Nghị quyết số 16/2006/NQ-CPVề việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Lào Cai
- Số hiệu
- 16/2006/NQ-CP
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Cơ quan ban hành
- Chính phủ
- Ngày ban hành
- 29/08/2006
Toàn văn
CHÍNH PHỦ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 16/2006/NQ-CP
Hà Nội, ngày 29 tháng 8 năm 2006
NGHỊ QUYẾT
Về việc điều chỉnh quy họach sử dụng đất đến năm 2010 và kế họach sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Lào Cai CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003. Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai (tờ trình số 1630/TTr-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2005), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 17/TTr-BTNMT ngày 29 tháng 3 năm 2006), QUYẾT NGHỊ
Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy họach sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Lào Cai với các chỉ tiêu sau:
- Diện tích, cơ cấu các lọai đất: TT Lọai đất Hiện trạng năm 2005 Quy họach đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Tổng diện tích đất tự nhiên 636.076,00 100 636.076,00 100 1 Đất nông nghiệp 360.390,86 56,66 427.928,63 67,28 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 76.811,69 21,31 102.649,00 23,99 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 59.181,37 77,05 71.557,96 69,71 Trong đó: đất trồng lúa 20.757,67 3,26 22.279,80 3,26 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 17.630,32 22,95 31.091,04 30,29 1.2 Đất lâm nghiệp 282.194,36 78,30 322.731,03 75,42 1.2.1 Đất rừng sản xuất 57.924,87 20,53 75.794,92 23,49 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 204.936,44 72,62 205.475,56 63,67 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 19.333,05 6,85 41.460,55 12,85 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 1.355,76 0,38 1.393,78 0,33 1.4 Đất nông nghiệp khác 29,05 0,01 1.154,82 0,27 2 Đất phi nông nghiệp 29.259,62 4,60 39.409,02 6,20 2.1 Đất ở 3.216,67 10,99 4.134,35 10,49 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 2.606,65 81,04 3.235,21 78,25 2.1.2 Đất ở tại đô thị 610,02 18,96 899,14 21,75 2.2 Đất chuyên dùng 12.755,32 43,59 19.805,78 50,26 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 412,53 3,23 760,05 5,96 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh. 1.157,60 9,08 1.795,90 14,08 2.2.2.1 Đất quốc phòng 1.122,71 0,17 1.750,97 0,27 2.2.2.2 Đất an ninh 34,89 0,01 44,93 0,01 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 2.498,14 19,59 4.765,59 37,36 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 299,78 12,00 726,95 29,10 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 302,77 12,12 1.339,69 53,63 2.2.3.3 Đất cho họat động khóang sản 1.672,10 66,93 2.361,21 94,52 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 223,49 8,95 337,74 13,52 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 8.687,05 68,11 12.484,24 63,03 2.2.4.1 Đất giao thông 6.408,75 73,77 9.318,94 107,27 2.2.4.2 Đất thủy lợi 1.004,86 11,57 1.104,17 12,71 2.2.4.3 Đất truyền dẫn năng lượng, truyền thông 139,99 1,61 250,12 2,88 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 130,37 1,50 263,27 3,03 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 59,74 0,69 112,29 1,29 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục, đào tạo 604,15 6,95 829,58 9,55 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục, thể thao 67,99 0,78 137,92 1,59 2.2.4.8 Đất chợ 39,10 0,45 85,95 0,99 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 36,66 0,42 103,28 1,19 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 195,44 2,25 278,72 3,21 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 3,05 0,01 16,67 0,06 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 391,23 1,34 486,92 1,66 2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 12.858,53 43,95 14.723,19 50,32 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 34,82 0,12 242,11 0,83 3 Đất chưa sử dụng 246.425,52 38,74 168.738,35 26,53 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Đơn vị tính: ha TT Lọai đất Giai đọan 2006 - 2010 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 6964,81 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 3889,15 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2332,89 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 632,87 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 1556,26 1.2 Đất lâm nghiệp 2963,92 1.2.1 Đất rừng sản xuất 1341,41 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 1601,91 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 20,60 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 92,20 1.4 Đất nông nghiệp khác 19,54 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 627,8 2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 92,00 2.2 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 158,58 2.3 Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 100,00 2.4 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 277,00 3 Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở 30,26 3.1 Đất trụ sở cơ quan 17,9 3.2 Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh 3,43 3.3 Đất có mục đích công cộng 4,43 3.4 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 4,5 4 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 28,68 4.1 Đất chuyên dùng 19,51 4.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 10,72 4.1.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 4,36 4.1.4 Đất có mục đích công cộng 4,43 4.2 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 4,96 4.3 Đất phi nông nghiệp khác 4,21 3. Diện tích đất phải thu hồi: Đơn vị tính: ha TT Lọai đất Giai đọan 2006 - 2010 1 Đất nông nghiệp 8730,88 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 4686,24 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 3092,48 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 1212,76 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 1593,76 1.2 Đất lâm nghiệp 3932,9 1.2.1 Đất rừng sản xuất 1775,91 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 1873,39 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 283,6 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 92,2 1.4 Đất nông nghiệp khác 19,54 2 Đất phi nông nghiệp 425,69 2.1 Đất ở 217,94 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 167,76 2.1.2 Đất ở tại đô thị 50,18 2.2 Đất chuyên dùng 116,77 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 33,19 2.2.2 Đất quốc phòng an ninh Trong đó: đất an ninh 3,43 3,43 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 52 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 28,15 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 0,00 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 0,80 2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 71,66 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 18,52 Tổng cộng 9156.57 4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Đơn vị tính: ha TT Mục đích sử dụng Giai đọan 2006 - 2010 1 Đất nông nghiệp 74502,58 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 29742,07 1.2 Đất lâm nghiệp 43583,39 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 31,81 1.4 Đất nông nghiệp khác 1145,31 2 Đất phi nông nghiệp 3184,59 2.1 Đất ở 468,8 2.2 Đất chuyên dùng 1877,64 2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 22,7 2.4 Đất có mặt nước chuyên dùng 717,6 2.5 Đất phi nông nghiệp khác 97,89 Tổng cộng 77687,17 (Vị trí, diện tích các lọai đất trong quy họach được xác định trên Bản đồ điều chỉnh quy họach sử đất đến năm 2010 tỉnh Lào Cai).
Điều 2. Xét duyệt kế họach sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Lào Cai với các nội dung sau:
- Phân bổ diện tích các lọai đất theo từng năm trong kỳ kế họach: Đơn vị tính: ha TT Lọai đất Năm hiện trạng 2005 Các năm trong kỳ kế họach Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Tổng diện tích đất tự nhiên 636.076,00 636.076,00 636.076,00 636.076,00 636.076,00 636.076,00 1 Đất nông nghiệp 360.390,86 382.956,96 391.808,73 399.382,44 413.162,31 427.928,63 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 76.811,69 79.297,30 83.094,01 84.246,76 93.587,47 102.649,00 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 59.181,37 60.706,53 63.477,97 63.885,48 68.260,79 71.557,96 Trong đó: đất trồng lúa 20.757,67 21.119,19 21.590,36 21.823,42 22.078,78 22.279,80 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 17.630,32 18.590,77 19.616,04 20.361,28 25.326,68 31.091,04 1.2 Đất lâm nghiệp 282.194,36 301.981,34 306.567,10 312.771,40 317.147,84 322.731,03 1.2.1 Đất rừng sản xuất 57.924,87 64.917,29 66.889,58 70.456,95 71.786,94 75.794,92 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 204.936,44 204.651,95 205.920,72 207.351,25 208.975,90 205.475,56 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 19.333,05 32.412,10 33.756,80 34.963,20 36.385,00 41.460,55 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 1.355,76 1.372,76 1.391,50 1.405,50 1.425,50 1.393,78 1.4 Đất nông nghiệp khác 29,05 305,56 756,12 958,78 1.001,50 1.154,82 2 Đất phi nông nghiệp 29.259,62 35386,20 36995,98 37436,80 37705,44 39409,02 2.1 Đất ở 3.216,67 3802,15 3969,43 4011,25 4036,34 4134,35 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 2.606,65 2724,65 2789,55 2851,45 2945,25 3235,21 2.1.2 Đất ở tại đô thị 610,02 664,59 721,36 778,68 823,83 899,14 2.2 Đất chuyên dùng 12.755,32 16732,18 17727,75 18019,07 18201,52 19805,78 2.2.1 Đất trụ sở CQ, công trình sự nghiệp 412,53 669,30 742,66 761,00 772,00 760,05 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 1.157,60 1606,81 1735,16 1767,24 1786,50 1795,90 2.2.2.1 Đất quốc phòng 1.122,71 1.562,79 1.690,88 1.722,63 1.741,88 1.750,97 2.2.2.2 Đất an ninh 34,89 44,02 44,28 44,62 44,62 44,93 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh PNN 2.498,14 4161,63 4505,17 4657,66 4747,02 4765,59 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 299,78 618,24 709,23 724,97 725,62 726,95 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 302,77 1046,59 1259,11 1312,24 1334,12 1339,69 2.2.3.3 Đất cho họat động khóang sản 1.672,10 2193,11 2210,23 2288,12 2351,51 2361,21 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 223,49 303,69 326,60 332,33 335,77 337,74 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 8.687,05 10294,45 10744,76 10833,16 10896,00 12484,24 2.2.4.1 Đất giao thông 6.408,75 7367,35 7641,24 7709,71 7750,79 9318,94 2.2.4.2 Đất thủy lợi 1.004,86 1074,56 1094,47 1099,45 1102,44 1104,17 2.2.4.3 Đất để CD năng lượng, truyền thông 139,99 222,21 245,70 249,57 250,00 250,12 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 130,37 226,70 254,23 259,50 261,20 263,27 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 59,74 97,80 108,67 109,39 111,50 112,29 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục, đào tạo 604,15 772,36 814,50 817,80 819,34 829,58 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục, thể thao 67,99 120,10 134,87 135,57 136,45 137,92 2.2.4.8 Đất chợ 39,10 75,04 82,40 83,90 84,50 85,95 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 36,66 83,85 97,34 100,71 102,73 103,28 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 195,44 254,48 271,35 275,56 277,05 278,72 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 3,05 12,58 15,31 15,99 16,40 16,67 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 391,23 458,26 477,41 482,20 485,07 486,92 2.5 Đất sông, suối và mặt nước CD 12.858,53 14192,41 14573,52 14668,79 14725,96 14723,19 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 34,82 188,62 232,56 239,50 240,14 242,11 3 Đất chưa sử dụng 246.425,52 217.732,84 207.271,30 199.248,76 185.208,25 168.738,35 2. Kế họach chuyển mục đích sử dụng đất: Đơn vị tính: ha TT Lọai đất Hiện trạng năm 2005 Phõn theo năm Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 I Đất nông nghiệp 6964,81 2089,44 1741,20 1253,67 905,43 975,07 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 3889,15 1166,75 972,29 700,05 505,59 544,48 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2332,89 699,87 583,22 419,92 303,28 326,60 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 369,73 110,92 92,43 66,55 48,06 51,76 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 1556,26 466,88 389,07 280,13 202,31 217,88 1.2 Đất lâm nghiệp 2963,92 889,18 740,98 533,51 385,31 414,95 1.2.1 Đất rừng sản xuất 1341,41 402,42 335,35 241,45 174,38 187,80 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 1601,91 480,57 400,48 288,34 208,25 224,27 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 20,60 6,18 5,15 3,71 2,68 2,88 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 92,20 27,66 23,05 16,60 11,99 12,91 1.4 Đất nông nghiệp khác 19,54 5,86 4,89 3,52 2,54 2,74 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 627,58 188,27 156,90 112,96 81,59 87,86 2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 92,00 27,60 23,00 16,56 11,96 12,88 2.2 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 158,58 47,57 39,65 28,54 20,62 22,20 2.3 Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng. 100,00 30,00 25,00 18,00 13,00 14,00 2.4 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng. 277,00 83,10 69,25 49,86 36,01 38,78 3 Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở. 30,26 9,08 7,57 5,45 3,93 4,24 3.1 Đất trụ sở cơ quan 17,90 5,37 4,48 3,22 2,33 2,51 3.2 Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh 3,43 1,03 0,86 0,62 0,45 0,48 3.3 Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất 4,43 1,33 1,11 0,80 0,58 0,62 3.4 Đất sông suối và mặt nước chuyờn dựng 4,50 1,35 1,13 0,81 0,59 0,63 4 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 28,68 8,60 7,17 5,16 3,73 4,02 4.1 Đất chuyên dùng 19,51 5,85 4,88 3,51 2,54 2,73 4.1.1 Đất trụ sở CQ, công trình sự nghiệp 10,72 3,22 2,68 1,93 1,39 1,50 4.1.2 Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 4,36 1,31 1,09 0,78 0,57 0,61 4.1.3 Đất có mục đích công cộng 4,43 1,33 1,11 0,80 0,58 0,62 4.2 Đất sông, suối và mặt nước chuyờn dựng 4,96 1,49 1,24 0,89 0,64 0,69 4.3 Đất phi nông nghiệp khác 4,21 1,26 1,05 0,76 0,55 0,59 3. Kế họach thu hồi đất: Đơn vị tính: ha TT Lọai đất Tổng Phân theo năm Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 năm 2010 1 Đất nông nghiệp 8730,88 2619,26 2182,72 1571,56 1309,63 1047,71 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 4686,24 1405,87 1171,56 843,52 702,94 562,35 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 3092,48 927,74 773,12 556,65 463,87 371,10 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 369,73 110,92 92,43 66,55 55,46 44,37 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 1593,76 478,13 398,44 286,88 239,06 191,25 1.2 Đất lâm nghiệp 3932,90 1179,87 983,23 707,92 589,94 471,95 1.2.1 Đất rừng sản xuất 1775,91 532,77 443,98 319,66 266,39 213,11 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 1873,39 562,02 468,35 337,21 281,01 224,81 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 283,60 85,08 70,90 51,05 42,54 34,03 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 92,20 27,66 23,05 16,60 13,83 11,06 1.4 Đất nông nghiệp khác 19,54 5,86 4,89 3,52 2,93 2,34 2 Đất phi nông nghiệp 425,69 127,71 106,42 76,62 63,85 51,08 2.1 Đất ở 217,94 65,38 54,49 39,23 32,69 26,15 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 167,76 50,33 41,94 30,20 25,16 20,13 2.1.2 Đất ở tại đô thị 50,18 15,05 12,55 9,03 7,53 6,02 2.2 Đất chuyên dùng 116,77 35,03 29,19 21,02 17,52 14,01 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 33,19 9,96 8,30 5,97 4,98 3,98 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh Trong đó: đất an ninh 3,43 3,43 1,03 1,03 0,86 0,86 0,62 0,62 0,51 0,51 0,41 0,41 2.2.3 Đất SXKD phi nông nghiệp 52,00 15,60 13,00 9,36 7,80 6,24 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 28,15 8,45 7,04 5,07 4,22 3,38 2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 0,80 0,24 0,20 0,14 0,12 0,10 2.4 Đất sông, suối và mặt nước CD 71,66 21,50 17,92 12,90 10,75 8,60 2.5 Đất phi nông nghiệp khác 18,52 5,56 4,63 3,33 2,78 2,22 4. Kế họach đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích quy họach: Đơn vị tính: ha TT Mục đích sử dụng đất Diện tích đất Phân theo từng năm N\m 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 1 Đất nông nghiệp 74502,58 12676,25 12914,78 13125,43 10583,86 25202,26 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 29742,07 5730,61 6053,78 5937,1 5780,45 6240,13 1.2 Đất lâm nghiệp 43583,39 6663,13 6404,44 6979,67 4753,69 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 31,81 6,00 6,00 6,00 7,00 6,81 1.4 Đất nông nghiệp khác 1145,31 276,51 450,56 202,66 42,72 172,86 2 Đất phi nông nghiệp 3184,59 508,00 905,50 588,80 575,87 606,42 2.1 Đất ở 468,80 47,00 92,50 105,00 112,00 112,3 2.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 22,70 5,00 4,00 4,79 4,00 4,91 2.3 Đất sông, suối và mặt nước chuyờn dựng 717,60 80,00 370,00 95,28 55,00 117,32 2.4 Đất phi nông nghiệp khác 97,89 45,00 25,00 6,94 0,64 20,31 Tổng cộng 153496,74 26037,50 27226,56 27051,67 21915,23 32483,32 Điều 3.
Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai có trách nhiệm:
-
Tổ chức thực hiện quy họach, kế họach sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.
-
Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào quy họach, kế họach sử dụng đất đã được xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả.
-
Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy họach, kế họach sử dụng đất; có giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy họach sử dụng đất nêu trên của tỉnh.
-
Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy họach, kế họach sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai trình Chính phủ xem xét, quyết định.
Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.
TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG (Đã ký) Nguyễn Tấn Dũng
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/nghi-quyet-so-16-2006-nq-cp-ve-viec-dieu-chinh-quy-hoach-su-dung-dat-den-nam-2010-va-ke-hoach-su-dung-dat-5-nam-2006-2010-tinh-lao-cai--15442.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải được sửa đổi, bổ sung theo của Chính phủ và của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bình đẳng giới
- Quy định chi tiết và biện pháp thi hành về thiết kế kỹ thuật tổng thể của dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt quốc gia, tuyến đường sắt địa phương
- quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục
- Quy định hình thức xử phạt trục xuất, biện pháp tạm giữ người, áp giải người vi phạm theo thủ tục hành chính và quản lý người nước ngoài vi phạm pháp luật Việt Nam trong thời gian làm thủ tục trục xuất
- Về việc ban hành một cơ chế xử lý khó khăn, vướng mắc do quy định của pháp luật về phát triển nhà ở xã hội
- Quy định về danh mục, việc quản lý, sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ và quy trình thu thập, sử dụng dữ liệu thu được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật do cá nhân, tổ chức cung cấp để phát hiện vi phạm hành chính
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Chính phủ về việc lập và hoạt động của Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam