Nghị quyết số 47/2007/NQ-CPVề việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Đồng Tháp

Số hiệu
47/2007/NQ-CP
Loại văn bản
Nghị quyết
Cơ quan ban hành
Chính phủ
Ngày ban hành
22/08/2007

Toàn văn

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 47/2007/NQ-CP

Hà Nội, ngày 22 tháng 8 năm 2007

NGHỊ QUYẾT

Về việc điều chỉnh quy họach sử dụng đất đến năm 2010 và kế họach sử dụng đất 5 năm (2006-2010) tỉnh Đồng Tháp ____________________________ CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003; Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp (tờ trình số 05/TTr-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2007), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 13/TTr-BTNMT ngày 23 tháng 02 năm 2007), QUYẾT NGHỊ :

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy họach sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Đồng Tháp với các chỉ tiêu sau:

  1. Diện tích, cơ cấu các lọai đất : Thứ tự CHỈ TIÊU Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh quy họach đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 337.407 100 337.407 100 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 276.205 81,86 266.841 79,09 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 259.281 248.774 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 232.342 217.140 1.1.1.1 Đất trồng lúa 226.824 211.549 1.1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa n­­ước 226.781 211.506 1.1.1.1.2 Đất trồng lúa nư­­ớc còn lại 43 43 1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 5.518 5.591 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 26.939 31.634 1.2 Đất lâm nghiệp 14.574 14.791 1.2.1 Đất rừng sản xuất 6.204 6.421 1.2.1.1 Đất có rừng trồng sản xuất 1.679 1.653 1.2.1.2 Đất trồng rừng sản xuất 4.525 4.768 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 1.185 1.185 1.2.2.1 Đất có rừng trồng phòng hộ 1.075 1.075 1.2.2.2 Đất trồng rừng phòng hộ 110 110 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 7.185 7.185 Trong đó: đất có rừng trồng đặc dụng 7.185 7.185 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 2.097 3.027 1.4 Đất nông nghiệp khác 253 249 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 61.142 18,12 70.506 20,9 2.1 Đất ở 13.830 15.273 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 12.437 13.162 2.1.2 Đất ở tại đô thị 1.393 2.111 2.2 Đất chuyên dùng 20.516 28.370 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 267 440 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 3.853 3.904 2.2.2.1 Đất quốc phòng 3.022 3.053 2.2.2.2 Đất an ninh 831 851 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 489 2.589 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 203 1.884 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 232 567 2.2.3.3 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 54 138 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 15.907 21.437 2.2.4.1 Đất giao thông 5.043 7.489 2.2.4.2 Đất thủy lợi 9.541 11.555 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 6 6 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 158 341 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 62 128 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục đào tạo 419 696 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục thể thao 100 416 2.2.4.8 Đất chợ 191 272 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 360 444 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 27 90 2.3 Đất tôn giáo, tín ng­­ưỡng 199 199 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 168 185 2.5 Đất sông suối và mặt nư­­ớc chuyên dùng 26.366 26.364 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 63 115 3 ĐẤT CHƯ­­A SỬ DỤNG 60 0,02 60 0,02 Trong đó: đất bằng chư­­a sử dụng 60 60 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Thứ tự LỌAI ĐẤT Diện tích (ha) 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP 9.365 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 9.182 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 5.909 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 5.909 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 3.273 1.2 Đất lâm nghiệp 155 Trong đó: đất rừng sản xuất 155 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 24 1.4 Đất nông nghiệp khác 4 2 CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP 9.352 2.1 Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất trồng cây lâu năm 8.018 2.2 Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất lâm nghiệp 394 2.3 Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 919 2.4 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 21 3 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở 3 Trong đó: đất chuyên dùng 3 Trong đó: đất có mục đích công cộng 3 3. Diện tích đất thu hồi: Thứ tự LỌAI ĐẤT Diện tích (ha) 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP

  2. 365 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 9. 182 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 5. 909 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 5. 909 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 3. 273 1.2 Đất lâm nghiệp 155 Trong đó: đất rừng sản xuất 155 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 24 1.4 Đất nông nghiệp khác 4 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 561 2.1 Đất ở 345 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 237 2.1.2 Đất ở tại đô thị 108 2.2 Đất chuyên dùng 206 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 3 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 46 2.2.2.1 Đất quốc phòng 45 2.2.2.2 Đất an ninh 1 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 88 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 69 2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 4 2.4 Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng 2 2.5 Đất phi nông nghiệp khác 4 (Vị trí, diện tích các lọai đất trong quy họach được xác định trên Bản đồ điều chỉnh quy họach sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Đồng Tháp do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp xác lập ngày 17 tháng 01 năm 2007).

Điều 2. Xét duyệt kế họach sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Đồng Tháp với các chỉ tiêu sau:

  1. Phân bổ diện tích các lọai đất theo từng năm trong kỳ kế họach: Đơn vị tính: ha Thứ tự Chỉ tiêu Hiện trạng năm 2005 Các năm trong kỳ kế họach Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 337.407 337.407 337.407 337.407 337.407 337.407 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 276.205 273.469 270.747 269.159 268.043 266.841 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 259.281 256.382 253.274 251.325 250.038 248.774 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 232.342 229.028 224.976 222.546 219.178 217.140 1.1.1.1 Đất trồng lúa 226.824 223.470 219.411 216.971 213.594 211.549 1.1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa nư­­ớc 226.781 223.427 219.368 216.928 213.551 211.506 1.1.1.1.2 Đất trồng lúa n­­ước còn lại 43 43 43 43 43 43 1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 5.518 5.558 5.565 5.575 5.584 5.591 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 26.939 27.354 28.298 28.779 30.860 31.634 1.2 Đất lâm nghiệp 14.574 14.482 14.673 14.868 14.869 14.791 1.2.1 Đất rừng sản xuất 6.204 6.112 6.303 6.498 6.499 6.421 1.2.1.1 Đất có rừng trồng sản xuất 1.679 1.658 1.657 1.657 1.658 1.653 1.2.1.2 Đất trồng rừng sản xuất 4.525 4.454 4.646 4.841 4.841 4.768 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 1.185 1.185 1.185 1.185 1.185 1.185 1.2.2.1 Đất có rừng trồng phòng hộ 1.075 1.075 1.075 1.075 1.075 1.075 1.2.2.2 Đất trồng rừng phòng hộ 110 110 110 110 110 110 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 7.185 7.185 7.185 7.185 7.185 7.185 Trong đó: đất có rừng trồng đặc dụng 7.185 7.185 7.185 7.185 7.185 7.185 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 2.097 2.352 2.549 2.715 2.886 3.027 1.4 Đất nông nghiệp khác 253 253 251 251 250 249 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 61.142 63.878 66.600 68.188 69.304 70.506 2.1 Đất ở 13.830 14.112 14.397 14.685 14.977 15.273 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 12.437 12.579 12.722 12.867 13.013 13.162 2.1.2 Đất ở tại đô thị 1.393 1.533 1.675 1.818 1.964 2.111 2.2 Đất chuyên dùng 20.516 22.959 25.397 26.642 27.467 28.370 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 267 310 317 364 366 440 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 3.853 3.833 3.862 3.882 3.889 3.904 2.2.2.1 Đất quốc phòng 3.022 2.984 3.016 3.031 3.038 3.053 2.2.2.2 Đất an ninh 831 849 846 851 851 851 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 489 1.156 1.645 2.096 2.192 2.589 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 203 737 1.070 1.498 1.498 1.884 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 232 335 446 459 556 567 2.2.3.3 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 54 84 129 139 138 138 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 15.907 17.660 19.573 20.300 21.020 21.437 2.2.4.1 Đất giao thông 5.043 6.182 6.587 6.949 7.234 7.489 2.2.4.2 Đất thủy lợi 9.541 9.778 11.020 11.217 11.525 11.555 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 6 6 6 6 6 6 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 158 189 289 303 321 341 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 62 83 110 119 119 128 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục đào tạo 419 567 616 664 678 696 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục thể thao 100 161 220 285 354 416 2.2.4.8 Đất chợ 191 214 231 245 260 272 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 360 434 436 438 440 444 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 27 46 58 74 83 90 2.3 Đất tôn giáo, tín ng­­ưỡng 199 199 199 199 199 199 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 168 174 176 181 182 185 2.5 Đất sông suối và mặt n­­ước chuyên dùng 26.366 26.365 26.365 26.365 26.364 26.364 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 63 69 66 116 115 115 3 ĐẤT CH­­ƯA SỬ DỤNG 60 60 60 60 60 60 Trong đó: đất bằng chư­­a sử dụng 60 60 60 60 60 60 2. Kế họach chuyển mục đích sử dụng đất: Đơn vị tính: ha Thứ tự CHỈ TIÊU Diện tích CMĐSDĐ Phân theo từng năm Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP 9.365 2.736 2.723 1.587 1.117 1.202 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 9.182 2.660 2.709 1.577 1.115 1.121 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 5.909 1.892 1.786 934 628 669 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 5.909 1.892 1.786 934 628 669 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 3.273 768 923 643 487 452 1.2 Đất lâm nghiệp 155 72 1 5 77 Trong đó: đất rừng sản xuất 155 72 1 5 77 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 24 4 11 4 1 4 1.4 Đất nông nghiệp khác 4 2 1 1 2 CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP 9.352 1.477 2.267 1.495 2.742 1.371 2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 8.018 1.209 1.870 1.130 2.575 1.234 2.2 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp 394 194 200 2.3 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 919 247 203 165 167 137 2.4 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 21 21 3 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở 3 3 Trong đó: đất chuyên dùng 3 3 Trong đó: đất có mục đích công cộng 3 3 3. Kế họach thu hồi đất: Đơn vị tính: ha Thứ tự LỌAI ĐẤT Diện tích cần thu hồi Phân theo từng năm Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 9.365 2.736 2.723 1.587 1.117 1.202 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 9.182 2.660 2.709 1.577 1.115 1 121 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 5.909 1.892 1.786 934 628 669 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 5.909 1.892 1.786 934 628 669 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 3.273 768 923 643 487 452 1.2 Đất lâm nghiệp 155 72 1 5 77 Trong đó: đất rừng sản xuất 155 72 1 5 77 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 24 4 11 4 1 4 1.4 Đất nông nghiệp khác 4 2 1 1 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 561 313 106 85 26 31 2.1 Đất ở 345 163 75 63 19 25 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 237 110 50 47 13 17 2.1.2 Đất ở tại đô thị 108 53 25 16 6 8 2.2 Đất chuyên dùng 206 145 27 22 6 6 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 3 2 1 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 46 46 2.2.2.1 Đất quốc phòng 45 45 2.2.2.2 Đất an ninh 1 1 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 88 36 21 19 6 6 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 69 61 5 3 2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 4 3 1 2.4 Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng 2 2 2.5 Đất phi nông nghiệp khác 4 3 1 Điều 3.

Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp có trách nhiệm:

  1. Tổ chức thực hiện quy họach, kế họach sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.

  2. Có giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy họach sử dụng đất của tỉnh.

  3. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào quy họach, kế họach sử dụng đất đã được xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả.

  4. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy họach, kế họach sử dụng đất.

  5. Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy họach, kế họach sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp trình Chính phủ xem xét, quyết định.

Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.

TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG (Đã ký) Nguyễn Tấn Dũng

Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/nghi-quyet-so-47-2007-nq-cp-ve-viec-dieu-chinh-quy-hoach-su-dung-dat-den-nam-2010-va-ke-hoach-su-dung-dat-5-nam-2006-2010-tinh-dong-thap--13413.

Dịch vụ liên quan

Văn bản liên quan