Nghị định số 112/1999/NĐ-CPVề việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND thành phố của thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 1999 - 2004
- Số hiệu
- 112/1999/NĐ-CP
- Loại văn bản
- Nghị định
- Cơ quan ban hành
- Chính phủ
- Ngày ban hành
- 18/09/1999
Toàn văn
CHÍNH PHỦ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 112/1999/NĐ-CP
Hà Nội, ngày 18 tháng 9 năm 1999
NGHỊ ĐỊNH
Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND thành phố của thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 1999 – 2004 CHÍNH PHỦ
Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân (sửa đổi) ngày 21 tháng 6 năm 1994;
Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh và Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ, NGHỊ ĐỊNH:
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 85 (tám mươi nhăm) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 38 (ba mươi tám) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND thành phố Hồ Chí Minh (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG (Đã ký) Phan Văn Khải DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH STT Đơn vị hành chính Đơn vị bầu cử Số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị 1 Quận 1 Đơn vị bầu cử số 01 Đơn vị bầu cử số 02 02 đại biểu 02 đại biểu 2 Quận 2 Đơn vị bầu cử số 03 02 đại biểu 3 Quận 3 Đơn vị bầu cử số 04 Đơn vị bầu cử số 05 02 đại biểu 02 đại biểu 4 Quận 4 Đơn vị bầu cử số 06 Đơn vị bầu cử số 07 02 đại biểu 02 đại biểu 5 Quận 5 Đơn vị bầu cử số 08 Đơn vị bầu cử số 09 02 đại biểu 02 đại biểu 6 Quận 6 Đơn vị bầu cử số 10 Đơn vị bầu cử số 11 03 đại biểu 02 đại biểu 7 Quận 7 Đơn vị bầu cử số 12 02 đại biểu 8 Quận 8 Đơn vị bầu cử số 13 Đơn vị bầu cử số 14 03 đại biểu 02 đại biểu 9 Quận 9 Đơn vị bầu cử số 15 02 đại biểu 10 Quận 10 Đơn vị bầu cử số 16 Đơn vị bầu cử số 17 02 đại biểu 02 đại biểu 11 Quận 11 Đơn vị bầu cử số 18 Đơn vị bầu cử số 19 02 đại biểu 02 đại biểu 12 Quận 12 Đơn vị bầu cử số 20 03 đại biểu 13 Quận Gò Vấp Đơn vị bầu cử số 21 Đơn vị bầu cử số 22 02 đại biểu 03 đại biểu 14 Quận Thủ Đức Đơn vị bầu cử số 23 Đơn vị bầu cử số 24 02 đại biểu 02 đại biểu 15 Quận Phú Nhuận Đơn vị bầu cử số 25 03 đại biểu 16 Quận Bình Thạnh Đơn vị bầu cử số 26 Đơn vị bầu cử số 27 Đơn vị bầu cử số 28 03 đại biểu 02 đại biểu 02 đại biểu 17 Quận Tân Bình Đơn vị bầu cử số 29 Đơn vị bầu cử số 30 Đơn vị bầu cử số 31 03 đại biểu 03 đại biểu 03 đại biểu 18 Huyện Củ Chi Đơn vị bầu cử số 32 Đơn vị bầu cử số 33 02 đại biểu 02 đại biểu 19 Huyện Hóc Môn Đơn vị bầu cử số 34 03 đại biểu 20 Huyện Bình Chánh Đơn vị bầu cử số 35 Đơn vị bầu cử số 36 02 đại biểu 03 đại biểu 21 Huyện Nhà Bè Đơn vị bầu cử số 37 01 đại biểu 22 Huyện Cần Giờ Đơn vị bầu cử số 38 01 đại biểu Tổng hợp: - Bầu 03 đại biểu có 11 đơn vị - Bầu 02 đại biểu có 25 đơn vị - Bầu 01 đại biểu có 02 đơn vị
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/nghi-dinh-so-112-1999-nd-cp-ve-viec-phe-chuan-so-don-vi-bau-cu-danh-sach-cac-don-vi-bau-cu-va-so-dai-bieu-duoc-bau-o-moi-don-vi-bau-cu-dai-bieu-hdnd-thanh-pho-cua-thanh-pho-ho-chi-minh-nhiem-ky-1999-2004--6894.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải được sửa đổi, bổ sung theo của Chính phủ và của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bình đẳng giới
- Quy định chi tiết và biện pháp thi hành về thiết kế kỹ thuật tổng thể của dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt quốc gia, tuyến đường sắt địa phương
- quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục
- Quy định hình thức xử phạt trục xuất, biện pháp tạm giữ người, áp giải người vi phạm theo thủ tục hành chính và quản lý người nước ngoài vi phạm pháp luật Việt Nam trong thời gian làm thủ tục trục xuất
- Về việc ban hành một cơ chế xử lý khó khăn, vướng mắc do quy định của pháp luật về phát triển nhà ở xã hội
- Quy định về danh mục, việc quản lý, sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ và quy trình thu thập, sử dụng dữ liệu thu được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật do cá nhân, tổ chức cung cấp để phát hiện vi phạm hành chính
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Chính phủ về việc lập và hoạt động của Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam