Nghị quyết số 44/2010/QH12Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2008

Số hiệu
44/2010/QH12
Loại văn bản
Nghị quyết
Cơ quan ban hành
Quốc hội
Ngày ban hành
16/06/2010

Toàn văn

PHẦN I. VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT QUỐC HỘI QUỐC HỘI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHRU NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Nghị quyết số: 44/2010/QH12

NGHỊ QUYẾT

Phê chuẩn quyết tóan ngân sách nhà nước 2008 ______________________________ QUỐC HỘI NƯỚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Căn cứ Điều 84 của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 của Quốc hội;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2002;

Căn cứ Nghị quyết số 08/2007/QH12 ngày 12 tháng 11 năm 2007 của Quốc hộivề dự tóan ngân sách nhà nước năm 2008 và Nghị quyết số 09/2007/QH12 ngày 14tháng 11 năm 2007 của Quốc hội về phân bổ ngân sách trung ương năm 2008; Sau khi xem xét Báo cáo số 52/BC-CP ngày 10 tháng 5 năm 2010 của Chínhphủ, Báo cáo thẩm tra số 1299/BC-UBTCNS12 ngày 10 tháng 5 năm 2010 của Ủyban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội, Báo cáo kiểm tóan số 97/BC-KTNN ngày06 tháng 5 năm 2010 của Kiểm tóan Nhà nước, ý kiến của các đại biểu Quốc hội vàBáo cáo tiếp thu, giải trình số 334/UBTVQH12 ngày 11 tháng 6 năm 2010 của Ủyban thường vụ Quốc hội về quyết tóan ngân sách nhà nước năm 2008, QUYẾT ĐỊNH:

**Điều 1.**Phê chuẩn quyết tóan ngân sách nhà nước năm 2008 1. Tổng số thu cân đối ngân sách nhà nước là 548.529 tỷ đồng (năm trăm bốnmươi tám nghìn, năm trăm hai mươi chín tỷ đồng), bao gồm cả số thu chuyển nguồntừ năm 2007 sang năm 2008, thu từ qũy dự trữ tài chính, thu huy động đầu tư củangân sách địa phương theo quy định tại Khỏan 3 Điều 8 của Luật Ngân sách nhà nước và thu kết dư ngân sách địa phương năm 2007;

  1. Tổng số chi cân đối ngân sách nhà nước là 590.714 tỷ đồng (năm trăm chín mươi nghìn bảy trăm mười bốn tỷ đồng), bao gồm cả số chi chuyển nguồn từ năm 2008 sang năm 2009.

  2. Bội chi ngân sách nhà nước là 67.677 tỷ đồng (sáu mươi bảy nghìn sáu trăm bảy mươi bảy tỷ đồng), bằng 4,58% tổng sản phẩm trong nước (GDP), không bao gồm số kết dư của ngân sách địa phương. Nguồn bù đắp bội chi ngân sách nhà nước: - Vay trong nước: 48.009 tỷ đồng (bốn mươi tám nghìn không trăm linh chín tỷ đồng); - Vay ngòai nước: 19.668 tỷ đồng (mười chín nghìn sáu trăm sáu mươi tám tỷ đồng). (Theo các phụ lục số 1, 2, 3, 4 và 5 đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký.

  1. Thực hiện công khai quyết tóan ngân sách nhà nước năm 2008 theo quy định.Chỉ đạo các cơ quan trung ương, địa phương và đơn vị xem xét, thực hiện các kiếnnghị tại Báo cáo thẩm tra số 1299/BC-UBTCNS12 ngày 10 tháng 5 năm 2010 củaỦy ban Tài chính - Ngân sách, kết luận và kiến nghị của Kiểm tóan Nhà nước tạiBáo cáo kiểm tóan số 97/BC-KTNN ngày 06 tháng 5 năm 2010 và của các cơ quanthanh tra, kiểm tra khác.

  2. Rà sóat, sửa đổi, bổ sung các văn bản quy phạm pháp luật về tài chính - ngân sách không còn phù hợp theo thẩm quyền, nhất là các quy định về tiêu chuẩn, chế độ, định mức chi ngân sách, làm căn cứ để quản lý và điều hành ngân sách đúng quy định, tiết kiệm, hiệu quả. Nghiên cứu, trình Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội sửa đổi kịp thời các luật, pháp lệnh, nghị quyết về tài chính - ngân sách, khắc phục những tồn tại, bất cập đang đặt ra. Tthẩm quyền; thực hiện công tác quyết tóan vốn đầu tư dự án hòan thành đúng quy định của Luậtrước mắt, quy định cụ thể đối tượng, điều kiện các khỏan được chuyển nguồn sang năm sau, điều kiện được tạm ứng vốn đầu tư xây dựng cơ bản, thời gian thu hồi tạm ứng, khắc phục tình trạng tạm ứng vốn lớn,chuyển nguồn lớn, nâng cao hiệu quả sử dụng ngân sách nhà nước.

  3. Chỉ đạo các bộ, ngành, địa phương nâng cao hơn nữa chất lượng dự báo, xây dựng dự tóan ngân sách nhà nước, bảo đảm dự tóan ngân sách nhà nước sát thực tế. Điều hành chi ngân sách nhà nước bám sát dự tóan được phê duyệt, đúng thẩm quyền; thực hiện công tác quyết tóan vốn đầu tư dự án hòan thành đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các quy định khác của pháp luật; sử dụng ngân sách,tiền và tài sản nhà nước tiết kiệm, hiệu quả, giữ vững an ninh tài chính quốc gia.

  4. Tăng cường công tác quản lý thu thuế, phí, lệ phí và các khỏan thu khác theo quy định của pháp luật; xử lý nghiêm, kịp thời các trường hợp trốn lậu, nợ đọng thuế,bảo đảm thu ngân sách nhà nước đúng, đủ, kịp thời theo quy định của pháp luật. Chú trọng nâng cao chất lượng, hiệu quả công tác thanh tra, kiểm tra, kiểm tóan, kiểm sóat chặt chẽ các khỏan chi, nhất là các khỏan chi phát sinh ngòai dự tóan. Thực hiện tốt các quy định của Luật Phòng, chống tham nhũng và Luật Thực hành tiết kiệm,chống lãng phí.

  5. Kiểm điểm trách nhiệm, xử lý nghiêm, kịp thời các sai phạm trong quản lý,điều hành ngân sách đã được phát hiện và báo cáo kết quả với Quốc hội khi trình báocáo quyết tóan ngân sách nhà nước năm 2009 Điều 3 . Ủy ban Tài chính - Ngân sách, Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban khác của Quốc hội, các Đòan đại biểu Quốc hội, các vị đại biểu Quốc hội và các cơ quan hữu quan theo chức năng và nhiệm vụ của mình, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết của Quốc hội phê chuẩn quyết tóan ngân sách nhà nước năm 2008./ ____________ Nghị quyết này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 16 tháng 6 năm 2010. CHỦ TỊCH QUỐC HỘI (Đã ký) Nguyễn Phú Trọng PHỤ LỤC SỐ 1 QUYẾT TÓAN THU, CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2008 Đơn vị: tỷ đồng STT Chỉ tiêu Dự tóan Quyết tóan So sánh QT/DT (%) NSNN Bao gồm NSTW NSĐP A B 1 2 3 4 5=2/1 A THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 548.529 (1) 339.856 303.352 I Thu theo dự tóan Quốc hội 323.000 430.549 288.458 142.091 133,3 1 Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô) 189.300 240.076 98.451 141.625 126,8 2 Thu từ dầu thô 65.600 89.603 89.603 136,6 3 Thu cân đối NSNN từ xuất khẩu, nhập khẩu 64.500 91.457 91.457 141,8 4 Thu viện trợ không hòan lại 3.600 9.413 8.947 466 261,5 II Thu từ qũy dự trữ tài chính 317 317 III Thu huy động đầu tư theo K3 Đ8 Luật NSNN 3.895 3.895 IV Kinh phí chuyển nguồn năm 2007 sang năm 2008 để thực hiện cải cách tiền lương 9.080 17.909 17.909 197,2 V Kinh phí đã xuất qũy ngân sách năm 2007 chưa quyết tóan, chuyển sang năm 2008 quyết tóan và số chuyển nguồn năm 2007 sang năm 2008 để chi theo chế độ quy định 70.912 33.489 37.423 (3) VI Thu kết dư ngân sách địa phương năm 2007 24.947 24.947 VII Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên 94.679 B CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 590.714 (1) 407.533 277.860 I Chi theo dự tóan Quốc hội 398.980 452.766 239.853 212.913 113,5 1 Chi đầu tư phát triển 99.730 119.462 45.071 74.391 119,8 2 Chi trả nợ, viện trợ 51.200 58.390 49.546 8.844 114,0 3 Chi thường xuyên 237.250 (2) 252.375 (2) 122.856 129.519 106,4 4 Chi bổ sung qũy dự trữ tài chính 100 159 159 159,0 5 Chi bù lỗ cho doanh nghiệp kinh doanh dầu 22.380 22.380 6 Dự phòng 10.700 II Kinh phí chuyển nguồn năm 2008 sang năm 2009 thực hiện cải cách tiền lương 12.331 12.331 III Kinh phí đã xuất qũy ngân sách năm 2008 chưa quyết tóan, chuyển sang năm 2009 quyết tóan và số chuyển nguồn năm 2008 sang năm 2009 để chi theo chế độ quy định 125.617 60.670 64.947 1 Kinh phí đã xuất qũy ngân sách năm 2008 chưa quyết tóan, chuyển sang năm 2009 quyết tóan theo chế độ 3.064 3.064 2 Số chuyển nguồn năm 2008 sang năm 2009 để chi theo chế độ quy định 122.553 57.606 64.947 (4) IV Chi bổ sung từ NSTW cho NSĐP 94.679 C CÂN ĐỐI NSNN -66.900 -67.677 -67.677 1 Thu kết dư ngân sách địa phương 25.492 2 Bội chi NSNN (bội chi NSTW) -66.900 -67.677 -67.677 3 Tỷ lệ bội chi NSNN so GDP 5% 4,58% D NGUỒN BÙ ĐẮP BỘI CHI NSNN 66.900 67.677 67.677 101,2 1 Vay trong nước 51.900 48.009 48.009 92,5 2 Vay nước ngòai 15.000 19.668 19.668 131,1 Ghi chú: (1) Quyết tóan thu, chi NSNN không bao gồm thu bổ sung từ ngân sách cấp trên và chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới; (2) Bao gồm cả kinh phí thực hiện cải cách tiền lương; (3) và (4) Bao gồm cả chuyển nguồn thực hiện cải cách tiền lương. PHỤ LỤC SỐ 2 QUYẾT TÓAN THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2008 Đơn vị: tỷ đồng STT Nội dung Dự tóan Quyết tóan Chênh lệch Tỷ lệ (%) QT/DT A B 1 2 3=2-1 4=2/1 A Thu theo dự tóan của Quốc hội 323.000 430.549 107.549 133,3 I Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô) 189.300 240.076 50.776 126,8 1 - Thu từ doanh nghiệp nhà nước 63.158 71.835 8.677 113,7 2 - Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngòai (không kể thu từ dầu thô) 40.099 43.953 3.854 109,6 3 - Thu từ khu vực công thương nghiệp, dịch vụ ngòai quốc doanh 38.347 43.527 5.180 113,5 4 - Thuế sử dụng đất nông nghiệp 82 97 15 118,1 5 - Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao 8.135 12.940 4.806 159,1 6 - Lệ phí trước bạ 5.194 7.363 2.169 141,8 7 - Phí xăng dầu 4.979 4.517 - 462 90,7 8 - Các lọai phí, lệ phí khác 4.889 7.773 2.884 159,0 9 - Các khỏan thu về nhà, đất: 21.793 39.072 17.279 179,3 + Thuế nhà đất 698 902 204 129,2 + Thuế chuyển quyền sử dụng đất 1.974 3.017 1.042 152,8 + Tiền thuê đất 1.569 2.268 698 144,5 + Tiền sử dụng đất 16.500 31.598 15.098 191,5 + Tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1.051 1.287 236 122,4 10 - Thu khác ngân sách 1.937 8.097 6.160 418,0 11 - Thu sử dụng qũy đất công ích, hoa lợi công sản tại xã 687 902 215 131,3 II Thu từ dầu thô 65.600 89.603 24.003 136,6 III Thu cân đối NSNN từ hàng hóa, dịch vụ xuất nhập khẩu 64.500 91.457 26.957 141,8 1 - Thuế xuất khẩu, nhập khẩu, TTĐB hàng nhập khẩu 26.200 60.474 34.274 230,8 2 - Thuế GTGT hàng hóa nhập khẩu: + Tổng số thu 58.300 65.031 6.731 111,5 + Số hòan thuế - 20.000 - 34.048 - 14.048 170,2 + Số thu cân đối NSNN 38.300 30.983 -7.317 80,9 IV Thu viện trợ không hòan lại 3.600 9.413 5.813 261,5 B Thu từ qũy dự trữ tài chính 317 C Thu huy động theo Khỏan 3 Điều 8 của Luật NSNN 3.895 D Chuyển nguồn từ năm 2007 sang năm 2008 9.080 88.821 E Thu kết dư ngân sách địa phương năm 2007 24.947 TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN NĂM 2008 332.080 548.529 PHỤ LỤC SỐ 3 QUYẾT TÓAN CHI NSNN, CHI NSTW VÀ CHI NSĐP NĂM 2008 Đơn vị: tỷ đồng STT Nội dung Dự tóan NSNN Quyết tóan NSNN So sánh QT/DT (%) NSNN NSTW(1) NSĐP NSNN NSTW NSĐP NSNN NSTW NSĐP A B 1=2+3 2 3 4=5+6 5 6 7=4/1 8=5/2 9=6/3 A Chi theo dự tóan Quốc hội 398.980 211.885 187.095 452.766 239.853 212.913 113,5 113,2 113,8 I Chi đầu tư phát triển 99.730 33.251 66.479 119.462 45.071 74.391 119,8 135,5 111,9 II Chi trả nợ và viện trợ 51.200 51.200 58.390 49.546 8.844 114,0 96,8 III Chi phát triển sự nghiệp KT - XH, quốc phòng, an ninh 237.250 121.754 115.496 252.375 122.856 129.519 106,4 100,9 112,1 Trong đó: 1 Chi Giáo dục, đào tạo và dạy nghề 54.051 6.823 47.228 53.560 6.299 47.261 99,1 92,3 100,1 2 Chi khoa học và công nghệ 3.826 2.825 1.001 3.191 2.411 780 83,4 85,3 77,9 IV Bù lỗ cho doanh nghiệp kinh doanh dầu 22.380 22.380 V Chi bổ sung qũy dự trữ tài chính 100 100 159 159 159 159 VI Dự phòng 10.700 5.680 5.020 B Kinh phí chuyển nguồn năm 2008 sang năm 2009 để thực hiện cải cách tiền lương 12.331 12.331 C Kinh phí đã xuất qũy ngân sách năm 2008 chưa quyết tóan, chuyển sang năm 2009 quyết tóan và số chuyển nguồn năm 2008 sang năm 2009 để chi theo chế độ quy định 125.617 60.670 64.947 Tổng số (A + B + C) 398.980 211.885 187.095 590.714 (1) 312.854 277.860 148,1 147,7 148,5 D Các khỏan thu quản lý qua ngân sách nhà nước và vốn công trái giáo dục, trái phiếu chính phủ 39.774 30.514 9.260 55.755 33.039 22.716 140,2 108,3 245,3 Tổng số (A + B + C + D) 438.754 242.399 196.355 646.469 345.893 300.576 147,3 142,7 153,1 E Rút vốn viện trợ và vay ngòai nước về cho vay lại 12.800 12.800 13.028 13.028 101,8 101,8 Tổng số (A + B + C + D + E) 451.554 255.199 196.355 659.497 358.921 300.576 146,1 140,6 153,1 Ghi chú: (1) NSTW không bao gồm bổ sung cho NSĐP PHỤ LỤC SỐ 4 QUYẾT TÓAN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TRUNG CỦA TỪNG BỘ, CƠ QUAN KHÁC Ở TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC, NHIỆM VỤ CHI NĂM 2008 Đơn vị: Triệu đồng Số TT Tên đơn vị Dự tóan Quyết tóan I. Chi đầu tư phát triển II. Chi trả nợ và viện trợ III. Chi thường xuyên IV. Chi các chương trình MTQG, CT 135, DA trồng mới 5 triệu ha rừng Quyết tóan so với dự tóan(%) Tổng số Chi đầu tư XDCB Chi bổ sung dự trữ quốc gia Chi bù chênh lệch lãi suất tín dụng nhà nước và cho vay đồng bào dân tộc, hộ nghèo Chi đầu tư phát triển khác Tổng số Chi quốc phòng, an ninh, đặc biệt Chi giáo dục – đào tạo, dạy nghề Chi y tế Chi khoa học công nghệ Chi văn hóa thông tin, PTTH, thông tấn, TDTT Chi lương hưu và đảm bảo xã hội Chi sự nghiệp kinh tế Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường Chi quản lý hành chính nhà nước, đảng, đòan thể Chi trợ giá mặt hàng chính sách Chi khác Tổng số Chi chương trình mục tiêu quốc gia Chi dự án trồng mới 5 triệu ha rừng Tổng số Vốn trong nước Vốn ngòai nước A B 1 2 3=4+7+8+9 4=5+6 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23=24+25 24 25 26=2/1 TỔNG SỐ 211.884.715 239.853.496 44.648.965 37.236.345 24.832.412 12.403.934 1.818.002 5.174.993 419.624 49.546.440 121.115.138 49.365.926 5.833.133 2.518.883 2.462.080 1.147.097 38.480.496 5.988.601 517.244 13.417.798 154.029 1.229.848 2.162.953 2.108.308 54.644 113,2 I Các Bộ, cơ quan Trung ương 126.009.969 155.102.466 33.901.508 26.928.514 14.756.109 12.172.405 1.818.002 5.154.993 215.000 118.827.755 49.365.926 5.302.243 2.504.086 2.338.016 1.085.976 38.438.393 5.951.353 498.795 13.191.982 150.984 2.158.203 2.103.558 54.644 123,1 1 Văn phòng Chủ tịch nước 55.160 52.830 52.830 89 52.741 95,8 2 Văn phòng Quốc hội 528.800 414.702 44.350 44.350 44.350 370.351 1.245 3.112 365.994 78,4 3 Văn phòng Trung ương Đảng 621.974 645.824 90.623 90.623 90.623 555.201 1.126 5.938 12.143 3.353 280 531.850 510 103,8 4 Văn phòng Chính phủ 350.765 207.065 4.954 4.954 4.954 202.111 21 16.528 56,1 5 Văn phòng Ban chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng 29.475 16.549 16.549 191 610 201.310 59,0 6 Học viện Chính trị - Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh 359.825 387.193 62.233 62.233 62.233 324.961 281.891 30.583 11.571 915 107,6 7 Tòa án nhân dân tối cao 1.003.335 1.017.185 257.203 257.203 257.203 759.732 6.278 1.395 360 751.699 250 250 101,4 8 Viện Kiểm sát nhân dân tối cao 943.310 1.000.122 167.164 167.164 167.164 831.508 21.311 2.270 160 807.767 1.450 1.450 106,0 9 Bộ Công an 15.413.026 18.104.038 1.684.376 1.521.496 1.521.496 162.880 16.293.125 15.965.801 16.113 15.473 6.399 88.793 80.630 47.746 71.693 476 126.536 124.115 2.421 117,5 10 Bộ Quốc phòng 33.455.078 38.660.935 3.782.847 3.616.881 3.014.917 601.963 165.966 215.000 34.513.785 33.348.924 111.988 16.958 109.177 15.000 510.521 185.248 26.418 188.031 1.520 149.303 124.637 24.666 115,6 11 Bộ Ngọai giao 891.945 883.007 55.373 55.373 55.373 827.634 9.152 2.427 15.831 800.125 100 99,0 12 Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 3.589.162 4.636.010 2.318.252 2.213.774 843.136 1.370.638 104.478 2.224.330 364.880 28.353 500.264 1.189.715 20.149 101.004 19.966 93.428 67.845 5.582 2129,2 13 Ủy ban sông Mê Kông 12.620 12.071 12.071 4.199 7.872 95,7 14 Bộ Giao thông vận tải 8.509.123 15.873.418 12.500.018 12.500.018 4.365.276 8.134.742 3.350.667 177.567 46.183 34.087 3.007.778 6.153 78.799 100 22.734 22.734 186,5 15 Bộ Công thương 1.137.105 1.125.381 224.672 224.672 224.672 851.758 278.822 4.450 98.273 145.994 17.188 306.931 100 48.951 48.951 99,0 16 Bộ Xây dựng 807.356 907.966 583.184 583.184 494.586 88.598 308.916 119.522 16.387 61.984 58.158 25.931 26.933 15.867 15.867 112,5 17 Bộ Y tế 3.955.586 4.534.147 913.336 911.534 546.834 364.700 1.802 2.727.325 313.355 2.265.818 55.479 29.280 2.735 16.799 43.741 120 893.486 893.486 114,6 18 Bộ Giáo dục và Đào tạo 4.057.535 4.215.761 1.135.617 1.135.617 424.442 711.175 2.836.119 2.435.071 176.555 176.555 2.532 11.239 34.168 244.025 244.025 103,9 19 Bộ Khoa học và Công nghệ 579.839 588.573 54.835 54.835 54.835 532.497 1.325 486.004 2.756 8.331 34.081 1.240 1.240 101,5 20 Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 1.567.995 1.372.822 313.095 313.095 308.931 4.165 985.246 207.542 9.807 17.905 644.080 2.891 15.212 5.103 50.676 32.030 74.481 74.481 87,6 21 Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội 12.404.417 14.801.177 264.823 264.823 244.482 20.341 14.383.425 189.342 85.629 10.952 14.034.056 5.566 1.884 55.725 270 152.930 152.930 119,3 22 Bộ Tài chính 6.580.120 8.457.695 1.467.247 84.371 82.982 1.389 1.382.876 6.984.405 84.385 18.533 36.347 225.723 6.619.258 160 6.043 6.043 128,5 23 Bộ Tư pháp 723.960 766.422 162.180 162.180 161.426 754 602.842 37.614 5.256 212 52.683 506.910 167 1.400 1.400 105,9 24 Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 50.130 53.142 14.534 14.534 14.534 35.908 35.908 2.700 2.700 106,0 25 Bộ Kế họach và Đầu tư 657.167 777.235 88.589 88.589 86.263 2.326 685.146 36.126 18.681 36.185 25.697 33.248 1.981 533.069 160 3.500 3.500 118,3 26 Bộ Nội vụ 561.078 561.971 193.025 193.025 193.025 361.644 46.502 8.724 6.990 299.307 120 7.302 7.302 100,2 27 Bộ Tài nguyên và Môi trường 1.473.931 1.545.246 239.562 239.562 214.555 25.008 1.298.684 29.480 1.224 56.536 878.036 273.625 59.532 250 7.000 7.000 104,8 28 Bộ Thông tin và Truyền thông 334.270 515.601 164.608 164.608 164.608 350.609 16.129 8.956 44.848 300 7.224 145 272.917 90 384 384 154,2 29 Ủy ban Dân tộc 123.335 123.125 274 274 274 122.453 4.388 1.690 611 90 1.079 22.086 92.511 397 397 99,8 30 Thanh tra Chính phủ 57.050 61.217 6.384 6.384 6.384 54.833 2.820 3.421 48.513 80 107,3 31 Kiểm tóan Nhà nước 119.140 113.773 1.249 1.249 1.249 112.525 810 3.181 108.533 95,5 32 Ban quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh 119.205 101.795 47.167 47.167 47.167 54.628 51.201 67 3.360 85,4 33 Thông tấn xã Việt Nam 305.225 214.794 88.119 88.119 88.119 126.675 765 125.760 150 70,4 34 Đài Truyền hình Việt Nam 288.860 917.422 894.058 894.058 47.452 846.606 20.445 5.866 169 14.410 2.920 2.920 317,6 35 Đài Tiếng nói Việt Nam 347.260 332.515 96.787 96.787 96.787 233.028 9.122 2.324 220.028 1.554 2.700 2.700 95,8 36 Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam 358.980 363.284 44.044 44.044 44.044 318.440 3.114 297.504 700 3.131 5.955 7.736 300 800 800 101,2 37 Viện Khoa học Xã hội Việt Nam 201.325 182.102 10.338 10.338 10.338 171.764 3.795 151.420 9.288 2.212 3.005 1.495 550 90,5 38 Đại học Quốc gia Hà Nội 462.975 320.416 55.961 55.961 55.961 264.455 220. 134 41.354 160 400 2.407 69,2 39 Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh 677.555 542.928 307.074 307.074 307.074 235.854 181.779 50.844 3.230 80,1 40 Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam 37.272 33.514 32.144 175 502 99 177 1.253 29.738 200 1.370 1.370 89,9 41 Trung ương Đòan Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh 171.922 172.985 119.350 119.350 119.350 43.443 7.757 2.004 4.293 2.497 1.245 3.400 21.892 355 10.192 8.217 1.975 100,6 42 Trung ương Hội liên hiệp Phụ nữ Việt Nam 72.853 106.485 24.982 24.982 24.982 75.537 6.024 584 2.807 8.978 100 290 56.404 350 5.965 5.965 146,2 43 Hội Nông dân Việt Nam 144.422 142.831 84.847 84.847 84.847 47.975 3.350 2.753 2.855 933 5.600 32.484 10.010 10.010 98,9 44 Hội Cựu chiến binh Việt Nam 20.305 21.281 6.531 6.531 6.531 14.100 45 2.654 1.745 539 8.967 150 650 650 104,8 45 Tổng liên đòan Lao động Việt Nam 132.558 131.879 37.090 37.090 37.090 79.398 19.180 21.504 3.790 6.292 28.433 200 15.391 15.391 99,5 46 Liên minh Hợp tác xã Việt Nam 70.640 65.023 30.337 30.337 30.337 29.886 10.078 230 1.720 2.500 15.357 4.800 4.800 92,0 47 Ngân hàng Phát triển Việt Nam 1.246.000 1.882.341 1.882.341 7.348 7.348 1.874.993 151,1 48 Ngân hàng Chính sách xã hội 1.399.000 3.627.876 3.377.876 97.876 97.876 3.280.000 250.000 250.000 259,3 49 Bảo hiểm xã hội Việt Nam (Chi lương hưu và trợ cấp BHXH đối tượng do NSNN đảm bảo) 19.000.000 23.510.794 23.510.794 23.510.794 123,7 II Chi cho các Ban quản lý khu công nghệ, làng văn hóa do NSTW đảm bảo 271.500 220.198 205.407 205.407 205.407 14.791 180 2.863 3.706 674 7.369 81,1 III Chi hỗ trợ các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, xã hội, xã hội - nghề nghiệp 274.220 496.267 102.844 102.844 91.693 11.150 388.674 34.189 14.654 8.991 57.415 42.103 31.924 4.467 191.886 3.045 4.750 4.750 181,0 IV Chi cho các Tập đòan kinh tế, các TCT thành lập theo QUI ĐịNH 91/QĐ-TTg, các ngân hàng thương mại Nhà nước thực hiện nhiệm vụ Nhà nước giao 9.942.598 10.096.268 10.019.581 9.999.581 9.779.203 220.379 20.000 32.753 43.934 25.000 143 159 4.650 13.983 101,5 V Chi thực hiện các nhiệm vụ khác của ngân sách trung ương và dự phòng hỗ trợ các địa phương thực hiện chế độ, chính sách mới 4.832.828 24.639.609 419.624 419.624 1.839.984 471.522 112.053 26.562 1.229.848 509,8 1 Chi xúc tiến thương mại đầu tư và du lịch 180.000 116.788 116.788 116.788 64,9 2 Chi góp vốn cổ phần các tổ chức quốc tế 20.000 3.299 3.299 3.299 16,5 3 Bổ sung vốn doanh nghiệp cung cấp hàng hóa, dịch vụ công ích; doanh nghiệp khu kinh tế quốc phòng 200.000 199.537 199.537 199.537 99,8 4 Chi đào tạo cán bộ khoa học kỹ thuật ở nước ngòai 472.890 471.522 471.522 471.522 99,7 5 Đóng niên liễm cho các tổ chức quốc tế và thuê công ty Standard & Poor’s đánh giá hệ số tín nhiệm quốc gia 30.000 26.562 26.562 26.562 88,5 6 Chi khác NSTW (chi bồi thường thiệt hại oan sai trong lĩnh vực tư pháp, hỗ trợ thực hiện thi hành án theo quy định của Pháp lệnh Thi hành án dân sự.…) 220.856 1.229.848 1.229.848 1.229.848 556,9 7 Bổ sung vốn điều lệ Qũy dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam và Qũy phát triển khoa học công nghệ quốc gia 199.100 100.000 100.000 99.100 99.100 8 Chi bù lỗ cho doanh nghiệp kinh doanh dầu 22.380.000 VI Chi trả nợ, viện trợ 50.945.000 49.298.687 49.298.687 96,8 VII Chi thực hiện điều chỉnh tiền lương (1) 13.928.600 VIII Dự phòng ngân sách trung ương (1) 5.680.000 Ghi chú: (1) số quyết tóan phản ánh vào từng lĩnh vực chi. PHỤ LỤC SỐ 5 QUYẾT TÓAN CHI BỔ SUNG TỪ NSTW CHO NGÂN SÁCH TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TW NĂM 2008 Đơn vị: Triệu đồng STT Tên tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương Dự tóan Quyết tóan So sánh QT/DT (%) Tổng số Bổ sung cân đối (1) Bổ sung có mục tiêu Tổng số Bổ sung cân đối Bổ sung có mục tiêu Tổng số Không kể bổ sung có mục tiêu từ vốn ngòai nước Vốn ngòai nước trọng Thực hiện những nhiệm vụ quan Vốn ngòai nước trọng Thực hiện những nhiệm vụ quan A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9=5/1 10=(5-7)/(1-3) TỔNG SỐ 82.369.770 42.025.758 4.400.000 35.944.012 94.679.310 42.025.758 3.788.170 48.865.382 114,9 116,6 I ĐÔNG BẮC 18.721.526 10.217.673 587.000 7.916.853 21.791.766 10.217.673 599.386 10.974.707 116,4 116,9 1 QUẢNG NINH 303.182 303.182 614.288 72.058 542.230 202,6 178,8 2 HÀ GIANG 2.434. 627 1.372.901 57.000 1.004.726 2.889.645 1.372.901 84.935 1.431.809 118,7 118,0 3 TUYÊN QUANG 1.521.018 932.922 25.000 563.096 1.672.386 932.922 25.802 713.662 110,0 110,1 4 CAO BẰNG 1.901.633 965.282 85.000 851.351 2.234.316 965.282 42.793 1.226.241 117,5 120,6 5 LẠNG SƠN 1.802.027 1.092.185 709.842 2.076.658 1.092.185 4.427 980.046 115,2 115,0 6 LÀO CAI 1.901.787 898.866 80.000 922.921 2.329.292 898.866 103.120 1.327.306 122,5 122,2 7 YÊN BÁI 1.756.069 999.515 100.000 656.554 2.053.206 999.515 90.532 963.159 116,9 118,5 8 THÁI NGUYÊN 1.621.094 907.069 60.000 654.025 1.731.095 907.069 22.176 801.850 106,8 109,5 9 BẮC CẠN 1.230.151 628.511 60.000 541.640 1.354.865 628.511 11.340 715.014 110,1 114,8 10 PHÚ THỌ 2.084.395 1.015.825 70.000 998.570 2.392.754 1.015.825 85.845 1.291.084 114,8 114,5 11 BẮC GIANG 2.165.544 1.404.597 50.000 710.947 2.443.262 1.404.597 56.359 982.306 112,8 112,8 II TÂY BẮC 8.113.342 4.396.282 168.000 3.549.060 9.017.884 4.396.282 108.832 4.512.770 111,1 112,1 12 HÒA BÌNH 2.056.868 1.089.984 53.000 913.884 2.242.731 1.089.984 34.894 1.117.853 109,0 110,2 13 SƠN LA 2.390.126 1.490.829 65.000 834.297 2.758.298 1.490.829 65.278 1.202.191 115,4 115,8 14 ĐIỆN BIÊN 1.811.862 939.470 872.392 2.026.675 939.470 6.271 1.080.934 111,9 111,5 15 LAI CHÂU 1.854.486 875.999 50.000 928.487 1.990.179 875.999 2.388 1.111.792 107,3 110,2 III ĐỒNG BẰNG S.HỒNG 10.273.056 5.057.156 578.000 4.637.900 12.694.905 5.057.156 1.078.929 6.558.820 123,6 119,8 16 TP. HÀ NỘI 1.711.820 631.066 185.000 895.754 2.796.951 631.066 486.198 1.679.687 163,4 151,3 17 TP. HẢI PHÒNG 632.211 240.000 392.211 800.361 361.791 438.570 126,6 111,8 18 VĨNH PHÚC 70.370 70.370 170.494 4 170.490 242,3 242,3 19 HẢI DƯƠNG 345.996 78.068 30.000 237.928 447.498 78.068 21.323 348.107 129,3 134,9 20 HƯNG YÊN 687.795 467.303 25.000 195.492 778.152 467.303 8.874 301.975 113,1 116,1 21 BẮC NINH 474.946 293.189 23.000 158.757 568.813 293.189 45.158 230.466 119,8 115,9 22 HÀ NAM 1.002.332 452.308 20.000 530.024 1.163.669 452.308 64.774 646.587 116,1 111,9 23 NAM ĐỊNH 2.092.452 1.354.872 30.000 707.580 2.235.734 1.354.872 34.324 846.538 106,8 106,7 24 NINH BÌNH 1.468.219 640.863 15.000 812.356 1.777.858 640.863 40.596 1.096.399 121,1 119,5 25 THÁI BÌNH 1.786.914 1.139.487 10.000 637.427 1.955.375 1.139.487 15.887 800.001 109,4 109,1 IV BẮC TRUNG BỘ 15.199.095 8.381.961 803.000 6.014.134 17.131.965 8.381.961 689.872 8.060.132 112,7 114,2 26 THANH HÓA 4.523.303 2.734.310 110.000 1.678.993 5.385.969 2.734.310 179.662 2.471.997 119,1 118,0 27 NGHỆ AN 4.167.148 2.574.404 140.000 1.452.744 4.652.569 2.574.404 140.940 1.937.225 111,6 112,0 28 HÀ TĨNH 2.429.693 1.309.265 120.000 1.000.428 2.749.789 1.309.265 44.590 1.395.934 113,2 117,1 29 QUẢNG BÌNH 1.540.509 795.403 120.000 625. 106 1.682.315 795.403 153.301 733.610 109,2 107,6 30 QUẢNG TRỊ 1.554.826 657.385 183.000 714.441 1.568.243 657.385 80.704 830.153 100,9 108,4 31 THỪA THIÊN HUẾ 983.616 311.193 130.000 542.423 1.093.080 311.193 90.674 691.213 111,1 117,4 V DUYÊN HẢI MIỀN TRUNG 8.354.378 3.513.718 741.500 4.099.161 9.296.244 3.513.718 478.826 5.303.700 111,3 115,8 32 TP. ĐÀ NẴNG 248.596 115.000 133.596 187.434 5.334 182.100 75,4 136,3 33 KHÁNH HÒA 267.742 35.000 232.742 611.594 43.387 568.207 228,4 244,1 34 QUẢNG NAM 2.432.808 1.188.391 142.500 1.101.917 2.714.599 1.188.391 142.760 1.383.448 111,6 112,3 35 QUẢNG NGÃI 1.140.256 376.482 110.000 653.774 1.286.089 376.482 86.653 822.954 112,8 116,4 36 BÌNH ĐỊNH 1.242.090 515.473 73.000 653.617 1.355.769 515.473 66.111 774.185 109,2 110,3 37 PHÚ YÊN 1.025.358 507.985 65.000 452.373 1.101.894 507.985 39.034 554.875 107,5 110,7 38 NINH THUẬN 944.199 398.976 122.500 422.723 944.436 398.976 59.024 486.436 100,0 107,8 39 BÌNH THUẬN 1.053.330 526.411 78.500 448.419 1.094.428 526.411 36.522 531.495 103,9 108,5 VI TÂY NGUYÊN 7.116.230 3.766.705 292.000 3.057.525 7.790.897 3.766.705 114.764 3.909.427 109,5 112,5 40 ĐẮK LẮK 1.933.409 1.312.649 67.000 553.760 2.204.826 1.312.649 9.110 883.067 114,0 117,6 41 ĐẮK NÔNG 1.282.459 568.859 45.000 668.600 1.370.074 568.859 4.319 796.896 106,8 110,4 42 GIA LAI 1.547.346 808.365 35.000 703.981 1.664.715 808.365 436 855.914 107,6 110,0 43 KON TUM 1.353.096 579.934 125.000 648.161 1.436.031 579.934 79.682 776.414 106,1 110,4 44 LÂM ĐỒNG 999.920 496.898 20.000 483.022 1.115.251 496.898 21.217 597.136 111,5 111,6 VII ĐÔNG NAM BỘ 2.367.635 362.873 880.000 1.124.762 3.670.961 362.873 566.994 2.741.094 155,0 208,7 45 TP. HỒ CHÍ MINH 966.479 695.000 271.479 1.897.882 465.746 1.432.136 196,4 527,5 46 ĐỒNG NAI 106.179 40.000 66.179 134.994 134.994 127,1 204,0 47 BÌNH DƯƠNG 56.195 20.000 36.195 87.863 3.519 84.344 156,4 233,0 48 TÂY NINH 371.752 183.879 20.000 167.873 432.413 183.879 8.395 240.139 116,3 120,5 49 BÀ RỊA – VŨNG TÀU 365.915 50.000 315.915 465.639 3.186 462.453 127,3 146,4 50 BÌNH PHƯỚC 501.115 178.994 55.000 267.121 652.171 178.994 86.149 387.028 130,1 126,9 VIII ĐB SÔNG CỬU LONG 12.224.506 6.329.389 350.500 5.544.618 13.284.686 6.329.389 150.565 6.804.732 108,7 110,6 51 LONG AN 769.143 439.660 10.000 319.483 809.508 439.660 369.848 105,2 106,6 52 TIỀN GIANG 733.213 386.936 346.277 848.045 386.936 12.039 449.070 115,7 114,0 53 VĨNH LONG 667.681 454.527 10.000 203.154 707.171 454.527 3.340 249.304 105,9 107,0 54 TP. CẦN THƠ 321.978 50.000 271.978 334.777 24.947 309.830 104,0 113,9 55 HẬU GIANG 1.108.786 546.158 25.000 537.628 1.190.554 546.158 9.125 635.271 107,4 109,0 56 BẾN TRE 964.778 598.550 15.000 351.228 1.051.070 598.550 12.620 439.900 108,9 109,3 57 TRÀ VINH 1.282.659 738.424 50.000 494.235 1.387.482 738.424 17.048 632.010 108,2 111,2 58 SÓC TRĂNG 1.432.839 655.659 30.500 746.680 1.577.769 655.659 5.378 916.732 110,1 112,1 59 AN GIANG 1.088.612 517.384 30.000 541.228 1.230.700 517.384 24.824 688.491 113,1 113,9 60 ĐỒNG THÁP 1.104.313 658.310 25.000 421.003 1.149.449 658.310 2.381 488.758 104,1 106,3 61 KIÊN GIANG 1.330.555 621.071 55.000 654.484 1.441.675 621.071 6.718 813.886 108,4 112,5 62 BẠC LIÊU 798.622 388.527 35.000 375.096 882.023 388.527 30.115 463.382 110,4 111,6 63 CÀ MAU 621.327 324.183 15.000 282.144 674.464 324.183 2.031 348.250 108,6 110,9 Ghi chú: (1) Điều chỉnh giảm so dự tóan đầu năm 463.722 triệu đồng và tăng điều tiết cho Hà Nội do sáp nhập: - Hà Tây về Hà Nội 450.761 triệu đồng; - Hòa Bình (4 xã) về Hà Nội 12.961 triệu đồng.

Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/nghi-quyet-so-44-2010-qh12-phe-chuan-quyet-toan-ngan-sach-nha-nuoc-nam-2008--25854.

Dịch vụ liên quan

Văn bản liên quan