Luật số Không sốLuật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật Thuế Doanh thu số Không

Số hiệu
Không số
Loại văn bản
Luật
Cơ quan ban hành
Quốc hội
Ngày ban hành
28/10/1995

Toàn văn

LUẬT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT THUẾ DOANH THU

Căn cứ vào Điều 80 và Điều 84 của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992; Luật này sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế doanh thu đã được Quốc hội khóa VIII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 30 tháng 6 năm 1990 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế doanh thu đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa IX, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 05 tháng 7 năm 1993. Điều 1 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế doanh thu như sau: 1- Điều 2 được sửa đổi, bổ sung: "Điều 2 Những họat động sau đây không thuộc diện chịu thuế doanh thu: 1- Sản xuất nông nghiệp thuộc diện chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp; 2- Sản xuất hàng hóa thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt; 3- Sản xuất hàng hóa xuất khẩu; 4- Họat động tín dụng." 2- Điều 8 được sửa đổi, bổ sung: "Điều 8 1- Doanh thu tính thuế là tòan bộ tiền thu từ họat động kinh doanh ở Việt Nam, không phân biết ngành, nghề, hình thức kinh doanh, có cơ sở kinh doanh ở Việt Nam hay ở nước ngòai. Doanh thu tính thuế đối với một số họat động kinh doanh được quy định như sau:

a) Doanh thu đối với họat động sản xuất là tiền bán hàng;

b) Doanh thu đối với họat động gia công là tiền gia công bao gồm tiền công, tiền nhiên liệu, động lực, vật liệu phụ và các chi phí khác;

c) Doanh thu đối với họat động xây dựng là tiền thu về xây dựng. Đối với họat động lắp đặt máy móc, thiết bị tòan bộ gắn với xây dựng, doanh thu tính thuế đối với họat động này không tính giá trị máy móc thiết bị;

d) Doanh thu đối với họat động vận tải là tiền thu cước phí vận chuyển hàng hóa, hành khách, hành lý;

e) Doanh thu đối với họat động ăn uống là tiền thu về kinh doanh ăn uống;

g) Doanh thu đối với họat động kinh doanh thương nghiệp là tiền bán hàng hoặc là số chênh lệch giữa giá bán hàng với giá mua hàng;

h) Doanh thu đối với họat động đại lý bán hàng hoặc ủy thác mua, bán hàng là tiền hoa hồng được hưởng;

i) Doanh thu đối với họat động dịch vụ là tiền thu về họat động dịch vụ;

k) Doanh thu đối với họat động bảo hiểm là tiền thu về kinh doanh bảo hiểm. 2- Cơ sở kinh doanh có doanh thu bằng ngọai tệ, được nộp thuế bằng ngọai tệ hoặc bằng đồng tiền Việt Nam, quy đổi theo tỷ giá mua vào do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm nộp thuế. 3- Trong trường hợp trao đổi hàng hóa, dịch vụ hoặc tự cung ứng hàng hóa, tự cung ứng dịch vụ, thì hàng hóa, dịch vụ trao đổi hoặc tự cung ứng phải được tính thành tiền tại thời điểm phát sinh, theo giá thị trường để làm căn cứ tính thuế." Điều 2 Sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế doanh thu đối với một số ngành nghề kinh doanh trong Biểu thuế doanh thu hiện hành và ban hành kèm theo Luật này Biểu thuế doanh thu đã được sửa đổi, bổ sung. Điều 3 Luật này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 1996. Điều 4 Chính phủ sửa đổ, bổ sung các văn bản quy định chi tiết thi hành Luật thuế doanh thu cho phù hợp với Luật này. Luật này được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa IX, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 28 tháng 10 năm 1995. BIỂU THUẾ DOANH THU ĐÃ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (Ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế doanh thu đã được Quốc hội khóa IX, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 28 tháng 10 năm 1995) Số TT Ngành nghề Thuế suất (%) 1 2 3 I- Ngành sản xuất 1 Điện thương phẩm 8 2 Khai thác các lọai tài nguyên khóang sản:

a) Dầu mỏ, khí đốt, vàng, đá qúy 8 b) Lâm sản 4 c) Thủy sản, tài nguyên và khóang sản khác 2 Riêng khai thác than hầm lò 1 3 Sản xuất nước sạch phục vụ sản xuất và sinh họat 1 4 Luyện, cán, kéo kim lọai và luyện cốc 2 Riêng: luyện, cán, kèo kim lọai màu, kim lọai qúy (vàng, bạc) 4 5 Sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí 2 Riêng: - Máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải 1 - Quạt điện, bàn là, biến thế và ổn áp điện dưới 15A, bơm nước điện dưới 10m3/giờ, máy giặt, điều hòa nhiệt độ, tủ lạnh, máy hút bụi, hút ẩm, bình nóng lạnh, đồ dùng có gắn bộ phận điện (nồi cơm điện, ấm điện, chảo điện, máy xay sinh tố...), bếp ga, bếp điện, sản xuất, lắp ráp ô tô từ 24 chỗ ngồi trở xuống 4 6 Sản xuất, lắp ráp sản phẩm điện tử 8 Riêng: Máy móc, thiết bị điện tử chuyên dùng, máy vi tính 4 7 Sản phẩm hóa chất 4 Riêng: - Hóa chất cơ bản, phân bón 1 - Thuốc trừ sâu, mối, mọt, côn trùng và các hóa chất khác phục vụ sản xuất nông nghiệp 0,5 - Dầu mỡ nhờn 2 8 Vật liệu xây dựng, kể cả cơ-lanh-ke, vữa bê tông, bê tông đúc sắn 4 Riêng xi măng: - Mác P300 trở lên 10 - Mác dưới P300 6 9 Gốm, sành sứ, thủy tinh 4 Riêng thủy tinh dùng cho y tế 1 10 Chế biến lâm sản và sản xuất đồ gỗ 6 11 Giấy và sản phẩm bằng giấy 2 Riêng: Bột giấy, giấy in báo và giấy vở học sinh 1 12 Xay, xát, chế biến lương thực 2 Riêng mỳ ăn liền 6 13 Sản xuất, chế biến thực phẩm (bao gồm cả thuốc lá lá, thuốc lá sợi, thuốc lào, cồn, cà phê, mỳ chính, đường, bánh kẹo...) 6 Riêng: - Muối 0,5 - Nước đá dùng cho đánh bắt thủy sản 2 - Bột canh, nước chấm các lọai, dầu thực vật, chè, sữa các lọai 4 - Nước ngọt, nước giải khát 8 14 Chế biến thủy sản 4 15 Sợi, dệt, bông:

a) Sợi các lọai (bao gồm cả sợi len dệt thảm, sợi đay, tơ, cói), chỉ 2 Riêng: Sợi len, sợi tổng hợp 4 b) Dệt các lọai 4 Riêng: Dệt đay, chiếu, cói, mành và các sản phẩm dệt thủ công, bán cơ khí 2 c) Sơ chế bông trồng trong nước 1 16 Sản phẩm may mặc bằng vải, giầy vải, sản xuất nguyên liệu da, vải giả da 4 17 Sản phẩm bằng da, bằng vải giả da 6 18 In và xuất bản (không bao gồm họat động quảng cáo):

a) Sách, phim ảnh (kể cả in tráng phim nhựa); băng nhạc, băng hình, đĩa quang đã ghi chương trình 1 b) Báo các lọai 0,5 c) Sách chính trị, sách giáo khoa, sách khoa học kỹ thuật, sách phục vụ thiếu nhi, sách báo in bằng tiếng dân tộc, báo nhân dân, báo quân đội nhân dân, tranh ảnh lãnh tụ, áp phích, tranh ảnh tuyên truyền, in tiền; phim tài liệu, phóng sự, đề tài cách mạng, đề tài thiếu nhi, đề tài khoa học 0 d) Sản xuất băng nhạc, băng hình chưa ghi chương trình 2 e) In và xuất bản các lọai khác, các họat động khác thuộc ngành in, xuất bản 4 19 Dụng cụ thí nghiệm, dụng cụ y tế, đồ chơi trẻ em, giáo cụ giảng dạy và học tập 0,5 20 Dụng cụ thể dục, thể thao, nhạc cụ và phụ tùng 1 21 Thuốc chữa bệnh, thuốc phòng dịch bệnh; bông băng vệ sinh y tế 1 22 Sản xuất hàng mỹ nghệ 8 23 Sản xuất hàng mỹ phẩm 10 24 Sản xuất bài lá, vàng mã, hương, nến :

a) Bài lá, vàng mã 20 b) Hương, nến 8 25 Sản xuất, chế biến thức ăn gia súc 2 26 Sản xuất nông nghiệp không thuộc diện chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp 2 Riêng: Sản xuất cây giống, con giống 1 27 Sản xuất các lọai công cụ sản xuất 1 28 Gia công không phân biệt sản phẩm, ngành nghề (tính trên tiền gia công) 6 29 Sản xuất, chế biến khác 4 II- Ngành xây dựng 1 Họat động xây lắp; họat động khảo sát, thiết kế và họat động khác trong xây dựng 4 III. Ngành vận tải 1 Vận tải hàng hóa 2 Riêng: Vận tải bằng phương tiện thô sơ ở miền núi, hải đảo 0,5 2 Vận tải hành khách, hành lý; vận tải hàng không (kể cả hành khách, hành lý và hàng hóa) 4 Riêng vận tải hành khách nội thành nội thị bằng xe búyt 1 IV- Ngành thương nghiệp 1 Kinh doanh bán các lọai hàng hóa (kể cả: xăng, xe gắn máy, ôtô từ 24 chỗ ngồi trở xuống) 2 Riêng: Lương thực, thực phẩm tươi sống, rau quả tươi sống, muối, thuốc chữa bệnh, dụng cụ thí nghiệm, dụng cụ y tế, phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc trừ mối mọt côn trùng, máy móc, thiết bị (bao gồm cả máy vi tính, máy fax, máy photo), phương tiện vận tải, phụ tùng máy móc, nguyên vật liệu, nhiên liệu, sách báo, giáo cụ giảng dạy và học tập, đồ chơi trẻ em, cây giống, con giống, phát hành phim 1 2 Kinh doanh xuất khẩu 1 3 Kinh doanh vàng, bạc, đá qúy 1 4 Kinh doanh ngọai tệ 0,5 5 Kinh doanh bất động sản (kể cả xây nhà để bán) 4 6 Đại lý bán hàng, bán hàng ký gửi, ủy thác mua, bán hàng (tính trên tiền hoa hồng) 15 7 Cơ sở kinh doanh (trừ buôn chuyến) có hóa đơn chứng từ, có ghi chép sổ sách kế tóan đúng chế độ được cơ quan thuế công nhận thì được tính và nộp thuế doanh thu trên chênh lệch giữa giá bán hàng với giá mua hàng 15 Riêng: - Kinh doanh vàng, bạc, đá qúy, ngọai tệ, bất động sản 20 - Phát hành sách, báo, phim 4 - Kinh doanh muối 4 - Kinh doanh nông sản, thực phẩm tươi sống, rau quả tươi sống 10 V- Ngành ăn uống 1 Kinh doanh ăn uống 6 Riêng: Cửa hàng ăn uống cao cấp, đặc sản 10 VI- Ngành dịch vụ 1 Dịch vụ sửa chữa thuộc các ngành nghề 4 Riêng: - Sửa chữa máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải 2 - Sửa chữa đồ điện, điện tử, điện lạnh 6 2 Dịch vụ khoa học kỹ thuật 2 3 Dịch vụ tư vấn pháp luật 4 4 Dịch vụ bưu điện, bưu chính viễn thông 6 5 Dịch vụ y tế, thể dục, thể thao, văn hóa nghệ thuật, dạy nghề 0,5 Riêng: Biểu diễn nghệ thuật, (xiếc, tuồng, chèo, cải lương, kịch nói, múa rối, ca múa nhạc...), chiếu phim nhựa 0 6 Các họat động dịch vụ, nghiệp vụ khác (trừ họat động tín dụng) của các tổ chức ngân hàng, tín dụng, công ty tài chính 6 7 Bảo hiểm 4 Riêng: - Bảo hiểm học sinh 0 - Bảo hiểm vật nuôi, cây trồng 0 8 Cầm đồ 4 9 Xếp dỡ hàng hóa, cho thuê kho, bến bãi, xưởng sản, máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải 4 10 Cho thuê nhà, cửa hàng, đồ dùng, phòng cưới, hội trường, xe hơi du lịch 10 11 Kinh doanh khách sạn, phòng ngủ, dịch vụ du lịch, thăm quan 10 Riêng kinh doanh nhà trọ 6 12 Chụp, in, phóng ảnh, phô tô, quy video, chiếu video 6 13 In băng, sang băng, cho thuê băng 8 14 Uốn tóc, may đo, nhuộm, giặt là, tẩy hấp 6 15 Các lọai dịch vụ khác 4 Riêng: Dịch vụ vệ sinh, thóat nước đường phố; tang lễ 0 16 Dịch vụ đặc biệt: a/ Mỹ viện 10 b/ Khiêu vũ 30 c/ Karaoke, tắm hơi, mát xa 20 d/ Đua ngựa 20 e/ Kinh doanh sân gôn 20 g/ Xổ số kiển thiết và các hình thức xổ số khác 30 Riêng: xổ số kiến thiết các tỉnh miền núi và các hình thức xổ số cào biết kết quả ngay, xổ số lô tô 20 g) Đại lý tàu biển 30 h) Môi giới 15 i) Quảng cáo 10

Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/luat-sua-doi-bo-sung-mot-so-dieu-cua-luat-thue-doanh-thu-so-khong-so--9703.

Dịch vụ liên quan

Văn bản liên quan