Quyết định số 300/TC-NSNNVề việc ban hành Mục lục Ngân sách Nhà nước
- Số hiệu
- 300/TC-NSNN
- Loại văn bản
- Quyết định
- Cơ quan ban hành
- Bộ Tài chính
- Ngày ban hành
- 03/10/1987
- Lĩnh vực
- Ngân sách nhà nước
Toàn văn
BỘ TÀI CHÍNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 300-TC/NSNN
Hà Nội, ngày 03 tháng 10 năm 1987 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BAN HÀNH MỤC LỤC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 61/CP ngày 29-3-1974; Quyết định số 90/CP ngày 18-4-1978 của Hội đồng Chính phủ và Nghị định số 132/HĐBT ngày 13-8-1982 của Hội đồng Bộ trưởng ban hành Điều lệ họat động và sửa đổi tổ chức bộ mày Bộ Tài chính.
Căn cứ Nghị định số 35/CP ngày 9-12-1981 của Hội đồng Chính phủ ban hành Điều lệ lập và chấp hành Ngân sách Nhà nước; Xét đề nghị của đồng chí Vụ trưởng Vụ Ngân sách Nhà nước. QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Mục lục Ngân sách Nhà nước mới để sử dụng cho công tác lập kế họach, chấp hành và báo cáo quyết tóan thu, chi Ngân sách Nhà nước.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ năm ngân sách 1988. Những quy định và hướng dẫn trước đây về Mục lục Ngân sách Nhà nước trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 3. Các đồng chí Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Nhà nước, thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này.
Điều 4. Các đồng chí Vụ trưởng Vụ ngân sách Nhà nước thuộc Bộ Tài chính, Vụ trưởng Vụ quản lý qũy Ngân sách Nhà nước thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này. MỤC L ỤC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC A. PHẦN THU
Mục 01 Mục 02 Mục 49 C h ư ơ n g L o ạ i K h o ả n H ạ n g Tên gọi Tổng số thu Thu quốc doanh Trích nộp lợi nhuận Thu do NS cấp dưới nộp lên A B C D Đ 1 2 3 4 5 01 Công nghiệp 1. Ghi tòan bộ các khỏan thu do các đơn vị kinh tế quốc doanh, tập thể, cá thể và tư nhân họat động sản xuất công nghiệp nộp vào ngân sách Nhà nước. 01 01 Công nghiệp điện năng 2. Thu về sản xuất nhiệt điện, thủy điện, truyền dẫn điện... 01 02 Công nghiệp nhiên liệu 01 02 1 Công nghiệp than, cốc 3. Thu về khai thác, tuyển chọn, đóng bánh than (trừ than bùn). Sản xuất cốc, nhựa đường và các sản phẩm khác từ luyện cốc. 01 02 2 Công nghiệp dầu mỏ và khí đốt 4. Thu về sản xuất công nghiệp, khai thác chế biến dầu mỏ, gazolin khí thiên nhiên và khí đồng hành theo dầu. 01 02 9 Công nghiệp nhiên liệu khác 5. Thu về khai thác, đóng bánh than bùn, khai thác bi-tum và khai thác nhiên liệu khác. 01 03 Công nghiệp luyện kim đen 6. Thu về khai thác, tuyển chọn quặng, sản xuất luyện, cán, dát, gia công rèn, dập, ép kim lọai đen và hợp kim của chúng. 01 04 Công nghiệp luyện kim mầu 7. Thu về khai thác, tuyển chọn quặng; luyện, cán, dát gia công, rèn dập, ép từ kim lọai mầu và hợp kim mầu. 01 05 Công nghiệp sản xuất thiết bị máy móc 8. Thu về công nghiệp chế tạo và sửa chữa thiết bị máy móc dùng cho tất cả các ngành kinh tế quốc dân (trừ ngành điện và điện tử, ngành sản xuất công cụ cầm tay và các sản phẩm chạy điện dùng cho sinh họat và đời sống). 01 06 Công nghiệp kỹ thuật điện và điện tử 9. Thu về công nghiệp sản xuất và sửa chữa thiết bị, máy móc, vật liệu kỹ thuật điện, điện tử, pin, ắc quy dùng cho sinh họat, thông tin liên lạc, tính tóan tự động... 01 07 Công nghiệp sản xuất các sản phẩm khác bằng kim lọai 10. Thu về sản xuất và sửa chữa công cụ cầm tay, các cấu kiện kim lọai, các sản phẩm tiêu dùng bằng kim lọai; đinh, lưới, dao, búa, xẻng cuốc... 01 08 Công nghiệp hóa chất, phân bón và cao su 01 08 1 Công nghiệp phân bón và hóa chất phục vụ nông nghiệp 11. Thu về sản xuất phân hóa học, thuốc trừ sâu và các chất kích thích sinh trưởng cây trồng, vật nuôi. 01 08 2 Công nghiệp xà phòng, chất rửa và hương phẩm trang điểm 01 08 3 Công nghiệp dược phẩm 12. Thu về sản xuất thuốc chữa bệnh, thuốc bổ, rượu bổ và các dược phẩm từ cây cỏ. 01 08 4 Công nghiệp xăm, lốp, vật phủ và các sản phẩm bằng cao su, amiăng 01 08 9 Công nghiệp hóa chất, phân bón và cao su khác 01 09 Công nghiệp vật liệu xây dựng 01 09 1 Công nghiệp khai thác nguyên liệu phi quặng 13. Thu về khai thác, tuyển chọn đá, cát, sỏi, đất sét, nguyên liệu chịu lửa cho xây dựng. 01 09 2 Công nghiệp sản xuất xi măng và các vật liệu kết dính khác 14. Thu về sản xuất xi măng, vôi... 01 09 3 Công nghiệp gạch ngói 15. Thu về sản xuất gạch ngói nung, không nung, ngói xi măng, gạch hoa hoặc bằng chất kết dính khác. 01 09 9 Các vật liệu xây dựng khác 16. Thu về sản xuất cấu kiện bê-tông, vật liệu ngăn cách trong xây dựng, vật liệu chịu lửa. 01 10 Công nghiệp khai thác, chế biến gỗ và lâm sản khác 01 10 1 Công nghiệp khai thác gỗ và lâm sản khác 17. Gồm cả thu về khai thác mủ cao su. 01 10 2 Công nghiệp chế biến gỗ và lâm sản khác 01 11 Công nghiệp Xenlulô và giấy 18. Thu về sản xuất xenlulô, giấy viết, giấy in, giấy kỹ thuật, giấy bao gói, bìa các-tông và các sản phẩm bằng giấy, bìa và các-tông. 01 12 Công nghiệp sành sứ và thủy tinh 19. Thu về công nghiệp sành sứ, thủy tinh cho mỹ thuật, xây dựng và dân dụng. 01 13 Công nghiệp lương thực 20. Thu về công nghiệp xay xát, chế biến lương thực. 01 14 Công nghiệp thực phẩm 01 14 1 Công nghiệp khai thác, chế biến cá và các lọai thủy, hải sản khác 21. Thu về đánh bắt cá, tôm và khai thác thủy, hải sản khác; sản xuất đồ hộp; sản xuất nước mắm và các dạng chế biến thủy hải sản khác. 01 14 2 Công nghiệp đường, sữa, bánh kẹo 22. Gồm cả thu về sản xuất ca cao 01 14 3 Công nghiệp rượu, bia, nước ngọt 23. Gồm cả thu về sản xuất nước khóang 01 14 4 Công nghiệp chế biến chè, cà phê 01 14 5 Công nghiệp thuốc lá, thuốc lào 01 14 6 Công nghiệp muối 24. Gồm cả thu về sản xuất muối mỏ và muối biển. 01 14 9 Các ngành công nghiệp thực phẩm khác 25. Bao gồm số thu của những ngành CNTP không ghi vào các hạng trên. 01 15 Công nghiệp dệt 26. Gồm các ngành công nghiệp chế biến bông, sản xuất sợi, chỉ, len dệt nhuộm. 01 16 Công nghiệp may 01 17 Công nghiệp thuộc da và sản xuất các sản phẩm từ da và da giả 01 18 Công nghiệp in 01 19 Các ngành công nghiệp khác 01 19 1 Công nghiệp chế biến thức ăn gia súc 01 19 2 Công nghiệp sản xuất và phân phối nước 01 19 9 Các dạng công nghiệp khác 27. Thu về công nghiệp sản xuất nhạc cụ, đồ dùng dạy học, đồ chơi trẻ em, đồ dùng văn phòng, nhân bản phim, ghi âm từ cho truyền thanh, truyền hình, đồ trang sức, mỹ nghệ, sản xuất than grapít và các dạng công nghiệp khác (kể cả sản xuất hương, nến...). 02 Xây dựng 28. Ghi tòan bộ các khỏan thu do các đơn vị kinh tế quốc doanh, tập thể, cá thể và tư nhân họat động về xây dựng nộp vào ngân sách Nhà nước. 02 01 Thi công xây lắp 02 02 thăm dò địa chất, khảo sát đo đạc và khoan sâu 29. Thu về họat động thăm dò địa chất, khoan, trắc địa, đồ bản, khoan khai thác, khoan thăm dò dầu khí... thuộc các công trình xây dựng nhất định. 02 03 Khảo sát, thiết kế 30. Thu về họat động của các tổ chức khảo sát, thiết kế phục vụ cho tất cả các lọai công trình xây dựng. 03 Nông nghiệp 31. Ghi tòan bộ các khỏan do các đơn vị kinh tế quốc doanh, tập thể, cá thể và tư nhân thuộc họat động sản xuất nông nghiệp nộp vào ngân sách Nhà nước. 03 01 Trồng trọt 03 02 Chăn nuôi 32. Kể cả thu về nuôi tôm, cá và các thủy sản khác (kể cả nước ngọt, nước lợ). 03 03 Vận hành hệ thống tưới tiêu và cải tạo đất 33. Thu về họat động của các tổ chức thủy lợi trực tiếp phục vụ cho sản xuất nông nghiệp. 03 04 Phục vụ nông nghiệp 03 04 1 Trạm máy kéo 03 04 2 Cơ sở lai tạo giống, bảo vệ thực vật, cơ sở thú y 03 04 3 Kinh tế mới 03 04 4 họat động định canh, định cư 03 04 9 Phục vụ nông nghiệp khác 34. Thu về họat động đo đạc, phân vùng, quản lý ruộng đất, thí nghiệm nông hóa thổ nhưỡng và phục vụ nông nghiệp khác. 04 Lâm nghiệp 04 01 Trồng và nuôi rừng 35. Thu về họat động trồng rừng (sản xuất cây giống hàng lọat và trồng cây), chăm sóc, tu bổ cải tạo rừng. 04 02 Lâm nghiệp khác 36. Thu về nghiên cứu, lai tạo giống mới, bảo vệ rừng, thu nhặt lâm sản (kể cả thu về vườn cây của xã). 05 Giao thông vận tải 37. Ghi tòan bộ các khỏan thu do các đơn vị kinh tế quốc doanh, tập thể, cá thể và tư nhân kinh doanh vận tải nộp vào ngân sách Nhà nước. 05 01 Vận tải đường sắt 38. Kể cả thu về họat động bảo dưỡng, thông tin liên lạc của đường sắt. 05 02 Vận tải đường bộ 39. Kể cả họat động duy tu, bảo dưỡng cầu, đường bộ. 05 03 Vận tải đường sông 40. Kể cả thu về họat động bảo đảm đường sông, thông tin, cứu tầu và nạo vét bến cảng, luồng lạch, thu lệ phí phà, đò... 05 04 Vận tải đường biển 41. Kể cả thu về họat động bảo đảm đường biển, cung ứng và đại lý tàu biển, nạo vét bến cảng... 05 05 Vận tải hàng không 42. Kể cả thu phí bay qua bầu trời, thu họat động cung ứng cho máy bay nước ngòai. 05 06 Vận tải đường ống 05 09 Các họat động kho bãi và xếp dỡ 43. Kể cả thu về họat động của các bến cảng. 06 Bưu điện, thông tin liên lạc 44. Ghi tòan bộ các khỏan thu do họat động bưu điện, thông tin liên lạc nộp vào ngân sách Nhà nước. 07 Thương nghiệp - cung ứng vật tư và thu mua 45. Gồm tòan bộ các khỏan thu do các đơn vị kinh tế quốc doanh, tập thể, cá thể và tư nhân kinh doanh thương nghiệp, kể cả ngọai thương, cung ứng vật tư và thu mua nộp vào ngân sách Nhà nước. 07 01 Nội thương 46. Kể cả thu về kinh doanh lương thực, thuốc chữa bệnh, dụng cụ y tế, văn hóa phẩm... 07 01 1 Thương nghiệp bán buôn 47. Kể cả thu thuế buôn chuyến. 07 01 2 Thương nghiệp bán lẻ 48. Kể cả thu về các hiệu cầm đồ, mua bán đồ cũ, các HTX mua bán tiểu thương (đối với các HTX công-nông-thương-tín, nếu họat động nào là chủ yếu thì ghi vào Lọai, Khỏan, Hạng tương ứng). 07 02 Ăn uống công cộng 07 03 Ngọai thương 49. Thu về các họat động kinh doanh xuất nhập khẩu, (khỏan chênh lệch giá hàng hóa xuất, nhập khẩu sau khi bù trừ nếu còn thu thì ghi vào mục 3 bên phần thu của khỏan ngọai thương. Ngược lại, nếu bị lỗ thì ghi bên phần chi của mục lục sẽ nói ở phần sau). 07 04 Cung ứng vật tư 07 04 1 Cung ứng vật tư kỹ thuật 07 04 2 Dự trữ Nhà nước 50. Thu hồi vốn những vật tư dự trữ của Nhà nước đã đưa ra sử dụng (chỉ dùng cho Cục dự trữ vật tư Nhà nước).
-
Dự trữ ngành (nếu được Nhà nước cho phép) ghi vào mục “thu hồi vốn cũ” theo Chương, Lọai, Khỏan, Hạng tương ứng. 07 05 Thu mua nông, lâm, hải sản 07 06 Thu mua khác 52. Thu về họat động thu mua kim lọai vụn, phế liệu... 08 Các ngành sản xuất vật chất khác 53. Ghi tòan bộ các khỏan thu do các đơn vị kinh tế quốc doanh, tập thể, cá thể và tư nhân họat động sản xuất vật chất khác nộp vào ngân sách Nhà nước. 08 01 Thiết kế sản phẩm công nghiệp 54. Thu về họat động thiết kế phục vụ các ngành sản xuất vật chất. 08 02 Xử lý số liệu thông tin bằng cơ khí hóa, tự động hóa 55. Thu về các trạm tính tóan, xử lý số liệu 08 03 Các họat động sản xuất vật chất khác 56. Thu về các nhà xuất bản, hãng thông tấn, các xưởng phim, xưởng ghi âm băng. 09 Sự nghiệp nhà ở, phục vụ công cộng, phục vụ sinh họat và du lịch 57. Ghi tòan bộ các khỏan thu do các đơn vị kinh tế quốc doanh, tập thể, cá thể và tư nhân thuộc ngành này nộp vào ngân sách Nhà nước. 09 01 Sự nghiệp nhà ở 58. Thu về họat động của các tổ chức quản lý, phân phối nhà ở công cộng 09 02 Khách sạn, nhà trọ 09 03 Phục vụ công cộng 59. Thu về họat động quản lý vệ sinh, chăm sóc công viên, cây trồng thành phố, mai táng nghĩa địa, chữa cháy, bảo dưỡng đường nội thành 09 04 Phục vụ sinh họat 60. Thu về họat động cắt tóc, chụp ảnh, cho thuê... 09 05 Du lịch 10 Khoa học 61. Ghi tòan bộ các khỏan thu do các đơn vị kinh tế quốc doanh, tập thể, cá thể và tư nhân họat động khoa học nộp vào ngân sách Nhà nước. 10 01 Nghiên cứu khoa học 62. Thu về họat động nghiên cứu khoa học cơ bản và ứng dụng khoa học tự nhiên và xã hội. 10 02 Các dạng nghiên cứu khoa học khác 10 02 1 Điều tra tài nguyên và điều kiện thiên nhiên 63. Thu về họat động thăm dò địa chất, điều tra khí tượng thủy văn đo đạc vẽ bản đồ (trừ khỏan 02 của lọai 02). 10 02 2 Phục vụ khoa học 64. Thu về họat động thông tin khoa học, thư viện, bảo tàng và lưu trữ phục vụ khoa học (trừ Hạng 9, Khỏan 01, Lọai 12). 10 02 9 Các họat động khoa học khác 65. Kể cả thu về công tác đo lường, xây dựng tiêu chuẩn... 11 Giáo dục và đào tạo 66. Ghi tòan bộ các khỏan thu do các đơn vị kinh tế quốc doanh, tập thể, cá thể và tư nhân họat động giáo dục và đào tạo nộp vào ngân sách Nhà nước. 11 01 Giáo dục trước khi đến trường 67. Thu về họat động mẫu giáo. 11 02 Giáo dục phổ thông 68. Kể cả thu về các trường năng khiếu; trường thanh, thiếu niên dân tộc, trường chuyên dạy trẻ có tật (trường thuộc cấp học nào thì ghi vào Hạng tương ứng). 11 02 1 Phổ thông cơ sở 11 02 2 Các trường trung học 11 02 9 Các dạng họat động giáo dục phổ thông khác 69. Kể cả thu về các trường bổ túc văn hóa. 11 03 Dạy nghề 70. Kể cả thu về các trường sơ cấp 11 04 Các trường trung cấp 71. Kể cả thu về các trường giáo viên dạy nghề. 11 05 Các trường đại học và cao đẳng 72. Kể cả thu về đào tạotrên đại học và sau đại học. 11 09 Các họat động giáo dục, đào tạo khác 73. Kể cả thu về các lớp huấn luyện, các trường lớp của các tổ chức Đảng, đòan thể lưu học sinh và nghiên cứu sinh Việt Nam ở nước ngòai (trừ khỏan ủng hộ sẽ ghi ở lọai 14). 12 Văn hóa - nghệ thuật 12 01 Văn hóa 12 01 1 Truyền thanh, truyền hình 74. Thu về họat động của đài phát thanh, truyền thanh, truyền hình. 12 01 9 Các họat động văn hóa khác 75. Thu về họat động chiếu bóng, câu lạc bộ, nhà văn hóa, nhà thông tin, vườn bách thú, bách thảo... thư viện, bảo tàng (trừ Hạng 2, Khỏan 02, Lọai 10). 12 02 Họat động nghệ thuật 76. Thu về họat động của các đội, đòan văn công, xiếc... 13 Y tế - bảo hiểm xã hội - thể dục thể thao 77. Ghi tòan bộ các khỏan thu do các đơn vị kinh tế quốc doanh, tập thể, cá thể và tư nhân thuộc ngành này nộp vào ngân sách Nhà nước. 13 01 Y tế 13 01 1 Phòng bệnh, phòng dịch 13 01 2 Khám và chữa bệnh 13 01 3 Các cơ sở điều dưỡng 13 01 4 Họat động kế họach hóa gia đình 13 01 5 Nhà trẻ 13 01 9 Các họat động khác về y tế 13 02 Bảo hiểm xã hội 13 02 1 Công tác xã hội 13 02 2 Cứu tế xã hội 13 02 3 Qũy bảo hiểm xã hội 78. Chỉ dùng riêng cho NSTW 13 03 Thể dục thể thao 14 Tài chính - tín dụng - bảo hiểm Nhà nước 14 01 Tài chính - Tín dụng 14 01 1 Các biện pháp tài chính 79. Ghi thu về công trái, xổ số kiến thiết, các khỏan thu “Nhà nước và nhân dân cùng làm”, thu do các địa phương khác trong nước ủng hộ. 14 01 2 Quan hệ giữa các cấp ngân sách 80. Thu do ngân sách cấp trên trợ cấp và do ngân sách cấp dưới nộp lên. 14 01 3 Kết dư ngân sách năm trước 14 01 4 Quan hệ với các nước XHCN
-
Hạng 4, 5 và 6 ghi thu tiền vay, viện trợ, tiền ủng hộ của nước ngòai, thu về hợp tác lao động. 14 01 5 Quan hệ với các nước ngòai XHCN 14 01 6 Quan hệ với các tổ chức quốc tế và nhân dân nước ngòai 14 01 7 Ngân hàng và các qũy tín dụng 14 01 9 Các quan hệ tài chính khác 82. Thu hồi các khỏan chi năm trước, tiền phạt, tiền bán hàng tịch thu... 14 02 Bảo hiểm Nhà nước 15 Quản lý Nhà nước 15 00 1 Các cơ quan trong nước 15 00 2 Các cơ quan ngòai nước 83. Dùng cho Bộ Ngọai giao, các cơ quan Thương vụ, cơ quan đại diện của Việt Nam tại nước ngòai. 16 Các ngành không sản xuất vật chất khác 84. Ghi các khỏan thu của các tổ chức Đảng, đòan thể, các hội và các tổ chức quần chúng nộp vào ngân sách Nhà nước. 30 Quốc phòng - an ninh 85. 30 30 30 00 00 00 1 2 3 Quốc phòng An ninh Hải quan 86. Các khỏan thu do lực lượng vũ trang làm kinh tế nộp vào ngân sách Nhà nước (nếu có) thuộc ngành nào, thì ghi vào các Chương, Lọai, Khỏan, Hạng tương ứng ở trên. B- PHẦN CHI
Mục 51 Mục 52 Mục 99 C h ư ơ n g L o ạ i K h o ả n H ạ n g Tên gọi Tổng số chi Xây lắp Thiết bị chi cho NS cấp dưới A B C D Đ 1 2 3 4 5 01 Công nghiệp 01 01 Công nghiệp điện năng 01 02 Công nghiệp nhiên liệu 87. Lọai, Khỏan, Hạng dùng chung cả bên thu và bên chi, nội dung kinh tế của các Lọai, Khỏan, Hạng đã được giải thích rõ ở phần thu của Mục lục ngân sách Nhà nước. 01 02 1 Công nghiệp than, cốc 01 02 2 Công nghiệp dầu mỏ và khí đốt 01 02 9 Công nghiệp nhiên liệu khác 88. Bộ, Sở, Phòng, Ban (chương), ngành nào có chi thì sử dụng theo đúng Lọai, Khỏan, Hạng của ngành đó. 01 03 Công nghiệp luyện kim đen 01 04 Công nghiệp luyện kim màu 89. Sau đây chỉ giải thích, bổ sung nội dung chi của một số Lọai, Khỏan, Hạng cần thiết. 01 05 Công nghiệp sản xuất thiết bị máy móc 01 06 Công nghiệp kỹ thuật điện và điện tử 01 07 Công nghiệp sản xuất sản phẩm khác bằng kim lọai 01 08 Công nghiệp hóa chất, phân bón và cao su 01 08 1 Công nghiệp phân bón, hóa chất phục vụ nông nghiệp 01 08 2 Công nghiệp xà phòng, chất rửa và hương phẩm trang điểm 01 08 3 Công nghiệp dược phẩm 01 08 4 Công nghiệp xăm, lốp, vật phủ và các sản phẩm bằng cao su, amiăng 01 08 9 Công nghiệp hóa chất, phân bón và cao su khác 01 09 Công nghiệp vật liệu xây dựng 01 09 1 Công nghiệp khai thác nguyên liệu phi quặng 01 09 2 Công nghiệp sản xuất xi măng và các vật liệu kết dính khác 01 09 3 Công nghiệp gạch ngói 01 09 9 Các vật liệu xây dựng khác 01 10 Công nghiệp khai thác, chế biến gỗ và lâm sản khác 01 10 1 Công nghiệp khai thác gỗ và lâm sản khác 01 10 2 Công nghiệp chế biến gỗ và lâm sản khác 90. Gồm cả thu về khai thác mủ cao su. 01 11 Công nghiệp Xenlulô và giấy 01 12 Công nghiệp sành sứ và thủy tinh 01 13 Công nghiệp lương thực 01 14 Công nghiệp thực phẩm 01 14 1 Công nghiệp chế biến cá và các lọai thủy, hải sản khác 01 14 2 Công nghiệp đường, sữa, bánh kẹo 01 14 3 Công nghiệp rượu, bia, nước ngọt 01 14 4 Công nghiệp chế biến chè, cà phê 01 14 5 Công nghiệp thuốc lá, thuốc lào 01 14 6 Công nghiệp muối 01 14 9 Các ngành công nghiệp thực phẩm khác 01 15 Công nghiệp dệt 01 16 Công nghiệp may 01 17 Công nghiệp thuộc da và sản xuất các sản phẩm từ da và da giả 01 18 Công nghiệp in 01 19 Các ngành công nghiệp khác 01 19 1 Công nghiệp chế biến thức ăn gia súc 01 19 2 Công nghiệp sản xuất và phân phối nước 01 19 9 Các dạng công nghiệp khác 02 Xây dựng 02 01 Thi công xây lắp 02 02 Thăm dò địa chất, khảo sát đo đạc và khoan sâu 02 03 Khảo sát, thiết kế 03 Nông nghiệp 03 01 Trồng trọt 03 02 Chăn nuôi 03 03 Vận hành hệ thống tưới tiêu và cải tạo đất 03 04 Phục vụ nông nghiệp 03 04 1 Trạm máy kéo 03 04 2 Cơ sở lai tạo giống, bảo vệ thực vật, cơ sở thú y 91. Kể cả chi cho không thuốc thú y 03 04 3 Kinh tế mới 92. Chi cho XDCB, kinh phí đưa, đón dân đi xây dựng vùng kinh tế mới. 03 04 4 họat động định canh, định cư 93. Chi hỗ trợ cho kinh tế tập thể, nhân dân các dân tộc miền núi định canh, định cư. 03 04 9 Phục vụ nông nghiệp khác 94. Bao gồm cả các khỏan chi đo đạc, phân lọai và quản lý ruộng đất. 04 Lâm nghiệp 04 01 Trồng và nuôi rừng 04 02 Lâm nghiệp khác 05 Giao thông vận tải 05 01 Vận tải đường sắt 05 02 Vận tải đường bộ 95. Kể cả chi về duy tu, bảo dưỡng đường, các phương tiện vượt sông. 05 03 Vận tải đường sông 96. Kể cả chi về nạo vét luồng lạch 05 04 Vận tải đường biển 97. Kể cả chi cho bảo đảm đường biển, cung ứng tàu biển... 05 05 Vận tải hàng không 05 06 Vận tải đường ống 05 09 Các họat động kho bãi và xếp dỡ 98. Kể cả chi cho các cảng. 06 Bưu điện, thông tin liên lạc 07 Thương nghiệp - cung ứng vật tư và thu mua 07 01 Nội thương 07 01 1 Thương nghiệp bán buôn 07 01 2 Thương nghiệp bán lẻ 07 02 Ăn uống công cộng 07 03 Ngọai thương 99. Khỏan chênh lệch giá hàng xuất, nhập khẩu sau khi đã bù trừ nếu còn lỗ thì ghi vào mục “bù lỗ” của khỏan này. 07 04 Cung ứng vật tư 07 04 1 Cung ứng vật tư kỹ thuật 07 04 2 Dự trữ Nhà nước 100. Hạng này chỉ dùng cho Cục dự trữ vật tư Nhà nước. 07 05 Thu mua nông, lâm, hải sản 07 06 Thu mua khác 08 Các ngành sản xuất vật chất khác 08 01 Thiết kế sản phẩm công nghiệp 08 02 Xử lý số liệu thông tin bằng cơ khí hóa, tự động hóa 08 03 Sản xuất khác 101. Dùng cho các nhà xuất bản, hãng thông tấn, các xưởng phim, xương băng ghi âm, ghi hình... 09 Sự nghiệp nhà ở, phục vụ công cộng, phục vụ sinh họat và du lịch 09 01 Sự nghiệp nhà ở 09 02 Khách sạn, nhà trọ 09 03 Phục vụ công cộng 09 04 Phục vụ sinh họat 09 05 Du lịch 10 Khoa học 10 01 Nghiên cứu khoa học 10 02 Các dạng nghiên cứu khoa học khác 10 02 1 Điều tra tài nguyên và điều kiện thiên nhiên 102. Trừ Khỏan 02 của Lọai 02 10 02 2 Phục vụ khoa học 103. Trừ Hạng 9, Khỏan 01, Lọai 02 10 02 9 Các họat động khoa học khác 104. Kể cả chi về công tác đo lường, xây dựng tiêu chuẩn... 11 Giáo dục và đào tạo 11 01 Giáo dục trước khi đến trường 105. Chi cho các trường mẫu giáo. 11 02 Giáo dục phổ thông 11 02 1 Phổ thông cơ sở 11 02 2 Các trường phổ thông trung học 11 02 9 Giáo dục phổ thông khác 106. Kể cả chi cho các trường bổ túc văn hóa. 11 03 Các trường dạy nghề 11 04 Các trường trung cấp 11 05 Các trường đại học và cao đẳng 11 09 Các họat động giáo dục, đào tạo khác 107. Gồm cả chi cho các lớp huấn luyện, các trường lớp của các tổ chức Đảng, đòan thể, chi về lưu học sinh và nghiên cứu sinh Việt Nam ở nước ngòai. 12 Văn hóa - nghệ thuật 12 01 Văn hóa 12 01 1 Truyền thanh, truyền hình 12 01 9 Các họat động văn hóa khác 12 02 Họat động nghệ thuật 13 Y tế - bảo hiểm xã hội - thể dục thể thao 13 01 Y tế 13 01 1 Phòng bệnh, phòng dịch 13 01 2 Khám và chữa bệnh 13 01 3 Các cơ sở điều dưỡng 13 01 4 Họat động kế họach hóa gia đình 13 01 5 Nhà trẻ 13 01 9 Các họat động khác về y tế 108. Kể cả chi cho trạm y tế cơ sở, chi thuốc thông thường cho CBCNVC. 13 02 Bảo hiểm xã hội 13 02 1 Công tác xã hội 109. Gồm các khỏan chi về nuôi dưỡng người già, thương binh, gia đình liệt sĩ, gia đình có công với cách mạng, trẻ mồ côi, người tàn tật; cơ sở nghỉ dưỡng sức, các trại xã hội, trang phục cho CBCNVC công tác ở vùng biên giới, núi cao, hải đảo, trợ cấp cho gia đình cán bộ thuyên chuyển công tác, quân nhân phục viên chuyển ngành; chi quy tập mồ mả, xây dựng nghĩa trang... 13 02 2 Cứu tế xã hội 110. Gồm tất cả các khỏan chi về cứu tế. 13 02 3 Qũy bảo hiểm xã hội 111. Chi trợ cấp qũy BHXH do Tổng công đòan, Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội quản lý. 13 03 Thể dục thể thao 14 Tài chính - tín dụng - bảo hiểm Nhà nước 14 01 Tài chính - Tín dụng 14 01 1 Các biện pháp tài chính 112. Kể cả trả nợ công trái xây dựng Tổ quốc, các khỏan tiền Nhà nước vay dân. 14 01 2 Quan hệ giữa các cấp ngân sách 113. Trợ cấp ngân sách cấp dưới, hoặc nộp lên ngân sách cấp trên. 14 01 4 Quan hệ với các nước XHCN 114. Hạng 4, 5 và 6 ghi chi trả nợ, cho vay, viện trợ cho nước ngòai và chi cho hợp tác lao động với nước ngòai. 14 01 5 Quan hệ với các nước ngòai XHCN 14 01 6 Quan hệ với các tổ chức quốc tế và nhân dân nước ngòai 14 01 7 Ngân hàng và các qũy tín dụng 14 01 9 Các quan hệ tài chính khác 115. Chi trả tiền in bạc, chi cho nhà in tiền trả các khỏan thu năm trước, chi phí đổi tiền... 14 02 Bảo hiểm Nhà nước 15 Quản lý Nhà nước 15 00 1 Các cơ quan trong nước 15 00 2 Các cơ quan ngòai nước 116. Chi cho Đại sứ quán, Thương vụ và các cơ quan đại diện của Việt Nam ở nước ngòai. 16 Các ngành không sản xuất vật chất khác 117. Chi trợ cấp kinh phí cho các tổ chức Đảng, đòan thể, các hội và các tổ chức quần chúng, chi cho Ban quản lý Lăng Hồ Chủ tịch; CP 84 30 Quốc phòng - an ninh 118. Lọai 30 chỉ dùng để ghi chi họat động của quốc phòng và an ninh, còn chi cho lực lượng vũ trang làm kinh tế, nếu có quan hệ trực tiếp với ngân sách Nhà nước thuộc ngành nào thì ghi vào Lọai, Khỏan, Hạng tương ứng. 30 00 1 Quốc phòng 119. Kể cả chi cho dân quân tự vệ, tuyển quân. 30 00 2 An ninh 120. Kể cả chi đảm bảo trật tự trị an ở xã, phường 30 00 3 Hải quan DANH MỤC CHƯƠNG CỦA MỤC LỤC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC A. CHƯƠNG TRUNG ƯƠNG Mã số Tên cơ quan 1 2 Các cơ quan quyền lực của Nhà nước 01 Hội đồng Nhà nước 02 Tòa án nhân dân tối cao 03 Viện kiểm sát nhân dân tối cao Các cơ quan thành viên của Hội đồng Bộ trưởng 04 Bộ Quốc phòng 05 Bộ Ngọai giao 06 Bộ Nội vụ 07 Ủy ban Kế họach Nhà nước 08 Ủy ban Kinh tế đối ngọai 09 Ủy ban Hợp tác kinh tế văn hóa với Lào và Cam-pu-chia 1. Ủy ban Xây dựng cơ bản Nhà nước 2. Ủy ban Khoa học kỹ thuật Nhà nước 3. Ủy ban Thanh tra Nhà nước 4. Ủy ban Vật giá Nhà nước 5. Ngân hàng Nhà nước 6. Bộ Tài chính 7. Bộ Vật tư 8. Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội 9. Bộ Xây dựng 10. Bộ Giao thông Vận tải 11. Bộ Cơ khí và Luyện kim 12. Bộ Năng lượng 13. Bộ Công nghiệp nhẹ 14. Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm 15. BộLâm nghiệp 16. Bộ Thủy lợi 17. Bộ Thủy sản 18. Bộ Nội thương 19. Bộ Ngọai thương 20. BộVăn hóa 21. Bộ Thông tin 22. Bộ Giáo dục 23. Bộ Đại học và Trung học chuyên nghiệp 24. Bộ Tư pháp 25. Bộ Y tế Các cơ quan khác của Hội đồng Bộ trưởng 1. Văn phòng Hội đồng Bộ trưởng 2. Ủy ban Khoa học và Xã hội Việt Nam 3. Viện Khoa học Việt Nam 4. Viện Nghiên cứu quản lý kinh tế 5. Trọng tài Kinh tế Nhà nước 6. Tổng cục Thống kê 7. Tổng cục Bưu điện 8. Tổng cục Cao su 9. Tổng cục Dầu mỏ và Khí đốt 10. Tổng cục Du lịch 11. Tổng cục Điện tử và Kỹ thuật tin học 12. Tổng cục Hải quan 13. Tổng cục Hàng không dân dụng 14. Tổng cục Hóa chất 15. Tổng cục Khí tượng thủy văn 16. Tổng cục Mỏ và Địa chất 17. Tổng cục Quản lý ruộng đất 18. Tổng cục Thể dục thể thao 19. Liên hiệp xã Trung ương Các cơ quan giúp việc Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng 1. Cục Đo đạc và Bản đồ Nhà nước 2. Cục Dự trữ vật tư Nhà nước 3. Cục Lưu trữ Nhà nước 4. Cục Chuyên gia 5. Đài Tiếng nói Việt Nam 6. Đài Truyền hình Trung ương 7. Thông tấn xã Việt Nam 8. Trường Hành chính Trung ương 9. Viện Bảo tàng Hồ Chí Minh 10. Viện Công nghệ quốc gia 11. Viện Huân chương 12. Viện Năng lượng nguyên tử quốc gia 13. Ủy ban điều tra tội ác chiến tranh 14. Ban Hợp tác chuyên gia 15. Ban Tổ chức Chính phủ 16. Ban Việt kiều Trung ương 17. Ban Biên giới của Chính phủ Đảng, đòan thể 1. Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam 2. Trung ương Đảng Dân chủ Việt Nam 3. Trung ương Đảng Xã hội Việt Nam 4. Tổng Công đòan Việt Nam 5. Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam 6. Trung ương Đòan Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh 7. Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam 96 Các đơn vị khác 97 Thuế thu từ kinh tế tập thể 98 Thuế thu từ kinh tế cá thể 99 Các quan hệ khác của Ngân sách Nhà nước B. CHƯƠNG TỈNH, THÀNH PHỐ Mã số Tên chương 1 2 01 Hội đồng nhân dân 02 Tòa án nhân dân 03 Viện kiểm sát nhân dân 07 Ủy ban Kế họach Nhà nước 10 Ủy ban Xây dựng cơ bản Nhà nước 11 Ủy ban Khoa học Kỹ thuật Nhà nước 12 Ủy ban Thanh tra Nhà nước 13 Ủy ban Vật giá Nhà nước 15 Sở Tài chính 17 Sở Lao động 18 Sở Xây dựng 19 Sở Giao thông vận tải 20 Sở Thương binh xã hội 21 Sở Lương thực 22 Sở Công nghiệp 23 Sở Nông nghiệp 24 Sở Lâm nghiệp 25 Sở Thủy lợi 26 Sở Thủy sản 27 Sở Thương nghiệp 28 Sở Ngọai thương (Liên hiệp XNK) 29 Sở Văn hóa 31 Sở Giáo dục 32 Ban Giáo dục chuyên nghiệp 33 Sở Tư pháp 34 Sở Y tế 40 Văn phòng Ủy ban nhân dân 44 Trọng tài Kinh tế 49 Công ty Du lịch 56 Ban quản lý ruộng đất 57 Sở thể dục thể thao 58 Liên hiệp xã 68 Đài Phát thanh 69 Đài Truyền hình 71 Trường Hành chính 78 Ban Tổ chức chính quyền 85 Tỉnh Đảng bộ Đảng Cộng sản Việt Nam 86 Tỉnh Đảng bộ Đảng Dân chủ Việt Nam 87 Tỉnh Đảng bộ Đảng Xã hội Việt Nam 88 Công đòan 89 Hội Liên hiệp phụ nữ 90 Tỉnh Đòan thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh 91 Mặt trận Tổ quốc 96 Các đơn vị khác 99 Các quan hệ khác của Ngân sách Nhà nước C. Chương huyện, quận Mã số Tên chương 1 2 01 Hội đồng nhân dân 02 Tòa án nhân dân 07 Ủy ban Kế họach Nhà nước 12 Ban Thanh tra 15 Phòng Tài chính 17 Phòng Lao động 18 Phòng Xây dựng 19 Phòng Giao thông 20 Phòng Thương binh xã hội 21 Phòng Lương thực 22 Phòng Công nghiệp 23 Phòng Nông nghiệp 24 Phòng Lâm nghiệp 25 Phòng Thủy lợi 26 Phòng Thủy sản 27 Phòng Thương nghiệp 28 Công ty Ngọai thương 29 Phòng Văn hóa 31 Phòng Giáo dục 34 Phòng Y tế 40 Văn phòng Ủy ban nhân dân 44 Trọng tài Kinh tế 49 Công ty Du lịch 57 Phòng thể dục thể thao 58 Liên hiệp xã 85 Huyện ủy 88 Công đòan 89 Hội Liên hiệp phụ nữ 90 Huyện đòan 91 Mặt trận Tổ quốc 96 Các đơn vị khác 99 Các quan hệ khác của Ngân sách Nhà nước A. CÁC MỤC THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC Mã số Tên mục Giải thích nội dung 1 2 3 01 Thu quốc doanh 121. Gồm các khỏan thu quốc doanh theo mức ổn định và bổ sung 02 Trích nộp lợi nhuận 122. Gồm thu lợi nhuận trích nộp của các họat động sản xuất, kinh doanh chính và phụ. 03 Chênh lệch giá 123. Gồm thu chênh lệch giá phát sinh ở các ngành nội thương, vật tư, ngọai thương... chênh lệch giá do họat động liên doanh liên kết 04 Thuế xuất khẩu, nhập khẩu hàng mậu dịch 124. Gồm các khỏan thu thuế xuất khẩu, nhập khẩu hàng mậu dịch do các đơn vị nộp ngân sách Nhà nước thông qua cơ quan Hải quan. 05 Thuế hàng hóa nhập khẩu mậu dịch 125. Gồm các khỏan thu thuế hàng hóa nhập khẩu mậu dịch do các đơn vị nộp ngân sách Nhà nước sau khi đã nộp thuế nhập khẩu mậu dịch. 08 Thu khấu hao cơ bản 09 Thu hồi vốn cũ 126. Gồm thu hồi vốn lưu động thừa (nếu có), thu tiền bán tài sản thải lọai; thu nợ tín dụng đầu tư XDCB; thu hòan vốn dự trữ Nhà nước (dùng cho Cục dự trữ vật tư Nhà nước); thu hòan vốn dự trữ của các ngành khác (nếu có) 10 Thu qũy phúc lợi của xí nghiệp quốc doanh 11 Thu khác của xí nghiệp 127. Gồm những khỏan thu của xí nghiệp quốc doanh không được ghi vào các mục trên. 14 Thu sự nghiệp 128. Gồm thu về họat động của các đơn vị không hạch tóan kinh tế và các họat động sự nghiệp khác; thu tiền nuôi rừng... 16 Thuế môn bài 17 Thuế hàng hóa gồm cả thuế muối 18 Thuế doanh nghiệp 19 Thuế lợi tức doanh nghiệp 20 Trích lãi HTX mua bán và HTX tín dụng 21 Thuế buôn chuyến 22 Thuế sát sinh 23 Thuế nhà đất 24 Thuế trước bạ 25 Thuế thu nhập 30 Thu khác về thuế CTN 129. Gồm thu tiền phạt của thuế, thu tiền bán hàng tịch thu và các thu khác của ngành thuế công thương nghiệp. 31 Phí giao thông 32 Thuế xuất nhập khẩu phi mậu dịch 34 Thuế nông nghiệp 37 Thu công trái 38 Thu xổ số kiến thiết 39 Các khỏan đóng góp của nhân dân và các tổ chức tập thể 130. Gồm thu do nhân dân đóng góp theo phương châm “Nhà nước và nhân dân cùng làm”, thu tiền ủng hộ của các địa phương khác, thu từ các qũy của các lọai hình HTX đóng góp (nếu có)... 41 Thu tiền vay nước ngòai 131. Gồm thu về tiền vay từ các tổ chức quốc tế, vay của chính phủ và tư nhân nước ngòai. 42 Thu viện trợ của nước ngòai 132. Gồm thu viện trợ của chính phủ nước ngòai, của các tổ chức quốc tế. 43 Thu khác ngòai nước 133. Gồm thu do cá nhân nước ngòai ủng hộ, thu do kiều bào ở nước ngòai đóng góp xây dựng Tổ quốc, thu do cán bộ và sinh viên công tác ở nước ngòai đóng góp xây dựng Tổ quốc... 46 Thu hợp tác lao động 134. Thu do hợp tác lao động giữ Việt Nam và nước ngòai, tiền trích nộp ngân sách của người đi hợp tác lao động ở nước ngòai 47 Thu khác 135. Gồm những khỏan không ghi được vào những mục trên. 48 Thu từ ngân sách cấp trên 136. Thu do ngân sách cấp trên trợ cấp (dùng cho ngân sách tỉnh, huyện, xã). 49 Thu do ngân sách cấp dưới nộp lên 137. Thu do ngân sách cấp dưới nộp lên (dùng cho ngân sách trung ương, tỉnh, huyện). B. CÁC MỤC CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 1 2 3 51 Cấp phát về xây lắp 52 Cấp phát về thiết bị 53 Cấp phát xây dựng cơ bản khác 54 Cấp phát chuẩn bị thiết bị xây dựng cơ bản 138. Vốn cấp phát về thiết bị đã mua hoặc đã nhập trong năm kế họach sẽ lắp đặt vào các năm sau (bao gồm cả tiền vận chuyển bảo quản thiết bị). 139. Đối với thiết bị đã lắp đặt hoặc không cần thiết lắp đặt (đã hòan thành khối lượng đầu tư) thì không ghi vào mục này mà ghi vào Mục 52. 55 Vốn lưu động 140. Vốn lưu động ngân sách cấp cho các xí nghiệp theo chế độ (kể cả cấp vốn lưu động do xử lý chênh lệch giá kiểm kê hàng tồn kho). 141. Cấp vốn pháp định cho Ngân hàng. 56 Vốn dự trữ vật tư, thiết bị 142. Dự trữ vật tư của Nhà nước. 143. Dự trữ vật tư của các ngành. 144. Mục này chỉ phản ánh phần chi tăng qũy dự trữ vật tư thiết bị, còn chi cho bộ máy và công tác bảo quản thì ghi vào các mục thích hợp khác. 58 Bù lỗ 145. Bù lỗ sản xuất kinh doanh (kể cả bù lỗ các mặt hàng chính sách xã hội, cấp cho các đơn vị có lỗ kế họach để lập các qũy). 146. Bù lỗ theo hiệp định với nước ngòai 147. Bù lỗ tỷ giá kết tóan nội bộ, tỷ giá phi mậu dịch, tỷ giá kiều hối. 148. Chi bù chênh lệch xuất nhập khẩu (sau khi đã bù trừ giữa thu và bù chênh lệch hàng xuất, hàng nhập mà còn phải bù tiếp). 149. Chi ưu đãi tiền gửi tiết kiệm. 59 Bù giá 150. Bù giá các mặt hàng theo định lượng và giá ổn định của Nhà nước (kể cả bù qua ngành hàng và bù bằng tiền hay hiện vật). 63 Trợ cấp cho các đơn vị gán thu bù chi 151. Chi cho các đơn vị kinh tế họat động theo hình thức gán thu bù chi, chi cho các đơn vị sự nghiệp họat động theo hình thức gán thu bù chi kể cả trợ cấp qũy Bảo hiểm xã hội do Tổng Công đòan và Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội quản lý : trợ cấp kinh phí họat động cho các tổ chức Đảng, đòan thể, các hội... 64 Lương chính 152. Lương cấp bậc 153. Lương tập sự 154. Lương hợp đồng phụ động, tạm tuyển (Mục này gồm cả lương của những cán bộ xã, phường, thị trấn được hưởng lương) 65 Phụ cấp lương 155. Phụ cấp khu vực 156. Phụ cấp chức vụ 157. Phụ cấp trách nhiệm 158. Phụ cấp thâm niên 159. Phụ cấp quân nhân chuyển ngành 160. Phụ cấp chuyển vùng công tác 161. Phụ cấp thôi việc 162. Phụ cấp các nhà khoa học có tài năng 163. Phụ cấp ngành nghề, độc hại... 164. Phụ cấp lương tạm thời (kể cả trợ cấp cán bộ xã, phường, thị trấn không hưởng lương mà hưởng trợ cấp). 66 Học bổng học sinh, sinh viên 165. Học bổng học sinh, sinh viên theo chế độ chung 166. Học bổng học sinh các lớp năng khiếu, các lớp dạy trẻ có tật... 67 Sinh họat phí cán bộ đi học 167. Sinh họat phí thống nhất và sinh họat phí theo tỉ lệ phần trăm (%) lương phụ cấp sinh họat phí tạm thời 168. Chi cho lưu học sinh Việt Nam ở nước ngòai. 68 Bảo hiểm xã hội 169. Tiền trích % qũy lương và sinh họat phí chuyển cho qũy Bảo hiểm xã hội do Tổng Công đòan và Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội quản lý. 69 Các lọai tiền thưởng 170. Thưởng thi đua 171. Thưởng cuối năm 172. Các lọai tiền thưởng khác (không kể tiền thưởng cho những người tố giác hối lộ đã ghi ở mục 97). 70 Phúc lợi tập thể 173. Trợ cấp nhà ăn tập thể. 174. Tiền tàu xe đi phép, tiền nhà, điện, nước, vệ sinh cho CBCNVC, học sinh, sinh viên, cán bộ đi học ở khu tập thể. Trợ cấp cho nhà trẻ (kể cả phụ cấp không gửi trẻ). 175. Trợ cấp vé xe tháng. 176. Trợ cấp khó khăn (kể cả khó khăn thường xuyên). 177. Trang phục cho cán bộ, công nhân viên, giáo viên công tác ở vùng biên giới, núi cao, vùng xa xôi hẻo lánh và hải đảo. 178. Trợ cấp cho gia đình theo cán bộ thuyên chuyển vùng công tác. 71 Y tế, vệ sinh 179. Tiền thuốc chữa bệnh thông thường 180. Tiền thuốc chữa bệnh mãn tính 181. Tiền thuốc cho con cán bộ công nhân viên ở tập thể 182. Tiền vệ sinh 183. Tiền tàu xe đi khám và chữa bệnh (trường hợp cấp cứu) 72 Công tác phí 184. Tiền tàu xe 185. Phụ cấp đi đường 186. Phụ cấp lưu trú, tạm trú 187. Phụ cấp dùng xe riêng đi công tác (nếu có). 73 Hội nghị phí 188. Chi cho hội nghị sơ kết, tổng kết; Hội nghị tập huấn nghiệp vụ; Hội nghị chuyên đề... (không kể các Hội nghị chuyên đề về khoa học đã dùng kinh phí nghiên cứu khoa học để chi). 74 Công vụ phí 189. Chi in và mua sắm biểu mẫu in sẵn phục vụ cho công tác hành chính thường xuyên của đơn vị. 190. Văn phòng phí (kể cả Văn phòng phí cho giáo viên) 191. Tiền nhà, điện, nước, vệ sinh cơ quan, trường, lớp. 192. Bưu phí trong nước. 193. Bưu phí ra nước ngòai. 194. Tiếp khách, họp mặt, kỷ niệm những ngày lễ lớn. 195. Tiền xăng dầu ô tô. 196. Mua sắm, sửa chữa vật rẻ tiền mau hỏng. 197. Chi về nước uống cho cán bộ công nhân viên và học sinh sinh viên trong giờ làm việc. 198. Các khỏan chi linh tinh khác như : vận chuyển đồ đạc, hàng hóa. 75 Nghiệp vụ phí 199. Gồm các khỏan chi về nghiệp vụ chuyên môn riêng của từng ngành như :
-
Chi khám chữa bệnh của ngành y tế.
-
Chi phí tập luyện của các đòan văn công, kịch, xiếc...
-
Chi về thư viện và các tài liệu, vật liệu, mô hình, mẫu máy... phục vụ cho nghiên cứu thí nghiệm.
-
Chi thăm dò khảo sát, thiết kế phục vụ lâu dài cho nền kinh tế quốc dân hay một ngành nào đó trong nền kinh tế quốc dân.
-
Chi cho chuyên gia gồm: Tiền lương, thuê ô tô, thuê khách sạn, tiền ăn, chi phí đón tiếp, quà tặng.
-
Chi cho công tác giảng dạy như : mua tài liệu giáo trình, sách giáo khoa, phấn viết, tham quan, thực tập, tuyển sinh, tốt nghiệp...
-
Chi phí cho các lớp năng khiếu, lớp chuyên dạy trẻ có tật, chi cho các lớp dự bị, đào tạo tại chức, đào tạo sau đại học... (không kể tiền học bổng, sinh họat phí đã ghi ở mục 66, 67). 80 Đòan ra 8. Chi cho các phái đòan Việt Nam ra nước ngòai (không kể chi phí cho lưu học sinh Việt Nam ở nước ngòai đã ghi ở mục (6).
-
Chi đưa bệnh nhân ra nước ngòai điều trị. 81 Đòan vào 10. Chi phí cho các phái đòan của nước ngòai vào Việt Nam như chi về ăn uống, thuê phòng ở, tàu xe đi lại, tham quan, chiêu đãi, quà tặng. 85 Mua sắm TSCĐ và coi như TSCĐ
-
Chi mua sắm tài cố định dùng cho công tác chuyên môn như mua ô tô, bàn ghế, tủ, máy tính, máy chữ, đồ dùng văn phòng... 86 Sửa chữa lớn xây dựng các công trình phụ 12. Sửa chữa lớn và thường xuyên nhà cửa, vật kiến trúc.
-
Sửa chữa lớn và thường xuyên ô tô.
-
Xây dựng các công trình phụ nhỏ không thuộc vốn xây dựng cơ bản. 90 Chi cho dân cư và các tổ chức kinh tế tập thể 15. Chi giúp đỡ các lọai hình hợp tác xã.
-
Chi cho không thuốc thú y và các vật tư nông nghiệp khác.
-
Chi bù thiệt hại thiên tai (riêng chi bù thiệt hại thiên tai, địch họa cho các cơ quan, đơn vị thuộc khu vực Nhà nước không ghi ở đây mà ghi ở mục 97).
-
Chi cứu tế xã hội.
-
Chi ưu đãi gia đình liệt sĩ và gia đình có công với cách mạng.
-
Chi đón tiếp thương binh và bệnh binh.
-
Chi trợ cấp quân nhân phục viên chuyển ngành.
-
Trợ cấp cho bệnh binh.
-
Trợ cấp thương tật tem thư cho thương binh.
-
Chi phục hồi chức năng cho thương binh.
-
Sinh họat phí thương binh các trại huấn luyện, học nghề, trại an dưỡng.
-
Sinh họat phí trại viên các trại xã hội.
-
Chi ủng hộ các địa phương và các đơn vị khác.
-
Chi phí quy tập mồ mả, xây dựng nghĩa trang. 91 Chi trả nợ trong nước 29. Gồm chi trả nợ gốc và lãi các lọai công trái, công phiếu, tín phiếu. 92 Chi viện trợ 30. Chi viện trợ cho chính phủ và nhân dân nước ngòai.
-
Chi phí đào tạo lưu học sinh của nước ngòai tại Việt Nam. 93 Cho nước ngòai vay 94 Chi trả nợ nước ngòai 95 Chi về hợp tác lao động với nước ngòai 32. Chi phí về quan hệ hợp tác lao động với nước ngòai.
-
Chi cho công dân Việt Nam đi lao động ở nước ngòai. 97 Chi khác 34. Bao gồm các khỏan chi chưa ghi vào các mục trên như :
-
Chi trưng mua và đền bù tài sản; chi phí đón tiếp Việt kiều, chi tiền thưởng cho những người tố giác hối lộ, chi vận động mua công trái, chi bù thiệt hại cho các cơ quan đơn vị thuộc khu vực Nhà nước do thiên tai địch họa gây nên, chi trả các khỏan thu năm trước, tiền đóng niên liễm cho các tổ chức quốc tế... 98 Chi nộp lên ngân sách cấp trên 36. Chi nộp lên ngân sách cấp trên (dùng cho ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và ngân sách xã). 99 Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới 37. Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới (dùng cho ngân sách TW ngân sách tỉnh và ngân sách huyện). MỤC LỤC NGÂN SÁCH XÃ PHẦN THU L o ạ i K h o ả n H ạ n g Tổng số thu Mục Mục Mục Mục Mục 48 1.
-
01 Công nghiệp 38. Gồm cả tiểu thủ công nghiệp. 19 Ngành công nghiệp khác 39. 9 Các dạng công nghiệp 40. Gồm thu từ các cơ sở, HTX và tư nhân họat động sản xuất công nghiệp của xã như : trạm thủy điện, phát điện, sản xuất gạch ngói, nông cụ, rèn đúc, khai thác mỏ, quặng, khai thác lâm sản, sản xuất muối, may đo, sản xuất đinh, lưới thép, thuyền... (bao gồm cả công nghiệp sản xuất và sửa chữa). Kể cả trích 15-20% qũy phúc lợi của HTX tiểu thủ công nghiệp, lệ phí ngành. 02 Xây dựng 01 Thi công xây lắp 41. Thu từ các họat động của tổ, đội và tư nhân chuyên làm nghề xây dựng, (như: thu thuế, thu lệ phí...). 03 Nông nghiệp 04 Phục vụ nông nghiệp 9 Phục vụ nông nghiệp khác 42. Gồm thu từ HTX nông nghiệp, thu từ các tổ chức phục vụ nông nghiệp, nông dân như : thuế nông nghiệp, thuế hàng hóa nông sản lẻ tẻ, thu thủy lợi phí, công cày máy, thu từ các trạm trại lai tạo giống, thu từ các họat động giết mổ (thuế sát sinh). Trích 20% qũy công ích HTX nông nghiệp, hoa lợi nông sản. 04 Lâm nghiệp 43. 02 Lâm nghiệp khác 44. Gồm thu từ các họat động rồng cây, nuôi rừng, bảo vệ rừng thu nhặt lâm sản (thu nhặt hoa quả, cây, săn bắn...). 05 Giao thông 45. 02 Vận tải đường bộ 46. Gồm thu từ các HTX tổ đội và tư nhân làm nghề vận tải và bốc xếp đường bộ như : thu thuế, thu lệ phí cầu đường... 03 Vận tải đường sông 47. Gồm thu từ các HTX, tổ đội và tư nhân làm nghề vận tải và bốc xếp đường sông như : Thu thuế, thu lệ phí đò phà, bến, bãi. 06 Bưu điện, thông tin liên lạc 48. Thu cước khóan của ngành bưu điện. 07 Thương nghiệp, cung ứng vật tư và thu mua 01 Nội thương 1 Thương nghiệp bán buôn 49. Gồm thu từ họat động gom hàng, làm đại lý thu mua hàng nông sản thực phẩm... thu thuế buôn chuyến. 2 Thương nghiệp bán lẻ 50. Gồm thu từ họat động của các tổ hợp tác xã và tư nhân bán lẻ các mặt hàng: lương thực, thực phẩm, công nghệ phẩm, thuốc chữa bệnh, dụng cụ y tế, sách báo văn hóa phẩm, vật liệu, tư liệu sản xuất, chất đốt và các mặt hàng linh tinh khác (gồm thu thuế, trích lãi HTX mua bán, thu hoa hồng...). 02 Ăn uống công cộng 51. Gồm thu thuế đối với các cửa hàng, cửa hiệu của hợp tác xã và tư nhân phục vụ ăn uống, quán giải khát, quán nước, thu lệ phí đối với các họat động trên (nếu có). 08 Sản xuất vật chất khác 03 Các họat động sản xuất vật chất khác 52. Gồm thu từ các họat động sản xuất vật chất khác của tổ hợp tác và tư nhân chưa xếp ở trên. 09 Sự nghiệp nhà ở, phục vụ công cộng, phục vụ sinh họat và du lịch 01 Sự nghiệp nhà ở 53. Thu từ họat động quản lý và phân phối nhà ở như : Thuế trước bạ, thu tiền nhà. 02 Khách sạn, nhà trọ 54. Thu từ các tổ hợp tác và tư nhân kinh doanh nhà trọ. 03 Phục vụ công cộng 55. Gồm thu từ các họat động phục vụ công cộng như : thu lệ phí chợ, lệ phí trông coi xe đạp, xe máy, ô tô, thu tiền điện, nước... 10 Khoa học 02 Các dạng nghiên cứu khoa học khác 9 Nghiên cứu khoa học 56. Thu từ các họat động nghiên cứu khoa học như thu về hợp đồng nghiên cứu tài nguyên, điều kiện tự nhiên, đo đạc, xây dựng định mức tiêu chuẩn, thu về ứng dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật. 11 Giáo dục và đào tạo 01 Giáo dục trước khi đến trường 57. Thu từ nhà mẫu giáo. 02 Giáo dục phổ thông 1 Phổ thông cơ sở 58. Thu từ họat động giáo dục phổ thông cơ sở như thu học phí, thu qũy bảo trợ nhà trường... 9 Giáo dục khác 59. Thu lệ phí học bổ túc văn hóa. 03 Dạy nghề 12 Văn hóa - nghệ thuật 01 Văn hóa 9 Các họat động văn hóa khác 60. Gồm thu từ các họat động văn hóa như : triển lãm, lệ phí thư viện, chiếu phim, truyền thanh, truyền hình. 02 Nghệ thuật 61. Thu từ các họat động văn nghệ như biểu diễn tuồng, chèo, cải lương, kịch, xiếc... 13 Y tế, bảo hiểm xã hội, thể dục, thể thao 01 Y tế 9 Các họat động y tế khác 62. Gồm thu lệ phí trạm xá, lệ phí khám chữa bệnh, thu về dược liệu, trích 5% qũy bảo hiểm y tế xã. 03 Thể dục thể thao 63. Thu từ các họat động thể dục thể thao như : thu bán vé các buổi thi đấu thể dục thể thao... 14 Tài chính, tín dụng bảo hiểm Nhà nước 01 Tài chính, tín dụng 2 Quan hệ giữa các cấp ngân sách 64. Thu do ngân sách cấp trên chuyển về. 3 Kết dư ngân sách 65. Thu kết dư ngân sách năm trước chuyển sang. 8 Các khỏan thu điều tiết 66. Thuế công thương nghiệp, thuế nông nghiệp, thuế sát sinh, thuế muối. 9 Các quan hệ tài chính khác 67. Gồm thu do nhân dân đóng góp theo phương châm “Nhà nước và nhân dân cùng làm”, thu xổ số, thu tiền phạt, thu bán các tài sản tịch thu, thu bán tài sản rải rác, thu các khỏan vốn cũ do ngân sách xã cấp và các khỏan thu linh tinh khác, thu do nhân dân địa phương khác ủng hộ. 15 Quản lý Nhà nước 1 Cơ quan trong nước 68. Thu lệ phí giấy tờ hành chính. 16 Các ngành không SXVC khác 69. Gồm thu từ họat động của các hội và các đòan thể : Hội phụ lão, phụ nữ, đòan thanh niên... PHẦN CHI L o ạ i K h o ả n H ạ n g Tổng số chi Mục Mục Mục Mục Mục 1.
-
01 Công nghiệp 70. Gồm cả tiểu thủ công nghiệp. 19 Ngành công nghiệp khác 9 Các dạng công nghiệp 71. Gồm chi cho các cơ sở họat động sản xuất và sửa chữa công nghiệp như chi giúp đỡ các HTX, tổ đội sản xuất, kinh doanh. 02 Xây dựng 01 Thi công xây lắp 72. Chi cho các cơ sở làm nghề xây dựng. 03 Nông nghiệp 04 Phục vụ nông nghiệp 9 Phục vụ nông nghiệp khác 73. Gồm chi cho các họat động sản xuất: trồng trọt, chăn nuôi thủy sản..., chi làm mới và sửa chữa các công trình thủy lợi, thủy nông, chi phòng chống đê điều... 04 Lâm nghiệp 02 Lâm nghiệp khác 74. Gồm chi xây dựng vườn ươm cây giống, trồng và bảo vệ cây trồng rừng và bảo vệ rừng 05 Giao thông 02 Vận tải đường bộ 75. Gồm chi làm mới, bảo dưỡng và sửa chữa các công trình giao thông đường bộ xã như : đường xá, cầu cống, chi giúp đỡ các HTX vận tải đường bộ (nếu có). 03 Vận tải đường sông 76. Gồm chi xây dựng và sửa chữa quản lý bến đò, bến phà, chi giúp đỡ các HTX vận tải đường sông (nếu có). 06 Bưu điện, thông tin liên lạc 77. Chi xây dựng mới, sửa chữa, quản lý trạm bưu điện, trạm phát thanh, truyền thanh xã. 07 Thương nghiệp, cung ứng vật tư và thu mua 01 Nội thương 2 Thương nghiệp bán lẻ 78. Chi xây dựng, sửa chữa và quản lý cửa hàng dược, cửa hàng mua bán xã. 02 Ăn uống công cộng 79. Chi xây dựng, sửa chữa và quản lý các cửa hàng hợp tác ăn uống công cộng. 08 Sản xuất vật chất khác 03 Các họat động sản xuất vật chất khác 80. Gồm chi cho các họat động sản xuất vật chất khác chưa xếp ở trên. 09 Sự nghiệp nhà ở, phục vụ công cộng, phục vụ sinh họat và du lịch 03 Phục vụ công cộng 81. Chi làm mới, sửa chữa và quản lý quán chợ và các công trình công cộng khác của xã. 10 Khoa học 02 Các dạng nghiên cứu khoa học khác 9 Nghiên cứu khoa học 82. Gồm chi cho nghiên cứu khoa học, chi thực hiện các hợp đồng nghiên cứu, chi tuyên truyền phổ biến giống mới và áp dụng khoa học kỹ thuật. 11 Giáo dục và đào tạo 01 Giáo dục trước khi đến trường 83. Gồm chi xây dựng mới, sửa chữa và quản lý nhà mẫu giáo, chi trợ cấp cho các lớp mẫu giáo,... 02 Giáo dục phổ thông 1 Phổ thông cơ sở 84. Gồm chi xây dựng mới, sửa chữa và quản lý các trường phổ thông cơ sở thuộc xã. 9 Giáo dục khác 85. Gồm chi xây dựng mới, sửa chữa và quản lý các lớp bổ túc văn hóa, bổ túc nghiệp vụ, chi trợ cấp giáo viên bổ túc văn hóa. 09 Các dạng họat động giáo dục, đào tạo khác 86. Gồm chi cho các họat động giáo dục khác chưa xếp ở trên như : chi gửi cán bộ đào tạo ở các trường chuyên nghiệp của Nhà nước, chi dạy nghề. 12 Văn hóa - nghệ thuật 01 Văn hóa 9 Các họat động văn hóa khác 87. Gồm chi xây dựng mới, sửa chữa và quản lý câu lạc bộ, nhà truyền thống và các công trình văn hóa khác, chi mua sách báo. 02 Nghệ thuật 88. Chi cho các họat động tập luyện, biểu diễn nghệ thuật của xã 13 Y tế, bảo hiểm xã hội, thể dục, thể thao 01 Y tế 9 Các họat động y tế khác 89. Chi xây dựng, sửa chữa và quản lý trạm xá, nhà hộ sinh, nhà trẻ, chi cho cán bộ y tế xã, cô nuôi dạy trẻ, chi trợ cấp cho các nhà trẻ, chi trợ cấp sinh đẻ cho cán bộ xã. 02 Bảo hiểm xã hội 1 Công tác xã hội 90. Gồm chi trợ cấp khó khăn cho cán bộ xã, trợ cấp cán bộ già yếu nghỉ việc, mai táng phí, tu sửa nghĩa trang liệt sĩ, chi ưu đãi đối với thương binh, gia đình liệt sĩ, gia đình có công với cách mạng, chi ủng hộ đồng bào bị thiên tai địch họa... 2 Cứu tế xã hội 91. Chi cứu tế cho nhân dân tại địa phương. 14 Tài chính, tín dụng bảo hiểm Nhà nước 01 Tài chính, tín dụng 2 Quan hệ giữa các cấp ngân sách 92. Chi nộp lên ngân sách cấp trên. 9 Các quan hệ tài chính khác 93. Chi thưởng thi đua, chi cho tài vụ thuế CTN và thuế nông nghiệp, chi cho HTX tín dụng và các khỏan chi tài chính khác. 15 Quản lý Nhà nước 1 Cơ quan trong nước 94. Gồm chi xây dựng, sửa chữa trụ sở làm việc của UBND và HĐND xã, chi cho cán bộ quản lý hành chính ở xã, chi phí cho Văn phòng UBND và HĐND xã như : Văn phòng phí, hội nghị phí, công tác phí, khánh tiết, tiếp khách, trả bưu phí... 16 Các ngành không SXVC khác 95. Gồm chi cho các họat động không sản xuất vật chất chưa xếp ở trên như : chi cho họat động của phụ nữ xã, chi cho đòan thanh niên cộng sản, chi cho các tổ chức tôn giáo tín ngưỡng... 30 Quốc phòng và an ninh 1 Quốc phòng 96. Gồm chi cho công tác dân quân tự vệ, chi nghĩa vụ quân sự. 2 An ninh 97. Chi bảo đảm trật tự an ninh ở xã. DANH MỤC CÁC “MỤC” CỦA MỤC LỤC NGÂN SÁCH XÃ Mã số Tên mục Nội dung 1 2 3 Phần thu 14 Thu sự nghiệp 98. Gồm : thu về lâm sản, phụ thu về biểu diễn văn nghệ, chiếu phim, thu về phát thanh truyền thanh, thu hoa lợi công sản, thu sự nghiệp giáo dục, y tế, thu lệ phí đò, lệ phí chợ, lệ phí cầu phà và các khỏan thu sự nghiệp khác. 17 Thuế hàng hóa 99. Gồm : thuế muối, thuế hàng hóa nông sản lẻ tẻ. 18 Thuế doanh nghiệp 19 Thuế lợi tức doanh nghiệp 20 Trích lãi HTX mua bán và HTX tín dụng 21 Thuế buôn chuyến 22 Thuế sát sinh 23 Thuế nhà đất 24 Thuế trước bạ 25 Thuế thu nhập 30 Thu khác về thuế CTN 31 Phí giao thông 34 Thuế nông nghiệp 39 Các khỏan đóng góp của nhân dân 100. Gồm thu các khỏan đóng góp của nhân dân để xây dựng các công trình y tế, giáo dục đường sá và các công trình khác của xã, thu do nhân dân các địa phương khác ủng hộ. 47 Thu khác 101. Bao gồm : Thu tiền phạt, thu lệ phí giấy tờ, thu bán tài sản, thu hồi các khỏan chi năm trước, thu kết dư ngân sách năm trước, thu do các đơn vị khác thưởng cho xã và các khỏan thu linh tinh khác. 48 Thu từ ngân sách cấp trên 102. Thu do ngân sách cấp trên chuyển xuống như : trợ cấp cân đối ngân sách, trợ cấp xây dựng cơ bản, trợ cấp sinh họat phí cán bộ. PHẦN CHI 51 Xây lắp 103. Bao gồm chi xây dựng mới nhà ở, trụ sở, nhà mẫu giáo, nhà trẻ, trường học, bệnh xá, nhà hộ sinh, hội trường, nhà truyền thống, trạm phát thanh, truyền thanh, thư viện, sân vận động, xây dựng các công trình giao thông và các công trình phúc lợi công cộng khác của xã, chi đầu tư xây dựng các cơ sở sản xuất của xã, bưu điện. 52 Thiết bị 53 Cấp phát xây dựng cơ bản khác 54 Cấp phát chuẩn bị xây dựng cơ bản 64 Lương 104. Chi lương cho các cán bộ ở xã được hưởng lương. 65 Phụ cấp lương 105. Gồm chi phụ cấp lương cho cán bộ được hưởng lương và chi trả sinh họat phí cho cán bộ xã hưởng sinh họat phí. 69 Các lọai tiền thưởng 106. Gồm chi thưởng thi đua, thưởng hòan thành xuất sắc nhiệm vụ, thưởng cuối năm cho các tổ chức và cá nhân có thành tích đóng góp cho xã. 72 Công tác phí 107. Chi cho cán bộ xã đi công tác gồm tiền tàu xe, tiền lưu trú, tiền nghỉ trọ theo chế độ Nhà nước quy định. 73 Hội nghị phí 108. 74 Công vụ phí 109. Gồm : Văn phòng phí, bưu phí, khánh tiết, tiếp khách 85 Mua sắm TSCĐ và coi như TSCĐ 110. Gồm mua sắm các tài sản của xã như bàn ghế làm việc, sách báo, thư viện, máy tính, máy chữ... 86 Sửa chữa lớn xây dựng những công trình phụ 111. Gồm chi sửa chữa nhà ở trụ sở, nhà mẫu giáo, nhà trẻ, trường học, bệnh xá, nhà hộ sinh, hội trường, nhà truyền thống, bưu điện, trạm phát thanh, truyền thanh, thư viện, sân vận động, sửa chữa các công trình giao thông và các công trình phúc lợi không nằm ở mục 51 “xây lắp” (như xây hàng rào, nhà vệ sinh...). 90 Chi cho dân cư và các tổ chức tập thể 112. Gồm : chi giúp đỡ các HTX (nếu có), chi trợ cấp khó khăn cho cán bộ xã, chi cứu tế nhân dân, trợ cấp cán bộ già yếu nghỉ việc, trợ cấp sinh đẻ cho cán bộ xã. 97 Chi khác 113. Gồm những khỏan chi không phản ánh ở các mục kê trên. 98 Chi nộp lên ngân sách cấp trên 114. DANH MỤC CHƯƠNG (XÃ, THỊ TRẤN, PHƯỜNG) Mã số Tên chương 99 Các quan hệ khác của ngân sách Nhà nước.
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/quyet-dinh-so-300-tc-nsnn-ve-viec-ban-hanh-muc-luc-ngan-sach-nha-nuoc--2576.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031
- Hướng dẫn về lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí chỉ trả tiền bồi dưỡng giám định tư pháp của các cơ quan tiến hành tố tụng theo quy định tại của Thủ tướng Chính phủ về chế độ bồi dưỡng giám định tư pháp
- Luật Ngân sách nhà nước
- Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 và kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2026-2028
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo của Bộ trưởng Bộ Tài chính
- Quy định về lãi vay sau thời gian xây dựng, lợi nhuận hợp lý, phương thức thanh toán, quyết toán thực hiện dự án đầu tư áp dụng loại hợp đồng BT trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Chính phủ quy định chế độ quản lý ngân quỹ nhà nước
- Quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2025