Quyết định số 11/2002/QĐ-BCNVề việc giao kế hoạch năm 2002

Số hiệu
11/2002/QĐ-BCN
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Bộ Công nghiệp
Ngày ban hành
29/01/2002

Toàn văn

QUYẾTĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP Vềviệc giao kế họach năm 2002 BỘTRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP

Căn cứ Nghị định 74/CP ngày01/11/1995 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy BộCông nghiệp ;

Căn cứ Quyết định số 196/2001/QĐ-TTgngày 27/12/2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao chỉ tiêu kế họach và dựtóan ngân sách Nhà nước năm 2002;

Căn cứ Quyết định số 156/2001/QĐ-BKHngày 28/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư về việc giao chỉ tiêu kếhọach Nhà nước năm 2002;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kếhọach và Đầu tư; QUYẾTĐỊNH:

Điều 1. Giao các chỉ tiêu kế họach năm 2002 cho cácTổng Công ty, Công ty thuộc Bộ như phụ lục Quyết định này.

Điều 2 . Chủ tịch Hội đồng Quản trị, Tổng Giám đốc cácTổng Công ty, Công ty có trách nhiệm tổ chức và tìm mọi biện pháp thực hiện đểhòan thành tốt kế họach được giao.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởngcác Vụ chức năng của Bộ theo chức năng, nhiệm vụ, có trách nhiệm hướng dẫn,kiểm tra, tạo điều kiện cho đơn vị thực hiện tốt kế họach./. DANHSÁCH CÁC TCT, CTY ĐƯỢC GIAO KH 2002 Tên doanh nghiệp Trang 1. TCTy Đá qúy - Vàng Việt nam 1 2. TCTy Khóang sản Việt nam 2 3. TCTy Máy ĐL và máy NN 3 4. TCTy Máy và Thiết bị CN 4 5. TCTy Thiết bị kỹ thuật điện 5 6. TCTy Điện tử -Tin học 6 7. TCTy Da giầy Việt Nam 7 8. TCTy Nhựa Việt nam 8 9. TCTy SS -TT CN 9 10. TCTy Rượu-Bia-nước Giải khát 10 11. TCTy Xây dựng CN 11 12. Công ty Sữa Việt nam 12 13. Công ty Kẹo Hải -Hà 13 14. Cty Kỹ Nghệ thực phẩm 14 15. Công ty Dầu thực vật -HL -MP 15 16. Nhà máy dầu Hà Bắc 16 CÁCCHỈ TIÊU KẾ HỌACH NĂM 2002 CỦA TỔNG CÔNG TY ĐÁ QÚY VÀ VÀNG VIỆT NAM (Kèmtheo Quyết định số 11/2002/QĐ-BCN ngày 29/01/2002) Chỉ tiêu kế họach Đơn vị Kế họach 2002 I. Giá trị sản xuất công nghiệp Triệu đồng 22.050 II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu 1. Đá qúy thô các lọai Kg 65 2. Vàng " 40 III. Tổng doanh thu Triệu đồng 234.750 Trong đó : Doanh thu sản xuất CN " 23.000 IV. Giá trị xuất khẩu 1.000 USD 940 V. Giá trị nhập khẩu 1.000 USD 100 Ghi chú : Về chỉ tiêu Giá trị công tác điều tra địachất và đầu tư XDCB, Bộ sẽ giao sau. CÁCCHỈ TIÊU KẾ HỌACH NĂM 2002 CỦA TỔNG CÔNG TY KHÓANG SẢN VIỆT NAM (Kèmtheo Quyết định số 11/2002/QĐ-BCN ngày 29/01/2002) Chỉ tiêu kế họach Đơn vị Kế họach 2002 I. Giá trị sản xuất công nghiệp Triệu đồng 277.219 II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu 1. Thiếc thỏi Tấn 920 2. Tinh quặng cromit " 13.000 3. Tinh quặng đồng " 2.700 4. Bột ôxit kẽm " 4.400 5. Quặng kẽm " 30.000 6. Quặng sắt " 220.000 7. Ilmenhit " 41.860 8. Đá tấm granit m 2 30.000 9. Gạch tuynen Triệu viên 54.165 III. Tổng doanh thu Triệu đồng 480.853 Trong đó : Doanh thu sản xuất CN " 387.103 IV. Giá trị xuất khẩu 1.000 USD 16.256 V. Giá trị nhập khẩu 1.000 USD 4.704 Ghi chú : Về chỉ tiêu Giá trị công tác điều tra địachất và đầu tư XDCB, Bộ sẽ giao sau. CÁCCHỈ TIÊU KẾ HỌACH NĂM 2002 CỦA TỔNG CÔNG TY MÁY ĐỘNG LỰC VÀ MÁY NÔNG NGHIỆP (Kèmtheo Quyết định số 11/2002/QĐ-BCN ngày 29/01/2002) Chỉ tiêu kế họach Đơn vị Kế họach 2002 I. Giá trị sản xuất công nghiệp Triệu đồng 430.000 II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu 1. Động cơ diesel các lọai Cái 24.000 2. Máy kéo và xe vận chuyển " 2.700 3. Máy xay xát lúa gạo các lọai " 17.500 4. Vòng bi các lọai Vòng 600.000 5. Hộp số thủy các lọai Hộp 30.000 6. Bơm nước các lọai Cái 6.500 7. Ru lô cao su xay xát Cặp 150.000 8. Phụ tùng máy động lực các lọai Triệu đồng 40.000 9. Phụ tùng xe máy các lọai " 50.000 10. Quạt điện dân dụng các lọai Cái 85.000 11. Thép xây dựng Tấn 6.000 III. Tổng doanh thu Triệu đồng 1.050.000 Trong đó : Doanh thu sản xuất CN " 450.000 IV. Giá trị xuất khẩu () 1.000 USD 9.500 Sản phẩm xuất khẩu - Động cơ diesel các lọai Cái 5.500 - Máy xay xát lúa gạo " 500 - Bơm nước các lọai " 1.500 - Ru lô xay xát các lọai Cặp 44.000 - Phụ tùng động cơ các lọai 1.000 USD 300 V. Giá trị nhập khẩu 1.000 USD 19.000 Trong đó : Giá trị nguyên vật liệu " 1.441 () Tính cả giá trị xuất khẩu khác Ghi chú : Về chỉ tiêu đầu tư XDCB, Bộ sẽ giao sau. CÁCCHỈ TIÊU KẾ HỌACH NĂM 2002 CỦA TỔNG CÔNG TY MÁY VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP ( Kèm theo Quyết định số 11/2002/QĐ-BCN ngày29/01/2002) Chỉ tiêu kế họach Đơn vị Kế họach 2002 I. Giá trị sản xuất công nghiệp Triệu đồng 376.835 II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu 1. Máy công cụ Cái 400 2. Bơm công nghiệp " 780 3. Bơm nông nghiệp " 750 4. Hàng quy chế Tấn 1.200 5. Đá mài và hạt mài " 2.050 III. Tổng doanh thu Triệu đồng 920.050 Trong đó : Doanh thu sản xuất CN " 465.300 IV. Giá trị xuất khẩu 1.000 USD 4.480 V. Giá trị nhập khẩu 1.000 USD 40.000 Trong đó : Giá trị nguyên vật liệu " 7.240 Ghi chú : Về chỉ tiêu đầu tư XDCB, Bộ sẽ giao sau. CÁCCHỈ TIÊU KẾ HỌACH NĂM 2002 CỦA TỔNG CÔNG TY THIẾT BỊ KỸ THUẬT ĐIỆN (Kèmtheo Quyết định số 11/2002/QĐ-BCN ngày 29/01/2002) Chỉ tiêu kế họach Đơn vị Kế họach 2002 I. Giá trị sản xuất công nghiệp Triệu đồng 924.356 II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu 1. Động cơ điện các lọai Cái 63.013 2. Máy biến thế điện các lọai " 13.721 3. Công tơ điện 1 pha và 3 pha " 1.372.051 4. Đồng hồ Von - Ampe " 17.989 5. Máy biến dòng hạ thế " 54.882 6. áp tô mát các lọai " 30.490 7. Khởi động từ các lọai " 2.947 8. Cầu dao điện các lọai " 1.067.151 9. Dây điện đơn, đôi bọc nhựa Km 123.789 10. Dây điện lực CV và CVV " 6.017 11. Dây điện lực A và AC Tấn 2.541 12. Dây điện từ vuông, dẹt bọc giấy " 645 III. Tổng doanh thu Triệu đồng 973.648 Trong đó : Doanh thu sản xuất CN " 928.929 IV. Giá trị xuất khẩu 1.000 USD 2.083 Sản phẩm xuất khẩu - Công tơ điện 1 pha và 3 pha Cái 12.196 - Máy biến thế 1 pha và 3 pha Cái 171 V. Giá trị nhập khẩu 1.000 USD 3.491 Ghi chú : Về chỉ tiêu đầu tư XDCB, Bộ sẽ giao sau. CÁCCHỈ TIÊU KẾ HỌACH NĂM 2002 CỦA TỔNG CÔNG TY ĐIỆN TỬ VÀ TIN HỌC VIỆT NAM (Kèmtheo Quyết định số 11/2002/QĐ-BCN ngày 29/01/2002) Chỉ tiêu kế họach Đơn vị Kế họach 2002 I. Giá trị sản xuất công nghiệp Triệu đồng 823.451 II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu 1. Máy thu hình các lọai Chiếc 117.110 2. Sản phẩm audio các lọai " 3.000 3. Sản phẩm video các lọai " 37.536 4. Máy vi tính dạng SKD " 3.450 5. Mạch điện tử và linh kiện điện tử 1.000 chiếc 1.640 6. Biến thế và ổn áp các lọai " 956 7. Cuộn Choke coil " 5.000 8. Vỏ nhựa máy thu hình Chiếc 149.600 9. Anten các lọai " 74.200 10. Thiết bị y tế các lọai " 7.200 11. Bộ đọc đĩa " 29.400 12. UPS máy tính " 150 13. Tăng âm và thùng loa " 367 14. Bộ điều khiển từ xa (remote) " 112.900 15. Hộp quẹt gas 1.000 chiếc 80.000 III. Tổng doanh thu Triệu đồng 913.390 Trong đó : Doanh thu sản xuất CN " 520.901 IV. Giá trị xuất khẩu 1.000 USD 17.064 Sản phẩm xuất khẩu - Cuộn DY các lọai Chiếc 324.084 - Linh kiện và mạch điện tử các lọai 1.000 chiếc 8.190 - Máy thu hình mầu Chiếc 2.100 - Hộp quẹt gas 1.000 chiếc 80.000 V. Giá trị nhập khẩu 1.000 USD 37.045 Trong đó : Giá trị nguyên vật liệu " 29.767 Ghi chú : Về chỉ tiêu đầu tư XDCB, Bộ sẽ giao sau. CÁCCHỈ TIÊU KẾ HỌACH NĂM 2002 CỦA TỔNG CÔNG TY DA GIẦY VIỆT NAM (Kèmtheo Quyết định số 11/2002/QĐ-BCN ngày 29/01/2002) Chỉ tiêu kế họach Đơn vị Kế họach 2002 I. Giá trị sản xuất công nghiệp Triệu đồng 613.000 II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu 1. Giầy vải 1.000 đôi 6.120 2. Giầy thể thao " 5.905 3. Giầy nữ " 9.260 4. Giầy da " 635 5. Dép các lọai " 2.700 III. Tổng doanh thu Triệu đồng 851.000 Trong đó : Doanh thu sản xuất CN " 750.000 IV. Giá trị xuất khẩu 1.000 USD 134.600 Sản phẩm xuất khẩu - Giầy vải 1.000 đôi 4.800 - Giầy thể thao " 5.900 - Giầy nữ " 9.160 - Giầy da " 620 - Dép các lọai " 2.650 V. Giá trị nhập khẩu 1.000 USD 93.548 Trong đó : Giá trị nguyên vật liệu " 93.548 Ghi chú : Về chỉ tiêu đầu tư XDCB, Bộ sẽ giao sau. CÁCCHỈ TIÊU KẾ HỌACH NĂM 2002 CỦA TỔNG CÔNG TY NHỰA VIỆT NAM (Kèmtheo Quyết định số 11/2002/QĐ-BCN ngày 29/01/2002) Chỉ tiêu kế họach Đơn vị Kế họach 2002 I. Giá trị sản xuất công nghiệp Triệu đồng 1.193.800 II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu 1. Màng PVC 1.000 m 37.000 2. Giả da " 4.600 3. Tấm lợp và tôn nhựa 1.000 tấm 582 4. ống PVC và phụ tùng Tấn 26.000 5. Profile " 2.800 6. Bao bì nhựa 1.000 m 2 180.200 7. Chai PET 1.000 cái 62.000 8. Két nhựa " 720 9. Sắt tráng men - nhôm - inox " 3.000 10. Bình xịt các lọai " 90 11. Bao dệt PP " 38.000 III. Tổng doanh thu Triệu đồng 1.886.100 Trong đó : Doanh thu sản xuất CN " 1.462.500 IV. Giá trị xuất khẩu 1.000 USD 4.500 Sản phẩm xuất khẩu - Túi siêu thị Tấn 2.500 - Màng PVC 1.000 m 300 - áo mưa 1.000 cái 100 - Chai PET " 5.000 - Quần áo thể thao " 250 - Diêm xuất khẩu Tấn 300 V. Giá trị nhập khẩu 1.000 USD 60.000 Ghi chú : Về chỉ tiêu đầu tư XDCB, Bộ sẽ giao sau. CÁCCHỈ TIÊU KẾ HỌACH NĂM 2002 CỦA TỔNG CÔNG TY SÀNH SỨ THỦY TINH CÔNG NGHIỆP (Kèmtheo Quyết định số 11/2002/QĐ-BCN ngày 29/01/2002) Chỉ tiêu kế họach Đơn vị Kế họach 2002 I. Giá trị sản xuất công nghiệp Triệu đồng 716.147 II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu 1. Bóng đèn tròn 1.000 sp 49.400 2. Bóng đèn hùynh quang " 34.400 3. ống thủy tinh Tấn 7.720 4. Phích nước hòan chỉnh 1.000 sp 3.400 5. Ruột phích thương phẩm " 3.700 6. Sản phẩm sứ các lọai " 20.786 7. Thủy tinh bao bì y tế Tấn 610 8. Cao lanh " 16.000 9. Lò gas nung gốm sứ Sản phẩm 50 10. Đất sét trúc thôn Tấn 1.500 III. Tổng doanh thu Triệu đồng 678.609 Trong đó : Doanh thu sản xuất CN " 533.459 IV. Giá trị xuất khẩu 1.000 USD 3.255 Sản phẩm xuất khẩu - Bóng đèn tròn các lọai 1000 sp 2.690 - Bóng đèn hùynh quang " 689 - Sứ các lọai " 2.000 V. Giá trị nhập khẩu 1.000 USD 14.000 Ghi chú : Về chỉ tiêu đầu tư XDCB, Bộ sẽ giao sau. CÁCCHỈ TIÊU KẾ HỌACH NĂM 2002 CỦA TỔNG CÔNG TY RƯỢU-BIA-NƯỚC GIẢI KHÁT VIỆT NAM (Kèmtheo Quyết định số 11/2002/QĐ-BCN ngày 29/01/2002) Chỉ tiêu kế họach Đơn vị Kế họach 2002 I. Giá trị sản xuất công nghiệp Triệu đồng 2.811.990 II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu 1. Bia các lọai Triệu lít 315,6 Trong đó : - Bia lon " 40,0 2. Rượu mùi các lọai " 4,17 3. Nước giải khát " 40,46 4. Thủy tinh thành phẩm Tấn 6.500 III. Tổng doanh thu Triệu đồng 3.441.489 Trong đó : Doanh thu sản xuất CN " 3.342.592 IV. Giá trị xuất khẩu 1.000 USD 688 Sản phẩm xuất khẩu - Bia các lọai Nghìn lít 821 V. Giá trị nhập khẩu 1.000 USD 25.904 Trong đó : Giá trị nguyên vật liệu " 23.425 Ghi chú : Về chỉ tiêu đầu tư XDCB, Bộ sẽ giao sau. CÁCCHỈ TIÊU KẾ HỌACH NĂM 2002 CỦA TỔNG CÔNG TY XÂY DỰNG CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM (Kèmtheo Quyết định số 11/2002/QĐ-BCN ngày 29/01/2002) Chỉ tiêu kế họach Đơn vị Kế họach 2002 I. Giá trị sản xuất kinh doanh Triệu đồng 2.924.240 Trong đó : - Giá trị xây lắp " 1.951.548 - Giá trị SXCN (giá hiện hành) " 573.937 - Giá trị tư vấn thiết kế và KD khác " 398.755 II. Giá trị sản xuất CN (Giá CĐ

  1. Triệu đồng 606.436 III. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu 1. Xi măng Tấn 160.000 2. Bê tông thương phẩm m 3 27.500 3. Sản phẩm cơ khí,cột thép,xà,kết cấu... Tấn 28.854 4. Sản phẩm cơ khí mạ " 4.750 5. Dây dẫn, dây chống sét " 110 6. Đá xây dựng m 3 127.691 7. Cột bê tông ly tâm Cột 86.432 8. Tấm lợp fibro xi măng 1.000 tấm 9.400 9. Thiết bị nâng Cái 115 10. ống bê tông m 65.000 11. Kết cấu bê tông đúc sẵn m 3 19.767 12. Đá xẻ m 2 15.000 IV. Tổng doanh thu Triệu đồng 2.244.216 Trong đó : - Doanh thu xây lắp " 1.437.292 - Doanh thu SX công nghiệp " 452.582 - Doanh thu tư vấn thiết kế và kinh doanh khác " 354.342 V. Giá trị xuất khẩu 1.000 USD 130 Ghi chú : Về chỉ tiêu đầu tư XDCB, Bộ sẽ giao sau. CÁCCHỈ TIÊU KẾ HỌACH NĂM 2002 CỦA CÔNG TY SỮA VIỆT NAM (Kèmtheo Quyết định số 11/2002/QĐ-BCN ngày 29/01/2002) Chỉ tiêu kế họach Đơn vị Kế họach 2002 I. Giá trị sản xuất công nghiệp Triệu đồng 4.176.041 II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu 1. Sữa đặc có đường Tấn 60.344 2. Sữa bột và bột dinh dưỡng " 95.000 3. Sữa tươi, đậu nành, nước ép " 49.930 4. Sữa chua các lọai " 22.610 5. Kem các lọai " 1.990 III. Tổng doanh thu Triệu đồng 4.496.230 Trong đó : Doanh thu sản xuất CN " 4.496.230 IV. Giá trị xuất khẩu 1.000 USD 168.050 Sản phẩm xuất khẩu - Sữa bột các lọai Tấn 57.480 V. Giá trị nhập khẩu 1.000 USD 240.000 Trong đó : Giá trị nguyên vật liệu 230.000 -Về chỉ tiêu đầu tư XDCB, Bộ sẽ giao sau. CÁCCHỈ TIÊU KẾ HỌACH NĂM 2002 CỦA CÔNG TY BÁNH KẸO HẢI HÀ (Kèmtheo Quyết định số 11/2002/QĐ-BCN ngày 29/01/2002) Chỉ tiêu kế họach Đơn vị Kế họach 2002 I. Giá trị sản xuất công nghiệp Triệu đồng 163.000 II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu 1. Bánh kẹo các lọai Tấn 12.400 III. Tổng doanh thu Triệu đồng 242.000 Trong đó : Doanh thu sản xuất CN " 182.000 IV. Giá trị xuất khẩu 1.000 USD 197 Sản phẩm xuất khẩu " - Kẹo các lọai Tấn 148 V. Giá trị nhập khẩu 1.000 USD 2.441 Trong đó : Giá trị nguyên vật liệu " 1.100 Ghi chú : Về chỉ tiêu đầu tư XDCB, Bộ sẽ giao sau. CÁCCHỈ TIÊU KẾ HỌACH NĂM 2002 CỦA CÔNG TY KỸ NGHỆ THỰC PHẨM VIỆT NAM (Kèmtheo Quyết định số 11/2002/QĐ-BCN ngày 29/01/2002) Chỉ tiêu kế họach Đơn vị Kế họach 2002 I. Giá trị sản xuất công nghiệp Triệu đồng 408.922 II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu 1. Mì ăn liền các lọai Tấn 31.100 2. Phỏ, bún, miến, hủ tiếu, cháo ăn liền " 5.250 3. Bột canh " 4.500 4. Tương ớt 1.000 lít 850 III. Tổng doanh thu Triệu đồng 488.878 Trong đó : Doanh thu sản xuất CN " 458.878 IV. Giá trị xuất khẩu 1.000 USD 11.000 Sản phẩm xuất khẩu " - Mì ăn liền Tấn 12.200 - Các sản phảm gạo " 1.500 - Tương ớt 1.000 lít 200 V. Giá trị nhập khẩu 1.000 USD 5.500 Trong đó : Giá trị nguyên vật liệu " 500 Ghi chú : Về chỉ tiêu đầu tư XDCB,Bộ sẽ giao sau. CÁCCHỈ TIÊU KẾ HỌACH NĂM 2002 CỦA CÔNG TY DẦU THỰC VẬT - HƯƠNG LIỆU - MỸ PHẨM VIỆT NAM (Kèmtheo Quyết định số 11/2002/QĐ-BCN ngày 20/01/2002) Chỉ tiêu kế họach Đơn vị Kế họach 2002 I. Giá trị sản xuất công nghiệp Triệu đồng 1.070.000 II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu 1. Dầu thực vật các lọai Tấn 112.000 III. Tổng doanh thu Triệu đồng 1.340.000 Trong đó : Doanh thu sản xuất CN " 980.000 IV. Giá trị xuất khẩu 1.000 USD 27.300 Sản phẩm xuất khẩu " - Dầu thực vật Tấn 50.000 V. Giá trị nhập khẩu 1.000 USD 34.000 Trong đó : Giá trị nguyên vật liệu " 32.000 Ghi chú : Về chỉ tiêu đầu tư XDCB,Bộ sẽ giao sau. CÁCCHỈ TIÊU KẾ HỌACH NĂM 2002 CỦA NHÀ MÁY DẦU HÀ BẮC (Kèmtheo Quyết định số /2002/QĐ-BCN ngày ) Chỉ tiêu kế họach Đơn vị Kế họach 2002 I. Giá trị sản xuất công nghiệp Triệu đồng II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu 1. Dầu thực vật các lọai 2. Các lọai khô 3. Nước chấm Tấn " 1.000 lít III. Tổng doanh thu Triệu đồng Trong đó : Doanh thu sản xuất CN " Ghi chú: Về chỉ tiêu đầu tư XDCB, Bộsẽ giao sau.

Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/quyet-dinh-so-11-2002-qd-bcn-ve-viec-giao-ke-hoach-nam-2002--22346.

Dịch vụ liên quan

Văn bản liên quan