Nghị quyết số 58/2007/NQ-CPVề việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Bắc Kạn
- Số hiệu
- 58/2007/NQ-CP
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Cơ quan ban hành
- Chính phủ
- Ngày ban hành
- 28/11/2007
Toàn văn
CHÍNH PHỦ _______
Số: 58/2007/NQ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________________ Hà Nội, ngày 28 tháng 11 năm 2007
NGHỊ QUYẾT
Về việc xét duyệt điều chỉnh quy họach sử dụng đất đến năm 2010 và kế họach sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Bắc Kạn __________ CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Ðất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003; Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn (tờ trình số 23 /TTr-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2007 ), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 38/TTr-BTNMT ngày 01 tháng 10 năm 2007), QUYẾT ĐỊNH : Ðiều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy họach sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Bắc Kạn với các chỉ tiêu sau:
- Diện tích, cơ cấu các lọai đất STT Chỉ tiêu Mã Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh QH đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Tổng diện tích tự nhiên 486.842 100,00 486.842 100,00 1 Đất nông nghiệp NNP 371.767 76,36 429.996 88,32 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN 37.798 40.759 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 32.536 33.837 1.1.1.1 Đất trồng lúa LUA 19.180 17.260 1.1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa nước LUC 8.386 8.685 1.1.1.1.2 Đất trồng lúa nước còn lại LUK 9.394 8.014 1.1.1.1.3 Đất trồng lúa nương LUN 1.400 561 1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại HNC(a) 13.356 16.577 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 5.262 6.922 1.2 Đất lâm nghiệp LNP 333.058 388.049 1.2.1 Đất rừng sản xuất RSX 198.575 268.339 1.2.1.1 Đất có rừng tự nhiên sản xuất RSN 135.067 134.288 1.2.1.2 Đất có rừng trồng sản xuất RST 18.467 35.690 1.2.1.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất RSK 28.591 51.411 1.2.1.4 Đất trồng rừng sản xuất RSM 16.450 46.950 1.2.2 Đất rừng phòng hộ RPH 111.107 94.128 1.2.2.1 Đất có rừng tự nhiên phòng hộ RPN 92.030 66.114 1.2.2.2 Đất có rừng trồng phòng hộ RPT 3.255 3.155 1.2.2.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ RPK 14.188 19.428 1.2.2.4 Đất trồng rừng phòng hộ RPM 1.634 5.431 1.2.3 Đất rừng đặc dụng RDD 23.376 25.582 1.2.3.1 Đất có rừng tự nhiên đặc dụng RDN 22.662 23.750 1.2.3.2 Đất có rừng trồng đặc dụng RDT 507 1.2.3.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng RDK 375 1.274 1.2.3.4 Đất trồng rừng đặc dụng RDM 339 51 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 861 1.115 1.4 Đất nông nghiệp khác NKH 50 73 2 Đất phi nông nghiệp PNN 18.582 3,82 22.780 4,68 2.1 Đất ở OTC 2.345 2.688 2.1.1 Đất ở tại nông thôn ONT 1.972 2.248 2.1.2 Đất ở tại đô thị ODT 373 440 2.2 Đất chuyên dùng CDG 10.684 13.874 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS 119 151 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA 4.124 4.491 2.2.2.1 Đất quốc phòng QPH 4.104 4.464 2.2.2.2 Đất an ninh ANI 20 27 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK 1.980 3.071 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp SKK 471 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh SKC 56 355 2.2.3.3 Đất cho họat động khóang sản SKS 1.876 2.124 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ SKX 48 121 2.2.4 Đất có mục đích công cộng CCC 4.461 6.161 2.2.4.1 Đất giao thông DGT 2.970 3.753 2.2.4.2 Đất thủy lợi DTL 583 704 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông DNT 92 260 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa DVH 17 122 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế DYT 35 63 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo DGD 256 407 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao DTT 18 131 2.2.4.8 Đất chợ DCH 31 70 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng LDT 453 557 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải RAC 6 94 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN 4 4 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD 166 291 2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng SMN 5.382 5.911 2.6 Đất phi nông nghiệp khác PNK 1 12 3 Đất chưa sử dụng CSD 96.493 19,82 34.066 7,00 3.1 Đất bằng chưa sử dụng BCS 3.345 2.647 3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS 88.516 26.787 3.3 Núi đá không có rừng cây NCS 4.632 4.632 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất STT Chỉ tiêu Cả thời kỳ đến năm 2010 (ha) 1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 3.650 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 2.377 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 1.765 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 82 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 612 1.2 Đất lâm nghiệp 1.257 1.2.1 Đất rừng sản xuất 1.100 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 157 1.3 Đất nông nghiệp khác 16 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây h.năm còn lại 150 2.2 Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang trồng cây hàng năm còn lại 448 2.3 Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang trồng cây lâu năm 6 2.4 Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang nuôi trồng thủy sản 236 2.5 Đất trồng lúa nương chuyển sang đất trồng lúa nước còn lại 55 2.6 Đất trồng lúa nương chuyển sang đất trồng cây hàng năm còn lại 595 2.7 Đất trồng lúa nương chuyển sang đất trồng cây lâu năm 189 2.8 Đất trồng cây lâu năm sang đất lâm nghiệp 1.220 2.9 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 1.883 2.10 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 609 3 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 2 3.1 Đất chuyên dùng 2 3.1.1 Đất quốc phòng, an ninh 1 Trong đó: đất an ninh 1 3.1.2 Đất có mục đích công cộng 1 3. Diện tích đất phải thu hồi Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu Cả thời kỳ đến năm 2010 1 Đất nông nghiệp 3.650 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 2.377 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 1.765 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 612 1.2 Đất lâm nghiệp 1.257 1.2.1 Đất rừng sản xuất 1.100 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 157 1.3 Đất nông nghiệp khác 16 2 Đất phi nông nghiệp 106 2.1 Đất ở 71 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 45 2.1.2 Đất ở tại đô thị 26 2.2 Đất chuyên dùng 26 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 25 Trong đó: đất an ninh 1 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 1 2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 9 Cộng 3.742 4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu Cả thời kỳ đến năm 2010 1 Đất nông nghiệp 61.846 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 4.707 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.663 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 2.044 1.2 Đất lâm nghiệp 57.091 1.2.1 Đất rừng sản xuất 36.954 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 15.340 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 4.797 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 9 1.4 Đất nông nghiệp khác 39 2 Đất phi nông nghiệp 581 2.1 Đất ở 56 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 50 2.1.2 Đất ở tại đô thị 6 2.2 Đất chuyên dùng 435 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 133 Trong đó: đất quốc phòng 133 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 84 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 218 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 15 2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 75 Cộng 62.427 (Vị trí các lọai đất trong điều chỉnh quy họach sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ điều chỉnh quy họach sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn xác lập ngày 02 tháng 7 năm 2007).
Điều 2. Xét duyệt kế họach sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Bắc Kạn với các chỉ tiêu sau:
- Chỉ tiêu diện tích các lọai đất Đơn vị tính: ha STT Lọai đất Hiện trạng năm 2005 Phân theo từng năm Năm 2006 (đã thực hiện) Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Tổng diện tích tự nhiên 486.842 486.842 486.842 486.842 486.842 486.842 1 Đất nông nghiệp 371.767 371.622 386.061 398.305 419.539 429.996 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 37.798 37.659 38.626 38.991 38.926 40.759 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 32.536 32.465 32.839 33.070 32.944 33.837 1.1.1.1 Đất trồng lúa 19.180 19.165 18.588 18.051 17.801 17.260 1.1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa nước 8.386 8.445 8.473 8.470 8.530 8.685 1.1.1.1.2 Đất trồng lúa nước còn lại 9.394 9.336 8.968 8.620 8.399 8.014 1.1.1.1.3 Đất trồng lúa nương 1.400 1.384 1.147 961 872 561 1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 13.356 13.300 14.251 15.019 15.143 16.577 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 5.262 5.194 5.787 5.921 5.982 6.922 1.2 Đất lâm nghiệp 333.058 333.052 346.457 358.260 379.506 388.049 1.2.1 Đất rừng sản xuất 198.575 198.930 216.305 230.889 258.037 268.339 1.2.1.1 Đất có rừng tự nhiên sản xuất 135.067 135.056 134.747 134.849 133.447 134.288 1.2.1.2 Đất có rừng trồng sản xuất 18.467 19.177 23.666 27.615 30.803 35.690 1.2.1.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất 28.591 28.561 34.592 39.197 50.326 51.411 1.2.1.4 Đất trồng rừng sản xuất 16.450 16.136 23.300 29.228 43.461 46.950 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 111.107 110.746 106.331 103.010 97.578 94.128 1.2.2.1 Đất có rừng tự nhiên phòng hộ 92.030 92.030 85.524 80.659 70.099 66.114 1.2.2.2 Đất có rừng trồng phòng hộ 3.255 3.261 3.261 3.209 2.876 3.155 1.2.2.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ 14.188 13.839 15.060 15.861 20.018 19.428 1.2.2.4 Đất trồng rừng phòng hộ 1.634 1.616 2.486 3.281 4.585 5.431 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 23.376 23.376 23.821 24.361 23.891 25.582 1.2.3.1 Đất có rừng tự nhiên đặc dụng 22.662 22.674 22.785 23.050 22.527 23.750 1.2.3.2 Đất có rừng trồng đặc dụng 26 174 311 387 507 1.2.3.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng 375 363 618 814 932 1.274 1.2.3.4 Đất trồng rừng đặc dụng 339 313 244 186 45 51 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 861 861 924 996 1.047 1.115 1.4 Đất nông nghiệp khác 50 50 53 58 60 73 2 Đất phi nông nghiệp 18.582 18.738 19.900 21.171 21.802 22.780 2.1 Đất ở 2.345 2.361 2.457 2.559 2.611 2.688 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 1.972 1.972 2.048 2.130 2.171 2.248 2.1.2 Đất ở tại đô thị 373 389 409 429 440 440 2.2 Đất chuyên dùng 10.684 10.748 11.626 12.593 13.073 13.874 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 119 119 129 139 143 151 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 4.124 4.129 4.216 4.334 4.392 4.491 2.2.2.1 Đất quốc phòng 4.104 4.109 4.194 4.310 4.368 4.464 2.2.2.2 Đất an ninh 20 20 22 24 24 27 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.980 1.981 2.286 2.614 2.779 3.071 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 133 275 345 471 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 56 57 140 230 276 355 2.2.3.3 Đất cho họat động khóang sản 1.876 1.876 1.945 2.019 2.057 2.124 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng 48 48 68 90 101 121 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 4.461 4.519 4.995 5.506 5.759 6.161 2.2.4.1 Đất giao thông 2.970 2.996 3.215 3.451 3.567 3.753 2.2.4.2 Đất thủy lợi 583 587 621 658 675 704 2.2.4.3 Đất chuyển dẫn năng lượng,truyền thông 92 98 145 196 221 260 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 17 20 51 83 98 122 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 35 36 44 53 57 63 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 256 262 304 348 372 407 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 18 22 54 89 107 131 2.2.4.8 Đất chợ 31 32 43 55 61 70 2.2.4.9 Đất di tích, danh thắng 453 457 486 516 532 557 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 6 9 32 57 69 94 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 4 4 4 4 4 4 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 166 166 200 237 255 291 2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 5.382 5.458 5.608 5.769 5.849 5.911 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 1 1 5 9 10 12 3 Đất chưa sử dụng 96.493 96.482 80.881 67.366 45.501 34.066 2. Kế họach chuyển mục đích sử dụng đất Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ Phân theo từng năm Năm 2006 (đã thực hiện) Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 3.650 154 1.026 1.101 547 822 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 2.377 71 668 717 358 563 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 1.765 44 496 532 265 428 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 82 12 25 26 11 8 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 612 27 172 185 93 135 1.2 Đất lâm nghiệp 1.257 83 354 380 187 253 1.2.1 Đất rừng sản xuất 1.100 67 310 332 164 227 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 157 16 44 48 23 26 1.3 Đất nông nghiệp khác 16 4 4 2 6 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây hàng năm còn lại 150 42 36 15 57 2.2 Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang trồng cây hàng năm còn lại 448 125 108 45 170 2.3 Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang trồng cây lâu năm 6 1 2 1 1 1 2.4 Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang nuôi trồng thủy sản 236 59 66 47 64 2.5 Đất trồng lúa nương chuyển sang đất trồng lúa nước còn lại 55 8 10 9 6 22 2.6 Đất trồng lúa nương chuyển sang đất trồng cây hàng năm còn lại 595 167 143 60 225 2.7 Đất trồng lúa nương chuyển sang đất trồng cây lâu năm 189 8 60 34 23 64 2.8 Đất trồng cây lâu năm sang đất lâm nghiệp 1.220 73 294 310 266 277 2.9 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 1.883 568 441 193 681 2.10 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 609 137 110 73 289 3 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 2 2 3.1 Đất chuyên dùng 2 2 3.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 3.1.2 Đất quốc phòng, an ninh 1 1 Trong đó: đất an ninh 1 1 3.1.4 Đất có mục đích công cộng 1 1 3. Kế họach thu hồi đất Đơn vị tính: ha STT Lọai đất phải thu hồi Diện tích thu hồi trong kỳ Phân theo từng năm Năm 2006 ( đã thực hiện ) Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 1 Đất nông nghiệp 3.650 154 1.026 1.101 547 822 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 2.377 71 668 717 358 563 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 1.765 44 496 532 265 428 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 612 27 172 185 93 135 1.2 Đất lâm nghiệp 1.257 83 354 380 187 253 1.2.1 Đất rừng sản xuất 1.100 67 310 332 164 227 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 157 16 44 48 23 26 1.3 Đất nông nghiệp khác 16 4 4 2 6 2 Đất phi nông nghiệp 106 46 25 12 23 2.1 Đất ở 71 20 22 10 19 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 45 13 14 7 11 2.1.2 Đất ở tại đô thị 26 7 8 3 8 2.2 Đất chuyên dùng 26 24 2 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 25 24 1 Trong đó: đất an ninh 1 1 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 1 1 2.5 Đất sông, suối 9 2 3 2 2 4. Kế họach đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng Đơn vị tính: ha STT Mục đích sử dụng Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ Phân theo từng năm Năm 2006 ( đã thực hiện ) Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 1 Đất nông nghiệp 61.846 9 15.438 13.343 21.779 11.277 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 4.707 9 1.380 989 513 1.816 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.663 2 726 621 267 1.047 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 2.044 7 654 368 246 769 1.2 Đất lâm nghiệp 57.091 14.049 12.342 21.260 9.440 1.2.1 Đất rừng sản xuất 36.954 9.282 8.070 13.727 5.875 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 15.340 3.644 3.106 6.943 1.647 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 4.797 1.123 1.166 590 1.918 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 9 2 3 2 2 1.4 Đất nông nghiệp khác 39 7 9 4 19 2 Đất phi nông nghiệp 581 2 162 173 86 158 2.1 Đất ở 56 16 17 8 15 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 50 14 15 7 14 2.1.2 Đất ở tại đô thị 6 2 2 1 1 2.2 Đất chuyên dùng 435 1 121 128 64 121 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 133 38 40 20 35 Trong đó: đất quốc phòng 13 3 38 40 20 35 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh PNN 84 24 25 12 23 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 218 1 59 63 32 63 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 15 4 5 2 4 2.5 Đất sông, suối 75 1 21 23 12 18 Cộng 62.427 11 15.600 13.516 21.865 11.435 Ðiều 3.
Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt trong Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn có trách nhiệm:
-
Tổ chức thực hiện quy họach, kế họach sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế-xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái;
-
Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào quy họach, kế họach sử dụng đất đã được xét duyệt và dự án đầu tư theo đúng quy định của pháp luật, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả; có các giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy họach sử dụng đất và kế họach sử dụng đất của tỉnh;
-
Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy họach, kế họach sử dụng đất;
-
Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy họach, kế họach sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn trình Chính phủ xem xét, quyết định. Ðiều 4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn, Thủ trưởng các Bộ, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.
TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG (Đã ký) Nguyễn Tấn Dũng
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/nghi-quyet-so-58-2007-nq-cp-ve-viec-xet-duyet-dieu-chinh-quy-hoach-su-dung-dat-den-nam-2010-va-ke-hoach-su-dung-dat-5-nam-2006-2010-cua-tinh-bac-kan--13066.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải được sửa đổi, bổ sung theo của Chính phủ và của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bình đẳng giới
- Quy định chi tiết và biện pháp thi hành về thiết kế kỹ thuật tổng thể của dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt quốc gia, tuyến đường sắt địa phương
- quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục
- Quy định hình thức xử phạt trục xuất, biện pháp tạm giữ người, áp giải người vi phạm theo thủ tục hành chính và quản lý người nước ngoài vi phạm pháp luật Việt Nam trong thời gian làm thủ tục trục xuất
- Về việc ban hành một cơ chế xử lý khó khăn, vướng mắc do quy định của pháp luật về phát triển nhà ở xã hội
- Quy định về danh mục, việc quản lý, sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ và quy trình thu thập, sử dụng dữ liệu thu được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật do cá nhân, tổ chức cung cấp để phát hiện vi phạm hành chính
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Chính phủ về việc lập và hoạt động của Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam