Nghị quyết số 19/2006/NQ-CPVề việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Thừa Thiên - Huế

Số hiệu
19/2006/NQ-CP
Loại văn bản
Nghị quyết
Cơ quan ban hành
Chính phủ
Ngày ban hành
29/08/2006

Toàn văn

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 19/2006/NQ-CP

Hà Nội, Ngày 29 tháng 8 năm 2006

NGHỊ QUYẾT

Về việc điều chỉnh quy họach sử dụng đất đến năm 2010 và kế họach sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Thừa Thiên - Huế _______________ CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003. Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (tờ trình số 115/TTr-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2006), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 14/TTr-BTNMT ngày 29 tháng 3 năm 2006), QUYẾT NGHỊ

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy họach sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Thừa Thiên Huế với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

a) Diện tích, cơ cấu các lọai đất Thứ tự Lọai đất Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh quy họach đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 505.453,36 100 505.453,36 100 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 319.398,90 63,19 352.929,25 69,82 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 51.898,70 16,25 56.069,40 15,89 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 42.410,94 81,72 42.683,27 76,13 Trong đó: đất trồng lúa 30.049,15 70,85 27.699,68 64,90 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 9.487,76 18,28 13.386,13 23,87 1.2 Đất lâm nghiệp 262.485,66 82,18 289.991,78 82,17 1.2.1 Đất rừng sản xuất 81.854,66 31,18 94.360,78 32,54 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 117.853,79 44,90 121.353,79 41,85 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 62.777,21 23,92 74.277,21 25,61 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 4.935,47 1,55 6.789,00 1,92 1.4 Đất nông nghiệp khác 79,07 0,02 79,07 0,02 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 74.465,95 14,73 94.980,00 18,79 2.1 Đất ở 15.091,45 20,27 16.226,04 17,08 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 12.779,97 84,68 12.274,67 75,65 2.1.2 Đất ở tại đô thị 2.311,48 15,32 3.951,37 24,35 2.2 Đất chuyên dùng 16.116,30 21,64 24.954,56 26,27 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 723,45 4,49 782,76 3,14 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 2.953,03 18,32 3.068,13 12,29 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.494,36 9,27 5.540,54 22,20 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 214,43 14,35 1.975,14 35,65 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 759,66 50,84 2.265,13 40,88 2.2.3.3 Đất cho họat động khóang sản 152,27 10,19 527,27 9,52 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 368,00 24,63 773.00 13,95 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 10.945,46 67,92 15.563,13 62,37 2.2.4.1 Đất giao thông 5.891,31 53,82 8.140,36 52,31 2.2.4.2 Đất thủy lợi 3.626,10 33,13 3.837,70 24,66 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 74,87 0,68 96,87 0,62 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 112,18 1,02 945,22 6,07 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 63,87 0,58 96,77 0,62 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 525,44 4,80 830,55 5,34 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục – thể thao 178,16 1,63 979,26 6,29 2.2.4.8 Đất chợ 48,76 0,45 62,13 0,40 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 377,05 3,44 427,05 2,74 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 47,72 0,44 147,22 0,95 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 745,24 1,00 745,24 0,78 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 8.240,52 11,07 8.069,47 8,50 2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 34.248,24 45,99 44.960,49 47,34 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 24,20 0,03 24,20 0,03 3 ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG 111.588,51 22,08 57.544,11 11,38 b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất Đơn vị tính: ha Thứ tự Lọai đất Giai đọan 2006 - 2010 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP 17.498,16 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 3.766,70 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 3.378,47 Trong đó: đất trồng lúa nước 1.850,47 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 388,23 1.2 Đất lâm nghiệp 13.687,88 1.2.1 Đất rừng sản xuất 8.527,77 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 5.115,71 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 44,40 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 43,58 2 CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP 2.116,00 2.1 Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 810,00 2.2 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 1.306,00 3 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở 237,71 3.1 Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh 8,45 3.2 Đất quốc phòng, an ninh 22,50 3.3 Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất 6,98 3.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 93,98 3.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 105,80 4 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở 96,56 4.1 Đất chuyên dùng 7,30 4.1.1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 6,20 4.1.2 Đất có mục đích công cộng 1,10 4.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 78,86 4.3 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 10,40 c) Diện tích đất phải thu hồi Đơn vị tính: ha Thứ tự Lọai đất Giai đọan 2006 - 2010 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 19.854,36 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 4.816,90 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 4.428,67 Trong đó: đất trồng lúa nước 2.778,37 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 388,23 1.2 Đất lâm nghiệp 14.993,88 1.2.1 Đất rừng sản xuất 9.833,77 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 5.115,71 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 44,40 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 43,58 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 2.987,89 2.1 Đất ở 294,07 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 170,34 2.1.2 Đất ở tại đô thị 123,73 2.2 Đất chuyên dùng 79,31 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 12,48 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 22,50 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 9,90 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 34,43 2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 393,05 2.4 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 2.221,46 Cộng 23.985,21 d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích Đơn vị tính: ha Thứ tự Mục đích sử dụng Giai đọan 2006 – 2010 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 50.398,51 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 7.471,40 1.2 Đất lâm nghiệp 42.500,00 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 427,1 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 3.645,89 2.1 Đất ở 184,32 2.2 Đất chuyên dùng 1.995,36 2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 101,00 2.4 Đất có mặt nước chuyên dùng 1.365,21 Cộng 54.044,40 (Vị trí, diện tích các lọai đất trong quy họach sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy họach sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Thừa Thiên Huế, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế xác lập ngày 12 tháng 01 năm 2006).

Điều 2. Xét duyệt kế họach sử dụng đất 5 năm ( 2006 - 2010) tỉnh Thừa Thiên Huế với các chỉ tiêu sau:

a) Phân bổ diện tích các lọai đất trong kỳ kế họach Đơn vị tính: ha Thứ tự Lọai đất Hiện trạng năm 2005 Chia ra các năm Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 505.453,36 505.453,36 505.453,36 505.453,36 505.453,36 505.453,36 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 319.398,90 325.663,52 332.806,12 340.019,18 347.217,24 352.929,25 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 51.898,70 52.752,70 53.609,70 54.514,70 55.404,70 56.069,40 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 42.410,94 42.464,94 42.521,94 42.576,94 42.636,94 42.683,27 Trong đó: đất trồng lúa 30.049,15 29.567,35 29.053,25 28.561,25 28.114,25 27.699,68 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 9.487,76 10.287,76 11.087,76 11.937,76 12.767,76 13.386,13 1.2 Đất lâm nghiệp 262.485,66 267.485,66 273.328,93 279.174,49 285.020,05 289.991,78 1.2.1 Đất rừng sản xuất 81.854,66 82.854,66 85.697,93 88.543,49 91.189,05 94.360,78 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 117.853,79 110.353,79 113.353,79 116.353,79 119.553,79 121.353,79 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 62.777,21 74.277,21 74.277,21 74.277,21 74.277,21 74.277,21 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 4.935,47 5.346,09 5.788,42 6.250,92 6.713,42 6.789,00 1.4 Đất nông nghiệp khác 79,07 79,07 79,07 79,07 79,07 79,07 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 74.465,95 82.448,51 87.766,20 91.005,85 93.332,79 94.980,00 2.1 Đất ở 15.091,45 15.498,69 15.670,62 15.900,80 16.073,57 16.226,04 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 12.779,97 12.037,11 12.106,60 12.136,88 12.204,50 12.274,67 2.1.2 Đất ở tại đô thị 2.311,48 3.461,58 3.564,02 3.763,92 3.869,07 3.951,37 2.2 Đất chuyên dùng 16.116,30 17.924,51 19.942,42 22.020,00 23.688,47 24.954,56 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 723,45 733,76 742,76 757,76 772,76 782,76 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 2.953,03 2.983,03 2.998,13 3.008,13 3.028,13 3.068,13 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.494,36 2.434,35 3.426,64 4.163,34 4.913,14 5.540,54 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 214,43 583,45 953,14 1.263,14 1.612,14 1.975,14 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 759,66 1.135,63 1553,23 1.829,93 2.100,73 2.265,13 2.2.3.3 Đất cho họat động khóang sản 152,27 247,27 342,27 407,27 477,27 527,27 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 368,00 468,00 578,00 663,00 723,00 773,00 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 10.945,46 11.773,37 12.774,89 14.090,77 14.974,44 15.563,13 2.2.4.1 Đất giao thông 5.891,31 6.369,84 6.653,80 7.426,81 7.805,76 8.140,36 2.2.4.2 Đất thủy lợi 3.626,10 3.657,15 3.689,96 3.751,76 3.798,33 3.837,70 2.2.4.3 Đất chuyển dẫn năng lượng 74,87 79,87 84,78 88,87 92,87 96,87 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 112,18 247,54 386,94 545,72 886,35 945,22 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 63,87 71,77 77,77 83,77 89,77 96,77 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 525,44 623,64 686,78 730,98 771,50 830,55 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 178,16 219,16 660,96 900,46 945,96 979,26 2.2.4.8 Đất chợ 48,76 52,13 54,63 57,13 59,63 62,13 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 377,05 387,05 397,05 407,05 410,05 427,05 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 47,72 65,22 82,22 98,22 114,22 147,22 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 745,24 745,24 745,24 745,24 745,24 745,24 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 8.240,52 8.195,52 8.150,52 8.105,52 8.075,52 8.069,47 2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 34.248,24 40.060,35 43.233,20 44.210,09 44.725,79 44.960,49 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 24,20 24,20 24,20 24,20 24,20 24,20 3 ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG 111.588,51 97.341,33 84.881,04 74.428,33 64.903,33 57.544,11 b) Kế họach thu hồi đất Đơn vị tính: ha Thứ tự Lọai đất Tổng số Chia ra các năm 2006 2007 2008 2009 2010 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 19.854,36 7.461,34 4.417,24 2.733,04 2.615,34 2.627,40 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 4.816,90 1.037,44 1.099,94 967,04 862,44 850,04 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 4.428,67 967,44 1.002,44 893,44 812,44 752,91 Trong đó: đất trồng lúa nước 2.778,37 592,50 592,00 568,50 557,00 468,37 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 388,23 70,00 97,50 73,60 50,00 97,13 1.2 Đất lâm nghiệp 14.993,88 6.415,40 3.309,00 1.756,50 1.743,10 1.769,88 1.2.1 Đất rừng sản xuất 9.833,77 3.230,00 2.695,00 1.340,00 1.250,00 1.318,77 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 5.115,71 3.141,00 614,00 416,50 493,10 451,11 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 44,40 44,40 - - - - 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 43,58 8,50 8,30 9,50 9,80 7,48 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 2.987,89 770,11 610,90 391,10 625,44 590.34 2.1 Đất ở 294,07 72,20 61,40 56,60 54,13 49,74 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 170,34 36,50 36,50 34,00 34,00 29,34 2.1.2 Đất ở tại đô thị 123,73 35,70 24,90 22,60 20,13 20,40 2.2 Đất chuyên dùng 79,31 38,23 11,20 17,80 7,38 4,70 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 12,48 3,70 3,45 5,00 0,33 - 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 22,50 22,50 - - - - 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 9,90 1,80 0,20 6,20 1,70 - 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 34,43 10,23 7,55 6,60 5,35 4,70 2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 393,05 92,22 91,80 87,90 74,13 47,00 2.4 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 2.221,46 567,46 446,50 228,80 489,80 488,90 Cộng 23.985,21 9.135,81 5.045,44 3.210,64 3.346,84 3.246,48 c) Kế họach chuyển mục đích sử dụng đất Đơn vị tính: ha Thứ tự Chỉ tiêu Tổng số Chia ra các năm 2006 2007 2008 2009 2010 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP 17.498,16 6.933,90 3.869,80 2.249,60 2.202,90 2.241,96 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 3.766,70 790,00 847,50 723,60 700,00 705,60 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 3.378,47 720,00 750,00 650,00 650,00 608,47 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 1.850,47 375,00 370,00 355,00 370,00 380,47 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 388,23 70,00 97,50 73,60 50,00 97,13 1.2 Đất lâm nghiệp 13.687,88 6.135,40 3.014,00 1.516,50 1.493,10 1.528,88 1.2.1 Đất rừng sản xuất 8.527,77 2.950,00 2.400,00 1.100,00 1.000,00 1.077,77 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 5.115,71 3.141,00 614,00 416,50 493,10 451,11 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 44,40 44,40 - - - - 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 43,58 8,50 8,30 9,50 9,80 7,48 2 CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP 2.116,00 460,00 480,00 416,00 415,00 345,00 2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 810,00 180,00 185,00 176,00 165,00 104,00 2.2 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 1.306,00 280,00 295,00 240,00 250,00 241,00 3 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở 237,71 70,70 49,50 43,00 39,23 35,28 3.1 Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh 8,45 1,70 2,00 2,50 2,25 - 3.2 Đất quốc phòng, an ninh 22,50 22,50 3.3 Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất 6,98 1,50 1,50 2,00 1,98 - 3.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 93,98 19,50 21,00 20,00 17,00 16,48 3.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 105,80 25,50 25,00 18,50 18,00 18,80 4 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở 96,56 21,00 21,00 21,40 19,60 13,56 4.1 Đất chuyên dùng 7,30 2,00 1,50 1,90 1,90 - 4.1.1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 6,20 0,90 1,50 1,90 1,90 - 4.1.2 Đất có mục đích công cộng 1,10 1,10 - - - - 4.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 78,86 17,00 17,50 17,50 15,30 11,56 4.3 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 10,40 2,00 2,00 2,00 2,40 2,00 d) Kế họach đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích Đơn vị tính: ha Thứ tự Mục đích sử dụng Tổng số Chia ra các năm 2006 2007 2008 2009 2010 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 50.389,51 12.624,10 11.658,45 10.037,10 9.146,60 6.932,26 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 7.471,40 1.523,70 1.998,84 1.894,04 1.462,94 591,88 1.2 Đất lâm nghiệp 42.500,00 11.015,40 9.574,61 8.023,06 7.588,66 6.298,27 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 427,11 85,00 85,00 120,00 95,00 42,11 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 3.645,89 1.623,08 801,84 415,61 378,40 426,96 2.1 Đất ở 184,32 60,50 43,00 22,71 32,00 26,11 2.2 Đất chuyên dùng 1.995,36 703,00 385,00 289,00 258,00 360,36 2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 101,00 20,00 20,00 20,00 21,00 20,00 2.4 Đất có mặt nước chuyên dùng 1.365,21 839,58 353,84 83,90 67,4 20,49 Cộng 54.044,40 14.247,18 12.460,29 10.452,71 9.525,00 7.359,22 Điều 3.

Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế có trách nhiệm:

  1. Tổ chức thực hiện quy họach, kế họach sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái;

  2. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải theo đúng thẩm quyền và phải căn cứ vào quy họach, kế họach sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả;

  3. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất đai, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy họach sử dụng đất đai; có giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy họach sử dụng đất nêu trên của tỉnh.

  4. Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy họach, kế họach sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế trình Chính phủ xem xét, quyết định.

Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.

TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Đã ký) Nguyễn Tấn Dũng

Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/nghi-quyet-so-19-2006-nq-cp-ve-viec-dieu-chinh-quy-hoach-su-dung-dat-den-nam-2010-va-ke-hoach-su-dung-dat-5-nam-2006-2010-tinh-thua-thien-hue--15444.

Dịch vụ liên quan

Văn bản liên quan