Tra cứu văn bản pháp luật
Văn bản quy phạm pháp luật trung ương từ Cơ sở dữ liệu quốc gia.
106/2004/NĐ-CPNghị định
01/04/2004
104/2004/NĐ-CPNghị định
23/03/2004
103/2004/NĐ-CPNghị định
01/03/2004
102/2004/NĐ-CPNghị định
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Cơ yếu về chế độ, chính sách đối với người làm công tác cơ yếu nghỉ hưu, chuyển ngành, thôi việc hoặc chuyển sang làm công tác khác trong tổ chức cơ yếuChính phủ
Chưa rõ hiệu lực
27/02/2004
101/2004/NĐ-CPNghị định
Về việc thành lập Sở Bưu chính, Viễn thông thuộc ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngChính phủ
Chưa rõ hiệu lực
25/02/2004
100/2004/NĐ-CPNghị định
25/02/2004
99/2004/NĐ-CPNghị định
Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của Việt Nam cho các năm 2004 – 2008 để thực hiện Chương trình thu hoạch sớm của Hiệp định Khung về hợp tác kinh tế toàn diện ASEAN – Trung QuốcChính phủ
Chưa rõ hiệu lực
25/02/2004
98/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hoá nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
23/02/2004
97/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
23/02/2004
96/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
23/02/2004
95/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hoà nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
23/02/2004
94/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
23/02/2004
80/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Còn hiệu lực
21/02/2004
70/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
21/02/2004
69/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cửvà số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
21/02/2004
68/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
21/02/2004
67/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cửvà số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
21/02/2004
93/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
21/02/2004
92/2004/NĐ-CPNghị định
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng nhiệm kỳ 2004 - 2009Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
21/02/2004