Quyết định số 06/1999/QĐ-BCNVề việc giao kế hoạch năm 1999
- Số hiệu
- 06/1999/QĐ-BCN
- Loại văn bản
- Quyết định
- Cơ quan ban hành
- Bộ Công nghiệp
- Ngày ban hành
- 25/01/1999
Toàn văn
BỘ CÔNG NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 06/1999/QĐ-BCN
Hà Nội, ngày 25 tháng 01 năm 1999
QUYẾT ĐỊNH
Về việc giao kế họach năm 1999 BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP
Căn cứ Nghị định số 74/CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Công nghiệp
Căn cứ Quyết định số 252/1998/QĐ-TTg ngày 26/12/1998 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao chỉ tiêu kế họach và dự tóan ngân sách Nhà nước năm 1999; Quyết định số 868/1998/QĐ-BKH ngày 29/12/1998 của Bộ Kế họach và Đầu tư về việc giao các chỉ tiêu kế họach năm 1999 được Thủ tướng Chính phủ ủy quyền
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế họach và Đầu tư QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Giao các chỉ tiêu kế họach năm 1999 cho các Tổng công ty, Công ty trực thuộc Bộ như phụ lục Quyết định này.
Điều 2. Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng công ty các Tổng công ty, Giám đốc các Công ty có trách nhiệm tổ chức và tìm mọi biện pháp thực hiện để hòan thành tốt kế họach được giao.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ chức năng thuộc Bộ theo chức năng nhiệm vụ có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, tạo điều kiện cho đơn vị thực hiện tốt kế họach./. BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP (Đã ký) Đặng Vũ Chư CÁC CHỈ TIÊU KẾ HỌACH NĂM 1999 CỦA TỔNG CÔNG TY THIẾT BỊ KỸ THUẬT ĐIỆN (Kèm theo Quyết định số 06 ngày 25 tháng 01 năm 1999) Chỉ tiêu kế họach Đơn vị Kê họach 1999 I. Giá trị sản lượng công nghiệp Tr.đồng 582.000 II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu 1. Động cơ điện các lọai Cái 46.479 2. Máy biến thế các lọai Cái 5.100 3. Công tơ điện 1 pha và 3 pha Cái 1.060.000 4. Máy biến dòng hạ thế Cái 50.000 5. Đồng hồ volt-ampe Cái 8.000 6. Autômát các lọai Cái 6.000 7. Khởi động từ các lọai Cái 1.800 8. Cầu dao điện các lọai Cái 610.000 9. Dây điện đơn đôi các lọai Km 120.250 10. Dây điện lực ruột đồng Tấn 3.520 11. Cáp điện A và AC Tấn 540 12. Dây điện từ và dây vuông Tấn 700 III. Tổng doanh thu Tr.đồng 660.000 Trong đó: Doanh thu sản xuất CN -nt- 660.000 IV. Giá trị xuất khẩu 1000USD 500 Sản phẩm xuất khẩu - Công tơ Cái 50.000 V. Giá trị nhập khẩu Trong đó: nhập nguyên vật liệu 1000USD 16.200 Ghi chú: Về chỉ tiêu đầu tư XDCB, Bộ sẽ giao sau CÁC CHỈ TIÊU KẾ HỌACH NĂM 1999 CỦA TỔNG CÔNG TY ĐIỆN TỬ TIN HỌC VIỆT NAM (Kèm theo Quyết định số 06 ngày 25 tháng 01 năm 1999) Chỉ tiêu kế họach Đơn vị Kê họach 1999 I. Giá trị sản lượng công nghiệp Tr.đồng 416.021 II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu 1. Ti vi các lọai Cái 71.400 2. Audio các lọai Cái 56.320 3. Video cá lọai Cái 3.000 4. Sản phẩm gia công xuất khẩu Tấn + Mạch điện tử và linh kiện điện tử 1000 cái 5.250 + Biến thế các lọai -nt- 1.500 + Cuộn Chocke –Coil -nt- 6.000 + VARISTOR 2.000 III. Tổng doanh thu Tr.đồng 850.000 Trong đó: Doanh thu sản xuất CN -nt- 746.000 Doanh thu khác -nt- 104.000 IV. Giá trị xuất khẩu 1000USD 40.000 - Sản phẩm xuất khẩu - Ti vi các lọai Cái 6.900 V. Giá trị nhập khẩu 1000USD 58.136 Trong đó: nhập nguyên vật liệu -nt- 36.626 Ghi chú: Về chỉ tiêu đầu tư XDCB, Bộ sẽ giao sau CÁC CHỈ TIÊU KẾ HỌACH NĂM 1999 CỦA TỔNG CÔNG TY KHÓANG SẢN VIỆT NAM (Kèm theo Quyết định số 06 ngày 25 tháng 01 năm 1999) Chỉ tiêu kế họach Đơn vị Kê họach 1999 I. Giá trị sản lượng công nghiệp Tr.đồng 226.580 II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu 1. Thiếc thỏi Tấn 1.100 2. Tinh quặng croomit -nt- 15.000 3. Tinh quặng đồng -nt- 2.400 4. Bột õit kẽm -nt- 3.000 5. Quặng kẽm -nt- 30.000 6. Quặng sắt -nt- 175.000 7. Inmenhit -nt- 40.000 8. Đá tấm granit M2 15.000 9. Đá tấm marble -nt- 10.000 10. Pyrit Tấn 20.000 11. Gạch Tuynen 1000 viên 23.000 12. Những sản phẩm khác theo nhu cầu III. Tổng doanh thu Tr.đồng 405.440 Trong đó: Doanh thu sản xuất CN -nt- 405.440 IV. Giá trị xuất khẩu 1000USD 17.847 - Sản phẩm xuất khẩu V. Giá trị nhập khẩu 1000USD 2.589 Trong đó: nhập nguyên vật liệu -nt- VI. Giá trị công tác điều tra địa chất (Do ngân sách Nhà nước hỗ trợ) Tr.đồng 7.650 Ghi chú: Về chỉ tiêu đầu tư XDCB và chi tiết KH điều tra địa chất Bộ sẽ giao sau CÁC CHỈ TIÊU KẾ HỌACH NĂM 1999 CỦA TỔNG CÔNG TY MÁY VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP (Kèm theo Quyết định số 06 ngày 25 tháng 01 năm 1999) Chỉ tiêu kế họach Đơn vị Kê họach 1999 I. Giá trị sản lượng công nghiệp Tr.đồng 316.408 II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu 1. Máy công cụ Cái 360 2. Bơm công nghiệp -nt- 843 3. Bơm nông nghiệp -nt- 627 4. Hàng quy chế Tấn 1.040 5. Dụng cụ cầm tay 1000 cái 3.200 6. Thép cán các lọai Tấn 16.500 III. Tổng doanh thu Tr.đồng 540.421 Trong đó: Doanh thu sản xuất CN -nt- 394.541 Doanh thu khác -nt- 145.880 IV. Giá trị xuất khẩu 1000USD 6.530 V. Giá trị nhập khẩu 1000USD 25.900 Trong đó: nhập nguyên vật liệu -nt- Ghi chú: Về chỉ tiêu đầu tư XDCB Bộ sẽ giao sau CÁC CHỈ TIÊU KẾ HỌACH NĂM 1999 CỦA TỔNG CÔNG TY CƠ KHÍ NĂNG LƯỢNG VÀ MỎ (Kèm theo Quyết định số 06 ngày 25 tháng 01 năm 1999) Chỉ tiêu kế họach Đơn vị Kê họach 1999 I. Giá trị sản lượng công nghiệp Tr.đồng 94.133 II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu 1. Sửa chữa lớn - Xe vận tải 27-30 tấn Xe 40 - Xe vận tải dưới 12 tấn -nt- 10 - Máy ép hơi Cái 75 - Động cơ điện -nt- 1.050 - Thiết bị sàng tuyển Tấn 400 2. Chế tạo thiết bị -nt- 1.200 3. Chế tạo ống chịu áp lực -nt- 1.100 4. Chế tạo cột điện -nt- 1.000 5. Chế tạo phụ tùng -nt- 600 6. Phục hồi phụ tùng -nt- 400 III. Tổng doanh thu Tr.đồng 106.000 Trong đó: Doanh thu sản xuất CN -nt- 106.000 Doanh thu khác IV. Giá trị xuất khẩu 1000USD Sản phẩm xuất khẩu V. Giá trị nhập khẩu 1000USD Trong đó: nhập nguyên vật liệu -nt- Ghi chú: Về chỉ tiêu đầu tư XDCB Bộ sẽ giao sau CÁC CHỈ TIÊU KẾ HỌACH NĂM 1999 CỦA TỔNG CÔNG TY ĐÁ QÚY VÀ VÀNG VIỆT NAM (Kèm theo Quyết định số 06 ngày 25 tháng 01 năm 1999) Chỉ tiêu kế họach Đơn vị Kê họach 1999 I. Giá trị sản lượng công nghiệp Tr.đồng 9.128 II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu 1. Đá qúy thô các lọai Kg 263,3 2. Vàng -nt- 30 III. Tổng doanh thu Tr.đồng 65.484 Trong đó: Doanh thu sản xuất CN -nt- 6.353 Doanh thu khác -nt- 59.131 IV. Giá trị xuất khẩu 1000USD 678 - Sản phẩm xuất khẩu V. Giá trị nhập khẩu 1000USD 447 Trong đó: nhập nguyên vật liệu -nt- VI. Giá trị công tác điều tra địa chất (Do ngân sách Nhà nước hỗ trợ) Tr.đồng 3.240 Ghi chú: Về chỉ tiêu đầu tư XDCB,và chi tiết KH điều tra địa chất Bộ sẽ giao sau CÁC CHỈ TIÊU KẾ HỌACH NĂM 1999 CỦA TỔNG CÔNG TY MÁY ĐỘNG LỰC VÀ MÁY NÔNG NGHIỆP (Kèm theo Quyết định số 06 ngày 25 tháng 01 năm 1999) Chỉ tiêu kế họach Đơn vị Kê họach 1999 I. Giá trị sản lượng công nghiệp Tr.đồng 240.000 II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu 1. Động cơ diesel các lọai Cái 8.000 2. Máy kéo và xe vận chuyển các lọai -nt- 2.200 3. Máy xay xát lúa gạo các lọai -nt- 24.000 4. Bơm thuốc trừ sâu các lọai -nt- 18.000 5. Vòng bi các lọai 1000 vòng 600 6. Dũa các lọai 1000 cái 350 7. Quạt điện các lọai -nt- 55 8. Phụ tùng máy động lực và máy NN Tr.đồng 25.500 9. Thép thỏi và thép cán các lọai Tấn 11.500 III. Tổng doanh thu Tr.đồng 450.000 Trong đó: Doanh thu sản xuất CN -nt- 265.000 Doanh thu khác -nt- 185.000 IV. Giá trị xuất khẩu 1000USD 3.000 Sản phẩm xuất khẩu - Sản phẩm công nghiệp 1000USD 1.000 Trong đó: Ru lô cao su xay xát Cặp 13.600 Động cơ Diesel Cái 2.000 - Sản phẩm khác 1000USD 2.000 V. Giá trị nhập khẩu 1000USD 8.600 Trong đó: nhập nguyên vật liệu -nt- 7.800 Ghi chú: Về chỉ tiêu đầu tư XDCB,Bộ sẽ giao sau CÁC CHỈ TIÊU KẾ HỌACH NĂM 1999 CỦA TỔNG CÔNG TY SÀNH SỨ THỦY TINH CÔNG NGHIỆP (Kèm theo Quyết định số 06 ngày 25 tháng 01 năm 1999) Chỉ tiêu kế họach Đơn vị Kê họach 1999 I. Giá trị sản lượng công nghiệp Tr.đồng 328.000 II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu 1. Bóng đèn tròn 1000 cái 32.000 2. Bóng đèn hùynh quang -nt- 15.500 3. Ống thủy tinh Tấn 4.400 4. Phích nước hòan chỉnh 1000 cái 1.400 5. Ruột phích nước -nt- 2.000 6. Sứ các lọai -nt- 14.000 7. Thủy tinh bao bì y tế Tấn 374 8. Cao lanh -nt- 25.000 III. Tổng doanh thu Tr.đồng 399.500 Trong đó: Doanh thu sản xuất CN -nt- 307.000 Doanh thu khác -nt- 92.500 IV. Giá trị xuất khẩu 1000USD 2.040 Sản phẩm xuất khẩu - Bóng đèn A60 1000 cái 1.000 - Bóng đèn tròn và vỏ bóng các lọai -nt- 5.636 - Sứ các lọai 1000USD 200 V. Giá trị nhập khẩu 1000USD 8.920 Trong đó: nhập nguyên vật liệu -nt- 8.560 Ghi chú: Về chỉ tiêu đầu tư XDCB,Bộ sẽ giao sau CÁC CHỈ TIÊU KẾ HỌACH NĂM 1999 CỦA TỔNG CÔNG TY RƯỢU BIA NƯỚC GIẢI KHÁT VN (Kèm theo Quyết định số 06 ngày 25 tháng 01 năm 1999) Chỉ tiêu kế họach Đơn vị Kê họach 1999 I. Giá trị sản lượng công nghiệp Tr.đồng 2.278.355 II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu 1. Bia các lọai Tr. lít 250 Trong đó: Bia chai -nt- 35 2. Rượu mùi các lọai -nt- 4,5 3. Nước giải khát -nt- 29,8 4. Thủy tinh thành phẩm Tấn 2.000 III. Tổng doanh thu Tr.đồng 2.605.747 Trong đó: Doanh thu sản xuất CN -nt- 2.605.747 IV. Giá trị xuất khẩu 1000USD 370 Sản phẩm xuất khẩu - Bia Tr. lít 0,5 V. Giá trị nhập khẩu 1000USD 60.000 Trong đó: nhập nguyên vật liệu -nt- 20.000 Ghi chú: Về chỉ tiêu đầu tư XDCB,Bộ sẽ giao sau CÁC CHỈ TIÊU KẾ HỌACH NĂM 1999 CỦA TỔNG CÔNG TY NHỰA VIỆT NAM (Kèm theo Quyết định số 06 ngày 25 tháng 01 năm 1999) Chỉ tiêu kế họach Đơn vị Kê họach 1999 I. Giá trị sản lượng công nghiệp Tr.đồng 755.795 II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu 1. Màng PVC 1000 mét 29.000 2. Giả da -nt- 3.200 3. Tấm lợp và tôn nhựa 1000 tấm 1.200 4. Ống PVC và phụ tùng Tấn 16.800 5. Profile -nt- 1.200 6. Bao bì nhựa 1000 m2 147.684 7. Chai PET 1000 chai 52.553 8. Két nhựa 1000 cái 750 9. Sản phẩm sắt tráng men nhôm -nt- 2.295 10. Bình xịt các lọai -nt- 90 III. Tổng doanh thu Tr.đồng 1.100.000 Trong đó: Doanh thu sản xuất CN -nt- 914.002 Doanh thu khác 185.998 IV. Giá trị xuất khẩu 1000USD 2.876 Sản phẩm xuất khẩu - Túi siêu thị Tấn 1.200 - Bình xịt các lọai 1000 cái 15 - Áo mưa các lọai -nt- 530 V. Giá trị nhập khẩu Trong đó: nhập nguyên vật liệu 1000USD 22.051 Ghi chú: Về chỉ tiêu đầu tư XDCB,Bộ sẽ giao sau CÁC CHỈ TIÊU KẾ HỌACH NĂM 1999 CỦA TỔNG CÔNG TY DA GIÀY VIỆT NAM (Kèm theo Quyết định số 06 ngày 25 tháng 01 năm 1999) Chỉ tiêu kế họach Đơn vị Kê họach 1999 I. Giá trị sản lượng công nghiệp Tr.đồng 578.000 II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu 1. Giầy vải 1000 đôi 8.140 2. Giầy thể thao -nt- 5.600 3. Giầy nữ -nt- 12.500 4. Dép các lọai -nt- 3.900 III. Tổng doanh thu Tr.đồng 930.000 Trong đó: Doanh thu sản xuất CN -nt- 860.000 Doanh thu khác -nt- 70.000 IV. Giá trị xuất khẩu 1000USD 178.670 Sản phẩm xuất khẩu - Giầy vải 1000 đôi 8.000 - Giầy thể thao -nt- 5.600 - Giầy nữ -nt- 12.000 - Dép các lọai -nt- 3.500 V. Giá trị nhập khẩu 1000USD 90.000 Trong đó: nhập nguyên vật liệu Ghi chú: Về chỉ tiêu đầu tư XDCB,Bộ sẽ giao sau CÁC CHỈ TIÊU KẾ HỌACH NĂM 1999 CỦA TỔNG CÔNG TY KỸ NGHỆ THỰC PHẨM VIỆT NAM (Kèm theo Quyết định số 06 ngày 25 tháng 01 năm 1999) Chỉ tiêu kế họach Đơn vị Kê họach 1999 I. Giá trị sản lượng công nghiệp Tr.đồng 331.629 II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu 1. Mì ăn liền Tấn 28.500 2. Bột canh Tấn 3.050 3.Bún phở ăn liền Tấn 4.000 III. Tổng doanh thu Tr.đồng 502.215 Trong đó: Doanh thu sản xuất CN -nt- 502.215 IV. Giá trị xuất khẩu 1000USD 12.000 Sản phẩm xuất khẩu - Mì ăn liền Tấn 8.000 - Phở, hủ tiếu ăn liền Tấn 1.450 V. Giá trị nhập khẩu 1000USD 10.000 Trong đó: nhập nguyên vật liệu -nt- 9.000 Ghi chú: Về chỉ tiêu đầu tư XDCB,Bộ sẽ giao sau CÁC CHỈ TIÊU KẾ HỌACH NĂM 1999 CỦA CÔNG TY BÁNH KẸO HẢI HÀ (Kèm theo Quyết định số 06 ngày 25 tháng 01 năm 1999) Chỉ tiêu kế họach Đơn vị Kê họach 1999 I. Giá trị sản lượng công nghiệp Tr.đồng 135.500 II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu Bánh kẹo các lọai Tấn 13.528 III. Tổng doanh thu Tr.đồng 160.000 Trong đó: Doanh thu sản xuất CN -nt- 160.000 IV. Giá trị xuất khẩu 1000USD 150 Sản phẩm xuất khẩu - Kẹo các lọai Tấn 107 V. Giá trị nhập khẩu 1000USD 3.000 Trong đó: nhập nguyên vật liệu -nt- 3.000 Ghi chú: Về chỉ tiêu đầu tư XDCB,Bộ sẽ giao sau CÁC CHỈ TIÊU KẾ HỌACH NĂM 1999 CỦA CÔNG TY SỮA VIỆT NAM (Kèm theo Quyết định số 06 ngày 25 tháng 01 năm 1999) Chỉ tiêu kế họach Đơn vị Kê họach 1999 I. Giá trị sản lượng công nghiệp Tr.đồng 1.704.000 II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu Sữa đặc có đường Tr.hộp 140 Sữa bột -nt- 52 III. Tổng doanh thu Tr.đồng 2.122.000 Trong đó: Doanh thu sản xuất CN -nt- 2.122.000 IV. Giá trị xuất khẩu 1000USD 50.000 Sản phẩm xuất khẩu - Sữa bột Tr. hôp 42 V. Giá trị nhập khẩu 1000USD 73.000 Trong đó: nhập nguyên vật liệu -nt- 59.000 Ghi chú: Về chỉ tiêu đầu tư XDCB,Bộ sẽ giao sau CÁC CHỈ TIÊU KẾ HỌACH NĂM 1999 CỦA CÔNG TY DẦU THỰC VẬT BÌNH ĐỊNH (Kèm theo Quyết định số 06 ngày 25 tháng 01 năm 1999) Chỉ tiêu kế họach Đơn vị Kê họach 1999 I. Giá trị sản lượng công nghiệp Tr.đồng 24.245 II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu 1. Nhân hạt điều Tấn 550 2. Dầu thực vật các lọai Tấn 100 III. Tổng doanh thu Tr.đồng 33.000 Trong đó: Doanh thu sản xuất CN -nt- 33.000 IV. Giá trị xuất khẩu 1000USD 2.475 Sản phẩm xuất khẩu - Nhân hạt điều Tấn 500 V. Giá trị nhập khẩu 1000USD Trong đó: nhập nguyên vật liệu -nt- Ghi chú: Về chỉ tiêu đầu tư XDCB,Bộ sẽ giao sau CÁC CHỈ TIÊU KẾ HỌACH NĂM 1999 CỦA CÔNG TY DẦU THỰC VẬT HƯƠNG LIỆU MỸ PHẨM VN (Kèm theo Quyết định số 06 ngày 25 tháng 01 năm 1999) Chỉ tiêu kế họach Đơn vị Kê họach 1999 I. Giá trị sản lượng công nghiệp Tr.đồng 438.840 II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu 1. Dầu thực vật các lọai Tấn 42.000 2. Bơ lạc, bơ đậu phộng -nt- 200 3. Xà phòng bánh -nt- 150 4. Thạch dừa -nt- 150 III. Tổng doanh thu Tr.đồng 635.000 Trong đó: Doanh thu sản xuất CN -nt- 557.400 Doanh thu khác -nt- 77.600 IV. Giá trị xuất khẩu 1000USD 10.000 Sản phẩm xuất khẩu - Dầu thực vật các lọai Tấn 12.000 - Lạc nhân, đậu phộng nhân -nt- 2.000 - Bơ lạc, bơ đậu phộng -nt- 200 - Tinh dầu các lọai -nt- 100 V. Giá trị nhập khẩu 1000USD 22.000 Trong đó: nhập nguyên vật liệu -nt- 20.000 Ghi chú: Về chỉ tiêu đầu tư XDCB,Bộ sẽ giao sau CÁC CHỈ TIÊU KẾ HỌACH NĂM 1999 CỦA CÔNG TY THỰC PHẨM THIÊN HƯƠNG (Kèm theo Quyết định số 06 ngày 25 tháng 01 năm 1999) Chỉ tiêu kế họach Đơn vị Kê họach 1999 I. Giá trị sản lượng công nghiệp Tr.đồng 202.243 II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu 1. Mì ăn liền Tấn 21.150 2. Bột canh Tấn 2.000 3. Cháo ăn liền Tấn 2.000 III. Tổng doanh thu Tr.đồng 288.080 Trong đó: Doanh thu sản xuất CN -nt- 288.080 IV. Giá trị xuất khẩu 1000USD 8.255 Sản phẩm xuất khẩu - Mì ăn liền Tấn 7.200 V. Giá trị nhập khẩu 1000USD 6.596 Trong đó: nhập nguyên vật liệu -nt- 5.853 Ghi chú: Về chỉ tiêu đầu tư XDCB,Bộ sẽ giao sau CÁC CHỈ TIÊU KẾ HỌACH NĂM 1999 CỦA TỔNG CÔNG TY XÂY DỰNG CÔNG NGHIỆP VN (Kèm theo Quyết định số 06 ngày 25 tháng 01 năm 1999) Chỉ tiêu kế họach Đơn vị Kê họach 1999 1 2 3 1. Giá trị họat động kinh doanh 1.1 Giá trị xây lắp Tr. đồng 1,476,500 1.2 Giá trị tư vấn, thiết kế Tr. đồng 9,500 1.3 Giá trị sản xuất công nghiệp Tr. đồng 394,674 1.4 Giá trị kinh doanh khác Tr. đồng 281,428 2. Tổng doanh thu Tr. đồng 1,685,165 - Doanh thu xây lắp Tr. đồng 1,076,000 - Doanh thu tư vấn, thiết kế Tr. đồng 9,500 - Doanh thu SXCN Tr. đồng 359,165 - Doanh thu từ kinh doanh khác Tr. đồng 240,500 3. Khối lượng sản phẩm chủ yếu - Xi măng Tấn 96,140 - Clanh ke thương phẩm Tấn 956 - Bê tông thương phẩm m3 20,638 - Sản phẩm cơ khí Tấn 27,774 - Đất đèn Tấn 245 - Axêtylen m3 55,668 - Đá xây dựng m3 82,000 - Sản xuất cột bê tông ly tâm Cột 22,500 - Sản xuất cột điện thép Tấn 5,143 - Tấm lợp Fbrô xi măng Tấm 5,000,000 - Thiết bị nâng Cái 85 - Kết cấu bê tông đúc sẵn m3 3,000 4. Đầu tư xây dựng cơ bản 4.1 Danh mục công trình đầu tư chủ yếu Tr.đồng 46,863 - Trụ sở các đơn vị thành viên Tr.đồng 6,400 - Nhà làm việc số 5 Láng Hạ Tr.đồng 14,000 - Đầu tư nâng cao năng lực sản xuất Tr.đồng 26,463 4.2 Nhu cầu vốn đầu tư theo lọai Tr.đồng 46,863 Trong đó: - Xây lắp Tr.đồng 19,081 - Thiết bị Tr.đồng 26,702 - Kiến thiết cơ bản khác Tr.đồng 1,080
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/quyet-dinh-so-06-1999-qd-bcn-ve-viec-giao-ke-hoach-nam-1999--7293.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Ban hành lĩnh vực đầu tư có điều kiện và những điều kiện đầu tư trong ngành công nghiệp
- Về việc Đính chính của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp
- Phê duyệt Quy hoạch phân vùng thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng quặng Crômit, Mangan giai đoạn 2007 - 2015, định hướng đến năm 2025
- Về việc đính chính của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp
- Ban hành quy chế về việc tặng quà, nhận quà tặng đối với cán bộ, công chức cơ quan Bộ Công nghiệp
- Về việc phê duyệt Chương trình quốc gia về Quản lý nhu cầu điện
- Về việc áp dụng sản xuất sạch hơn trong các cơ sở sản xuất công nghiệp
- Hướng dẫn lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình mỏ khoáng sản rắn