Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐTQuy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư

Số hiệu
03/2021/TT-BKHĐT
Loại văn bản
Thông tư
Cơ quan ban hành
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Ngày ban hành
09/04/2021

Toàn văn

BỘ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ _____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________

Số: 03/2021/TT-BKHĐT

Hà Nội, ngày 09 tháng 4 năm 2021

THÔNG TƯ

Quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến họat động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngòai và xúc tiến đầu tư _______________

Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;

Căn cứ Nghị định số số 86/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế họach và Đầu tư;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đầu tư nước ngòai; Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ban hành Thông tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến họat động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngòai và xúc tiến đầu tư.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định các mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến họat động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngòai và xúc tiến đầu tư.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nhà đầu tư thực hiện họat động đầu tư tại Việt Nam và nhà đầu tư thực hiện họat động đầu tư từ Việt Nam ra nước ngòai.

  1. Cơ quan có thẩm quyền quản lý nhà nước về đầu tư đối với họat động đầu tư tại Việt Nam, họat động đầu tư từ Việt Nam ra nước ngòai và họat động xúc tiến đầu tư.

  2. Tổ chức, cá nhân khác liên quan đến họat động đầu tư tại Việt Nam, họat động đầu tư từ Việt Nam ra nước ngòai và họat động xúc tiến đầu tư.

Điều 3. Mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến họat động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngòai và xúc tiến đầu tư 1. Mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến họat động đầu tư tại Việt Nam quy định tại Phụ lục A.

  1. Mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến họat động đầu tư từ Việt Nam ra nước ngòai quy định tại Phụ lục B.

  2. Mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến họat động xúc tiến đầu tư quy định tại Phụ lục C.

Điều 4. Hướng dẫn cách ký các văn bản, báo cáo 1. Đối với trường hợp đầu tư theo hình thức thành lập tổ chức kinh tế tại Việt Nam: trước khi thành lập tổ chức kinh tế, nhà đầu tư ký các văn bản thực hiện thủ tục đầu tư; sau khi thành lập tổ chức kinh tế, người đại điện có thẩm quyền theo pháp luật của tổ chức kinh tế ký các văn bản thực hiện thủ tục đầu tư.

  1. Đối với trường hợp đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp tại Việt Nam: nhà đầu tư nước ngòai góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và người đại điện có thẩm quyền theo pháp luật của tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngòai góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp cùng ký các văn bản thực hiện thủ tục đầu tư.

  2. Đối với trường hợp đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh tại Việt Nam: các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh ký các văn bản thực hiện thủ tục đầu tư và các văn bản liên quan đến họat động đầu tư.

  3. Nhà đầu tư quy định tại Điều 68 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư đăng ký đầu tư ra nước ngòai ký các văn bản và báo cáo liên quan đến họat động đầu tư từ Việt Nam ra nước ngòai.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành Cơ quan có thẩm quyền quản lý nhà nước về đầu tư đối với họat động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngòai và xúc tiến đầu tư, nhà đầu tư thực hiện họat động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngòai, các tổ chức, cá nhân thực hiện họat động xúc tiến đầu tư và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Điều 6. Điều khỏan thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đầu tư và báo cáo họat đầu tư tại Việt Nam và Thông tư số 03/2018/TT-BKHĐT ngày 17/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư hướng dẫn và ban hành mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư ra nước ngòai.

  1. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Bộ Kế họach và Đầu tư để được hướng dẫn.

Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; Các Phó Thủ tướng CP; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước: - Văn phòng Chính phủ; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở Kế họach và Đầu tư các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Ban quản lý các KCN, KCX, KKT, KCNC; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp; - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ KH&ĐT; - Cổng Thông tin quốc gia về Đầu tư; - Bộ KHĐT: Lãnh đạo Bộ, các Cục, Vụ, Viện và các đơn vị thuộc Bộ; - Lưu: VT, ĐTNN. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Chí Dũng DANH MỤC CÁC MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN HỌAT ĐỘNG ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM, ĐẦU TƯ TỪ VIỆT NAM RA NƯỚC NGÒAI VÀ XÚC TIẾN ĐẦU TƯ (Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư) STT Tên mẫu văn bản Ký hiệu PHỤ LỤC A: MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN HỌAT ĐỘNG ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM. I. Mẫu văn bản áp dụng đối với nhà đầu tư Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư (Điểm a khỏan 1 Điều 33 Luật Đầu tư, khỏan 1 Điều 36 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu A.I.1 Đề xuất dự án đầu tư ( Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do cơ quan nhà nước có thẩm quyền lập) (Điểm b khỏan 2 Điều 33 Luật Đầu tư) Mẫu A.I.2 Đề xuất dự án đầu tư ( Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất) (Điểm d khỏan 1 Điều 33 Luật Đầu tư) Mẫu A.I.3 Đề xuất dự án đầu tư ( Dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư) (Khỏan 1 Điều 36 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu A.I.4 Văn bản đề nghị chấp thuận nhà đầu tư (Khỏan 3 Điều 29 Luật Đầu tư, các khỏan 1 và 2 Điều 30 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu A.I.5 Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Các khỏan 2 và 4 Điều 35 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu A.I.6 Văn bản đăng ký góp vốn/mua cổ phần/mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngòai. (Khỏan 2 Điều 26 Luật Đầu tư) Mẫu A.I.7 Văn bản đăng ký thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngòai trong hợp đồng hợp tác kinh doanh (Điều 49 Luật Đầu tư) Mẫu A.I.8 Văn bản đăng ký điều chỉnh văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngòai trong hợp đồng hợp tác kinh doanh Mẫu A.I.9 Văn bản thông báo chấm dứt văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngòai trong hợp đồng hợp tác kinh doanh (Điều 50 Luật Đầu tư) Mẫu A.I.10 Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp chuyển nhượng một phần hoặc tòan bộ dự án đầu tư) (Điều 48 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu A.I.11.a Văn bản đề nghị chấp thuận điều chỉnh nhà đầu tư ( Trường hợp chuyển nhượng dự án không làm thay đổi nội dung chấp thuận chủ trương đầu tư) (Khỏan 8 Điều 48 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu A.I.11.b Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án là tài sản bảo đảm) (Điều 49 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu A.I.11.c Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp chia, tách và sáp nhập dự án đầu tư) (Điều 50 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu A.I.11.d Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi lọai hình tổ chức kinh tế) (Điều 51 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu A.I.11.đ Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liến với đất thuộc dự án đầu tư) (Điều 52 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu A.I.11.e Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh) (Điều 53 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu A.I.11.g Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp điều chỉnh khác) Mẫu A.I.11.h Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến thời điểm điều chỉnh (Khỏan 1 Điều 44, khỏan 2 Điều 47 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu A.I.12 Văn bản thông báo của nhà đầu tư về việc ngừng họat động dự án đầu tư (Khỏan 1 Điều 47 Luật Đầu tư) Mẫu A.I.13 Văn bản đề nghị gia hạn thời hạn họat động của dự án đầu tư (Khỏan 4 Điều 44 Luật Đầu tư, khỏan 2 Điều 55 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu A.I.14 Văn bản thông báo chấm dứt họat động dự án đầu tư (Các điểm a, b và c khỏan 1 Điều 48 Luật Đầu tư) Mẫu A.I.15 Văn bản đề nghị đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Điểm a khỏan 1 Điều 127 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu A.I.16 Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Khỏan 1 Điều 41 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu A.I.17 Văn bản đề nghị hiệu đính thông tin Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Khỏan 1 Điều 41 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu A.I.18 Văn bản đề nghị nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Điều 42 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu A.I.19 Báo cáo thực hiện dự án đầu tư (Các điểm b và c khỏan 2 Điều 37, Điều 72 Luật Đầu tư) Mẫu A.I.20 Văn bản đề nghị áp dụng các biện pháp bảo đảm đầu tư (Khỏan 4 Điều 13 Luật Đầu tư, khỏan 3 Điều 4 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu A.I.21 II. Mẫu văn bản áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư (Khỏan 6 Điều 32, khỏan 5 Điều 33, điểm d khỏan 7 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu A.II.1 Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Điểm d khỏan 2 Điều 44, điểm d khỏan 2 Điều 45, khỏan 3 Điều 46 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu A.II.2 Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (Khỏan 4 Điều 29 Luật Đầu tư, điểm c khỏan 2 Điều 29 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu A.II.3 Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (Khỏan 4 Điều 29 Luật Đầu tư, các Điều 44, 45 và 46 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu A.II.4 Quyết định chấp thuận nhà đầu tư (Khỏan 3 Điều 29 Luật Đầu tư, điểm đ khỏan 2 và khỏan 4 Điều 30 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu A.II.5 Quyết định chấp thuận điều chỉnh nhà đầu tư (Trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc tòan bộ dự án) (Các khỏan 6 và 8 Điều 48 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu A.II.6 Quyết định chấp thuận điều chỉnh nhà đầu tư (Trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm) (Khỏan 4 Điều 49 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu A.II.7 Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Trường hợp cấp mới) (Khỏan 1 Điều 38 Luật Đầu tư) Mẫu A.II.8 Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Trường hợp điều chỉnh) (Các điều thuộc Mục 4 Chương IV Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu A.II.9 Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Trường hợp đổi, cấp lại, hiệu đính) (Điều 41 và Điều 127 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu A.II.10 Văn bản thỏa thuận ký qũy bảo đảm thực hiện dự án đầu tư (Điều 43 Luật Đầu tư) Mẫu A.II.11 Giấy chứng nhận đăng ký họat động văn phòng điều hành (Khỏan 5 Điều 49 Luật Đầu tư) Mẫu A.II.12 Văn bản quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký họat động của văn phòng điều hành (Khỏan 3 Điều 50 Luật Đầu tư) Mẫu A.II.13 Quyết định ngừng họat động của dự án đầu tư (Do nhà đầu tư đề xuất) (Khỏan 1 Điều 47 Luật Đầu tư) Mẫu A.II.14 Quyết định ngừng họat động của dự án đầu tư (Do cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư đề xuất) (Khỏan 2 Điều 47 Luật Đầu tư) Mẫu A.II.15 Quyết định ngừng họat động của dự án đầu tư (Do Thủ tướng Chính phủ quyết định) (Khỏan 3 Điều 47 Luật Đầu tư) Mẫu A.II.16 Quyết định chấm dứt tòan bộ họat động của dự án đầu tư (Khỏan 2 Điều 48 Luật Đầu tư, các khỏan 2, 3, 4, 5 Điều 57, khỏan 2 Điều 58, Điều 59, Điều 60 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu A.II.17 Quyết định chấm dứt một phần họat động của dự án đầu tư (Khỏan 2 Điều 48 Luật Đầu tư và khỏan 6 Điều 57 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu A.II.18 Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh (Khỏan 6 Điều 48 Luật Đầu tư) Mẫu A.II.19 Thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua lại phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngòai. (Điều 26 Luật Đầu tư, Điều 66 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu A.II.20 Đề nghị đăng tải thông báo trên Cổng thông tin quốc gia về đầu tư (Khỏan 1 Điều 58 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu A.II.21 Giấy biên nhận hồ sơ (Áp dụng chung đối với họat động đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngòai) Mẫu A.II.22 III. Mẫu báo cáo định kỳ của tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư Báo cáo qúy về tình hình thực hiện dự án đầu tư (Điểm a, khỏan 2, Điều 72 Luật Đầu tư và khỏan 1, khỏan 2, Điều 102 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu A.III.1 Báo cáo năm về tình hình thực hiện dự án đầu tư (Điểm a, khỏan 2, Điều 72 Luật Đầu tư và khỏan 1, khỏan 3, Điều 102 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu A. III.2 Báo cáo qúy về tình hình hợp tác đầu tư nước ngòai trong lĩnh vực dầu khí của Tập đòan Dầu khí Việt Nam (Điểm a, khỏan 2, Điều 72 Luật Đầu tư và khỏan 2, Điều 102 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) . Mẫu A.III.3 Báo cáo năm về tình hình hợp tác đầu tư nước ngòai trong lĩnh vực dầu khí của Tập đòan Dầu khí Việt Nam (Điểm a, khỏan 2 Điều 72 Luật Đầu tư và khỏan 3, Điều 102 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) . Mẫu A.III.4 IV. Mẫu báo cáo định kỳ của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư Báo cáo qúy về tình hình đầu tư nước ngòai của Cơ quan đăng ký đầu tư và UBND cấp tỉnh (Khỏan 2, Điều 72 Luật Đầu tư và khỏan 1, khỏan 2, Điều 101 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ). Mẫu A.IV.1 Báo cáo năm đánh giá về tình hình đầu tư nước ngòai của Cơ quan đăng ký đầu tư và UBND cấp tỉnh (Khỏan 2, Điều 72 Luật Đầu tư và Khỏan 1, khỏan 2, Điều 101, Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) . Mẫu A.IV.2 Báo cáo năm về tình hình đầu tư nước ngòai của Cơ quan đăng ký đầu tư và UBND cấp tỉnh (Khỏan 2, Điều 72 Luật Đầu tư và Khỏan 1, khỏan 2, Điều 101, Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) . Mẫu A.IV.3 Báo cáo năm về danh mục dự án ĐTNN đang có nhà đầu tư quan tâm của Cơ quan đăng ký đầu tư và UBND cấp tỉnh (Khỏan 2, Điều 72 Luật Đầu tư và Khỏan 1, khỏan 2, Điều 101, Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ). Mẫu A.IV.4 Báo cáo qúy của các cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư theo pháp luật chuyên ngành về tình hình cấp mới Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy tờ tương đương (Điểm d, khỏan 2 Điều 72 Luật Đầu tư và khỏan 3, Điều 101 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) . Mẫu A.IV.5 Báo cáo qúy của các cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư theo pháp luật chuyên ngành về tình hình điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy tờ tương đương (Điểm d, khỏan 2 Điều 72 Luật Đầu tư và khỏan 3, Điều 101 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) . Mẫu A.IV.6 Báo cáo qúy của các cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư theo pháp luật chuyên ngành về tình hình tạm ngừng, chấm dứt họat động dự án ĐTNN (Điểm d, khỏan 2 Điều 72 Luật Đầu tư và khỏan 3, Điều 101 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) . Mẫu A.IV.7 Báo cáo năm của Bộ Tài chính tổng hợp tình hình xuất nhập khẩu của tổ chức kinh tế có vốn ĐTNN (Khỏan 2 Điều 72, Luật Đầu tư và điểm a, khỏan 3, Điều 101 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) . Mẫu A.IV.8a Báo cáo năm của Bộ Tài chính tình hình xuất khẩu của tổ chức kinh tế có vốn ĐTNN (Khỏan 2 Điều 72 Luật Đầu tư và điểm a, khỏan 3, Điều 101 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) . Mẫu A.IV.8b Báo cáo năm của Bộ Tài chính tình hình nhập khẩu của tổ chức kinh tế có vốn ĐTNN (Khỏan 2 Điều 72 Luật Đầu tư và điểm a, khỏan 3, Điều 101 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) . Mẫu A.IV.8c Báo cáo tổng hợp năm của Bộ Tài chính về tình hình tài chính và nộp ngân sách của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngòai (Khỏan 2, Điều 72 Luật Đầu tư và điểm a, khỏan 3, Điều 101 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) . Mẫu A.IV.9a Báo cáo năm của Bộ Tài chính về tình hình tài chính và nộp ngân sách của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngòai (Khỏan 2, Điều 72 Luật Đầu tư và điểm a, khỏan 3, Điều 101 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) . Mẫu A.IV.9b Báo cáo năm của Bộ Lao động thương binh và xã hội về tình hình lao động nước ngòai làm việc tại tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngòai theo quốc tịch (Khỏan 2 Điều 72 Luật Đầu tư và điểm đ, khỏan 3, Điều 101 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) . Mẫu A.IV.10a Báo cáo năm của Bộ Lao động thương binh và xã hội về tình hình lao động nước ngòai làm việc tại tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngòai theo địa phương (Khỏan 2 Điều 72 Luật Đầu tư và điểm đ, khỏan 3, Điều 101 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) . Mẫu A.IV.10b Báo cáo năm của Bộ Khoa học và Công nghệ về tình hình chuyển giao công nghệ tại tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngòai (Khỏan 2 Điều 72 Luật Đầu tư và điểm e, khỏan 3, Điều 101 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) . Mẫu A.IV.11 Báo cáo năm của UBND cấp tỉnh về tình hình giao, cho thuê và sử dụng đất tại các tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngòai (Khỏan 2 Điều 72 Luật Đầu tư và điểm g, khỏan 3, Điều 101 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) . Mẫu A.IV.12 PHỤ LỤC B: MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN HỌAT ĐỘNG ĐẦU TƯ TỪ VIỆT NAM RA NƯỚC NGÒAI. I. Mẫu văn bản áp dụng đối với nhà đầu tư 1 Văn bản đăng ký đầu tư ra nước ngòai (Áp dụng cho tất cả hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai ) ( Điều 5 7, Điều 58, Điều 61 Luật Đầu tư và Điều 75, Điều 78 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu B.I.1 2 Đề xuất dự án đầu tư ra nước ngòai (Áp dụng cho hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngòai ) (Điều 5 7, Điều 58 Luật Đầu tư và Điều 75 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu B.I.2 3 Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai (Áp dụng cho tất cả hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai ) ( Điều 6 3 Luật Đầu tư và Điều 77, Điều 79 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu B.I.3 4 Giải trình đề xuất điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai (Áp dụng cho hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngòai ) (K hỏan 5 , khỏan 6 Điều 6 3 Luật Đầu tư và Điều 77 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu B.I.4 5 Báo cáo tình hình họat động đầu tư ra nước ngòai ( Áp dụng cho tất cả hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai) (Điểm c khỏan 3 Điều 63 Luật Đầu tư ) Mẫu B.I.5 6 Văn bản cam kết tự cân đối nguồn ngọai tệ (Áp dụng đối với t rường hợp nhà đầu tư có đủ ngọai tệ chuyển ra nước ngòai để thực hiện dự án đầu tư t ại nước ngòai ) (Điểm đ khỏa n 1 Điều 57, k hỏan 2 Điều 61 Luật Đầu tư và khỏan 2 Điều 75, điểm b khỏan 1 Điều 78 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ). Mẫu B.I.6 7 Văn bản cam kết thu xếp ngọai tệ của tổ chức tín dụng (Áp dụng đ ối với trường hợp nhà đầu tư không có ngọai tệ chuyển ra nước ngòai để thực hiện dự án đầu tư tại nước ngòai) (Điểm đ khỏan 1 Điều 57, khỏan 2 Điều 61 Luật Đầu tư và khỏan 2 Điều 75, điểm b khỏan 1 Điều 78 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu B.I.7 8 Thông báo về việc xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (K hỏan 5 Điều 60 Luật Đầu tư và khỏan 3 Điều 75, điểm c khỏan 1 Điều 78 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu B.I.8 9 Quyết định đầu tư ra nước ngòai (Áp dụng đối với nhà đầu tư là tổ chức/doanh nghiệp đăng ký đầu tư ra nước ngòai) (K hỏan 4 Điều 60 Luật Đầu tư và Điều 78 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu B.I.9 10 Quyết định điều chỉnh họat động đầu tư ra nước ngòai ( Áp dụng đối với trường hợp nhà đầu tư là tổ chức/doanh nghiệp đăng ký điều chỉnh họat động đầu tư ra nước ngòai). (K hỏan 3 Điều 63 Luật Đầu tư và Điều 75 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu B.I.10 11 Thông báo thực hiện họat động đầu tư ở nước ngòai ( Đ iểm a k hỏan 3 Điều 7 3 Luật Đầu tư và khỏan 2 Điều 83 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu B.I.11 12 Thông báo kéo dài thời hạn chuyển lợi nhuận của dự án đầu tư ra nước ngòai về Việt Nam ( Khỏan 2 Điều 68 Luật Đầu tư) Mẫu B.I.12 13 Thông báo chuyển nhượng tòan bộ vốn đầu tư ra nước ngòai cho nhà đầu tư nước ngòai (Điểm d khỏan 1 Điều 64 Luật Đầu tư và khỏan 5 Điều 87 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu B.I.13 14 Văn bản đề nghị chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai (K hỏan 2 Điều 64 Luật Đầu tư và Điều 87 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu B.I.14 15 Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai ( Điều 81 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu B.I.15 16 Văn bản đề nghị hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai ( Điều 81 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu B.I.16 II. Mẫu văn bản áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư ra nước ngòai 17 Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngòai của Thủ tướng Chính phủ (K hỏan 5 Điều 58 Luật Đầu tư và điểm e khỏan 2 Điều 76 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu B.II.1 18 Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư ra nước ngòai của Thủ tướng Chính phủ (Đ iểm e khỏan 3 Điều 77 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu B.II.2 19 Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai (Mẫu giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai – chứng nhận lần đầu ) (Điều 62 Luật Đầu tư ) Mẫu B.II.3 20 Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai (Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai áp dụng đối với trường hợp điều chỉnh/cấp lại/hiệu đính) (Điều 63 Luật Đầu tư và Điều 81 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu B.II.4 21 Quyết định về việc chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai ( Mẫu Quyết định chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai của Bộ kế họach và Đầu tư) (K hỏan 3 Điều 64 Luật Đầu tư) Mẫu B.II.5 III. Mẫu báo cáo định kỳ của các Bộ, ngành liên quan và nhà đầu tư 22 Báo cáo định kỳ hàng qúy tình hình họat động dự án đầu tư tại nước ngòai (Đ iểm b k hỏan 3 Điều 7 3 Luật Đầu tư và khỏan 2 Điều 83 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu B.III.1 23 Báo cáo định kỳ năm tình hình họat động dự án đầu tư tại nước ngòai (Đ iểm b k hỏan 3 Điều 7 3 Luật Đầu tư và khỏan 2 Điều 83 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu B.III.2 24 Báo cáo tình hình họat động đầu tư ra nước ngòai cho năm tài chính (Đ iểm c khỏan 3 Điều 73 Luật Đầu tư) Mẫu B.III.3 25 Báo cáo định kỳ hàng năm của các Bộ, ngành liên quan (Điều 99 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu B.III.4 PHỤ LỤC C: MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN HỌAT ĐỘNG XÚC TIẾN ĐẦU TƯ I. Mẫu văn bản áp dụng đối với chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia 1 Văn bản đề xuất thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia hàng năm (Điểm b, Khỏan 2, Điều 92 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu C.I. 1 2 Biểu tổng hợp đề xuất thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia hàng năm (Điểm b, Khỏan 2, Điều 92 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu C.I.2 3 Đề án họat động xúc tiến đầu tư thuộc chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia (Điểm b, Khỏan 2, Điều 92 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu C.I.3 4 Bảng dự tóan kinh phí của họat động xúc tiến đầu tư đề xuất thuộc chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia (Điểm b, Khỏan 2, Điều 92 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu C.I.4 5 Văn bản điều chỉnh chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia (Đ iểm d, Khỏan 2 và Điểm a, Khỏan 3 Điều 92 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu C.I.5 6 Hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện họat động xúc tiến đầu tư thuộc chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia (Điểm g, khỏan 2, Điều 92 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu C.I.6 II. Mẫu văn bản áp dụng đối với chương trình xúc tiến đầu tư của Bộ/Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 7 Văn bản dự kiến chương trình xúc tiến đầu tư hàng năm (Điểm a, Khỏan 2, Điều 93 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu C.II.1 8 Biểu tổng hợp dự kiến chương trình xúc tiến đầu tư hàng năm (Điểm a, Khỏan 2, Điều 93 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu C.II.2 9 Văn bản đề nghị điều chỉnh chương trình xúc tiến đầu tư (Khỏan 3, Điều 93, Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu C.II.3 III. Mẫu văn bản áp dụng đối với các họat động xúc tiến đầu tư khác 10 Văn bản về phương án xúc tiến đầu tư trong họat động đối ngọai cấp cao nhà nước ( Khỏan 1, Điều 94 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu C.III.1 11 Văn bản thông báo kế họach tổ chức họat động xúc tiến hỗn hợp đầu tư, thương mại, du lịch, ngọai giao kinh tế ( Khỏan 2, Điều 95 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu C.III.2 12 Văn bản thông báo tổ chức họat động xúc tiến đầu tư không sử dụng ngân sách nhà nước ( Khỏan 3, Điều 96 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu C.III.3 IV. Mẫu báo cáo 13 Văn bản thông báo hòan thành họat động xúc tiến đầu tư không sử dụng ngân sách nhà nước ( Khỏan 3, Điều 96 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu C.IV.1 14 Báo cáo kết quả thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư của Bộ/ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ( Khỏan 1, Điều 103 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu C.IV.2 15 Biểu tổng hợp tình hình thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư của Bộ/ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ( Khỏan 1, Điều 103 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu C.IV.3 16 Báo cáo tình hình thực hiện các cam kết/thỏa thuận/chủ trương đầu tư của Bộ/ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ( Khỏan 1, Điều 103 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) Mẫu C.IV.4 PHỤ LỤC A MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN HỌAT ĐỘNG ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư) I. Mẫu văn bản áp dụng đối với nhà đầu tư Mẫu A.I.1 Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư (Điểm a khỏan 1 Điều 33 Luật Đầu tư, Khỏan 1 Điều 36 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) _______________________________ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ Kính gửi: ……….. (Bộ Kế họach và Đầu tư/Tên cơ quan đăng ký đầu tư) Nhà đầu tư đề nghị thực hiện dự án đầu tư với các nội dung như sau: I. NHÀ ĐẦU TƯ

  1. Nhà đầu tư thứ nhất:

a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân: Họ tên: …………………Giới tính: ........................................................................................................................................... .. Ngày sinh:.............. ………….Quốc tịch:................................. ... ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân 1 ) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: .......................................................................................................................................... ... Địa chỉ thường trú:..................................................................................................................................... ... Chỗ ở hiện tại: .......................................................................................................................................... ... Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): ... Điện thọai: …………….Fax: ……………….Email: .......................................................................................................................................... ...

b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức: Tên doanh nghiệp/tổ chức: .......................................................................................................................................... ... ... (Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức 2 ) số: ......; ngày cấp: ......; Cơ quan cấp:..... Địa chỉ trụ sở: .... Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): ... Điện thọai: ……………Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có) :......................................................................................... ... Tỷ lệ nắm giữ vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngòai trong doanh nghiệp/tổ chức (chỉ áp dụng đối với trường hợp nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức thành lập tại Việt Nam 3 ) : STT Tên nhà đầu tư nước ngòai Quốc tịch Số vốn góp Tỷ lệ (%) VNĐ Tương đương USD Tỷ lệ thành viên hợp danh là nhà đầu tư nước ngòai trong công ty hợp danh ( chỉ áp dụng đối với trường hợp nhà đầu tư là công ty hợp danh thành lập tại Việt Nam): Thông tin về người đại diện theo pháp luật/đại diện theo ủy quyền của doanh nghiệp/tổ chức đăng ký đầu tư, gồm: Họ tên: …………………Giới tính: ............................................................................................................................................. Ngày sinh:.............. ………….Quốc tịch:................................. ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ............................................................................................................................................. Địa chỉ thường trú:........................................................................................................................................ Chỗ ở hiện tại: ............................................................................................................................................. Điện thọai: …………….Fax: ……………….Email: .............................................................................................................................................

  1. Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có) : kê khai thông tin tương tự như nội dung đối với nhà đầu tư thứ nhất. II.THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC KINH TẾ DỰ KIẾN THÀNH LẬP (đối với nhà đầu tư nước ngòai đầu tư theo hình thức thành lập tổ chức kinh tế)

  2. Tên tổ chức kinh tế: .............................................................................................................................................

  3. Lọai hình tổ chức kinh tế ..........................................................................................................................................

  4. Vốn điều lệ: …….. (bằng chữ) đồng và tương đương …… (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá..... ngày..... của.......).

4 . Tỷ lệ góp vốn điều lệ của từng nhà đầu tư: STT Tên nhà đầu tư Số vốn góp Tỷ lệ (%) VNĐ Tương đương USD III. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

  1. Tên dự án, địa điểm thực hiện dự án: 1.1. Tên dự án: ............................................................................................................................................. 1.2. Địa điểm thực hiện dự án: ............................................................................................................................................. (Đối với dự án ngòai KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số nhà, đường phố/xóm, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố. Đối với dự án trong KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số, đường hoặc lô…, tên khu, quận/huyện, tỉnh/thành phố) .

  2. Mục tiêu dự án: STT Mục tiêu họat động Mã ngành theo VSIC (Mã ngành cấp 4) Mã ngành CPC () (đối với ngành nghề có mã CPC, nếu có) 1 ………. 2 ………. Ghi chú: - Ngành kinh doanh ghi đầu tiên là ngành kinh doanh chính của dự án. - () Chỉ ghi mã ngành CPC đối với các mục tiêu họat động thuộc ngành, nghề tiếp cận thị trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngòai.

  3. Quy mô dự án: Miêu tả quy mô bằng các tiêu chí (nếu có) : - Diện tích: liệt kê cụ thể diện tích đất, mặt nước, mặt bằng dự kiến sử dụng (m 2 hoặc ha); - Diện tích đất phù hợp quy họach: m 2 (trừ diện tích đất thuộc lộ giới hoặc diện tích đất không phù hợp quy họach); - Công suất thiết kế; - Sản phẩm, dịch vụ cung cấp; - Quy mô kiến trúc xây dựng dự kiến (diện tích xây dựng, diện tích sàn, số tầng, chiều cao công trình, mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất…); Trường hợp dự án có nhiều giai đọan, từng giai đọan được miêu tả như trên. Trong trường hợp có mục tiêu đầu tư xây dựng nhà ở (để bán, cho thuê, cho thuê mua), khu đô thị đề nghị ghi rõ: - Diện tích đất xây dựng:…. m 2 ; - Diện tích sàn xây dựng nhà ở:…. m 2 ; - Lọai nhà ở (nhà liền kề, căn hộ chung cư, biệt thự … theo quy định của Luật Nhà ở) ; - Số lượng nhà ở: ………… căn ; - Quy mô dân số: …… người ; - Vị trí dự án thuộc khu vực đô thị:….. (có/không); - Dự án thuộc phạm vi bảo vệ của di tích được cấp có thẩm quyền công nhận là di tích quốc gia, di tích quốc gia đặc biệt:….. (có/không); - Dự án thuộc khu vực hạn chế phát triển hoặc nội đô lịch sử (được xác định trong đồ án quy họach đô thị) của đô thị lọai đặc biệt:….. (có/không);

  4. Vốn đầu tư và phương án huy động vốn: 4.1. Tổng vốn đầu tư: ….... (bằng chữ) đồng và tương đương …… (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá..... ngày..... của.......) , trong đó: - Vốn góp của nhà đầu tư:... (bằng chữ) đồng và tương đương … (bằng chữ) đô la Mỹ. - Vốn huy động: ……. (bằng chữ) đồng và tương đương … (bằng chữ) đô la Mỹ, trong đó: + Vốn vay từ các tổ chức tín dụng :................................................................................................................................. + Vốn huy động từ cổ đông, thành viên, từ các chủ thể khác :................................................................................................................................. + Vốn huy động từ nguồn khác (ghi rõ nguồn) :.............................................................................................................................. - Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có) : ............................................................................................................................................. 4.2. Nguồn vốn đầu tư:

a) Vốn góp để thực hiện dự án (ghi chi tiết theo từng nhà đầu tư) : STT Tên nhà đầu tư Số vốn góp Tỷ lệ (%) Phương thức góp vốn () Tiến độ góp vốn VNĐ Tương đương USD Ghi chú: () Phương thức góp vốn: ghi giá trị bằng tiền mặt, máy móc thiết bị, giá trị quyền sử dụng đất, bí quyết công nghệ,....................................................................................................................................

b) Vốn huy động: ghi rõ số vốn, phương án huy động ( vay từ tổ chức tín dụng/công ty mẹ,…) và tiến độ dự kiến.

c) Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có) : .............................................................................................................................................

  1. Thời hạn họat động của dự án: ........................................................................................................................................

  2. Tiến độ thực hiện dự án: (ghi theo mốc thời điểm tháng (hoặc qúy)/năm. Ví dụ: tháng 01 (hoặc qúy I)/2021):

a) Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn;

b) Tiến độ thực hiện các mục tiêu họat động chủ yếu của dự án đầu tư;

c) Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào họat động hoặc khai thác vận hành (nếu có);

d) Sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có); (Trường hợp dự án đầu tư chia thành nhiều giai đọan thì phải ghi rõ tiến độ thực hiện từng giai đọan). IV. NHÀ ĐẦU TƯ/TỔ CHỨC KINH TẾ CAM KẾT

  1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

  2. Tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam và Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

  3. Cam kết chịu mọi chi phí, rủi ro nếu dự án không được chấp thuận.

  4. Đối với nhà đầu tư là công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngòai: Trường hợp lựa chọn áp dụng điều kiện tiếp cận thị trường và thủ tục đầu tư như quy định đối với nhà đầu tư trong nước, thì từ bỏ tất cả các quyền và lợi ích của nhà đầu tư nước ngòai theo pháp luật trong nước hoặc theo bất kỳ điều ước quốc tế nào có thể áp dụng đối với nhà đầu tư đó. V. HỒ SƠ KÈM THEO

  5. Các văn bản quy định tại khỏan 1 Điều 33 Luật Đầu tư.

  6. Các văn bản quy định tại các khỏan 2 Điều 31 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (nếu có).

  7. Các văn bản theo pháp luật về xây dựng, nhà ở, kinh doanh bất động sản đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở, khu đô thị, kinh doanh bất động sản .

  8. Các hồ sơ liên quan khác (nếu có) . ……., ngày ….. tháng …..năm…… Nhà đầu tư (Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có) ) ------------------------- 1 Là một trong các lọai giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác. 2 Là một trong các lọai giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác. 3 Đính kèm danh sách thành viên, cổ đông nước ngòai đối với trường hợp là Công ty TNHH, Công ty cổ phần. Mẫu A.I.2 Đề xuất dự án đầu tư (D ự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do cơ quan có thẩm quyền lập) (Điểm b khỏan 2 Điều 33 Luật Đầu tư) TÊN CƠ QUAN ĐỀ XUẤT DỰ ÁN ___________ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ Số:….… ĐỀ XUẤT DỰ ÁN ĐẦU TƯ 1 (Ngày .... tháng ... năm....)

  9. Tên dự án (nếu có) :.......................................................................................................................................

  10. Mục tiêu họat động của dự án: ........................................................................................................................................

  11. Địa điểm thực hiện dự án: ............................................................................................................................................. (Đối với dự án ngòai KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số nhà, đường phố/xóm, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố. Đối với dự án trong KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số, đường hoặc lô…, tên khu, quận/huyện, tỉnh/thành phố) .

  12. Quy mô dự án: Miêu tả quy mô bằng các tiêu chí (nếu có) : - Diện tích đất, mặt nước, mặt bằng dự kiến sử dụng (m 2 hoặc ha); - Diện tích đất phù hợp quy họach sử dụng đất: …..m 2 (trừ diện tích đất thuộc lộ giới hoặc diện tích đất không phù hợp quy họach); - Công suất thiết kế; - Sản phẩm, dịch vụ cung cấp; - Quy mô kiến trúc xây dựng dự kiến (diện tích xây dựng, diện tích sàn, số tầng, chiều cao công trình, mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất…); Trường hợp dự án có nhiều giai đọan, từng giai đọan được miêu tả như trên. Trong trường hợp có mục tiêu đầu tư xây dựng nhà ở (để bán, cho thuê, cho thuê mua), khu đô thị đề nghị ghi rõ: - Diện tích đất xây dựng:…. m 2 ; - Diện tích sàn xây dựng nhà ở:…. m 2 ; - Lọai nhà ở (nhà liền kề, căn hộ chung cư, biệt thự … theo quy định của Luật Nhà ở) ; - Số lượng nhà ở: ………… căn ; - Quy mô dân số: …… người ; - Vị trí dự án thuộc khu vực đô thị:….. (có/không); - Dự án thuộc phạm vi bảo vệ của di tích được cấp có thẩm quyền công nhận là di tích quốc gia, di tích quốc gia đặc biệt:….. (có/không); - Dự án thuộc khu vực hạn chế phát triển hoặc nội đô lịch sử (được xác định trong đồ án quy họach đô thị) của đô thị lọai đặc biệt:….. (có/không);

  13. Tổng vốn đầu tư dự kiến: (tổng vốn bằng VNĐ).................................................................................................................................... (Trong trường hợp đề xuất lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đấu thầu, đề nghị bổ sung sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án được xác định trên cơ sở tổng mức đầu tư của dự án theo quy định pháp luật về xây dựng, không bao gồm chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư).

  14. Thời hạn họat động của dự án: .............................................................................................................................................

  15. Tiến độ thực hiện dự án (ghi theo mốc thời điểm tháng (hoặc qúy)/năm. Ví dụ: tháng 01 (hoặc qúy I)/2021):

a) Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn (nếu có) ;

b) Tiến độ thực hiện các mục tiêu họat động chủ yếu của dự án;

c) Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào họat động hoặc khai thác vận hành (nếu có);

d) Sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có); (Trường hợp dự án chia thành nhiều giai đọan thì phải ghi rõ tiến độ thực hiện từng giai đọan).

  1. Đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án: Những tác động quan trọng nhất do dự án mang lại cho phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, ngành (tạo việc làm, nộp ngân sách, xuất khẩu, chuyển giao công nghệ, ....).

  2. Thông tin về đất đai:

a) Hiện trạng sử dụng đất tại địa điểm thực hiện dự án theo quy định của pháp luật về đất đai;

b) Điều kiện thu hồi đất đối với dự án thuộc diện thu hồi đất;

c) Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (nếu có);

d) Dự kiến sơ bộ phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác đối với trường hợp các dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ (nếu có).

  1. Giải trình về sự phù hợp của dự án với quy họach có liên quan .

  2. Đánh giá sơ bộ tác động môi trường (nếu có) theo quy định pháp luật về bảo vệ môi trường .

  3. Dự kiến hình thức lựa chọn nhà đầu tư và điều kiện đối với nhà đầu tư (nếu có).

  4. Yêu cầu về công nghệ sử dụng trong dự án đầu tư (đối với dự án thuộc diện thẩm định, lấy ý kiến về công nghệ theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ), (nếu có).

  5. Đối với dự án đầu tư xây dựng, đề nghị bổ sung các nội dung:

a) Đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở, khu đô thị: bổ sung thuyết minh việc đáp ứng mục tiêu, định hướng phát triển đô thị, chương trình, kế họach phát triển nhà ở; dự kiến phân chia dự án thành phần (nếu có) ; sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư bảo đảm yêu cầu đồng bộ; sơ bộ cơ cấu sản phẩm nhà ở và việc dành qũy đất phát triển nhà ở xã hội; sơ bộ phương án đầu tư xây dựng, quản lý hạ tầng đô thị trong và ngòai phạm vi dự án, trong đó đề xuất sơ bộ phần hạ tầng đô thị mà nhà đầu tư giữ lại để đầu tư kinh doanh, phần hạ tầng đô thị mà nhà đầu tư có trách nhiệm bàn giao hoặc đề xuất bàn giao cho địa phương;

b) Đối với các dự án đầu tư xây dựng không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khỏan này: bổ sung dự kiến phân chia dự án thành phần (nếu có) .

  1. Cơ chế, chính sách đặc biệt (nếu có).

16 . Hồ sơ kèm theo a) Các văn bản quy định tại khỏan 2 Điều 33 Luật Đầu tư;

b) Các văn bản quy định tại khỏan 2 Điều 31 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ;

b) Các văn bản theo pháp luật về xây dựng, nhà ở, kinh doanh bất động sản đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở, khu đô thị, kinh doanh bất động sản ;

c) Các hồ sơ liên quan khác (nếu có). ……., ngày ….. tháng …..năm…… Tên cơ quan đề xuất dự án (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu) -------------------- [1] Trường hợp pháp luật về xây dựng quy định lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi thì cơ quan nhà nước có thẩm quyền được sử dụng báo cáo nghiên cứu tiền khả thi thay cho đề xuất dự án đầu tư này. Mẫu A.I.3 Đề xuất dự án đầu tư (D ự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất) (Điểm d khỏan 1 Điều 33 Luật Đầu tư) _____________________ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ________________________ ĐỀ XUẤT DỰ ÁN ĐẦU TƯ (Kèm theo Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư Ngày .... tháng ... năm....) I. NHÀ ĐẦU TƯ /HÌNH THỨC LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ

  1. Nhà đầu tư (Ghi tên từng nhà đầu tư theo văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư)

  2. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư (nếu có) : (Đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai/ Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đấu thầu/ Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư) Đề nghị thực hiện dự án đầu tư với các nội dung như sau: II. ĐỀ XUẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ

  3. Các nội dung về tên dự án, địa điểm thực hiện dự án, mục tiêu, quy mô, vốn, phương án huy động vốn, thời hạn, tiến độ thực hiện dự án: ghi chi tiết như nội dung tại văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư 2. Đề xuất nhu cầu sử dụng đất (áp dụng đối với dự án đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất) . 2.1. Địa điểm khu đất: giới thiệu tổng thể về khu đất ( địa chỉ, diện tích, ranh giới, vị trí địa l ý ) : 2.2. Hiện trạng sử dụng đất tại địa điểm thực hiện dự án theo quy định của pháp luật về đất đai (lập bảng cơ cấu hiện trạng sử dụng đất, bản đồ hiện trạng sử dụng đất kèm theo) 2.3. Dự kiến nhu cầu sử dụng đất ( nêu rõ diện tích đất và cơ cấu sử dụng đất, thời hạn, tỷ lệ sử dụng đất của từng hạng mục công trình ) 2.4. Giải trình việc đáp ứng các điều kiện giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đất đai. 2.5. Dự kiến kế họach, tiến độ giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất phù hợp với quy định của pháp luật về đất đai . 2.6. Dự kiến sơ bộ phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác đối với trường hợp các dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ (nếu có)

  4. Cơ sở pháp lý xác định quyền sử dụng khu đất (nếu có) .

  5. Nhu cầu về lao động (nêu cụ thể số lượng lao động trong nước, số lượng lao động là người nước ngòai cần cho dự án theo từng giai đọan cụ thể)

  6. Đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án: Những tác động quan trọng nhất do dự án mang lại cho phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, ngành (tạo việc làm, nộp ngân sách, xuất khẩu, chuyển giao công nghệ...)

6 . Giải trình về sự phù hợp của dự án với quy họach có liên quan 7. Đánh giá sơ bộ tác động môi trường (nếu có) theo quy định pháp luật về bảo vệ môi trường 8. Giải trình việc đáp ứng điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngòai (nếu có)

  1. Đối với dự án đầu tư xây dựng a) Đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở, khu đô thị: bổ sung thuyết minh việc đáp ứng mục tiêu, định hướng phát triển đô thị, chương trình, kế họach phát triển nhà ở; dự kiến phân chia dự án thành phần ( nếu có ); sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư bảo đảm yêu cầu đồng bộ; sơ bộ cơ cấu sản phẩm nhà ở và việc dành qũy đất phát triển nhà ở xã hội; sơ bộ phương án đầu tư xây dựng, quản lý hạ tầng đô thị trong và ngòai phạm vi dự án, trong đó đề xuất sơ bộ phần hạ tầng đô thị mà nhà đầu tư giữ lại để đầu tư kinh doanh, phần hạ tầng đô thị mà nhà đầu tư có trách nhiệm bàn giao hoặc đề xuất bàn giao cho địa phương;

b) Đối với các dự án đầu tư xây dựng không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khỏan này: bổ sung dự kiến phân chia dự án thành phần (nếu có).

  1. Nội dung giải trình về công nghệ sử dụng trong dự án đầu tư ( đối với dự án thuộc diện thẩm định, lấy ý kiến về công nghệ theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ, dự án đầu tư vào khu công nghệ cao theo quy định của pháp luật về công nghệ cao, nếu có).

  2. Giải trình về việc đáp ứng điều kiện về suất đầu tư và lao động sử dụng đối với dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có) III. ĐỀ XUẤT ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ (ghi rõ cơ sở pháp lý của đề xuất ưu đãi, hỗ trợ đầu tư)

  3. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp (nếu có) Cơ sở pháp lý của ưu đãi ( ghi rõ tên văn bản pháp luật, điều khỏan áp dụng )

  4. Ưu đãi về thuế nhập khẩu (nếu có) Cơ sở pháp lý của ưu đãi ( ghi rõ tên văn bản pháp luật, điều khỏan áp dụng )

  5. Ưu đãi về miễn, giảm tiền thuê đất, tiền sử dụng đất, thuế sử dụng đất (nếu có) Cơ sở pháp lý của ưu đãi ( ghi rõ tên văn bản pháp luật, điều khỏan áp dụng)

  6. Ưu đãi khấu hao nhanh, tăng mức chi phí được khấu trừ khi tính thu nhập chịu thuế (nếu có)

  7. Ưu đãi đầu tư đặc biệt (nếu có)

  8. Đề xuất hỗ trợ đầu tư (nếu có) ... ……., ngày ….. tháng …..năm…… Nhà đầu tư Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên,chức danh và đóng dấu (nếu có) Mẫu A.I.4 Đề xuất dự án đầu tư 1 (D ự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư) (Khỏan 1 Điều 36 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) _______________________ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ ĐỀ XUẤT DỰ ÁN ĐẦU TƯ (Kèm theo Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư Ngày .... tháng ... năm....) I. TÊN NHÀ ĐẦU TƯ (Ghi tên từng nhà đầu tư) Đề nghị thực hiện dự án đầu tư với các nội dung như sau: II. ĐỀ XUẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ

  9. Tên dự án, địa điểm thực hiện dự án: 1.1. Tên dự án......................................................................................................................................... 1.2. Địa điểm thực hiện dự án: ............................................................................................................................................. (Đối với dự án ngòai KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số nhà, đường phố/xóm, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố. Đối với dự án trong KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số, đường hoặc lô…, tên khu, quận/huyện, tỉnh/thành phố) .

  10. Mục tiêu dự án: STT Mục tiêu họat động Mã ngành theo VSIC (Mã ngành cấp 4) Mã ngành CPC () (đối với các ngành nghề có mã CPC, nếu có) 1 (Ngành kinh doanh chính) 2 ………. Ghi chú: - Ngành kinh doanh ghi đầu tiên là ngành kinh doanh chính của dự án. - () Chỉ ghi mã ngành CPC đối với các mục tiêu họat động thuộc ngành, nghề tiếp cận thị trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngòai.

  11. Quy mô dự án: Miêu tả quy mô bằng các tiêu chí (nếu có) - Diện tích đất, mặt nước, mặt bằng dự kiến sử dụng (m 2 hoặc ha) - Diện tích đất phù hợp quy họach sử dụng đất: m 2 (trừ diện tích đất thuộc lộ giới hoặc diện tích đất không phù hợp quy họach). - Công suất thiết kế - Sản phẩm, dịch vụ cung cấp - Quy mô kiến trúc xây dựng dự kiến (diện tích xây dựng, diện tích sàn, số tầng, chiều cao công trình, mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất…) Trường hợp dự án có nhiều giai đọan, từng giai đọan được miêu tả như trên. Trong trường hợp có mục tiêu đầu tư xây dựng nhà ở (để bán, cho thuê, cho thuê mua), khu đô thị đề nghị ghi rõ: - Diện tích đất xây dựng:…. m 2 ; - Diện tích sàn xây dựng nhà ở:…. m 2 ; - Lọai nhà ở (nhà liền kề, căn hộ chung cư, biệt thự … theo quy định của Luật Nhà ở) ; - Số lượng nhà ở: ………… căn ; - Quy mô dân số: …… người ; - Vị trí dự án thuộc khu vực đô thị:….. (có/không); - Dự án thuộc phạm vi bảo vệ của di tích được cấp có thẩm quyền công nhận là di tích quốc gia, di tích quốc gia đặc biệt:….. (có/không); - Dự án thuộc khu vực hạn chế phát triển hoặc nội đô lịch sử (được xác định trong đồ án quy họach đô thị) của đô thị lọai đặc biệt:….. (có/không);

  12. Vốn đầu tư: 4.1. Tổng vốn đầu tư: ….... (bằng chữ) đồng và tương đương …… (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá..... ngày..... của.......) , trong đó: - Vốn góp của nhà đầu tư:... (bằng chữ) đồng và tương đương … (bằng chữ) đô la Mỹ. - Vốn huy động: ……. (bằng chữ) đồng và tương đương … (bằng chữ) đô la Mỹ, trong đó: + Vốn vay từ các tổ chức tín dụng :.............................................................................................................................. + Vốn huy động từ cổ đông, thành viên, từ các chủ thể khác :............................................................................................................................... + Vốn huy động từ nguồn khác (ghi rõ nguồn) :........................................................................................................................... - Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có) : ............................................................................................................................................. 4.2. Nguồn vốn đầu tư:

a) Vốn góp để thực hiện dự án (ghi chi tiết theo từng nhà đầu tư) : STT Tên nhà đầu tư Số vốn góp Tỷ lệ (%) Phương thức góp vốn () Tiến độ góp vốn VNĐ Tương đương USD 1 … Ghi chú: () Phương thức góp vốn: ghi giá trị bằng tiền mặt, máy móc thiết bị, giá trị quyền sử dụng đất, bí quyết công nghệ b) Vốn huy động: ghi rõ số vốn, phương án huy động (vay từ tổ chức tín dụng/công ty mẹ,…) và tiến độ dự kiến.

c) Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có) : .............................................................................................................................................

  1. Thời hạn họat động của dự án: .............................................................................................................................................

  2. Tiến độ thực hiện dự án (ghi theo mốc thời điểm tháng (hoặc qúy)/năm. Ví dụ: tháng 01 (hoặc qúy I)/2021):

a) Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn;

b) Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào họat động hoặc khai thác vận hành hoặc khai thác vận hành (nếu có)

c) Sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có) (Trường hợp dự án đầu tư chia thành nhiều giai đọan thì phải ghi rõ tiến độ thực hiện từng giai đọan)

  1. Nhu cầu về lao động: (nêu cụ thể số lượng lao động trong nước, số lượng lao động là người nước ngòai cần cho dự án theo từng giai đọan cụ thể)

  2. Đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án: - Những tác động quan trọng nhất do dự án mang lại cho phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, ngành (tạo việc làm, nộp ngân sách, xuất khẩu, chuyển giao công nghệ, ....).

  3. Thông tin về đất đai (nếu có)

a) Hiện trạng sử dụng đất tại địa điểm thực hiện dự án theo quy định của pháp luật về đất đai:

b) Điều kiện thu hồi đất đối với dự án thuộc diện thu hồi đất c) Dự kiến nhu cầu sử dụng đất 10. Giải trình về sự phù hợp của dự án với quy họach có liên quan (nếu có)

  1. Đánh giá sơ bộ tác động môi trường (nếu có) theo quy định pháp luật về bảo vệ môi trường 12. Giải trình việc đáp ứng điều kiện đầu tư áp dụng đối với nhà đầu tư nước ngòai (nếu có)

  2. Giải trình về việc đáp ứng điều kiện về suất đầu tư và lao động sử dụng (nếu có) III. ĐỀ XUẤT ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ (ghi rõ cơ sở pháp lý của đề xuất ưu đãi, hỗ trợ đầu tư)

  3. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp (nếu có) Cơ sở pháp lý của ưu đãi ( ghi rõ tên văn bản pháp luật, điều khỏan áp dụng)

  4. Ưu đãi về thuế nhập khẩu (nếu có) Cơ sở pháp lý của ưu đãi ( ghi rõ tên văn bản pháp luật, điều khỏan áp dụng)

  5. Ưu đãi về miễn, giảm tiền thuê đất, tiền sử dụng đất, thuế sử dụng đất (nếu có) Cơ sở pháp lý của ưu đãi (ghi rõ tên văn bản pháp luật, điều khỏan áp dụng)

  6. Ưu đãi khấu hao nhanh, tăng mức chi phí được khấu trừ khi tính thu nhập chịu thuế (nếu có)

  7. Ưu đãi đầu tư đặc biệt (nếu có)

  8. Đề xuất hỗ trợ đầu tư (nếu có) ... ……., ngày ….. tháng …..năm…… Nhà đầu tư Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên,chức danh và đóng dấu (nếu có) -------------------- [1] Đối với dự án đầu tư đã triển khai họat động, đề xuất dự án đầu tư được thay bằng báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư từ thời điểm triển khai đến thời điểm đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Mẫu A.I.5 Văn bản đề nghị chấp thuận nhà đầu tư (Khỏan 3 Điều 29 Luật Đầu tư, các khỏan 1 và 2 Điều 30 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) _____________________ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN NHÀ ĐẦU TƯ Kính gửi: ………........... (Cơ quan nhà nước có thẩm quyền) Nhà đầu tư đề nghị chấp thuận nhà đầu tư để thực hiện dự án đầu tư tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư số......., ngày cấp...., cơ quan cấp.... với các nội dung như sau: I. THÔNG TIN VỀ NHÀ ĐẦU TƯ

  9. Đối với nhà đầu tư là cá nhân: Họ tên: …………………Giới tính: ........................................................................................................................................... .. Ngày sinh:.............. ………….Quốc tịch:................................. .. ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) 1 số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ........................................................................................................................................... .. Địa chỉ thường trú:..................................................................................................................................... ... Chỗ ở hiện tại: .......................................................................................................................................... ... Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): ... Điện thọai: …………….Fax: ……………….Email: .......................................................................................................................................... ...

  10. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức: Tên doanh nghiệp/tổ chức: .......................................................................................................................................... ... ... (Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức) 2 số: ......; ngày cấp: ......; Cơ quan cấp:.... Địa chỉ trụ sở: ... Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): ... Điện thọai: ……………Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có) :......................................................................................... ... Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có) : thông tin kê khai tương tự như nội dung tại mục 1 và 2 3. Tỷ lệ (dự kiến) về vốn góp của các nhà đầu tư (trong trường hợp có từ 02 nhà đầu tư trở lên). STT Tên nhà đầu tư Số vốn góp Tỷ lệ (%) VNĐ Tương đương USD (nếu có) II. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ (đã được chấp thuận chủ trương đầu tư)

  11. Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đã cấp số......../QĐ.........ngày.........

  12. Nội dung dự án: - Tên dự án: ..................................................................................................................... - Mục tiêu: .................................................................................................................................. ……… - Tổng vốn đầu tư ............................................................................................................. - Quy mô dự án: ................................................................................................................ - Tiến độ:.............................................................................................................................. ……… - Địa điểm: ........................................................................................................................ - Thời hạn dự án: .............................................................................................................. III. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ (do nhà đầu tư đề xuất)

  13. Vốn đầu tư của dự án (sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án, nếu có ): - Vốn góp của nhà đầu tư:... (bằng chữ) đồng và tương đương … (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá..... ngày..... của.......) . - Vốn huy động: ……. (bằng chữ) đồng và tương đương … (bằng chữ) đô la Mỹ. - Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có) : ...........................................

  14. Tiến độ thực hiện dự án:

a) Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn:...................................................................................................................................... - Vốn góp (Tiến độ, tỷ lệ và phương thức góp vốn - ghi chi tiết theo từng nhà đầu tư) : STT Tên nhà đầu tư Số vốn góp Tỷ lệ (%) Phương thức góp vốn () Tiến độ góp vốn VNĐ Tương đương USD () Phương thức góp vốn: ghi giá trị bằng tiền mặt, máy móc thiết bị, giá trị quyền sử dụng đất, bí quyết công nghệ,............................................................................................................................ ........ - Vốn huy động (dự kiến): ........ - Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có) : ..................................................................................................................................... ........

b) Tiến độ thực hiện các mục tiêu họat động chủ yếu của dự án đầu tư;

c) Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào họat động hoặc khai thác vận hành (nếu có);

d) Sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có); (Trường hợp dự án đầu tư chia thành nhiều giai đọan thì phải ghi rõ tiến độ thực hiện từng giai đọan). IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:

  1. …….. (tên nhà đầu tư) cam kết thực hiện dự án đã được ……. (cơ quan chấp thuận chủ trương) chấp thuận chủ trương tại Quyết định số……/QĐ…. ngày…..... theo đúng tiến độ đã được quy định và đáp ứng các điều kiện sử dụng đất theo quy định của pháp luật đất đai, nhà ở, xây dựng, kinh doanh bất động sản, điều kiện đầu tư kinh doanh (nếu có) và điều kiện khác theo quy định của pháp luật liên quan.

  2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

  3. Cam kết chịu mọi chi phí, rủi ro nếu dự án không được chấp thuận. V. HỒ SƠ KÈM THEO

  4. Các văn bản kèm theo quy định tại các điểm b, c, e, g và h khỏan 1 Điều 33 của Luật Đầu tư.

  5. Các tài liệu khác có liên quan. ……., ngày ….. tháng ….. năm … Nhà đầu tư Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có) ---------------- 1 Là một trong các lọai thông tin hoặc giấy tờ sau: Số định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác. 2 Là một trong các lọai giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác. Mẫu A.I.6 Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Các khỏan 2 và 4 Điều 35 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) ________________ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư) Nhà đầu tư có dự án được chấp thuận chủ trương đầu tư tại Quyết định số .... và đã trúng đấu giá, trúng thầu tại Quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư số.... /Nhà đầu tư được chấp thuận theo Quyết định chấp thuận nhà đầu tư, nay đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư với các nội dung sau: I. NHÀ ĐẦU TƯ

  6. Đối với nhà đầu tư là cá nhân: Họ tên: …………………Giới tính: ..................................................................................................................................... ........ Ngày sinh:.............. ………….Quốc tịch:................................. ........ ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) 1 số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ..................................................................................................................................... ........ Địa chỉ thường trú:................................................................................................................................ ........ Chỗ ở hiện tại: ..................................................................................................................................... ........ Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): ........ Điện thọai: …………….Fax: ……………….Email: ..................................................................................................................................... ........

  7. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức: Tên doanh nghiệp/tổ chức: ..................................................................................................................................... ........ ... (Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức) 2 số: ....; ngày cấp: ..........; Cơ quan cấp:..... Địa chỉ trụ sở: ........ Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): ........ Điện thọai: ……………Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có) :......................................................................................... ........ Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức đăng ký đầu tư, gồm: Họ tên: …………………Giới tính: ..................................................................................................................................... ........ Ngày sinh:.............. ………….Quốc tịch:................................. ........ ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ............................................................................................................................................. Địa chỉ thường trú: ............................................................................................................................................. Chỗ ở hiện tại: ............................................................................................................................................. Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: ............................................................................................................................................. Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): thông tin kê khai tương tự như nội dung tại mục 1 và 2 II.THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC KINH TẾ DỰ KIẾN THÀNH LẬP (nếu có)

  8. Tên tổ chức kinh tế: .............................................................................................................................................

  9. Lọai hình tổ chức kinh tế ..........................................................................................................................................

  10. Địa chỉ: .............................................................................................................................................

  11. Vốn điều lệ: …….. (bằng chữ) đồng và tương đương …… (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá..... ngày..... của.......).

5 . Tỷ lệ góp vốn điều lệ của từng nhà đầu tư: STT Tên nhà đầu tư Số vốn góp Tỷ lệ (%) VNĐ Tương đương USD III. NỘI DUNG QUYẾT ĐỊNH CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ/ Quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư/QUYẾT ĐỊNH CHẤP THUẬN NHÀ ĐẦU TƯ.

  1. Thông tin về các Quyết định đã cấp: STT Tên Quyết định Số Quyết định Ngày cấp Cơ quan cấp Ghi chú (Còn hoặc hết hiệu lực)

  2. Nội dung dự án - Tên dự án:........................................................................................................................................ - Mục tiêu:...................................................................................................................................... - Tổng vốn đầu tư ............................................................................................................................................. - Quy mô dự án: ............................................................................................................................................. - Địa điểm: ............................................................................................................................................. - Tiến độ: ............................................................................................................................................. - Thời hạn dự án: ............................................................................................................................................. IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:

  3. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

  4. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư / Quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư / Quyết định chấp thuận nhà đầu tư / Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. V. HỒ SƠ KÈM THEO

  5. Bản sao các Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư / Quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư / Quyết định chấp thuận nhà đầu tư liên quan đến dự án.

  6. Các tài liệu khác có liên quan. ….…., ngày ….. tháng ….. năm…… Tổ chức kinh tế thực hiện dự án Người đại diện theo pháp luật của Tổ chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có). ------------------ 1 Là một trong các lọai giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác. 2 Là một trong các lọai giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác. Mẫu A.I.7 Văn bản đăng ký góp vốn/mua cổ phần/mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngòai (Khỏan 2 Điều 26 Luật Đầu tư) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc _________________________ VĂN BẢN ĐĂNG KÝ GÓP VỐN/MUA CỔ PHẦN/MUA PHẦN VỐN GÓP Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư) Nhà đầu tư đăng ký góp vốn/mua cổ phần/mua phần vốn góp vào ……… (tên tổ chức kinh tế) ….với các nội dung như sau: I. NHÀ ĐẦU TƯ

  7. Đối với nhà đầu tư là cá nhân: Họ tên: …………………Giới tính: ........................................................................................................................................... .. Ngày sinh:.............. ………….Quốc tịch:................................. .. ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) 1 số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: .......................................................................................................................................... ... Địa chỉ thường trú:..................................................................................................................................... ... Chỗ ở hiện tại: .......................................................................................................................................... ... Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): ... Điện thọai: …………….Fax: ……………….Email: .......................................................................................................................................... ...

  8. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức: Tên doanh nghiệp/tổ chức: ......................................................................................................................................... .... .... (Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức) 2 số: ......; ngày cấp: ....; Cơ quan cấp:..... Địa chỉ trụ sở: ... Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): ... Điện thọai: ……………Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có) :......................................................................................... ... Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức đăng ký đầu tư, gồm: Họ tên: …………………Giới tính: .......................................................................................................................................... ... Ngày sinh:.............. ………….Quốc tịch:................................. ... ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: .......................................................................................................................................... ... Địa chỉ thường trú: .......................................................................................................................................... ... Chỗ ở hiện tại: .......................................................................................................................................... ... Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: .......................................................................................................................................... ... Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): thông tin kê khai tương tự như nội dung tại mục 1 và 2 ở trên. II. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC KINH TẾ NHẬN GÓP VỐN/CỔ PHẦN/PHẦN VỐN GÓP:

  9. Tên tổ chức kinh tế: - Tên bằng tiếng Việt ...................................................................................................................................... . - Tên bằng tiếng nước ngòai (nếu có): ............................................................................................................................................. - Tên viết tắt (nếu có): .............................................................................................................................................

  10. Mã số doanh nghiệp: ....................... Ngày cấp lần đầu: .............. Ngày điều chỉnh gần nhất (nếu có) :.......................................................................................................................................

  11. Mã số thuế: ....................................................................................................................................

  12. Lọai hình doanh nghiệp: .................................................................................................................................

  13. Địa chỉ trụ sở chính: (Đối với dự án ngòai KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số nhà, đường phố/xóm, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố. Đối với dự án trong KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số, đường hoặc lô…, tên khu, quận/huyện, tỉnh/thành phố) .

  14. Ngành, nghề kinh doanh : STT Tên ngành Mã ngành theo VSIC (Lấy mã ngành cấp 4) Mã ngành CPC (*) (đối với ngành nghề có mã CPC)

  15. Vốn điều lệ: …………. (bằng chữ) đồng .

  16. Tỷ lệ hiện hữu về sở hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngòai trong tổ chức kinh tế (nếu có) : STT Tên nhà đầu tư nước ngòai Số vốn góp Tỷ lệ (%) VNĐ Tương đương USD (nếu có) 1 2 3 ….

  17. Danh sách chủ sở hữu, thành viên, cổ đông sáng lập, danh sách chủ sở hữu, thành viên, cổ đông là nhà đầu tư nước ngòai (nếu có) ;

  18. Kê khai Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo, xã, phường, thị trấn biên giới; xã, phường, thị trấn ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh (nếu có) . Ghi rõ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số.... tại...... (vị trí khu đất) III. THÔNG TIN VỀ GIAO DỊCH GÓP VỐN, MUA CỔ PHẦN, MUA PHẦN VỐN GÓP (chỉ liệt kê giao dịch phát sinh) STT Tên nhà đầu tư nước ngòai Quốc tịch Giá trị vốn góp theo vốn điều lệ Giá trị giao dịch dự kiến của hợp đồng góp vốn/mua cổ phần/mua phần vốn góp VNĐ Tương đương USD (nếu có) Tỷ lệ (%) VNĐ Tương đương USD (nếu có) IV. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC KINH TẾ SAU KHI NHẬN VỐN GÓP/CỔ PHẦN/ PHẦN VỐN GÓP:

  19. Tên tổ chức kinh tế:

  20. Vốn điều lệ: …….. (bằng chữ) đồng.

  21. Tỷ lệ sở hữu: STT Tên nhà đầu tư nước ngòai Quốc tịch Giá trị vốn góp theo vốn điều lệ VNĐ Tương đương USD (nếu có) Tỷ lệ (%)

  22. Ngành nghề kinh doanh: STT Tên ngành Mã ngành theo VSIC (Lấy mã ngành cấp 4) Mã ngành CPC () (đối với ngành nghề có mã CPC) () Chỉ ghi mã ngành CPC đối với các mục tiêu họat động thuộc ngành nghề đầu tư có điều kiện áp dụng đối với nhà ĐTNN. V. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CỦA TỔ CHỨC KINH TẾ (nếu có) VI. GIẢI TRÌNH VIỆC ĐÁP ỨNG ĐIỀU KIỆN TIẾP CẬN THỊ TRƯỜNG ĐỐI VỚI NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGÒAI (nếu có) . (Giải trình về việc đáp ứng điều kiện về tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ; Hình thức đầu tư, phạm vi họat động, năng lực của nhà đầu tư, đối tác Việt Nam tham gia thực hiện họat động đầu tư và điều kiện khác theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế) VII. NHÀ ĐẦU TƯ VÀ TỔ CHỨC KINH TẾ CÓ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGÒAI GÓP VỐN, MUA CỔ PHẦN, MUA PHẦN VỐN GÓP CAM KẾT:

  23. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

  24. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

  25. Cam kết chịu mọi chi phí, rủi ro nếu việc góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp không được chấp thuận. VIII. HỒ SƠ KÈM THEO

  26. Bản sao tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân, tổ chức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngòai góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp.

  27. Văn bản thỏa thuận nguyên tắc về việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp giữa nhà đầu tư nước ngòai và tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp hoặc giữa nhà đầu tư nước ngòai với cổ đông hoặc thành viên của tổ chức kinh tế đó.

  28. Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế nhận vốn góp, cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngòai (đối với trường hợp quy định tại điểm b khỏan 4 Điều 65 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ). ... ……., ngày ….. tháng …..năm…… Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp Người đại diện theo pháp luật của Tổ chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có). Nhà đầu tư Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên,chức danh và đóng dấu (nếu có) --------------------- 1 Là một trong các lọai giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác. 2 Là một trong các lọai giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác. Mẫu A.I.8 Văn bản đăng ký thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngòai trong hợp đồng Hợp tác kinh doanh (Điều 49 Luật Đầu tư) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ VĂN BẢN ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐIỀU HÀNH CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGÒAI TRONG HỢP ĐỒNG HỢP TÁC KINH DOANH Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư) Nhà đầu tư đăng ký thành lập Văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngòai trong hợp đồng hợp tác kinh doanh với các nội dung như sau: I. NHÀ ĐẦU TƯ

  29. Đối với nhà đầu tư là cá nhân: Họ tên: …………………Giới tính: .......................................................................................................................................... ... Ngày sinh:.............. ………….Quốc tịch:................................. .... ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) 1 số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: .......................................................................................................................................... ... Địa chỉ thường trú:.................................................................................................................................... .... Chỗ ở hiện tại: ......................................................................................................................................... .... Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): .... Điện thọai: …………….Fax: ……………….Email: ........................................................................................................................................ .....

  30. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức: Tên doanh nghiệp/tổ chức: ........................................................................................................................................ ..... ... (Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức) 2 số: ......; ngày cấp: ......; Cơ quan cấp:..... Địa chỉ trụ sở: ...... Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): ...... Điện thọai: ……………Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có) :......................................................................................... ...... Địa chỉ văn phòng đại diện tại Việt Nam (nếu có): ....... II.THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

  31. Tên dự án: ...................................................................................................................................... .......

  32. Mã số dự án/số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh: ..................................................................................................................................... ........

  33. Ngày cấp : .............................................................................................................................. ........

  34. Cơ quan cấp: ......................................................................................................................................... ....

  35. Địa điểm thực hiện dự án: ......................................................................................................................................... ....

  36. Mục tiêu dự án: ......................................................................................................................................... ....

  37. Tiến độ:................................................................................................................................... ..... III. NỘI DUNG ĐĂNG KÝ VĂN PHÒNG ĐIỀU HÀNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

  38. Tên văn phòng điều hành: Tên bằng tiếng Việt: ............................................................................................................................................ . Tên bằng tiếng nước ngòai (nếu có): ............................................................................................................................................ . Tên viết tắt (nếu có): ......................................................................................................................................... ....

  39. Địa chỉ văn phòng (ghi số nhà, đường phố/xóm, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố) : .....................................................................................................................

  40. Nội dung, phạm vi họat động của văn phòng điều hành (ghi cụ thể theo từng nội dung và phạm vi họat động của Văn phòng điều hành): .............................................................................................................................................

  41. Thời hạn họat động (kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký họat động văn phòng điều hành): .............................................................................................................................................

  42. Thông tin người đứng đầu văn phòng điều hành: Họ tên: …………….. Giới tính: ............................................................................................................................................. Ngày sinh: …….......…......…….Quốc tịch: ....................................... Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân số : ............................................................................................................................................. Ngày cấp: .............. ...... Nơi cấp: ....................................... Địa chỉ thường trú: ............................................................................................................................................. Chỗ ở hiện tại: ............................................................................................................................................. Điện thọai: …………….Fax: ……………….Email: ............................................................................................................................................. IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:

  43. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

  44. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Giấy chứng nhận đăng ký họat động Văn phòng điều hành. V. HỒ SƠ KÈM THEO

  45. Các văn bản quy định tại các điểm b, c và d khỏan 4 Điều 49 Luật Đầu tư (liệt kê cụ thể các văn bản gửi kèm theo).

  46. Văn bản chứng minh quyền sử dụng địa điểm của nhà đầu tư (hợp đồng hoặc thỏa thuận thuê địa điểm,…..) . ... …….., ngày ….. tháng …… năm … Nhà đầu tư Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có) ---------------------- 1 Là một trong các lọai giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác. 2 Là một trong các lọai giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác. Mẫu A.I.9 Văn bản đăng ký điều chỉnh văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngòai trong hợp đồng hợp tác kinh doanh CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ VĂN BẢN ĐĂNG KÝ ĐIỀU CHỈNH VĂN PHÒNG ĐIỀU HÀNH CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGÒAI TRONG HỢP ĐỒNG HỢP TÁC KINH DOANH Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư) Nhà đầu tư đăng ký điều chỉnh Văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngòai trong hợp đồng hợp tác kinh doanh với các nội dung như sau: I. NHÀ ĐẦU TƯ

  47. Đối với nhà đầu tư là cá nhân: Họ tên: …………………Giới tính: ............................................................................................................................................. Ngày sinh:.............. ………….Quốc tịch:................................. ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) 1 số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ............................................................................................................................................. Địa chỉ thường trú:........................................................................................................................................ Chỗ ở hiện tại: ............................................................................................................................................. Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): Điện thọai: …………….Fax: ……………….Email: .............................................................................................................................................

  48. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức: Tên doanh nghiệp/tổ chức: ........................................................................................................................................ ..... ... (Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức) 2 số: ......; ngày cấp: ......; Cơ quan cấp:..... Địa chỉ trụ sở: Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): Điện thọai: ……………Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có) :......................................................................................... Địa chỉ văn phòng đại diện tại Việt Nam (nếu có): II.THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

  49. Tên dự án: .............................................................................................................................................

  50. Mã số dự án/số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh: .............................................................................................................................................

  51. Ngày cấp (lần đầu) : .................................Điều chỉnh (nếu có) :.......................................................................................................................................

  52. Cơ quan cấp: .............................................................................................................................................

  53. Địa điểm thực hiện dự án: .............................................................................................................................................

  54. Mục tiêu dự án: .............................................................................................................................................

  55. Tiến độ:........................................................................................................................................ III. NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HỌAT ĐỘNG VĂN PHÒNG ĐIỀU HÀNH CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGÒAI

  56. Giấy chứng nhận đăng ký họat động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngòai đã cấp: STT Số Giấy Ngày cấp Cơ quan cấp Ghi chú (Còn hoặc hết hiệu lực)

  57. Nội dung điều chỉnh 2.1 Nội dung điều chỉnh 1: - Nội dung đã quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký họat động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngòai:................................................................................................................................... - Nay đăng ký sửa thành:................................................................................................................................... - Lý do điều chỉnh:.................................................................................................................................... 2.2 Nội dung điều chỉnh tiếp theo (nếu có) : ghi tương tự như nội dung điều chỉnh 1:..........................................................................................................................................

  58. Các văn bản liên quan đến nội dung điều chỉnh (nếu có). IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:

  59. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

  60. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Giấy chứng nhận đăng ký họat động Văn phòng điều hành. …….., ngày ….. tháng …… năm … Nhà đầu tư (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có)) ------------------ 1 Là một trong các lọai giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác. 2 Là một trong các lọai giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác. Mẫu A.I.10 Văn bản thông báo chấm dứt họat động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngòai trong hợp đồng HỢP TÁC KINH DOANH (Điều 50 Luật Đầu tư) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ VĂN BẢN THÔNG BÁO CHẤM DỨT HỌAT ĐỘNG VĂN PHÒNG ĐIỀU HÀNH CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGÒAI TRONG HỢP ĐỒNG HỢP TÁC KINH DOANH Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư) Nhà đầu tư đăng ký thông báo chấm dứt văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngòai trong hợp đồng hợp tác kinh doanh với các nội dung như sau: I. NHÀ ĐẦU TƯ

  61. Đối với nhà đầu tư là cá nhân: Họ tên: …………………Giới tính: ........................................................................................................................................... .. Ngày sinh:.............. ………….Quốc tịch:................................. ... ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) [1] số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: .......................................................................................................................................... ... Địa chỉ thường trú:..................................................................................................................................... ... Chỗ ở hiện tại: ......................................................................................................................................... .... Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): .... Điện thọai: …………….Fax: ……………….Email: ......................................................................................................................................... ....

  62. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức: Tên doanh nghiệp/tổ chức: ........................................................................................................................................ ..... ... (Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức) [2] số: ......; ngày cấp: ......; Cơ quan cấp:..... Địa chỉ trụ sở: ..... Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): ..... Điện thọai: ……………Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có) :......................................................................................... ..... Địa chỉ văn phòng đại diện tại Việt Nam (nếu có): ..... II.THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

  63. Tên dự án: .............................................................................................................................................

  64. Mã số dự án/số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh: .............................................................................................................................................

  65. Ngày cấp: ..............................................................................................................................................

  66. Cơ quan cấp: .............................................................................................................................................

  67. Địa điểm thực hiện dự án: .............................................................................................................................................

  68. Mục tiêu dự án: .............................................................................................................................................

  69. Tiến độ:........................................................................................................................................ III. NỘI DUNG VĂN PHÒNG ĐIỀU HÀNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ ĐÃ ĐĂNG KÝ

  70. Tên văn phòng điều hành: Tên bằng tiếng Việt: ............................................................................................................................................ . Tên bằng tiếng nước ngòai (nếu có): ............................................................................................................................................ . Tên viết tắt (nếu có):…………………………. ....................................................................................................

  71. Địa chỉ văn phòng (ghi số nhà, đường phố/xóm, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố) :

  72. Nội dung, phạm vi họat động của văn phòng điều hành (ghi cụ thể theo từng nội dung và phạm vi họat động của Văn phòng điều hành): .............................................................................................................................................

  73. Thời hạn họat động (ghi số năm kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký họat động văn phòng điều hành): ...........................................................................................

  74. Thông tin người đứng đầu văn phòng điều hành: Họ tên: …………….. Giới tính: ............................................................................................................................................. Ngày sinh: …….......…......…….Quốc tịch: ....................................... Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân số : ............................................................................................................................................. Ngày cấp: .............. ...... Nơi cấp: ....................................... Địa chỉ thường trú: ............................................................................................................................................. Chỗ ở hiện tại: ............................................................................................................................................. Điện thọai: …………….Fax: ……………….Email: ............................................................................................................................................. IV. NỘI DUNG CHẤM DỨT VĂN PHÒNG ĐIỀU HÀNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ Thông báo chấm dứt văn phòng điều hành dự án đầu tư (tên văn phòng điều hành) ............................., đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký họat động văn phòng điều hành cho nhà đầu tư nước ngòai trong hợp đồng hợp tác kinh doanh số.........ngày.........với nội dung như sau:

  75. Thời điểm chấm dứt văn phòng điều hành dự án đầu tư: từ ngày.....................................................................................................................................

  76. Giải trình lý do chấm dứt họat động: ............................................................................................................................................. V. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:

  77. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

  78. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan. VI. HỒ SƠ KÈM THEO

  79. Các văn bản theo quy định tại khỏan 2 Điều 50 Luật Đầu tư.

  80. Các văn bản khác có liên quan. ... …….., ngày ….. tháng …… năm … Nhà đầu tư Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có) Mẫu A.I.11.a Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp chuyển nhượng một phần hoặc tòan bộ dự án đầu tư) (Điều 48 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ________________________ VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ [3] (Trường hợp chuyển nhượng một phần hoặc tòan bộ dự án đầu tư) Kính gửi: ………(Bộ Kế họach và Đầu tư/Tên cơ quan đăng ký đầu tư) Nhà đầu tư đề nghị điều chỉnh dự án trong trường hợp chuyển nhượng một phần ( hoặc tòan bộ ) dự án đầu tư được quy định tại Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) , Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh ......... (số, ngày cấp, cơ quan cấp) (nếu có) với các nội dung như sau: I. NHÀ ĐẦU TƯ CHUYỂN NHƯỢNG

  81. Đối với nhà đầu tư là cá nhân: Họ tên: ………………… Giới tính: ........................................................................................................................................... .. Ngày sinh: ............. …………. Quốc tịch: ....................................... .. ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) [4] số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: .......................................................................................................................................... ... Mã số thuế (tại Việt Nam – nếu có ): ... Địa chỉ thường trú: ......................................................................................................................................... .... Chỗ ở hiện tại: ......................................................................................................................................... .... Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: ......................................................................................................................................... ....

  82. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức: Tên doanh nghiệp/tổ chức: ......................................................................................................................................... .... ... (Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức) [5] số: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cấp:.... Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): Địa chỉ trụ sở: Điện thọai: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có): ............................................................................................................................................. Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức, gồm: Họ tên: ……………………………. Giới tính: ................................................................................................................... ........................... Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……... .................. Quốc tịch: .............. ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ............................................................................................................................................. Địa chỉ thường trú: ............................................................................................................................................. Chỗ ở hiện tại: ............................................................................................................................................. Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: ............................................................................................................................................. Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): thông tin kê khai tương tự như nội dung tại mục 1 và 2 ở trên II. NHÀ ĐẦU TƯ NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG

  83. Đối với nhà đầu tư là cá nhân: Họ tên: ………………… Giới tính: ............................................................................................................................................. Ngày sinh: ...................…………. Quốc tịch: ....................................... ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) 4 số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ............................................................................................................................................. Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): Địa chỉ thường trú: ............................................................................................................................................. Chỗ ở hiện tại: ............................................................................................................................................. Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: .............................................................................................................................................

  84. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức: Tên doanh nghiệp/tổ chức: ......................................................................................................................................... .... ... (Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức) 5 số: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cấp:.... Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): Địa chỉ trụ sở: Điện thọai: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có): ............................................................................................................................................. Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức: Họ tên: ……………………………. Giới tính: .................................................................................................................. ............................ Chức danh: ………………… Ngày sinh: ................................ Quốc tịch: ............ .... ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ............................................................................................................................................. Địa chỉ thường trú: ............................................................................................................................................. Chỗ ở hiện tại: ............................................................................................................................................. Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: ............................................................................................................................................. Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có) : thông tin kê khai tương tự như nội dung tại mục 1 và 2 ở trên. III. NỘI DUNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ

  85. Các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) , Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh đã cấp : STT Tên giấy Số giấy/Mã số dự án Ngày cấp Cơ quan cấp Ghi chú (Còn hoặc hết hiệu lực)

  86. Nội dung dự án đầu tư: - Tên dự án:........................................................................................................................................ - Mục tiêu:...................................................................................................................................... - Tổng vốn đầu tư ............................................................................................................................................. - Quy mô dự án: ..................................................................................................... - Tiến độ:........................................................................................................................................ - Địa điểm: ............................................................................................................................................. - Thời hạn dự án: ............................................................................................................................................. IV. DỰ ÁN CHUYỂN NHƯỢNG (đối với trường hợp chuyển nhượng một phần dự án)

  87. Nội dung dự án dự kiến chuyển nhượng cho Nhà đầu tư nhận chuyển nhượng : - Tên dự án: ............................................................................................................................................. - Mục tiêu:...................................................................................................................................... - Tổng vốn đầu tư......................................................................................................................................... - Quy mô dự án:........................................................................................................................................ - Địa điểm:.................................................................................................................................... - Thời hạn dự án:........................................................................................................................................ - Hiện trạng đang thực hiện:.....................................................................................................................................

  88. Nội dung dự án còn lại của Nhà đầu tư chuyển nhượng - Tên dự án:........................................................................................................................................ - Mục tiêu:...................................................................................................................................... - Tổng vốn đầu tư......................................................................................................................................... - Quy mô dự án:........................................................................................................................................ - Địa điểm:.................................................................................................................................... - Thời hạn dự án:........................................................................................................................................ - Hiện trạng đang thực hiện:..................................................................................................................................... V. Giải trình về việc chuyển nhượng 1. Lý do, cơ sở đề nghị chuyển nhượng:

  89. Giải trình về việc đáp ứng các điều kiện chuyển nhượng dự án đầu tư quy định tại khỏan 1 Điều 46 của Luật Đầu tư . VI. CÁC NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH KHÁC (nếu có) : Nhà đầu tư kê khai theo mẫu hướng dẫn tại Biểu A.I.11.h Phụ lục này. VII. CÁC NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:

  90. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

  91. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Chấp thuận chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

  92. Cam kết chịu mọi chi phí, rủi ro nếu việc chuyển nhượng dự án không được chấp thuận. VIII. HỒ SƠ KÈM THEO

  93. Các văn bản kèm theo khỏan 5 Điều 48 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP .

  94. Các tài liệu có liên quan khác (nếu có) . Nhà đầu tư nhận chuyển nhượng Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có) ... ……., ngày ….. tháng ….. năm … Nhà đầu tư chuyển nhượng Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có) . Mẫu A.I.11.b Văn bản đề nghị chấp thuận điều chỉnh nhà đầu tư (Trường hợp chuyển nhượng dự án không làm thay đổi nội dung chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm a,b,c,d,đ và e khỏan 3 Điều 41 của Luật Đầu tư) (Khỏan 8 Điều 48 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ________________________ VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN ĐIỀU CHỈNH NHÀ ĐẦU TƯ Kính gửi: ………........... (Cơ quan nhà nước có thẩm quyền) Nhà đầu tư đề nghị chấp thuận nhà đầu tư khi nhận chuyển nhượng dự án đầu tư (không làm thay đổi nội dung chấp thuận chủ trương thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm a,b,c,d,đ và e khỏan 3 Điều 41 của Luật Đầu tư) được quy định tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư....... (số, ngày cấp, cơ quan cấp) (nếu có) với các nội dung như sau: I. NHÀ ĐẦU TƯ CHUYỂN NHƯỢNG

  95. Đối với nhà đầu tư là cá nhân: Họ tên: ………………… Giới tính: ............................................................................................................................................. Ngày sinh: .................................. Quốc tịch: ....................................... ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) [6] số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ............................................................................................................................................. Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): Địa chỉ thường trú: ............................................................................................................................................. Chỗ ở hiện tại: ............................................................................................................................................. Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: .............................................................................................................................................

  96. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức: Tên doanh nghiệp/tổ chức: ......................................................................................................................................... .... ... (Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức) [7] số: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cấp:.... Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): Địa chỉ trụ sở: Điện thọai: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có): ............................................................................................................................................. Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức đăng ký đầu tư, gồm: Họ tên: ……………………………. Giới tính: ................................................................................................................... ........................... Chức danh: ………………… Ngày sinh: ............................... Quốc tịch: ............... ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ............................................................................................................................................. Địa chỉ thường trú: ............................................................................................................................................. Chỗ ở hiện tại: ............................................................................................................................................. Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: ............................................................................................................................................. II. NHÀ ĐẦU TƯ NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG

  97. Đối với nhà đầu tư là cá nhân: Họ tên: ………………… Giới tính: ............................................................................................................................................. Ngày sinh: ……... ....................... …………. Quốc tịch: ....................................... ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) 3 số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ............................................................................................................................................. Mã số thuế (tại Việt Nam – nếu có ): Địa chỉ thường trú: ............................................................................................................................................. Chỗ ở hiện tại: ............................................................................................................................................. Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: .............................................................................................................................................

  98. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức: Tên doanh nghiệp/tổ chức: ......................................................................................................................................... .... ... (Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức) 4 số: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cấp:.... Mã số thuế (tại Việt Nam – nếu có ): Địa chỉ trụ sở: Điện thọai: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có): ............................................................................................................................................. Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức đăng ký đầu tư, gồm: Họ tên: ……………………………. Giới tính: .................................................................................................................. ............................ Chức danh: ………………… Ngày sinh: ........................... Quốc tịch: ................ . ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ............................................................................................................................................. Địa chỉ thường trú: ............................................................................................................................................. Chỗ ở hiện tại: ............................................................................................................................................. Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: ............................................................................................................................................. Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có) : thông tin kê khai tương tự như tại mục 1 và 2 ở trên. III. NỘI DUNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ

  99. Các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có) , Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh đã cấp : STT Tên giấy Số giấy/Mã số dự án Ngày cấp Cơ quan cấp Ghi chú (Còn hoặc hết hiệu lực)

  100. Nội dung dự án đầu tư: - Tên dự án:........................................................................................................................................ - Mục tiêu:...................................................................................................................................... - Tổng vốn đầu tư ............................................................................................................................................. - Quy mô dự án: .................................................................................................... - Tiến độ:........................................................................................................................................ - Địa điểm: ............................................................................................................................................. - Thời hạn dự án: ............................................................................................................................................. IV. DỰ ÁN CHUYỂN NHƯỢNG (đối với trường hợp chuyển nhượng một phần dự án)

  101. Nội dung dự án dự kiến chuyển nhượng cho Nhà đầu tư nhận chuyển nhượng : - Tên dự án:................................................................................................................ - Mục tiêu:...................................................................................................................................... - Tổng vốn đầu tư......................................................................................................................................... - Quy mô dự án:........................................................................................................................................ - Địa điểm:.................................................................................................................................... - Thời hạn dự án:........................................................................................................................................ - Hiện trạng đang thực hiện:.....................................................................................................................................

  102. Nội dung dự án còn lại của Nhà đầu tư chuyển nhượng - Tên dự án:........................................................................................................................................ - Mục tiêu:...................................................................................................................................... - Tổng vốn đầu tư......................................................................................................................................... - Quy mô dự án:........................................................................................................................................ - Địa điểm:.................................................................................................................................... - Thời hạn dự án:........................................................................................................................................ - Hiện trạng đang thực hiện:..................................................................................................................................... V. Giải trình về việc chuyển nhượng 1. Lý do, cơ sở đề nghị chuyển nhượng.

  103. Giải trình về việc đáp ứng yêu cầu quy định tại các điểm b, c và d khỏan 4 Điều 33 và khỏan 1 Điều 46 Luật Đầu tư. VI. CÁC NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH KHÁC (nếu có) : Nhà đầu tư kê khai theo mẫu hướng dẫn tại Biểu A.I.11.h Phụ lục này. VII. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:

  104. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

  105. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) , Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh.

  106. Tiếp tục thực hiện dự án đã được ……. (cơ quan chấp thuận chủ trương) chấp thuận chủ trương dự án tại văn bản số……/QĐ…. ngày ….... theo đúng tiến độ đã được quy định và đáp ứng các điều kiện sử dụng đất theo quy định của pháp luật đất đai, nhà ở, xây dựng, kinh doanh bất động sản, điều kiện đầu tư kinh doanh (nếu có) và điều kiện khác theo quy định của pháp luật liên quan. VIII. HỒ SƠ KÈM THEO

  107. Các văn bản kèm theo quy định tại khỏan 5 Điều 48 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP .

  108. Các tài liệu khác có liên quan (nếu có) . Nhà đầu tư chuyển nhượng Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có) . ... ……., ngày ….. tháng ….. năm … Nhà đầu tư nhận chuyển nhượng Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có) Mẫu A.I.11.c Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án là tài sản bảo đảm) (Điều 49 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ________________________ VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN ĐIỀU CHỈNH NHÀ ĐẦU TƯ (Trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án là tài sản bảo đảm) Kính gửi: Bộ Kế họach và Đầu tư/Cơ quan đăng ký đầu tư Bên nhận bảo đảm (hoặc nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư) đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư được quy định tại Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có) / Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (điều chỉnh) (nếu có) / Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có) ......... (số, ngày cấp, cơ quan cấp) với các nội dung như sau: I. BÊN NHẬN BẢO ĐẢM

  109. Bên nhận bảo đảm là cá nhân: Họ tên: ………………… Giới tính: ............................................................................................................................................. Ngày sinh:.............. …………. Quốc tịch: ....................................... ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) [8] số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ............................................................................................................................................. Mã số thuế (tại Việt Nam – nếu có ): Địa chỉ thường trú: ............................................................................................................................................. Chỗ ở hiện tại: ............................................................................................................................................. Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: .............................................................................................................................................

  110. Bên nhận bảo đảm là tổ chức tín dụng / tổ chức: Tên doanh nghiệp/tổ chức: ......................................................................................................................................... .... ... (Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức) [9] số: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cấp:.... Mã số thuế (tại Việt Nam – nếu có ): Địa chỉ trụ sở: Điện thọai: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có): ............................................................................................................................................. Thông tin về người đại diện theo pháp luật của tổ chức tín dụng /tổ ch ức , gồm: Họ tên: ……………………………. Giới tính: ................................................................................................................... ........................... Chức danh: ………………… Ngày sinh: ...................…. Quốc tịch: ................... ....... ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ............................................................................................................................................. Địa chỉ thường trú: ............................................................................................................................................. Chỗ ở hiện tại: ............................................................................................................................................. Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: ............................................................................................................................................. Bên nhận bảo đảm tiếp theo (nếu có): thông tin kê khai tương tự như nội dung tại mục 1 và 2 ở trên II. NHÀ ĐẦU TƯ NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG

  111. Đối với nhà đầu tư là cá nhân: Họ tên: ………………… Giới tính: ............................................................................................................................................. Ngày sinh: ……... ....................... …………. Quốc tịch: ....................................... ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) 3 số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ............................................................................................................................................. Mã số thuế (tại Việt Nam – nếu có ): Địa chỉ thường trú: ............................................................................................................................................. Chỗ ở hiện tại: ............................................................................................................................................. Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: .............................................................................................................................................

  112. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức: Tên doanh nghiệp/tổ chức: ......................................................................................................................................... .... ... (Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức) 4 số: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cấp:.... Mã số thuế (tại Việt Nam – nếu có ): Địa chỉ trụ sở: Điện thọai: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có): ............................................................................................................................................. Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức đăng ký đầu tư, gồm: Họ tên: ……………………………. Giới tính: .................................................................................................................. ............................ Chức danh: ………………… Ngày sinh: ........................... Quốc tịch: ................ ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ............................................................................................................................................. Địa chỉ thường trú: ............................................................................................................................................. Chỗ ở hiện tại: ............................................................................................................................................. Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: ............................................................................................................................................. Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có) : thông tin kê khai tương tự như tại mục 1 và 2 ở trên. III. NỘI DUNG CHUYỂN NHƯỢNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ

  113. Các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) , Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh đã cấp : STT Tên giấy Số giấy/Mã số dự án Ngày cấp Cơ quan cấp Ghi chú (Còn hoặc hết hiệu lực)

  114. Nội dung dự án đầu tư : - Tên dự án:........................................................................................................................................ - Mục tiêu:...................................................................................................................................... - Tổng vốn đầu tư ............................................................................................................................................. - Quy mô dự án: ............................................................................................................................................. - Địa điểm: ............................................................................................................................................. - Tiến độ : ............................................................................................................................................. - Thời hạn dự án: ............................................................................................................................................. - Tóm tắt tình hình triển khai dự án: ............................................................................................................................................. IV. GIẢI TRÌNH VỀ VIỆC CHUYỂN NHƯỢNG

  115. Lý do, cơ sở đề nghị chuyển nhượng:

  116. Các văn bản liên quan đến nội dung chuyển nhượng và việc đáp ứng các điều kiện nhận chuyển nhượng của nhà đầu tư quy định tại Điều 49 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP (nếu có) . V. CÁC NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH KHÁC (nếu có) : Nhà đầu tư kê khai theo mẫu hướng dẫn tại Biểu A.I.11.h Phụ lục này. VI. CÁC NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:

  117. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

  118. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) , Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh.

  119. Tiếp tục thực hiện dự án đã được ……. (cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư) chấp thuận chủ trương tại văn bản số……/QĐ…. ngày ….... theo đúng tiến độ đã được quy định và đáp ứng các điều kiện sử dụng đất theo quy định của pháp luật đất đai, nhà ở, xây dựng, kinh doanh bất động sản, điều kiện đầu tư kinh doanh (nếu có) và điều kiện khác theo quy định của pháp luật liên quan. VII. HỒ SƠ KÈM THEO

  120. Các văn bản kèm theo khỏan 3 Điều 49 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP .

  121. Các tài liệu khác có liên quan (nếu có). Nhà đầu tư nhận chuyển nhượng Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có) ... ……., ngày ….. tháng ….. năm … Bên nhận bảo đảm Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có) . Mẫu A.I.11.d Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp chia, tách và sáp nhập dự án đầu tư) (Điều 50 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ________________________ VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ (Trường hợp nhà đầu tư có dự án đầu tư thực hiện chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư) Kính gửi: Bộ Kế họach và Đầu tư/Cơ quan đăng ký đầu tư Nhà đầu tư đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư khi thực hiện việc chia/tách/sáp nhập dự án đầu tư theo Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có) / Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (điều chỉnh) (nếu có)/ Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có) ......... (số, ngày cấp, cơ quan cấp) với các nội dung như sau: I. NHÀ ĐẦU TƯ

  122. Đối với nhà đầu tư là cá nhân: Họ tên: ………………… Giới tính: ........................................................................................................................................... .. Ngày sinh: ......................…………. Quốc tịch: ....................................... .. ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) [10] số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ........................................................................................................................................... .. Mã số thuế (tại Việt Nam – nếu có ): .. Địa chỉ thường trú: ........................................................................................................................................... .. Chỗ ở hiện tại: ........................................................................................................................................... .. Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: .......................................................................................................................................... ...

  123. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức: Tên doanh nghiệp/tổ chức: ......................................................................................................................................... .... ... (Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức) [11] số: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cấp:.... Mã số thuế (tại Việt Nam – nếu có ): ... Địa chỉ trụ sở: ... Điện thọai: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có): ......................................................................................................................................... .... Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức, gồm: Họ tên: ……………………………. Giới tính: ................................................................................................................. ............................. Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……... .……. Quốc tịch: ......................................... ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ............................................................................................................................................. Địa chỉ thường trú: ............................................................................................................................................. Chỗ ở hiện tại: ............................................................................................................................................. Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: ............................................................................................................................................. II. NỘI DUNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ

  124. Dự án thứ nhất a) Các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) , Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh đã cấp : STT Tên giấy Số giấy/Mã số dự án Ngày cấp Cơ quan cấp Ghi chú (Còn hoặc hết hiệu lực)

b) Nội dung dự án đầu tư: - Tên dự án:........................................................................................................................................ - Mục tiêu:...................................................................................................................................... - Tổng vốn đầu tư ............................................................................................................................................. - Quy mô dự án: ............................................................................................................................................. - Địa điểm: ............................................................................................................................................. - Tiến độ:........................................................................................................................................ - Thời hạn dự án: ............................................................................................................................................. - Tóm tắt tình hình triển khai dự án: .............................................................................................................................................

  1. Dự án tiếp theo 3 : thông tin kê khai tương tự như nội dung đối với dự án thứ nhất III. NỘI DUNG DỰ ÁN SAU KHI ĐƯỢC CHIA/TÁCH/SÁP NHẬP

  2. Dự án thứ nhất - Tên dự án:........................................................................................................................................ - Mục tiêu:...................................................................................................................................... - Tổng vốn đầu tư ............................................................................................................................................. - Quy mô dự án: ............................................................................................................................................. - Địa điểm: ............................................................................................................................................. - Tiến độ:........................................................................................................................................ - Thời hạn dự án: .............................................................................................................................................

  3. Dự án tiếp theo 4 : thông tin kê khai tương tự như nội dung đối với dự án thứ nhất IV. GIẢI TRÌNH VIỆC CHIA/TÁCH/SÁP NHẬP

  4. Lý do, cơ sở đề nghị thực hiện chia/tách/sáp nhập dự án đầu tư:

  5. Giải trình vệc đáp ứng các điều kiện và các văn bản liên quan đến việc đáp ứng các điều kiện chia/tách/sáp nhập dự án quy định tại Điều 50 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP .

  6. Giải trình về đáp ứng các ưu đãi đầu tư sau khi chia, tách, sáp nhập dự án (nếu có) . V. CÁC NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH KHÁC (nếu có) : Nhà đầu tư kê khai theo mẫu hướng dẫn tại Biểu A.I.11.h Phụ lục này. VI. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:

  7. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

  8. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) , Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh.

  9. Tiếp tục thực hiện dự án đã được ……. (cơ quan chấp thuận chủ trương) chấp thuận chủ trương tại văn bản số……/QĐ…. ngày ….... theo đúng tiến độ đã được quy định và đáp ứng các điều kiện sử dụng đất theo quy định của pháp luật đất đai, nhà ở, xây dựng, kinh doanh bất động sản, điều kiện đầu tư kinh doanh (nếu có) và điều kiện khác theo quy định của pháp luật liên quan. VII. HỒ SƠ KÈM THEO

  10. Các văn bản kèm theo khỏan 3 Điều 50 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP .

  11. Các tài liệu có liên quan khác (nếu có) . ... ……., ngày ….. tháng ….. năm … Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật của Tổ chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có). Mẫu A.I.11.đ Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi lọai hình tổ chức kinh tế) (Điều 51 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ________________________ VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ (Trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi lọai hình tổ chức kinh tế) Kính gửi: Bộ Kế họach và Đầu tư/Cơ quan đăng ký đầu tư Nhà đầu tư là tổ chức kinh tế bị tổ chức lại đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư theo Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) , Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh ......... (số, ngày cấp, cơ quan cấp) (nếu có với các nội dung như sau: I. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN/CÁC DỰ ÁN

  12. Các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) , Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh đã cấp : STT Tên giấy Số giấy/Mã số dự án Ngày cấp Cơ quan cấp Ghi chú (Còn hoặc hết hiệu lực)

  13. Nội dung dự án - Tên dự án:........................................................................................................................................ - Mục tiêu:...................................................................................................................................... - Tổng vốn đầu tư ............................................................................................................................................. - Quy mô dự án: ............................................................................................................................................. - Địa điểm: ............................................................................................................................................. - Tiến độ:........................................................................................................................................ - Thời hạn dự án: ............................................................................................................................................. - Tóm tắt tình hình triển khai dự án: ............................................................................................................................................. Thông tin của dự án tiếp theo (nếu có) : kê khai như nội dung tại mục 1 và 2 ở trên. II. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC KINH TẾ BỊ TỔ CHỨC LẠI Tên doanh nghiệp/tổ chức: ......................................................................................................................................... .... ... (Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức) 2 số: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cấp:.... Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): ... Địa chỉ trụ sở: ... Điện thọai: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có): ......................................................................................................................................... .... Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức, gồm: Họ tên: ……………………………. Giới tính: ................................................................................................................ .............................. Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……... …..........…. Quốc tịch: .............. ... ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) 3 số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: .......................................................................................................................................... ... Địa chỉ thường trú: .......................................................................................................................................... ... Chỗ ở hiện tại: .......................................................................................................................................... ... Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: .......................................................................................................................................... ... III. THÔNG TIN DỰ ÁN ĐẦU TƯ ĐƯỢC HÌNH THÀNH TRÊN CƠ SỞ CHIA, TÁCH, HỢP NHẤT, SÁP NHẬP, CHUYỂN ĐỔI LỌAI HÌNH TỔ CHỨC KINH TẾ. - Tên dự án:....................................................................................................................................... . - Mục tiêu:..................................................................................................................................... . - Tổng vốn đầu tư ........................................................................................................................................... .. - Quy mô dự án: ........................................................................................................................................... .. - Địa điểm: ........................................................................................................................................... .. - Tiến độ:........................................................................................................................................ - Thời hạn dự án: ............................................................................................................................................. IV. GIẢI TRÌNH

  14. Giải trình lý do, cơ sở đề nghị thực hiện chia/tách/sáp nhập dự án đầu tư 2. Phương án xử lý tài sản, quyền và nghĩa vụ liên quan đến dự án đầu tư trong quá trình chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi lọai hình tổ chức kinh tế 3. Các văn bản liên quan đến việc đáp ứng các điều kiện thực hiện dự án sau khi tổ chức lại (nếu có) V. CÁC NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH KHÁC (nếu có) : Nhà đầu tư kê khai theo mẫu hướng dẫn tại A.I.11.h Phụ lục này VI. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:

  15. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

  16. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) , Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh.

  17. Tiếp tục thực hiện dự án đã được ……. (cơ quan chấp thuận chủ trương) chấp thuận chủ trương tại văn bản số……/QĐ…. ngày ….... theo đúng tiến độ đã được quy định và đáp ứng các điều kiện sử dụng đất theo quy định của pháp luật đất đai, nhà ở, xây dựng, kinh doanh bất động sản, điều kiện đầu tư kinh doanh (nếu có) và điều kiện khác theo quy định của pháp luật liên quan. VII. HỒ SƠ KÈM THEO

  18. Các văn bản kèm theo khỏan 2 Điều 51 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP .

  19. Các tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện đối với trường hợp quy định tại khỏan 6 Điều 51 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP .

  20. Các tài liệu có liên quan khác. ... ……., ngày ….. tháng ….. năm … Tổ chức kinh tế bị tổ chức lại Người đại diện theo pháp luật của Tổ chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có). Mẫu A.I.11.e Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liến với đất thuộc dự án đầu tư) (Điều 52 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ [12] (Trường hợp góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư) Kính gửi: Bộ Kế họach và Đầu tư/Cơ quan đăng ký đầu tư Nhà đầu tư …. (tên nhà đầu tư) đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn với các nội dung như sau: I. TÊN NHÀ ĐẦU TƯ

  21. Nhà đầu tư góp vốn [13]

a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân: Họ tên: ………………… Giới tính: ............................................................................................................................................. Ngày sinh: ……...... …………. Quốc tịch: ....................................... ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) [14] số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ............................................................................................................................................. Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): Địa chỉ thường trú: ............................................................................................................................................. Chỗ ở hiện tại: ............................................................................................................................................. Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: .............................................................................................................................................

b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/ tổ chức: Tên doanh nghiệp/tổ chức: ......................................................................................................................................... .... ... (Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức) [15] số: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cấp:.... Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): Địa chỉ trụ sở: Điện thọai: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có): ............................................................................................................................................. Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức, gồm: Họ tên: ……………………………. Giới tính: ................................................................................................................... ........................... Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……....... ……. Quốc tịch: .................... ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ............................................................................................................................................. Địa chỉ thường trú: ............................................................................................................................................. Chỗ ở hiện tại: ............................................................................................................................................. Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: .............................................................................................................................................

  1. Nhà đầu tư nhận góp vốn : thông tin kê khai tương tự như nội dung đối với nhà đầu tư góp vốn II. NỘI DUNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÓ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT ĐƯỢC SỬ DỤNG ĐỂ GÓP VỐN

  2. Các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) , Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh đã cấp : STT Tên giấy Số giấy/Mã số dự án Ngày cấp Cơ quan cấp Ghi chú (Còn hoặc hết hiệu lực)

  3. Nội dung dự án đã quy định tại các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) , Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh: - Tên dự án:........................................................................................................................................ - Mục tiêu:...................................................................................................................................... - Tổng vốn đầu tư ............................................................................................................................................. - Quy mô dự án: ............................................................................................................................................. - Địa điểm: ............................................................................................................................................. - Tiến độ:........................................................................................................................................ - Thời hạn dự án: ............................................................................................................................................. - Tóm tắt tình hình triển khai dự án: .............................................................................................................................................

  4. Các văn bản liên quan đến nội dung góp vốn và việc đáp ứng các điều kiện góp vốn bằng việc sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư quy định tại khỏan 2 Điều 52 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP . III. THÔNG TIN VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ ĐƯỢC ĐEM GÓP VỐN

  5. Tài liệu về tư cách pháp lý:….. (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất/Hợp đồng thuê đất.)

  6. Mã số:….. do….. (tên cơ quan cấp) ngày….tháng…năm….

  7. Diện tích sử dụng đất:.......................................................................................................................................

  8. Mục đích sử dụng đất:.......................................................................................................................................

Căn cứ xác lập quyền sử dụng đất:….. (được Nhà nước giao; thuê đất của Nhà nước trả tiền một lần/hàng năm; nhận chuyển nhượng;...).

  1. Thông tin về tài sản trên đất:.......................................................................................................................................

  2. Các thông tin khác (nếu có) :....................................................................................................................................... IV. NỘI DUNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ SAU KHI ĐÃ GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT - Tên dự án:........................................................................................................................................ - Mục tiêu:...................................................................................................................................... - Tổng vốn đầu tư ............................................................................................................................................. - Quy mô dự án: ............................................................................................................................................. - Địa điểm: ............................................................................................................................................. - Tiến độ:........................................................................................................................................ - Thời hạn dự án: ............................................................................................................................................. V. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC KINH TẾ ĐƯỢC THÀNH LẬP / TỔ CHỨC KINH TẾ SAU KHI NHẬN GÓP VỐN 1.Thông tin về tổ chức kinh tế Tên doanh nghiệp/tổ chức: ......................................................................................................................................... .... ... (Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức) 5 số: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cấp:.... Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): Địa chỉ trụ sở: Điện thọai: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có): ............................................................................................................................................. Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức, gồm: Họ tên: ……………………………. Giới tính: ............................................................................................................................................. Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……... ……. Quốc tịch: ....................................... . ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ............................................................................................................................................. Địa chỉ thường trú: ............................................................................................................................................. Chỗ ở hiện tại: ............................................................................................................................................. Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: .............................................................................................................................................

2 . Tỷ lệ góp vốn điều lệ: STT Tên thành viên góp vốn Số vốn góp Tỷ lệ (%) VNĐ Tương đương USD VI. CÁC NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH KHÁC (nếu có) : Nhà đầu tư kê khai theo mẫu hướng dẫn tại A.I.11.h Phụ lục này VI. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:

  1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

  2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) , Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh.

  3. Tiếp tục thực hiện dự án đã được ……. (cơ quan chấp thuận chủ trương) chấp thuận chủ trương tại văn bản số……/QĐ…. ngày ….... theo đúng tiến độ đã được quy định và đáp ứng các điều kiện sử dụng đất theo quy định của pháp luật đất đai, nhà ở, xây dựng, kinh doanh bất động sản, điều kiện đầu tư kinh doanh (nếu có) và điều kiện khác theo quy định của pháp luật liên quan. VII. HỒ SƠ KÈM THEO

  4. Các văn bản kèm theo khỏan 3 Điều 52 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP .

  5. Các tài liệu khác có liên quan. Tổ chức kinh tế được thành lập/Tổ chức kinh tế nhận góp vốn Người đại diện theo pháp luật của Tổ chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có) ... ……., ngày ….. tháng ….. năm … Nhà đầu tư sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có) . Mẫu A.I.11.g Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh) (Điều 53 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ (Trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh) Kính gửi: Bộ Kế họach và Đầu tư/Cơ quan đăng ký đầu tư Nhà đầu tư …. (tên nhà đầu tư) đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh với các nội dung như sau: I. TÊN NHÀ ĐẦU TƯ

  6. Nhà đầu tư sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh a. Đối với nhà đầu tư là cá nhân: Họ tên: ………………… Giới tính: ............................................................................................................................................. Ngày sinh: ……... …………. Quốc tịch: ....................................... ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) [16] số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ............................................................................................................................................. Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): Địa chỉ thường trú: ............................................................................................................................................. Chỗ ở hiện tại: ............................................................................................................................................. Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: ............................................................................................................................................. b. Đối với nhà đầu tư là tổ chức: Tên doanh nghiệp/tổ chức: ......................................................................................................................................... .... ... (Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức) [17] số: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cấp:.... Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): Địa chỉ trụ sở: Điện thọai: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có): ............................................................................................................................................. Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức, gồm: Họ tên: ……………………………. Giới tính: ............................................................................................................................. Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……... …. Quốc tịch: . ....................... ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ............................................................................................................................................. Địa chỉ thường trú: ............................................................................................................................................. Chỗ ở hiện tại: ............................................................................................................................................. Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: .............................................................................................................................................

  7. Nhà đầu tư nhận hợp tác kinh doanh : thông tin kê khai tương tự như nội dung đối với nhà đầu tư tại mục 1 II. NỘI DUNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÓ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT ĐƯỢC SỬ DỤNG ĐỂ HỢP TÁC KINH DOANH

  8. Các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) , Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh đã cấp : STT Tên giấy Số giấy/Mã số dự án Ngày cấp Cơ quan cấp Ghi chú (Còn hoặc hết hiệu lực)

  9. Nội dung dự án đã quy định tại các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) , Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh: - Tên dự án:........................................................................................................................................ - Mục tiêu:...................................................................................................................................... - Tổng vốn đầu tư ............................................................................................................................................. - Quy mô dự án: ............................................................................................................................................. - Địa điểm: ............................................................................................................................................. - Tiến độ:........................................................................................................................................ - Thời hạn dự án: ............................................................................................................................................. - Tóm tắt tình hình triển khai dự án: .............................................................................................................................................

  10. Giải trình việc đáp ứng các điều kiện sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh quy định tại khỏan 2 Điều 52 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP . III. THÔNG TIN VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ

  11. Tài liệu về tư cách pháp lý:…(Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất/Hợp đồng thuê đất…)

  12. Mã số:….. do….. (tên cơ quan cấp) ngày….tháng…năm….

  13. Diện tích sử dụng đất:.......................................................................................................................................

  14. Mục đích sử dụng đất:.......................................................................................................................................

Căn cứ xác lập quyền sử dụng đất:….. (được Nhà nước giao; thuê đất của Nhà nước trả tiền một lần/hàng năm; nhận chuyển nhượng;...).

  1. Thông tin về tài sản trên đất:.......................................................................................................................................

  2. Các thông tin khác (nếu có) :....................................................................................................................................... IV. NỘI DUNG HỢP TÁC KINH DOANH

  3. Tên, địa chỉ, người đại diện có thẩm quyền của các bên tham gia hợp đồng:....................................................................................................................................

  4. Địa điểm thực hiện dự án đầu tư:........................................................................................................................................

  5. Mục tiêu và phạm vi họat động đầu tư kinh doanh:...................................................................................................................................

  6. Đóng góp của các bên tham gia hợp đồng và phân chia kết quả đầu tư kinh doanh giữa các bên:......................................................................................................................................

  7. Tiến độ và thời hạn thực hiện hợp đồng:.................................................................................................................................... V. CÁC NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH KHÁC (nếu có) : Nhà đầu tư kê khai theo mẫu hướng dẫn tại A.I.11.h Phụ lục này VI. CÁC NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:

  8. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

  9. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) , Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh. VII. HỒ SƠ KÈM THEO

  10. Các văn bản kèm theo khỏan 3 Điều 53 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP .

  11. Các tài liệu khác có liên quan. Nhà đầu tư nhận hợp tác kinh doanh Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có). ... ……., ngày ….. tháng ….. năm … Nhà đầu tư sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có) . Mẫu A.I.11.h Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư ( Trường hợp điều chỉnh khác) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ [18] Kính gửi: Bộ Kế họach và Đầu tư/Cơ quan đăng ký đầu tư Nhà đầu tư đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư được quy định tại Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) , Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh ......... (số, ngày cấp, cơ quan cấp) (nếu có) , nay đề nghị điều chỉnh với các nội dung như sau: I. NHÀ ĐẦU TƯ

  12. Đối với nhà đầu tư là cá nhân: Họ tên: ………………… Giới tính: ............................................................................................................................................. Ngày sinh: ……... ... …………. Quốc tịch: ....................................... ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) [19] số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ............................................................................................................................................. Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): Địa chỉ thường trú: ............................................................................................................................................. Chỗ ở hiện tại: ............................................................................................................................................. Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: .............................................................................................................................................

  13. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức: Tên doanh nghiệp/tổ chức: ......................................................................................................................................... .... ... (Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức) [20] số: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cấp:.... Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): ... Địa chỉ trụ sở: ... Điện thọai: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có): ......................................................................................................................................... .... Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức, gồm: Họ tên: ……………………………. Giới tính: .............................................................. Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……... …....…. Quốc tịch: ........................................ ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ............................................................................................................................................. Địa chỉ thường trú: ............................................................................................................................................. Chỗ ở hiện tại: ............................................................................................................................................. Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: ............................................................................................................................................. Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có) : thông tin kê khai tương tự như nội dung mục 1 và 2 ở trên. II. THÔNG TIN TỔ CHỨC KINH TẾ THỰC HIỆN DỰ ÁN (nếu có)

  14. Tên tổ chức kinh tế: .............................................................................................................................................

  15. Mã số doanh nghiệp/số Giấy phép đầu tư/ Giấy chứng nhận đầu tư/số quyết định thành lập: ………do ..………. ( tên cơ quan cấp ) cấp lần đầu ngày: …………, lần điều chỉnh gần nhất (nếu có) ngày.....................................................................................................................................

  16. Mã số thuế: III. NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH

  17. Nội dung điều chỉnh các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) (áp dụng đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, khi chuyển nhượng dự án làm thay đổi nội dung chấp thuận chủ trương đầu tư - thuộc các trường hợp quy định tại điểm a,b,c,d,đ,e khỏan 3 Điều 41 Luật Đầu tư). a. Nội dung điều chỉnh 1: - Nội dung đã quy định tại các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) (hoặc tại các văn bản có giá trị tương đương): ............................................................................................................................................. - Nay đề nghị sửa thành: ............................................................................................................................................. - Giải trình lý do, cơ sở đề nghị điều chỉnh: ............................................................................................................................................. b. Nội dung điều chỉnh tiếp theo (ghi tương tự như nội dung điều chỉnh 1): .............................................................................................................................................

  18. Nội dung điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh: a. Nội dung điều chỉnh 1: - Nội dung đã quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/ Giấy phép kinh doanh: ............................................................................................................................................. - Nay đăng ký sửa thành: ............................................................................................................................................. - Lý do điều chỉnh: ............................................................................................................................................. b. Nội dung điều chỉnh tiếp theo (ghi tương tự như nội dung điều chỉnh 1) : .............................................................................................................................................

  19. Các văn bản liên quan đến nội dung điều chỉnh (nếu có) . IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:

  20. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

  21. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết định chấp thuận nhà đầu tư/Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. V. HỒ SƠ KÈM THEO

  22. Các văn bản kèm theo gồm: - Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến thời điểm điều chỉnh; - Quyết định của nhà đầu tư về việc điều chỉnh dự án đầu tư đối với nhà đầu tư là tổ chức hoặc văn bản tương đương đối với nhà đầu tư là cá nhân; - Giải trình hoặc cung cấp tài liệu liên quan đến việc điều chỉnh những nội dung quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g, h khỏan 1 Điều 33 Luật Đầu tư Trong đó: Quyết định của nhà đầu tư về việc điều chỉnh dự án đầu tư là Quyết định và bản sao hợp lệ biên bản họp của Hội đồng thành viên/Đại hội đồng cổ đông/thành viên hợp danh/chủ sở hữu của Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư về việc điều chỉnh dự án đầu tư hoặc văn bản hợp pháp khác theo quy định của pháp luật .

  23. Bản sao Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) , Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh ......... (số, ngày cấp, cơ quan cấp) (nếu có) . ... ……., ngày ….. tháng ….. năm … Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật của Tổ chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có). Mẫu A.I.12 Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến thời điểm điều chỉnh (Khỏan 1 Điều 44, Khỏan 2 Điều 47 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ (kèm theo văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ngày… tháng… năm …) Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư) Tổ chức kinh tế thực hiện dự án (nêu tên của tổ chức) báo cáo về tình hình họat động của dự án (tên dự án, mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp) đến ngày.... tháng.... năm .... với các nội dung cụ thể dưới đây:

  24. Tiến độ thực hiện dự án : (ghi theo mốc thời điểm tháng (hoặc qúy)/năm. Ví dụ: tháng 01 (hoặc qúy I)/2021):

a) Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn: Tổng vốn đầu tư đã thực hiện (ghi số vốn đã thực hiện và tỷ lệ so với tổng vốn đầu tư đăng ký) : ........., trong đó: - Vốn góp (ghi rõ số vốn góp đã góp của từng nhà đầu tư và thời điểm hòan tất việc góp vốn) : - Vốn huy động (ghi số giá trị đã huy động và nguồn vốn) trong đó: +Vốn vay từ các tổ chức tín dụng :................................................................................................................................. +Vốn huy động từ cổ đông, thành viên, từ các chủ thể khác :................................................................................................................................. + Vốn huy động từ nguồn khác (ghi rõ nguồn) :.............................................................................................................................. - Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có) : .............................................................................................................................................

b) Tiến độ thực các mục tiêu họat động chủ yếu của dự án đầu tư;

c) Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào họat động hoặc khai thác vận hành (nếu có);

d) Sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có); (Trường hợp dự án đầu tư chia thành nhiều giai đọan thì phải ghi rõ tiến độ thực hiện từng giai đọan).

  1. Tiến độ thực hiện các nội dung khác được quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư (nếu có) : - Việc đăng ký tài khỏan báo cáo tình hình thực hiện dự án trên trang web của Bộ Kế họach và Đầu tư - Việc thực hiện các quy định về cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện họat động… 3. Sơ lược tình hình họat động của dự án tính từ thời điểm thực hiện báo cáo gần nhất trên trang điện tử www.dautunuocngoai.gov.vn hoặc gần nhất báo cáo tại lần điều chỉnh dự án đầu tư gần nhất: - Doanh thu: ............................................................................................................................................. - Giá trị xuất, nhập khẩu: ............................................................................................................................................. - Lợi nhuận:................................................................................................................................... - Ưu đãi đầu tư được hưởng:.................................................................................................................................. - Số lao động sử dụng: Tổng số lao động, người Việt Nam, người nước ngòai (nếu có); mức thu nhập bình quân của người lao động ............................................................................................................................................. - Tình hình thực hiện nghĩa vụ tài chính: ............................................................................................................................................. - Các khỏan thuế, phí, tiền thuê đất đã nộp:...................................................................................................................................... - Các khỏan thuế, phí, tiền thuê đất còn nợ (nếu có) : ............................................................................................................................................. - Các nghĩa vụ tài chính với các bên liên quan khác (nếu có) : lương đối với người lao động, các khỏan phải trả cho bên thứ ba......................................................................................................................................... - Tình hình chấp hành các quy định pháp luật về môi trường, xây dựng…và các quy định pháp luật khác ... ……., ngày ….. tháng ….. năm …… Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật của Tổ chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có). Mẫu A.I.13 Văn bản thông báo về việc ngừng họat động dự án đầu tư (Khỏan 1 Điều 47 Luật Đầu tư) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ________________________ THÔNG BÁO NGỪNG HỌAT ĐỘNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư) I. NHÀ ĐẦU TƯ

  2. Đối với nhà đầu tư là cá nhân: Họ tên: ………………… Giới tính: ............................................................................................................................................. Ngày sinh: ……... ... …………. Quốc tịch: ....................................... ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) [21] số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ............................................................................................................................................. Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): Địa chỉ thường trú: ............................................................................................................................................. Chỗ ở hiện tại: ............................................................................................................................................. Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: .............................................................................................................................................

  3. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức: Tên doanh nghiệp/tổ chức: ......................................................................................................................................... .... ... (Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức) [22] số: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cấp:.... Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): Địa chỉ trụ sở: Điện thọai: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có): ............................................................................................................................................. Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức, gồm: Họ tên: ……………………………. Giới tính: ......................................................... Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……... …....…. Quốc tịch: ........................................ ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ............................................................................................................................................. Địa chỉ thường trú: ............................................................................................................................................. Chỗ ở hiện tại: ............................................................................................................................................. Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: ............................................................................................................................................. Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có) : thông tin kê khai tương tự như nội dung mục 1 và 2 ở trên. II. THÔNG TIN TỔ CHỨC KINH TẾ THỰC HIỆN DỰ ÁN (nếu có)

  4. Tên tổ chức kinh tế: .............................................................................................................................................

  5. Mã số doanh nghiệp/số Giấy phép đầu tư/ Giấy chứng nhận đầu tư/số quyết định thành lập: ………do ..………. ( tên cơ quan cấp ) cấp lần đầu ngày: …………, lần điều chỉnh gần nhất (nếu có) ngày.....................................................................................................................................

  6. Mã số thuế: III. TÌNH HÌNH HỌAT ĐỘNG CỦA DỰ ÁN VÀ THỰC HIỆN NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỚI NHÀ NƯỚC

  7. Tình hình họat động của dự án 1.1. Thực hiện các thủ tục hành chính (nêu các thủ tục đã thực hiện, chưa thực hiện): 1.2. Tiến độ triển khai dự án (nêu theo từng giai đọan đối với dự án đầu tư có nhiều giai đọan) : - Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn: ............................................................................................................................................. - Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào họat động hoặc khai thác vận hành (nếu có) : ............................................................................................................................................. - Tiến độ thực hiện các mục tiêu họat động: .............................................................................................................................................

  8. Tình hình thực hiện nghĩa vụ tài chính - Các khỏan thuế, phí, tiền thuê đất đã nộp: ............................................................................................................................................. - Các khỏan thuế, phí, tiền thuê đất còn nợ (nếu có): ............................................................................................................................................. - Các nghĩa vụ tài chính với các bên liên quan khác (nếu có) : lương đối với người lao động, các khỏan phải trả cho bên thứ ba, ............................................................................................................................................. IV. NỘI DUNG NGỪNG HỌAT ĐỘNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ Thông báo ngừng họat động dự án đầu tư (tên dự án) ....................., đã được cấp Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) /Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh mã số/số .............., do ……. (tên cơ quan cấp) cấp ngày.............. với nội dung như sau:

  9. Nội dung ngừng họat động :....................................................................................................................................

  10. Thời gian ngừng họat động (từ ngày... tháng... năm đến ngày .... tháng .... năm ......)

  11. Giải trình lý do ngừng họat động:....................................................................................................................................

  12. Kế họach tiếp tục thực hiện dự án:........................................................................................................................................ - Kế họach góp vốn: ............................................................................................................................................. - Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa dự án vào họat động:....................................................................................................................................

  13. Kiến nghị về việc miễn, giảm tiền thuê đất, tiền sử dụng đất trong thời gian ngừng họat động để khắc phục hậu quả do bất khả kháng gây ra (nếu có) . V. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:

  14. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

  15. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. V. HỒ SƠ KÈM THEO

  16. Bản sao Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) , Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh ......... (số, ngày cấp, cơ quan cấp) (nếu có) .

  17. Quyết định của nhà đầu tư về việc tạm ngừng họat động dự án đầu tư (Quyết định và bản sao hợp lệ biên bản họp của Hội đồng thành viên/Đại hội đồng cổ đông/thành viên hợp danh/chủ sở hữu của Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư hoặc văn bản hợp pháp khác theo quy định của pháp luật) . ...……., ngày ….. tháng ….. năm…… Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật của Tổ chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có). Mẫu A.I.14 Văn bản đề nghị gia hạn thời hạn họat động của dự án đầu tư (Khỏan 4 Điều 44 Luật Đầu tư, Khỏan 2 Điều 55 Nghị định 31/2021/NĐ-CP ) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN THỜI HẠN HỌAT ĐỘNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ Kính gửi: ………........... (Bộ Kế họach và Đầu tư/Cơ quan đăng ký đầu tư) Nhà đầu tư đề nghị gia hạn thời hạn họat động của dự án đầu tư được quy định tại Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh (nếu có) , Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có) , Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) ........( số, ngày cấp, cơ quan cấp) với các nội dung như sau: I. NHÀ ĐẦU TƯ

  18. Đối với nhà đầu tư là cá nhân: Họ tên: ………………… Giới tính: ............................................................................................................................................. Ngày sinh: ……... ... …………. Quốc tịch: ....................................... ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) [23] số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ............................................................................................................................................. Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): Địa chỉ thường trú: ............................................................................................................................................. Chỗ ở hiện tại: ............................................................................................................................................. Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: .............................................................................................................................................

  19. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức: Tên doanh nghiệp/tổ chức: ......................................................................................................................................... .... ... (Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức) [24] số: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cấp:.... Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): .... Địa chỉ trụ sở: ... Điện thọai: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có): .......................................................................................................................................... ... Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức, gồm: Họ tên: ……………………………. Giới tính: .......................................................... Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……... …....…. Quốc tịch: ........................................ ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ............................................................................................................................................. Địa chỉ thường trú: ............................................................................................................................................. Chỗ ở hiện tại: ............................................................................................................................................. Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: ............................................................................................................................................. Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có) : thông tin kê khai tương tự như nội dung mục 1 và 2 ở trên. II. THÔNG TIN TỔ CHỨC KINH TẾ THỰC HIỆN DỰ ÁN (nếu có)

  20. Tên tổ chức kinh tế: .............................................................................................................................................

  21. Mã số doanh nghiệp/số Giấy phép đầu tư/ Giấy chứng nhận đầu tư/số quyết định thành lập: ………do ..………. ( tên cơ quan cấp ) cấp lần đầu ngày: …………, lần điều chỉnh gần nhất (nếu có) ngày.....................................................................................................................................

  22. Mã số thuế: III. NỘI DUNG GIA HẠN

  23. Nội dung gia hạn thời hạn họat động - Thời hạn họat động của dự án đầu tư đã quy định tại các văn bản: Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh (nếu có) , Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có) , Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) (hoặc tại các văn bản có giá trị tương đương): ............................................................................................................................................. - Nay đề nghị gia hạn thêm: .......... (số năm), đến năm .............................................................................................................................................

  24. Giải trình việc đáp ứng các điều kiện gia hạn họat động quy định tại Khỏan 4 Điều 44 Luật Đầu tư và Khỏan 4 Điều 27 Nghị định 31/2021/NĐ-CP : ............................................................................................................................................. ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... IV. CÁC NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH KHÁC 3 (nếu có) : Nhà đầu tư kê khai theo mẫu hướng dẫn tại Biểu A.I.11.h Phụ lục này. V. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:

  25. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

  26. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định tại Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh (nếu có) , Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có) , Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết định chấp thuận nhà đầu tư/Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) . VI. HỒ SƠ KÈM THEO

  27. Hồ sơ quy định tại iểm a Khỏan 2 Điều 55 Nghị định 31/2021/NĐ-CP .

  28. Bản sao Giấy phép đầu tư (nếu có) , Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có) , Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) ......... (số, ngày cấp, cơ quan cấp) . ……., ngày ….. tháng ….. năm … Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật của Tổ chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có). Mẫu A.I.15 Văn bản thông báo chấm dứt họat động dự án đầu tư (Điểm a, b và c khỏan 1 Điều 48 Luật Đầu tư) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ THÔNG BÁO CHẤM DỨT HỌAT ĐỘNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư) I. NHÀ ĐẦU TƯ (ghi thông tin về Nhà đầu tư quy định tại Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh (nếu có) , Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có) , Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) ...... (số, ngày cấp, cơ quan cấp). II. THÔNG TIN TỔ CHỨC KINH TẾ THỰC HIỆN DỰ ÁN (nếu có)

  29. Tên tổ chức kinh tế: .............................................................................................................................................

  30. Mã số doanh nghiệp/số Giấp phép đầu tư/ Giấy chứng nhận đầu tư/số quyết định thành lập: ………… do …… ( tên cơ quan cấp ) cấp lần đầu ngày:..........., lần điều chỉnh gần nhất (nếu có) ngày.....................................................................................................................................

  31. Mã số thuế : III. TÌNH HÌNH HỌAT ĐỘNG CỦA DỰ ÁN VÀ THỰC HIỆN NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỚI NHÀ NƯỚC ĐẾN THỜI ĐIỂM CHẤM DỨT HỌAT ĐỘNG DỰ ÁN

  32. Tình hình họat động của dự án - Tình hình góp vốn và huy động các nguồn vốn: - Tình hình xây dựng cơ bản và đưa công trình vào họat động hoặc khai thác vận hành (nếu có) : - Tình hình thực hiện các mục tiêu họat động:

  33. Tình hình thực hiện nghĩa vụ tài chính - Các khỏan thuế, phí, tiền thuê đất đã nộp: - Các khỏan thuế, phí, tiền thuê đất còn nợ (nếu có): - Các nghĩa vụ tài chính với các bên liên quan khác (nếu có) : lương đối với người lao động, các khỏan phải trả cho bên thứ ba, ...... IV. NỘI DUNG CHẤM DỨT HỌAT ĐỘNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ Thông báo chấm dứt họat động dự án đầu tư (tên dự án) ............................. đã được cấp Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) /Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh số ..............., do ................. (tên cơ quan cấp) cấp ngày........ với nội dung như sau:

  34. Thời điểm chấm dứt họat động của dự án: từ ngày... tháng... năm.......

  35. Giải trình lý do chấm dứt họat động: ............................................................................................................................................. V. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:

  36. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

  37. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật có liên quan. VI. HỒ SƠ KÈM THEO

  38. Bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) . Hoặc bản sao Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/ Giấy phép kinh doanh (trong trường hợp doanh nghiệp vẫn họat động theo thông tin doanh nghiệp tại Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/ Giấy phép kinh doanh)

  39. Quyết định của nhà đầu tư về việc chấm dứt họat động của dự án (Quyết định và bản sao hợp lệ biên bản họp của Hội đồng thành viên/Đại hội đồng cổ đông/thành viên hợp danh/chủ sở hữu của Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư hoặc văn bản hợp pháp khác theo quy định của pháp luật). ... ……., ngày ….. tháng ….. năm…… Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật của Tổ chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có). Mẫu A.I.16 Văn bản đề nghị đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ( Điểm a khỏan 1 Điều 127 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư) Tổ chức kinh tế đề nghị đổi Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư (điều chỉnh)/Giấy phép kinh doanh (điều chỉnh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương sang Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư với các nội dung như sau: I. NHÀ ĐẦU TƯ Ghi thông tin về Nhà đầu tư quy định tại Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh (nếu có) , Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có) ...... (số, ngày cấp, cơ quan cấp). II. THÔNG TIN TỔ CHỨC KINH TẾ THỰC HIỆN DỰ ÁN

  40. Tên tổ chức kinh tế: ………………….

  41. Mã số doanh nghiệp/số Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư /số quyết định thành lập: ………do ..………… ( tên cơ quan cấp ) cấp lần đầu ngày:………, lần điều chỉnh gần nhất (nếu có) ngày.....................................................................................................................................

  42. Mã số thuế III. NỘI DUNG ĐĂNG KÝ ĐỔI SANG GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ

  43. Các Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư (điều chỉnh)/Giấy phép kinh doanh (điều chỉnh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương đã được cấp: STT Tên giấy Số giấy/Mã số dự án Ngày cấp Cơ quan cấp Ghi chú (Còn hoặc hết hiệu lực)

  44. Các thông tin đề nghị ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (ghi đầy đủ các thông tin theo mẫu Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư quy định tại Thông tư này trên cơ sở các Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư (điều chỉnh)/Giấy phép kinh doanh (điều chỉnh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương đã được cấp ): ............................................................................................................................................. IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:

  45. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

  46. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. V. HỒ SƠ KÈM THEO Bản sao các Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư (điều chỉnh)/Giấy phép kinh doanh (điều chỉnh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương đã được cấp. ... ……., ngày ….. tháng ….. năm…… Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật của Tổ chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có). Mẫu A.I.17 Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Khỏan 1 Điều 41 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư) ........(tên Nhà đầu tư) đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư với các nội dung như sau: I. NHÀ ĐẦU TƯ Ghi thông tin về Nhà đầu tư quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ( số, ngày cấp, cơ quan cấp). II. THÔNG TIN TỔ CHỨC KINH TẾ THỰC HIỆN DỰ ÁN (nếu có)

  47. Tên tổ chức kinh tế: .............................................................................................................................................

  48. Mã số doanh nghiệp/số quyết định thành lập: ………do ..………… ( tên cơ quan cấp ) cấp lần đầu ngày:..........., lần điều chỉnh gần nhất (nếu có) ngày.....................................................................................................................................

  49. Mã số thuế: III. NỘI DUNG GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ ĐÃ CẤP

  50. Thông tin về các giấy đã cấp:...................................................................................................................................... STT Tên giấy Số giấy/Mã số dự án Ngày cấp Cơ quan cấp Ghi chú (Còn hoặc hết hiệu lực)

  51. Lý do cấp lại:........................................................................................................................................ IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:

  52. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

  53. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. V. HỒ SƠ KÈM THEO Bản sao các Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có) . ……., ngày ….. tháng ….. năm…… Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật của Tổ chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có). Mẫu A.I.18 Văn bản đề nghị hiệu đính thông tin Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Khỏan 1 Điều 41 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ________________________ VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ HIỆU ĐÍNH THÔNG TIN TRÊN GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư) Tổ chức kinh tế đề nghị hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư với các nội dung như sau: I. NHÀ ĐẦU TƯ Ghi thông tin về Nhà đầu tư quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ( số, ngày cấp, cơ quan cấp). II. THÔNG TIN TỔ CHỨC KINH TẾ THỰC HIỆN DỰ ÁN (nếu có)

  54. Tên tổ chức kinh tế: ………………….

  55. Mã số doanh nghiệp/số quyết định thành lập: ………do ..………… ( tên cơ quan cấp ) cấp lần đầu ngày: ............, lần điều chỉnh gần nhất (nếu có) ngày........

  56. Mã số thuế : III. HIỆU ĐÍNH THÔNG TIN TRÊN GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ

  57. Các Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đã cấp: STT Tên giấy Số giấy/Mã số dự án Ngày cấp Cơ quan cấp Ghi chú (Còn hoặc hết hiệu lực)

  58. Nội dung hiệu đính: 2.1. Nội dung hiệu đính 1: - Nội dung đã quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đã cấp: ............................................................................................................................................. - Nay đăng ký sửa thành: ............................................................................................................................................. - Lý do hiệu đính: ............................................................................................................................................. 2.2. Nội dung hiệu đính tiếp theo (ghi tương tự như nội dung điều chỉnh 1) : ............................................................................................................................................. IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:

  59. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

  60. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. V. HỒ SƠ KÈM THEO Bản sao các Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đã cấp. ... ……., ngày ….. tháng ….. năm…… Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật của Tổ chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có). Mẫu A.I.19 Văn bản đề nghị nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Điều 42 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc _________________________ VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ NỘP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)

  61. Nhà đầu tư quy định tại Giấy phép đầu tư (nếu có) , Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có) , Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) ...... (số, ngày cấp, cơ quan cấp) đề nghị nộp lại Giấy phép đầu tư (nếu có) , Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có) , Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có) .

  62. Lý do nộp lại:........................................................................................................................................

  63. Nhà đầu tư cam kết: a. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền. b. Triển khai dự án theo quy định của pháp luật về quy họach, đất đai, môi trường, xây dựng và tuân thủ quy định của pháp luật có liên quan.

  64. Tài liệu kèm theo Bản gốc các Giấy phép đầu tư (nếu có) , Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có) , Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có) đã cấp. ... ……., ngày ….. tháng ….. năm…… Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật của Tổ chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có). Mẫu A.I.20 Báo cáo thực hiện dự án đầu tư (Các điểm b và c khỏan 2 Điều 37, Điều 72 Luật Đầu tư) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc _________________________ BÁO CÁO THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư) I. TỔ CHỨC KINH TẾ THỰC HIỆN DỰ ÁN

  65. Tên tổ chức kinh tế: .............................................................................................................................................

  66. Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức số: ………do ..……………. ( tên cơ quan cấp ) cấp lần đầu ngày:……., lần điều chỉnh gần nhất (nếu có) ngày.....................................................................................................................................

  67. Mã số thuế:

  68. Địa chỉ trụ sở chính: (Đối với dự án ngòai KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số nhà, đường phố/xóm, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố. Đối với dự án trong KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số, đường hoặc lô…, tên khu, quận/huyện, tỉnh/thành phố) . Điện thọai: ................ Fax:.................... Email:.................... Website (nếu có): .............................................................................................................................................

  69. Ngành, nghề kinh doanh: STT Mục tiêu họat động Mã ngành theo VSIC (Mã ngành cấp 4) Mã ngành CPC* (đối với các ngành nghề có mã CPC, nếu có) 1 (Ngành kinh doanh chính) 2 ………. Ghi chú: - Ngành kinh doanh ghi đầu tiên là ngành kinh doanh chính của dự án. - (*) Chỉ ghi mã ngành CPC đối với các mục tiêu họat động thuộc ngành, nghề tiếp cận thị trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngòai.

  70. Vốn điều lệ: ………. ( bằng số ) đồng và tương đương …… (bằng số) đô la Mỹ (tỷ giá..... ngày..... của.......).

  71. Tỷ lệ góp vốn của từng nhà đầu tư: STT Tên nhà đầu tư Quốc tịch Số vốn góp VNĐ Tương đương USD Tỷ lệ (%) II. Báo cáo thực hiện dự án đầu tư với nội dung như sau:

  72. Tên dự án đầu tư: ........................................................................................................................................

  73. Số Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư:........................................................................................................................................

  74. Mục tiêu dự án: .............................................................................................................................................

  75. Quy mô dự án: Miêu tả quy mô bằng các tiêu chí (nếu có) : - Diện tích đất, mặt nước, mặt bằng dự kiến sử dụng (m 2 hoặc ha) - Diện tích đất phù hợp quy họach: m 2 (trừ diện tích đất thuộc lộ giới hoặc diện tích đất không phù hợp quy họach). - Công suất thiết kế - Sản phẩm, dịch vụ cung cấp - Quy mô kiến trúc xây dựng dự kiến (diện tích xây dựng, diện tích sàn, số tầng, chiều cao công trình, mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất…) Trường hợp dự án có nhiều giai đọan, từng giai đọan được miêu tả như trên. Trong trường hợp có mục tiêu đầu tư xây dựng nhà ở (để bán, cho thuê, cho thuê mua), khu đô thị đề nghị ghi rõ: - Diện tích đất xây dựng:…. m 2 ; - Diện tích sàn xây dựng nhà ở:…. m 2 ; - Lọai nhà ở (nhà liền kề, căn hộ chung cư, biệt thự … theo quy định của Luật Nhà ở) ; - Số lượng nhà ở: ………… căn ; - Quy mô dân số: …… người ; - Vị trí dự án thuộc khu vực đô thị:….. (có/không); - Dự án thuộc phạm vi bảo vệ của di tích được cấp có thẩm quyền công nhận là di tích quốc gia, di tích quốc gia đặc biệt:….. (có/không); - Dự án thuộc khu vực hạn chế phát triển hoặc nội đô lịch sử (được xác định trong đồ án quy họach đô thị) của đô thị lọai đặc biệt:….. (có/không);

  76. Địa điểm thực hiện dự án: ............................................................................................................................................. (Đối với dự án ngòai KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số nhà, đường phố/xóm, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố. Đối với dự án trong KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số, đường hoặc lô…, tên khu, quận/huyện, tỉnh/thành phố) .

  77. Diện tích mặt đất, mặt nước sử dụng (nếu có) : .............. m 2 hoặc ha 7. Tổng vốn đầu tư của dự án: ……. ( bằng số ) đồng và tương đương …… (bằng số) đô la Mỹ (tỷ giá..... ngày..... của.......) .

  78. Thời hạn họat động của dự án: ...... năm, kể từ ngày .............................................................................................................................................

  79. Tiến độ thực hiện các mục tiêu họat động chủ yếu của dự án đầu tư: ( ghi theo mốc thời điểm tháng (hoặc qúy)/năm. Ví dụ: tháng 01(hoặc qúy I)/2021):

a) Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn; Tổng vốn đầu tư đã thực hiện (ghi số vốn đã thực hiện và tỷ lệ so với tổng vốn đầu tư đăng ký), trong đó: - Vốn góp của nhà đầu tư:... (bằng chữ) đồng và tương đương … (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá..... ngày..... của.......) . - Vốn huy động: ……. (bằng chữ) đồng và tương đương … (bằng chữ) đô la Mỹ, trong đó: + Vốn vay từ các tổ chức tín dụng :.............................................................................................................................. + Vốn huy động từ cổ đông, thành viên, từ các chủ thể khác :............................................................................................................................... + Vốn huy động từ nguồn khác (ghi rõ nguồn) :........................................................................................................................... - Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có) : .............................................................................................................................................

b) Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào họat động hoặc khai thác vận hành (nếu có)

c) Sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có) (Trường hợp dự án đầu tư chia thành nhiều giai đọan thì phải ghi rõ tiến độ thực hiện từng giai đọan)

  1. Sơ lược tình hình họat động của dự án tính từ lúc dự án triển khai đến thời điểm báo cáo: - Doanh thu - Giá trị xuất, nhập khẩu: - Lợi nhuận:

  2. Số lao động sử dụng (tính từ lúc dự án triển khai) Tổng số lao động, người Việt Nam, người nước ngòai (nếu có); mức thu nhập bình quân của người lao động 12. Tình hình thực hiện nghĩa vụ tài chính (tính từ lúc dự án triển khai) - Các khỏan thuế, phí, tiền thuê đất đã nộp: - Các khỏan thuế, phí, tiền thuê đất còn nợ (nếu có) : - Các nghĩa vụ tài chính với các bên liên quan khác (nếu có) : lương đối với người lao động, các khỏan phải trả cho bên thứ ba,.........

  3. Việc chấp hành các quy định pháp luật về môi trường, xây dựng…và các quy định pháp luật khác 14. Ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đang được hưởng (nếu có).

  4. Các khó khăn và những kiến nghị cần giải quyết (nếu có) : III. TỔ CHỨC KINH TẾ CAM KẾT:

  5. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

  6. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan. …., ngày ….. tháng ….. năm…… Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật của Tổ chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có). Mẫu A.I.21 Văn bản đề nghị áp dụng các biện pháp bảo đảm đầu tư (Khỏan 4 Điều 13 Luật Đầu tư và khỏan 3 Điều 4 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ________________________ VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ÁP DỤNG CÁC BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM ĐẦU TƯ Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư) Nhà đầu tư đề nghị áp dụng các biện pháp bảo đảm đầu tư cho Dự án theo quy định tại khỏan 4 Điều 13 Luật Đầu tư với các nội dung như sau: I. THÔNG TIN VỀ NHÀ ĐẦU TƯ

  7. Đối với nhà đầu tư là cá nhân: Họ tên: ………………… Giới tính: ............................................................................................................................................. Ngày sinh: ……... ... …………. Quốc tịch: ....................................... ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) [25] số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ............................................................................................................................................. Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): Địa chỉ thường trú: ............................................................................................................................................. Chỗ ở hiện tại: ............................................................................................................................................. Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: .............................................................................................................................................

  8. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức: Tên doanh nghiệp/tổ chức: ......................................................................................................................................... .... ... (Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức) [26] số: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cấp:.... Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): Địa chỉ trụ sở: Điện thọai: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có): ............................................................................................................................................. Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức, gồm: Họ tên: ……………………………. Giới tính: .............................................................. Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……... …....…. Quốc tịch: ........................................ ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ............................................................................................................................................. Địa chỉ thường trú: ............................................................................................................................................. Chỗ ở hiện tại: ............................................................................................................................................. Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: ............................................................................................................................................. Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có) : thông tin kê khai tương tự như nội dung mục 1 và 2 ở trên. II. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ - Tên dự án:........................................................................................................................................ - Mục tiêu:...................................................................................................................................... - Tổng vốn đầu tư ............................................................................................................................................. - Quy mô dự án: .................................................................................................... - Tiến độ:........................................................................................................................................ - Địa điểm: ............................................................................................................................................. - Thời hạn dự án: ............................................................................................................................................. III. THÔNG TIN VỀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ

  9. Đề nghị ghi rõ ưu đãi đầu tư theo quy định tại văn bản pháp luật trước thời điểm văn bản pháp luật trước thời điểm văn bản pháp luật mới có hiệu lực gồm: lọai ưu đãi, điều kiện hưởng ưu đãi, mức ưu đãi (nếu có).

  10. Nội dung văn bản quy phạm pháp luật được ban hành hoặc sửa đổi, bổ sung có quy định làm thay đổi ưu đãi đầu tư đã áp dụng đối với nhà đầu tư theo mục 1 nêu trên. IV. Đề xuất của nhà đầu tư về áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư quy định tại khỏan 4 Điều 13 Luật Đầu tư V. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:

  11. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

  12. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam. VI. HỒ SƠ KÈM THEO - Bản sao các Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ các giấy tờ pháp lý quy định về ưu đãi đầu tư đã cấp. - Các giấy tờ khác có liên quan.

Nơi nhận: Cơ quan đăng ký đầu tư địa phương; Lưu: VT,… ……., ngày ….. tháng ….. năm …… Nhà đầu tư Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có). II. Mẫu văn bản áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư Mẫu A.II.1 Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư (Khỏan 6 Điều 32, khỏan 5 Điều 33, điểm d khỏan 7 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) CƠ QUAN CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ [27] _________ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ Số: /QĐ-… QUYẾT ĐỊNH CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ (cấp lần đầu: ngày….. tháng…. năm……) __________________ CƠ QUAN CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ

Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;

Căn cứ Thông tư số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến họat động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư của Việt Nam ra nước ngòai và xúc tiến đầu tư; Căn cứ…. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của... ;

Căn cứ văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư và hồ sơ kèm theo do .....nộp ngày ..... và hồ sơ bổ sung nộp ngày .... (nếu có) và ý kiến của các cơ quan liên quan, Xét báo cáo thẩm định số …… ngày....... tháng .....năm....... của ......... .; QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án …………. với các nội dung sau đây:

  1. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư (đối với trường hợp lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư)

  2. Tên dự án (nếu có) : .............................................................................................................................................

  3. Mục tiêu dự án : .............................................................................................................................................

  4. Quy mô dự án [28] : .............................................................................................................................................

  5. Vốn đầu tư của dự án (sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án, nếu có ):.......................................................................................................................................

  6. Thời hạn họat động của dự án: …. năm (được tính từ ngày nhà đầu tư được cấp văn bản chấp thuận nhà đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. Đối với dự án đầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thì thời hạn họat động của dự án được tính từ ngày nhà đầu tư được quyết định giao đất, quyết định cho thuê đất, quyết định chuyển mục đích sử dụng đất)

  7. Địa điểm thực hiện dự án :........................................................................................................................................

  8. Tiến độ thực hiện dự án: - Tiến độ góp vốn và tiến độ dự kiến huy động các nguồn vốn; - Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào họat động hoặc khai thác vận hành (nếu có) - Sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có) (Trường hợp dự án đầu tư chia thành nhiều giai đọan thì phải ghi rõ tiến độ thực hiện từng giai đọan)

  9. Công nghệ áp dụng (nếu có) : .......................................................................................................................................

  10. Ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và điều kiện áp dụng (nếu có) : Ghi rõ hình thức ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và căn cứ, điều kiện áp dụng (nếu có) .

  11. Các điều kiện khác để thực hiện dự án đầu tư (nếu có) :.......................................................................................................................................

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc triển khai thực hiện dự án đầu tư:

a) .............................................................................................................................................

b) .............................................................................................................................................

  1. Giao……..tổ chức đấu giá (đối với trường hợp lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất) , ……. chịu trách nhiệm về tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư để thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu, pháp luật xã hội hóa, pháp luật chuyên ngành (đối với trường hợp lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án theo hình thức đấu thầu) .

Điều 3. Điều khỏan thi hành 1. Thời điểm có hiệu lực của Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư:........................................................................................................................................

  1. …..(tên cơ quan, tổ chức kinh tế, cá nhân) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

  2. Quyết định này được gửi cho…………. (tên cơ quan, tổ chức kinh tế, cá nhân nộp hồ sơ) và một bản được lưu tại ……………. (tên cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư) .

Nơi nhận: - Như Điều 3; - Các cơ quan tham gia thẩm định; - Cơ quan đăng ký đầu tư; - UBND địa phương nơi thực hiện dự án; - Lưu VT,…. THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ (ký tên/đóng dấu) Mẫu A.II.2 Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Điểm d khỏan 2 Điều 44, điểm d khỏan 2 Điều 45, khỏan 3 Điều 46 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) CƠ QUAN CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ [29] ________ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ Số: /QĐ-… QUYẾT ĐỊNH CHẤP THUẬN ĐIỀU CHỈNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ [30] (cấp lần đầu: ngày….. tháng…. năm….) (điều chỉnh lần thứ…: ngày…. tháng…. năm…..) _____________ CƠ QUAN CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ

Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;

Căn cứ Thông tư số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến họat động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư của Việt Nam ra nước ngòai và xúc tiến đầu tư; Căn cứ…. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của... ;

Căn cứ Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư số…. do…….chấp thuận ngày…..;

Căn cứ văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư và hồ sơ kèm theo do .....nộp ngày ..... và hồ sơ bổ sung nộp ngày .... (nếu có), Xét báo cáo thẩm định số …… ngày……… của ......... QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của . …. (tên dự án) đã được chấp thuận tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (nếu có) số……. do ............ ( tên cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư ) chấp thuận ngày……với những nội dung điều chỉnh như sau:

  1. Nội dung điều chỉnh thứ nhất: Nội dung ….. quy định tại Điều ….. Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (nếu có) số……. ngày ….. được điều chỉnh như sau: “Điều .........: ............................................”.

  2. Nội dung điều chỉnh thứ hai: Nội dung ….. quy định tại Điều ….. Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (nếu có) số……. ngày ….. được điều chỉnh như sau: “Điều .........: ............................................”.

Điều 3 . Tổ chức thực hiện Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc triển khai thực hiện dự án đầu tư: 1................................................................................................................................. 2.................................................................................................................................

Điều 4. Điều khỏan thi hành 1. Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư này có hiệu lực kể từ ngày ......và là một bộ phận không tách rời của Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư số ....................do ....... (tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày ... tháng ... năm... và các Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư số ......, điều chỉnh lần thứ....... ngày .... (nếu có) .

  1. …..(Tên cơ quan, tổ chức kinh tế, cá nhân) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

  2. Quyết định này được gửi cho…………. (tên cơ quan, tổ chức kinh tế, cá nhân nộp hồ sơ) và một bản được lưu tại ……………. (tên cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư) .

Nơi nhận: - Như Điều 4; - Các cơ quan tham gia thẩm định; - Cơ quan đăng ký đầu tư; - UBND địa phương nơi thực hiện dự án; - Lưu: VT,….. THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ (ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu) Mẫu A.II.3 Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (Khỏan 4 Điều 29 Luật Đầu tư, điểm c khỏan 2 Điều 29 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) CƠ QUAN CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ _________ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ Số: /QĐ-… QUYẾT ĐỊNH CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ ĐỒNG THỜI CHẤP THUẬN NHÀ ĐẦU TƯ (cấp lần đầu: ngày….. tháng…. năm) _________ CƠ QUAN CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ

Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;

Căn cứ Thông tư số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến họat động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư của Việt Nam ra nước ngòai và xúc tiến đầu tư; Căn cứ…. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của... ;

Căn cứ văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư và hồ sơ kèm theo do .....nộp ngày ..... và hồ sơ bổ sung nộp ngày .... (nếu có), Xét báo cáo thẩm định số …… ngày....... tháng .....năm....... của ......... .; QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư với nội dung như sau:

  1. Nhà đầu tư a. Đối với nhà đầu tư là cá nhân: Họ tên: …………………Giới tính: ............................................................................................................................................. Ngày sinh:.............. ………….Quốc tịch:................................. ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) [31] số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ............................................................................................................................................. Địa chỉ thường trú:........................................................................................................................................ Chỗ ở hiện tại: ............................................................................................................................................. Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): Điện thọai: …………….Fax: ……………….Email: ............................................................................................................................................. b. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức: Tên doanh nghiệp/tổ chức: ......................................................................................................................................... .... ... (Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức) [32] số: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cấp:.... Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): Địa chỉ trụ sở: Điện thọai: ……………Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có): ......................................................................................... Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có) : ghi tương tự như tại mục a và b ở trên.

  2. Tên dự án (nếu có) : .............................................................................................................................................

  3. Mục tiêu dự án : .............................................................................................................................................

  4. Quy mô dự án 3 : .............................................................................................................................................

  5. Vốn đầu tư của dự án (sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án, nếu có ):....................................................................................................................................... - Vốn góp của nhà đầu tư:... (bằng chữ) đồng và tương đương … (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá..... ngày..... của.......) . - Vốn huy động: ……. (bằng chữ) đồng và tương đương … (bằng chữ) đô la Mỹ. - Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có) : .............................................................................................................................................

  6. Thời hạn họat động của dự án: …. năm (được tính từ ngày nhà đầu tư được cấp văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. Đối với dự án đầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thì thời hạn họat động của dự án được tính từ ngày nhà đầu tư được quyết định giao đất, quyết định cho thuê đất, quyết định chuyển mục đích sử dụng đất)

  7. Địa điểm thực hiện dự án :........................................................................................................................................

  8. Tiến độ thực hiện dự án:

a) Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn: - Vốn góp (Tiến độ, tỷ lệ và phương thức góp vốn - ghi chi tiết theo từng nhà đầu tư) : STT Tên nhà đầu tư Số vốn góp Tỷ lệ (%) Phương thức góp vốn () Tiến độ góp vốn VNĐ Tương đương USD () Phương thức góp vốn: ghi giá trị bằng tiền mặt, máy móc thiết bị, giá trị quyền sử dụng đất, bí quyết công nghệ,.................................................................................................................................... - Vốn huy động (dự kiến): - Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có) : .............................................................................................................................................

b) Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào họat động hoặc khai thác vận hành (nếu có)

c) Sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có) (Trường hợp dự án đầu tư chia thành nhiều giai đọan thì phải ghi rõ tiến độ thực hiện từng giai đọan)

  1. Công nghệ áp dụng (nếu có) : .......................................................................................................................................

  2. Ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và điều kiện áp dụng (nếu có) : Ghi rõ hình thức ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và căn cứ, điều kiện áp dụng (nếu có) .

  3. Các điều kiện khác để thực hiện dự án đầu tư (nếu có) :.......................................................................................................................................

Điều 2. Tổ chức thực hiện Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc triển khai thực hiện dự án đầu tư:

  1. .............................................................................................................................................

  2. .............................................................................................................................................

Điều 3. Điều khỏan thi hành 1. Thời điểm có hiệu lực của quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư:........................................................................................................................................

  1. …(tên các cơ quan, cá nhân, tổ chức kinh tế) có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

  2. Quyết định này được cấp cho ………………. (tên nhà đầu tư) và một bản được lưu tại ……………. (tên cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư) .

Nơi nhận: - Như Điều 3; - Các cơ quan tham gia thẩm định; - Cơ quan đăng ký đầu tư; - UBND địa phương nơi thực hiện dự án; - Lưu: VT,….. THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ (ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu) Mẫu A.II.4 Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (Khỏan 4 Điều 29 Luật Đầu tư, các Điều 44, 45 và 46 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) CƠ QUAN CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ _________ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ Số: /QĐ-… QUYẾT ĐỊNH CHẤP THUẬN ĐIỀU CHỈNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ ĐỒNG THỜI CHẤP THUẬN NHÀ ĐẦU TƯ (cấp lần đầu: ngày….. tháng…. năm) (điều chỉnh lần thứ…: ngày…. tháng…. năm) ______________ CƠ QUAN CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ

Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;

Căn cứ Thông tư số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến họat động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư của Việt Nam ra nước ngòai và xúc tiến đầu tư; Căn cứ…. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của... ;

Căn cứ Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư số……do……cấp ngày……

Căn cứ văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư và hồ sơ kèm theo do .....nộp ngày ..... và hồ sơ bổ sung nộp ngày .... (nếu có), Xét báo cáo thẩm định số …… ngày....... tháng .....năm....... của ......... . QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư của dự án ……(tên dự án) đã được chấp thuận tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với nhà đầu tư số……. do ............ ( tên cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư ) chấp thuận ngày……với nội dung điều chỉnh như sau:

  1. Nội dung điều chỉnh thứ nhất: Nội dung ..….. quy định tại Điều ….. Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với nhà đầu tư /Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời với nhà đầu tư (nếu có) số……. ngày ….. được điều chỉnh như sau: “Điều .........: ............................................”

  2. Nội dung điều chỉnh thứ hai: Nội dung ..….. quy định tại Điều ….. Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với nhà đầu tư /Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời với nhà đầu tư (nếu có) số……. ngày ….. được điều chỉnh như sau: “Điều .........: ............................................” 3…………… Điều 2. Tổ chức thực hiện Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc triển khai thực hiện dự án đầu tư:

  3. .............................................................................................................................................

  4. .............................................................................................................................................

Điều 3. Điều khỏan thi hành 1. Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư này có hiệu lực kể từ ngày ......và là một bộ phận không tách rời của Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư số .............do ....... (tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày ...... và các Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư số ....., điều chỉnh lần thứ...... ngày .... (nếu có) .

  1. …..(tên cơ quan, tổ chức, cá nhân) có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

  2. Quyết định này được cấp cho ………………. (tên nhà đầu tư) và một bản được lưu tại ……………. (tên cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư) .

Nơi nhận: - Như Điều 3; - Các cơ quan tham gia thẩm định; - Cơ quan đăng ký đầu tư; - UBND địa phương nơi thực hiện dự án; - Lưu: VT,….. THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ (ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu) Mẫu A.II.5 Quyết định chấp thuận nhà đầu tư (Khỏan 3 Điều 29 Luật Đầu tư, điểm đ khỏan 2 và khỏan 4 Điều 30 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN ________ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ Số: /QĐ-… QUYẾT ĐỊNH CHẤP THUẬN NHÀ ĐẦU TƯ (cấp lần đầu: ngày….. tháng…. năm…) ____________ CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN

Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 21 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;

Căn cứ Thông tư số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến họat động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư của Việt Nam ra nước ngòai và xúc tiến đầu tư; Căn cứ…. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của... ;

Căn cứ chấp thuận chủ trương số….. ngày…. tháng… năm….;

Căn cứ văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư và hồ sơ kèm theo do .....nộp ngày ..... và hồ sơ bổ sung nộp ngày .... (nếu có), Xét báo cáo thẩm định về việc đấu giá / đấu thầu số …. ngày..... tháng .....năm.... của ..........; QUYẾT ĐỊNH: Chấp thuận ……..(tên Nhà đầu tư) là nhà đầu tư thực hiện dự án …….(tên dự án) đã được chấp thuận chủ trương đầu tư tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư số……ngày …… của ……. (cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư) với nội dung như sau:

Điều 1. Thông tin về Nhà đầu tư thực hiện dự án 1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân: Họ tên: …………………Giới tính: ............................................................................................................................................. Ngày sinh:.............. ………….Quốc tịch:................................. ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) [33] số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ............................................................................................................................................. Địa chỉ thường trú:........................................................................................................................................ Chỗ ở hiện tại: ............................................................................................................................................. Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): Điện thọai: …………….Fax: ……………….Email: ............................................................................................................................................ .

  1. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức: Tên doanh nghiệp/tổ chức: ........................................................................................................................................... .. .... (Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức) [34] số: ....; ngày cấp: ......; Cơ quan cấp:.... Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): .. Địa chỉ trụ sở: .. Điện thọai: ……………Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có): ......................................................................................... .. Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có) : ghi tương tự như tại mục 1 và 2 ở trên.

  2. Tỷ lệ (dự kiến) về vốn góp của các nhà đầu tư (trong trường hợp có từ 02 nhà đầu tư trở lên). STT Tên nhà đầu tư Số vốn góp Tỷ lệ (%) VNĐ Tương đương USD (nếu có)

Điều 2. Thông tin về Dự án đầu tư theo kết quả trúng đấu giá/đấu thầu 1. Vốn đầu tư của dự án (sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án, nếu có ): - Vốn góp của nhà đầu tư:... (bằng chữ) đồng và tương đương … (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá..... ngày..... của.......) . - Vốn huy động: ……. (bằng chữ) đồng và tương đương … (bằng chữ) đô la Mỹ. - Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có) : ...........................................

  1. Tiến độ thực hiện dự án:

a) Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn:...................................................................................................................................... - Vốn góp (Tiến độ, tỷ lệ và phương thức góp vốn - ghi chi tiết theo từng nhà đầu tư) : STT Tên nhà đầu tư Số vốn góp Tỷ lệ (%) Phương thức góp vốn () Tiến độ góp vốn VNĐ Tương đương USD (): Phương thức góp vốn: ghi giá trị bằng tiền mặt, máy móc thiết bị, giá trị quyền sử dụng đất, bí quyết công nghệ,.................................................................................................................................... - Vốn huy động (dự kiến): .................................................................................................. - Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có) : .............................................................................................................................................

b) Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào họat động hoặc khai thác vận hành (nếu có)

c) Sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có) (Trường hợp dự án đầu tư chia thành nhiều giai đọan thì phải ghi rõ tiến độ thực hiện từng giai đọan)

Điều 3. Thời hạn họat động của dự án: …. năm (được tính từ ngày nhà đầu tư được cấp Quyết định chấp thuận nhà đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. Đối với dự án đầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thì thời hạn họat động của dự án được tính từ ngày nhà đầu tư được quyết định giao đất, quyết định cho thuê đất, quyết định chuyển mục đích sử dụng đất)

Điều 4 . Quyết định này được cấp cho ………………. (tên nhà đầu tư); một bản gửi Bộ Kế họach và Đầu tư (trong trường hợp dự án đã được Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư); một bản gửi …………. (tên cơ quan tổ chức đấu giá/tên cơ quan tổ chức đấu thầu) và một bản được lưu tại ……………. (tên cơ quan đăng ký đầu tư) .

Nơi nhận: Như Điều 4; UBND địa phương nơi thực hiện dự án; Lưu VT,… THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN (ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)) Mẫu A.II.6 Quyết định chấp thuận điều chỉnh nhà đầu tư (Trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc tòan bộ dự án) (Khỏan 6, khỏan 8 Điều 48 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN ________ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ Số: /QĐ-… QUYẾT ĐỊNH CHẤP THUẬN ĐIỀU CHỈNH NHÀ ĐẦU TƯ (cấp lần đầu: ngày….. tháng…. năm…..) (điều chỉnh lần thứ….: ngày…. tháng….năm….) CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN

Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;

Căn cứ Thông tư số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến họat động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư của Việt Nam ra nước ngòai và xúc tiến đầu tư; Căn cứ…. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của... ;

Căn cứ chấp thuận chủ trương số….. ngày…. tháng… năm….;

Căn cứ văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư và hồ sơ kèm theo do .....nộp ngày ..... và hồ sơ bổ sung nộp ngày .... (nếu có), Xét báo cáo thẩm định số …… ngày....... tháng .....năm....... của ......... QUYẾT ĐỊNH: Chấp thuận điều chỉnh Nhà đầu tư thực hiện Dự án …….(tên dự án) được quy định tại Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) , Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh (nếu có) số....., ngày......do......(cơ quan nhà nước có thẩm quyền) cấp với các nội dung như sau:

Điều 1. Nhà đầu tư chuyển nhượng 1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân: Họ tên: ………………… Giới tính: ............................................................................................................................................. Ngày sinh: ……... ... …………. Quốc tịch: ....................................... ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) [35] số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ............................................................................................................................................. Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): Địa chỉ thường trú: ............................................................................................................................................. Chỗ ở hiện tại: ............................................................................................................................................. Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: .............................................................................................................................................

  1. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức: Tên doanh nghiệp/tổ chức: ............................................................................................................................................. ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức) [36] số: ......; ngày cấp: ........; Cơ quan cấp:... Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): ...... Địa chỉ trụ sở: ...... Điện thọai: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có): ....................................................................................................................................... ...... Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức, gồm: Họ tên: ……………………………. Giới tính: ................................................................................................................. ............................. Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……... ........……. Quốc tịch: ..................... Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân số: ........................................................................................................................................... .. Ngày cấp: .............. Nơi cấp: ....................................... ........................................................................................... Địa chỉ thường trú: ........................................................................................................................................ ..... Chỗ ở hiện tại: ......................................................................................................................................... .... Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: ........................................................................................................................................ ..... Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có) : thông tin kê khai tương tự như nội dung tại mục 1 và 2 ở trên Điều 2. Nhà đầu tư nhận chuyển nhượng 1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân: Họ tên: ………………… Giới tính: ............................................................................................................................................. Ngày sinh: ……... ... …………. Quốc tịch: ....................................... ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) [37] số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ............................................................................................................................................. Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): Địa chỉ thường trú: ............................................................................................................................................. Chỗ ở hiện tại: ............................................................................................................................................. Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: .............................................................................................................................................

  2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức: Tên doanh nghiệp/tổ chức: ............................................................................................................................................. ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức) 4 số: ......; ngày cấp: ........; Cơ quan cấp:... Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): Địa chỉ trụ sở: Điện thọai: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có): ............................................................................................................................................. Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức: Họ tên: ……………………………. Giới tính: ............................................... Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……............. ...…. Quốc tịch: ............... ... Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân số: ............................................................................................................................................. Ngày cấp: ..................... Nơi cấp: ....................................... Địa chỉ thường trú: ............................................................................................................................................. Chỗ ở hiện tại: ............................................................................................................................................. Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: ............................................................................................................................................. Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có) : thông tin kê khai tương tự như tại mục 1 và 2 ở trên.

Điều 3. Nội dung dự án chuyển nhượng 1. Đối với trường hợp chuyển nhượng tòan bộ dự án : Ghi lại thông tin nội dung dự án tại các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) , Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh đã cấp (nếu có) .

  1. Đối với trường hợp chuyển nhượng một phần dự án: a. Nội dung dự án chuyển nhượng cho Nhà đầu tư nhận chuyển nhượng : - Tên dự án:........................................................................................................................................ - Mục tiêu:...................................................................................................................................... - Tổng vốn đầu tư......................................................................................................................................... - Quy mô dự án:........................................................................................................................................ - Tiến độ:........................................................................................................................................ - Địa điểm:.................................................................................................................................... - Thời hạn dự án:........................................................................................................................................ b. Nội dung dự án còn lại của Nhà đầu tư chuyển nhượng - Tên dự án......................................................................................................................................... - Mục tiêu:...................................................................................................................................... - Tổng vốn đầu tư......................................................................................................................................... - Quy mô dự án:........................................................................................................................................ - Tiến độ:........................................................................................................................................ - Địa điểm:.................................................................................................................................... - Thời hạn dự án:........................................................................................................................................

Điều 4 . Quyết định này được cấp cho ………………. (tên các nhà đầu tư); một bản gửi Bộ Kế họach và Đầu tư (trong trường hợp dự án đã được Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư) và một bản được lưu tại ……………. (tên cơ quan đăng ký đầu tư) .

Nơi nhận: - Như Điều 4; - UBND địa phương nơi thực hiện dự án; - Lưu VT,… THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN (ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu) Mẫu A.II.7 Quyết định chấp thuận điều chỉnh nhà đầu tư (Trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm) (Khỏan 4 Điều 49 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN __________ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ Số: /QĐ-… QUYẾT ĐỊNH CHẤP THUẬN ĐIỀU CHỈNH NHÀ ĐẦU TƯ (cấp lần đầu: ngày….. tháng…. năm…..) (điều chỉnh lần thứ….: ngày…. tháng….năm….) CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN

Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;

Căn cứ Thông tư số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến họat động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư của Việt Nam ra nước ngòai và xúc tiến đầu tư; Căn cứ…. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của... ;

Căn cứ chấp thuận chủ trương số….. ngày…. tháng… năm….;

Căn cứ văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư và hồ sơ kèm theo do .....nộp ngày ..... và hồ sơ bổ sung nộp ngày .... (nếu có), Xét báo cáo thẩm định số …… ngày....... tháng .....năm....... của ......... QUYẾT ĐỊNH: Chấp thuận điều chỉnh Nhà đầu tư thực hiện Dự án …….(tên dự án) được quy định tại Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) , Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh số......ngày ..... (nếu có) với các nội dung như sau:

Điều 1. Bên nhận bảo đảm 1. Bên nhận bảo đảm là cá nhân: Họ tên: ………………… Giới tính: ............................................................................................................................................. Ngày sinh: ……...…………. Quốc tịch: ....................................... ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) [38] số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ............................................................................................................................................. Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): Địa chỉ thường trú: ............................................................................................................................................. Chỗ ở hiện tại: ............................................................................................................................................. Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: .............................................................................................................................................

  1. Bên nhận bảo đảm là tổ chức tín dụng / tổ chức: Tên tổ chức tín dụng /tổ chức: ............................................................................................................................................. .... (Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức) [39] số: ......; ngày cấp: .........; Cơ quan cấp: .... Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): Địa chỉ trụ sở: Điện thọai: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có): ............................................................................................................................................. Thông tin về người đại diện theo pháp luật của tổ chức tín dụng /tổ ch ức , gồm: Họ tên: ……………………………. Giới tính: .................................................................................................................. ............................ Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……............……. Quốc tịch: ..................... ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ............................................................................................................................................ . Địa chỉ thường trú: ............................................................................................................................................ . Chỗ ở hiện tại: ........................................................................................................................................... .. Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: ........................................................................................................................................... .. Bên nhận bảo đảm tiếp theo (nếu có): thông tin kê khai tương tự như nội dung tại mục 1 và 2 ở trên Điều 2. Nhà đầu tư nhận chuyển nhượng 1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân: Họ tên: ………………… Giới tính: ............................................................................................................................................. Ngày sinh: …….......…………. Quốc tịch: ....................................... ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) [40] số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ............................................................................................................................................. Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): Địa chỉ thường trú: ............................................................................................................................................. Chỗ ở hiện tại: ............................................................................................................................................. Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: .......................................................................................................................................... ...

  2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức: Tên doanh nghiệp/tổ chức: ......................................................................................................................................... .... ... (Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức) 4 số: .....; ngày cấp: ....; Cơ quan cấp: ....... Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): .... Địa chỉ trụ sở: ... Điện thọai: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có): ......................................................................................................................................... .... Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức: Họ tên: ……………………………. Giới tính: ............................................... Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……...……................ Quốc tịch: ............... ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: .......................................................................................................................................... ... Địa chỉ thường trú: .......................................................................................................................................... ... Chỗ ở hiện tại: .......................................................................................................................................... ... Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: .......................................................................................................................................... ... Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): thông tin kê khai tương tự như nội dung tại mục 1 và 2 ở trên Điều 3. Nội dung dự án chuyển nhượng 1. Đối với trường hợp chuyển nhượng tòan bộ dự án là tài sản bảo đảm : Ghi lại thông tin nội dung dự án tại các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có) , Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) , Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh đã cấp (nếu có) .

  3. Đối với trường hợp chuyển nhượng một phần dự án là tài sản bảo đảm: a. Nội dung dự án chuyển nhượng cho Nhà đầu tư nhận chuyển nhượng : - Tên dự án:........................................................................................................................................ - Mục tiêu:...................................................................................................................................... - Tổng vốn đầu tư......................................................................................................................................... - Quy mô dự án:........................................................................................................................................ - Tiến độ:........................................................................................................................................ - Địa điểm:.................................................................................................................................... - Thời hạn dự án:........................................................................................................................................ b. Nội dung dự án còn lại - Tên dự án:........................................................................................................................................ - Mục tiêu:...................................................................................................................................... - Tổng vốn đầu tư......................................................................................................................................... - Quy mô dự án:........................................................................................................................................ - Tiến độ:........................................................................................................................................ - Địa điểm:.................................................................................................................................... - Thời hạn dự án:........................................................................................................................................

Điều 4 . Quyết định này được cấp cho ………………. (tên các nhà đầu tư); một bản gửi Bộ Kế họach và Đầu tư (trong trường hợp dự án đã được Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư) và một bản được lưu tại ……………. (tên cơ quan đăng ký đầu tư) .

Nơi nhận: - Như Điều 4; - UBND địa phương nơi thực hiện dự án; - Lưu VT,… THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN (ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu) Mẫu A.II.8 Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Trường hợp cấp mới) (Khỏan 1 Điều 38 Luật Đầu tư) CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ ___________ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ Mã số dự án: …………….. Chứng nhận lần đầu: ngày……… tháng………. năm ……..

Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;

Căn cứ Thông tư số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến họat động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư của Việt Nam ra nước ngòai và xúc tiến đầu tư;

Căn cứ Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư.... số ....ngày.....của…. (nếu có);

Căn cứ Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư số…. ngày….của… (nếu có);

Căn cứ Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư số….. ngày….. của….. (nếu có);

Căn cứ …. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của ... ;

Căn cứ văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư và hồ sơ kèm theo do Nhà đầu tư/các nhà đầu tư nộp ngày .....và hồ sơ bổ sung (nếu có) nộp ngày ...., TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ Chứng nhận nhà đầu tư:

  1. Nhà đầu tư thứ nhất :

a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân: Họ tên: ………………… Giới tính: ............................................................................................................................................. Ngày sinh: …….......…………. Quốc tịch: ....................................... ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) [41] số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: .......................................................................................................................................... ... Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): ... Địa chỉ thường trú: .......................................................................................................................................... ... Chỗ ở hiện tại: ......................................................................................................................................... .... Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: .......................................................................................................................................... ...

b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức: Tên doanh nghiệp/tổ chức: ........................................................................................................................................ ..... ... (Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức) [42] số: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cấp:.... Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): ..... Địa chỉ trụ sở: ..... Điện thọai: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có): ........................................................................................................................................ ..... Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức: Họ tên: ……………………………. Giới tính: .............................................................................................................. ................................ Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……...……................ Quốc tịch: ................. ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ....................................................................................................................................... ...... Địa chỉ thường trú: ........................................................................................................................................ ..... Chỗ ở hiện tại: ........................................................................................................................................ ..... Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: ........................................................................................................................................ .....

  1. Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có) : ghi tương tự như nhà đầu tư thứ nhất. ( Trong trường hợp có từ 05 nhà đầu tư trở lên, cơ quan đăng ký đầu tư có thể lựa chọn ghi danh sách nhà đầu tư trong phụ lục đính kèm ). Đăng ký thực hiện dự án đầu tư với nội dung như sau:

Điều 1: Nội dung dự án đầu tư 1. Tên dự án đầu tư (ghi bằng chữ in hoa) : ....................................................................................................................................

  1. Mục tiêu dự án: ............................................................................................................................................. STT Mục tiêu họat động Mã ngành theo VSIC (Mã ngành cấp 4) Mã ngành CPC (*) (đối với các ngành nghề có mã CPC, nếu có) 1 (Ngành kinh doanh chính) 2 ……….

  2. Quy mô dự án: .............................................................................................................................................

  3. Địa điểm thực hiện dự án: .............................................................................................................................................

  4. Diện tích mặt đất, mặt nước sử dụng (nếu có): .............. m 2 hoặc ha 6. Tổng vốn đầu tư của dự án: ......... (bằng chữ) đồng, tương đương ......... (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá..... ngày..... của.......) , trong đó: - Vốn góp để thực hiện dự án là:............... (bằng chữ) đồng, tương đương ......... (bằng chữ) đô la Mỹ, chiếm tỷ lệ ........% tổng vốn đầu tư. Giá trị, tỷ lệ, phương thức và tiến độ góp vốn như sau (ghi chi tiết theo từng nhà đầu tư) : STT Tên nhà đầu tư Số vốn góp Tỷ lệ (%) Phương thức góp vốn Tiến độ góp vốn VNĐ Tương đương USD - Vốn huy động: ……. (bằng chữ) đồng và tương đương … (bằng chữ) đô la Mỹ, - Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có) : .............................................................................................................................................

  5. Thời hạn họat động của dự án: ...... năm, kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

  6. Tiến độ thực hiện dự án: (ghi theo mốc thời điểm tháng (hoặc qúy)/năm. Ví dụ: tháng 01(hoặc qúy I)/2021):

a) Tiến độ góp vốn và dự kiến huy động các nguồn vốn;

b) Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào họat động hoặc khai thác vận hành (nếu có)

c) Sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có) (Trường hợp dự án đầu tư chia thành nhiều giai đọan thì phải ghi rõ tiến độ thực hiện từng giai đọan)

Điều 2: Các ưu đãi, hỗ trợ đầu tư: Dự án được hưởng các ưu đãi, hỗ trợ như sau:

  1. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp: - Cơ sở pháp lý của ưu đãi........................................................................................................................................ - Đối tượng và điều kiện hưởng ưu đãi (nếu có): .......................................................................................................................................

  2. Ưu đãi về thuế nhập khẩu: - Cơ sở pháp lý của ưu đãi:....................................................................................................................................... - Đối tượng và điều kiện hưởng ưu đãi (nếu có):.......................................................................................................................................

  3. Ưu đãi về miễn, giảm tiền thuê đất, tiền sử dụng đất, thuế sử dụng đất: - Cơ sở pháp lý của ưu đãi:....................................................................................................................................... - Đối tượng và điều kiện hưởng ưu đãi (nếu có):.......................................................................................................................................

  4. Ưu đãi khấu hao nhanh, tăng mức chi phí được khấu trừ khi tính thu nhập chịu thuế (nếu có) - Cơ sở pháp lý của ưu đãi:....................................................................................................................................... - Đối tượng và điều kiện hưởng ưu đãi (nếu có):.......................................................................................................................................

  5. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt (nếu có):.......................................................................................................................................

Điều 3. Các quy định đối với nhà đầu tư thực hiện dự án:

  1. Nhà đầu tư, tổ chức kinh tế phải làm thủ tục đăng ký cấp tài khỏan sử dụng trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư theo quy định của pháp luật.

  2. Các điều kiện đối với nhà đầu tư thực hiện dự án (nếu có) :.......................... 3.................................................................................................................................

Điều 4. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư này được lập thành …. (bằng chữ) bản gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản, 01 bản lưu tại:.... ( tên cơ quan đăng ký đầu tư ) và được đăng tải lên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư.

Nơi nhận: Như Điều 4; Lưu: VT,… THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ (ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu) Mẫu A.II.9 Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Trường hợp điều chỉnh) (Các điều thuộc Mục 4 Chương IV Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ ________ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ [43] Mã số dự án: ………….. Chứng nhận lần đầu: Ngày ........tháng ........năm ..... Chứng nhận điều chỉnh lần thứ…..: Ngày ........tháng ........năm .....

Căn cứ

Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;

Căn cứ Thông tư số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư quy định biểu mẫu thực hiện họat động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư của Việt Nam ra nước ngòai và xúc tiến đầu tư;

Căn cứ Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư.... số ....ngày.....của…. (nếu có);

Căn cứ Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư số…. ngày….của… (nếu có);

Căn cứ Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư số….. ngày….. của….. (nếu có);

Căn cứ bản án của Tòa án/quyết định của Trọng tài ...... (nếu có);

Căn cứ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh số .....do ...... cấp ngày .......;

Căn cứ …. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của ... ;

Căn cứ bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và hồ sơ kèm theo do.... nộp ngày .....và hồ sơ bổ sung nộp ngày.... (nếu có), TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ Chứng nhận: Dự án đầu tư .................. (tên dự án) ; mã số dự án................, do ............... ( tên cơ quan cấp ) cấp ngày ...... tháng ........ năm ........; được đăng ký điều chỉnh ............... (ghi tóm tắt nội dung xin điều chỉnh, VD: tăng vốn đầu tư, thay đổi mục tiêu họat động của dự án). (bổ sung cho mẫu QĐ CTCT điều chỉnh) Thông tin về dự án đầu tư sau khi điều chỉnh như sau:

  1. Nhà đầu tư:

a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân: Họ tên: ………………… Giới tính: ............................................................................................................................................. Ngày sinh: …….......…………. Quốc tịch: ....................................... ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) 2 số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ............................................................................................................................................. Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): Địa chỉ thường trú: ............................................................................................................................................ . Chỗ ở hiện tại: ............................................................................................................................................ . Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: ............................................................................................................................................ .

b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức: Tên doanh nghiệp/tổ chức: ........................................................................................................................................... .. .. (Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức) 3 số: ...; ngày cấp: .......; Cơ quan cấp: ..... Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): Địa chỉ trụ sở: Điện thọai: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có): ............................................................................................................................................ . Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức: Họ tên: ……………………………. Giới tính: ......................................................... Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……...……................ Quốc tịch: ............ ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ........................................................................................................................................... .. Địa chỉ thường trú: ........................................................................................................................................... .. Chỗ ở hiện tại: ........................................................................................................................................... .. Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: ........................................................................................................................................... ..

  1. Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có) : ghi tương tự như nhà đầu tư thứ nhất. ( Trong trường hợp có từ 05 nhà đầu tư trở lên, cơ quan đăng ký đầu tư có thể lựa chọn ghi danh sách nhà đầu tư trong phụ lục đính kèm ). Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư: …………… (ghi tên Tổ chức kinh tế), giấy tớ pháp lý của tổ chức số:…………. do ……. (tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày ………, lần điều chỉnh gần nhất (nếu có) ngày………; Mã số thuế:..................................................................................................................................... Đăng ký thực hiện dự án đầu tư với nội dung như sau:

Điều 1: Nội dung dự án đầu tư 1. Tên dự án đầu tư: ........................................................................................................................................

  1. Mục tiêu dự án: ............................................................................................................................................. STT Mục tiêu họat động Mã ngành theo VSIC (Mã ngành cấp 4) Mã ngành CPC (*) (đối với các ngành nghề có mã CPC, nếu có) 1 (Ngành kinh doanh chính) 2 ……….

  2. Quy mô dự án: .............................................................................................................................................

  3. Địa điểm thực hiện dự án: .............................................................................................................................................

  4. Diện tích mặt đất, mặt nước sử dụng (nếu có): ....... m 2 hoặc ha 6. Tổng vốn đầu tư của dự án: ......... (bằng chữ) đồng, tương đương ......... (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá..... ngày..... của.......) , trong đó: - Vốn góp để thực hiện dự án là:............... (bằng chữ) đồng, tương đương ......... (bằng chữ) đô la Mỹ, chiếm tỷ lệ ........% tổng vốn đầu tư. Giá trị, tỷ lệ, phương thức và tiến độ góp vốn như sau (ghi chi tiết theo từng nhà đầu tư) : STT Tên nhà đầu tư Số vốn góp Tỷ lệ (%) Phương thức góp vốn Tiến độ góp vốn VNĐ Tương đương USD - Vốn huy động: ……. (bằng chữ) đồng và tương đương … (bằng chữ) đô la Mỹ, - Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có) : .............................................................................................................................................

  5. Thời hạn họat động của dự án: ...... năm, kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

  6. Tiến độ thực hiện dự án: (ghi theo mốc thời điểm tháng (hoặc qúy)/năm. Ví dụ: tháng 01(hoặc qúy I)/2021):

a) Tiến độ góp vốn và dự kiến huy động các nguồn vốn;

b) Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào họat động hoặc khai thác vận hành (nếu có)

c) Sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có) (Trường hợp dự án đầu tư chia thành nhiều giai đọan thì phải ghi rõ tiến độ thực hiện từng giai đọan)

Điều 2: Các ưu đãi, hỗ trợ đầu tư: Dự án được hưởng các ưu đãi, hỗ trợ như sau:

  1. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp: - Cơ sở pháp lý của ưu đãi........................................................................................................................................ - Đối tượng và điều kiện hưởng ưu đãi (nếu có):.......................................................................................................................................

  2. Ưu đãi về thuế nhập khẩu: - Cơ sở pháp lý của ưu đãi:....................................................................................................................................... - Đối tượng và điều kiện hưởng ưu đãi (nếu có):.......................................................................................................................................

  3. Ưu đãi về miễn, giảm tiền thuê đất, tiền sử dụng đất, thuế sử dụng đất: - Cơ sở pháp lý của ưu đãi:....................................................................................................................................... - Đối tượng và điều kiện hưởng ưu đãi (nếu có):.......................................................................................................................................

  4. Ưu đãi khấu hao nhanh, tăng mức chi phí được khấu trừ khi tính thu nhập chịu thuế - Cơ sở pháp lý của ưu đãi:....................................................................................................................................... - Đối tượng và điều kiện hưởng ưu đãi (nếu có):.......................................................................................................................................

  5. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt (nếu có):.......................................................................................................................................

Điều 3. Các quy định đối với nhà đầu tư/tổ chức kinh tế thực hiện dự án:

  1. Nhà đầu tư, tổ chức kinh tế phải làm thủ tục đăng ký cấp tài khỏan sử dụng trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư theo quy định của pháp luật.

  2. Các điều kiện đối với nhà đầu tư thực hiện dự án (nếu có) :.......................... 3.................................................................................................................................

Điều 4: Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số ....................do ....... (tên cơ quan) cấp ngày ..........

Điều 5. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư này được lập thành …. (bằng chữ) bản gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản, tổ chức kinh tế thực hiện dự án được cấp 01 bản, 01 bản lưu tại:.... ( tên cơ quan đăng ký đầu tư ) và được đăng tải lên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư.

Nơi nhận: - Như Điều 5; - Lưu: VT,… THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ (ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu) Mẫu A.II.10 Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Trường hợp đổi, cấp lại, hiệu đính) (Điều 41 và Điều 127 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ ___________ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ Mã số dự án: ………………. Chứng nhận lần đầu: Ngày .....tháng ........năm ..... Chứng nhận cấp đổi/cấp lại/hiệu đính/điều chỉnh lần thứ ...: Ngày .....tháng ... năm ......

Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;

Căn cứ Thông tư số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến họat động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư của Việt Nam ra nước ngòai và xúc tiến đầu tư;

Căn cứ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh số .....do ...... cấp ngày .......;

Căn cứ …. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của .......;

Căn cứ bản đề nghị cấp đổi/cấp lại/hiệu đính/điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh và hồ sơ kèm theo do.... nộp ngày .....và hồ sơ bổ sung nộp ngày.... (nếu có), TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ Chứng nhận: Dự án đầu tư .............. (tên dự án) ; mã số dự án/số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh ................, do ............... ( tên cơ quan cấp ) cấp ngày .............. được đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; và được đăng ký điều chỉnh [44] .......... (ghi tóm tắt nội dung xin điều chỉnh, Ví dụ: đổi từ Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư, tăng vốn đầu tư, thay đổi mục tiêu họat động của dự án). Thông tin về dự án đầu tư sau khi điều chỉnh như sau:

  1. Nhà đầu tư:

a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân: Họ tên: ………………… Giới tính: ............................................................................................................................................. Ngày sinh: …….......…………. Quốc tịch: ....................................... ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) 2 số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ............................................................................................................................................. Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): Địa chỉ thường trú: ............................................................................................................................................. Chỗ ở hiện tại: ............................................................................................................................................. Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: .............................................................................................................................................

b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức: Tên doanh nghiệp/tổ chức: ........................................................................................................................................... .. .. (Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức) 3 số: ...; ngày cấp: .......; Cơ quan cấp: ...... Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): .. Địa chỉ trụ sở: .. Điện thọai: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có): ........................................................................................................................................... .. Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức: Họ tên: ……………………………. Giới tính: .................................................................................................................. ............................ Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……...……................ Quốc tịch: ........... ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ............................................................................................................................................. Địa chỉ thường trú: ............................................................................................................................................. Chỗ ở hiện tại: ............................................................................................................................................. Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: .............................................................................................................................................

  1. Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có) : ghi tương tự như nhà đầu tư thứ nhất. Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư: …………… (ghi tên Tổ chức kinh tế) , Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức …………. do ……. (tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày ………, lần điều chỉnh gần nhất (nếu có) ngày………Mã số thuế:..................................................................................................................................... Đăng ký thực hiện dự án đầu tư với nội dung như sau:

Điều 1: Nội dung dự án đầu tư (ghi lại tòan bộ nội dung của dự án đầu tư)

  1. Tên dự án đầu tư: ........................................................................................................................................

  2. Mục tiêu dự án: ............................................................................................................................................. STT Mục tiêu họat động Mã ngành theo VSIC (Mã ngành cấp 4) Mã ngành CPC (*) (đối với các ngành nghề có mã CPC, nếu có) 1 (Ngành kinh doanh chính) 2 ……….

  3. Quy mô dự án: .............................................................................................................................................

  4. Địa điểm thực hiện dự án: .............................................................................................................................................

  5. Diện tích mặt đất, mặt nước sử dụng (nếu có): ....... m 2 hoặc ha 6. Tổng vốn đầu tư của dự án: ........... (bằng chữ) đồng, tương đương ...... (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá..... ngày..... của.......) , trong đó: -Vốn góp để thực hiện dự án: ............... (bằng chữ) đồng, tương đương ......... (bằng chữ) đô la Mỹ, chiếm tỷ lệ ........% tổng vốn đầu tư. Giá trị, tỷ lệ, phương thức và tiến độ góp vốn như sau: STT Tên nhà đầu tư Số vốn góp Tỷ lệ (%) Phương thức góp vốn Tiến độ góp vốn VNĐ Tương đương USD Ghi chú: (*): Phương thức góp vốn: ghi giá trị bằng tiền mặt, máy móc thiết bị, giá trị quyền sử dụng đất, bí quyết công nghệ,....................................................................................................................................

b) Vốn huy động: ghi rõ số vốn, phương án huy động ( vay từ tổ chức tín dụng/công ty mẹ,…) và tiến độ dự kiến.

c) Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có) : .............................................................................................................................................

  1. Thời hạn họat động của dự án: ...... năm, kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư lần đầu.

  2. Tiến độ thực hiện dự án: (ghi theo mốc thời điểm tháng (hoặc qúy)/năm. Ví dụ: tháng 01(hoặc qúy I)/2021):

a) Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn;

b) Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào họat động hoặc khai thác vận hành (nếu có)

c) Sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có) (Trường hợp dự án đầu tư chia thành nhiều giai đọan thì phải ghi rõ tiến độ thực hiện từng giai đọan)

Điều 2: Các ưu đãi, hỗ trợ đầu tư Ghi nhận tòan bộ ưu đãi đầu tư (thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế nhập khẩu, miễn giảm tiền thuê đất...), và cơ sở pháp lý, thời điểm áp dụng (nếu có) quy định tại Giấy phép đầu tư, Giấy phép kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư đã được cấp trước đó.

Điều 3. Các quy định đối với nhà đầu tư thực hiện dự án:

  1. Nhà đầu tư, tổ chức kinh tế phải làm thủ tục đăng ký cấp tài khỏan sử dụng trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư theo quy định của pháp luật.

  2. Các điều kiện đối với nhà đầu tư thực hiện dự án (Ghi nhận tòan bộ nội dung các điều kiện đối với dự án quy định tại Giấy phép đầu tư, Giấy phép kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư đã được cấp trước đó). 3.................................................................................................................................

Điều 4: Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế quy định về nội dung dự án đầu tư tại Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư (điều chỉnh)/Giấy phép kinh doanh (điều chỉnh) số ............... do ............. (tên cơ quan cấp) cấp ngày............

Điều 5. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư này được lập thành …. (bằng chữ) bản gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản, 01 bản lưu tại:.... ( tên cơ quan đăng ký đầu tư ) và được đăng tải lên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư.

Nơi nhận: - Như Điều 5; - Lưu: VT,… THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ (ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu) Mẫu A.II.11 Văn bản thỏa thuận ký qũy bảo đảm thực hiện dự án đầu tư (Điều 43 Luật Đầu tư) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ THỎA THUẬN KÝ QŨY BẢO ĐẢM THỰC HIỆN DỰÁN ĐẦU TƯ Số ………… Ngày……. tháng……năm……

Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;

Căn cứ Thông tư số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư quy định biểu mẫu thực hiện họat động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư của Việt Nam ra nước ngòai và xúc tiến đầu tư;

Căn cứ Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư.... số ....ngày.....của…. (nếu có);

Căn cứ Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư số…. ngày….của… (nếu có);

Căn cứ Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư số….. ngày….. của….. (nếu có);

Căn cứ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số .....do ...... cấp ngày .......(nếu có)

Căn cứ …. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của ... ;

Căn cứ văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư và hồ sơ kèm theo do.... nộp ngày .....và hồ sơ bổ sung nộp ngày.... (nếu có), Các bên:

  1. Cơ quan đăng ký đầu tư (tên cơ quan, địa chỉ trụ sở, số điện thọai, fax, website, người đại diện, chức vụ, …)........................................................................................................................................

  2. Nhà đầu tư (tên nhà đầu tư, địa chỉ trụ sở, số điện thọai, fax, website, người đại diện, chức vụ,…….): ghi từng nhà đầu tư hoặc Tổ chức kinh tế.......................................................................................................................................... THỎA THUẬN

Điều 1: Áp dụng biện pháp bảo đảm thực hiện dự án đầu tư đối với dự án .......... (tên dự án) ; mã số dự án/số quyết định chủ trương đầu tư: ...... do ..... (tên cơ quan cấp) , cấp ngày ......... Nhà đầu tư thực hiện việc ký qũy với nội dung như sau:

  1. Số tiền ký qũy: …… ……………(bằng chữ) đồng 2. Thông tin về tài khỏan nhận tiền ký qũy của Cơ quan đăng ký đầu tư: - Tên chủ tài khỏan/Tên người hưởng (Cơ quan đăng ký đầu tư):....................................................................................................................................... - Số Tài khỏan:................................................................................................................................... - Tên Ngân hàng:.................................................................................................................................... - Địa chỉ của Ngân hàng:....................................................................................................................................

  2. Thời hạn nộp tiền ký qũy: trước ngày .....tháng ... năm ....

Điều 2 : Việc thực hiện ký qũy và hòan trả ký qũy được thực hiện theo quy định tại Điều …..Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư.

Điều 3: Việc bảo lãnh nghĩa vụ ký qũy được thực hiện theo quy định tại Điều 26 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư.

Điều 4: Thỏa thuận này được lập thành ..... (bằng chữ) bản gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản, 01 bản cấp cho tổ chức kinh tế thực hiện dự án, 01 bản gửi cho ……. ( tên Ngân hàng nhận ký qũy ) và 01 bản lưu tại ... ( tên cơ quan đăng ký đầu tư) . NHÀ ĐẦU TƯ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ (ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu) Mẫu A.II.12 Giấy chứng nhận đăng ký họat động văn phòng điều hành (Khỏan 5 Điều 49 Luật Đầu tư) CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ _____________ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ Số: ……………… GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HỌAT ĐỘNG VĂN PHÒNG ĐIỀU HÀNH CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGÒAI TRONG HỢP ĐỒNG HỢP TÁC KINH DOANH (chứng nhận lần đầu: ngày….. tháng…. năm) (chứng nhận thay đổi lần thứ…: ngày…. tháng…. năm)

Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;

Căn cứ Thông tư số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến họat động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư của Việt Nam ra nước ngòai và xúc tiến đầu tư;

Căn cứ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số .....do ...... cấp ngày ............................................................................................................................................. Căn cứ.........................................................................................................................................

Căn cứ …. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của ... ; Xét văn bản đề nghị thành lập văn phòng điều hành và hồ sơ kèm theo do....... (tên nhà đầu tư) nộp ngày ..... và hồ sơ bổ sung nộp ngày .... (nếu có), TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ Chứng nhận nhà đầu tư:

  1. Nhà đầu tư:

a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân: Họ tên: ………………… Giới tính: ............................................................................................................................................. Ngày sinh: …….......…………. Quốc tịch: ....................................... ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) [45] số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ............................................................................................................................................. Mã số thuế (tại Việt Nam – nếu có ): Địa chỉ thường trú: ............................................................................................................................................. Chỗ ở hiện tại: ............................................................................................................................................. Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: .............................................................................................................................................

b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức: Tên doanh nghiệp/tổ chức: ........................................................................................................................................... .. .. (Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức) 2 số: ...; ngày cấp: .......; Cơ quan cấp: ..... Mã số thuế (tại Việt Nam – nếu có ): Địa chỉ trụ sở: Điện thọai: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có): ............................................................................................................................................. Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức: Họ tên: ……………………………. Giới tính: .................................................................................................................. ............................ Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……...……................ Quốc tịch: ............ ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ............................................................................................................................................. Địa chỉ thường trú: ............................................................................................................................................. Chỗ ở hiện tại: ............................................................................................................................................. Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: .............................................................................................................................................

  1. Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có) : ghi tương tự như nhà đầu tư thứ nhất. Đăng ký thành lập Văn phòng điều hành dự án đầu tư ................ (tên dự án) , mã số dự án/số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh .............. do .................. (tên cơ quan cấp) cấp ngày....... tháng ...... năm ........ với các nội dung sau:

Điều 1: Nội dung đăng ký Văn phòng điều hành dự án đầu tư.

  1. Tên văn phòng điều hành: .............................................................................................................................................

  2. Địa chỉ văn phòng: ............................................................................................................................................. (Đối với dự án ngòai KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số nhà, đường phố/xóm, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố. Đối với dự án trong KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số đường hoặc lô…, tên khu, quận/huyện, tỉnh/thành phố) .

  3. Nội dung, phạm vi họat động của văn phòng điều hành: .............................................................................................................................................

  4. Thời hạn họat động: .............................................................................................................................................

  5. Thông tin người đứng đầu văn phòng điều hành: Họ tên ( ghi họ tên bằng chữ in hoa ): ............................................................................................................................................. Giới tính: …, Ngày sinh: …......…......…, Quốc tịch: ............................................................................................................................................. Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân số......................................................................................................................................... Ngày cấp: .............. ...... Nơi cấp: ....................................... Địa chỉ thường trú: ............................................................................................................................................. Chỗ ở hiện tại: ............................................................................................................................................. Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: ............................................................................................................................................. (Trong trường hợp điều chỉnh) Giấy chứng nhận đăng ký họat động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngòai trong hợp đồng hợp tác kinh doanh này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Giấy chứng nhận đăng ký (điều chỉnh) họat động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngòai trong hợp đồng hợp tác kinh doanh số .................do ....... (tên cơ quan cấp) cấp ngày ......

Điều 2: Giấy chứng nhận thành lập văn phòng điều hành này được lập thành ...... (bằng chữ) bản gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản và 01 bản lưu tại Cơ quan đăng ký đầu tư.

Nơi nhận: - Như Điều 2; - Lưu: VT,… THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ (ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu) Mẫu A.II.13 Văn bản quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký họat động của văn phòng điều hành (Khỏan 3 Điều 50 Luật Đầu tư) CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ _________ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ Số:………… ……, ngày …… tháng ….. năm …… TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ

Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư; Căn cứ.........................................................................................................................................

Căn cứ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh/Quyết định chủ trương đầu tư số .....do ...... cấp ngày ........;

Căn cứ ……(văn bản, tài liệu là căn cứ trực tiếp để chấm dứt họat động của dự án đầu tư);

Căn cứ …. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của ….. (ghi tên cơ quan đăng ký đầu tư); Xét văn bản của ........ (cơ quan có thẩm quyền, nếu có), QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký họat động của văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngòai trong hợp đồng hợp tác kinh doanh: - Tên văn phòng điều hành: ............................................................................................................................................. - Giấy chứng nhận đăng ký họat động của văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngòai trong hợp đồng hợp tác kinh doanh số ................, do .............. ( tên cơ quan cấp ) cấp lần đầu ngày ...... tháng ..... năm ........và điều chỉnh ngày…… tháng ……. năm ............................................................................................................................................. - Lý do chấm dứt họat động: .............................................................................................................................................

Điều 2: Nhà đầu tư có trách nhiệm hòan thành các thủ tục thanh lý theo quy định của pháp luật.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày…... Quyết định này được lập thành ....... (bằng chữ) bản gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản; và 01 bản lưu tại Cơ quan đăng ký đầu tư.

Nơi nhận: - Như Điều 3; - Lưu: VT,… THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ (ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu) Mẫu A.II.14 Quyết định ngừng họat động của dự án đầu tư (Do nhà đầu tư đề xuất) (Khỏan 1 Điều 47 Luật Đầu tư) CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ _____________ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ Số:………… ……, ngày …… tháng ….. năm …… TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ

Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;

Căn cứ Thông tư số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư quy định biểu mẫu thực hiện họat động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư của Việt Nam ra nước ngòai và xúc tiến đầu tư;

Căn cứ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh/Quyết định chủ trương đầu tư số .....do ...... cấp ngày ........;

Căn cứ …. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của ….. (ghi tên cơ quan đăng ký đầu tư);

Căn cứ ……(văn bản, tài liệu là căn cứ trực tiếp để ngừng họat động của dự án đầu tư); Xét văn bản thông báo về việc ngừng họat động dự án đầu tư ngày….của .....(ghi tên nhà đầu tư). QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Ngừng họat động của dự án đầu tư: - Tên dự án: ............................................................................................................................................. - Mã số dự án/ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/ Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh/Quyết định chủ trương đầu tư số ................, do .............. ( tên cơ quan cấp ) cấp lần đầu ngày ……và điều chỉnh ngày ……… của tổ chức kinh tế thực hiện dự án: ……….(tên tổ chức kinh tế) , Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức số :…. do ………(tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày ………và điều chỉnh ngày…... - Thời gian ngừng họat động (từ ngày.... tháng….năm …. đến ngày….. tháng…. năm….)

Điều 2: Đề nghị tổ chức kinh tế thực hiện thông báo cho …. (tên cơ quan đăng ký đầu tư) về việc tiếp tục thực hiện dự án khi hết thời gian ngừng nêu tại Điều 1 và tuân thủ theo quy định của pháp luật khi tiếp tục thực hiện dự án.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày…... Quyết định này được lập thành ....... (bằng chữ) bản gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản; 01 bản cấp cho tổ chức kinh tế thực hiện dự án và 01 bản lưu tại Cơ quan đăng ký đầu tư.

Nơi nhận: - Như Điều 3; - Cơ quan thuế địa phương [46] ( nếu có ) - Lưu: VT,… THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ (ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu) Mẫu A.II.15 Quyết định ngừng họat động của dự án đầu tư (Do cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư) (Khỏan 2 Điều 47 Luật Đầu tư ) CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ ____________ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ Số:………… ……, ngày …… tháng ….. năm …… TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ

Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;

Căn cứ Thông tư số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến họat động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư của Việt Nam ra nước ngòai và xúc tiến đầu tư;

Căn cứ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh/Quyết định chủ trương đầu tư số .....do ...... cấp ngày ........;

Căn cứ …. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của ….. (ghi tên cơ quan đăng ký đầu tư);

Căn cứ Biên bản giữa Cơ quan đăng ký đầu tư và nhà đầu tư……(văn bản, tài liệu là căn cứ trực tiếp để ngừng họat động của dự án đầu tư); Xét văn bản của ........ (cơ quan có thẩm quyền, nếu có), QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Ngừng họat động một phần / tòan bộ của dự án đầu tư: - Tên dự án: ............................................................................................................................................. - Mã số dự án/số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/ Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh số/Quyết định chủ trương đầu tư số ................, do .............. ( tên cơ quan cấp ) cấp lần đầu ngày ...... và điều chỉnh ngày ………. - Tổ chức kinh tế thực hiện dự án: ……….(tên tổ chức kinh tế) , Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức số:…. do ………(tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày …… và điều chỉnh ngày ………. - Phạm vi dự án ngừng họat động ( một phần hoặc tòan bộ dự án ):....................................................................................................................................... - Thời gian ngừng họat động (từ ngày.... tháng….năm …. đến ngày….. tháng…. năm….). - Lý do ngừng ( ghi rõ lí do theo khỏan 2 Điều 47 Luật Đầu tư ):.......................................................................................................................................

Điều 2: Nhà đầu tư có trách nhiệm tiếp tục thực hiện dự án khi hết thời gian ngừng nêu tại Điều 1 khi khắc phục được lý do ngừng họat động và tuân thủ các theo quy định của pháp luật khi tiếp tục thực hiện dự án.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày…... Quyết định này được lập thành ....... (bằng chữ) bản gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản; 01 bản cấp cho tổ chức kinh tế thực hiện dự án và 01 bản lưu tại Cơ quan đăng ký đầu tư.

Nơi nhận: - Như Điều 3; - Các cơ quan liên quan (nếu có) ; - Lưu: VT,… THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ (ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu) Mẫu A.II.16 Quyết định ngừng họat động của dự án đầu tư (Do Thủ tướng Chính phủ quyết định) (Khỏan 3 Điều 47 Luật Đầu tư) THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ ___________ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ Số:………… ……, ngày …… tháng ….. năm …… THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;

Căn cứ Thông tư số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến họat động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư của Việt Nam ra nước ngòai và xúc tiến đầu tư;

Căn cứ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh/Quyết định chủ trương đầu tư số .....do ...... cấp ngày ........;

Căn cứ …. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của ….. (ghi tên cơ quan đăng ký đầu tư); Xét đề nghị của Bộ Kế họach và Đầu tư tại công văn số………… ngày …………….; Xét văn bản của ........ (cơ quan có thẩm quyền, nếu có), QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Ngừng họat động một phần / tòan bộ của dự án đầu tư: - Tên dự án: ............................................................................................................................................. - Mã số dự án/số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh số/Quyết định chủ trương đầu tư số ........., do ...........( tên cơ quan cấp ) cấp lần đầu ngày ...... và điều chỉnh ngày……… của ….. (tên tổ chức kinh tế thực hiện dự án) họat động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Quyết định thành lập số….ngày…. do ……(tên cơ quan) cấp lần đầu ngày ……và điều chỉnh ngày………. - Phạm vi dự án ngừng họat động ( một phần hoặc tòan bộ dự án ):....................................................................................................................................... - Thời gian ngừng họat động (từ ngày.... tháng….năm ….đến ngày….. tháng…. năm….). - Lý do ngừng ( ghi rõ lí do theo khỏan 3 Điều 47 Luật Đầu tư ):.......................................................................................................................................

Điều 2: Nhà đầu tư có trách nhiệm tiếp tục thực hiện dự án khi hết thời gian ngừng nêu tại Điều 1 và tuân thủ các theo quy định của pháp luật khi tiếp tục thực hiện dự án.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày…... Quyết định này được lập thành ....... (bằng chữ) bản gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản; 01 bản cấp cho tổ chức kinh tế thực hiện dự án.

Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: Ngọai giao, Kế họach và Đầu tư; Quốc phòng, Công an; - Bộ ngành liên quan (nếu có) ; - UBND cấp tỉnh (nơi có dự án); - Cơ quan đăng ký đầu tư (nơi có dự án); THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu) Mẫu A.II.17 Quyết định chấm dứt tòan bộ họat động của dự án đầu tư (Khỏan 2 Điều 48 Luật Đầu tư, các khỏan 2, 3, 4, 5 Điều 57, khỏan 2 Điều 58, Điều 59, Điều 60 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ _____________ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ Số:………… ……, ngày …… tháng ….. năm …… TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ

Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;

Căn cứ Thông tư số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến họat động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư của Việt Nam ra nước ngòai và xúc tiến đầu tư;

Căn cứ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh/Quyết định chủ trương đầu tư số .....do ...... cấp ngày ........;

Căn cứ …. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của ….. (ghi tên cơ quan đăng ký đầu tư);

Căn cứ Biên bản giữa Cơ quan đăng ký đầu tư và nhà đầu tư……(văn bản, tài liệu là căn cứ trực tiếp để ngừng họat động của dự án đầu tư);

Căn cứ Quyết định thu hồi đất số…. (nếu có); Xét văn bản của ........ (cơ quan có thẩm quyền, nếu có), QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Chấm dứt họat động của dự án đầu tư: - Tên dự án: ............................................................................................................................................. - Mã số dự án/số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh số/Quyết định chủ trương đầu tư số ........., do ...........( tên cơ quan cấp ) cấp lần đầu ngày ...... và điều chỉnh ngày……… của ….. (tên tổ chức kinh tế thực hiện dự án) họat động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Quyết định thành lập số….ngày…. do ……(tên cơ quan) cấp lần đầu ngày ……và điều chỉnh ngày………. - Lý do chấm dứt họat động ( ghi rõ lí do theo khỏan 2 Điều 48 Luật Đầu tư ): .............................................................................................................................................

Điều 2: Nhà đầu tư có trách nhiệm hòan thành các thủ tục thanh lý dự án đầu tư và thực hiện nghĩa vụ của nhà đầu tư theo quy định của pháp luật.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày…... Quyết định này được lập thành ....... (bằng chữ) bản gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản; 01 bản cấp cho tổ chức kinh tế thực hiện dự án và 01 bản lưu tại Cơ quan đăng ký đầu tư. Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư và quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (nếu có) cũng chấm dứt hiệu lực tại thời điểm Quyết định này có hiệu lực (nếu có) .

Nơi nhận: - Như Điều 3; - Lưu: VT,… THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ (ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu) Mẫu A.II.18 Quyết định chấm dứt một phần họat động của dự án đầu tư (Khỏan 2 Điều 48 Luật Đầu tư và Khỏan 6 Điều 57 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ __________ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do - Hạnh phúc ________________________ Số:………… ……, ngày …… tháng ….. năm …… TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ

Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;

Căn cứ Thông tư số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến họat động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư của Việt Nam ra nước ngòai và xúc tiến đầu tư;

Căn cứ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh/Quyết định chủ trương đầu tư số .....do ...... cấp ngày ........;

Căn cứ ……(văn bản, tài liệu là căn cứ trực tiếp để chấm dứt họat động của dự án đầu tư);

Căn cứ …. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của ….. (ghi tên cơ quan đăng ký đầu tư); Xét văn bản của ........ (cơ quan có thẩm quyền, nếu có), QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Chấm dứt một phần họat động của dự án đầu tư: - Tên dự án: ............................................................................................................................................. - Mã số dự án/số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/ Giấy phép đầu tư (điều chỉnh)/Giấy phép kinh doanh (điều chỉnh)/Quyết định chủ trương đầu tư số ........ngày ........, do .............. ( tên cơ quan ) cấp. - Tổ chức kinh tế thực hiện dự án: ……….(tên tổ chức kinh tế) họat động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập số…. do ………(tên cơ quan) cấp lần đầu ngày ………..., điều chỉnh lần thứ ….. ngày …… - Phần dự án bị chấm dứt:....................................................................................................................................... - Lý do chấm dứt một phần dự án ( ghi rõ lí do theo khỏan 2 Điều 48 Luật Đầu tư )........................................................................................................................................ - Phần dự án còn lại tiếp tục họat động.....................................................................................................................................

Điều 2: Nhà đầu tư có trách nhiệm chấm dứt một phần họat động của dự án và thực hiện nghĩa vụ của nhà đầu tư theo quy định của pháp luật. Nhà đầu tư có trách nhiệm thực hiện thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư và điều chỉnh Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư (nếu có) theo quy định.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày…... Quyết định này được lập thành ....... (bằng chữ) bản gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản; 01 bản cấp cho tổ chức kinh tế thực hiện dự án và 01 bản lưu tại Cơ quan đăng ký đầu tư.

Nơi nhận: - Như Điều 3; - Lưu: VT,…. THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ (ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu) Mẫu A.II.19 Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh (Khỏan 6 Điều 48 Luật Đầu tư) CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ ____________ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ Số:……/QĐ… ……, ngày …… tháng ….. năm …… TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ

Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;

Căn cứ Thông tư số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến họat động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư của Việt Nam ra nước ngòai và xúc tiến đầu tư;

Căn cứ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh/Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư số .....do ...... cấp ngày ........;

Căn cứ ……(văn bản, tài liệu là căn cứ trực tiếp để chấm dứt họat động của dự án đầu tư);

Căn cứ Quyết định chấm dứt họat động của dự án đầu tư số….. do….cấp ngày……;

Căn cứ …. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của ….. (ghi tên cơ quan đăng ký đầu tư); Xét văn bản của ........ (cơ quan có thẩm quyền, nếu có), QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh (hoặc các văn bản có giá trị tương đương) (đối với trường hợp doanh nghiệp đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay thế cho nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) Hoặc Hủy bỏ nội dung về dự án đầu tư tại Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh (hoặc các văn bản có giá trị tương đương) (đối với doanh nghiệp vẫn họat động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) - Tên dự án: ............................................................................................................................................. - Mã số dự án/số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh số/Quyết định chủ trương đầu tư số ........., do ...........( tên cơ quan cấp ) cấp lần đầu ngày ...... và điều chỉnh ngày……… của ….. (tên tổ chức kinh tế thực hiện dự án) họat động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Quyết định thành lập số….ngày…. do ……(tên cơ quan) cấp lần đầu ngày ……và điều chỉnh ngày………. - Lý do thu hồi/hủy bỏ nội dung dự án đầu tư: .............................................................................................................................................

Điều 2: Nhà đầu tư có trách nhiệm hòan thành các thủ tục thanh lý dự án đầu tư và thực hiện nghĩa vụ của nhà đầu tư theo quy định của pháp luật.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày…... Quyết định này được lập thành ....... (bằng chữ) bản gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản; 01 bản cấp cho tổ chức kinh tế thực hiện dự án và 01 bản lưu tại Cơ quan đăng ký đầu tư.

Nơi nhận: - Như Điều 3; - Lưu VT,… THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ (ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu) Mẫu A.II.20 Thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua lại phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngòai (Điều 26 Luật Đầu tư, Điều 66 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/ THÀNH PHỐ…….. CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ ___________ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ Số: ………… ……, ngày …… tháng ….. năm …… THÔNG BÁO Về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua lại phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngòai Kính gửi: Tên nhà đầu tư

Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 21 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;

Căn cứ Thông tư số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến họat động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư của Việt Nam ra nước ngòai và xúc tiến đầu tư;

Căn cứ …. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của ... ; Xét văn bản đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp do nhà đầu tư (tên nhà đầu tư)....... nộp ngày .....và hồ sơ bổ sung nộp ngày.... (nếu có), Cơ quan đăng ký đầu tư tỉnh/thành phố….......... thông báo:

  1. Nhà đầu tư/Các nhà đầu tư sau đây đáp ứng/không đáp ứng điều kiện góp vốn/mua cổ phần/mua phần vốn góp vào công ty...... (tên công ty nhà đầu tư dự kiến góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp) họat động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Quyết định thành lập số….ngày…. do ……(tên cơ quan) cấp lần đầu ngày ……và điều chỉnh ngày………. Nhà đầu tư thứ nhất a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân: Họ tên: ………………… Giới tính: ............................................................................................................................................. Ngày sinh: …….......…………. Quốc tịch: ....................................... ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) [47] số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ........................................................................................................................................... .. Mã số thuế (tại Việt Nam – nếu có ): .. Địa chỉ thường trú: ........................................................................................................................................... .. Chỗ ở hiện tại: ............................................................................................................................................ . Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: ........................................................................................................................................... ..

b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức: Tên doanh nghiệp/tổ chức: .......................................................................................................................................... ... .... (Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức) [48] số: .....; ngày cấp: .....; Cơ quan cấp:..... Mã số thuế (tại Việt Nam – nếu có ): .. Địa chỉ trụ sở: .. Điện thọai: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có): ........................................................................................................................................... .. Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức: Họ tên: ……………………………. Giới tính: ................................................................................................................. ............................. Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……...……................ Quốc tịch: ............. ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ........................................................................................................................................... .. Địa chỉ thường trú: .......................................................................................................................................... ... Chỗ ở hiện tại: ........................................................................................................................................... .. Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: ........................................................................................................................................... .. Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có) : ghi tương tự như nhà đầu tư thứ nhất.

  1. Giá trị và tỷ lệ góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của các nhà đầu tư như sau: STT Tên nhà đầu tư nước ngòai Quốc tịch Giá trị vốn góp theo vốn điều lệ Giá trị giao dịch dự kiến của hợp đồng góp vốn/mua cổ phần/mua phần vốn góp VNĐ Tương đương USD (nếu có) Tỷ lệ (%) VNĐ Tương đương USD (nếu có)

  2. Thông tin về tổ chức kinh tế sau khi nhận góp vốn/mua cổ phần/mua phần vốn góp (trường hợp đáp ứng điều kiện) như sau: 3.1. Tên tổ chức kinh tế: ............................................................................................................................................. 3.2. Mã số doanh nghiệp/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư/ Quyết định thành lập số: ……… do ..…… ( tên cơ quan cấp ) cấp lần đầu ngày: ………, lần điều chỉnh gần nhất (nếu có) ngày:…….... 3.3. Vốn điều lệ ( bằng số ): …VNĐ. 3.4. Tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngòai: STT Tên nhà đầu tư nước ngòai Quốc tịch Giá trị vốn góp theo vốn điều lệ VNĐ Tương đương USD (nếu có) Tỷ lệ (%) 3.5. Ngành nghề kinh doanh: STT Tên ngành Mã ngành theo VSIC (Lấy mã ngành cấp 4) Mã ngành CPC (đối với ngành nghề có mã CPC) 3.6. Một số điều kiện (nếu có) :

  3. Lý do (đối với trường hợp không đáp ứng điều kiện):

Nơi nhận: - Như trên; - Tên tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp; - Phòng đăng ký kinh doanh (nơi tổ chức kinh tế đặt trụ sở); - Lưu: VT,… THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ (ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu) Mẫu A.II.21 Đề nghị đăng tải thông báo trên Cổng thông tin quốc gia về đầu tư (Khỏan 1 Điều 58 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ ________ Số: …………….. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ ĐỀ NGHỊ ĐĂNG TẢI THÔNG BÁO TRÊN CỔNG THÔNG TIN QUỐC GIA VỀ ĐẦU TƯ ( về việc yêu cầu nhà đầu tư liên lạc với Cơ quan đăng ký đầu tư để giải quyết việc chấm dứt họat động của dự án đầu tư) Kính gửi: Cục Đầu tư nước ngòai - Bộ Kế họach và Đầu tư.

Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư; TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ Yêu cầu nhà đầu tư …………….(tên nhà đầu tư) liên hệ với …………(tên cơ quan đăng ký đầu tư) để giải quyết việc chấm dứt họat động của dự án đầu tư như sau:

  1. Thông tin về nhà đầu tên Nhà đầu tư thứ nhất :

a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân: Họ tên: ………………… Giới tính: ............................................................................................................................................. Ngày sinh: …….......…………. Quốc tịch: ....................................... ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) [49] số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ............................................................................................................................................. Mã số thuế (tại Việt Nam – nếu có ): Địa chỉ thường trú: ............................................................................................................................................. Chỗ ở hiện tại: ............................................................................................................................................. Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: .............................................................................................................................................

b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức: Tên doanh nghiệp/tổ chức: ............................................................................................................................................. ... (Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức) 2 số: ......; ngày cấp: ......; Cơ quan cấp:... Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có ): ... Địa chỉ trụ sở: ... Điện thọai: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có): ........................................................................................................................................... .. Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức: Họ tên: ……………………………. Giới tính: ............................................................................................................................. Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……...……................ Quốc tịch: ............. ...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ........................................................................................................................................... .. Địa chỉ thường trú: ........................................................................................................................................... .. Chỗ ở hiện tại: ........................................................................................................................................... .. Điện thọai: ……………. Fax: ………………. Email: ........................................................................................................................................... .. Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có) : ghi tương tự như nhà đầu tư thứ nhất.

  1. Thông tin về dự án đầu tư 1. Tên dự án đầu tư (ghi bằng chữ in hoa) : ....................................................................................................................................

  2. Mục tiêu dự án: .............................................................................................................................................

  3. Quy mô dự án: .............................................................................................................................................

  4. Địa điểm thực hiện dự án: .............................................................................................................................................

  5. Diện tích mặt đất, mặt nước sử dụng (nếu có): .............. m 2 hoặc ha 6. Tổng vốn đầu tư của dự án: ......... (bằng chữ) đồng, tương đương ......... (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá..... ngày..... của.......) , trong đó, - Vốn góp của nhà đầu tư:... (bằng chữ) đồng và tương đương … (bằng chữ) đô la Mỹ. - Vốn huy động: ……. (bằng chữ) đồng và tương đương … (bằng chữ) đô la Mỹ, trong đó: + Vốn vay từ các tổ chức tín dụng :.............................................................................................................................. + Vốn huy động từ cổ đông, thành viên, từ các chủ thể khác :............................................................................................................................... + Vốn huy động từ nguồn khác (ghi rõ nguồn) :........................................................................................................................... - Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có) : .............................................................................................................................................

  6. Thời hạn họat động của dự án: ...... năm, kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

  7. Thông tin về tổ chức kinh tế thực hiện dự án Tên doanh nghiệp: ............................................................................................................................................. Lọai hình doanh nghiệp: ............................................................................................................................................. Địa chỉ trụ sở chính: ............................................................................................................................................. Ngành nghề kinh doanh: ............................................................................................................................................. Vốn điều lệ của doanh nghiệp: ............................................................................................................................................. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp: Họ tên: ……………………………. Giới tính: ............................................................................................................................. Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……...……................ Quốc tịch: ............. Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân số: ........................................................................................................................................... .. Ngày cấp: ..................... Nơi cấp: ....................................... .. Địa chỉ thường trú: ........................................................................................................................................... .. Chỗ ở hiện tại: ........................................................................................................................................... .. Điện thọai: ……………. Fax: ………..………. Email:...............................................

  8. Thông tin liên hệ của Cơ quan đăng ký đầu tư: - Tên cơ quan: ............................................................................................................................................. - Địa chỉ cơ quan:.................................................................................................................................... -Điện thọai:........Email:................................................................................................................... Thông tin về người liên hệ của Cơ quan đăng ký đầu tư: - Họ tên:....................................................................................................................................... - Chức danh: ............................................................................................................................................. - Đơn vị công tác: ............................................................................................................................................. - Điện thọai: ………….. Email: ……………………………………………............. Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày đăng thông báo này, nếu nhà đầu tư không liên lạc với cơ quan đăng ký đầu tư thì việc chấm dứt họat động của dự án sẽ được giải quyết theo quy định của pháp luật.....

  9. Văn bản gửi kèm (bản sao) : - Văn bản gửi nhà đầu tư yêu cầu liên lạc với Cơ quan đăng ký đầu tư; - Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư (điều chỉnh)/Giấy phép kinh doanh (điều chỉnh). - Văn bản khác:

Nơi nhận: - Như Điều 4 - Lưu: VT,… THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ (ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu) Mẫu A.II.22 Giấy biên nhận hồ sơ (Áp dụng chung đối với họat động đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngòai) TÊN CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN ___________ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc _________________________ Số: /GBN- ……. ….…. , ngày ….. tháng ….. năm … GIẤY BIÊN NHẬN Hồ sơ …. Họ và tên người tiếp nhận Hồ sơ:................ ......................................................... Chức vụ, đơn vị công tác:...................................................................................... Đã tiếp nhận hồ sơ của: Ông (bà): .................................Địa chỉ:.................... Số điện thọai: ..................... Lọai hồ sơ: …………………………………….. Hồ sơ bao gồm: 1..............................................................................................................................

  1. ............................................................................................................................ 3.............................................................................................................................. ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ............................................................................................................................../.

Nơi nhận: - …. ….; - Lưu:….. NGƯỜI TIẾP NHẬN (ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có)) PHỤ LỤC B MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN HỌAT ĐỘNG ĐẦU TƯ TỪ VIỆT NAM RA NƯỚC NGÒAI (Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư) I. Mẫu văn bản áp dụng đối với nhà đầu tư Mẫu B.I.1 Văn bản đăng ký đầu tư ra nước ngòai ( Áp dụng cho tất cả hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai ) (Điều 57, Điều 58, Điều 61 Luật Đầu tư và Điều 75, Điều 78 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ VĂN BẢN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGÒAI Kính gửi: Bộ Kế họach và Đầu tư (Các) nhà đầu tư đăng ký đầu tư ra nước ngòai với nội dung như sau: I. NHÀ ĐẦU TƯ

  1. Thông tin của nhà đầu tư Việt Nam thứ nhất: a. Trường hợp nhà đầu tư là cá nhân: Họ tên:………………….……. Ngày sinh: ………………….………Quốc tịch: …… …(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) [50] số: …; ngày cấp………; Cơ quan cấp:… Mã số thuế: ……………………….………..……………………..…………………… Địa chỉ thường trú: ……………....………………………..……………….……..…… Chỗ ở hiện tại: ……………………….………..……………………..……………….. Địa chỉ liên hệ (trường hợp khác với chỗ ở hiện tại): …………………………………. Điện thọai: …………….………Fax: …………………Email (nếu có) : ………… b. Trường hợp nhà đầu tư là tổ chức/doanh nghiệp: Tên tổ chức/doanh nghiệp: ………………………………………………………… … (Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức) [51] số: ……; ngày cấp…….; Cơ quan cấp… Địa chỉ trụ sở: …………………………………………………………………… Mã số thuế: ……………………….………..……………………..……………… Điện thọai: …………….………Fax: …………………Email (nếu có) : ……… Địa chỉ liên hệ/giao dịch (trường hợp khác với địa chỉ trụ sở): …………………… Thông tin về người đại diện theo pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp đăng ký đầu tư, gồm: Họ tên: ………….………… Ngày sinh: ……………….…….Quốc tịch: …..………… Chức danh:…………………………………………….……………… … (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số: …….; ngày cấp ……; Cơ quan cấp … Địa chỉ thường trú: ………………………..………………...………….……………… Chỗ ở hiện tại: ………………………….……...…………………..…………………… [Nhà đầu tư tích [x] chọn kiểu nhà đầu tư phù hợp] £ Doanh nghiệp Nhà nước Tên cơ quan đại diện chủ sở hữu (nếu có): … Tỉ lệ % vốn nhà nước:… £ Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngòai Tỉ lệ % vốn nước ngòai:… £ Tổ chức kinh tế khác 2. Thông tin của nhà đầu tư Việt Nam tiếp theo (nếu có ): Kê khai tương tự thông tin như nhà đầu tư thứ nhất 3. Đối tác nước ngòai tham gia dự án (nếu có): a. Trường hợp đối tác là cá nhân: Họ tên:………………….……… Quốc tịch: …………...………… … ...(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số: ……; ngày cấp……; Cơ quan cấp …… b. Trường hợp đối tác là tổ chức/doanh nghiệp: Tên tổ chức/doanh nghiệp: …………………………………………...… … ...(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức) số: ……; ngày cấp…….; Cơ quan cấp…… Đăng ký đầu tư sang … (quốc gia/vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư) theo hình thức : [Nhà đầu tư tích [x] vào một trong những hình thức đầu tư quy định tại điểm a, b, c, đ khỏan 1 Điều 52 của Luật Đầu tư] £ Thành lập tổ chức kinh tế theo quy định của pháp luật quốc gia/vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư £ Đầu tư theo hình thức Hợp đồng … (ghi rõ tên lọai hợp đồng) ở nước ngòai £ Góp vốn/mua cổ phần/mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế ở nước ngòai để tham gia quản lý tổ chức kinh tế đó £ Hình thức đầu tư khác theo quy định của pháp luật quốc gia/vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư: … II. HỌAT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGÒAI

  2. Tên dự án: ... (nhà đầu tư tự xác định, trong đó có gắn với mục tiêu họat động chính)

  3. Tên tổ chức kinh tế ở nước ngòai: ... [ghi rõ đối với hình thức đầu tư quy định tại điểm a và c khỏan 1 Điều 52 của Luật Đầu tư; tên tổ chức kinh tế bằng tiếng Anh, kèm dịch tiếng Việt (nếu có)] - Tên giao dịch (nếu có): ... - Địa chỉ trụ sở: ... [ghi đầy đủ địa chỉ trụ sở chính thức hoặc dự kiến ở nước ngòai. Địa chỉ được ghi bằng tiếng Anh, kèm dịch tiếng Việt (nếu có)]

  4. Địa điểm thực hiện họat động đầu tư: ... [ chỉ ghi đối với trường hợp họat động đầu tư thuộc diện có tài liệu xác nhận địa điểm quy định tại Điều 73 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ]

4 . Mục tiêu và quy mô họat động: - Mục tiêu chính (nhà đầu tư tự xác định) : … - Mục tiêu khác (nếu có): …. - Quy mô dự án ( đối với dự án có tài liệu xác nhận địa điểm thực hiện dự án đầu tư ) : ... [công suất, diện tích,...]

  1. Vốn đầu tư ra nước ngòai: 5.1. Tổng vốn đầu tư của dự án tại nước ngòai là ... (bằng chữ ) … (lọai ngọai tệ dùng để đầu tư). Vốn đầu tư ra nước ngòai của (các) nhà đầu tư Việt Nam là ...(bằng chữ) … (lọai ngọai tệ dùng để đầu tư) , tương đương ...(bằng chữ) đồng Việt Nam, tương đương ...(bằng chữ) đô la Mỹ. (Tỷ giá … ngày … của …) 5.2. Hình thức vốn góp đầu tư ra nước ngòai: Hình thức vốn Tiền mặt (1) Máy móc, thiết bị, hàng hóa (2) Tài sản khác (ghi rõ) (3) Tổng (1+2+3) Đơn vị tính (lọai ngọai tệ dùng để đầu tư ) USD (lọai ngọai tệ dùng để đầu tư ) USD (lọai ngọai tệ dùng để đầu tư ) USD (lọai ngọai tệ dùng để đầu tư ) USD ( Tên nhà đầu tư 1) ( Tên nhà đầu tư tiếp theo) … T ổ ng cộng 5.3. Nguồn vốn đầu tư ra nước ngòai: [Từng nhà đầu tư giải trình về nguồn vốn đầu tư ra nước ngòai] … ( ghi rõ tên nhà đầu tư) sử dụng nguồn vốn như sau: - Vốn chủ sở hữu: ........................... - Vốn vay: …………………………. - Lợi nhuận thu được từ dự án đầu tư ra nước ngòai được giữ lại để thực hiện họat động đầu tư ở nước ngòai: … [- Trường hợp nhà đầu tư là tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngòai nắm giữ trên 50% vốn điều lệ, nhà đầu tư giải trình và cam kết về việc tuân thủ quy định tại Điều 70 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ; - Trường hợp nhà đầu tư là doanh nghiệp nhà nước, nhà đầu tư giải trình và cam kết về việc tuân thủ quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp] … (ghi rõ tên nhà đầu tư) cam kết về tính hợp pháp của nguồn vốn đầu tư ra nước ngòai và cam kết tự chịu trách nhiệm về hiệu quả của dự án. 5.4. Nhu cầu sử dụng phần vốn đầu tư ra nước ngòai [Không áp dụng với hình thức theo quy định tại điểm c khỏan 1 Điều 52 của Luật Đầu tư] - Vốn cố định: (ghi rõ số tiền cho từng hạng mục dự kiến sử dụng nếu có của dự án. Ví dụ: xây dựng công trình nhà xưởng, kho bãi, máy móc, thiết bị, trang thiết bị văn phòng, chi phí sửa chữa nâng cấp, các tài sản cố định khác)……………………đơn vị tính:………… (lọai ngọai tệ dùng để đầu tư) - Vốn lưu động: ………………………….. đơn vị tính:………… (lọai ngọai tệ dùng để đầu tư) 5.5. Vốn cho tổ chức kinh tế ở nước ngòai vay và/hoặc bảo lãnh cho tổ chức kinh tế tại nước ngòai vay: Đơn vị tính: … (lọai ngọai tệ dùng để đầu tư) Tên nhà đầu tư Số tiền Cho tổ chức kinh tế ở nước ngòai vay Bảo lãnh cho tổ chức kinh tế ở nước ngòai vay ( Tên nhà đầu tư 1) ( Tên nhà đầu tư tiếp theo) T ổ ng cộng 5.6. Vốn đã chuyển ra nước ngòai trước khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai (có xác nhận của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cho phép chuyển): (nếu có) - Văn bản cho phép của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số … ngày ... - Số tài khỏan ngọai tệ trước đầu tư 3 [52] ... tại Ngân hàng ...

  2. Tiến độ thực hiện họat động đầu tư kể từ ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai: - Hòan thành thủ tục đầu tư tại nước ngòai: Trong thời hạn … tháng - Đi vào họat động: Trong thời hạn … tháng 7. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư (nếu có): … 8. Kiến nghị của nhà đầu tư (nếu có): ... III. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT Nhà đầu tư cam kết các nội dung sau đây:

  3. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ theo quy định tại điểm a khỏan 1 Điều 6 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP và tự chịu trách nhiệm về hiệu quả họat động đầu tư ở nước ngòai theo quy định tại khỏan 2 Điều 51 của Luật Đầu tư;

  4. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai và quy định pháp luật của quốc gia/vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư. IV. TÀI LIỆU KÈM THEO - … (Nhà đầu tư nộp kèm theo các văn bản theo quy định tại Điều 75 của Nghị định số 31 /20 21 /NĐ-CP đối với trường hợp dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương của Quốc hội / Thủ tướng Chính phủ; hoặc Điều 78 của Nghị định số 31/2021/ NĐ- CP đối với các trường hợp còn lại) …, ngày ... tháng ... năm ... Tên nhà đầu tư (nhà đầu tư cá nhân /chủ hộ kinh doanh/ người đại diện theo pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp; t ừng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu nếu có ) Mẫu B.I.2 Đề xuất dự án đầu tư ra nước ngòai (Áp dụng cho hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai thuộc diện chấp thuận chủ trương) (Điều 57, Điều 58 Luật Đầu tư và Điều 75 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ ĐỀ XUẤT DỰ ÁN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGÒAI (Các) nhà đầu tư giải trình về dự án đầu tư ra nước ngòai như sau: I. NHÀ ĐẦU TƯ

  5. Tên nhà đầu tư Việt Nam thứ nhất: ...

  6. Tên nhà đầu tư Việt Nam tiếp theo (nếu có): ... [chỉ cần ghi tên, không cần ghi các thông tin khác] II. HỌAT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGÒAI

  7. Tên dự án: ... [như ghi tại Văn bản đăng ký đầu tư ra nước ngòai] Hình thức đầu tư ra nước ngòai: ... [như ghi tại Văn bản đăng ký đầu tư ra nước ngòai]

  8. Tên tổ chức kinh tế thành lập ở nước ngòai: ... [như ghi tại Văn bản đăng ký đầu tư ra nước ngòai] Địa chỉ trụ sở: ...

  9. Địa điểm thực hiện họat động đầu tư: ... [như ghi tại Văn bản đăng ký đầu tư ra nước ngòai]

  10. Mục tiêu và quy mô họat động: [như ghi tại Văn bản đăng ký đầu tư ra nước ngòai] - Mục tiêu chính: ... - Mục tiêu khác (nếu có): … - Quy mô dự án (đối với dự án có tài liệu xác nhận địa điểm thực hiện dự án đầu tư) : .

  11. Vốn đầu tư ra nước ngòai: 5.1. Tổng vốn đầu tư của dự án tại nước ngòai là ... (bằng chữ ) … (lọai ngọai tệ dùng để đầu tư), tương đương ... (bằng chữ) đô la Mỹ. Vốn đầu tư ra nước ngòai của (các) nhà đầu tư Việt Nam là ... (bằng chữ) … (lọai ngọai tệ dùng để đầu tư) , tương đương ... (bằng chữ) đồng Việt Nam, tương đương ... (bằng chữ) đô la Mỹ, trong đó phần vốn đã chuyển ra nước ngòai trước khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai là … (bằng chữ) … (lọai ngọai tệ dùng để đầu tư) , tương đương ... (bằng chữ) đồng Việt Nam, tương đương ... (bằng chữ) đô la Mỹ (nếu có). 5.2. Giải trình làm rõ cơ sở xác định quy mô đầu tư của dự án; nội dung đầu tư cụ thể của dự án; phương án huy động vốn đầu tư; cơ cấu nguồn vốn đầu tư; các giai đọan đầu tư (nếu có). 5.3. Nguồn vốn đầu tư ra nước ngòai: [Từng nhà đầu tư giải trình về nguồn vốn đầu tư ra nước ngòai như sau] … (ghi rõ tên nhà đầu tư) sử dụng nguồn vốn như sau: - Vốn chủ sở hữu: ... - Vốn vay: ... - Dự kiến nguồn vốn vay (Vay của tổ chức tín dụng (trong và ngòai nước)…, giá trị, thời hạn, lãi suất): … - Lợi nhuận thu được từ dự án đầu tư ra nước ngòai được giữ lại để thực hiện họat động đầu tư ở nước ngòai: … [- Trường hợp nhà đầu tư là tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngòai nắm giữ trên 50% vốn điều lệ, nhà đầu tư giải trình về việc tuân thủ quy định tại Điều 70 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ; - Trường hợp nhà đầu tư là doanh nghiệp nhà nước, nhà đầu tư giải trình về việc tuân thủ quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp] 5.4. Vốn cho tổ chức kinh tế ở nước ngòai vay và/hoặc bảo lãnh cho tổ chức kinh tế tại nước ngòai vay: Đơn vị tính: … (lọai ngọai tệ dùng để đầu tư) Tên nhà đầu tư Số tiền Cho tổ chức kinh tế ở nước ngòai vay Bảo lãnh cho tổ chức kinh tế ở nước ngòai vay ( Tên nhà đầu tư 1) ( Tên nhà đầu tư tiếp theo) … T ổ ng cộng 6. Tiến độ thực hiện họat động đầu tư của dự án kể từ ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai: - Hòan thành thủ tục đầu tư tại nước ngòai: Trong thời hạn ... tháng - Đi vào họat động: Trong thời hạn … tháng 7. Các giải pháp về cung cấp nguyên, nhiên, vật liệu đáp ứng nhu cầu họat động đầu tư ra nước ngòai; trong đó việc cung cấp từ Việt Nam (nếu có): ... Quy trình công nghệ chủ yếu và phương án mua sắm máy móc thiết bị (nếu có): ...

  12. Đánh giá sự cần thiết phải đầu tư ra nước ngòai: … 9. Phân tích rủi ro: ...

  13. Dự kiến hiệu quả kinh tế và thực hiện nghĩa vụ tài chính: Đơn vị tính: … (lọai ngọai tệ dùng để đầu tư) Tên c hỉ tiêu Năm họat động thứ 1: (theo năm tài chính) Năm họat động tiếp theo … Tổng 1=2+3+…. Doanh thu 2 Từ họat động/sản phẩm... 3 Từ họat động/sản phẩm... … … 4 Lợi nhuận trước thuế: 5 Lợi nhuận sau thuế: 6=7+8 Lợi nhuận được chia của nhà đầu tư Việt Nam Trong đó: 7 - Sử dụng đầu tư ở nước ngòai Ghi rõ phần lợi nhuận giữ lại đầu tư ở nước ngòai đã làm thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai 8 + Chuy ể n về Việt Nam 9 + Thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước Việt Nam (VN D )

  14. Đánh giá chung về hiệu quả kinh tế, dự kiến khả năng và thời gian thu hồi vốn đầu tư: ... III . NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT: Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ theo quy định tại điểm a khỏan 1 Điều 6 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP và tự chịu trách nhiệm về hiệu quả họat động đầu tư ở nước ngòai theo quy định tại khỏan 2 Điều 51 của Luật Đầu tư. …, ngày ... tháng ... năm ... Tên nhà đầu tư (nhà đầu tư cá nhân /chủ hộ kinh doanh/ người đại diện theo pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp; t ừng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu - nếu có ) Mẫu B.I.3 Văn b ản đề nghị điều chỉnh G iấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai ( Áp dụng cho tất cả hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai) (Điều 63 Luật Đầu tư và Điều 77, Điều 79 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGÒAI Kính gửi: Bộ Kế họach và Đầu tư (Các) nhà đầu tư đề nghị điều chỉnh Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngòai/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai mã số ... do Bộ Kế họach và Đầu tư cấp ngày ... như sau: I. NHÀ ĐẦU TƯ [Cách ghi: Đề nghị kê khai thông tin mới nhất của Nhà đầu tư]

  15. Thông tin của nhà đầu tư Việt Nam thứ nhất: a. Trường hợp nhà đầu tư là cá nhân: Họ tên:………………………………..…Ngày sinh: ………………Quốc tịch: …….. … (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) [53] số: … ngày cấp……; Cơ quan cấp…… Địa chỉ thường trú: ……………....………………………..……………….……..…….. Chỗ ở hiện tại: ……………………….………..……………………..………………… Mã số thuế: ……………………….………..……………………..……………………. Địa chỉ liên hệ (trường hợp khác với chỗ ở hiện tại): ………………………………… Điện thọai: …………….………Fax: …………………Email (nếu có) : ………… b . Trường hợp nhà đầu tư là tổ chức/doanh nghiệp: Tên tổ chức/doanh nghiệp: ……………………………………………………….…… … (Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức) [54] số:…..ngày cấp:……..; Cơ quan cấp…… Địa chỉ trụ sở: ………………………………………………………………………….. Mã số thuế: ……………………………………………………………………….……. Điện thọai: …………….………Fax: …………………Email:…………………… Địa chỉ liên hệ/giao dịch (trường hợp khác với địa chỉ trụ sở): ……………………….. Thông tin về người đại diện theo pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp đăng ký đầu tư, gồm: Họ tên: ………….………… Ngày sinh: ……………….…….Quốc tịch: …..……… Chức danh:…………………………………………….………………………… … (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số: …….; ngày cấp …..; Cơ quan cấp… Địa chỉ thường trú: ………………………..………………...………….…………… Chỗ ở hiện tại: ………………………….……...…………………..……………..… [Nhà đầu tư tích [x] chọn kiểu nhà đầu tư phù hợp] £ Doanh nghiệp Nhà nước/Doanh nghiệp có vốn nhà nước Tên cơ quan đại diện chủ sở hữu (nếu có): … Tỉ lệ % vốn nhà nước:… (trường hợp doanh nghiệp có nhiều cổ đông là doanh nghiệp nhà nước thì nêu rõ tỉ lệ % của từng cổ đông có vốn nhà nước) £ Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngòai Tỉ lệ % vốn nước ngòai:… £ Tổ chức kinh tế khác 2. Thông tin về nhà đầu tư Việt Nam tiếp theo (nếu có): Kê khai tương tự thông tin như nhà đầu tư thứ nhất II. THÔNG TIN HỌAT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGÒAI

  16. Tên tổ chức kinh tế ở nước ngòai: … 2. Địa điểm thực hiện: ...

  17. Mục tiêu họat động: … 4. Vốn đầu tư ra nước ngòai của nhà đầu tư Việt Nam: … III. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH (Các) nhà đầu tư đăng ký điều chỉnh các nội dung sau:

  18. Nội dung điều chỉnh 1: - … ( Nội dung sẽ được điều chỉnh, ví dụ: vốn đầu tư ra nước ngòai/mục tiêu chính/…) đã quy định tại Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngòai/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai mã số ... ngày... hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai điều chỉnh lần thứ … ngày … là: … (ghi chi tiết nội dung đề nghị điều chỉnh) - Nay đề nghị điều chỉnh thành: … - Lý do điều chỉnh: ... - Tài liệu chứng minh đính kèm (nếu có): ... - Đối với trường hợp tăng vốn đầu tư ra nước ngòai thì nhà đầu tư giải trình về việc tăng vốn như sau: (i) Hình thức của phần vốn đầu tư ra nước ngòai tăng thêm: Hình thức vốn Tiền mặt (1) Máy móc, thiết bị, hàng hóa (2) Tài sản khác (ghi rõ) (3) Tổng (1+2+3) Đơn vị tính (lọai ngọai tệ dùng để đầu tư ) USD (lọai ngọai tệ dùng để đầu tư ) USD (lọai ngọai tệ dùng để đầu tư ) USD (lọai ngọai tệ dùng để đầu tư ) USD ( Tên nhà đầu tư 1) ( Tên nhà đầu tư tiếp theo) T ổ ng cộng (ii) Nguồn vốn đầu tư ra nước ngòai tăng thêm: [Từng nhà đầu tư Việt Nam giải trình về nguồn của phần vốn đầu tư ra nước ngòai điều chỉnh như sau] … ( ghi rõ t ên nhà đầu tư) sử dụng nguồn vốn như sau: - Vốn chủ sở hữu: ... - Vốn vay tại Việt Nam chuyển ra nước ngòai: ... - Lợi nhuận thu được từ dự án đầu tư ra nước ngòai được giữ lại để thực hiện họat động đầu tư ở nước ngòai: … [- Trường hợp nhà đầu tư là tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngòai nắm giữ trên 50% vốn điều lệ, nhà đầu tư giải trình về việc tuân thủ quy định tại Điều 70 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ; - Trường hợp nhà đầu tư là doanh nghiệp nhà nước, nhà đầu tư giải trình về việc tuân thủ quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp] … (ghi rõ tên nhà đầu tư) cam kết về tính hợp pháp của nguồn vốn đầu tư ra nước ngòai và cam kết tự chịu trách nhiệm về hiệu quả của dự án. (iii) Nhu cầu sử dụng phần vốn đầu tư ra nước ngòai tăng thêm [Không áp dụng với hình thức theo quy định tại điểm c khỏan 1 Điều 52 của Luật Đầu tư] - Vốn cố định: (ghi rõ số tiền cho từng hạng mục dự kiến sử dụng nếu có của dự án. Ví dụ: xây dựng công trình nhà xưởng, kho bãi, máy móc, thiết bị, trang thiết bị văn phòng, chi phí sửa chữa nâng cấp, các tài sản cố định khác)……………………đơn vị tính:………… (lọai ngọai tệ dùng để đầu tư) - Vốn lưu động: ………………………….. đơn vị tính:………… (lọai ngọai tệ dùng để đầu tư) (iv) Vốn cho tổ chức kinh tế ở nước ngòai vay và/hoặc bảo lãnh cho tổ chức kinh tế tại nước ngòai vay: Đơn vị tính: … (lọai ngọai tệ dùng để đầu tư) Tên nhà đầu tư Số tiền Cho tổ chức kinh tế ở nước ngòai vay Bảo lãnh cho tổ chức kinh tế ở nước ngòai vay (Tên nhà đầu tư 1) (Tên nhà đầu tư tiếp theo) T ổ ng cộng 2. Nội dung điều chỉnh 2 (nếu có): Ghi tương tự nội dung điều chỉnh 1 IV . NỘI DUNG ĐÃ ĐIỀU CHỈNH TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN QUỐC GIA VỀ ĐẦU TƯ (nếu có) [Đối với những nội dung điều chỉnh đã được cập nhật trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư theo khỏan 2 Điều 63 của Luật Đầu tư] (Các) nhà đầu tư đã điều chỉnh các nội dung sau: -… [ví dụ thông tin về nhà đầu tư, mục tiêu khác…] V . NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT Nhà đầu tư cam kết các nội dung sau đây:

  19. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ theo quy định tại điểm a khỏan 1 Điều 6 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP và tự chịu trách nhiệm về hiệu quả họat động đầu tư ở nước ngòai theo quy định tại khỏan 2 Điều 51 của Luật Đầu tư;

  20. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai và quy định pháp luật của quốc gia/vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư. VI. TÀI LIỆU KÈM THEO (Nhà đầu tư nộp kèm theo các văn bản quy định tại Điều 77 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP đối với trường hợp dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương của Quốc hội/Thủ tướng Chính phủ; hoặc Điều 78 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP đối với các trường hợp còn lại) …, ngày ... tháng ... năm ... Tên nhà đầu tư (nhà đầu tư cá nhân/chủ hộ kinh doanh/người đại diện theo pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp; t ừng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu - nếu có) Mẫu B.I.4 Giải trình đề xuất điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai (Áp dụng đối với hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai thuộc diện chấp thuận chủ trương) (Khỏan 5, 6 Điều 63 Luật Đầu tư và Điều 77 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ GIẢI TRÌNH ĐỀ XUẤT ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGÒAI (Các) nhà đầu tư … (ghi rõ tên nhà đầu tư) giải trình về đề xuất điều chỉnh họat động đầu tư ra nước ngòai ... (tên dự án) đã được cấp Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngòai/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai mã số … ngày ... như sau: I. NHÀ ĐẦU TƯ

  21. Tên nhà đầu tư Việt Nam thứ nhất: ...

  22. Tên nhà đầu tư Việt Nam tiếp theo (nếu có): ... [chỉ cần ghi tên, không cần ghi các thông tin khác] II. NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH

  23. Nội dung điều chỉnh 1: (ví dụ: điều chỉnh thay đổi địa điểm thực hiện họat động đầu tư, thay đổi mục tiêu chính...) Nội dung sau khi điều chỉnh: ...

  24. Nội dung điều chỉnh 2 (nếu có): Ghi tương tự nội dung điều chỉnh 1 * Trong trường hợp có nội dung điều chỉnh tăng vốn, cơ cấu nguồn vốn trong đó có sử dụng vốn vay, nhà đầu tư làm rõ về dự kiến nguồn vốn vay: Vay của tổ chức tín dụng (trong và ngòai nước)…, giá trị, thời hạn, lãi suất. I II. NỘI DUNG ĐÃ ĐIỀU CHỈNH TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN QUỐC GIA VỀ ĐẦU TƯ (nếu có) [Đối với những nội dung điều chỉnh đã được cập nhật trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư theo khỏan 2 Điều 63 của Luật Đầu tư] (Các) Nhà đầu tư đã điều chỉnh các nội dung sau: -… [ví dụ thông tin về nhà đầu tư, mục tiêu khác…] I V . ĐÁNH GIÁ SỰ CẦN THIẾT PHẢI ĐIỀU CHỈNH HỌAT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGÒAI Đánh giá sự cần thiết phải điều chỉnh họat động đầu tư ra nước ngòai: ... Các giải pháp về cung cấp nguyên, nhiên, vật liệu đáp ứng nhu cầu họat động đầu tư ra nước ngòai; trong đó việc cung cấp từ Việt Nam (nếu có): ... Quy trình công nghệ chủ yếu và phương án mua sắm máy móc thiết bị (nếu có) : ... Dự kiến hiệu quả kinh tế và thực hiện nghĩa vụ tài chính sau khi điều chỉnh dự án: … Đơn vị: …. (lọai ngọai tệ dùng để đầu tư) STT Tên c hỉ tiêu Năm thứ 1 sau điều chỉnh: (theo năm tài chính) Năm tiếp theo sau điều chỉnh … Tổng 1=2+3+… Doanh thu 2 Từ họat động/sản phẩm... 3 Từ họat động/sản phẩm... … … 4 Lợi nhuận trước thuế: 5 Lợi nhuận sau thuế: 6=7+8 Lợi nhuận được chia của nhà đầu tư Việt Nam. Trong đó: 7 + Sử dụng đầu tư ở nước ngòai Ghi rõ phần lợi nhuận giữ lại đầu tư ở nước ngòai đã làm thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai 8 + Chuyển về Việt Nam 9 + Thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước Việt Nam (VNĐ) Đánh giá chung về hiệu quả kinh tế, dự kiến khả năng và thời gian thu hồi vốn đầu tư: V. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ theo quy định tại điểm a khỏan 1 Điều 6 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP và tự chịu trách nhiệm về hiệu quả họat động đầu tư ở nước ngòai theo quy định tại khỏan 2 Điều 51 của Luật Đầu tư. …, ngày ... tháng ... năm ... Tên nhà đầu tư (nhà đầu tư cá nhân /chủ hộ kinh doanh/ người đại diện theo pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp; t ừng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu - nếu có ) Mẫu B.I.5 B áo cáo tình hình họat động đầu tư ra nước ngòai Từ ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai đến thời điểm đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai ( Điểm c khỏan 3 Điều 63 của Luật Đầu tư ) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ BÁO CÁO TÌNH HÌNH HỌAT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGÒAI Kính gửi: Bộ Kế họach và Đầu tư (Các) nhà đầu tư … (ghi rõ tên nhà đầu tư) báo cáo về tình hình họat động của dự án đầu tư tại nước ngòai đến ngày/tháng/năm... (đến thời điểm đề nghị điều chỉnh Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngòai/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai) như sau:

  25. Tiến độ thực hiện dự án: - Văn bản chấp thuận đầu tư của nước tiếp nhận đầu tư số … ngày cấp... cơ quan cấp… (nếu có) - … [mô tả đầy đủ họat động kinh doanh của dự án sau khi đi vào họat động chính thức/bắt đầu kinh doanh, so sánh với tiến độ thực hiện dự án trong Giấy chứng nhận dăng ký đầu tư ra nước ngòai]

  26. Tình hình thực hiện các mục tiêu quy định trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai [nêu rõ đã thực hiện các mục tiêu họat động nào nếu dự án có nhiều hơn một mục tiêu họat động].

  27. Tình hình thực hiện vốn đầu tư ra nước ngòai 3.1. Tài khỏan chuyển vốn bằng tiền mặt ra nước ngòai: Số tài khỏan: ...; Ngân hàng mở tài khỏan: ... 3.2. Vốn đã chuyển ra nước ngòai (tính đến thời điểm đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận dăng ký đầu tư ra nước ngòai) : … 3.3. Mục đích sử dụng vốn: (nêu rõ vốn đã chuyển ra nước ngòai đã được sử dụng như thế nào, nhằm mục đích gì) 3.4. Tiền chuyển về Việt Nam (lũy kế đến thời điểm đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận dăng ký đầu tư ra nước ngòai) , trong đó: - Lợi nhuận: … - Các khỏan tiền khác (nêu rõ tiền gì, nếu có):… 4. Số lao động Việt Nam đưa ra nước ngòai thực hiện dự án tại thời điểm báo cáo: ...

  28. Các vấn đề khác và đánh giá chung: [các nội dung khác liên quan đến dự án mà nhà đầu tư muốn mô tả, ví dụ: thực hiện an sinh xã hội ở nước tiếp nhận đầu tư...] (Các) nhà đầu tư cam kết chịu trách nhiệm hòan tòan về tính chính xác của nội dung báo cáo. …, ngày ... tháng ... năm ... Tên nhà đầu tư (nhà đầu tư cá nhân/chủ hộ kinh doanh/người đại diện theo pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp; t ừng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu - nếu có) Mẫu B.I.6 Văn bản cam kết tự cân đối nguồn ngọai tệ (Áp dụng đối với trường hợp nhà đầu tư có đủ ngọai tệ chuyển ra nước ngòai để thực hiện dự án đầu tư tại nước ngòai) (Điểm đ khỏan 1 Điều 57, khỏan 2 Điều 61 Luật Đầu tư và khỏan 2 Điều 75, điểm b khỏan 1 Điều 78 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ VĂN BẢN CAM KẾT TỰ CÂN ĐỐI NGUỒN NGỌAI TỆ Kính gửi: Bộ Kế họach và Đầu tư (Các) nhà đầu tư... (ghi rõ tên nhà đầu tư) cam kết tự cân đối nguồn ngọai tệ chuyển ra nước ngòai để thực hiện họat động đầu tư tại nước ngòai với các nội dung như sau: Tên dự án/Tên tổ chức kinh tế ở nước ngòai: ... Địa chỉ trụ sở: ... Địa điểm thực hiện dự án: ... Mục tiêu chính của dự án: ... Vốn đầu tư ra nước ngòai của nhà đầu tư: ... (bằng chữ) … (lọai ngọai tệ dùng để đầu tư), tương đương … đô la Mỹ Nhà đầu tư... ( ghi rõ tên nhà đầu tư ) có ngọai tệ trên tài khỏan tại Ngân hàng ... (ghi rõ tên, tổ chức tín dụng được phép) với số dư [55] tính đến ngày ... là ... (bằng chữ) … (lọai ngọai tệ dùng để đầu tư)/ đô la Mỹ để thực hiện dự án đầu tư. [Gửi kèm theo văn bản của tổ chức tín dụng xác nhận số dư tài khỏan ngọai tệ đủ để đầu tư ra nước ngòai của nhà đầu tư] (Các) nhà đầu tư … (ghi rõ tên nhà đầu tư) cam kết về tính hợp pháp của nguồn ngọai tệ và tính trung thực, chính xác của nội dung kê khai. …, ngày ... tháng ... năm ... Tên nhà đầu tư (nhà đầu tư cá nhân/chủ hộ kinh doanh/người đại diện theo pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp; t ừng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu - nếu có) Mẫu B.I.7 Văn bản cam kết thu xếp ngọai tệ của tổ chức tín dụng (Áp dụng đ ối với trường hợp nhà đầu tư không có ngọai tệ chuyển ra nước ngòai để thực hiện dự án đầu tư tại nước ngòai) (Điểm đ khỏan 1 Điều 57, khỏan 2 Điều 61 Luật Đầu tư và khỏan 2 Điều 75, điểm b khỏan 1 Điều 78 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ VĂN BẢN CAM KẾT THU XẾP NGỌAI TỆ CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG

Theo đề nghị của nhà đầu tư ... (ghi rõ tên nhà đầu tư) tại văn bản số ... ngày ... tháng ... năm ..., tổ chức tín dụng ... (ghi rõ tên tổ chức tín dụng được phép) cam kết bán cho nhà đầu tư (trường hợp bán ngọai tệ) và/hoặc cam kết cho nhà đầu tư ... (ghi rõ tên nhà đầu tư) vay (trường hợp cho vay ngọai tệ) số lượng ngọai tệ ... (bằng chữ) … ( lọai ngọai tệ dùng để đầu tư)/ đô la Mỹ để thực hiện dự án ... (ghi rõ tên dự án/tên tổ chức kinh tế ở nước ngòai) tại ... (ghi tên quốc gia/vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư) trong trường hợp nhà đầu tư ... (ghi rõ tên nhà đầu tư) đáp ứng các điều kiện mua hoặc vay ngọai tệ theo quy định của pháp luật. …, ngày ... tháng ... năm ... Đại diện có thẩm quyền của tổ chức tín dụng được phép (ghi rõ họ tên và chức danh, ký, đóng dấu) Mẫu B.I.8 Thông báo về việc xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (Khỏan 5 Điều 60 Luật Đầu tư và khỏan 3 Điều 75, điểm c khỏan 1 Điều 78 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) TÊN CƠ QUAN THUẾ ________ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ Số: …………. … , ngày … tháng … năm … THÔNG BÁO V/v xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của c ông ty /tổ chức / c á nhân ...

Căn cứ đề nghị của công ty/tổ chức/cá nhân ... tại văn bản số ... ngày ...;

Căn cứ số liệu về nghĩa vụ thuế của công ty/tổ chức/cá nhân ... do ... (ghi tên cơ quan thuế) theo dõi, quản lý; ... (ghi tên cơ quan thuế) xác nhận công ty/tổ chức/cá nhân ... đã hòan thành nghĩa vụ thuế (không còn nợ đọng thuế quá hạn) theo kê khai đến ngày... tháng... năm ...; ... (ghi tên cơ quan thuế) thông báo để công ty/tổ chức/cá nhân ... được biết./.

Nơi nhận: - (công ty/tổ chức/cá nhân) ; - Lưu... ĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN CỦA CƠ QUAN THUẾ ( ghi rõ họ tên và chức danh, ký, đóng dấu) Mẫu B.I.9 Quyết định đầu tư ra nước ngòai [56] (Áp dụng đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai) (Khỏan 4 Điều 60 Luật Đầu tư, Điều 78 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) TÊN NHÀ ĐẦU TƯ _________ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ …, ngày … tháng … năm … QUYẾT ĐỊNH/NGHỊ QUYẾT [57] (V /v đầu tư ra nước ngòai) HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN/CHỦ TỊCH CÔNG TY/ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG/HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ/CHỦ SỞ HỮU/…

Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020 ;

Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020 ;

Căn cứ Nghị định số 31/ 20 21 /NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;

Căn cứ Thông tư số ... /2021 /TT-BKHĐT ngày ... tháng ... năm 2021 của Bộ Kế họach và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến họat động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngòai và xúc tiến đầu tư ;

Căn cứ Biên bản họp số … ngày … tháng … năm … của Hội đồng thành viên/Đại hội đồng cổ đông/Hội đồng quản trị/… (ghi rõ tên nhà đầu tư)(nếu có);

Căn cứ Điều lệ của … (ghi rõ tên nhà đầu tư) . QUYẾT ĐỊNH/QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Đầu tư ra nước ngòai với các nội dung sau 1. Thông tin họat động đầu tư ra nước ngòai Hình thức đầu tư ra nước ngòai: … (một trong các trường hợp quy định tại điểm a, b, c và đ khỏan 1 Điều 52 của Luật Đầu tư) Tên dự án:… Tên tổ chức kinh tế ở nước ngòai (nếu có) : … Địa điểm thực hiện họat động đầu tư ( đối với dự án có tài liệu xác nhận địa điểm thực hiện dự án đầu tư) : … 2. Mục tiêu và quy mô họat động Mục tiêu chính: … Mục tiêu khác: … Quy mô dự án ( đối với dự án có tài liệu xác nhận địa điểm thực hiện dự án đầu tư ) : ...

  1. Vốn đầu tư ra nước ngòai Vốn đầu tư ra nước ngòai của … (ghi rõ tên nhà đầu tư ) là …, trong đó: (i) Hình thức vốn đầu tư ra nước ngòai: - Tiền mặt: ... - Máy móc, thiết bị, hàng hóa trị giá: … - Tài sản khác (ghi rõ lọai tài sản) trị giá: ... (ii) Nguồn vốn đầu tư ra nước ngòai: - Vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư: … - Vốn vay (nếu có): … (iii) Vốn cho vay và/hoặc bảo lãnh ra nước ngòai: - Cho tổ chức kinh tế ở nước ngòai vay (nếu có): … - Bảo lãnh cho tổ chức kinh tế tại nước ngòai vay (nếu có): ... [Cách ghi vốn đầu tư: ghi bằng số và bằng chữ, bằng lọai ngọai tệ dùng để đầu tư; sau đó, quy đổi sang đô la Mỹ]

Điều 2. Tổ chức thực hiện Giao … (đơn vị, cá nhân) … Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định/nghị quyết này có hiệu lực kể từ …; … (đơn vị, cá nhân có liên quan) có trách nhiệm thi hành quyết định/nghị quyết này.

Nơi nhận: - (tổ chức, cá nhân có liên quan) ; - Lưu... ĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN CỦA …(tổ chức ra quyết định/nghị quyết… ) (ghi rõ họ tên và chức danh, ký, đóng dấu - nếu có) Mẫu B.I.10 Quyết định điều chỉnh họat động đầu tư ra nước ngòai [58] (Áp dụng đối với hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai) (Khỏan 3 Điều 63 Luật Đầu tư, Điều 75 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) TÊN NHÀ ĐẦU TƯ _________ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ …, ngày … tháng … năm … QUYẾT ĐỊNH/NGHỊ QUYẾT [59] (V /v điều chỉnh họat động đầu tư ra nước ngòai) HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN/CHỦ TỊCH CÔNG TY/ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG/ HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ/CHỦ SỞ HỮU/…

Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 31/ 20 21 /NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;

Căn cứ Thông tư số .../2021/TT-BKHĐT ngày ... tháng ... năm 2021 của Bộ Kế họach và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến họat động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngòai và xúc tiến đầu tư;

Căn cứ Biên bản họp số … ngày … tháng … năm … của Hội đồng thành viên/Đại hội đồng cổ đông/Hội đồng quản trị/…(ghi rõ tên nhà đầu tư)(nếu có);

Căn cứ Điều lệ của … (ghi rõ tên nhà đầu tư). QUYẾT ĐỊNH/QUYẾT NGHỊ:

Điều 1: Điều chỉnh họat động đầu tư ra nước ngòai với các nội dung sau 1. Nội dung điều chỉnh 1: (Nội dung điều chỉnh [60] ) quy định tại Điều … của Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngòai/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai mã số … cấp lần đầu ngày …, điều chỉnh lần … ngày … (nếu có): “…” (trích dẫn nội dung hiện hành quy định tại Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngòai/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai) Nay điều chỉnh như sau: “…” (ghi rõ nội dung điều chỉnh mới) Lý do điều chỉnh: … 2. Nội dung điều chỉnh tiếp theo (nếu có) : ghi tương tự theo nội dung điều chỉnh 1 Điều 2. Tổ chức thực hiện Giao … (đơn vị, cá nhân) … Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định/nghị quyết này có hiệu lực kể từ …; … (đơn vị, cá nhân có liên quan) có trách nhiệm thi hành quyết định/nghị quyết này.

Nơi nhận: - (đơn vị, cá nhân có liên quan) ; - Lưu... ĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN CỦA …(tổ chức ra quyết định/nghị quyết… ) (ghi rõ họ tên và chức danh, ký, đóng dấu - nếu có) Mẫu B.I.11 Thông báo thực hiện họat động đầu tư ở nước ngòai (Điểm a khỏan 3 Điều 73 Luật Đầu tư và khỏan 2 Điều 83 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ THÔNG BÁO Thực hiện họat động đầu tư ở nước ngòai Kính gửi: - Bộ Kế họach và Đầu tư; - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; - … ( ghi rõ tên C ơ quan đại diện Việt Nam tại nước tiếp nhận đầu tư, nếu có) (Các) nhà đầu tư … ( ghi rõ tên nhà đầu tư) đã được Bộ Kế họach và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai mã số ... ngày ... thông báo thực hiện họat động đầu tư ở nước ngòai như sau: - Đã được quốc gia/vùng lãnh thổ ... (tên quốc gia/vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư) chấp thuận họat động đầu tư tại văn bản số ... ngày ... hoặc được tổ chức kinh tế … (tổ chức nhà đầu tư mua cổ phần, phần vốn góp) chứng nhận sở hữu cổ phần, phần vốn góp hoặc các hình thức chấp thuận khác theo quy định của quốc gia/vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư. - Địa chỉ trụ sở tại quốc gia/vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư: … (ghi chi tiết địa chỉ). - Tài khỏan vốn đầu tư ra nước ngòai số ... mở tại ... (tên tổ chức tín dụng được phép tại Việt Nam). - Họat động đầu tư được thực hiện từ tháng ... năm ... Tài liệu gửi kèm: - Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai; - Bản sao văn bản chấp thuận đầu tư của quốc gia/vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư/Bản sao văn bản chứng nhận sở hữu cổ phần, văn bản ghi nhận thành viên, cổ đông (đối với trường hợp góp vốn, mua cổ phần, mua phần vón góp)/ Bản sao các văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương; - Bản sao văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngọai hối liên quan đến họat động đầu tư ra nước ngòai (nếu có); - Bản sao các tài liệu liên quan khác (nếu có). …, ngày ... tháng ... năm ... Tên nhà đầu tư (nhà đầu tư cá nhân /chủ hộ kinh doanh/ người đại diện theo pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp; t ừng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu - nếu có ) Mẫu B.I.12 Thông báo kéo dài thời hạn chuyển lợi nhuận của dự án đầu tư ra nước ngòai về Việt Nam (Khỏan 2 Điều 68 của Luật Đầu tư) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ THÔNG BÁO Kéo dài thời hạn chuyển lợi nhuận của dự án đầu tư ra nước ngòai về Việt Nam Kính gửi: - Bộ Kế họach và Đầu tư - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Các) nhà đầu tư ... (tên nhà đầu tư) đã được Bộ Kế họach và Đầu tư cấp Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngòai/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai mã số ... ngày ..., thông báo thời hạn chuyển lợi nhuận về Việt Nam như sau:

  1. Năm tài chính … (ghi rõ năm tài chính, ví dụ: 01/01/2020-31/12/2020) Ngày có báo cáo quyết tóan thuế của năm … (năm tài chính nêu trên) : Ngày … Lợi nhuận của dự án trong năm … (năm tài chính nêu trên) như sau: Tên chỉ tiêu Số tiền (lọai ngọai tệ dùng để đầu tư) USD 1 Lợi nhuận sau thuế được chia của nhà đầu tư Việt Nam 2 Lợi nhuận của nhà đầu tư Việt Nam đã chuyển về nước 3 = 1+2 Lợi nhuận còn lại 2. Thông báo kéo dài thời hạn chuyển lợi nhuận về Việt Nam: Nhà đầu tư thông báo kéo dài thời hạn chuyển về Việt Nam số lợi nhuận còn lại: … (bằng chữ) đô la Mỹ đến ngày ... tháng ... năm ... theo quy định tại khỏan 2 Điều 68 của Luật Đầu tư. Lý do kéo dài thời hạn: ... Nhà đầu tư cam kết chuyển số lợi nhuận còn lại nêu trên về nước đúng thời hạn quy định và chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của nội dung kê khai. Tài liệu gửi kèm: Báo cáo quyết tóan thuế hoặc văn bản có giá trị pháp lý tương đương của dự án tại nước ngòai cho năm tài chính ... …, ngày ... tháng ... năm ... Tên nhà đầu tư (nhà đầu tư cá nhân /chủ hộ kinh doanh/ người đại diện theo pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp; t ừng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu - nếu có ) Mẫu B.I.13 Thông báo c huyển nhượng tòan bộ vốn đầu tư ra nước ngòai cho nhà đầu tư nước ngòai (Điểm d khỏan 1 Điều 64 Luật Đầu tư và khỏan 5 Điều 87 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ THÔNG BÁO Chuyển nhượng tòan bộ vốn đầu tư ra nước ngòai cho nhà đầu tư nước ngòai Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Nhà đầu tư … (ghi rõ tên nhà đầu tư) đã được Bộ Kế họach và Đầu tư cấp Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngòai/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai mã số ... ngày ..., điều chỉnh lần … ngày … ( nếu có ) với nội dung như sau: Tên dự án/Tên tổ chức kinh tế ở nước ngòai: ... Địa điểm thực hiện: … Mục tiêu họat động: … Vốn đầu tư ra nước ngòai của nhà đầu tư: ... (lọai ngọai tệ dùng để đầu tư), tương đương ……….. đô la Mỹ. Số tài khỏan vốn đầu tư ra nước ngòai ... tại Ngân hàng ... Vốn đã chuyển ra nước ngòai: ... (lọai ngọai tệ dùng để đầu tư), tương đương … đô la Mỹ. Tiền và giá trị tài sản đã chuyển về nước: …. (lọai ngọai tệ dùng để đầu tư), tương đương … đô la Mỹ. Tiến độ thực hiện họat động đầu tư ra nước ngòai: …… Nhà đầu tư dự kiến thực hiện việc chuyển nhượng tòan bộ vốn đầu tư ở nước ngòai cho ………… (tên nhà đầu tư nước ngòai). Giá trị chuyển nhượng: ... (lọai ngọai tệ dùng để đầu tư), tương đương … đô la Mỹ.

Căn cứ quy định tại khỏan 5 Điều 87 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư, nhà đầu tư ... (ghi rõ tên nhà đầu tư) xin thông báo để Qúy Ngân hàng được biết. Nhà đầu tư cam kết chuyển tòan bộ các khỏan thu được từ họat động đầu tư ra nước ngòai về Việt Nam sau khi hòan thành thủ tục chuyển nhượng, thanh lý dự án và thực hiện thủ tục chấm dứt hiệu lực của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai theo quy định của pháp luật. Văn bản thỏa thuận về việc chuyển nhượng vốn kèm theo (nếu có).

Nơi nhận: - Như trên; - Bộ KH&ĐT (Cục ĐTNN). …, ngày ... tháng ... năm ... Tên nhà đầu tư (nhà đầu tư cá nhân/chủ hộ kinh doanh/người đại diện theo pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp; t ừng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu - nếu có) Mẫu B.I.14 Văn bản đề nghị chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai (Khỏan 2 Điều 64 của Luật Đầu tư, Điều 87 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ Chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai Kính gửi: Bộ Kế họach và Đầu tư (Các) nhà đầu tư ... (ghi rõ tên nhà đầu tư) đề nghị chấm dứt hiệu lực Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngòai/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai mã số ... ngày ..., điều chỉnh lần ... ngày ... (nếu có) như sau: I. THÔNG TIN NHÀ ĐẦU TƯ a. Trường hợp nhà đầu tư là cá nhân: Họ tên:………………….……. Ngày sinh: ………………….………Quốc tịch: …….. …(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) [61] số: ……; ngày cấp……; Cơ quan cấp:… Mã số thuế: ……………………….………..……………………..…………………….. Địa chỉ thường trú: ……………....………………………..……………….……..……. Chỗ ở hiện tại: ……………………….………..……………………..………………… Địa chỉ liên hệ (trường hợp khác với chỗ ở hiện tại): …………………………………. Điện thọai: …………….………Fax: …………………Email (nếu có) : ……….. b. Trường hợp nhà đầu tư là tổ chức/doanh nghiệp: Tên tổ chức/doanh nghiệp: ………………………………………………………….. … (Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức) [62] số: ……; ngày cấp…….; Cơ quan cấp… Địa chỉ trụ sở: ………………………………………………………………………….. Mã số thuế: ……………………….………..……………………..…………………….. Điện thọai: …………….………Fax: …………………Email (nếu có) : ………… Địa chỉ liên hệ/giao dịch (trường hợp khác với địa chỉ trụ sở): ……………………….. II . TÌNH HÌNH HỌAT ĐỘNG CỦA DỰ ÁN ĐẾN THỜI ĐIỂM HIỆN NAY Vốn lũy kế đã chuyển ra nước ngòai từ khi bắt đầu triển khai dự án đến thời điểm xin chấm dứt dự án: … (lọai ngọai tệ dùng để đầu tư), tương đương … đô la Mỹ. Tiền chuyển về Việt Nam (bao gồm vốn, lợi nhuận lũy kế, khỏan thu sau thanh lý, …) thông qua số tài khỏan … mở tại … (tên tổ chức tín dụng) là…. (bằng chữ) … (lọai ngọai tệ dùng để đầu tư), tương đương … đô la Mỹ. Tài sản khác chuyển về Việt Nam: … (ghi rõ lọai tài sản) trị giá … (lọai ngọai tệ dùng để đầu tư), tương đương … đô la Mỹ. Đánh giá kết quả dự án (trường hợp không hiệu quả thì nêu rõ lý do):… III. CHẤM DỨT DỰ ÁN

  1. Nhà đầu tư đề nghị chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai theo quy định tại điểm … khỏan 1 Điều 64 của Luật Đầu tư.

  2. Nhà đầu tư trình bày về các họat động đã tiến hành để chấm dứt dự án 3 ­ : [63] … IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT Nhà đầu tư cam kết các nội dung sau:

  3. Chịu trách nhiệm hòan tòan về tính trung thực và tính chính xác của nội dung hồ sơ.

  4. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai và pháp luật của quốc gia/vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư .

  5. Nhà đầu tư cam kết đã hòan thành thủ tục thanh lý dự án theo đúng quy định của pháp luật nước tiếp nhận đầu tư và hiện tại không còn vướng mắc phát sinh liên quan đến dự án. VI. TÀI LIỆU KÈM THEO - Bản chính Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư nước ngòai/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai và các bản điều chỉnh (nếu có). - Tài liệu chứng minh đã hòan thành việc thanh lý dự án tại nước ngòai. …, ngày ... tháng ... năm ... Tên nhà đầu tư (nhà đầu tư cá nhân/chủ hộ kinh doanh/người đại diện theo pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp; t ừng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu - nếu có) Mẫu B.I.15 Văn bản đề nghị c ấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai ( Mẫu đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai ) ( Điều 81 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai Kính gửi: Bộ Kế họach và Đầu tư Nhà đầu tư ... (ghi rõ tên nhà đầu tư) đã được cấp Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngòai/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai mã số ... ngày ..., nay đề nghị cấp lại Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngòai/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai. I . THÔNG TIN NHÀ ĐẦU TƯ ( g hi thông tin hiện tại của nhà đầu tư) a. Trường hợp nhà đầu tư là cá nhân: Họ tên:………………….……. Ngày sinh: ………………….………Quốc tịch: ……. … (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) [64] số: ……; ngày cấp……; Cơ quan cấp:.. Mã số thuế: ……………………….………..……………………..…………………… Địa chỉ thường trú: ……………....………………………..……………….……..… Chỗ ở hiện tại: ……………………….………..……………………..………………. Địa chỉ liên hệ (trường hợp khác với chỗ ở hiện tại): ……………………………… Điện thọai: …………….………Fax: …………………Email (nếu có) : ……… b. Trường hợp nhà đầu tư là tổ chức/doanh nghiệp: Tên tổ chức/doanh nghiệp: ………………………………………………………….. … (Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức) [65] số: ……; ngày cấp…….; Cơ quan cấp… Địa chỉ trụ sở: ……………………………………………………………………… Mã số thuế: ……………………….………..……………………..………………… Điện thọai: …………….………Fax: …………………Email (nếu có) : ………… Địa chỉ liên hệ/giao dịch (trường hợp khác với địa chỉ trụ sở): ……………………… Thông tin về người đại diện theo pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp đăng ký đầu tư, gồm: Họ tên: ………………………..……… Ngày sinh: ………….Quốc tịch: ………… Chức danh:…………………………………………….…………………………… II. THÔNG TIN GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGÒAI ĐÃ CẤP Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai mã số ... cấp ngày ..., điều chỉnh lần ... ngày ... (nếu có) Tên dự án: ... Tên tổ chức kinh tế ở nước ngòai: ... Tình hình họat động của dự án đến nay: ... III. ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGÒAI Nhà đầu tư đề nghị Bộ Kế họach và Đầu tư cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai mã số ... ngày ... Lý do đề nghị cấp lại: ... IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT Nhà đầu tư cam kết hòan tòan chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Bản đề nghị này. Tài liệu kèm theo (nếu có): ... …, ngày ... tháng ... năm ... Tên nhà đầu tư (nhà đầu tư cá nhân /chủ hộ kinh doanh/ người đại diện theo pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp; t ừng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu - nếu có ) Mẫu B.I.16 Văn b ản đề nghị hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai ( Mẫu đề nghị hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai ) ( Điều 81 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ Hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai Kính gửi: Bộ Kế họach và Đầu tư Nhà đầu tư ... (ghi rõ tên nhà đầu tư) đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai mã số ... ngày ..., nay đề nghị hiệu đính nội ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai như sau: I . THÔNG TIN NHÀ ĐẦU TƯ ( g hi thông tin hiện tại của nhà đầu tư) a. Trường hợp nhà đầu tư là cá nhân: Họ tên:………………….……. Ngày sinh: ………………….………Quốc tịch: ……. … (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) [66] số: …; ngày cấp……; Cơ quan cấp:….. Mã số thuế: ……………………….………..……………………..……………………. Địa chỉ thường trú: ……………....………………………..……………….……..……. Chỗ ở hiện tại: ……………………….………..……………………..………………… Địa chỉ liên hệ (trường hợp khác với chỗ ở hiện tại): …………………………………. Điện thọai: …………….………Fax: …………………Email (nếu có) : ………… b. Trường hợp nhà đầu tư là tổ chức/doanh nghiệp: Tên tổ chức/doanh nghiệp: …………………………………………………………... … (Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức) [67] số: ……; ngày cấp….; Cơ quan cấp…… Địa chỉ trụ sở: …………………………………………………………………………. Mã số thuế: ……………………….………..……………………..……………………. Điện thọai: …………….…Fax:…………………Email (nếu có) : …………………… Địa chỉ liên hệ/giao dịch (trường hợp khác với địa chỉ trụ sở): ……………………….. Thông tin về người đại diện theo pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp đăng ký đầu tư, gồm: Họ tên: …………………………….… Ngày sinh: ………….Quốc tịch: ………… Chức danh:…………………………………………….…………………………… II. THÔNG TIN GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGÒAI ĐÃ CẤP Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai mã số ... cấp ngày ..., điều chỉnh lần ... ngày ... (nếu có) Tên dự án: ... Tên tổ chức kinh tế ở nước ngòai: ... Tình hình họat động của dự án đến nay: ... III. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HIỆU ĐÍNH (Các) nhà đầu tư đề nghị Bộ Kế họach và Đầu tư hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai mã số ... cấp ngày ..., điều chỉnh lần ... ngày ... ( nếu có ) như sau:

  6. Nội dung hiệu đính 1 - Nội dung đã quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai: ............................................................................................................................................. - Nay đề nghị hiệu đính như sau: ............................................................................................................................................. - Lý do hiệu đính: .............................................................................................................................................

  7. Nội dung hiệu đính tiếp theo (nếu có): ghi tương tự như nội dung hiệu đính 1 IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT Nhà đầu tư cam kết hòan tòan chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Văn bản đề nghị này. Tài liệu kèm theo: - Bản chính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai có nội dung đề nghị hiệu đính; - … (nếu có) …, ngày ... tháng ... năm ... Tên nhà đầu tư (nhà đầu tư cá nhân/chủ hộ kinh doanh/người đại diện theo pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp; t ừng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu - nếu có) II. Mẫu văn bản áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư Mẫu B.II.1 Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngòai của Thủ tướng Chính phủ (Khỏan 5 Điều 58 Luật Đầu tư và điểm e khỏan 2 Điều 76 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ ___________ Số: …./… CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _________________________ Hà Nội, ngày….. tháng…. năm... QUYẾT ĐỊNH Về việc chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngòai cho Dự án ... của … (tên nhà đầu tư) THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;

Căn cứ …; Xét đề nghị cấp/điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai của... (tên các nhà đầu tư) kèm theo hồ sơ nộp ngày ... và tài liệu giải trình, bổ sung nộp ngày ... (nếu có); Xét đề nghị của Bộ Kế họach và Đầu tư tại văn bản/báo cáo thẩm định số … ngày …. QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngòai cho Dự án ... của … (ghi rõ tên nhà đầu tư) với các nội dung sau:

  1. Nhà đầu tư thực hiện Dự án: (tên, địa chỉ, mã số doanh nghiệp) ...

  2. Địa điểm thực hiện Dự án: … 3. Mục tiêu họat động của Dự án: … 4. Vốn đầu tư ra nước ngòai, nguồn vốn đầu tư ra nước ngòai (bằng lọai ngọai tệ dùng để đầu tư, sau đó quy đổi sang đô la Mỹ ): … 5. Cơ chế, chính sách đặc biệt, ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và điều kiện áp dụng (nếu có).

  3. Các nội dung khác ( nếu có ):………….

Điều 2. (Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan về đầu tư ra nước ngòai)

Điều 3. (Trách nhiệm của nhà đầu tư; tổ chức, cá nhân có liên quan (nếu có))

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. (Thủ trưởng các cơ quan liên quan) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận: - Các tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 2, 3, 4); - Nhà đầu tư); - L ưu: VT.... THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) Mẫu B.II.2 Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư ra nước ngòai của Thủ tướng Chính phủ (Điểm e khỏan 3 Điều 77 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ ___________ Số: …./… CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _________________________ Hà Nội, ngày….. tháng…. năm... QUYẾT ĐỊNH Về việc chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư ra nước ngòai cho Dự án ... của … (tên nhà đầu tư) THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;

Căn cứ …; Xét đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai của … (tên nhà đầu tư) kèm theo hồ sơ nộp ngày ... và tài liệu giải trình, bổ sung nộp ngày ... (nếu có); Xét đề nghị của Bộ Kế họach và Đầu tư tại văn bản/báo cáo thẩm định số … ngày …. QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư ra nước ngòai cho Dự án ... của … (tên nhà đầu tư) với các nội dung sau:

  1. Nhà đầu tư thực hiện Dự án (nếu có) : …(ghi tên, địa chỉ, mã số doanh nghiệp)

  2. Địa điểm thực hiện Dự án (nếu có) : … 3. Mục tiêu họat động của Dự án (nếu có) : … 4. Vốn đầu tư ra nước ngòai, nguồn vốn đầu tư ra nước ngòai (bằng lọai ngọai tệ dùng để đầu tư, sau đó quy đổi sang đô la Mỹ) (nếu có) : … 5. Cơ chế, chính sách đặc biệt, ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và điều kiện áp dụng (nếu có) : … Điều 2: (Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến đầu tư ra nước ngòai) Điều 3 (Trách nhiệm của nhà đầu tư; tổ chức, cá nhân có liên quan (nếu có)) Điều 4 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. (Thủ trưởng các cơ quan liên quan) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận: - Các tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 2, 3, 4); - Nhà đầu tư); - Lưu: VT.... THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) Mẫu B.II.3 G iấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai ( Mẫu G iấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai – chứng nhận lần đầu ) ( Điều 62 Luật Đầu tư ) BỘ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ ___________ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGÒAI Mã số: ………………. Chứng nhận lần đầu ngày ... tháng ... năm ...

Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư; hoặc

Căn cứ Nghị định số …/NĐ-CP ngày … của Chính phủ quy định về đầu tư ra nước ngòai trong họat động dầu khí;

Căn cứ Nghị định số 86/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế họach và Đầu tư;

Căn cứ Thông tư số .../2021/TT-BKHĐT ngày ... của Bộ Kế họach và Đầu tư quy định biểu mẫu thực hiện họat động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngòai và xúc tiến đầu tư;

Căn cứ (văn bản) số ... ngày ... của Quốc hội/Thủ tướng Chính phủ về việc chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngòai (đối với trường hợp dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngòai);

Theo đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai của... (tên các nhà đầu tư) kèm theo hồ sơ nộp ngày ... và các tài liệu giải trình, bổ sung nộp ngày ... (nếu có). BỘ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ Chứng nhận nhà/các nhà đầu tư:

  1. Thông tin của nhà đầu tư thứ 1: ...;

  2. Thông tin của nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): ..., (cách ghi: Đối với tổ chức, doanh nghiệp: Ghi tên; mã số doanh nghiệp, cơ quan cấp; địa chỉ trụ sở; Đối với cá nhân: Ghi tên; ngày sinh, tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư số, ngày cấp, cơ quan cấp, mã số thuế; nơi đăng ký hộ khẩu thường trú; chỗ ở hiện tại) đăng ký đầu tư ra nước ngòai để thực hiện họat động đầu tư tại ... (tên quốc gia/vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư) .

Điều 1: Hình thức đầu tư ra nước ngòai: … (một trong các trường hợp quy định tại điểm a, b, c và đ khỏan 1 Điều 52 của Luật Đầu tư) Tên dự án: … Tên tổ chức kinh tế ở nước ngòai (nếu có) : … Địa điểm thực hiện họat động đầu tư: ... (đối với hồ sơ dự án có tài liệu xác nhận địa điểm thực hiện dự án đầu tư).

Điều 2:

  1. Mục tiêu họat động Mục tiêu chính:… Mục tiêu khác:… 2. Quy mô dự án (đối với hồ sơ dự án có tài liệu xác nhận địa điểm thực hiện dự án đầu tư) ...

  2. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư (nếu có):… Điều 3:

  3. Vốn đầu tư ra nước ngòai của (các) nhà đầu tư là ..., trong đó bằng tiền mặt là ..., bằng máy móc, thiết bị, hàng hóa, tài sản khác trị giá ... là vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư/vốn vay/lợi nhuận giữ lại tại nước ngòai, trong đó: - (Nhà đầu tư thứ nhất) góp ...: trong đó bằng tiền mặt là ..., bằng máy móc, thiết bị, hàng hóa, tài sản khác trị giá ..., là vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư/vốn vay/lợi nhuận giữ lại tại nước ngòai, trong đó vốn cho tổ chức ở nước ngòai vay là …/bảo lãnh cho tổ chức kinh tế tại nước ngòai vay là ... - (Nhà đầu tư tiếp theo - nếu có) góp … (Cách ghi vốn đầu tư: ghi bằng số và bằng chữ, bằng lọai ngọai tệ dùng để đầu tư; sau đó, quy đổi sang đô la Mỹ)

  4. Tiến độ thực hiện dự án đầu tư kể từ ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai: - Hòan thành thủ tục đầu tư tại nước ngòai: Trong thời hạn … tháng; - Đi vào họat động: Trong thời hạn … tháng.

Điều 4: (Các) nhà đầu tư có trách nhiệm: - Tuân thủ các quy định của Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020 (gọi tắt là Luật Đầu tư), Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư (Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) và các quy định khác của luật pháp Việt Nam trong phạm vi có liên quan đến việc thực hiện đầu tư ra nước ngòai, chịu trách nhiệm về thẩm quyền, hình thức, giá trị pháp lý của quyết định đầu tư ra nước ngòai, tự chịu trách nhiệm về hiệu quả họat động đầu tư ở nước ngòai. - Chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng và bảo tòan vốn nhà nước trong quá trình tiến hành họat động đầu tư ra nước ngòai theo các quy định của pháp luật có liên quan (áp dụng đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước). - Thực hiện việc chuyển vốn đầu tư ra nước ngòai theo quy định tại Điều 66 của Luật Đầu tư và Điều 82 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP . Thực hiện chuyển lợi nhuận về nước theo quy định tại Điều 68 của Luật Đầu tư. - Thực hiện chế độ báo cáo bằng văn bản và thông qua Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư theo quy định tại Điều 73 của Luật Đầu tư và quy định tại Điều 83 của Nghị định 31/2021/NĐ-CP (bao gồm thông báo thực hiện dự án, báo cáo định kỳ qúy/năm, báo cáo sau khi có quyết tóan thuế tại nước ngòai, báo cáo theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước).

Điều 5: Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai này có hiệu lực kể từ ngày ký. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai này được lập thành ... (bằng chữ ) bản; ... bản chính cấp cho ... (tên từng nhà đầu tư ), bản gốc lưu tại Bộ Kế họach và Đầu tư và sao gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ Tài chính, Bộ Ngọai giao, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi nhà đầu tư đặt trụ sở chính hoặc đăng ký thường trú, cơ quan thuế nơi xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà đầu tư, cơ quan đại diện chủ sở hữu của nhà đầu tư (nếu có). BỘ TRƯỞNG (ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) Mẫu B.II.4 Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai (Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai áp dụng đối với trường hợp điều chỉnh/ cấp lại/hiệu đính) (Điều 63 của Luật Đầu tư/Điều 81 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) BỘ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ ___________ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGÒAI Mã số:……………… Chứng nhận lần đầu ngày … tháng … năm … Chứng nhận điều chỉnh/cấp lại/hiệu đính lần thứ … ngày … tháng … năm …

Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư; hoặc

Căn cứ Nghị định số …/NĐ-CP ngày … của Chính phủ quy định về đầu tư ra nước ngòai trong họat động dầu khí;

Căn cứ Nghị định số 86/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế họach và Đầu tư;

Căn cứ Thông tư số …/BKHĐT-TT ngày ... của Bộ Kế họach và Đầu tư quy định biểu mẫu thực hiện họat động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngòai và xúc tiến đầu tư;

Căn cứ (văn bản) số ... ngày ... của Quốc hội/Thủ tướng Chính phủ về việc chấp thuận chủ trương/điều chỉnh chủ trương đầu tư ra nước ngòai (đối với trường hợp dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương/điều chỉnh chủ trương đầu tư ra nước ngòai);

Căn cứ Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngòai/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai mã số ... ngày ..., cấp điều chỉnh lần … ngày… (nếu có) của Bộ Kế họach và Đầu tư;

Theo đề nghị điều chỉnh/cấp lại/hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai của ... (tên các nhà đầu tư) kèm theo hồ sơ nộp ngày ... và các tài liệu giải trình, bổ sung nộp ngày ... (nếu có). BỘ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ Chứng nhận: (Các) nhà đầu tư … (ghi rõ tên nhà đầu tư) thực hiện họat động đầu tư … (tên dự án) tại Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngòai/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai mã số … ngày …, điều chỉnh lần … ngày … (nếu có) của Bộ Kế họach và Đầu tư, được đăng ký điều chỉnh/cấp lại/hiệu đính các nội dung sau: - … (nội dung điều chỉnh, ví dụ: vốn đầu tư ra nước ngòai và/hoặc mục tiêu họat động chính và/hoặc … - áp dụng đối với trường hợp điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai) Thông tin về họat động đầu tư sau khi điều chỉnh/cấp lại/hiệu đính như sau:

  1. Thông tin của nhà đầu tư thứ 1: ...;

  2. Thông tin của nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): ..., (cách ghi: Đối với tổ chức, doanh nghiệp: Ghi tên; mã số doanh nghiệp, cơ quan cấp; địa chỉ trụ sở; Đối với cá nhân: Ghi tên; ngày sinh, tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư số, ngày cấp, cơ quan cấp, mã số thuế; nơi đăng ký hộ khẩu thường trú; chỗ ở hiện tại) đăng ký đầu tư ra nước ngòai để thực hiện họat động đầu tư tại ... (tên quốc gia/vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư) .

Điều 1: Hình thức đầu tư ra nước ngòai: … (một trong các trường hợp quy định tại điểm a, b, c và đ khỏan 1 Điều 52 của Luật Đầu tư) Tên dự án: … Tên tổ chức kinh tế ở nước ngòai (nếu có) : … Địa điểm thực hiện họat động đầu tư: ... (đối với hồ sơ dự án có tài liệu xác nhận địa điểm thực hiện dự án đầu tư).

Điều 2:

  1. Mục tiêu họat động: Mục tiêu chính:… Mục tiêu khác:… 2. Quy mô dự án (đối với hồ sơ dự án có tài liệu xác nhận địa điểm thực hiện dự án đầu tư) ...

  2. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư (nếu có):….

Điều 3:

  1. Vốn đầu tư ra nước ngòai của (các) nhà đầu tư là ..., trong đó bằng tiền mặt là ..., bằng máy móc, thiết bị, hàng hóa, tài sản khác trị giá ... là vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư/vốn vay/lợi nhuận giữ lại tại nước ngòai, trong đó: - (Nhà đầu tư thứ nhất) góp ...: trong đó bằng tiền mặt là..., bằng máy móc, thiết bị, hàng hóa, tài sản khác trị giá ...., là vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư/vốn vay/lợi nhuận giữ lại tại nước ngòai, trong đó vốn cho tổ chức ở nước ngòai vay là…/bảo lãnh cho tổ chức kinh tế tại nước ngòai vay là ... - (Nhà đầu tư tiếp theo) góp … (nếu có). (Cách ghi vốn đầu tư: ghi bằng số và bằng chữ, bằng lọai ngọai tệ dùng để đầu tư; sau đó, quy đổi sang đô la Mỹ)

  2. Tiến độ thực hiện dự án đầu tư kể từ ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai: - Hòan thành thủ tục đầu tư tại nước ngòai: Trong thời hạn … tháng; - Đi vào họat động: Trong thời hạn … tháng.

Điều 4: (Các) nhà đầu tư có trách nhiệm: - Tuân thủ các quy định của Luật Đầu tư, Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư (Nghị định 31/2021/NĐ-CP ) và các quy định khác của luật pháp Việt Nam trong phạm vi có liên quan đến việc thực hiện đầu tư ra nước ngòai, chịu trách nhiệm về thẩm quyền, hình thức, giá trị pháp lý của quyết định đầu tư ra nước ngòai, tự chịu trách nhiệm về hiệu quả họat động đầu tư ở nước ngòai. - Chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng và bảo tòan vốn nhà nước trong quá trình tiến hành họat động đầu tư ra nước ngòai theo các quy định của pháp luật có liên quan (áp dụng đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước). - Thực hiện việc chuyển vốn đầu tư ra nước ngòai theo quy định tại Điều 66 của Luật Đầu tư và thực hiện chuyển lợi nhuận về nước theo quy định tại Điều 68 của Luật Đầu tư. - Thực hiện chế độ báo cáo bằng văn bản và thông qua Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư theo quy định tại Điều 73 của Luật Đầu tư và quy định tại Điều 83 của Nghị định 31/2021/NĐ-CP (bao gồm thông báo thực hiện dự án, báo cáo định kỳ qúy/năm, báo cáo sau khi có quyết tóan thuế tại nước ngòai, báo cáo theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước).

Điều 5: Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngòai/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai mã số … ngày … Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai này không có giá trị xác nhận vốn đầu tư ra nước ngòai đã được thực hiện cũng như không có giá trị xác nhận tính hợp pháp của khỏan đầu tư đó (áp dụng đối với trường hợp điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai). Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai này được lập thành ... ( bằng số và bằng chữ ) bản;... bản chính cấp cho ... ( tên từng nhà đầu tư ), bản gốc lưu tại Bộ Kế họach và Đầu tư và sao gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ Tài chính, Bộ Ngọai giao, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi nhà đầu tư đặt trụ sở chính hoặc đăng ký thường trú, cơ quan thuế nơi xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà đầu tư, cơ quan đại diện chủ sở hữu của nhà đầu tư (nếu có). BỘ TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) Mẫu B.II.5 Quyết định về việc chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai (Mẫu Quyết định chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai của Bộ kế họach và Đầu tư) (Khỏan 3 Điều 64 Luật Đầu tư) BỘ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ _____________ Số: … /QĐ-BKHĐT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ Hà Nội, ngày … tháng … năm … QUYẾT ĐỊNH Về việc chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai mã số ... _____________ BỘ TRƯỞNG BỘ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ

Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;

Căn cứ Nghị định số 86/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế họach và Đầu tư;

Căn cứ Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngòai/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai mã số ... ngày ..., điều chỉnh lần … ngày… của Bộ Kế họach và Đầu tư;

Theo đề nghị chấm dứt hiệu lực Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngòai/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai của ... (ghi rõ tên nhà đầu tư) kèm hồ sơ nộp ngày ... và các tài liệu giải trình, bổ sung nộp ngày ... (nếu có). QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai mã số ... do Bộ Kế họach và Đầu tư cấp ngày ... cho ... (ghi rõ tên nhà đầu tư) theo khỏan ... Điều 64 của Luật Đầu tư.

Điều 2. (Tên n hà đầu tư) :

  1. Chịu trách nhiệm về việc chấm dứt họat động của dự án đầu tư ra nước ngòai theo các quy định của pháp luật nước tiếp nhận đầu tư và chuyển tòan bộ vốn, tài sản hợp pháp về nước theo quy định tại Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020 (Luật Đầu tư), Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư (Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) và các quy định pháp luật khác có liên quan.

  2. Thực hiện các nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước, thực hiện đầy đủ trách nhiệm đối với người lao động theo quy định tại Luật Đầu tư, Nghị định số 31/2021/NĐ-CP và các quy định pháp luật khác có liên quan.

Điều 3.

  1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

  2. (Tên n hà đầu tư) có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 4. Quyết định này được lập thành … (…) bản; bản chính cấp cho (nhà đầu tư) , bản gốc lưu tại Bộ Kế họach và Đầu tư và sao gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ Tài chính, Bộ Ngọai giao, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi nhà đầu tư đặt trụ sở chính hoặc đăng ký thường trú, cơ quan thuế nơi xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà đầu tư, cơ quan đại diện chủ sở hữu của nhà đầu tư (nếu có).

Nơi nhận: - Như Điều 4; - Lưu: Cục ĐTNN. BỘ TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) Mẫu B.III.3 B áo cáo tình hình họat động đầu tư ra nước ngòai cho năm tài chính ( Đ iểm c k hỏan 3 Điều 7 3 Luật Đầu tư) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ BÁO CÁO TÌNH HÌNH HỌAT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGÒAI CHO NĂM TÀI CHÍNH ... Kính gửi: - Bộ Kế họach và Đầu tư - Bộ Tài chính và … (cơ quan quản lý thuế tại địa phương) - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam - … (cơ quan đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước tại doanh nghiệp) - ... (tên cơ quan đại diện Việt Nam tại nước tiếp nhận đầu tư) (Các) nhà đầu tư… (ghi rõ tên nhà đầu tư) báo cáo về tình hình họat động của dự án đầu tư tại nước ngòai đến ngày... như sau: Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai mã số:...; cấp ngày ..., điều chỉnh lần … ngày … (nếu có) Tên dự án/tổ chức kinh tế ở nước ngòai:... Tài khỏan chuyển vốn bằng tiền mặt ra nước ngòai: Số tài khỏan: ...; Ngân hàng mở tài khỏan: ... Đánh giá kết quả đầu tư kinh doanh:

  1. Ngày có báo cáo quyết tóan thuế/văn bản có giá trị pháp lý tương đương của năm: ...

  2. Đánh giá hiệu quả kinh tế và thực hiện nghĩa vụ tài chính: Chỉ tiêu Đơn vị tính:.. (lọai ngọai tệ dùng để đầu tư) (Năm tài chính) Lũy kế từ năm đi vào họat động đến hết (năm tài chính) 1= 2+3 +… Doanh thu 2 Từ họat động/sản phẩm... 3 Từ họat động/sản phẩm... … … 4 Lợi nhuận trước thuế: 5 Lợi nhuận sau thuế: 6=7+8 Lợi nhuận được chia của nhà đầu tư Việt Nam Trong đó: 7 + Sử dụng đầu tư tiếp ở nước ngòai 8 + Chuy ể n về Việt Nam 9 + Thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước Việt Nam (USD/VND) (USD/VND) 10 Tình hình thu hồi vốn về nước (USD/VND) (USD/VND)

  3. Giải trình về nghĩa vụ chuyển lợi nhuận về nước, thực hiện nghĩa vụ tài chính với Nhà nước Việt Nam [theo các quy định tại Điều 67, 68 Luật Đầu tư]: ... IV. KIẾN NGHỊ (nếu có) V. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT Chịu trách nhiệm hòan tòan về tính chính xác của nội dung báo cáo và tài liệu gửi kèm. VI. HỒ SƠ KÈM THEO - Báo cáo quyết tóan thuế/văn bản có giá trị pháp lý tương đương của năm... theo quy định của pháp luật của quốc gia/vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư. …, ngày ... tháng ... năm ... Tên nhà đầu tư (nhà đầu tư cá nhân /chủ hộ kinh doanh/ người đại diện theo pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp; t ừng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu - nếu có ) Mẫu B.III.4 B áo cáo tình hình quản lý nhà nước về họat động đầu tư ra nước ngòai của các Bộ, ngành có liên quan ( Điều 99 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) TÊN CƠ QUAN ___________ Số: .../.... CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ ..., ngày ... tháng ... năm ... BÁO CÁO Tình hình quản lý nhà nước về họat động đầu tư ra nước ngòai Kính gửi: Bộ Kế họach và Đầu tư Thực hiện quy định tại khỏan … Điều 99 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Đầu tư, … (tên cơ quan) báo cáo về tình hình quản lý nhà nước đối với họat động đầu tư ra nước ngòai như sau:

  4. Tình hình xây dựng và ban hành chính sách liên quan đến họat động đầu tư ra nước ngòai thuộc chức năng, nhiệm vụ của cơ quan: … 2. Tình hình quản lý nhà nước về đầu tư ra nước ngòai thuộc chức năng, nhiệm vụ của cơ quan: … 3. Kiểm tra, thanh tra, giám sát theo thẩm quyền đối với họat động đầu tư ra nước ngòai thuộc chức năng quản lý của cơ quan: … 4. Tình hình thực hiện chế độ báo cáo về họat động đầu tư ra nước ngòai của nhà đầu tư đối với cơ quan theo quy định pháp luật chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực đầu tư ra nước ngòai: (Bảng tổng hợp số liệu theo chức năng quản lý liên ngành kèm theo, nếu có) … 5. Đề xuất, kiến nghị (nếu có) : … …, ngày ... tháng ... năm ... THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (ký , ghi rõ họ tên , chức danh và đóng dấu) PHỤ LỤC C MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN HỌAT ĐỘNG XÚC TIẾN ĐẦU TƯ (Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư) I. Mẫu văn bản áp dụng đối với chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia Mẫu C. I. 1 Văn bản đ ề xuất thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia hàng năm (Điểm b, Khỏan 2, Điều 92 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) TÊN CƠ QUAN CHỦ TRÌ [68] ________ Số:………………….. V/v đề xuất thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia năm… CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc _________________________ ....., ngày….. tháng… năm….. Kính gửi: Bộ Kế họach và Đầu tư

Căn cứ Điều ... Luật Đầu tư, Điều ... Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021, Thông tư số .. /2021/TT-BKHĐT ngày ... quy định biểu mẫu thực hiện họat động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngòai và xúc tiến đầu tư và hướng dẫn của Bộ Kế họach và Đầu tư tại công văn số.. ngày...., (Tên cơ quan chủ trì) xin báo cáo và đề xuất một số nội dung sau: (Trong văn bản phải đề cập các nội dung: đánh giá sơ bộ kết quả họat động xúc tiến đầu tư năm trước; điều kiện, xu thế và bối cảnh gắn với tiềm năng của vùng, lãnh thổ; sự cần thiết, tác động, ý nghĩa của các họat động đối với liên kết vùng. Từ đó, nêu những lĩnh vực, đối tác cần hướng tới...) Do đó, cần phải thực hiện các họat động đề xuất... hướng tới... (đạt mục tiêu, kết hợp ngân sách kèm xã hội hóa...) . (Tên cơ quan chủ trì) đề nghị Bộ Kế họach và Đầu tư đưa .... (số lượng) họat động xúc tiến đầu tư vào chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia năm .... với tổng kinh phí đề xuất... triệu đồng, trong đó: ...triệu đồng từ nguồn kinh phí của Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia. (Tên cơ quan chủ trì) xin gửi kèm theo các tài liệu:

  1. Biểu tổng hợp đề xuất thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia;

  2. Đề án của từng họat động xúc tiến đầu tư;

  3. Bảng dự tóan kinh phí của từng họat động xúc tiến đầu tư đề xuất. Đề nghị Bộ Kế họach và Đầu tư xem xét, tổng hợp các họat động nêu trên vào chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia năm…../.

Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT,…….. THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CHỦ TRÌ (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu) Mẫu C.I.2 Biểu tổng hợp đề xuất thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia hàng năm (Áp dụng cho hồ sơ đề xuất thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia quy định tại Điểm b, Khỏan 2, Điều 92 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) TÊN CƠ QUAN CHỦ TRÌ [69] ___________ ....., ngày….. tháng… năm… BIỂU TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN ĐẦU TƯ QUỐC GIA NĂM …… (Kèm theo đề xuất thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia tại công văn số…ngày… tháng… năm… của …) Đơn vị tính: triệu đồng STT Tên họat động xúc tiến đầu tư Lọai họat động [70] Thời gian tổ chức Đơn vị chủ trì thực hiện [71] Địa điểm tổ chức Địa bàn/ tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư Đơn vị phối hợp Kinh phí Trong nước Nước ngòai Chương trình xúc tiến đầu tư Quốc gia Ngân sách của Bộ/địa phương Khác (xã hội hóa) Tổng kinh phí (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13)=(10)+(11)+(12) Tổng số Lưu ý: đối với trường hợp điều chỉnh/bổ sung, đánh dấu (*) ở cột số (1) đối với các họat động đã điều chỉnh; dấu (**) đối với các họat động bổ sung; và gạch ngang tòan bộ dòng đối với các họat động đề nghị hủy bỏ ( gạch ngang ). Người lập biểu (Ghi rõ họ tên, đơn vị, ký, điện thọai, email) ----------- Danh mục và Hệ thống mẫu văn bản, báo cáo ban hành kèm theo Thông tư được đăng tải tại đường link: https://bit.ly/3sa8qpM Mẫu C.I.3 Đề án họat động xúc tiến đầu tư thuộc chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia (Áp dụng cho hồ sơ đề xuất thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia quy định tại Điểm b, Khỏan 2, Điều 92 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) TÊN ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ [72] CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc __________________________ Số: ………….. ..... , ngày… tháng… năm….. ĐỀ ÁN ( Tên họat động xúc tiến đầu tư) (Lọai họat động) [73] :…… Kính gửi: ……………………... [74]

Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;

Căn cứ Thông tư số .../2021/TT-BKHĐT ngày ... tháng ... năm 2021 của Bộ Kế họach và Đầu tư quy định biểu mẫu thực hiện họat động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngòai và xúc tiến đầu tư;

Căn cứ hướng dẫn xây dựng chương trình xúc tiến đầu tư của Bộ Kế họach và Đầu tư tại công văn số….ngày… tháng…năm... …… 1. Sự cần thiết - Phù hợp với định hướng thu hút đầu tư, đặc điểm, tiềm năng, thế mạnh của vùng, lãnh thổ; - Phù hợp với xu hướng và nhu cầu của nhóm đối tác, nhà đầu tư dự kiến xúc tiến đầu tư.

2 . Nội dung họat động - Thời gian thực hiện; - Địa điểm (trong nước/nước ngòai); - Đối tượng dự kiến tham gia; - Quy mô họat động; - Ngành/Lĩnh vực/Địa bàn (tỉnh/vùng/quốc gia) kêu gọi đầu tư; - Các nội dung chi tiết khác … 3. Phương thức triển khai - Phương thức tổ chức 4 : - Đơn vị phối hợp: + Tổ chức, cơ quan trong nước; + Tổ chức, cơ quan nước ngòai; + Doanh nghiệp trong nước, nước ngòai.

4 . Kế họach triển khai và tiến đ ộ thực hiện STT Hạng mục công việc Thời gian bắt đầu Thời gian kết thúc Đơn vị thực hiện Đơn vị phối hợp 1 ….

5 . Kinh phí: Tổng kinh phí (1) 5 : ………………. triệu đồng, trong đó: - Phần sử dụng kinh phí từ chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia (2): …. triệu đồng - Ngân sách của Bộ, địa phương (3): ………………. triệu đồng - Nguồn khác (xã hội hóa) (4): ………………. triệu đồng 6. Dự tóan kinh phí từ chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia 6 (gửi kèm theo)

  1. Đánh giá đóng góp của họat động xúc tiến đầu tư ( Dự kiến những đóng góp của họat động xúc tiến đầu tư đối với phát triển kinh tế - xã hội của Bộ, ngành, địa phương, vùng) Sau khi triển khai họat động xúc tiến đầu tư, (Tên đơn vị chủ trì) sẽ có báo cáo kết quả gửi (Tên cơ quan chủ trì) để tổng hợp gửi Bộ Kế họach và Đầu tư theo quy định tại Điều 103 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư.

Nơi nhận: - …….. THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu) (Lưu ý: Đối với trường hợp điều chỉnh, đề nghị tạo bảng cho tất cả các nội dung và chia 2 cột thể hiện trước và sau điều chỉnh. Đối với trường hợp bổ sung theo ý kiến của Bộ Kế họach và Đầu tư như quy định tại Điểm c, Khỏan 2, Điều 92 Nghị định 31/2021/NĐ-CP , đề nghị tạo bảng cho tất cả các nội dung bổ sung, chia 2 cột thể hiện trước và sau điều chỉnh, và để trống cột trước) Mẫu C.I.4 Bảng dự tóan kinh phí của họat động xúc tiến đầu tư đề xuất thuộc chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia (Áp dụng cho hồ sơ đề xuất thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia quy định tại điểm b, khỏan 2, Điều 92 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) TÊN ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ __________ .... , ngày… tháng… năm….. BẢNG DỰ TÓAN KINH PHÍ TỪ CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN TƯ QUỐC GIA (Tên họat động xúc tiến đầu tư) (Kèm theo Đề án số... ngày.... của....) Đơn vị tính: triệu đồng STT Nội dung công việc Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền Ghi chú (1) (2) (3) (4) (5) = (3)*(4) (6) I. 1 II 1 2 Tổng số Bằng chữ: Lưu ý: Đối với trường hợp điều chỉnh, đề nghị tạo hai cột thể hiện trước và sau điều chỉnh đối với các nội dung có thay đổi. Đối với trường hợp bổ sung, đề nghị thể hiện nội dung bổ sung từ cột (1) đến (5) và ghi chú là ”bổ sung” vào cột (6). Đối với trường hợp hủy bỏ, đề nghị gạch ngang tòan bộ ( gạch ngang ). Người lập bảng (Ghi rõ họ tên, đơn vị, ký, điện thọai, email) Mẫu C.I.5 Văn bản điều chỉnh chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia ( Áp dụng đối với trường hợp điều chỉnh họat động xúc tiến đầu tư thuộc chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia quy định tại điểm d, khỏan 2 và điểm a, khỏan 3 Điều 92 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) TÊN CƠ QUAN CHỦ TRÌ [75] ____________ Số:………………….. V/v điều chỉnh chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia năm … CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc _________________________ ....., ngày….. tháng… năm….. Kính gửi: Bộ Kế họach và Đầu tư Thực hiện ý kiến của Bộ Kế họach và Đầu tư tại công văn số .... ngày .... / .... /20.... về yêu cầu điều chỉnh, bổ sung đối với đề xuất thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia năm .... [76] , ... (Tên cơ quan chủ trì) gửi Bộ Kế họach và Đầu tư các nội dung điều chỉnh/bổ sung như sau: (Trong văn bản phải nêu được các nội dung sau: nội dung điều chỉnh; lý do, căn cứ điều chỉnh; tính phù hợp của việc điều chỉnh ....) Phụ lục gửi kèm : (i) Biểu tổng hợp đề xuất thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia sau điều chỉnh/bổ sung (áp dụng mẫu C.I.2) ; (ii) Đề án của họat động xúc tiến đầu tư điều chỉnh/bổ sung (áp dụng mẫu C.I.3) ; (iii) Bảng dự tóan kinh phí cho họat động xúc tiến đầu tư điều chỉnh/bổ sung (áp dụng mẫu C.I.4). Đề nghị Bộ Kế họach và Đầu tư xem xét, tổng hợp, bổ sung, điều chỉnh đề xuất thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia năm…./.

Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT,…….. THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CHỦ TRÌ (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu) Mẫu C.I.6 Hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện họat động xúc tiến đầu tư thuộc chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia (Điểm g, khỏan 2, Điều 92 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------------- ....., ngày...... tháng........ năm 20........ HỢP ĐỒNG GIAO NHIỆM VỤ THỰC HIỆN HỌAT ĐỘNG XÚC TIẾN ĐẦU TƯ THUỘC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN ĐẦU TƯ QUỐC GIA [77] Hợp đồng số:............................ Tên họat động: …………………………………………………………. -

Căn cứ Bộ Luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24 tháng 11 năm 2015; -

Căn cứ Nghị định số 31/ 20 21 /NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư; -

Căn cứ Nghị định số 86/2017/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế họach và Đầu tư; -

Căn cứ Thông tư số .../2021/TT-BKHĐT ngày ... tháng ... năm 2021 của Bộ Kế họach và Đầu tư quy định biểu mẫu thực hiện họat động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngòai và xúc tiến đầu tư ; -

Căn cứ Quyết định phê duyệt Chương trình XTĐT Quốc gia năm ….. của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư; -

Căn cứ Đề án số… ngày… CHÚNG TÔI GỒM:

  1. Bên giao (Bên A): - Do Ông/Bà.................................................................................................................... - Chức vụ:......................................................... làm đại diện. - Địa chỉ:......................................................................................................................... - Điện thọai:............................................ Email:............................................................ - Tài khỏan số… tại…….

  2. Bên nhận (Bên B): - Do Ông/Bà:................................................................................................................... - Chức vụ:.......................................................... làm đại diện. - Địa chỉ:......................................................................................................................... - Điện thọai:............................................ Email:........................................................... - Tài khỏan số:..............................................................tại ........................................... Hai bên cùng thỏa thuận và thống nhất ký kết Hợp đồng với các điều khỏan sau:

Điều 1. Giao và nhận thực hiện nhiệm vụ Bên A giao và Bên B nhận Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ …. đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (sau đây gọi tắt là Hợp đồng) , chi tiết nhiệm vụ tại Đề án số ….. ngày …/…/…. (kèm theo).

Điều 2. Thời gian thực hiện Hợp đồng Thời gian thực hiện Hợp đồng là............. tháng, từ tháng...... năm 20..... đến tháng..... năm 20.....

Điều 3. Giá trị hợp đồng Tổng kinh phí .............................. Bằng chữ: …..

Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của các bên 1. Quyền và nghĩa vụ của Bên A a) Cung cấp các thông tin cần thiết, phối hợp, hướng dẫn Bên B trong quá trình triển khai thực hiện Hợp đồng;

b) Kịp thời xem xét, giải quyết theo thẩm quyền, hoặc trình cấp có thẩm quyền giải quyết kiến nghị, đề xuất của Bên B về điều chỉnh nội dung chuyên môn, kinh phí và các vấn đề phát sinh khác trong Hợp đồng.

c) Kiểm tra, giám sát, đôn đốc tình hình Bên B thực hiện Hợp đồng; ………….. (Quyền và nghĩa vụ khác do 2 Bên thỏa thuận phù hợp với quy định của pháp luật)

  1. Quyền và nghĩa vụ của Bên B a) Tổ chức triển khai các nhiệm vụ được giao đảm bảo chất lượng và tiến độ thực hiện theo Đề án;

b) Cam kết thực hiện và bàn giao báo cáo và/hoặc sản phẩm cuối cùng đáp ứng đầy đủ các nội dung đã đề xuất và được phê duyệt;

c) Được quyền tự quyết định và chịu trách nhiệm việc sử dụng phần kinh phí được giao để thực hiện nhiệm vụ;

d) Tổ chức đấu thầu theo quy định hiện hành để lựa chọn các đơn vị có năng lực, chuyên môn, ký hợp đồng trực tiếp cung cấp dịch vụ (nếu có) ;

e) Yêu cầu Bên A cung cấp thông tin cần thiết để triển khai thực hiện Hợp đồng;

g) Tiếp nhận, sử dụng kinh phí đúng mục đích, đúng chế độ hiện hành và có hiệu quả;

h) Chấp hành các quy định pháp luật trong quá trình thực hiện Hợp đồng. Tạo điều kiện thuận lợi và cung cấp đầy đủ thông tin cho các cơ quan quản lý trong việc giám sát, kiểm tra, thanh tra đối với nhiệm vụ theo quy định của pháp luật;

i) Xây dựng báo cáo kết quả thực hiện và gửi cho Bên A để tiến hành việc đánh giá, nghiệm thu theo quy định pháp luật; ………….. (Quyền và nghĩa vụ khác do 2 bên thỏa thuận phù hợp với quy định của pháp luật)

Điều 5. Nghiệm thu, thanh quyết tóan (Điều khỏan này bao gồm các nội dung về hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết tóan, thời hạn nộp, tiến độ thanh tóan…; Các bên có thể bổ sung nội dung thỏa thuận khác liên quan đến nghiệm thu, thanh quyết tóan phù hợp với quy định của pháp luật).

Điều 6. Lưu giữ hồ sơ, chứng từ Tòan bộ tài liệu, chứng từ gốc liên quan đến việc thực hiện các họat động của Hợp đồng này do bên B bảo quản, lưu giữ theo các quy định hiện hành. Tòan bộ hồ sơ chứng từ gửi về Bên A là bản photocopy có đóng dấu sao y bản chính của đơn vị chủ trì.

Điều 7. Điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng (Các bên thỏa thuận về các trường hợp điều chỉnh, chấm dứt hợp đồng căn cứ theo tình hình thực tế và quy định của pháp luật hiện hành).

Điều 8. Trường hợp bất khả kháng Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu phát sinh sự kiện bất khả kháng theo quy định của pháp luật làm cho một hoặc hai bên không thể thực hiện được một phần hay tòan bộ nghĩa vụ được quy định tại hợp đồng này, thì Bên bị ảnh hưởng có trách nhiệm thông báo kịp thời cho Bên kia bằng văn bản, đồng thời tổ chức lập Biên bản đánh giá thiệt hại do sự kiện bất khả kháng gây ra để làm cơ sở xem xét giải quyết.

Điều 9. Điều khỏan thực hiện (Các bên thỏa thuận về các điều khỏan thực hiện hợp đồng phù hợp với quy định pháp luật hiện hành).

Điều 10: Hiệu lực hợp đồng.

  1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày hai bên ký hợp đồng.

  2. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành thanh lý Hợp đồng theo luật định.

  3. Hợp đồng được lập thành 06 bộ, Bên A giữ 04 bộ, Bên B giữ 02 bộ, các bộ Hợp đồng có giá trị pháp lý như nhau./. BÊN A (Bên giao) ((Chữ ký, ghi rõ họ và tên, chức danh và đóng dấu) BÊN B (Bên nhận) (Chữ ký, ghi rõ họ và tên, chức danh và đóng dấu) II. Mẫu văn bản áp dụng đối với chương trình xúc tiến đầu tư của Bộ/Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Mẫu C.II.1 Văn bản dự kiến chương trình xúc tiến đầu tư hàng năm (Áp dụng đối với chương trình xúc tiến đầu tư của Bộ/Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định tại Điểm a, Khỏan 2, Điều 93 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 ) TÊN BỘ / ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH ____________ Số: ………………….. V/v dự kiến chương trình xúc tiến đầu tư năm … CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc _______________________ ..... , ngày …. tháng ….. năm ….. Kính gửi: Bộ Kế họach và Đầu tư I. Dự kiến chương trình xúc tiến đầu tư năm … …. Đánh giá sơ bộ họat động xúc tiến đầu tư của năm trước Quan điểm, định hướng, mục tiêu của chương trình xúc tiến đầu tư Dự kiến chương trình xúc tiến đầu tư (trong đó nêu rõ lý do, sự phù hợp…) II. Tổ chức thực hiện III. Kiến nghị, đề xuất Phụ lục gửi kèm (i) Biểu tổng hợp dự kiến chương trình xúc tiến đầu tư năm… (Mẫu C.II.2) ; (ii) Danh mục dự án đầu tư đang có nhà đầu tư quan tâm ( Mẫu A.IV.4 ).

Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT,…….. THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu) Mẫu C.II.2 Biểu tổng hợp dự kiến chương trình xúc tiến đầu tư hàng năm (Áp dụng đối với chương trình xúc tiến đầu tư của Bộ/Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định tại điểm a, khỏan 2, Điều 93 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) TÊN BỘ/ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH _________ ....., ngày ….. tháng… năm… BIỂU TỔNG HỢP DỰ KIẾN CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN ĐẦU TƯ NĂM ….. (Kèm theo Văn bản dự kiến Chương trình xúc tiến đầu tư năm … của Bộ/UBND cấp tỉnh… tại công văn số….ngày.., tháng… năm…) Đơn vị: chương trình XTĐT TT Tên họat động xúc tiến đầu tư Lọai họat động xúc tiến đầu tư [78] Thời gian tổ chức Đơn vị chủ trì thực hiện [79] Địa điểm tổ chức Mục đích/ Nội dung của họat động Địa bàn/ tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư Đơn vị phối hợp Kinh phí Trong nước Nước ngòai Tên đơn vị Quốc tịch/Tỉnh, thành phố Ngân sách cấp Khác (xã hội hóa) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) Tổng số Lưu ý: đối với trường hợp điều chỉnh/bổ sung, đánh dấu (*) ở cột số (1) đối với các họat động đã điều chỉnh; dấu (**) đối với các họat động bổ sung; và gạch ngang tòan bộ dòng đối với các họat động đề nghị hủy bỏ ( gạch ngang ). Người lập biểu (Ghi rõ họ tên, đơn vị, ký, điện thọai, email) Mẫu C.II.3 Văn bản đề nghị điều chỉnh chương trình xúc tiến đầu tư (Áp dụng đối với chương trình xúc tiến đầu tư của Bộ/Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định tại Khỏan 3, Điều 93 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 ) TÊN BỘ/ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH ___________ Số:………………….. V/v đề nghị điều chỉnh Chương trình xúc tiến đầu tư năm …… CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ________________________ ..... , ngày….. tháng… năm….. Kính gửi: Bộ Kế họach và Đầu tư Trên cơ sở ý kiến của Bộ Kế họach và Đầu tư tại công văn số.... ngày.., Bộ/Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đã phê duyệt chương trình xúc tiến đầu tư của Bộ/Ủy ban nhân dân cấp tỉnh năm....tại Quyết định số .... ngày .... / .... / 20.....

Căn cứ tình hình thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư năm... và quy định tại Khỏan 3 Điều 93 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư, Bộ/Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo và xin ý kiến Bộ Kế họach và Đầu tư về việc điều chỉnh/bổ sung Chương trình xúc tiến đầu tư năm... như sau: (Trong văn bản phải nêu được các nội dung sau: nội dung điều chỉnh; lý do, căn cứ điều chỉnh; tính phù hợp của việc điều chỉnh ....) Phụ lục gửi kèm: (i) Quyết định số .... ngày .... / .... / 20..... phê duyệt chương trình xúc tiến đầu tư của Bộ/Ủy ban nhân dân cấp tỉnh năm.... (ii) Biểu tổng hợp chương trình xúc tiến đầu tư sau điều chỉnh/ bổ sung (Mẫu C.II.2) ; Kính đề nghị Bộ Kế họach và Đầu tư xem xét, có ý kiến để Bộ/Ủy ban nhân dân tỉnh có cơ sở triển khai tổ chức thực hiện…./.

Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT,…….. THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu) --------------------- Danh mục và Hệ thống mẫu văn bản, báo cáo ban hành kèm theo Thông tư được đăng tải tại đường link: https://bit.ly/3sa8qpM III. Mẫu văn bản áp dụng đối với các họat động xúc tiến đầu tư khác Mẫu C.III.1 Văn bản về phương án xúc tiến đầu tư trong họat động đối ngọai cấp cao nhà nước (Khỏan 1, Điều 94 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) TÊN CƠ QUAN CHỦ TRÌ [80] __________ Số:………………….. V/v phương án xúc tiến đầu tư trong họat động đối ngọai cấp cao nhà nước CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc _________________________ ..... , ngày….. tháng… năm….. Kính gửi: Bộ Kế họach và Đầu tư Thực hiện chỉ đạo của.... tại công văn số.... ngày.., (Tên cơ quan chủ trì) được giao tổ chức thực hiện họat động đối ngọai cấp cao nhà nước trong đó có họat động xúc tiến đầu tư.

Căn cứ quy định tại Khỏan 1 Điều 94 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư, (Tên cơ quan chủ trì) đề nghị Bộ Kế họach và Đầu tư có ý kiến về Phương án xúc tiến đầu tư trong họat động đối ngọai cấp cao nhà nước, cụ thể như sau:

  1. Tên họat động xúc tiến đầu tư 2. Thời gian thực hiện 3. Địa điểm (trong nước/nước ngòai)

  2. Thành phần dự kiến tham gia [81]

  3. Quy mô họat động 6. Lĩnh vực/Địa bàn kêu gọi đầu tư 7. Các họat động chính (bao gồm danh mục giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/chấp thuận chủ trương đầu tư/thỏa thuận dự kiến trao/ký kết)

  4. Cơ quan, tổ chức phối hợp thực hiện 9. Chương trình dự kiến 10. Phương án tổ chức thực hiện 11. Kinh phí [82]

  5. Thông tin liên hệ Đề nghị Bộ Kế họach và Đầu tư xem xét, có ý kiến về các nội dung nêu trên, để (Tên cơ quan chủ trì) có cơ sở triển khai tổ chức thực hiện./.

Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT,…….. THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CHỦ TRÌ (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh đóng dấu) Mẫu C.III.2 Văn bản thông báo kế họach tổ chức họat động xúc tiến hỗn hợp đầu tư, thương mại, du lịch, ngọai giao kinh tế (Khỏan 2, Điều 95 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 ) TÊN CƠ QUAN CHỦ TRÌ [83] __________ Số:………………….. V/v thông báo kế họach tổ chức họat động xúc tiến hỗn hợp đầu tư, thương mại, du lịch, ngọai giao kinh tế CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ________________________ ....., ngày….. tháng… năm….. Kính gửi: Bộ Kế họach và Đầu tư

Căn cứ quy định tại Khỏan 2, Điều 95 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư, (Tên cơ quan chủ trì) xin thông báo kế họach tổ chức các họat động xúc tiến hỗn hợp thương mại, du lịch, ngọai giao kinh tế có nội dung liên quan đến xúc tiến đầu tư như sau:

  1. Tên họat động xúc tiến đầu tư 2. Thời gian thực hiện 3. Địa điểm (trong nước/nước ngòai)

  2. Thành phần dự kiến tham gia [84]

  3. Quy mô họat động 6. Lĩnh vực/Địa bàn kêu gọi đầu tư 7. Các họat động chính: (bao gồm danh mục giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/chấp thuận chủ trương đầu tư/thỏa thuận dự kiến trao/ký kết)

  4. Cơ quan, tổ chức phối hợp thực hiện 9. Chương trình dự kiến 10. Phương án tổ chức thực hiện 11. Kinh phí [85]

  5. Thông tin liên hệ Đề nghị Bộ Kế họach và Đầu tư xem xét, thống nhất để (Tên cơ quan chủ trì) có cơ sở triển khai tổ chức thực hiện… ./.

Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT,…….. THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CHỦ TRÌ (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu) Mẫu C.III.3 Văn bản thông báo tổ chức họat động xúc tiến đầu tư không sử dụng ngân sách nhà nước (Khỏan 3, Điều 96 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 ) TÊN ĐƠN VỊ TỔ CHỨC/CÁ NHÂN [86] ____________ Số:………………….. V/v thông báo tổ chức họat động xúc tiến đầu tư CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc _________________________ ..... , ngày….. tháng… năm….. Kính gửi: Sở Kế họach và Đầu tư ......

Căn cứ quy định tại Khỏan 3 Điều 96 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư, (Tên đơn vị tổ chức/Cá nhân) xin thông báo kế họach tổ chức các họat động xúc tiến đầu tư như sau:

  1. Tên họat động xúc tiến đầu tư 2. Mục tiêu 3. Thời gian thực hiện 4. Địa điểm (trong nước/nước ngòai)

  2. Thành phần dự kiến tham gia [87]

  3. Quy mô họat động 7. Lĩnh vực/Địa bàn kêu gọi đầu tư 8. Các họat động chính (bao gồm danh mục giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/chấp thuận chủ trương đầu tư/thỏa thuận dự kiến trao/ký kết)

  4. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân phối hợp thực hiện 10. Chương trình dự kiến 11. Phương án tổ chức thực hiện 12. Kinh phí Thông tin đầu mối liên hệ:… (tên người liên hệ, số điện thọai, email)

Nơi nhận: - Như trên; - Bộ Kế họach và Đầu tư (để t/b); - Lưu: VT,…….. ĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN CỦA ĐƠN VỊ TỔ CHỨC (ghi rõ họ tên và chức danh, ký và đóng dấu)/ CÁ NHÂN (Ký, ghi rõ họ tên) IV. Biểu mẫu báo cáo Mẫu C.IV.1 Văn bản thông báo hòan thành họat động xúc tiến đầu tư không sử dụng ngân sách nhà nước (Khỏan 3 Điều 96 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 ) TÊN ĐƠN VỊ TỔ CHỨC/CÁ NHÂN [88] __________ Số:………………….. V/v thông báo hòan thành họat động xúc tiến đầu tư CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc _________________________ ..... , ngày….. tháng… năm….. Kính gửi: Sở Kế họach và Đầu tư ......

Căn cứ quy định tại Khỏan 3 Điều 96 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư, (Tên đơn vị tổ chức/Cá nhân) xin thông báo kết quả họat động xúc tiến đầu tư đã thông báo tại văn bản số... ngày..... như sau:

  1. Tên họat động xúc tiến đầu tư 2. Thời gian thực hiện 3. Địa điểm (trong nước/nước ngòai)

  2. Thành phần tham gia thực tế 5. Quy mô họat động 6. Các họat động chính 7. Kinh phí 8. Kết quả đạt được [89] Thông tin đầu mối liên hệ:… (tên người liên hệ, số điện thọai, email)

Nơi nhận: - Như trên; - Bộ Kế họach và Đầu tư (để t/b); - Lưu: VT,…….. ĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN CỦA ĐƠN VỊ TỔ CHỨC (ghi rõ họ tên và chức danh, ký và đóng dấu)/ CÁ NHÂN (Ký, ghi rõ họ tên) Mẫu C.IV.2 Báo cáo kết quả thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư của Bộ/ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Khỏan 1 Điều 103, Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 ) TÊN BỘ/ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH __________ Số:………………….. V/v báo cáo kết quả thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư năm…. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc _________________________ ..... , ngày….. tháng… năm….. Kính gửi: Bộ Kế họach và Đầu tư I. Kết quả thực hiện họat động xúc tiến đầu tư thuộc chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia do Bộ/Ủy ban nhân dân cấp tỉnh triển khai 1. Đánh giá kết quả thực hiện, mức độ hòan thành theo mục tiêu đề ra [90]

  1. Những hạn chế, bất cập và nguyên nhân II. Kết quả thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư năm ..... của Bộ/Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Đánh giá kết quả thực hiện, mức độ hòan thành theo mục tiêu đề ra của chương trình xúc tiến đầu tư năm….

  2. Đánh giá hiệu quả công tác xây dựng chương trình xúc tiến đầu tư 3. Những hạn chế, bất cập và nguyên nhân III. Kiến nghị, đề xuất Phụ lục gửi kèm (i) Biểu tổng hợp tình hình thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư năm ….; (ii) Báo cáo tình hình thực hiện các cam kết/thỏa thuận/chủ trương đầu tư; (iii) Danh mục dự án đầu tư đang có nhà đầu tư quan tâm (Mẫu A.IV.4).

Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT,…….. THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu) Mẫu C.IV.3 Biểu tổng hợp tình hình thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư của Bộ/ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Khỏan 1 Điều 103, Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) TÊN BỘ/ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH ....., ngày….. tháng… năm….. BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN ĐẦU TƯ (Kèm theo Báo cáo kết quả thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư năm … của Bộ/ Ủy ban nhân dân tỉnh… tại công văn số….ngày.., tháng… năm…) Đơn vị tính: triệu đồng STT Tên họat động xúc tiến đầu tư Lọai họat động [91] Thời gian tổ chức Đơn vị chủ trì thực hiện [92] Địa điểm tổ chức Địa bàn/ tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư Đơn vị phối hợp Kinh phí Kinh phí quyết tóan Trong nước Nước ngòai Ngân sách của Bộ/địa phương Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia Khác (xã hội hóa) (nếu có) Ngân sách của Bộ/địa phương Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia Khác (xã hội hóa) (nếu có) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) Tổng --------------- Danh mục và Hệ thống mẫu văn bản, báo cáo ban hành kèm theo Thông tư được đăng tải tại đường link: https://bit.ly/3sa8qpM Mẫu C.IV.4 Báo cáo tình hình thực hiện các cam kết/thỏa thuận/chủ trương đầu tư của Bộ/ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Khỏan 1 Điều 103, Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ) TÊN BỘ/ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH ..... , ngày….. tháng… năm….. BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÁC CAM KẾT/THỎA THUẬN ĐẦU TƯ/CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ (Kèm theo Báo cáo kết quả thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư năm … của Bộ/ Ủy ban nhân dân tỉnh… tại công văn số….ngày… tháng… năm…) STT Tên dự án Đối tác [93] Địa điểm dự án Ngành/ Lĩnh vực Quy mô, công suất Tổng vốn đầu tư (triệu đồng) Tình hình thực hiện triển khai [94] 1 … Tổng ---------------- Danh mục và Hệ thống mẫu văn bản, báo cáo ban hành kèm theo Thông tư được đăng tải tại đường link: https://bit.ly/3sa8qpM FILE ĐÍNH KÈM VĂN BẢN [1] Là một trong các lọai giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác. [2] Là một trong các lọai giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác. [3] Trường hợp việc chuyển nhượng thuộc quy định tại Điểm a Khỏan 8 Điều 48 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP , thì Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư được thay thế bằng văn bản đề nghị chấp thuận nhà đầu tư tại Biểu mẫu A.I.11.b của Thông tư này. [4] Là một trong các lọai giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác. [5] Là một trong các lọai giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác. 4 Là một trong các lọai giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác. 5 Là một trong các lọai giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác. [6] Là một trong các lọai giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác. [7] Là một trong các lọai giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác. 3 Là một trong các lọai giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác. 4 Là một trong các lọai giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác. [8] Là một trong các lọai giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác. [9] Là một trong các lọai giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác. 3 Là một trong các lọai giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác. 4 Là một trong các lọai giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác. [10] Là một trong các lọai giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác. [11] Là một trong các lọai giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác. 3 Trong trường hợp sáp nhập dự án 4 Trong trường hợp chia, tách dự án 2 Là một trong các lọai giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác. 3 Là một trong các lọai giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác. [12] Trường hợp góp một phần quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư không thuộc các trường hợp tại khỏan 3 Điều 41 Luật Đầu tư thì nhà đầu tư nhận góp vốn sử dụng văn bản đề nghị chấp thuận nhà đầu tư tại Biểu mẫu A.I.11.b của Thông tư này thay thế cho văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (khỏan 5 Điều 52 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP . [13] Nhà đầu tư sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn [14] Là một trong các lọai giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác. [15] Là một trong các lọai giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác. 5 Là một trong các lọai giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác. [16] Là một trong các lọai giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác. [17] Là một trong các lọai giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác. [18] Áp dụng cả trong trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (khỏan 1 Điều 47 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ). Khi đó, tiêu đề của mẫu đơn được ghi là: Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. [19] Là một trong các lọai giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác. [20] Là một trong các lọai giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác. [21] Là một trong các lọai giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác. [22] Là một trong các lọai giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác. [23] Là một trong các lọai giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác. [24] Là một trong các lọai giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác. 3 Trong trường hợp đề nghị gia hạn đồng thời đề nghị điều chỉnh dự án [25] Là một trong các lọai giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác. [26] Là một trong các lọai giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác. [27] Áp dụng đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, UBND cấp tỉnh, Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế [28] Đối với dự án có mục tiêu đầu tư xây dựng nhà ở (để bán, cho thuê, cho thuê mua), khu đô thị đề nghị ghi rõ: Sơ bộ cơ cấu sản phẩm nhà ở và việc dành qũy đất phát triển nhà ở xã hội, sơ bộ phương án đầu tư xây dựng, quản lý hạ tầng đô thị trong và ngòai phạm vi dự án đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở, khu đô thị, sơ bộ phần hạ tầng đô thị mà nhà đầu tư giữ lại để đầu tư kinh doanh, phần hạ tầng đô thị mà nhà đầu tư bàn giao cho địa phương, nếu có [29] Áp dụng đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, UBND cấp tỉnh, Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế [30] Áp dụng cả trường hợp điều chỉnh, gia hạn thời hạn họat động dự án đầu tư quy định tại khỏan 1 và điểm đ khỏan 2 Điều 55 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP [31] Là một trong các lọai giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác. [32] Là một trong các lọai giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác. 3 Đối với dự án có mục tiêu đầu tư xây dựng nhà ở (để bán, cho thuê, cho thuê mua), khu đô thị đề nghị ghi rõ: Sơ bộ cơ cấu sản phẩm nhà ở và việc dành qũy đất phát triển nhà ở xã hội, sơ bộ phương án đầu tư xây dựng, quản lý hạ tầng đô thị trong và ngòai phạm vi dự án đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở, khu đô thị, sơ bộ phần hạ tầng đô thị mà nhà đầu tư giữ lại để đầu tư kinh doanh, phần hạ tầng đô thị mà nhà đầu tư bàn giao cho địa phương, nếu có. [33] Là một trong các lọai giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác. [34] Là một trong các lọai giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác. [35] Là một trong các lọai giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác. [36] Là một trong các lọai giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác. [37] Là một trong các lọai giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác. 4 Là một trong các lọai giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác. [38] Là một trong các lọai giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác. [39] Là một trong các lọai giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác. [40] Là một trong các lọai giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác. 4 Là một trong các lọai giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác. [41] Là một trong các lọai giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác. [42] Là một trong các lọai giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác. [43] Áp dụng cả trường hợp điều chỉnh, gia hạn thời hạn họat động dự án đầu tư quy định tại khỏan 1 và điểm e khỏan 2 Điều 55 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP 2 Là một trong các lọai giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác. 3 Là một trong các lọai giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác. [44] Áp dụng đối với trường hợp cấp đổi/cấp lại/hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đồng thời điều chỉnh dự án đầu tư 2 Là một trong các lọai giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác. 3 Là một trong các lọai giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác. [45] Là một trong các lọai giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác. 2 Là một trong các lọai giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác. [46] Trường hợp ngừng họat động của dự án đầu tư vì lý do bất khả kháng thì nhà đầu tư được Nhà nước miễn tiền thuê đất, giảm tiền sử dụng đất trong thời gian ngừng họat động để khắc phục hậu quả do bất khả kháng gây ra [47] Là một trong các lọai giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác. [48] Là một trong các lọai giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác. [49] Là một trong các lọai giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác. 2 Là một trong các lọai giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác. [50] Là một trong các lọai giấy tờ sau: Định danh cá nhân, Giấy chứng minh nhân dân, thẻ Căn cước công dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác [51] Là một trong các lọai giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận thành lập, Quyết định thành lập hoặc tài liệu khác có giá trị pháp lý tương đương. 3[52] Khỏan 3 Điều 3 của Thông tư số 12/2016/TT-NHNN ngày 29/6/2016 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn về quản lý ngọai hối đối với họat động đầu tư ra nước ngòai. [53] Là một trong các lọai giấy tờ sau: Định danh cá nhân, Giấy chứng minh nhân dân, thẻ Căn cước công dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác [54] Là một trong các lọai giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận thành lập, Quyết định thành lập hoặc tài liệu khác có giá trị pháp lý tương đương. [55] Số lượng ngọai tệ bằng hoặc lớn hơn vốn đầu tư ra nước ngòai của nhà đầu tư [56] Đối với nhà đầu tư là cá nhân/hộ kinh doanh, Quyết định đầu tư ra nước ngòai được thay bằng Văn bản đăng ký đầu tư ra nước ngòai hợp lệ [57] Nhà đầu tư tự xác định hình thức pháp lý văn bản theo quy định của pháp luật [58] Đối với nhà đầu tư là cá nhân/hộ kinh doanh, Quyết định điều chỉnh họat động đầu tư ra nước ngòai được thay bằng Bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai hợp lệ [59] Nhà đầu tư tự xác định hình thức pháp lý văn bản theo quy định của pháp luật [60] Ví dụ: Vốn đầu tư ra nước ngòai/mục tiêu chính/hình thức đầu tư/… [61] Là một trong các lọai giấy tờ sau: Định danh cá nhân, Giấy chứng minh nhân dân, thẻ Căn cước công dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác [62] Là một trong các lọai giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận thành lập, Quyết định thành lập hoặc tài liệu khác có giá trị pháp lý tương đương. 3[63] Ví dụ: Việc thanh lý dự án/giải thể công ty/rút vốn khỏi dự án/thủ tục kết thúc đầu tư ở quốc gia/vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư/việc đưa lao động Việt Nam về nước/… [64] Là một trong các lọai giấy tờ sau: Định danh cá nhân, Giấy chứng minh nhân dân, thẻ Căn cước công dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác [65] Là một trong các lọai giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận thành lập, Quyết định thành lập hoặc tài liệu khác có giá trị pháp lý tương đương. [66] Là một trong các lọai giấy tờ sau: Định danh cá nhân, Giấy chứng minh nhân dân, thẻ Căn cước công dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác [67] Là một trong các lọai giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận thành lập, Quyết định thành lập hoặc tài liệu khác có giá trị pháp lý tương đương. [68] Bộ/Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương [69] Bộ/Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương [70] Nội dung họat động quy định tại Điều 88 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 [71] Đơn vị chủ trì thực hiện họat động xúc tiến đầu tư nêu tại Cột (2) [72] Đơn vị chủ trì thực hiện họat động xúc tiến đầu tư (Cột 5 Mẫu C.I.2) [73] Điền tên họat động dự kiến triển khai quy định tại Điều 88 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021. Có thể gộp các họat động vào cùng một Đề án, nhưng phải đảm bảo từng họat động đáp ứng đủ các nội dung nêu trong mẫu Đề án này. [74] Tên cơ quan chủ trì 4 Theo quy định tại Điều 89 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 5 Tổng dự tóan kinh phí (1) = (2) + (3) +(4) 6 Dự tóan xây dựng theo mẫu C.I.4 [75] Bộ/Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương [76] Trường hợp Chương trình XTĐT quốc gia đã được phê duyệt thì bổ sung thêm căn cứ là Quyết định phê duyệt của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư. [77] Mẫu biểu bao gồm những thông tin cơ bản, các bên có thể thỏa thuận thêm các nội dung khác tùy thuộc vào bối cảnh, nhiệm vụ cụ thể nhưng phải đảm bảo các nội dung phù hợp với quy định của pháp luật. [78] Nội dung họat động quy định tại Điều 88, Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 [79] Đơn vị chủ trì thực hiện họat động xúc tiến đầu tư tại Cột 2 [80] Cơ quan được giao thực hiện họat động xúc tiến đầu tư trong họat động đối ngọai cấp cao nhà nước [81] Bộ, ngành, địa phương; đối tượng tổ chức/hiệp hội/doanh nghiệp/cá nhân dự kiến mời tham dự (số lượng, lĩnh vực họat động….) [82] Ngân sách/nguồn xã hội hóa [83] Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương [84] Bộ, ngành, địa phương; đối tượng tổ chức/hiệp hội/doanh nghiệp/cá nhân dự kiến mời tham dự (số lượng, lĩnh vực họat động….) [85] Ngân sách hoặc nguồn xã hội hóa [86] Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân thực hiện họat động xúc tiến đầu tư [87] Bộ, ngành, địa phương; đối tượng tổ chức/hiệp hội/doanh nghiệp/cá nhân dự kiến mời tham dự (số lượng, lĩnh vực họat động….) [88] Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân thực hiện họat động xúc tiến đầu tư [89] Bao gồm danh mục GCNĐKĐT/Chủ trương đầu tư/MOU trao/ký kết (vốn, nhà đầu tư, thời hạn thực hiện…) [90] Đánh giá kết quả cho từng họat động thuộc chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia đã được phê duyệt [91] Nội dung họat động quy định tại Điều 88, Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 [92] Đơn vị chủ trì thực hiện họat động xúc tiến đầu tư tại Cột 2 [93] Tên công ty, nhà đầu tư; quốc gia/vùng lãnh thổ [94] Thời điểm và bối cảnh ký; tình hình triển khai đến nay, kết quả triển khai; khó khăn, vướng mắc; dự kiến kế họach triển khai thời gian tới

Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/thong-tu-so-03-2021-tt-bkhdt-quy-dinh-mau-van-ban-bao-cao-lien-quan-den-hoat-dong-dau-tu-tai-viet-nam-dau-tu-tu-viet-nam-ra-nuoc-ngoai-va-xuc-tien-dau-tu--147379.

Dịch vụ liên quan

Văn bản liên quan