Nghị quyết số 04/2007/NQ-CPVề việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Ninh Bình

Số hiệu
04/2007/NQ-CP
Loại văn bản
Nghị quyết
Cơ quan ban hành
Chính phủ
Ngày ban hành
23/01/2007

Toàn văn

CHÍNH PHỦ

Số: 04/2007/NQ-CP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày 23 tháng 01 năm 2007

NGHỊ QUYẾT

Về việc điều chỉnh quy họach sử dụng đất đến năm 2010 và kế họach sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Ninh Bình CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003; Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình (tờ trình số 42/TTr-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2006), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 48/TTr-BTNMT ngày 25 tháng 9 năm 2006). QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy họach sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Ninh Bình với các chỉ tiêu sau:

  1. Diện tích, cơ cấu các lọai đất: STT Chỉ tiêu Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 139.011 100,00 139.011 100,00 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 94.279 67,82 103.924 75,76 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 61.387 66.072 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 54.383 58.027 Trong đó: đất trồng lúa n­ước 47.039 47.316 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 7.004 8.045 1.2 Đất lâm nghiệp 27.644 30.204 1.2.1 Đất rừng sản xuất 312 5.101 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 11.048 8.685 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 16.284 16.419 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 5.164 7.567 1.4 Đất nông nghiệp khác 84 81 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 27.799 20,00 33.372 24,01 2.1 Đất ở 5.346 6.006 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 4.729 4.945 2.1.2 Đất ở tại đô thị 617 1.061 2.2 Đất chuyên dùng 15.973 20.925 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 230 305 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 1809 1.997 2.22.1 Đất quốc phòng 1430 1.474 2.2.2.2 Đất an ninh 379 523 2.2.3 Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 1.462 3.879 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 464 1.099 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 575 2.142 2.2.3.3 Đất cho họat động khóang sản 14 189 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 409 450 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 12.472 14.743 2.2.4.1 Đất giao thông 5.761 6.727 2.2.4.2 Đất thủy lợi 5.654 6.620 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 38 39 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 71 247 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 75 85 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 392 444 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 131 214 2.2.4.8 Đất chợ 29 38 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 315 315 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 6 14 2.3 Đất tôn giáo, tín ng­­ưỡng 190 194 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.382 1.417 2.5 Đất sông suối và mặt n­­ước chuyên dùng 4.888 4.821 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 20 9 3 ĐẤT CHƯ­­A SỬ DỤNG 16.933 12,18 1.715 1,23 3.1 Đất bằng ch­ưa sử dụng 8.503 736 3.2 Đồi núi ch­ưa sử dụng 3.559 531 3.3 Núi đá không có rừng cây 4.871 448 Ngòai ra, đến năm 2010 diện tích đất bãi bồi ven biển huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình tăng thêm 600 ha, trong đó 400 ha được trồng rừng phòng hộ ven biển.

  2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: STT Chỉ tiêu Diện tích (ha) 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 852 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 781 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 744 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nư­ớca 316 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 37 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 71 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 5.178 2.1 Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác còn lại 1.088 2.2 Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 162 2.3 Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 1.300 2.4 Đất trồng cây hàng năm khác còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 75 2.5 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 151 2.6 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 1.250 2.7 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng sản xuất 1.122 2.8 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng đặc dụng 30 3 Đất phi nông nghiệp sử dụng không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp sử dụng có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở 59 3.1 Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất 42 3.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 7 3.3 Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng 9 3.4 Đất phi nông nghiệp khác 1 4 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 59 4.1 Đất chuyên dùng 30 4.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 2 4.1.2 Đất quốc phòng, an ninh 1 Trong đó: đất an ninh 1 4.1.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1 4.1.4 Đất có mục đích công cộng 26 4.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1 4.3 Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng 27 4.4 Đất phi nông nghiệp khác 1 Ngòai ra, trong kế họach 5 năm (2006 - 2010) đất bãi bồi ven biển huyện Kim Sơn được trồng rừng phòng hộ 400 ha, cụ thể như sau: năm 2007 là 90 ha; năm 2008 là 120 ha; năm 2009 là 150 ha; năm 2010 là 40 ha.

  3. Diện tích đất thu hồi: STT Lọai đất phải thu hồi Diện tích (ha) 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 3.342 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 2.853 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.647 Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­­ước 2.031 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 206 1.2 Đất lâm nghiệp 114 1.2.1 Đất rừng sản xuất 16 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 83 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 15 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 338 1.4 Đất nông nghiệp khác 37 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 282 2.1 Đất ở 49 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 38 2.1.2 Đất ở tại đô thị 11 2.2 Đất chuyên dùng 144 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 6 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 1 Trong đó: đất an ninh 1 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 11 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 126 2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 11 2.4 Đất sông suối và mặt nư­­ớc chuyên dùng 67 2.5 Đất phi nông nghiệp khác 11 4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: STT Mục đích sử dụng Diện tích (ha) 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 3.342 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 2.853 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.647 Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­­ước 2.031 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 206 1.2 Đất lâm nghiệp 114 1.2.1 Đất rừng sản xuất 16 1.2.2 Đ Đất rừng phòng hộ 83 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 15 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 338 1.4 Đất nông nghiệp khác 37 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 282 2.1 Đất ở 49 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 38 2.1.2 Đất ở tại đô thị 11 2.2 Đất chuyên dùng 144 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 6 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 1 Trong đó: đất an ninh 1 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 11 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 126 2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 11 2.4 Đất sông suối và mặt nư­­ớc chuyên dùng 67 2.5 Đất phi nông nghiệp khác 11 (Vị trí, diện tích các lọai đất trong quy họach được xác định trên Bản đồ điều chỉnh quy họach sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Ninh Bình được Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình xác lập ngày 04 tháng 8 năm 2006).

Điều 2. Xét duyệt kế họach sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Ninh Bình với các chỉ tiêu sau:

  1. Phân bổ diện tích các lọai đất theo từng năm trong kỳ kế họach: Đơn vị tính: ha Thứ tự Chỉ tiêu Phân theo từng năm Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 139.011 139.011 139.011 139.011 139.011 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 95.781 98.247 101.278 102.600 103.924 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 61.934 63.253 65.162 65.939 66.072 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 54.819 55.591 57.317 57.949 58.027 1.1.1.1 Đất trồng lúa 46..502 45.939 46.945 47.284 47.316 1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 8.317 9.652 10.372 10.665 10.711 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 7.115 7.662 7.845 7.990 8.045 1.2 Đất lâm nghiệp 28.023 28.712 29.331 29.407 30.204 1.2.1 Đất rừng sản xuất 857 2.569 3.581 4.142 5.101 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 10.882 9.710 9.332 8.847 8.685 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 16.284 16.433 16.418 16.418 16.419 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 5.743 6.199 6.705 7.176 7.567 1.4 Đất nông nghiệp khác 81 83 80 78 81 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 29.751 30.972 31.999 32.806 33.372 2.1 Đất ở 5.460 5.575 5.712 5.854 6.006 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 4.808 4.888 4.985 5.084 4.945 2.1.2 Đất ở tại đô thị 652 687 727 770 1.061 2.2 Đất chuyên dùng 17.830 18.936 19.839 20.509 20.925 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 269 284 298 303 305 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 1.859 1.996 1.997 1.997 1.997 2.2.2.1 Đất quốc phòng 1.473 1.473 1.474 1.474 1..474 2.2.2.2 Đất an ninh 386 523 523 523 523 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 2.544 2.848 3.431 3.756 3.879 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 804 955 1.025 1.087 1.099 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 1.217 1.361 1.792 2.035 2.142 2.2.3.3 Đất cho họat động khóang sản 111 117 169 185 189 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 412 415 445 450 450 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 13.158 13.808 14.113 14.453 14.743 2.2.4.1 Đất giao thông 6.023 6.282 6.399 6.579 6.727 2.2.4.2 Đất thủy lợi 5.981 6.215 6.377 6.516 6.620 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 38 39 38 38 39 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 105 224 231 240 247 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 80 80 85 85 85 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 418 432 436 437 444 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 158 175 185 190 214 2.2.4.8 Đất chợ 31 38 38 38 38 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 316 315 315 315 315 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 8 8 8 14 14 2.3 Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng 192 193 194 194 194 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.393 1.407 1.407 1.412 1.417 2.5 Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng 4.863 4.851 4.835 4.827 4.821 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 13 11 11 10 9 3 ĐẤT CHƯ­A SỬ DỤNG 13.479 9.792 5.735 3.605 1.715 3.1 Đất bằng chưa sử dụng 6.747 5.400 2.971 1.538 736 3.2 Đất đồi núi ch­ưa sử dụng 2.666 1.347 720 677 531 3.3 Núi đá không có rừng cây 4.066 3.045 2.044 1.390 448 2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu DT chuyển MĐSD Phân theo từng năm Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 852 153 146 201 164 188 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 781 143 133 185 147 173 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 744 136 123 176 139 170 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nư­ớc 316 70 72 80 37 57 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 37 7 10 9 8 3 1.2 Đất nuôi trồng thủy sản 71 10 13 16 17 15 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 5.178 906 1.958 1.013 767 534 2.1 Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác còn lại 1.088 321 405 362 2.2 Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 162 49 33 30 1 49 2.3 Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 1.300 402 269 247 194 188 2.4 Đất trồng cây hàng năm khác còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 75 15 13 18 16 13 2.5 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 151 71 80 2.6 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 1.250 119 256 156 476 243 2.7 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng sản xuất 1.122 881 200 41 2.8 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng đặc dụng 30 30 3 Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở 59 33 12 12 2 3.1 Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất 42 22 8 10 2 3.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 7 3 3 1 3.3 Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng 9 7 1 1 3.4 Đất phi nông nghiệp khác 1 1 4 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 59 14 13 11 9 12 4.1 Đất chuyên dùng 30 7 11 7 1 4 4.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 2 1 1 4.1.2 Đất quốc phòng, an ninh 1 1 Trong đó: đất an ninh 1 1 4.1.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1 1 4.1.4 Đất có mục đích công cộng 26 6 10 6 1 3 4.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1 1 4.3 Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng 27 7 2 4 7 7 4.4 Đất phi nông nghiệp khác 1 1 Ngòai ra, trong kế họach 5 năm (2006 - 2010) đất bãi bồi ven biển huyện Kim Sơn được trồng rừng phòng hộ 400 ha, cụ thể như sau: năm 2007 là 90 ha; năm 2008 là 120 ha; năm 2009 là 150 ha; năm 2010 là 40 ha.

  2. Kế họach thu hồi đất: Đơn vị tính: ha STT Lọai đất phải thu hồi Diện tích thu hồi trong kỳ Chia ra các năm Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 3.342 1.152 919 514 438 319 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 2.853 1.006 815 389 362 281 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.647 927 785 367 328 240 Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­­ước 2.031 778 621 229 258 145 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 206 79 30 22 34 41 1.2 Đất lâm nghiệp 114 46 6 44 17 1 1.2.1 Đất rừng sản xuất 16 7 9 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 83 46 6 22 8 1 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 15 15 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 338 89 93 72 51 33 1.4 Đất nông nghiệp khác 37 11 5 9 8 4 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 282 98 98 45 20 21 2.1 Đất ở 49 20 16 3 4 6 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 38 17 9 2 4 6 2.1.2 Đất ở tại đô thị 11 3 7 1 2.2 Đất chuyên dùng 144 42 63 24 6 9 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 6 4 1 1 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 1 1 Trong đó: đất an ninh 1 1 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 11 4 4 2 1 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 126 34 58 21 5 8 2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 11 4 5 1 1 2.4 Đất sông suối và mặt nư­­ớc chuyên dùng 67 25 12 16 8 6 2.5 Đất phi nông nghiệp khác 11 7 2 1 1 4. Kế họach đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đơn vị tính: ha STT Mục đích sử dụng Diện tích đất chưa sử dụng đ­­ưa vào sử dụng trong kỳ Phân theo từng năm Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 3.342 1.152 919 514 438 319 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 2.853 1.006 815 389 362 281 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.647 927 785 367 328 240 Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­­ước 2.031 778 621 229 258 145 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 206 79 30 22 34 41 1.2 Đất lâm nghiệp 114 46 6 44 17 1 1.2.1 Đất rừng sản xuất 16 7 9 1.2.2 Đ Đất rừng phòng hộ 83 46 6 22 8 1 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 15 15 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 338 89 93 72 51 33 1.4 Đất nông nghiệp khác 37 11 5 9 8 4 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 282 98 98 45 20 21 2.1 Đất ở 49 20 16 3 4 6 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 38 17 9 2 4 6 2.1.2 Đất ở tại đô thị 11 3 7 1 2.2 Đất chuyên dùng 144 42 63 24 6 9 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 6 4 1 1 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 1 1 Trong đó: đất an ninh 1 1 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 11 4 4 2 1 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 126 34 58 21 5 8 2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 11 4 5 1 1 2.4 Đất sông suối và mặt nư­­ớc chuyên dùng 67 25 12 16 8 6 2.5 Đất phi nông nghiệp khác 11 7 2 1 1 Điều 3.

Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình có trách nhiệm:

  1. Tổ chức thực hiện quy họach, kế họach sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.

  2. Có giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy họach sử dụng đất của tỉnh.

  3. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào quy họach, kế họach sử dụng đất đã được xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả.

  4. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy họach, kế họach sử dụng đất.

Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.

TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG (Đã ký) Nguyễn Tấn Dũng

Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/nghi-quyet-so-04-2007-nq-cp-ve-viec-dieu-chinh-quy-hoach-su-dung-dat-den-nam-2010-va-ke-hoach-su-dung-dat-5-nam-2006-2010-tinh-ninh-binh--14740.

Dịch vụ liên quan

Văn bản liên quan