Nghị quyết số 21/2006/NQ-CPVề việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Yên Bái
- Số hiệu
- 21/2006/NQ-CP
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Cơ quan ban hành
- Chính phủ
- Ngày ban hành
- 30/08/2006
Toàn văn
CHÍNH PHỦ
Số: 21/2006/NQ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 30 tháng 08 năm 2006
NGHỊ QUYẾT
Về việc xét duyệt điều chỉnh quy họach sử dụng đất đến năm 2010 và kế họach sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Yên Bái ________________ CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003; Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái (Tờ trình số 280/TTr-UBND ngày 02 tháng 03 năm 2006), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (Tờ trình số 18/TTr-BTNMT ngày 29 tháng 03 năm 2006), QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy họach sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Yên Bái với các chỉ tiêu sau:
- Diện tích, cơ cấu các lọai đất: Thứ tự Lọai đất Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh quy họach đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Tổng diện tích đất tự nhiên 688.777,39 100 688.777,39 100,00 1 Đất nông nghiệp 522.624,72 75,88 557.716,79 80,97 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 79.284,06 11,51 97.380,77 14,14 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 49.220,44 7,15 65.176,08 9,46 Trong đó: đất trồng lúa 28.248,52 4,10 28.297,49 4,11 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 30.063,62 4,36 32.204,69 4,68 1.2 Đất lâm nghiệp 441.896,74 64,16 458.257,40 66,53 1.2.1 Đất rừng sản xuất 188.840,53 27,42 195.303,37 28,36 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 226.686,95 32,91 225.954,03 32,81 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 26.369,26 3,83 37.000,00 5,37 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 1.363,28 0,20 1.881,93 0,27 1.4 Đất nông nghiệp khác 80,64 0,01 196,69 0,03 2 Đất phi nông nghiệp 44.965,43 6,53 52.356,89 7,60 2.1 Đất ở 4.306,89 0,63 5.026,73 0,73 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 3.500,12 0,51 4.102,47 0,60 2.1.2 Đất ở tại đô thị 806,77 0,12 924,26 0,13 2.2 Đất chuyên dùng 10.081,03 1,46 16.866,71 2,45 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 214,66 0,03 290,82 0,04 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 2027,21 0,29 2.329,24 0,34 2.2.2.1 Đất quốc phòng 1.523,61 1.820,01 2.2.2.2 Đất an ninh 503,60 509,23 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 937,36 0,14 4.129,64 0,60 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 195,27 0,03 725,87 0,11 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 159,84 0,02 1.777,68 0,26 2.2.3.3 Đất cho họat động khóang sản 332,11 0,05 877,42 013 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 250,14 0,04 748,67 0,11 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 6.901,80 1,00 10.117,01 1,47 2.2.4.1 Đất giao thông 5.248,34 0,76 7.552,80 1,10 2.2.4.2 Đất thủy lợi 965,70 0,14 1.215,03 0,18 2.2.4.3 Đất truyền dẫn năng lượng, truyền thông 47,52 0,01 165,09 0,02 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 50,44 0,01 134,23 0,02 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 61,41 0,01 89,26 0,01 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 362,24 0,05 483,60 0,07 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 112,51 0,02 318,71 0,05 2.2.4.8 Đất chợ 28,13 0,00 58,53 0,01 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 7,55 0,00 41,80 0,01 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 17,96 0,00 57,96 0,01 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 20,85 0,00 24,67 0,00 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 603,12 0,09 726,15 0,11 2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 29.929,65 4,35 29.688,74 4,31 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 23,89 0,00 23,89 0,00 3 Đất chưa sử dụng 121.187,24 17,59 78.703,71 11,43 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Thứ tự Chỉ tiêu Giai đọan 2006 - 2010 (ha) 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 4.940,46 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 2.225,87 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 870,69 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 236,71 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.355,78 1.2 Đất lâm nghiệp 2.681,39 1.2.1 Đất rừng sản xuất 1.966,97 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 714,42 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 33,20 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 9.880,84 2.1 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 9.862,34 2.2 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 18,50 3 Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải là đất ở 22,77 3.1 Đất trụ sở cơ quan 0,64 3.2 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 22,13 4 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 11,27 4.1 Đất chuyên dùng 7,75 4.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 1,58 4.1.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 6,17 4.2 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 3,52 3. Diện tích thu hồi đất: Thứ tự Lọai đất phải thu hồi Giai đọan 2006 - 2010 (ha) 1 Đất nông nghiệp 4.361,49 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 1.781,13 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 870,69 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 236,71 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 910,44 1.2 Đất lâm nghiệp 2.547,16 1.2.1 Đất rừng sản xuất 1.839,34 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 707,82 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 33,20 2 Đất phi nông nghiệp 160,41 2.1 Đất ở 96,94 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 65,50 2.1.2 Đất ở tại đô thị 31,44 2.2 Đất chuyên dùng 13,77 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 4,12 2.2.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 9,47 2.2.3 Đất có mục đích công cộng 0,18 2.3 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 49,77 4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Thứ tự Mục đích sử dụng đất Giai đọan 2006 - 2010 (ha) 1 Đất nông nghiệp 39.815,82 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 11.013,37 1.2 Đất lâm nghiệp 28.776,15 1.3 Đất nông nghiệp khác 26,3 2 Đất phi nông nghiệp 2.667,71 2.1 Đất ở 38,99 2.2 Đất chuyên dùng 2.589,46 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 0,19 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 33,07 2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 6,00 (Vị trí các lọai đất trong điều chỉnh quy họach sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy họach sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Yên Bái, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái xác lập ngày 02 tháng 3 năm 2006).
Điều 2. Xét duyệt kế họach sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Yên Bái với các chỉ tiêu sau:
- Diện tích các lọai đất: Thứ tự Lọai đất Hiện trạng năm 2005 (ha) Các năm trong kỳ kế họach (ha) Lọai đất Hiện trạng năm 2005 (ha) Các năm trong kỳ kế họach (ha) Các năm trong kỳ kế họach (ha) Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Tổng diện tích đất tự nhiên 688.777,39 688.777,39 688.777,39 688.777,39 688.777,39 688.777,39 1 Đất nông nghiệp 522.624,72 531.127,79 538.360,79 545.473,79 552.096,79 557.716,79 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 79.284,06 83.280,77 86.940,77 90.580,77 93.980,77 97.380,77 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 49.220,44 52.756,08 55.966,08 59.176,08 62.176,08 65.176,08 Trong đó : đất trồng lúa 28.248,52 28.277,49 28.287,49 28.297,49 28.297,49 28.297,49 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 30.063,62 30.524,69 30.974,69 31404,69 31804,69 32204,69 1.2 Đất lâm nghiệp 441.896,74 446.257,4 449.707,4 453.057,4 456.157,4 458.257,4 1.2.1 Đất rừng sản xuất 188.840,53 190.403,37 191.803,37 193.103,37 194.203,37 195.303,37 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 226.686,95 227.304,03 227.204,03 227.154,03 227.054,03 225.954,03 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 26.369,26 28.550 30.700 32.800 34.900 37.000 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 1.363,28 1.481,93 1.581,93 1.681,93 1.781,93 1.881,93 1.4 Đất nông nghiệp khác 80,64 107,69 130,69 153,69 176,69 196,69 2 Đất phi nông nghiệp 44.965,43 46.717,89 48.361,89 49.830,39 51.151,39 52.356,89 2.1 Đất ở 4.306,89 4.447,73 4.589,73 4.733,23 4.879,23 5.026,73 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 3.500,12 3.618,47 3.737,47 3.857,47 3.979,47 4.102,47 2.1.2 Đất ở tại đô thị 806,77 829,26 852,26 875,76 899,76 924,26 2.2 Đất chuyên dùng 10.081,03 11.696,71 13.183,71 14.553,71 15.768,71 16.866,71 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 214,66 230,82 245,82 260,82 275,82 290,82 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 2.027,21 2.129,24 2.229,24 2.329,24 2.329,24 2.329,24 2.2.2.1 Đất quốc phòng 1.523,61 1.620,01 1.720,01 1.820,01 1.820,01 1.820,01 2.2.2.2 Đất an ninh 503,60 509,23 509,23 509,23 509,23 509,23 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 937,36 1.704,64 2.389,64 3.009,64 3.619,64 4.129,64 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 195,27 375,87 525,87 625,87 725,87 725,87 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 159,84 487,68 812,68 1.137,68 1.457,68 1.777,68 2.2.3.3 Đất cho họat động khóang sản 332,11 467,42 577,42 677,42 777,42 877,42 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 250,14 373,67 473,67 568,67 658,67 748,67 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 6.901,8 7.632,01 8.319,01 8.954,01 9.544,01 10.117,01 2.2.4.1 Đất giao thông 5.248,34 5.722,8 6.192,8 6.662,8 7.112,8 7.552,8 2.2.4.2 Đất thủy lợi 965,7 1.035,03 1.085,03 1.135,03 1.175,03 1.215,03 2.2.4.3 Đất chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 47,52 75,09 100,09 125,09 145,09 165,09 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 50,44 74,23 94,23 109,23 124,23 134,23 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 61,41 69,26 76,26 81,26 86,26 89,26 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - Đào tạo 362,24 390,6 418,6 443,6 463,6 483,6 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục, thể thao 112,51 156,71 198,71 238,71 278,71 318,71 2.2.4.8 Đất chợ 28,13 43,53 53,53 58,53 58,53 58,53 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 7,55 16,8 41,8 41,8 41,8 41,8 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 17,96 47,96 57,96 57,96 57,96 57,96 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 20,85 24,67 24,67 24,67 24,67 24,67 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 603,12 666,15 726,15 726,15 726,15 726,15 2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 29.929,65 29.858,74 29.813,74 29.768,74 29.728,74 29.688,74 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 23,89 23,89 23,89 23,89 23,89 23,89 3 Đất chưa sử dụng 121.187,24 110.931,71 102.054,71 93.473,21 85.529,21 78.703,71 2. Kế họach chuyển mục đích sử dụng đất: Đơn vị tính: ha Thứ tự Chỉ tiêu D.tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế họach Phân theo từng năm D.tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế họach Phân theo từng năm Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 4.940,46 1.190,46 1.113,20 949,70 901,30 785,80 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 2.225,87 465,87 455,00 440,00 435,00 430,00 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 870,69 180,69 180,00 170,00 170,00 170,00 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 236,71 48,71 4,.00 47,00 47,00 47,00 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.355,78 285,78 275,00 270,00 265,00 260,00 1.2 Đất lâm nghiệp 2.681,39 716,39 651,20 502,70 460,30 350,80 1.2.1 Đất rừng sản xuất 1.966,97 561,97 501,20 357,70 325,30 220,80 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 714,42 154,42 150,00 145,00 135,00 130,00 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 33,20 8,20 7,00 7,00 6,00 5,00 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 9.880,84 1.991,84 1.979,00 1.979,00 1,970.00 1.979,00 2.1 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 9.862,34 1.982,34 1.979,00 1.979,00 1.97,.00 1.979,00 2.2 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 18,50 9,50 9,00 3 Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải là đất ở 22,77 22,77 3.1 Đất trụ sở cơ quan 0,64 0,64 3.2 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 22,13 22,13 4 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 11,27 5,27 2,00 2,00 1,00 1,00 4.1 Đất chuyên dùng 7,75 3,75 1,00 1,00 1,00 1,00 4.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 1,58 1,58 4.1.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 6,17 2,17 1,00 1,00 1,00 1,00 4.2 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 3,52 1,52 1,00 1,00 3. Kế họach thu hồi đất Thứ tự Lọai đất phải thu hồi Diện tích đất cần thu hồi trong kỳ KH Phân theo từng năm Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 1 Đất nông nghiệp 4.361,49 1.056,49 937,00 857,00 816,00 695,00 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 1.781,13 451,13 380,00 350,00 340,00 260,00 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 870,69 220,69 180 170 160 140 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 236,71 69,71 50 47 40 30 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 910,44 230,44 200 180 180 120 1.2 Đất lâm nghiệp 2.547,16 597,16 550 500 470 430 1.2.1 Đất rừng sản xuất 1.839,34 429,34 400 370 340 300 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 707,82 167,82 150 130 130 130 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 33,20 8,2 7 7 6 5 2 Đất phi nông nghiệp 160,41 38,41 34 32 30 26 2.1 Đất ở 96,94 21,94 20 19 19 17 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 65,50 14,5 13 13 13 12 2.1.2 Đất ở tại đô thị 31,44 7,44 7 6 6 5 2.2 Đất chuyên dùng 13,77 3,77 3 3 3 1 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 4,12 1,12 1 1 1 2.2.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 9,47 2,47 2 2 2 1 2.2.3 Đất có mục đích công cộng 0,18 0,18 2.3 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 49,77 12,7 11 10 8 8 4. Kế họach đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích: Đơn vị tính: ha Thứ tự Mục đích sử dụng đất D.tích đất CSD đưa vào sử dụng trong kỳ KH Phân theo từng năm Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 1 Đất nông nghiệp 39.815,82 9.648,82 8.303,20 8.019,70 7.481,30 6.362,80 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 11.013,37 2.273,37 2.230,00 2.170,00 2,170.00 2,170.00 1.2 Đất lâm nghiệp 28.776,15 7.369,15 6.068,2 5.844,7 5.306,3 4.187,8 1.3 Đất nông nghiệp khác 26,3 6.3 5 5 5 5 2 Đất phi nông nghiệp 2.667,71 606,71 573,8 561,8 462,7 462,7 2.1 Đất ở 38,99 8,99 8 8 7 7 2.2 Đất chuyên dùng 2.589,46 565,46 558,8 553,8 455,7 455,7 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 0,19 0,19 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 33,07 26,07 7 2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 6,00 6 Điều 3.
Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt trong Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái có trách nhiệm:
-
Tổ chức thực hiện quy họach, kế họach sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.
-
Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào quy họach, kế họach sử dụng đất, dự án đầu tư đã được cấp có thẩm quyền xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả.
-
Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy họach, kế họach sử dụng đất; có giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy họach sử dụng đất nêu trên của tỉnh.
-
Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy họach, kế họach sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái trình Chính phủ xem xét, quyết định.
Điều 4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.
TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG (Đã ký) Nguyễn Tấn Dũng
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/nghi-quyet-so-21-2006-nq-cp-ve-viec-xet-duyet-dieu-chinh-quy-hoach-su-dung-dat-den-nam-2010-va-ke-hoach-su-dung-dat-5-nam-2006-2010-cua-tinh-yen-bai--15340.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải được sửa đổi, bổ sung theo của Chính phủ và của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bình đẳng giới
- Quy định chi tiết và biện pháp thi hành về thiết kế kỹ thuật tổng thể của dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt quốc gia, tuyến đường sắt địa phương
- quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục
- Quy định hình thức xử phạt trục xuất, biện pháp tạm giữ người, áp giải người vi phạm theo thủ tục hành chính và quản lý người nước ngoài vi phạm pháp luật Việt Nam trong thời gian làm thủ tục trục xuất
- Về việc ban hành một cơ chế xử lý khó khăn, vướng mắc do quy định của pháp luật về phát triển nhà ở xã hội
- Quy định về danh mục, việc quản lý, sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ và quy trình thu thập, sử dụng dữ liệu thu được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật do cá nhân, tổ chức cung cấp để phát hiện vi phạm hành chính
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Chính phủ về việc lập và hoạt động của Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam