Nghị quyết số 11/2007/NQ-CPVề việc quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Hậu Giang
- Số hiệu
- 11/2007/NQ-CP
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Cơ quan ban hành
- Chính phủ
- Ngày ban hành
- 13/02/2007
Toàn văn
CHÍNH PHỦ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 11/2007/NQ-CP
Hà Nội, Ngày 13 tháng 02 năm 2007
NGHỊ QUYẾT
Về việc quy họach sử dụng đất đến năm 2010 và kế họach sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Hậu Giang __________________________________ CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003; Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang (tờ trình số 20/TTr-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2006), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 44/TTr-BTNMT ngày 12 tháng 9 năm 2006). QUYẾT NGHỊ
Điều 1. Xét duyệt quy họach sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Hậu Giang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
- Diện tích, cơ cấu các lọai đất Thứ tự Lọai đất Hiện trạng năm 2005 Quy họach đến năm 2010 Diện tích (ha ) Cơ cấu (% ) Diện tích (ha ) Cơ cấu (% ) TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 160.059 100,00 160.059 100,00 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 138.981 86,83 131.840 82,37 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 132.574 82,83 123.858 77,38 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 99.969 62,46 89.982 56,22 1.1.1.1 Đất trồng lúa 84.131 52,56 67.686 42,29 1.1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa 69.419 43,37 36.858 23,03 1.1.1.1.2 Đất trồng lúa - màu 10.406 6,50 10.729 6,70 1.1.1.1.3 Đất trồng lúa - thủy sản 4.306 2,69 20.100 12,56 1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 15.838 9,90 22.296 13,93 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 32.605 20,37 33.816 21,13 1.1.3 Đất cỏ dùng vào chăn nuôi 60 0,04 1.2 Đất lâm nghiệp 4.639 2,90 5.000 3,12 1.2.1 Đất rừng sản xuất 3.162 1,98 2.194 1,37 1.2.2 Đất rừng đặc dụng 1.476 0,92 2.806 1,75 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 1.635 1,02 2.700 1,69 1.4 Đất nông nghiệp khác 134 0,08 282 0,18 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 19.793 12,37 27.909 17,44 2.1 Đất ở 4.115 2,57 5.095 3,18 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 3.599 2,25 3.637 2,27 2.1.2 Đất ở tại đô thị 516 0,32 1.458 0,91 2.2 Đất chuyên dùng 10.357 6,47 17.478 10,92 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 225 0,14 294 0,18 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 1.029 0,64 674 0,42 2.2.2.1 Đất quốc phòng 479 0,30 217 0,14 2.2.2.2 Đất an ninh 551 0,34 457 0,29 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 152 0,09 2.544 1,59 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 55 0,03 1.205 0,75 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 93 0,06 1.321 0,83 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu, gốm sứ 4 0,00 17 0,01 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 8.951 5,59 13.966 8,73 2.2.4.1 Đất giao thông 2.907 1,82 5.507 3,44 2.2.4.2 Đất thủy lợi 5.754 3,59 7.251 4,53 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 2 0,00 21 0,01 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 25 0,02 151 0,09 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 13 0,01 61 0,04 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 162 0,10 401 0,25 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 42 0,03 285 0,18 2.2.4.8 Đất chợ 30 0,02 96 0,06 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 13 0,01 56 0,03 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 2 0,00 137 0,09 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 95 0,06 95 0,06 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 254 0,16 234 0,15 2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 4.972 3,11 4.972 3,11 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 1 0,00 35 0,02 3 ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG 1.285 0,80 310 0,19 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất Đơn vị tính: ha Thứ tự Lọai đất Cả thời kỳ đến năm 2010 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 8.471 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 8.322 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 8.114 1.1.1.1 Đất trồng lúa 7.935 1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 178 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 208 1.2 Đất nuôi trồng thủy sản 149 2 CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP 25.841 2.1 Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 1.482 2.2 Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm 6.593 2.3 Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 1.065 2.4 Đất chuyên trồng lúa chuyển sang trồng lúa - thủy sản 15.407 2.5 Đất chuyên trồng lúa chuyển sang trồng lúa - màu 979 2.6 Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác 148 2.7 Đất trồng cây hàng năm chuyển sang trồng cây lâu năm 22 2.8 Đất trồng cây hàng năm chuyển sang trồng cỏ chăn nuôi 60 2.9 Đất trồng cây lâu năm chuyển sang trồng cây hàng năm 85 3. Diện tích đất phải thu hồi Đơn vị tính: ha Thứ tự Lọai đất Cả thời kỳ đến năm 2010 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 8.071 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 7.922 Trong đó: đất trồng cây hàng năm 7.731 Đất trồng lúa 7.573 Đất trồng cây hàng năm còn lại 158 1.2 Đất nuôi trồng thủy sản 149 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 217 2.1 Đất ở 193 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 141 2.1.2 Đất ở tại đô thị 52 2.2 Đất chuyên dùng 4 Trong đó: đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 4 2.3 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa 20 4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích Đơn vị tính: ha Thứ tự Mục đích sử dụng Cả thời kỳ đến năm 2010 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 975 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 613 Trong đó: đất trồng cây hàng năm 613 Trong đó: đất trồng lúa 613 1.2 Đất lâm nghiệp 361 Trong đó: đất rừng sản xuất 361 (Vị trí, diện tích các lọai đất trong quy họach sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy họach sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Hậu Giang, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang xác lập ngày 14 tháng 7 năm 2006).
Điều 2. Xét duyệt kế họach sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Hậu Giang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
- Phân bổ diện tích các lọai đất trong kỳ kế họach Đơn vị tính: ha Thứ tự Lọai đất Hiện trạng năm 2005 Chia ra các năm 2006 2007 2008 2009 2010 TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 160.059 160.059 160.059 160.059 160.059 160.059 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 138.981 137.406 136.021 134.630 133.226 131.840 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 132.574 130.679 128.972 127.252 125.526 123.858 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 99.969 97.823 95.859 93.886 91.909 89.982 1.1.1.1 Đất trồng lúa 84.131 80.694 77.438 74.175 70.906 67.686 1.1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa 69.419 62.607 55.942 49.578 43.135 36.858 1.1.1.1.2 Đất trồng lúa - màu 10.406 10.472 10.545 10.612 10.675 10.729 1.1.1.1.3 Đất trồng lúa - thủy sản 4.306 7.615 10.952 13.984 17.095 20.100 1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 15.838 17.129 18.421 19.712 21.003 22.296 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 32.605 32.846 33.088 33.330 33.572 33.816 1.1.3 Đất cỏ dùng vào chăn nuôi 10 25 35 45 60 1.2 Đất lâm nghiệp 4.639 4.707 4.780 4.855 4.927 5.000 1.2.1 Đất rừng sản xuất 3.162 2.980 2.806 2.630 2.450 2.194 1.2.2 Đất rừng đặc dụng 1.476 1.726 1.974 2.225 2.477 2.806 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 1.635 1.857 2.077 2.302 2.522 2.700 1.4 Đất nông nghiệp khác 134 164 193 222 251 282 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 19.793 21.558 23.141 24.731 26.329 27.909 2.1 Đất ở 4.115 4.311 4.508 4.704 4.900 5.095 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 3.599 3.606 3.614 3.622 3.629 3.637 2.1.2 Đất ở tại đô thị 516 704 893 1.082 1.271 1.458 2.2 Đất chuyên dùng 10.357 11.918 13.302 14.697 16.096 17.478 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 225 239 253 268 281 294 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 1.029 583 606 629 654 674 2.2.2.1 Đất quốc phòng 478 145 164 182 201 217 2.2.2.2 Đất an ninh 551 438 442 447 453 457 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 152 1.145 1.484 1.829 2.187 2.544 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 55 820 916 1.012 1.108 1.205 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 93 319 559 805 1.063 1.321 2.2.3.3 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 4 6 9 12 16 17 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 8.951 9.951 10.959 11.971 12.974 13.966 2.2.4.1 Đất giao thông 2.907 3.427 3.948 4.475 4.995 5.507 2.2.4.2 Đất thủy lợi 5.754 6.053 6.354 6.653 6.951 7.251 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 2 6 10 14 18 21 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 25 50 76 102 127 151 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 13 22 32 42 51 61 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 162 210 259 307 356 401 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 42 90 140 189 238 285 2.2.4.8 Đất chợ 30 43 57 70 83 96 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 13 21 30 39 47 56 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 2 27 53 81 108 137 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 95 95 95 95 95 95 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 254 248 242 237 235 234 2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 4.972 4.972 4.972 4.972 4.972 4.972 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 1 15 22 27 32 35 3 ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG 1.285 1.095 897 697 503 310 2. Kế họach chuyển mục đích sử dụng đất Đơn vị tính: ha Thứ tự Chỉ tiêu Diện tích chuyển mục đích trong kỳ Chia ra các năm 2006 2007 2008 2009 2010 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP 8.471 1.619 1.717 1.714 1.709 1.713 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 8.322 1.589 1.687 1.684 1.678 1.684 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 8.114 1.547 1.643 1.644 1.638 1.642 1.1.1.1 Đất trồng lúa 7.935 1.512 1.608 1.606 1.602 1.606 1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 178 35 35 38 36 36 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 208 43 43 40 41 42 1.2 Đất lâm nghiệp 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 149 30 30 29 30 29 2 CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP 25.841 5.119 5.197 5.181 5.130 5.213 2.1 Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 1.482 282 280 272 281 367 2.2 Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm 6.593 1.323 1.311 1.303 1.325 1.330 2.3 Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất chuyên nuôi trồng thủy sản 1.065 222 220 225 220 178 2.4 Đất chuyên trồng lúa chuyển sang trồng lúa - thủy sản 15.407 3.031 3.121 3.120 3.052 3.083 2.5 Đất chuyên trồng lúa chuyển sang trồng - màu 979 199 203 198 189 190 2.6 Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác 148 28 29 30 29 31 2.7 Đất trồng cây hàng năm chuyển sang trồng cây lâu năm 22 4 4 5 5 4 2.8 Đất trồng cây hàng năm chuyển sang trồng cỏ chăn nuôi 60 11 12 12 12 13 2.9 Đất trồng cây lâu năm chuyển sang trồng cây hàng năm 85 19 16 16 17 17 3. Kế họach thu hồi đất Đơn vị tính: ha Thứ tự Chỉ tiêu Diện tích đất thu hồi trong kỳ kế họach Chia ra các năm 2006 2007 2008 2009 2010 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 8.071 1.613 1.659 1.607 1.603 1.590 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 7.922 1.583 1.629 1.577 1.572 1.560 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 7.731 1.544 1.589 1.539 1.534 1.526 1.1.1.1 Đất trồng lúa 7.573 1.512 1.558 1.506 1.502 1.494 1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 158 32 31 33 32 31 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 190 40 39 38 39 35 1.2 Đất nuôi trồng thủy sản 149 30 30 29 30 29 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 217 46 45 46 41 39 2.1 Đất ở 193 39 39 40 38 37 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 141 28 28 30 29 27 2.1.2 Đất ở tại đô thị 52 11 11 10 10 10 2.2 Đất chuyên dùng 4 1 1 1 1 1 Trong đó: đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 4 1 1 1 1 1 2.3 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa 20 6 6 5 2 1 4. Kế họach đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng Đơn vị tính: ha Thứ tự Mục đích sử dụng Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ kế họach Chia ra các năm 2006 2007 2008 2009 2010 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 975 190 197 200 194 193 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 613 122 124 125 122 121 Trong đó: đất trồng cây hàng năm 613 122 124 125 122 121 Trong đó: đất trồng lúa 613 122 124 125 122 121 1.2 Đất lâm nghiệp 361 68 73 75 73 73 Trong đó: đất rừng sản xuất 361 68 73 75 73 73 Điều 3.
Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang có trách nhiệm:
-
Tổ chức thực hiện quy họach, kế họach sử dụng đất bảo đảm gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh và bảo vệ môi trường sinh thái.
-
Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải theo đúng thẩm quyền và phải căn cứ vào quy họach, kế họach sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả.
-
Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất đai, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy họach sử dụng đất đai.
-
Có các giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án quy họach sử dụng đất có hiệu quả.
-
Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy họach, kế họach sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang trình Chính phủ xem xét quyết định.
Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.
TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG (Đã ký) Nguyễn Tấn Dũng
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/nghi-quyet-so-11-2007-nq-cp-ve-viec-quy-hoach-su-dung-dat-den-nam-2010-va-ke-hoach-su-dung-dat-5-nam-2006-2010-tinh-hau-giang--14635.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải được sửa đổi, bổ sung theo của Chính phủ và của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bình đẳng giới
- Quy định chi tiết và biện pháp thi hành về thiết kế kỹ thuật tổng thể của dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt quốc gia, tuyến đường sắt địa phương
- quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục
- Quy định hình thức xử phạt trục xuất, biện pháp tạm giữ người, áp giải người vi phạm theo thủ tục hành chính và quản lý người nước ngoài vi phạm pháp luật Việt Nam trong thời gian làm thủ tục trục xuất
- Về việc ban hành một cơ chế xử lý khó khăn, vướng mắc do quy định của pháp luật về phát triển nhà ở xã hội
- Quy định về danh mục, việc quản lý, sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ và quy trình thu thập, sử dụng dữ liệu thu được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật do cá nhân, tổ chức cung cấp để phát hiện vi phạm hành chính
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Chính phủ về việc lập và hoạt động của Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam