Nghị quyết số 09/2006/NQ-CPVề việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bắc Ninh

Số hiệu
09/2006/NQ-CP
Loại văn bản
Nghị quyết
Cơ quan ban hành
Chính phủ
Ngày ban hành
26/05/2006

Toàn văn

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 09/2006/NQ-CP

Hà Nội, ngày 26 tháng 5 năm 2006

NGHỊ QUYẾT

Về việc điều chỉnh quy họach sử dụng đất đến năm 2010 và kế họach sử dụng đất 5 nă m (2006 - 2010) tỉnh Bắc Ninh _________________ CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003; Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh (tờ trình số 01/UBND-TN ngày 10 tháng 01 năm 2006), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 05/TTr-BTNMT ngày 24 tháng 02 năm 2006). QUYẾT NGHỊ

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy họach sử dụng đất tỉnh Bắc Ninh đến năm 2010 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

  1. Diện tích, cơ cấu các lọai đất: Thứ tự Lọai đất Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh quy họach đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Tổng diện tích tự nhiên 82271,12 100,00 82.271,12 100,00 A . Đất nông nghiệp 52622,26 63,96 46.215,00 56,17 I Đất sản xuất nông nghiệp 47017,86 57,15 39.110,79 47,54 1. Đất trồng cây hàng năm 46589,77 56,63 38.577,70 46,89 1.1 Đất trồng lúa 44003,08 53,49 34.592,92 42,05 1.1.1 Đất chuyên trồng lúa n­ước 40962,59 49,79 34.592,92 42,05 1.1.2 Đất trồng lúa n­ước còn lại 3040,49 3,70 - - 1.2 Đất cỏ dùng vào chăn nuôi 52,24 0,06 263,68 0,32 1.2.1 Đất trồng cỏ 6,77 0,01 203,70 0,25 1.2.2 Đất đồng cỏ tự nhiên cải tạo 45,47 0,06 59,98 0,07 1.3 Đất trồng cây hàng năm khác 2534,45 3,08 3.721,10 4,52 2 Đất trồng cây lâu năm 428,09 0,52 533,09 0,65 2.1 Đất trồng cây lâu năm 0,00 0,00 - - 2.2 Đất trồng cây ăn quả 165,21 0,20 263,81 0,32 2.3 Đất trồng cây lâu năm khác 262,88 0,32 269,28 0,33 II Đất lâm nghiệp 607,31 0,74 628,17 0,76 1 Đất có rừng sản xuất 239,04 0,29 262,40 0,32 2 Đất có rừng đặc dụng 71,45 0,09 71,45 0,09 III Đất mặt n­ước nuôi trồng thủy sản 4981,74 6,06 6.461,39 7,85 IV Đất nông nghiệp khác 15,35 0,02 14,65 0,02 B Nhóm đất phi nông nghiệp 28980,14 35,23 36.056,12 43,83 1 Đất ở 9517,44 11,57 10.703,84 13,01 1.1 Đất ở nông thôn 8573,03 10,42 9.098,95 11,06 1.2 Đất ở đô thị 944,41 1,15 1.604,89 1,95 2 Đất chuyên dùng 13836,75 16,82 19.811,65 24,08 2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 195,24 0,24 285,06 0,35 2.2 Đất an ninh quốc phòng 149,64 0,18 237,87 0,29 2.3 Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 2239,59 2,72 6.120,38 7,44 2.3.1 Đất xây dựng khu công nghiệp 1061,92 1,29 4.434,27 5,39 2.3.2 Đất cơ sở sản xuất kinh doanh 332,82 0,40 802,61 0,98 2.3.3 Đất sử dụng cho họat động khóang sản 2,04 0,00 2,04 0,00 2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng 842,81 1,02 881,46 1,07 2.4 Đất sử dụng vào mục đích công cộng 11252,28 13,68 13.168,34 16,01 2..4.1 Đất giao thông 5880,66 7,15 6.700,54 8,14 2.4.2 Đất thủy lợi 4588,07 5,58 4.638,57 5,64 2.4.3 Đất tải năng l­ượng, truyền thông 13,47 0,02 26,97 0,03 2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 133,09 0,16 379,92 0,46 2.4.5 Đất cơ sở y tế 58,12 0,07 113,31 0,14 2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 407,77 0,50 660,03 0,80 2.4.7 Đất thể dục-thể thao 75,22 0,09 399,12 0,49 2.4.8 Đất chợ 25,45 0,03 44,45 0,05 2.4.9 Đất di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh 58,95 0,07 83,95 0,10 2.4.10 Đất bãi rác, xử lý chất thải 11,48 0,01 121,48 0,15 3 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 4647,09 5,65 4.458,99 5,42 4 Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng 196,70 0,24 213,01 0,26 5 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 766,53 0,93 813,00 0,99 6 Đất phi nông nghiệp khác 15,63 0,02 55,63 0,07 C Nhóm đất chư­a sử dụng 668,72 0,81 - - 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất Đơn vị tính: ha Thứ tự Lọai đất Cả thời kỳ đến năm 2010 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 5.942,83 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 5.643,46 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 5.624,00 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nư­ớc 4.516,34 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 19,46 1.2 Đất lâm nghiệp 2,50 1.2.1 Đất rừng phòng hộ 2,50 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 296,17 1.4 Đất nông nghiệp khác 0,70 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 2.615,63 2.1 Đất chuyên lúa nư­ớc chuyển sang đất trồng cây lâu năm 44,00 2.2 Đất chuyên lúa nư­ớc chuyển sang đất cây hàng năm 976,00 2.3 Đất chuyên lúa n­ước chuyển sang nuôi trồng thủy sản 35,00 2.4 Đất lúa nư­ớc còn lại chuyển sang nuôi trồng thủy sản 1.560,63 3 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 52,10 3.1 Đất chuyên dùng 52,10 3.1.1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1,50 3.2 Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng 50,60 3. Diện tích đất phải thu hồi Đơn vị tính: ha Thứ tự Lọai đất Tổng số 1 Đất nông nghiệp 5.942,83 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 5.643,46 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 5.624,00 1.1.1.1 Đất trồng lúa 5.122,72 1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 501,28 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 19,46 1.1.2.1 Đất trồng cây ăn quả 8,50 1.1.2.2 Đất trồng cây lâu năm khác 10,96 1.2 Đất lâm nghiệp 2,50 1.2.1 Đất rừng phòng hộ 2,50 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 296,17 1.4 Đất nông nghiệp khác 0,70 2 Đất phi nông nghiệp 451,88 2.1 Đất ở 4,00 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 2,50 2.1.2 Đất ở tại đô thị 1,50 2.2 Đất chuyên dùng 287,88 2.2.1 Đất quốc phòng, an ninh 25,00 2.2.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 8,76 2.2.3 Đất có mục đích công cộng 254,12 2.3 Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng 160,00 4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích Đơn vị tính: ha Thứ tự Mục đích sử dụng Cả thời kỳ đến năm 2010 1 Đất nông nghiệp 437,07 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 414,71 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 407,15 Trong đó: Đất trồng lúa 14,16 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 7,56 1.2 Đất lâm nghiệp 22,36 1.2.1 Đất rừng sản xuất 22,36 2 Đất phi nông nghiệp 93,35 2.1 Đất ở 20,10 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 15,60 2.1.2 Đất ở tại đô thị 4,50 2.2 Đất chuyên dùng 73,05 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 1,10 2.2.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 56,34 2.2.3 Đất có mục đích công cộng 15,61 2.3 Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng 0,20 (Vị trí, diện tích các lọai đất trong quy họach sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy họach sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Bắc Ninh, tỷ lệ 1/25.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh xác lập ngày 10 tháng 01 năm 2006).

Điều 2. Xét duyệt kế họach sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

  1. Phân bổ diện tích các lọai đất trong kỳ kế họach Đơn vị tính: ha Thứ tự Lọai đất Hiện trạng năm 2005 Chia ra các năm Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Tổng diện tích 82.271,12 82.271,12 82.271,12 82.271,12 82.271,12 82.271,12 A. Đất nông nghiệp 52.622,26 50.465,91 49,394.88 48.408,28 47.378,74 46.215,0 I. Đất sản xuất nông nghiệp 47.017,86 44.414,32 43,120.99 41.906,69 40.651,66 39.110,79 1 Đất trồng cây hàng năm 46.589,77 43.949,33 42,640.24 41.405,55 40.116,52 38.577,70 1.1 Đất trồng lúa 44.003,08 40.893,85 39,349.26 37.887,96 36.393,24 34.592,92 1.1.1. Đất chuyên trồng lúa n­ước 40.962,59 38.882,92 37,855.32 36.888,77 35.866,61 34.592,92 1.1.2. Đất trồng lúa nư­ớc còn lại 3.040,49 2.010,93 1,493.94 999,19 526,63 - 1.2 Đất cỏ dùng vào chăn nuôi 52,24 152,25 194.25 232,68 250,68 263,68 1.2.1. Đất trồng cỏ 6,77 94,27 134.27 172,70 190,70 203,70 1.2.2 Đất đồng cỏ tự nhiên cải tạo 45,47 57,98 59.98 59,98 59,98 59,98 1.3. Đất trồng cây hàng năm khác 2.534,45 2.903,23 3,096.73 3.284,91 3.472,60 3.721,10 2. Đất trồng cây lâu năm 428,09 464,99 480.75 501,14 535,14 533,09 2.1. Đất trồng cây ăn quả 165,21 190,31 206.51 229,81 263,81 263,81 2.2. Đất trồng cây lâu năm khác 262,88 274,68 274.24 271,33 271,33 269,28 II. Đất lâm nghiệp 607,31 612,81 619.81 628,17 628,17 628,17 1. Đất có rừng sản xuất 239,04 247,04 254.04 262,40 262,40 262,40 2. Đất có rừng phòng hộ 296,82 294,32 294.32 294,32 294,32 294,32 3. Đất có rừng đặc dụng 71,45 71,45 71.45 71,45 71,45 71,45 III. Đất mặt nư­ớc nuôi trồng thủy sản 4.981,74 5.423,63 5,639.43 5.858,77 6.084,26 6.461,39 IV. Đất nông nghiệp khác 15,35 15,15 14.65 14,65 14,65 14,65 B. Nhóm đất phi nông nghiệp 28.980,14 31.385,00 32,582.76 33.726,49 34.881,88 36.056,12 1. Đất ở 9.517,44 9.915,34 10,137.30 10.350,10 10.545,90 10.703,84 1.1 Đất ở nông thôn 8.573,03 8.730,03 8,839.99 8.942,79 9.035,59 9.098,95 1.2 Đất ở đô thị 944,41 1.185,31 1,297.31 1.407,31 1.510,31 1.604,89 2. Đất chuyên dùng 13.836,75 15.861,09 16,856.89 17.809,89 18.806,61 19.811,65 2.1. Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 195,24 229,58 247.58 262,58 275,58 285,06 2.2. Đất an ninh quốc phòng 149,64 235,77 237.87 237,87 237,87 237,87 2.3. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 2.239,59 3.274,10 3,941.10 4.610,10 5.377,62 6.120,38 2.3.1. Đất xây dựng khu công nghiệp 1.061,92 1.942,51 2,515.51 3.090,51 3.770,51 4.434,27 2.3.2. Đất sản xuất kinh doanh 332,82 466,33 552.33 638,33 725,11 802,61 2.3.3. Đất sử dụng cho họat động khóang sản 2,04 2,04 2.04 2,04 2,04 2,04 2.3.4. Đất sản xuất vật liệu xây dựng 842,81 863,22 871.22 879,22 879,96 881,46 2.4. Đất sử dụng vào mục đích công cộng 11.252,28 12.121,64 12,430.34 12.699,34 12.915,54 13.168,34 2.4.1. Đất giao thông 5.880,66 6.160,69 6,323.99 6.477,99 6.587,59 6.700,54 2.4.2. Đất thủy lợi 4.588,07 4.638,41 4,636.81 4.624,81 4.613,91 4.638,57 2.4.3. Đất tải năng lư­ợng, truyền thông 13,47 18,97 20.97 22,97 24,97 26,97 2.4.4. Đất cơ sở văn hóa 133,09 238,13 288.13 324,13 354,13 379,92 2.4.5. Đất cơ sở y tế 58,12 82,31 90.81 99,31 106,31 113,31 2.4.6. Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 407,77 537,16 564.16 591,16 618,16 660,03 2.4.7. Đất thể dục - thể thao 75,22 277,09 315.59 349,09 380,59 399,12 2.4.8. Đất chợ 25,45 32,45 35.45 38,45 41,45 44,45 2.4.9. Đất di tích danh thắng 58,95 83,95 83.95 83,95 83,95 83,95 2.4.10. Đất để chất thải, bãi thải 11,48 52,48 70.48 87,48 104,48 121,48 3. Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 4.647,09 4.585,49 4,547.49 4.508,12 4.458,99 4.458,99 4. Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng 196,70 206,71 209.71 213,01 213,01 213,01 5. Đất nghĩa trang, nghĩa địa 766,53 786,74 794.74 801,74 807,74 813,00 6. Đất phi nông nghiệp khác 15,63 29,63 36.63 43,63 49,63 55,63 C. Nhóm đất chư­a sử dụng 668,72 420,21 293,48 136,35 10,50 0,00 2. Kế họach thu hồi đất Đơn vị tính: ha Thứ tự Lọai đất phải thu hồi Diện tích thu hồi trong kỳ KH Chia ra các năm 2006 2007 2008 2009 2010 1 Đất nông nghiệp 5.942,83 1.334,36 1.172,25 1.118,39 1.138,59 1.179,24 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 5.643,46 1.269,86 1.107,55 1.022,73 1.064,08 1.179,24 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 5.624,00 1.262,36 1.101,25 1.019,12 1.064,08 1.177,19 1.1.1.1 Đất trồng lúa 5.122,72 1.166,26 994,75 867,30 920,72 1.173,69 Đất chuyên trồng lúa n­ước 4.516,34 985,18 811,76 736,55 812,16 1.170,69 Đất trồng lúa nư­ớc còn lại 606,38 181,08 182,99 130,75 108,56 3,00 1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 501,28 96,10 106,50 151,82 143,36 3,50 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 19,46 7,50 6,30 3,61 - 2,05 1.1.2.1 Đất trồng cây ăn quả 8,50 5,00 2,80 0,70 - - 1.1.2.2 Đất trồng cây lâu năm khác 10,96 2,50 3,50 2,91 - 2,05 1.2 Đất lâm nghiệp 2,50 2,50 - - - - 1.2.1 Đất rừng phòng hộ 2,50 2,50 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 296,17 61,80 64,20 95,66 74,51 - 1.5 Đất nông nghiệp khác 0,70 0,20 0,50 - - 2. Đất phi nông nghiệp 451,88 112,90 99,30 103,37 112,69 23,62 2.1 Đất ở 4,00 4,00 - - - - 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 2,50 2,50 - - - - 2.1.2 Đất ở tại đô thị 1,50 1,50 - - - - 2.2 Đất chuyên dùng 287,88 75,40 61,30 64,00 63,56 23,62 2.2.1 Đất quốc phòng, an ninh 25,00 25,00 - - - - 2.2.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 8,76 1,50 - - 7,26 - 2.2.3 Đất có mục đích công cộng 254,12 48,90 61,30 64,00 56,30 23,62 2.3 Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng 160,00 33,50 38,00 39,37 49,13 - 3. Kế họach chuyển mục đích sử dụng đất Đơn vị tính: ha Thứ tự Chỉ tiêu Diện tích chuyển mục đích trong kỳ Chia ra các năm 2006 2007 2008 2009 2010 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 5.942,83 1.334,36 1.172,25 1.118,39 1.138,59 1.179,24 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 5.643,46 1.269,86 1.107,55 1.022,73 1.064,08 1.179,24 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 5.624,00 1.262,36 1.101,25 1.019,12 1.064,08 1.177,19 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 4.516,34 985,18 811,76 736,55 812,16 1.170,69 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 19,46 7,50 6,30 3,61 - 2,05 1.2 Đất lâm nghiệp 2,50 2,50 - - - - 1.2.1 Đất rừng phòng hộ 2,50 2,50 - - - - 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 296,17 61,80 64,20 95,66 74,51 - 1.4 Đất nông nghiệp khác 0,70 0,20 0,50 - - - 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 2.615,63 559,00 505,00 540,00 525,00 486,63 2.1 Đất chuyên lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 44,00 14,00 10,00 10,00 10,00 - 2.2 Đất chuyên lúa nước chuyển sang đất cây hàng năm 976,00 215,00 215,00 215,00 215,00 116,00 2.3 Đất chuyên lúa nước chuyển sang nuôi trồng thủy sản 35,00 10,00 10,00 15,00 - - 2.4 Đất lúa nước còn lại chuyển sang nuôi trồng thủy sản 1.560,63 320,00 270,00 300,00 300,00 370,63 3 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 52,10 11,50 10,00 16,00 14,60 - 3.1 Đất chuyên dùng 52,10 11,5 10,0 16,0 14,6 3.1.1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1,50 1,50 3.2 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 50,60 10,00 10,00 16,00 14,60 - 4. Kế họach đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng Đơn vị tính: ha Thứ tự Mục đích sử dụng Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ KH chia ra các năm 2006 2007 2008 2009 2010 1 Đất nông nghiệp 437,07 95,01 101,22 131,79 109,05 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 414,71 88,01 94,22 123,43 109,05 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 407,15 83,51 91,16 123,43 109,05 Trong đó: Đất trồng lúa 14,16 5,00 9,16 - 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 7,56 4,50 3,06 1.2 Đất lâm nghiệp 22,36 7,00 7,00 8,36 1.2.1 Đất rừng sản xuất 22,36 7,00 7,00 8,36 2 Đất phi nông nghiệp 93,35 25,70 25,51 25,34 16,80 2.1 Đất ở 20,10 4,00 6,50 4,00 5,60 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 15,60 3,00 3,00 4,00 5,60 2.1.2 Đất ở tại đô thị 4,50 1,00 3,50 2.2 Đất chuyên dùng 73,05 21,70 19,01 21,14 11,20 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 1,10 0,50 0,60 2.2.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 56,34 12,00 12,00 21,14 11,20 2.2.3 Đất có mục đích công cộng 15,61 9,20 6,41 2.3 Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng 0,20 0,20 Điều 3.

Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh có trách nhiệm:

  1. Tổ chức thực hiện quy họach, kế họach sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.

  2. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải theo đúng thẩm quyền và phải căn cứ vào quy họach, kế họach sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả.

  3. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất đai, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy họach sử dụng đất đai.

  4. Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy họach, kế họach sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh trình Chính phủ xem xét, quyết định.

Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.

TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG (Đã ký) Phan Văn Khải

Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/nghi-quyet-so-09-2006-nq-cp-ve-viec-dieu-chinh-quy-hoach-su-dung-dat-den-nam-2010-va-ke-hoach-su-dung-dat-5-nam-2006-2010-tinh-bac-ninh--16063.

Dịch vụ liên quan

Văn bản liên quan