Nghị quyết số 29/2007/NQ-CPVề việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Đồng Nai
- Số hiệu
- 29/2007/NQ-CP
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Cơ quan ban hành
- Chính phủ
- Ngày ban hành
- 18/06/2007
Toàn văn
CHÍNH PHỦ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 29/2007/NQ-CP
Hà Nội, ngày 18 tháng 06 năm 2007
NGHỊ QUYẾT
Về việc điều chỉnh quy họach sử dụng đất đến năm 2010 và kế họach sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Đồng Nai CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003; Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai (Tờ trình số 122/TTr-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2007), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (Tờ trình số 06/TTr-BTNMT ngày 07 tháng 02 năm 2007). QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy họach sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Đồng Nai với các chỉ tiêu chủ yếu như sau: Diện tích, cơ cấu các lọai đất Thứ tự Lọai đất Hiện trạng năm 2005 Quy họach đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Tổng diện tích đất tự nhiên 590.215 100 590.215 100 1 Đất nông nghiệp 478.555 81,08 445.662 75,51 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 291.181 60,85 259.515 58,23 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 104.238 35,80 89.384 34,44 1.1.1.1 Đất trồng lúa 50.695 48,63 43.256 48,39 1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 53.543 51,37 46.128 51,61 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 186.943 64,20 170.131 65,56 1.2 Đất lâm nghiệp 179.842 37,58 177.490 39,83 1.2.1 Đất rừng sản xuất 44.674 24,84 42.231 23,79 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 40.423 22,48 40.695 22,93 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 94.744 52,68 94.564 53,28 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 6.970 1,46 7.903 1,77 1.4 Đất nông nghiệp khác 563 0,12 753 0,17 2 Đất phi nông nghiệp 109.322 18,52 143.465 24,31 2.1 Đất ở 13.548 12,39 18.305 12,76 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 10.140 74,84 12.230 66,81 2.1.2 Đất ở tại đô thị 3.408 25,16 6.075 33,19 2.2 Đất chuyên dùng 42.490 38,87 69.882 48,71 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 550 1,29 813 1,16 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 15.607 36,73 15.553 22,26 2.2.2.1 Đất quốc phòng 14.427 92,44 14.366 92,36 2.2.2.2 Đất an ninh 1.180 7,56 1.188 7,64 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 10.493 24,70 22.271 31,87 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 6.812 64,92 13.449 60,39 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 2.556 24,35 5.195 23,33 2.2.3.3 Đất cho họat động khóang sản 90 0,85 251 1,13 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 1.036 9,87 3.376 15,16 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 15.840 37,28 31.245 44,71 2.2.4.1 Đất giao thông 11.522 72,74 22.751 72,82 2.2.4.2 Đất thủy lợi 610 3,85 846 2,71 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 1.495 9,44 1.846 5,91 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 164 1,04 1.828 5,85 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 175 1,11 248 0,79 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 782 4,94 1.763 5,64 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 762 4,81 1.126 3,60 2.2.4.8 Đất chợ 61 0,38 161 0,52 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 81 0,51 265 0,85 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 188 1,18 411 1,31 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 675 0,62 671 0,47 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.040 0,95 1.252 0,87 2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 51.556 47,16 53.344 37,18 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 12 0,01 12 0,01 3 Đất chưa sử dụng 2.339 0,40 1.088 0,18 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng: Đơn vị tính: ha Thứ tự Lọai đất Giai đọan 2006 - 2010 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 34.043 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 30.771 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 10.736 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 2.394 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 20.035 1.2 Đất lâm nghiệp 2.680 1.2.1 Đất rừng sản xuất 2.143 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 346 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 191 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 552 1.4 Đất nông nghiệp khác 39 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 4.761 2.1 Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây hàng năm 497 2.2 Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 865 2.3 Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 514 2.4 Đất sản xuất nông nghiệp chuyển sang trồng rừng sản xuất 479 2.5 Đất sản xuất nông nghiệp chuyển sang trồng rừng phòng hộ 805 2.6 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 1.325 2.7 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 275 3 Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở 98 3.1 Đất trụ sở cơ quan 6 3.2 Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất 37 3.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 17 3.4 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 38 4 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 298 4.1 Đất chuyên dùng 238 4.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 8 4.1.2 Đất quốc phòng, an ninh 73 Trong đó: đất quốc phòng 73 4.1.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 29 4.1.4 Đất có mục đích công cộng 55 4.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 13 4.3 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 48 3. Diện tích đất phải thu hồi Đơn vị tính: ha Thứ tự Lọai đất Giai đọan 2006 - 2010 1 Đất nông nghiệp 26.503 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 24.012 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 8.012 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 1.093 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 16.000 1.2 Đất lâm nghiệp 2.016 1.2.1 Đất rừng sản xuất 1.587 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 238 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 191 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 439 1.4 Đất nông nghiệp khác 36 2 Đất phi nông nghiệp 2.028 2.1 Đất ở 990 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 654 2.1.2 Đất ở tại đô thị 336 2.2 Đất chuyên dùng 698 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 41 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 99 Trong đó: đất quốc phòng 99 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 237 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 321 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 4 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 71 2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 264 4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Đơn vị tính: ha Thứ tự Mục đích sử dụng Giai đọan 2006 - 2010 1 Đất nông nghiệp 1.091 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 425 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 189 Trong đó: đất trồng lúa 31 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 236 1.2 Đất lâm nghiệp 645 1.2.1 Đất rừng sản xuất 557 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 77 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 11 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 17 1.4 Đất nông nghiệp khác 5 2 Đất phi nông nghiệp 160 2.1 Đất ở 16 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 14 2.1.2 Đất ở tại đô thị 1 2.2 Đất chuyên dùng 131 2.2.1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 100 2.2.2 Đất có mục đích công cộng 31 2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 4 2.4 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 10 (Vị trí, diện tích các lọai đất trong quy họach sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy họach sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Đồng Nai, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai xác lập ngày 05 tháng 01 năm 2007).
Điều 2. Xét duyệt kế họach sử dụng đất 5 năm 2006 - 2010 của tỉnh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
- Phân bổ diện tích các lọai đất trong kỳ kế họach Đơn vị tính: ha Thứ tự Lọai đất Chia ra các năm Hiện trạng năm 2005 2006 2007 2008 2009 2010 Tổng diện tích đất tự nhiên 590.215 590.215 590.215 590.215 590.215 590.215 1 Đất nông nghiệp 478.555 475.772 464.871 459.720 455.164 445.662 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 291.181 288.720 278.300 273.275 268.102 259.515 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 104.238 103.128 98.968 96.197 93.865 89.384 1.1.1.1 Đất trồng lúa 50.695 50.259 48.274 46.865 45.867 43.256 1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 53.543 52.869 50.694 49.332 47.998 46.128 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 186.943 185.591 179.332 177.078 174.236 170.131 1.2 Đất lâm nghiệp 179.842 179.487 178.753 177.750 178.254 177.490 1.2.1 Đất rừng sản xuất 44.674 44.427 43.777 42.662 43.107 42.231 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 40.423 40.316 40.227 40.336 40.567 40.695 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 94.744 94.744 94.749 94.752 94.580 94.564 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 6.970 7.002 7.091 7.937 8.052 7.903 1.4 Đất nông nghiệp khác 563 563 727 758 756 753 2 Đất phi nông nghiệp 109.322 112.239 123.370 128.640 133.751 143.465 2.1 Đất ở 13.548 13.684 15.222 16.525 17.242 18.305 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 10.140 10.029 10.679 11.549 11.967 12.230 2.1.2 Đất ở tại đô thị 3.408 3.655 4.544 4.976 5.275 6.075 2.2 Đất chuyên dùng 42.490 44.958 54.626 58.412 62.272 69.882 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 550 667 720 736 750 813 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 15.607 15.604 15.604 15.597 15.615 15.553 2.2.2.1 Đất quốc phòng 14.427 14.424 14.419 14.411 14.430 14.366 2.2.2.2 Đất an ninh 1.180 1.180 1.185 1.186 1.186 1.188 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 10.493 11.590 13.730 16.017 17.446 22.271 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 6.812 7.509 9.241 10.975 11.870 13.449 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 2.556 2.928 3.363 3.814 4.087 5.195 2.2.3.3 Đất cho họat động khóang sản 90 90 90 89 89 251 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 1.036 1.063 1.036 1.138 1.400 3.376 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 15.840 17.098 24.572 26.063 28.461 31.245 2.2.4.1 Đất giao thông 11.522 12.035 18.206 19.008 20.968 22.751 2.2.4.2 Đất thủy lợi 610 690 715 755 765 846 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 1.495 1.535 1.595 1.780 1.796 1.846 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 164 453 1.268 1.479 1.590 1.828 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 175 189 208 224 230 248 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 782 896 1.149 1.257 1.346 1.763 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 762 834 922 1.002 1.028 1.126 2.2.4.8 Đất chợ 61 92 124 139 147 161 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 81 92 92 92 250 265 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 188 281 294 329 340 411 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 675 674 672 672 672 671 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.040 1.194 1.230 1.237 1.269 1.252 2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 51.556 51.715 51.607 51.782 52.284 53.344 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 12 12 12 12 12 12 3 Đất chưa sử dụng 2.339 2.205 1.975 1.856 1.300 1.088 2. Kế họach chuyển mục đích sử dụng đất Đơn vị tính: ha Thứ tự Chỉ tiêu Diện tích chuyển mục đích trong kỳ Chia ra các năm 2006 2007 2008 2009 2010 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 34.043 2.914 11.109 5.276 5.110 9.633 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 30.771 2.586 10.364 4.821 4.665 8.334 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 10.736 746 3.269 1.886 1.554 3.280 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 2.394 129 497 376 453 939 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 20.035 1.840 7.095 2.935 3.111 5.054 1.2 Đất lâm nghiệp 2.680 281 693 332 364 1.012 1.2.1 Đất rừng sản xuất 2.143 247 659 310 187 741 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 346 34 34 21 2 256 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 191 175 16 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 552 44 52 123 50 284 1.4 Đất nông nghiệp khác 39 4 1 31 3 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 4.761 355 694 1.707 1.014 990 2.1 Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây hàng năm 497 33 144 148 81 91 2.2 Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 865 84 195 176 149 262 2.3 Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 514 53 109 156 80 117 2.4 Đất sản xuất nông nghiệp chuyển sang trồng rừng sản xuất 479 47 57 99 272 4 2.5 Đất sản xuất nông nghiệp chuyển sang trồng rừng phòng hộ 805 7 163 267 369 2.6 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 1.325 59 112 918 106 130 2.7 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 275 80 70 48 60 17 3 Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở 98 17 19 16 10 36 3.1 Đất trụ sở cơ quan 6 2 1 1 3 3.2 Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất 37 15 11 7 1 3 3.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 17 3 6 8 3.4 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 38 1 5 3 8 22 4 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 298 19 73 35 34 136 4.1 Đất chuyên dùng 238 16 53 26 16 127 4.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 8 1 4 2 1 4.1.2 Đất quốc phòng, an ninh 73 1 6 4 61 Trong đó: đất quốc phòng 73 1 6 4 61 4.1.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 29 4 20 4 2 4.1.4 Đất có mục đích công cộng 55 8 16 12 14 4 4.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 13 2 2 1 7 4.3 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 48 3 19 8 17 2 3. Kế họach thu hồi đất: Đơn vị tính: ha Thứ tự Chỉ tiêu Diện tích đất thu hồi trong kỳ kế họach Chia ra các năm 2006 2007 2008 2009 2010 Tổng diện tích đất phải thu hồi 28.531 2.507 10.826 4.459 3.885 6.854 1 Đất nông nghiệp 26.503 2.253 10.125 4.162 3.691 6.273 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 24.012 1.988 9.533 3.797 3.341 5.354 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 8.012 537 2.862 1.466 915 2.233 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 1.093 60 256 277 81 419 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 16.000 1.451 6.671 2.331 2.426 3.121 1.2 Đất lâm nghiệp 2.016 236 547 257 297 679 1.2.1 Đất rừng sản xuất 1.587 203 524 236 121 503 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 238 33 22 21 1 160 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 191 175 16 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 439 28 44 108 22 237 1.4 Đất nông nghiệp khác 36 1 1 31 3 2 Đất phi nông nghiệp 2.028 254 701 297 194 582 2.1 Đất ở 990 127 295 176 143 250 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 654 62 226 88 112 166 2.1.2 Đất ở tại đô thị 336 64 69 88 31 84 2.2 Đất chuyên dùng 698 98 298 93 26 184 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 41 11 17 5 3 5 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 99 2 13 8 1 74 Trong đó: đất quốc phòng 99 2 13 8 1 74 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 237 38 135 21 4 41 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 321 47 133 59 17 65 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 4 1 2 1 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 71 6 17 19 8 22 2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 264 23 89 8 17 126 4. Kế họach đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng Đơn vị tính: ha Thứ tự Mục đích sử dụng Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ kế họach Chia ra các năm 2006 2007 2008 2009 2010 1 Đất nông nghiệp 1.091 121 192 114 548 116 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 425 103 99 78 53 91 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 189 33 55 37 22 43 Trong đó: đất trồng lúa 31 3 24 3 1 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 236 71 44 42 31 48 1.2 Đất lâm nghiệp 645 18 77 33 495 22 1.2.1 Đất rừng sản xuất 557 12 64 14 466 2 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 77 6 9 16 25 21 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 11 4 3 3 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 17 14 3 1.4 Đất nông nghiệp khác 5 2 3 2 Đất phi nông nghiệp 160 13 38 4 8 96 2.1 Đất ở 16 5 3 1 1 6 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 14 4 3 1 6 2.1.2 Đất ở tại đô thị 1 1 1 2.2 Đất chuyên dùng 131 7 35 4 1 84 2.2.1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 100 4 11 1 84 2.2.2 Đất có mục đích công cộng 31 2 24 3 1 1 2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 4 2 2 2.4 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 10 6 4 Điều 3.
Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai có trách nhiệm:
-
Tổ chức thực hiện quy họach, kế họach sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.
-
Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải theo đúng thẩm quyền và phải căn cứ vào quy họach, kế họach sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả.
-
Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất đai, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy họach sử dụng đất đai.
-
Có các giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án quy họach sử dụng đất.
-
Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy họach, kế họach sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai trình Chính phủ xem xét, quyết định.
Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.
TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG (Đã ký) Nguyễn Tấn Dũng
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/nghi-quyet-so-29-2007-nq-cp-ve-viec-dieu-chinh-quy-hoach-su-dung-dat-den-nam-2010-va-ke-hoach-su-dung-dat-5-nam-2006-2010-tinh-dong-nai--13927.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải được sửa đổi, bổ sung theo của Chính phủ và của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bình đẳng giới
- Quy định chi tiết và biện pháp thi hành về thiết kế kỹ thuật tổng thể của dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt quốc gia, tuyến đường sắt địa phương
- quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục
- Quy định hình thức xử phạt trục xuất, biện pháp tạm giữ người, áp giải người vi phạm theo thủ tục hành chính và quản lý người nước ngoài vi phạm pháp luật Việt Nam trong thời gian làm thủ tục trục xuất
- Về việc ban hành một cơ chế xử lý khó khăn, vướng mắc do quy định của pháp luật về phát triển nhà ở xã hội
- Quy định về danh mục, việc quản lý, sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ và quy trình thu thập, sử dụng dữ liệu thu được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật do cá nhân, tổ chức cung cấp để phát hiện vi phạm hành chính
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Chính phủ về việc lập và hoạt động của Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam