Quyết định số 07/1999/QĐ-BCNVề việc giao kế hoạch địa chất năm 1999 cho Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam
- Số hiệu
- 07/1999/QĐ-BCN
- Loại văn bản
- Quyết định
- Cơ quan ban hành
- Bộ Công nghiệp
- Ngày ban hành
- 01/02/1999
Toàn văn
BỘ CÔNG NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 07/1999/QĐ-BCN
Hà Nội, ngày 01 tháng 02 năm 1999
QUYẾT ĐỊNH
Về việc giao kế họach địa chất năm 1999 cho Cục Địa chất và Khóang sản Việt Nam BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP
Căn cứ Nghị định số 74/CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Công nghiệp
Căn cứ Quyết định số 252/1998/QĐ-TTg ngày 26 tháng 12 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ, Quyết định số 868/1998/QĐ-BKH ngày 29 tháng 12 năm 1998 của Bộ Kế họach và Đầu tư và Quyết định số 73/1998/QĐ-BTC ngày 30 tháng 12 năm 1998 của Bộ Tài chính về việc giao kế họach năm 1999 cho Bộ Công nghiệp
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế họach và Đầu tư QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Nay giao kế họach địa chất năm 1999 cho Cục Địa chất và Khóang sản Việt Nam như Phục lục kèm theo.
Điều 2. Cục trưởng Cục Địa chất và Khóang sản Việt Nam căn cứ Quyết định này giao kế họach địa chất chi tiết năm 1999 cho các đơn vị trực thuộc và chỉ đạo các đơn vị thực hiện đầy đủ các chỉ tiêu nhiệm vụ được giao.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ chức năng thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Địa chất và Khóang sản Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. K/T BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Giã Tấn Dĩnh BẢNG TỔNG HỢP MỤC TIÊU NHIỆM VỤ VÀ MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU CỦA KẾ HỌACH NĂM 1999: 1- Mục tiêu hòan thành (các nhiệm vụ hòan thành): a- Khóang sản: - Chì kẽm : 350.000 tấn (C 1 +C 2 +P 1 ) - Đồng : 300.000 tấn (C 2 +P 1 ) - Vàng : 8.000 kg (C 2 +P 1 ) - Than mỡ : 160.000 tấn (C 1 +C 2 ) - Fenpát : 1 Triệu tấn (C 2 +P 1 ) b- Điều tra địa chất khu vực : - Điều tra 1/500.000 địa chất – khóang sản biển ven bờ: 11.000 Km2 (Bạc Liêu – Hàm Luông) - Điều tra 1/50.000 địa chất – khóang sản: 13.920 Km2 - Điều tra ĐCTV – ĐCCT 1/50.000: 640 Km2 - Điều tra địa chất đô thị: 1.187 Km2 2- Nhiệm vụ địa chất : (Có danh mục kèm theo) Tổng số: 127 Nhiệm vụ. Trong đó: + Nộp lưu trữ: 29 Nhiệm vụ + Mở mới: 28 Nhiệm vụ 3- Vốn đầu tư: a- Cho các nhiệm vụ điều tra đia chất : 84.000 triệu đồng Trong đó: - Điều tra cơ bản địa chất và tài nguyên KS: 57.445 triệu đồng - Đánh giá khóang sản: 17.660 triệu đồng - Nghiên cứu áp dụng TBKT, biên tập xuất bản: 6.895 triệu đồng - Các công tác khác: 2.000 triệu đồng b- Các chỉ tiêu khác: Bộ có thông báo riêng 4- Dịch vụ địa chất và sản xuất khác: 50.400 triệu đồng NHIỆM VỤ ĐỊA CHẤT NĂM 1999 (Kèm theo QĐ số 07/1999/QĐ-BCN ngày 23 tháng 2 năm 1999) TT Tên nhiệm vụ địa chất Thời gian Mục tiêu nhiệm vụ năm 1999 K.công K.thúc 1 2 3 4 5 A ĐIỀU TRA CƠ BẢN ĐỊA CHẤT VÀ TÀI NGUYÊN KHÓANG SẢN 57.445 Lập bản đồ địa chất tỷ lệ 1/500.000 1 Điều tra địa chất và TKKS rắn biển ven bờ: 1996 2000 1- Điều tra dải ven bờ từ Bạc Liêu-Hàm Luông, diện tích 11.000 Km2 Công tác địa chất 2- Thanh tóan khối lượng còn lại của năm 1998 Công tác địa vật lý Công tác trắc địa Đo vẽ bản đồ địa chất và điều tra khóang sản 1/50.000 các nhóm tờ: 2 Nhóm tờ Điện Biên 1995 1999 Nộp lưu trữ 3 Nhóm tờ Quy Nhơn 1995 1999 Lập báo cáo trình duyệt. Nộp lưu trữ 4 Nhóm tờ Quảng Ngãi 1995 1999 Kết thúc thực địa. Lập báo cáo trình duyệt. Nộp lưu trữ. 5 Nhóm tờ Vit Thu Lu 1995 1999 Lập báo cáo trình duyệt. Nộp lưu trữ 6 Nhóm tờ Sơn La 1996 1999 Lập báo cáo trình duyệt. Nộp lưu trữ. 7 Nhóm tờ Lục Yên Châu 1996 1999 Lập báo cáo trình duyệt. Nộp lưu trữ 8 Nhóm tờ Cao Bằng-Đông Khê 1996 1999 Kết thúc thực địa. Lập báo cáo trình duyệt. Nộp lưu trữ. 9 Nhóm tờ Hàm Tân-Côn Đảo 1995 2000 Thi công thực địa 10 Nhóm tờ Phù Mỹ 1995 2000 Thi công thực địa 11 Nhóm tờ Võ Nhai 1997 2000 Kết thúc thực địa. Lập báo cáo trình duyệt 12 Nhóm tờ Chợ Chu 1997 2000 Thi công thực địa 13 Nhóm tờ Bắc Hà 1997 2000 Thi công thực địa 14 Nhóm tờ Trạm Tấu 1997 2000 Thi công thực địa 15 Nhóm tờ Mường Lát 1997 2001 Thi công thực địa 16 Nhóm tờ Thanh Ba 1997 2000 Thi công thực địa 17 Nhóm tờ Minh Hóa 1997 2000 Thi công thực địa 18 Nhóm tờ Quảng Trị 1997 2000 Thi công thực địa 19 Nhóm tờ Lào Cai 1996 2000 Thi công thực địa 20 Nhóm tờ Bồng Sơn 1997 2001 Thi công thực địa 21 Nhóm tờ Lộc Ninh 1997 2001 Thi công thực địa 22 Nhóm tờ Tuần Giáo Đo vẽ Địa chất 1998 2001 Thi công thực địa Trọng lực Thi công thực địa 23 Nhóm tờ Phúc Hạ 1998 2002 Thi công thực địa 24 Nhóm tờ Trà My-Tắc Pỏ 1998 2002 Thi công thực địa 1 2 3 4 5 25 Nhóm tờ Ba Tơ 1998 2002 Thi công thực địa 26 Bay đo từ-phổ gamma tỷ lệ 1/50.000 và đo trọng lực tỷ lệ 1/100.000 vùng KonTum 1997 2000 Thi công thực địa 27 Kiểm tra chi tiết cụm dị thường ĐVL máy bay số 6,14 vùng Hà Trung - Thanh Hóa 1998 2000 Thi công thực địa. 28 Kiểm tra chi tiết các cụm dị thường ĐVL máy bay vùng Bản Tang, Làng Răm, Sông Giang 1998 2000 Thi công thực địa. Điều tra ĐCTV-ĐCCT-ĐCĐT: Lập bản đồ ĐCTV-ĐCCT tỷ lệ 1/200.000 29 Vùng Hòn Gai - Móng Cái 1997 2000 Thi công thực địa. 30 Vùng Huế - Đông Hà 1996 2000 Kết thúc thực địa. Lập báo cáo trình duyệt. Lập bản đồ ĐCTV-ĐCCT tỷ lệ 1/50.000 31 Vùng Uông Bí - Bãi Cháy 1996 1999 Nộp lưu trữ. 32 Vùng Rạch Giá - Thốt Nốt 1997 2000 Thi công thực địa. 33 Vùng Trà Vinh-Long Tòan 1997 2000 Thi công thực địa. 34 Vùng Duy Xuyên - Tam Kỳ 1998 2000 Thi công thực địa. 35 Vùng Cẩm Xuyên - Kỳ Anh 1998 2000 Thi công thực địa. 36 Quan trắc quốc gia động thái nước dưới đất: Đồng bằng Bắc Bộ 1996 2000 Thi công đề án. Vùng Tây Nguyên 1996 2000 Thi công đề án. Đồng bằng Nam Bộ(Gồm cả HTQT) 1996 2000 Thi công đề án. Xử lý tài liệu, dự báo động thái nước dưới đất 1996 2000 Thi công đề án. Điều tra địa chất đô thị 37 Nghiên cứu quy họach và phát triển đô thị VN do ảnh hưởng của địa chất 1994 1999 Lập báo cáo trình duyệt. Nộp lưu trữ. 38 ĐCĐT Thái Nguyên-Bắc Giang-Lạng Sơn 1997 2000 Kết thúc thi công. Lập báo cáo trình duyệt. 39 ĐCĐT Thái Bình-Hải Dương 1997 1999 Kết thúc thi công. Lập báo cáo trình duyệt. Nộp lưu trữ. 40 ĐCĐT Hòa Bình – Hà Đông 1997 1999 Kết thúc thi công. Lập báo cáo trình duyệt. Nộp lưu trữ. 41 ĐCĐT Sa Đéc – Cao Lãnh 1997 1999 Lập báo cáo trình duyệt. Nộp lưu trữ. 42 ĐCĐT Quảng Ngãi – Quy Nhơn 1997 1999 Kết thúc thi công. Lập báo cáo trình duyệt. Nộp lưu trữ. 43 ĐCĐT Phan Rang – Phan Thiết 1997 1999 Kết thúc thi công. Lập báo cáo trình duyệt. Nộp lưu trữ. 44 Tổng hợp tài liệu ĐCĐT hành lang kinh tế trọng điểm Miền Trung (Từ Liên Chiểu đến Dung Quất tỷ lệ 1/100.000) 1997 1999 Lập báo cáo trình duyệt. Nộp lưu trữ. 1 2 3 4 5 Điều tra dưới đất: 45 Điều tra nguồn nước phục vụ các tỉnh miền núi Phía Bắc (Pha II) 1997 2000 Thi công đề án. 46 Điều tra nguồn nước dưới đất vùng núi Trung Bộ và Tây Nguyên(pha II) 1997 2000 Thi công đề án. 47 Điều tra nguồn nước dưới đất vùng sâu Nam Bộ (Pha II) 1997 2000 Thi công đề án. 48 Điều tra Địa chất thủy văn, địa chất công trình và tìm kiếm nguồn nước ở các đảo thuộc lãnh thổ VN: Khu vực miền Bắc Khu vực miền Trung Khu vực miền Nam Các nhiệm vụ mở mới: Đo vẽ lập bản đồ địa chất và điều tra khóang sản 1/50.000 các nhóm tờ: 49 Nhóm tờ Lai Châu 1999 50 Nhóm tờ Qùynh Nhai 1999 51 Nhóm tờ Bắc Đà Lạt 1999 52 Nhóm tờ Mường Xén 1999 53 Bay đo từ phổ gamma tỷ lệ 1/50.000 vùng Bắc Đà Lạt 1999 54 Đo vẽ trọng lực tỷ lệ 1/100.000-1/50.000 vùng Ba Tơ. 1999 55 Điều tra địa chất đo thị Nam Định-Ninh Bình. 1999 56 Điều tra địa chất đô thị Cao Bằng-Hà Giang-Tuyên Quang. 1999 57 Đo vẽ lập bản đồ địa chất, bản đồ ĐCTV và bản đồ ĐCCT tỷ lệ 1/50.000 vùng Phủ Lý, Hà Nam 1999 58 Đo vẽ lập bản đồ địa chất, bản đồ ĐCTV và bản đồ ĐCCT tỷ lệ 1/50.000 vùng Đồng Xòai, tỉnh Bình Phước. 1999 59 Lập bản đồ ĐCTV và bản đồ ĐCCT tỷ lệ 1/50.000 vùng Đức Trọng, Di Linh Lâm Đồng 1999 60 Đánh giá nguồn nước dưới đất vùng ven biển huyện Mộ Đức,Quảng Ngãi 1999 61 Đánh giá nguồn nước dưới đất vùng thị xã Cà Mâu 1999 B ĐÁNH GIÁ KHÓANG SẢN 17.660 1 Khảo sát thu thập tài liệu ĐC-KS mới ở các vùng 1999 1999 Nhiệm vụ thường xuyên 1 2 3 4 5 2 Tìm kiếm và tìm kiếm đánh giá quặng chì-kẽm khu Năng Khả, Na Hang- Tuyên Quang 1995 1999 Nộp lưu trữ. 3 Đánh giá đồng-vàng Làng Phát, An Lương, Yên Bái 1996 1999 Kết thúc thực địa. Lập báo cáo trình duyệt. Nộp lưu trữ. 4 Đánh giá vàng gốc Khe Nang, Tuyên Hóa - Quảng Bình 1996 1999 Nộp lưu trữ. 5 Đánh giá fenpát-kaolin và các khóang sản khác vùng Bản Phiệt, Lao Cai 1997 1999 Kết thúc thực địa. Lập báo cáo trình duyệt. Nộp lưu trữ. 6 Đánh giá than mỡ khu Tô Pan-Yên Châu, Sơn La. 1997 1999 Kết thúc thực địa. Lập báo cáo trình duyệt. Nộp lưu trữ. 7 Tìm kiếm quặng Urani vùng An Điềm Quảng Nam Đà Nẵng 1996 2000 Thi công thực địa 8 Đánh giá chì-kẽm và các khóang sản đi cùng vùng Quan Sơn Hòn Nhọn Thanh Hóa 1996 2000 Kết thúc thực địa. 9 Kiểm tra các dị thường từ hàng không và đánh giá các điểm quặng sắt vùng Kon Tum, An Khê 1997 2000 Thi công thực địa. 10 Đánh giá khóang sản vùng dải Thèn Sìn-Phong Thổ Lai Châu 1997 2000 Thi công thực địa. 11 Đánh giá vàng Khe Máng-Kỳ Tây-Hà Tĩnh 1997 2000 Thi công thực địa 12 Đánh giá vàng và các khóang sản khác đi cùng vùng Trà Nú, Trà Thủy 1997 2000 Thi công thực địa 13 Đánh giá khóang sản vàng và các khóang sản khác vùng Phước Thành Phước Sơn Quảng Nam 1997 2000 Thi công thực địa. 14 Đánh giá urani khu Pà Lừa, Quảng Nam 1997 2000 Kết thúc thực địa. Lập báo cáo trình duyệt 15 Đánh giá đồng-vàng Suối On-Đá Đỏ Phù Yên, Sơn La 1998 2001 Thi công thực địa 16 Đánh giá vàng – pyrophilit và các khóang sản khác dải Bản Ngài – , Đồng Mô , Bình Liêu 1998 2001 Thi công thực địa 17 Đánh giá chì-kẽm vùng Đồng Quán Bình Ca 1998 2001 Thi công thực địa 18 Đánh giá chì-kẽm vùng Thượng Ấm Sơn Dương, Tuyên Quang 1998 2001 Thi công thực địa 19 Đánh giá vàng – đa kim Si Phay, Lai Châu 1998 2001 Thi công thực địa 20 Đánh giá vàng vùng Đăc Tơ Re 1998 2002 Thi công thực địa 21 Đánh giá vàng gốc vùng Avao-Apey 1998 2002 Thi công thực địa Các nhiệm vụ mở mới: 22 Đánh giá quặng vàng gốc vùng Minh Lương, Sa Phìn 1999 23 Đánh giá graphít khu Bảo Hà, Bảo Yên, Lao Cai 1999 1 2 3 4 5 24 Đánh giá đồng-vàng và các khóang sản khác khu vực suối Nùng, Xuân Thu, Sơn Hà, Quảng Ngãi 1999 25 Đánh giá quặng urani khu đông nam bến Giằng 1999 26 Đánh giá quặng vàng vùng Ba Tưng, Tà Láo, Quảng Trị 1999 27 Đánh giá quặng chì-kẽm đới La Hiên Cúc Đường, Võ Nhai-Thái Nguyên 1999 28 Đánh giá Kaolin vùng Bốt Đỏ, Ả Lưới Thừa Thiên Huế 1999 29 Đánh giá nguyên liệu đa ốp lát gabro màu đen khu vực An Thọ, Sơn Xuân, Phú Yên 1999 C CÔNG TÁC NGHIÊN CỨU, ÁP DỤNG TIẾN BỘ KỸ THUẬT, BIÊN TẬP XUẤT BẢN: 6.895 1 Biên tập, xuất bản bản đồ địa chất-khóang sản 1/200.000 các lọai tờ Đông Bắc Bắc Bộ, KonTum-Buôn Mê Thuật,Bến Khế,Đồng Nai 1996 1999 Hòan thành xuất bản 2 Chế tạo hai mẫu chuẩn cấp ngành (TCN) quặng vàng giàu sulfua kim lọai As, Sb, Cu, Pb, Zn. 1996 1999 Hòan thành chế tạo mẫu chuẩn. Lập báo cáo trình duyệt. Nộp lưu trữ. 3 Hiệu đính, lắp ghép bản đồ vỏ phong hóa, trầm tích Đệ tứ Việt Nam tỷ lệ 1.000.000 và thuyết minh. 1997 1999 Lập báo cáo trình duyệt Nộp lưu trữ. 4 Thu nhận, đánh giá, bảo quản, lưu giữ các mẫu chuẩn phóng xạ, 1998 1999 Thi công. Lập báo cáo trình duyệt. Nộp lưu trữ. 5 Biên sọan để xuất bản sách tra cứu cá phân vi địa chất Việt Nam và thư mục địa chất 1998 1999 Hòan thành biên sọan sách tra cứu các phân vi địa chất. Lập báo cáo trình duyệt. Nôp lưu trữ. 6 Nghiên cứu ứng dụng tin học trong quản lý điều tra địa chất, điều tra khóang sản và họat động khóang sản Nhiệm vụ thường xuyên 7 Nghiên cứu kiến tạo và sinh khóang Nam Việt Nam 1996 2000 Kết thúc thi công 8 Nghiên cứu phát triển và nâng cao chất lượng khoa học các bộ mẫu sưu tập của Bảo tàng địa chất. 1997 2000 Thi công đề án. 9 Nghiên cứu xác định khả năng thu hồi vàng từ quặng vàng gốcKheNang (Q.Bình) và Phú Sơn (Q. Nam) 1997 1999 Thi công đề án. Lập báo cáo trình duyệt. Can in nộp lưu trữ. 1 2 3 4 5 10 Xây dựng quy trình phân tích các nguyên tố: Hg, Sb, Se, Te cỡ hàm lượng 10%-0,1% bằng phương pháp hyđrua hóa. 1997 1999 Lập báo cáo trình duyệt Can in nộp lưu trữ. 11 Tổng hợp, phân tích các tài liệu ĐVL để nhận dạng, đánh giá triển vọng khóang sản nội sinh các dị thường ĐVL vùng Trung Việt Nam 1997 2000 Lập báo cáo trình duyệt. 12 Nghiên cứu đặc điểm khóang hóa và phân vùng diện tích triển vọng quặng vàng vùng Nam Trà Nú-Phước Thành. 1998 2000 Thi công đề án. 13 Nghiên cứu đánh giá triển vọng vàng và các khóang sản đi kèm trong đới Hòanh Sơn. 1998 2000 Thi công đề án. 14 Hiệu đính lọat bản đồ địa chất và khóang sản Tây Bắc Tỷ lệ 1/200.000. 1998 2000 Thi công đề án. 15 Số hóa tài liệu ĐVL trên máy vi tính 1998 2000 Thi công đề án. 16 Xây dựng, hòan thiện phòng VILAS xác định tính chất vật lý đá và quặng 1998 2000 Thi công đề án. 17 Nghiên cứu, đánh giá tiềm năng Urani khối nhô Kon Tum và Tú Lệ. 1998 2002 Thi công đề án 18 Hòan thiện và nâng cấp kho lưu trữ Địa chất 1998 2003 Thi công đề án 19 Hệ thống hóa các tài liệu lỗ khoan, lựa chọn để lưu giữ các mẫu lõi khoan 1998 Thi công đề án Các nhiệm vụ mở mới: 20 Nghiên cứu xây dựng quy trình công nghệ đo địa chấn 24 kênh máy MARK-6 để giải quyết các nhiệm vụ khảo sát địa chất công trình 1999 21 Xây dựng, hòan thiện các phòng phân tích hóa để được công nhận VILAS 1999 22 Nghiên cứu mối liên quan của các đá núi lửa vùng Viện Nam, sông Đà với khóang hóa Cu, Au. 1999 23 Hòan thiện và biên sọan các quy định quy trình phân tích để Bộ Công nghiệp ban hành TCN. 1999 24 Biên sọan hướng dẫn chi tiết nội dung phương pháp đánh giá các khóang sản (vàng, chì, kẽm, đồng) 1999 25 Chỉnh lý, biên tập bản đồ địa chất Việt Nam tỷ lệ 1/500.000. 1999 26 Xây dựng các văn bản hướng dẫn thực hiện QĐ số 204/1998/QĐ-TTg. 1999 1 2 3 4 5 D CÁC CÔNG TÁC KHÁC: 2.000 Công tác bảo tàng: 1 Trưng bày mẫu vật và mô hình về địa chất và khóang sản tại BTĐC 1997 1999 Thi công đề án 2 Chỉnh lý, sưu tầm mẫu vật BTĐC tại TP Hồ Chí Minh 1997 3 Công tác lưu trữ, xuất bản thường xuyên: Công tác thông tin tư liệu Công tác lưu trữ Công tác xuất bản thường xuyên. Biên sọan văn bản pháp quy 4 Sọan thảo quy chế đo vẽ lập bản đồ địa chất và điều tra khóang sản tỷ lệ 1/50.000 1997 1999 Lập báo cáo trình duyệt. Nộp lưu trữ 5 Sọan thảo quy chế đo vẽ lập bản đồ ĐCTV và quy chế đo vẽ lập bản đồ ĐCCT tỷ lệ 1/50.000 (1/25.000) 1997 1999 Lập báo cáo trình duyệt. Nộp lưu trữ. 6 Sọan thảo quy phạm hút nước thí trong điều tra ĐCTV Xuất bản : 1997 1999 Lập báo cáo trình duyệt. Nộp lưu trữ. 7 Bản đồ khóang sản Việt Nam tỷ lệ 1/1.000.000 và thuyết minh 8 Các bản đồ trường từ Việt Nam tỷ lệ 1/1.000.000 và thuyết minh. 9 Sách tra cứu các phân vị địa chất. 10 Các lọai ấn phẩm khác Thực hiện khi có quyết định giao nhiệm vụ cụ thể. 11 Kiểm tra định kỳ các phòng thí nghiệm cơ sở Nhiệm vụ thường xuyên TỔNG CỘNG 84.000
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/quyet-dinh-so-07-1999-qd-bcn-ve-viec-giao-ke-hoach-dia-chat-nam-1999-cho-cuc-dia-chat-va-khoang-san-viet-nam--7292.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Ban hành lĩnh vực đầu tư có điều kiện và những điều kiện đầu tư trong ngành công nghiệp
- Về việc Đính chính của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp
- Phê duyệt Quy hoạch phân vùng thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng quặng Crômit, Mangan giai đoạn 2007 - 2015, định hướng đến năm 2025
- Về việc đính chính của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp
- Ban hành quy chế về việc tặng quà, nhận quà tặng đối với cán bộ, công chức cơ quan Bộ Công nghiệp
- Về việc phê duyệt Chương trình quốc gia về Quản lý nhu cầu điện
- Về việc áp dụng sản xuất sạch hơn trong các cơ sở sản xuất công nghiệp
- Hướng dẫn lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình mỏ khoáng sản rắn