Nghị quyết số 09/2007/NQ-CPVề việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh An Giang
- Số hiệu
- 09/2007/NQ-CP
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Cơ quan ban hành
- Chính phủ
- Ngày ban hành
- 07/02/2007
Toàn văn
CHÍNH PHỦ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 9/2007/NQ-CP
Hà nội, ngày 07 tháng 02 năm 2007
NGHỊ QUYẾT
Về việc xét duyệt điều chỉnh quy họach sử dụng đất đến năm 2010 và kế họach sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh An Giang _______________________ CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Ðất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003. Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang (tờ trình số 53 /TTr-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2006 ), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 56/TTr-BTNMT ngày 11 tháng 10 năm 2006), QUYẾT NGHỊ Ðiều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy họach sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh An Giang với các chỉ tiêu sau:
- Diện tích, cơ cấu các lọai đất: Thứ tự Lọai đất Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 353.551 100 353.551 100 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 298.146 84,33 287.544 81,33 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 281.863 94,54 262.918 91,44 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 272.108 251.806 1.1.1.1 Đất trồng lúa 264.285 242.039 1.1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa nước 255.863 235.265 1.1.1.1.2 Đất trồng lúa nước còn lại 859 859 1.1.1.1.3 Đất trồng lúa nương 7.563 5.915 1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 7.823 9.767 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 9.755 11.112 1.2 Đất lâm nghiệp 13.841 4,64 19.404 6,75 1.2.1 Đất rừng sản xuất 2.463 7.247 1.2.1.1 Đất có rừng trồng sản xuất 2.463 2.444 1.2.1.2 Đất trồng rừng sản xuất - 4.803 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 11.169 11.064 1.2.2.1 Đất có rừng tự nhiên phòng hộ 253 516 1.2.2.2 Đất có rừng trồng phòng hộ 10.608 10.502 1.2.2.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ 262 - 1.2.2.4 Đất trồng rừng phòng hộ 46 46 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 209 1.093 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 2.334 0,78 5.064 1,76 1.4 Đất nông nghiệp khác 108 0,04 158 0,05 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 53.096 15,02 65.485 18,52 2.1 Đất ở 15.422 29,05 20.161 30,79 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 11.977 15.859 2.1.2 Đất ở tại đô thị 3.445 4.302 2.2 Đất chuyên dùng 25.165 47,39 32.329 49,37 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 225 633 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 791 1.036 2.2.2.1 Đất quốc phòng 616 852 2.2.2.2 Đất an ninh 175 184 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 871 3.106 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 105 1.064 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 442 1.560 2.2.3.3 Đất cho họat động khóang sản - 5 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 324 477 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 23.278 27.554 2.2.4.1 Đất giao thông 5.430 7.693 2.2.4.2 Đất thủy lợi 16.851 17.702 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 7 18 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 46 378 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 63 75 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 540 805 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 124 325 2.2.4.8 Đất chợ 116 295 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 66 131 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 34 132 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 375 0,71 390 0,60 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 234 0,44 304 0,46 2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 11.879 22,37 12.280 18,75 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 21 0,04 21 0,03 3 ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG 2.309 0,65 522 0,15 3.1 Đất bằng chưa sử dụng 542 - 3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng 1.245 - 3.3 Núi đá không có rừng cây 522 522 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất Thứ tự Mục đích sử dụng đất Diện tích (ha) 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP 12.397 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 11.866 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 10.448 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 9.851 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.418 1.2 Đất lâm nghiệp 486 1.2.1 Đất rừng sản xuất 20 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 431 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 35 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 45 2 CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP 8.718 2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 2.772 2.2 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp 3.239 2.3 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 2.707 3 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở 113 3.1 Đất trụ sở cơ quan 1 3.2 Đất quốc phòng, an ninh 104 3.2.1 Đất quốc phũng 103 3.2.2 Đất an ninh 1 3.3 Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất 7 3.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1 4 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở 33 Trong đó: đất chuyên dùng 33 Trong đó: đất quốc phòng 18 Trong đó: đất có mục đích công cộng 15 3. Diện tích thu hồi đất Thứ tự Lọai đất phải thu hồi Diện tích (ha) 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 8.831 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 8.335 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 7.271 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 6.729 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.064 1.2 Đất lâm nghiệp 456 1.2.1 Đất rừng sản xuất 20 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 401 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 35 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 40 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 658 2.1 Đất ở 490 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 403 2.1.2 Đất ở tại đô thị 87 2.2 Đất chuyên dùng 167 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 8 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 137 2.2.2.1 Đất quốc phũng 135 2.2.2.2 Đất an ninh 2 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 21 2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1 4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích Thứ tự Mục đích sử dụng Diện tích (ha) ĐẤT NÔNG NGHIỆP 1.787 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 516 Trong đó: đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa) 516 1.2 Đất lâm nghiệp 1.245 1.2.1 Đất rừng phòng hộ 1.042 1.2.2 Đất rừng đặc dụng 203 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 26 (Vị trí các lọai đất trong điều chỉnh quy họach sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy họach sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang xác lập ngày 28 tháng 8 năm 2006).
Điều 2. Xét duyệt kế họach sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh An Giang với các chỉ tiêu sau:
- Chỉ tiêu diện tích các lọai đất Thứ tự Lọai đất Diện tích đến năm (ha) Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Nă m 2010 TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 353.551 353.551 353.551 353.551 353.551 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 295.912 294.690 292.241 290.442 287.544 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 279.160 274.745 267.490 265.538 262.918 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 268.280 262.965 255.930 254.201 251.806 1.1.1.1 Đất trồng lúa 260.185 253.881 246.619 244.417 242.039 1.1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa nước 251.766 245.826 239.815 237.638 235.265 1.1.1.1.2 Đất trồng lúa nước còn lại 859 859 859 859 859 1.1.1.1.3 Đất trồng lúa nương 7.560 7.196 5.945 5.920 5.915 1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 8.095 9.084 9.311 9.784 9.767 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 10.880 11.780 11.560 11.337 11.112 1.2 Đất lâm nghiệp 14.038 16.144 19.778 19.697 19.404 1.2.1 Đất rừng sản xuất 2.453 3.617 7.251 7.247 7.247 1.2.1.1 Đất có rừng trồng sản xuất 2.453 2.453 2.448 2.444 2.444 1.2.1.2 Đất trồng rừng sản xuất - 1.164 4.803 4.803 4.803 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 10.665 11.404 11.404 11.327 11.064 1.2.2.1 Đất có rừng tự nhiên phòng hộ 516 516 516 516 516 1.2.2.2 Đất có rừng trồng phòng hộ 10.103 10.842 10.842 10.765 10.502 1.2.2.3 Đất trồng rừng phòng hộ 46 46 46 46 46 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 920 1.123 1.123 1.123 1.093 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 2.606 3.693 4.815 5.049 5.064 1.5 Đất nông nghiệp khác 108 108 158 158 158 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 56.124 58.339 60.788 62.587 65.485 2.1 Đất ở 17.040 18.001 18.778 19.478 20.161 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 13.249 14.115 14.809 15.413 15.859 2.1.2 Đất ở tại đô thị 3.791 3.886 3.969 4.065 4.302 2.2 Đất chuyên dùng 26.575 27.825 29.208 30.289 32.329 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 555 577 584 613 633 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 824 820 805 918 1.036 2.2.2.1 Đất quốc phòng 649 645 630 743 852 2.2.2.2 Đất an ninh 175 175 175 175 184 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.294 1.783 2.320 2.720 3.106 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 309 648 869 1.064 1.064 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 661 791 1.069 1.184 1.560 2.2.3.3 Đất cho họat động khóang sản - - 3 5 5 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 324 344 379 467 477 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 23.902 24.645 25.499 26.038 27.554 2.2.4.1 Đất giao thông 5.770 5.999 6.441 6.680 7.693 2.2.4.2 Đất thủy lợi 16.902 17.227 17.445 17.518 17.702 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 7 7 12 12 18 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 80 121 185 294 378 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 64 68 69 69 75 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 678 724 747 777 805 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 137 186 221 239 325 2.2.4.8 Đất chợ 159 188 230 270 295 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 70 86 100 116 131 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 35 39 49 63 132 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 375 376 384 384 390 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 234 237 254 272 304 2.5 Đất sông suố i và mặt nước chuyên dùng 11.879 11.879 12.143 12.143 12.280 2.6 Đất phí nông nghíệp khác 21 21 21 21 21 3 ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG 1.515 522 522 522 522 3.1 Đất đồi núi chưa sử dụng 993 - - - - 3.2 Núi đá không có rừng cây 522 522 522 522 522 2. Kế họach chuyển mục đích sử dụng đất Thứ tự Mục đích sử dụng đất D i ện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ kế họach (ha) Chia ra các năm (ha) Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP 12.397 3.028 2.217 2.455 1.799 2.898 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 11.866 2.943 2.158 2.447 1.717 2.601 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 10.448 2.557 1.858 2.160 1.497 2.376 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 9.851 2.316 1.716 2.050 1.436 2.333 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.418 386 300 287 220 225 1.2 Đất lâm nghiệp 486 55 51 5 82 293 1.2.1 Đất rừng sản xuất 20 10 - 5 4 1 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 431 40 51 - 78 262 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 35 5 - - - 30 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 45 30 8 3 - 4 2 CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP 8.718 1.787 3.073 3.606 232 20 2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 2.772 1.511 1.200 61 - - 2.2 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp 3.239 - 800 2.439 - - 2.3 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 2.707 276 1.073 1.106 232 20 3 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở 113 2 1 104 - 6 3.1 Đất trụ sở cơ quan 1 - 1 - - - 3.2 Đất quốc phòng, an ninh 104 - - 103 - 1 3.2.1 Đất quốc phũng 103 - - 103 - 3.2.2 Đất an ninh 1 - - - - 1 3.3 Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất 7 1 - 1 - 5 3.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1 1 - - - - 4 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở 33 12 8 10 1 2 Trong đó:đất chuyên dùng 33 12 8 10 1 2 Trong đó:đất quốc phòng 18 - 8 10 - - Trong đó: đất có mục đích công cộng 15 12 - - 1 2 3. Kế họach thu hồi đất Thứ tự Lọa i đất phải thu hồi D i ện tích cần thu hồ i trong kỳ kế họach (ha) Chia ra các năm (ha) Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 8.831 1.904 1.448 1.786 1.256 2.437 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 8.335 1821 1.422 1.778 1.175 2.139 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 7.271 1491 1.269 1.607 981 1.923 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 6.729 1279 1.129 1.496 923 1.902 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 1064 330 152 171 194 217 1.2 Đất lâm nghiệp 456 55 21 5 81 294 1.2.1 Đất rừng sản xuất 20 10 - 5 4 1 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 401 40 21 - 77 263 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 35 5 - - - 30 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 40 28 5 3 - 4 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 658 246 80 216 26 90 2.1 Đất ở 490 238 65 81 24 82 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 403 201 42 76 18 66 2.1.2 Đất ở tại đô thị 87 37 23 5 6 16 2.2 Đất chuyên dùng 167 8 15 134 2 8 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 8 3 1 2 1 1 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 137 - 13 122 - 2 2.2.2.1 Đất quốc phòng 135 - 13 122 - 2.2.2.2 Đất an ninh 2 - - - - 2 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1 - 1 - - - 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 21 5 - 10 1 5 2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1 - - 1 - - 4. Kế họach đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng Thứ tự Mục đích sử dụng D i ện tích đưa vào sử dụng trong kỳ kế họach (ha) Chia ra các năm (ha) Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 1.787 794 993 - - - 1. Đất sản xuất nông nghiệp 516 516 - - - - Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lỳa) 516 516 - - - - 2 Đất lâm nghiệp 1.245 252 993 - - - 1 Đất rừng phòng hộ 1.042 252 790 - - - 2 Đất rừng đặc dụng 203 - 203 - - - 3 Đất nuôi trồng thủy sản 26 26 - - - - Ðiều 3.
Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt trong Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang có trách nhiệm :
-
Tổ chức thực hiện quy họach, kế họach sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.
-
Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào quy họach, kế họach sử dụng đất, dự án đầu tư đã được cấp có thẩm quyền xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả; có các giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy họach sử dụng đất và kế họach sử dụng đất của tỉnh.
-
Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy họach, kế họach sử dụng đất.
-
Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy họach, kế họach sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang trình Chính phủ xem xét quyết định. Ðiều 4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế họach và Đầu tư, Thủy sản, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp, Công nghiệp, Giao thông vận tải, Quốc phòng, Công an, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa - Thông tin; - VP BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của QH; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm tóan Nhà nước; - Cơ quan Trung ương của các đòan thể; - Ủy ban Thể dục Thể thao; - Tổng cục Du lịch; - UBND tỉnh An Giang; - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh An Giang; - VPCP: BTCN, các PCN, Website Chính phủ, Người phát ngôn của Thủ tướng Chính phủ, Vụ IV, Công báo; - Lưu: VT, NN (3b).
TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG (Đã ký) Nguyễn Tấn Dũng
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/nghi-quyet-so-09-2007-nq-cp-ve-viec-xet-duyet-dieu-chinh-quy-hoach-su-dung-dat-den-nam-2010-va-ke-hoach-su-dung-dat-5-nam-2006-2010-cua-tinh-an-giang--14228.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải được sửa đổi, bổ sung theo của Chính phủ và của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bình đẳng giới
- Quy định chi tiết và biện pháp thi hành về thiết kế kỹ thuật tổng thể của dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt quốc gia, tuyến đường sắt địa phương
- quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục
- Quy định hình thức xử phạt trục xuất, biện pháp tạm giữ người, áp giải người vi phạm theo thủ tục hành chính và quản lý người nước ngoài vi phạm pháp luật Việt Nam trong thời gian làm thủ tục trục xuất
- Về việc ban hành một cơ chế xử lý khó khăn, vướng mắc do quy định của pháp luật về phát triển nhà ở xã hội
- Quy định về danh mục, việc quản lý, sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ và quy trình thu thập, sử dụng dữ liệu thu được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật do cá nhân, tổ chức cung cấp để phát hiện vi phạm hành chính
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Chính phủ về việc lập và hoạt động của Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam