH Số: ……………………. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày …. tháng …. năm … . GIẤY XÁC NHẬN Về việc doanh nghiệp đăng ký tạm ngừng kinh doanh Phòng Đăng ký kinh doanh: ..................................................................................................................... Địa chỉ trụ sở: ..................................................................................................................... Điện thọai: ................................................... Fax: ............................................................................... Email: .......................................................... Website: ............................................................................... Xác nhận: Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ……… Doanh nghiệp và tất cả các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp đăng ký tạm ngừng kinh doanh kể từ ngày…... tháng …... năm .….. đến hết ngày…... tháng …… năm……. Lý do tạm ngừng: ..................................................................................................................... .....................................................................................................................
Nơi nhận: - Tên, địa chỉ doanh nghiệp; - ……….; - Lưu: ….. TRƯỞNG PHÒNG ( Ký, ghi họ tên và đóng dấu ) Phụ lục V-12 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) SỞ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH Số: ……………………. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày …. tháng …. năm … . GIẤY XÁC NHẬN Về việc chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh đăng ký tạm ngừng kinh doanh Phòng Đăng ký kinh doanh: ..................................................................................................................... Địa chỉ trụ sở: ..................................................................................................................... Điện thọai: ................................................... Fax: ............................................................................... Email: .......................................................... Website: ............................................................................... Xác nhận: Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ……… Đăng ký tạm ngừng kinh doanh kể từ ngày…... tháng ..…. năm ..…. đến hết ngày..…. tháng…... năm……. đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau: Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số: ........................................................................................................... Chi nhánh chủ quản ( chỉ ghi trong trường hợp đăng ký tạm ngừng kinh doanh địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh ): Tên chi nhánh chủ quản: ..................................................................................................................... Mã số chi nhánh/Mã số thuế:............................................................................................................ . Địa chỉ chi nhánh: ..................................................................................................................... Lý do tạm ngừng: ..................................................................................................................... .....................................................................................................................
Nơi nhận: - Tên, địa chỉ doanh nghiệp; - ……….; - Lưu: ….. TRƯỞNG PHÒNG ( Ký, ghi họ tên và đóng dấu ) Phụ lục V- 13 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) SỞ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH Số: ……………………. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày …. tháng …. năm … . GIẤY XÁC NHẬN Về việc doanh nghiệp đăng ký tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo Phòng Đăng ký kinh doanh: ..................................................................................................................... Địa chỉ trụ sở: ..................................................................................................................... Điện thọai: ................................................... Fax: ............................................................................... Email: .......................................................... Website: ............................................................................... Xác nhận: Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ……… - Nếu doanh nghiệp đăng ký tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo cho doanh nghiệp và tất cả các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp thì ghi: Doanh nghiệp và tất cả các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp đăng ký tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo kể từ ngày…... tháng …... năm .….. - Nếu doanh nghiệp đăng ký tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo cho doanh nghiệp và một hoặc một số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh thì ghi: Doanh nghiệp và các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp sau đây đăng ký tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo kể từ ngày… tháng… năm… + Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số: ..................................................................................................................... Chi nhánh chủ quản ( chỉ ghi trong trường hợp địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo ): Tên chi nhánh chủ quản: ..................................................................................................................... Mã số chi nhánh:.......................................................................................................... - Nếu doanh nghiệp chỉ đăng ký tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo cho doanh nghiệp thì ghi: Đăng ký tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo kể từ ngày…. tháng …. năm .….. Lý do:................................................................................................................
Nơi nhận: - Tên, địa chỉ doanh nghiệp; - ……….; - Lưu: ….. TRƯỞNG PHÒNG ( Ký, ghi họ tên và đóng dấu ) Phụ lục V-14 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) SỞ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH Số: ……………………. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày …. tháng …. năm … . GIẤY XÁC NHẬN Về việc chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh đăng ký tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo Phòng Đăng ký kinh doanh: ..................................................................................................................... Địa chỉ trụ sở: ..................................................................................................................... Điện thọai: ................................................... Fax: ............................................................................... Email: .......................................................... Website: ............................................................................... Xác nhận: Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ……… Đăng ký tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo kể từ ngày ... tháng ... năm ... đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau: Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số: ........................................................................................................... Chi nhánh chủ quản ( chỉ ghi trong trường hợp địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo ): Tên chi nhánh chủ quản: ..................................................................................................................... Mã số chi nhánh:......................................................................................................... .
Nơi nhận: - Tên, địa chỉ doanh nghiệp; - ……….; - Lưu: ….. TRƯỞNG PHÒNG ( Ký, ghi họ tên và đóng dấu ) Phụ lục V-15 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) SỞ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH Số: ……………………. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày …. tháng …. năm … . GIẤY XÁC NHẬN Về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân Phòng Đăng ký kinh doanh: ..................................................................................................................... Địa chỉ trụ sở: ..................................................................................................................... Điện thọai: ................................................... Fax: ............................................................................... Email: .......................................................... Website: ............................................................................... Xác nhận: Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ……… Được cho thuê với các nội dung sau:
-
Chủ doanh nghiệp tư nhân Họ và tên ( ghi họ tên bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Sinh ngày: ...... /...... /...... Dân tộc: .................... Quốc tịch: .................................. Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân:............................................................................................................ Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ..................................................................................................................... Ngày cấp: ....... /...... /...... Ngày hết hạn: ...... /...... /...... Nơi cấp: .................................. Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc: ..................................................................................................................... Điện thọai: ................................................... Fax: ............................................................................... Email: ……………………………………...Website: …………………….
-
Người thuê doanh nghiệp tư nhân Họ và tên ( ghi họ tên bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Sinh ngày: ...... /...... /...... Dân tộc: .................... Quốc tịch: .................................. Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân:............................................................................................................ Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ..................................................................................................................... Ngày cấp: ....... /...... /...... Ngày hết hạn: ...... /...... /...... Nơi cấp: .................................. Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc: ..................................................................................................................... Điện thọai: ................................................... Fax: ............................................................................... Email: ……………………………………...Website: ……………………. Trong thời hạn cho thuê doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp tư nhân vẫn phải chịu trách nhiệm trước pháp luật với tư cách là chủ sở hữu doanh nghiệp.
Nơi nhận: - Tên, địa chỉ doanh nghiệp; - ……….; - Lưu: ….. TRƯỞNG PHÒNG ( Ký, ghi họ tên và đóng dấu ) Phụ lục V-16 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) SỞ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH Số: ……………….. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……., ngày……tháng……năm…… THÔNG BÁO Về việc vi phạm của doanh nghiệp thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện Kính gửi: ( Tên doanh nghiệp ) Địa chỉ: ( Địa chỉ trụ sở chính ) Mã số: ( Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ) Phòng Đăng ký kinh doanh: ............................................................... Địa chỉ trụ sở: .................................................................................... Điện thọai: ……………………………………. Fax: ......................... Email: …………………………………………. Website: ................. Căn cứ: - Kết luận/biên bản làm việc .............................................................. ....... Phòng Đăng ký kinh doanh thông báo nội dung vi phạm của doanh nghiệp như sau: ........................................................................................... Nội dung phần cuối của Thông báo vi phạm được ghi tương ứng với từng lọai vi phạm như sau:
-
Đối với trường hợp vi phạm của doanh nghiệp thuộc điểm a khỏan 1, điểm a khỏan 2 Điều 75 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ; khỏan 2 Điều 77 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP trong trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập mới chi nhánh/văn phòng đại diện là giả mạo thì ghi: Phòng Đăng ký kinh doanh thông báo để doanh nghiệp được biết và sẽ ban hành quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện.
-
Đối với trường hợp vi phạm của doanh nghiệp thuộc điểm b khỏan 1 Điều 75 và khỏan 2 Điều 77 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP trong trường hợp nội dung hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung họat động chi nhánh/văn phòng đại diện là giả mạo thì ghi: Phòng Đăng ký kinh doanh thông báo để doanh nghiệp được biết và sẽ ra quyết định hủy bỏ những thay đổi trong nội dung đăng ký doanh nghiệp/đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện được thực hiện trên cơ sở các thông tin giả mạo và cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp / Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện trên cơ sở hồ sơ hợp lệ gần nhất trước đó. Phòng Đăng ký kinh doanh yêu cầu doanh nghiệp làm lại hồ sơ để được xem xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp / Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện. Doanh nghiệp có thể gộp các nội dung thay đổi hợp pháp của các lần đăng ký, thông báo thay đổi sau đó trong một bộ hồ sơ để được cấp một lần đăng ký thay đổi mới.
-
Đối với trường hợp vi phạm của doanh nghiệp thuộc điểm b khỏan 2 Điều 75 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP thì ghi : Phòng Đăng ký kinh doanh thông báo để doanh nghiệp được biết và đề nghị doanh nghiệp thay đổi thành viên hoặc cổ đông thuộc đối tượng không được quyền thành lập doanh nghiệp trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày ký Thông báo này. Sau khi hết thời hạn nêu trên mà doanh nghiệp không đăng ký thay đổi thành viên hoặc cổ đông thì Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ ra thông báo về hành vi vi phạm đồng thời ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
-
Đối với trường hợp doanh nghiệp vi phạm thuộc khỏan 3, khỏan 4, khỏan 6 Điều 75 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ; khỏan 3, khỏan 5 Điều 77 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP thì ghi : Phòng Đăng ký kinh doanh yêu cầu người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp đến trụ sở của Phòng để giải trình trong thời hạn ... ngày, kể từ ngày ký Thông báo này. Sau thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn hẹn trong Thông báo này mà người được yêu cầu không đến hoặc nội dung giải trình không được chấp thuận thì Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện.
Nơi nhận: - Như trên; - Cục Hải quan .......... ( tỉnh, thành phố nơi DN đặt trụ sở chính ); - Cục Quản lý thị trường .......... ( tỉnh, thành phố nơi DN đặt trụ sở chính ); - ………; - Lưu: …………. TRƯỞNG PHÒNG ( Ký, ghi họ tên và đóng dấu ) Phụ lục V-17 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) SỞ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH Số: ……………..... CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày … tháng … năm … QUYẾT ĐỊNH Về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp TRƯỞNG PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;
Căn cứ ..................................................................................................................... QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 : Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sau: Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..................................................................................................................... Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cấp lần đầu: Ngày cấp: …./…../….. Nơi cấp: ..................................................................................................................... Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cấp đăng ký thay đổi lần thứ ....: ngày cấp: …./…../….. Nơi cấp: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( trường hợp không có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp ): ……. Ngày cấp: …./…../….. Nơi cấp: …… Địa chỉ trụ sở chính: ..................................................................................................................... Điện thọai: ................................................... Fax: ............................................................................... Email: .......................................................... Website: ............................................................................... Do [67] : - Ông/Bà: ( ghi họ tên bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Chức danh: ..................................................................................................................... Sinh ngày: ...... /...... /...... Dân tộc: .................... Quốc tịch: .................................. Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân:............................................................................................................ Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ..................................................................................................................... Ngày cấp: ....... /...... /...... Ngày hết hạn: ...... /...... /...... Nơi cấp: .................................. Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc: ..................................................................................................................... Điện thọai: ................................................... Fax: ............................................................................... Email: .......................................................... Website: ............................................................................... Là người đại diện theo pháp luật. Có các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: Tên, mã số, địa chỉ chi nhánh: ..................................................................................................................... Tên, mã số, địa chỉ văn phòng đại diện: ..................................................................................................................... Tên, địa chỉ địa điểm kinh doanh: ..................................................................................................................... Nội dung phần cuối của Quyết định thu hồi được ghi tương ứng với từng trường hợp như sau:
- Đối với trường hợp doanh nghiệp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp để thực hiện biện pháp cưỡng chế theo đề nghị của Cơ quan quản lý thuế:
Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực từ ngày ……../……../……..
- Đối với các trường hợp còn lại:
Điều 2 : Doanh nghiệp có trách nhiệm thực hiện thủ tục giải thể theo quy định.
Điều 3 : Cơ quan đăng ký kinh doanh sẽ thông báo tình trạng doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp đồng thời với việc ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Điều 4 : Quyết định này có hiệu lực từ ngày ……../……../……..
Nơi nhận: - Tên, địa chỉ doanh nghiệp bị thu hồi GCNĐKDN; - Cục Hải quan .......... ( tỉnh, thành phố nơi DN đặt trụ sở chính ); - Cục Quản lý thị trường .......... ( tỉnh, thành phố nơi DN đặt trụ sở chính ); - Các Phòng Đăng ký kinh doanh; - ……….; - Lưu: ….. TRƯỞNG PHÒNG ( Ký, ghi họ tên và đóng dấu ) Phụ lục V-18 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) SỞ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH Số: ……………..... CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày … tháng … năm … QUYẾT ĐỊNH Về việc hủy bỏ Q uyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp TRƯỞNG PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;
Căn cứ ................................................................................................; Trên cơ sở đề nghị của ...... ( tên cơ quan quản lý thuế ) tại Văn bản số .... ngày .... về việc ...................................... ( chỉ ghi trong trường hợp hủy bỏ Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại điểm b khỏan 1 Điều 76 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ) , QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 : Hủy bỏ Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ......... ngày ... tháng ... năm .... của Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh/thành phố ......... đối với doanh nghiệp sau: Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ……… Địa chỉ trụ sở chính: ..................................................................................................................... Điện thọai: ................................................... Fax: ............................................................................... Email: .......................................................... Website: ............................................................................... Do [68] : - Ông/Bà: ( ghi họ tên bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Chức danh: ..................................................................................................................... Sinh ngày: ...... /...... /...... Dân tộc: .................... Quốc tịch: .................................. Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân:............................................................................................................ Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ..................................................................................................................... Ngày cấp: ....... /...... /...... Ngày hết hạn: ...... /...... /...... Nơi cấp: .................................. Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc: ..................................................................................................................... Điện thọai: ............................ Email: ........................................................ Là người đại diện theo pháp luật. Có các đơn vị phụ thuộc: Tên, mã số, địa chỉ chi nhánh: ..................................................................................................................... Tên, mã số, địa chỉ văn phòng đại diện: ..................................................................................................................... Tên, mã số, địa chỉ địa điểm kinh doanh: .....................................................................................................................
Điều 2 : Doanh nghiệp được khôi phục tình trạng pháp lý trước khi bị thu hồi trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Tình trạng pháp lý của doanh nghiệp sau khi khôi phục: .....................................................................................................................
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Nơi nhận: - Tên, địa chỉ doanh nghiệp bị thu hồi GCNĐKDN; - Cục Hải quan .......... ( tỉnh, thành phố nơi DN đặt trụ sở chính ); - Cục Quản lý thị trường .......... ( tỉnh, thành phố nơi DN đặt trụ sở chính ); - ……….; - Lưu: ….. TRƯỞNG PHÒNG ( Ký, ghi họ tên và đóng dấu ) Phụ lục V-19 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) SỞ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH Số: ……………..... CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày … tháng … năm … QUYẾT ĐỊNH Về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh/ văn phòng đại diện TRƯỞNG PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 17 tháng 6 năm 2020; Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;
Căn cứ Thông báo số .................................................................................................................... ; QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 : Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện: Tên chi nhánh/văn phòng đại diện ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số/mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký họat động ( trường hợp không có mã số/mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện ): ………………….. Ngày cấp: ...... /...... /....... Nơi cấp: ................................. Là chi nhánh/văn phòng đại diện của doanh nghiệp sau: Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:............................................................................................................ . Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ……… Địa chỉ trụ sở chính: ..................................................................................................................... Điện thọai: ................................................... Fax: ............................................................................... Email: .......................................................... Website: ............................................................................... Do Ông/Bà ( ghi họ tên bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Sinh ngày: ...... /...... /...... Dân tộc: .................... Quốc tịch: .................................. Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân:............................................................................................................ Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ..................................................................................................................... Ngày cấp: ....... /...... /...... Ngày hết hạn: ...... /...... /...... Nơi cấp: .................................. Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc: ..................................................................................................................... Điện thọai: ................................................... Fax: ............................................................................... Email: .......................................................... Website: ............................................................................... Là người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện. Trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện do cưỡng chế nợ thuế theo đề nghị của cơ quan quản lý thuế thì ghi:
Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực từ ngày……./……/…… Các trường hợp còn lại thì ghi:
Điều 2 : ( Tên doanh nghiệp ) phải thực hiện thủ tục chấm dứt họat động chi nhánh/văn phòng đại diện trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày ký Quyết định này.
Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực từ ngày……./……/…… ( Tên doanh nghiệp )…………………………… có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận: - Tên, địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện bị thu hồi GCNĐKHĐ; - Cục Hải quan ............. ( tỉnh, thành phố nơi đăng ký chi nhánh/văn phòng đại diện ); - Cục Quản lý thị trường ............. ( tỉnh, thành phố nơi đăng ký chi nhánh/văn phòng đại diện ); - ……….; - Lưu: ….. TRƯỞNG PHÒNG ( Ký, ghi họ tên và đóng dấu ) Phụ lục V-20 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) SỞ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH Số: ……………..... CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày … tháng … năm … QUYẾT ĐỊNH Về việc hủy bỏ Q uyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện TRƯỞNG PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;
Căn cứ ................................................................................................; Trên cơ sở đề nghị của ...... ( tên cơ quan quản lý thuế ) tại Văn bản số .... ngày .... về việc ...................................... ( chỉ ghi trong trường hợp hủy bỏ Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện theo quy định tại điểm b khỏan 9 Điều 77 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ) , QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 : Hủy bỏ Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện số ......... ngày ... tháng ... năm .... của Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh/thành phố ......... đối với chi nhánh/văn phòng đại diện sau: Tên chi nhánh/văn phòng đại diện ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số/mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký họat động ( trường hợp không có mã số/mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện ): ………………….. Ngày cấp: ...... /...... /....... Nơi cấp: ................................. Là chi nhánh/văn phòng đại diện của doanh nghiệp sau: Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:............................................................................................................ . Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ……… Địa chỉ trụ sở chính: ..................................................................................................................... Điện thọai: ................................................... Fax: ............................................................................... Email: .......................................................... Website: ............................................................................... Do Ông/Bà ( ghi họ tên bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Sinh ngày: ...... /...... /...... Dân tộc: .................... Quốc tịch: .................................. Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân:............................................................................................................ Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ..................................................................................................................... Ngày cấp: ....... /...... /...... Ngày hết hạn: ...... /...... /...... Nơi cấp: .................................. Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc: ..................................................................................................................... Điện thọai: ................................................... Fax: ............................................................................... Email: .......................................................... Website: ............................................................................... Là người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện.
Điều 2 : Khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện nêu tại Điều 1 Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Nơi nhận: - Tên, địa chỉ doanh nghiệp có chi nhánh/văn phòng đại diện bị thu hồi GCNĐKCN/VPĐD; - Cục Hải quan .......... ( tỉnh, thành phố nơi CN/VPĐD đặt trụ sở chính ); - Cục Quản lý thị trường .......... ( tỉnh, thành phố nơi CN/VPĐD đặt trụ sở chính ); - ……….; - Lưu: ….. TRƯỞNG PHÒNG ( Ký, ghi họ tên và đóng dấu ) Phụ lục V-21 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) SỞ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH Số: …………………….. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập-Tự do-Hạnh phúc ……, ngày ……tháng ……năm … … QUYẾT ĐỊNH Về việc hủy bỏ nội dung đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp TRƯỞNG PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;
Căn cứ Thông báo số ........................................................................ ; QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Hủy bỏ ( các ) lần đăng ký thay đổi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp được cấp trên cơ sở các thông tin giả mạo của doanh nghiệp sau: Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ) :........................................... Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ............................................................................................................................. Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ……… Các lần đăng ký thay đổi, thông báo thay đổi bị hủy bỏ:
-
Đăng ký thay đổi lần thứ …. ( đối với trường hợp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp ) Thông báo thay đổi ngày ( đối với trường hợp thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp ) Ngày cấp: ...... /...... /....... Nơi cấp: ................................. Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................... Điện thọai: ...................................... Fax: .......................................... Email: ............................................. Website: ................................... Do [69] : - Ông/Bà ( ghi họ tên bằng chữ in hoa ): ............................................. Sinh ngày: ……../……./……… Dân tộc:.................. Quốc tịch: ....... Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân: ...................................................... Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ......................................................... Ngày cấp: ……./…../…… Ngày hết hạn: …../…./….. Nơi cấp: ........ Địa chỉ thường trú: ............................................................................. Địa chỉ liên lạc: .................................................................................. Điện thọai: ……………………………………. Fax: ......................... Email: …………………………………………. Là người đại diện theo pháp luật. Có các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: Tên, mã số, địa chỉ chi nhánh: ........................................................... Tên, mã số, địa chỉ văn phòng đại diện: ............................................. Tên, mã số, địa chỉ địa điểm kinh doanh: ...........................................
-
Đăng ký thay đổi lần thứ ( đối với trường hợp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp ) …. Thông báo thay đổi ( đối với trường hợp thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp ) Ngày cấp: ...... /...... /....... Nơi cấp: ................................. Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................... Điện thọai: …………………………………… Fax: .......................... Email: ………………………………………… Website: .................. Do [70] : - Ông/Bà: ( ghi họ tên bằng chữ in hoa ): ............................................ Sinh ngày: ……../……./……… Dân tộc: ……………. Quốc tịch: ... Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân: ...................................................... Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ......................................................... Ngày cấp: ……./…../…… Ngày hết hạn: …../…./……. Nơi cấp: ..... Địa chỉ thường trú: ............................................................................. Địa chỉ liên lạc: .................................................................................. Điện thọai: …………………..……………. Fax: .............................. Email: ……………………………………. Là người đại diện theo pháp luật. Có các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: Tên, mã số, địa chỉ chi nhánh: ........................................................... Tên, mã số, địa chỉ văn phòng đại diện: ............................................. Tên, mã số, địa chỉ địa điểm kinh doanh: ………………………………… Điều 2. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trên cơ sở hồ sơ hợp lệ của lần thay đổi thứ/đăng ký lần đầu: Ngày cấp: ...... /...... /....... Nơi cấp: ................................. Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................... Điện thọai: ……………………………………. Fax: ......................... Email: …………………………………………. Website: ................. Do [71] : - Ông/Bà: ( ghi họ tên bằng chữ in hoa ): ............................................ Sinh ngày: ……../……./……… Dân tộc: ……………. Quốc tịch: ... Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân: ...................................................... Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ......................................................... Ngày cấp: ……./…../……… Ngày hết hạn: …../…./…… Nơi cấp: .. Địa chỉ thường trú: ............................................................................. Địa chỉ liên lạc: .................................................................................. Điện thọai: ……………………………………. Fax: ......................... Email: …………………………………………. Là người đại diện theo pháp luật. Có các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: Tên, mã số, địa chỉ chi nhánh: ........................................................... Tên, mã số, địa chỉ văn phòng đại diện: ............................................. Tên, mã số, địa chỉ địa điểm kinh doanh: ...........................................
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ……/…../…… Các Ông/Bà ………………… và ………………… có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận: - Tên, địa chỉ doanh nghiệp bị thu hồi GCNĐKDN; - Cục Thuế ........... ( tỉnh, thành phố nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính ); - Cục Hải quan ........... ( tỉnh, thành phố nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính ); - Cục Quản lý thị trường ............. ( tỉnh, thành phố nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính ); - ………; - Lưu: ….. TRƯỞNG PHÒNG ( Ký, ghi họ tên và đóng dấu ) Phụ lục V-22 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) SỞ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH Số: ………………. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……., ngày……tháng……năm…… THÔNG BÁO Về việc chấm dứt họat động chi nhánh/văn phòng đại diện/ địa điểm kinh doanh Phòng Đăng ký kinh doanh thông báo chấm dứt họat động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp: ( tên doanh nghiệp ) ....................., mã số doanh nghiệp: .........................................., địa chỉ trụ sở chính: .................................................., do Ông/Bà [72] : .............................. là người đại diện theo pháp luật như sau:
-
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh ( ghi bằng chữ in hoa ): ........................................................................................ Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc mã số thuế chi nhánh/văn phòng đại diện: ............................................................. Số Giấy chứng nhận đăng ký họat động ( chỉ ghi nếu không có mã số chi nhánh/văn phòng đại diện và mã số thuế chi nhánh/văn phòng đại diện ): …………………..Ngày cấp: ..... /.... / …… Nơi cấp: ...................................
-
Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh : Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ....................... Xã/Phường/Thị trấn: .......................................................................... Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ........................................ Tỉnh/Thành phố: ................................................................................ Điện thọai: .......................................... Fax: ...................................... Email: ................................................. Website: ...............................
Nơi nhận: - Tên, địa chỉ doanh nghiệp; - Cục Hải quan … ( tỉnh, thành phố nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính ) ( để biết ); - Cục Quản lý thị trường .... ( tỉnh, thành phố nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính ) ( để biết ); - ……….; - Lưu: ……. TRƯỞNG PHÒNG ( Ký, ghi họ tên và đóng dấu ) Phụ lục V-23 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) SỞ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH Số: ……………………. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc …., ngày… tháng… năm…… THÔNG BÁO Về việc doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể [73] Phòng Đăng ký kinh doanh thông báo doanh nghiệp sau đang làm thủ tục giải thể: Tên doanh nghiệp:…………………………………………………………. Mã số doanh nghiệp: …………………………………….………………. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………. Do [74] : - Ông/Bà: ……………………………………………..………………… Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân:……………………………………… Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:………………………………………… Ngày cấp: …..…/……/……… Nơi cấp: …………………….…….…… là người đại diện theo pháp luật. Trường hợp giải thể doanh nghiệp theo quy định tại Điều 208 Luật Doanh nghiệp thì ghi: Phòng Đăng ký kinh doanh đăng tải thông báo, nghị quyết, quyết định về việc giải thể của doanh nghiệp và các tài liệu kèm theo trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Trường hợp giải thể doanh nghiệp theo quy định tại Điều 209 Luật Doanh nghiệp (trừ trường hợp doanh nghiệp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp để thực hiện biện pháp cưỡng chế theo đề nghị của Cơ quan quản lý thuế) thì ghi: Phòng Đăng ký kinh doanh đăng tải quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/quyết định của Tòa án trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. TRƯỞNG PHÒNG ( Ký, ghi họ tên và đóng dấu ) Phụ lục V-24 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) SỞ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH Số: ……………………. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc …., ngày… tháng… năm…… THÔNG BÁO Về việc doanh nghiệp đã giải thể/chấm dứt tồn tại Phòng Đăng ký kinh doanh đã tiến hành cập nhật tình trạng pháp lý đối với doanh nghiệp sau: Tên doanh nghiệp:…………………………………………………………. Mã số: …………………………………….……………….……………… Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………. Do [75] : - Ông/Bà: ……………………………………………..………………… Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân:……………………………………… Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:………………………………………… Ngày cấp: …..…/……/……… Nơi cấp: …………………….…….…… là người đại diện theo pháp luật. Tình trạng pháp lý của doanh nghiệp sau khi cập nhật: ( đã giải thể hoặc chấm dứt tồn tại ) …………………………. Đối với trường hợp doanh nghiệp đã giải thể thì ghi: Lý do giải thể: ......................................................................................................... Đối với trường hợp doanh nghiệp chấm dứt tồn tại thì ghi: Lý do chấm dứt tồn tại ( bị chia/bị hợp nhất/bị sáp nhập ) : ....................................
Nơi nhận: - Tên, địa chỉ doanh nghiệp; - Cục Thuế tỉnh, thành phố … ( để biết ); - Cục Hải quan tỉnh, thành phố … ( để biết ); - ……….; - Lưu: ……. TRƯỞNG PHÒNG ( Ký, ghi họ tên và đóng dấu ) Phụ lục V-25 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) SỞ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH Số: ……………. Mã hồ sơ: ………….. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày …. tháng …. năm … . GIẤY BIÊN NHẬN Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/ địa điểm kinh doanh Phòng Đăng ký kinh doanh: .................................................... Địa chỉ trụ sở: ..................................................................................................................... Điện thọai: ................................................... Fax: ............................................................................... Email: .......................................................... Website: ............................................................................... Ngày …./…./…. đã nhận của Ông/Bà: ..................................................................................................................... Chứng minh nhân dân ( hoặc tên lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân khác ) số: .................................................................................................... Điện thọai: .................................... Email: ................................................................ 01 bộ hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh mã số: ……………. về việc ……………… của (Tên doanh nghiệp) ……………… Mã số doanh nghiệp ( nếu có ): ………………… Hồ sơ bao gồm: 1......................................................................................................... 2......................................................................................................... 3......................................................................................................... Trường hợp Phòng Đăng ký kinh doanh trả kết quả là giấy chứng nhận/giấy xác nhận/thông báo cho doanh nghiệp thì ghi: Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ: ngày … tháng … năm … Trường hợp Phòng Đăng ký kinh doanh chỉ cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp thì ghi: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp/đăng tải trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. NGƯỜI NỘP ( Ký và ghi họ tên ) NGƯỜI NHẬN ( Ký và ghi họ tên ) Phu ̣ lục V-26 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) SỞ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH Số: ………… CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày……tháng……năm…… GIẤY BIÊN NHẬN Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/ địa điểm kinh doanh qua mạng thông tin điện tử Phòng Đăng ký kinh doanh: ..................................................................................................................... Địa chỉ trụ sở: ..................................................................................................................... Điện thọai: ................................................... Fax: ............................................................................... Email: .......................................................... Website: ............................................................................... Ngày …./…./…. đã nhận của Ông/Bà: ..................................................................................................................... Chứng minh nhân dân ( hoặc tên l ọai giấy tờ pháp lý của cá nhân khác ) số: .................................................................................................... Điện thọai: .................................. Email:.................................................... 01 bộ hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh qua mạng thông tin điện tử mã số: ……………. về việc ………………… của ( Tên doanh nghiệp ) ……………… Mã số doanh nghiệp ( nếu có ): ………………… Hồ sơ bao gồm: 1......................................................................................................... 2......................................................................................................... 3......................................................................................................... Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ: ngày … tháng … năm … [76] Kết quả xử lý hồ sơ đăng ký doanh nghiệp sẽ được gửi vào địa chỉ thư điện tử và tài khỏan truy cập Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp của Ông/Bà. PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH Phụ lục V-27 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) CÔNG BỐ NỘI DUNG ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP ( TÊN DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN ) CÔNG BỐ NỘI DUNG ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP MỚI
-
Tên doanh nghiệp Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: ..................................................................................................................... Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngòai: ..................................................................................................................... Tên doanh nghiệp viết tắt: .....................................................................................................................
-
Mã số doanh nghiệp: ………………………………………………………...
-
Ngày thành lập: ……………………………………….....................................
-
Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………......................................... Điện thọai: ………………………………….. Fax: …………………………….. Email: ………………………………………. Website: ………………………..
-
Ngành, nghề kinh doanh STT Tên ngành Mã ngành Ngành, nghề kinh doanh chính 6. Vốn đầu tư ( bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngòai, nếu có ): .....................................................................................................................
-
Chủ doanh nghiệp Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ):.............................................. Giới tính:........................................................................................... Sinh ngày: .................. /............ /........... Dân tộc: .................. Quốc tịch:............................. Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân: ..................................................................................................................... Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ..................................................................................................................... Ngày cấp:....................... /.................. /.................. Nơi cấp: ....................................... Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc: .....................................................................................................................
-
Nơi đăng ký: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh/thành phố ………………… ( TÊN CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ) CÔNG BỐ NỘI DUNG ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP MỚI
-
Tên công ty Tên công ty viết bằng tiếng Việt: ..................................................................................................................... Tên công ty viết bằng tiếng nước ngòai: ..................................................................................................................... Tên công ty viết tắt: .....................................................................................................................
-
Mã số doanh nghiệp: ………………………………………………………...
-
Ngày thành lập: ……………………………………….....................................
-
Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………......................................... Điện thọai: ………………………………….. Fax: …………………………….. Email: ………………………………………. Website: ………………………..
-
Ngành, nghề kinh doanh STT Tên ngành Mã ngành 6. Vốn điều lệ: ………..…… 7. Thông tin về chủ sở hữu Đối với chủ sở hữu là cá nhân: Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): ................................................ Giới tính: .................................................................................................... Sinh ngày: ................... /........... /........... Dân tộc: .................... Quốc tịch: ..................................... Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân: ..................................................................................................................... Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:.................................................................................................................... Ngày cấp: ...................... /.................. /.................. Nơi cấp: ....................................... Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc: ..................................................................................................................... Đối với chủ sở hữu là tổ chức: Tên tổ chức ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số: ..................................................................................................................... Ngày cấp: ................ /...... /....... Nơi cấp: ................................. Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................................
-
Người đại diện theo pháp luật của công ty [77] : - Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ):............................................ Giới tính:........................................................................................... Chức danh:……………………………………………………………… Sinh ngày: .................. /............ /........... Dân tộc: .................. Quốc tịch:............................. Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân: ..................................................................................................................... Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ..................................................................................................................... Ngày cấp:....................... /.................. /.................. Nơi cấp: ....................................... Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc: .....................................................................................................................
-
Nơi đăng ký: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh/thành phố ………………… ( TÊN CÔNG TY TNHH HAI THÀNH VIÊN ) CÔNG BỐ NỘI DUNG ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP MỚI
-
Tên công ty Tên công ty viết bằng tiếng Việt: ..................................................................................................................... Tên công ty viết bằng tiếng nước ngòai: ..................................................................................................................... Tên công ty viết tắt: .....................................................................................................................
-
Mã số doanh nghiệp: ………………………………………………………...
-
Ngày thành lập: ……………………………………….....................................
-
Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………......................................... Điện thọai: …………………………………..Fax: …………………………….. Email: ………………………………………. Website: ………………………..
-
Ngành, nghề kinh doanh STT Tên ngành Mã ngành 6. Vốn điều lệ: .....................................................................................................................
-
Danh sách thành viên : STT Tên thành viên Quốc tịch Số Giấy tờ pháp lý của cá nhân/tổ chức Địa chỉ liên lạc đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức Phần vốn góp ( VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngòai, nếu có ) Tỷ lệ ( % ) Ghi chú 8. Người đại diện theo pháp luật của công ty [78] : - Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ):............................................ Giới tính:........................................................................................... Chức danh:……………………………………………………………… Sinh ngày: .................. /............ /........... Dân tộc: .................. Quốc tịch:............................. Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân: ..................................................................................................................... Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ..................................................................................................................... Ngày cấp:....................... /.................. /.................. Nơi cấp: ....................................... Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc: .....................................................................................................................
-
Nơi đăng ký: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh/thành phố ………………… ( TÊN CÔNG TY CỔ PHẦN ) CÔNG BỐ NỘI DUNG ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP MỚI
-
Tên công ty Tên công ty viết bằng tiếng Việt: ..................................................................................................................... Tên công ty viết bằng tiếng nước ngòai: ..................................................................................................................... Tên công ty viết tắt: .....................................................................................................................
-
Mã số doanh nghiệp: ………………………………………………………...
-
Ngày thành lập: ……………………………………….....................................
-
Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………......................................... Điện thọai: ………………………………….. Fax: …………………………….. Email: ………………………………………. Website: ………………………..
-
Ngành, nghề kinh doanh STT Tên ngành Mã ngành 6. Vốn điều lệ ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngòai, nếu có ): ..................................................................................................................... Mệnh giá cổ phần: ..................................................................................................................... Tổng số cổ phần: .....................................................................................................................
-
Cổ đông sáng lập: STT Tên cổ đông Quốc tịch Số Giấy tờ pháp lý của cá nhân/tổ chức Địa chỉ liên lạc đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức Lọai cổ phần Số cổ phần Giá trị cổ phần ( VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngòai, nếu có ) Tỷ lệ ( % ) Ghi chú 8. Cổ đông là nhà đầu tư nước ngòai: STT Tên cổ đông Quốc tịch Số Giấy tờ pháp lý của cá nhân/tổ chức Địa chỉ liên lạc đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức Lọai cổ phần Số cổ phần Giá trị cổ phần ( VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngòai, nếu có ) Tỷ lệ ( % ) Ghi chú 9. Người đại diện theo pháp luật của công ty [79] : - Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ):............................................ Giới tính:........................................................................................... Chức danh:……………………………………………………………… Sinh ngày: .................. /............ /........... Dân tộc: .................. Quốc tịch:............................. Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân: ..................................................................................................................... Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ..................................................................................................................... Ngày cấp:....................... /.................. /.................. Nơi cấp: ....................................... Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc: .....................................................................................................................
-
Nơi đăng ký: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh/thành phố ………………… ( TÊN CÔNG TY HỢP DANH ) CÔNG BỐ NỘI DUNG ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP MỚI
-
Tên công ty Tên công ty viết bằng tiếng Việt: ..................................................................................................................... Tên công ty viết bằng tiếng nước ngòai: ..................................................................................................................... Tên công ty viết tắt: .....................................................................................................................
-
Mã số doanh nghiệp: ………………………………………………………...
-
Ngày thành lập: ……………………………………….....................................
-
Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………......................................... Điện thọai: ………………………………….. Fax: …………………………….. Email: ………………………………………. Website: ………………………..
-
Ngành, nghề kinh doanh STT Tên ngành Mã ngành 6. Vốn điều lệ: .....................................................................................................................
-
Danh sách thành viên hợp danh: STT Tên thành viên hợp danh Quốc tịch Giấy tờ pháp lý của cá nhân Địa chỉ liên lạc Phần vốn góp ( VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngòai, nếu có ) Tỷ lệ ( % )
-
Nơi đăng ký: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh/thành phố ……………………. Phụ lục V-28 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) CÔNG BỐ THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
-
Tên doanh nghiệp: ( ghi thông tin mới nhất của doanh nghiệp ) Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: ..................................................................................................................... Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngòai: ..................................................................................................................... Tên doanh nghiệp viết tắt: .....................................................................................................................
-
Mã số doanh nghiệp: ………………………………………………………...
-
Nội dung thay đổi Khối thông tin cũ: …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Khối thông tin mới: ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
-
Ngày cấp đăng ký thay đổi: ………………………………………………… 8. Nơi đăng ký: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh/thành phố ………………… Phụ lục V- 29 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) CÔNG BỐ NỘI DUNG ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP ( Áp dụng trong các trường hợp các lọai công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp khác ngòai các nội dung Phụ lục V-27, V-28 Thông tư này ) PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH TỈNH/THÀNH PHỐ… THÔNG BÁO
-
Tên doanh nghiệp: Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: ..................................................................................................................... Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngòai: ..................................................................................................................... Tên doanh nghiệp viết tắt: .....................................................................................................................
-
Mã số doanh nghiệp: ………………………………………………………...
-
Ngày thành lập: ……………………………………….....................................
-
Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………….........................................
-
Nơi đăng ký: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh/thành phố …………………… 6. Nội dung thông báo: ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Phụ lục V-30 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) SỞ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH Số: ……………………. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc …., ngày… tháng… năm…… THÔNG BÁO Về việc khôi phục tình trạng pháp lý của doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
Căn cứ Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp,
Căn cứ Quyết định số .... ngày .... tháng .... năm .... về việc hủy bỏ Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh thông báo về việc khôi phục tình trạng pháp lý của doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp sau: Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ……… Địa chỉ trụ sở chính: ..................................................................................................................... Điện thọai: ................................................... Fax: ............................................................................... Email: .......................................................... Website: ............................................................................... Do [80] : - Ông/Bà: ( ghi họ tên bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Chức danh: ..................................................................................................................... Sinh ngày: ...... /...... /...... Dân tộc: .................... Quốc tịch: .................................. Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân:............................................................................................................ Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ..................................................................................................................... Ngày cấp: ....... /...... /...... Ngày hết hạn: ...... /...... /...... Nơi cấp: .................................. Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc: ..................................................................................................................... Điện thọai: .............................. Email: .......................................................... Là người đại diện theo pháp luật. - Ngày khôi phục tình trạng pháp lý của doanh nghiệp: …/…/…… - Tình trạng pháp lý của doanh nghiệp sau khi khôi phục: …..
Nơi nhận: - Tên, địa chỉ doanh nghiệp; - Cục Hải quan ……….. ( tỉnh, thành phố nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính ); - Cục Quản lý thị trường ………. ( tỉnh, thành phố nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính ); - Các Phòng Đăng ký kinh doanh; - ……….; - Lưu: ….. TRƯỞNG PHÒNG ( Ký, ghi họ tên và đóng dấu ) Phụ lục V- 31 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) SỞ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________________________ Số: ……………… ……, ngày …… tháng …… năm … … THÔNG BÁO Về việc cấp đăng ký doanh nghiệp (Áp dụng cho đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử) Kính gửi: ( Tên doanh nghiệp ) Địa chỉ: ( Địa chỉ trụ sở chính ) Mã số: ( Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ) Phòng Đăng ký kinh doanh: .................................................... Địa chỉ trụ sở: ..................................................................................................................... Điện thọai: ................................................... Fax: ............................................................................... Email: .......................................................... Website: ............................................................................... Sau khi xem xét hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử của doanh nghiệp, số biên nhận: ............ đã nhận ngày .../.../... về việc .............................., Phòng Đăng ký kinh doanh thông báo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của Ông/Bà đã được chấp thuận. Trường hợp Phòng Đăng ký kinh doanh chỉ cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp thì ghi: Thông tin đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp/đăng tải trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Trường hợp Phòng Đăng ký kinh doanh trả kết quả là giấy chứng nhận/giấy xác nhận/thông báo cho doanh nghiệp thì ghi: Đề nghị Ông/Bà liên hệ Phòng Đăng ký kinh doanh để nhận kết quả.
Nơi nhận: - Như trên; - ……….; - Lưu: ....... PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH Phụ lục V-32 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) SỞ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH Số: ……………….. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……., ngày……tháng……năm…… THÔNG BÁO Về việc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh không có hiệu lực Kính gửi: ( Tên doanh nghiệp ) Địa chỉ: ( Địa chỉ trụ sở chính ) Mã số: ( Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ) Phòng Đăng ký kinh doanh: ....................... …………………………. Địa chỉ trụ sở: .................................................................................... Điện thọai: ……………………………………. Fax: ......................... Email: …………………………………………. Website: ................. Căn cứ: - Kết luận/biên bản làm việc .............................................................. ....... Nội dung của Thông báo được ghi tương ứng với từng lọai như sau:
-
Đối với trường hợp thuộc điểm b khỏan 1 Điều 69 và điểm a khỏan 2 Điều 69 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP thì ghi: Phòng Đăng ký kinh doanh thông báo để doanh nghiệp được biết về việc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh số ………….…………… cấp ngày …/…/…… tại Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh/thành phố …….……………… không có hiệu lực với lý do như sau: ....................................................................................................... Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị doanh nghiệp hòan chỉnh và nộp hồ sơ hợp lệ theo quy định trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày ký Thông báo này để được xem xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh. Doanh nghiệp có thể gộp các nội dung thay đổi hợp pháp của các lần đăng ký, thông báo thay đổi sau đó trong một bộ hồ sơ để được cấp một lần đăng ký thay đổi mới.
-
Đối với trường hợp thuộc điểm c khỏan 1 Điều 69 và điểm b khỏan 2 Điều 69 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP thì ghi: Phòng Đăng ký kinh doanh thông báo để doanh nghiệp được biết về việc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh /Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được chấp thuận trên cơ sở hồ sơ đăng ký doanh nghiệp cấp ngày …/…/…… tại Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh/thành phố …….…… là không có hiệu lực với lý do như sau: ..................................................................................................................... Doanh nghiệp sẽ được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh theo hồ sơ hợp lệ của lần gần nhất trước đó. Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị doanh nghiệp hòan chỉnh và nộp hồ sơ hợp lệ theo quy định trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày ký Thông báo này để được xem xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh. Doanh nghiệp có thể gộp các nội dung thay đổi hợp pháp của các lần đăng ký, thông báo thay đổi sau đó trong một bộ hồ sơ để được cấp một lần đăng ký thay đổi mới.
Nơi nhận: - Như trên; - Thanh tra Sở KHĐT .......... ( tỉnh, thành phố nơi DN đặt trụ sở chính ); - Cục Quản lý thị trường .......... ( tỉnh, thành phố nơi DN đặt trụ sở chính ); - Cơ quan có liên quan………; - ……….; - Lưu: …………. TRƯỞNG PHÒNG ( Ký, ghi họ tên và đóng dấu ) Phụ lục VI-1 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN/HUYỆN… PHÒNG TÀI CHÍNH - KẾ HỌACH CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HỘ KINH DOANH Số: ……………. Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm…… Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm…… 1. Tên hộ kinh doanh ( ghi bằng chữ in hoa ): .....................................................................................................................
-
Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh : ..................................................................................................................... Điện thọai: ..................................................... Fax: ............................................................................... Email: ............................................................ Website: ...............................................................................
-
Ngành, nghề kinh doanh : .....................................................................................................................
-
Vốn kinh doanh : .....................................................................................................................
-
Chủ thể thành lập hộ kinh doanh ( ghi một trong các chủ thể sau ) : Cá nhân/Các thành viên hộ gia đình 6. Thông tin về chủ hộ kinh doanh Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Giới tính: ..................................................................................................................... Sinh ngày: ......... /........ /........ Dân tộc: ......................... Quốc tịch: .................................. Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân: ..................................................................................................................... Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ..................................................................................................................... Ngày cấp: ......... /........ /........ Nơi cấp: .................................. Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc: .....................................................................................................................
-
Danh sách thành viên hộ gia đình đăng ký thành lập hộ kinh doanh ( chỉ ghi trong trường hợp các thành viên hộ gia đình đăng ký thành lập hộ kinh doanh ) : STT Tên thành viên Quốc tịch Địa chỉ liên lạc Địa chỉ thường trú Số Giấy tờ pháp lý của cá nhân Ghi chú TRƯỞNG PHÒNG ( Ký, ghi họ tên và đóng dấu ) Phụ lục VI-2 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN/HUYỆN… PHÒNG TÀI CHÍNH - KẾ HỌACH CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HỘ KINH DOANH (Dùng trong trường hợp cấp lại do mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác) (Nội dung cấp lại) TRƯỞNG PHÒNG [81] ( Đã ký ) Ghi chú: Được cấp lại ngày …/…/…… TRƯỞNG PHÒNG ( Ký, ghi họ tên và đóng dấu) Phụ lục VI-3 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN/HUYỆN… PHÒNG TÀI CHÍNH - KẾ HỌACH Số: …………. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày…..tháng…..năm…… THÔNG BÁO Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh Kính gửi: ( Tên hộ kinh doanh ) Địa chỉ: ( Địa điểm trụ sở HKD ) Mã số: ( Mã số hộ kinh doanh/Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh ) Phòng Tài chính - Kế họach:........................................................................................................... Địa chỉ trụ sở: ..................................................................................................................... Điện thọai: ..................................................... Fax: ............................................................................... Email: ............................................................ Website: ............................................................................... Sau khi xem xét hồ sơ đã nhận ngày ......... tháng ....... năm .......................................................................... của Ông/Bà: ............................................................................................................................. là ..................................................................................................................... về việc: ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... Phòng Tài chính - Kế họach đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:....................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... Ngày Phòng Tài chính - Kế họach nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh.
Nơi nhận: - Như trên; - ……….; - Lưu: …… TRƯỞNG PHÒNG ( Ký, ghi họ tên và đóng dấu ) Phụ lục VI-4 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN/HUYỆN… PHÒNG TÀI CHÍNH - KẾ HỌACH Số: …………. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày…..tháng…..năm…… THÔNG BÁO Yêu cầu hộ kinh doanh báo cáo về việc tuân thủ các quy định của Nghị định về đăng ký doanh nghiệp Kính gửi: ( Tên hộ kinh doanh ) Địa chỉ: ( Địa điểm trụ sở HKD ) Mã số: ( Mã số hộ kinh doanh/Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh )
Căn cứ quy định tại khỏan 6 Điều 16 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp, Căn cứ................................................................................................................. Phòng Tài chính - Kế họach: ..................................................................................................................... Địa chỉ trụ sở: ..................................................................................................................... Điện thọai: ................................................... Fax: ............................................................................... Email: .......................................................... Website: ............................................................................... Yêu cầu hộ kinh doanh báo cáo về các nội dung sau: ........................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... Hộ kinh doanh có trách nhiệm báo cáo về các nội dung nêu trên trong thời hạn ........ ngày, kể từ ngày Phòng Tài chính - Kế họach ra Thông báo này. Trong thời hạn 03 tháng, kể từ ngày hết hạn gửi báo cáo, Phòng Tài chính - Kế họach không nhận được báo cáo thì hộ kinh doanh sẽ bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh theo quy định tại điểm đ khỏan 1 Điều 93 Nghị định về đăng ký doanh nghiệp.
Nơi nhận: - Như trên; - ……….; - Lưu: …… TRƯỞNG PHÒNG ( Ký, ghi họ tên và đóng dấu ) Phụ lục VI-5 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN/HUYỆN… PHÒNG TÀI CHÍNH - KẾ HỌACH Số: ……………… CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……., ngày……tháng……năm…… THÔNG BÁO Về việc vi phạm của hộ kinh doanh thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh Kính gửi: ( Tên hộ kinh doanh ) Địa chỉ: ( Địa điểm trụ sở HKD ) Mã số: ( Mã số hộ kinh doanh/Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh ) Phòng Tài chính - Kế họach: ..................................................................................................................... Địa chỉ trụ sở: ..................................................................................................................... Điện thọai: ................................................... Fax: ............................................................................... Email: .......................................................... Website: ...............................................................................
Căn cứ kết luận/biên bản làm việc số ……của .............................................................. ngày .......... /........ /............ về việc: ................... ; Phòng Tài chính - Kế họach thông báo nội dung vi phạm của hộ kinh doanh .................................................. như sau: ............................................................ Nội dung phần cuối của Thông báo vi phạm được ghi tương ứng với từng lọai vi phạm như sau:
-
Đối với trường hợp vi phạm của hộ kinh doanh thuộc khỏan 3, khỏan 7 Điều 93 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP thì ghi: Phòng Tài chính - Kế họach yêu cầu chủ hộ kinh doanh đến Phòng Tài chính - Kế họach để giải trình trong thời hạn … ngày làm việc kể từ ngày ra Thông báo này. Sau thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn nêu trên mà người được yêu cầu không đến hoặc giải trình không được chấp thuận thì Phòng Tài chính - Kế họach sẽ ban hành quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh.
-
Đối với trường hợp vi phạm của hộ kinh doanh thuộc khỏan 2 Điều 93 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP trường hợp hồ sơ đăng ký thành lập hộ kinh doanh là giả mạo và khỏan 4, điểm a khỏan 5 Điều 93 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP thì ghi : Phòng Tài chính - Kế họach thông báo để hộ kinh doanh được biết và sẽ ban hành Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh 3. Đối với trường hợp vi phạm của hộ kinh doanh thuộc khỏan 2 Điều 93 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP trường hợp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh là giả mạo thì ghi: Phòng Tài chính - Kế họach thông báo để hộ kinh doanh được biết và sẽ hủy bỏ những thay đổi trong nội dung đăng ký hộ kinh doanh được thực hiện trên cơ sở các thông tin giả mạo và cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh trên cơ sở hồ sơ hợp lệ gần nhất trước đó. Phòng Tài chính – Kế họach yêu cầu hộ kinh doanh làm lại hồ sơ để được xem xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh. Hộ kinh doanh có thể gộp các nội dung thay đổi hợp pháp của các lần đăng ký thay đổi sau đó trong một bộ hồ sơ để được cấp một lần đăng ký thay đổi mới.
-
Đối với trường hợp hộ kinh doanh vi phạm điểm b khỏan 5 Điều 93 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP thì ghi: Phòng Tài chính - Kế họach thông báo để hộ kinh doanh được biết và đề nghị hộ kinh doanh đăng ký thay đổi cá nhân không được quyền thành lập hộ kinh doanh trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày ký Thông báo này. Sau khi thời hạn nêu trên mà hộ kinh doanh không đăng ký thay đổi cá nhân thì Phòng Tài chính - Kế họach sẽ ra thông báo về hành vi vi phạm và ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh.
Nơi nhận: - Như trên; - Chi cục Thuế .............; - Chi cục Quản lý thị trường .............; - ……….; - Lưu: …… TRƯỞNG PHÒNG ( Ký, ghi họ tên và đóng dấu ) Phụ lục VI-6 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN/HUYỆN… PHÒNG TÀI CHÍNH - KẾ HỌACH Số: ……………… CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……., ngày……tháng……năm…… THÔNG BÁO Về việc chấm dứt họat động hộ kinh doanh Phòng Tài chính - Kế họach thông báo chấm dứt họat động của hộ kinh doanh sau đây: Tên hộ kinh doanh ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: ..................................................................................................................... Ngày cấp: ...... /...... /....... Nơi cấp: ................................. Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: ..................................................................................................................... Điện thọai: ................................................... Fax: ............................................................................... Email: .......................................................... Website: ............................................................................... Do Ông/Bà ( ghi họ tên bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Sinh ngày: ...... /...... /...... Dân tộc: .................... Quốc tịch: .................................. Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân: ..................................................................................................................... Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ..................................................................................................................... Ngày cấp: ....... /...... /...... Ngày hết hạn: ...... /...... /...... Nơi cấp: .................................. Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc: ..................................................................................................................... Điện thọai: ................................................... Email: ............................................................................... Là chủ hộ kinh doanh.
Nơi nhận: - Tên, địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh; - Chi cục Thuế … ( quận, huyện nơi hộ kinh doanh đăng ký trụ sở HKD ) ( để biết ); - Chi cục Hải quan … ( quận, huyện nơi hộ kinh doanh đăng ký trụ sở HKD ) ( để biết ); - Chi cục Quản lý thị trường .... ( quận, huyện nơi hộ kinh doanh đăng ký trụ sở HKD ) ( để biết ); - ……….; - Lưu: ……. TRƯỞNG PHÒNG ( Ký, ghi họ tên và đóng dấu ) Phụ lục VI-7 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN/HUYỆN… PHÒNG TÀI CHÍNH - KẾ HỌACH Số: ………………… CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày … tháng … năm … QUYẾT ĐỊNH Về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh TRƯỞNG PHÒNG PHÒNG TÀI CHÍNH - KẾ HỌACH
Căn cứ Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;
Căn cứ Thông báo số .................................................................................................................... ;
Căn cứ ..................................................................................................................... QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh của hộ kinh doanh sau: Tên hộ kinh doanh ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: ..................................................................................................................... Ngày cấp: ...... /...... /....... Nơi cấp: ................................. Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: ..................................................................................................................... Điện thọai: ................................................... Fax: ............................................................................... Email: .......................................................... Website: ............................................................................... Do Ông/Bà ( ghi họ tên bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Sinh ngày: ...... /...... /...... Dân tộc: .................... Quốc tịch: .................................. Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân: ..................................................................................................................... Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ..................................................................................................................... Ngày cấp: ....... /...... /...... Ngày hết hạn: ...... /...... /...... Nơi cấp: .................................. Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc: ..................................................................................................................... Điện thọai: ................................................... Email: ............................................................................... Là chủ hộ kinh doanh.
Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực từ ngày ......... /...... /........ các Ông/Bà............................................................................ .................................................... và .................................................... có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận: - Tên, địa chỉ trụ sở kinh doanh của hộ kinh doanh bị thu hồi GCNĐKHKD; - Chi cục Thuế … ( quận, huyện nơi hộ kinh doanh đăng ký trụ sở HKD ) ( để biết ); - Chi cục Hải quan … ( quận, huyện nơi hộ kinh doanh đăng ký trụ sở HKD ) ( để biết ); - Chi cục Quản lý thị trường .... ( quận, huyện nơi hộ kinh doanh đăng ký trụ sở HKD ) ( để biết ); - ……….; - Lưu: ….. TRƯỞNG PHÒNG ( Ký, ghi họ tên và đóng dấu ) Phụ lục VI-8 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN/HUYỆN… PHÒNG TÀI CHÍNH - KẾ HỌACH Số: ………………… CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày … tháng … năm … QUYẾT ĐỊNH Về việc hủy bỏ nội dung đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh TRƯỞNG PHÒNG PHÒNG TÀI CHÍNH - KẾ HỌACH
Căn cứ Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;
Căn cứ Thông báo số .................................................................................................................... ;
Căn cứ ............................................................................................... QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Hủy bỏ ( các ) lần đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh được cấp trên cơ sở các thông tin giả mạo của hộ kinh doanh sau: Tên hộ kinh doanh ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: ..................................................................................................................... Ngày cấp: ...... /...... /....... Nơi cấp: ................................. Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: ..................................................................................................................... Điện thọai: ................................................... Fax: ............................................................................... Email: .......................................................... Website: ............................................................................... Do Ông/Bà ( ghi họ tên bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Sinh ngày: ...... /...... /...... Dân tộc: .................... Quốc tịch: .................................. Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân: ..................................................................................................................... Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ..................................................................................................................... Ngày cấp: ....... /...... /...... Ngày hết hạn: ...... /...... /...... Nơi cấp: .................................. Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc: ..................................................................................................................... Điện thọai: ................................................... Email: ............................................................................... Là chủ hộ kinh doanh. Các lần đăng ký thay đổi bị hủy bỏ:
-
Đăng ký thay đổi lần thứ …. Ngày cấp: ...... /...... /....... Nơi cấp: ................................. Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: ..................................................................................................................... Điện thọai: ................................................... Fax: ............................................................................... Email: .......................................................... Website: ............................................................................... Do Ông/Bà ( ghi họ tên bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Sinh ngày: ...... /...... /...... Dân tộc: .................... Quốc tịch: .................................. Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân: ..................................................................................................................... Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ..................................................................................................................... Ngày cấp: ....... /...... /...... Ngày hết hạn: ...... /...... /...... Nơi cấp: .................................. Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc: ..................................................................................................................... Điện thọai: ................................................... Email: ............................................................................... Là chủ hộ kinh doanh.
-
Đăng ký thay đổi lần thứ …. Ngày cấp: ...... /...... /....... Nơi cấp: ................................. Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: ..................................................................................................................... Điện thọai: ................................................... Fax: ............................................................................... Email: .......................................................... Website: ............................................................................... Do Ông/Bà ( ghi họ tên bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Sinh ngày: ...... /...... /...... Dân tộc: .................... Quốc tịch: .................................. Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân: ..................................................................................................................... Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ..................................................................................................................... Ngày cấp: ....... /...... /...... Ngày hết hạn: ...... /...... /...... Nơi cấp: .................................. Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc: ..................................................................................................................... Điện thọai: ................................................... Email: ............................................................................... Là chủ hộ kinh doanh. … Điều 2. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh trên cơ sở hồ sơ hợp lệ của lần thay đổi thứ/đăng ký lần đầu: Ngày cấp: ...... /...... /....... Nơi cấp: ................................. Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: ..................................................................................................................... Điện thọai: ................................................... Fax: ............................................................................... Email: .......................................................... Website: ............................................................................... Do Ông/Bà ( ghi họ tên bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Sinh ngày: ...... /...... /...... Dân tộc: .................... Quốc tịch: .................................. Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân: ..................................................................................................................... Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ..................................................................................................................... Ngày cấp: ....... /...... /...... Ngày hết hạn: ...... /...... /...... Nơi cấp: .................................. Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc: ..................................................................................................................... Điện thọai: ................................................... Email: ............................................................................... Là chủ hộ kinh doanh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ……/…../…… các Ông/Bà ........................................................................................................ …………………………… và ………………………… có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận: - Tên, địa chỉ trụ sở kinh doanh của hộ kinh doanh bị hủy bỏ nội dung thay đổi; - Chi cục Thuế … ( quận, huyện nơi hộ kinh doanh đăng ký trụ sở HKD ) ( để biết ); - Chi cục Hải quan … ( quận, huyện nơi hộ kinh doanh đăng ký trụ sở HKD ) ( để biết ); - Chi cục Quản lý thị trường .... ( quận, huyện nơi hộ kinh doanh đăng ký trụ sở HKD ) ( để biết ); - ……….; - Lưu: ….. TRƯỞNG PHÒNG ( Ký, ghi họ tên và đóng dấu ) Phụ lục VI-9 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN/HUYỆN… PHÒNG TÀI CHÍNH - KẾ HỌACH Số: ………………… CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày … tháng … năm … QUYẾT ĐỊNH Về việc hủy bỏ q uyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh TRƯỞNG PHÒNG PHÒNG TÀI CHÍNH - KẾ HỌACH
Căn cứ Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;
Căn cứ Thông báo số .................................................................................................................... ; Trên cơ sở đề nghị của ...... ( tên cơ quan quản lý thuế ) tại Văn bản số .... ngày .... về việc ...................................... ( chỉ ghi trong trường hợp hủy bỏ Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh theo quy định tại khỏan 9 Điều 93 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ) , QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 : Hủy bỏ Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh số ......... ngày ... tháng ... năm .... của Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh/thành phố ......... đối với hộ kinh doanh sau: Tên hộ kinh doanh ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: ..................................................................................................................... Ngày cấp: ...... /...... /....... Nơi cấp: ................................. Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: ..................................................................................................................... Điện thọai: ................................................... Fax: ............................................................................... Email: .......................................................... Website: ............................................................................... Do Ông/Bà ( ghi họ tên bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Sinh ngày: ...... /...... /...... Dân tộc: .................... Quốc tịch: .................................. Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân: ..................................................................................................................... Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ..................................................................................................................... Ngày cấp: ....... /...... /...... Ngày hết hạn: ...... /...... /...... Nơi cấp: .................................. Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc: ..................................................................................................................... Điện thọai: ................................................... Email: ............................................................................... Là chủ hộ kinh doanh.
Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Hộ kinh doanh sẽ được khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh nêu tại Điều 1 Quyết định này.
Nơi nhận: - Tên, địa chỉ hộ kinh doanh bị thu hồi GCNĐKHKD; - Chi cục Thuế … ( quận, huyện nơi hộ kinh doanh đăng ký trụ sở HKD ) ( để biết ); - Chi cục Hải quan … ( quận, huyện nơi hộ kinh doanh đăng ký trụ sở HKD ) ( để biết ); - Chi cục Quản lý thị trường .... ( quận, huyện nơi hộ kinh doanh đăng ký trụ sở HKD ) ( để biết ); - ……….; - Lưu: ….. TRƯỞNG PHÒNG ( Ký, ghi họ tên và đóng dấu ) Phụ lục VI-10 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN/HUYỆN… PHÒNG TÀI CHÍNH - KẾ HỌACH Số: ………… CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày …. tháng …. năm … . GIẤY BIÊN NHẬN Hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh Phòng Tài chính - Kế họach: .................................................... Địa chỉ trụ sở: ..................................................................................................................... Điện thọai: ................................................... Fax: ............................................................................... Email: .......................................................... Website: ............................................................................... Ngày …./…./…. đã nhận của Ông/Bà ..................................................................................................................... Chứng minh nhân dân ( hoặc tên lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân khác ) số: ..................................................................................................................... Địa chỉ: ..................................................................................................................... Điện thọai: .................................. Email: .............................................................. là ..................................................................................................................... 01 bộ hồ sơ số ................... về việc..................................................... Hồ sơ bao gồm: 1......................................................................................................... 2......................................................................................................... 3......................................................................................................... 4......................................................................................................... Phòng Tài chính - Kế họach hẹn Ông/Bà ngày …./…./…… đến Phòng Tài chính - Kế họach để được giải quyết theo quy định của pháp luật. NGƯỜI NỘP ( Ký và ghi họ tên ) NGƯỜI NHẬN ( Ký và ghi họ tên) Phụ lục VI-11 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN/HUYỆN… PHÒNG TÀI CHÍNH - KẾ HỌACH Số: ……………… CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày …… tháng …… năm … … THÔNG BÁO Yêu cầu hộ kinh doanh tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện Kính gửi: ( Tên hộ kinh doanh ) Địa chỉ: ( Địa điểm trụ sở HKD ) Mã số: ( Mã số hộ kinh doanh/Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh )
Căn cứ Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;
Căn cứ Thông báo số .................................................................................................................... ;
Căn cứ ..................................................................................................................... Phòng Tài chính - Kế họach: ..................................................................................................................... Địa chỉ trụ sở: ..................................................................................................................... Điện thọai: ................................................... Fax: ............................................................................... Email: .......................................................... Website: ............................................................................... Yêu cầu ( tên hộ kinh doanh ):................................ tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề ..................................................................................................................... Lý do đề nghị tạm ngừng: ..................................................................................................................... Hộ kinh doanh chỉ được tiếp tục kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện nêu trên khi đáp ứng đủ các điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật.
Nơi nhận: - Như trên; - Cơ quan quản lý chuyên ngành; - ……….; - Lưu: ….. TRƯỞNG PHÒNG ( Ký, ghi họ tên và đóng dấu ) Phụ lục VI-12 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN/HUYỆN… PHÒNG TÀI CHÍNH - KẾ HỌACH Số: ……………… CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày …… tháng …… năm … … GIẤY XÁC NHẬN Về việc hộ kinh doanh đăng ký tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo Phòng Tài chính - Kế họach: ..................................................................................................................... Địa chỉ trụ sở: ..................................................................................................................... Điện thọai: ................................................... Fax: ............................................................................... Email: .......................................................... Website: ............................................................................... Xác nhận: Tên hộ kinh doanh ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh:..........................................................................................................
-
Trường hợp đăng ký tạm ngừng thì ghi Đăng ký tạm ngừng kinh doanh kể từ ngày…. tháng …. năm…… đến hết ngày…. tháng …. năm…… Lý do tạm ngừng: .....................................................................................................................
-
Trường hợp đăng ký tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo thì ghi Đăng ký tiếp tục kinh doanh kể từ ngày … tháng … năm … Lý do tiếp tục kinh doanh: .............................................................................................................................
Nơi nhận: - Tên, địa chỉ hộ kinh doanh; - Chi cục Thuế .......... ( quận, huyện nơi HKD đặt trụ sở ); - ……….; - Lưu: ….. TRƯỞNG PHÒNG ( Ký, ghi họ tên và đóng dấu ) Phụ lục VI-13 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN/HUYỆN… PHÒNG TÀI CHÍNH - KẾ HỌACH Số: …………. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày…..tháng…..năm…… THÔNG BÁO Về việc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh không có hiệu lực Kính gửi: ( Tên hộ kinh doanh ) Địa chỉ: ( Địa điểm trụ sở HKD ) Mã số: ( Mã số hộ kinh doanh/Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh ) Phòng Tài chính - Kế họach:........................................................................................................... Địa chỉ trụ sở: ..................................................................................................................... Điện thọai: ..................................................... Fax: ............................................................................... Email: ............................................................ Website: ............................................................................... Căn cứ: - Kết luận/biên bản làm việc ........................................................................................................... Nội dung của Thông báo được ghi tương ứng với từng lọai như sau:
-
Đối với trường hợp thuộc điểm b khỏan 2 Điều 94 và điểm a khỏan 3 Điều 94 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP thì ghi: Phòng Tài chính - Kế họach thông báo Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh số ………….……… cấp ngày …/…/…… tại Phòng Tài chính - Kế họach ………….……… là không có hiệu lực với lý do như sau: ............................................................................... Phòng Tài chính - Kế họach đề nghị hộ kinh doanh hòan chỉnh và nộp lại hồ sơ theo quy định trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày gửi Thông báo này để được xem xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh. Hộ kinh doanh có thể gộp các nội dung thay đổi hợp pháp của các lần đăng ký thay đổi sau đó trong một bộ hồ sơ để được cấp một lần đăng ký thay đổi mới.
-
Đối với trường hợp thuộc điểm c khỏan 2 Điều 94 và điểm b khỏan 3 Điều 94 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP thì ghi: Phòng Tài chính - Kế họach thông báo Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh số ………….……… cấp ngày …/…/…… tại Phòng Tài chính - Kế họach ………….……… là không có hiệu lực với lý do như sau: ............................................................................... Hộ kinh doanh sẽ được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh trên cơ sở hồ sơ hợp lệ gần nhất trước đó. Phòng Tài chính - Kế họach đề nghị hộ kinh doanh hòan chỉnh và nộp lại hồ sơ theo quy định trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày ký Thông báo này để được xem xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh. Hộ kinh doanh có thể gộp các nội dung thay đổi hợp pháp của các lần đăng ký sau đó trong một bộ hồ sơ để được cấp một lần đăng ký thay đổi mới.
Nơi nhận: - Như trên; - ……….; - Lưu: …… TRƯỞNG PHÒNG ( Ký, ghi họ tên và đóng dấu ) Phụ lục VI-14 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN/HUYỆN… PHÒNG TÀI CHÍNH - KẾ HỌACH Số: …………. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày…..tháng…..năm…… THÔNG BÁO Về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh do chuyển địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh Kính gửi: Phòng Tài chính - Kế họach (Ủy ban nhân dân quận/huyện .........) ( nơi hộ kinh doanh đặt địa chỉ trụ sở cũ )
Căn cứ Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp, trên cơ sở Thông báo về việc thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh ngày … tháng … năm … của hộ kinh doanh sau:
-
Tên hộ kinh doanh ( ghi bằng chữ in hoa ): .....................................................................................................................
-
Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: ......................................................................................................... Ngày cấp: ...... /...... /....... Nơi cấp: .................................
-
Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh ( địa chỉ cũ ): .....................................................................................................................
-
Họ và tên chủ hộ kinh doanh ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Giới tính: ..................................................................................................................... Sinh ngày: ...... /........ /........ Dân tộc: ......................... Quốc tịch: .................................. Lọai giấy tờ pháp lý của cá nhân: ..................................................................................................................... Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ..................................................................................................................... Ngày cấp: ....... /........ /........ Nơi cấp: .................................. Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................................... Địa chỉ liên lạc: ..................................................................................................................... Ngày ...../...../....., Phòng Tài chính - Kế họach (Ủy ban nhân dân quận/huyện .........) ( nơi hộ kinh doanh đặt địa chỉ trụ sở mới ) đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh số ………………… cho hộ kinh doanh nêu trên. Lý do: Hộ kinh doanh đăng ký chuyển địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh. Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh mới: ..................................................................................................................... Kính gửi Qúy Phòng để biết.
Nơi nhận: - Như trên ( sao kèm bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh ); - ……….; - Lưu: …… TRƯỞNG PHÒNG ( Ký, ghi họ tên và đóng dấu ) Phụ lục V I I-1 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________________________ ……, ngày ……tháng …… năm …… GIẤY ĐỀ NGHỊ CUNG CẤP THÔNG TIN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP Kính gửi: ........................................................
-
Thông tin người yêu cầu: Họ và tên ( ghi họ tên bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ..................................................................................................................... Ngày cấp: …./…./… Nơi cấp: ………… Ngày hết hạn ( nếu có ): …/…/… Địa chỉ liên lạc: ..................................................................................................................... Điện thọai: ...................................... Email ( nếu có ): ................................................................ Là người đại diện của ( nếu có ): .....................................................................................................................
-
Thông tin xuất biên lai: Tên cá nhân/tổ chức: ..................................................................................................................... Địa chỉ: .....................................................................................................................
-
Thông tin yêu cầu: STT Tên sản phẩm Số lượng sản phẩm 1 Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của … 2 Thông tin lịch sử 3 năm của doanh nghiệp … 3 Thông tin doanh nghiệp mới nhất của … 4 Sản phẩm khác ……………………………………………………… ……………………………………………………… Tôi/(Tên tổ chức) cam kết không sử dụng thông tin về đăng ký doanh nghiệp vào các mục đích trái pháp luật; Không cố ý làm sai lệch nội dung thông tin đăng ký doanh nghiệp, chuyển nhượng thông tin đăng ký doanh nghiệp bất hợp pháp, sai đối tượng; Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực về nội dung của Giấy đề nghị này; Chịu trách nhiệm hòan tòan về mọi hậu quả pháp lý phát sinh nếu có theo quy định pháp luật. NGƯỜI ĐỀ NGHỊ ( Ký và ghi họ tên ) [82] Phụ lục VII - 2 ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) TÊN DOANH NGHIỆP Số: ………………. CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày…… tháng…… năm …… GIẤY ĐỀ NGHỊ Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………...
-
Trường hợp cá nhân đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại khỏan 1 Điều 74 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP thì ghi: Tôi là ( ghi họ tên bằng chữ in hoa ): ............................... Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ………………………………………..… Ngày cấp: …./…./… Nơi cấp: ………… Ngày hết hạn ( nếu có ): …/…/… Địa chỉ liên lạc: ..................................................................................................................... Điện thọai: ........................................ Email ( nếu có ): ................................................................
-
Trường hợp tổ chức đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại khỏan 1 Điều 74 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP thì ghi: Tên tổ chức: ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập ( nếu có ): ..................................................................................................................... Địa chỉ trụ sở chính: ..................................................................................................................... Họ và tên người đại diện: ..................................................................................................................... Số giấy tờ pháp lý của cá nhân của người đại diện: ......... Ngày cấp: …./…./… Nơi cấp: ………… Ngày hết hạn ( nếu có ): …/…/… Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được cấp lần đầu/lần thứ … ngày …/…/… tại Phòng đăng ký kinh doanh tỉnh/thành phố ……… của: Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..................................................................................................................... Lý do đề nghị thu hồi: ..................................................................................................................... ............................................................................................................... Kèm theo Giấy đề nghị này có :
-
.....................................................................................................................
-
.....................................................................................................................
-
..................................................................................................................... … Tôi/(Tên tổ chức) cam kết hòan tòan chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này và tài liệu kèm theo. NGƯỜI ĐỀ NGHỊ/NGƯỜI ĐẠI DIỆN ( Ký và ghi họ tên ) [83] Phụ lục VII I -1 DANH MỤC CHỮ CÁI VÀ KÝ HIỆU SỬ DỤNG TRONG ĐẶT TÊN DOANH NGHIỆP/ĐƠN VỊ PHỤ THUỘC CỦA DOANH NGHIỆP/ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH/HỘ KINH DOANH ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư )
-
Danh mục chữ cái Chữ in hoa Chữ in thường Chữ in hoa Chữ in thường A a N n Ă ă O o â Ơ ơ B b Ô ô C c P p D d Q q Đ đ R r E e S s Ê ê T t F f U u G g Ư ư H h V v I i W w J j X x K k Y y L l Z z M m 2. Danh mục ký hiệu % & , ( ) . - + : \ / ; “ ” ‘ ’ * Phụ lục V I II-2 Mà CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN SỬ DỤNG TRONG ĐĂNG KÝ HỘ KINH DOANH ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) Đơn vị hành chính Mã Đơn vị hành chính Mã Số Chữ Số Chữ 1 2 3 1 2 3 Thành phố Hà Nội ( 12 quận, 1 thị xã, 17 huyện ) Quận Ba Đình Quận Tây Hồ Quận Hòan Kiếm Quận Hai Bà Trưng Quận Đống Đa Quận Thanh Xuân Quận Cầu Giấy Huyện Sóc Sơn Huyện Đông Anh Huyện Gia Lâm Quận Nam Từ Liêm Huyện Thanh Trì Quận Hòang Mai Quận Long Biên Quận Hà Đông Thị xã Sơn Tây Huyện Ba Vì Huyện Phúc Thọ Huyện Đan Phượng Huyện Thạch Thất Huyện Hòai Đức Huyện Quốc Oai Huyện Chương Mỹ Huyện Thanh Oai Huyện Thường Tín Huyện Mỹ Đức Huyện Ứng Hòa Huyện Phú Xuyên Huyện Mê Linh Quận Bắc Từ Liêm 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z a b c d Thành phố Hải Phòng ( 7 quận, 8 huyện ) Quận Hồng Bàng Quận Ngô Quyền Quận Lê Chân Quận Kiến An Quận Đồ Sơn Huyện Thủy Nguyên Huyện An Dương Huyện An Lão Huyện Kiến Thụy Huyện Tiên Lãng Huyện Vĩnh Bảo Huyện Cát Hải Huyện Bạch Long Vĩ Quận Dương Kinh Quận Hải An 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 A B C D E F G H I J K L M N O Tỉnh Hải Dương ( 2 thành phố, 1 thị xã, 9 huyện ) Thành phố Hải Dương Thành phố Chí Linh Huyện Nam Sách Huyện Thanh Hà Thị xã Kinh Môn Huyện Kim Thành Huyện Gia Lộc Huyện Tứ Kỳ Huyện Cẩm Giàng Huyện Bình Giang Huyện Thanh Miện Huyện Ninh Giang 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 A B C D E F G H I J K L Tỉnh Hưng Yên ( 1 thành phố, 1 thị xã, 8 huyện ) Thành phố Hưng Yên Huyện Văn Lâm Thị xã Mỹ Hào Huyện Yên Mỹ Huyện Văn Giang Huyện Khóai Châu Huyện Ân Thi Huyện Kim Động Huyện Phù Cừ Huyện Tiên Lữ 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 A B C D E F G H I J Tỉnh Hà Nam ( 1 thành phố, 1 thị xã, 4 huyện ) Thành phố Phủ Lý Thị xã Duy Tiên Huyện Kim Bảng Huyện Lý Nhân Huyện Thanh Liêm Huyện Bình Lục 06 06 06 06 06 06 06 A B C D E F Tỉnh Nam Định ( 1 thành phố, 9 huyện ) Thành phố Nam Định Huyện Vụ Bản Huyện Mỹ Lộc Huyện Ý Yên Huyện Nam Trực Huyện Trực Ninh Huyện Xuân Trường Huyện Giao Thủy Huyện Nghĩa Hưng Huyện Hải Hậu 07 07 07 07 07 07 07 07 07 07 07 A B C D E F G H I J Tỉnh Thái Bình ( 1 thành phố, 7 huyện ) Thành phố Thái Bình Huyện Qùynh Phụ Huyện Hưng Hà Huyện Thái Thụy Huyện Đông Hưng Huyện Vũ Thư Huyện Kiến Xương Huyện Tiền Hải 08 08 08 08 08 08 08 08 08 A B C D E F G H Tỉnh Ninh Bình ( 2 thành phố, 6 huyện ) Thành phố Ninh Bình Thành phố Tam Điệp Huyện Nho Quan Huyện Gia Viễn Huyện Hoa Lư Huyện Yên Mô Huyện Yên Khánh Huyện Kim Sơn 09 09 09 09 09 09 09 09 09 A B C D E F G H Tỉnh Hà Giang ( 1 thành phố, 10 huyện ) Thành phố Hà Giang Huyện Đồng Văn Huyện Mèo Vạc Huyện Yên Minh Huyện Quản Bạ Huyện Bắc Mê Huyện Hòang Su Phì Huyện Vị Xuyên Huyện Xín Mần Huyện Bắc Quang Huyện Quang Bình 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 A B C D E F G H I J K Tỉnh Cao Bằng ( 1 thành phố, 9 huyện ) Thành phố Cao Bằng Huyện Bảo Lạc Huyện Bảo Lâm Huyện Hà Quảng Huyện Trùng Khánh Huyện Nguyên Bình Huyện Hòa An Huyện Hạ Lang Huyện Thạch An Huyện Quảng Hòa 11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 A B C D G H I K L N Tỉnh Lào Cai ( 1 thành phố, 1 thị xã, 7 huyện ) Thành phố Lào Cai Huyện Mường Khương Huyện Bát Xát Huyện Si Ma Cai Huyện Bắc Hà Huyện Bảo Thắng Thị xã Sa Pa Huyện Bảo Yên Huyện Văn Bàn 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 A C D E F G H I K Tỉnh Bắc Kạn ( 1 thành phố, 7 huyện ) Thành phố Bắc Kạn Huyện Ba Bể Huyện Ngân Sơn Huyện Chợ Đồn Huyện Na Rì Huyện Bạch Thông Huyện Chợ Mới Huyện Pác Nặm 13 13 13 13 13 13 13 13 13 A B C D E F G H Tỉnh Lạng Sơn ( 1 thành phố, 10 huyện ) Thành phố Lạng Sơn Huyện Tràng Định Huyện Văn Lãng Huyện Bình Gia Huyện Bắc Sơn Huyện Văn Quan Huyện Cao Lộc Huyện Lộc Bình Huyện Chi Lăng Huyện Đình Lập Huyện Hữu Lũng 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 A B C D E F G H I J K Tỉnh Tuyên Quang ( 1 thành phố, 6 huyện ) Thành phố Tuyên Quang Huyện Na Hang Huyện Chiêm Hóa Huyện Hàm Yên Huyện Yên Sơn Huyện Sơn Dương Huyện Lâm Bình 15 15 15 15 15 15 15 15 A B C D E F G Tỉnh Yên Bái ( 1 thành phố, 1 thị xã, 7 huyện ) Thành phố Yên Bái Thị xã Nghĩa Lộ Huyện Lục Yên Huyện Văn Yên Huyện Mù Cang Chải Huyện Trấn Yên Huyện Yên Bình Huyện Văn Chấn Huyện Trạm Tấu 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 A B C D E F G H I Tỉnh Thái Nguyên ( 2 thành phố, 1 thị xã, 6 huyện ) Thành phố Thái Nguyên Thành phố Sông Công Huyện Định Hóa Huyện Võ Nhai Huyện Phú Lương Huyện Đồng Hỷ Huyện Đại Từ Huyện Phú Bình Thị xã Phổ Yên 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 A B C D E F G H I Tỉnh Phú Thọ ( 1 thành phố, 1 thị xã, 11 huyện ) Thành phố Việt Trì Thị xã Phú Thọ Huyện Đoan Hùng Huyện Hạ Hòa Huyện Thanh Ba Huyện Phù Ninh Huyện Lâm Thao Huyện Cẩm Khê Huyện Yên Lập Huyện Tam Nông Huyện Thanh Thủy Huyện Thanh Sơn Huyện Tân Sơn 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 A B C D E F G H I J K L M Tỉnh Vĩnh Phúc ( 2 thành phố, 7 huyện ) Thành phố Vĩnh Yên Huyện Lập Thạch Huyện Tam Dương Huyện Bình Xuyên Huyện Vĩnh Tường Huyện Yên Lạc Thành phố Phúc Yên Huyện Tam Đảo Huyện Sông Lô 19 19 19 19 19 19 19 19 19 19 A B C D E F H I J Tỉnh Bắc Giang ( 1 thành phố, 9 huyện ) Thành phố Bắc Giang Huyện Yên Thế Huyện Tân Yên Huyện Lục Ngạn Huyện Hiệp Hòa Huyện Lạng Giang Huyện Sơn Động Huyện Lục Nam Huyện Việt Yên Huyện Yên Dũng 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 A B C D E F G H I J Tỉnh Bắc Ninh ( 1 thành phố, 1 thị xã, 6 huyện ) Thành phố Bắc Ninh Huyện Yên Phong Huyện Quế Võ Huyện Tiên Du Thị xã Từ Sơn Huyện Thuận Thành Huyện Lương Tài Huyện Gia Bình 21 21 21 21 21 21 21 21 21 A B C D E F G H Tỉnh Quảng Ninh ( 4 thành phố, 2 thị xã, 7 huyện ) Thành phố Hạ Long Thành phố Cẩm Phả Thành phố Uông Bí Thành phố Móng Cái Huyện Bình Liêu Huyện Hải Hà Huyện Đầm Hà Huyện Tiên Yên Huyện Ba Chẽ Huyện Vân Đồn Thị xã Đông Triều Huyện Cô Tô Thị xã Quảng Yên 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 A B C D E F G H I J L M N Tỉnh Lai Châu ( 1 thành phố, 7 huyện ) Thành phố Lai Châu Huyện Phong Thổ Huyện Mường Tè Huyện Sìn Hồ Huyện Than Uyên Huyện Tam Đường Huyện Tân Uyên Huyện Nậm Nhùn 23 23 23 23 23 23 23 23 23 A B C D E F G H Tỉnh Sơn La ( 1 thành phố, 11 huyện ) Thành phố Sơn La Huyện Qùynh Nhai Huyện Mường La Huyện Thuận Châu Huyện Bắc Yên Huyện Phù Yên Huyện Mai Sơn Huyện Sông Mã Huyện Yên Châu Huyện Mộc Châu Huyện Sốp Cộp Huyện Vân Hồ 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 A B C D E F G H I J K L Tỉnh Hòa Bình ( 1 thành phố, 9 huyện ) Thành phố Hòa Bình Huyện Đà Bắc Huyện Mai Châu Huyện Lương Sơn Huyện Kim Bôi Huyện Tân Lạc Huyện Lạc Sơn Huyện Lạc Thủy Huyện Yên Thủy Huyện Cao Phong 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 A B C E F G H I J K Tỉnh Thanh Hóa ( 2 thành phố, 2 thị xã, 23 huyện ) Thành phố Thanh Hóa Thị xã Bỉm Sơn Thành phố Sầm Sơn Huyện Mường Lát Huyện Quan Hóa Huyện Quan Sơn Huyện Bá Thước Huyện Cẩm Thủy Huyện Lang Chánh Huyện Thạch Thành Huyện Ngọc Lặc Huyện Thường Xuân Huyện Như Xuân Huyện Như Thanh Huyện Vĩnh Lộc Huyện Hà Trung Huyện Nga Sơn Huyện Yên Định Huyện Thọ Xuân Huyện Hậu Lộc Huyện Thiệu Hóa Huyện Hoằng Hóa Huyện Đông Sơn Huyện Triệu Sơn Huyện Quảng Xương Huyện Nông Cống Thị xã Nghi Sơn 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z a Tỉnh Nghệ An ( 1 thành phố, 3 thị xã, 17 huyện ) Thành phố Vinh Thị xã Cửa Lò Huyện Quế Phong Huyện Qùy Châu Huyện Kỳ Sơn Huyện Qùy Hợp Huyện Nghĩa Đàn Huyện Tương Dương Huyện Qùynh Lưu Huyện Tân Kỳ Huyện Con Cuông Huyện Yên Thành Huyện Diễn Châu Huyện Anh Sơn Huyện Đô Lương Huyện Thanh Chương Huyện Nghi Lộc Huyện Nam Đàn Huyện Hưng Nguyên Thị xã Thái Hòa Thị xã Hòang Mai 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U Tỉnh Hà Tĩnh ( 1 thành phố, 2 thị xã, 10 huyện ) Thành phố Hà Tĩnh Thị xã Hồng Lĩnh Huyện Nghi Xuân Huyện Đức Thọ Huyện Hương Sơn Huyện Vũ Quang Huyện Can Lộc Huyện Thạch Hà Huyện Cẩm Xuyên Huyện Hương Khê Huyện Kỳ Anh Huyện Lộc Hà Thị xã Kỳ Anh 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 A B C D E F G H I J K L M Tỉnh Quảng Bình ( 1 thành phố, 1 thị xã, 6 huyện ) Thành phố Đồng Hới Huyện Tuyên Hóa Huyện Minh Hóa Huyện Quảng Trạch Huyện Bố Trạch Huyện Quảng Ninh Huyện Lệ Thủy Thị xã Ba Đồn 29 29 29 29 29 29 29 29 29 A B C D E F G H Tỉnh Quảng Trị ( 1 thành phố, 1 thị xã, 8 huyện ) Thành phố Đông Hà Thị xã Quảng Trị Huyện Vĩnh Linh Huyện Gio Linh Huyện Cam Lộ Huyện Triệu Phong Huyện Hải Lăng Huyện Hướng Hóa Huyện ĐaKrông Huyện đảo Cồn Cỏ 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 A B C D E F G H I J Tỉnh Thừa Thiên - Huế ( 1 thành phố, 2 thị xã, 6 huyện ) Thành phố Huế Huyện Phong Điền Huyện Quảng Điền Thị xã Hương Trà Huyện Phú Vang Thị xã Hương Thủy Huyện Phú Lộc Huyện A Lưới Huyện Nam Đông 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 A B C D E F G H I Thành phố Đà Nẵng ( 6 quận, 2 huyện ) Quận Hải Châu Quận Thanh Khê Quận Sơn Trà Quận Ngũ Hành Sơn Quận Liên Chiểu Huyện Hòa Vang Huyện đảo Hòang Sa Quận Cẩm Lệ 32 32 32 32 32 32 32 32 32 A B C D E F G H Tỉnh Quảng Nam ( 2 thành phố, 16 huyện ) Thành phố Tam Kỳ Thành phố Hội An Huyện Đông Giang Huyện Đại Lộc Huyện Điện Bàn Huyện Duy Xuyên Huyện Nam Giang Huyện Thăng Bình Huyện Quế Sơn Huyện Hiệp Đức Huyện Tiên Phước Huyện Phước Sơn Huyện Núi Thành Huyện Bắc Trà My Huyện Tây Giang Huyện Nam Trà My Huyện Phú Ninh Huyện Nông Sơn 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R Tỉnh Quảng Ngãi ( 1 thành phố, 1 thị xã, 11 huyện ) Thành phố Quảng Ngãi Huyện Lý Sơn Huyện Bình Sơn Huyện Trà Bồng Huyện Sơn Tịnh Huyện Sơn Tây Huyện Sơn Hà Huyện Tư Nghĩa Huyện Nghĩa Hành Huyện Minh Long Huyện Mộ Đức Thị xã Đức Phổ Huyện Ba Tơ 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 A B C D E F G H I J K L M Tỉnh Bình Định ( 1 thành phố, 2 thị xã, 8 huyện ) Thành phố Quy Nhơn Huyện An Lão Thị xã Hòai Nhơn Huyện Hòai Ân Huyện Phù Mỹ Huyện Vĩnh Thạnh Huyện Phù Cát Huyện Tây Sơn Thị xã An Nhơn Huyện Tuy Phước Huyện Vân Canh 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 A B C D E F G H I J K Tỉnh Phú Yên ( 1 thành phố, 2 thị xã, 6 huyện ) Thành phố Tuy Hòa Huyện Đồng Xuân Thị xã Sông Cầu Huyện Tuy An Huyện Sơn Hòa Huyện Tây Hòa Huyện Sông Hinh Huyện Phú Hòa Thị xã Đông Hòa 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 A B C D E F G H I Tỉnh Khánh Hòa (2 thành phố, 1 thị xã, 6 huyện) Thành phố Nha Trang Thành phố Cam Ranh Huyện Vạn Ninh Thị xã Ninh Hòa Huyện Diên Khánh Huyện Khánh Vĩnh Huyện Khánh Sơn Huyện Trường Sa Huyện Cam Lâm 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 A B C D E F G H I Tỉnh Kon Tum ( 1 thành phố, 9 huyện ) Thành phố Kon Tum Huyện Đắk Glei Huyện Ngọc Hồi Huyện Đắk Tô Huyện Kon Plông Huyện Đắk Hà Huyện Sa Thầy Huyện Kon Rẫy Huyện Tu Mơ Rông Huyện Ia H'Drai 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 A B C D E F G H I J Tỉnh Gia Lai ( 1 thành phố, 2 thị xã, 14 huyện ) Thành phố Pleiku Huyện Kbang Huyện Đak Đoa Huyện Mang Yang Huyện Chư Păh Huyện Ia Grai Thị xã An Khê Huyện Kông Chro Huyện Đức Cơ Huyện Chư Prông Huyện Chư Sê Thị xã Ayun Pa Huyện Krông Pa Huyện Ia Pa Huyện Đak Pơ Huyện Phú Thiện Huyện Chư Pưh 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 A B C D E F G H I J K L M N O P R Tỉnh Đắk Lắk ( 1 thành phố, 1 thị xã, 13 huyện ) Thành phố Buôn Ma Thuột Huyện Ea H’leo Huyện Ea Súp Huyện Krông Năng Huyện Krông Búk Huyện Buôn Đôn Huyện Cư M’gar Huyện Ea Kar Huyện M’Đrắk Huyện Krông Pắk Huyện Krông A Na Huyện Krông Bông Huyện Cư Kuin Thị xã Buôn Hồ Huyện Lắk 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 A B C D E F G H I J L M N O P TP Hồ Chí Minh ( 1 thành phố, 16 quận, 5 huyện ) Quận 1 Quận 3 Quận 4 Quận 5 Quận 6 Quận 7 Quận 8 Quận 10 Quận 11 Quận 12 Quận Gò Vấp Quận Tân Bình Quận Bình Thạnh Quận Phú Nhuận Huyện Củ Chi Huyện Hóc Môn Huyện Bình Chánh Huyện Nhà Bè Huyện Cần Giờ Quận Bình Tân Quận Tân Phú Thành phố Thủ Đức 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 A C D E F G H J K L M N O P R S T U V W X Y Tỉnh Lâm Đồng ( 2 thành phố, 10 huyện) Thành phố Đà Lạt Thành phố Bảo Lộc Huyện Lạc Dương Huyện Đơn Dương Huyện Đức Trọng Huyện Lâm Hà Huyện Bảo Lâm Huyện Di Linh Huyện Đạ Huoai Huyện Đạ Tẻh Huyện Cát Tiên Huyện Đam Rông 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 A B C D E F G H I J K L Tỉnh Ninh Thuận ( 1 thành phố, 6 huyện ) Thành phố Phan Rang – Tháp Chàm Huyện Ninh Sơn Huyện Bác Ái Huyện Ninh Hải Huyện Ninh Phước Huyện Thuận Bắc Huyện Thuận Nam 43 43 43 43 43 43 43 43 A B C D E F G Tỉnh Bình Phước ( 3 thị xã, 8 huyện ) Thị xã Đồng Xòai Huyện Đồng Phú Huyện Bù Gia Mập Huyện Lộc Ninh Huyện Bù Đăng Huyện Hớn Quản Thị xã Phước Long Huyện Chơn Thành Thị xã Bình Long Huyện Bù Đốp Huyện Phú Riềng 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 A B C D E F G H I J K Tỉnh Tây Ninh ( 1 thành phố, 2 thị xã, 6 huyện ) Thành phố Tây Ninh Huyện Tân Biên Huyện Tân Châu Huyện Dương Minh Châu Huyện Châu Thành Thị xã Hòa Thành Huyện Bến Cầu Huyện Gò Dầu Thị xã Trảng Bàng 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 A B C D E F G H I Tỉnh Bình Dương ( 3 thành phố, 2 thị xã, 4 huyện ) Thành phố Thủ Dầu Một Huyện Dầu Tiếng Thị xã Bến Cát Huyện Phú Giáo Thị xã Tân Uyên Thành phố Thuận An Thành phố Dĩ An Huyện Bàu Bàng Huyện Bắc Tân Uyên 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 A B C D E F G H I Tỉnh Đồng Nai ( 2 thành phố, 9 huyện ) Thành phố Biên Hòa Huyện Tân Phú Huyện Định Quán Huyện Vĩnh Cửu Huyện Thống Nhất Thành phố Long Khánh Huyện Xuân Lộc Huyện Long Thành Huyện Nhơn Trạch Huyện Trảng Bom Huyện Cẩm Mỹ 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 A B C D E F G H I J K Tỉnh Bình Thuận ( 1 thành phố, 1 thị xã, 8 huyện ) Thành phố Phan Thiết Huyện Tuy Phong Huyện Bắc Bình Huyện Hàm Thuận Bắc Huyện Hàm Thuận Nam Huyện Tánh Linh Huyện Hàm Tân Huyện Đức Linh Huyện Phú Qúy Thị xã La-gi 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 A B C D E F G H I J Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ( 2 thành phố, 1 thị xã, 5 huyện ) Thành phố Vũng Tàu Thành phố Bà Rịa Huyện Châu Đức Huyện Xuyên Mộc Huyện Long Điền Huyện Côn Đảo Huyện Đất Đỏ Thị xã Phú Mỹ 49 49 49 49 49 49 49 49 49 A B C D F G H I Tỉnh Long An ( 1 thành phố, 1 thị xã, 13 huyện ) Thành phố Tân An Huyện Tân Hưng Huyện Vĩnh Hưng Huyện Mộc Hóa Huyện Tân Thạnh Huyện Thạnh Hóa Huyện Đức Huệ Huyện Đức Hòa Huyện Bến Lức Huyện Thủ Thừa Huyện Châu Thành Huyện Tân Trụ Huyện Cần Đước Huyện Cần Giuộc Thị xã Kiến Tường 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 A B C D E F G H I J K L M N O Tỉnh Đồng Tháp ( 3 thành phố, 9 huyện ) Thành phố Cao Lãnh Thành phố Sa Đéc Huyện Tân Hồng Huyện Hồng Ngự Huyện Tam Nông Huyện Thanh Bình Huyện Tháp Mười Huyện Cao Lãnh Huyện Lấp Vò Huyện Lai Vung Huyện Châu Thành Thành phố Hồng Ngự 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 A B C D E F G H I J K L Tỉnh An Giang ( 2 thành phố, 1 thị xã, 8 huyện ) Thành phố Long Xuyên Thành phố Châu Đốc Huyện An Phú Thị xã Tân Châu Huyện Phú Tân Huyện Châu Phú Huyện Tịnh Biên Huyện Tri Tôn Huyện Chợ Mới Huyện Châu Thành Huyện Thọai Sơn 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 A B C D E F G H I J K Tỉnh Tiền Giang ( 1 thành phố, 2 thị xã, 8 huyện ) Thành phố Mỹ Tho Thị xã Gò Công Huyện Tân Phước Huyện Châu Thành Huyện Cai Lậy Huyện Chợ Gạo Huyện Cái Bè Huyện Gò Công Tây Huyện Gò Công Đông Huyện Tân Phú Đông Thị xã Cai Lậy 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 A B C D E F G H I J K Tỉnh Vĩnh Long ( 1 thành phố, 1 thị xã, 6 huyện ) Thành phố Vĩnh Long Huyện Long Hồ Huyện Mang Thít Thị xã Bình Minh Huyện Tam Bình Huyện Trà Ôn Huyện Vũng Liêm Huyện Bình Tân 54 54 54 54 54 54 54 54 54 A B C D E F G H Tỉnh Bến Tre ( 1 thành phố, 8 huyện ) Thành phố Bến Tre Huyện Châu Thành Huyện Chợ Lách Huyện Mỏ Cày Nam Huyện Giồng Trôm Huyện Bình Đại Huyện Ba Tri Huyện Thạnh Phú Huyện Mỏ Cày Bắc 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 A B C D E F G H I Tỉnh Kiên Giang ( 3 thành phố, 12 huyện ) Thành phố Rạch Giá Thành phố Hà Tiên Huyện Kiên Lương Huyện Hòn Đất Huyện Tân Hiệp Huyện Châu Thành Huyện Giồng Riềng Huyện Gò Quao Huyện An Biên Huyện An Minh Huyện Vĩnh Thuận Thành phố Phú Quốc Huyện Kiên Hải Huyện U Minh Thượng Huyện Giang Thành 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 A B C D E F G H I J K L M N O Thành phố Cần Thơ ( 5 quận, 4 huyện ) Quận Ninh Kiều Quận Bình Thủy Quận Cái Răng Quận Ô Môn Quận Thốt Nốt Huyện Cờ Đỏ Huyện Vĩnh Thạnh Huyện Phong Điền Huyện Thới Lai 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 A B C E F G H I K Tỉnh Trà Vinh ( 1 thành phố, 1 thị xã, 7 huyện ) Thành phố Trà Vinh Huyện Càng Long Huyện Châu Thành Huyện Cầu Kè Huyện Tiểu Cần Huyện Cầu Ngang Huyện Trà Cú Huyện Duyên Hải Thị xã Duyên Hải 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 A B C D E F G H I Tỉnh Sóc Trăng ( 1 thành phố, 2 thị xã, 8 huyện ) Thành phố Sóc Trăng Huyện Kế Sách Huyện Long Phú Huyện Mỹ Tú Huyện Mỹ Xuyên Huyện Thạnh Trị Thị xã Vĩnh Châu Huyện Cù Lao Dung Thị xã Ngã Năm Huyện Châu Thành Huyện Trần Đề 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 A B C D E F G H I J K Tỉnh Bạc Liêu ( 1 thành phố, 1 thị xã, 5 huyện ) Thành phố Bạc Liêu Huyện Phước Long Huyện Hồng Dân Huyện Vĩnh Lợi Thị xã Giá Rai Huyện Đông Hải Huyện Hòa Bình 60 60 60 60 60 60 60 60 A B C D E F G Tỉnh Cà Mau ( 1 thành phố, 8 huyện ) Thành phố Cà Mau Huyện Thới Bình Huyện U Minh Huyện Trần Văn Thời Huyện Cái Nước Huyện Đầm Dơi Huyện Ngọc Hiển Huyện Năm Căn Huyện Phú Tân 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 A B C D E F G H I Tỉnh Điện Biên ( 1 thành phố, 1 thị xã, 8 huyện ) Thành phố Điện Biên Phủ Thị xã Mường Lay Huyện Nậm Pồ Huyện Mường Nhé Huyện Tủa Chùa Huyện Tuần Giáo Huyện Điện Biên Huyện Điện Biên Đông Huyện Mường Chà Huyện Mường Ảng 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 A B C D E F G H I J Tỉnh Đắc Nông ( 1 thành phố, 7 huyện ) Huyện Cư Jút Huyện Đắc Mil Huyện Đắc Song Huyện Đắc GLong Huyện Đắc RLấp Huyện Krông Nô Thành phố Gia Nghĩa Huyện Tuy Đức 63 63 63 63 63 63 63 63 63 A B C D E F G H Tỉnh Hậu Giang ( 2 thành phố, 1 thị xã, 5 huyện ) Thành phố Vị Thanh Huyện Vị Thủy Thị xã Long Mỹ Huyện Châu Thành A Huyện Châu Thành Huyện Phụng Hiệp Thành phố Ngã Bảy Huyện Long Mỹ 64 64 64 64 64 64 64 64 64 A B C D E F G H Phụ lục V I II-3 PHÔNG ( FONT ) CHỮ, CỠ CHỮ, KIỂU CHỮ SỬ DỤNG TRONG CÁC MẪU GIẤY ( Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) TT Thành phần thể thức Phông ( font ) chữ Cỡ chữ Kiểu chữ Ví dụ 1 Quốc hiệu Times New Roman Times New Roman 13 13 Đậm và in hoa Đậm và in thường CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc 2 Tên cơ quan cấp Times New Roman Times New Roman 13 13 Thường và in hoa Đậm và in hoa SỞ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH 3 Tên Giấy chứng nhận Times New Roman 14 Đậm và in hoa GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CÔNG TY CỔ PHẦN 4 Các nội dung ghi sẵn trên mẫu Times New Roman 14 Thường Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: ………. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngòai ( nếu có ): … 5 Các nội dung của từng doanh nghiệp Times New Roman Times New Roman 14 14 Đậm và in hoa Thường DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN XÂY DỰNG TIẾN THÀNH Địa chỉ trụ sở chính: Số 195b, phố Đội Cấn, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Times New Roman 14 In hoa Họ và tên: NGUYỄN VĂN A 6 Thành viên công ty Times New Roman 14 In hoa NGUYỄN VĂN A 7 Chi nhánh/văn phòng đại diện Times New Roman 14 In hoa CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI HUY HÒANG TẠI NGHỆ AN Times New Roman 14 Thường Số 2, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An 8 Thể thức đề ký Times New Roman 13 Đậm và in hoa TRƯỞNG PHÒNG 9 Họ tên người ký Times New Roman 13 Đậm và in thường Nguyễn Thùy Linh 10 Ngày cấp Times New Roman 14 Thường và in nghiêng Đăng ký lần đầu, ngày … tháng … năm …… Đăng ký thay đổi lần thứ: …. ngày … tháng … năm …… [1] Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định kê khai thông tin vào phần này. [2] , 3 Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh/cơ sở bảo trợ xã hội/qũy xã hội/qũy từ thiện qua mạng thông tin điện tử thì người nộp hồ sơ scan Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ qũy (đối với qũy xã hội/qũy từ thiện) trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử và nộp trực tiếp bản chính Giấy này tới Phòng Đăng ký kinh doanh để được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại Điều 27 và Điều 28 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp. [4] Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu họat động đã kê khai thì ngày bắt đầu họat động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. [5] - Trường hợp niên độ kế tóan theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. - Trường hợp niên độ kế tóan theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế tóan là ngày đầu tiên của qúy; ngày, tháng kết thúc niên độ kế tóan là ngày cuối cùng của qúy. - Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế tóan phải đủ 12 tháng hoặc 4 qúy liên tiếp. [6] Chỉ kê khai trong trường hợp thành lập mới. Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến họat động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này. [7] Doanh nghiệp có trách nhiệm đảm bảo các điều kiện về việc sử dụng hóa đơn tự in, đặt in, hóa đơn điện tử, mua hóa đơn của cơ quan thuế theo quy định của pháp luật. Không kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi lọai hình doanh nghiệp. [8] Không kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi lọai hình doanh nghiệp. [9] Không kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi lọai hình doanh nghiệp. [10] Chủ doanh nghiệp tư nhân ký trực tiếp vào phần này. Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này. 1 Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định kê khai thông tin vào phần này. 2 Trường hợp đăng ký chuyển đổi lọai hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch công ty/Chủ tịch Hội đồng thành viên của công ty sau chuyển đổi kê khai thông tin vào phần này. 3 , 4 Trường hợp đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh/cơ sở bảo trợ xã hội/qũy xã hội/qũy từ thiện qua mạng thông tin điện tử thì người nộp hồ sơ scan Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ qũy (đối với qũy xã hội/qũy từ thiện) trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử và nộp trực tiếp bản chính Giấy này tới Phòng Đăng ký kinh doanh để được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại Điều 27 và Điều 28 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp. 5 Kê khai trong trường hợp có nhà đầu tư nước ngòai góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào doanh nghiệp dẫn đến thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp. 6 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật. 7 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu họat động đã kê khai thì ngày bắt đầu họat động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 8 - Trường hợp niên độ kế tóan theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. - Trường hợp niên độ kế tóan theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế tóan là ngày đầu tiên của qúy; ngày, tháng kết thúc niên độ kế tóan là ngày cuối cùng của qúy. - Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế tóan phải đủ 12 tháng hoặc 4 qúy liên tiếp. 9 Chỉ kê khai trong trường hợp thành lập mới. Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến họat động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này. 10 Doanh nghiệp có trách nhiệm đảm bảo các điều kiện về việc sử dụng hóa đơn tự in, đặt in, hóa đơn điện tử, mua hóa đơn của cơ quan thuế theo quy định của pháp luật. Không kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi lọai hình doanh nghiệp. 11 Không kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi lọai hình doanh nghiệp. 12 Không kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi lọai hình doanh nghiệp. 13 - Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này. - Trường hợp đăng ký chuyển đổi lọai hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch công ty/Chủ tịch Hội đồng thành viên của công ty sau chuyển đổi ký trực tiếp vào phần này. - Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này. 1 Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định kê khai thông tin vào phần này. 2 Trường hợp đăng ký chuyển đổi lọai hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch Hội đồng thành viên của công ty sau chuyển đổi kê khai thông tin vào phần này. 3, 4 Trường hợp đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh/cơ sở bảo trợ xã hội/qũy xã hội/qũy từ thiện qua mạng thông tin điện tử thì người nộp hồ sơ scan Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ qũy (đối với qũy xã hội/qũy từ thiện) trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử và nộp trực tiếp bản chính Giấy này tới Phòng Đăng ký kinh doanh để được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại Điều 27 và Điều 28 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp. 5 Kê khai trong trường hợp có nhà đầu tư nước ngòai góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào doanh nghiệp dẫn đến thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp. 6 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật. 7 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu họat động đã kê khai thì ngày bắt đầu họat động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 8 - Trường hợp niên độ kế tóan theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. - Trường hợp niên độ kế tóan theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế tóan là ngày đầu tiên của qúy; ngày, tháng kết thúc niên độ kế tóan là ngày cuối cùng của qúy. - Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế tóan phải đủ 12 tháng hoặc 4 qúy liên tiếp. 9 Chỉ kê khai trong trường hợp thành lập mới. Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến họat động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này. 10 Doanh nghiệp có trách nhiệm đảm bảo các điều kiện về việc sử dụng hóa đơn tự in, đặt in, hóa đơn điện tử, mua hóa đơn của cơ quan thuế theo quy định của pháp luật. Không kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi lọai hình doanh nghiệp. 11 Không kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi lọai hình doanh nghiệp. 12 Không kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi lọai hình doanh nghiệp. 13 - Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này. - Trường hợp đăng ký chuyển đổi lọai hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch Hội đồng thành viên của công ty sau chuyển đổi ký trực tiếp vào phần này. - Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này. 1 Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định kê khai thông tin vào phần này. 2 Trường hợp đăng ký chuyển đổi lọai hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch Hội đồng quản trị của công ty sau chuyển đổi kê khai thông tin vào phần này. 3, 4 Trường hợp đăng ký thành lập công ty cổ phần trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh/cơ sở bảo trợ xã hội/qũy xã hội/qũy từ thiện qua mạng thông tin điện tử thì người nộp hồ sơ scan Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ qũy (đối với qũy xã hội/qũy từ thiện) trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử và nộp trực tiếp bản chính Giấy này tới Phòng Đăng ký kinh doanh để được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại Điều 27 và Điều 28 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp. 5 Kê khai trong trường hợp có nhà đầu tư nước ngòai góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào doanh nghiệp dẫn đến thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp. 6 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật. 7 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu họat động đã kê khai thì ngày bắt đầu họat động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 8 - Trường hợp niên độ kế tóan theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. - Trường hợp niên độ kế tóan theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế tóan là ngày đầu tiên của qúy; ngày, tháng kết thúc niên độ kế tóan là ngày cuối cùng của qúy. 9 Chỉ kê khai trong trường hợp thành lập mới. Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến họat động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này. 10 Doanh nghiệp có trách nhiệm đảm bảo các điều kiện về việc sử dụng hóa đơn tự in, đặt in, hóa đơn điện tử, mua hóa đơn của cơ quan thuế theo quy định của pháp luật. Không kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi lọai hình doanh nghiệp. 11 Không kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi lọai hình doanh nghiệp. 12 Không kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi lọai hình doanh nghiệp. 13 - Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này. - Trường hợp đăng ký chuyển đổi lọai hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch Hội đồng quản trị của công ty sau chuyển đổi ký trực tiếp vào phần này. - Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này. 1 Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định kê khai thông tin vào phần này. 2, 3 Trường hợp đăng ký thành lập công ty hợp danh trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh/cơ sở bảo trợ xã hội/qũy xã hội/qũy từ thiện qua mạng thông tin điện tử thì người nộp hồ sơ scan Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ qũy (đối với qũy xã hội/qũy từ thiện) trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử và nộp trực tiếp bản chính Giấy này tới Phòng Đăng ký kinh doanh để được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại Điều 27 và Điều 28 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp. 4 Kê khai trong trường hợp có nhà đầu tư nước ngòai góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào doanh nghiệp dẫn đến thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp. 5 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu họat động đã kê khai thì ngày bắt đầu họat động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 6 - Trường hợp niên độ kế tóan theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. - Trường hợp niên độ kế tóan theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế tóan là ngày đầu tiên của qúy; ngày, tháng kết thúc niên độ kế tóan là ngày cuối cùng của qúy. - Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế tóan phải đủ 12 tháng hoặc 4 qúy liên tiếp. 7 Chỉ kê khai trong trường hợp thành lập mới. Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến họat động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này. 8 Doanh nghiệp có trách nhiệm đảm bảo các điều kiện về việc sử dụng hóa đơn tự in, đặt in, hóa đơn điện tử, mua hóa đơn của cơ quan thuế theo quy định của pháp luật. Không kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi lọai hình doanh nghiệp. 9 Không kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi lọai hình doanh nghiệp. 10 Không kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi lọai hình doanh nghiệp. 11 Các thành viên hợp danh của công ty ký trực tiếp vào phần này. Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này. 1 Ghi phần vốn góp của từng thành viên. Giá trị ghi bằng số theo đơn vị VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngòai, ghi bằng số, lọai ngọai tệ (nếu có). 2 Lọai tài sản góp vốn bao gồm: Đồng Việt Nam; Ngọai tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ lọai ngọai tệ, số tiền được góp bằng mỗi lọai ngọai tệ); Vàng; Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật; Tài sản khác (ghi rõ lọai tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi lọai tài sản). Có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. 3 - Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời hạn góp vốn là thời hạn thành viên dự kiến hòan thành việc góp vốn. - Trường hợp đăng ký tăng vốn điều lệ, thời hạn góp vốn là thời điểm thành viên hòan thành việc góp vốn. - Các trường hợp khác ngòai các trường hợp nêu trên, thành viên không cần kê khai thời hạn góp vốn. 4 - Thành viên là cá nhân ký trực tiếp vào phần này. - Đối với thành viên là tổ chức thì kê khai thêm thông tin người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền theo mẫu tại Phụ lục I-10 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT . - Trường hợp thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, thành viên có phần vốn góp không thay đổi không bắt buộc phải ký vào phần này. - Trường hợp đăng ký/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của Tòa án hoặc Trọng tài thì không cần chữ ký tại phần này. 5 - Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này. - Trường hợp đăng ký chuyển đổi lọai hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch Hội đồng thành viên của công ty sau chuyển đổi ký trực tiếp vào phần này. - Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này. [11] Ghi giá trị vốn cổ phần của từng cổ đông sáng lập. Tài sản hình thành giá trị vốn cổ phần của từng cổ đông sáng lập cần được liệt kê cụ thể: tên lọai tài sản góp vốn cổ phần; số lượng từng lọai tài sản góp vốn cổ phần; giá trị còn lại của từng lọai tài sản góp vốn cổ phần; thời điểm góp vốn cổ phần của từng lọai tài sản. Giá trị ghi bằng số theo đơn vị VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngòai (ghi bằng số, lọai ngọai tệ), nếu có. 2 Lọai tài sản góp vốn bao gồm: Đồng Việt Nam; Ngọai tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ lọai ngọai tệ, số tiền được góp bằng mỗi lọai ngọai tệ); Vàng; Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật; Tài sản khác (ghi rõ lọai tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi lọai tài sản). Có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. 3 Khi đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời hạn góp vốn là thời hạn cổ đông sáng lập dự kiến hòan thành việc góp vốn. Các trường hợp khác không phải kê khai thời hạn góp vốn. 4 - Cổ đông sáng lập là cá nhân ký trực tiếp vào phần này. - Đối với cổ đông sáng lập là tổ chức thì kê khai thêm thông tin người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền theo mẫu tại Phụ lục I-10 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT . - Trường hợp đăng ký/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của Tòa án hoặc Trọng tài thì không cần chữ ký tại phần này. 5 - Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này. - Trường hợp đăng ký chuyển đổi lọai hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch Hội đồng quản trị của công ty sau chuyển đổi ký trực tiếp vào phần này. - Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này. [12] Ghi giá trị vốn cổ phần của từng cổ đông là nhà đầu tư nước ngòai. Tài sản hình thành giá trị vốn cổ phần của từng cổ đông là nhà đầu tư nước ngòai cần được liệt kê cụ thể: tên lọai tài sản góp vốn cổ phần; số lượng từng lọai tài sản góp vốn cổ phần; giá trị còn lại của từng lọai tài sản góp vốn cổ phần; thời điểm góp vốn cổ phần của từng lọai tài sản. Giá trị ghi bằng số theo đơn vị VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngòai (ghi bằng số, lọai ngọai tệ), nếu có. 2 Lọai tài sản góp vốn bao gồm: Đồng Việt Nam; Ngọai tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ lọai ngọai tệ, số tiền được góp bằng mỗi lọai ngọai tệ); Vàng; Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật; Tài sản khác (ghi rõ lọai tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi lọai tài sản). Có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. 3 - Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời hạn góp vốn là thời hạn cổ đông là nhà đầu tư nước ngòai dự kiến hòan thành việc góp vốn. - Trường hợp đăng ký tăng vốn điều lệ, thời hạn góp vốn là thời điểm cổ đông là nhà đầu tư nước ngòai hòan thành việc góp vốn. - Các trường hợp khác ngòai các trường hợp nêu trên, cổ đông là nhà đầu tư nước ngòai không cần kê khai thời hạn góp vốn. 4 - Cổ đông là cá nhân nước ngòai ký trực tiếp vào phần này. - Đối với cổ đông là tổ chức thì kê khai thêm thông tin người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền theo mẫu tại Phụ lục I-10 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT . - Trường hợp thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, cổ đông có giá trị vốn cổ phần không thay đổi không bắt buộc phải ký vào phần này. - Trường hợp đăng ký/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của Tòa án hoặc Trọng tài thì không cần chữ ký tại phần này. 5 - Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này. - Trường hợp đăng ký chuyển đổi lọai hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch Hội đồng quản trị của công ty sau chuyển đổi ký trực tiếp vào phần này. - Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này. [13] Ghi phần vốn góp của từng thành viên. Tài sản hình thành phần vốn góp của từng thành viên cần được liệt kê cụ thể: tên lọai tài sản góp vốn; số lượng từng lọai tài sản góp vốn; giá trị còn lại của từng lọai tài sản góp vốn; thời điểm góp vốn của từng lọai tài sản. [14] Lọai tài sản góp vốn bao gồm: - Đồng Việt Nam - Ngọai tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ lọai ngọai tệ, số tiền được góp bằng mỗi lọai ngọai tệ) - Vàng - Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật - Tài sản khác (ghi rõ lọai tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi lọai tài sản) Có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. 3 - Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời hạn góp vốn là thời hạn thành viên dự kiến hòan thành việc góp vốn. - Trường hợp đăng ký tăng vốn điều lệ, thời hạn góp vốn là thời điểm thành viên hòan thành việc góp vốn. - Các trường hợp khác ngòai các trường hợp nêu trên, thành viên không cần kê khai thời hạn góp vốn. 4 Trường hợp đăng ký/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của Tòa án hoặc Trọng tài thì không cần chữ ký tại phần này. [15] Áp dụng cho Chủ sở hữu/Thành viên công ty TNHH/Cổ đông sáng lập/Cổ đông là nhà đầu tư nước ngòai là tổ chức. Doanh nghiệp lựa chọn kê khai người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền. [16] Không phải kê khai phần này đối với trường hợp kê khai người đại diện theo pháp luật. [17] Người được kê khai thông tin ký vào phần này. Người đại diện theo ủy quyền không thay đổi không bắt buộc phải ký vào phần này. Trường hợp đăng ký/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của Tòa án hoặc Trọng tài thì không cần chữ ký tại phần này. [18] - Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này. - Trường hợp đăng ký chuyển đổi lọai hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch công ty/Chủ tịch Hội đồng thành viên/Chủ tịch Hội đồng quản trị của công ty sau chuyển đổi ký trực tiếp vào phần này. - Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này. [19] Kê khai trong trường hợp có nhà đầu tư nước ngòai góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào doanh nghiệp dẫn đến thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp. 1 - Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm; - Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư; - Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Luật Đầu tư. 1 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch tóan là Hạch tóan độc lập tại chỉ tiêu 5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế tóan trưởng/phụ trách kế tóan tại chỉ tiêu 2. 2 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu họat động đã kê khai thì ngày bắt đầu họat động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 3 - Trường hợp niên độ kế tóan theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. - Trường hợp niên độ kế tóan theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế tóan là ngày đầu tiên của qúy; ngày, tháng kết thúc niên độ kế tóan là ngày cuối cùng của qúy. - Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế tóan phải đủ 12 tháng hoặc 4 qúy liên tiếp. 1 Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này. Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này. [20] Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp sau khi thay đổi công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật. [21] - Chủ tịch Hội đồng thành viên/Chủ tịch công ty/Chủ tịch Hội đồng quản trị ký trực tiếp vào phần này. - Trường hợp Chủ sở hữu công ty là tổ chức thì Chủ tịch công ty hoặc Chủ tịch Hội đồng thành viên ký trực tiếp vào phần này. - Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này. [22] Người được tặng cho/Người thừa kế/Người mua ký trực tiếp vào phần này. [23] Không có phần này trong trường hợp thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân do thừa kế. Trong các trường hợp tặng cho, bán doanh nghiệp tư nhân, chủ doanh nghiệp tư nhân ký trực tiếp vào phần này. 1, 2 Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này. [24] Kê khai trong trường hợp có nhà đầu tư nước ngòai góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào doanh nghiệp dẫn đến thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp. 2 Chủ sở hữu mới/Người đại diện theo pháp luật của chủ sở hữu mới ký trực tiếp vào phần này. 3 Không có phần này trong trường hợp thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên do thừa kế. Trong các trường hợp khác, chủ sở hữu cũ/Người đại diện theo pháp luật của chủ sở hữu cũ ký trực tiếp vào phần này. 2, 3 Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này. [25] Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này. Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này. [26] Người thuê doanh nghiệp tư nhân ký trực tiếp vào phần này. [27] Chủ doanh nghiệp tư nhân ký trực tiếp vào phần này. 1, 2 Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này. [28] Trường hợp chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được cấp Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau ngày bắt đầu họat động đã kê khai thì ngày bắt đầu họat động là ngày chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được cấp Giấy chứng nhận. [29] Trường hợp niên độ kế tóan theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế tóan theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế tóan là ngày đầu tiên của qúy; ngày, tháng kết thúc niên độ kế tóan là ngày cuối cùng của qúy; tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế tóan phải đủ 12 tháng hoặc 4 qúy liên tiếp. 3 Doanh nghiệp, chi nhánh có trách nhiệm đảm bảo các điều kiện về việc sử dụng hóa đơn tự in, đặt in, hóa đơn điện tử, mua hóa đơn của cơ quan thuế theo quy định của pháp luật. 4 - Trường hợp đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh trực thuộc doanh nghiệp, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này. - Trường hợp thông báo lập địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này. - Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này. [30] Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này. Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này. [31] - Trường hợp thay đổi nội dung đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh trực thuộc doanh nghiệp, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này. - Trường hợp thay đổi nội dung đăng ký họat động địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này. - Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này. [32] - Trường hợp hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp, đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh trực thuộc doanh nghiệp, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này. - Trường hợp hiệu đính thông tin của địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này. - Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này. [33] Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này. [34] Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này. Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này. [35] - Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm; - Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư; - Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Luật Đầu tư. - Doanh nghiệp chọn một trong các ngành, nghề kinh doanh làm ngành, nghề kinh doanh chính. Cách ghi ngành, nghề kinh doanh thực hiện theo Điều 7 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP . [36] Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này. Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này. [37] - Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm; - Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư; - Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Luật Đầu tư. [38] ,3,4 Thành viên, cổ đông sáng lập, cổ đông là nhà đầu tư nước ngòai không bắt buộc phải ký vào danh sách thành viên, danh sách cổ đông sáng lập, danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngòai. 5 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật. 6 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch tóan là Hạch tóan độc lập tại chỉ tiêu 11.4 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế tóan trưởng/phụ trách kế tóan tại chỉ tiêu 11.2 7 Trường hợp niên độ kế tóan theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế tóan theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế tóan là ngày đầu tiên của qúy; ngày, tháng kết thúc niên độ kế tóan là ngày cuối cùng của qúy; Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế tóan phải đủ 12 tháng hoặc 4 qúy liên tiếp. 8 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến họat động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này. 9 Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này. Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này. 1 Trường hợp niên độ kế tóan theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế tóan theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế tóan là ngày đầu tiên của qúy; ngày, tháng kết thúc niên độ kế tóan là ngày cuối cùng của qúy; Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế tóan phải đủ 12 tháng hoặc 4 qúy liên tiếp. 2 Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này. Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này. [39] Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật. [40] , 3, 4 Thành viên, cổ đông sáng lập, cổ đông là nhà đầu tư nước ngòai không bắt buộc phải ký vào danh sách thành viên, danh sách cổ đông sáng lập, danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngòai. 5 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch tóan là Hạch tóan độc lập tại chỉ tiêu 11.4 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế tóan trưởng/phụ trách kế tóan tại chỉ tiêu 11.2. 6 Trường hợp niên độ kế tóan theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế tóan theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế tóan là ngày đầu tiên của qúy; ngày, tháng kết thúc niên độ kế tóan là ngày cuối cùng của qúy; Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế tóan phải đủ 12 tháng hoặc 4 qúy liên tiếp. 7 Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này. Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này. 1 Trường hợp niên độ kế tóan theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế tóan theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế tóan là ngày đầu tiên của qúy; ngày, tháng kết thúc niên độ kế tóan là ngày cuối cùng của qúy; Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế tóan phải đủ 12 tháng hoặc 4 qúy liên tiếp. 2 Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/Người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này. Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này. [41] - Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh trực thuộc doanh nghiệp, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này. - Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này. - Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này. [42] Doanh nghiệp gửi thông báo đến Phòng Đăng ký kinh doanh nơi doanh nghiệp, chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh đã đăng ký chậm nhất 03 ngày trước khi tạm ngừng kinh doanh. [43] Doanh nghiệp gửi thông báo đến Phòng Đăng ký kinh doanh nơi doanh nghiệp, chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh đã đăng ký chậm nhất 03 ngày trước khi tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo. [44] - Trường hợp tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh trực thuộc doanh nghiệp, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này. - Trường hợp tạm ngừng kinh doanh/Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này. - Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này. [45] - Trường hợp chấm dứt họat động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh trực thuộc doanh nghiệp, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này. - Trường hợp chấm dứt họat động địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này. - Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này. [46] Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này. Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này. [47] Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này. Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này. [48] Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này. Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này. 1 Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định kê khai thông tin vào phần này. 2 Không ghi trong trường hợp đề nghị công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của Tòa án hoặc Trọng tài. 3 Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này. Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này. [49] Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định kê khai thông tin vào phần này. [50] Không ghi trong trường hợp đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của Tòa án hoặc Trọng tài. [51] Người đã ký tại hồ sơ đăng ký doanh nghiệp được đề nghị dừng thực hiện ký trực tiếp vào phần này. Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này. 1 1. Trường hợp bản Cam kết này nộp cùng hồ sơ đăng ký doanh nghiệp mới thì những người ký cam kết là: a. Đối với doanh nghiệp tư nhân: Chủ doanh nghiệp tư nhân. b. Đối với công ty hợp danh: Các thành viên hợp danh. c. Đối với công ty trách nhiệm hữu hạn: - Các thành viên là cá nhân; - Người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền đối với thành viên là tổ chức. d. Đối với công ty cổ phần. - Cổ đông sáng lập là cá nhân. Cổ đông khác là cá nhân, nếu cổ đông này đồng ý với nội dung cam kết trên và mong muốn ký vào bản cam kết này cùng với cổ đông sáng lập; - Người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền đối với cổ đông sáng lập là tổ chức; - Người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền đối với cổ đông khác là tổ chức, nếu cổ đông này đồng ý với nội dung cam kết trên và mong muốn ký vào bản cam kết này cùng với cổ đông sáng lập.
-
Trường hợp bản Cam kết này nộp sau khi doanh nghiệp đã được đăng ký và thành lập, thì người sau đây ký và ghi họ tên: - Đối với doanh nghiệp tư nhân: Chủ doanh nghiệp tư nhân; - Đối với công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần: Người đại diện theo pháp luật.
-
Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này. [52] Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này. Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này. [53] Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này. [54] - Hộ kinh doanh có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm; - Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư; - Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, hộ kinh doanh chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Luật Đầu tư. [55] Chủ hộ kinh doanh ký trực tiếp vào phần này. [56] - Trường hợp hộ kinh doanh thông báo thay đổi địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh theo quy định tại khỏan 4 Điều 90 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP thì ghi tên Phòng Tài chính - Kế họach nơi hộ kinh doanh dự định đặt địa chỉ trụ sở mới. - Các trường hợp hộ kinh doanh thông báo thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh còn lại theo quy định tại Điều 90 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP thì ghi tên Phòng Tài chính - Kế họach nơi hộ kinh doanh đã đăng ký. [57] Chủ hộ kinh doanh ký trực tiếp vào phần này. [58] Người được tặng cho/Người mua/Chủ hộ kinh doanh sau khi thay đổi ký trực tiếp vào phần này. [59] Không có phần này trong trường hợp thay đổi chủ hộ kinh doanh do thừa kế. Trong các trường hợp khác, chủ hộ kinh doanh trước khi thay đổi ký trực tiếp vào phần này. [60] Chủ hộ kinh doanh ký trực tiếp vào phần này. [61] Chủ hộ kinh doanh ký trực tiếp vào phần này. [62] Chủ hộ kinh doanh ký trực tiếp vào phần này. [63] Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật [64] Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật. [65] Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật. [66] , 2 Liệt kê thông tin của tất cả địa điểm kinh doanh thuộc doanh nghiệp/chi nhánh. 1 Không có chữ ký, con dấu tại mục này. [67] Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật. [68] Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật. [69] Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật. [70] Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật. [71] Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật. [72] Ghi tên của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật. [73] Thông báo này không áp dụng trong trường hợp doanh nghiệp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp để thực hiện biện pháp cưỡng chế theo đề nghị của Cơ quan quản lý thuế. [74] Ghi tên của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật. [75] Ghi tên của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật. [76] Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp sau giờ hành chính hoặc vào ngày nghỉ lễ, Tết theo quy định thì thời hạn trả kết quả là trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày làm việc kế tiếp của ngày hồ sơ được tiếp nhận. [77] Ghi tên của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật. [78] Ghi tên của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật. [79] Ghi tên của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật. [80] Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật. [81] Không có chữ ký, con dấu tại mục này. [82] Người đề nghị/Người đại diện của tổ chức ký trực tiếp vào phần này. [83] Người đề nghị/Người đại diện của tổ chức ký trực tiếp vào phần này. DANH MỤC CÁC MẪU VĂN BẢN SỬ DỤNG TRONG ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP, ĐĂNG KÝ HỘ KINH DOANH (Ban hành kèm theo Thông tư số 01 /20 21 /TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ) STT Danh mục Ký hiệu I Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp và Danh sách kèm theo 1 Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp tư nhân Phụ lục I-1 2 Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp công ty TNHH một thành viên Phụ lục I-2 3 Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp công ty TNHH hai thành viên trở lên Phụ lục I-3 4 Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp công ty cổ phần Phụ lục I-4 5 Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp công ty hợp danh Phụ lục I-5 6 Danh sách thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên Phụ lục I-6 7 Danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần Phụ lục I-7 8 Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngòai Phụ lục I-8 9 Danh sách thành viên công ty hợp danh Phụ lục I-9 10 Danh sách người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền Phụ lục I-10 II Thông báo và các văn bản khác do doanh nghiệp phát hành 11 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp Phụ lục II-1 12 Thông báo thay đổi người đại diện theo pháp luật Phụ lục II-2 13 Thông báo thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân Phụ lục II-3 14 Thông báo thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên Phụ lục II-4 15 Thông báo về việc bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp Phụ lục II-5 16 Thông báo về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân Phụ lục II-6 17 Thông báo về việc đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh Phụ lục II-7 18 Thông báo về việc lập chi nhánh/văn phòng đại diện ở nước ngòai Phụ lục II-8 19 Thông báo về việc thay đổi nội dung đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh Phụ lục II-9 20 Giấy đề nghị hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh Phụ lục II-10 21 Thông báo về việc phản hồi kết quả rà sóat thông tin đăng ký doanh nghiệp, tình trạng pháp lý doanh nghiệp Phụ lục II-11 22 Giấy đề nghị hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp do chuyển đổi dữ liệu vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp Phụ lục II-12 23 Giấy đề nghị cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế Phụ lục II-13 24 Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp họat động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương Phụ lục II-14 25 Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký họat động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh họat động theo Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương hoặc Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp Phụ lục II-15 26 Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp họat động theo Giấy phép thành lập và họat động kinh doanh chứng khóan Phụ lục II-16 27 Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký họat động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp họat động theo Giấy phép thành lập và họat động kinh doanh chứng khóan/Chi nhánh công ty chứng khóan nước ngòai/công ty quản lý qũy nước ngòai tại Việt Nam Phụ lục II-17 28 Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh Phụ lục II-18 29 Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh Phụ lục II-19 30 Thông báo về việc chấm dứt họat động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh Phụ lục II-20 31 Thông báo về việc chấm dứt họat động chi nhánh/văn phòng đại diện ở nước ngòai Phụ lục II-21 32 Thông báo về việc giải thể doanh nghiệp Phụ lục II-22 33 Thông báo về việc hủy bỏ Nghị quyết/Quyết định giải thể doanh nghiệp Phụ lục II-23 34 Giấy đề nghị công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp Phụ lục II-24 35 Giấy đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp Phụ lục II-25 36 Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường Phụ lục II-26 37 Thông báo thay đổi nội dung cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường Phụ lục II-27 38 Thông báo chấm dứt cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường Phụ lục II-28 III Mẫu văn bản quy định cho hộ kinh doanh 39 Giấy đề nghị đăng ký hộ kinh doanh Phụ lục III-1 40 Thông báo về việc thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh Phụ lục III-2 41 Thông báo thay đổi chủ hộ kinh doanh Phụ lục III-3 42 Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh Phụ lục III-4 43 Thông báo về việc chấm dứt họat động hộ kinh doanh Phụ lục III-5 44 Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh Phụ lục III-6 IV Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh 45 Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tư nhân Phụ lục IV-1 46 Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty TNHH một thành viên Phụ lục IV-2 47 Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty TNHH hai thành viên trở lên Phụ lục IV-3 48 Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty cổ phần Phụ lục IV-4 49 Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty hợp danh Phụ lục IV-5 50 Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện Phụ lục IV-6 51 Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh Phụ lục IV-7 V Thông báo và các văn bản khác của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh 52 Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-1 53 Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh Phụ lục V-2 54 Giấy chứng nhận…/Giấy xác nhận… ( dùng trong trường hợp cấp lại do mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác) Phụ lục V-3 55 Thông báo về cơ quan thuế quản lý trực tiếp Phụ lục V-4 56 Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-5 57 Thông báo về việc dừng/từ chối dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-6 58 Thông báo yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân thủ quy định của Luật Doanh nghiệp Phụ lục V-7 59 Thông báo về việc hiệu đính thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện Phụ lục V-8 60 Thông báo về việc rà sóat thông tin đăng ký doanh nghiệp, tình trạng pháp lý của doanh nghiệp Phụ lục V-9 61 Thông báo yêu cầu doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện Phụ lục V-10 62 Giấy xác nhận về việc doanh nghiệp đăng ký tạm ngừng kinh doanh Phụ lục V-11 63 Giấy xác nhận về việc chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh đăng ký tạm ngừng kinh doanh Phụ lục V-12 64 Giấy xác nhận về việc doanh nghiệp đăng ký tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo Phụ lục V-13 65 Giấy xác nhận về việc chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh đăng ký tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo Phụ lục V-14 66 Giấy xác nhận về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân Phụ lục V-15 67 Thông báo về việc vi phạm của doanh nghiệp thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện Phụ lục V-16 68 Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-17 69 Quyết định về việc hủy bỏ Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-18 70 Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện Phụ lục V-19 71 Quyết định về việc hủy bỏ Quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện Phụ lục V-20 72 Quyết định về việc hủy bỏ nội dung đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-21 73 Thông báo về việc chấm dứt họat động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh Phụ lục V-22 74 Thông báo về việc doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể Phụ lục V-23 75 Thông báo về việc doanh nghiệp đã giải thể/chấm dứt tồn tại Phụ lục V-24 76 Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh Phụ lục V-25 77 Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh qua mạng điện tử Phụ lục V-26 78 Công bố nội dung đăng ký thành lập doanh nghiệp Phụ lục V-27 79 Công bố thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-28 80 Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (trong các trường hợp khác) Phụ lục V-29 81 Thông báo về việc khôi phục tình trạng pháp lý của doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-30 82 Thông báo về việc cấp đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-31 83 Thông báo về việc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký họat động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh không có hiệu lực Phụ lục V-32 VI Mẫu văn bản quy định cho Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện 84 Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh Phụ lục VI-1 85 Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh ( dùng trong trường hợp cấp lại do mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác) Phụ lục VI-2 86 Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh Phụ lục VI-3 87 Thông báo yêu cầu hộ kinh doanh báo cáo về việc tuân thủ các quy định của Nghị định về đăng ký doanh nghiệp Phụ lục VI-4 88 Thông báo về việc vi phạm của hộ kinh doanh thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh Phụ lục VI-5 89 Thông báo về việc chấm dứt họat động hộ kinh doanh Phụ lục VI-6 90 Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh Phụ lục VI-7 91 Quyết định về việc hủy bỏ nội dung đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh Phụ lục VI-8 92 Quyết định về việc hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh Phụ lục VI-9 93 Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh Phụ lục VI-10 94 Thông báo yêu cầu hộ kinh doanh tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện Phụ lục VI-11 95 Giấy xác nhận về việc hộ kinh doanh đăng ký tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo Phụ lục VI-12 96 Thông báo về việc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh không có hiệu lực Phụ lục VI-13 97 Thông báo về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh do chuyển địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh Phụ lục VI-14 VII Mẫu văn bản quy định cho tổ chức, cá nhân 98 Giấy đề nghị cung cấp thông tin đăng ký doanh nghiệp Phụ lục VII-1 99 Giấy đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Phụ lục VII-2 VIII Phụ lục khác 100 Danh mục chữ cái và ký hiệu sử dụng trong đặt tên doanh nghiệp/đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp/địa điểm kinh doanh/hộ kinh doanh Phụ lục VIII-1 101 Mã cấp tỉnh, cấp huyện sử dụng trong đăng ký hộ kinh doanh Phụ lục VIII-2 102 Phông (font) chữ, cỡ chữ, kiểu chữ sử dụng trong các mẫu giấy Phụ lục VIII-3
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/thong-tu-so-01-2021-tt-bkhdt-huong-dan-ve-dang-ky-doanh-nghiep--152584.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Quy định phân loại thống kê theo loại hình kinh tế
- Quy định mẫu văn bản liên quan đến thủ tục đầu tư đặc biệt
- Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư
- Quy định Bộ chỉ tiêu thống kê phát triển bền vững của Việt Nam
- Quy định bộ chỉ tiêu thống kê quốc gia về biển và hải đảo và bộ chỉ tiêu đánh giá quốc gia biển mạnh
- Quy định chi tiết trình tự, thủ tục lập, lấy ý kiến, Quyết định đề án sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn Thành phố Hà Nội vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết của Trung tâm Đổi mới sáng tạo Quốc gia; phương thức và giá cho thuê tài sản công của Trung tâm Đổi mới sáng tạo Quốc gia trong Khu công nghệ cao Hòa Lạc
- Hướng dẫn một số nội dung về giám định tư pháp trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư
- Quy định chi tiết mẫu hồ sơ yêu cầu, báo cáo đánh giá, báo cáo thẩm định, kiểm tra, báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu