Quyết định số 807/2005/QĐ-NHNNVề việc sửa đổi, bổ sung một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán các Tổ chức tín dụng ban hành kèm theo của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
- Số hiệu
- 807/2005/QĐ-NHNN
- Loại văn bản
- Quyết định
- Cơ quan ban hành
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- Ngày ban hành
- 01/06/2005
Toàn văn
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 807/2005/QĐ-NHNN
Hà Nội, ngày 01 tháng 6 năm 2005
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi, bổ sung một số tài khỏan trong Hệ thống tài khỏan kế tóan các Tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước _______________________ THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 01/1997/QH10 ngày 12/12/1997 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 10/2003/QH11 ngày 17/6/2003;
Căn cứ Luật các Tổ chức tín dụng số 02/1997/QH10 ngày 12/12/1997 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các Tổ chức tín dụng số 20/2004/QH11 ngày 15/6/2004;
Căn cứ Luật Kế tóan số 03/2003/QH11 ngày 17/6/2003;
Căn cứ Nghị định số 52/2003/NĐ-CP ngày 19/5/2003 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế tóan - Tài chính. QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Sửa đổi, sắp xếp lại các tài khỏan cho vay (TK 20, 21, 22, 23, 24, 25, 27) tại mục II trong hệ thống tài khỏan kế tóan các Tổ chức tín dụng (TCTD) ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau: 20 Cho vay các tổ chức tín dụng khác 201 Cho vay các TCTD trong nước bằng đồng Việt Nam 2011 Nợ đủ tiêu chuẩn 2012 Nợ cần chú ý 2013 Nợ dưới tiêu chuẩn 2014 Nợ nghi ngờ 2015 Nợ có khả năng mất vốn 202 Cho vay các TCTD trong nước bằng ngọai tệ 2021 Nợ đủ tiêu chuẩn 2022 Nợ cần chú ý 2023 Nợ dưới tiêu chuẩn 2024 Nợ nghi ngờ 2025 Nợ có khả năng mất vốn 203 Cho vay các TCTD nước ngòai bằng ngọai tệ 2031 Nợ đủ tiêu chuẩn 2032 Nợ cần chú ý 2033 Nợ dưới tiêu chuẩn 2034 Nợ nghi ngờ 2035 Nợ có khả năng mất vốn 205 Chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá khác 2051 Nợ đủ tiêu chuẩn 2052 Nợ cần chú ý 2053 Nợ dưới tiêu chuẩn 2054 Nợ nghi ngờ 2055 Nợ có khả năng mất vốn 209 Dự phòng rủi ro 2091 Dự phòng cụ thể 2092 Dự phòng chung 21 Cho vay các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước 211 Cho vay ngắn hạn bằng đồng Việt Nam 2111 Nợ đủ tiêu chuẩn 2112 Nợ cần chú ý 2113 Nợ dưới tiêu chuẩn 2114 Nợ nghi ngờ 2118 Nợ có khả năng mất vốn 212 Cho vay trung hạn bằng đồng Việt Nam 2121 Nợ đủ tiêu chuẩn 2122 Nợ cần chú ý 2123 Nợ dưới tiêu chuẩn 2124 Nợ nghi ngờ 2125 Nợ có khả năng mất vốn 213 Cho vay dài hạn bằng đồng Việt Nam 2131 Nợ đủ tiêu chuẩn 2132 Nợ cần chú ý 2133 Nợ dưới tiêu chuẩn 2134 Nợ nghi ngờ 2135 Nợ có khả năng mất vốn 214 Cho vay ngắn hạn bằng ngọai tệ và vàng 2141 Nợ đủ tiêu chuẩn 2142 Nợ cần chú ý 2143 Nợ dưới tiêu chuẩn 2144 Nợ nghi ngờ 2145 Nợ có khả năng mất vốn 215 Cho vay trung hạn bằng ngọai tệ và vàng 2151 Nợ đủ tiêu chuẩn 2152 Nợ cần chú ý 2153 Nợ dưới tiêu chuẩn 2154 Nợ nghi ngờ 2155 Nợ có khả năng mất vốn 216 Cho vay dài hạn bằng ngọai tệ và vàng 2161 Nợ đủ tiêu chuẩn 2162 Nợ cần chú ý 2163 Nợ dưới tiêu chuẩn 2164 Nợ nghi ngờ 2165 Nợ có khả năng mất vốn 219 Dự phòng rủi ro 2191 Dự phòng cụ thể 2192 Dự phòng chung 22 Chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá đối với các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước 221 Chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá bằng đồng Việt Nam 2211 Nợ đủ tiêu chuẩn 2212 Nợ cần chú ý 2213 Nợ dưới tiêu chuẩn 2214 Nợ nghi ngờ 2215 Nợ có khả năng mất vốn 222 Chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá bằng ngọai tệ 2221 Nợ đủ tiêu chuẩn 2222 Nợ cần chú ý 2223 Nợ dưới tiêu chuẩn 2224 Nợ nghi ngờ 2225 Nợ có khả năng mất vốn 229 Dự phòng rủi ro 2291 Dự phòng cụ thể 2292 Dự phòng chung 23 Cho thuê tài chính 231 Cho thuê tài chính bằng đồng Việt Nam 2311 Nợ đủ tiêu chuẩn 2312 Nợ cần chú ý 2313 Nợ dưới tiêu chuẩn 2314 Nợ nghi ngờ 2315 Nợ có khả năng mất vốn 232 Cho thuê tài chính bằng ngọai tệ 2321 Nợ đủ tiêu chuẩn 2322 Nợ cần chú ý 2323 Nợ dưới tiêu chuẩn 2324 Nợ nghi ngờ 2325 Nợ có khả năng mất vốn 239 Dự phòng rủi ro 2391 Dự phòng cụ thể 2392 Dự phòng chung 24 Bảo lãnh 241 Các khỏan trả thay khách hàng bằng đồng Việt Nam 2412 Nợ cần chú ý 2413 Nợ dưới tiêu chuẩn 2418 Nợ nghi ngờ 2415 Nợ có khả năng mất vốn 242 Các khỏan trả thay khách hàng bằng ngọai tệ 2422 Nợ cần chú ý 2423 Nợ dưới tiêu chuẩn 2424 Nợ nghi ngờ 2425 Nợ có khả năng mất vốn 249 Dự phòng rủi ro 2491 Dự phòng cụ thể 2492 Dự phòng chung 25 Cho vay bằng vốn tài trợ, ủy thác đầu tư 251 Cho vay bằng đồng Việt Nam nhận trực tiếp của các Tổ chức quốc tế 2511 Nợ đủ tiêu chuẩn 2512 Nợ cần chú ý 2513 Nợ dưới tiêu chuẩn 2514 Nợ nghi ngờ 2515 Nợ có khả năng mất vốn 252 Cho vay vốn bằng đồng Việt Nam nhận của Chính phủ 2521 Nợ đủ tiêu chuẩn 2522 Nợ cần chú ý 2523 Nợ dưới tiêu chuẩn 2524 Nợ nghi ngờ 2525 Nợ có khả năng mất vốn 253 Cho vay vốn bằng đồng Việt Nam nhận của các tổ chức, cá nhân khác 2531 Nợ đủ tiêu chuẩn 2532 Nợ cần chú ý 2533 Nợ dưới tiêu chuẩn 2534 Nợ nghi ngờ 2535 Nợ có khả năng mất vốn 254 Cho vay vốn bằng ngọai tệ nhận trực tiếp của các Tổ chức Quốc tế 2541 Nợ đủ tiêu chuẩn 2542 Nợ cần chú ý 2543 Nợ dưới tiêu chuẩn 2544 Nợ nghi ngờ 2545 Nợ có khả năng mất vốn 255 Cho vay vốn bằng ngọai tệ nhận của Chính phủ 2551 Nợ đủ tiêu chuẩn 2552 Nợ cần chú ý 2553 Nợ dưới tiêu chuẩn 2554 Nợ nghi ngờ 2555 Nợ có khả năng mất vốn 256 Cho vay vốn bằng ngọai tệ nhận của các tổ chức, cá nhân khác 2561 Nợ đủ tiêu chuẩn 2562 Nợ cần chú ý 25663 Nợ dưới tiêu chuẩn 2564 Nợ nghi ngờ 2565 Nợ có khả năng mất vốn 259 Dự phòng rủi ro 2591 Dự phòng cụ thể 2592 Dự phòng chung 27 Tín dụng khác đối với các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước 271 Cho vay vốn đặc biệt 2711 Nợ đủ tiêu chuẩn 2712 Nợ cần chú ý 2713 Nợ dưới tiêu chuẩn 2714 Nợ nghi ngờ 2715 Nợ có khả năng mất vốn 272 Cho vay thanh tóan công nợ 2721 Nợ đủ tiêu chuẩn 2722 Nợ cần chú ý 2723 Nợ dưới tiêu chuẩn 2724 Nợ nghi ngờ 2725 Nợ có khả năng mất vốn 273 Cho vay đầu tư xây dựng cơ bản theo kế họach Nhà nước 2731 Nợ đủ tiêu chuẩn 2732 Nợ cần chú ý 2733 Nợ dưới tiêu chuẩn 2734 Nợ nghi ngờ 2735 Nợ có khả năng mất vốn 275 Cho vay khác 2751 Nợ đủ tiêu chuẩn 2752 Nợ cần chú ý 2753 Nợ dưới tiêu chuẩn 2754 Nợ nghi ngờ 2755 Nợ có khả năng mất vốn 279 Dự phòng rủi ro 2791 Dự phòng cụ thể 2792 Dự phòng chung Điều 2. Nội dung hạch tóan trên các tài khỏan quy định tại Điều 1:
-
Đối với các tài khỏan "Nợ đủ tiêu chuẩn" Các tài khỏan này dùng để hạch tóan số tiền (đồng Việt Nam, ngọai tệ hoặc vàng) TCTD cho các TCTD khác (trong nước, nước ngòai), các tổ chức kinh tế, cá nhân vay, bao gồm: - Các khỏan nợ trong hạn được TCTD đánh giá là có đủ khả năng thu hồi đầy đủ cả gốc và lãi đúng thời hạn; - Các khỏan nợ đã trả đầy đủ nợ gốc và lãi theo kỳ hạn đã được cơ cấu lại và sau thời hạn quy định, được TCTD đánh giá là có khả năng trả đầy đủ nợ gốc và lãi đúng thời hạn theo thời hạn đã được cơ cấu lại; - Các khỏan nợ được TCTD đánh giá theo phương pháp định tính là có khả năng thu hồi đầy đủ cả nợ gốc và lãi đúng hạn. Bên Nợ ghi: - Số tiền cho vay các tổ chức, cá nhân. Bên Có ghi: - Số tiền thu nợ từ các tổ chức, cá nhân. - Số tiền chuyển sang tài khỏan nợ thích hợp theo quy định hiện hành về phân lọai nợ. Số dư Nợ: - Phản ảnh nợ vay của các tổ chức, cá nhân đủ tiêu chuẩn theo quy định hiện hành về phân lọai nợ. Hạch tóan chi tiết: - Mở tài khỏan chi tiết theo từng tổ chức, cá nhân vay tiền.
-
Đối với các tài khỏan "Nợ cần chú ý" Các tài khỏan này dùng để hạch tóan số tiền (đồng Việt Nam, ngọai tệ hoặc vàng) TCTD cho các TCTD khác (trong nước, nước ngòai), các tổ chức kinh tế, cá nhân vay, bao gồm: - Các khỏan nợ quá hạn dưới 90 ngày; - Các khỏan nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ trong hạn theo thời hạn nợ đã được cơ cấu lại; - Các khỏan nợ còn lại của một khách hàng đã có ít nhất một khỏan nợ bị chuyển sang các nhóm nợ rủi ro cao hơn tương ứng với mức độ rủi ro; - Các khỏan nợ (kể cả các khỏan nợ trong hạn và các khỏan nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ trong hạn theo thời hạn nợ đã cơ cấu lại) mà TCTD có đủ cơ sở để đánh giá là khả năng trả nợ của khách hàng bị suy giảm và bị chuyển sang các nhóm nợ rủi ro cao hơn tương ứng với mức độ rủi ro; - Các khỏan nợ được TCTD đánh giá theo phương pháp định tính là có khả năng thu hồi đầy đủ cả nợ gốc và lãi nhưng có dấu hiệu khách hàng suy giảm khả năng trả nợ. Bên Nợ ghi: - Số tiền cho vay các tổ chức, cá nhân. Bên Có ghi: - Số tiền thu nợ từ các tổ chức, cá nhân. - Số tiền chuyển sang tài khỏan nợ thích hợp theo quy định hiện hành về phân lọai nợ. Số dư Nợ: - Phản ảnh nợ vay của các tổ chức, cá nhân cần chú ý theo quy định hiện hành về phân lọai nợ. Hạch tóan chi tiết: - Mở tài khỏan chi tiết theo từng tổ chức, cá nhân vay tiền.
-
Đối với các tài khỏan "Nợ dưới tiêu chuẩn" Các tài khỏan này dùng để hạch tóan số tiền (đồng Việt Nam, ngọai tệ hoặc vàng) TCTD cho các TCTD khác (trong nước, nước ngòai), các tổ chức kinh tế, cá nhân vay, bao gồm: - Các khỏan nợ quá hạn từ 90 đến 180 ngày; - Các khỏan nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ quá hạn dưới 90 ngày theo thời hạn đã được cơ cấu lại; - Các khỏan nợ còn lại của một khách hàng đã có ít nhất một khỏan nợ bị chuyển sang các nhóm nợ rủi ro cao hơn tương ứng với mức độ rủi ro; - Các khỏan nợ (kể cả các khỏan nợ trong hạn và các khỏan nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ trong hạn theo thời hạn nợ đã cơ cấu lại) mà TCTD có đủ cơ sở để đánh giá là khả năng trả nợ của khách hàng bị suy giảm và bị chuyển sang các nhóm nợ rủi ro cao hơn tương ứng với mức độ rủi ro; - Các khỏan nợ được TCTD đánh giá theo phương pháp định tính là không có khả năng thu hồi nợ và lãi khi đến hạn và có khả năng tổn thất một phần nợ gốc và lãi. Nội dung hạch tóan các tài khỏan này áp dụng như nội dung hạch tóan các tài khỏan "Nợ cần chú ý".
-
Đối với các tài khỏan "Nợ nghi ngờ" Các tài khỏan này dùng để hạch tóan số tiền (đồng Việt Nam, ngọai tệ hoặc vàng) TCTD cho các TCTD khác (trong nước, nước ngòai), các tổ chức kinh tế, cá nhân vay, bao gồm: - Các khỏan nợ quá hạn từ 181 đến 360 ngày; - Các khỏan nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ quá hạn từ 90 đến 180 ngày theo thời hạn đã được cơ cấu lại; - Các khỏan nợ còn lại của một khách hàng đã có ít nhất một khỏan nợ bị chuyển sang các nhóm nợ rủi ro cao hơn tương ứng với mức độ rủi ro; - Các khỏan nợ (kể cả các khỏan nợ trong hạn và các khỏan nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ trong hạn theo thời hạn nợ đã cơ cấu lại) mà TCTD có đủ cơ sở để đánh giá là khả năng trả nợ của khách hàng bị suy giảm và bị chuyển sang các nhóm nợ rủi ro cao hơn tương ứng với mức độ rủi ro; - Các khỏan nợ được TCTD đánh giá theo phương pháp định tính là có khả năng tổn thất cao. Nội dung hạch tóan các tài khỏan này áp dụng như nội dung hạch tóan các tài khỏan "Nợ cần chú ý".
-
Đối với các tài khỏan "Nợ có khả năng mất vốn" Các tài khỏan này dùng để hạch tóan số tiền (đồng Việt Nam, ngọai tệ hoặc vàng) TCTD cho các TCTD khác (trong nước, ngòai nước), các tổ chức kinh tế, cá nhân vay, bao gồm: - Các khỏan nợ quá hạn trên 360 ngày; - Các khỏan nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ quá hạn trên 180 ngày theo thời hạn đã được cơ cấu lại; - Các khỏan nợ còn lại của một khách hàng đã có ít nhất một khỏan nợ bị chuyển sang các nhóm nợ rủi ro cao hơn tương ứng với mức độ rủi ro; - Các khỏan nợ (kể cả các khỏan nợ trong hạn và các khỏan nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ trong hạn theo thời hạn nợ đã cơ cấu lại) mà TCTD có đủ cơ sở để đánh giá là khả năng trả nợ của khách hàng bị suy giảm và bị chuyển sang các nhóm nợ rủi ro cao hơn tương ứng với mức độ rủi ro; - Các khỏan nợ được TCTD đánh giá theo phương pháp định tính là không còn khả năng thu hồi, mất vốn. Nội dung hạch tóan các tài khỏan này áp dụng như nội dung hạch tóan các tài khỏan "Nợ cần chú ý".
-
Đối với các tài khỏan "Dự phòng rủi ro" bao gồm các tài khỏan cấp III sau: - Dự phòng cụ thể - Dự phòng chung Các tài khỏan này dùng để phản ánh việc trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng trong họat động ngân hàng của TCTD theo quy định hiện hành về phân lọai nợ. Bên Có ghi: - Số dự phòng được trích lập tính vào chi phí Bên Nợ ghi: - Sử dụng dự phòng để xử lý các rủi ro tín dụng - Hòan nhập số chênh lệch thừa dự phòng đã lập theo quy định. Số dư Có: - Phản ảnh số dự phòng hiện có cuối kỳ Hạch tóan chi tiết: - Đối với Tài khỏan "Dự phòng cụ thể": Mở tài khỏan chi tiết theo các nhóm nợ vay. - Đối với Tài khỏan "Dự phòng chung": Mở 1 tài khỏan chi tiết.
Điều 3. Thủ tục chuyển đổi, xử lý các số liệu từ các tài khỏan cũ sang các tài khỏan mới: phải rà sóat, kiểm kê, đánh giá số dư trên các tài khỏan cũ để phân lọai và chuyển vào các tài khỏan mới tương ứng (đã được sửa đổi, sắp xếp lại theo Điều 1 Quyết định này).
Điều 4. Bổ sung, sửa đổi một số tài khỏan và nội dung hạch tóan các tài khỏan tại Mục II, III trong Hệ thống tài khỏan kế tóan các TCTD ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004 của Thống đốc ngân hàng Nhà nước như sau:
-
Bổ sung tài khỏan 134 - Tiền gửi bằng đồng Việt Nam ở nước ngòai Tài khỏan này dùng để hạch tóan số tiền đồng Việt Nam của TCTD gửi tại các TCTD khác ở nước ngòai. Tài khỏan 134 có các tài khỏan cấp III sau: 1341 - Tiền gửi không kỳ hạn 1342 - Tiền gửi có kỳ hạn 1343 - Tiền gửi chuyên dùng Bên Nợ ghi: - Số tiền gửi vào các TCTD khác ở nước ngòai Bên Có ghi: - Số tiền lấy ra. Số dư Nợ: - Phản ánh số tiền của TCTD đang gửi tại các TCTD khác ở nước ngòai Hạch tóan chi tiết: - Mở tài khỏan chi tiết theo từng TCTD khác ở nước ngòai nhận tiền gửi.
-
Bổ sung vào tài khỏan 151 "Chứng khóan đầu tư sẵn sàng để bán" tài khỏan cấp III sau: 1513 - Đầu tư vào chứng khóan Chính phủ Tài khỏan này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động của các lọai chứng khóan Chính phủ (ngọai trừ tín phiếu Chính phủ) do Kho bạc Nhà nước Việt Nam phát hành mà TCTD đang đầu tư. Tài khỏan này dùng để hạch tóan các lọai chứng khóan nắm giữ với mục đích đầu tư và sẵn sàng bán, không thuộc lọai chứng khóan mua vào, bán ra thường xuyên nhưng có thể bán bất cứ lúc nào xét thấy có lợi (TCTD phải có quy định nội bộ về vấn đề này, trừ khi pháp luật có quy định khác). Nguyên tắc và nội dung hạch tóan tài khỏan này áp dụng như tài khỏan 151 (quy định tại Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004).
-
Bổ sung vào tài khỏan 152 "Chứng khóan đầu tư giữ đến ngày đáo hạn" tài khỏan cấp III sau: 1523 - Đầu tư vào chứng khóan Chính phủ Tài khỏan này dùng để phản ảnh giá trị hiện có và tình hình biến động của các lọai chứng khỏan Chính phủ (ngọai trừ tín phiếu Chính phủ) do Kho bạc Nhà nước Việt Nam phát hành mà TCTD đang đầu tư. Tài khỏan này dùng để hạch tóan các lọai chứng khóan nắm giữ với mục đích đầu tư cho đến ngày đáo hạn (ngày được thanh tóan). Nguyên tắc và nội dung hạch tóan tài khỏan này áp dụng như tài khỏan 151 (quy định tại Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004).
-
Bổ sung vào tài khỏan 489 "Dự phòng rủi ro khác" tài khỏan cấp III sau: 4895 - Dự phòng chung đối với các cam kết đưa ra Tài khỏan này dùng để phản ánh việc trích lập và sử dụng dự phòng chung đối với các khỏan cam kết bảo lãnh, cam kết cho vay, chấp nhận thanh tóan.... của TCTD với khách hàng nhằm xử lý rủi ro tín dụng trong họat động ngân hàng theo quy định hiện hành về phân lọai nợ. Nội dung hạch tóan tài khỏan này áp dụng như nội dung hạch tóan tài khỏan "Dự phòng rủi ro" quy định tại khỏan 6, Điều 2 Quyết định này.
-
Sửa đổi tài khỏan 9019 như sau: 9019 - Tiền nghi giả, tiền giả, tiền bị phá họai chờ xử lý Tài khỏan 9019 "Tiền nghi giả, tiền giả, tiền bị phá họai chờ xử lý" dùng để hạch tóan các lọai tiền nghi giả, tiền giả, tiền bị phá họai chờ xử lý, đang bảo quản ở các TCTD. Bên Nhập ghi: - Số tiền nghi giả, tiền giả, tiền bị phá họai nhập kho chờ xử lý. Bên Xuất ghi: - Số tiền nghi giả, tiền giả, tiền bị phá họai đã được xử lý Số còn lại: - Phản ảnh số tiền nghi giả, tiền giả, tiền bị phá họai chờ xử lý, đang bảo quản trong kho của TCTD. Hạch tóan chi tiết: - Mở tài khỏan chi tiết theo từng lọai tiền nghi giả, tiền giả, tiền bị phá họai và người chịu trách nhiệm bảo quản.
-
Bổ sung vào nội dung hạch tóan của tài khỏan 9114 "Ngọai tệ không đủ tiêu chuẩn lưu hành chờ xử lý" như sau: Tài khỏan này dùng để hạch tóan các ngọai tệ nghi giả, ngọai tệ giả, bị phá họai (bị cắt xén, sửa chữa, rách nát) đang chờ xử lý.
-
Bổ sung vào tài khỏan 981 "Cho vay, đầu tư theo hợp đồng nhận ủy thác" các tài khỏan cấp III sau: 9811 - Nợ đủ tiêu chuẩn 9812 - Nợi cần chú ý 9813 - Nợ dưới tiêu chuẩn 9814 - Nợ nghi ngờ 9815 - Nợ có khả năng mất vốn TCTD nhận ủy thác cho vay vốn căn cứ tình hình tài chính, khả năng trả nợ của khách hàng để thực hiện phân lọai các khỏan cho vay bằng nguồn vốn nhận ủy thác (bên nhận ủy thác không phải chịu rủi ro cho vay) theo quy định hiện hành về phân lọai nợ và phản ánh vào các tài khỏan cấp III tương ứng nêu trên; Đồng thời thông báo ngay cho Bên ủy thác (Bên thứ ba) tình hình tài chính, khả năng trả nợ của khách hàng để Bên ủy thác chịu trách nhiệm phân lọai nợ và trích lập dự phòng rủi ro theo quy định.
-
Bổ sung vào tài khỏan 982 "Cho vay theo hợp đồng đồng tài trợ" các tài khỏan cấp III sau: 9821 - Nợ đủ tiêu chuẩn 9822 - Nợi cần chú ý 9823 - Nợ dưới tiêu chuẩn 9824 - Nợ nghi ngờ 9825 - Nợ có khả năng mất vốn TCTD đầu mối căn cứ tình hình tài chính, khả năng trả nợ của khách hàng để thực hiện phân lọai các khỏan cho vay bằng nguồn vốn đồng tài trợ và phản ảnh vào các tài khỏan cấp III tương ứng nêu trên; Đồng thời thông báo ngay cho các thành viên tham gia cho vay hợp vốn (Bên thứ ba) tình hình tài chính, khả năng trả nợ của khách hàng để Bên góp vốn chịu trách nhiệm phân lọai nợ và trích lập dự phòng rủi ro theo quy định.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 6. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế tóan - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc, Giám đốc các TCTD chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC (Đã ký) Vũ Thị Liên
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/quyet-dinh-so-807-2005-qd-nhnn-ve-viec-sua-doi-bo-sung-mot-so-tai-khoan-trong-he-thong-tai-khoan-ke-toan-cac-to-chuc-tin-dung-ban-hanh-kem-theo-quyet-dinh-so-479-2004-qd-nhnn-ngay-29-4-2004-cua-thong-doc-ngan-hang-nha-nuoc--18175.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Hướng dẫn về sử dụng tài khoản để thực hiện các hoạt động ngoại hối tại Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư về quỹ tín dụng nhân dân
- Quy định về phân loại tài sản có và cam kết ngoại bảng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về việc các tổ chức tín dụng nhà nước duy trì số dư tiền gửi tại Ngân hàng Chính sách xã hội
- Quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi, danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã
- Quy định về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại
- Quy định xếp hạng tổ chức tài chính vi mô
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực kế toán do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành