Nghị định số 53/2018/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung của Chính phủ quy định chi tiết về kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự và xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm mật mã dân sự

Số hiệu
53/2018/NĐ-CP
Loại văn bản
Nghị định
Cơ quan ban hành
Chính phủ
Ngày ban hành
16/04/2018

Toàn văn

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 53/2018/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 16 tháng 04 năm 2018 NGHỊ ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ ĐỊNH SỐ 58/2016/NĐ-CP NGÀY 01 THÁNG 7 NĂM 2016 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT VỀ KINH DOANH SẢN PHẨM, DỊCH VỤ MẬT MÃ DÂN SỰ VÀ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU SẢN PHẨM MẬT MÃ DÂN SỰ

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật an tòan thông tin mạng ngày 19 tháng 11 năm 2015;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng; Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định số 58/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết về kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự và xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm mật mã dân sự.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 58/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết về kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự và xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm mật mã dân sự Thay thế Phụ lục II Danh Mục sản phẩm mật mã dân sự xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép tại Nghị định số 58/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ bằng Phụ lục II Danh Mục sản phẩm mật mã dân sự xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép kèm theo Nghị định này.

Điều 2. Áp dụng Danh Mục sản phẩm mật mã dân sự xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép 1. Danh Mục sản phẩm mật mã dân sự xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép chỉ áp dụng đối với các sản phẩm mật mã dân sự mà cả mã số HS, tên gọi và mô tả chức năng mật mã trùng với mã số HS, tên gọi và mô tả chức năng mật mã của hàng hóa thuộc Danh Mục.

  1. Trường hợp có sự khác biệt trong việc xác định mã số hàng hóa tại Danh Mục ban hành kèm theo Nghị định này và Danh Mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam, Bộ Tài chính (Tổng cục Hải quan) chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng (Ban Cơ yếu Chính phủ) để quyết định mã số HS đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.

Điều 3. Điều Khỏan chuyển tiếp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm mật mã dân sự đã được cấp cho doanh nghiệp tiếp tục có hiệu lực theo thời hạn ghi trên Giấy phép đối với sản phẩm mật mã dân sự mà tên gọi phù hợp với Danh Mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. Cơ quan Hải quan căn cứ vào Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm mật mã dân sự đã được cấp và thực tế hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để xác định mã số HS và giải quyết thủ tục thông quan cho doanh nghiệp.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 16 tháng 4 năm 2018.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm tóan nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đòan thể; - Ban Cơ yếu Chính phủ; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, NC (2). XH

TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG (Đã ký) Nguyễn Xuân Phúc PHỤ LỤC II DANH MỤC SẢN PHẨM MẬT MÃ DÂN SỰ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THEO GIẤY PHÉP (Kèm theo Nghị định số 53/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ) Mã số HS Tên gọi Mô tả chức năng mật mã 84.43 Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng - Máy in khác, máy copy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau: 8443.31 - - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng. - - - Máy in-copy-fax kết hợp: 8443.31.31 - - - - Lọai màu Sản phẩm có chức năng bảo mật fax, điện báo. 8443.31.39 - - - - Lọai khác Sản phẩm có chức năng bảo mật fax, điện báo. - - - Lọai khác: 8443.31.91 - - - - Máy in-copy-scan-fax kết hợp Sản phẩm có chức năng bảo mật fax, điện báo. 8443.31.99 - - - - Lọai khác Sản phẩm có chức năng bảo mật fax, điện báo. 8443.32 - - Lọai khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng: - - - Máy fax: 8443.32.41 - - - - Lọai màu Sản phẩm có chức năng bảo mật fax, điện báo. 8443.32.49 - - - - Lọai khác Sản phẩm có chức năng bảo mật fax, điện báo. 8443.32.90 - - - Lọai khác Sản phẩm có chức năng bảo mật fax, điện báo. - Bộ phận và phụ kiện 8443.99 - - Lọai khác 8443.99.90 - - - Lọai khác Bộ phận và phụ kiện sử dụng cho sản phẩm có chức năng mật mã kết hợp với fax, điện báo. 84.71 Máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng; đầu đọc từ tính hay đầu đọc quang học, máy truyền dữ liệu lên các phương tiện truyền dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý những dữ liệu này, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác 8471.30 - Máy xử lý dữ liệu tự động lọai xách tay, có trọng lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình: 8471.30.90 - - Lọai khác Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Sinh khóa mật mã; quản lý hoặc lưu trữ khóa mật mã; bảo mật luồng IP và bảo mật kênh. - Máy xử lý dữ liệu tự động khác: 8471.41 - - Chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau: 8471.41.90 - - - Lọai khác Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Sinh khóa mật mã; quản lý hoặc lưu trữ khóa mật mã; bảo mật luồng IP và bảo mật kênh. 8471.49 - - Lọai khác, ở dạng hệ thống 8471.49.90 - - - Lọai khác Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Sinh khóa mật mã; quản lý hoặc lưu trữ khóa mật mã; bảo mật luồng IP và bảo mật kênh. 8471.50 - Bộ xử lý trừ lọai của phân nhóm 8471.41 hoặc 8471.49, có hoặc không chứa trong cùng vỏ của một hoặc hai thiết bị sau: Bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất: 8471.50.90 - - Lọai khác Bộ xử lý có chức năng mã hóa. 8471.70 - Bộ lưu trữ: 8471.70.20 - - Ổ đĩa cứng Ổ đĩa cứng có chức năng mã hóa. - - Lọai khác: 8471.70.99 - - - Lọai khác Bộ lưu trữ có chức năng mã hóa. 8471.80 - Các bộ máy khác của máy xử lý dữ liệu tự động: 8471.80.90 - - Lọai khác Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Sinh khóa mật mã; quản lý hoặc lưu trữ khóa mật mã; thành Phần mật mã trong hệ thống PKI; bảo mật dữ liệu lưu giữ; bảo mật dữ liệu; bảo mật luồng IP và bảo mật kênh. 8471.90 - Lọai khác 8471.90.30 - - Hệ thống nhận dạng vân tay điện tử Sản phẩm có chức năng mã hóa dữ liệu. 8471.90.40 - - Máy đọc ký tự quang học khác Sản phẩm có chức năng mã hóa dữ liệu. 8471.90.90 - - Lọai khác Sản phẩm có chức năng mã hóa dữ liệu. 84.73 Bộ phận và phụ kiện (trừ vỏ, hộp đựng và các lọai tương tự) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.70 đến 84.72 8473.30 - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.71 8473.30.10 - - Tấm mạch in đã lắp ráp Tấm mạch in đã lắp ráp có tích hợp chức năng mật mã. 8473.30.90 - - Lọai khác Sản phẩm có tích hợp chức năng mật mã. 85.17 Bộ điện thọai, kể cả điện thọai cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị thông tin nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như lọai sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ lọai thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28 - Bộ điện thọai, kể cả điện thọai cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác: 8517.11.00 - - Bộ điện thọai hữu tuyến với điện thọai cầm tay không dây Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Bảo mật thọai tương tự hoặc thọai số; bảo mật thọai hữu tuyến. 8517.12.00 - - Điện thọai cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Bảo mật thọai tương tự hoặc thọai số; bảo mật thọai vô tuyến. 8517.18.00 - - Lọai khác Sản phẩm có chức năng mã hóa. - Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc không dây (như lọai sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng): 8517.62 - - Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến: 8517.62.10 - - - Thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Bảo mật luồng IP; bảo mật kênh. - - - Các khối chức năng của máy xử lý dữ liệu tự động trừ lọai của nhóm 84.71: 8517.62.21 - - - - Bộ Điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Bảo mật luồng IP; bảo mật kênh. 8517.62.29 - - - - Lọai khác Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Bảo mật luồng IP; bảo mật kênh. 8517.62.30 - - - Thiết bị chuyển mạch điện báo hay điện thọai Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Bảo mật luồng IP; bảo mật kênh. - - - Thiết bị dùng cho hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số: 8517.62.41 - - - - Bộ Điều biến/giải biến (modem) kể cả lọai sử dụng cáp nối và dạng thẻ cắm Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Bảo mật luồng IP; bảo mật kênh. 8517.62.42 - - - - Bộ tập trung hoặc bộ dồn kênh Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Bảo mật luồng IP; bảo mật kênh. 8517.62.49 - - - - Lọai khác Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Bảo mật luồng IP; bảo mật kênh. - - - Thiết bị truyền dẫn khác kết hợp với thiết bị thu: 8517.62.51 - - - - Thiết bị mạng nội bộ không dây Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Bảo mật luồng IP; bảo mật kênh. 8517.62.52 - - - - Thiết bị phát và thu dùng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Bảo mật luồng IP; bảo mật kênh. 8517.62.53 - - - - Thiết bị phát dùng cho điện báo hay điện thọai truyền dẫn dưới dạng sóng khác Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Bảo mật luồng IP; bảo mật kênh. 8517.62.59 - - - - Lọai khác Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Bảo mật luồng IP; bảo mật kênh. - - - Thiết bị truyền dẫn khác: 8517.62.61 - - - - Dùng cho điện báo hay điện thọai Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Bảo mật luồng IP; bảo mật kênh. 8517.62.69 - - - - Lọai khác Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Bảo mật luồng IP; bảo mật kênh. - - - Lọai khác: 8517.62.91 - - - - Thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Bảo mật luồng IP; bảo mật kênh. 8517.62.92 - - - - Dùng cho vô tuyến điện báo hoặc vô tuyến điện thọai Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Bảo mật luồng IP; bảo mật kênh. 8517.62.99 - - - - Lọai khác Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Bảo mật luồng IP; bảo mật kênh. 8517.69.00 - - Lọai khác Sản phẩm có chức năng mã hóa. 8517.70 - Bộ phận 8517.70.10 - - Của bộ Điều khiển và bộ thích ứng (adaptor) kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến Bộ phận của bộ Điều khiển, bộ thích ứng và bộ định tuyến có chức năng mã hóa. - - Của thiết bị truyền dẫn, trừ lọai dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị phát truyền hình, hoặc của lọai thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin: 8517.70.21 - - - Của điện thọai di động (cellular telephones) Bộ phận của điện thọai di động có chức năng mã hóa. 8517.70.29 - - - Lọai khác Bộ phận của sản phẩm có chức năng mã hóa. - - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp: 8517.70.31 - - - Dùng cho điện thọai hay điện báo hữu tuyến Bộ phận dùng cho điện thọai hay điện báo hữu tuyến có chức năng mã hóa. 8517.70.32 - - - Dùng cho điện báo hay điện thọai truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến Bộ phận dùng cho điện báo hay điện thọai truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến có chức năng mã hóa. 8517.70.39 - - - Lọai khác Bộ phận của sản phẩm có chức năng mã hóa. - - Lọai khác: 8517.70.91 - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thọai hữu tuyến Bộ phận dùng cho điện báo hoặc điện thọai hữu tuyến có chức năng mã hóa. 8517.70.92 - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thọai truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến Bộ phận dùng cho điện báo hoặc điện thọai truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến có chức năng mã hóa. 8517.70.99 - - - Lọai khác Bộ phận của sản phẩm có chức năng mã hóa. 85.23 Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn, “thẻ thông minh” và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm hoặc ghi các hiện tượng khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất ghi đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của Chương 37 - Phương tiện lưu trữ thông tin bán dẫn 8523.51 - - Các thiết bị lưu trữ bán dẫn không xóa: - - - Lọai chưa ghi: 8523.51.11 - - - - Lọai dùng cho máy vi tính Sản phẩm là thành Phần mật mã trong hệ thống PKI; sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ. 8523.51.19 - - - - Lọai khác Sản phẩm là thành Phần mật mã trong hệ thống PKI; sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ. - - - - Lọai khác: - - - - Lọai sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh: 8523.51.21 - - - - - Lọai dùng cho máy vi tính Sản phẩm là thành Phần mật mã trong hệ thống PKI; sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ. 8523.51.29 - - - - - Lọai khác Sản phẩm là thành Phần mật mã trong hệ thống PKI; sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ. 8523.51.30 - - - - Lọai khác, lọai sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được, và có khả năng thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) Sản phẩm là thành Phần mật mã trong hệ thống PKI; sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ. - - - - Lọai khác: 8523.51.91 - - - - - Lọai khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác Sản phẩm là thành Phần mật mã trong hệ thống PKI; sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ. 8523.51.92 - - - - - Lọai khác, dùng cho điện ảnh Sản phẩm là thành Phần mật mã trong hệ thống PKI; sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ. 8523.51.99 - - - - - Lọai khác Sản phẩm là thành Phần mật mã trong hệ thống PKI; sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ. 8523.52.00 - - "Thẻ thông minh" Sản phẩm là thành Phần mật mã trong hệ thống PKI; sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ. 85.25 Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh 8525.50.00 - Thiết bị phát. Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Bảo mật luồng IP; bảo mật kênh; bảo mật vô tuyến. 8525.60.00 - Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Bảo mật luồng IP; bảo mật kênh; bảo mật vô tuyến. 85.26 Ra đa, các thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến và các thiết bị Điều khiển từ xa bằng vô tuyến - Lọai khác: 8526.91 - - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến 8526.91.10 - - - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến, lọai dùng trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển Sản phẩm có chức năng bảo mật vô tuyến. 8526.91.90 - - - Lọai khác Sản phẩm có chức năng bảo mật vô tuyến. 8526.92.00 - - Thiết bị Điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến Sản phẩm có chức năng bảo mật vô tuyến. 85.28 Màn hình và máy chiếu, không gắn với thiết bị thu dùng trong truyền hình; thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh - Thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh: 8528.71 - - Không thiết kế để gắn với thiết bị hiển thị video hoặc màn ảnh: - - - Set top boxes có chức năng tương tác thông tin: 8528.71.11 - - - - Họat động bằng nguồn điện lưới Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Bảo mật luồng IP; bảo mật kênh. 8528.71.19 - - - - Lọai khác Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Bảo mật luồng IP; bảo mật kênh. - - - Lọai khác: 8528.71.91 - - - - Họat động bằng nguồn điện lưới Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Bảo mật luồng IP; bảo mật kênh. 8528.71.99 - - - - Lọai khác Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Bảo mật luồng IP; bảo mật kênh. 85.29 Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.25 đến 85.28 8529.90 - Lọai khác: 8529.90.20 - - Dùng cho bộ giải mã Bộ phận có chức năng mã hóa. - - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp hòan chỉnh: 8529.90.51 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8525.50 hoặc 8525.60 Bộ phận có chức năng mã hóa. 85.42 Mạch điện tử tích hợp - Mạch điện tử tích hợp: 8542.31.00 - - Đơn vị xử lý và đơn vị Điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ và mạch định giờ, hoặc các mạch khác Sản phẩm là thành Phần mật mã trong hệ thống PKI; sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ. 8542.32.00 - - Bộ nhớ Sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ. 85.43 Máy và thiết bị điện, có chức năng riêng, chưa được chi tiết hay ghi ở noi khác trong Chương này 8543.70 - Máy và thiết bị khác: 8543.70.20 - - Thiết bị Điều khiển từ xa, trừ thiết bị Điều khiển từ xa bằng sóng radio Sản phẩm có chức năng bảo mật vô tuyến. 8543.70.90 - - Lọai khác Sản phẩm có chức năng bảo mật vô tuyến. 8543.90 - Bộ phận: 8543.90.90 - - Lọai khác Bộ phận có chức năng mã hóa.

Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/nghi-dinh-so-53-2018-nd-cp-sua-doi-bo-sung-nghi-dinh-so-58-2016-nd-cp-ngay-01-thang-7-nam-2016-cua-chinh-phu-quy-dinh-chi-tiet-ve-kinh-doanh-san-pham-dich-vu-mat-ma-dan-su-va-xuat-khau-nhap-khau-san-pham-mat-ma-dan-su--137224.

Dịch vụ liên quan

Văn bản liên quan