Nghị quyết số 15/2006/NQ-CPVề việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Vĩnh Phúc
- Số hiệu
- 15/2006/NQ-CP
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Cơ quan ban hành
- Chính phủ
- Ngày ban hành
- 16/08/2006
Toàn văn
CHÍNH PHỦ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 15/2006/NQ-CP
Ngày 16 tháng 8 năm 2006
NGHỊ QUYẾT
Về việc điều chỉnh quy họach sử dụng đất đến năm 2010 và kế họach sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Vĩnh Phúc ______________________ CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003; Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc (Tờ trình số 04/TT-UB ngày 18 tháng 01 năm 2006), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 15/TTr-BTNMT ngày 29 tháng 3 năm 2006). QUYẾT NGHỊ :
Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy họach sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Vĩnh Phúc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
- Diện tích, cơ cấu các lọai đất: TT Lọai đất Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh quy họach đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 137.224,14 100,00 137.224,14 100,00 1 Đất nông nghiệp 96.298,70 70,18 89.711,34 65,38 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 60.679,21 63,01 54.417,41 60,66 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 52.009,96 85,71 43.492,77 79,92 Trong đó: đất trồng lúa 43.618,42 83,87 34.131,48 78,48 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 8.669,25 14,29 10.924,64 20,08 1.2 Đất lâm nghiệp 33.089,12 34,36 32.121,14 35,80 1.2.1 Đất rừng sản xuất 10.948,82 33,09 9.634,81 30,00 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 6.703,07 20,26 6.861,16 21,36 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 15.437,23 46,65 15.625,17 48,64 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 2.498,53 2,59 3.140,95 3,50 1.4 Đất nông nghiệp khác 31,84 0,03 31,84 0,04 2 Đất phi nông nghiệp 37.400,48 27,26 46.025,02 33,54 2.1 Đất ở 8.404,56 22,47 8.743,97 19,00 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 7.176,59 85,39 7.207,87 82,43 2.1.2 Đất ở tại đô thị 1.227,97 14,61 1.536,10 17,57 2.2 Đất chuyên dùng 18.808,11 50,29 27.076,60 58,83 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 434,71 2,31 594,46 2,20 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 1.372 7,29 1.816 6,71 2.2.2.1 Đất quốc phòng 1.055 77 1.496 82,37 2.2.2.2 Đất an ninh 317 23 320 17,63 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 3.155,31 16,78 7.683,77 28,38 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 760,63 24,11 3.990,33 51,93 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 1.891,65 59,95 2.770,85 36,06 2.2.3.3 Đất cho họat động khóang sản 17,68 0,56 259,65 3,38 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 485,35 15,38 662,94 8,63 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 13.846,61 73,62 16.982,81 62,72 2.2.4.1 Đất giao thông 7.351,18 53,09 9.036,84 53,21 2.2.4.2 Đất thủy lợi 5.331,90 38,51 5.716,15 33,66 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 19,07 0,14 55,54 0,33 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 102,07 0,74 377,61 2,22 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 83,68 0,60 150,02 0,88 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 537,56 3,88 667,37 3,93 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 322,15 2,33 720,20 4,24 2.2.4.8 Đất chợ 53,47 0,39 98,64 0,58 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 36,66 0,26 62,57 0,37 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 8,87 0,06 97,87 0,58 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 161,77 0,43 161,77 0,35 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 894,00 2,39 930,49 2,02 2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 9.117,01 24,38 9.084,96 19,74 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 15,02 0,04 27,22 0,06 3 Đất chưa sử dụng 3.524,96 2,57 1.487,78 1,08 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất Đơn vị tính: ha TT Lọai đất Cả thời kỳ đến năm 2010 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 8.426,09 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 7.159,43 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 6.626,67 Trong đó: đất trồng lúa nước 3848,98 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 532,76 1.2 Đất lâm nghiệp 1.238,02 1.2.1 Đất rừng sản xuất 1.052,55 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 185,47 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 28,64 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 546,20 2.2 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 684,48 3 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở 3.1 Đất chuyên dùng 19,19 3.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 0,62 3.1.2 Đất quốc phòng, an ninh 7,7 trong đó: đất quốc phòng 7,7 3.1.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 7,16 3.1.4 Đất có mục đích công cộng 4,40 3. Diện tích đất phải thu hồi Đơn vị tính: ha TT Lọai đất Tổng số 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 11.497,29 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 9.546,15 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 9.013,39 Trong đó: đất trồng lúa nước 532,76 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.922,50 1.2 Đất lâm nghiệp 1.737,03 1.2.1 Đất rừng sản xuất 185,47 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 191,59 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 28,64 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 412,11 2.1 Đất ở 11,30 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 7,94 2.1.2 Đất ở tại đô thị 3,36 2.2 Đất chuyên dùng 354,85 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 3,76 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 223 trong đó: đất quốc phòng 223 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 18,93 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 109,52 2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 9,57 2.4 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 32,59 2.5 Đất phi nông nghiệp khác 3,80 4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích Đơn vị tính: ha TT Mục đích sử dụng Cả thời kỳ đến năm 2010 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 1.793,34 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 680,93 1.2 Đất lâm nghiệp 954,52 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 157,89 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 243,84 2.1 Đất ở 23,34 2.2 Đất chuyên dùng 219,51 2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 0,45 2.4 Đất có mặt nước chuyên dùng 0,54 (Vị trí, diện tích các lọai đất trong quy họach sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ điều chỉnh quy họach sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Vĩnh Phúc, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc xác lập ngày 18 tháng 01 năm 2006)
Điều 2. Xét duyệt kế họach sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
- Phân bổ diện tích các lọai đất trong kỳ kế họach Đơn vị tính: ha TT Lọai đất Hiện trạng năm 2005 Chia ra các năm Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT Tự NHIÊN 137.224,14 137.224,14 137.224,14 137.224,14 137.224,14 137.224,14 1 Đất nông nghiệp 96.298,70 94.796,74 94.086,55 92.397,05 91.490,53 89.711,34 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 60.679,21 58.953,66 58.243,40 56.798,51 55.841,43 54.417,41 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 52.009,96 49.736,29 48.819,23 47.112,68 46.095,26 43.492,77 Trong đó: đất trồng lúa 43.618,42 41.136,49 40.054,18 38.283,45 37.203,81 34.131,48 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 8.669,25 9.217,37 9.424,17 9.685,83 9.746,17 10.924,64 1.2 Đất lâm nghiệp 33.089,12 33.092,60 33.008,84 32.672,76 32.578,66 32.121,14 1.2.1 Đất rừng sản xuất 10.948,82 10.826,86 10.745,48 10.371,49 10.195,29 9.634,81 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 6.703,07 6.686,16 6.674,00 6.692,05 6.774,15 6.861,16 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 15.437,23 15.579,58 15.589,36 15.609,22 15.609,22 15.625,17 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 2.498,53 2.718,64 2.802,47 2.893,94 3.038,60 3.140,95 1.4 Đất nông nghiệp khác 31,84 31,84 31,84 31,84 31,84 31,84 2 Đất phi nông nghiệp 37.400,48 39.409,59 40.333,58 42.188,64 43.384,90 46.025,02 2.1 Đất ở 8.404,56 8.480,43 8.538,57 8.584,21 8.671,52 8.743,97 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 7.176,59 7.186,24 7.187,78 7.185,72 7.228,85 7.207,87 2.1.2 Đất ở tại đô thị 1.227,97 1.294,19 1.350,79 1.398,49 1.442,67 1.536,10 2.2 Đất chuyên dùng 18.808,11 20.752,97 21.621,56 23.432,52 24.541,74 27.076,60 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 434,71 484,41 510,43 518,52 537,36 594,46 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 1.372 1.374 1.455 1.763 1,910 1.816 2.2.2.1 Đất quốc phòng 1.055 1.056 1.136 1.443 1.590 1.496 2.2.2.2 Đất an ninh 317 318 319 320 320 320 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 3.155,31 3.970,95 4.459,43 5.531,33 6.082,58 7.683,77 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 760,63 1.384,01 1.817,08 2.791,18 3.231,74 3.990,33 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 1.891,65 1.958,16 1.988,42 2.030,77 2.070,17 2.770,85 2.2.3.3 Đất cho họat động khóang sản 17,68 96,14 112,31 145,77 186,39 259,65 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 485,35 532,64 541,62 563,61 594,28 662,94 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 13.846,61 14.923,73 15.197,18 15.619,48 16.011,82 16.982,81 2.2.4.1 Đất giao thông 7.351,18 8.064,16 8.242,36 8.504,06 8.691,78 9.036,84 2.2.4.2 Đất thủy lợi 5.331,90 5.356,28 5.366,73 5.397,04 5.401,21 5.716,15 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 19,07 37,25 47,55 47,55 47,55 55,54 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 102,07 212,97 212,97 254,28 313,42 377,61 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 83,68 98,67 104,95 113,99 119,63 150,02 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 537,56 588,24 604,57 629,82 649,84 667,37 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 322,15 411,50 436,14 480,20 573,16 720,20 2.2.4.8 Đất chợ 53,47 64,82 78,60 78,60 83,70 98,64 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 36,66 46,33 49,94 52,33 55,95 62,57 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 8,87 43,51 53,37 61,61 75,58 97,87 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 161,77 161,77 161,77 161,77 161,77 161,77 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 894,00 897,19 900,19 902,44 907,01 930,49 2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 9.117,01 9.102,78 9.098,01 9.094,71 9.090,45 9.084,96 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 15,02 14,44 13,47 12,98 12,40 27,22 3 Đất chưa sử dụng 3.524,96 3.017,81 2.804,01 2.638,45 2.348,71 1.487,78 2. Kế họach thu hồi đất Đơn vị tính: ha TT Chỉ tiêu Tổng số Chia ra các năm Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 11.497,29 1.263,76 1.167,93 2.244,26 1.408,49 3.922,22 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 9.546,15 1.168,84 1.044,59 1.843,25 1.171,86 2.910,25 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 9.013,39 1.117,12 1.005,92 1.785,48 1.109,23 2.646,46 Trong đó: đất trồng lúa nước 1.372,89 229,21 201,21 213,90 263,88 236,76 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 532,76 51,72 38,67 57,77 62,63 263,79 1.2 Đất lâm nghiệp 1.922,50 92,11 121,96 389,58 234,02 1.001,56 1.2.1 Đất rừng sản xuất 1.737,03 79,48 188,79 382,96 230,00 855,80 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 185,47 12,63 12,16 6,62 4,02 145,76 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 28,64 2,81 1,38 11,43 2,61 10,41 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 412,11 58,86 21,06 18,82 34,59 261,61 2.1 Đất ở 11,30 1,08 1,47 0,76 0,00 4,03 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 7,94 0,70 0,21 0,76 0,00 3,44 2.1.2 Đất ở tại đô thị 3,36 0,38 1,26 0,00 0,00 0,59 2.2 Đất chuyên dùng 354,85 44,30 13,27 13,42 28,88 248,38 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 3,76 0,58 0,00 0,00 0,84 1,00 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 223 6 0,00 0,00 0,00 217 trong đó: đất quốc phòng 223 6 0,00 0,00 0,00 217 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 18,93 3,93 0,99 1,05 0,96 11,13 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 109,52 33,72 12,28 12,37 27,08 19,68 2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 9,57 3,42 0,58 0,85 0,87 2,99 2.4 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 32,59 8,52 4,77 3,30 4,26 6,03 2.5 Đất phi nông nghiệp khác 3,80 1,54 0,97 0,49 0,58 0,18 3. Kế họach chuyển mục đích sử dụng đất Đơn vị tính: ha Thứ tự Chỉ tiêu Tổng số Chia ra các năm 2006 2007 2008 2009 2010 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP 8.426,09 966,47 913,50 1.837,27 1.183,89 2.506,42 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 7.159,43 914,56 853,62 1.534,31 1.013,68 1.873,71 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 6.626,67 862,84 814,95 1.476,54 951,05 1.609,92 Trong đó: đất trồng lúa nước 3848,98 488,65 514,80 1.151,39 660,90 1.033,24 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 532,76 51,72 38,67 57,77 62,63 263,79 1.2 Đất lâm nghiệp 1.238,02 49,10 58,50 291,53 167,60 622,30 1.2.1 Đất rừng sản xuất 1.052,55 36,47 46,34 284,91 163,58 476,54 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 185,47 12,63 12,16 6,62 4,02 145,76 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 28,64 2,81 1,38 11,43 2,61 10,41 2 CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP 2.1 Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 546,20 24,56 42,56 56,42 376,41 2.2 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 684,48 43,01 63,46 98,05 66,42 379,26 3 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở 3.1 Đất chuyên dùng 19,19 6,92 0,45 1,91 3,11 6,80 3.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 0,62 0,62 3.1.2 Đất quốc phòng, an ninh 7 6 0 0 0 1 trong đó: đất quốc phòng 7 6 0 0 0 1 3.1.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 7,16 0,85 0,45 1,05 0,96 3,85 3.1.4 Đất có mục đích công cộng 4,40 0,86 2,15 1,39 4. Kế họach đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng Đơn vị tính: ha TT Mục đích sử dụng Tổng số chia ra các năm 2006 2007 2008 2009 2010 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 1.793,34 194,98 191,03 147,77 268,03 714,43 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 680,93 107,35 132,96 78,93 101,93 127,07 1.2 Đất lâm nghiệp 954,52 71,25 38,20 53,50 139,92 544,04 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 157,89 16,38 19,87 15,34 26,18 43,32 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 243,84 25,86 22,77 17,79 21,71 146,50 2.1 Đất ở 23,34 3,17 5,92 3,69 1,32 9,24 2.2 Đất chuyên dùng 219,51 22,69 16,40 14,10 20,39 136,72 2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 0,45 0,45 2.4 Đất có mặt nước chuyên dùng 0,54 0,54 Điều 3 .
Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc có trách nhiệm:
-
Tổ chức thực hiện quy họach, kế họach sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phỏt triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ Môi trường sinh thái.
-
Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải theo đúng thẩm quyền và phải căn cứ vào quy họach, kế họach sử dụng đất đó được cấp có thẩm quyền xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả.
-
Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất đai, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy họach sử dụng đất đai; có giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy họach sử dụng đất nêu trên của tỉnh.
-
Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy họach, kế họach sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc trình Chính phủ xem xét quyết định.
Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.
TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Đã ký) Nguyễn Tấn Dũng
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/nghi-quyet-so-15-2006-nq-cp-ve-viec-dieu-chinh-quy-hoach-su-dung-dat-den-nam-2010-va-ke-hoach-su-dung-dat-5-nam-2006-2010-tinh-vinh-phuc--15527.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải được sửa đổi, bổ sung theo của Chính phủ và của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bình đẳng giới
- Quy định chi tiết và biện pháp thi hành về thiết kế kỹ thuật tổng thể của dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt quốc gia, tuyến đường sắt địa phương
- quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục
- Quy định hình thức xử phạt trục xuất, biện pháp tạm giữ người, áp giải người vi phạm theo thủ tục hành chính và quản lý người nước ngoài vi phạm pháp luật Việt Nam trong thời gian làm thủ tục trục xuất
- Về việc ban hành một cơ chế xử lý khó khăn, vướng mắc do quy định của pháp luật về phát triển nhà ở xã hội
- Quy định về danh mục, việc quản lý, sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ và quy trình thu thập, sử dụng dữ liệu thu được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật do cá nhân, tổ chức cung cấp để phát hiện vi phạm hành chính
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Chính phủ về việc lập và hoạt động của Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam