Nghị quyết số 24/2007/NQ-CPVề việc điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Thái Bình
- Số hiệu
- 24/2007/NQ-CP
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Cơ quan ban hành
- Chính phủ
- Ngày ban hành
- 25/04/2007
Toàn văn
CHÍNH PHỦ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 24/2007/NQ-CP
Hà Nội, ngày 25 tháng 04 năm 2007
NGHỊ QUYẾT
Về việc điều chỉnh Quy họach sử dụng đất đến năm 2010 và kế họach sử dụng đất 5 năm (2006 – 2010) tỉnh Thái Bình ______________________ CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003; Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình (Tờ trình số 56/TT-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2006), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (Tờ trình số 66/TTr-BTNMT ngày 23 tháng 11 năm 2006). QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy họach sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Thái Bình với các chỉ tiêu sau:
1 . Diện tích, cơ cấu các lọai đất STT Chỉ tiêu Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh quy họach đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Tổng diện tích đất tự nhiên 154.594 100,00 154.594 100 1 Đất nông nghiệp 106.812 69,09 104.213 67,41 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 95.830 88.072 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 91.756 82.755 Trong đó: đất trồng lúa 86.542 77.091 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 4.074 5.317 1.2 Đất lâm nghiệp 2.028 2.016 Trong đó: đất rừng phòng hộ 2.028 2.016 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 8.878 13.670 1.4 Đất làm muối 65 27 1.5 Đất nông nghiệp khác 11 428 2 Đất phi nông nghiệp 45.206 29,24 49.508 32,02 2.1 Đất ở 12.484 13.218 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 11.969 12.076 2.1.2 Đất ở tại đô thị 515 1.142 2.2 Đất chuyên dùng 23.519 27.532 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 416 428 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 141 182 2.2.2.1 Đất quốc phòng 127 156 2.2.2.2 Đất an ninh 14 26 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 729 2.238 Trong đó: đất khu công nghiệp 306 1.221 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 22.233 24.684 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 436 442 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.587 1.699 2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 7.157 6.579 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 23 38 3 Đất chưa sử dụng 2.576 1,67 873 0,58 Trong đó: đất bằng chưa sử dụng 2.576 873 4 Đất có mặt nước ven biển (chỉ tiêu quan sát) 10.178 100,00 10.178 100,00 4.1 Đất mặt nước ven biển nuôi trồng thủy sản 622 6,11 3.161 31,06 4.2 Đất mặt nước ven biển có rừng 2.026 19,91 3.892 38,24 4.3 Đất mặt nước ven biển có mục đích khác 7.530 73,98 3.125 30,70 2 . Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất STT Chỉ tiêu Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (ha) 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 4.822 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 4.539 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 4.340 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 4.100 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 199 1.2 Đất lâm nghiệp 11 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 272 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 4.772 2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 1.422 2.2 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 3.350 3 Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở 81 3.1 Đất trụ sở cơ quan 1 3.2 Đất có mục đích công cộng 72 3.3 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 8 4 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 32 4.1 Đất chuyên dùng 16 4.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 3 4.1.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 5 4.1.3 Đất có mục đích công cộng 8 4.2 Đất sông, ngòi và mặt nước chuyên dùng 16 3. Diện tích thu hồi đất STT Lọai đất phải thu hồi Diện tích đất thu hồi (ha) 1 Đất nông nghiệp 4.263 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 3.992 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 3.807 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 3.590 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 185 1.2 Đất lâm nghiệp 11 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 260 2 Đất phi nông nghiệp 246 2.1 Đất ở 94 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 80 2.1.2 Đất ở tại đô thị 14 2.2 Đất chuyên dùng 84 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 8 2.2.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 16 2.2.3 Đất có mục đích công cộng 60 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 1 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1 2.5 Đất sông, ngòi và mặt nước chuyên dùng 65 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 1 4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng STT Mục đích sử dụng Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng (ha) 1 Đất nông nghiệp 1.451 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 203 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 188 Trong đó: đất trồng lúa 106 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 15 1.2 Đất nuôi trồng thủy sản 1.240 1.3 Đất nông nghiệp khác 8 2 Đất phi nông nghiệp 253 2.1 Đất ở 8 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 7 2.1.2 Đất ở tại đô thị 1 2.2 Đất chuyên dùng 242 2.2.1 Đất quốc phòng, an ninh 4 Trong đó: đất quốc phòng 4 2.2.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 16 2.2.3 Đất có mục đích công cộng 222 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 1 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2 5. Đất có mặt nước ven biển (chỉ tiêu quan sát) STT Chỉ tiêu Diện tích (ha) Đất có mặt nước ven biển (chỉ tiêu quan sát) 10.178 1 Đất mặt nước ven biển nuôi trồng thủy sản 3.161 2 Đất mặt nước ven biển có rừng 3.892 3 Đất mặt nước ven biển có mục đích khác 3.125 (Vị trí, diện tích các lọai đất trong quy họach được xác định trên bản đồ điều chỉnh quy họach sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Thái Bình được Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình xác lập ngày 11 tháng 9 năm 2006).
Điều 2. Xét duyệt kế họach sử dụng đất 5 năm (2006 – 2010) của tỉnh Thái Bình với các chỉ tiêu sau:
1 . Phân bổ diện tích các lọai đất theo từng năm trong kỳ kế họach Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu Hiện trạng năm 2005 Chia ra các năm Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Tổng diện tích đất tự nhiên 154.594 154.594 154.594 154.594 154.594 154.594 1 Đất nông nghiệp 106.812 106.407 105.769 105.404 104.795 104.213 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 95.830 94.381 92.454 90.515 89.147 88.072 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 91.756 90.050 87.812 85.480 83.936 82.755 1.1.1.1 Đất trồng lúa 86.542 84.741 82.390 79.901 78.300 77.091 1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 5.214 5.309 5.422 5.579 5.636 5.664 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 4.074 4.331 4.642 5.035 5.211 5.317 1.2 Đất lâm nghiệp 2.028 2.025 2.023 2.020 2.018 2.016 1.2.1 Đất rừng phòng hộ 2.028 2.025 2.023 2.020 2.018 2.016 1.2.1.1 Đất có rừng tự nhiên phòng hộ 163 163 163 163 163 163 1.2.1.2 Đất có rừng trồng phòng hộ 706 703 701 698 696 694 1.2.1.3 Đất trồng rừng phòng hộ 1.159 1.159 1.159 1.159 1.159 1.159 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 8.878 9.850 11.046 12.509 13.214 13.670 1.4 Đất làm muối 65 57 48 37 31 27 1.5 Đất nông nghiệp khác 11 94 198 323 385 428 2 Đất phi nông nghiệp 45.206 45.959 47.023 47.878 48.749 49.508 2.1 Đất ở 12.484 12.650 12.795 12.921 13.054 13.218 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 11.969 11.950 12.092 12.214 12.246 12.076 2.1.2 Đất ở tại đô thị 515 700 703 707 808 1.142 2.2 Đất chuyên dùng 23.519 24.188 25.222 26.094 26.900 27.532 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 416 422 424 428 430 428 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 141 158 165 170 171 182 2.2.2.1 Đất quốc phòng 127 143 146 149 149 156 2.2.2.2 Đất an ninh 14 15 19 21 22 26 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 729 914 1316 1654 1994 2238 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 306 428 657 881 1.094 1.221 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 303 355 525 634 755 871 2.2.3.3 Đất cho họat động khóang sản 8 10 10 12 16 16 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 112 121 124 127 129 130 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 22.233 22.694 23.317 23.842 24.305 24.684 2.2.4.1 Đất giao thông 7.962 8.028 8.360 8.570 8.793 8.969 2.2.4.2 Đất thủy lợi 13.091 13.318 13.410 13.526 13.608 13.678 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 35 38 43 47 50 61 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 69 86 111 163 199 223 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 88 91 106 111 115 115 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục – đào tạo 586 629 687 741 788 830 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 251 304 347 392 428 463 2.2.4.8 Đất chợ 67 78 97 106 111 116 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 61 64 71 78 91 104 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 23 58 85 108 122 125 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 436 438 438 438 442 442 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.587 1.614 1.642 1.667 1.683 1.699 2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 7.157 7.039 6.896 6.728 6.640 6.579 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 23 30 30 30 30 38 3 Đất chưa sử dụng 2.576 2.228 1.802 1.312 1.050 873 Đất bằng chưa sử dụng 2.576 2.228 1.802 1.312 1.050 873 4 Đất có mặt nước ven biển (chỉ tiêu quan sát) 10.178 10.178 10.178 10.178 10.178 10.178 4.1 Đất mặt nước nuôi trồng thủy san 622 1.057 1.580 2.040 2.607 3.161 4.2 Đất mặt nước ven biển có rừng 2.026 2.299 2.591 2.929 3.342 3.892 4.3 Đất mặt nước ven biển có mục đích khác 7.530 6.822 6.007 5.209 4.229 3.125 2 . Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu Cả thời kỳ Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 4.822 849 1.194 1.032 942 805 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 4.539 805 1.122 974 885 753 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 4.340 774 1.072 935 845 714 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 4.100 732 1.013 884 797 674 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 199 31 50 39 40 39 1.2 Đất lâm nghiệp 11 2 3 2 2 2 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 272 42 69 56 55 50 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 4.772 954 1.193 1.432 716 477 2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 1.422 284 356 427 213 142 2.2 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 3.350 670 837 1.005 503 335 3 Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở 81 10 22 19 18 12 3.1 Đất trụ sở quan 1 1 3.2 Đất có mục đích công cộng 72 9 19 17 16 11 3.3 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 8 1 2 2 2 1 4 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 32 7 8 6 5 6 4.1 Đất chuyên dùng 16 4 4 3 2 3 4.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 3 1 1 1 4.1.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 5 1 1 1 1 1 4.1.3 Đất có mục đích công cộng 8 2 2 1 1 2 4.2 Đất sông, ngòi và mặt nước chuyên dùng 16 3 4 3 3 3 3. Diện tích đất thu hồi Đơn vị tính: ha STT Lọai đất phải thu hồi Cả thời kỳ Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 1 Đất nông nghiệp 4.263 798 1.028 923 825 689 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 3.992 755 959 868 770 640 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 3.807 725 913 832 733 604 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 3.590 685 861 785 690 569 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 185 30 46 36 37 36 1.2 Đất lâm nghiệp 11 2 3 2 2 2 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 260 41 66 53 53 47 2 Đất phi nông nghiệp 246 36 67 54 51 38 2.1 Đất ở 94 8 29 20 21 16 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 80 6 25 17 18 14 2.1.2 Đất ở tại đô thị 14 2 4 3 3 2 2.2 Đất chuyên dùng 84 13 21 19 18 13 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 8 1 2 2 2 1 2.2.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 16 3 4 3 3 3 2.2.3 Đất có mục đích công cộng 60 9 15 14 13 9 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 1 1 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1 1 2.5 Đất sông, ngòi và mặt nước chuyên dùng 65 15 15 14 12 9 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 1 1 4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng STT Mục đích sử dụng Cả thời kỳ Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 1 Đất nông nghiệp 1.451 291 373 434 217 146 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 203 41 51 60 30 21 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 188 38 47 56 28 19 Trong đó: đất trồng lúa 106 21 26 32 16 11 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 15 3 4 4 2 2 1.2 Đất nuôi trồng thủy sản 1240 248 310 372 186 124 1.3 Đất nông nghiệp khác 8 2 2 2 1 1 2 Đất phi nông nghiệp 253 59 64 54 44 32 2.1 Đất ở 8 2 2 1 1 2 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 7 2 2 1 1 1 2.1.2 Đất ở tại đô thị 1 1 2.2 Đất chuyên dùng 242 56 61 53 42 30 2.2.1 Đất quốc phòng, an ninh 4 2 1 1 Trong đó: đất quốc phòng 4 2 1 1 2.2.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 16 5 4 3 3 1 2.2.3 Đất có mục đích công cộng 222 49 56 50 39 28 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 1 1 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2 1 1 5 . Đất có mặt nước ven biển (chỉ tiêu quan sát) Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu Cả thời kỳ Phân theo từng năm Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Đất có mặt nước ven biển (chỉ tiêu quan sát) 10.178 10.178 10.178 10.178 10.178 10.178 1 Đất mặt nước ven biển nuôi trồng thủy sản 3.161 1.057 1.580 2.040 2.607 3.161 2 Đất mặt nước ven biển có rừng 3.892 2.299 2.591 2.929 3.342 3.892 3 Đất mặt nước ven biển có mục đích khác 3.125 6.822 6.007 5.209 4.229 3.125 Điều 3.
Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình có trách nhiệm:
1 . Tổ chức thực hiện quy họach, kế họach sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.
- Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào quy họach, kế họach sử dụng đất đã được xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả.
3 . Có giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy họach sử dụng đất của tỉnh.
4 . Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất đai, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy họach, kế họach sử dụng đất.
5 . Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy họach, kế họach sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình trình Chính phủ xem xét, quyết định.
Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.
TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG (Đã ký) Nguyễn Tấn Dũng
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/nghi-quyet-so-24-2007-nq-cp-ve-viec-dieu-chinh-quy-hoach-su-dung-dat-den-nam-2010-va-ke-hoach-su-dung-dat-5-nam-2006-2010-tinh-thai-binh--13727.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải được sửa đổi, bổ sung theo của Chính phủ và của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bình đẳng giới
- Quy định chi tiết và biện pháp thi hành về thiết kế kỹ thuật tổng thể của dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt quốc gia, tuyến đường sắt địa phương
- quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục
- Quy định hình thức xử phạt trục xuất, biện pháp tạm giữ người, áp giải người vi phạm theo thủ tục hành chính và quản lý người nước ngoài vi phạm pháp luật Việt Nam trong thời gian làm thủ tục trục xuất
- Về việc ban hành một cơ chế xử lý khó khăn, vướng mắc do quy định của pháp luật về phát triển nhà ở xã hội
- Quy định về danh mục, việc quản lý, sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ và quy trình thu thập, sử dụng dữ liệu thu được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật do cá nhân, tổ chức cung cấp để phát hiện vi phạm hành chính
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Chính phủ về việc lập và hoạt động của Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam