Nghị quyết số 10/2007/NQ-CPVề việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thành phố Hồ Chí Minh
- Số hiệu
- 10/2007/NQ-CP
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Cơ quan ban hành
- Chính phủ
- Ngày ban hành
- 13/02/2007
Toàn văn
CHÍNH PHỦ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 10/2007/NQ-CP
Hà Nội, Ngày 13 tháng 02 năm 2007
NGHỊ QUYẾT
Về việc xét duyệt điều chỉnh quy họach sử dụng đất đến năm 2010 và kế họach sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thành phố Hồ Chí Minh ______________________________________
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003; Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh (Tờ trình số 6912/TTr-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2006), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (Tờ trình số 52/TTr-BTNMT ngày 09 tháng 10 năm 2006). QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy họach sử dụng đất đến năm 2010 của thành phố Hồ Chí Minh với các chỉ tiêu sau:
- Diện tích, cơ cấu các lọai đất: Thứ tự Chỉ tiêu Mã Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh quy họach đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Tổng diện tích đất tự nhiên 209.554 100 209.554 100 1 Đất nông nghiệp NNP 123.517 58,94 104.285 49,77 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN 77.955 63,11 57.047 54,70 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 47.199 60,55 27.979 49,05 1.1.1.1 Đất trồng lúa LUA 36.738 9.060 1.1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa nước LUC 24.395 7.432 1.1.1.1.2 Đất trồng lúa nước còn lại LUK 12.343 1.628 1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại HNC 10.461 18.920 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 30.756 39,45 29.068 50,95 1.2 Đất lâm nghiệp LNP 33.858 27,41 36.276 34,79 1.2.1 Đất rừng sản xuất RSX 2.168 6,40 3.941 10,86 1.2.1.1 Đất có rừng tự nhiên sản xuất RSN 139 139 1.2.1.2 Đất có rừng trồng sản xuất RST 2.029 2.378 1.2.1.3 Đất trồng rừng sản xuất RSM 1.424 1.2.2 Đất rừng phòng hộ RPH 31.690 93,60 32.335 89,14 1.2.2.1 Đất có rừng tự nhiên phòng hộ RPN 11.347 11.348 1.2.2.2 Đất có rừng trồng phòng hộ RPT 20.343 20.987 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 9.765 7,91 9.473 9,08 1.4 Đất làm muối LMU 1.471 1,19 1.000 0,96 1.5 Đất nông nghiệp khác NKH 468 0,38 489 0,47 2 Đất phi nông nghiệp PNN 83.774 39,98 105.005 50,11 2.1 Đất ở OTC 20.521 24,5 23.621 22,50 2.1.1 Đất ở tại nông thôn ONT 5.263 5.574 2.1.2 Đất ở tại đô thị ODT 15.258 18.047 2.2 Đất chuyên dùng CDG 28.536 34,06 46.091 43,89 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS 857 635 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA 2.047 2.228 2.2.2.1 Đất quốc phòng 1.864 1.984 2.2.2.2 Đất an ninh 183 244 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK 9.605 15.746 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp SKK 3.868 7.724 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh SKC 5.563 7.772 2.2.3.3 Đất cho họat động khóang sản SKS 1 77 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ SKX 173 173 2.2.4 Đất có mục đích công cộng CCC 16.027 27.482 2.2.4.1 Đất giao thông DGT 10.817 14.281 2.2.4.2 Đất thủy lợi DTL 2.516 2.953 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng truyền thông DNT 64 107 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa DVH 413 3.705 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế DYT 205 728 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục – đào tạo DGD 942 2.575 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao DTT 472 1.589 2.2.4.8 Đất chợ DCH 127 195 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng LDT 130 154 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải RAC 341 1.195 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN 400 0,48 398 0,38 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD 924 1,10 1.136 1,08 2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng SMN 33.250 39,69 32.986 31,41 2.6 Đất phi nông nghiệp khác PNK 143 0,17 773 0,74 3 Đất chưa sử dụng CSD 2.263 1,08 263 0,13 3.1 Đất bằng chưa sử dụng BCS 2.258 258 3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS 5 5 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Thứ tự Chỉ tiêu Mã Diện tích (ha) 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp NNP/PNN 21.227 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN/PNN 20.770 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN/PNN 16.147 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN 8.140 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN/PNN 4.623 1.2 Đất lâm nghiệp LNP/PNN 44 Trong đó: đất rừng phòng hộ RPH/PNN 44 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản NTS/PNN 341 1.4 Đất nông nghiệp khác NKH/PNN 71 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 1.430 2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm LUC/CLN 848 2.2 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp LUC/LNP 440 2.3 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng RSX/NKR (a) 142 3 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở PKT (a) /OTC 121 3.1 Đất chuyên dùng CDG/OTC 116 3.1.1 Đất quốc phòng, an ninh CQA/OTC 5 3.1.1.1 Đất quốc phòng 4 3.1.1.2 Đất an ninh 1 3.1.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK/OTC 110 3.2 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng SMN/OTC 5 3. Diện tích đất phải thu hồi: Thứ tự Lọai đất phải thu hồi Mã Diện tích (ha) 1 Đất nông nghiệp NNP 21.227 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN 20.770 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 16.147 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước LUC 8.140 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 4.623 1.2 Đất lâm nghiệp LNP 44 1.2.1 Đất rừng phòng hộ RPH 44 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 341 1.4 Đất nông nghiệp khác NKH 71 2 Đất phi nông nghiệp NKN 2.179 2.1 Đất ở OTC 812 2.1.1 Đất ở tại nông thôn ONT 149 2.1.2 Đất ở tại đô thị ODT 663 2.2 Đất chuyên dùng CDG 789 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS 401 2.2.1.1 Đất quốc phòng, an ninh CQA 64 2.2.1.2 Đất quốc phòng 58 2.2.2 Đất an ninh 6 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK 296 2.2.4 Đất có mục đích công cộng CCC 27 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN 4 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD 10 2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng SMN 564 4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Thứ tự Mục đích sử dụng Mã Diện tích (ha) 1 Đất nông nghiệp NNP 1.995 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN 427 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 368 Trong đó: đất trồng lúa LUA 24 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 59 1.2 Đất lâm nghiệp LNP 1.424 Trong đó: đất rừng sản xuất RSX 1.424 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 143 2 Đất phi nông nghiệp NKN 5 2.1 Đất chuyên dùng PCD 4 Trong đó: đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS 3 2.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD 1 (Vị trí các lọai đất trong điều chỉnh quy họach sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy họach sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh xác lập ngày 10 tháng 8 năm 2006).
Điều 2. Xét duyệt kế họach sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thành phố Hồ Chí Minh với các chỉ tiêu sau:
- Diện tích các lọai đất: Thứ tự Chỉ tiêu Năm 2005 Chia ra các năm (ha) Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Tổng diện tích tự nhiên 209.554 209.554 209.554 209.554 209.554 209.554 1 Đất nông nghiệp 123.517 120.484 116.930 113.741 110.019 104.285 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 77.955 74.651 69.944 66.408 62.485 57.047 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 47.199 48.508 42.509 38.185 33.053 27.979 1.1.1.1 Đất trồng lúa 36.738 31.228 23.566 18.321 13.126 9.059 1.1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa nước 24.396 20.736 16.589 12.930 9.758 7.432 1.1.1.1.2 Đất trồng lúa nước còn lại 12.343 10.491 8.393 6.542 4.937 1.628 1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 10.461 17.280 18.943 19.865 19.927 18.920 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 30.756 26.143 27.436 28.223 29.433 29.068 1.2 Đất lâm nghiệp 33.858 34.162 35.397 35.774 36.079 36.276 1.2.1 Đất rừng sản xuất 2.168 2.473 3.063 3.439 3.744 3.941 1.2.1.1 Đất có rừng tự nhiên sản xuất 139 139 139 139 139 139 1.2.1.2 Đất có rừng trồng sản xuất 2.029 2.333 2.354 2.374 2.394 2.378 1.2.1.3 Đất trồng rừng sản xuất - - 570 926 1.211 1.424 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 31.690 31.690 32.335 32.335 32.335 32.335 1.2.2.1 Đất có rừng tự nhiên phòng hộ 11.348 11.348 11.348 11.348 11.348 11.348 1.2.2.2 Đất có rừng trồng phòng hộ 20.342 20.987 20.987 20.987 20.987 20.987 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 9.765 9.663 9.663 9.634 9.580 9.473 1.4 Đất làm muối 1.471 1.470 1.470 1.470 1.470 1.000 1.5 Đất nông nghiệp khác 468 538 455 455 405 489 2 Đất phi nông nghiệp 83.774 87.241 91.150 94.832 98.950 105.006 2.1 Đất ở 20.521 21.261 21.846 22.501 23.200 23.621 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 5.263 5.316 5.390 5.479 5.515 5.574 2.1.2 Đất ở tại đô thị 15.258 15.945 16.456 17.022 17.685 18.047 2.2 Đất chuyên dùng 28.535 31.084 34.312 37.281 40.604 46.092 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 857 884 889 893 895 635 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 2.047 2.084 2.091 2.096 2.098 2.228 2.2.2.1 Đất quốc phòng 1.864 1.895 1.910 1.940 1.965 1.984 2.2.2.2 Đất an ninh 183 189 181 156 133 244 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 9.604 10.557 11.801 12.435 13.714 15.746 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 3.868 4.452 5.622 6.207 6.987 7.725 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 5.563 5.921 5.992 6.040 6.516 7.772 2.2.3.3 Đất cho họat động khóang sản 0 12 14 16 39 77 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 173 173 173 173 173 173 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 16.028 17.559 19.531 21.857 23.897 27.482 2.2.4.1 Đất giao thông 10.817 11.260 11.998 12.795 13.621 14.282 2.2.4.2 Đất thủy lợi 2.517 2.582 2.595 2.604 2.608 2.953 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng truyền thông 64 70 71 72 73 107 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 413 804 1.454 2.234 2.884 3.705 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 206 282 297 359 466 728 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục – đào tạo 942 1.186 1.512 1.756 1.773 2.575 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 472 635 690 907 1.135 1.589 2.2.4.8 Đất chợ 127 137 139 141 141 194 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 130 133 134 135 135 154 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 341 469 641 855 1.061 1.195 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 400 404 405 406 406 398 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 925 958 980 1.013 1.060 1.136 2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 33.250 33.295 33.304 33.310 33.313 32.986 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 143 239 303 322 367 773 3 Đất chưa sử dụng 2.264 1.829 1.474 981 586 264 3.1 Đất bằng chưa sử dụng 2.258 1.824 1.469 975 581 258 3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng 5 5 5 5 5 5 2. Kế họach chuyển mục đích sử dụng đất Thứ tự Chỉ tiêu Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế họach Chia ra các năm (ha) Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 21.227 5.286 4.670 4.232 3.839 3.200 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 20.770 5.192 4.569 4.154 3.739 3.115 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 16.147 4.037 3.552 3.229 2.906 2.422 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 4.623 1.156 1.017 925 832 693 1.2 Đất lâm nghiệp 44 11 10 8 10 6 Trong đó: đất rừng phòng hộ 44 11 10 8 10 6 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 341 68 75 58 75 65 1.4 Đất nông nghiệp khác 71 14 16 12 16 13 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 1.430 322 283 232 241 352 2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 848 212 186 153 153 144 2.2 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp 440 110 97 79 88 66 2.3 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 142 - - - - 142 3 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 121 29 14 18 27 33 3.1 Đất chuyên dùng 116 28 14 17 25 31 3.1.1 Đất quốc phòng, an ninh 5 0 1 1 1 2 3.1.1.1 Đất quốc phòng 14 1 1 1 1 1 3.1.1.2 Đất an ninh 1 0 0 0 0 1 3.1.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 110 28 13 17 24 29 3.2 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 5 1 1 0.5 0.5 2 3. Kế họach thu hồi đất Thứ tự Lọai đất phải thu hồi Diện tích thu hồi trong kỳ Chia ra các năm (ha) Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 1 Đất nông nghiệp 21.227 5.290 4.636 4.232 3.788 3.281 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 20.770 5.192 4.569 4.154 3.69 3.163 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 16.147 4.037 3.552 3.229 2.906 2.422 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 8.140 2.035 1.791 1.628 1.465 1.221 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 4.623 1.156 1.017 925 786 740 1.2 Đất lâm nghiệp 44 11 10 8 9 6 Trong đó: đất rừng phòng hộ 44 11 10 8 9 6 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 341 68 41 58 72 102 1.4 Đất làm muối 1 - - - - 1 1.5 Đất nông nghiệp khác 71 18 16 12 15 10 2 Đất phi nông nghiệp 2.179 545 471 370 458 335 2.1 Đất ở 812 203 179 138 171 121 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 149 37 33 25 31 22 2.1.2 Đất ở tại đô thị 663 166 146 113 139 99 2.2 Đất chuyên dùng 789 197 167 134 166 125 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 401 100 88 68 84 60 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 64 16 8 11 13 16 2.2.2.1 Đất quốc phòng 58 16 8 9 11 1 2.2.2.2 Đất an ninh 6 0 0 2 2 2 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 296 74 65 50 62 44 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 27 7 6 5 6 4 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 4 1 0 1 1 1 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 10 3 1 2 2 3 2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 564 141 124 96 118 85 4. Kế họach đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng Thứ tự Mục đích sử dụng Mã Diện tích đất CSD đưa vào sử dụng trong kỳ kế họach (ha) Chia ra các năm (ha) Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 1 Đất nông nghiệp NNP 1.994 433 355 493 394 320 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN 427 89 73 101 81 83 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 368 76 62 86 69 75 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước LUC 24 - - - - 24 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 59 13 11 15 12 8 1.2 Đất lâm nghiệp LNP 1.424 313 256 356 285 214 Trong đó: đất rừng sản xuất RSX 1.424 313 256 356 285 214 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 143 32 26 36 29 20 2 Đất phi nông nghiệp NKN 6 1 1 1 1 2 2.1 Đất chuyên dùng CDG 5 1 1 1 1 1 2.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS 4 1 1 1 1 0 2.1.2 Đất có mục đích công cộng CCC 1 - 1 2.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD 1 - - - 1 Điều 3.
Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt trong Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh, Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh có trách nhiệm:
-
Tổ chức thực hiện quy họach, kế họach sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.
-
Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào quy họach, kế họach sử dụng đất, dự án đầu tư đã được cấp có thẩm quyền xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả; có các giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy họach sử dụng đất và kế họach sử dụng đất của thành phố.
-
Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy họach, kế họach sử dụng đất.
-
Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy họach, kế họach sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh trình Chính phủ xem xét, quyết định.
Điều 4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh, Thủ trưởng các Bộ, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.
TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Đã ký) Nguyễn Tấn Dũng
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/nghi-quyet-so-10-2007-nq-cp-ve-viec-xet-duyet-dieu-chinh-quy-hoach-su-dung-dat-den-nam-2010-va-ke-hoach-su-dung-dat-5-nam-2006-2010-cua-thanh-pho-ho-chi-minh--14564.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải được sửa đổi, bổ sung theo của Chính phủ và của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bình đẳng giới
- Quy định chi tiết và biện pháp thi hành về thiết kế kỹ thuật tổng thể của dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt quốc gia, tuyến đường sắt địa phương
- quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục
- Quy định hình thức xử phạt trục xuất, biện pháp tạm giữ người, áp giải người vi phạm theo thủ tục hành chính và quản lý người nước ngoài vi phạm pháp luật Việt Nam trong thời gian làm thủ tục trục xuất
- Về việc ban hành một cơ chế xử lý khó khăn, vướng mắc do quy định của pháp luật về phát triển nhà ở xã hội
- Quy định về danh mục, việc quản lý, sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ và quy trình thu thập, sử dụng dữ liệu thu được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật do cá nhân, tổ chức cung cấp để phát hiện vi phạm hành chính
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Chính phủ về việc lập và hoạt động của Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam